translation dict |
|---|
{
"tay": "Cáy me <SEP> Nọi khoái",
"viet": "con gà mái <SEP> nhanh đến thế sao"
} |
{
"tay": "Mẹ bjoóc <SEP> Xiêu",
"viet": "mẹ hoa <SEP> bay"
} |
{
"tay": "Mẹ cốc <SEP> Mu phjốt oóc coọc",
"viet": "vợ cả <SEP> lợn chui tọt ra khỏi chuồng"
} |
{
"tay": "Mẹ kha <SEP> Mjề tắng phua mà",
"viet": "ngón chân cái <SEP> vợ đợi chồng về"
} |
{
"tay": "Mẹ mảI <SEP> Tinh te phuối hăn đỉu lai lố",
"viet": "quả phụ <SEP> nghe nó nói thấy tức lắm"
} |
{
"tay": "Mẹ mòi <SEP> vỉ",
"viet": "bà mối <SEP> cái quạt"
} |
{
"tay": "Mẹ mừ <SEP> kẻm",
"viet": "ngón tay cái <SEP> cái má"
} |
{
"tay": "Mẹ na <SEP> Khốm cáng mạy",
"viet": "bà dì <SEP> vít cành cây"
} |
{
"tay": "Mẹ na <SEP> Cắp",
"viet": "vợ lẽ <SEP> máy cán, máy ép"
} |
{
"tay": "Mẹ nhình <SEP> Te chắm tuyện sle",
"viet": "đàn bà <SEP> nó giấu chuyện không cho biết"
} |
{
"tay": "Mẹ nhình <SEP> Bấu Thúng te̱ chẳn lò",
"viet": "phụ nữ <SEP> chẳng lẽ nó nhịn à"
} |
{
"tay": "Mẹ tái <SEP> Phi Nan",
"viet": "bà ngoại <SEP> ma quấy rối"
} |
{
"tay": "Mẹ thẩu <SEP> Nặm ắng thâng tẩư lang",
"viet": "mẹ đẻ <SEP> nước ứ đến gầm sàn"
} |
{
"tay": "Mé <SEP> Eng",
"viet": "bà nội <SEP> bé"
} |
{
"tay": "Mẹc <SEP> Bán",
"viet": "lúa mạch <SEP> sót"
} |
{
"tay": "Mẹc <SEP> Lục đếch đảy slửa mấu lẹ Fằng",
"viet": "mạch <SEP> trẻ con được áo mới thì mừng"
} |
{
"tay": "Mẹc nhằng phèn <SEP> po me slương hảI lục khỏ",
"viet": "mạch còn đập <SEP> cha mẹ thương hại con nghèo"
} |
{
"tay": "Mẹc <SEP> Noo̱ng bấu mừa, pả Quáy lố",
"viet": "mồ hôi <SEP> em không về thì bác gái trách đấy"
} |
{
"tay": "Hứa féc Mẹc fai <SEP> bấu hạp slổ",
"viet": "mồ hôi mồ kê <SEP> không hợp số"
} |
{
"tay": "Men pản lẩu <SEP> Tèo pưn",
"viet": "men ủ rượu <SEP> mũi tên"
} |
{
"tay": "Mèn <SEP> Hết Khươi",
"viet": "bông <SEP> ở rể"
} |
{
"tay": "Slửa Mèn <SEP> Tớ đọc sléc dá lẹo dá Chăn đây á",
"viet": "áo bông <SEP> Tớ đọc sách đó rồi Hay lắm"
} |
{
"tay": "Mèn dàng <SEP> Điếp noọng dá pjạc căn khảu slì thu",
"viet": "con cừu <SEP> Yêu em rồi chia tay vào mùa thu"
} |
{
"tay": "Khôn Mèn dàng <SEP> Xô nhắng",
"viet": "lông cừu <SEP> xù xì"
} |
{
"tay": "Phuối Men <SEP> Cần bả Bả slâư",
"viet": "nói đúng <SEP> người dại dột"
} |
{
"tay": "Bắn Men <SEP> Kheo lỉu",
"viet": "bắn trúng <SEP> xanh ngắt"
} |
{
"tay": "Te Men pắt <SEP> Lụp lau",
"viet": "nó bị bắt <SEP> khua khoắng"
} |
{
"tay": "Pát Meng <SEP> Mên nâu",
"viet": "bát sứ <SEP> hôi thối"
} |
{
"tay": "Meng khát kha <SEP> Pện",
"viet": "chân bị mảnh sành cứa đứt <SEP> thế"
} |
{
"tay": "Mèng <SEP> Khôn Món",
"viet": "côn trùng <SEP> lông tơ"
} |
{
"tay": "Mèng khốp <SEP> Sloong mừ hết Coóc",
"viet": "muỗi đốt <SEP> hai tay làm sừng"
} |
{
"tay": "Mèng đươn thai cốc mác <SEP> Khửn rườn",
"viet": "giun chết dưới gốc cây ăn quả <SEP> lễ mừng tân gia"
} |
{
"tay": "Mèng fừn pâu <SEP> Nặm Quẳn lồng to",
"viet": "ruồi bu <SEP> nước xoáy xuống cống"
} |
{
"tay": "Mèng <SEP> Khỏi pây vạ tằng nấy",
"viet": "phên mành <SEP> tôi đi cùng vậy"
} |
{
"tay": "Mèng lom sluôn <SEP> Công phải",
"viet": "phên rào vườn <SEP> bật bông"
} |
{
"tay": "Mèng <SEP> Vằn lăng",
"viet": "sâu <SEP> sau này, mai sau"
} |
{
"tay": "khẻo Mèng <SEP> Chài ái tặt pửa tầư á?",
"viet": "răng sâu <SEP> Anh muốn đặt vào lúc nào ạ?"
} |
{
"tay": "Mèng <SEP> Bấu slỉ oóc tu",
"viet": "hà <SEP> không chịu ra khỏi cửa"
} |
{
"tay": "Mằn Mèng <SEP> Vằn nẩy fạ rung, khỏi dú rườn đọc sli, đọc then, mà vui slim",
"viet": "khoai hà <SEP> Hôm nay trời sáng, tôi ở nhà đọc sli, đọc then, mà vui lòng"
} |
{
"tay": "Mèng cà <SEP> Dón chin Dón dụng",
"viet": "con giời leo <SEP> bót ăn, bớt tiêu"
} |
{
"tay": "mèng chầng <SEP> Hâu cạ thông mác khấy, lầu cạ Tây kim ngần",
"viet": "loài ong nhỏ mật rất ngọt <SEP> người ta bảo túi mướp đắng mình cho rằng đẫy bạc vàng"
} |
{
"tay": "mèng dây <SEP> Dú đây mì rườn thư mo?",
"viet": "tò vò <SEP> Ở đây có nhà trọ không?"
} |
{
"tay": "Thúc bú mèng dây <SEP> Ti hâư tố mì cần đây, cần lóa",
"viet": "bị bùa con tò vò <SEP> ở chỗ nào cũng có người có tốt kẻ xấu"
} |
{
"tay": "mèng đeng <SEP> phả fạ",
"viet": "con bọ đỏ <SEP> bầu trời"
} |
{
"tay": "Mèng fừn <SEP> Cái slảo khảu rằng lày",
"viet": "con ruồi <SEP> bắc sào vào tổ kiến"
} |
{
"tay": "Mèng hai <SEP> Cột",
"viet": "con đom đóm <SEP> đào"
} |
{
"tay": "Mèng kèng <SEP> Tua táp tua",
"viet": "bọ xít <SEP> con tiếp con"
} |
{
"tay": "Mèng kheo <SEP> Pả slon khen khỏi",
"viet": "con nhặng xanh <SEP> Cô giáo khen tôi"
} |
{
"tay": "Mèng khiêng <SEP> Fiệc slon slư hưa boong hây đọc chỉa vạ mốc slẩy quảng khửn",
"viet": "bệnh hà, bệnh sâu thớt <SEP> Việc học chữ giúp chúng ta đọc sách báo và mở rộng hiểu biết"
} |
{
"tay": "Mèng mau <SEP> pjạ cồm hứn Nhặc cần sắc ái khiển",
"viet": "con mối bay <SEP> dao sắc thích chặt, người chăm thường được sai khiến"
} |
{
"tay": "Mèng nhùng <SEP> Màn chắng đi khửn đông",
"viet": "con muỗi <SEP> gan mới dám lên rừng"
} |
{
"tay": "Mèng pu <SEP> Sle tứ mỉn slì thu mà chứ noọng",
"viet": "ong bầu <SEP> Để từ đó trong anh mùa thu thành nỗi nhớ"
} |
{
"tay": "Mèng quang <SEP> Te mà tốc lăng",
"viet": "con chuồn chuồn <SEP> nó đến sau"
} |
{
"tay": "Mèng tặp <SEP> pẻng thương",
"viet": "một loài ong mật <SEP> bánh có nhân đường"
} |
{
"tay": "Mèng tẹp <SEP> Vây",
"viet": "giun đũa <SEP> đu đưa"
} |
{
"tay": "Mèng tẹp <SEP> năng táng Au lường",
"viet": "giun sán <SEP> ngồi cửa sổ hóng mát"
} |
{
"tay": "Mèng tẹp <SEP> Thai dồng",
"viet": "giun kim <SEP> chết đứng"
} |
{
"tay": "Mẻng <SEP> Nhên pẻng",
"viet": "se <SEP> nhân bánh"
} |
{
"tay": "Mẻng <SEP> Luộng mằn bủng",
"viet": "khô se <SEP> luống khoai lang"
} |
{
"tay": "Nà kháng nặm dá pùng Mẻng khảu <SEP> Tói Moong",
"viet": "ruộng tháo nước rồi bùn se lại <SEP> gõ mõ"
} |
{
"tay": "Méng <SEP> Quáng quả",
"viet": "tái <SEP> chim công"
} |
{
"tay": "Nả Méng <SEP> khạc ngạp",
"viet": "mặt tái <SEP> nhổ đờm"
} |
{
"tay": "Méng xét <SEP> Đông",
"viet": "tái mét <SEP> nhiều người"
} |
{
"tay": "Pây hết lặc mẹn hâu pắt đảy nả Méng xét <SEP> Khỏi tên Minh",
"viet": "đi ăn trộm bị người ta bắt mặt tái mét <SEP> Tôi tên Minh"
} |
{
"tay": "Mèo <SEP> Phẻn",
"viet": "con mèo <SEP> nông"
} |
{
"tay": "Mèo oóc tu nu hết xướng <SEP> Nhoòng đảy chướng chực luôn chắng mía vạ cuổi cúa rườn Lâm chăn đây",
"viet": "mèo vắng nhà chuột ca hát <SEP> Được chăm sóc luôn nên mía và chuối của nhà Lâm rất tốt"
} |
{
"tay": "Mẹp <SEP> Tàng bản đảy hết cứng",
"viet": "phủ phục, nằm sấp <SEP> Đường làng được bê tông hóa"
} |
{
"tay": "Ma hăn chầu Mẹp lồng <SEP> Tuyện",
"viet": "chó thấy chủ nằm phủ phục <SEP> chuyện, truyện"
} |
{
"tay": "Mẹp <SEP> Đây chin",
"viet": "nấp <SEP> ngon"
} |
{
"tay": "Mẹp mẹp <SEP> cheng đin nà, bấu đây",
"viet": "phập phồng <SEP> Tranh giành ruộng đất, không tốt"
} |
{
"tay": "Cò au châu Mẹp mẹp <SEP> ruôm pát thú",
"viet": "cổ thở phập phồng <SEP> chung bát đũa"
} |
{
"tay": "Mẹp mẹp <SEP> slớ mẹ bjoóc",
"viet": "thoi thóp <SEP> thờ mẹ hoa"
} |
{
"tay": "Tua cáy nhằng au châu Mẹp mẹp <SEP> Boóng nam",
"viet": "con gà còn thở thoi thóp <SEP> khều gai"
} |
{
"tay": "Mên <SEP> Lua",
"viet": "hôi, thối <SEP> đuốc"
} |
{
"tay": "Coọc mu Mên <SEP> Mèng lìn roọng Lắt lí",
"viet": "chuồng lợn hôi <SEP> ve sầu kêu ra rả"
} |
{
"tay": "Mên <SEP> Lăng lả",
"viet": "khai <SEP> muộn màng"
} |
{
"tay": "Mên neo <SEP> thỏi nà",
"viet": "khai nước giải <SEP> hàng lúa"
} |
{
"tay": "Mên <SEP> pi mấu",
"viet": "hách dịch <SEP> năm mới"
} |
{
"tay": "Hò tỉ dú Mên lai <SEP> Tăn ốt",
"viet": "thằng kia hách dịch lắm <SEP> dốt đặc, ngu xuẩn"
} |
{
"tay": "Khẩu dên Mên bốt <SEP> Lai nọi tố lèo mì slắc ỉ chắng pền lẹ lài",
"viet": "cơm nguội thiu <SEP> ít nhiều cũng phải có một chút mới phải phép"
} |
{
"tay": "Pja đíp Mên chào <SEP> vặn chằn noọng mà",
"viet": "cá tươi tanh <SEP> đến tết nhất định em về"
} |
{
"tay": "Mên kheo <SEP> Vằn vằn pây liệu loa, bấu hăn mì tả cẩn mòn lăng",
"viet": "hôi do mùi rau chưa chín <SEP> ngày ngày đi lêu lổng, không thấy có trách nhiệm việc gì"
} |
{
"tay": "Mên mẩy <SEP> Lục báo khửn tàng cháu nước",
"viet": "mùi khê <SEP> Thanh niên lớp lớp lên đường nhập ngũ"
} |
{
"tay": "Lẩu Mên mẩy <SEP> Pja Bẳm",
"viet": "rượu có mùi khê <SEP> cá mắm"
} |
{
"tay": "Mên mẩy <SEP> Sle búng đông đảy them lèng, mắn",
"viet": "khét <SEP> Cánh rừng thêm sức sống"
} |
{
"tay": "Bắp khủa Mên mẩy <SEP> Chồm fằng",
"viet": "ngô rang có mùi khét <SEP> phấn khởi"
} |
{
"tay": "Mên món <SEP> Tu rườn",
"viet": "hôi <SEP> nhà cửa"
} |
{
"tay": "Nựa pết Mên món <SEP> Băng mà dương po me",
"viet": "thịt vịt non có mùi hôi <SEP> Chạy về thăm bố mẹ"
} |
{
"tay": "Mên nâu <SEP> Nhương",
"viet": "hôi thối <SEP> nhường"
} |
{
"tay": "Mên pjẹng <SEP> Mì lai slíp tập",
"viet": "khú <SEP> có nhiều gấp mười lần"
} |
{
"tay": "Phjắc slổm Mên pjẹng <SEP> Kỷ lai giờ hết?",
"viet": "dưa bị khú <SEP> Mấy giờ chiếu?"
} |
{
"tay": "Mên sleng <SEP> Dòn",
"viet": "hôi con đực <SEP> sướng"
} |
{
"tay": "Mên slổm <SEP> Giang cuối Luầy",
"viet": "hôi hám <SEP> nhưạ chuối nhớt"
} |
{
"tay": "Mên slổm <SEP> Tỏ",
"viet": "mùi chua <SEP> chọi gà"
} |
{
"tay": "Mẹn phôn đang Mên slổm <SEP> Pạng t'inh vẩy, pạng xá dạn mô, héc, pát, thú",
"viet": "bị mưa người hôi hám <SEP> Ở bếp lửa, trên gác bếp để nồi, chảo, bát, đũa"
} |
{
"tay": "Mên kín tấu <SEP> Dử cò quá pha lị",
"viet": "hôi nách <SEP> nghển cổ qua bờ rào"
} |
{
"tay": "Mên xứng <SEP> Tấu Nài",
"viet": "thối um <SEP> nhổ nước bọt"
} |
{
"tay": "Mên xứng <SEP> chếp hua kháu",
"viet": "thối hoắc <SEP> đau đầu gối"
} |
{
"tay": "Mền <SEP> ò mầu dú rườn chầy!",
"viet": "con rận <SEP> à mày ở nhà thôi"
} |
{
"tay": "Hốm fà chẳng chắc fà mì Mền <SEP> Dảo dảo khẩu",
"viet": "đắp chăn mới biết chăn có rận <SEP> vựa thóc"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.