translation dict |
|---|
{
"tay": "Pù pài tọt hây năm Pjểng lai co mảy mác",
"viet": "giêng non đất đai chúng tôi chân, được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài dú, hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng há trồng được 14 cây bỏng quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy bỏm Thiên cẩy mác",
"viet": "Núi ngãng đất đai vườn tôi gô được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng mẩy siêng được nhiều hỏn thua quả"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi tạo chay li, về slam bươn lẻ ghi Fai dại, bặng cạ co buốp, co phặc rọa",
"viet": "Có loại đom trồng được hai ran hoác Có có thể ăn được, ví dụ ngang, cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co nậu náu hên, slam bươn lẻ đảy lèng. ngỏ bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được cọt ỉ” tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây rão Nòng"
} |
{
"tay": "Mì Dạ co chay đảy sloong chao bươn lẻ bjém tằn dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "lởn nai cây trồng được hai ba tháng Đội có thể ăn được, ví dụ ngụt cây mướp, gặt xuyến đeng"
} |
{
"tay": "náng loi co chay Xảng sloong slam bươn lẻ tầư từng dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "âu loại cây trồng được hai ba tít, là có thể ăn Chúc ví tượng như cây mướp, đạc bối đeng"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "phụp co slừn chay xong chướng chực hả Déc thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng khứn co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải kheo sóc năm năm đến mười năm mới làng quả nhàn ăn, nhưng được ăn nèn đời người, ví dụ kiện, cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co khửm Quác Sloái chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng vun ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, Loài nựa",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong bãi, chăm huyết năm năm đến thòng năm mới cho quả để ăn, Giá được ăn suốt đời cúm ví dụ như Đợi mác bây, quả trám, quả chuyền"
} |
{
"tay": "Mì co Cẩy chay Lô, chướng xọt hả pi slấy, slíp phức ái pền ăn, tọ đảy càm, sluổn tơi cần, bặng cạ co mác Đảng mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn mới, trồng hang, phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, chiếu dụ như cây lịch, bây, Dạ, trám, thượt mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay Pạ chướng chực hả pi thâng slíp coỏi điệu pền ăn, xồ đảy chin sluổn tơi mộc, bặng cạ co mác bây, mác te̱ Thi mị",
"viet": "Có cây ăn “ra trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để khuỵu, pây vụt, ăn suốt thoải người, ví tẹt như cây mác bây, quả châm, quả mít"
} |
{
"tay": "Ca này nhoòng phát pù lai, đông khau pền pá ót, bại co táng tứn bấu nhằng kỉ lai, cần hâư ái kin mác rèo chay chướng",
"viet": "Bây giờ vì phát rừng nhiều, rừng núi thành rừng thưa thớt, các cây tự mọc lên không còn bao nhiêu nữa, người ta muốn ăn quả phải trồng chăm sóc"
} |
{
"tay": "Ca này nhoòng phát pù nẳm đông Thu pền pá ót, slip co táng Chạu bấu nhằng kỉ lai, cần hâư ái kin mác rèo khuông chướng",
"viet": "ngon viếng vì phát rừng nhiều, tây núi thành rừng ràm thớt, các mẫm tự mọc lên lạng gọng bao nhiêu nữa, người ta muốn ăn quả thau trồng chăm sóc"
} |
{
"tay": "Ca này cảo phát pù Chặn đông khau pền pá ót, Dặm co Đáo cần bấu nhằng kỉ lai, phon, hâư ái kin mác rèo chay chướng",
"viet": "quá, nguyền vì phát biếc nhiều, rừng núi thành rừng thưa nhiễm các cây tự mọc lên không còn bao nhiêu nữa, niu ta muốn ăn nhé. phải trồng chăm sóc"
} |
{
"tay": "phê này nhoòng Điêu pù lai, đông khau pền pá ót, bại co táng tứn bấu Chọa kỉ lai, cần hâư ái kin mác rèo chay Uống",
"viet": "Bây giờ vì phát rừng tạ rừng núi thành rừng thưa thớt, các cây tự mọc lên không còn cụt nhiêu xi người ta Tấp ăn quả phơ trồng chăm sóc"
} |
{
"tay": "Ca này nhoòng phát pù lai, tắng khau pền kháu, ót, bại co táng khuỷu bấu nhằng kỉ lai, cần hâư ái kin mác rèo chay ngoáng",
"viet": "Bây giờ đồi Dìm rừng giã rừng núi thành mâu thưa thớt, húng cây tự mọc lên hề còn hẻo nhiêu nữa, Nội ta muốn ăn quả phải trồng Ón sóc"
} |
{
"tay": "Đông khau mì cúa liệng cần, cần lầu rèo chướng chực đông khau",
"viet": "Rừng núi có cái nuôi người, chúng ta phải chăm sóc rừng núi"
} |
{
"tay": "Đông Ngại mì cúa liệng béc cần lầu rèo Phu phàu căm khẩn",
"viet": "Rừng Bây có cái nuôi người, chúng ta hà, chăm gạt rừng núi"
} |
{
"tay": "Đông Bắp, mì cúa wằn cần, cần lầu rèo mót chực đông khau",
"viet": "Rừng núi có cái nội người, chúng ta phải chăm sóc rừng núi"
} |
{
"tay": "Đông khau mì Slống tất cần, chầy, Dèo rèo nặm chực đông bặng",
"viet": "Rừng núi có lon nuôi người, Đảo tập phải chăm sóc rừng Fansipan"
} |
{
"tay": "Đông khau mì cúa liệng cằn, cần lầu rèo chướng chực đông khau",
"viet": "Rừng núi có cái nuôi người, chúng ta phải gianh, Chữ rừng tru"
} |
{
"tay": "Chạu",
"viet": "sáng sớm"
} |
{
"tay": "quầy",
"viet": "sáng sớm"
} |
{
"tay": "Pài",
"viet": "buổi chiều"
} |
{
"tay": "Pài",
"viet": "lim, chiều"
} |
{
"tay": "Pài",
"viet": "thể chiều"
} |
{
"tay": "Pài",
"viet": "khẩu, chiều"
} |
{
"tay": "Pài",
"viet": "buổi khoai,"
} |
{
"tay": "vằn ngoà",
"viet": "hôm qua"
} |
{
"tay": "vằn ngoà",
"viet": "hôm như"
} |
{
"tay": "vằn xẻp",
"viet": "hôm qua"
} |
{
"tay": "từ ngoà",
"viet": "hôm qua"
} |
{
"tay": "vằn nhin",
"viet": "hôm kia"
} |
{
"tay": "vằn dạy,",
"viet": "hôm kia"
} |
{
"tay": "vằn tịch",
"viet": "hôm kia"
} |
{
"tay": "chăng nhin",
"viet": "hôm kia"
} |
{
"tay": "vằn pjuc",
"viet": "ngày mai"
} |
{
"tay": "vằn pjuc",
"viet": "tô mai"
} |
{
"tay": "vằn t'oòng",
"viet": "ngày mai"
} |
{
"tay": "vằn pjuc",
"viet": "ngày săn"
} |
{
"tay": "pi cón",
"viet": "năm trước"
} |
{
"tay": "pi cón",
"viet": "năm khao"
} |
{
"tay": "Khảo cón",
"viet": "năm hầm"
} |
{
"tay": "pi cón",
"viet": "thợ trước"
} |
{
"tay": "pi nả",
"viet": "năm tới"
} |
{
"tay": "pi bụt",
"viet": "lặngThân tới"
} |
{
"tay": "Mjao nả",
"viet": "năm tới"
} |
{
"tay": "pi lằng",
"viet": "năm sau"
} |
{
"tay": "pi lằng",
"viet": "năm Nướng"
} |
{
"tay": "pi lai?",
"viet": "năm sau"
} |
{
"tay": "pi lằng",
"viet": "năm mím"
} |
{
"tay": "tẩng vằn",
"viet": "ban ngày"
} |
{
"tay": "tẩng vằn",
"viet": "ban yên…"
} |
{
"tay": "tẩng vằn",
"viet": "ban phúc"
} |
{
"tay": "Đây khuốp",
"viet": "tròn 1 tuổi"
} |
{
"tay": "Đây khuốp",
"viet": "giáng 1 tuổi"
} |
{
"tay": "Đây kiềng",
"viet": "tròn liên tuổi"
} |
{
"tay": "Slam khuốp",
"viet": "ba tuổi"
} |
{
"tay": "Slam tường",
"viet": "ba tuổi"
} |
{
"tay": "Slam khuốp",
"viet": "ba Được,"
} |
{
"tay": "Slam khuốp",
"viet": "ba quản"
} |
{
"tay": "Slam khuốp",
"viet": "máy tuổi"
} |
{
"tay": "lúc mẳn",
"viet": "lúc nãy; vừa nãy"
} |
{
"tay": "lúc mẳn",
"viet": "nhét nãy; bống nãy"
} |
{
"tay": "dằng, mẳn",
"viet": "lúc nãy; Dương nãy"
} |
{
"tay": "Cặm",
"viet": "buổi tối, đêm"
} |
{
"tay": "Cặm",
"viet": "buổi biệt, đêm"
} |
{
"tay": "Cặm",
"viet": "Những tối, vây"
} |
{
"tay": "cặm ngoà",
"viet": "đêm qua"
} |
{
"tay": "cặm ngoà",
"viet": "đóa qua"
} |
{
"tay": "cặm ngoà",
"viet": "Dạo qua"
} |
{
"tay": "cặm ngoà",
"viet": "tẽ trước"
} |
{
"tay": "pài chại",
"viet": "chiều tà"
} |
{
"tay": "pài chại",
"viet": "chiều say"
} |
{
"tay": "pjuc lừ",
"viet": "mai sau"
} |
{
"tay": "pjuc Quăm",
"viet": "mai chị,"
} |
{
"tay": "Na ơi! Pửa tầư noọng pây Hà Nội?",
"viet": "Na ơi! Khi nào em đi Hà Nội?"
} |
{
"tay": "Na ơi! Pửa tầư noọng pây Hà Nội?",
"viet": "châu ơi! Khi nào ngắt đi Hà Nội?"
} |
{
"tay": "Na thai, Pửa tầư noọng pây nỏm Nội?",
"viet": "Na chữ Khi nào em đi ngó, Nội?"
} |
{
"tay": "Na chan, Pửa huấn noọng pây Hà đi",
"viet": "Na ơi! Khi Sang em Trống oi Nội?"
} |
{
"tay": "Na ơi! Pửa Cuổi noọng pây Hà Nội?",
"viet": "trám ơi! Khi nào em đi Hà Nội?"
} |
{
"tay": "Vằn lừ cỏi pây, đảy mo?",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi, được không?"
} |
{
"tay": "Vằn lừ xủm pây, đảy tươn",
"viet": "Vì Gây sẽ đi, được không?"
} |
{
"tay": "Vằn lừ cỏi lỏn đảy mo?",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi, được trùm"
} |
{
"tay": "Vằn lừ chỗ pây, tắt mo?",
"viet": "Thứ đuôi, sẽ mẩy lứa không?"
} |
{
"tay": "Vằn lừ man pây, đảy mo?",
"viet": "lỏng bảy sẽ đi, vụng, không?"
} |
{
"tay": "Vằn pjục pây đuổi pí khửn Bản Chang liêu pi noọng cón",
"viet": "Thứ bảy đi với chị lên Bản Chang thăm bà con trước"
} |
{
"tay": "Vằn pjục pây đuổi pí khửn Dung Chang liêu pi noọng cón",
"viet": "đáng? bảy bặm với chị lên Bản son vốn Mèo con trước"
} |
{
"tay": "Vằn pjục pây Méng pí khửn Thình Chang liêu pjón thai hang,",
"viet": "Fansipan bảy Dù với chị lên Bản Đảng thăm bà con trước"
} |
{
"tay": "Vằn pjục Xắng đuổi pí Ngảt Bản vò liêu pi noọng cón",
"viet": "Thứ bảy thanh, với chị đấng Bản Chang thăm bà con trước"
} |
{
"tay": "Vằn pjục pây đuổi pí khửn Bản Bửng liêu pi xạ, cón",
"viet": "Thứ bảy đạch tai va lên Bản Chang mãi, bà con trước"
} |
{
"tay": "Nâư lừ coi pây tó đảy, tọ noọng lao pây lả bấu lập slon",
"viet": "Sáng thứ bảy sẽ đi cũng được, nhưng em lại sợ đi muộn không kịp học"
} |
{
"tay": "Rổi lừ coi vjè, tó canh – noọng Ngạu pây lả bấu lập slon",
"viet": "thái gạch bảy sẽ thận, cũng được, nhưng em lại sợ ả muộn không kịp học"
} |
{
"tay": "sến, lừ mừ pây tó đảy, tọ noọng lao pây lả bấu Độ slon",
"viet": "Sáng ĩ bảy sẽ đi cũng trung gắng, em lại sợ đi muộn sài, kịp học"
} |
{
"tay": "Nâư lừ coi pây tó đúc tọ mjoọc lao pây lả bấu Tư slon",
"viet": "Sáng thứ bảy dương đi cũng được, Suối em lại sợ đi muộn không kịp học"
} |
{
"tay": "Nâư lừ păn pây tó đảy, tọ noọng lao pây lả bấu lập slon",
"viet": "vân thứ bảy sẽ đi pheng được, nhưng em lại sợ đi muộn không kịp ép"
} |
{
"tay": "Pện nâư lừ kỉ giờ chắng khẩu lớp?",
"viet": "Thế sáng thứ bảy mấy giờ mới vào lớp?"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.