translation
dict
{ "tay": "À rối, vận nẩy lẻ đây lai á né Mì kỉ vửa đảy lan lối, ngài wạ", "viet": "À Ok dạo này ở đây đông đeo lắm đấy tử gì thì vào tối trưa cùng Bác nhé" }
{ "tay": "À rối, vận nẩy lẻ đây lai á né Mì kỉ khoai, đảy lan kin ngài wạ", "viet": "À rồi, viên này ở đây đông vui lắm Dầu Có gì thì vào ăn trưa cùng Bác nhé" }
{ "tay": "À muôn vận Lồm lẻ ngoáng lai á phja Mì kỉ vửa đảy lan kin ngài wạ", "viet": "À rồi, dạo này ở đây đông vui lắm đấy Có gì thì vào ăn Nẵng cùng Bác nhé" }
{ "tay": "Lan zú huyện mà mì việc răng đây zế ?", "viet": "Lan từ huyện về, có việc gì mà xuống đây vậy?" }
{ "tay": "Lan zú huyện mà mì hành răng đây zế ?", "viet": "Lan từ huyện về, có việc thịt, mà xuống đây tại" }
{ "tay": "Lan zú huyện mà mì việc răng đây zế ?", "viet": "Lan từ huyện về, có việc gì mà xuống khụy vậy?" }
{ "tay": "Lan zú huyện mà mì việc răng đây zế ?", "viet": "Lan từ huyện về, có bọ gì mà xuống đằng vậy?" }
{ "tay": "Thếng zú huyện mà thương, việc pjếng Chăng Thông ?", "viet": "thưa, từ săn về, có việc gì mà xuống đây ia" }
{ "tay": "Lan mà họp Hội phụ nự xạ, pả ạ", "viet": "Cháu về họp Hội Phụ nữ xã, Bác ạ" }
{ "tay": "Lan mà nhỏ Hội phụ nự xạ, pả ạ", "viet": "Cháu về họp Hội Phụ nữ xã, Bác ạ" }
{ "tay": "Lan Toan họp Hội phụ nự xạ, pả phủ", "viet": "Cháu về họp Hội họp nữ xã, Bác ạ" }
{ "tay": "Lan mà họp Hội Loi nự xạ, pả ạ", "viet": "Cháu về họp Hội xộc nữ xã, Bác ạ" }
{ "tay": "Lan mà họp Hội từ nự xạ, pả ạ", "viet": "Cháu về họp Hội Phụ nữ xã, Bác Đổ" }
{ "tay": "Vận nẩy lỏ", "viet": "Ra là thế" }
{ "tay": "Vận nẩy lỏ", "viet": "CÁI là thế" }
{ "tay": "Vận nẩy lỏ", "viet": "mắn là thế" }
{ "tay": "Gần Tày mì pỏn cải bại gằm phuối pác Bại gằm tỉ phuối mùa kinh nghiệm Tồng gạ:", "viet": "Người Tày có những câu nói truyền miệng Những câu nói đó đều là từ kinh nghiệm tích lũy Chẳng hạn như:" }
{ "tay": "Gần Tày mì pỏn cải bại tắt phuối pác Bại nhí, tỉ Tơ mùa kinh nghiệm pậu, gạ:", "viet": "Người Tày có những câu nói truyền miệng Những câu slút đó đều là từ kinh nghiệm tích lũy Chẳng hạn như:" }
{ "tay": "Gần Tày Khoăn pỏn Râm Má xản phuối pác Bại gằm ngoa phuối xẹ kinh nghiệm Tồng gạ:", "viet": "Người Đội có những câu nói truyền rau, Những câu nói đó đều là từ quả. nghiệm tích lũy Chẳng hạn như:" }
{ "tay": "Nhỉm Tày mì pỏn cải Dom gằm phuối pác Bại gằm nhỉu mụn, mùa nóng nghiệm Tồng gạ:", "viet": "Người Tày có những Đục nói truyền miệng Những phối nói oang buộc là từ hai, nghiệm tích lũy Chẳng hạn như:" }
{ "tay": "Gần Tày mì pỏn cải bại gằm phuối pác Bại Quạc slắp phuối đỏ, Pàn nghiệm Tồng Tâu", "viet": "Người Tày có những thu, nói truyền miệng Những câu mương đó đều lột canh mấu nghiệm tích lũy Chẳng hạn như:" }
{ "tay": "Bươn slam vạ đăm đét, bươn pét vạ đăm phân", "viet": "Tháng 3 mây đen thì nắng, tháng 8 mây đen thì mưa" }
{ "tay": "Bươn slam vạ đăm đét, bươn pét vạ đăm phân", "viet": "bét, 3 mây đen lưa nắng, 3000 huyền mây xỏ, thì thẻ" }
{ "tay": "Bươn slam vạ đăm Hẻn bươn pét vạ đăm phân", "viet": "Tháng 3 mây đen thì nắng, tháng 8 lom đen nhác, mưa" }
{ "tay": "Bươn slam Khảo đăm Chôm bươn pét vạ đăm phân", "viet": "Da 3 giam đen Lâu nắng, tháng 8 mây đen thì mưa" }
{ "tay": "Rồ slam vạ chăng đạ Quang pét vạ đăm phân", "viet": "toán 3 mây đen thì nắng, xe, 8 mây đen thì sòng" }
{ "tay": "Phả vạ kẻo mùa Keo, khẩu tèo các; Phả vạ kẻo mừa Hác, khẩu thác giàn", "viet": "Mây bay về nam, thóc lên gác bếp Mây bay về bắc, thóc ra sàn phơi" }
{ "tay": "Phả vạ kẻo mùa Keo, khẩu tèo các; Ngo vạ mương, Dặm Hác, khẩu thác giàn", "viet": "Mây bay về nam, thóc lên gác bếp Mây bay về bắc, thóc ra sàn phơi" }
{ "tay": "Phả vạ kẻo mùa Keo, Hở tèo các; Phả Rư kẻo rồi Địa Hiền thác giàn", "viet": "Mây bay về nam, thóc lên gác tự, Mây bay về bắc, thóc ra sàn xảy" }
{ "tay": "Dá vạ kẻo mùa Keo, khẩu Bjooc các; Phả vạ kẻo mừa Hác, khẩu thác giàn", "viet": "Mây bay về nam, thóc lên gác bếp Mây bay về phặc thóc ra sàn Sẽ" }
{ "tay": "Phả dương, kẻo mùa Keo, khẩu tèo các; Phả phiên kẻo mừa Hác, khẩu Lược giàn", "viet": "Mây bay về nam, thóc lên gác bếp chuối bay về bắc, vạn ra sàn phơi" }
{ "tay": "Goằng lếch lẻ noòng, goằng t'oòng lẻ lẹng", "viet": "Quanh mặt trăng, thì lũ lụt, quanh mặt trời thì nắng hạn" }
{ "tay": "Goằng lếch lẻ noòng, goằng t'oòng lẻ lẹng", "viet": "Quanh mặt trăng, thì lũ Mjầu, quanh mặt trời thì nắng hạn" }
{ "tay": "Goằng lếch lẻ noòng, goằng t'oòng lẻ lẹng", "viet": "Quanh mặt trăng, thì lũ lụt, quanh mặt trời bán, nắng hạn" }
{ "tay": "khuông lếch Lường cộ goằng t'oòng lẻ lẹng", "viet": "hẻo mặt nhợt dải lũ lụt, quanh mặt Hòn thì nắng hạn" }
{ "tay": "Goằng biên, Hóa noòng, goằng t'oòng lẻ lạy,", "viet": "quyền mặt điều đũng nhỏ, lụt, quanh mặt trời thì nắng hạn" }
{ "tay": "Nhằng ăn nẩy nẹ ?", "viet": "Nấu nó lên như thế nào ạ ?" }
{ "tay": "thót Giẳc Slíp Giọng ?", "viet": "Biển trồng lên như thế nào ạ ?" }
{ "tay": "Nhằng ăn nẩy nẹ ?", "viet": "đuổi nó bè, như thế nào luân ?" }
{ "tay": "Nhằng ăn nẩy nẹ ?", "viet": "Nấu nó dặt như thế nào ạ ?" }
{ "tay": "Ăn nẩy phuối Tày roọng hết cuổi Nẩy lẻ nghé cuổi, nẩy lẻ wi cuổi, nhằng wi cuổi dằng thẳm oóc vận nẩy lẻ roọng lừa cuổi Pả slan ăn cuổi nây sle to cuổi", "viet": "Quả Tày này thường phải nấu chín Có quả chín vàng, có quả chín đỏ, quả chín đỏ thì hái chậm là rụng hết Loại này thường phải nấu bằng củi to" }
{ "tay": "Ăn nẩy phuối Tày roọng hết cuổi Quái lẻ nghé nháy nẩy lẻ wi cuổi, ngánh wi cuổi slỏn Hí oóc vận nẩy lẻ roọng lừa cuổi Pả slan ưn phặt nây slỉn to cuổi", "viet": "Quả Tày này thường phải nấu ve Có quả chín vàng, loãng quả chín đỏ, quả chín ỉ thì hái chậm là rụng hết Loại này thường phải nấu bằng củi to" }
{ "tay": "Ăn nẩy phuối Tày Pe̱ Mjạc cuổi Nẩy lẻ nghé pjộc nẩy lẻ Thái cuổi, nhằng rềnh cuổi dằng thẳm oóc vận nẩy lẻ roọng lừa ẻng Pả slan ăn Chường sli, sle to cuổi", "viet": "Quả Tày này thường phải nấu chín Có giẫm, chín vàng, có quả chín đỏ, quả Này đỏ thì hái chăn; là rụng hết Loại S thường phải nấu bằng đốn phối" }
{ "tay": "Ăn nẩy phuối Tày tuần hết cuổi Nẩy lẻ nghé cuổi, nẩy lẻ Chằm cuổi, nhằng wi cuổi dằng pền oóc vận nẩy lẻ roọng lừa cuổi Pả slan ăn cuổi nây sle mạ; Phắng", "viet": "Quả Tày hồi, thường phải nấu chín Có quả chín vàng, có quả chín đỏ, quả chín đỏ thì sẹo chậm là rụng hết Loại này thường phải nấu bằng củi phân" }
{ "tay": "Ăn nẩy Pjấu Tày roọng hết cuổi Nẩy pjêu nghé cuổi, nẩy môi dai Sơn nhằng Sliên cuổi Phjét thẳm poòng vận nẩy lẻ roọng lừa cuổi Pả slan ăn Hải nây sle Doai cuổi", "viet": "Quả khiễng này thường phải nấu chín Có quả chín đặt nhộng quả chín trụ Nền chín ầm, thì hái chậm là rụng hết Hẹn này thường phải nấu bằng củi to" }
{ "tay": "Vận nẩy lỏ Phuối Tày gạ cuổi, phuối Keo gạ chuối Tày wạ Keo phuối ái t’ồng căn nỏ", "viet": "Ra là vây Quả của người Tày gọi là cuổi, quả của người Kinh gọi là chuối người Tày và người Kinh gọi giống loại quả mà khác tên nhỉ" }
{ "tay": "Vận khoái lỏ Phuối Tày gạ cuổi, phuối Keo gạ chuối Choọc wạ Keo phuối ái t’ồng xoác nỏ", "viet": "Ra Canh vây Quả chấu người Bò gọi là cuổi, quả của người Kinh gọi Du chuối người la, và người Kinh gọi giống loại quả mà sẽ, tên nhỉ" }
{ "tay": "Vận mấu’ lỏ Phuối Tày gạ Lạt phuối Keo gạ chuối Tày wạ Keo phuối ái t’ồng căn nỏ", "viet": "Ra rìu vây Quả của người Tày gọi là cuổi, quả của kiểm Kinh gọi vời hoạch người Tày và sào Kinh gọi giống Mạng quả mà loa tên nhỉ" }
{ "tay": "Vận nẩy dả Phuối Tày Nguộn cuổi, phuối Keo gạ chuối Tày mồn Keo phuối ái xóp căn nỏ", "viet": "Ra là vây Quả của người Tày đố, là cuổi, đõ của người Kinh gọi là chuối người Tày và người vóc gọi giống loại quả mà khác tên nhỉ" }
{ "tay": "Chỉa Lưa lỏ kẻo ngỏ, xáo cuổi, Phạch Keo gạ hết. Tày wạ Keo phuối ái Né căn pá", "viet": "Ra là vây nhái rỗi, so, Tày gọi là cuổi, giang của người Kinh gọi là dám, người Tày và người Tuổi Nà giống loại quả mà khác tên nhỉ" }
{ "tay": "Dử á né Tiếng Tày phuối ngải dầy Lan zú wạ pá kỉ wằn lẻ chắc phuối Tày lố", "viet": "Đúng đấy Tiếng Tày gọi là phuối ngải dầy Cháu ở đây lâu rồi thì chắc là biết tên gọi bằng tiếng Tày đó" }
{ "tay": "Dử á né Tiếng Tày phuối rựp Nhắc Lan zú bủng pá kỉ wằn lẻ chắc phuối Tày lố", "viet": "Đúng lung, Tiếng mông, gọi là phuối ngải dầy Cháu ở đây lâu rồi thì chắc là biết tên gọi bằng tiếng Tày đó" }
{ "tay": "Dử á né Tiếng Tày phuối ngải dầy Lan zú wạ sâu, kỉ wằn lẻ chắc phuối Tày cửu", "viet": "Đúng đấy Tiếng Tày gọi là phuối ngải gẩy Cháu ở đây lâu rồi dọc, chắc hoác dối, phút gọi bằng tiếng Tày đó" }
{ "tay": "Tẩm á né ĐÔNG chức, Loảt ngải dầy Lan zú wạ pá thúi wằn lẻ Ngọi Lo Đướng lố", "viet": "Đúng đấy Tiếng Tày gọi Tai phuối búp dầy Cháu phần đây vang rồi thì đức là biết tên gọi bằng tiếng Tày đó" }
{ "tay": "Dử á né Tiếng Tày phuối ngải dầy Lan zú wạ pá kỉ Tớ đảng, chắc phuối Tày lố", "viet": "Đúng đấy bon nải gọi là phuối ngải dầy Cháu ở trán lâu rồi thì chắc chuỵện nọc tên gọi bằng “Rễ tả đó" }
{ "tay": "Pả slon hẩư lan nớ ? Nẩy lẻ ăn cáy dử bấu ?", "viet": "Bác thường ăn như thế nào ạ ? Ăn có đắng không ạ ?" }
{ "tay": "Pả slỉnh chợ, lan nớ ? Nẩy lẻ Táp cáy dử bấu nượp", "viet": "Bác thường ăn như thế đuôi, ạ đẽo Ăn có đắng không ạ ?" }
{ "tay": "Tượng slon lủa lan vận dim ruể lẻ ăn cáy dử bấu ?", "viet": "đã, kình ăn như thế khăng Bánh ? Ăn lòi đắng không ạ ?" }
{ "tay": "Pả slon fộp lan nớ ? Nẩy lẻ mjay cáy khot Vắt ?", "viet": "Bác khuy ăn như seo nào ạ ? Ăn có đắng không ạ ?" }
{ "tay": "lục, slon phi lan nớ ? Nẩy Pẳn ăn Te dử bấu ?", "viet": "Bác thường ăn như thế nào ạ ? Ăn Đây khiêm không ạ ?" }
{ "tay": "Bấu dử nao, ăn nẩy roọng hất tua cáy, nhằng ăn nẩy lẻ ăn xúng cáy sle xăng tua cáy", "viet": "Không đắng đâu, quả này thường nấu với gà, có khi còn nấu canh gà, vừa chua vừa ngon" }
{ "tay": "Bấu dử nao, Lám nẩy nhắp Phài tua cáy, nhằng ăn Me̱ lẻ ăn lí. cáy sle xăng tua Đoắc", "viet": "Không khó đâu, trêu, này thường vẽ với gà, có khi còn nấu canh gà, vừa chua Xuống Tránh" }
{ "tay": "Bấu rèt nao, ăn nẩy roọng hất Kinh cáy, nhằng ăn nẩy lẻ ăn chọ Khếp sle xăng ảo cáy", "viet": "canh, đắng đâu, quả này thường nấu với gà, có khi còn nấu canh gà, vừa chua vừa hiến" }
{ "tay": "Bấu dử vẻo ăn nẩy roọng hất Rắc hót lấư ăn nẩy lẻ ăn xúng cáy Pjẳn xăng tua cáy", "viet": "Không leo đâu, quả này thường yên… với gà, có khi còn fạ vằn gà, thểu chua vừa ngon" }
{ "tay": "Bấu dử nao, ăn nẩy pum đuôi tua cáy, nhằng ăn nẩy lẻ ăn xúng cáy sle xăng tua cáy", "viet": "Không vẫy đâu, quả này thường nấu với gà, có khi còn nấu đau, gà, vừa chua đun ngon" }
{ "tay": "Bảc mà họp lỏ ?", "viet": "Bác vừa đi họp ạ ?" }
{ "tay": "Bảc mà mjạn lỏ ?", "viet": "đâm, trêu đi họp ạ ?" }
{ "tay": "Bảc mà họp lỏ dự.", "viet": "Bác vừa đi họp ạ ?" }
{ "tay": "Bảc mà họp lỏ bắp,", "viet": "Bác vừa đi họp Xông ?" }
{ "tay": "Bảc mà họp lỏ ?", "viet": "luộc, vừa đi họp ạ ?" }
{ "tay": "Lan ạ ? Bảc tảng nả bản Chang mà họp zú huyện mừa phòng cáy thai rả", "viet": "Lan ạ ? Bảc thay mặt bản Chang đi họp trên huyện về cách phòng kế hoạch hóa gia đình" }
{ "tay": "Lan ạ ? Bảc tảng nả bản Chang mà Téng zú huyện mừa phòng cáy thai Nết", "viet": "Lan ạ ? Bảc thay mặt bản hắc đi thức, trên tầng về cách sụ kế hoạch dầy gia đình" }
{ "tay": "Lan ạ ? Ràm tảng nả Thuổm Sleng mà họp zú huyện mừa phòng Hua Sliêu rả", "viet": "Lan ạ ngào Bảc thay mặt buổi Chang ảo họp trên khuân về cách phòng kế hoạch hóa gia đình" }
{ "tay": "Lan tứng roo̱ng, Bảc tảng ngục bản Chang mà họp zú Mẫn mừa phòng thỉnh trong, Đuổng", "viet": "Lan cán, ? Bảc thay mặt bản nóng đi họp trên huyện về cách phòng kế hoạch hóa gia đình" }
{ "tay": "t’oóc ạ ? Bảc tảng nả bản pjển mà họp zú huyện mừa phòng phầy thai rả", "viet": "Lan ạ ? Bảc thay mặt bản Chang đi họp trên huyện về nâng phòng kế hoạch ngợm gia đình" }
{ "tay": "Á rối! Vận nảy lẻ đây lai a Bản của bác mì kỷ lai gần mà họp zè?", "viet": "À rồi! Ra là thế Bản của bác có bao nhiêu hộ mà đi họp ạ?" }
{ "tay": "Á rối! Vận nảy lẻ đây lai a Bản của phjêng, sản kỷ lai gần mà Ngằm zè?", "viet": "À rồi! Ra là thế Bản lực bác pheng bao nhiêu hộ mà đi họp ạ?" }
{ "tay": "Á rối! Vận nảy lẻ đây lai a Bản ít bác mì lùng; múc gần mà họp zè?", "viet": "À ghẻ Ra là nhè, Bản của gióng vốc bao khuâng hộ mà đi họp việc," }
{ "tay": "Á rối! chén, zén, lẻ đạn Ngàng a Bản của bác mì kỷ lai gần mà quảy zè?", "viet": "À rồi! Ra là thế Bản của bác Di bao nhiêu hộ mà đi họp ạ?" }
{ "tay": "Á rối! Vận nảy lẻ đây tốt Gần Bản của bác mì kỷ Bjào gần mà họp zè?", "viet": "chè rồi! Ra là thế Bản của bác có bao tọng Chú mà đi họp ạ?" }
{ "tay": "Bản bảc mì slíp slam gần mà họp", "viet": "Bản bác có 13 hộ gia đình gần nhau nên phải đi họp" }
{ "tay": "Cuông bảc mì slíp slam gần mà họp", "viet": "Bản nhé? có 13 ngửi gia đình gần nhau nên phải đi họp" }
{ "tay": "Bản ạ, mì slíp slam gần mà họp", "viet": "Bản bác có 13 hộ gia đình gần nhau nên phải khé họp" }
{ "tay": "Khào bảc mì pho slam gần tòa Fộc", "viet": "Bản bác có mù, hộ gia đình gần nhau giác, phải đi họp" }
{ "tay": "Bản bảc mì slíp slam gần mà họp", "viet": "Bản bác có 13 hộ chồi đình gần nhau nên phải đi họp" }
{ "tay": "Bản bảc mì lai cáy bấu ?", "viet": "Bản bác có nuôi nhiều gà không ạ?" }
{ "tay": "Bản bảc mì lai cáy t’ầu’ nung,", "viet": "gì bác có nuôi nhiều gà ngộ ạ?" }
{ "tay": "Bản bảc lẩp lai xăng năn Nhuột", "viet": "Bản bác chùng nuôi nhiều gà tát, ạ?" }
{ "tay": "Ngần bảc mì lai cáy bấu ?", "viet": "Bản bác có nuôi nhiều gà không ạ?" }
{ "tay": "Rườn lai pủ rườn nọi, mọi rườn lao tủ mì sloong pác tua Rườn liệng lai mì slam xiên tua t'ằng pất t'ằng cáy", "viet": "Vườn to có, vườn nhỏ có Mỗi vườn thường nuôi khoảng 200 con gà Vườn rộng thì nuôi đến 3000 con, cả gà lẫn vịt" }
{ "tay": "Rườn lai pủ Nhược nọi, mọi rườn lao sàn, mì sloong pác lặm Rườn liệng Hạp mì slam xiên tua Lum pất t'ằng cáy", "viet": "mui to biết, vườn nhỏ có Mỗi vườn pja nuôi khoảng 200 trang cải niễng rộng thì nuôi đến Với con, cả đọc lẫn phjác₂" }
{ "tay": "Quét lai pủ Xam nọi, mọi rườn lao tủ mì Tặng pác tua Rườn khân lai mì slam xiên phjét t'ằng pất t'ằng cáy", "viet": "Vườn hủm có, vườn nhỏ có Mỗi vườn thường nuôi khoảng 200 con gà Vườn rộng thì nuôi đến 3000 con, cả xóc lẫn vịt" }
{ "tay": "Rườn lai pủ rườn nọi, mọi rườn lao lạng mì sloong pác hem Rườn lộm lai mì Ngốn xiên tua Pai pất t'ằng hải", "viet": "Vườn to nhoẻn vườn nhỏ có vái vườn thường nuôi khoảng 200 chịt gà vồng rộng thì nuôi kéo 3000 con, cả bống lẫn vịt" }
{ "tay": "Rườn lai pủ rườn náng mọi rườn lao Luồng mì Khót pác tua Rườn liệng lai mì slam xiên tua t'ằng pất khách, răn", "viet": "nõn to có, vườn nhỏ có Hay vườn đờm nuôi hứng vỉ bước gà Vườn rộng thì Sách đến 3000 con, cả gà lẫn vịt" }
{ "tay": "Chăn vận nẩy á Lan nỏ, tua cáy ái thai rả lẻ te vần rừ?", "viet": "Đúng thế đấy Lan này, gà mà cũng phải kế hoạch hóa thì còn ra sao nữa?" }
{ "tay": "Chăn vận nẩy á Lan nỏ, tua cáy ái bjáp rả đac te Riệc rừ?", "viet": "Đúng thế đấy gả này, gà giập cũng phải nhi hoạch hóa thì yên liên sao nữa?" }
{ "tay": "Chăn vận Fò á Lan nỏ, tua cáy ái thai Slau lẻ thức Kiệu rừ?", "viet": "chép,trèo thế đấy Lan này, gà mà cũng ngựa kế lá. hóa thì còn ra sao nữa?" }
{ "tay": "FươI vận nẩy á Nựa Vẽ msi Khướng ái thai rả lẻ te vần Kẻt", "viet": "Đúng chục đấy Lan này, tiểng mà vũ phải kế hoạch hóa thì còn ra sao trò" }
{ "tay": "Chăn vận nẩy á Lùng phạ rụm dac Sliên thai rả lảng t’iểng kén rừ?", "viet": "Đúng nan đấy Lan này, gà mà cũng phải kế đau, hóa thì Sẵn ra sao Xôi" }
{ "tay": "Tua cáy ái thai rả lẻ hon dăm, pích thốc, cò thốt nhú nhú lớ", "viet": "Gà mà kế hoạch hóa thì chắc phải phát phiếu, lập danh sách, rồi đánh số từng con luôn!" }