id int64 0 6.05k | text stringlengths 1 1.14k | talk_name stringclasses 58 values | lang stringclasses 60 values |
|---|---|---|---|
4,256 | Mỗi 10 năm IQ lại tăng thêm 3 điểm . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,257 | Một sự thật thú vị . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,258 | Đừng nghĩ chủ nghĩa hoài nghi hay khoa học như một vật . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,259 | Khoa học và tôn giáo có hợp nhau ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,260 | Như thể hỏi khoa học và ống nước có hợp không ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,261 | Chúng chỉ là hai thứ khác nhau . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,262 | Khoa học không là vật . Nó là động từ . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,263 | Nó là cách suy nghĩ về sự vật . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,264 | Là cách tìm lời giải thích tự nhiên cho mọi hiện tượng . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,265 | Ý tôi là điều khả dĩ hơn là : trí tuệ ngoài trái đất hay thực thể đa chiều vượt qua khoảng không to lớn giữa các vì sao để bỏ lại mấy vòng tròn bí ẩn trên cánh đồng ở Puckerbrush , Kansas nhằm quảng cáo cho skeptic.com , trang web của chúng tôi ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,266 | Hoặc có thể nhiều khả năng hơn là bạn đọc của " " Skeptic " " photoshop tấm hình ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,267 | Trong mọi trường hợp , chúng ta phải hỏi rằng _ _ NULL _ _ Lời giải thích nào hợp lý hơn ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,268 | Trước khi nói có thứ bên ngoài thế giới này , đầu tiên ta nên đảm bảo nó không đến từ thế giới này . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,269 | Điều nào có khả dĩ hơn : Arnold nhờ sự trợ giúp ngoài hành tinh để tranh cử chức Thống đốc , hay tờ " " World Weekly News " " bịa chuyện ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,270 | ( Tiếng cười ) Chủ đề tương tự được thể hiện rất hay trong bộ phim hoạt hình Sidney Harris . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,271 | Cho những bạn ngồi phía sau , ở đây ghi : " " Rồi một phép màu xảy ra . " " | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,272 | " Tôi nghĩ ông phải viết rõ hơn trong bước hai . " Chỉ hình này thôi đã hoàn toàn xóa bỏ những tranh luận về thiết kế thông minh . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,273 | Ngoài ra không còn gì khác . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,274 | ( Tiếng vỗ tay ) Bạn có thể nói có phép màu , chỉ là điều đó không giải thích hay đem lại điều gì cả . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,275 | Chẳng có gì để kiểm tra . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,276 | Nó chấm dứt tranh luận cho những người theo thuyết sáng tạo thiết kế thông minh . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,277 | _ _ NULL _ _ năng lượng tối , vật chất tối , những từ như vậy , tới khi ta biết được nó là gì , ta sẽ gọi nó như vậy | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,278 | Đây là khởi đầu của chuỗi nhân quả trong khoa học . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,279 | Với người thuộc thuyết sáng tạo thiết kế thông minh , đó là kết thúc chuỗi nhân quả . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,280 | Lần nữa , ta lại hỏi : điều nào hợp lý hơn ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,281 | UFO là đĩa bay ngoài hành tinh , nhầm lẫn giác quan , hay thậm chí là đồ giả ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,282 | Đây là tấm ảnh chụp UFO từ nhà tôi ở Altadena bang California , nhìn xuống dưới Pasadena . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,283 | Nếu bạn thấy thứ này giống nắp đậy trục bánh xe Buick thì chính là nó đấy . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,284 | Bạn còn không cần Photoshop hay thiết bị công nghệ cao , cũng chẳng cần máy tính . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,285 | Ảnh này được chụp bằng máy ảnh dùng 1 lần Kodak Instamatic . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,286 | Bạn chỉ cần có người bên cạnh sẵn sàng quăng cái nắp lên . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,287 | Camera sẵn sàng — vậy đó . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,288 | ( Tiếng cười ) Dù có thể hầu hết những thứ này là giả , hay do ảo giác , và cũng có thể một vài thứ là thật , nhưng có vẻ tất cả là giả , giống những vòng tròn trên cánh đồng . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,289 | Theo ghi nhận chính thức hơn , trong khoa học ta tìm kiếm sự cân bằng giữa dữ liệu và lý thuyết . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,290 | Trong trường hợp của Galileo , ông ấy gặp hai vấn đề khi ông quay kính viễn vọng về phía sao Thổ . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,291 | Đầu tiên , chưa hề có lý thuyết nào về vòng đai hành tinh cả . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,292 | Thứ hai , dữ liệu của ông ấy đều thô sơ và mơ hồ và ông cũng không thể nhận ra mình đang nhìn thấy gì . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,293 | Nên ông viết lại những gì đã thấy " Tôi đã quan sát thấy hành tinh xa nhất có ba bộ phận . " | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,294 | Và đây là điều ông kết luận về thứ mình đã thấy . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,295 | Vậy nếu không có thuyết về vành đai hành tinh và chỉ vài dữ liệu thô sơ , bạn không thể có một giả thuyết đúng . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,296 | Nó được giải quyết vào năm 1655 . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,297 | Đây là quyển sách của Christiaan Huygens đưa ra những sai lầm mà con người mắc phải khi cố tìm hiểu về sao Thổ . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,298 | Huygens có hai thứ : một giả thuyết tốt về vành đai hành tinh và cách hệ Mặt trời vận hành , cùng kính viễn vọng tốt hơn và dữ liệu ít sạn hơn . Nhờ vậy ông biết được rằng nếu Trái Đất quay nhanh hơn sao Thổ , thì theo định luật Kepler , thì ta sẽ bắt kịp nó . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,299 | Và ta thấy được các góc độ của vành đai từ những góc nhìn khác nhau . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,300 | Và điều đó hóa ra lại đúng . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,301 | Vấn đề của việc đưa ra một giả thuyết là nó có thể chứa những nhận thức thành kiến . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,302 | Một trong những vấn đề giải thích con người tin vào những thứ kì lạ đơn giản là do ta có những thứ đó , và tôi sẽ nói ở cấp độ nghiêm túc hơn | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,303 | như ta có xu hướng nhận diện khuôn mặt . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,304 | Đây là khuôn mặt trên sao Hỏa . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,305 | Năm 1976 có cả một phong trào đòi NASA phải chụp hình khu vực này vì người ta tin rằng đây là công trình kiến trúc vĩ đại của người dân sao Hỏa . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,306 | Đây là hình cận cảnh chụp vào năm 2001 . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,307 | Nếu bạn thử lác mắt thì vẫn có thể nhìn ra khuôn mặt | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,308 | Nhưng nếu làm thế bạn sẽ biến dữ liệu từ ít thành nhiều sạn , và làm giảm đi chất lượng dữ liệu của bạn . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,309 | Nếu tôi không nói bạn phải tìm gì , bạn vẫn sẽ nhìn thấy khuôn mặt , vì ta được lập trình thấy khuôn mặt qua sự tiến hóa . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,310 | Các khuôn mặt rất quan trọng về mặt xã hội . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,311 | Và tất nhiên , mặt vui , hay các kiểu mặt đều dễ nhìn ra . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,312 | Bạn thấy mặt cười trên sao Hỏa . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,313 | ( Tiếng cười ) Nếu nhà thiên văn học là ếch , họ sẽ nhìn thấy chú ếch Kermit . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,314 | Bạn có thấy không ? Mấy chân ếch nhỏ xíu . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,315 | Hay nếu nhà địa chất là voi ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,316 | Biểu tượng tôn giáo . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,317 | ( Tiếng cười ) Phát hiện bởi một thợ bánh Tennessee năm 1996 . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,318 | Ông ta thu mỗi người đến xem 5 đô-la tới khi ông ta nhận được đơn xử lý xâm phạm từ luật sư của Đức Mẹ Teresa . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,319 | Đây là Đức Mẹ Guadalupe và Đức Mẹ Watsonville , ở ngay ngoài đường . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,320 | Vỏ cây đặc biệt tốt vì nó sần sùi , nhiều nhánh , có vệt đen trắng và bạn có thể tìm ra các họa tiết vì con người là loài vật tìm họa tiết . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,321 | Đây là Đức Mẹ Mary ở cạnh của sổ bằng kính ở Sao Paulo . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,322 | Đây là Đức Mẹ Mary xuất hiện trên miếng bánh kẹp phô-mai mà tôi đã được cầm ở sòng bạc Las Vegas , tất nhiên , người Mỹ là vậy đó . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,323 | ( Tiếng cười ) Sòng bạc này trả 28.500 đô-la trên eBay để mua miếng bánh kẹp . ( Tiếng cười ) | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,324 | Nhưng thực sự nhìn nó giống ai ? Đức Mẹ Mary ? ( Tiếng cười ) | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,325 | Nó có kiểu môi nhăn nheo , phong cách kỉ nguyên 1940 . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,326 | Đức Mẹ Mary ở Clearwater , Florida . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,327 | Tôi đích thực đã tới xem cái này . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,328 | Có rất nhiều người ở đó . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,329 | Các tín đồ đến bằng xe lăn và nạng , ... | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,330 | Chúng tôi đã tới và điều tra . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,331 | Để cho bạn biết kích cỡ , đó là Dawkins , tôi và Randi vĩ đại , kế bên là bức hình lớn gấp hai lần rưỡi . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,332 | Người ta đã thắp hàng ngàn ngọn nến để tưởng niệm điều này . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,333 | Chúng tôi đi vòng ra phía sau để xem chuyện gì đang xảy ra . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,334 | Hóa ra cứ khi nào có đầu vòi tưới nước và một cây cọ ta sẽ thấy hiệu ứng này . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,335 | Đây là Đức Mẹ Mary từ phía sau , mà họ đã bắt đầu lau đi . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,336 | Tôi đoán mỗi tòa nhà chỉ có được một phép màu thôi . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,337 | ( Tiếng cười ) Vậy đây thật sự là phép màu của Mary , hay là phép màu của Marge ? ( Tiếng cười ) | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,338 | Và bây giờ tôi sẽ kết thúc bằng một ví dụ nữa , ảo giác thính giác . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,339 | Có một bộ phim tên " " Tiếng ồn trắng " " có Michael Keaton , nói về người chết nói chuyện với chúng ta . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,340 | Nhân tiện , mấy chuyện nói chuyện với người chết không hay tới vậy đâu . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,341 | Hóa ra ai cũng làm được cả . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,342 | Bắt người chết nói lại với mình mới là phần khó . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,343 | ( Tiếng cười ) Trong trường hợp này , có những thông điệp được ẩn sau hiện tượng điện tử . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,344 | Trang ReverseSpeech.com là nơi tôi đã tải thứ này về . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,345 | Đây là thứ nổi tiếng nhất trong tất cả . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,346 | Đây là bản xuôi của một ca khúc nổi tiếng . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,347 | ( Tiếng nhạc và lời ) Nếu có tiếng ồn nơi hàng rào , đừng hoảng sợ . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,348 | Đó chỉ là mùa xuân được quét dọn cho Nữ hoàng tháng Năm . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,349 | Phải , có hai con đường bạn có thể đi , nhưng rốt cuộc , vẫn sẽ có thời gian để thay đổi con đường bạn đi . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,350 | ( Nhạc dừng ) Ta có thể nghe cả ngày nhỉ ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,351 | Được rồi , đây là bản đảo ngược , thử xem bạn có nghe thấy được thông điệp lẽ ra được ẩn giấu trong đây không . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,352 | ( Nhạc và lời khó hiểu ) ( Lời ) Quỷ Satan ! | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,353 | ( Tiếp tục lời khó hiểu ) Bạn nghe được gì ? Khán giả : Satan ! | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,354 | Satan . OK , ít nhất ta cũng nghe thấy | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,355 | Giờ tôi nhồi vào vùng não xử lý âm thanh của bạn và nói bạn sẽ phải nghe thấy gì , rồi ta nghe lại lần nữa . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.