id int64 0 6.05k | text stringlengths 1 1.14k | talk_name stringclasses 58 values | lang stringclasses 60 values |
|---|---|---|---|
4,356 | ( Tiếng nhạc và lời ) ( Nhạc dừng ) ( Tiếng cười ) ( Tiếng vỗ tay ) Bạn không thể không nghe thấy khi tôi đã cho bạn biết . ( Tiếng cười ) | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,357 | Tôi sẽ kết thúc bằng một câu chuyện tích cực . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,358 | Skeptics là một tổ chức giáo dục phi lợi nhuận . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,359 | Chúng tôi luôn tìm kiếm những điều tốt mà người ta làm . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,360 | Và ở Anh , có một ca sĩ nhạc pop . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,361 | Một trong những ca sĩ nổi tiếng hàng đầu nước Anh hiện nay , Katie Melua . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,362 | Cô đã viết một bài hát rất hay . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,363 | Bài hát nằm trong top 5 năm 2005 tên " " Chín triệu chiếc xe đạp ở Bắc Kinh " " . Đó là một chuyện tình , cô ấy kiểu như Norah Jones của Anh vậy , về cô yêu chàng trai nhiều thế nào và so sánh với chín triệu chiếc xe đạp , v.v | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,364 | Và cô đã viết đoạn này . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,365 | ( Tiếng nhạc ) ( Lời ) Ta cách tận cùng vũ trụ những 12 tỉ năm ánh sáng . Em chỉ đoán vậy thôi . Chẳng ai biết được có thật vậy không . Nhưng em biết rằng em sẽ luôn bên anh . ( Dừng nhạc ) | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,366 | Hay đấy . Ít ra cô ấy cũng tới gần rồi . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,367 | Ở Mỹ sẽ là " " Ta cách tận cùng vũ trụ 6.000 năm ánh sáng " " . ( Tiếng cười ) Nhưng bạn tôi , Simon Singh , nhà vật lý phần tử và giờ là giáo viên khoa học , người đã viết quyển sách " " Vụ nổ Big Bang " " , đã dùng mọi cơ hội để thúc đẩy khoa học chân chính . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,368 | Nên anh ấy viết một bài trên tờ " " The Guardian " " về bài hát của Katie . Trong đó anh nói ta biết chính xác ta cách bờ rìa bao xa . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,369 | Bạn biết đấy , là 13,7 tỉ năm ánh sáng , không phải đoán bừa đâu . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,370 | Ta biết trong biểu đồ sai số ta gần tận cùng vũ trụ thế nào . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,371 | Nên có thể nói , dù không hoàn toàn đúng , nó cũng đã gần đúng rồi . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,372 | Và để đáp lại , Katie gọi cho anh ấy sau khi bài báo được phát hành và nói : " " Tôi rất xấu hổ vì từng trong câu lạc bộ thiên văn | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,373 | Đáng ra tôi phải biết " " Và cô ấy làm lại bài hát . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,374 | Nên tôi sẽ kết thúc bằng bản mới . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,375 | ( Tiếng nhạc và lời ) Ta cách tận cùng của vũ trụ 13,7 tỉ năm ánh sáng . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,376 | Đó là con số ước lượng đúng với thanh sai số rõ ràng . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,377 | Và với những thông tin sẵn có , em dự đoán rằng em sẽ luôn bên anh . | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,378 | ( Tiếng cười ) Hay quá phải không ? | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,379 | ( Tiếng vỗ tay ) | michael_shermer_on_believing_strange_things | vi |
4,380 | Tôi sinh ra và lớn lên ở Bắc Triều Tiên . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,381 | Mặc dù gia đình tôi đấu tranh với sự đói nghèo triền miên , tôi luôn luôn được yêu thương và chiều chuộng nhất , bởi vì tôi là đứa con trai duy nhất và là em út trong hai chị em trong nhà . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,382 | Nhưng rồi dịch đói bắt đầu vào năm 1994 . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,383 | Tôi mới có bốn tuối . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,384 | Chị tôi và tôi phải đi tìm củi từ 5 giờ sáng cho đến quá nửa đêm mới về đến nhà . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,385 | Tôi lang lang trên các con đường để tìm kiếm thức ăn , và tôi nhớ khi nhìn thấy một em nhỏ địu trên vai mẹ ăn bỏng ngô , tôi đã muốn giật lấy bỏng ngô của thằng bé | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,386 | Đói thật là nhục nhã . Đói thật là tuyệt vọng . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,387 | Với một đứa trẻ bị bỏ đói , chính trị và tự do chẳng có nghĩa lý gì . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,388 | Vào sinh nhật lần thứ chín của tôi , bố mẹ tôi chẳng có gì để cho tôi ăn . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,389 | Nhưng dù chỉ là một đứa trẻ con , tôi có thể cảm thấy sự nặng nề trong trái tim họ . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,390 | Hơn một triệu người dân Bắc Triều Tiên chết đói trong khoảng thời gian đó , và vào năm 2003 , khi tôi 13 tuổi , bố tôi trở thành một trong số đó . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,391 | Tôi chứng kiến bố mình khô héo tiều tụy rồi qua đời . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,392 | Cũng trong năm đó , mẹ tôi biến mất một ngày kia , và rồi chị tôi bảo với tôi là chị ấy sẽ đi Trung Quốc để kiếm tiền , nhưng sẽ nhanh chóng quay trở lại với tiền và thức ăn . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,393 | Bởi vì chúng tôi chưa bao giờ xa nhau trước đó , và tôi đã nghĩ là chúng tôi sẽ ở cùng nhau mãi mãi , tôi đã không ôm chào tạm biệt khi chị đi . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,394 | Đó là sai lầm lớn nhất của đời tôi . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,395 | Nhưng vào lúc đó tôi đã không biết rằng đó sẽ là một cuộc xa cách dài lâu . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,396 | Tôi đã không nhìn thấy mẹ hoặc chị gái của tôi kể từ đó . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,397 | Đột nhiên , tôi trở thành một đứa trẻ mồ côi và vô gia cư . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,398 | Cuộc sống hàng ngày của tôi trở lên rất khó khăn , nhưng thật đơn giản . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,399 | Mục đích của tôi chỉ là tìm được một mảnh bánh mì bụi bặm trong thùng rác . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,400 | Nhưng đó là không phải là một cách để tồn tại . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,401 | Tôi bắt đầu nhận ra , ăn xin không phải là giải pháp . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,402 | Nên tôi bắt đầu ăn cắp từ xe thực phẩm trong các chợ đen . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,403 | Thỉnh thoảng , tôi kiếm được một công việc nhỏ làm để đổi lấy đồ ăn . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,404 | Một lần , tôi thậm chí đã dành hai tháng mùa đông làm việc trong một mỏ than , 33 mét dưới lòng đất mà không có bất kỳ biện pháp bảo vệ nào làm đến 16 giờ mỗi ngày . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,405 | Tôi không phải là một truờng hợp cá biệt . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,406 | Nhiều đứa trẻ mồ côi khác sống sót theo cách này , hoặc còn tệ hơn . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,407 | Khi tôi không thể ngủ được vì giá rét lạnh buốt hoặc cơn đói hành hạ , Tôi hy vọng rằng , sáng hôm sau , chị tôi sẽ quay về và đánh thức tôi bằng những món ăn tôi yêu thích | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,408 | Niềm hy vọng đó đã giúp tôi sống sót . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,409 | Tôi không muốn ám chỉ những hy vọng vĩ đại lớn lao . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,410 | Tôi muốn nói đến sự hy vọng làm tôi tin tưởng rằng thùng rác kế tiếp sẽ có bánh mỳ , mặc dù nó thường không . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,411 | Nhưng nếu tôi đã không tin tưởng vào điều đó , tôi thậm chí sẽ không thử , và rồi tôi sẽ chết đói . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,412 | Hy vọng giữ tôi sống sót . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,413 | Hàng ngày , tôi tự nhủ bản thân rằng , không quan trọng cuộc sống trở nên khó khăn đến mức nào , tôi vẫn phải sống . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,414 | Sau ba năm chờ đợi chị tôi quay về , Tôi quyết định đi đến Trung Quốc để tự tìm chị . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,415 | Tôi nhận ra Tôi không thể sống sót bằng cách này thêm một ngày nào nữa . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,416 | Tôi biết chuyến đi này sẽ rất là nguy hiểm , nhưng cách này hay cách khác thì tôi cũng sẽ mạo hiểm cuộc sống của mình | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,417 | Hoặc là tôi sẽ chết đói như cha tôi ở Bắc Triều Tiên , hoặc ít nhất tôi có thể thử tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn bằng cách trốn sang Trung Quốc . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,418 | Tôi biết được rằng nhiều người đã cố gắng để vượt qua biên giới Trung Quốc vào ban đêm để tránh bị nhìn thấy . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,419 | Bảo vệ biên giới Bắc Triều tiên thường bắn và giết những người cố gắng vượt biên trái phép . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,420 | Binh lính Trung Quốc thì sẽ bắt và gửi những người Bắc Triều tiên trở lại , nơi họ phải đối mặt với những hình phạt nặng nề . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,421 | Tôi quyết định để vượt biên vào lúc trời sáng , đầu tiên là bởi vì tôi đã vẫn còn là một đứa trẻ và vẫn sợ bóng tối , thứ hai là bởi vì tôi biết đằng nào cũng mạo hiểm , và bởi vì không có nhiều người cồ gắng vượt biên lúc trời sáng , Tôi nghĩ rằng tôi có thể vượt qua mà không bị ai phát hiện . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,422 | Tôi vượt biệ qua Trung Quốc vào ngày 15 tháng 2 , 2006 . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,423 | Lúc đó tôi 16 tuổi . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,424 | Tôi nghĩ rằng mọi thứ ở Trung Quốc sẽ dễ dàng hơn , bởi vì có nhiều thức ăn hơn . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,425 | Tôi nghĩ rằng nhiều người sẽ giúp đỡ tôi hơn . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,426 | Nhưng thực ra nó còn khó hơn sống ở Bắc Triều tiên , bởi vì tôi không được tự do . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,427 | Tôi luôn luôn phải lo lắng về việc bị bắt và bị gửi trả lại . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,428 | Bằngmột phép lạ , một vài tháng sau đó , Tôi đã gặp một người đang quản lý một nơi trú ẩn ngầm cho người dân Bắc Triều tiên , và tôi được cho phép đến sống ở đó và được ăn những bữa ăn đều đặn lần đầu tiên trong nhiều năm . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,429 | Cuối năm đó , một nhà hoạt động đã giúp tôi thoát khỏi Trung Quốc và đi đến Mỹ với tư cách một người tị nạn . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,430 | Tôi đã đến Mỹ mà không biết một từ tiếng Anh nào , mà nhân viên xã hội của tôi vẫn bảo với tôi rằng tôi phải đi học ở trường trung học . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,431 | Ngay cả khi ở Bắc Triều tiên , tôi là một sinh viên hạng F. | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,432 | ( Tiếng cười ) Và tôi mới chỉ hoàn thành trường tiểu học . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,433 | Và tôi nhớ là tôi đánh nhau trong trường học ít nhất một lần một ngày . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,434 | Sách giáo khoa và thư viện không là sân chơi của tôi . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,435 | Cha tôi đã cố gắng rất nhiều để thúc đẩy tôi học hành , nhưng kết quả chẳng vào đâu . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,436 | Rồi đến một lúc cha tôi từ bỏ kế hoạch đó . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,437 | Ông nói , " " Con không phải con trai của ba nữa . " " Tôi mới chỉ có 11 hoặc 12 tuổi , nhưng điều đó làm tôi tổn thương sâu sắc . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,438 | Nhưng kể cả thế , mức động lực học hành của tôi vẫn không thay đổi trước khi ông qua đời . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,439 | Vì vậy , khi ở Mỹ , điều đó thật là buồn cười khi mà mọi người bảo rằng tôi nên đi học trường trung học . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,440 | Tôi thậm chí còn không đi học cấp Hai . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,441 | Tôi quyết định đi , chỉ vì mọi người bảo tôi đi , không cần phải cố gắng nhiều . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,442 | Nhưng một ngày , tôi về đến nhà và mẹ nuôi tôi đã làm món cánh gà cho bữa tối . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,443 | Và trong bữa tối , tôi muốn ăn một thêm một cánh nữa , nhưng tôi nhận ra rằng sẽ không có đủ cho tất cả mọi người , nên tôi quyết định không ăn nữa . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,444 | Khi tôi nhìn xuống đĩa của tôi , tôi thấy miếng cánh gà cuối cùng mà cha nuôi đã cho tôi . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,445 | Tôi đã rất hạnh phúc . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,446 | Tôi nhìn lên ông ngồi bên cạnh tôi . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,447 | Ông chỉ nhìn lại tôi một cách trìu mến , mà không nói gì . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,448 | Đột nhiên , tôi nhớ lại người cha đẻ của mình . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,449 | Hành động nhỏ đầy tình yêu của cha nuôi tôi gợi tôi nhớ về cha đẻ mình , người luôn muốn chia cho tôi thức ăn của mình khi ông đói và ngay cả khi ông đang chết vì đói . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,450 | Tôi cảm thấy rất bức bối rằng tôi có rất nhiều thức ăn ở Mỹ , mà cha tôi lại đã chết vì đói . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,451 | Mong muốn duy nhất của tôi đêm đó là nấu ăn một bữa ăn cho ông và đêm đó tôi cũng suy nghĩ về những việc khác tôi có thể làm để làm ông tự hào . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,452 | Và câu trả lời của tôi là tự hứa với bản thân mình rằng tôi sẽ học tập chăm chỉ và nhận được nền giáo dục tốt nhất ở Mỹ để tôn vinh sự hy sinh của ông . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,453 | Tôi đã học rất nghiêm túc , và lần đầu tiên trong đời tôi , Tôi nhận được một giải thưởng học tập xuất sắc , và được vào danh sách tuyên dương từ học kỳ đầu tiên ở trường trung học . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,454 | ( Vỗ tay ) Miếng cánh gà đó đã thay đổi cuộc đời của tôi . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
4,455 | ( Tiếng cười ) Hy vọng là một điều của cá nhân . Hy vọng là một thứ mà không ai có thể cho bạn được . | joseph_kim_the_family_i_lost_in_north_korea_and_the_family_i_gained | vi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.