nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
丁未明宣德二年 | đinh mùi minh tuyên đức nhị niên |
春正月 | xuân chính nguyệt |
帝進軍瀘江北岸與東䦕城對壘 | đế tiến quân lô giang bắc ngạn dữ đông quan thành đối luỹ |
少尉黎可等守東門司徒黎禮守南門太監黎極領鉄突二衛衙宜福等守西門少尉黎篆領軍二衛守北門圍攻東都城 | thiếu uý lê khả đẳng thủ đông môn tư đồ lê lễ thủ nam môn thái giám lê cực lĩnh thiết đột nhị vệ nha nghi phúc đẳng thủ tây môn thiếu uý lê triện lĩnh quân nhị vệ thủ bắc môn vi công đông đô thành |
明山壽遣阮任等三人來通信 | minh sơn thọ khiển nguyễn nhậm đẳng tam nhân lai thông tin |
四諸路軍火首職有差 | tứ chư lộ quân hoả thủ chức hữu sai |
遣楊太一修興道大王祠禁伐廟樹 | khiển dương thái nhất tu hưng đạo đại vương từ cấm phạt miếu thụ |
令安路納衝木竹箭 | lệnh an lộ nạp xung mộc trúc tiễn |
補翰林院及四道属五百十五人 | bổ hàn lâm viện cập tứ đạo thuộc ngũ bách thập ngũ nhân |
令諸路鎮貯糧昌江三江城以級軍用 | lệnh chư lộ trấn trữ lương xương giang tam giang thành dĩ cấp quân dụng |
令将校路官訪求才畧智勇可稱司馬上将重職者各薦一人 | lệnh tướng hiệu lộ quan phỏng cầu tài lược trí dũng khả xưng tư mã thượng tướng trọng chức giả các tiến nhất nhân |
令人民進粟給軍賞爵有差 | lệnh nhân dân tiến túc cấp quân thưởng tước hữu sai |
乂安演州明人出降 | nghệ an diễn châu minh nhân xuất hàng |
唐安縣武巨練古費縣段路上攻城策及戦掤轒輼𢒎馬車樣 | đường an huyện vũ cự luyện cổ phí huyện đoàn lộ thượng công thành sách cập chiến bằng phần ôn phi mã xa dạng |
令諸将照樣爲之 | lệnh chư tướng chiếu dạng vi chi |
令各将奉事諸功臣廟 | lệnh các tướng phụng sự chư công thần miếu |
遣明百户何旺賫書入東䦕城 | khiển minh bách hộ hà vượng tê thư nhập đông quan thành |
遣宣光司馬梁世永 | khiển tuyên quang tư mã lương thế vĩnh |
提督父道麻宗繼等造戦船 | đề đốc phụ đạo ma tông kế đẳng tạo chiến thuyền |
令諒山安邦總知監軍民事入内少保黎榴行軍擊賊許先斬後聞 | lệnh lạng sơn an bang tổng tri giám quân dân sự nhập nội thiếu bảo lê lựu hành quân kích tặc hứa tiên trảm hậu văn |
以翰林院乘㫖學士阮廌爲朝列大夫入内行遣吏部尚書兼行樞密院事 | dĩ hàn lâm viện thừa chỉ học sĩ nguyễn trãi vi triều liệt đại phu nhập nội hành khiển lại bộ thượng thư kiêm hành khu mật viện sự |
時帝構層搂於瀘江岸菩提營時有菩提二樹在中故號之高准報天㙮日御樓上睇望城中觀賊所爲賜廌侍坐於第二層領㫖草徃復書 | thời đế cấu tằng lâu ư lô giang ngạn bồ đề dinh thời hữu bồ đề nhị thụ tại trung cố hiệu chi cao chuẩn báo thiên tháp nhật ngự lầu thượng đệ vọng thành trung quan tặc sở vi tứ trãi thị toạ ư đệ nhị tầng lĩnh chỉ thảo vãng phục thư |
十三日黎榴黎盃等日夜急攻丘温城 | thập tam nhật lê lựu lê bôi đẳng nhật dạ cấp công khâu ôn thành |
明人度不交遂棄城夜遁 | minh nhân độ bất giao toại khí thành dạ độn |
誅司馬 | tru tư mã |
黎來籍其家以來恃有戦功出慢語故也 | lê lai tịch kì gia dĩ lai thị hữu chiến công xuất mạn ngữ cố dã |
斬千户李雲及從人裴永以道載盐入至靈城故也 | trảm thiên hộ lí vân cập tòng nhân bùi vĩnh dĩ đạo tải hàm diêm nhập chí linh thành cố dã |
令點閲軍噐欠鈌者以軍憲處治 | lệnh điểm duyệt quân khí khiếm khuyết giả dĩ quân hiến xử trị |
令太原諒山納麻皮 | lệnh thái nguyên lạng sơn nạp ma bì |
令司馬高馭總督天関鎮圍古弄城許先聞後治 | lệnh tư mã cao ngự tổng đốc thiên quan trấn vi cổ lộng thành hứa tiên văn hậu trị |
令新福開鉄治 | lệnh tân phúc khai thiết trị |
令少尉黎問屯東関城東門司空黎禮少尉黎察黎理黎磊黎隻屯南門少尉黎僃太監黎阮執令黎拯領鉄突三衛屯西門少尉黎篆黎文安領軍十四衛屯北門 | lệnh thiếu uý lê vấn đồn đông quan thành đông môn tư không lê lễ thiếu uý lê sát lê lí lê lỗi lê chích đồn nam môn thiếu uý lê bị thái giám lê nguyễn chấp lệnh lê chửng lĩnh thiết đột tam vệ đồn tây môn thiếu uý lê triện lê văn an lĩnh quân thập tứ vệ đồn bắc môn |
令三江三𢃄宣光歸化 | lệnh tam giang tam đái tuyên quang quy hoá |
納𥯨音徙簩音劳𥯨簩竹各造水城靠珥河北岸高准東䦕城 | nạp tỉ âm tỉ lao âm lao tỉ lao trúc các tạo thuỷ thành kháo nhĩ hà bắc ngạn cao chuẩn đông quan thành |
刁鴞城指揮張麟知府陳耘等出路 | điêu diêu thành chỉ huy trương lân tri phủ trần vân đẳng xuất lộ |
造衮陽砲令諸将照樣爲之 | tạo cổn dương pháo lệnh chư tướng chiếu dạng vi chi |
令國人有父母妻子兄弟奴婢親戚從賊在城許自願登城城破即領回家 | lệnh quốc nhân hữu phụ mẫu thê tử huynh đệ nô tì thân thích tòng tặc tại thành hứa tự nguyện đăng thành thành phá tức lĩnh hồi gia |
不願而自私争認乞還聚者以軍憲論 | bất nguyện nhi tự tư tranh nhận khất hoàn tụ giả dĩ quân hiến luận |
令賜各處父道爲守禦團練等職爵中品 | lệnh tứ các xứ phụ đạo vi thủ ngự đoàn luyện đẳng chức tước trung phẩm |
二月七日方政潜軍襲擊於慈廉杲洞篆力戦死之秘爲賊所獲後賊還國禮遣秘歸 | nhị nguyệt thất nhật phương chính tiềm quân tập kích ư từ liêm cảo động triện lực chiến tử chi bí vị tặc sở hoạch hậu tặc hoàn quốc lễ khiển bí quy |
十九日明人攻慈廉排沙堆 | thập cửu nhật minh nhân công từ liêm bài sa đôi |
我軍堅壁力戦兵噐盡絶以釜 | ngã quân kiên bích lực chiến binh khí tận tuyệt dĩ phủ |
䈪甓竃徙投之 | hích bích táo tỉ đầu chi |
賊不竹各䏻進乃折民房屋火攻之 | tặc bất trúc các năng tiến nãi triết dân phòng ốc hoả công chi |
是日風寒火熱我軍避火過江多溺死 | thị nhật phong hàn hoả nhiệt ngã quân tị hoả quá giang đa nịch tử |
獨天䦕人不善涉水與賊死戦賊反敗走市橋城 | độc thiên quan nhân bất thiện thiệp thuỷ dữ tặc tử chiến tặc phản bại tẩu thị kiều thành |
明人唐保貞來降 | minh nhân đường bảo trinh lai hàng |
遣降人曾指揮随阮廌招諭三江城 | khiển hàng nhân tăng chỉ huy tuỳ nguyễn trãi chiêu dụ tam giang thành |
占城使來貢 | chiêm thành sứ lai cống |
賜宴及馬絹遣還 | tứ yến cập mã quyên khiển hoàn |
令僉知樞密何栗偕行 | lệnh thiêm tri khu mật hà lật giai hành |
令将校再立新功爲始大臣至少尉有大勳劳賞金符者得食郡邑執令有功者得食邑督将人亦食郡邑有差 | lệnh tướng hiệu tái lập tân công vi thuỷ đại thần chí thiếu uý hữu đại huân lao thưởng kim phù giả đắc thực quận ấp chấp lệnh hữu công giả đắc thực ấp đốc tướng nhân diệc thực quận ấp hữu sai |
無功賞者並降爲常人 | vô công thưởng giả tịnh giáng vi thường nhân |
詔 | chiếụ |
先是三江城人從明總兵官所調攻帝於清化敗還土軍有出謀慢語者清輙駡曰蠻子無禮是乃你每你每 | tiên thị tam giang thành nhân tòng minh tổng binh quan sở điều công đế ư thanh hoá bại hoàn thổ quân hữu xuất mưu mạn ngữ giả thanh triếp mựa viết man tử vô lễ thị nãi nhĩ mỗi nhĩ mỗi |
先朝陵廟爲賊所廢壞者復之給奉事人有差 | tiên triều lăng miếu vị tặc sở phế hoại giả phục chi cấp phụng sự nhân hữu sai |
三月帝閲武于永洞 | tam nguyệt đế duyệt vũ vu vĩnh động |
正督阮連行伍空闕噐械不整斬之以徇軍 | chánh đốc nguyễn liên hàng ngũ không khuyết khí giới bất chỉnh trảm chi dĩ tuẫn quân |
以裴於壹爲禮部尚書兼知東道軍民籍簿 | dĩ bùi ư nhất vi lễ bộ thượng thư kiêm tri đông đạo quân dân tịch bạ |
令三軍有䏻以身徇國武藝精通用力果敢不顧生死者並許通身選入内府侍衛 | lệnh tam quân hữu năng dĩ thân tuẫn quốc vũ nghệ tinh thông dụng lực quả cảm bất cố sinh tử giả tịnh hứa thông thân tuyển nhập nội phủ thị vệ |
六月三江城指揮使𭄁清等出降 | lục nguyệt tam giang thành chỉ huy sứ lưu thanh đẳng xuất hàng |
猶言與等者也之皇帝也 | do ngôn dữ đẳng giả dã chi hoàng đế dã |
至是降 | chí thị hàng |
史臣吳士連曰帝之興也義兵所至明人皆敗北𡸈以眾寡強弱之不敵哉盖其德瑛天而天應之悅人而人㱕之不惟本國之人悅服至於叛徒亦尊敬如此宜其無鬪志而皆來降也 | sử thần ngô sĩ liên viết đế chi hưng dã nghĩa binh sở chí minh nhân giai bại bắc khởi dĩ chúng quả cường nhược chi bất địch tai cái kì đức hiệp thiên nhi thiên ứng chi duyệt nhân nhi nhân quy chi bất duy bản quốc chi nhân duyệt phục chí ư phản đồ diệc tôn kính như thử nghi kì vô đấu chí nhi giai lai hàng dã |
然則仁義之舉質之湯武而有光者 | nhiên tắc nhân nghĩa chi cử chất chi thang vũ nhi hữu quang giả |
於此爲尤顯彼其得水之徵𡸈可以讖緯觀之哉 | ư thử vi vưu hiển bỉ kì đắc thuỷ chi trưng khởi khả dĩ sấm vĩ quan chi tai |
明各城降人萬餘謀叛誅之 | minh các thành hàng nhân vạn dư mưu phản tru chi |
三江城不預 | tam giang thành bất dự |
初 | sợ |
八日司空黎禮上将軍黎熾與明人戦於湄洞今黃梅是也禮死之 | bát nhật tư không lê lễ thượng tướng quân lê xí dữ minh nhân chiến ư mi động kim hoàng mai thị dã lễ tử chi |
是日王通率城中精銳兵出擊太監黎阮於襾扶烈 | thị nhật vương thông suất thành trung tinh nhuệ binh xuất kích thái giám lê nguyễn ư tây phù liệt |
阮堅壁拒敵 | nguyễn kiên bích cự địch |
帝促令黎禮黎熾領鉄突五百餘人擊之追至湄洞 | đế xúc lệnh lê lễ lê xí lĩnh thiết đột ngũ bách dư nhân kích chi truy chí mi động |
王通見禮兵少夾擊之 | vương thông kiến lễ binh thiểu giáp kích chi |
時禮熾乘象力戦陷淖中爲明人所執㱕東䦕城禮不屈遂遇害 | thời lễ xí thừa tượng lực chiến hãm náo trung vị minh nhân sở chấp quy đông quan thành lễ bất khuất toại ngộ hại |
熾後因風雨夜以計誤守者得脱見帝於菩提營 | xí hậu nhân phong vũ dạ dĩ kế ngộ thủ giả đắc thoát kiến đế ư bồ đề doanh |
帝呼曰還生 | đế hô viết hoàn sinh |
初禮每出戦帝嘗戒其輕敵及𡨧洞之捷眾以爲䏻 | sơ lễ mỗi xuất chiến đế thường giới kì khinh địch cập tốt động chi tiệp chúng dĩ vi năng |
帝曰百戦百勝非計之善者也 | đế viết bách chiến bách thắng phi kế chi thiện giả dã |
彼乘輕 | bỉ thừa khinh |
銳狃於數勝其敗可立而待 | nhuệ nữu ư sổ thắng kì bại khả lập nhi đãi |
至是果然 | chí thị quả nhiên |
史臣吳士連曰屈瑕狃於蒲騷之勝以守敗亡暴寡侵小之師也 | sử thần ngô sĩ liên viết khuất hà nữu ư bồ tao chi thắng dĩ thủ bại vong bạo quả xâm tiểu chi sư dã |
黎禮狃於𡨧洞之勝亦以敗亡敵愾復讐之師也 | lê lễ nữu ư tốt động chi thắng diệc dĩ bại vong địch khái phục thù chi sư dã |
其敗雖同其義則異 | kì bại tuy đồng kì nghĩa tắc dị |
故當時良将以禮篆爲稱首 | cố đương thời lương tướng dĩ lễ triện vi xưng thủ |
以通侯黎人澍音注爲行軍督𬋩入内大司馬領前後左右四衛兼知新衛軍事 | dĩ thông hầu lê nhân chú âm chú vi hành quân đốc quản nhập nội đại tư mã lĩnh tiền hậu tả hữu tứ vệ kiêm tri tân vệ quân sự |
令國威三帶将校軍人凣見賊書詐誘恐惑人心而私呈本将者斬督将不䏻監察罪同 | lệnh quốc oai tam đái tướng hiệu quân nhân phàm kiến tặc thư trá dụ khủng hoặc nhân tâm nhi tư trình bản tướng giả trảm đốc tướng bất năng giám sát tội đồng |
眩惑州縣者解送軍 | huyễn hoặc châu huyện giả giải tống quân |
門斬之 | môn trảm chi |
分明降官者居清化乂安籃邑新平等處 | phân minh hàng quan giả cư thanh hoá nghệ an lam ấp tân bình đẳng xứ |
令諸路薦舉贒良方正智勇英桀之士召對擢用 | lệnh chư lộ tiến cử hiền lương phương chính trí dũng anh kiệt chi sĩ triệu đối trạc dụng |
隐蔽者以降黜論 | ẩn tế giả dĩ giáng truất luận |
令少尉執令總監等平時軍人犯法不得專殺臨敵而違者許先斬後聞 | lệnh thiếu uý chấp lệnh tổng giám đẳng bình thời quân nhân phạm pháp bất đắc chuyên sát lâm địch nhi vi giả hứa tiên trảm hậu văn |
十九日市橋城出降 | thập cửu nhật thị kiều thành xuất hàng |
帝令曰凣有妻子兄弟前爲各城賊人所掠或爲妻妾或爲奴婢今我既招降爾等相率擊東官城 | đế lệnh viết phàm hữu thê tử huynh đệ tiền vi các thành tặc nhân sở lược hoặc vi thê thiếp hoặc vi nô tì kim ngã ký chiêu hàng nhĩ đẳng tương suất kích đông quan thành |
或斬級或生擒我當還之仍賞符陞級有差 | hoặc trảm cấp hoặc sinh cầm ngã đương hoàn chi nhưng thưởng phù thăng cấp hữu sai |
禁稱巫蠱左道假稱邪神摇動浮言扇惑人心者 | cấm xưng vu cổ tả đạo giả xưng tà thần dao động phù ngôn phiến hoặc nhân tâm giả |
令 | lệnh |
漂散人民聽還原籍耕種 | phiêu tán nhân dân thính hoàn nguyên tịch canh chủng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.