nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
因贈稷冕及松能松能無所考并爲關内侯 | nhân tặng tắc miện cập tùng năng tùng năng vô sở khảo tịnh vi quan nội hầu |
九真郡功曹李祚保郡内附晉璜遣將攻之不克 | cửu chân quận công tào lí tộ bảo quận nội phụ tấn hoàng khiển tướng công chi bất khắc |
祚舅黎桓一云黎明隨軍遣祚降祚乃答曰舅 | tộ cữu lê hoàn nhất vân lê minh tuỳ quân khiển tộ hàng tộ nãi đáp viết cữu |
自吳將祚自晉臣惟力是視耳 | tự ngô tướng tộ tự tấn thần duy lực thị thị nhĩ |
踰時乃拨 | du thời nãi bạt |
史臣吳士連曰守土之臣能以李祚之心爲心可謂忠於所事矣 | sử thần ngô sĩ liên viết thủ thổ chi thần năng dĩ lí tộ chi tâm vi tâm khả vị trung ư sở sự hĩ |
吳主以璜爲刺史持節都督交州諸軍事 | ngô chủ dĩ hoàng vi thứ sử trì tiết đô đốc giao châu chư quân sự |
前將軍州牧武平九德新昌土地险阻夷獠剄悍歷世不實璜征討平之開置三郡及九郡属國三十餘縣 | tiền tướng quân châu mục vũ bình cửu đức tân xương thổ địa hiểm trở di liêu hĩnh hãn lịch thế bất thực hoàng chinh thảo bình chi khai trí tam quận cập cửu quận thuộc quốc tam thập dư huyện |
吳徵璜爲武昌都督以合浦太守修元代之 | ngô trưng hoàng vi vũ xương đô đốc dĩ hợp phố thái thú tu nguyên đại chi |
土人請留璜以千數於是遣還舊任 | thổ nhân thỉnh lưu hoàng dĩ thiên sổ ư thị khiển hoàn cựu nhiệm |
及吳主既降晉手書遣馬息融勅㱕歸順 | cập ngô chủ ký hàng tấn thủ thư khiển mã tức dung sắc hoàng quy thuận |
㱕流涕數日遣使送印 | hoàng lưu thế sổ nhật khiển sứ tống ấn |
綬詣洛陽 | thụ nghệ lạc dương |
晉帝詔復其職封宛陵侯改冠軍將軍 | tấn đế chiếu phục kì chức phong uyển lăng hầu cải quán quân tướng quân |
璜在州三十年威惠素著爲殊俗所慕 | hoàng tại châu tam thập niên uy huệ tố trứ vi thù tục sở mộ |
及卒舉州啼哭如䘮慈親 | cập tốt cử châu đề khốc như tang từ thân |
晉帝以員外郎散騎常侍吳彦爲都督刺史 | tấn đế dĩ viên ngoại lang tán kị thường thị ngô ngạn vi đô đốc thứ sử |
初璜之死九真戍兵作亂逐太守其渠帥趙祉圍郡彦悉平之 | sơ hoàng chi tử cửu chân thú binh tác loạn trục thái thú kì cừ soái triệu chỉ vi quận ngạn tất bình chi |
在任二十五年恩威宣著 | tại nhiệm nhị thập ngũ niên ân uy tuyên trứ |
州民寧靜自表求代晉帝以員外郎散騎常侍顧秘代之 | châu dân ninh tĩnh tự biểu cầu đại tấn đế dĩ viên ngoại lang tán kị thường thị cố bí đại chi |
秘爲人温良純雅舉州愛之未幾卒 | bí vi nhân ôn lương thuần nhã cử châu ái chi vị cơ tốt |
州人逼其子參領州事 | châu nhân bức kì tử tham lĩnh châu sự |
參尋卒弟壽領州事州人不咱 | tham tầm tốt đệ thọ lĩnh châu sự châu nhân bất thính |
壽固求之遂領州事 | thọ cố cầu chi toại lĩnh châu sự |
迺殺長吏胡肇等又將殺帳 | nãi sát trưởng lại hồ triệu đẳng hựu tương sát trướng |
下督軍梁碩 | hạ đốc quân lương thạc |
碩走得免起兵討壽擒之 | thạc tẩu đắc miễn khởi binh thảo thọ cầm chi |
壽母令鴆殺之 | thọ mẫu lệnh chấm sát chi |
碩遂專制一云並其母皆鴆殺恐民情不叶乃令璜子蒼吳太守威領刺史 | thạc toại chuyên chế nhất vân tịnh kì mẫu giai chậm sát khủng dân tình bất hiệp nãi lệnh hoàng tử thương ngô thái thú uy lĩnh thứ sử |
威在職甚得百姓心三十年卒 | uy tại chức thậm đắc bách tính tâm tam thập niên tốt |
威弟淑子綏相繼爲刺史 | uy đệ thục tử tuy tương kế vi thứ sử |
自基至綏凡四世並爲刺史 | tự cơ chí tuy phàm tứ thế tịnh vi thứ sử |
基璜之祖父也 | cơ hoàng chi tổ phụ dã |
戊寅東晉元帝司馬睿大興元年 | mậu dần đông tấn nguyên đế tư mã duệ đại hưng nguyên niên |
冬十月晉帝詔加廣州刺史陶侃都督交州諸軍事 | đông thập nguyệt tấn đế chiếu gia quảng châu thứ sử đào khản đô đốc giao châu chư quân sự |
壬午晉永年 | nhâm ngọ tấn vĩnh niên |
昌晋王敦以王諒爲刺史使攻梁碩 | xương tấn vương đôn dĩ vương lượng vi thứ sử sử công lương thạc |
碩舉兵圍諒於龍編 | thạc cử binh vi lượng ư long biên |
癸未晋明帝紹太寧元年 | quý mùi tấn minh đế thiệu thái ninh nguyên niên |
春二月陶侃遣兵救王諒未至梁碩拨龍編 | xuân nhị nguyệt đào khản khiển binh cứu vương lượng vị chí lương thạc bạt long biên |
奪諒節諒不與碩斷諒左臂諒曰死且不避斷臂何爲 | đoạt lượng tiết lượng bất dự thạc đoạn lượng tả tí lượng viết tử thả bất tị đoạn tí hà vi |
逾旬而卒 | du tuần nhi tốt |
碩據州凶暴失眾心 | thạc cứ châu hung bạo thất chúng tâm |
侃遣參軍高寶攻碩斬之 | khản khiển tham quân cao bảo công thạc trảm chi |
晋帝以侃領交州刺史進號征南大將軍開府儀同三司 | tấn đế dĩ khản lĩnh giao châu thứ sử tiến hiệu chinh nam đại tướng quân khai phủ nghi đồng tam ti |
未幾吏部侍郎阮放求爲刺史晋帝許之 | vị cơ lại bộ thị lang nguyễn phóng cầu vi thứ sử tấn đế hứa chi |
放至寧浦遇寶爲設饌伏兵欲殺之 | phóng chí ninh phố ngộ bảo vi thiết soạn phục binh dục sát chi |
寶覺舉兵擊放放咸之 | bảo giác cử binh kích phóng phóng hàm chi |
族子也放走得免至州少時暴頞渴死 | tộc tử dã phóng tẩu đắc miễn chí châu thiểu thời bạo át khát tử |
癸丑晋穆帝珊永和九年 | quý sửu tấn mục đế san vĩnh hoà cửu niên |
春三月晋阮敷爲交州刺史 | xuân tam nguyệt tấn nguyễn phu vi giao châu thứ sử |
敷討 | phu thảo |
林邑破五十餘壘 | lâm ấp phá ngũ thập dư luỹ |
初晋平吳徵交州兵交州刺史陶璜上言曰交州外距林邑繩數千里夷帥范熊世爲逋寇自稱王數攻百姓旦連扶南種類猥多明黨相倚負險不實往隸吳時劫掠良民殺害長吏臣昔爲固國所采編戍在南十有餘年雖剪其魁桀而深山僻穴常有逋竄初臣所統之卒八千南土湿潤多有毒氣累年征討死亡减耗見在二千四百人今四海混同無思不服當卷甲鎖兵令其損約以示單弱夫風塵之變出於非常臣亡國之餘議不足取晋武從之至今猶見其效 | sơ tấn bình ngô trưng giao châu binh giao châu thứ sử đào hoàng thượng ngôn viết giao châu ngoại cự lâm ấp thằng sổ thiên lí di soái phạm hùng thế vi bô khấu tự xưng vương sổ công bách tính đãn liên phù nam chủng loại ổi đa minh đảng tương ỷ phụ hiểm bất thực vãng lệ ngô thời kiếp lược lương dân sát hại trưởng lại thần tích vi cố quốc sở thái biên thú tại nam thập hữu dư niên tuy tiễn kì khôi kiệt nhi thâm sơn tích huyệt thường hữu bô thoán sơ thần sở thống chi tốt bát thiên nam thổ thấp nhuận đa hữu độc khí luỹ niên chinh thảo tử vong giảm hao kiến tại nhị thiên tứ bách nhân kim tứ hải hỗn đồng vô tứ bất phục đương quyển giáp toả binh lệnh kì tổn ước dĩ thị đơn nhược phù phong trần chi biến xuất ư phi thường thần vong quốc chi dư nghị bất túc thủ tấn vũ tòng chi chí kim do kiến kì hiệu |
庚辰晋武帝昌明太元五年 | canh thìn tấn vũ đế xương minh thái nguyên ngũ niên |
冬十月九真太守李遜據州反 | đông thập nguyệt cửu chân thái thú lí tốn cứ châu phản |
辛巳晋太元六年 | tân tị tấn thái nguyên lục niên |
交州太守杜瑗斬李遜州境乃平進瑗爲交州刺史 | giao châu t |
己亥晋安帝德宗隆安三年 | kỉ hợi tấn an đế đức tông long an tam niên |
春三月林邑王范胡達陷日南九真遂寇交州 | xuân tam nguyệt lâm ấp vương phạm hồ đạt hãm nhật nam cửu chân toại khấu giao châu |
杜瑗擊破之 | đỗ viện kích phá chi |
辛亥晉義熙七年 | tân hợi tấn nghĩa hi thất niên |
夏四月永嘉太守盧循來奔 | hạ tứ nguyệt vĩnh gia thái thú lư tuần lai bôn |
初刺史杜瑗卒或云瑗本属京兆祖元守合浦因居交趾晉帝以其子慧度爲刺史代之 | sơ thứ sử đỗ viện tốt hoặc vân viện bản thuộc kinh triệu tổ nguyên thú hợp phố nhân cư giao chỉ tấn đế dĩ kì tử tuệ độ vi thứ sử đại chi |
詔書未至循攻破合浦逕向交州 | chiếu thư vị chí tuần công phá hợp phố kinh hướng giao châu |
慧度率州府文武拒循於石𥔎破之 | tuệ độ suất châu phủ văn vũ cự tuần ư thạch kì phá chi |
循餘眾猶二千 | tuần dư chúng do nhị thiên |
李遜餘黨李脱等結集俚獠五千餘人以應循庚子至龍編南津 | lí tốn dư đảng lí thoát đẳng kết tập lí lạo ngũ thiên dư nhân dĩ ứng tuần canh tí chí long biên nam tân |
慧度悉散家財賞軍士與循合戰擲稚尾炬焚其舟艦以步兵夾岸射之 | tuệ độ tất tán gia tài thưởng quân sĩ dữ tuần hợp chiến trịch trĩ vĩ cự phần kì chu hạm dĩ bộ binh giáp ngạn xạ chi |
循舟艦俱燃 | tuần chu hạm cụ nhiên |
遂大潰 | toại đại hội |
循知必死先鴆妻子召妓妾問曰誰能從我者 | tuần tri tất tử tiên chậm thê tử triệu kĩ thiếp vấn viết thuỳ năng tòng ngã giả |
多云雀鼠貪生就死實難或云官上當死某𡸈願生 | đa vân tước thử tham sinh tựu tử thực nan hoặc vân quan thượng đương tử mỗ khởi nguyện sinh |
循乃悉殺諸辞死者因自投于水 | tuần nãi tất sát chư từ tử giả nhân tự đầu vu thuỷ |
慧度取其屍斬之并妻子及脱等函首送建康 | tuệ độ thủ kì thi trảm chi tịnh thê tử cập thoát đẳng hàm thủ tống kiến khang |
癸丑晋義熙九年 | quý sửu tấn nghĩa hi cửu niên |
春二月林邑王范胡達寇九真 | xuân nhị nguyệt lâm ấp vương phạm hồ đạt khấu cửu chân |
慧度擊斬之 | tuệ độ kích trảm chi |
乙卯晋義熙十一年 | ất mão tấn nghĩa hi thập nhất niên |
冬十二月林邑寇交州 | đông thập nhị nguyệt lâm ấp khấu giao châu |
州將敗之 | châu tướng bại chi |
庚申晋恭帝德文元熙二年宋武帝劉裕永初元年 | canh thân tấn cung đế đức văn nguyên hi nhị niên tống vũ đế lưu dụ vĩnh sơ nguyên niên |
秋七月慧度擊林邑大破之斬殺過半 | thu thất nguyệt tuệ độ kích lâm ấp đại phá chi trảm sát quá bán |
林邑乞降許之 | lâm ấp khất hàng hứa chi |
前後爲所掠者 | tiền hậu vi sở lược giả |
皆遣還 | giai khiển hoàn |
慧度在州布衣蔬食禁淫祠修學校歲飢以私祿賑給之爲政纖密一如治家吏民畏而愛之 | tuệ độ tại châu bố y sơ thực cấm dâm từ tu học hiệu tuế cơ dĩ tư lộc chẩn cấp chi vi chính tiêm mật nhất như trị gia lại dân uý nhi ái chi |
城門夜開道不十遺 | thành môn dạ khai đạo bất thập di |
慧度卒贈左將軍以其子弘文爲刺史 | tuệ độ tốt tặng tả tướng quân dĩ kì tử hoằng văn vi thứ sử |
是歲晋亡 | thị tuế tấn vong |
丁卯宋文帝義龍元家四年 | đinh mão tống văn đế nghĩa long nguyên gia tứ niên |
夏四月庚戌宋帝徵弘文爲廷尉王徽之爲刺史 | hạ tứ nguyệt canh tuất tống đế trưng hoằng văn vi đình uý vương huy chi vi thứ sử |
時弘文有疾自輿就道或勸之待病愈 | thời hoằng văn hữu tật tự dư tựu đạo hoặc khuyên chi đãi bệnh dũ |
弘文曰吾仗節三世常欲投軀帝庭况被徵乎 | hoằng văn viết ngô trượng tiết tam thế thường dục đầu khu đế đình huống bị trưng hồ |
遂行卒於廣州 | toại hành tốt ư quảng châu |
辛未宋元嘉八年 | tân mùi tống nguyên gia bát niên |
林邑王范陽邁寇九真州兵擊却之 | lâm ấp vương phạm dương mại khấu cửu chân châu binh kích khước chi |
壬申宋元嘉九年 | nhâm thân tống nguyên gia cửu niên |
夏五月林邑王范陽邁遣使入貢于宋求領交州 | hạ ngũ nguyệt lâm ấp vương phạm dương mại khiển sứ nhập cống vu tống cầu lĩnh giao châu |
宋帝詔答以道遠不許 | tống đế chiếu đáp dĩ đạo viễn bất hứa |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.