nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
通好天下晏然傳祚求世可見其有帝王之畧 | thông hảo thiên hạ yến nhiên truyền tộ cầu thế khả kiến kì hữu đế vương chi lược |
惟好佛老一事為之累耳 | duy hiếu phật lão nhất sự vi chi luỹ nhĩ |
太宗皇帝 | thái tông hoàng đế |
諱佛瑪一名德政太祖長子也其母皇后黎氏以黎應天七年庚子六月二十六日誕生于長安府太祖受禅立為東宫太子及太祖崩賴奉曉之志勇同心濟難遂即皇帝位五十五歲崩于長春殿 | huý phật mã nhất danh đức chính thái tổ trưởng tử dã kì mẫu hoàng hậu lê thị dĩ lê ứng thiên thất niên canh tí lục nguyệt nhị thập lục nhật đản sinh vu trường yên phủ thái tổ thụ thiền lập vi đông cung thái tử cập thái tổ băng lại phụng hiểu chi chí dũng đồng tâm tế nạn toại tức hoàng đế vị ngũ thập ngũ tuế băng vu trường xuân điện |
在位二十七年壽帝沉幾先物同符漢光征伐四克比迹唐太 | tại vị nhị thập thất niên thọ đế trầm cơ tiên vật đồng phù hán quang chinh phạt tứ khắc tỉ tích đường thái |
然君子每以矜大過責備其賢 | nhiên quân tử mỗi dĩ căng đại quá cử trách bị kì hiền |
初帝之生也時長安府有民家牛居然自換其角其民以為不祥憂之 | sơ đế chi sinh dã thời trường yên phủ hữu dân gia ngưu cư nhiên tự hoán kì giác kì dân dĩ vi bất tường ưu chi |
有善占者過其家笑曰此乃改新之象子何預焉民憂 | hữu thiện chiêm giả quá kì gia tiếu viết thử nãi cải tân chi tượng tử hà dự yên dân ưu |
遂解 | toại giải |
帝扵項下有七黑子比天七星 | đế ư hạng hạ hữu thất hắc tử tỉ thiên thất tinh |
為而時與群觀遊䏻自區處使之引翼前後左右如眾官導從之儀 | vi nhi thời dữ quần quan du năng tự khu xử sử chi dẫn dực tiền hậu tả hữu như chúng quan đạo tòng chi nghi |
太祖見而悅之因戱曰將家子當效軍旅事安用導從乎帝應之曰導從奚間扵將家子哉而間之何獨不在丁而在黎乎由天之命耳 | thái tổ kiến nhi duyệt chi nhân hô viết tướng gia tử đương hiệu quân lữ sự an dụng đạo tòng hồ đế ứng chi viết đạo tòng khê gian ư tướng gia tử tai nhi gian chi hà độc bất tại đinh nhi tại lê hồ do thiên chi mệnh nhĩ |
太祖驚異由是益竒之 | thái tổ kinh dị do thị ích kỷ chi |
受禅之日立為東宫太子 | thụ thiền chi nhật lập vi đông cung thái tử |
順天三年封開天王居于外 | thuận thiên tam niên phong khai thiên vương cư vu ngoại |
十一年命為元帥擊占城于布政寨 | thập nhất niên mệnh vi nguyên soái kích chiêm thành vu bố chính trại |
大軍渡海抵龍鼻山 | đại quân độ hải để long tị sơn |
黄龍見于帝舟帝獨自負 | hoàng long kiến vu đế chu đế độc tự phụ |
及至破之擒其將而還 | cập chí phá chi cầm kì tướng nhi hoàn |
十九年春三月丙申朔帝以所御衣賜南帝觀道士陳慧隆 | thập cửu niên xuân tam nguyệt bính thân sóc đế dĩ sở ngự y tứ nam đế quán đạo sĩ trần tuệ long |
是夜光徹觀内 | thị dạ quang triệt quán nội |
慧隆驚起視之乃黄龍見于衣架也 | tuệ long kinh khởi thị chi nãi hoàng long hiện vu y giá dã |
此皆天之所命至是並符之 | thử giai thiên chi sở mệnh chí thị tịnh phù chi |
其禀性仁哲頴悞通文武大畧至於禮樂射御書數等藝無不精諳云 | kì bẩm tính nhân triết dĩnh ngộ thông văn vũ đại lược chí ư lễ lạc xạ ngự thư số đẳng nghệ vô bất tinh am vân |
己巳天成二年宋天聖七年 | kỉ tị thiên thành nhị niên tống thiên thánh thất niên |
春二月壬午慶成太祖廟 | xuân nhị nguyệt nhâm ngọ khánh thành thái tổ miếu |
三月七日以平陽公主嫁諒州牧申紹泰 | tam nguyệt thất nhật dĩ bình dương công chúa giá lạng châu mục thân thiệu thái |
愛 | áị |
州但乃甲叛 | châu đản nãi giáp phản |
夏四月朔帝親征但乃甲以東宫太子監國 | hạ tứ nguyệt sóc đế thân chinh đản nãi giáp dĩ đông cung thái tử giám quốc |
但乃甲既扳遣中使督但乃人開但乃港至自但乃 | đản nãi giáp ký ban khiển trung sứ đốc đản nãi nhân khai đản nãi cảng chí tự đản nãi |
神人見跡于勝嚴寺 | thần nhân hiện tích vu thắng nghiêm tự |
六月龍見于乾元殿基 | lục nguyệt long hiện vu càn nguyên điện cơ |
帝謂左右曰朕既壞其殿剗其基而神龍猶見 | đế vị tả hữu viết trẫm ký hoại kì điện sản kì cơ nhi thần long do hiện |
意者景德龍興之勝地居天地之正中乎令有司廣其規模正其背向重脩之因改天安殿 | ý giả cảnh đức long hưng chi thắng địa cư thiên địa chi chính trung hồ lệnh hữu ti quảng kì quy mô chính kì bối hướng trùng tu chi nhân cải thiên an điện |
殿之左起宣德殿右起延福殿殿之前墀名龍墀 | điện chi tả khởi tuyên đức điện hữu khởi diên phúc điện điện chi tiền trì danh long trì |
墀之東置文明殿西置廣武殿墀之左右對立鍾楼以登聞小民獄寃枉墀之 | trì chi đông trí văn minh điện tây trí quảng vũ điện trì chi tả hữu đối lập chung lâu dĩ đăng văn tiểu dân thứ ngục oan uổng trì chi |
四圍皆起廊廡以 | tứ vi giai khởi lang vũ dĩ |
聚會百官六軍之宿衛 | tụ hội bách quan lục quân chi túc vệ |
前安奉天殿上建正陽樓以為主掌籌刻之處後起長春殿上見龍圖閣以為宴寝逰玩之所 | tiền an phụng thiên điện thượng kiến chính dương lâu dĩ vi chủ chưởng trù khắc chi xứ hậu khởi trường xuân điện thượng kiến long đồ các dĩ vi yến tẩm du ngoạn chi sở |
外築周圍城一重名曰龍城 | ngoại trúc chu vi thành nhất trọng danh viết long thành |
秋八月驩州献麒麟 | thu bát nguyệt hoan châu hiến kì lân |
冬十月朔萬歲寺陛前天雨白米成堆 | đông thập nguyệt sóc vạn tuế tự bệ tiền thiên vũ bạch mễ thành đôi |
是歲宋使章頴來吊祭 | thị tuế tống sứ chương dĩnh lai điếu tế |
又遣使封帝為郡王 | hựu khiển sứ phong đế vi quận vương |
庚午三年宋天聖八年 | canh ngọ tam niên tống thiên thánh bát niên |
春二月起天慶殿于長春殿前為聽政之所 | xuân nhị nguyệt khởi thiên khánh điện vu trường xuân điện tiền vi thính chính chi sở |
其制為八角殿之前後並駕鳳凰橋 | kì chế vi bát giác điện chi tiền hậu tịnh giá phụng hoàng kiều |
夏四月遣大僚𤤻黎偓佺員外郎阮曰親如宋 | hạ tứ nguyệt khiển đại liêu ban lê ốc thuyên viên ngoại lang nguyễn viết thân như tống |
報聘 | báo sính |
定公侯文武冠服 | định công hầu văn võ quan phục |
冬十月大熟 | đông thập nguyệt đại thục |
十四日帝幸鳥路田省歛因改其田曰永興 | thập tứ nhật đế hạnh điểu lộ điền tỉnh liễm nhân cải kì điền viết vĩnh hưng |
是日還宫 | thị nhật hoàn cung |
辛未四年宋天聖九年 | tân mùi tứ niên tống thiên thánh cửu niên |
春正月驩州叛 | xuân chính nguyệt hoan châu phản |
二月朔帝親征驩州以東宫太子監國 | nhị nguyệt sóc đế thân chinh hoan châu dĩ đông cung thái tử giám quốc |
𭛁京師次驩州州人降詔赦牧守罪遣中使撫諭其民 | phát kinh sư thứ hoan châu châu nhân hàng chiếu tha mục thú tội khiển trung sứ phủ dụ kì dân |
三月帝至自驩州 | tam nguyệt đế chí tự hoan châu |
詔𭛁錢賃工造寺丱于鄕邑九百五十所 | chiếu phát tiền nhậm công tạo tự quán vu hương ấp cửu bách ngũ thập sở |
秋八月設法會慶成 | thu bát nguyệt thiết pháp hội khánh thành |
大赦天下 | đại xá thiên hạ |
冬十月朔道士鄭智空奏請賜道士受記籙于太清宫 | đông thập nguyệt sóc đạo sĩ trịnh trí không tấu thỉnh tứ đạo sĩ thụ ký lục vu thái thanh cung |
制可 | chế khả |
壬申五年宋明道元年 | nhâm thân ngũ niên tống minh đạo nguyên niên |
春二月雷公觀前釋迦寺優曇 | xuân nhị nguyệt lôi công quán tiền thích ca tự ưu đàm |
樹開花 | thụ khai hoa |
夏四月朔帝幸杜洞江信鄕耕籍田農人献夏田禾一莖九穗 | hạ tứ nguyệt sóc đế hạnh đỗ động giang tín hương canh tịch điền nông nhân hiến hạ điền hoà nhất kinh cửu tuệ |
詔改其田曰應天 | chiếu cải kì điền viết ứng thiên |
是日還宫 | thị nhật hoàn cung |
秋九月帝幸諒州捕象至自諒州 | thu cửu nguyệt đế hạnh lạng châu bổ tượng chí tự lạng châu |
冬十一月宴群臣於天安殿 | đông thập nhất nguyệt yến quần thần ư thiên an điện |
癸酉六年宋明道二年 | quý dậu lục niên tống minh đạo nhị niên |
春正月真臘國來貢 | xuân chính nguyệt chân lạp quốc lai cống |
定源州叛 | định nguyên châu phản |
二月帝親征以東宫太子監國 | nhị nguyệt đế thân chinh dĩ đông cung thái tử giám quốc |
八月𭛁京師次真登州陶大姨進其女納為妃 | bát nguyệt phát kinh sư thứ chân đăng châu đào đại di tiến kì nữ nạp vi phi |
十七日扳定源州𤤻師還 | thập thất nhật ban định nguyên châu ban sư hoàn |
秋七月十二日永安州牧師用和言六州有真珠淵 | thu thất nguyệt thập nhị nhật vĩnh an châu mục sư dụng hoà ngôn lục châu hữu chân châu uyên |
遣使求之果得 | khiển sứ cầu chi quả đắc |
八月東宫太子 | bát nguyệt sách đông cung thái tử |
為開皇王居龍德宫 | vi khai hoàng vương cư long đức cung |
十三日帝幸長廣門外觀皇子第宅落落始也 | thập tam nhật đế hạnh trường quảng môn ngoại quan hoàng tử đệ trạch lạc lạc thuỷ dã |
成詔鑄萬斤鍾置于龍墀鍾樓 | thành chiếu chú vạn cân chung trí vu long trì chung lâu |
九月彘源州叛 | cửu nguyệt trệ nguyên châu phản |
冬十月帝親征彘源州以開皇王監國 | đông thập nguyệt đế thân chinh trệ nguyên châu dĩ khai hoàng vương giám quốc |
彘源州平 | trệ nguyên châu bình |
十二月朔帝𤤻師 | thập nhị nguyệt sóc đế ban sư |
甲戌七年四年 | giáp tuất thất niên tứ niên |
月以後通瑞元宋景祐元年 | nguyệt dĩ hậu thông thuỵ nguyên tống cảnh hựu nguyên niên |
夏四月詔群臣言事於上前呼帝曰朝廷 | hạ tứ nguyệt chiếu quần thần ngôn sự ư thượng tiền hô đế viết triều đình |
黎文休曰天子自稱曰朕曰予一人 | lê văn hưu viết thiên tử tự xưng viết trẫm viết dư nhất nhân |
人臣稱君曰陛下指天子所居曰朝廷指政令所出為朝省自古不易之稱也 | nhân thần xưng quân viết bệ hạ chỉ thiên tử sở cư viết triều đình chỉ chính lệnh sở xuất vi triều sảnh tự cổ bất dịch chi xưng dã |
太宗使群臣呼己為朝廷 | thái tông sử quần thần hô kỷ vi triều đình |
其後聖宗自號為萬乘髙宗使人呼為佛皆無所法而好為誇大 | kì hậu thánh tông tự hiệu vi vạn thặng cao tông sử nhân hô vi phật giai vô sở pháp nhi hảo vi khoa đại |
孔子所謂名不正則言不順此也 | khổng tử sở vị danh bất chính tắc ngôn bất thuận thử dã |
是月改元通瑞元年 | thị nguyệt cải nguyên thông thuỵ nguyên niên |
時有嚴寶性范明心二僧焚身儘成七寶 | thời hữu nghiêm bảo tính phạm minh tâm nhị tăng phần thân tận thành thất bảo |
詔以其寶留于長聖寺供以香火 | chiếu dĩ kì bảo lưu vu trường thánh tự cung dĩ hương hoả |
帝以其異改元通瑞 | đế dĩ kì dị cải nguyên thông thuỵ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.