nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
史臣吳士連曰佛家之説有謂舍利者乃焚身時精氣所聚之精不為火所滅之物故謂之寶 | sử thần ngô sĩ liên viết phật gia chi thuyết hữu vị xá lợi giả nãi phần thân thời tinh khí sở tụ chi tinh bất vi hoả sở diệt chi vật cố vị chi bảo |
相傳以為學佛成身化為此 | tương truyền dĩ vi học phật thành thân hoá vi thử |
盖僧人斷慾則其 | cái tăng nhân đoạn dục tắc kì |
精氣因結為此故也 | tinh khí nhân kết vi thử cố dã |
世人以不常見而異之殊不知此陽精氣聚而成之耳 | thế nhân dĩ bất thường kiến nhi dị chi thù bất tri thử dương tinh khí tụ nhi thành chi nhĩ |
帝感之因而改元 | đế cảm chi nhân nhi cải nguyên |
自時厥後好名之人祝髮為僧忍耐受死如智通之𩔗多矣 | tự thời quyết hậu háo danh chi nhân chúc phát vi tăng nhẫn nại thọ tử như trí thông chi loại đa hĩ |
六月驩州献一角獸使員外郎陳應機王文慶遣于宋 | lục nguyệt hoan châu hiến nhất giác thú sử viên ngoại lang trần ứng cơ vương văn khánh khiển vu tống |
秋八月帝幸僊逰山重光寺詔起重興藏 | thu bát nguyệt đế hạnh tiên du sơn trùng quang tự chiếu khởi trùng hưng tàng |
遣員外郎何授杜寬以馴象二遣于宋 | khiển viên ngoại lang hà thụ đỗ khoan dĩ thuần tượng nhị khiển vu tống |
宋以大藏經謝之 | tống dĩ đại tạng kinh tạ chi |
冬十一月造萬安舶 | đông thập nhất nguyệt tạo vạn an bách |
是歲古法州法雲寺僧体上言寺中放光數道尋光掘之得 | thị tuế cổ pháp châu pháp vân tự tăng thể thượng ngôn tự trung phóng quang số đạo tầm quang quật chi đắc |
一石函内有銀函銀函之内有金函金函之内有琉璃瓶瓶中有舍利 | nhất thạch hàm nội hữu ngân hàm ngân hàm chi nội hữu kim hàm kim hàm chi nội hữu lưu li bình bình trung hữu xá lợi |
帝遣迎入禁中觀還之 | đế khiển nghênh nhập cấm trung quan tất hoàn chi |
乙亥通瑞二年宋景祐二年 | ất hợi thông thuỵ nhị niên tống cảnh hựu nhị niên |
春二月天慶殿前芝草生 | xuân nhị nguyệt thiên khánh điện tiền chi thảo sinh |
夏四月詔制金八角逍遙 | hạ tứ nguyệt chiếu chế kim bát giác tiêu dao |
秋七月立寵姬缺名為天感皇后封皇子日中為奉乾王其餘皇子皆封侯 | thu thất nguyệt lập sủng cơ khuyết danh vi thiên cảm hoàng hậu phong hoàng tử nhật trung vi phụng càn vương kì dư hoàng tử giai phong hầu |
創立西街市及其長廊 | sáng lập tây nhai thị cập kì trường lang |
詔建太和橋於蘇歴江 | chiếu kiến thái hoà kiều ư tô lịch giang |
九月橋成帝臨幸命侍臣賦詩 | cửu nguyệt kiều thành đế lâm hạnh mệnh thị thần phú thi |
愛州叛 | ái châu phản |
冬十月帝親征以奉乾王為京師留守 | đông thập nguyệt đế thân chinh dĩ phụng càn vương vi kinh sư lưu thủ |
𭛁京師次愛州 | phát kinh sư thứ ái châu |
帝御行營宴享侍臣將帥密指定勝大將阮 | đế ngự hành doanh yến hưởng thị thần tướng soái mật chỉ định thắng đại tướng nguyễn |
慶謂妃嬪曰慶必反 | khánh vị phi tần viết khánh tất phản |
妃嬪皆驚曰陛下何以知之願聞其故 | phi tần giai kinh viết bệ hạ hà dĩ tri chi nguyện văn kì cố |
帝曰慶心不平見朕有慙色動止失節言行反常以此觀之知其志有他圖反状明矣 | đế viết khánh tâm bất bình kiến trẫm hữu tàm sắc động chỉ thất tiết ngôn hành phản thường dĩ thử quan chi tri kì chí hữu tha đồ phản trạng minh hĩ |
克愛州定愛州牧長罪遣使撫諭其民 | khắc ái châu định ái châu mục trưởng tội khiển sứ phủ dụ kì dân |
京師留守奉乾王日中驛聞僧胡氏定勝將阮慶義弟都綂譚碎状皇弟勝乾太福等謀反 | kinh sư lưu thủ phụng càn vương nhật trung dịch văn tăng hồ thị định thắng tướng nguyễn khánh nghĩa đệ đô thống đàm toái trạng hoàng đệ thắng càn thái phúc đẳng mưu phản |
果如其言 | quả như kì ngôn |
妃嬪皆再拜曰妾聞聖人默視於未形逆覩於未萌 | phi tần giai tái bái viết thiếp văn thánh nhân mặc thị ư vị hình nghịch đổ ư vị manh |
今親見之 | kim thân kiến chi |
詔捕慶等檻送京師 | chiếu bổ khánh đẳng giám tống kinh sư |
十一月朔帝至自愛州 | thập nhất nguyệt sóc đế chí tự ái châu |
設飲至禮勞將士平愛州之功 | thiết ẩm chí lễ lạo tướng sĩ bình ái châu chi công |
帝御天慶殿執 | đế ngự thiên khánh điện chấp |
胡氏阮慶獄並切肉剉骨于西市其餘以罪次輕重論 | hồ thị nguyễn khánh ngục tịnh thiết nhục toả cốt vu tây thị kì dư dĩ tội thứ khinh trọng luận |
詔𭛁銅六千斤鑄鍾置于重光寺 | chiếu phát đồng lục thiên cân chú chung trí vu trùng quang tự |
鍾成使人拽送之 | chung thành sử nhân duệ tống chi |
其鍾不待人力自䏻移轉頃刻間至其寺 | kì chung bất đãi nhân lực tự năng di chuyển khoảnh khắc gian chí kì tự |
史臣吳士連曰凡物方則止圓則行鍾之行以其形之圓也 | sử thần ngô sĩ liên viết phàm vật phương tắc chỉ viên tắc hành chung chi hành dĩ kì hình chi viên dã |
盖曳之行而有不勞人力如神之助者以 | cái duệ chi hành nhi hữu bất lao nhân lực như thần chi trợ giả dĩ |
今觀之如木之大十數人之不勝其重一人横推之則圓轉而去 | kim quan chi như mộc chi đại thập số nhân cử chi bất thắng kì trọng nhất nhân hoành thôi chi tắc viên chuyển nhi khứ |
鍾亦然寺僧欲神其教乃颺言誑之爾 | chung diệc nhiên tự tăng dục thần kì giáo nãi dương ngôn cuồng chi nhĩ |
其曰神人迹舍利光優曇 | kì viết thần nhân tích xá lợi quang ưu đàm |
花古佛湧之類皆出僧徒之言 | hoa cổ phật dũng chi loại giai xuất tăng đồ chi ngôn |
當時乘史筆者不揆諸理從而書于也 | đương thời thừa sử bút giả bất quỹ chư lí tòng nhi thư vu sách dã |
丙子三年宋景佑三年 | bính tí tam niên tống cảnh hựu tam niên |
春正月設慶成大願佛會於龍墀 | xuân chính nguyệt thiết khánh thành đại nguyện phật hội ư long trì |
大赦 | đại xá |
二月詔寫大藏經留于重興藏 | nhị nguyệt chiếu tả đại tạng kinh lưu vu trùng hưng tàng |
三月以金城公主嫁峯州牧黎宗順 | tam nguyệt dĩ kim thành công chúa giá phong châu mục lê tông thuận |
夏四月置驩州行營因改其州曰乂安 | hạ tứ nguyệt trí hoan châu hành dinh nhân cải kì châu viết nghệ an |
秋八月以長寕公主嫁上威州牧何善覽 | thu bát nguyệt dĩ trường ninh công chúa giá thượng oai châu mục hà thiện lãm |
冬十月臨西道及都金常新平原等州叛侵宋思陵等州掠牛馬焚盧舍而還 | đông thập nguyệt lâm tây đạo cập đô kim thường tân bình nguyên đẳng châu phản xâm tống tư lăng đẳng châu lược ngưu mã phần lư xá nhi hoàn |
丁丑四年宋景祐四年 | đinh sửu tứ niên tống cảnh hựu tứ niên |
春二月朔帝親征臨西道以開 | xuân nhị nguyệt sóc đế thân chinh lâm tây đạo dĩ khai |
皇王為大元帥討都金常新平原等州奉乾王為京師琉守 | hoàng vương vi đại nguyên soái thảo đô kim thường tân bình nguyên đẳng châu phụng càn vương vi kinh sư lưu thủ |
𭛁京師次臨西道克之 | phát kinh sư thứ lâm tây đạo khắc chi |
三月帝至自臨西道 | tam nguyệt đế chí tự lâm tây đạo |
詔乂安州起資城利人永豊等庫五十所于本州 | chiếu nghệ an châu khởi tư thành lợi nhân vĩnh phong đẳng khố ngũ thập sở vu bản châu |
秋七月帝御含光殿觀兢舟 | thu thất nguyệt đế ngự hàm quang điện quan cạnh chu |
大水 | đại thuỷ |
鳥路桑園中古佛湧 | điểu lộ tang viên trung cổ phật dũng |
八月造永春舟 | bát nguyệt tạo vĩnh xuân chu |
冬十二月造日光舟 | đông thập nhị nguyệt tạo nhật quang chu |
立弘聖大王祠 | lập hoằng thánh đại vương từ |
先是帝以都護府多疑獄士師不䏻决欲得彰著靈明庸塞奸詐者乃沐浴焚香請于天帝 | tiên thị đế dĩ đô hộ phủ đa nghi ngục sĩ sư bất năng quyết dục đắc chương trước linh minh dung tái gian trá giả nãi mộc dục phần hương thỉnh vu thiên đế |
是夜夢赤衣使者奉上帝勑賜范巨俩為都護府獄訟盟主 | thị dạ mộng xích y sứ giả phụng thượng đế sắc tứ phạm cự lạng vi đô hộ phủ ngục tụng minh chủ |
顧問天使曰是 | cố vấn thiên sứ viết thị |
何人耶典我何職局 | hà nhân da điển ngã hà chức cục |
使者曰乃黎大行朝太尉也 | sứ giả viết nãi lê đại hành triều thái uý dã |
言訖忽不見 | ngôn hất hốt bất kiến |
帝夢𮗓召問群臣徵其事封以王爵命有司立祠於城南門之西時祭焉 | đế mộng giác triệu vấn quần thần trưng kì sự phong dĩ vương tước mệnh hữu ti lập từ ư thành nam môn chi tây thời tế yên |
弘聖後改洪聖 | hoằng thánh hậu cải hồng thánh |
戊寅五年宋寳元元年 | mậu dần ngũ niên tống bảo nguyên nguyên niên |
春二月帝幸布海口耕籍田 | xuân nhị nguyệt đế hạnh bố hải khẩu canh tịch điền |
命有司除地築壇 | mệnh hữu ty trừ địa trúc đàn |
帝親祠神農畢執耒欲行躬耕禮 | đế thân từ thần nông tất chấp lỗi dục hành cung canh lễ |
左右或止之曰此農夫事耳陛下焉用此為 | tả hữu hoặc chỉ chi viết thử nông phu sự nhĩ bệ hạ yên dụng thử vi |
帝曰朕不躬耕則無以供粢盛又無以率天下 | đế viết trẫm bất cung canh tắc vô dĩ cung từ thịnh hựu vô dĩ suất thiên hạ |
於是耕三推而止 | ư thị canh tam thôi nhi chỉ |
三月還京師 | tam nguyệt hoàn kinh sư |
史臣吳士連曰太宗復古禮躬耕籍填率天下 | sử thần ngô sĩ liên viết thái tông phục cổ lễ cung canh tịch điền suất thiên hạ |
上以供宗廟下以畜萬民治效臻於富庶也 | thượng dĩ cung tông miếu hạ dĩ súc vạn dân trị hiệu trăn ư phú thứ dã |
宜哉秋八月帝御含光殿觀兢舟 | nghi tai thu bát nguyệt đế ngự hàm quang điện quan cạnh chu |
九月神人見迹于大勝寺 | cửu nguyệt thần nhân hiện tích vu đại thắng tự |
冬十月立重光寺碑 | đông thập nguyệt lập trùng quang tự bi |
十一月起御庫 | thập nhất nguyệt khởi ngự khố |
十二月廣原州儂存福叛 | thập nhị nguyệt quảng nguyên châu nùng tồn phúc phản |
宋封帝為南平王 | tống phong đế vi nam bình vương |
是歲東征王力卒 | thị tuế đông chinh vương lực tốt |
己卯六年六月元年 | kỉ mão lục niên lục nguyệt nguyên niên |
以後乾符有道宋寳元二年 | dĩ hậu càn phù hữu đạo tống bảo nguyên nhị niên |
春正月西農首領何文貞以存福叛状聞 | xuân chính nguyệt tây nông thủ lĩnh hà văn trinh dĩ tồn phúc phản trạng văn |
初存福為儻猶州首領弟存禄為萬涯州首領 | sơ tồn phúc vi thảng do châu thủ lĩnh đệ tồn lộc vi vạn nhai châu thủ lĩnh |
存福妻阿儂弟當道為武勒 | tồn phúc thê a nùng đệ đương đạo vi vũ lặc |
州首領皆屬廣原州歲輸土貢 | châu thủ lĩnh giai thuộc quảng nguyên châu tuế thâu thổ cống |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.