nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
餘眾不满萬人可計取之 | dư chúng bất mãn vạn nhân khả kế thủ chi |
宋命沈起劉彛知桂州漸起蠻峒兵繕舟船習水戦禁州縣不與我國貿易 | tống mệnh thẩm khởi lưu di tri quế châu tiềm khởi man động binh thiện chu thuyền tập thuỷ chiến cấm châu huyện bất dữ ngã quốc mậu dịch |
帝知之命李常傑 | đế tri chi mệnh lí thường kiệt |
宗亶領兵十餘萬擊之 | tông đản lĩnh binh thập dư vạn kích chi |
水步並進 | thuỷ bộ tịnh tiến |
常傑陷欽廉等州亶圍邕州宋廣西都監張守節將兵來救 | thường kiệt hãm khâm liêm đẳng châu đản vi ung châu tống quảng tây đô giám trương thủ tiết tương binh lai cứu |
常傑迎擊於崑崙關今明廣西大南寕府是破之斬守節于陣 | thường kiệt nghênh kích ư côn lôn quan kim minh quảng tây đại nam ninh phủ thị phá chi trảm thủ tiết vu trận |
知邕州蘇緘固守不下 | tri ung châu tô giám cố thủ bất hạ |
我軍攻之四十餘日囊土傳城而登城 | ngã quân công chi tứ thập dư nhật nang thổ truyền thành nhi đăng thành |
遂陷 | toại hãm |
緘令其家属三十六人先死藏屍於坎中縱火自焚死 | giám lệnh kì gia thuộc tam thập lục nhân tiên tử tàng thi ư khảm trung túng hoả tự phần tử |
城中感緘恩義無一人降者盡屠五萬八千餘人并欽廉州死亡者幾十餘萬人 | thành trung cảm giám ân nghĩa vô nhất nhân hàng giả tận đồ ngũ vạn bát thiên dư nhân tịnh khâm liêm châu tử vong giả kỷ thập dư vạn nhân |
常傑等俘虜三州人而還 | thường kiệt đẳng phù lỗ tam châu nhân nhi hoàn |
宋帝贈緘奉國軍節度使諡忠勇賜京城甲第一區上田十頃官其親 | tống đế tặng giám phụng quốc quân tiết độ sứ thuỵ trung dũng tứ kinh thành giáp đệ nhất khu thượng điền thập khoảnh quan kì thân |
族七人以其子元爲閤門祗候 | tộc thất nhân dĩ kì tử nguyên vi cáp môn chi hậu |
史臣吳士連曰宋諡蘇緘以忠勇亦足以彰李常傑之忠勇也𡸈可以夙沙例視之哉秋八月庚寅朔日食 | sử thần ngô sĩ liên viết tống thuỵ tô giám dĩ trung dũng diệc túc dĩ chương lí thường kiệt chi trung dũng dã khởi khả dĩ túc sa lệ thị chi tai thu bát nguyệt canh dần sóc nhật thực |
命李常傑總諸軍伐占城不克 | mệnh lí thường kiệt tổng chư quân phạt chiêm thành bất khắc |
常傑乃畫布政地哩麻令三州山水刑势爲圖而還 | thường kiệt nãi hoạ bố chính địa lí ma linh tam châu sơn thuỷ hình thế vi đồ nhi hoàn |
改地哩爲臨平州麻令爲明令州招民居之 | cải địa lí vi lâm bình châu ma linh vi minh linh châu chiêu dân cư chi |
拜常傑爲太尉 | bái thường kiệt vi thái uý |
丙辰五年四月元年以後英武昭勝宋熙寕九年 | bính thìn ngũ niên tứ nguyệt nguyên niên dĩ hậu anh vũ chiêu thắng tống hi ninh cửu niên |
春三月宋令廣南宣撫郭逵爲招討使趙卨副之總九將軍合占城 | xuân tam nguyệt tống lệnh quảng nam tuyên phủ quách quỳ vi chiêu thảo sứ triệu tiết phó chi tổng cửu tướng quân hợp chiêm thành |
真臘來侵 | chân lạp lai xâm |
帝命李常傑領兵逆擊至銣月江大破之 | đế mệnh lí thường kiệt lĩnh binh nghịch kích chí như nguyệt giang đại phá chi |
宋兵死者千餘人 | tống binh tử giả thiên dư nhân |
郭逵退復取我廣原州 | quách quỳ thoái phục thủ ngã quảng nguyên châu |
世傳常傑沿江築柵固守一夜軍士忽於張將軍祠中聞髙聲曰南國山河南帝居截然分定在天書 | thế truyền thường kiệt duyên giang trúc sách cố thủ nhất dạ quân sĩ hốt ư trương tướng quân từ trung văn cao thanh viết nam quốc sơn hà nam đế cư tiệt nhiên phận định tại thiên thư |
如何逆虜來侵犯汝等行看取敗虚既而果然張將軍兄弟二人兄名呌弟名喝皆趙越王之名將越王爲李南帝所敗而失國南帝召而官之二人曰忠臣不事害主之君乃迯匿于扶龍山南帝屢召不應令日得首級重賞千金二人皆飲毒卒吳南晋討西龍州李暉賊軍次扶蘭口見二人從助王師云千帝憐其忠臣不二補灘河龍君副巡武諒二江之曼原巡江都副使賊平吳南晋封兄爲大當江都護國神王祠于如月江口弟爲小當江都護國神王祠于南軍江口即其祠也 | như hà nghịch lỗ lai xâm phạm nhữ đẳng hành khan thủ bại hư ký nhi quả nhiên trương tướng quân huynh đệ nhị nhân huynh danh khiếu đệ danh hát giai triệu việt vương chi danh tướng việt vương vi lí nam đế sở bại nhi thất quốc nam đế triệu nhi quan chi nhị nhân viết trung thần bất sự hại chủ chi quân nãi đào nặc vu phù long sơn nam đế lũ triệu bất ứng lệnh nhật cấu đắc thủ cấp trọng thưởng thiên kim nhị nhân giai ẩm độc tốt ngô nam tấn thảo tây long châu lí huy tặc quân thứ phù lan khẩu mộng kiến nhị nhân tòng trợ vương sư vân thiên đế lân kì trung thần bất nhị bổ than hà long quân phó tuần vũ lạng nhị giang chi mạn nguyên tuần |
擢賢良有文武才者命𬋩軍民 | trạc hiền lương hữu văn vũ tài giả mệnh quản quân dân |
選文職官員識字者入國子監 | tuyển văn chức quan viên thức tự giả nhập quốc tử giám |
丁巳英武昭勝二年宋熙寕二年 | đinh tị anh vũ chiêu thắng nhị niên tống hi ninh nhị niên |
春設仁王會于天安殿 | xuân thiết nhân vương hội vu thiên an điện |
二月試吏員以書筭刑律 | nhị nguyệt thí lại viên dĩ thư toán hình luật |
三月又大舉伐宋欽廉州聲言宋行青苗役法殘害中國民興師問之欲相救也 | tam nguyệt hựu đại cử phạt tống khâm liêm châu thanh ngôn tống hành thanh miêu dịch pháp tàn hại trung quốc dân hưng sư vấn chi dục tương cứu dã |
冬十二月宋趙卨來侵不克乃還 | đông thập nhị nguyệt tống triệu tiết lai xâm bất khắc nãi hoàn |
戊午三年宋元豊元年 | mậu ngọ tam niên tống nguyên phong nguyên niên |
〇正月修治大羅城 | xuân chính nguyệt tu trị đại la thành |
遣陶宗元遺馴象五于宋請還廣原蘇荗等州及所掠人 | khiển đào tông nguyên di thuần tượng ngũ vu tống thỉnh hoàn quảng nguyên tô mậu đẳng châu cập sở lược nhân |
民 | dân |
己未四年宋元豊二年 | kỉ mùi tứ niên tống nguyên phong nhị niên |
諒州献白象 | lạng châu hiến bạch tượng |
雨雹 | vũ bạo |
大熟 | đại thục |
宋以順州歸我即廣元宋改順州 | tống dĩ thuận châu quy ngã tức quảng nguyên tống cải thuận châu |
庚申五年宋元豊三年 | canh thân ngũ niên tống nguyên phong tam niên |
春二月鑄洪鐘于延祐寺 | xuân nhị nguyệt chú hồng chung vu diên hựu tự |
鐘成撞之不鳴以其成噐不可銷毀乃廢置于寺之龜田 | chung thành chàng chi bất minh dĩ kì thành khí bất khả tiêu huỷ nãi phế trí vu tự chi quy điền |
其田畢濕多産龜寺人爲之龜田鍾秋八月甘露降帝觀兢舟 | kì điền tất thấp đa sản quy tự nhân vị chi quy điền chung thu bát nguyệt cam lộ giáng đế quan cạnh chu |
辛酉六年宋元豊四年 | tân dậu lục niên tống nguyên phong tứ niên |
春日有重光 | xuân nhật hữu trùng quang |
歸所獲邕欽廉三州人兵于宋以廣原等州還我故也 | quy sở hoạch ung khâm liêm tam châu nhân binh vu tống dĩ quảng nguyên đẳng châu hoàn ngã cố dã |
冬十月太 | đông thập nguyệt thái |
師李道成卒 | sư lí đạo thành tốt |
壬戌七年宋元豊五年 | nhâm tuất thất niên tống nguyên phong ngũ niên |
春以欽聖公主嫁渭龍州牧何彛慶 | xuân dĩ khâm thánh công chúa giá vị long châu mục hà di khánh |
癸亥八年宋元豊六年 | quý hợi bát niên tống nguyên phong lục niên |
春帝親閲黃男定爲三等 | xuân đế thân duyệt hoàng nam định vi tam đẳng |
黃龍飛自紫宸殿至會龍殿 | hoàng long phi tự tử thần điện chí hội long điện |
甲子九年宋元豊七年 | giáp tí cửu niên tống nguyên phong thất niên |
夏六月遣兵部侍郎黎文盛如永平寨與宋議疆事 | hạ lục nguyệt khiển binh bộ thị lang lê văn thịnh như vĩnh bình trại dữ tống nghị cương sự |
詔天夏造瓦盖屋 | chiếu thiên hạ tạo ngoã cái ốc |
定邊界 | định biên giới |
宋以六縣三洞還我 | tống dĩ lục huyện tam động hoàn ngã |
宋人有詩云因貪交趾象却失廣原金 | tống nhân hữu thi vân nhân tham giao chỉ tượng khước thất quảng nguyên kim |
乙丑廣祐元年宋元豊八年 | ất sửu quảng hựu nguyên niên tống nguyên phong bát niên |
以黎文盛爲太師 | dĩ lê văn thịnh vi thái sư |
時天下無事皇后遍遊山川意欲𦥷建寺㙮 | thời thiên hạ vô sự hoàng hậu biến du sơn xuyên ý dục hưng kiến tự tháp |
丙寅二年宋哲宗煦元祐元年 | bính dần nhị niên tống triết tông hú nguyên hựu nguyên niên |
春阮遠献六足龜背上有圖書 | xuân nguyễn viễn hiến lục túc quy bội thượng hữu đồ thư |
秋八月試天下有文𭓇者充翰林院官莫顯績中選除翰林𭓇士 | thu bát nguyệt thí thiên hạ hữu văn học giả sung hàn lâm viện quan mạc hiển tích trúng tuyển trừ hàn lâm học sĩ |
造大覧山寺 | tạo đại lãm sơn tự |
丁卯二年宋元祐二年 | đinh mão nhị niên tống nguyên hựu nhị niên |
春三月造秘書閣 | xuân tam nguyệt tạo bí thư các |
宋封帝爲南平王 | tống phong đế vi nam bình vương |
冬十月帝幸覧山寺 | đông thập nguyệt đế hạnh lãm sơn tự |
夜宴群臣親製覧山夜宴詩二章 | dạ yến quần thần thân chế lãm sơn dạ yến thi nhị chương |
戊辰四年宋元祐三年 | mậu thìn tứ niên tống nguyên hựu tam niên |
春正月封僧枯頭爲國師或云揚之 | xuân chính nguyệt phong tăng khô đầu vi quốc sư hoặc vân dương chi |
節鉞與宰臣並立殿上處斷天下事務詞訟未必有也盖以是時仁宗崇𫢋封爲國師詢以國事如黎大行之於吳匡越爾 | tiết việt dữ tể thần tịnh lập điện thượng xử đoán thiên hạ sự vụ từ tụng vị tất hữu dã cái dĩ thị thời nhân tông sùng phật phong vi quốc sư tuân dĩ quốc sự như lê đại hành chi ư ngô khuông việt nhĩ |
置十火書家 | trí thập hoả thư gia |
定天下寺爲大中小名藍以文官貴職兼提舉 | định thiên hạ tự vi đại trung tiểu danh lam dĩ văn quan quý chức kiêm đề cử |
時寺有田奴庫物故也 | thời tự hữu điền nô khố vật cố dã |
冬十月作覧山寺㙮 | đông thập nguyệt tác lãm sơn tự tháp |
己巳五年宋元祐四年 | kỉ tị ngũ niên tống nguyên hựu tứ niên |
春三月定文武及從官雜流等職 | xuân tam nguyệt định văn vũ cập tòng quan tạp lưu đẳng chức |
宋兵入石犀州 | tống binh nhập thạch tê châu |
浚冷涇川 | tuấn lãnh kinh xuyên |
庚午六年宋元祐五年 | canh ngọ lục niên tống nguyên hựu ngũ niên |
造合歡宫 | tạo hợp hoan cung |
辛未七年宋元祐六年 | tân mùi thất niên tống nguyên hựu lục niên |
春帝幸諒山觀捕象 | xuân đế hạnh lạng sơn quan bổ tượng |
冬十一月以何於爲少尉知殿前諸軍事 | đông thập nhất nguyệt dĩ hà ư vi thiếu uý tri điện tiền chư quân sự |
黎全義献五 | lê toàn nghĩa hiến ngũ |
色龜 | sắc quy |
壬申八年八年 | nhâm thân bát niên bát niên |
月以侯會豊元宋元祐七年 | nguyệt dĩ hậu hội phong nguyên tống nguyên hựu thất niên |
秋八月改元會豊元年 | thu bát nguyệt cải nguyên hội phong nguyên niên |
大熟 | đại thục |
定田籍徵租每畝三升級軍糧 | định điền tịch trưng tô mỗi mẫu tam thăng cấp quân lương |
癸酉會豊二年宋元祐八年 | quý dậu hội phong nhị niên tống nguyên hựu bát niên |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.