nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
優鉢曇花開 | ưu bát đàm hoa khai |
甲戌三年宋紹聖元年 | giáp tuất tam niên tống thiệu thánh nguyên niên |
春正月遣翰林𭓇士莫顯績使占城責歲貢禮 | xuân chính nguyệt khiển hàn lâm học sĩ mạc hiển tích sứ chiêm thành trách tuế cống lễ |
夏四月覧山寺㙮成 | hạ tứ nguyệt lãm sơn tự tháp thành |
乙亥四年宋紹聖二年 | ất hợi tứ niên tống thiệu thánh nhị niên |
春諸王入朝 | xuân chư vương nhập triều |
夏六月大旱放囚减免賍税 | hạ lục nguyệt đại hạn phóng tù giảm miễn tang thuế |
雨 | vũ |
丙子五年宋紹聖三年 | bính tí ngũ niên tống thiệu thánh tam niên |
春三月黎文盛謀反免死洮江 | xuân tam nguyệt lê văn thịnh mưu phản miễn tử thao giang |
安置 | an trí |
時帝幸霪潭御小舟觀魚 | thời đế hạnh dâm đàm ngự tiểu chu quan ngư |
忽有霧起冥靄中聞有船來橹聲戞戞帝以戈投之 | hốt hữu vụ khởi minh ái trung văn hữu thuyền lai lỗ thanh kiết kiết đế dĩ qua đầu chi |
須曳霧散船中有虎眾惧變色曰事逼矣 | tu duệ vụ tan thuyền trung hữu hổ chúng cụ biến sắc viết sự bức hĩ |
漁人穆慎以綱霰之覆虎上乃太師黎文盛 | ngư nhân mục thận dĩ cương tán chi phú hổ thượng nãi thái sư lê văn thịnh |
帝以大臣有裨賛功不忍殺流洮江之寨頭 | đế dĩ đại thần hữu tì tán công bất nhẫn sát lưu thao giang chi trại đầu |
賞穆慎官職財物賜西湖之地爲食邑 | thưởng mục thận quan chức tài vật tứ tây hồ chi địa vi thực ấp |
先是文盛有大里國奴䏻奇術故託此欲行簒弑也 | tiên thị văn thịnh hữu đại lí quốc nô năng kì thuật cố thác thử dục hành soán thí dã |
史臣吳士連曰人臣篡弑而免罪失刑政矣盖帝崇佛之過也 | sử thần ngô sĩ liên viết nhân thần soán thí nhi miễn tội thất hình chính hĩ cái đế sùng phật chi quá dã |
丁丑六年宋紹聖四年 | đinh sửu lục niên tống thiệu thánh tứ niên |
春正月詔檢定諸例倣依故典 | xuân chính nguyệt chiếu kiểm định chư lệ phỏng y cố điển |
秋八月星晝見 | thu bát nguyệt tinh trú hiện |
時天下豊登太后多興造佛寺 | thời thiên hạ phong đăng thái hậu đa hưng tạo phật tự |
戊寅七年宋元符元年 | mậu dần thất niên tống nguyên phù nguyên niên |
秋八月地震 | thu bát nguyệt địa chấn |
彗星見 | tuệ tinh hiện |
己卯八年宋元符二年 | kỉ mão bát niên tống nguyên phù nhị niên |
神龍降于梅 | thần long giáng vu mai |
庚辰九年宋元符三年 | canh thìn cửu niên tống nguyên phù tam niên |
冬十二月大疫 | đông thập nhị nguyệt đại dịch |
辛巳龍符元年宋徽宗佶建中靖國元年 | tân tị long phù nguyên niên tống huy tông cát kiến trung tịnh quốc nguyên niên |
春正月改元以太尉李常傑兼内侍判首都押衙行殿内外都知事 | xuân chính nguyệt cải nguyên dĩ thái uý lí thường kiệt kiêm nội thị phán thủ đô áp nha hành điện nội ngoại đô tri sự |
修延祐寺 | tu diên hựu tự |
壬午二年宋崇寧元年 | nhâm ngọ nhị niên tống sùng ninh nguyên niên |
春正月立春日瑞雪降 | xuân chính nguyệt lập xuân nhật thuỵ tuyết giáng |
二月 | nhị nguyệt |
大水 | đại thuỷ |
命皇后妃嬪齋戒設醮祈嗣 | mệnh hoàng hậu phi tần trai giới thiết tiếu kì tự |
癸未三年宋崇寧二年 | quý mùi tam niên tống sùng ninh nhị niên |
春太后發内府錢贖貧家女之典命者嫁𩹌夫 | xuân thái hậu phát nội phủ tiền thục bần gia nữ chi điển mệnh giả giá quan phu |
史臣吳士連曰女貧而至於雇賃男貧而至於無妻天下之窮民也 | sử thần ngô sĩ liên viết nữ bần nhi chí ư cố nhẫm nam bần nhi chí ư vô thê thiên hạ chi cùng dân dã |
太后爲之造命亦仁政之所施也 | thái hậu vi chi tạo mệnh diệc nhân chính chi sở thí dã |
冬 | đông |
十月演州人李覺謀反 | thập nguyệt diễn châu nhân lí giác mưu phản |
初覺學得其術䏻變木爲人招集亡賴據本州築城作亂 | sơ giác học đắc kì thuật năng biến thảo mộc vi nhân chiêu tập vong lại cứ bản châu trúc thành tác loạn |
事聞命李常傑等討之 | sự văn mệnh lí thường kiệt đẳng thảo chi |
𮗓敗出亡占城餘黨悉平 | giác bại xuất vong chiêm thành dư đảng tất bình |
占城寇 | chiêm thành khấu |
邊 | biên |
甲申四年宋崇寕三年 | giáp thân tứ niên tống sùng ninh tam niên |
春二月命李常傑伐占城 | xuân nhị nguyệt mệnh lí thường kiệt phạt chiêm thành |
初李𮗓亡占城言中國虚實 | sơ lí giác vong chiêm thành ngôn trung quốc hư thực |
占城主制麻那因之入寇復取制矩所献地哩等三州 | chiêm thành chủ chế ma na nhân chi nhập khấu phục thủ chế củ sở hiến địa lí đẳng tam châu |
至是命李常傑擊破之制麻那復納其地 | chí thị mệnh lí thường kiệt kích phá chi chế ma na phục nạp kì địa |
三月復定禁衞兵號 | tam nguyệt phục định cấm vệ binh hiệu |
乙酉五年宋崇寕四年 | ất dậu ngũ niên tống sùng ninh tứ niên |
春祠髙禖 | xuân từ cao môi |
夏六月太尉李常傑卒贈入内殿都知檢校太尉平章軍國重事越國公食邑萬户以弟李常憲繼封候爵 | hạ lục nguyệt thái uý lí thường kiệt tốt tặng nhập nội điện đô tri kiểm hiệu thái uý bình chương quân quốc trọng sự việt quốc công thực ấp vạn hộ dĩ đệ lí thường hiến kế phong hầu tước |
常傑升龍太和坊人世襲簮笏多謀畧有將才少以姿貌揚逸充皇門祇候侍太宗累迁内侍省都知聖宗拜太保授節 | thường kiệt thăng long thái hoà phường nhân thế tập trâm hốt đa mưu lược hữu tướng tài thiểu dĩ tư mạo dương dật sung hoàng môn chi hậu thị thái tông luỹ thiên nội thị sảnh đô tri thánh tông bái thái bảo thụ tiết |
鉞經訪清化乂安吏民及親征占城以爲前鋒將得獲占主制矩以公拜輔國太傅遙授諸鎮節度同中書門下上柱國天子義弟輔國上将軍開國公復以公拜太尉卒 | việt kinh phỏng thanh hoá nghệ an lại dân cập thân chinh chiêm thành dĩ vi tiền phong tướng đắc hoạch chiêm chủ chế củ dĩ công bái phụ quốc thái phó dao thụ chư trấn tiết độ đồng trung thư môn hạ thượng trụ quốc thiên tử nghĩa đệ phụ quốc thượng tướng quân khai quốc công phục dĩ công bái thái uý tốt |
秋九月作白薨㙮於延祐寺二作石薨㙮於覧山寺三 | thu cửu nguyệt tác bạch hoăng tháp ư diên hựu tự nhị tác thạch hoăng tháp ư lãm sơn tự tam |
時帝重修延祐寺增於舊貫浚蓮花臺池名曰靈沼池 | thời đế trùng tu diên hựu tự tăng ư cựu quán tuấn liên hoa đài trì danh viết linh chiểu trì |
池之外繚以畫廊廊之外又疏碧池並架𢒎橋以通之 | trì chi ngoại liêu dĩ hoạ lang lang chi ngoại hựu sơ bích trì tịnh giá bưu kiều dĩ thông chi |
庭前立寳㙮 | đình tiền lập bảo tháp |
以月之朔望及夏之四月八日車駕臨幸設祈祚之儀陳浴佛之式歲以爲常 | dĩ nguyệt chi sóc vọng cập hạ chi tứ nguyệt bát nhật xa giá lâm hạnh thiết kì tộ chi nghi trần dục phật chi thức tuế dĩ vi thường |
丙戌六年宋崇寕五年 | bính tuất lục niên tống sùng ninh ngũ niên |
春正月彗星見西方長竟天 | xuân chính nguyệt tuệ tinh hiện tây phương trường cánh thiên |
太白晝見 | thái bạch trú hiện |
赦除逆黨人 | xá trừ nghịch đảng nhân |
丁亥七年宋大觀元年 | đinh hợi thất niên tống đại quan nguyên niên |
夏地震 | hạ địa chấn |
戊子八年宋大觀二年 | mậu tí bát niên tống đại quan nhị niên |
春二月築堤于機舍坊 | xuân nhị nguyệt trúc đê vu cơ xá phường |
夏月不雨 | hạ nguyệt bất vũ |
己丑九年宋大觀三年 | kỉ sửu cửu niên tống đại quan tam niên |
春築洞靈臺 | xuân trúc động linh đài |
秋逆人蘇厚杜崇謀反伏誅 | thu nghịch nhân tô hậu đỗ sùng mưu phản phục tru |
庚寅會祥大慶元年宋大觀四年 | canh dần hội tường đại khánh nguyên niên tống đại quan tứ niên |
春有婦人献鳯雛具五色九苞 | xuân hữu phụ nhân hiến phượng sồ cụ ngũ sắc cửu bào |
徐文通献白虎白馬生距檳榔一本十一莖 | từ văn thông hiến bạch hổ bạch mã sinh cự tân lang nhất bản thập nhất kinh |
秋八月占城献白象 | thu bát nguyệt chiêm thành hiến bạch tượng |
辛卯二年宋政和元年 | tân mão nhị niên tống chính hoà nguyên niên |
春清化府献檳榔一本九莖 | xuân thanh hoá phủ hiến tân lang nhất bản cửu kinh |
秋大熟 | thu đại thục |
日重輸 | nhật trùng thâu |
壬辰三年宋正和二年 | nhâm thìn tam niên tống chính hoà nhị niên |
春甘露降 | xuân cam lộ giáng |
占城献白象 | chiêm thành hiến bạch tượng |
時帝春秋以高無嗣詔擇宗室子立爲嗣帝弟崇賢侯鈌名亦未有嗣 | thời đế xuân thu dĩ cao vô tự chiếu trạch tông thất tử lập vi tự đế đệ sùng hiền hầu khuyết danh diệc vị hữu tự |
適石七山僧徐道幸至侯家與語祈嗣事 | thích thạch thất sơn tăng từ đạo hạnh chí hầu gia dữ ngữ kì tự sự |
道行曰他日夫人臨誕時必先相吿盖爲之祈于山神也 | đạo hạnh viết tha nhật phu nhân lâm đản thời tất tiên tương cáo cái vi chi kì vu sơn thần dã |
後三年夫人因而有娠生男陽煥 | hậu tam niên phu nhân nhân nhi hữu thần sinh nam dương hoán |
癸巳四年宋正和三年 | quý tị tứ niên tống chính hoà tam niên |
夏六月真登州牧夫人公主李氏薨 | hạ lục nguyệt chân đăng châu mục phu nhân công chúa lí thị hoăng |
夫人名玉橋奉乾王長子聖宗鞠于宫中及長封公主適真䔲州牧黎氏卒自誓孀居出家爲尼至是薨年七十有三神宗尊爲尼師 | phu nhân danh ngọc kiều phụng càn vương trưởng tử thánh tông cúc vu cung trung cập trưởng phong công chúa thích chân đăng châu mục lê thị tốt tự thệ sương cư xuất gia vi ni chí thị hoăng niên thất thập hữu tam thần tông tôn vi ni sư |
甲午五年宋政和四年 | giáp ngọ ngũ niên tống chính hoà tứ niên |
春瑞雪降 | xuân thuỵ tuyết giáng |
乙未六年宋政和五年 | ất mùi lục niên tống chính hoà ngũ niên |
春正月封蘭英欽天震寳三皇后三十六宫人 | xuân chính nguyệt phong lan anh khâm thiên chấn bảo tam hoàng hậu tam thập lục cung nhân |
時帝無寺故多立皇后及宫人設醮以禱之 | thời đế vô tự cố đa lập hoàng hậu cập cung nhân thiết tiếu dĩ đảo chi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.