nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
是日黃龍見于永光殿 | thị nhật hoàng long hiện vu vĩnh quang điện |
秋七月旱自六月至是尤甚 | thu thất nguyệt hạn tự lục nguyệt chí thị vưu thậm |
六眸龜哯 | lục mâu quy hiện |
滛雨祈晴 | dâm vũ kì tình |
九月占城來貢 | cửu nguyệt chiêm thành lai cống |
設 | thiết |
廣照燈會于龍墀詔占城使臣觀之 | quảng chiếu đăng hội vu long trì chiếu chiêm thành sứ thần quan chi |
冬十一月帝幸應豊行宫省歛 | đông thập nhất nguyệt đế hạnh ứng phong hành cung tỉnh liễm |
閏月遣令書家嚴常御庫書家徐延遺馴象十及金銀犀兕于宋謝擒莫賢也 | nhuận nguyệt khiển lệnh thư gia nghiêm thường ngự khố thư gia từ diên di thuần tượng thập cập kim ngân tê huỷ vu tống tạ cầm mạc hiền dã |
常延至桂府見經畧司 | thường diên chí quế phủ kiến kinh lược ti |
謂常延曰金年東京及湖南鼎澧等處並已調𭛁兵馬討金人未審㱕期何日 | vị thường diên viết kim niên đông kinh cập hồ nam đỉnh lễ đẳng xứ tịnh dĩ điều phát binh mã thảo kim nhân vị thẩm quy kì hà nhật |
此間路地上傳馬鋪丁在在更少請使者領還禮物 | thử gian lộ địa thượng truyền mã phố đinh tại tại canh thiểu thỉnh sứ giả lĩnh hoàn lễ vật |
常延乃還 | thường diên nãi hoàn |
其年金人粘罕幹離不率眾圍宋汴京虜宋帝徽宗欽宗北㱕 | kì niên kim nhân niêm hãn cán li bất suất chúng vi tống biện kinh lỗ tống đế huy tông khâm tông bắc quy |
宋國大亂 | tống quốc đại loạn |
時金主窝闊台建國於漠北建元天會 | thời kim chủ oa khoát đài kiến quốc ư mạc bắc kiến nguyên thiên hội |
丁未天符慶壽原年宋靖康二年五月以後高宗構建炎元年 | đinh mùi thiên phù khánh thọ nguyên niên tống tịnh khang nhị niên ngũ nguyệt dĩ hậu cao tông cấu kiến viêm nguyên niên |
春正月以御庫書家范信判清化府事 | xuân chính nguyệt dĩ ngự khố thư gia phạm tín phán thanh hoá phủ sự |
二月群臣上尊號加寬慈聖壽四字 | nhị nguyệt quần thần thượng tôn hiệu gia khoan từ thánh thọ tứ tự |
自正月至二月滛雨命官祈晴 | tự chính nguyệt chí nhị nguyệt dâm vũ mệnh quan kì tình |
員外郎阮義長献三足六眸龜 | viên ngoại lang nguyễn nghĩa trường hiến tam túc lục mâu quy |
三月農州首領楊彗進長壽生金二塊 | tam nguyệt nông châu thủ lĩnh dương tuệ tiến trường thọ sinh kim nhị khối |
夏四月帝幸應豊行宫省歛 | hạ tứ nguyệt đế hạnh ứng phong hành cung tỉnh liễm |
雨榖 | vũ cốc |
五月僧高亭献白雀 | ngũ nguyệt tăng cao đình hiến bạch tước |
秋七月丁巳慶成重興延壽寺 | thu thất nguyệt đinh tị khánh thành trùng hưng diên thọ tự |
冬十一月宋欽州送還廣原州叛黨莫七人等 | đông thập nhất nguyệt tống khâm châu tống hoàn quảng nguyên châu phản đảng mạc thất nhân đẳng |
十二月天狗星隕有聲如雷 | thập nhị nguyệt thiên cẩu tinh vẫn hữu thanh như lôi |
以延平公主嫁富良府首領楊嗣明 | dĩ diên bình công chúa giá phú lương phủ thủ lĩnh dương tự minh |
帝弗豫召太尉劉慶覃受遺詔曰朕聞生物之動無有不死 | đế phất dự triệu thái uý lưu khánh đàm thụ di chiếu viết trẫm văn sinh vật chi động vô hữu bất tử |
死者天地之大數物理當然 | tử giả thiên địa chi đại số vật lí đương nhiên |
而舉世之人莫不榮生而恶死 | nhi cử thế chi nhân mạc bất vinh sinh nhi ố tử |
厚塟以棄業重服以損性朕甚不取焉 | hậu táng dĩ khí nghiệp trọng phục dĩ tổn tính trẫm thậm bất thủ yên |
予既寡德無以安百性及至殂落又使元元衰麻在身晨昏臨哭减其飲食絶其祭自以重予過天下其謂予何朕悼早歲而嗣膺大寳居王侯上嚴恭寅畏 | dư ký quả đức vô dĩ an bách tính cập chí tồ lạc hựu sử nguyên nguyên suy ma tại thân thần hôn lâm khốc giảm kì ẩm thực tuyệt kì tế tự dĩ trọng dư quá thiên hạ kì vị dư hà trẫm điệu tảo tuế nhi tự ưng đại bảo cư vương hầu thượng nghiêm cung dần uý |
五十有六年賴祖宗之靈皇天孚佑四海無邊陲微警死得列于先君之後幸矣何可興哀 | ngũ thập hữu lục niên lại tổ tông chi linh hoàng thiên phù hựu tứ hải vô ngu biên thuỳ vi cảnh tử đắc liệt vu tiên quân chi hậu hạnh hĩ hà khả hưng ai |
朕自省歛以來忽嬰弗豫病既彌留 | trẫm tự tỉnh liễm dĩ lai hốt anh phất dự bệnh ký di lưu |
恐不及警誓言嗣 | khủng bất cập cảnh thệ ngôn tự |
而太死陽焕年已周紀多有大度明𠃔篤誠忠庸恭懿可依朕之舊典即皇帝位 | nhi thái tử dương hoán niên dĩ chu kỷ đa hữu đại độ minh doãn đốc thành trung dung cung ý khả y trẫm chi cựu điển tức hoàng đế vị |
肆爾童孺誕受厥命繼體傳業多大前功 | tứ nhĩ đồng nhụ đản thụ quyết mệnh kế thể truyền nghiệp đa đại tiền công |
仍仰爾臣一心弼亮 | nhưng ngưỡng nhĩ thần thứ nhất tâm bật lượng |
咨爾伯玉實丈人噐飭爾戈矛預僃不每替厥命朕之瞑日無遺恨矣 | tư nhĩ bá ngọc thực trượng nhân khí sức nhĩ qua mâu dự bị bất ngu mỗi thế quyết mệnh trẫm chi minh nhật vô di hận hĩ |
丧則三日釋服宜止哀傷塟則依漢文儉約爲務無别起墳陵宜侍先帝之側 | tang tắc tam nhật thích phục nghi chỉ ai thương táng tắc y hán văn kiệm ước vi vụ vô biệt khởi phần lăng nghi thị tiên đế chi trắc |
嗚呼桑榆欲逝寸晷難停盖世噐辭千年永訣 | ô hô tang du dục thệ thốn quỹ nan đình cái thế khí từ thiên niên vĩnh quyết |
爾宜誠意祗聽朕言明吿王公敷陳中外 | nhĩ nghi thành ý chi thính trẫm ngôn minh cáo vương công phô trần trung ngoại |
丁卯帝崩于永光殿 | đinh mão đế băng vu vĩnh quang điện |
史臣吳士連曰古大順之世人居䏻體信達順以𦤶中和於是天不愛道地不愛寳降甘露出體泉產芝草而龍鳯龜麟諸福之物莫不畢至 | sử thần ngô sĩ liên viết cổ đại thuận chi thế nhân cư năng thể tín đạt thuận dĩ trí trung hoà ư thị thiên bất ái đạo địa bất ái bảo giáng cam lộ xuất thể tuyền sản chi thảo nhi long phượng quy lân chư phúc chi vật mạc bất tất chí |
人宗之世祥瑞一何多耶盖由人君所好故人臣妄献之也 | nhân tông chi thế tường thuỵ nhất hà đa da cái do nhân quân sở hiếu cố nhân thần vọng hiến chi dã |
皇太子即位于柩前 | hoàng thái tử tức vị vu cữu tiền |
令武衛黎伯玉宣是王侯及文武臣僚退于大興門外使諸城吏閉门謹守毋得徃來出入 | lệnh vũ vệ lê bá ngọc tuyên thị vương hầu cập văn vũ thần liêu thoái vu đại hưng môn ngoại sử chư thành lại bế môn cẩn thủ vô đắc vãng lai xuất nhập |
仍命禁軍介之以兵立天安殿下既而令開右掖門召群臣入于龍墀使伯 | nhưng mệnh cấm quân giới chi dĩ binh lập thiên an điện hạ ký nhi lệnh khai hữu dịch môn triệu quần thần nhập vu long trì sử bá |
玉論王侯及文武臣僚曰不幸先帝奄棄群臣天位弗可久虚 | ngọc luận vương hầu cập văn vũ thần liêu viết bất hạnh tiên đế yểm khí quần thần thiên vị phất khả cửu hư |
惟予冲人黾勉嗣之卿等宜永肩乃心夾輔王室非特不輔先帝注望之意亦使世世子孫享其禄位 | duy dư xung nhân mãnh miễn tự chi khanh đẳng nghi vĩnh khiên nãi tâm giáp phụ vương thất phi đặc bất phụ tiên đế chú vọng chi ý diệc sử thế thế tử tôn hưởng kì lộc vị |
群臣皆拜賀慟哭 | quần thần giai bái hạ đỗng khốc |
使内人杜善舍人蒲崇以其事告崇賢侯 | sử nội nhân đỗ thiện xá nhân bồ sùng dĩ kì sự cáo sùng hiền hầu |
詔天夏諸鄕邑各依本業如故毋得藏匿迯亡盗賊及鬪敺殺人者 | chiếu thiên hạ chư hương ấp các y bản nghiệp như cố vô đắc tàng nặc đào vong đạo tặc cập đấu ẩu sát nhân giả |
壬午群臣上表殯于壼天殿 | nhâm ngọ quần thần thượng biểu tẫn vu hồ thiên điện |
癸未群臣受䘮服于永平各外 | quý mùi quần thần thụ tang phục vu vĩnh bình các ngoại |
甲申群臣上表請御正殿 | giáp thân quần thần thượng biểu thỉnh ngự chính điện |
乙酉始御天安殿視朝 | ất dậu thuỷ ngự thiên an điện thị triều |
詔群臣除䘮服 | chiếu quần thần trừ tang phục |
是日幸那岸觀宫女上火 | thị nhật hạnh na ngạn quan cung nữ thượng hoả |
壇殉大行皇帝 | đàn tuẫn đại hành hoàng đế |
黎文休曰人子生三年然後出於𢙇抱而免於父母故自天子至於人雖貴賎不同而三年哀慕之情則一盖所以報其劬勞也 | lê văn hưu viết nhân tử sinh tam niên nhiên hậu xuất ư hoài bão nhi miễn ư phụ mẫu cố tự thiên tử chí ư thứ nhân tuy quý tiện bất đồng nhi tam niên ai mộ chi tình tắc nhất cái sở dĩ báo kì cù lao dã |
矧神宗之於仁宗鞠在宫中恩莫厚矣義當慎終追遠其報可也 | thẫn thần tông chi ư nhân tông cúc tại cung trung ân mạc hậu hĩ nghĩa đương thận chung truy viễn kì báo khả dã |
今未閲月而遽命群臣除服未卒哭而迎两妃后入宫不知當時将何以儀刑四海表率百官哉 | kim vị duyệt nguyệt nhi cự mệnh quần thần trừ phục vị tốt khốc nhi nghênh lưỡng phi hậu nhập cung bất tri đương thời tương hà dĩ nghi hình tứ hải biểu suất bách quan tai |
神宗雖幼弱而在朝之臣亦幸其短䘮無一言及之者 | thần tông tuy ấu nhược nhi tại triều chi thần diệc hạnh kì đoản tang vô nhất ngôn cập chi giả |
可謂朝無人矣 | khả vị triều vô nhân hĩ |
史臣吳士連曰仁宗聖𭓇高明深識子生之故如晝夜之必然 | sử thần ngô sĩ liên viết nhân tông thánh học cao minh thâm thức tử sinh chi cố như trú dạ chi tất nhiên |
遺詔所言言造乎理足以𮗓夫不皷缶𰙔而爲大耋之嗟者 | di chiếu sở ngôn ngôn tạo hồ lí túc dĩ giác phu bất cổ phẫu ca nhi vi đại điệt chi ta giả |
其爲教遠矣雖然在仁宗言之則爲明道之言在神宗行之則爲失孝之 | kì vi giáo viễn hĩ tuy nhiên tại nhân tông ngôn chi tắc vi minh đạo chi ngôn tại thần tông hành chi tắc vi thất hiếu chi cử |
文休論之當也 | văn hưu luận chi đương dã |
神宗皇帝諱陽煥聖宗之孫仁宗之姪崇賢候之子乃夫人杜氏所生也年方二歲育于宫中立爲皇太子仁宗崩遂登太寳在位十一年壽二十三歲崩于永光帝之𥘉年猶有同心及長性資聪睿大有爲修政立事任賢使能正始正終詳密欵曲無失於正雖身恶疾尋有藥之天意有在也然酷好祥瑞崇尚浮屠奚足 | thần tông hoàng đế huý dương hoán thánh tông chi tôn nhân tông chi điệt sùng hiền hầu chi tử nãi phu nhân đỗ thị sở sinh dã niên phương nhị tuế dục vu cung trung lập vi hoàng thái tử nhân tông băng toại đăng thái bảo tại vị thập nhất niên thọ nhị thập tam tuế băng vu vĩnh quang đế chi sơ niên do hữu đồng tâm cập trưởng tính tư thông duệ đại hữu vi tu chính lập sự nhiệm hiền sử năng chính thuỷ chính chung tường mật khoản khúc vô thất ư chính tuy thân anh ác tật tầm hữu dược chi thiên ý hữu tại dã nhiên khốc hiếu tường thuỵ sùng thượng phù đồ hề túc |
貴哉 | quý tai |
戊申天順元年宋建炎二年 | mậu thân thiên thuận nguyên niên tống kiến viêm nhị niên |
春正月丙戌朔改元大赦 | xuân chính nguyệt bính tuất sóc cải nguyên đại xá |
尊義母宸英夫人爲皇太后 | tôn nghĩa mẫu thần anh phu nhân vi hoàng thái hậu |
詔凡民有没田土于官及籍申爲田兒者悉還之 | chiếu phàm dân hữu một điền thổ vu quan cập tịch thân vi điền nhi giả tất hoàn chi |
僧道百姓之爲路翁者亦免 | tăng đạo bách tính chi vi lộ ông giả diệc miễn |
賜六兵更番㱕農遵古制也 | tứ lục binh canh phiên quy nông tuân cổ chế dã |
戊子尊大行皇帝謚曰孝慈聖神文武皇帝廟號仁宗 | mậu tí tôn đại hành hoàng đế thuỵ viết hiếu từ thánh thần văn vũ hoàng đế miếu hiệu nhân tông |
己丑貶大僚班李崇福以過西陽城門廵吏問而不應也 | kỉ sửu biếm đại liêu ban lí sùng phúc dĩ quá tây dương thành môn tuần lại vấn nhi bất ứng dã |
辛卯詔國有哀天下民無得騎馬及上藍輿巾車 | tân mão chiếu quốc hữu ai thiên hạ dân vô đắc kị mã cập thượng lam dư cân xa |
更子帝𥘉御京筵 | canh tí đế sơ ngự kinh diên |
辛丑以内 | tân sửu dĩ nội |
武衛黎伯玉爲太尉陞侯秩内人火頭劉波陽英珥爲太傅爵大僚𤤻中丞牟俞都爲諫議大夫迁諸衛秩内人火頭李慶阮福高依爲太保爵内上制内祗候管甲李山爲殿〇指揮使爵大僚𤤻伶人吳碎爲上制御厙書家徐延爲員外郎 | vũ vệ lê bá ngọc vi thái uý thăng hầu trật nội nhân hoả đầu lưu ba dương anh nhĩ vi thái phó tước đại liêu ban trung thừa mâu du đô vi gián nghị đại phu thiên chư vệ trật nội nhân hoả đầu lí khánh nguyễn phúc cao y vi thái bảo tước nội thượng chế nội chi hầu quản giáp lí sơn vi điện tiền chỉ huy sứ tước đại liêu ban linh nhân ngô toái vi thượng chế ngự khố thư gia từ diên vi viên ngoại lang |
又賜伯玉波俞都及官職都錢幣有差翼賛之功也 | hựu tứ bá ngọc ba du đô cập quan chức đô tiền tệ hữu sai thù dực tán chi công dã |
壬寅使太傅劉波諫議大夫牟俞都賫仁宗賜崇賢侯禮物于其家 | nhâm dần sử thái phó lưu ba gián nghị đại phu mâu du đô tê nhân tông tứ sùng hiền hầu lễ vật vu kì gia |
癸卯遣和寨人訃于宋及吿即位時宋高宗避金人渡江都臨安府 | quý mão khiển hoà trại nhân phó vu tống cập cáo tức vị thời tống cao tông tị kim nhân độ giang đô lâm an phủ |
甲辰詔飛騎〇賫仁宗遺 | giáp thìn chiếu phi kị đô tê nhân tông di |
詔及帝登極徃占城 | chiếu cập đế đăng cực vãng chiêm thành |
𭛁御厙金幣頒賜百僚有差 | phát ngự khố kim tệ ban tứ bách liêu hữu sai |
戊申桄榔塲献宋商人消船九隻 | mậu thân quang lang trường hiến tống thương nhân tiêu thuyền cửu chích |
武勝都郭卑献桃樹四寸生花 | vũ thắng đô quách ti hiến đào thụ tứ thốn sinh hoa |
己酉以陶舜爲中書省員外郎行西上閤門使尙書省員外郎李寳臣行東上閤門使范賞杜六孔原范寳金吉李槩陶老阮完爲尙书省員外郎梁玖陶參郭淑阮仁阮慶陶相郭巨尋阮淬爲中書火李伍矯義李箇阮貶阮僕阮寬陶六杜記矯紹爲祗侯書家 | kỉ dậu dĩ đào thuấn vi trung thư sảnh viên ngoại lang hành tây thượng cáp môn sứ thượng thư sảnh viên ngoại lang lí bảo thần hành đông thượng cáp môn sứ phạm thưởng đỗ lục khổng nguyên phạm bảo kim cát lí khái đào lão nguyễn hoàn vi thượng thư sảnh viên ngoại lang lương cửu đào sâm quách thục nguyễn nhân nguyễn khánh đào tương quách cự tầm nguyễn thối vi trung thư hoả lí ngũ kiểu nghĩa lí cá nguyễn biếm nguyễn bộc nguyễn khoan đào lục đỗ kí kiểu thiệu vi chi hầu thư gia |
癸丑詔諫議大夫牟俞都舊龍翼爲左右玉階興聖廣成武 | quý sửu chiếu gián nghị đại phu mâu du đô tuyển cựu long dực vi tả hữu ngọc giai hưng thánh quảng thành vũ |
都 | đô |
甲寅真臘二萬餘人入㓂乂安州波頭步 | giáp dần chân lạp nhị vạn dư nhân nhập khấu nghệ an châu ba đầu bộ |
詔入内太傅李公平将官職都及乂安州人討之 | chiếu nhập nội thái phó lí công bình tương quan chức đô cập nghệ an châu nhân thảo chi |
二月乙卯詔赦都護府罪人 | nhị nguyệt ất mão chiếu xá đô hộ phủ tội nhân |
壬戌詔免貶黜者一百三十人 | nhâm tuất chiếu miễn biếm truất giả nhất bách tam thập nhân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.