nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
神宗詔百官之女畢然後嫁此乃自奉𡸈爲民父𤙩之意哉史臣吳士連曰帝時年未冠其出此令盖欲百官女充掖庭尔未爲甚過舉也 | thần tông chiếu bách quan chi nữ tuyển tất nhiên hậu giá thử nãi tự phụng khởi vi dân phụ mẫu chi ý tai sử thần ngô sĩ liên viết đế thời niên vị quán kì xuất thử lệnh cái dục tuyển bách quan nữ sung dịch đình nhĩ vị vi thậm quá cử dã |
至其勝敵而 | chí kì thắng địch nhi |
㱕功於𫢋献鹿而滥爵與人之𩔗皆童心之所𭛁而莫之匡救 | quy công ư phật hiến lộc nhi lạm tước dữ nhân chi loại giai đồng tâm chi sở phát nhi mạc chi khuông cứu |
苟有至誠以感之巽言以入之帝之聰睿有素其從之也必矣 | cẩu hữu chí thành dĩ cảm chi tốn ngôn dĩ nhập chi đế chi thông duệ hữu tố kì tòng chi dã tất hĩ |
内作管甲朱始献金鯽魚 | nội tác quản giáp chu thuỷ hiến kim tức ngư |
以御庫書家梁改守清化府 | dĩ ngự khố thư gia lương cải thủ thanh hoá phủ |
三月占城國人雍麻勾來附 | tam nguyệt chiêm thành quốc nhân ung ma câu lai phụ |
五月扶秋了管甲費元献白雀 | ngũ nguyệt phù thu liễu quản giáp phí nguyên hiến bạch tước |
太上皇崩謚曰恭皇 | thái thượng hoàng băng thuỵ viết cung hoàng |
六月旱祈雨 | lục nguyệt hạn kì vũ |
秋久月久雨祈晴 | thu cửu nguyệt cửu vũ kì tình |
帝御靈光殿觀兢舟 | đế ngự linh quang điện quan cạnh chu |
詔赦都護府囚 | chiếu xá đô hộ phủ tù |
冬十月帝御天靈殿大閲六兵定等級 | đông thập nguyệt đế ngự thiên linh điện đại duyệt lục binh định đẳng cấp |
宋賫寳印金章封帝爲 | tống tê bảo ấn kim chương phong đế vi |
交趾郡王 | giao chỉ quận vương |
十一月占城來貢 | thập nhất nguyệt chiêm thành lai cống |
十二月帝擊毬于龍墀令占使入侍觀之 | thập nhị nguyệt đế kích cầu vu long trì lệnh chiêm sứ nhập thị quan chi |
設慶成廣嚴資聖寺會 | thiết khánh thành quảng nghiêm tư thánh tự hội |
赦罪人 | xá tội nhân |
遣員外郎李奉恩令書家尹英槩如宋報聘 | khiển viên ngoại lang lí phụng ân lệnh thư gia doãn anh khái như tống báo sính |
辛亥四年宋紹興元年 | tân hợi tứ niên tống thiệu hưng nguyên niên |
春正月起二閣于延和内 | xuân chính nguyệt khởi nhị các vu diên hoà nội |
三月皇弟星卒崇賢侯之子也 | tam nguyệt hoàng đệ tinh tốt sùng hiền hầu chi tử dã |
夏四月詔王侯公主百官家奴不得娶官職都百姓女 | hạ tứ nguyệt chiếu vương hầu công chúa bách quan gia nô bất đắc thú quan chức đô bách tính nữ |
禁人間女不得效宫䯻粧樣 | cấm nhân gian nữ bất đắc hiệu cung kết trang dạng |
五月旱祈得大雨 | ngũ nguyệt hạn kì đắc đại vũ |
染宏主都何兒献白雀 | nhiễm hoành chủ đô hà nhi hiến bạch tước |
起明空大師第 | khởi minh không đại sư đệ |
秋七月群臣上表賀 | thu thất nguyệt quần thần thượng biểu hạ |
豊年 | phong niên |
史臣吳士連曰甚矣當時朝臣之行謟也五月旱祈禱幸而得雨至七月夏麥已過秋禾未熟遽以爲豊年上表稱賀 | sử thần ngô sĩ liên viết thậm hĩ đương thời triều thần chi hành xiểm dã ngũ nguyệt hạn kì đảo hạnh nhi đắc vũ chí thất nguyệt hạ mạch dĩ quá thu hoà vị thục cự dĩ vi phong niên thượng biểu xưng hạ |
倘至九十月而水旱虫蟥如表賀何 | thảng chí cửu thập nguyệt nhi thuỷ hạn trùng hoàng như biểu hạ hà |
九月開寳花園 | cửu nguyệt khai bảo hoa viên |
詔牟俞都知乂安州 | chiếu mâu du đô tri nghệ an châu |
是月久雨祈晴 | thị nguyệt cửu vũ kì tình |
冬十月御前指揮使王吉奏有神降跡于龍墀左鍾樓〇長九寸五分闊五寸 | đông thập nguyệt ngự tiền chỉ huy sứ vương cát tấu hữu thần giáng tích vu long trì tả chung lâu tiền trường cửu thốn ngũ phân khoát ngũ thốn |
皇弟周箇卒 | hoàng đệ chu cá tốt |
十二月太平鄕阮買献白鹿 | thập nhị nguyệt thái bình hương nguyễn mãi hiến bạch lộc |
左䄔捷兵 | tả vũ tiệp binh |
杜慶献黃色鯧䰸魚鯧音昌䰸音公即鯸魚也 | đỗ khánh hiến hoàng sắc xương công ngư xương âm xương công âm công tức hầu ngư dã |
帝已爲瑞詔群臣稱賀 | đế dĩ vi thuỵ chiếu quần thần xưng hạ |
閤門使李奉恩上言彼微物爾而陛下以爲瑞 | cáp môn sứ lí phụng ân thượng ngôn bỉ vi vật nhĩ nhi bệ hạ dĩ vi thuỵ |
如麟鳯之來則陛下以爲何物 | như lân phượng chi lai tắc bệ hạ dĩ vi hà vật |
帝善其言 | đế thiện kì ngôn |
壬子五年宋紹興二年 | nhâm tí ngũ niên tống thiệu hưng nhị niên |
夏四月夜皇龍自永光殿見于麗光宫 | hạ tứ nguyệt dạ hoàng long tự vĩnh quang điện hiện vu lệ quang cung |
五月朔皇次長子天祿生後封明道王閏月皇長女生尋殤 | ngũ nguyệt sóc hoàng thứ trưởng tử thiên lộc sinh hậu phong minh đạo vương nhuận nguyệt hoàng trưởng nữ sinh tầm thương |
是月暴風覆延章舟 | thị nguyệt bạo phong phúc diên chương chu |
秋七月占城國人具般等逃㱕其國至日麗寨人執送京師 | thu thất nguyệt chiêm thành quốc nhân cụ bàn đẳng đào quy kì quốc chí nhật lệ trại nhân chấp tống kinh sư |
八月真臘占城㓂乂安州 | bát nguyệt chân lạp chiêm thành khấu nghệ an châu |
左羽林兵火頭杜廣献鯧䰸魚 | tả vũ lâm binh hoả đầu đỗ quảng hiến xương công ngư |
詔太尉楊英珥領清化 | chiếu thái uý dương anh nhĩ lĩnh thanh hoá |
府乂安州人擊真臘占城敗之 | phủ nghệ an châu nhân kích chân lạp chiêm thành bại chi |
真登州牧黎法國献玄祿 | chân đăng châu mục lê pháp quốc hiến huyền lộc |
九月奉衛都令火頭丁牛献白禄 | cửu nguyệt phụng vệ đô lệnh hoả đầu đinh ngưu hiến bạch lộc |
乂安州令書家陳留献占城人三 | nghệ an châu lệnh thư gia trần lưu hiến chiêm thành nhân tam |
先是其人常伏險要處據乂安州人轉賣真臘國留因設伏於其處擒之以献 | tiên thị kì nhân thường phục hiểm yếu xứ cứ nghệ an châu nhân chuyển mại chân lạp quốc lưu nhân thiết phục ư kì xứ cầm chi dĩ hiến |
冬十月遣員外郎李奉恩奉議郎尹英槩如宋報聘 | đông thập nguyệt khiển viên ngoại lang lí phụng ân phụng nghị lang doãn anh khái như tống báo sính |
起感靈殿奉天閣 | khởi cảm linh điện phụng thiên các |
十二月帝迎春于廣文亭 | thập nhị nguyệt đế nghinh xuân vu quảng văn đình |
慶成感靈殿宴群臣 | khánh thành cảm linh điện yến quần thần |
尙書李元坐罪死獄中以其女章英次妃有過故也 | thượng thư lí nguyên toạ tội tử ngục trung dĩ kì nữ chương anh thứ phi hữu quá cố dã |
宋封帝爲交趾郡王 | tống phong đế vi giao chỉ quận vương |
甲寅天彰寳嗣二年宋紹興四年 | giáp dần thiên chương bảo tự nhị niên tống thiệu hưng tứ niên |
春正月朔賜員外郎魏國寳爵大僚𤤻 | xuân chính nguyệt sóc tứ viên ngoại lang nguỵ quốc bảo tước đại liêu ban |
二月四諫議大夫牟俞都爵内大僚𤤻 | nhị nguyệt tứ gián nghị đại phu mâu du đô tước nội đại liêu ban |
起天寕天成二寺及塑帝釋像 | khởi thiên ninh thiên thành nhị tự cập tố đế thích tượng |
帝臨幸觀之 | đế lâm hạnh quan chi |
令書家阮美献青頭桃花馬四足生六距两足各一距後两足各二距 | lệnh thư gia nguyễn mĩ hiến thanh đầu đào hoa mã tứ túc sinh lục cự tiền lưỡng túc các nhất cự hậu lưỡng túc các nhị cự |
是月久雨其晴 | thị nguyệt cửu vũ kì tình |
三月帝幸五岳觀 | tam nguyệt đế hạnh ngũ nhạc quán |
夏四月詔祗候内人火頭不得擅出外違者寘之重罪有公事者先奏聞方許出 | hạ tứ nguyệt chiếu chi hầu nội nhân hoả đầu bất đắc thiện xuất ngoại vi giả trí chi trọng tội hữu công sự giả tiên tấu văn phương hứa xuất |
五月慶成永光殿重修故也 | ngũ nguyệt khánh thành vĩnh quang điện trùng tu cố dã |
乂安州范信令書家陳留献白鹿 | nghệ an châu phạm tín lệnh thư gia trần lưu hiến bạch lộc |
右御龍兵火頭郭司献蟾蜍珠状如 | hữu ngự long binh hoả đầu quách tư hiến thiềm thừ châu trạng như |
魚目 | ngư mục |
帝曰此溦物不足貴 | đế viết thử vi vật bất túc quý |
却之 | khước chi |
右興武兵王玖献六眸龜胷上有籒文詔諸學士及僧道辨之成天書下示聖人萬歲八字 | hữu hưng vũ binh vương cửu hiến lục mâu quy hung thượng hữu trựu văn chiếu chư học sĩ cập tăng đạo biện chi thành thiên thư hạ thị thánh nhân vạn tuế bát tự |
史臣吳士連曰龜之爲靈以其䏻吿兆也然世常有之非若龍鳯麟之罕見也 | sử thần ngô sĩ liên viết quy chi vi linh dĩ kì năng cáo triệu dã nhiên thế thường hữu chi phi nhược long phượng lân chi hãn kiến dã |
當時乃以爲瑞而進献之多何哉至於胷上有文乃黑白相間而見群臣辨成文字是希㫖作謟語以爲䛕媚其軍耳𡸈真有文字哉故人君必謹好尙 | đương thời nãi dĩ vi thuỵ nhi tiến hiến chi đa hà tai chí ư hung thượng hữu văn nãi hắc bạch tương gian nhi kiến quần thần biện thành văn tự thị hi chỉ tác xiểm ngữ dĩ vi dua mị kì quân nhĩ khởi chân hữu văn tự tai cố nhân quân tất cẩn hiếu thượng |
六月皇婆王婆歷卒 | lục nguyệt hoàng bà vương bà lịch tốt |
秋七月黄龍夜見於永 | thu thất nguyệt hoàng long dạ kiến ư vĩnh |
光殿 | quang điện |
冬十一月修延生殿五岳觀 | đông thập nhất nguyệt tu diên sinh điện ngũ nhạc quán |
十二月成道候鈌名卒 | thập nhị nguyệt thành đạo hầu khuyết danh tốt |
群臣加上尊號曰順天睿武祥靈感應寬仁廣孝皇帝 | quần thần gia thượng tôn hiệu viết thuận thiên duệ vũ tường linh cảm ứng khoan nhân quảng hiếu hoàng đế |
大赦 | đại xá |
乙卯三年宋紹興五年 | ất mão tam niên tống thiệu hưng ngũ niên |
春正月以御庫書家楊掌守清化府 | xuân chính nguyệt dĩ ngự khố thư gia dương chưởng thú thanh hoá phủ |
二月真臘占城二國來貢 | nhị nguyệt chân lạp chiêm thành nhị quốc lai cống |
三月慶善候鈌名卒 | tam nguyệt khánh thiện hầu khuyết danh tốt |
夏四月詔左司郎中李公信出入禁中奏事無得禁止 | hạ tứ nguyệt chiếu tả ti lang trung lí công tín xuất nhập cấm trung tấu sự vô đắc cấm chỉ |
帝幸五岳觀慶成金銀三尊像 | đế hạnh ngũ nhạc quán khánh thành kim ngân tam tôn tượng |
以員外郎魏國寳爲左司郎中 | dĩ viên ngoại lang nguỵ quốc bảo vi tả ti lang trung |
自春至夏後不雨 | tự xuân chí hạ hậu bất vũ |
五月朔雨 | ngũ nguyệt sóc vũ |
六月祗候書家李昌灌頂僧阮明並 | lục nguyệt chi hậu thư gia lí xương quán đính tăng nguyễn minh tịnh |
白雀 | hiến bạch tước |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.