nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
癸亥李公平敗真臘人于波頭步擒其主將及士卒 | quý hợi lí công bình bại chân lạp nhân vu ba đầu bộ cầm kì chủ tướng cập sĩ tốt |
乙丑群臣上尊號曰順天廣運欽明仁孝皇帝 | ất sửu quần thần thượng tôn hiệu viết thuận thiên quảng vận khâm minh nhân hiếu hoàng đế |
帝謂群臣曰朕以幼冲之年嗣先聖洪業而天下平定海宇之内咸畏其威皆賴卿等力也 | đế vị quần thần viết trẫm dĩ ấu xung chi niên tự tiên thánh hồng nghiệp nhi thiên hạ bình định hải vũ chi nội hàm uý kì uy giai lại khanh đẳng lực dã |
卿等宜慎職守無萌怠忽以輔朕之不建也 | khanh đẳng nghi thận chức thú vô manh đãi hốt dĩ phụ trẫm chi bất kiến dã |
立李氏爲皇侯 | lập lí thị vi hoàng hậu |
先是遣員外郎李慶臣及其 | tiên thị khiển viên ngoại lang lí khánh thần cập kì |
妻迎殿前指揮使李山之女員外郎陳玉度及其妻迎太尉黎伯玉姪黎昌之女立山女爲儷天皇后昌女爲明寳夫人 | thê nghênh điện tiền chỉ huy sứ lí sơn chi nữ viên ngoại lang trần ngọc độ cập kì thê nghênh thái uý lê bá ngọc điệt lê xương chi nữ sách lập sơn nữ vi lệ thiên hoàng hậu xương nữ vi minh bảo phu nhân |
陞山寄侯秩知諒州軍事賜昌爵大僚𤤻 | thăng sơn ký hầu trật tri lạng châu quân sự tứ xương tước đại liêu ban |
滛雨 | dâm vũ |
丁卯群臣上表賀登極 | đinh mão quần thần thượng biểu hạ đăng cực |
天龍天崇二寺幡無風自動其状如舞 | thiên long thiên sùng nhị tự phướn vô phong tự động kì trạng như vũ |
車馬幸二寺拜謝之 | xa mã hạnh nhị tự bái tạ chi |
李公平捷書至京師 | lí công bình tiệp thư chí kinh sư |
戊辰帝幸太清景靈二宫及城内諸寺觀拜謝佛道冥祐公平敗真臘人之恩 | mậu thìn đế hạnh thái thanh cảnh linh nhị cung cập thành nội chư tự quán bái tạ phật đạo minh hựu công bình bại chân lạp nhân chi ân |
黎文休曰夫運籌帷幄之中决勝千李之外皆 | lê văn hưu viết phù vận trù duy ốc chi trung quyết thắng thiên lí chi ngoại giai |
良将臨戒制勝之功也 | lương tướng lâm giới chế thắng chi công dã |
太傅李公平破真臘之㓂於乂安州遣人奏捷 | thái phó lí công bình phá chân lạp chi khấu ư nghệ an châu khiển nhân tấu tiệp |
神宗當告捷于太庙論功于廟堂以賞公平等克敵之勳 | thần tông đương cáo tiệp vu thái miếu luận công vu miếu đường dĩ thưởng công bình đẳng khắc địch chi huân |
今乃㱕功於佛道臨字觀而拜謝之非所以勞有功皷士氣也 | kim nãi quy công ư phật đạo lâm tự quán nhi bái tạ chi phi sở dĩ lao hữu công cổ sĩ khí dã |
庚午帝御天安殿觀國人盟于龍墀 | canh ngọ đế ngự thiên an điện quan quốc nhân minh vu long trì |
因詔𭛁内府衣服〇帛頒賜之 | nhân chiếu phát nội phủ y phục tiền bạch ban tứ chi |
甲戌詔百官家奴皂不得娶良民女 | giáp tuất chiếu bách quan gia nô tạo lệ bất đắc thú lương dân nữ |
儷天皇后明寶夫人㱕寕 | lệ thiên hoàng hậu minh bảo phu nhân quy ninh |
使諫議大夫牟俞都如天德府相地起仁宗山陵 | sử gián nghị đại phu mâu du đô như thiên đức phủ tương địa khởi nhân tông sơn lăng |
三 | tam |
月李公平軍還献俘人百六十九人 | nguyệt lí công bình quân hoàn hiến phu nhân bách lục thập cửu nhân |
以内令書家費公信爲奉議郎内書家魏國寳爲左司 | dĩ nội lệnh thư gia phí công tín vi phụng nghị lang nội thư gia nguỵ quốc bảo vi tả ti |
帝觀靈光大會以公信國寳爲内常侍 | đế quan linh quang đại hội dĩ công tín quốc bảo vi nội thường thị |
夏四月旱 | hạ tứ nguyệt hạn |
帝齋戒蔬食祈得雨 | đế trai giới sơ thực kì đắc vũ |
五月度老兵都曹武袋等四人爲僧 | ngũ nguyệt độ lão binh đô tào vũ đại đẳng tứ nhân vi tăng |
詔宸英太后族百人于藉 | chiếu thần anh thái hậu tộc bách nhân vu tịch |
詔諸訟事已經祖宗理判者不得復論奏爲者罪之 | chiếu chư tụng sự dĩ kinh tổ tông lí phán giả bất đắc phục luận tấu vi giả tội chi |
六月詔群臣及官職都監于大興門外 | lục nguyệt chiếu quần thần cập quan chức đô giám vu đại hưng môn ngoại |
欲行送塟仁宗禮也 | dục hành tống táng nhân tông lễ dã |
塟天德陵 | táng thiên đức lăng |
以誕日爲天瑞節 | dĩ đản nhật vi thiên thuỵ tiết |
秋七月中元節帝御天安殿群臣上表賀 | thu thất nguyệt trung nguyên tiết đế ngự thiên an điện quần thần thượng biểu hạ |
以薦仁宗盂蘭 | dĩ tiến nhân tông vu lan |
盆不設宴禮 | bồn bất thiết yến lễ |
八月詔劉慶覃牟俞都官職都 | bát nguyệt chiếu lưu khánh đàm mâu du đô tuyển quan chức đô |
甲戌出仁宗遺詔示群臣詔見 | giáp tuất xuất nhân tông di chiếu thị quần thần chiếu kiến tiền |
真臘人入㓂乂安州杜家鄕有船七百餘艘 | chân lạp nhân nhập khấu nghệ an châu đỗ gia hương hữu thuyền thất bách dư sưu |
詔清化府阮河炎及本州楊塢等領兵擊敗之 | chiếu thanh hoá phủ nguyễn hà viêm cập bản châu dương ổ đẳng lãnh binh kích bại chi |
冬十一月以太尉黎伯玉爲太師改姓張氏 | đông thập nhất nguyệt dĩ thái uý lê bá ngọc vi thái sư cải tính trương thị |
流廣原州人于清化府 | lưu quảng nguyên châu nhân vu thanh hoá phủ |
乂安州遞奏真臘國書一封請差人徃使其國不報 | nghệ an châu đệ tấu chân lạp quốc thư nhất phong thỉnh sai nhân vãng sử kì quốc bất báo |
己酉二年宋見炎三年 | kỉ dậu nhị niên tống kiến viêm tam niên |
春正月入内殿中李安酉献白鹿 | xuân chính nguyệt nhập nội điện trung lí an dậu hiến bạch lộc |
賜安酉爵大僚𤤻 | tứ an dậu tước đại liêu ban |
太尉楊英耳献白六 | thái uý dương anh nhĩ hiến bạch lộc |
設 | thiết |
慶成八萬四千寳㙮會于天符閣 | khánh thành bát vạn tứ thiên bảo tháp hội vu thiên phù các |
甲午尊申生父崇賢侯爲太上皇親生母杜氏爲皇太后居洞仁宫 | giáp ngọ tôn thân sinh phụ sùng hiền hầu vi thái thượng hoàng thân sinh mẫu đỗ thị vi hoàng thái hậu cư động nhân cung |
黎文休曰神宗以宗室之子仁宗育爲子使繼大統義當以仁宗爲父而稱所生父崇賢侯爲皇叔封生母杜氏爲王夫人如宋孝宗之於秀安僖王及夫人張氏以一其本可也 | lê văn hưu viết thần tông dĩ tông thất chi tử nhân tông dục vi tử sử kế đại thống nghĩa đương dĩ nhân tông vi phụ nhi xưng sở sinh phụ sùng hiền hầu vi hoàng thúc phong sinh mẫu đỗ thị vi vương phu nhân như tống hiếu tông chi ư tú an hi vương cập phu nhân trương thị dĩ nhất kì bản khả dã |
今乃封崇賢侯爲太上皇杜氏爲皇太后無乃二其本乎盖神宗時方幼冲而在朝公卿如黎伯玉牟俞 | kim nãi phong sùng hiền hầu vi thái thượng hoàng đỗ thị vi hoàng thái hậu vô nãi nhị kì bản hồ cái thần tông thời phương ấu xung nhi tại triều công khanh như lê bá ngọc mâu du |
都又無知体者故也 | đô hựu vô tri thể giả cố dã |
二月帝齋戒祈雨 | nhị nguyệt đế trai giới kì vũ |
親王𤤻李祿上言傘圓山有白鹿 | thân vương ban lí lộc thượng ngôn tản viên sơn hữu bạch lộc |
帝使太尉楊英珥徃捕得之 | đế sử thái uý dương anh nhĩ vãng bổ đắc chi |
賜祿爵大僚𤤻 | tứ lộc tước đại liêu ban |
詔赦天下罪人 | chiếu xá thiên hạ tội nhân |
史臣吳士連曰仁宗嘗因設會而赦罪人非也然猶藉佛會爲名也 | sử thần ngô sĩ liên viết nhân tông thường nhân thiết hội nhi xá tội nhân phi dã nhiên do tịch phật hội vi danh dã |
帝無事直赦之耳 | đế vô sự trực xá chi nhĩ |
夫罪人犯法有輕有重五等象刑有上有下𡸈可直赦之䏧 | phù tội nhân phạm pháp hữu khinh hữu trọng ngũ đẳng tượng hình hữu thượng hữu hạ khởi khả trực xá chi da |
若一槩赦之則小人幸免非君子之福也 | nhược nhất khái xá chi tắc tiểu nhân hạnh miễn phi quân tử chi phúc dã |
故古之言治者雖云不可無赦亦病於赦 | cố cổ chi ngôn trị giả tuy vân bất khả vô xá diệc bệnh ư xá |
赦過 | xá quá |
可也赦罪不可也 | khả dã xá tội bất khả dã |
易曰赦過宥罪書曰𤯝災肆赦怙終賊刑 | dịch viết xá quá hựu tội thư viết sảnh tai tứ xá hỗ chung tặc hình |
是也 | thị dã |
三月李子克上言江底林有白鹿 | tam nguyệt lí tử khắc thượng ngôn giang để lâm hữu bạch lộc |
帝使太尉劉慶覃徃捕得之 | đế sử thái uý lưu khánh đàm vãng bổ đắc chi |
遷子克樞密使列明字秩冠七粱㓂 | thiên tử khắc khu mật sứ liệt minh tự trật quán thất lương khấu |
黎文休曰夫古人所謂瑞者以得贒與豊年外此不足爲瑞也 | lê văn hưu viết phù cổ nhân sở vị thuỵ giả dĩ đắc hiền dữ phong niên ngoại thử bất túc vi thuỵ dã |
况珍禽異獸不育於國亦先王之遺戒也 | huống chân cầm dị thú bất dục ư quốc diệc tiên vương chi di giới dã |
神宗因阮祿阮子克祿子克本姓李文休避陳朝諱故阮稱献白鹿以爲瑞物拜祿爲大僚班子克爲 | thần tông nhân nguyễn lộc nguyễn tử khắc lộc tử khắc bản tính lí văn hưu tị trần triều huý cố nguyễn xưng hiến bạch lộc dĩ vi thuỵ vật bái lộc vi đại liêu ban tử khắc vi |
明字則賞者受者皆非也 | minh tự tắc thưởng giả thụ giả giai phi dã |
何則神宗以献獸拜官是濫其賞也 | hà tắc thần tông dĩ hiến thú bái quan thị lạm kì thưởng dã |
祿克以無公受賞是欺其君也 | lộc khắc dĩ vô công thụ thưởng thị khi kì quân dã |
西農州大首領何文廣献生金二塊共重三十三两五銖 | tây nông châu đại thủ lĩnh hà văn quảng hiến sinh kim nhị khối cộng trọng tam thập tam lưỡng ngũ thù |
夏六月入内龍圖牟俞都献駱馬四足生距 | hạ lục nguyệt nhập nội long đồ mâu du đô hiến lạc mã tứ túc sinh cự |
以内常侍費公信爲左司郎中魏國寳爲員外郎 | dĩ nội thường thị phí công tín vi tả ti lang trung nguỵ quốc bảo vi viên ngoại lang |
秋八月造仁宗神主于靈殿 | thu bát nguyệt tạo nhân tông thần chủ vu linh điện |
青竹蛇蟠于寳扆 | thanh trúc xà bàn vu bảo ỷ |
閏月壬午祔仁宗皇帝神位于太室 | nhuận nguyệt nhâm ngọ phụ nhân tông hoàng đế thần vị vu thái thất |
史神吳士連曰先王制禮事亡如事存故作主以象神則主神之所依也 | sử thần ngô sĩ liên viết tiên vương chế lễ sự vong như sự tồn cố tác chủ dĩ tượng thần tắc chủ thần chi sở ỷ dã |
而作主練而易主 | ngu nhi tác chủ luyện nhi dịch chủ |
易主而祔廟禮節也 | dịch chủ nhi phụ miếu lễ tiết dã |
仁宗塟在去年六月至今十四月練寺又過久矣而始作主祔廟慢而不敬甚矣 | nhân tông táng tại khứ niên lục nguyệt chí kim thập tứ nguyệt luyện tự hựu quá cửu hĩ nhi thuỷ tác chủ phụ miếu mạn nhi bất kính thậm hĩ |
甲申洞仁宫陶甄人阮人献六眸龜胷上有譜樂二字 | giáp thân động nhân cung đào chân nhân nguyễn nhân hiến lục mâu quy hung thượng hữu phổ nhạc nhị tự |
詔諸王侯百官奴婢不得依勢敺擊官軍百姓犯者徒其家主奴沒八官 | chiếu chư vương hầu bách quan nô tì bất đắc ỷ thế khu kích quan quân bách tính phạm giả đồ kì gia chủ nô một bát quan |
冬十月遷左司費公信爲諸衛賜姓李 | đông thập nguyệt thiên tá ti phí công tín vi chư vệ tứ tính lí |
十二月象公朱會献白龜 | thập nhị nguyệt tượng công chu hội hiến bạch quy |
以内常侍杜元善爲參知政事守清化府御厙書家范信爲員外郎 | dĩ nội thường thị đỗ nguyên thiện vi tham tri chính sự thú thanh hoá phủ ngự khố thư gia phạm tín vi viên ngoại lang |
庚戌三年宋建炎四年 | canh tuất tam niên tống kiến viêm tứ niên |
春正月詔百官女不得先適人俟克掖庭後不入者然後許嫁 | xuân chính nguyệt chiếu bách quan nữ bất đắc tiên thích nhân sĩ tuyển khắc dịch đình hậu bất nhập tuyển giả nhiên hậu hứa giá |
黎文休曰天生民而作之君使司牧之非自奉也 | lê văn hưu viết thiên sinh dân nhi tác chi quân sử ti mục chi phi tự phụng dã |
父母之心誰不欲其子之有寳家聖人體此心惟恐匹夫匹婦之不得其所 | phụ mẫu chi tâm thuỳ bất dục kì tử chi hữu bảo gia thánh nhân thể thử tâm duy khủng sất phu sất phụ chi bất đắc kì sở |
故詩經桃夭摽有梅美嫁之及時與刺其晚也 | cố thi kinh đào yêu phiếu hữu mai mĩ giá chi cập thì dữ thích kì vãn dã |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.