nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
詔諸賣田池不得倍錢還贖違者有罪 | chiếu chư mại điền trì bất đắc bồi tiền hoàn thục vi giả hữu tội |
秋七月太師張伯玉卒 | thu thất nguyệt thái sư trương bá ngọc tốt |
冬十二月設度人會迎𠎣堂 | đông thập nhị nguyệt thiết độ nhân hội nghênh tiên đường |
設慶成大醮于延生殿 | thiết khánh thành đại tiếu vu diên sinh điện |
造日鼎清瀾延明三舟 | tạo nhật đỉnh thanh lan diên minh tam chu |
丙辰四年宋紹興六年 | bính thìn tứ niên tống thiệu hưng lục niên |
春正月開延光圜于冷涇鄕 | xuân chính nguyệt khai diên quang viên vu lãnh kinh hương |
洪鍾見 | hồng chung kiến |
二月成興候鈌名卒 | nhị nguyệt thành hưng hầu khuyết danh tốt |
三月太尉劉慶覃卒 | tam nguyệt thái uý lưu khánh đàm tốt |
帝病篤醫治不效 | đế bệnh đốc y trị bất hiệu |
僧明空治之愈拜爲國師 | tăng minh không trị chi dũ bái vi quốc sư |
蠲户數百世傳僧徐道行将尸觧時病中以藥咒付弟子阮至誠即明空日後二十年見國王遭奇疾即治之盖此事由也 | quyên hộ sổ bách thế truyền tăng từ đạo hạnh tương thi giải thời bệnh trung dĩ dược chú phó đệ tử nguyễn chí thành tức minh không nhật hậu nhị thập niên kiến quốc vương tao kì tật tức trị chi cái thử sự do dã |
夏四月皇婆吕阿買病卒 | hạ tứ nguyệt hoàng bà lã a mãi bệnh tốt |
史臣吳士連曰諸帝之編未有書皇卒而神宗之世两見焉盖帝之於保姆特加恩賜之厚故史從而書之歟 | sử thần ngô sĩ liên viết chư đế chi biên vị hữu thư hoàng bà tốt nhi thần tông chi thế lưỡng kiến yên cái đế chi ư bảo mẫu đặc gia ân tứ chi hậu cố sử tòng nhi thư chi dư |
皇長子天祚生 | hoàng trưởng tử thiên tộ sinh |
群臣進金銀錢幣上表賀 | quần thần tiến kim ngân tiền tệ thượng biểu hạ |
六月以左司郎中李公信爲少師列明字秩 | lục nguyệt dĩ tả ti lang trung lí công tín vi thiếu sư liệt minh tự trật |
秋九月諫議大夫牟俞都 | thu cửu nguyệt gián nghị đại phu mâu du đô bãi |
冬十月太尉楊英珥卒 | đông thập nguyệt thái uý dương anh nhĩ tốt |
十二月立春日帝御崇淵殿群臣上表賀 | thập nhị nguyệt lập xuân nhật đế ngự sùng uyên điện quần thần thượng biểu hạ |
其日遇國忌故復設是禮 | kì nhật ngộ quốc kị cố phục thiết thị lễ |
左興聖都火頭蘇武献神龜胷中有籒文 | tả hưng thánh đô hoả đầu tô vũ hiến thần quy hung trung hữu trựu văn |
群臣辨之成一天永聖四字 | quần thần biện chi thành nhất thiên vĩnh thánh tứ tự |
帝幸 | đế hạnh |
清化府捕象 | thanh hoá phủ bổ tượng |
丁巳五年宋紹興一年春正月乂安州驛奏真臘将破蘇棱㓂本州 | đinh tị ngũ niên tống thiệu hưng nhất niên xuân chính nguyệt nghệ an châu dịch tấu chân lạp tướng phá tô lăng khấu bản châu |
詔太尉李公平将兵擊之 | chiếu thái uý lí công bình tương binh kích chi |
二月乂安州地震江水如血 | nhị nguyệt nghệ an châu địa chấn giang thuỷ như huyết |
公平差内人火頭鄧慶鄕還京師以状文 | công bình sai nội nhân hoả đầu đặng khánh hương hoàn kinh sư dĩ trạng văn |
公平敗真臘人 | công bình bại chân lạp nhân |
三月大僚𤤻阮公陶献白龜 | tam nguyệt đại liêu ban nguyễn công đào hiến bạch quy |
帝幸報天寺禮法雲佛祈雨是夜大雨 | đế hạnh báo thiên tự lễ pháp vân phật kì vũ thị dạ đại vũ |
夏四月皇弟三子鈌名生 | hạ tứ nguyệt hoàng đệ tam tử khuyết danh sinh |
五月少師李公信献生金一塊重四十七兩 | ngũ nguyệt thiếu sư lí công tín hiến sinh kim nhất khối trọng tứ thập thất lượng |
六月旱詔阮公陶詣南雩𡊨祈武 | lục nguyệt hạn chiếu nguyễn công đào nghệ nam vu đàn kì vũ |
秋九月設慶成靈感寺會赦天 | thu cửu nguyệt thiết khánh thành linh cảm tự hội xá thiên |
下罪人 | hạ tội nhân |
詔京城内外三家爲寳察諸朝𤤻官職都不得以其子與他人養育倚托權勢家 | chiếu kinh thành nội ngoại tam gia vi bảo sát chư triều ban quan chức đô bất đắc dĩ kì tử dữ tha nhân dưỡng dục ỷ thác quyền thế gia |
無官蔭自犯者收捕奏文不能察者同罪 | vô quan ấm tự phạm giả thu bổ tấu văn bất năng sát giả đồng tội |
冬十月壬午帝幸蒞仁行宮省歛 | đông thập nguyệt nhâm ngọ đế hạnh lị nhân hành cung tỉnh liễm |
乙丑皇第二女生候封瑞天公主 | ất sửu hoàng đệ nhị nữ sinh hậu phong thuỵ thiên công chúa |
十二月帝還京師 | thập nhị nguyệt đế hoàn kinh sư |
以守清化府御庫書家楊掌爲員外郎 | dĩ thú thanh hoá phủ ngự khố thư gia dương chưởng vi viên ngoại lang |
戊午六年十月元年以後英宗紹明宋紹𦥷八年 | mậu ngọ lục niên thập nguyệt nguyên niên dĩ hậu anh tông thiệu minh tống thiệu hưng bát niên |
夏五月内人火頭許炎献生金一塊重六十六兩 | hạ ngũ nguyệt nội nhân hoả đầu hứa viêm hiến sinh kim nhất khối trọng lục thập lục lượng |
六月旱使入内左司郎中魏國寳召臣僚會議 | lục nguyệt hạn sử nhập nội tả ti lang trung nguỵ quốc bảo triệu thần liêu hội nghị |
諸衛范信言 | chư vệ phạm tín ngôn |
請赴雩壇祈雨從之 | thỉnh phó vu đàn kì vũ tòng chi |
秋七月不雨 | thu thất nguyệt bất vũ |
帝命有司祈于雩壇及報天寺 | đế mệnh hữu ti kì vu vu đàn cập báo thiên tự |
頒賜群臣冬衣 | ban tứ quần thần đông y |
九月帝弗豫 | cửu nguyệt đế phất dự |
立皇長子天祚爲皇太子 | lập hoàng trưởng tử thiên tộ vi hoàng thái tử |
初帝既立天祿爲嗣至是寝疾 | sơ đế ký lập thiên lộc vi tự chí thị tẩm tật |
感聖日奉奉聖三夫人育改立乃遣人賂參知政事徐文通曰如受帝命草遺詔幸無棄三夫人 | cảm thánh nhật phụng phụng thánh tam phu nhân dục cải lập nãi khiển nhân lộ tham tri chính sự từ văn thông viết như thụ đế mệnh thảo di chiếu hạnh vô khí tam phu nhân |
文通許諾 | văn thông hứa nặc |
及帝疾篤命撰詔文通雖受帝命而志在三夫人但秉筆不書 | cập đế tật đốc mệnh soạn chiếu văn thông tuy thụ đế mệnh nhi chí tại tam phu nhân đản bỉnh bút bất thư |
俄而三夫人至哽音粳悲塞也咽流涕曰妾等聞之古之嗣位立嫡不立 | nga nhi tam phu nhân chí ngạnh âm canh bi tắc dã yết lưu thế viết thiếp đẳng văn chi cổ chi tự vị lập đích bất lập thứ |
天祿嬖人之子苟使嗣位其母必僣則妬害 | thiên lộc bế nhân chi tử cẩu sử tự vị kì mẫu tất tiếm tắc đố hại |
之情生如此則妾之母子能免於難乎帝因下詔曰皇子天祚年雖幼冲乃是嫡子天下皆知宜嗣朕業太子天祿可封明道王 | chi tình sinh như thử tắc thiếp chi mẫu tử năng miễn ư nan hồ đế nhân hạ chiếu viết hoàng tử thiên tộ niên tuy ấu xung nãi thị đích tử thiên hạ giai tri nghi tự trẫm nghiệp thái tử thiên lộc khả phong minh đạo vương |
二十六日帝崩于永光殿殯于殿之西陛 | nhị thập lục nhật đế băng vu vĩnh quang điện tẫn vu điện chi tây bệ |
群臣上尊號曰廣仁崇孝文武皇帝廟號神宗 | quần thần thượng tôn hiệu viết quảng nhân sùng hiếu văn vũ hoàng đế miếu hiệu thần tông |
冬十月朔皇太子天祚即位于柩〇年方三歲改元紹明元年 | đông thập nguyệt sóc hoàng thái tử thiên tộ tức vị vu cữu tiền niên phương tam tuế cải nguyên thiệu minh nguyên niên |
大赦 | đại xá |
尊母感聖夫人黎氏爲皇太后 | tôn mẫu cảm thánh phu nhân lê thị vi hoàng thái hậu |
會國人盟于龍墀 | hội quốc nhân minh vu long trì |
遣使訃于宋 | khiển sứ phó vu tống |
史臣吳士連曰神宗乘盛業於先王爲太平之 | sử thần ngô sĩ liên viết thần tông thừa thịnh nghiệp ư tiên vương vi thái bình chi |
天子其舍嫡長之乳抱欲立庶孽之長君盖懲日童心之失卒之志不獲 | thiên tử kì xá đích trưởng chi nhũ bão dục lập thứ nghiệt chi trưởng quân cái trừng tiền nhật đồng tâm chi thất tốt chi chí bất hoạch |
遂者徐文通之賂彰 | toại giả từ văn thông chi lộ chương |
三夫人之辝直也惜乎不立召社稷大臣委以托孤之寄耳 | tam phu nhân chi từ trực dã tích hồ bất lập triệu xã tắc đại thần uỷ dĩ thác cô chi ký nhĩ |
鳴呼邪臣與内庭交好以致敗人事者自古有之 | minh hô tà thần dữ nội đình giao hảo dĩ trí bại nhân sự giả tự cổ hữu chi |
徐文通三夫人此事不猶愈於教之以衛王請命耶雖然傳世以嫡古今通義苟得賢輔如伊尹周公輔太甲成王終有辭於永世矣 | từ văn thông tam phu nhân thử sự bất do dũ ư giáo chi dĩ vệ vương thỉnh mệnh da tuy nhiên truyền thế dĩ đích cổ kim thông nghĩa cẩu đắc hiền phụ như y doãn chu công phụ thái giáp thành vương chung hữu từ ư vĩnh thế hĩ |
大越史記本紀全書卷之三終 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi tam chung |
大越史記本紀全書卷之四 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi tứ |
李紀 | lí kỷ |
英宗皇帝 | anh tông hoàng đế |
諱天祚神宗嫡長子也其母黎氏皇后以天彰宝嗣四年丙辰四月誕生戊午年九月立爲皇太子神宗崩遂登大宝在位三十七年壽四十歲崩于瑞光殿臣之廢立不惑婦人之言寄託能得賢可謂無愧於負荷矣然憸邪莫辨刑罰不明所以天災示警㓂盗並興紀綱紊舛可勝言哉 | huý thiên tộ thần tông đích trưởng tử dã kì mẫu lê thị hoàng hậu dĩ thiên chương bảo tự tứ niên bính thìn tứ nguyệt đản sinh mậu ngọ niên cửu nguyệt lập vi hoàng thái tử thần tông băng toại đăng đại bảo tại vị tam thập thất niên thọ tứ thập tuế băng vu thuỵ quang điện thần chi phế lập bất hoặc phụ nhân chi ngôn ký thác... |
己未紹明二年宋紹興九年宋封帝爲交趾郡王 | kỉ mùi thiệu minh nhị niên tống thiệu hưng cửu niên tống phong đế vi giao chỉ quận vương |
庚申三年二年月以候大定元宋紹興十年春正月真登州牧黎法圓献白鹿 | canh thân tam niên nhị niên nguyệt dĩ hậu đại định nguyên tống thiệu hưng thập niên xuân chính nguyệt chân đăng châu mục lê pháp viên hiến bạch lộc |
二月改元大定元年 | nhị nguyệt cải nguyên đại định nguyên niên |
三月玉陛 | tam nguyệt ngọc bệ |
員外郎阮義明献玄鹿 | viên ngoại lang nguyễn nghĩa minh hiến huyền lộc |
以杜英武爲宫殿令知内外事 | dĩ đỗ anh vũ vi cung điện lệnh tri nội ngoại sự |
英武杜太后弟黎太后親用之故授是職 | anh vũ đỗ thái hậu đệ lê thái hậu thân dụng chi cố thụ thị chức |
夏四月以誕日爲壽寧節 | hạ tứ nguyệt dĩ đản nhật vi thọ ninh tiết |
自春徂夏不武 | tự xuân tồ hạ bất vũ |
五月雨 | ngũ nguyệt vũ |
冬十月大熟 | đông thập nguyệt đại thục |
卜者申利自謂仁宗子率其黨與由水路抵太原州出西農州道過陸令州入據上原州下農州招納亡命召募土兵有眾八百餘人同謀作亂 | bốc giả thân lợi tự vị nhân tông tử suất kì đảng dữ do thuỷ lộ để thái nguyên châu xuất tây nông châu đạo quá lục lệnh châu nhập cứ thượng nguyên châu hạ nông châu chiêu nạp vong mệnh triệu mộ thổ binh hữu chúng bát bách dư nhân đồng mưu tác loạn |
辛酉大定二年宋紹興十一年 | tân dậu đại định nhị niên tống thiệu hưng thập nhất niên |
春正月申利僣號平王立其妻妾爲皇后夫人子爲王侯賜其黨與官爵各 | xuân chính nguyệt thân lợi tiếm hiệu bình vương lập kì thê thiếp vi hoàng hậu phu nhân tử vi vương hầu tứ kì đảng dữ quan tước các |
有差 | hữu sai |
是時申利黨僅千餘人一所至揚言利善兵術以脅邉鄙沿邉溪峒人皆震懾無敢敵者 | thị thời thân lợi đảng cẩn thiên dư nhân nhất sở chí dương ngôn lợi thiện binh thuật dĩ hiếp biên bỉ duyên biên khê động nhân giai chấn nhiếp vô cảm địch giả |
二月吏上書告急詔諫議大夫劉禹你領兵出陸赂太傅許炎領兵泝水道討之 | nhị nguyệt lại thượng thư cáo cấp chiếu gián nghị đại phu lưu vũ nhĩ lĩnh binh xuất lục lộ thái phó hứa viêm lĩnh binh tố thuỷ đạo thảo chi |
時禹你使先鋒将侍衛都蘇漸宣明寨主都陳蟾進次博沱江遇利水軍合戰漸敗爲利所殺利還㨿上原州築隘于博茹縣以拒官軍 | thời vũ nhĩ sử tiên phong tướng thị vệ đô tô tiềm tuyên minh trại chủ đô trần thiềm tiền tiến thứ bác đà giang ngộ lợi thuỷ quân hợp chiến tiềm bại vị lợi sở sát lợi hoàn cứ thượng nguyên châu trúc ải vu bác nhự huyện dĩ cự quan quân |
禹你攻拔博茹隘進至蒲汀遇利水軍大戰禹你敗績将士死者過半遂還 | vũ nhĩ công bạt bác nhự ải tiến chí bồ đinh ngộ lợi thuỷ quân đại chiến vũ nhĩ bại tích tướng sĩ tử giả quá bán toại hoàn |
夏四月戊辰禹你至京師 | hạ tứ nguyệt mậu thìn vũ nhĩ chí kinh sư |
辛未利出㨿西農州使上原 | tân mùi lợi xuất cứ tây nông châu sử thượng nguyên |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.