nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
宣化感化永通人攻富良府陷之利㨿府治晝夜會其黨與謀㓂京師 | tuyên hoá cảm hoá vĩnh thông nhân công phú lương phủ hãm chi lợi cứ phủ trị chú dạ hội kì đảng dữ mưu khấu kinh sư |
己卯命太尉杜英武将兵討利 | kỉ mão mệnh thái uý đỗ anh vũ tương binh thảo lợi |
五月辛卯利兵引㓂京師次廣驛遇英武軍大戦利兵敗死者不可勝數英武斬首道左自平虜関至南漢江扲萬崖州首領楊目金鷄洞首領周愛檻送京師利僅以身免奔陸令州 | ngũ nguyệt tân mão lợi binh dẫn khấu kinh sư thứ quảng dịch ngộ anh vũ quân đại chiến lợi binh bại tử giả bất khả thắng sổ anh vũ trảm thủ cự đạo tá tự bình lỗ quan chí nam hán giang cầm vạn nhai châu thủ lĩnh dương mục kim kê động thủ lĩnh chu ái giám tống kinh sư lợi cẩn dĩ thân miễn bôn lục lệnh châu |
壬午送目愛等繋于本縣府詔英武招集利敗卒于平虜関 | nhâm ngọ tống mục ái đẳng hệ vu bản huyện phủ chiếu anh vũ chiêu tập lợi bại tốt vu bình lỗ quan |
𭛁御府盐賜目愛等 | phát ngự phủ diêm tứ mục ái đẳng |
秋八月國師明空卒師長安府嘉遠縣譚舍社人顯靈事驗凣水旱災傷禱之輙應今膠水普賴等寺皆有塑像奉事焉 | thu bát nguyệt quốc sư minh không tốt sư trường an phủ gia viễn huyện đàm xá xã nhân hiển linh sự nghiệm phàm thuỷ hạn tai thương đảo chi triếp ứng kim giao thuỷ phả lại đẳng tự giai hữu tố tượng phụng sự yên |
冬十月朔又使英武討陸令州俘利黨二千餘人 | đông thập nguyệt sóc hựu sử anh vũ thảo lục lệnh châu phù lợi đảng nhị thiên dư nhân |
利遁于諒州太傅蘇憲誠擒利送英武檻㱕京師 | lợi thuẫn vu lạng châu thái phó tô hiến thành cầm lợi tống anh vũ giám quy kinh sư |
使李義林安集其餘黨 | sử lí nghĩa lâm an tập kì dư đảng |
詔廷尉按利罪 | chiếu đình uý án lợi tội |
獄成帝御天慶殿洽判利與其謀主二十人並斬餘皆以次論原其脅從者 | ngục thành đế ngự thiên khánh điện hiệp phán lợi dữ kì mưu chủ nhị thập nhân tịnh trảm dư giai dĩ thứ luận nguyên kì hiếp tòng giả |
群臣上表賀 | quần thần thượng biểu hạ |
劉禹你献白鹿又献檳榔珠 | lưu vũ nhĩ hiến bạch lộc hựu hiến tân lang châu |
史臣吳士連曰當是時劉禹你有失律䘮師之罪反献祥瑞以揜之而無一人敢論者可見刑政之多非 | sử thần ngô sĩ liên viết đương thị thời lưu vũ nhĩ hữu thất luật táng sư chi tội phản hiến tường thuỵ dĩ yểm chi nhi vô nhất nhân cảm luận giả khả kiến hình chính chi đa phi |
杜英武強粱凌轢夫𡸈無所自哉 | đỗ anh vũ cường lương lăng lịch phu khởi vô sở tự tai |
壬戌三年宋紹興十二年春二月劉禹你献舚蜍珠 | nhâm tuất tam niên tống thiệu hưng thập nhị niên xuân nhị nguyệt lưu vũ nhĩ hiến thiềm thừ châu |
冬十月遣富良府首領楊嗣明如廣原州招集州人 | đông thập nguyệt khiển phú lương phủ thủ lĩnh dương tự minh như quảng nguyên châu chiêu tập châu nhân |
十二月詔諸典熟田二十年内咱贖相争田土五十年或五年内或十年得奏訟有荒田園爲人所耕作者一年内咱争認過此者禁之 | thập nhị nguyệt chiếu chư điển thục điền nhị thập niên nội thính thục tương tranh điền thổ ngũ thập niên hoặc ngũ niên nội hoặc thập niên đắc tấu tụng hữu hoang điền viên vị nhân sở canh tác giả nhất niên nội thính tranh nhận quá thử giả cấm chi |
違者杖八十或相争田池以兵刃敺擊死傷人者杖八十徒罪以其田池還死傷者 | vi giả trượng bát thập hoặc tương tranh điền trì dĩ binh nhận ẩu kích tử thương nhân giả trượng bát thập đồ tội dĩ kì điền trì hoàn tử thương giả |
史臣吳士連曰殺人者死古法也今罪與人同殊無差等失輕重之權衡矣 | sử thần ngô sĩ liên viết sát nhân giả tử cổ pháp dã kim tội dữ nhân đồng thù vô sai đẳng thất khinh trọng chi quyền hành hĩ |
詔諸断賣荒熟田已有栔券者不得贖違者杖八十 | chiếu chư đoạn mại hoang thục điền dĩ hữu khế khoán giả bất đắc thục vi giả trượng bát thập |
詔免利黨放流罪 | chiếu miễn lợi đảng phóng lưu tội |
癸亥四年宋紹興十三年春二月詔天下應今後三家者爲一保不得私宰沙水牛如有祭祀奏請得㫖方許違者寘之重罪鄰家不吿罪同 | quý hợi tứ niên tống thiệu hưng thập tam niên xuân nhị nguyệt chiếu thiên hạ ứng kim hậu tam gia giả vi nhất bảo bất đắc tư tể sa thuỷ ngưu như hữu tế tự tấu thỉnh đắc chỉ phương hứa vi giả trí chi trọng tội lân gia bất cáo tội đồng |
自春至夏旱帝親祈之 | tự xuân chí hạ hạn đế thân kì chi |
六月丁丑雨 | lục nguyệt đinh sửu vũ |
秋八月詔楊嗣明勾管陸路諸沿邉溪峒公事 | thu bát nguyệ chiếu dương tự minh câu quản lục lộ chư duyên biên khê động công sự |
九月詔諸權勢家有潭池之外毋得妄禁違者罪之 | cửu nguyệt chiếu chư quyền thế gia hữu đàm trì chi ngoại vô đắc vọng cấm vi giả tội chi |
冬十月使太傅皇義賢員外郎孔長率陸路諸沿邉溪峒軍淘金于 | đông thập nguyệt sử thái phó hoàng nghĩa hiền viên ngoại lang khổng trưởng suất lục lộ chư duyên biên khê động quân đào kim vu |
如箇等處 | như cá đẳng xứ |
甲子五年宋紹興十四年 | giáp tí ngũ niên tống thiệu hưng thập tứ niên |
春二月以韶容公主嫁楊嗣明封嗣明爲駙馬郎 | xuân nhị nguyệt dĩ thiều dung công chúa giá dương tự minh phong tự minh vi phò mã lang |
五月牟俞都献白雀以牟俞都爲太師遙領陸路沿邉溪峒事 | ngũ nguyệt mâu du đô hiến bạch tước dĩ mâu du đô vi thái sư dao lĩnh lục lộ duyên biên khê động sự |
乙丑六年宋紹興十五年 | ất sửu lục niên tống thiệu hưng thập ngũ niên |
夏四月滛雨祈晴 | hạ tứ nguyệt dâm vũ kì tình |
奉職阮奉献六眸龟胷中有籒文二行群臣辨之成王以公法四字 | phụng chức nguyễn phụng hiến lục mâu quy hung trung hữu trứu văn nhị hàng quần thần biện chi thành vương dĩ công pháp tứ tự |
詔諸相争田池財物不得托權家違者杖八十徒罪 | chiếu chư tương tranh điền trì tài vật bất đắc thác quyền thế gia vi giả trượng bát thập đồ tội |
秋七月造傘圓山神祠及布盖翁嚴翁母等神祠 | thu thất nguyệt tạo tản viên sơn thần từ cập bố cái ông nghiêm ông mẫu đẳng thần từ |
八月宋妖人譚友諒竄入思 | bát nguyệt tống yêu nhân đàm hữu lượng chằm nhập tư |
琅州自號召先生詐稱奉使論安南沿邉溪峒多從之友諒遂率其徒入㓂廣原州 | lang châu tự hiệu triệu tiên sinh trá xưng phụng sứ luận an nam duyên biên khê động đa tòng chi hữu lượng toại suất kì đồ nhập khấu quảng nguyên châu |
時宋廣西路經畧帥司賫書請追捕发諒 | thời tống quảng tây lộ kinh lược suý ti tê thư thỉnh truy bổ phát lượng |
詔駙馬郎楊嗣明文臣阮汝枚李義榮討之 | chiếu phò mã lang dương tự minh văn thần nguyễn nhữ mai lí nghĩa vinh thảo chi |
未幾又命太師牟俞都将陸路沿邉溪峒諸軍繼之 | vị cơ hựu mệnh thái sư mâu du đô tương lục lộ duyên biên khê động chư quân kế chi |
時嗣明以拔通農州隴堵隘擒友諒黨伯大等二十一人惟友諒走脱竄山澤間 | thời tự minh dĩ bạt thông nông châu lũng đổ ải cầm hữu lượng đảng bá đại đẳng nhị thập nhất nhân duy hữu lượng tẩu thoát thoán sơn trạch gian |
詔管軍使義榮管押伯大等交還于宋 | chiếu quản quân sứ nghĩa vinh quản áp bá đại đẳng giao hoàn vu tống |
先是邕州假爲官誥使以邀友諒友諒以爲然與思明州首領二十人餘奉其銅印地圖土物附歸于宋 | tiên thị ung châu giả vi quan cáo sử dĩ yêu hữu lượng hữu lượng dĩ vi nhiên dữ tư minh châu thủ lĩnh nhị thập nhân dư phụng kì đồng ấn địa đồ thổ vật phụ quy vu tống |
至 | chí |
楊山寨邕州守趙愿擒友諒及其黨送帥司 | dương sơn trại ung châu thú triệu nguyện cầm hữu lượng cập kì đảng tống suý ti |
宋人見其黨中有楊於者胷刺黑龍及蒲州首領五人知是我越人皆還之 | tống nhân kiến kì đảng trung hữu dương ư giả hung thích hắc long cập bồ châu thủ lĩnh ngũ nhân tri thị ngã việt nhân giai hoàn chi |
營廣慈宫奉皇太后居 | doanh quảng từ cung phụng hoàng thái hậu cư |
造永隆福聖等寺 | tạo vĩnh long phúc thánh đẳng tự |
禁百作匠不得造宫樣噐物擅賣民間 | cấm bách tác tượng bất đắc tạo cung dạng khí vật thiện mại dân gian |
丙寅七年宋紹興十六年 | bính dần thất niên tống thiệu hưng thập lục niên |
春正月諒州安忠侯鈌名献白鹿 | xuân chính nguyệt lạng châu an trung hầu khuyết danh hiến bạch lộc |
三月員外郎李午献白鹿 | tam nguyệt viên ngoại lang lí ngọ hiến bạch lộc |
太師牟俞都卒 | thái sư mâu dũ đô tốt |
夏四月牛畜疫死 | hạ tứ nguyệt ngưu súc dịch tử |
旱祈得雨 | hạn kì đắc vũ |
彗星見 | tuệ tinh kiến |
閏六月詔各局决獄有彊争不合條制者杖六十 | nhuận lục nguyệt chiếu các cục quyết ngục hữu cường tranh bất hợp điều chế giả trượng lục thập |
秋 | thụ |
七月造天資庫六所 | thất nguyệt tạo thiên tư khố lục sở |
八月詔百官管甲主都凣克補禁軍宜揀大户不得取孤獨人違者罪之 | bát nguyệt chiếu bách quan quản giáp chủ đô phàm khắc bổ cấm quân nghi giản đại hộ bất đắc thủ cô độc nhân vi giả tội chi |
丁卯八年宋紹興十七年秋八月造永隆清闌二舟及翔决奉先二舸 | đinh mão bát niên tống thiệu hưng thập thất niên thu bát nguyệt tạo vĩnh long thanh lan nhị chu cập tường quyết phụng tiên nhị kha |
九月書家李昭献白鵶 | cửu nguyệt thư gia lí chiêu hiến bạch ác |
冬十月庚辰小侍衛李崇献六眸龜胷中有籒文八字 | đông thập nguyệt canh thìn tiểu thị vệ lí sùng hiến lục mâu quy hung trung hữu trứu văn bát tự |
造安興寨行營 | tạo an hưng trại hành dinh |
詔杜英武如富良府考校官僚及定户籍數目 | chiếu đỗ anh vũ như phú lương phủ khảo hiệu quan liêu cập định hộ tịch số mục |
十一月起瑞天公主弟于諒州 | thập nhất nguyệt khởi thuỵ thiên công chúa đệ vu lạng châu |
皇太后杜氏崩謚曰昭李皇后 | hoàng thái hậu đỗ thị băng thuỵ viết chiêu lí hoàng hậu |
戊辰九年宋紹興十八年 | mậu thìn cửu niên tống thiệu hưng thập bát niên |
春二月帝幸莅仁行宮耕藉田 | xuân nhị nguyệt đế hạnh li nhân hành cung canh tịch điền |
夏四月設仁王會于龍墀大赦罪人 | hạ tứ nguyệt thiết nhân vương hội vu long trì đại xá tội nhân |
帝御龍墀觀捕像 | đế ngự long trì quan bổ tượng |
冬十一月天成公主薨 | đông thập nhất nguyệt thiên thành công chúa hoăng |
以守富良府中書火阮權爲中書舍人如文州南頭那䨙田會七原州朝奉郎農彦剛 | dĩ thú phú lương phủ trung thư hoả nguyễn quyền vi trung thư xá nhân như văn châu nam đầu na dâm điền hội thất nguyên châu triều phụng lang nông ngạn cương |
遂幸應豊行宮 | toại hạnh ứng phong hành cung |
夏六月詔禁大通㱕仁二鎮蛮里山獠首領官郎無故不得赴京 | hạ lục nguyệt chiếu cấm đại thông quy nhân nhị trấn man lí sơn liêu thủ lĩnh quan lang vô cố bất đắc phó kinh |
瑞天公主㱕諒州 | thuỵ thiên công chúa quy lạng châu |
冬十月慶成廣自宮 | đông thập nguyệt khánh thành quảng từ cung |
己巳十年宋紹興十九年 | kỉ tị thập niên tống thiệu hưng thập cửu niên |
春二月爪哇路貉暹羅三國商舶入海東乞居住販賣乃於海島等處立庄各雲屯買賣寳貨上進方物 | xuân nhị nguyệt trảo oa lộ lạc xiêm la tam quốc thương bạc nhập hải đông khất cư trụ phiến mại nãi ư hải đảo đẳng xứ lập trang các vân đồn mải mại bảo hoá thượng tiến phương vật |
議事以廣原人虜七原廖伍故也 | nghị sự dĩ quảng nguyên nhân lỗ thất nguyên liêu ngũ cố dã |
造莅仁行宫 | tạo li nhân hành cung |
庚午十一年宋紹興二十年 | canh ngọ thập nhất niên tống thiệu hưng nhị thập niên |
春三月旱 | xuân tam nguyệt hạn |
秋七月旱 | thu thất nguyệt hạn |
九月真臘人㓂乂安至𩅗濕山會暑濕多瘴死遂自潰 | cửu nguyệt chân lạp nhân khấu nghệ an chí vụ thấp sơn hội thử thấp đa chướng tử toại tự hội |
𥘉帝幼冲政無大小皆委杜英武 | sơ đế ấu xung chính vô đại tiểu giai uỷ đỗ anh vũ |
英武使妻蘇氏出入宫禁事杜太后以故英武私通黎太后因此益驕居朝廷則攘臂厲聲役官吏則頤指氣使眾皆則目而莫敢言 | anh vũ sử thê tô thị xuất nhập cung cấm sự đỗ thái hậu dĩ cố anh vũ tư thông lê thái hậu nhân thử ích kiêu cư triều đình tắc nhương tí lệ thanh dịch quan lại tắc di chỉ khí sử chúng giai tắc mục nhi mạc cảm ngôn |
殿都指揮使武𢃄廣武都火頭粱上箇玉階都火頭同利内侍杜乙與智明王保寕侯駙馬郎楊嗣明等謀牧捕英武 | điện tiền đô chỉ huy sứ vũ đái quảng vũ đô hoả đầu lương thượng cá ngọc giai đô hoả đầu đồng lợi nội thị đỗ ất dữ trí minh vương bảo ninh hầu phò mã lang dương tự minh đẳng mưu mục bổ anh vũ |
計定𢃄 | kế định đái |
等率軍士詣越城門外大呼曰英武出入禁庭恣行凶穢惡聲聞外罪莫大焉 | đẳng suất quân sĩ nghệ việt thành môn ngoại đại hô viết anh vũ xuất nhập cấm đình tứ hành hung uế ố thanh văn ngoại tội mạc đại yên |
臣等請早除之毋貽後患 | thần đẳng thỉnh tảo trừ chi vô di hậu hoạn |
有詔禁軍牧捕英武繋于左興聖廊命廷尉者按其事 | hữu chiếu cấm quân mục bổ anh vũ hệ vu tả hưng thánh lang mệnh đình uý giả án kì sự |
太后令人餽以酒食密置金于食噐以賂𢃄及其監守者 | thái hậu lệnh nhân quỹ dĩ tửu thực mật trí kim vu thực khí dĩ lộ đái cập kì giám thú giả |
左興聖火頭阮楊曰汝等貪賂我與汝必不免於英武之手不如先殺之以免後禍 | tá hưng thánh hoả đầu nguyễn dương viết nhữ đẳng tham lộ ngã dữ nhữ tất bất miễn ư anh vũ chi thủ bất như tiên sát chi dĩ miễn hậu hoạ |
乃執戈欲刺之 | nãi chấp qua dục thích chi |
左興都譚以𫎇抱楊奪其戈止之曰殿謂英武罪當死須俟帝命不可擅行楊怒詬音候罵也之曰殿武吉非是𢃄耶吉𢃄方糞尿也言 | tả hưng đô đàm dĩ mông bão dương đoạt kì qua chỉ chi viết điện tiền vị anh vũ tội đương tử tu sĩ đế mệnh bất khả thiện hành dương nộ cấu âm hầu mạ dã chi viết điện tiền vũ cứt phi thị đái da cát đái phương phẩn niệu dã ngôn |
何貪人之賂而不惜命乎 | hà tham nhân chi lộ nhi bất tích mệnh hồ |
言訖知不免遂赴井死 | ngôn cật tri bất miễn toại phó tỉnh tử |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.