nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
時帝聽英武獄配英武杲田兒 | thời đế thính anh vũ ngục phối anh vũ cảo điền nhi |
太后悶思所以復英武職任乃屢設大會赦諸罪人冀英武得預焉 | thái hậu ưu muộn tư sở dĩ phục anh vũ chức nhiệm nãi lũ thiết đại hội xá chư tội nhân ký anh vũ đắc dự yên |
英武累𫎇赦宥復爲太尉輔政如故寵任愈隆由是擅禍福專生殺而怨報之心常交如也猶恐軍吏追捕多不如意乃以指使百餘人献之以爲奉國衛都有犯罪者悉委奉國衛都捕之 | anh vũ luỹ mông xá hựu phục vi thái uý phụ chính như cố sủng nhiệm dũ long do thị thiện hoạ phúc chuyên sinh sát nhi oán báo chi tâm thường giao như dã do khủng quân lại truy bổ đa bất như ý nãi dĩ chỉ sứ bách dư nhân hiến chi dĩ vi phụng quốc vệ đô hữu phạm tội giả tất uỷ phụng quốc vệ đô bổ chi |
英武密言於帝曰徃者武𢃄等自率禁軍突入闕庭其罪莫大不早懲之恐異日變生不可圖也 | anh vũ mật ngôn ư đế viết vãng giả vũ đái đẳng tự suất cấm quân đột nhập khuyết đình kì tội mạc đại bất tảo trừng chi khủng dị nhật biến sinh bất khả đồ dã |
帝莫之𮗓 | đế mạc chi giác |
遂可其奏 | toại khả kì tấu |
英武命奉國衛都逮捕𢃄等下獄治之 | anh vũ mệnh phụng quốc vệ đô đãi bổ đái đẳng hạ ngục trị chi |
詔降智明王爲侯保寕侯爲明字保勝侯爲奉職内侍杜乙等五人上木馬玉階火頭同利等八人斬于西階市殿都指揮武𢃄等二十人諸江頭駙馬郎楊嗣明等三十人流遠惡處諸預謀者並圖田宏甲果如楊言 | chiếu giáng trí minh vương vi hầu bảo ninh hầu vi minh tự bảo thắng hầu vi phụng chức nội thị đỗ ất đẳng ngũ nhân thượng mộc mã ngọc giai hoả đầu đồng lợi đẳng bát nhân trảm vu tây giai thị điện tiền đô chỉ huy vũ đái đẳng nhị thập nhân vechu chư giang đầu phò mã lang dương tự minh đẳng tam thập nhân lưu viễn ác xứ chư... |
黎文休曰杜英武出入禁庭私通母后罪莫大矣 | lê văn hưu viết đỗ anh vũ xuất nhập cấm đình tư thông mẫu hậu tội mạc đại hĩ |
武𢃄等宜庭奏奸状牧捕繋獄而誅之可也 | vũ đái đẳng nghi đình tấu gian trạng mục bổ hệ ngục nhi tru chi khả dã |
今乃率眾人突入越城門驚脅幼主強求詔㫖 | kim nãi suất chúng nhân đột nhập việt thành môn kinh hiếp ấu chúa cưỡng cầu chiếu chỉ |
及捕獲英武乃受太后之金而不用阮楊之言後竟爲其所殺累及數十人所謂養虎遺患也 | cập bổ hoạch anh vũ nãi thụ thái hậu chi kim nhi bất dụng nguyễn dương chi ngôn hậu cánh vị kì sở sát luỵ cập số thập nhân sở vị dưỡng hổ di hoạn dã |
史臣吳士連曰英武大惡 | sử thần ngô sĩ liên viết anh vũ đại ác |
𢃄等既與諸宗室協謀不能揚于王庭明正其罪乃以兵驚脅幼主 | đái đẳng ký dữ chư tông thất hiệp mưu bất năng dương vu vương đình minh chính kì tội nãi dĩ binh kinh hiếp ấu chủ |
兹時也英武已喜得所㨿以爲辝矣安知不計通太后使重賂𢃄等 | tư thời dã anh vũ dĩ hỉ đắc sở cứ dĩ vi từ hĩ an tri bất kế thông thái hậu sứ trọng lộ đái đẳng |
苟免以遂其報復之心邪幸而阮楊明吿之以禍之 | cẩu miễn dĩ toại kì báo phục chi tâm tà hạnh nhi nguyễn dương minh cáo chi dĩ hoạ chi |
所在及不見聽則寕赴井以示之猶不知𮗓其取後禍将誰咎哉然則太后無罪乎曰罪極矣 | sở tại cập bất kiến thính tắc ninh phó tỉnh dĩ thị chi do bất tri giác kì thủ hậu hoạ tương thuỳ cữu tai nhiên tắc thái hậu vô tội hồ viết tội cực hĩ |
非有伊周之才德權 | phi hữu y chu chi tài đức quyền |
位而欲止之難免乎大貞凶之失 | vị nhi dục chỉ chi nan miễn hồ đại trinh hung chi thất |
詔閹寺不得擅入宫犯者死罪 | chiếu yêm tự bất đắc thiện nhập cung phạm giả tử tội |
如不謹慎而他人入者罪如之 | như bất cẩn thận nhi tha nhân nhập giả tội như chi |
禁朝官不得徃來王侯家在禁中不得結會三五人話談非議違者罪之 | cấm triều quan bất đắc vãng lai vương hầu gia tại cấm trung bất đắc kết hội tam ngũ nhân thoại đàm phi nghị vi giả tội chi |
諸犯徃來奉國衛都噐械廊地頭外杖八十徒罪至廊内者死 | chư phạm vãng lai phụng quốc vệ đô khí giới lang địa đầu ngoại trượng bát thập đồ tội chí lang nội giả tử |
奉衛在廊有詔㫖方得舉噐械無詔㫖而擅舉過地頭外死 | phụng vệ tại lang hữu chiếu chỉ phương đắc cử khí giới vô chiếu chỉ nhi thiện cử quá địa đầu ngoại tử |
辛未十二年宋紹興二十一年 | tân mùi thập nhị niên tống thiệu hưng nhị thập nhất niên |
春正月内人火頭杜時献綠毛金龜 | xuân chính nguyệt nội nhân hoả đầu đỗ thời hiến lục mao kim quy |
二月帝幸龍水捕白象得之群臣上 | nhị nguyệt đế hạnh long thuỷ bổ bạch tượng đắc chi quần thần thượng |
表賀 | biểu hạ |
夏四月杜英雨献檳榔一本二十八莖 | hạ tứ nguyệt đỗ anh vũ hiến tân lang nhất bản nhị thập bát kinh |
五月杜英雨献白鹿 | ngũ nguyệt đỗ anh vũ hiến bạch lộc |
秋八月帝幸廣慈宫觀競舟冬十月瑞明公主薨 | thu bát nguyệt đế hạnh quảng từ cung quan cạnh chu đông thập nguyệt thuỵ minh công chúa hoăng |
十一月皇長子龍昶生于應豊行宫尋爲顯忠王 | thập nhất nguyệt hoàng trưởng tử long xưởng sinh vu ứng phong hành cung tầm sách vi hiển trung vương |
造西殿永清閣及永耀清闌二舟 | tạo tây điện vĩnh thanh các cập vĩnh diệu thanh lan nhị chu |
壬申十三年宋紹興二十二年 | nhâm thân thập tam niên tống thiệu hưng nhị thập nhị niên |
春二月内師翁李元献三足六眸龜胷上有籒文羣臣辦之成王以八方四字 | xuân nhị nguyệt nội sư ông lí nguyên hiến tam túc lục mâu quy hung thượng hữu trứu văn quần thần biện chi thành vương dĩ bát phương tứ tự |
夏四月地震 | hạ tứ nguyệt địa chấn |
五月天雨皇砂 | ngũ nguyệt thiên vũ hoàng sa |
伯大王薨未詳秋七月天雨皇砂 | bá đại vương hoăng vị tường thu thất nguyệt thiên vũ hoàng sa |
冬十月殿試 | đông thập nguyệt điện thí |
占城國 | chiêm thành quốc |
人邕明些疊詣闕請命爲王 | nhân ung minh ta điệp nghệ khuyết thỉnh mệnh vi vương |
詔上制李𫎇領清化府乂安州五千餘人如占城立邕明些疊爲王 | chiếu thượng chế lí mông lĩnh thanh hoá phủ nghệ an châu ngũ thiên dư nhân như chiêm thành lập ung minh ta điệp vi vương |
蒙至占城爲其主制皮羅筆所拒邕明些疊蒙等皆死之 | mông chí chiêm thành vị kì chủ chế bì la bút sở cự ung minh ta điệp mông đẳng giai tử chi |
癸酉十四年宋紹興二十三年 | quý dậu thập tứ niên tống thiệu hưng nhị thập tam niên |
造新関門 | tạo tân quan môn |
甲戌十五年宋紹興二十四年 | giáp tuất thập ngũ niên tống thiệu hưng nhị thập tứ niên |
春正月安忠侯鈌名献白麞 | xuân chính nguyệt an trung hầu khuyết danh hiến bạch chương |
撞龍山獠叛 | chàng long sơn lạo phản |
徐寅献白鵶 | từ dần hiến bạch ác |
二月詔英武討撞龍山獠降之 | nhị nguyệt chiếu anh vũ thảo chàng long sơn lạo hàng chi |
秋八月大皇江今長安府是也山獠首領農可來叛 | thu bát nguyệt đại hoàng giang kim trường an phủ thị dã sơn lạo thủ lĩnh nông khả lai phản |
九月帝御大羅城南門觀築園丘 | cửu nguyệt đế ngự đại la thành nam môn quan trúc viên khâu |
壇 | đàn |
冬十月占城主制皮囉筆進其女納之 | đông thập nguyệt chiêm thành chủ chế bì la bút tiến kì nữ nạp chi |
黎文休曰夫帝王之於夷狄服則綏之以德叛則示之以威 | lê văn hưu viết phu đế vương chi ư di địch phục tắc tuy chi dĩ đức phản tắc thị chi dĩ uy |
英宗使李蒙領五千餘人援立雍明些疊爲占城國王而爲制皮囉筆所殺義當興師問罪擇立一人代王其國則威加殊俗而德在後王 | anh tông sử lí mông lĩnh ngũ thiên dư nhân viện lập ung minh ta điệp vi chiêm thành quốc vương nhi vị chế bì la bút sở sát nghĩa đương hưng sư vấn tội trạch lập nhất nhân đại vương kì quốc tắc uy gia thù tục nhi đức tại hậu vương |
今乃受其女而不問其罪可謂逸矣 | kim nãi thụ kì nữ nhi bất vấn kì tội khả vị dật hĩ |
其後占城真臘連年入㓂乂安一路不勝其弊英宗實啓之也 | kì hậu chiêm thành chân lạp liên niên nhập khấu nghệ an nhất lộ bất thắng kì tệ anh tông thực khải chi dã |
史臣吳士連曰小國之賴大國以其䏻安靖已 | sử thần ngô sĩ liên viết tiểu quốc chi lại đại quốc dĩ kì năng an tịnh dĩ |
也 | dã |
脱有不幸遭亂公子出奔有納之之道然不以正未有能濟者矣 | thoát hữu bất hạnh tao loạn công tử xuất bôn hữu nạp chi chi đạo nhiên bất dĩ chính vị hữu năng tế giả hĩ |
魯納其子糾是也 | lỗ nạp kì tử củ thị dã |
納之知其不正者晋納捷菑是也英宗之納雍明些疊果得正而爲彼拒命冒殺耶問罪之師不可不也 | nạp chi tri kì bất chính giả tấn nạp tiệp tri thị dã anh tông chi nạp ung minh ta điệp quả đắc chính nhi vi bỉ cự mệnh mạo sát da vấn tội chi sư bất khả bất cử dã |
果不正耶盍亦自反其本乎然事既至此宜使一介問罪待其輪情悔謝可也 | quả bất chính gia hạp diệc tự phản kì bản hồ nhiên sự ký chí thử nghi sử nhất giới vấn tội đãi kì luân tình hối tạ khả dã |
乃溺女色之私情忘國家之大事而肉食者不以爲言謂之何哉 | nãi nịch nữ sắc chi tư tình vong quốc gia chi đại sự nhi nhục thực giả bất dĩ vi ngôn vị chi hà tai |
十一月丁未帝親征農可來 | thập nhất nguyệt đinh mùi đế thân chinh nông khả lai |
庚戌𭛁京師 | canh tuất phát kinh sư |
甲寅 | giáp dần |
克之 | khắc chi |
丙辰𤤻師 | bính thìn ban sư |
己未至京 | kỉ mùi chí kinh |
造應豊莅仁行宫及永章㩧 | tạo ứng phong li nhân hành cung cập vĩnh chương bạc |
乙亥十六年宋紹興二十五年 | ất hợi thập lục niên tống thiệu hưng nhị thập ngũ niên |
夏五月紹容公主薨 | hạ ngũ nguyệt thiệu dung công chủ hoăng |
秋八月競舟 | thu bát nguyệt cạnh chu |
大水 | đại thuỷ |
地震 | địa chấn |
九月徵夏田租 | cửu nguyệt trưng hạ điền tô |
冬十月木星犯金星 | đông thập nguyệt mộc tinh phạm kim tinh |
命匠起富良弟 | mệnh tượng khởi phú lương đệ |
十一月占城來貢 | thập nhất nguyệt chiêm thành lai cống |
十二月地震 | thập nhị nguyệt địa chấn |
造麗天宫及龍慶朝覲廊 | tạo lệ thiên cung cập long khánh triều cận lang |
丙子十七年宋紹興二十六年春二月辛未天雨皇砂 | bính tí thập thất niên tống thiệu hưng nhị thập lục niên xuân nhị nguyệt tân mùi thiên vũ hoàng sa |
夏四月詔起廣原州弟 | hạ tứ nguyệt chiếu khởi quảng nguyên châu đệ |
冬十二月丁未夜御庫火 | đông thập nhị nguyệt đinh mùi dạ ngự khố hoả |
造御天行宫瑞光殿暎雲閣清和門儀鳯階 | tạo ngự thiên hành cung thuỵ quang điện ánh vân các thanh hoà môn nghi phượng giai |
延富閣賞花亭玉花階金蓮池明月橋及御厨大葉船宫内大葉船 | diên phú các thưởng hoa đình ngọc hoa giai kim liên trì minh nguyệt kiều cập ngự trù đại diệp thuyền cung nội đại diệp thuyền |
太傅李俞都上章乞致仕加太師錫金歸田里 | thái phó lí du đô thượng chương khất trí sĩ gia thái sư tích kim quy điền lí |
建孔子廟 | kiến khổng tử miếu |
是歲大饑米一升直七十錢 | thị tuế đại cơ mễ nhất thăng trực thất thập tiền |
丁丑十八年宋紹興二十七年 | đinh sửu thập bát niên tống thiệu hưng nhị thập thất niên |
詔定律令 | chiếu định luật lệnh |
戊寅十九年宋紹興二十八年 | mậu dần thập cửu niên tống thiệu hưng nhị thập bát niên |
春二月阮國使宋回上言臣到宋國見庭中有銅匭以受四方章奏臣請倣而行之以達下情帝從之置匭于庭令有言事裁書投其中時有暗投匿名書言英武作亂搜之 | xuân nhị nguyệt nguyễn quốc sứ tống hồi thượng ngôn thần đáo tống quốc kiến đình trung hữu đồng quỹ dĩ thụ tứ phương chương tấu thần thỉnh phỏng nhi hành chi dĩ đạt hạ tình đế tòng chi trí quỹ vu đình lệnh hữu ngôn sự tài thư đầu kì trung thời hữu ám đầu nặc danh thư ngôn anh vũ tác loạn sưu chi |
不得其人 | bất đắc kì nhân |
英武誣國所爲流國于清化之寨頭 | anh vũ vu quốc sở vi lưu quốc vu thanh hoá chi trại đầu |
未幾帝召國還 | vị cơ đế triệu quốc hoàn |
英武又送酖酒國度不免遂飲毒卒 | anh vũ hựu tống chậm tửu quốc độ bất miễn toại ẩm độc tốt |
命少保費公信選民丁定諸邑及充太廟并山陵奉祠人 | mệnh thiếu bảo phí công tín tuyển dân đinh định chư ấp cập sung thái miếu tịnh sơn lăng phụng từ nhân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.