nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
秋八月杜英武 | thu bát nguyệt đỗ anh vũ |
己卯二十年宋紹興二十九年 | kỉ mão nhị thập niên tống thiệu hưng nhị thập cửu niên |
春天符寺柱流血 | xuân thiên phù tự trụ lưu huyết |
牛吼國進華象 | ngưu hống quốc tiến hoa tượng |
夏五月牛吼哀牢叛 | hạ ngũ nguyệt ngưu hống ai lao phản |
命蘇憲誠討之獲人牛馬象金銀珍寳甚多 | mệnh tô hiến thành thảo chi hoạch nhân ngưu mã tượng kim ngân chân bảo thậm đa |
拜憲誠太尉 | bái hiến thành thái uý |
庚辰二十一年宋紹興三十年 | canh thìn nhị thập nhất niên tống thiệu hưng tam thập niên |
春正月起二女蚩女祠於布盖坊 | xuân chính nguyệt khởi nhị nữ xuy vưu từ ư bố cái phường |
二月命蘇憲誠費公信選民丁壮者充 | nhị nguyệt mệnh tô hiến thành phí công tín tuyển dân đinh tráng giả sung |
軍伍 | quân ngũ |
擇将校通兵法諳武藝者分管之 | trạch tướng hiệu thông binh pháp am vũ nghệ giả phân quản chi |
辛巳二十二年宋紹興三十一年 | tân tị nhị thập nhị niên tống thiệu hưng tam thập nhất niên |
春遺馴象于宋 | xuân di thuần tượng vu tống |
宋帝謂其大臣曰朕不欲異獸勞遠人可令帥臣詳諭今後不必以此入貢 | tống đế vị kì đại thần viết trẫm bất dục dị thú lao viễn nhân khả lệnh suý thần tường dụ kim hậu bất tất dĩ thử nhập cống |
造古法州法雲寺 | tạo cổ pháp châu pháp vân tự |
冬十月太傅黃義賢卒輟朝五日以有夫日功特加常禮 | đông thập nguyệt thái phó hoàng nghĩa hiền tốt xuyết triều ngũ nhật dĩ hữu phù nhật công đặc gia thường lễ |
十一月帝命蘇憲誠爲都將杜安頤副之領兵二萬廵西南海邉等處以安鎮邉隅 | thập nhất nguyệt đế mệnh tô hiến thành vi đô tướng đỗ an di phó chi lĩnh binh nhị vạn tuần tây nam hải biên đẳng xứ dĩ an trấn biên ngung |
帝親宋至大安神投今神是也 | đế thân tống chí đại an thần đầu kim thần thị dã |
符海門而還 | phù hải môn nhi hoàn |
太尉劉慶譚卒 | thái uý lưu khánh đàm tốt |
壬午二十三年宋紹興三十二年 | nhâm ngọ nhị thập tam niên tống thiệu hưng tam thập nhị niên |
春正月詔自閹者杖八 | xuân chính nguyệt chiếu tự yêm giả trượng bát |
十刺左膊二十三寺 | thập thích tả bác nhị thập tam tự |
地震 | địa chấn |
二月考課文武臣僚考滿無過犯者增秩定爲常憲凣九年爲一考 | nhị nguyệt khảo khoá văn vũ thần liêu khảo mãn vô quá phạm giả tăng trật định vi thường hiến phàm cửu niên vi nhất khảo |
癸未政隆寳應元年宋孝宗瑋隆興元年 | quý mùi chính long bảo ứng nguyên niên tống hiếu tông vĩ long hưng nguyên niên |
禁天下不得用假真珠 | cấm thiên hạ bất đắc dụng giả chân châu |
秋八月迯卒嘯聚爲羣刼掠陸路居民命費公信將兵十萬討平之 | thu bát nguyệt đào tốt khiếu tụ vi quần kiếp lược lục lộ cư dân mệnh phí công tín tương binh thập vạn thảo bình chi |
甲申二年宋興隆二年 | giáp thân nhị niên tống hưng long nhị niên |
春三月占城來貢 | xuân tam nguyệt chiêm thành lai cống |
秋七月大水過常禾榖渰沒 | thu thất nguyệt đại thuỷ quá thường hoà cốc yêm một |
宋封帝爲安南國王改交趾爲安南國 | tống phong đế vi an nam quốc vương cải giao chỉ vi an nam quốc |
乙酉三年宋乾道元年 | ất dậu tam niên tống càn đạo nguyên niên |
夏六月大旱民大疾疫牛畜多 | hạ lục nguyệt đại hạn dân đại tật dịch ngưu súc đa |
死米價騰踊 | tử mễ giá đằng dũng |
秋八月試學生 | thu bát nguyệt thí học sinh |
丙戌四年宋乾道二年 | bính tuất tứ niên tống càn đạo nhị niên |
春三月占城使行至烏里以風水軍僧駕魔海掠我瀕海小民而還 | xuân tam nguyệt chiêm thành sứ hành chí ô lí dĩ phong thuỷ quân tăng giá ma hải lược ngã tần hải tiểu dân nhi hoàn |
民有献龜胷有天子萬年四字亦有献白鵶者 | dân hữu hiến quy hung hữu thiên tử vạn niên tứ tự diệc hữu hiến bạch ác giả |
丁亥五年宋乾道三年秋七月命太尉蘇憲城伐占城冬十月占城遣使進珍珠方物請和 | đinh hợi ngũ niên tống càn đạo tam niên thu thất nguyệt mệnh thái uý tô hiến thành phạt chiêm thành đông thập nguyệt chiêm thành khiển sứ tiến chân châu phương vật thỉnh hoà |
詔憲誠𤤻師自是占城執藩臣禮奉貢不鈌 | chiếu hiến thành ban sư tự thị chiêm thành chấp phiên thần lễ phụng cống bất khuyết |
造日龍舶 | tạo nhật long bạc |
戊子六年宋乾道四年 | mậu tí lục niên tống càn đạo tứ niên |
秋八月宋使來韃靼即元使也亦來 | thu bát nguyệt tống sứ lai thát đát tức nguyên sứ dã diệc lai |
俱誘以厚賞陰以禮接之使不相見 | cụ dụ dĩ hậu thưởng âm dĩ lễ tiếp chi sứ bất tương kiến |
己丑七年宋乾道五年 | kỉ sửu thất niên tống càn đạo ngũ niên |
春三月望月蝕 | xuân tam nguyệt vọng nguyệt thực |
海門魚子命朝野寺觀僧尼道士誦經祈禱太師𦤶仕李俞都卒 | hải môn ngư tử mệnh triều dã tự quan tăng ni đạo sĩ tụng kinh kì đảo thái sư trí sĩ lí du đô tốt |
夏四月作清和殿奉安先帝先后神御随時薦享重修真教寺 | hạ tứ nguyệt tác thanh hoà điện phụng an tiên đế tiên hậu thần ngự tuỳ thời tiến hưởng trùng tu chân giáo tự |
庚寅八年宋乾道六年 | canh dần bát niên tống càn đạo lục niên |
帝習射騎于大羅城南名射庭令武官曰習戦攻破陣之法 | đế tập xạ kị vu đại la thành nam danh xạ đình lệnh vũ quan viết tập chiến công phá trận chi pháp |
辛卯九年宋乾道七年 | tân mão cửu niên tống càn đạo thất niên |
春二月永元殿無故自動 | xuân nhị nguyệt vĩnh nguyên điện vô cố tự động |
脩文宣王廟殿及后土祠 | tu văn tuyên vương miếu điện cập hậu thổ từ |
帝巡幸海島周覧山川刑勢欲識民情疾苦日程遠近也 | đế tuần hạnh hải đảo chu lãm sơn xuyên hình thế dục thức dân tình tật khổ nhật trình viễn cận dã |
壬辰十年宋乾道八年 | nhâm thìn thập niên tống càn đạo bát niên |
春二月帝又廵幸海島南北藩界圖記風物而還 | xuân nhị nguyệt đế hựu tuần hạnh hải đảo nam bắc phiên giới đồ ký phong vật nhi hoàn |
癸巳十一年宋乾道九年 | quý tị thập nhất niên tống càn đạo cửu niên |
春重修太和橋 | xuân trùng tu thái hoà kiều |
夏五月二十五日皇太子龍音札生 | hạ ngũ nguyệt nhị thập ngũ nhật hoàng thái tử long trát âm trát sinh |
秋造翫水舶 | thu tạo ngoạn thuỷ bạc |
甲午十二年二月元年以後天感至寳宋淳熙元年 | giáp ngọ thập nhị niên nhị nguyệt nguyên niên dĩ hậu thiên cảm chí bảo tống thuần hi nguyên niên |
春正月地震 | xuân chính nguyệt địa chấn |
二月改元天感至寳元年 | nhị nguyệt cải nguyên thiên cảm chí bảo nguyên niên |
秋九月太子龍昶有罪廢爲庶人囚之 | thu cửu nguyệt thái tử long xưởng hữu tội phế vi thứ nhân tù chi |
先是龍昶烝于宫妃帝不忍抵死故有是命 | tiên thị long xưởng chưng vu cung phi đế bất nhẫn để tử cố hữu thị mệnh |
一日帝召宰相謂曰太子國之大本龍昶既爲不道朕欲龍繼承大綂然彼猶少年 | nhất nhật đế triệu tể tướng vị viết thái tử quốc chi đại bản long xưởng ký vi bất đạo trẫm dục long trát kế thừa đại thống nhiên bỉ do thiếu niên |
恐未克堪如俟其壮奈朕年衰何時有内人抱龍出見帝戴巾哭請戴之帝未及勒哭愈甚 | khủng vị khắc kham như sĩ kì tráng nại trẫm niên suy hà thời hữu nội nhân bão long trát xuất kiến đế đái cân khốc thỉnh đái chi đế vị cập lặc khốc dũ thậm |
帝乃脱而加之龍大笑 | đế nãi thoát nhi gia chi long trát đại tiếu |
帝益奇之建儲之意遂决 | đế ích kì chi kiến trữ chi ý toại quyết |
冬十一月地震 | đông thập nhất nguyệt địa chấn |
十二月彗星見南方 | thập nhị nguyệt tuệ tinh kiến nam phương |
乙未天感至寳二年宋淳二年 | ất mùi thiên cảm chí bảo nhị niên tống thuần nhị niên |
熙春正月龍爲皇太子居東宫 | hi xuân chính nguyệt sách long trát vi hoàng thái tử cư đông cung |
拜蘇憲誠入内檢校太傅平章軍國重事王爵輔翼東宫 | bái tô hiến thành nhập nội kiểm hiệu thái phó bình chương quân quốc trọng sự vương tước phụ dực đông cung |
夏四月帝弗豫力疾命蘇憲誠抱太子攝政事 | hạ tứ nguyệt đế phất dự lực tật mệnh tô hiến thành bão thái tử nhiếp chính sự |
秋七月乙巳帝崩于瑞光殿 | thu thất nguyệt ất tị đế băng vu thuỵ quang điện |
先是帝疾大漸皇后復請立龍昶帝曰爲人子 | tiên thị đế tật đại tiềm hoàng hậu phục thỉnh lập long xưởng đế viết vi nhân tử |
不孝安治民乎遺詔蘇憲誠輔導太子國家事務一遵成憲 | bất hiếu an trị dân hồ di chiếu tô hiến thành phụ đạo thái tử quốc gia sự vụ nhất tuân thành hiến |
時太后欲行廢立恐憲誠不從乃以金銀賂其妻吕氏憲誠曰吾以大臣受顧命輔幼主今受賂而廢立何見目見先帝於地下乎 | thời thái hậu dục hành phế lập khủng hiến thành bất tòng nãi dĩ kim ngân lộ kì thê lã thị hiến thành viết ngô dĩ đại thần thụ cố mệnh phụ ấu chủ kim thụ lộ nhi phế lập hà hiện mục kiến tiên đế ư địa hạ hồ |
太后又召憲誠諭之百端 | thái hậu hựu triệu hiến thành dụ chi bách đoan |
對曰不義而富且貴𡸈忠臣義士之所樂爲况先帝言猶在耳殿下𡸈不聞伊尹霍光之事乎臣不敢奉詔 | đối viết bất nghĩa nhi phú thả quý khởi trung thần nghĩa sĩ chi sở lạc vi huống tiên đế ngôn do tại nhĩ điện hạ khởi bất văn y doãn hoắc quang chi sự hồ thần bất cảm phụng chiếu |
事遂寝 | sự toại tẩm |
史臣吳士連曰英宗幼冲嗣位杜英武之事莫得而知之也及年踰弱冠命憲誠等領兵廵邉 | sử thần ngô sĩ liên viết anh tông ấu xung tự vị đỗ anh vũ chi sự mạc đắc nhi tri chi dã cập niên du nhược quán mệnh hiến thành đẳng lĩnh binh tuần biên |
又親行周覧山川形勢要識民間疾苦道理遠近其保民守國䂓模見矣 | hựu thân hành chu lãm sơn xuyên hình thế yếu thức dân gian tật khổ đạo lí viễn cận kì bảo dân thủ quốc quy mô kiến hĩ |
又置射庭令武臣日習戦攻之法其詰戎講武謀謨見矣 | hựu trí xạ đình lệnh võ thần nhật tập chiến công chi pháp kì cật nhung giảng vũ mưu mô kiến hĩ |
太子龍昶有罪廢之立龍爲儲副居東宫使人心有所繋属 | thái tử long xưởng hữu tội phế chi lập long trát vi trữ phó cư đông cung sử nhân tâm hữu sở hệ thuộc |
疾大漸皇后請復立龍昶以禮義折之不惑於婦人之言仍力疾召憲誠受遺詔輔太子攝政事付托得人以防後患卒之太后廢立之謀終莫能行上安下順非其力若夫高宗之不肖當是之時焉能逆覩哉帝但順理行之而 | tật đại tiềm hoàng hậu thỉnh phục lập long xưởng dĩ lễ nghĩa triết chi bất hoặc ư phụ nhân chi ngôn nhưng lực tật triệu hiến thành thụ di chiếu phụ thái tử nhiếp chính sự phó thác đắc nhân dĩ phòng hậu hoạn tốt chi thái hậu phế lập chi mưu chung mạc năng hành thượng an hạ thuận phi kì lực dư nhược phù cao tông chi bất ... |
已 | dĩ |
太子龍即位于柩時方三歲尊母杜氏爲昭天至理皇太后 | thái tử long trát tức vị vu cữu tiền thời phương tam tuế tôn mẫu đỗ thị vi chiêu thiên chí lí hoàng thái hậu |
以杜安頤皇太后弟也 | dĩ đỗ an di hoàng thái hậu đệ dã |
爲太師同平章事蘇憲誠爲太尉 | vi thái sư đồng bình chương sự tô hiến thành vi thái uý |
盟國人于龍墀 | minh quốc nhân vu long trì |
高宗皇帝諱龍英宗第六子也其母杜氏皇后以政隆寳應十壹年癸巳五月二十五日誕生天感至寳二年立爲皇太子英宗崩遂登大寳在位三十五年壽三十八歲崩于聖壽宮刑政不明盗賊蜂起饑饉帝觀逰無度臻李家之業於是乎衰矣 | cao tông hoàng đế huý long trát anh tông đệ lục tử dã kì mẫu đỗ thị hoàng hậu dĩ chính long bảo ứng thập nhất niên quý tị ngũ nguyệt nhị thập ngũ nhật đản sinh thiên cảm chí bảo nhị niên sách lập vi hoàng thái tử anh tông băng toại đăng đại bảo tại vị tam thập ngũ niên thọ tam thập bát tuế băng vu thánh thọ cung hình c... |
丙申貞符元年宋淳熙三年 | bính thân trinh phù nguyên niên tống thuần hi tam niên |
春正月改元大赦 | xuân chính nguyệt cải nguyên đại xá |
史臣吳士連曰高宗以去年七月即位至是始改元者蓋有蘇憲誠婦政能復古禮也 | sử thần ngô sĩ liên viết cao tông dĩ khứ niên thất nguyệt tức vị chí thị thuỷ cải nguyên giả cái hữu tô hiến thành phụ chính năng phục cổ lễ dã |
丁酉二年宋淳熙四年 | đinh dậu nhị niên tống thuần hi tứ niên |
春三月占城㓂乂安州 | xuân tam nguyệt chiêm thành khấu nghệ an châu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.