nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
戊戌三年宋淳熙五年 | mậu tuất tam niên tống thuần hi ngũ niên |
國䘮除 | quốc tang trừ |
昭靈皇太后宴羣臣於別殿謂之曰當今先帝賔天嗣皇幼冲占城失禮北人㓂邉 | chiêu linh hoàng thái hậu yến quần thần ư biệt điện vị chi viết đương kim tiên đế tấn thiên tự hoàng ấu xung chiêm thành thất lễ bắc nhân khấu biên |
卿等受國厚恩當以國家爲慮 | khanh đẳng thụ quốc hậu ân đương dĩ quốc gia vi lự |
今日之計不如復立太子以延國祚以安民心 | kim nhật chi kế bất như phục lập thái tử dĩ diên quốc tộ dĩ an dân tâm |
羣臣咸拜于稽首曰太傅受天子明命陛下既屢慰之矣臣不敢違 | quần thần hàm bái vu khể thủ viết thái phó thụ thiên tử minh mệnh bệ hạ ký lũ uý chi hĩ thần bất cảm vi |
皆拜謝而退 | giai bái tạ nhi thoái |
憲誠領禁兵嚴號令明賞罰 | hiến thành lĩnh cấm binh nghiêm hiệu lệnh minh thưởng phạt |
天下歸心 | thiên hạ quy tâm |
夏五月以誕日爲乾興節 | hạ ngũ nguyệt dĩ đản nhật vi càn hưng tiết |
己亥四年宋淳熙六年 | kỉ hợi tứ niên tống thuần hi lục niên |
春正月選丁男壮者充軍五 | xuân chính nguyệt tuyển đinh nam tráng giả sung quân ngũ |
二月地震 | nhị nguyệt địa chấn |
三月考積居職勤敏才幹不通文字爲一𩔗有文字才幹爲一𩔗年高行純洞識古今爲一𩔗以次授職使之治民管軍以𦤶官無濫冗 | tam nguyệt khảo tích cư chức cần mẫn tài cán bất thông văn tự vi nhất loại hữu văn tự tài cán vi nhất loại niên cao hạnh thuần động thức cổ kim vi nhất loại dĩ thứ thụ chức sử chi trị dân quản quân dĩ trí quan vô lạm nhũng |
夏六月鈌日两日並出 | hạ lục nguyệt khuyết nhật lưỡng nhật tịnh xuất |
太尉蘇憲誠卒 | thái uý tô hiến thành tốt |
帝减膳三日輟朝六日 | đế giảm thiện tam nhật xuyết triều lục nhật |
𥘉憲誠寝疾参知政事武賛唐夙夜侍側諫議大夫陳忠佐以他故不暇存問及疾篤太后親臨問曰如有不諱誰可代者對曰中佐 | sơ hiến thành tẩm tật tham tri chính sự vũ tán đường túc dạ thị trắc gián nghị đại phu trần trung tá dĩ tha cố bất hạ tồn vấn cập tật đốc thái hậu thân lâm vấn viết như hữu bất huý thuỳ khả đại giả đối viết trung tá |
可太后曰賛唐日侍湯藥公言不及何也對曰陛下問其可代故臣以忠佐對如問侍養非賛唐而誰 | khả thái hậu viết tán đường nhật thị thang dược công ngôn bất cập hà dã đối viết bệ hạ vấn kì khả đại cố thần dĩ trung tá đối như vấn thị dưỡng phi tán đường nhi thuỳ |
太厚嘉其忠而不用其言 | thái hậu gia kì trung nhi bất dụng kì ngôn |
史臣吳士連曰蘇憲誠受托孤之寄盡忠竭誠善處于變雖震撼擊撞而中流屹乎砥柱卒使上安下順不愧古大臣之風 | sử thần ngô sĩ liên viết tô hiến thành thụ thác cô chi kí tận trung kiệt thành thiện xử vu biến tuy chấn hám kích chàng nhi trung lưu ngất hồ chỉ trụ tốt sử thượng an hạ thuận bất quý cổ đại thần chi phong |
况臨終之際爲國薦賢不以私恩太后不用其言李氏之不幸也 | huống lâm chung chi tế vị quốc tiến hiền bất dĩ tư ân thái hậu bất dụng kì ngôn lí thị chi bất hạnh dã |
詔禁鹹盐鉄噐不許往原頭貿易 | chiếu cấm hàm diêm thiết khí bất hứa vãng nguyên đầu mậu dịch |
庚子五年宋淳熙七年 | canh tí ngũ niên tống thuần hi thất niên |
春定王侯入朝例 | xuân định vương hầu nhập triều lệ |
秋八月大 | thu bát nguyệt đại |
水 | thuỷ |
永元會僊二殿地震 | vĩnh nguyên hội tiên nhị điện địa chấn |
辛丑六年宋淳熙八年 | tân sửu lục niên tống thuần hi bát niên |
春正月故太子龍昶率家属奴恣行盗竊欲謀作亂 | xuân chính nguyệt cố thái tử long xưởng suất gia thuộc nô lệ tứ hành đạo thiết dục mưu tác loạn |
夏四月熒惑入南斗 | hạ tứ nguyệt huỳnh hoặc nhập nam đẩu |
大饑民死幾半 | đại cơ dân tử kỷ bán |
壬寅七年宋淳熙九年 | nhâm dần thất niên tống thuần hi cửu niên |
春正月詔求賢良 | xuân chính nguyệt chiếu cầu hiền lương |
築壇拜将以吳履信爲上将軍将水步軍巡捕盗刼 | trúc đàn bái tướng dĩ ngô lí tín vi thượng tướng quân tương thuỷ bộ quân tuần bổ đạo kiếp |
以李敬脩爲帝師内則奉是經幄外則教民忠孝自是昭靈太后不敢萌異圖 | dĩ lí kính tu vi đế sư nội tắc phụng thị kinh ốc ngoại tắc giáo dân trung hiếu tự thị chiêu linh thái hậu bất cảm manh dị đồ |
禁天下不得著黃色服 | cấm thiên hạ bất đắc trước hoàng sắc phục |
暹羅國來貢 | tiêm la quốc lai cống |
癸卯八年宋淳熙十年 | quý mão bát niên tống thuần hi thập niên |
春正月以吳履信爲督将伐哀牢 | xuân chính nguyệt dĩ ngô lí tín vi đốc tướng phạt ai lao |
冬十一月壬午朔日食 | đông thập nhất nguyệt nhâm ngọ sóc nhật thực |
甲辰九年宋淳熙十一年 | giáp thìn cửu niên tống thuần hi thập nhất niên |
春三月占城來貢 | xuân tam nguyệt chiêm thành lai cống |
暹羅三佛齊等國商人入雲屯鎮進寳物乞行買賣 | tiêm la tam phật tề đẳng quốc thương nhân nhập vân đồn trấn tiến bảo vật khất hành mải mại |
冬十月思𫎇等叛自相攻擊 | đông thập nguyệt tư mông đẳng sách phản tự tương công kích |
乙巳十年宋淳熙十二年 | ất tị thập niên tống thuần hi thập nhị niên |
春正月試天下士人自十五歲能通詩書者侍學御筵取裴國愾鄧嚴等三十人其餘並留學 | xuân chính nguyệt thí thiên hạ sĩ nhân tự thập ngũ tuế năng thông thi thư giả thị học ngự diên thủ bùi quốc khái đặng nghiêm đẳng tam thập nhân kì dư tịnh lưu học |
秋七月命建康王龍益率師討諸蠻平之 | thu thất nguyệt mệnh kiến khang vương long ích suất sư thảo sách chư man bình chi |
丙午十一年七年月以後天資嘉瑞元宋淳熙十三年 | bính ngọ thập nhất niên thất niên nguyệt dĩ hậu thiên tư gia thuỵ nguyên tống thuần hi thập tam niên |
春正月宋封帝爲安南國王制畧曰即樂國以肇封既從世襲極真王而錫命何待次陛盖異禮也 | xuân chính nguyệt tống phong đế vi an nam quốc vương chế lược viết tức lạc quốc dĩ triệu phong ký tòng thế tập cực chân vương nhi tích mệnh hà đãi thứ bệ cái dị lễ dã |
三月譚氏爲安全元妃妃将軍時奉女子也 | tam nguyệt sách đàm thị vi an toàn nguyên phi phi tướng quân thì phụng nữ tử dã |
秋七月獲白象賜名天資詔改元天資嘉瑞元年 | thu thất nguyệt hoạch bạch tượng tứ danh thiên tư chiếu cải nguyên thiên tư gia thuỵ nguyên niên |
遣黎槐卿如宋報聘 | khiển lê hoè khanh như tống báo sính |
丁未天資嘉瑞元年宋淳熙十四年 | đinh mùi thiên tư gia thuỵ nguyên niên tống thuần hi thập tứ niên |
夏四月雷震太廟 | hạ tứ nguyệt lôi chấn thái miếu |
西域僧來 | tây vực tăng lai |
詔問其所能以䏻伏虎對試之不驗 | chiếu vấn kì sở năng dĩ năng phục hổ đối thí chi bất nghiệm |
戊申三年宋淳熙十五年夏五月旱 | mậu thân tam niên tống thuần hi thập ngũ niên hạ ngũ nguyệt hạn |
帝親幸瀛婆法雲寺 | đế thân hạnh duềnh bà pháp vân tự |
祈雨因迎法雲佛僧㱕報天寺今朝國初猶乃舊俗 | kì vũ nhân nghênh pháp vân phật tăng quy báo thiên tự kim triều quốc sơ do nãi cựu tục |
六月地震暴風 | lục nguyệt địa chấn bạo phong |
秋七月甲子朔日食 | thu thất nguyệt giáp tí sóc nhật thực |
太師杜安頤卒以太傅吳履信輔政 | thái sư đỗ an di tốt dĩ thái phó ngô lí tín phụ chính |
己酉四年宋淳熙十六年 | kỉ dậu tứ niên tống thuần hi thập lục niên |
春二月辛酉朔日食日月色赤如血 | xuân nhị nguyệt tân dậu sóc nhật thực nhật nguyệt sắc xích như huyết |
地震 | địa chấn |
三月帝遍幸江山凣乘輿所至有神祗者皆賜封號立廟享祀 | tam nguyệt đế biến hạnh giang sơn phàm thừa dư sở chí hữu thần chi giả giai tứ phong hiệu lập miếu hưởng tự |
庚戌五年宋光宗熙元年 | canh tuất ngũ niên tống quang tông hi nguyên niên |
紹春正月皇太后杜氏崩 | thiệu xuân chính nguyệt hoàng thái hậu đỗ thị băng |
秋七月太傅吳履信卒以譚以𫎇爲太傅 | thu thất nguyệt thái phó ngô lí tín tốt dĩ đàm dĩ mông vi thái phó |
冬十月帝拜謁山陵祔皇太后新塑象 | đông thập nguyệt đế bái yết sơn lăng phụ hoàng thái hậu tân tố tượng |
造翫瑤舟 | tạo ngoạn dao chu |
辛亥六年宋紹熙二年 | tân hợi lục niên tống thiệu hi nhị niên |
春真臘國來貢 | xuân chân lạp quốc lai cống |
冬十二月熒惑犯太白 | đông thập nhị nguyệt huỳnh hoặc phạm thái bạch |
壬子七年宋紹熙三年 | nhâm tí thất niên tống thiệu hi tam niên |
夏六月地震 | hạ lục nguyệt địa chấn |
秋七月雷震永寕殿二處 | thu thất nguyệt lôi chấn vĩnh ninh điện nhị xứ |
清化古弘甲人叛命將討平之 | thanh hoá cổ hoằng giáp nhân phản mệnh tướng thảo bình chi |
𥘉甲人見牛跡於菴蘿樹上觀之乃是白牛良久復由他岐下本甲衛人黎换占曰白牛在下之物却在木上是下在上之象因相率以叛 | sơ giáp nhân kiến ngưu tích ư am la thụ thượng quan chi nãi thị bạch ngưu lương cửu phục do tha kì hạ bản giáp vệ nhân lê hoán chiêm viết bạch ngưu tại hạ chi vật khước tại mộc thượng thị hạ tại thượng chi tượng nhân tương suất dĩ phản |
至是草平之 | chí thị thảo bình chi |
浚蘇歴江 | tuấn tô lịch giang |
癸丑八年宋紹四年 | quý sửu bát niên tống thiệu tứ niên |
熙考課内外文武官明其黜陟 | hi khảo khoá nội ngoại văn vũ quan minh kì truất trắc |
試天下士人入侍御學 | thí thiên hạ sĩ nhân nhập thị ngự học |
甲寅九年宋紹熙五年 | giáp dần cửu niên tống thiệu hi ngũ niên |
秋七月皇太子旵丑咸切 | thu thất nguyệt hoàng thái tử sảm sửu hàm thiết |
生封譚元妃爲安全皇侯 | sinh phong đàm nguyên phi vi an toàn hoàng hậu |
大赦天下 | đại xá thiên hạ |
賜耆老七十以上帛各一疋 | tứ kì lão thất thập dĩ thướng bạch các nhất sơ |
大酺二日于廟 | đại bô nhị nhật vu miếu |
冬十月雨雹有大如馬首者 | đông thập nguyệt vũ bạo hữu đại như mã thủ giả |
造天龍舶 | tạo thiên long bạc |
乙卯十年宋寕宗擴慶元元年 | ất mão thập niên tống ninh tông khuếch khánh nguyên nguyên niên |
春二月地震 | xuân nhị nguyệt địa chấn |
雷震離明閣 | lôi chấn li minh các |
試三教賜出申 | thí tam giáo tứ xuất thân |
丁巳十二年宋慶三年 | đinh tị thập nhị niên tống khánh tam niên |
元夏六月旱 | nguyên hạ lục nguyệt hạn |
造迎舚宮 | tạo nghênh thiềm cung |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.