nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
戊午十三年宋慶四年 | mậu ngọ thập tam niên tống khánh tứ niên |
元春正月詔沙汰僧徒從譚以 | nguyên xuân chính nguyệt chiếu sa thải tăng đồ tòng đàm dĩ |
𫎇之言也 | mông chi ngôn dã |
秋七月大水 | thu thất nguyệt đại thuỷ |
占城使來貢求封 | chiêm thành sứ lai cống cầu phong |
演州髙舍鄕吳公李招聚亡賴與大黄州人稱先皇苗裔丁可裴都者同時作亂並討平之 | diễn châu cao xá hương ngô công lí chiêu tụ vong lại dữ đại hoàng châu nhân xưng tiên hoàng miêu duệ đinh khả bùi đô giả đồng thời tác loạn tịnh thảo bình chi |
己未十四年宋慶五年 | kỉ mùi thập tứ niên tống khánh ngũ niên |
元秋七月大水禾穀淹沒 | nguyên thu thất nguyệt đại thuỷ hoà cốc yêm một |
大饑 | đại cơ |
冬十月帝幸清化府捕象仍遣使封占城王 | đông thập nguyệt đế hạnh thanh hoá phủ bổ tượng nhưng khiển sứ phong chiêm thành vương |
庚申十五年宋慶元六年 | canh thân thập ngũ niên tống khánh nguyên lục niên |
春正月𭛁粟賑貧民 | xuân chính nguyệt phát túc chẩn bần dân |
秋七月昭靈太后崩 | thu thất nguyệt chiêu linh thái hậu băng |
壬戌十七年八月元年以侯天嘉寳祐宋嘉泰二年春三月地震 | nhâm tuất thập thất niên bát nguyệt nguyên niên dĩ hậu thiên gia bảo hựu tống gia thái nhị niên xuân tam nguyệt địa chấn |
秋八月皇太子生改元天嘉寳祐元年 | thu bát nguyệt hoàng thái tử thầm sinh cải nguyên thiên gia bảo hựu nguyên niên |
命樂 | mệnh nhạc |
工制樂曲號占城音其聲清怨哀傷聞者泣下 | công chế nhạc khúc hiệu chiêm thành âm kì thanh thanh oán ai thương văn giả khấp hạ |
僧副阮常曰吳聞詩序云亂國之音怨而怒今民亂國困主上廵遊無度朝正紊亂民心乖離是敗亡之兆也 | tăng phó nguyễn thường viết ngô văn thi tự vân loạn quốc chi âm oán nhi nộ kim dân loạn quốc khốn chủ thượng tuần du vô độ triều chính vặn loạn dân tâm quai li thị bại vong chi triệu dã |
癸亥天家寳祐二年宗加泰三年 | quý hợi thiên gia bảo hựu nhị niên tống gia thái tam niên |
春二月大興土木营諸宫殿 | xuân nhị nguyệt đại hưng thổ mộc dinh chư cung điện |
夏四月敬天閣将成有鵲巢其上生雛群臣諫曰昔魏明帝構凌霄閣有鵲巢焉髙堂隆諫曰臣聞維鵲有巢維鳩居之今鵲巢宫闕臣愚以爲閣雖成必有異姓居之願陛下審髙堂隆之 | hạ tứ nguyệt kính thiên các tương thành hữu thước sào kì thượng sinh sồ quần thần gián viết tích nguỵ minh đế cấu lăng tiêu các hữu thước sào yên cao đường long gián viết thần văn duy thước hữu sào duy cưu cư chi kim thước sào cung khuyết thần ngu dĩ vi các tuy thành tất hữu dị tính cư chi nguyện bệ hạ thẩm cao đường l... |
言先務脩德然侯興工可也帝聽宦官笵秉彛之言督作愈急百性苦之 | ngôn tiên vụ tu đức nhiên hậu hưng công khả dã đế thính hoạn quan phạm bỉnh di chi ngôn đốc tác dũ cấp bách tính khổ chi |
秋七月殿指揮使知乂安州杜清州牧范延奏曰占城國主布池爲其叔父布田所逐今載妻子寓機羅海口意欲求救 | thu thất nguyệt điện tiền chỉ huy sứ tri nghệ an châu đỗ thanh châu mục phạm diên tấu viết chiêm thành quốc chủ bố trì vi kì thúc phụ bố điền sở trục kim tải thê tử ngụ cơ la hải khẩu ý dục cầu cứu |
八月帝命譚以𫎇杜安徃計其事 | bát nguyệt đế mệnh đàm dĩ mông đỗ an vãng kế kì sự |
将至機羅杜安曰彼以兵來虜情難信 | tương chí cơ la đỗ an viết bỉ dĩ binh lai lỗ tình nan tín |
諺云蟻孔潰堤寸煙燎屋 | ngạn vân nghị khổng hội đê thốn yên liệu ốc |
今布池𡸈特蟻孔寸煙而已 | kim bố trì khởi đặc nghị khổng thốn yên nhi dĩ |
以𫎇以語清延使爲之僃 | dĩ mông dĩ ngữ thanh diên sử vi chi bị |
清等曰彼以難來求救何必疑 | thanh đẳng viết bỉ dĩ nan lai cầu cứu hà tất nghi |
以𫎇怒引軍還 | dĩ mông nộ dẫn quân hoàn |
清共延謀襲布池爲自全計 | thanh cộng diên mưu tập bố trì vi tự toàn kế |
謀池反爲所殺 | mưu trì phản vi sở sát |
乂 | nghệ |
安大潰子者無筭 | an đại hội tử giả vô toán |
池大掠而㱕 | trì đại lược nhi quy |
九月大皇江人又叛 | cửu nguyệt đại hoàng giang nhân hựu phản |
初大皇江人費郎保良奏譚以𫎇國害民等罪以𫎇怒笞之 | sơ đại hoàng giang nhân phí lang bảo lương tấu đàm dĩ mông đố quốc hại dân đẳng tội dĩ mông nộ si chi |
郎等由是積怨因天下愁苦向亂遂叛 | lang đẳng do thị tích oán nhân thiên hạ sầu khổ hướng loạn toại phản |
命祗侯陳令馨爲元帥将兵討之 | mệnh chi hầu trần lệnh hinh vi nguyên soái tương binh thảo chi |
仍遣尙書徐英珥率清化府同時進討費郎戦于路布江口敗積皆死之 | nhưng khiển thượng thư từ anh nhĩ suất thanh hoá phủ đồng thời tiến thảo phí lang chiến vu lộ bố giang khẩu bại tích giai tử chi |
甲子三年宋嘉泰四年 | giáp tí tam niên tống gia thái tứ niên |
春正月命杜敬脩討大皇江叛人不克 | xuân chính nguyệt mệnh đỗ kính tu thảo đại hoàng giang phản nhân bất khắc |
乙丑四年三月元年以後治平龍應宋開禧元年 | ất sửu tứ niên tam nguyệt nguyên niên dĩ hậu trị bình long ứng tống khai hi nguyên niên |
春三月改元治平 | xuân tam nguyệt cải nguyên trị bình |
龍應元年 | long ứng nguyên niên |
宋人㓂邉我民罷於奔命盗賊漸起帝頗徇財貨羣臣多賣官鬻獄 | tống nhân khấu biên ngã dân bãi ư bôn mệnh đạo tặc tiềm khởi đế pha tuẫn tài hoá quần thần đa mại quan dục ngục |
丙寅治平龍應二年宋開禧二年 | bính dần trị bình long ứng nhị niên tống khai hi nhị niên |
春二月拜譚以𫎇爲太保戴拱辰冠 | xuân nhị nguyệt bái đàm dĩ mông vi thái bảo đái củng thần quán |
時帝營造不息盤逰無度日與宮女觀逰爲樂聞城外有盗竊伴爲不知又性畏雷聞之輟驚 | thời đế doanh tạo bất tức bàn du vô độ nhật dữ cung nữ quan du vi lạc văn thành ngoại hữu đạo thiết bạn vi bất tri hựu tính uý lôi văn chi chuyết kinh |
幸臣阮餘自言有禁雷之述 | hạnh thần nguyễn dư tự ngôn hữu cấm lôi chi thuật |
會雷鳴使餘試之餘仰天誦咒而雷益厲 | hội lôi minh sử dư thí chi dư ngưỡng thiên tụng chú nhi lôi ích lệ |
帝詰之對曰臣戒之久矣天益髙而彼猶強暴如此 | đế cật chi đối viết thần giới chi cửu hĩ thiên ích cao nhi bỉ do cường bạo như thử |
丁卯三年宋開禧三年 | đinh mão tam niên tống khai hi tam niên |
春正月盗賊蜂起 | xuân chính nguyệt đạo tặc phong khởi |
詔選丁男壮 | chiếu tuyển đinh nam tráng |
者充軍伍令路官統管收捕之 | giả sung quân ngũ lệnh lộ quan thống quản thu bổ chi |
冬十月國威州傘圓山蠻爲盗刼掠清威鄕其眾甚盛不可復制戊辰四年宋家定元年 | đông thập nguyệt quốc oai châu tản viên sơn man vi đạo kiếp lược thanh oai hương kì chúng thậm thịnh bất khả phục chế mậu thìn tứ niên tống gia định nguyên niên |
春正月皇子旵爲皇太子居東宫 | xuân chính nguyệt sách hoàng tử sảm vi hoàng thái tử cư đông cung |
大饑饑莩相 | đại cơ cơ phu tương chẩm |
以范猷知乂安軍事猷遂反招納亡命盗賊號候人分行刼掠 | dĩ phạm du tri nghệ an quân sự du toại phản chiêu nạp vong mệnh đạo tặc hiệu hầu nhân phân hành kiếp lược |
國威州人亦率徒侣屯于西結道路爲之不通 | quốc oai châu nhân diệc suất đồ lữ đồn vu tây kết đạo lộ vi chi bất thông |
帝命上品奉御范秉彛将藤州兵討之 | đế mệnh thượng phẩm phụng ngự phạm bỉnh di tương đằng châu binh thảo chi |
己巳五年宋嘉二年 | kỉ tị ngũ niên tống gia nhị niên |
定春正月范秉彛率虅州快州人攻猷 | định xuân chính nguyệt phạm bỉnh di suất đằng châu khoái châu nhân công du |
敗之猷奔洪州 | bại chi du bôn hồng châu |
秉彜籍其家焚之 | bỉnh di tịch kì gia phần chi |
猷怨愈深 | du oán dũ thâm |
帝命奉御徵猷回京 | đế mệnh phụng ngự trưng du hồi kinh |
秋七月秉彛回京師将入奏有止之曰猷言先入怨猶未解 | thu thất nguyệt bỉnh di hồi kinh sư tương nhập tấu hữu chỉ chi viết du ngôn tiên nhập oán do vị giải |
秉彛曰吾事上盡忠而爲姦賊所譖耶况有君命吳其焉避遂入 | bỉnh di viết ngô sự thượng tận trung nhi vi gian tặc sở tiếm da huống hữu quân mệnh ngô kì yên tị toại nhập |
帝命執之及其子輔囚于水院 | đế mệnh chấp chi cập kì tử phụ tù vu thuỷ viện |
将刑其将郭卜等聞之将兵皷譟而入至大城門外爲門者所拒 | tương hình kì tương quách bốc đẳng văn chi tương binh cổ táo nhi nhập chí đại thành môn ngoại vi môn giả sở cự |
斬關而入帝聞事急使召秉彛及輔入金晶階凉石䖏刺殺之 | trảm quan nhi nhập đế văn sự cấp sử triệu bỉnh di cập phụ nhập kim tinh giai lương thạch xứ thích sát chi |
卜等突入凉石以帝所御車昇秉彛屍御席裏輔屍由越城門出下東步頭既而復入萬延宫立皇子爲帝 | bốc đẳng đột nhập lương thạch dĩ đế sở ngự xa thăng bỉnh di thi ngự tịch lí phụ thi do việt thành môn xuất hạ đông bộ đầu ký nhi phục nhập vạn diên cung lập hoàng tử thầm vi đế |
譚以𫎇阮正賴皆受僞職 | đàm dĩ mông nguyễn chính lại giai thụ thầm nguỵ chức |
帝如㱕化江 | đế như quy hoá giang |
猪洞人阮破鄰率其部曲夜盗隊山官厙財物 | trư động nhân nguyễn phá lân suất kì bộ khúc dạ đạo đội sơn quan khố tài vật |
皇太子行至海邑劉家村聞陳李女有姿色遂娶之 | hoàng thái tử hành chí hải ấp lưu gia thôn văn trần lí nữ hữu tư sắc toại thú chi |
李家漁業𦤶富傍人㱕之因有眾亦起爲盗 | lí gia ngư nghiệp trí phú bàng nhân quy chi nhân hữu chúng diệc khởi vi đạo |
太子既娶李女授李明字拜女舅蘇忠詞爲殿前指揮使 | thái tử ký thú lí nữ thụ lí minh tự bái nữ cữu tô trung từ vi điện tiền chỉ huy sứ |
史臣吳士連曰太子是行因國亂而避難也何以縱滛于外擅爵與人哉盖由髙宗逰觀無度紀剛廢故也 | sử thần ngô sĩ liên viết thái tử thị hành nhân quốc loạn nhi tị nạn dã hà dĩ túng dâm vu ngoại thiện tước dữ nhân tai cái do cao tông du quan vô độ kỷ cương phế hoại cố dã |
然而李因以亡陳因以興天也 | nhiên nhi lí nhân dĩ vong trần nhân dĩ hưng thiên dã |
陳氏兄弟集鄕兵平其亂迎帝還京乘輿反正 | trần thị huynh đệ tập hương binh bình kì loạn nghênh đế hoàn kinh thừa dư phản chính |
討郭卜之亂按罪有差 | thảo quách bốc chi loạn án tội hữu sai |
庚午六年宋嘉三年 | canh ngọ lục niên tống gia tam niên |
定春三月帝使上品奉御杜廣将兵徃蘇忠詞家迎還皇太子㱕京師女還父母家 | định xuân tam nguyệt đế sử thượng phẩm phụng ngự đỗ quảng tương binh vãng tô trung từ gia nghênh hoàn hoàng thái tử quy kinh sư nữ hoàn phụ mẫu gia |
陳李爲他盗所殺次子陳自慶代領其眾還是爲順流伯 | trần lí vị tha đạo sở sát thứ tử trần tự khánh đại lĩnh kì chúng hoàn thị vi thuận lưu bá |
秋七月杜英徹數以𫎇罪曰汝爲大臣既懷無君之心私受賊子之爵今反與吾並列吾雖不才何面目與汝相對 | thu thất nguyệt đỗ anh triệt sổ dĩ mông tội viết nhữ vi đại thần ký hoài vô quân chi tâm tư thụ tặc tử chi tước kim phản dữ ngô tịnh liệt ngô tuy bất tài hà diện mục dữ nhữ tương đối |
以𫎇慚惧而退 | dĩ mông tàm cụ nhi thoái |
彗星見 | tuệ tinh hiện |
冬十月帝弗豫召杜敬脩受顧託命 | đông thập nguyệt đế phất dự triệu đỗ kính tu thụ cố thác mệnh |
二十八日壬午帝崩于聖壽宫 | nhị thập bát nhật nhâm ngọ đế băng vu thánh thọ cung |
史臣吳士連曰高宗年幼嗣位昭靈懷廢立之心帝躬幾乎岌岌 | sử thần ngô sĩ liên viết cao tông niên ấu tự vị chiêu linh hoài phế lập chi tâm đế cung cơ hồ ngập ngập |
賴有蘇憲誠素有權位受託孤之寄盡心調護大噐不動天下㱕心必有嘉猷嘉謀入吿我后矣 | lại hữu tô hiến thành tố hữu quyền vị thụ thác cô chi ký tận tâm điều hộ đại khí bất động thiên hạ quy tâm tất hữu gia du gia mưu nhập cáo ngã hậu hĩ |
及憲誠卒杜敬脩奉侍帷幄輔德𡸈無其人而帝耽于逰觀滛于聲色徇貨財興土木以教逸欲于有僚興怨嗟于百姓使李祚消剥以至於亡 | cập hiến thành tốt đỗ kính tu phụng thị duy ốc phụ đức khởi vô kì nhân nhi đế đam vu du quan dâm vu thanh sắc tuẫn hoá tài hưng thổ mộc dĩ giáo dật dục vu hữu liêu hưng oán ta vu bách tính sử lí tộ tiêu bác dĩ chí ư vong |
書曰内作色荒外作禽荒甘酒嗜音峻宇雕墻有一于此未或不亡 | thư viết nội tác sắc hoang ngoại tác cầm hoang cam tửu thị âm tuấn vũ điêu tường hữu nhất vu thử vị hoặc bất vong |
帝兼而有之謂之何哉 | đế kiêm nhi hữu chi vị chi hà tai |
又按舊史李朝諸帝惟太 | hựu án cựu sử lí triều chư đế duy thái |
祖書塟稱壽陵仁宗雖書塟而以地名稱陵 | tổ thư táng xưng thọ lăng nhân tông tuy thư táng nhi dĩ địa danh xưng lăng |
夫塟天子國之大事國史𡸈容不書 | phu táng thiên tử quốc chi đại sự quốc sử khởi dung bất thư |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.