nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
盖黎文休以其皆稱壽陵爲失禮削之也然非史法矣 | cái lê văn hưu dĩ kì giai xưng thọ lăng vi thất lễ tước chi dã nhiên phi sử pháp hĩ |
皇太子旵即位于柩前時方十六歲 | hoàng thái tử sảm tức vị vu cữu tiền thời phương thập lục tuế |
尊母譚氏爲皇太后同聽政令 | tôn mẫu đàm thị vi hoàng thái hậu đồng thính chính lệnh |
又以龍舟迎陳氏 | hựu dĩ long chu nghênh trần thị |
其兄陳嗣慶以時當䘮亂未即送行 | kì huynh trần tự khánh dĩ thời đương táng loạn vị tức tống hành |
遣使訃于宋宋遣人來吊祭 | khiển sứ phó vu tống tống khiển nhân lai điếu tế |
惠宗皇帝諱旵高宗長子其母譚氏皇后於甲寅年七月誕生治平龍應四年戊辰正月立爲皇太子高宗崩遂登太寳在位十四年傳位昭皇後爲陳守度断 | huệ tông hoàng đế huý sảm cao tông trưởng tử kì mẫu đàm thị hoàng hậu ư giáp dần niên thất nguyệt đản sinh trị bình long ứng tứ niên mậu thìn chính nguyệt sách lập vi hoàng thái tử cao tông băng toại đăng thái bảo tại vị thập tứ niên truyền vị chiêu hoàng hậu vị trần thủ độ đoạn |
殺壽三十三歲 | sát thọ tam thập tam tuế |
遭時䘮亂盗賊四行辛未建嘉元年宋嘉定春正月改元二月帝身嬰重疾不能早求繼嗣李氏遂亡 | tao thời tang loạn đạo tặc tứ hành tân mùi kiến gia nguyên niên tống gia định xuân chính nguyệt cải nguyên nhị nguyệt đế thân anh trọng tật bất năng tảo cầu kế tự lí thị toại vong |
復使奉御范布迎陳氏嗣四年 | phục sử phụng ngự phạm bố nghênh trần thị tự tứ niên |
慶乃令馮佐周等宋之 | khánh nãi lệnh phùng tá chu đẳng tống chi |
會蘇忠詞與杜廣戦于朝東佐周遂泊于大通步 | hội tô trung từ dữ đỗ quảng chiến vu triều đông tá chu toại bạc vu đại thông bộ |
及杜廣敗帝令布及忠詞迎陳氏入宫立爲元妃以忠詞爲太尉輔政封順流伯陳嗣慶爲彰誠侯 | cập đỗ quảng bại đế lệnh bố cập trung từ nghênh trần thị nhập cung lập vi nguyên phi dĩ trung từ vi thái uý phụ chính phong thuận lưu bá trần tự khánh vi chương thành hầu |
時承平日久紀綱漸廢民不之兵盗賊之興不可禁遏 | thời thừa bình nhật cửu kỷ cương tiềm phế dân bất chi binh đạo tặc chi hưng bất khả cấm át |
帝𥘉即位以國事委太尉譚以𫎇 | đế sơ tức vị dĩ quốc sự uỷ thái uý đàm dĩ mông |
以𫎇不學無術柔懦不斷政事日𮥠 | dĩ mông bất học vô thuật nhu nhu bất đoán chính sự nhật huy |
壬申二年宋嘉五年 | nhâm thân nhị niên tống gia ngũ niên |
定春二月命同乳段尙募洪州民捕盗 | định xuân nhị nguyệt mệnh đồng nhũ đoàn thượng mộ hồng châu dân bổ đạo |
時國勢衰弱朝無善政饑饉荐臻人民困窮尚乘之擅作威福人莫敢言 | thời quốc thế suy nhược triều vô thiện chính cơ cận tiến trăn nhân dân khốn cùng thượng thừa chi thiện tác uy phúc nhân mạc cảm ngôn |
後罪狀寝彰爲羣臣所劾下獄按問 | hậu tội trạng tẩm chương vị quần thần sở hặc hạ ngục án vấn |
尙乃拨劎躶奔洪州嘯聚羣黨築城稱王虜掠良民朝廷不能制 | thượng nãi bạt kiếm loã bôn hồng châu khiếu tụ quần đảng trúc thành xưng vương lỗ lược lương dân triều đình bất năng chế |
癸酉三年宋嘉定六年 | quý dậu tam niên tống gia định lục niên |
春二月陳嗣慶以兵犯闕請奉迎車駕 | xuân nhị nguyệt trần tự khánh dĩ binh phạm khuyết thỉnh phụng nghênh xa giá |
帝疑之詔𭛁諸道兵捕嗣慶降元妃爲御女 | đế nghi chi chiếu phát chư đạo binh bổ tự khánh giáng nguyên phi vi ngự nữ |
甲戌四年宋嘉定七年 | giáp tuất tứ niên tống gia định thất niên |
春正月陳嗣慶軍至朝東諸軍 | xuân chính nguyệt trần tự khánh quân chí triều đông chư quân |
門謝罪復請迎車駕 | môn tạ tội phục thỉnh nghênh xa giá |
帝愈疑之乃與太后及御女如諒州峙山 | đế dũ nghi chi nãi dữ thái hậu cập ngự nữ như lạng châu trĩ sơn |
嗣慶聞秉輿播遷御女久爲太后所苦復𭛁兵請迎如初 | tự khánh văn bỉnh dư bá thiên ngự nữ cửu vi thái hậu sở khổ phục phát binh thỉnh nghênh như sơ |
帝爲之信復與太后及御女如兵合縣 | đế vị chi tín phục dữ thái hậu cập ngự nữ như binh hợp huyện |
夏五月嗣慶擊丁可裴都於大黃州破之 | hạ ngũ nguyệt tự khánh kích đinh khả bùi đô ư đại hoàng châu phá chi |
丙子六年宋嘉定九年 | bính tí lục niên tống gia định cửu niên |
春御女爲順貞夫人 | xuân sách ngự nữ vi thuận trinh phu nhân |
太后以陳嗣慶反側屢指夫人爲賊黨令帝斥去又使人語夫人令自引分 | thái hậu dĩ trần tự khánh phản trắc lũ chỉ phu nhân vi tặc đảng lệnh đế xích khứ hựu sử nhân ngữ phu nhân lệnh tự dẫn phân |
帝知而止之 | đế tri nhi chỉ chi |
太后加毒于夫人之飲食 | thái hậu gia độc vu phu nhân chi ẩm thực |
帝每食分其半賜夫人而不使離左右 | đế mỗi thực phân kì bán tứ phu nhân nhi bất sử li tả hữu |
太后乃 | thái hậu nãi |
使人分持毒盃賜夫人死 | sử nhân phân trì độc bôi tứ phu nhân tử |
帝又止之夜與夫人微行如嗣慶軍值天明次于安沿縣将軍黎覔家會自慶将王黎領舟師來迎 | đế hựu chỉ chi dạ dữ phu nhân vi hành như tự khánh quân trị thiên minh thứ vu an duyên huyện tướng quân lê mịch gia hội tự khánh tương vương lê lĩnh chu sư lai nghênh |
帝乃次究連洲宣嗣慶來朝 | đế nãi thứ cứu liên châu tuyên tự khánh lai triều |
夏六月皇長女生于九連洲後封順天公主 | hạ lục nguyệt hoàng trưởng nữ sinh vu cửu liên châu hậu phong thuận thiên công chủ |
冬十二月夫人爲皇后拜嗣慶爲太尉輔政授嗣慶兄承陳上皇爲内侍判首 | đông thập nhị nguyệt sách phu nhân vi hoàng hậu bái tự khánh vi thái uý phụ chính thụ tự khánh huynh thừa trần thượng hoàng vi nội thị phán thủ |
嗣慶與上将軍潘鄰調補軍五造戦噐習武藝軍勢稍振 | tự khánh dữ thượng tướng quân phan lân điều bổ quân ngũ tạo chiến khí tập vũ nghệ quân thế sảo chấn |
帝中風疾醫治不驗未有太子中宫所生公主而已 | đế trúng phong tật y trị bất nghiệm vị hữu thái tử trung cung sở sinh công chủ nhi dĩ |
占城真臘㓂乂安州州伯李不染敗之 | chiêm thành chân lạp khấu nghệ an châu châu bá lí bất nhiễm bại chi |
丁丑七年宋嘉定十年 | đinh sửu thất niên tống gia định thập niên |
春三月帝漸𭛁狂或稱天将降即持干楯𢮿小旗於髻上戲舞自早至晡不即或罷復𭛁汗燥渴飲酒長睡后日乃醒 | xuân tam nguyệt đế tiềm phát cuồng hoặc xưng thiên tướng giáng tức trì can thuẫn quải tiểu kì ư kế thượng hí vũ tự tảo chí bô bất tức hoặc bãi phục phát hãn táo khát ẩm tửu trường thuỵ hậu nhật nãi tỉnh |
政事不决委任陳慶嗣天下大權漸移焉 | chính sự bất quyết uỷ nhiệm trần khánh tự thiên hạ đại quyền tiềm di yên |
戊寅八年宋嘉定十一年 | mậu dần bát niên tống gia định thập nhất niên |
春三月地震 | xuân tam nguyệt địa chấn |
彗星見西南 | tuệ tinh hiện tây nam |
秋八月照捕扶董寺居士阮嫩以得金璧不進故也 | thu bát nguyệt chiếu bổ phù đổng tự cư sĩ nguyễn nộn dĩ đắc kim bích bất tiến cố dã |
九月皇次女生後封昭聖公主 | cửu nguyệt hoàng thứ nữ sinh hậu phong chiêu thánh công chủ |
冬十月陳嗣慶討廣威蠻不克 | đông thập nguyệt trần tự khánh thảo quảng oai man bất khắc |
占城真臘㓂乂安李不染敗之陞侯秩賜食邑七十五百户實封一千五百 | chiêm thành chân lạp khấu nghệ an lí bất nhiễm bại chi thăng hầu trật tứ thực ấp thất thập ngũ bách hộ thực phong nhất thiên ngũ bách |
户 | hộ |
己卯九年宋嘉定十二年 | kỉ mão cửu niên tống gia định thập nhị niên |
春二月陳嗣慶奏乞放阮嫩從軍擊賊以贖罪 | xuân nhị nguyệt trần tự khánh tấu khất phóng nguyễn nộn tòng quân kích tặc dĩ thục tội |
許之 | hứa chi |
冬十月遣阮嫩帥師討廣蠻 | đông thập nguyệt khiển nguyễn nộn soái sư thảo quảng man |
庚辰十年宋嘉定十三年 | canh thìn thập niên tống gia định thập tam niên |
春三月阮嫩㨿扶董鄕稱懷道王奉表稱臣乞平禍亂贖罪 | xuân tam nguyệt nguyễn nộn cứ phù đổng hương xưng hoài đạo vương phụng biểu xưng thần khất bình hoạ loạn thục tội |
帝遣人賫勑宣諭 | đế khiển nhân tê sắc tuyên dụ |
然以封疾不能制 | nhiên dĩ phong tật bất năng chế |
辛巳十一年宋嘉十四年 | tân tị thập nhất niên tống gia thập tứ niên |
定春正月徧求天下醫士調治帝疾不效帝深居宫中盗賊怒行城外生民流離甚矣 | định xuân chính nguyệt biến cầu thiên hạ y sĩ điều trị đế tật bất hiệu đế thâm cư cung trung đạo tặc nộ hành thành ngoại sinh dân lưu li thậm hĩ |
壬午十二年宋嘉十五年 | nhâm ngọ thập nhị niên tống gia thập ngũ niên |
定春二月定天下爲二十四路路分公主居之用宏奴属及本路軍人相分爲甲 | định xuân nhị nguyệt định thiên hạ vi nhị thập tứ lộ lộ phân công chủ cư chi dụng hoành nô thuộc lệ cập bản lộ quân nhân tương phân vi giáp |
造戦噐舟船廵捕道刼 | tạo chiến khí chu thuyền tuần bổ đạo kiếp |
癸未十三年宋嘉十六年定冬十月早蝗 | quý mùi thập tam niên tống gia thập lục niên định đông thập nguyệt tảo hoàng |
十二月阮嫩軍聲益振 | thập nhị nguyệt nguyễn nộn quân thanh ích chấn |
陳嗣卒 | trần tự khánh tốt |
追封建國大王以陳承爲輔國太尉賛拜不名 | truy phong kiến quốc đại vương dĩ trần thừa vi phụ quốc thái uý tán bái bất danh |
史臣吳士連曰建嘉𥘉年盗賊兢起惠宗柔弱不能討 | sử thần ngô sĩ liên viết kiến gia sơ niên đạo tặc cạnh khởi huệ tông nhu nhược bất năng thảo |
陳嗣慶以惠后爲太后所苦之故興兵犯闕請奉迎乘輿 | trần tự khánh dĩ huệ hậu vi thái hậu sở khổ chi cố hưng binh phạm khuyết thỉnh phụng nghênh thừa dư |
當此之時人心不能無疑惠 | đương thử chi thời nhân tâm bất năng vô nghi huệ |
宗所以有收捕之令而不克 | tông sở dĩ hữu thu bổ chi lệnh nhi bất khắc |
嗣慶欲其事之必成而属驚動乘輿播遷至再罪皎然也 | tự khánh dục kì sự chi tất thành nhi thuộc kinh động thừa dư bá thiên chí tái tội kiểu nhiên dã |
然而惠宗惠后卒依嗣慶以爲安則其罪釋矣 | nhiên nhi huệ tông huệ hậu tốt y tự khánh dĩ vi an tắc kì tội thích hĩ |
跡非而情順文不與而實與也 | tích phi nhi tình thuận văn bất dữ nhi thực dữ dã |
不然乃羣盗之尤耳 | bất nhiên nãi quần đạo chi vưu nhĩ |
甲申十四年十月元年以後昭皇天彰有道宋嘉定十七年帝疾日滋無嗣繼承大綂公主皆分各路爲湯沐邑獨委任指揮使陳守度領殿前諸軍扈衛禁庭 | giáp thân thập tứ niên thập nguyệt nguyên niên dĩ hậu chiêu hoàng thiên chương hữu đạo tống gia định thập thất niên đế tật nhật tư vô tự kế thừa đại thống công chủ giai phân các lộ vi thang mộc ấp độc uỷ nhiệm chỉ huy sứ trần thủ độ lĩnh điện tiền chư quân hộ vệ cấm đình |
冬十月詔昭聖公主爲皇太子以傳位帝出家居大内真教禪寺 | đông thập nguyệt chiếu chiêu thánh công chúa vi hoàng thái tử dĩ truyền vị đế xuất gia cư đại nội chân giáo thiền tự |
昭聖即位改元天彰有道元年尊號曰昭 | chiêu thánh tức vị cải nguyên thiên chương hữu đạo nguyên niên tôn hiệu viết chiêu |
皇 | hoàng |
史臣吳士蓮曰天道有常有變聖人參天地賛化育則有處變之道而不失其常焉 | sử thần ngô sĩ liên viết thiên đạo hữu thường hữu biến thánh nhân tham thiên địa tán hoá dục tắc hữu xử biến chi đạo nhi bất thất kì thường yên |
堯之子丹朱不肖不足以傳天下堯於是薦舜於天而天下治 | nghiêu chi tử đan chu bất tiêu bất túc dĩ truyền thiên hạ nghiêu ư thị tiến thuấn ư thiên nhi thiên hạ trị |
舜之子商均不肖不足以傳天下舜於是薦禹於天而社稷安皆處變而不失常也后世惟傳子不傳賢無舜禹其人也 | thuấn chi tử thương quân bất tiêu bất túc dĩ truyền thiên hạ thuấn ư thị tiến vũ ư thiên nhi xã tắc an giai xử biến nhi bất thất thường dã hậu thế duy truyền tử bất truyền hiền vô thuấn vũ kì nhân dã |
不幸無嗣則擇宗室嗣子育爲已子嗣守丕基亦處變之道也 | bất hạnh vô tự tắc trạch tông thất tự tử dục vi dĩ tử tự thủ phỉ cơ diệc xử biến chi đạo dã |
李仁宗以行之也惠宗盍舉故事而遵行焉 | lí nhân tông dĩ hành chi dã huệ tông hạp cử cố sự nhi tuân hành yên |
乃 | nãị |
至疾病之後立女子爲嗣而傳位𡸈理也哉 | chí tật bệnh chi hậu lập nữ tử vi tự nhi truyền vị khởi lí dã tai |
當時人臣不爲社則謀遂使馮佐周援吕武爲説以成昭皇禪陳之事李氏之罪人也 | đương thời nhân thần bất vi xã tắc mưu toại sử phùng tá chu viện lữ vũ vi thuyết dĩ thành chiêu hoàng thiền trần chi sự lí thị chi tội nhân dã |
昭皇初諱𫢋金後改天馨惠宗次女也惠宗無嗣立爲皇太子以傳位在位二年遂禪位于陳 | chiêu hoàng sơ huý phật kim hậu cải thiên hinh huệ tông thứ nữ dã huệ tông vô tự lập vi hoàng thái tử dĩ truyền vị tại vị nhị niên toại thiền vị vu trần |
乙酉天彰有道二年十二月陳太宗建中元年宋理宗煦寳慶元年 | ất dậu thiên chương hữu đạo nhị niên thập nhị nguyệt trần thái tông kiến trung nguyên niên tống lí tông hú bảo khánh nguyên niên |
冬十月詔選内外官員子弟充内色役六火侍宫外祗侯内人侍内日夜番上侍從 | đông thập nguyệt chiếu tuyển nội ngoại quan viên tử đệ sung nội sắc dịch lục hoả thị cung ngoại chi hậu nội nhân thị nội nhật dạ phiên thượng thị tòng |
殿前指揮使陳守度知城市内外諸軍事 | điện tiền chỉ huy sứ trần thủ độ tri thành thị nội ngoại chư quân sự |
守度姪陳不及爲近侍暑六 | thủ độ điệt trần bất cập vi cận thị thử lục |
局祗候陳僉爲祗應局陳煚爲政首煚陳太宗 | cục chi hậu trần thiêm vi chi ứng cục trần cảnh vi chính thủ cảnh trần thái tông |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.