nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
時方八歲侍侯於外 | thời phương bát tuế thị hầu ư ngoại |
一日當司盥洗因入侍内昭皇見而悅之每夜逰召與同逰見煚在暗處即親臨挑謔之或曳其髮或立其影 | nhất nhật đương tư quán tẩy nhân nhập thị nội chiêu hoàng kiến nhi duyệt chi mỗi dạ du triệu dữ đồng du kiến cảnh tại ám xứ tức thân lâm thiểu hước chi hoặc duệ kì phát hoặc lập kì ảnh |
他日煚捧水𠤷音移侍立昭皇盥頮音以誨手掬水濺煚靣而謔笑及煚捧檳榔巾則以巾拋與之 | tha nhật cảnh bổng thuỷ di âm di thị lập chiêu hoàng quán hối âm dĩ hối thủ cúc thuỷ tiễn cảnh diện nhi hước tiếu cập cảnh bổng tân lang cân tắc dĩ cân phao dữ chi |
煚不敢言音以告守度 | cảnh bất cảm ngôn âm dĩ cáo thủ độ |
守度曰誠有如此皇族乎亦族乎 | thủ độ viết thành hữu như thử hoàng tộc hồ xích tộc hồ |
又一日昭皇又以檳榔巾拋與煚煚拜曰陛下赦臣罪否臣願奉命 | hựu nhất nhật chiêu hoàng hựu dĩ tân lang cân phao dữ cảnh cảnh bái viết bệ hạ xá thần tội phủ thần nguyện phụng mệnh |
昭皇笑曰赦汝今汝已智辨 | chiêu hoàng tiếu viết xá nhữ kim nhữ dĩ trí biện |
煚又以吿守度守度恐事 | cảnh hựu dĩ cáo thủ độ thủ độ khủng sự |
泄併誅於是自率家属親戚入禁中 | tiết tịnh tru ư thị tự suất gia thuộc thân thích nhập cấm trung |
守度䦕城門及諸宫門令人守之百官進朝不得入 | thủ độ quan thành môn cập chư cung môn lệnh nhân thủ chi bách quan tiến triều bất đắc nhập |
守度徧吿曰陛下已有尙矣群臣皆曰諾請擇日朝見 | thủ độ biến cáo viết bệ hạ dĩ hữu thượng hĩ quần thần giai viết nặc thỉnh trạch nhật triều kiến |
本月二十一日群臣進朝拜賀 | bản nguyệt nhị thập nhất nhật quần thần tiến triều bái hạ |
下昭曰自古南越帝王治天下者有矣 | hạ chiếu viết tự cổ nam việt đế vương trị thiên hạ giả hữu hĩ |
惟我李受天眷命奄有四海列聖相承二百餘年奈以上皇嬰疾承統無人國勢傾危命朕受明詔勉強即位自古已來未之有也 | duy ngã lí thụ thiên quyến mệnh yểm hữu tứ hải liệt thánh tương thừa nhị bách dư niên nại dĩ thượng hoàng anh tật thừa thống vô nhân quốc thế khuynh nguy mệnh trẫm thụ minh chiếu miễn cưỡng tức vị tự cổ dĩ lai vị chi hữu dã |
嗟朕惟爲女主才德俱傾輔弼無人盗賊蜂起安可秉持神噐之太重朕夙興夜寐惟恐難堪每念求 | ta trẫm duy vi nữ chủ tài đức cụ khuynh phụ bật vô nhân đạo tặc phong khởi an khả bỉnh trì thần khí chi thái trọng trẫm túc hưng dạ mị duy khủng nan kham mỗi niệm cầu |
賢良君子同輔政治夙夜拳拳於斯極矣詩曰君子好求求之不得寤寐思服悠哉悠哉 | hiền lương quân tử đồng phụ chính trị túc dạ quyền quyền ư tư cực hĩ thi viết quân tử hảo cầu cầu chi bất đắc ngộ mị tư phục du tai du tai |
今朕反覆獨筭惟得陳煚文質彬彬誠賢人君子之體威儀抑抑有聖神文武之資雖漢高唐太未之能過 | kim trẫm phản phú độc toán duy đắc trần cảnh văn chất bân bân thành hiền nhân quân tử chi thể uy nghi ức ức hữu thánh thần văn vũ chi tư tuy hán cao đường thái vị chi năng quá |
想熟晨昏驗之有素可遜大位以慰天心以副朕懷可同心戮力共扶國祚以享太平之福 | tưởng thục thần hôn nghiệm chi hữu tố khả tốn đại vị dĩ uý thiên tâm dĩ phó trẫm hoài thứ khả đồng tâm lục lực cộng phù quốc tộ dĩ hưởng thái bình chi phúc |
布誥天下咸使聞知 | bố cáo thiên hạ hàm sử văn tri |
十二月十一日戊寅昭皇設大會于天安殿御寳床百官朝服進朝拜于庭下 | thập nhị nguyệt thập nhất nhật mậu dần chiêu hoàng thiết đại hội vu thiên an điện ngự bảo sàng bách quan triều phục tiến triều bái vu đình hạ |
昭皇乃降服勸進陳煚即皇帝位 | chiêu hoàng nãi giáng phục khuyên tiến trần cảnh tức hoàng đế vị |
改元見 | cải nguyên kiến |
中元年大赦稱鱔皇尋改文皇群臣上尊號曰啓天立極至仁彰孝皇帝 | trung nguyên niên đại xá xưng thiện hoàng tầm cải văn hoàng quần thần thượng tôn hiệu viết khải thiên lập cực chí nhân chương hiếu hoàng đế |
拜陳守度爲國尙父掌理天下事 | bái trần thủ độ vi quốc thượng phụ chưởng lí thiên hạ sự |
守度曰今盗賊並起禍亂日滋 | thủ độ viết kim đạo tặc tịnh khởi hoạ loạn nhật tư |
段尙㨿東阮嫩㨿北廣威大遠亦未削平 | đoàn thượng cứ đông nguyễn nộn cứ bắc quảng oai đại viễn diệc vị tước bình |
李家衰弱國勢傾危昭皇女主不克負荷託以二郎未諳國勢政事多鈌國祚𥘉開民心未服其禍不小 | lí gia suy nhược quốc thế khuynh nguy chiêu hoàng nữ chủ bất khắc phụ hà thác dĩ nhị lang vị am quốc thể chính sự đa khuyết quốc tộ sơ khai dân tâm vị phục kì hoạ bất tiểu |
其雖叔父不識文字東馳西騖以扞盗賊不如且勸聖父權攝國政爲上皇後一二年天下一統復政二郎 | ngã tuy thúc phụ bất thức văn tự đông trì tây vụ dĩ hãn đạo tặc bất như thả khuyến thánh phụ quyền nhiếp quốc chính vi thượng hoàng hậu nhất nhị niên thiên hạ nhất thống phục chính nhị lang |
群臣稱善勸聖父陳承居攝 | quần thần xưng thiện khuyến thánh phụ trần thừa cư nhiếp |
史臣吳士連曰惠宗之世天下之蠱已深而人君非陽剛之主當國以柔懦之臣欲幹深弊之蠱其何能濟 | sử thần ngô sĩ liên viết huệ tông chi thế thiên hạ chi cổ dĩ thâm nhi nhân quân phi dương cương chi chủ đương quốc dĩ nhu nhu chi thần dục cán thâm tệ chi cổ kì hà năng tế |
况帝嬰惡疾治之弗効又無嗣子以承大統危亡之兆已先見矣 | huống đế anh ác tật trị chi phất hiệu hựu vô tự tử dĩ thừa đại thống nguy vong chi triệu dĩ tiên kiến hĩ |
世傳李祖𥘉得天下車駕回古法幸扶董鄕寺有神人題詩寺柱曰一鉢功德水隨緣化世間光光重照燭没影日登山 | thế truyền lí tổ sơ đắc thiên hạ xa giá hồi cổ pháp hạnh phù đổng hương tự hữu thần nhân đề thi tự trụ viết nhất bát công đức thuỷ tuỳ duyên hoá thế gian quang quang trọng chiếu chúc một ảnh nhật đăng sơn |
自僧萬行以其詩進 | tự tăng vạn hạnh dĩ kì thi tiến |
李祖覧之曰神人之事不可曉也 | lí tổ lãm chi viết thần nhân chi sự bất khả hiểu dã |
世人傳誦莫識所謂 | thế nhân truyền tụng mạc thức sở vị |
及李氏終以詩爲驗 | cập lí thị chung dĩ thi vi nghiệm |
盖自惠宗上至太祖八代而惠宗 | cái tự huệ tông thượng chí thái tổ bát đại nhi huệ tông |
名旵爲日登山沒影也 | danh sảm vi nhật đăng sơn một ảnh dã |
然則李氏之興天也其亡亦天也 | nhiên tắc lí thị chi hưng thiên dã kì vong diệc thiên dã |
右李朝九帝始太祖庚戌終昭皇乙酉共二百六十年 | hữu lí triều cửu đế thuỷ thái tổ canh tuất chung chiêu hoàng ất dậu cộng nhị bách lục thập niên |
大越史記本紀全書卷之四終 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi tứ chung |
大越史記本紀全書卷之五 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi ngũ |
陳紀 | trần kỷ |
太宗皇帝姓陳諱煚先諱蒲為李朝低候正受昭皇禅在位三十三年遜位十九年壽六十歲崩于萬壽宫塟昭陵〇 | thái tông hoàng đế tính trần huý cảnh tiên huý bồ vi lí triều tí hậu chính thụ chiêu hoàng thiền tại vị tam thập tam niên tốn vị thập cửu niên thọ lục thập tuế băng vu vạn thọ cung táng chiêu lăng |
帝寬仁大度有帝王之量所以䏻創業再統立紀張綱陳家之制度偉矣然䂓畫國事皆陳守度所為閨門多慙德矣初帝之先世閩人或曰桂林人有名京者求居天長即墨鄕生翕翕生李李生承世以漁為業 | đế khoan nhân đại độ hữu đế vương chi lượng sở dĩ năng sáng nghiệp tái thống lập kỷ trương cương trần gia chi chế độ vĩ hĩ nhiên quy hoạch quốc sự giai trần thủ độ sở vi khuê môn đa tàm đức hĩ sơ đế chi tiên thế mân nhân hoặc viết quế lâm nhân hữu danh kinh giả cầu cư thiên trường tức mặc hương sinh hấp hấp sinh lí lí ... |
帝乃承之次子也母黎氏 | đế nãi thừa chi thứ tử dã mẫu lê thị |
以李建嘉八年戊寅六月十六日誕生隆凖 | dĩ lí kiến gia bát niên mậu dần lục nguyệt thập lục nhật đản sinh long chuẩn |
龍顔似 | long nhan tự |
漢髙祖 | hán cao tổ |
時大八歲為李朝祗應局祗候正有從叔陳守度為殿前指揮使帝因得入侍宫中 | thời đại bát tuế vi lí triều chi ứng cục chi hậu chính hữu tòng thúc trần thủ độ vi điện tiền chỉ huy sứ đế nhân đắc nhập thị cung trung |
昭皇見而悅之乙酉冬十二月十二日戊寅受昭皇禅即皇帝位改元建中 | chiêu hoàng kiến nhi duyệt chi ất dậu đông thập nhị nguyệt thập nhị nhật mậu dần thụ chiêu hoàng thiền tức hoàng đế vị cải nguyên kiến trung |
丙戌建中二年宋寳慶二年春正月昭皇為皇后改昭聖封陳守度為太師綂國行軍務征討事 | bính tuất kiến trung nhị niên tống bảo khánh nhị niên xuân chính nguyệt sách chiêu hoàng vi hoàng hậu cải chiêu thánh phong trần thủ độ vi thái sư thống quốc hành quân vụ chinh thảo sự |
廢李上皇居真教襌寺號惠光大師〇 | phế lí thượng hoàng cư chân giáo thiền tự hiệu huệ quang đại sư |
二月定律令條例〇 | nhị nguyệt định luật lệnh điều lệ |
遣陳守度領軍討阮嫩段尚及諸蛮 | khiến trần thủ độ lĩnh quân thảo nguyễn nộn đoàn thượng cập chư man |
時承李朝之衰盗賊群聚傘圓山廣威山 | thời thừa lí triều chi suy đạo tặc quần tụ tản viên sơn quảng oai sơn |
諸蛮互相侵擾 | chư man hỗ tương xâm nhiễu |
阮嫩據北江段尚據洪州 | nguyễn nộn cứ bắc giang đoàn thượng cứ hồng châu |
守度調諸軍平之 | thủ độ điều chư quân bình chi |
時嫩尚兵勢猶強未易降服乃封嫩為懷道王分北江上下東岸等縣𭁈之亦約尚以王封刻期定盟尚不至〇 | thời nộn thượng binh thế do cường vị dị hàng phục nãi phong nộn vi hoài đạo vương phân bắc giang thượng hạ đông ngạn đẳng huyện dữ chi diệc ước thượng dĩ vương phong khắc kì định minh thượng bất chí |
夏五月封弟日皎為欽天大王時甫二歲 | hạ ngũ nguyệt phong đệ nhật hiệu vi khâm thiên đại vương thời phủ nhị tuế |
受文武從官品級有差〇 | thụ văn võ tòng quan phẩm cấp hữu sai |
六月以誕日為乾寕節〇 | lục nguyệt dĩ đản nhật vi càn ninh tiết |
秋八月十日陳守度弑李惠宗於真教襌寺 | thu bát nguyệt thập nhật trần thủ độ thích lí huệ tông ư chân giáo thiền tự |
先是李上皇嘗出逰東市百姓爭趍見之有慟哭者 | tiên thị lí thượng hoàng thường xuất du đông thị bách tính tranh xu kiến chi hữu đỗng khốc giả |
守度恐人心懷舊生变遷居真教寺佯為奉事内實謹守 | thủ độ khủng nhân tâm hoài cựu sinh biến thiên cư chân giáo tự dương vi phụng sự nội thực cẩn thủ |
守度嘗過寺前見惠宗踞坐拨草守度曰拨則 | thủ độ thường quá tự tiền kiến huệ tông cứ toạ bạt thảo thủ độ viết bạt tắc |
拔深根 | bạt thâm căn |
惠宗撥起拂手曰爾之所言我知之矣 | huệ tông bát khởi phất thủ viết nhĩ chi sở ngôn ngã tri chi hĩ |
至是令人排辨香花吿曰尚父使臣來請 | chí thị lệnh nhân bài biện hương hoa cáo viết thượng phụ sử thần lai thỉnh |
李上皇曰我誦經罷當自盡 | lí thượng hoàng viết ngã tụng kinh bãi đương tự tận |
已而入寝房祝曰我家天下已㱕于汝〇猶弑我 | dĩ nhi nhập tẩm phòng chúc viết ngã gia thiên hạ dĩ quy vu nhữ nhữ do thích ngã |
今日我死異時汝之子孫亦猶是也 | kim nhật ngã tử dị thời nhữ chi tử tôn diệc do thị dã |
乃自縊于寺後園 | nãi tự ải vu tự hậu viên |
守度令百官臨哭𮢶城南壁為門時人謂之剖門出柩就安華坊火化藏其骨於寳光寺𡨧㙮尊廟號曰惠宗 | thủ độ lệnh bách quan lâm khốc tạc thành nam bích vi môn thời nhân vị chi phẫu môn xuất cữu tựu an hoa phường hoả hoá tàng kì cốt ư bảo quang tự tốt tháp tôn miếu hiệu viết huệ tông |
降惠后為天極公主嫁陳守度以諒州為湯沐邑 | giáng huệ hậu vi thiên cực công chúa giá trần thủ độ dĩ lạng châu vi thang mộc ấp |
史臣吳士連曰三代之得天下也以仁 | sử thần ngô sĩ liên viết tam đại chi đắc thiên hạ dã dĩ nhân |
故大德 | cố đại đức |
之君無積惡之甚者天末嘗遽絶之也 | chi quân vô tích ác chi thậm giả thiên mạt thường cự tuyệt chi dã |
夏苟無桀商苟無紂傳祚盖未𠬠也 | hạ câu vô kiệt thương câu vô trụ truyền tộ cái vị một dã |
以周之末諸侯強僣而正統之傳綿綿然不絶者是其祖宗深仁厚澤有以及天下後世故也 | dĩ chu chi mạt chư hầu cưỡng tiếm nhi chính thống chi truyền miên miên nhiên bất tuyệt giả thị kì tổ tông thâm nhân hậu trạch hữu dĩ cập thiên hạ hậu thế cố dã |
李氏得國無愧三代傳世至惠宗無子且嬰疾盖先王之澤於是乎竭矣故陳氏得以取之 | lí thị đắc quốc vô quý tam đại truyền thế chí huệ tông vô tử thả anh tật cái tiên vương chi trạch ư thị hồ kiệt hĩ cố trần thị đắc dĩ thủ chi |
既取人國又弑其君不仁之甚也 | kí thủ nhân quốc hựu thích kì quân bất nhân chi thậm dã |
厥後廢帝縊死元后見弑出乎爾反乎爾天道然也 | quyết hậu phế đế ải tử nguyên hậu kiến thích xuất hồ nhĩ phản hồ nhĩ thiên đạo nhiên dã |
雖無惠宗盟咀之言猶信焉守度以此為謀國盡忠殊不知天下後世皆指 | tuy vô huệ tông minh trớ chi ngôn do tín yên thủ độ dĩ thử vi mưu quốc tận trung thù bất tri thiên hạ hậu thế giai chỉ |
為弑君之賊况又為狗彘之行哉 | vi thích quân chi tặc huống hựu vi cẩu trệ chi hành tai |
出李惠宗宫人及親戚女嫁諸蛮酋長〇 | xuất lí huệ tông cung nhân cập thân thích nữ giá chư man tù trưởng |
冬十月尊父承為上皇居左伴鶴橋坊附天宫國有大事則在内聽决 | đông thập nguyệt tôn phụ thừa vi thượng hoàng cư tả bạn hạc kiều phường phụ thiên cung quốc hữu đại sự tắc tại nội thính quyết |
尊母黎氏為國聖皇太后一云保聖國母〇 | tôn mẫu lê thị vi quốc thánh hoàng thái hậu nhất vân bảo thánh quốc mẫu |
詔民間使用省陌錢六十九文上供錢陌七十文〇 | chiếu dân gian sử dụng tỉnh mạch tiền lục thập cửu văn thượng cung tiền mạch thất thập văn |
選天下淑女充宫人〇 | tuyển thiên hạ thục nữ sung cung nhân |
命輔國太傅馮佐周權知乂安府許與人爵自佐職舍人以下詣闕奏聞 | mệnh phụ quốc thái phó phùng tá chu quyền tri nghệ an phủ hứa dữ nhân tước tự tá chức xá nhân dĩ hạ nghệ khuyết tấu văn |
史臣吳士連曰予人以爵天子之權非人臣所 | sử thần ngô sĩ liên viết dư nhân dĩ tước thiên tử chi quyền phi nhân thần sở |
得預 | đắc dự |
馮佐州李朝舊臣非有出疆利國家安百姓可專之事而許專之許者聽者皆非也 | phùng tá chu lí triều cựu thần phi hữu xuất cương lợi quốc gia an bách tính khả chuyên chi sự nhi hứa chuyên chi hứa giả thính giả giai phi dã |
陳家人臣知此道者唯國公興道大王乎 | trần gia nhân thần tri thử đạo giả duy quốc công hưng đạo đại vương hồ |
聖宗以其有大勳勞許專與人爵而未嘗與一人爵 | thánh tông dĩ kì hữu đại huân lao hứa chuyên dữ nhân tước nhi vị thường dữ nhất nhân tước |
當胡虜入寇之時握兵專制取粟於富人以給軍食然上與為假郎將不敢以真郎將與之丁亥三年宋寳慶三年試三教子謂儒道釋名承其業者〇 | đương hồ lỗ nhập khấu chi thời ốc binh chuyên chế thủ túc ư phú nhân dĩ cấp quân thực nhiên thượng dữ vi giả lang tướng bất cảm dĩ chân lang tướng dữ chi đinh hợi tam niên tống bảo khánh tam niên thí tam giáo tử vị nho đạo thích danh thừa kì nghiệp giả |
詔凣文書狀契用押手半紙法〇 | chiếu phàm văn thư trạng khế dụng áp thủ bán chỉ pháp |
宣盟誓條循李朝故事始定行之其儀每年四月四日宰相百官鷄鳴 | tuyên minh thệ điều tuần lí triều cố sự thuỷ định hành chi kì nghi mỗi niên tứ nguyệt tứ nhật tể tướng bách quan kê minh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.