nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
時詣城門外昧爽進朝 | thời nghệ thành môn ngoại muội sảng tấn triều |
帝御大明殿右廊門百官戎服再而退 | đế ngự đại minh điện hữu lang môn bách quan nhung phục tái bái nhi thoái |
各具隊仗騶從出城西門至銅皷山神祠會盟歃血 | các cụ đội trượng sô tòng xuất thành tây môn chí đồng cổ sơn thần từ hội minh sáp huyết |
中書檢正宣誓書云為臣盡忠居官清白有渝此盟神明殛之 | trung thư kiểm chính tuyên thệ thư vân vi thần tận trung cư quan thanh bạch hữu du thử minh thần minh cức chi |
宣訖宰相點閘音鴨閉門也百官欠者罰錢五鏹 | tuyên hất tể tướng điểm hạp âm áp bế môn dã bách quan khiếm giả phạt tiền ngũ cường |
是日四方士女道傍觀聽如堵以為盛事 | thị nhật tứ phương sĩ nữ đạo bàng quan thính như đổ dĩ vi thịnh sự |
戊子四年宋紹定元年春正月拜欽天王日皎為郡王〇 | mậu tí tứ niên tống thiệu định nguyên niên xuân chính nguyệt bái khâm thiên vương nhật hiệu vi quận vương |
二月以簿頭格試吏員〇 | nhị nguyệt dĩ bạ đầu cách thí lại viên |
秋八月拜兄柳為太尉〇 | thu bát nguyệt bái huynh liễu vi thái uý |
閲定清化府帳籍故事每年春首社官今社長 | duyệt định thanh hoá phủ trướng tịch cố sự mỗi niên xuân thủ xã quan kim xã trưởng |
開報人口謂之單數並依帳籍為定具出宗室文官文階武官武階從官軍人雜流黄男癃老不具附籍漂散之類 | khai báo nhân khẩu vị chi đơn sổ tịnh y trướng tịch vi định cụ xuất tông thất văn quan văn giai võ quan võ giai tòng quan quân nhân tạp lưu hoàng nam lung lão bất cụ phụ tịch phiêu tán chi loại |
有官爵者子孫承蔭方得入仕富壮而無爵者充軍世為兵〇 | hữu quan tước giả tử tôn thừa ấm phương đắc nhập sĩ phú tráng nhi vô tước giả sung quân thế vi binh |
九月試吏員以行移公文式謂之簿頭八格者充省院属事在二月〇 | cửu nguyệt thí lại viên dĩ hành di công văn thức vị chi bạ đầu bát cách giả sung tỉnh viện thuộc sự tại nhị nguyệt |
冬十月占城來貢〇 | đông thập nguyệt chiêm thành lai cống |
十二月阮嫩攻殺段尚尚既破因併其軍虜掠洪州男女財物牛馬 | thập nhị nguyệt nguyễn nộn công sát đoàn thượng thượng ký phá nhân tính kì quân lỗ lược hồng châu nam nữ tài vật ngưu mã |
尚子文將家属來降 | thượng tử văn tương gia thuộc lai hàng |
嫩威聲大振 | nộn uy thanh đại chấn |
守度憂甚分軍守禦仍遣使賫書稱賀加封懷道孝武王送玩蟾公主㱕之以隂 | thủ độ ưu thậm phân quân thủ ngự nhưng khiến sứ tê thư xưng hạ gia phong hoài đạo hiếu vũ vương tống ngoạn thiềm công chúa quy chi dĩ âm |
伺其動靜 | tứ kì động tĩnh |
嫩亦分衙帳以居之公主 | nộn diệc phân nha trướng dĩ cư chi công chúa |
以是不得通知 | dĩ thị bất đắc thông tri |
己丑五年宋紹定二年〇 | kỉ sửu ngũ niên tống thiệu định nhị niên |
元太宗窩闊台元年春三月日有食之〇 | nguyên thái tông oa khoát đài nguyên niên xuân tam nguyệt nhật hữu thực chi |
阮嫩病死 | nguyễn nộn bệnh tử |
嫩既併尚軍自稱大勝王宴樂無度然知勢不两立欲以十月來朝猶豫未决 | nộn ký tính thượng quân tự xưng đại thắng vương yến lạc vô độ nhiên tri thế bất lưỡng lập dục dĩ thập nguyệt lai triều do dự vị quyết |
及病篤帝命内人問疾 | cập bệnh đốc đế mệnh nội nhân vấn tật |
嫩強飱騎飛馬以示健未幾死 | nộn cưỡng tôn kị phi mã dĩ thị kiện vị cơ tử |
麾下潘麻雷竊飛馬迯去不知所之 | huy hạ phan ma lôi thiết phi mã đào khứ bất tri sở chi |
麻雷占城人轉貿哀牢嫩收為奴料敵制勝用兵如神 | ma lôi chiêm thành nhân chuyển mậu ai lao nộn thu vi nô liệu địch chế thắng dụng binh như thần |
嫩既死天下㱕于一〇 | nộn ký tử thiên hạ quy vu nhất |
遣使聘于宋宋封帝為𭴣南國王 | khiến sứ sính vu tống tống phong đế vi an nam quốc vương |
庚寅六年宋紹定三年春三月考前代諸例定為國朝通制反改刑律禮儀凣二十卷〇 | canh dần lục niên tống thiệu định tam niên xuân tam nguyệt khảo tiền đại chư lệ định vi quốc triều thông chế phản cải hình luật lễ nghi phàm nhị thập quyển |
定徒罪有差中罪徒杲田宏者刺靣六字居杲社今日杲社耕公田每人三畝每年收粟三百升 | định đồ tội hữu sai trung tội đồ cảo điền hoãng giả thích diện lục tự cư cảo xã kim nhật cảo xã canh công điền mỗi nhân tam mẫu mỗi niên thu túc tam bách thăng |
徒牢城兵者刺項四字雜除昇龍鳳城草隷四廂軍〇 | đồ lao thành binh giả thích hạng tứ tự tạp trừ thăng long phụng thành thảo lệ tứ sương quân |
定京城左右伴坊倣前代為六十一坊 | định kinh thành tả hữu bạn phường phỏng tiền đại vi lục thập nhất phường |
置評泊司 | trí bình bạc ti |
或有增加大羅城外四城門四廂軍輪守〇 | hoặc hữu tăng gia đại la thành ngoại tứ thành môn tứ sương quân luân thủ |
改府路司置安撫使副二員〇 | cải phủ lộ ti trí an phủ sứ phó nhị viên |
城内立宫殿摟閣東西廊廡 | thành nội lập cung điện lâu các đông tây lang vũ |
左聖慈上皇居之也右官朝當中御之也編國朝事務為國朝常禮十卷 | tả thánh từ thượng hoàng cư chi dã hữu quan triều đương trung ngự chi dã biên quốc triều sự vụ vi quốc triều thường lễ thập quyển |
秋七月詔凣獄監勾誦許取脚力錢依日程遠近〇 | thu thất nguyệt chiếu phàm ngục giám cấu tụng hứa thủ cước lực tiền y nhật trình viễn cận |
九月國聖皇太后崩追尊順慈皇太后 | cửu nguyệt quốc thánh hoàng thái hậu băng truy tôn thuận từ hoàng thái hậu |
辛卯七年宋紹定四年春正月遣内明字阮榖宦官領當府諸兵扭當府乃其人所領之府兵扭猶言兵將也浚沉濠諸港自清化府至演州南界 | tân mão thất niên tống thiệu định tứ niên xuân chính nguyệt khiến nội minh tự nguyễn bang cốc hoạn quan lĩnh đương phủ chư binh nữu đương phủ nãi kì nhân sở lĩnh chi phủ binh nữu do ngôn binh tướng dã tuấn trầm hào chư cảng tự thanh hoá phủ chí diễn châu nam giới |
功成陞榖輔國上侯〇 | công thành thăng bang cốc phụ quốc thượng hầu |
秋八月幸即墨行宫朝享先廟宴鄕老賜帛有差〇 | thu bát nguyệt hạnh tức mặc hành cung triều hưởng tiên miếu yến hương lão tứ bạch hữu sai |
上皇詔國中凣有驛亭皆塑佛像事之 | thượng hoàng chiếu quốc trung phàm hữu dịch đình giai tố phật tượng sự chi |
先是國俗以暑熱多構亭子以歇行人垔以白粉號驛亭 | tiên thị quốc tục dĩ thử nhiệt đa cấu đình tử dĩ hiết hành nhân yên dĩ bạch phấn hiệu dịch đình |
上皇微時嘗憇于此有僧謂曰少年後當大貴 | thượng hoàng vi thời thường khệ vu thử hữu tăng vị viết thiếu niên hậu đương đại quý |
言訖 | ngôn hất |
失僧所在 | thất tăng sở tại |
及得天下故有此命 | cập đắc thiên hạ cố hữu thử mệnh |
史臣吳士連曰陳太宗此事與李太祖之萬行事〇 | sử thần ngô sĩ liên viết trần thái tông thử sự dữ lí thái tổ chi vạn hạnh sự đồng |
李陳崇佛之權與也 | lí trần sùng phật chi quyền dữ dã |
夫有識者凣事皆先見奚足為異哉 | phu hữu thức giả phàm sự giai tiên kiến hề túc vi dị tai |
壬辰八年七月以後天應政平元年 | nhâm thìn bát niên thất nguyệt dĩ hậu thiên ứng chính bình nguyên niên |
宋紹定五年春正月初定朝儀封上皇子婆列為懷德王 | tống thiệu định ngũ niên xuân chính nguyệt sơ định triều nghi phong thượng hoàng tử bà liệt vi hoài đức vương |
初上皇微時娶婆列村女在西真縣有娠而見踈及生婆列上皇不之認 | sơ thượng hoàng vi thời thú bà liệt thôn nữ tại tây chân huyện hữu thần nhi kiến sơ cập sinh bà liệt thượng hoàng bất chi nhận |
年長魁梧善武藝願為交跌隊 | niên trưởng khôi ngô thiện vũ nghệ nguyện vi giao điệt đội |
一日與隊人擊毬其人交跌扼婆列喉氣幾絶 | nhất nhật dữ đội nhân kích cầu kì nhân giao điệt ách bà liệt hầu khí cơ tuyệt |
上皇厲聲曰是我子也 | thượng hoàng lệ thanh viết thị ngã tử dã |
其 | kì |
人驚拜 | nhân kinh bái |
即日認為子故有是命〇 | tức nhật nhận vi tử cố hữu thị mệnh |
二月試太學生 | nhị nguyệt thí thái học sinh |
中第一甲張亨劉琰第二甲鄧演鄭缶第三甲陳周普〇 | trúng đệ nhất giáp trương hanh lưu diễm đệ nhị giáp đặng diễn trịnh phẫu đệ tam giáp trần chu phổ |
夏六月頒國諱廟諱 | hạ lục nguyệt phân quốc huý miếu huý |
元祖諱李因改李朝為阮朝且絶民之望李氏也〇 | nguyên tổ huý lí nhân cải lí triều vi nguyễn triều thả tuyệt dân chi vọng lí thị dã |
秋七月二十二日改元天應政平元年〇 | thu thất nguyệt nhị thập nhị nhật cải nguyên thiên ứng chính bình nguyên niên |
八月暴風民間疫癘多有死者〇 | bát nguyệt bạo phong dân gian dịch lệ đa hữu tử giả |
陳守度盡殺李氏宗室 | trần thủ độ tận sát lí thị tông thất |
時守度專政日久既弑惠宗李家宗室怏怏失望 | thời thủ độ chuyên chính nhật cửu ký thích huệ tông lí gia tông thất ưởng ưởng thất vọng |
是年冬諸李因拜先后于華林太堂守度潜作深坑築屋居上候至酒酣𭛁機並生埋之 | thị niên đông chư lí nhân bái tiên hậu vu hoa lâm thái đường thủ độ tiềm tác thâm khanh trúc ốc cư thượng hậu chí tửu hàm phát cơ tịnh sinh mai chi |
按英宗時猶有李家族將且孚先不書此事未必有也故 | án anh tông thời do hữu lí gia tộc tướng thả phù tiên bất thư thử sự vị tất hữu dã cố |
有之癸巳天應政平二年宋紹定六年命馮佐周閲定乂安府諸名邑〇 | hữu chi quý tị thiên ứng chính bình nhị niên tống thiệu định lục niên mệnh phùng tá chu duyệt định nghệ an phủ chư danh ấp |
皇太子鄭薨 | hoàng thái tử trịnh hoăng |
按史法皇太子生必以年月日書薨亦然此止書薨者盖始生而𣨟失其月日也〇 | án sử pháp hoàng thái tử sinh tất dĩ niên nguyệt nhật thư hoăng diệc nhiên thử chỉ thư hoăng giả cái thuỷ sinh nhi dị thất kì nguyệt nhật dã |
大水 | đại thuỷ |
甲午三年宋端平元年春正月十八日上皇崩于附天宫壽五十一〇 | giáp ngọ tam niên tống đoan bình nguyên niên xuân chính nguyệt thập bát nhật thượng hoàng băng vu phụ thiên cung thọ ngũ thập nhất |
秋八月二十八日塟龍興府壽陵陵在星罡鄕昭裕德三陵同廟號徽宗謚曰開運立極弘人應道純真至德神武聖文垂裕至孝皇帝〇 | thu bát nguyệt nhị thập bát nhật táng long hưng phủ thọ lăng lăng tại tinh cương hương chiêu dụ đức tam lăng đồng miếu hiệu huy tông thuỵ viết khai vận lập cực hoằng nhân ứng đạo thuần chân chí đức thần vũ thánh văn thuỳ dụ chí hiếu hoàng đế |
以太尉柳輔政為顯皇 | dĩ thái uý liễu phụ chính sách vi hiển hoàng |
史臣吳士連曰太宗之於兄柳欲尊異之故為是過舉 | sử thần ngô sĩ liên viết thái tông chi ư huynh liễu dục tôn dị chi cố vi thị quá cử |
為顯皇名不正矣 | sách vi hiển hoàng danh bất chính hĩ |
夫名不正則言不順言不順則事不成 | phu danh bất chính tắc ngôn bất thuận ngôn bất thuận tắc sự bất thành |
柳萌作乱之心未必不由乎此 | liễu manh tác loạn chi tâm vị tất bất do hồ thử |
拜守度為綂國太師知清化府事〇 | bái thủ độ vi thống quốc thái sư tri thanh hoá phủ sự |
加封李朝太尃馮佐周為興仁王関内侯范敬恩為太尃封保忠関内侯 | gia phong lí triều thái phó phùng tá chu vi hưng nhân vương quan nội hầu phạm kính ân vi thái phó phong bảo trung quan nội hầu |
乙未四年宋端平二年春正月雷震城内三十處〇 | ất mùi tứ niên tống đoan bình nhị niên xuân chính nguyệt lôi chấn thành nội tam thập xứ |
大赦 | đại xá |
丙申五年宋端平元年春正月定内外文武官及宫殿陵廟名官俸例分税錢逐次頒給〇 | bính thân ngũ niên tống đoan bình nguyên niên xuân chính nguyệt định nội ngoại văn võ quan cập cung điện lăng miếu danh quan bổng lệ phân thuế tiền trục thứ phân cấp |
二月定大臣官銜 | nhị nguyệt định đại thần quan hàm |
凣宗室入政府或太師太傅太保太尉或司徒左右相國皆兼授檢校特進儀同三司平章事〇 | phàm tông thất nhập chính phủ hoặc thái sư thái phó thái bảo thái uý hoặc tư đồ tả hữu tướng quốc giai kiêm thụ kiểm hiệu đặc tiến nghi đồng tam ti bình chương sự |
夏六月大水决麗天宮 | hạ lục nguyệt đại thuỷ quyết lệ thiên cung |
時顯皇柳知聖慈宫因大水乘船入朝見李朝舊妃逼通於麗天宫 | thời hiển hoàng liễu tri thánh từ cung nhân đại thuỷ thừa thuyền nhập triều kiến lí triều cựu phi bức thông ư lệ thiên cung |
廷臣劾奏因改其宫為賞春宫降顯皇為懷王 | đình thần hạch tấu nhân cải kì cung vi thưởng xuân cung giáng hiển hoàng vi hoài vương |
秋八月選儒生中科者入侍後為定例〇 | thu bát nguyệt tuyển nho sinh trúng khoa giả nhập thị hậu vi định lệ |
冬十月以范應臣為尚書知國子院提調文臣從臣子弟入學 | đông thập nguyệt dĩ phạm ứng thần vi thượng thư tri quốc tử viện đề điều văn thần tụng thần tử đệ nhập học |
加封興仁王馮佐周為大王関内侯范敬恩為太尉賜大王冠服 | gia phong hưng nhân vương phùng tá chu vi đại vương quan nội hầu phạm kính ân vi thái uý tứ đại vương quan phục |
丁酉六年宋嘉熙元年春正月詔凣造嘱書文契係田土揭借債錢書契証人押手前三行賣主押手後四行〇 | đinh dậu lục niên tống gia hi nguyên niên xuân chính nguyệt chiếu phàm tạo chúc thư văn khế hệ điền thổ yết tá trái tiền thư khế chứng nhân áp thủ tiền tam hàng mại chủ áp thủ hậu tứ hàng |
納兄懷王柳妻順天公主李氏為順天皇后降昭聖為公主 | nạp huynh hoài vương liễu thê thuận thiên công chúa lí thị vi thuận thiên hoàng hậu giáng chiêu thánh vi công chúa |
時昭聖無子而順天懷娠國康三月陳守度與天極公主𡧸謀於帝曰宜冒取之以賴其後故有是命 | thời chiêu thánh vô tử nhi thuận thiên hoài thần quốc khang tam nguyệt trần thủ độ dữ thiên cực công chúa mật mưu ư đế viết nghi mạo thủ chi dĩ lại kì hậu cố hữu thị mệnh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.