nom
stringlengths
1
196
vi
stringlengths
1
852
柳於是聚眾下大江作亂
liễu ư thị tụ chúng hạ đại giang tác loạn
帝内不自安夜出城就安子山孚雲國師師太宗故交也居
đế nội bất tự an dạ xuất thành tựu yên tử sơn phù vân quốc sư sư thái tông cố giao dã cư
yên
明日守度率群臣邀駕還京師
minh nhật thủ độ suất quần thần yêu giá hoàn kinh sư
帝曰朕以幼冲未堪重寄父皇遽爾違背早䘮所怙不敢宅帝位以辱社稷
đế viết trẫm dĩ ấu xung vị kham trọng kí phụ hoàng cự nhĩ vi bối tảo táng sở hộ bất cảm trạch đế vị dĩ nhục xã tắc
守度再三固請未𫎇俞𠃔乃謂眾曰凣乘興所在即是朝廷
thủ độ tái tam cố thỉnh vị mông dũ doãn nãi vị chúng viết phàm thừa hưng sở tại tức thị triều đình
遂表蕝山中此處天安殿彼處端明閣差人營造
toại biểu tuyệt sơn trung thử xứ thiên an điện bỉ xứ đoan minh các sai nhân doanh tạo
國師聞之奏曰陛下宜速回銮毋使𢦤弟子山林
quốc sư văn chi tấu viết bệ hạ nghi tốc hồi loan vô sử tường đệ tử sơn lâm
帝乃回京
đế nãi hồi kinh
二旬柳自度勢孤難以两立潜乘獨木舟假為漁者詣帝乞降
nhị tuần liễu tự độ thế cô nan dĩ lưỡng lập tiềm thừa độc mộc chu giả vi ngư giả nghệ đế khất hàng
時帝在舶與之對泣
thời đế tại bách dữ chi đối khấp
守度聞之直至御舶拨劎厲聲曰殺柳賊帝匿柳于舶倉卒謂守度曰奉乾王奉乾柳李
thủ độ văn chi trực chí ngự bách bạt kiếm lệ thanh viết sát liễu tặc đế nặc liễu vu bách thảng thốt vị thủ độ viết phụng càn vương phụng càn liễu lí
時舊號也來降耳仍以身當之守度怒甚投劎于江曰我是走狗耳安知爾兄弟之順逆乎帝和解之諭守度罷兵以安阜安養安生安興安󰘊之地為柳湯沐邑因封其地號安生王大江亂兵伏誅潘孚先曰三綱五常人之大倫太宗開基之主固當立法以垂後世乃聽守度之邪謀奪兄妻以為后旡乃斁彛倫以啓淫乱之端乎柳自是生嫌隙敢於作乱太宗養成其惡也或謂太宗不殺兄仁矣愚謂奪兄妻其惡
thời cựu hiệu dã lai hàng nhĩ những dĩ thân đương chi thủ độ nộ thậm đầu kiếm vu giang viết ngã thị tẩu cẩu nhĩ an tri nhĩ huynh đệ chi thuận nghịch hồ đế hoà giải chi dụ thủ độ bãi binh dĩ yên phụ yên dưỡng yên sinh yên hưng yên bang chi địa vi liễu thang mộc ấp nhân phong kì địa hiệu yên sinh vương đại giang loạn bin...
理未滅耳烏得謂之仁哉嘗觀陳裕宗淫乱聚麀未始不由太宗啓之也
lí vị diệt nhĩ ô đắc vị chi nhân tai thường quan trần dụ tông dâm loạn tụ u vị thuỷ bất do thái tông khải chi dã
史臣吳士連曰太宗冒取兄子為己子厥後裕宗憲慈皆以日禮為恭肃子致陳業幾墜其原𡸈無所自哉〇
sử thần ngô sĩ liên viết thái tông mạo thủ huynh tử vi kỷ tử quyết hậu dụ tông hiến từ giai dĩ nhật lễ vi cung túc tử trí trần nghiệp cơ truỵ kì nguyên há vô sở tự tai
群臣上尊號曰綂天御極隆功厚德顯功佑順聖文神武孝元皇帝〇
quần thần thượng tôn hiệu viết thống thiên ngự cực long công hậu đức hiển công hựu thuận thánh văn thần vũ hiếu nguyên hoàng đế
宴群臣於天安殿〇
yến quần thần ư thiên an điện
二月移造靈光殿於東步頭號風水殿
nhị nguyệt di tạo linh quang điện ư đông bộ đầu hiệu phong thuỷ điện
凣車駕所幸駐蹕於此百官迎送必献檳榔及茶故俗呼茶殿
phàm xa giá sở hạnh trú tất ư thử bách quan nghênh tống tất hiến tân lang cập trà cố tục hô trà điện
夏五月端午節吊屈原及古賢人如介子推者
hạ ngũ nguyệt đoan ngọ tiết điếu khuất nguyên cập cổ hiền nhân như giới tử thôi giả
每年是月皆󰁮行之
mỗi niên thị nguyệt giai cử hành chi
戊戌七年宋嘉熙二年春二月命綂國太師陳守度定清化府帳籍〇
mậu tuất thất niên tống gia hi nhị niên xuân nhị nguyệt mệnh thống quốc thái sư trần thủ độ định thanh hoá phủ trướng tịch
秋七月大水决賞春宫〇
thu thất nguyệt đại thuỷ quyết thưởng xuân cung
八月定王侯公主文武群臣宗室舟車之制〇
bát nguyệt định vương hầu công chúa văn võ quần thần tông thất chu xa chi chế
宴五品之上於八角殿
yến ngũ phẩm chi thượng ư bát giác điện
己亥八年宋嘉熙三年春正月復授馮佐周入内太傅遣㱕即墨鄕起造宫室殿宇二
kỉ hợi bát niên tống gia hi tam niên xuân chính nguyệt phục thụ phùng tá chu nhập nội thái phó khiến quy tức mặc hương khởi tạo cung thất điện vũ
〇月試太學生
nhị nguyệt thí thái học sinh
中第一甲劉免王戞第二甲吳克第三甲王世禄〇
trúng đệ nhất giáp lưu miễn vương giát đệ nhị giáp ngô khắc đệ tam giáp vương thế lộc
矯賢作乱〇
kiểu hiền tác loạn
三月選丁壯為兵定上中下三等〇
tam nguyệt tuyển đinh tráng vi binh định thượng trung hạ tam đẳng
秋八月矯賢伏誅
thu bát nguyệt kiểu hiền phục tru
庚子九年宋嘉熙四年春正月命馮佐周營造清化府行宫五處〇
canh tí cửu niên tống gia hi tứ niên xuân chính nguyệt mệnh phùng tá chu doanh tạo thanh hoá phủ hành cung ngũ xứ
秋七月暴風大雨水地震〇
thu thất nguyệt bạo phong đại vũ thuỷ địa chấn
九月二十五日皇適長子晃生立為東宫皇太子
cửu nguyệt nhị thập ngũ nhật hoàng thích trưởng tử hoảng sinh lập vi đông cung hoàng thái tử
大赦〇
đại xá
冬十月諒江守臣驛奏所部被北人虜掠民間財物
đông thập nguyệt lạng giang thủ thần dịch tấu sở bộ bị bắc nhân lỗ lược dân gian tài vật
命侍臣裴欽徃北邉申理
mệnh thị thần bùi khâm vãng bắc biên thân lí
辛丑十年宋淳祐元年春二月選有勇力諳武藝者充上都宿衛〇
tân sửu thập niên tống thuần hựu nguyên niên xuân nhị nguyệt tuyển hữu dũng lực am vũ nghệ giả sung thượng đô túc vệ
夏四月旱各處山崩椰市地裂〇
hạ tứ nguyệt hạn các xứ sơn băng dừa thị địa liệt
thụ
八月大水〇
bát nguyệt đại thuỷ
九月詔諸司󰠣獄許取評泊錢評即󰠣也前有評司亦是也〇
cửu nguyệt chiếu chư ti đoán ngục hứa thủ bình bạc tiền bình tức đoán dã tiền hữu bình ti diệc thị dã
冬十月北蛮寇邉
đông thập nguyệt bắc man khấu biên
命督將范敬恩討之畧諸蛮峒而還〇
mệnh đốc tướng phạm kính ân thảo chi lược chư man động nhi hoàn
皇第三子光啓生太子晃同母弟也
hoàng đệ tam tử quang khải sinh thái tử hoảng đồng mẫu đệ dã
國康其長兄也後並封大王
quốc khang kì trưởng huynh dã hậu tịnh phong đại vương
次則日永益稷昭文並封王又次則封上位侯
thứ tắc nhật vĩnh ích tắc chiêu văn tịnh phong vươn hựu thứ tắc phong thượng vị hầu
諸王長子則封王次則封上位侯永為定制〇
chư vương trưởng tử tắc phong vương thứ tắc phong thượng vị hầu vĩnh vi định chế
帝親征宋陵路永安永平等寨遂過欽廉等州自稱齋郎捨舶境内止以金鳳日光月光等舟而徃
đế thân chinh tống lăng lộ vĩnh an vĩnh bình đẳng trại toại quá khâm liêm đẳng châu tự xưng trai lang xá bách cảnh nội chỉ dĩ kim phụng nhật quang nguyệt quang đẳng chu nhi vãng
州人不知其為帝皆驚走及知之乃絙紩鎖於江中以截水路
châu nhân bất tri kì vi đế giai kinh tẩu cập tri chi nãi căng thiết toả ư giang trung dĩ tiệt thuỷ lộ
帝遂
đế toại
返拔其鐵碇數十以㱕〇
phản bạt kì thiết đính số thập dĩ quy
馮佐周卒
phùng tá chu tốt
壬寅十一年宋淳祐二年春二月定天下為十二路
nhâm dần thập nhất niên tống thuần hựu nhị niên xuân nhị nguyệt định thiên hạ vi thập nhị lộ
置安撫鎮撫正副二員以治之
trí an phủ trấn phủ chính phó nhị viên dĩ trị chi
諸社󰀋設大小司社五品以上為大司社六品以下為小司社
chư xã sách thiết đại tiểu tư xã ngũ phẩm dĩ thượng vi đại tư xã lục phẩm dĩ hạ vi tiểu tư xã
或兼二三四社及社正史監為社官
hoặc kiêm nhị tam tứ xã cập xã chính sử giám vi xã quan
造戸口單數
tạo hộ khẩu đơn số
男子大者為大黄男小者為小黄男六十歳為老甚老爲癃老
nam tử đại giả vi đại hoàng nam tiểu giả vi tiểu hoàng nam lục thập tuế vi lão thậm lão vi lung lão
其人丁有田土則出錢粟無田土者全免
kì nhân đinh hữu điền thổ tắc xuất tiền túc vô điền thổ giả toàn miễn
田一畝二畝出錢一貫三畝四畝出錢貳貫五畝以上出錢三貫
điền nhất mẫu nhị mẫu xuất tiền nhất quan tam mẫu tứ mẫu xuất tiền nhị quan ngũ mẫu dĩ thượng xuất tiền tam quan
田租一畝出粟一百升〇
điền tô nhất mẫu xuất túc nhất bách thăng
夏四月命
hạ tứ nguyệt mệnh
親衛將軍陳閨擎將兵鎮守北邉攻畧憑祥路地方
thân vệ tướng quân trần khuê kình tương binh trấn thủ bắc biên công lược bằng tường lộ địa phương
初自元太宗崩後関再徃徃不通
sơ tự nguyên thái tông băng hậu quan tái vãng vãng bất thông
如有使命惟正副二員從人二貟而已進貢方物其數若干緘封送至界首本處土官守𬋩領𮞏送
như hữu sứ mệnh duy chính phó nhị viên tòng nhân nhị viên nhi dĩ tiến cống phương vật kì số nhược can giam phong tống chí giới thủ bản xứ thổ quan thủ quản lĩnh đệ tống
使人至京但上具本柬奏貢物無至者
sứ nhân chí kinh đản thượng cụ bản giản tấu cống vật vô toàn chí giả
至是命將守禦攻畧始得與宋通好〇
chí thị mệnh tướng thủ ngự công lược thuỷ đắc dữ tống thông hảo
五六月旱録因大赦〇
ngũ lục nguyệt hạn lục nhân đại xá
秋七月雨免田租之半〇
thu thất nguyệt vũ miễn điền tô chi bán
九月庚辰朔日食〇
cửu nguyệt canh thìn sóc nhật thực
冬十月占城來貢〇
đông thập nguyệt chiêm thành lai cống
十二月黄龍見
thập nhị nguyệt hoàng long hiện
癸卯十二年宋淳祐三年春正月令諸路官修寫民簿
quý mão thập nhị niên tống thuần hựu tam niên xuân chính nguyệt lệnh chư lộ quan tu tả dân bạ
其二月完畢〇
kì nhị nguyệt hoàn tất
二月營城内號龍鳳城及重修國子監〇
nhị nguyệt doanh thành nội hiệu long phụng thành cập trùng tu quốc tử giám
夏六月命員外郎張疋󰠣都衛府諸獄〇
hạ lục nguyệt mệnh viên ngoại lang trương thất đoán đô vệ phủ chư ngục
秋八月大水决大羅城〇
thu bát nguyệt đại thuỷ quyết đại la thành
冬十月選補諸軍部調役
đông thập nguyệt tuyển bổ chư quân bộ điều dịch
甲辰十三年宋淳祐四年春正月分命文臣任天下諸府路
giáp thìn thập tam niên tống thuần hựu tứ niên xuân chính nguyệt phân mệnh văn thần nhiệm thiên hạ chư phủ lộ
凣十二處府有知府路有通判州有漕運使副主漕運使
phàm thập nhị xứ phủ hữu tri phủ lộ hữu thông phán châu hữu tào vận sứ phó chủ tào vận
定制律諸格〇
định chế luật chư cách
三月授馮佐周父馮佐湯為左街道籙爵㪚郎
tam nguyệt thụ phùng tá chu phụ phùng tá thang vi tả nhai đạo lục tước tả lang
時凣王侯授僧道官則呼左街盖不使齒諸朝列
thời phàm vương hầu thụ tăng đạo quan tắc hô tả nhai cái bất sử xỉ chư triều liệt
左街僧道之極品
tả nhai tăng đạo chi cực phẩm
非通
phi thông
練本教則不妄與
luyện bản giáo tắc bất vọng dữ
今以命佐湯是優禮也〇
kim dĩ mệnh tá thang thị ưu lễ dã
冬十月定百官内外任及宿衛官俸
đông thập nguyệt định bá quan nội ngoại nhiệm cập túc vệ quan bổng
乙巳十四年宋淳祐五年春正月帝幸應豊行宫今建興府是也〇
ất tị thập tứ niên tống thuần hựu ngũ niên xuân chính nguyệt đế hạnh ứng phong hành cung kim kiến hưng phủ thị dã
秋八月大水决清潭堤〇
thu bát nguyệt đại thuỷ quyết thanh đàm đê
冬十二月暴風大雨三日江水漲溢蛇魚多死
đông thập nhị nguyệt bạo phong đại vũ tam nhật giang thuỷ trướng ải xà ngư đa tử
丙午十五年宋淳祐六年元定宗貴由元年春二月定諸軍選壮者充四天四聖四神軍
bính ngọ thập ngũ niên tống thuần hựu lục niên nguyên định tông quý do nguyên niên xuân nhị nguyệt định chư quân tuyển tráng giả sung tứ thiên tứ thánh tứ thần quân
天長龍興等路為内天屬天剛章聖供辰
thiên trường long hưng đẳng lộ vi nội thiên thuộc thiên cương chương thánh củng thần
洪快二路為左右聖翊
hồng khoái nhị lộ vi tả hữu thánh dực
長安建昌等路為聖翊神策
trường yên kiến xương đẳng lộ vi thánh dực thần sách
其餘充禁衛禁軍
kì dư sung cấm vệ cấm quân
三等充掉兒
tam đẳng sung trạo nhi
團隊一作鋒隊〇
đoàn đội nhất tác phong đội
三月閲文武内外各宫
tam nguyệt duyệt văn võ nội ngoại các cung