nom
stringlengths
1
196
vi
stringlengths
1
852
十五年一閲定十年加爵一級十五年加聀一等其官鈌員則以正兼副正副亦鈌則以他官轄之待考满始授本聀是
thập ngũ niên nhất duyệt định thập niên gia tước nhất cấp thập ngũ niên gia chức nhất đẳng kì quan khuyết viên tắc dĩ chánh kiêm phó chánh phó diệc khuyết tắc dĩ tha quan hạt chi đãi khảo mãn thuỷ thụ bản chức thị
時國家無事人民樂康居官者久於其聀在舘閣者十年出身在省局者十五年出身宰相則擇宗室賢䏻有道藝通詩書者為之〇
thời quốc gia vô sự nhân dân lạc khang cư quan giả cửu ư kì chức tại quán các giả thập niên xuất thân tại tỉnh cục giả thập ngũ niên xuất thân tể tướng tắc trạch tông thất hiền năng hữu đạo nghệ thông thi thư giả vi chi
夏五月龍隊山塔頽〇
hạ ngũ nguyệt long đội sơn tháp đồi
秋七月定大比進士以七年為凖〇
thu thất nguyệt định đại tỉ tiến sĩ dĩ thất niên vi chuẩn
冬十二月以張𫎇為御史大夫
đông thập nhị nguyệt dĩ trương mông vi ngự sử đại phu
𫎇清化有䧺才丁未十六年宋淳祐七年春二月大比取士
mông thanh hoá nhân hữu hùng tài đinh mùi thập lục niên tống thuần hựu thất niên xuân nhị nguyệt đại tỉ thủ sĩ
賜狀元阮
tứ trạng nguyên nguyễn
賢榜眼黎文休探花即鄧麻羅
hiền bảng nhãn lê văn hưu thám hoa tức đặng ma la
太學生四十八名出身有差
thái học sinh tứ thập bát danh xuất thân hữu sai
初壬辰己亥二科惟以甲乙為名未有三魁之選
sơ nhâm thìn kỷ hợi nhị khoa duy dĩ giáp ất vi danh vị hữu tam khôi chi tuyển
至是始置焉〇
chí thị thuỷ trí yên
夏四月地震〇
hạ tứ nguyệt địa chấn
秋八月試通三教諸科
thu bát nguyệt thí thông tam giáo chư khoa
吳瀕茶路人中甲科陶演黄歡清化人武渭父洪州人等中乙科
ngô tần trà lộ nhân trúng giáp khoa đào diễn hoàng hoan thanh hoá nhân vũ vị phụ hồng châu nhân đẳng trúng ất khoa
戊申十七年宋淳祐八年春正月改徽宗廟號曰太祖廟壽陵曰徽陵〇
mậu thân thập thất niên tống thuần hựu bát niên xuân chính nguyệt cải huy tông miếu hiệu viết thái tổ miếu thọ lăng viết huy lăng
三月令諸路築堤防水名曰𣇄耳自原頭至海岸以遏洪水漲溢
tam nguyệt lệnh chư lộ trúc đê phòng thuỷ danh viết đỉnh nhĩ tự nguyên đầu chí hải ngạn dĩ át hồng thuỷ trướng ải
置河堤正副使𬋩督之
trí hà đê chánh phó sứ quản đốc chi
所築之處視民田地度其所築依價還錢
sở trúc chi xứ thị dân điền địa độ kì sở trúc y giá hoàn tiền
𣇄耳之築自此始〇
đỉnh nhĩ chi trúc tự thử thuỷ
夏四月造臨波橋於真教禪寺跨玩蟾池抵景靈宫太清觀極其奢麗六
hạ tứ nguyệt tạo lâm ba kiều ư chân giáo thiền tự khoá ngoạn thiềm trì để cảnh linh cung thái thanh quan cực kì xa lệ
六月順天皇后崩追尊顯慈順天皇太后〇
lục nguyệt thuận thiên hoàng hậu băng truy tôn hiển từ thuận thiên hoàng thái hậu
遣風水者適觀天下山川有王氣之處用方術厭勝之如清化𮢶婆醴江椎昭舶山之類其塞溪港開阡陌不可殚紀
khiến phong thuỷ giả thích quan thiên hạ sơn xuyên hữu vương khí chi xứ dụng phương thuật yếm thắng chi như thanh hoá tạc bà lễ giang truỳ chiêu bách sơn chi loại kì tái khê cảng khai thiên mạch bất khả đan kỷ
從陳守度之言也
tòng trần thủ độ chi ngôn dã
史臣吳士連曰自有此天地已有此江山而天氣之運聖人之生有其數焉
sử thần ngô sĩ liên viết tự hữu thử thiên địa dĩ hữu thử giang sơn nhi thiên khí chi vận thánh nhân chi sinh hữu kì số yên
天氣自此而南終於南則復北
thiên khí tự thử nhi nam chung ư nam tắc phục bắc
聖人百年而生盈其數而復始
thánh nhân bách niên nhi sinh doanh kì số nhi phục thuỷ
thờị
或遲速踈數而不齊大畧然也何有於江山借曰江山有厭勝之術天氣之運聖人之生厭勝有何術乎如秦始皇知東南有天子氣數遊以厭之漢髙猶興終不䏻勝也
hoặc trì tốc thơ số nhi bất tề đại lược nhiên dã hà hữu ư giang sơn tá viết giang sơn hữu yếm thắng chi thuật thiên khí chi vận thánh nhân chi sinh yếm thắng hữu hà thuật hồ như tần thuỷ hoàng tri đông nam hữu thiên tử khí số du dĩ yếm chi hán cao do hưng chung bất năng thắng dã
己酉十八年宋淳祐九年春正月重修延祐寺詔仍舊貫大赦〇
kỉ dậu thập bát niên tống thuần hựu cửu niên xuân chính nguyệt trùng tu diên hựu tự chiếu những cựu quan đại xá
夏四月壬寅朔日食〇
hạ tứ nguyệt nhâm dần sóc nhật thực
秋七月大雨雹
thu thất nguyệt đại vũ bão
庚戌十九年宋淳祐十年春三月地震
canh tuất thập cửu niên tống thuần hựu thập niên xuân tam nguyệt địa chấn
詔天下稱帝為國家改都衛府為三司院曰奉宣清肃憲正等院
chiếu thiên hạ xưng đế vi quốc gia cải đô vệ phủ vi tam ti viện viết phụng tuyên thanh túc hiến chính đẳng viện
夏五月詔詞訟案成與審刑院官共擬定罪〇
hạ ngũ nguyệt chiếu từ tụng án thành dữ thẩm hình viện quan cộng nghĩ định tội
以黎輔陳為御史中相知三司院事〇
dĩ lê phụ trần vi ngự sử trung tướng tri tam ti viện sự
秋七月以明字劉免為清化府路安撫使
thu thất nguyệt dĩ minh tự lưu miễn vi thanh hoá phủ lộ an phủ sứ
辛亥二十年二月以後元豊元年宋淳祐十一年元憲宗𫎇哥元年春二月改元元豊元年〇
tân hợi nhị thập niên nhị nguyệt dĩ hậu nguyên phong nguyên niên tống thuần hựu thập nhất niên nguyên hiến tông mông kha nguyên niên xuân nhị nguyệt cải nguyên nguyên phong nguyên niên
上親寫銘文賜諸皇子教以忠孝和遜温良恭儉〇
thượng thân tả minh văn tứ chư hoàng tử giáo dĩ trung hiếu hoà tốn ôn lương cung kiệm
以天城長公主嫁忠誠王
dĩ thiên thành trưởng công chúa giá trung thành vương
缺名安生王子國峻奪之
khuyết danh an sinh vương tử quốc tuấn đoạt chi
公主㱕于國峻
công chúa quy vu quốc tuấn
是月十五日帝設大會七日夜〇合䯻圖及百戲縱朝也遊觀欲令天城與忠誠合䯻
thị nguyệt thập ngũ nhật đế thiết đại hội thất nhật dạ trần hợp kết đồ cập bách hí tung triều dã du quan dục lệnh thiên thành dữ trung thành hợp kết
先遣天城公主居仁道王第因道王乃忠誠王父國峻欲求配而無由夜間乃潜入
tiên khiến thiên thành công chúa cư nhân đạo vương đệ nhân đạo vương nãi trung thành vương phụ quốc tuấn dục cầu phối nhi vô do dạ gian nãi tiềm nhập
thiên
城公主所居通之
thành công chúa sở cư thông chi
瑞婆公主太宗姊國峻姑養國峻為子隨叩殿門告急閽者馳奏
thuỵ bà công chúa thái tông tỉ quốc tuấn cô dưỡng quốc tuấn vi tử tuỳ khấu điện môn cáo cấp hôn giả trì tấu
帝問其故瑞婆曰不意國峻狂妄夜入天城所居
đế vấn kì cố thuỵ bà viết bất ý quốc tuấn cuồng vọng dạ nhập thiên thành sở cư
仁道已拘執之矣
nhân đạo dĩ câu chấp chi hĩ
恐遇害願陛下下垂憐差人救救
khủng ngộ hại nguyện bệ hạ hạ thuỳ lân sai nhân cứu cứu
帝亟命内人就仁道第
đế cức mệnh nội nhân tựu nhân đạo đệ
至寂然遂入天城所居見國峻在焉
chí tịch nhiên toại nhập thiên thành sở cư kiến quốc tuấn tại yên
仁道方知之
nhân đạo phương tri chi
明日瑞婆進生金十盤奏曰急遽不䏻供僃禮物
minh nhật thuỵ bà tiến sinh kim thập mâm tấu viết cấp cự bất năng cung bị lễ vật
帝不得已以天城公主下嫁國峻以應天田二千頃還忠誠王聘禮
đế bất đắc dĩ dĩ thiên thành công chúa hạ giá quốc tuấn dĩ ứng thiên điền nhị thiên khoảnh hoàn trung thành vương sính lễ
史臣吳士連曰王姬下嫁必使同姓諸侯主之
sử thần ngô sĩ liên viết vương cơ hạ giá tất sử đồng tính chư hầu chủ chi
禮也
lễ dã
太宗以天城公主下嫁忠誠王而公主㱕于興道王婚姻不正甚矣
thái tông dĩ thiên thành công chúa hạ giá trung thành vương nhi công chúa quy vu hưng đạo vương hôn nhân bất chính thậm hĩ
然則是禮也無主之者󰊹掌禮𡸈容無主
nhiên tắc thị lễ dã vô chủ chi giả ru chưởng lễ há dung vô chủ
盖帝於夫婦之道不正故其臣子效之也
cái đế ư phu phụ chi đạo bất chính cố kì thần tử hiệu chi dã
且婚姻不於異姓而於同姓惟陳氏為然失禮之中失禮焉
thả hôn nhân bất ư dị tính nhi ư đồng tính duy trần thị vi nhiên thất lễ chi trung thất lễ yên
帝賜宴内殿群臣皆預及醉坐者皆起攔手而𰙔
đế tứ yến nội điện quần thần giai dự cập tuý toạ giả giai khởi dàn thủ nhi ca
御史中相後改中尉陳周普隨人攔手然不他𰙔但云史官𰙔云爾史官𰙔云爾
ngự sử trung tướng hậu cải trung uý trần chu phổ tuỳ nhân dàn thủ nhiên bất tha ca đản vân sử quan ca vân nhĩ sử quan ca vân nhĩ
厥後宴席有負籜音託笋皮也槌行酒令則愈麄矣
quyết hậu yến tịch hữu phụ thác âm thác duẫn bì dã chuỳ hành tửu lệnh tắc dũ thô hĩ
史臣吳士連曰觀此雖見當時軍臣同樂不拘禮法亦風俗之简質然無節矣
sử thần ngô sĩ liên viết quan thử tuy kiến đương thời quân thần đồng lạc bất câu lễ pháp diệc phong tục chi giản chất nhiên vô tiết hĩ
有子曰知和而知不以禮節之亦不可行也
hữu tử viết tri hoà nhi tri bất dĩ lễ tiết chi diệc bất khả hành dã
御史諍臣聀當䋲紏不言則己乃與之同流惡在其為朝廷綱紀哉〇
ngự sử tránh thần chức đương thằng củ bất ngôn tắc kỷ nãi dữ chi đồng lưu ác tại kì vi triều đình cương kỷ tai
夏四月安生王柳卒年四十一加大王王
hạ tứ nguyệt an sinh vương liễu tốt niên tứ thập nhất gia đại vương
范敬恩卒
phạm kính ân tốt
敬恩舊李朝太尉䦕内侯壬子元豊二年宋淳祐十三年春正月帝親征占城命欽天大王日皎為留守
kính ân cựu lí triều thái uý quan nội hầu nhâm tí nguyên phong nhị niên tống thuần hựu thập tam niên xuân chính nguyệt đế thân chinh chiêm thành mệnh khâm thiên đại vương nhật hiệu vi lưu thủ
占城自李氏衰弱常以輕舟
chiêm thành tự lí thị suy nhược thường dĩ khinh chu
剽掠沿海居民
phiêu lược duyên hải cư dân
帝即位懷之以德遣使徃諭雖常入貢而復乞故地且有窺覦之意
đế tức vị hoài chi dĩ đức khiến sứ vãng dụ tuy thường nhập cống nhi phục khất cố địa thả hữu khuy du chi ý
帝怒故有親征之役〇
đế nộ cố hữu thân chinh chi dịch
冬十二月獲占城主妻布耶羅及其臣妾人民而還或云獲占城主布耶羅非也若果然文休作史記何不引與擒乍斗並稱哉今從孚先為是癸丑三年宋寶祐元年夏四月以欽天大王日皎為太尉
đông thập nhị nguyệt hoạch chiêm thành chủ thê bố gia la cập kì thần thiếp nhân dân nhi hoàn hoặc vân hoạch chiêm thành chúa bố gia la phi dã nhược quả nhiên văn hưu tác sử ký hà bất dẫn dữ cầm sạ đẩu tịnh xưng tai kim tòng phu tiên vi thị quý sửu tam niên tống bảo hựu nguyên niên hạ tứ nguyệt dĩ khâm thiên đại vương n...
六月立國學院塑孔子周公亞聖書七十二賢像奉事〇
lục nguyệt lập quốc học viện tố khổng tử chu công á thánh thư thất thập nhị hiền tượng phụng sự
秋八月立講武堂〇
thu bát nguyệt lập giảng võ đường
九月詔天下儒士詣國子院講四書六經
cửu nguyệt chiếu thiên hạ nho sĩ nghệ quốc tử viện giảng tứ thư lục kinh
甲寅四年宋寶祐二年夏五月定宗室文武百官輿服
giáp dần tứ niên tống bảo hựu nhị niên hạ ngũ nguyệt định tông thất văn võ bá quan dư phục
騶從有差
sô tòng hữu sai
自宗室至五品官皆得轎馬紙
tự tông thất chí ngũ phẩm quan giai đắc kiệu mã chỉ
鴉宗室則鳳頭轎朱添
a tông thất tắc phượng đầu kiệu chu thiêm
相國則鸚鵡轎黑添紫盖
tướng quốc tắc anh vũ kiệu hắc thiêm tử cái
三品以上雲頭青盖四品至六品平頭轎
tam phẩm dĩ thượng vân đầu thanh cái tứ phẩm chí lục phẩm bình đầu kiệu
五品以上青盖六七品皂紙盖騶從多者千人少者百人
ngũ phẩm dĩ thượng thanh cái lục thất phẩm tạo chỉ cái sô tòng đa giả thiên nhân thiểu giả bách nhân
時王侯多以手搏及獨行盗為勇
thời vương hầu đa dĩ thủ bác cập độc hành đạo vi dũng
武威王唯太宗之子亦為之
vũ uy vương duy thái tông chi tử diệc vi chi
一日武威手搏於東步頭帝微行見之曰肥而晢者誰也捉來以供使令
nhất nhật vũ uy thủ bác ư đông bộ đầu đế vi hành kiến chi viết phì nhi triết giả thuỳ dã tróc lai dĩ cung sử lệnh
武威聞之乃迯〇
vũ uy văn chi nãi đào
六月鬻官田每一靣錢五鏹時謂鏹為靣許民人賣為私
lục nguyệt chúc quan điền mỗi nhất diện tiền ngũ cường thời vị cưỡng vi diện hứa dân nhân mại vi tư
冬十月賜范應夢錢使自閹入侍
đông thập nguyệt tứ phạm ứng mộng tiền sử tự yêm nhập thị
初帝夢出遊見神人指一人謂曰此人可為行遣
sơ đế mộng xuất du kiến thần nhân chỉ nhất nhân vị viết thử nhân khả vi hành khiển
夢覺不知何人
mộng giác bất tri hà nhân
一日朝󰰾幸城外見一男子從學于城之南門形貌酷似所夢人
nhất nhật triều bãi hạnh thành ngoại kiến nhất nam tử tòng học vu thành chi nam môn hình mạo khốc tự sở mộng nhân
召問之應對如夢中聞所語
triệu vấn chi ứng đối như mộng trung văn sở ngữ
欲授以行遣而難之仍賜錢四百鏹使之自閹
dục thụ dĩ hành khiển nhi nan chi những tứ tiền tứ bách cường sử chi tự yêm
賜名應夢後累遷為行遣
tứ danh ứng mộng hậu luỵ thiên vi hành khiển
盖倣李朝用李常傑李常憲舊例也
cái phỏng lí triều dụng lí thường kiệt lí thường hiến cựu lệ dã
丁卯五年宋寶祐三年春三月命劉免培築清化名處河堤〇
đinh mão ngũ niên tống bảo hựu tam niên xuân tam nguyệt mệnh lưu miễn bồi trúc thanh hoá danh xứ hà đê
夏四月選散官為諸路河堤正副使
hạ tứ nguyệt tuyển tản quan vi chư lộ hà đê chánh phó sứ
農𨻶
nông khích