nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
督軍築堤岸决滆渠以防水旱〇 | đốc quân trúc đê ngạn quyết cách cừ dĩ phòng thuỷ hạn |
皇弟六子日燏生 | hoàng đệ lục tử nhật duật sinh |
先是太清宫道士名甚為帝祈嗣拜章畢奏曰上帝既𠃔章奏即命昭文童子降生住四紀矣 | tiên thị thái thanh cung đạo sĩ danh thậm vi đế kì tự bái chương tất tấu viết thượng đế ký bãi chương tấu tức mệnh chiêu văn đồng tử giáng sinh trú tứ kỷ hĩ |
已而後宫有娠果生男两膊有文曰昭文童子字頗明顯 | dĩ nhi hậu cung hữu thần quả sinh nam lưỡng bác hữu văn viết chiêu văn đồng tử tự pha minh hiển |
因以昭文為號 | nhân dĩ chiêu văn vi hiệu |
即日燏年長其文始消 | tức nhật duật niên trưởng kì văn thuỷ tiêu |
至四十八歳卧病月餘 | chí tứ thập bát tuế ngoạ bệnh nguyệt dư |
諸子為之設樵請减己壽以延久齡 | chư tử vi chi thiết tiều thỉnh giảm kỷ thọ dĩ diên cửu linh |
道士拜章畢起曰上帝覧章笑曰何乃恋俗久留乎 | đạo sĩ bái chương tất khởi viết thượng đế lãm chương tiếu viết hà nãi luyến tục cửu lưu hồ |
然其子誠孝何𠃔再與二紀 | nhiên kì tử thành hiếu hà doãn tái dữ nhị kỷ |
病乃瘳 | bệnh nãi sưu |
後日燏卒年七十七則周六紀有五年矣 | hậu nhật duật tốt niên thất thập thất tắc chu lục kỷ hữu ngũ niên hĩ |
史臣吳士連曰道士𥬉嗣之事以為信然耶則天道遠不可得而 | sử thần ngô sĩ liên viết đạo sĩ cầu tự chi sự dĩ vi tín nhiên gia tắc thiên đạo viễn bất khả đắc nhi |
知以為不然耶則誠心所感無遠而弗届 | tri dĩ vi bất nhiên gia tắc thành tâm sở cảm vô viễn nhi phất giới |
然道士於伏拜侯命之時天或形於夢寐以告之也 | nhiên đạo sĩ ư phục bái hậu mệnh chi thời thiên hoặc hình ư mộng mị dĩ cáo chi dã |
夫理數相倚理生於數數亦未水不生於理命之脩短數也心之孝誠理也 | phu lí số tương ỷ lí sinh ư số số diệc vị thuỷ bất sinh ư lí mệnh chi tu đoản số dã tâm chi hiếu thành lí dã |
或曰道士䏻攝性飛昇愚未之信也 | hoặc viết đạo sĩ năng nhiếp tính phi thăng ngu vị chi tín dã |
五月種菴蘿五百丈自洪洼至狗神𣇄耳〇 | ngũ nguyệt chủng yêm la ngũ bách trượng tự hồng oa chí cẩu thần đỉnh nhĩ |
秋八月大水上遊西湖〇 | thu bát nguyệt đại thuỷ thượng du tây hồ |
冬十月幸天長府行宫 | đông thập nguyệt hạnh thiên trường phủ hành cung |
丙辰六年宋寶祐四年春二月大比取士 | bính thìn lục niên tống bảo hựu tứ niên xuân nhị nguyệt đại tỉ thủ sĩ |
賜京状元陳 | tứ kinh trạng nguyên trần |
國扐寨状元張燦榜眼朱馨探花郎陳淵太學生四十三名京人四十二名寨人一名出身有差 | quốc lặc trại trạng nguyên trương xán bảng nhãn chu hinh thám hoa lang trần uyên thái học sinh tứ thập tam danh kinh nhân tứ thập nhị danh trại nhân nhất danh xuất thân hữu sai |
國𥘉人未分京寨中魁者賜状元 | quốc sơ cử nhân vị phân kinh trại trung khôi giả tứ trạng nguyên |
至是分清化乂安為寨故有京寨之别殿 | chí thị phân thanh hoá nghệ an vi trại cố hữu kinh trại chi biệt |
閏三月鑄鍾三百三十口〇 | nhuận tam nguyệt chú chung tam bách tam thập khẩu |
夏五月雷震天安殿又震太清宫天尊像仆地折一指 | hạ ngũ nguyệt lôi chấn thiên an điện hựu chấn thái thanh cung thiên tôn tượng bộc địa triết nhất chỉ |
浚蘇歷江〇 | tuấn tô lịch giang |
秋七月武成王尹挈家出亡宋 | thu thất nguyệt vũ thành vương doãn khiết gia xuất vong tống |
思明府土官黄炳執送㱕我 | tư minh phủ thổ quan hoàng bính chấp tống quy ngã |
尹安生王子顯慈所生也安生有釁於國家及顯慈崩失勢故亡之此國帝賞炳金帛 | doãn an sinh vương tử hiển từ sở sinh dã an sinh hữu hấn ư quốc gia cập hiển từ băng thất thế cố vong chi thử quốc đế thưởng bính kim bạch |
由是関隘益加嚴謹 | do thị quan ải ích gia nghiêm cẩn |
丁巳七年宋寶祐五年春二月黄炳挈家詣闕進其女 | đinh tị thất niên tống bảo hựu ngũ niên xuân nhị nguyệt hoàng bính khiết gia nghệ khuyết tiến kì nữ |
納之為惠肃夫人〇 | nạp chi sách vi huệ túc phu nhân |
秋八月㱕化寨主何屈驛奏元使來〇 | thu bát nguyệt quy hoá trại chủ hà khuất dịch tấu nguyên sứ lai |
九月詔左右将軍将水步軍禦邉受國峻節制〇 | cửu nguyệt chiếu tả hữu tướng quân tương thuỷ bộ quân ngự biên thụ quốc tuấn tiết chế |
冬十一月令天下脩繕噐械〇 | đông thập nhất nguyệt lệnh thiên hạ tu thiện khí giới |
十二月十二日元将兀良合䚟多切改犯平厲源 | thập nhị nguyệt thập nhị nhật nguyên tướng ngột lương hợp đải đa thiết cải phạm bình lệ nguyên |
帝自将督戰前矢石 | đế tự tướng đốc chiến tiền cốt thỉ thạch |
官軍少却帝顧左右惟黎輔陳即黎秦單騎出入賊陣顔色自若 | quan quân thiểu khước đế cố tả hữu duy lê phụ trần tức lê tần đơn kị xuất nhập tặc trận nhan sắc tự nhược |
時有勸帝駐驛視戰者 | thời hữu khuyên đế trú dịch thị chiến giả |
輔陳力諫曰今陛下特一孤注耳宜避之𡸈可輕信人言哉帝於是退次瀘江 | phụ trần lực gián viết kim bệ hạ đặc nhất cô chủ nhĩ nghi tị chi há khả khinh tín nhân ngôn tai đế ư thị thoái thứ lô giang |
輔陳為殿賊兵亂射 | phụ trần vi điện tặc binh loạn xạ |
輔陳以舟板翼之得免 | phụ trần dĩ chu phản dực chi đắc miễn |
虜勢甚盛又退保天幕 | lỗ thế thậm thịnh hựu thoái bảo thiên mạc |
江從帝議及機密人鮮有知之者 | giang tòng đế nghị cập cơ mật nhân tiên hữu tri chi giả |
帝御小舟就太尉日皎船問計 | đế ngự tiểu chu tựu thái uý nhật hiệu thuyền vấn kế |
日皎方靠船坐不䏻起惟以手指點水寫入宋二字於船舷 | nhật hiệu phương kháo thuyền toạ bất năng khởi duy dĩ thủ chỉ điểm thuỷ tả nhập tống nhị tự ư thuyền huyền |
帝問星罡軍何在星罡日皎所領軍對曰徵不至矣 | đế vấn tinh cang quân hà tại tinh cang nhật hiệu sở lĩnh quân đối viết trưng bất chí hĩ |
帝即移舟問太師陳守度 | đế tức di chu vấn thái sư trần thủ độ |
對曰臣首未至地陛下無煩他慮 | đối viết thần thủ vị chí địa bệ hạ vô phiền tha lự |
史臣吳士連曰日皎同姓大臣冦至怯驛無扞禦之策又導其君以出寓之方将焉用彼相哉 | sử thần ngô sĩ liên viết nhật hiệu đồng tính đại thần khấu chí khiếp dịch vô cản ngự chi sách hựu đạo kì quân dĩ xuất ngụ chi phương tương yên dụng bỉ tướng tai |
二十四日帝及太子御樓船進軍東步頭逆戰大破之 | nhị thập tứ nhật đế cập thái tử ngự lâu thuyền tiến quân đông bộ đầu nghịch chiến đại phá chi |
元軍遁㱕至㱕化寨 | nguyên quân độn quy chí quy hoá trại |
寨主何俸招集蛮人 | trại chủ hà bổng chiêu tập man nhân |
襲擊又大破之 | tập kích hựu đại phá chi |
時元人新取雲南游兵畧之無攻取意當時謂之𫢋賊 | thời nguyên nhân tân thủ vân nam du binh lược chi vô công thủ ý đương thời vị chi phật tặc |
賊退賜俸侯爵〇 | tặc thoái tứ bổng hầu tước |
免小校黄巨陀罪 | miễn tiểu hiệu hoàng cự đà tội |
初帝賜左右食菴蘿不及巨陀 | sơ đế tứ tả hữu thực yêm la bất cập cự đà |
及元軍至東步頭巨陀乘輕舟遁去 | cập nguyên quân chí đông bộ đầu cự đà thừa khinh chu độn khứ |
至黄江遇皇太子逆流而上巨陀岸避之 | chí hoàng giang ngộ hoàng thái tử nghịch lưu nhi thượng cự đà cách ngạn tị chi |
船勢甚急官軍大呼問元軍何在巨陀應曰不知汝等當問食菴蘿者 | thuyền thế thậm cấp quan quân đại hô vấn nguyên quân hà tại cự đà ứng viết bất tri nhữ đẳng đương vấn thực yêm la giả |
至是太子請寘之極刑以懲人臣之不忠者 | chí thị thái tử thỉnh trí chi cực hình dĩ trừng nhân thần chi bất trung giả |
帝曰巨陀罪甘赤族然古者有羊斟不預羊肉至敗鄭師 | đế viết cự đà tội cam xích tộc nhiên cổ giả hữu dương châm bất dự dương nhục chí bại trịnh sư |
巨陀之事予之過也免死許擊賊贖罪〇 | cự đà chi sự dư chi quá dã miễn tử hứa kích tặc chuộc tội |
時帝親率六 | thời đế thân suất lục |
師禦冦 | sư ngự khấu |
掌印官倉卒藏宝玺於大明殿梁上但帶内密印隨行 | chưởng ấn quan thương tốt tàng bảo tỉ ư đại minh điện lương thượng đản đái nội mật ấn tuỳ hành |
途中印又亡 | đồ trung ấn hựu vong |
軍中文書無印帝命工刻木為之 | quân trung văn thư vô ấn đế mệnh công khắc mộc vi chi |
及駕回京又有進亡印者所藏宝玺依然猶在 | cập giá hồi kinh hựu hữu tiến vong ấn giả sở tàng bảo tỉ y nhiên do tại |
戊午八年三月以後聖宗紹隆元年宋寶祐六年春正月朔帝御正殿朝百官 | mậu ngọ bát niên tam nguyệt dĩ hậu thánh tông thiệu long nguyên niên tống bảo hựu lục niên xuân chính nguyệt sóc đế ngự chính điện triều bách quan |
百姓安堵如故 | bách tính an đổ như cố |
定功行封授黎輔陳御史大夫仍以昭聖公主㱕之 | định công hành phong thụ lê phụ trần ngự sử đại phu những dĩ chiêu thánh công chúa quy chi |
曰朕非卿𡸈復有今日 | viết trẫm phi khanh há phục hữu kim nhật |
卿其勉之共成厥終 | khanh kì miễn chi cộng thành quyết chung |
史臣吳士連曰陳朝君臣瀆夫婦之偷又於斯 | sử thần ngô sĩ liên viết trần triều quân thần độc phu phụ chi thâu hựu ư tư |
見之矣 | kiến chi hĩ |
遣使通好于宋〇 | khiến sứ thông hảo vu tống |
遣黎輔陳周博覽如元 | khiến lê phụ trần chu bác lãm như nguyên |
時元使來索歲幣增其職貢紛紜不定 | thời nguyên sứ lai sách tuế tệ tăng kì chức cống phân vân bất định |
帝命輔陳徃以博覽副之 | đế mệnh phụ trần vãng dĩ bác lãm phó chi |
卒定三年一貢為常例〇 | tốt định tam niên nhất cống vi thường lệ |
二月二十四日帝傳位于皇太子晃遜居北宫 | nhị nguyệt nhị thập tứ nhật đế truyền vị vu hoàng thái tử hoảng tốn cư bắc cung |
太子即皇帝位改元紹隆元年 | thái tử tức hoàng đế vị cải nguyên thiệu long nguyên niên |
大赦 | đại xá |
稱仁皇尊上皇曰顯堯聖壽太上皇帝 | xưng nhân hoàng tôn thượng hoàng viết hiển nghiêu thánh thọ thái thượng hoàng đế |
史臣吳士連曰自夏禹傳子之後父崩子繼兄殁弟乘未為常法 | sử thần ngô sĩ liên viết tự hạ vũ truyền tử chi hậu phụ băng tử kế huynh một đệ thừa vị vi thường pháp |
陳氏家法乃異於是子既長 | trần thị gia pháp nãi dị ư thị tử ký trưởng |
即使承正位而父退居聖慈宫以上皇稱同聽政其實但傳大噐以定後事僃倉卒爾事皆取决於上皇 | tức sử thừa chính vị nhi phụ thoái cư thánh từ cung dĩ thượng hoàng xưng đồng thính chính kì thực đản truyền đại khí dĩ định hậu sự bị thương tốt nhĩ sự giai thủ quyết ư thượng hoàng |
嗣主無異於皇太子也然則於道得乎盖取乾退居西北而震進出東方之意 | tự chủ vô dị ư hoàng thái tử dã nhiên tắc ư đạo đắc hồ cái thủ càn thoái cư tây bắc nhi chấn tiến xuất đông phương chi ý |
然未至於耄期倦勒不可也 | nhiên vị chí ư mạo kì quyện lặc bất khả dã |
曷若繼承如三王以正其始終之為愈 | hạt nhược kế thừa như tam vương dĩ chính kì thuỷ chung chi vi dũ |
孟子曰遵先王之法而過也未之有也 | mạnh tử viết tuân tiên vương chi pháp nhi quá dã vị chi hữu dã |
群臣上尊號曰憲天體道大明光孝皇帝〇 | quần thần thượng tôn hiệu viết hiến thiên thể đạo đại minh quang hiếu hoàng đế |
秋八月暴風報天㙮頂落〇 | thu bát nguyệt bạo phong báo thiên tháp đỉnh lạc |
納安生王弟五女韶為 | nạp an sinh vương đệ ngũ nữ thiều vi |
天感夫人尋為后〇 | thiên cảm phu nhân tầm sách vi hậu |
冬十一月十一日皇長子昑生昑丘錦切封弟光啓為昭明大王 | đông thập nhất nguyệt thập nhất nhật hoàng trưởng tử khâm sinh khâm khâu cẩm thiết phong đệ quang khải vi chiêu minh đại vương |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.