nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
人畜多溺死 | nhân súc đa nịch tử |
大赦〇 | đại xá |
皇子德曄生 | hoàng tử đức diệp sinh |
丙寅九年宋淳二年元至元三年春正月占城使臣布星布弘布突來貢〇 | bính dần cửu niên tống hàm thuần nhị niên nguyên chí nguyên tam niên xuân chính nguyệt chiêm thành sứ thần bố tinh bố hoằng bố đột lai cống |
二月元遣耨剌丁來吿曰吾昔遣使通好執事迷而不反 | nhị nguyệt nguyên khiến nậu lạt đinh lai cáo viết ngô tích khiến sứ thông hảo chấp sự mê nhi bất phản |
我是以有徃年之師 | ngã thị dĩ hữu vãng niên chi sư |
帝遣楊安養武桓如元報聘〇 | đế khiến dương an dưỡng võ hoàn như nguyên báo sính |
三月大比取士 | tam nguyệt đại tỉ thủ sĩ |
賜京状元陳固寨状元白遼榜眼缺姓名探花郎夏儀太學 | tứ kinh trạng nguyên trần cố trại trạng nguyên bạch liêu bảng nhãn khuyết tính danh thám hoa lang hạ nghi thái học |
生四十七名出身有差 | sinh tứ thập thất danh xuất thân hữu sai |
遼乂安人性明敏強記讀書千行俱下 | liêu nghệ an nhân tính minh mẫn cường kí độc thư thiên hàng cụ hạ |
時上相光啓𬋩乂安遼為門客竟不仕〇 | thời thượng tướng quang khải quản nghệ an liêu vi môn khách cánh bất sĩ |
二月東海路水軍廵邉在烏雷山因知元來侵之期〇 | nhị nguyệt đông hải lộ thuỷ quân tuần biên tại ô lôi sơn nhân tri nguyên lai xâm chi kì |
冬十月詔土侯公主駙馬帝姬召集漂散無産人為奴婢開墾荒閑田立為田庄 | đông thập nguyệt chiếu thổ hầu công chúa phò mã đế cơ triệu tập phiêu tán vô sản nhân vi nô tì khai khẩn hoang nhàn điền lập vi điền trang |
王侯有庄貫自此始 | vương hầu hữu trang quán tự thử thuỷ |
丁卯十年宋淳三年元至元四年春二月占城來貢〇 | đinh mão thập niên tống hàm thuần tam niên nguyên chí nguyên tứ niên xuân nhị nguyệt chiêm thành lai cống |
三月定皇宗王侯公主正派玉牒封𦹥號金枝玉葉三世孫得封侯郡王四世孫賜爵明自五世孫上品 | tam nguyệt định hoàng tông vương hầu công chúa chính phái ngọc điệp phong ấm hiệu kim chi ngọc diệp tam thế tôn đắc phong hầu quận vương tứ thế tôn tứ tước minh tự ngũ thế tôn thượng phẩm |
爵依五服圖〇 | tước y ngũ phục đồ |
夏四月選用儒生能文者𡍼〇閣省院 | hạ tứ nguyệt tuyển dụng nho sinh năng văn giả xung quán các sảnh viện |
時鄧繼為翰林院𭓇士杜國佐為中書省中書令皆文𭓇之士也 | thời đặng kế vi hàn lâm viện học sĩ đỗ quốc tá vi trung thư sảnh trung thư lệnh giai văn học chi sĩ dã |
舊制非内人不得為行遣未嘗用文𭓇之士 | cựu chế phi nội nhân bất đắc vi hành khiển vị thường dụng văn học chi sĩ |
文𭓇得柄用自此始〇 | văn học đắc bính dụng tự thử thuỷ |
五月封弟益稷為昭國王 | ngũ nguyệt phong đệ ích tắc vi chiêu quốc vương |
益稷上皇次子聰明好𭓇通經史六藝文章冠世 | ích tắc thượng hoàng thứ tử thông minh hiếu học thông kinh sử lục nghệ văn chương quán thế |
𨿽小技如蹴毬圍碁無不精諳 | tuy tiểu kĩ như xúc cầu vi kì vô bất tinh am |
嘗開𭓇堂于第之右集四方文士習𭓇給以衣食造就成才如旁河莫挺之洪州裴放等二十人皆資用於世〇 | thường khai học đường vu đệ chi hữu tập tứ phương văn sĩ tập học cấp dĩ y thực tạo tựu thành tài như bàng hà mạc đĩnh chi hồng châu bùi phóng đẳng nhị thập nhân giai tư dụng ư thế |
秋八月詔定軍伍軍三十都都人十人 | thu bát nguyệt chiếu định quân ngũ quân tam thập đô đô nhân thập nhân |
選宗室通武藝明兵法者管之封 | tuyển tông thất thông võ nghệ minh binh pháp giả quản chi |
封弟日燏為昭文王〇 | phong đệ nhật duật vi chiêu văn vương |
楊安養等自元還順齎元帝回答禮物壬辰十一年宋淳四年元至元五年春正月帝嘗謂宗室曰天〇者祖宗之天下承祖宗之業者當與宗室兄弟同享富貴𨿽外以天下奉一人之尊而内則與卿等骨肉同胞憂則共憂樂則共樂卿等當以此語傳之子孫使久勿忘則宗社萬年之福也至是詔宗室王侯朝入殿内及蘭亭與之飲食或日暮不出則設長大被連床同宿以篤发愛之情 | dương an dưỡng đẳng tự nguyên hoàn thuận tê nguyên đế hồi đáp lễ vật nhâm thìn thập nhất niên tống hàm thuần tứ niên nguyên chí nguyên ngũ niên xuân chính nguyệt đế thường vị tông thất viết thiên hạ giả tổ tông chi thiên hạ thừa tổ tông chi nghiệp giả đương dữ tông thất huynh đệ đồng hưởng phú quý tuy ngoại dĩ thiên hạ... |
至於朝賀賓客宴筵大禮則正位次尊卑等級 | chí ư triều hạ tân khách yến diên đại lễ tắc chính vị thứ tôn ti đẳng cấp |
是以當時王侯莫不和睦敬畏無狎昵驕矜之失〇 | thị dĩ đương thời vương hầu mạc bất hoà mục kính uý vô hạp nặc kiêu căng chi thất |
夏六月大旱 | hạ lục nguyệt đại hạn |
外戚李吉犯坐天安殿寶座 | ngoại thích lí cát phạm toạ thiên an điện bảo toà |
鞠治有狂疾杖而釋之〇 | cúc trị hữu cuồng tật trượng nhi thích chi |
秋七月大水〇 | thu thất nguyệt đại thuỷ |
相國太尉日皎卒年四十四贈相國太師〇 | tướng quốc thái uý nhật hiệu tốt niên tứ thập tứ tặng tướng quốc thái sư |
冬十月帝與兄靖國大王國康戲於上皇前 | đông thập nguyệt đế dữ huynh tịnh quốc đại vương quốc khang hí ư thượng hoàng tiền |
上皇著白木綿服 | thượng hoàng trước bạch mộc miên phục |
靖國作胡人舞上皇解衣與之 | tịnh quốc tác hồ nhân vũ thượng hoàng giải y dữ chi |
帝亦作胡人舞以請 | đế diệc tác hồ nhân vũ dĩ thỉnh |
靖國曰最貴者皇帝之位下臣不與二郎爭 | tịnh quốc viết tối quý giả hoàng đế chi vị hạ thần bất dữ nhị lang tranh |
今至尊賜臣微物而二郎欲奪之乎上皇大笑曰汝視帝位 | kim chí tôn tứ thần vi vật nhi nhị lang dục đoạt chi hồ thượng hoàng đại tiếu viết nhữ thị đế vị |
與賤服不相 | dữ tiện phục bất tương |
上下賛羡久之乃與靖國其父子兄弟之間和樂如此〇 | thượng hạ tán tạn cửu chi nãi dữ tịnh quốc kì phụ tử huynh đệ chi gian hoà lạc như thử |
大饑 | đại cơ |
己巳十二年宋咸淳五年元至元六年春二月占城進白象〇 | kỉ tị thập nhị niên tống hàm thuần ngũ niên nguyên chí nguyên lục niên xuân nhị nguyệt chiêm thành tiến bạch tượng |
夏五月地裂星流〇 | hạ ngũ nguyệt địa liệt tinh lưu |
六月旱 | lục nguyệt hạn |
綠囚 | lục tù |
雨 | vũ |
至秋七月民始得耕種〇 | chí thu thất nguyệt dân thuỷ đắc canh chủng |
八月大水〇 | bát nguyệt đại thuỷ |
九月靖國大王國康為望江驃騎都上将軍〇 | cửu nguyệt bái tịnh quốc đại vương quốc khang vi vọng giang phiêu kị đô thượng tướng quân |
冬十月少熟〇 | đông thập nguyệt thiểu thục |
十二月元使籠海牙來諭邉事 | thập nhị nguyệt nguyên sứ lung hải nha lai dụ biên sự |
帝遣黎陀丁拱垣如元 | đế khiến lê đà đinh củng viên như nguyên |
庚午十三年宋咸淳六年元至元七年春三月靖國大王國康起第於演州廊廡周廻壮麗過常 | canh ngọ thập tam niên tống hàm thuần lục niên nguyên chí nguyên thất niên xuân tam nguyệt tịnh quốc đại vương quốc khang khởi đệ ư diễn châu lang vũ châu hồi tráng lệ quá thường |
帝聞之使人徃 | đế văn chi sử nhân vãng |
觀 | quan |
靖國惧乃塑佛像居之今桶寺是〇 | tịnh quốc cụ nãi tố phật tượng cư chi kim thông tự thị |
夏四月占城來貢〇 | hạ tứ nguyệt chiêm thành lai cống |
秋七月大水 | thu thất nguyệt đại thuỷ |
京師街巷多以舟筏行 | kinh sư nhai hạng đa dĩ chu phiệt hành |
九月帝幸天長行宫辛未十四年宋咸淳七年元至元八年春正月綠囚〇 | cửu nguyệt đế hạnh thiên trường hành cung tân mùi thập tứ niên tống hàm thuần thất niên nguyên chí nguyên bát niên xuân chính nguyệt lục tù |
二月朔地震〇 | nhị nguyệt sóc địa chấn |
三月拜昭明大王光啓為相國太尉總天下事〇 | tam nguyệt bái chiêu minh đại vương quang khải vi tướng quốc thái uý tổng thiên hạ sự |
是歲𫎇古建國號曰大元遣使來諭帝入朝 | thị tuế mông cổ kiến quốc hiệu viết đại nguyên khiến sứ lai dụ đế nhập triều |
帝辝以疾不行 | đế từ dĩ tật bất hành |
壬申十五年宋咸淳八年元至元九年春正月翰林院學士兼國史院監脩黎文休奉勑編成大越史記自趙武 | nhâm thân thập ngũ niên tống hàm thuần bát niên nguyên chí nguyên cửu niên xuân chính nguyệt hàn lâm viện học sĩ kiêm quốc sử viện giám tu lê văn hưu phụng sắc biên thành đại việt sử ký tự triệu vũ |
帝至李昭皇凣三十卷上進 | đế chí lí chiêu hoàng phàm tam thập quyển thượng tiến |
詔加奬諭〇 | chiếu gia tưởng dụ |
夏四月元使兀良來諭問銅柱舊界 | hạ tứ nguyệt nguyên sứ ngột lương lai dụ vấn đồng trụ cựu giới |
帝命貟外郎黎敬夫會勘 | đế mệnh viên ngoại lang lê kính phu hội khám |
言馬援所立銅柱歲久埋没泯無蹤跡〇 | ngôn mã viện sở lập đồng trụ tuế cửu mai một mẫn vô tung tích |
六月二十三日未時日盪〇 | lục nguyệt nhị thập tam nhật mùi thời nhật đãng |
遣童子杜野木如元〇 | khiến đồng tử đỗ dã mộc như nguyên |
冬十月詔求賢良明經者為國子監司業能講諭四書五經之義入侍經幄 | đông thập nguyệt chiếu cầu hiền lương minh kinh giả vi quốc tử giám ti nghiệp năng giảng dụ tứ thư ngũ kinh chi nghĩa nhập thị kinh ốc |
癸酉寶符元年宋咸淳九年元至元十年春正月朔改元〇 | quý dậu bảo phù nguyên niên tống hàm thuần cửu niên nguyên chí nguyên thập niên xuân chính nguyệt sóc cải nguyên |
三月十九日雷震大興門外七處〇 | tam nguyệt thập cửu nhật lôi chấn đại hưng môn ngoại thất xứ |
冬十一月以仁肃王鑽為入内判大宗正府大宗正 | đông thập nhất nguyệt dĩ nhân túc vương toản vi nhập nội phán đại tông chính phủ đại tông chính |
甲戌二年宋咸淳十年〇元至元十一年秋七月大水〇 | giáp tuất nhị niên tống hàm thuần thập niên nguyên chí nguyên thập nhất niên thu thất nguyệt đại thuỷ |
冬十月宋人來附 | đông thập nguyệt tống nhân lai phụ |
先是宋國〇居江南元人徃〇侵伐至是以海船三十艘装載財物及妻子浮海來蘿葛原至十二月引赴京安置于街𡟱坊自號回鷄盖我國呼宋國為鷄國以宋有段子藥材等物置賣為市故也國 | tiên thị tống quốc thiên cư giang nam nguyên nhân vãng vãng xâm phạt chí thị dĩ hải thuyền tam thập tao trang tải tài vật cập thê tử phù hải lai la cát nguyên chí thập nhị nguyệt dẫn phó kinh an trí vu nhai tuân phường tự hiệu hồi kê cái ngã quốc hô tống quốc vi kê quốc dĩ tống hữu đoạn tử dược tài đẳng vật trí mại vi ... |
十二月皇長子昑丘錦切為皇太子納興道王長女為太子妃〇 | thập nhị nguyệt sách hoàng trưởng tử khâm khâu cẩm thiết vi hoàng thái tử nạp hưng đạo vương trưởng nữ vi thái tử phi |
選天下儒學有德行者入侍東宫〇 | tuyển thiên hạ nho học hữu đức hạnh giả nhập thị đông cung |
以黎輔陳為少師兼儲宫教授 | dĩ lê phụ trần vi thiếu sư kiêm trừ cung giáo thụ |
以阮聖訓阮士固等𠑽内侍學士輔陳愛州人上親寫詩以訓皇子并制貽後綠二卷 | dĩ nguyễn thánh huấn nguyễn sĩ cố đẳng xung nội thị học sĩ phụ trần ái châu nhân thượng thân tả thi dĩ huấn hoàng tử tịnh chế di hậu lục nhị quyển |
乙亥三年宋恭帝顯德祐元年元至元十二年春二月大比取士 | ất hợi tam niên tống cung đế hiển đức hựu nguyên niên nguyên chí nguyên thập nhị niên xuân nhị nguyệt đại tỉ thủ sĩ |
賜状元陶椒榜眼缺姓名探花郎郭忍太學生二十七名出身有差 | tứ trạng nguyên đào tiêu bảng nhãn khuyết tính danh thám hoa lang quách nhẫn thái học sinh nhị thập thất danh xuất thân hữu sai |
前丙辰丙寅二科分京寨状元至是又併為一〇 | tiền bính thìn bính dần nhị khoa phân kinh trại trạng nguyên chí thị hựu tịnh vi nhất |
夏六月庚子朔日有食之既〇 | hạ lục nguyệt canh tí sóc nhật hữu thực chi ký |
冬十一月北邉将臣驛奏元人廵邉相視地勢〇 | đông thập nhất nguyệt bắc biên tướng thần dịch tấu nguyên nhân tuần biên tương thị địa thế |
遣黎克復黎粹金如元 | khiến lê khắc phục lê tuý kim như nguyên |
丙子四年宋德祐二年五月以後宋端春宗景炎元年 | bính tí tứ niên tống đức hựu nhị niên ngũ nguyệt dĩ hậu tống đoan xuân tông cảnh viêm nguyên niên |
元至元十三年二月遣陶世光徃龍州以買藥探元人情状〇 | nguyên chí nguyên thập tam niên nhị nguyệt khiến đào thế quang vãng long châu dĩ mãi dược thám nguyên nhân tình trạng |
三月日中有黑子如鷄卵大相盪久之〇 | tam nguyệt nhật trung hữu hắc tử như kê noãn đại tương đãng cửu chi |
有星鬪于中天一星隕〇 | hữu tinh đấu vu trung thiên nhất tinh vẫn |
夏四月元世祖平江南遣合散兒海牙 | hạ tứ nguyệt nguyên thế tổ bình giang nam khiến hợp tán nhi hải nha |
來諭以調民助兵等六事 | lai dụ dĩ điều dân trợ binh đẳng lục sự |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.