nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
太學生鄧藻帝於御床奉侍寫遺詔英宗崩 | thái học sinh đặng tảo đế ư ngự sàng phụng thị tả di chiếu anh tông băng |
帝親治大歛 | đế thân trị đại liệm |
惟國父與藻及家兒主都黎鍾預焉逮梓宫歸山陵藻鍾皆奉侍 | duy quốc phụ dữ tảo cập gia nhi chủ đô lê chung dự yên đãi tử cung quy sơn lăng tảo chung giai phụng thị |
陵寝 | lăng tẩm |
帝歲時謁 | đế tuế thời bái yết |
藻每避之其志惟在奉陵而已更無所求 | tảo mỗi tị chi kì chí duy tại phụng lăng nhi dĩ cánh vô sở cầu |
帝怜其貧賜田二十畆命陳世興賫帖與之 | đế liên kì bần tứ điền nhị thập mẫu mệnh trần thế hưng tê thiếp dữ chi |
其田先已賜帝次妃千春千春猶執故帖耕種而藻未嘗與之爭 | kì điền tiên dĩ tứ đế thứ phi thiên xuân thiên xuân do chấp cố thiếp canh chủng nhi tảo vị thường dữ chi tranh |
世興知之具以實聞即罷千春帖以其田歸藻 | thế hưng tri chi cụ dĩ thực văn tức bãi thiên xuân thiếp dĩ kì điền quy tảo |
藻亦不以為喜 | tảo diệc bất dĩ vi hỉ |
鍾則移先塋賣田宅挈家孥於安生窆塟室居焉 | chung tắc di tiên doanh mại điền trạch khiết gia nô ư yên sinh biếm táng thất cư yên |
二人皆居安生終老 | nhị nhân giai cư yên sinh chung lão |
後藝皇至安生追念二臣郎命陳安重脩藻鍾舊寺且給田以供其祀賜寺名忠節 | hậu nghệ hoàng chí yên sinh truy niệm nhị thần lang mệnh trần an trùng tu tảo chung cựu tự thả cấp điền dĩ cúng kì tự tứ tự danh trung tiết |
改扶輦都為叩馬軍 | cải phù liễn đô vi khấu mã quân |
饑 | cơ |
以裴木鐸知審刑院事兼黄 | dĩ bùi mộc đạc tri thẩm hình viện sự kiêm hoàng |
江下路轉運使 | giang hạ lộ chuyển vận sứ |
辛酉八年元英宗碩德八剌至治元年春尊順聖保慈太上皇后為順聖保慈皇太后親生母徽姿皇妃為徽姿皇太妃即昭慈皇太后 | tân dậu bát niên nguyên anh tông thạc đức bát lạt chí trị nguyên niên xuân tôn thuận thánh bảo từ thái thượng hoàng hậu vi thuận thánh bảo từ hoàng thái hậu thân sinh mẫu huy tư hoàng phi vi huy tư hoàng thái phi tức chiêu từ hoàng thái hậu |
二月米小升直錢一鏹 | nhị nguyệt mễ tiểu thăng trực tiền nhất cưỡng |
夏田禾大熟 | hạ điền hoà đại thục |
冬十二月皇第三子暊暊音府生 | đông thập nhị nguyệt hoàng đệ tam tử phủ vechu âm phủ sinh |
試僧人以金剛經 | thí tăng nhân dĩ kim cương kinh |
賜陳克終爵關内侯 | tứ trần khắc chung tước quan nội hầu |
遣使如元賀英宗即位 | khiến sứ như nguyên hạ anh tông tức vị |
以阮忠彦為御史侍御史 | dĩ nguyễn trung ngạn vi ngự sử đài thị ngự sử |
壬戌九年元至治二年春正月以惠肅大王年為駙驥郎 | nhâm tuất cửu niên nguyên chí trị nhị niên xuân chính nguyệt dĩ huệ túc đại vương niên vi phò ký lang |
三月雷震報天㙮頽其東角二層 | tam nguyệt lôi chấn báo thiên tháp đồi kì đông giác nhị tầng |
夏元人 | hạ nguyên nhân |
爭疆界 | tranh cương giới |
遣行遣司刑部上書尹憲如元爭辨 | khiến hành khiển ti hình bộ thượng thư doãn bang hiến như nguyên tranh biện |
憲卒于行 | hiến tốt vu hành |
帝深惜之 | đế thâm tích chi |
癸亥十年元至治三年秋八月二十二日帝幸太學 | quý hợi thập niên nguyên chí trị tam niên thu bát nguyệt nhị thập nhị nhật đế hạnh thái học |
有黄江天属軍名名墨中太學試科 | hữu hoàng giang thiên thuộc quân danh danh mặc trúng thái học thí khoa |
詔還軍籍為天丁軍吏及鬪杖又占髙科 | chiếu bát hoàn quân tịch vi thiên đinh quân lại cập đấu trượng hựu chiếm cao khoa |
時蒐簡諸軍以肥晢晢白也者為上故軍士不復文刺自此始 | thời sưu giản chư quân dĩ phì triết triết bạch dã giả vi thượng cố quân sĩ bất phục văn thích tự thử thuỷ |
詔凣爭田而有榖者且分為二償耕者一分留一分 | chiếu phàm tranh điền nhi hữu cốc giả thả phân vi nhị thường canh giả nhất phần lưu nhất phần |
從京師大安撫兼撿法官阮愈之言也 | tòng kinh sư đại an phủ kiêm kiểm pháp quan nguyễn dũ chi ngôn dã |
愈與天覰齊名天覰觧乂安臨平經畧使帝命愈繼涖其職占人 | dũ dữ thiên thứ tề danh thiên thứ giải nghệ an lâm bình kinh lược sứ đế mệnh dũ kế lị kì chức chiêm nhân |
亦畏服 | diệc uý phục |
時朝士如陳時見段汝諧杜天覰莫挺之阮愈范邁范遇阮忠彦黎括范師孟黎維維農貢縣古定社人也張漢超黎居仁軰相計登朝人才彬彬矣 | thời triều sĩ như trần thời kiến đoàn nhữ hài đỗ thiên thứ mạc đĩnh chi nguyễn dũ phạm mại phạm ngộ nguyễn trung ngạn lê quát phạm sư mạnh lê duy duy nông cống huyện cổ định xã nhân dã trương hán siêu lê cư nhân bối tương kế đăng triều nhân tài bân bân hĩ |
遇邁兄弟舊姓祝仁宗出家時為隨侍内學生 | ngộ mại huynh đệ cựu tính chúc nhân tông xuất gia thời vi tuỳ thị nội học sinh |
帝以祝非望族姓改姓范遇舊名堅邁舊名固俱受業于阮士固 | đế dĩ chúc phi vọng tộc tính cải tính phạm ngộ cựu danh kiên mại cựu danh cố cụ thụ nghiệp vu nguyễn sĩ cố |
堅避判首惠義名更名遇 | kiên tị phán thủ huệ nghĩa danh cánh danh ngộ |
固避師名更名邁邁居風憲骨鲠敢言有古爭臣風後入政府不數載而罷 | cố tị sư danh cánh danh mại mại cư phong hiến cốt nghạnh cảm ngôn hữu cổ tranh thần phong hậu nhập chính phủ bất số tải nhi bãi |
忠彦舊名鶻英宗御重光宫有出家意製招隐詩賜忠彦 | trung ngạn cựu danh cốt anh tông ngự trùng quang cung hữu xuất gia ý chế chiêu ẩn thi tứ trung ngạn |
忠彦辝不奉命 | trung ngạn từ bất phụng mệnh |
挺之廉挈 | đĩnh chi liêm khế |
薄於自奉 | bạc ư tự phụng |
帝體得其姓使人将錢十鏹暮夜置於門内 | đế thể đắc kì tính sử nhân tương tiền thập cưỡng mộ dạ trí ư môn nội |
挺之明旦入朝郎以聞 | đĩnh chi minh đán nhập triều lang dĩ văn |
帝曰無人來認與卿取用 | đế viết vô nhân lai nhận dữ khanh thủ dụng |
憲宗時為入内行遣右司郎中遷左司郎中 | hiến tông thời vi nhập nội hành khiển hữu ti lang trung thiên tả ti lang trung |
冬十一月鑄鉛錢 | đông thập nhất nguyệt chú duyên tiền |
十二月惠武大王國瑱長女徽聖公主為儷聖皇后 | thập nhị nguyệt sách huệ vũ đại vương quốc chẩn trưởng nữ huy thánh công chúa vi lệ thánh hoàng hậu |
即憲慈太后以威簡侯缺名為參侍朝政知軍國事 | tức hiến từ thái hậu dĩ uy giản hầu khuyết danh vi tham thị triều chính tri quân quốc sự |
親属有嫌其職之卑者威簡曰爾軰癡甚 | thân thuộc hữu hiềm kì chức chi ti giả uy giản viết nhĩ bối si thậm |
凣人臣荷主上𮌐顧皆簡自聖心固非人力所䏻致何乃妄有他慮我幸𫎇恩寵深𢙇過望寕論其崇卑哉 | phàm nhân thần hà chúa thượng quyến cố giai giản tự thánh tâm cố phi nhân lực sở năng trí hà nãi vọng hữu tha lự ngã hạnh mông ân sủng thâm hoài quá vọng ninh luận kì sùng ti tai |
帝聞之以為知言 | đế văn chi dĩ vi tri ngôn |
甲子開泰元年元泰定元年春正月朔改元 | giáp tí khai thái nguyên niên nguyên thái định nguyên niên xuân chính nguyệt sóc cải nguyên |
閲定内侍雜流各色 | duyệt định nội thị tạp lưu các sắc |
夏四月以惠武大王國瑱為入内國父上宰檢校太尉日燏為佐聖太師威肅公文璧為入内輔國太保文惠公光朝為入内檢校司徒 | hạ tứ nguyệt dĩ huệ vũ đại vương quốc chẩn vi nhập nội quốc phụ thượng tể kiểm hiệu thái uý nhật duật vi tá thánh thái sư uy túc công văn bích vi nhập nội phụ quốc thái bảo văn huệ công quang triều vi nhập nội kiểm hiệu tư đồ |
元帝遣馬合謀楊宗瑞來告即位及授時曆一帙 | nguyên đế khiến mã hợp mưu dương tông thuỵ lai cáo tức vị cập thụ thời lịch nhất trật |
合謀等乘馬至西透池橋槈道不下 | hợp mưu đẳng thừa mã chí tây thấu trì kiều nậu đạo bất hạ |
諸諳漢語者奉㫖接話自辰至午怒氣益厲帝令侍御史阮忠彦出迎 | chư am hán ngữ giả phụng chỉ tiếp thoại tự thìn chí ngọ nộ khí ích lệ đế lệnh thị ngự sử nguyễn trung ngạn xuất nghênh |
忠彦以理折之 | trung ngạn dĩ lí triết chi |
合謀辭屈乃下馬捧詔步行 | hợp mưu từ khuất nãi hạ mã bổng chiếu bộ hành |
帝大閲已而論事忤㫖左遷炎朗州通判 | đế đại duyệt dĩ nhi luận sự ngỗ chỉ tá thiên viêm lãng châu thông phán |
有政聲尋擢為僉知聖慈宫事 | hữu chính thanh tầm trạc vi thiêm tri thánh từ cung sự |
賜陳謹畵像并詩 | tứ trần bang cẩn hoạ tượng tịnh thi |
時謹為大行遣尙書左僕射𢘚恂有守簡靜無華 | thời bang cẩn vi đại hành khiển thượng thư tả bộc xạ trầm tuân hữu thủ giản tĩnh vô hoa |
帝賜畵像詩云形容骨格耐冬寒相貌寕寕亦可看風流一段渾描音猫畵也盡心裡難描耿耿丹 | đế tứ hoạ tượng thi vân hình dung cốt cách nại đông hàn tương mạo ninh ninh diệc khả khan phong lưu nhất đoạn hồn miêu âm miêu hoạ dã tận tâm lí nan miêu cảnh cảnh đan |
冬十二月禁鉛錢 | đông thập nhị nguyệt cấm duyên tiền |
是歲旱蝗牛畜多死 | thị tuế hạn hoàng ngưu súc đa tử |
乙丑二年元泰定二年春置諸路廉訪司以鄧輅充大黄安暹兩路廉訪使 | ất sửu nhị niên nguyên thái định nhị niên xuân trí chư lộ liêm phỏng ti dĩ đặng lộ sung đại hoàng an tiêm lưỡng lộ liêm phỏng sứ |
秋八月頒降新定諸例舊制官朝聖慈行遣司及内書火局並謂之内𡧸院 | thu bát nguyệt phân giáng tân định chư lệ cựu chế quan triều thánh từ hành khiển ti cập nội thư hoả cục tịnh vị chi nội mật viện |
至是改行遣司為門下省而内書火局仍舊内𡧸 | chí thị cải hành khiển ti vi môn hạ tỉnh nhi nội thư hoả cục những cựu nội mật |
院 | viện |
司徒文惠公光朝卒 | tư đồ văn huệ công quang triều tốt |
年三十九丙寅三年元泰定三年春二月至六月不雨 | niên tam thập cửu bính dần tam niên nguyên thái định tam niên xuân nhị nguyệt chí lục nguyệt bất vũ |
三月中書侍郎知審刑院事 | tam nguyệt trung thư thị lang tri thẩm hình viện sự |
裴木鐸卒 | bùi mộc đạc tốt |
先是英宗臨崩之日謂帝曰木鐸歷事三朝謙恭恪守文質可觀善待之勿為人所沮 | tiên thị anh tông lâm băng chi nhật vị đế viết mộc đạc lịch sự tam triều khiêm cung khác thủ văn chất khả quan thiện đãi chi vật vi nhân sở tự |
帝因畵像藏于書府有意大用未及遷而卒年六十二 | đế nhân hoạ tượng tàng vu thư phủ hữu ý đại dụng vị cập thiên nhi tốt niên lục thập nhị |
秋七月閲定文武以内書火正掌奉御謝不矜為入内行遣行左司郎中 | thu thất nguyệt duyệt định văn võ dĩ nội thư hoả chính chưởng phụng ngự tạ bất căng vi nhập nội hành khiển hành tả ti lang trung |
陳克終為少保行聖慈宫左司事賜字文節加同中書門下平章事 | trần khắc chung vi thiếu bảo hành thánh từ cung tả ti sự tứ tự văn tiết gia đồng trung thư môn hạ bình chương sự |
國𥘉因李舊行遣衘加中書門下平 | quốc sơ nhân lí cựu hành khiển hàm gia trung thư môn hạ bình |
章事 | chương sự |
自上相光啓居相位嫌行遣與宰将衘同因奏改為中書門下公事以甄别之 | tự thượng tướng quang khải cư tướng vị hiềm hành khiển dữ tể tướng hàm đồng nhân tấu cải vi trung thư môn hạ công sự dĩ chân biệt chi |
至是帝以克終陞少保猶莖行遣事優待之特加中書門下平章事徒舊制也 | chí thị đế dĩ khắc chung thăng thiếu bảo do hành hành khiển sự ưu đãi chi đặc gia trung thư môn hạ bình chương sự đồ cựu chế dã |
左遷阮忠彦清化安撫使 | tả thiên nguyễn trung ngạn thanh hoá an phủ sứ |
忠彦性疎畧 | trung ngạn tính sơ lược |
時保武王賜皂衣上位侯忠彦主擬反在紫衣之列 | thời bảo vũ vương tứ tạo y thượng vị hầu trung ngạn chủ nghĩ phản tại tử y chi liệt |
上𤕵其才且出於過誤不之罪故出之 | thượng lệnh kì tài thả xuất ư quá ngộ bất chi tội cố xuất chi |
忠彦嘗有詩自負云介軒先生廊廟噐妙齡已有吞牛志年方十二太學生纔登十六充廷試二十有四入諫官二十有六燕京使矜伐如此後再歷職 | trung ngạn thường hữu thi tự phụ vân giới hiên tiên sinh lang miếu khí diệu linh dĩ hữu thôn ngưu chí niên phương thập nhị thái học sinh tài đăng thập lục sung đình thí nhị thập hữu tư nhập gián quan nhị thập hữu lục yên kinh sứ căng phạt như thử hậu tái lịch chức |
宥省 | hựu sảnh |
至裕宗時入政府終有令名不負儒者壽八十餘有介軒集行于世世 | chí dụ tông thời nhập chính phủ chung hữu lệnh danh bất phụ nho giả thọ bát thập dư hữu giới hiên tập hành vu thế |
時張漢超為行遣一日於朝中言刑官范遇黎維受賄賂 | thời trương hán siêu vi hành khiển nhất nhật ư triều trung ngôn hình quan phạm ngộ lê duy thụ hối lộ |
帝即令勘實 | đế tức lệnh khám thực |
漢超私謂人曰超待罪政府為主上見信故言 | hán siêu tư vị nhân viết siêu đãi tội chính phủ vi chúa thượng kiến tín cố ngôn |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.