nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
庄人以船送至萬寕寨 | trang nhân dĩ thuyền tống chí vạn ninh trại |
寨人楊度不納 | trại nhân dương độ bất nạp |
上皇遣寕衛軍将阮仁烈追還 | thượng hoàng khiến ninh vệ quân tướng nguyễn nhân liệt truy hoàn |
季犛陰使殺之 | quý li âm sử sát chi |
仁烈格𩖀死之回奏𩖀暴擊為所殺 | nhân liệt cách ngạc tử chi hồi tấu ngạc bạo kích vi sở sát |
降為愍王 | giáng vi mẫn vương |
後上皇悔悟問追捕愍王者為誰 | hậu thượng hoàng hối ngộ vấn truy bổ mẫn vương giả vi thuỳ |
仁烈惧乃自縊 | nhân liệt cụ nãi tự ải |
先是上皇既廢靈德欲立𩖀季犛以計誤之乃立帝 | tiên thị thượng hoàng ký phế linh đức dục lập ngạc quý li dĩ kế ngộ chi nãi lập đế |
加𩖀大王仍為輔臣𩖀與季犛有隙多被季 | gia ngạc đại vương những vi phụ thần ngạc dữ quý li hữu khích đa bị quý |
犛所譛恐惧驚疑故至此耳後季犛篡國降𩖀為列校判侯〇 | li sở tiếm khủng cụ kinh nghi cố chí thử nhĩ hậu quý li soán quốc giáng ngạc vi liệt hiệu phán hầu |
秋八月化州諸将論利害之勢 | thu bát nguyệt hoá châu chư tướng luận lợi hại chi thế |
潘猛曰天無二日民無二王 | phan mãnh viết thiên vô nhị nhật dân vô nhị vương |
朱秉珪曰杨柳多言眾皆閉口 | chu bỉnh khuê viết dương liễu đa ngôn chúng giai bế khẩu |
未詳所言時鄧悉黃晦卿等隂書以遺季犛 | vị tường sở ngôn thời đặng tất hoàng hối khanh đẳng âm thư dĩ di quý li |
季犛以為潜謀不執秉珪猛皆被殺 | quý li dĩ vi tiềm mưu bất chấp bỉnh khuê mãnh giai bị sát |
以鄧悉為右州判黃晦卿為正刑院大夫 | dĩ đặng tất vi hữu châu phán hoàng hối khanh vi chính hình viện đại phu |
御史大夫杜子澄不以為言 | ngự sử đại phu đỗ tử trừng bất dĩ vi ngôn |
季犛作詩遺之曰借問子澄懦中尉書生何忍負平生〇 | quý li tác thi di chi viết tá vấn tử trừng nhu trung uý thư sinh hà nhẫn phụ bình sinh |
冬十二月以羅脩為清化府知府〇 | đông thập nhị nguyệt dĩ la tu vi thanh hoá phủ tri phủ |
造瑞璋殿 | tạo thuỵ chương điện |
壬申五年明洪武二十五年春二月殺宗室陳日章 | nhâm thân ngũ niên minh hồng vũ nhị thập ngũ niên xuân nhị nguyệt sát tông thất trần nhật chương |
日章謀誅季犛 | nhật chương mưu tru quý li |
上皇以為𢙇異 | thượng hoàng dĩ vi hoài dị |
殺之〇 | sát chi |
夏四月旱詔求直言 | hạ tứ nguyệt hạn chiếu cầu trực ngôn |
裴夢華上言畧曰臣聞童謠云深哉黎師以此觀之季犛必有覘覦神噐之意 | bùi mộng hoa thượng ngôn lược viết thần văn đồng dao vân thâm tai lê sư dĩ thử quan chi quý li tất hữu siêm du thần khí chi ý |
上皇覽奏以示季犛 | thượng hoàng lãm tấu dĩ thị quý li |
後季犛專政華隐遁不出 | hậu quý li chuyên chính hoa ẩn độn bất xuất |
史臣吳士連曰易曰君不𡧸則失臣安有求得直言遞以言示其所激者哉 | sử thần ngô sĩ liên viết dịch viết quân bất mật tắc thất thần an hữu cầu đắc trực ngôn đệ dĩ ngôn thị kì sở kích giả tai |
藝皇至是昏耄甚矣夢華之不遇天也亦陳家之不幸也 | nghệ hoàng chí thị hôn mạo thậm hĩ mộng hoa chi bất ngộ thiên dã diệc trần gia chi bất hạnh dã |
六月以范巨論知樞𡧸院事〇 | lục nguyệt dĩ phạm cự luận tri khu mật viện sự |
秋七月改黎仁 | thu thất nguyệt cải lê nhân |
統名景奇入政府為行遣〇 | thống danh cảnh kì nhập chính phủ vi hành khiển |
九月以何德鄰為行遣左司〇 | cửu nguyệt dĩ hà đức lân vi hành khiển tả ti |
冬十月置各䖏江開及廵府監捕盗或三都四都五都隨其衝要設之 | đông thập nguyệt trí các xứ giang khai cập tuần phủ giám bổ khấu đạo hoặc tam đô tứ đô ngũ đô tuỳ kì xung yếu thiết chi |
潘夫先曰陳自裕宗荒縱之後加以占城侵擾㓂賊繁多白日掠人法不能禁 | phan phu tiên viết trần tự dụ tông hoang túng chi hậu gia dĩ chiêm thành xâm nhiễu khấu tặc phồn đa bạch nhật lược nhân pháp bất năng cấm |
季犛執政始設法廵捕少抑之矣 | quý li chấp chính thuỷ thiết pháp tuần bổ thiểu ức chi hĩ |
十二月詔凣軍民迯役罰錢十鏹刺項四字頭目斬罪田土没官〇 | thập nhị nguyệt chiếu phàm quân dân đào dịch phạt tiền thập cưỡng thích hạng tứ tự đầu mục trảm tội điền thổ một quan |
季犛作明道十四篇上進大畧以周公為先聖孔子為先師文廟以周公 | quý li tác minh đạo thập tứ thiên thượng tiến đại lược dĩ chu công vi tiên thánh khổng tử vi tiên sư văn miếu dĩ chu công |
正座南面孔子偏坐西面論語有四疑如子見南子在陳絶粮公山佛肸召子欲徃之𩔗以韓愈為盗儒謂周戊叔程顥程頤楊詩羅仲素李延平朱子之徒學博而才疎不切事情而務為剽窃 | chính toạ nam diện khổng tử thiên toạ tây diện luận ngữ hữu tứ nghi như tử kiến nam tử tại trần tuyệt lương công sơn phật hật triệu tử dục vãng chi loại dĩ hàn dũ vi đạo nho vị chu mậu thúc trình hạo trình di dương thi la trọng tố lí diên bình chu tử chi đồ học bác nhi tài sơ bất thiết sự tình nhi vụ vi phiêu thiết |
上皇賜詔奬諭之 | thượng hoàng tứ chiếu tưởng dụ chi |
國子助教段春雷上書言其不可流近州春雷新福縣巴魯社人明敏達後官至中書黃門侍郎兼練知愛州通判卒于官 | quốc tử trợ giáo đoàn xuân lôi thượng thư ngôn kì bất khả lưu cận châu xuân lôi tân phúc huyện ba lỗ xã nhân minh mẫn đạt hậu quan chí trung thư hoàng môn thị lang kiêm luyện tri ái châu thông phán tốt vu quan |
詞連行遣陶師錫嘗見其書降為中書侍郎同知審刑院事 | từ liên hành khiển đào sư tích thường kiến kì thư giáng vi trung thư thị lang đồng tri thẩm hình viện sự |
史臣吳士連曰前聖之道非孔子無以明後 | sử thần ngô sĩ liên viết tiền thánh chi đạo phi khổng tử vô dĩ minh hậu |
聖之生非孔子無以法 | thánh chi sinh phi khổng tử vô dĩ pháp |
自生民以來未有盛於孔子者而敢輕議之亦不知量也 | tự sinh dân dĩ lai vị hữu thịnh ư khổng tử giả nhi cảm khinh nghị chi diệc bất tri lượng dã |
癸酉六年明洪武二十六年春正月以胡綱監左聖翊軍綱演州人季犛潜得胡氏苗裔圖欲復舊姓引綱為腹心〇 | quý dậu lục niên minh hồng vũ nhị thập lục niên xuân chính nguyệt dĩ hồ cương giám tả thánh dực quân cương diễn châu nhân quý li tiềm đắc hồ thị miêu duệ đồ dục phục cựu tính dẫn cương vi phúc tâm |
二月試大學生 | nhị nguyệt thí đại học sinh |
黃貫之黎渭叟枚秀夫同栻等三十人〇 | hoàng quán chi lê vị tẩu mai tú phu đồng thức đẳng tam thập nhân |
夏四月試吏員〇 | hạ tứ nguyệt thí lại viên |
六月旱〇 | lục nguyệt hạn |
秋七月暴風大雨〇 | thu thất nguyệt bạo phong đại vũ |
八月地震大水〇 | bát nguyệt địa chấn đại thuỷ |
九月蝗冬十月以太陽公主嫁太保沆 | cửu nguyệt hoàng đông thập nguyệt dĩ thái dương công chúa giá thái bảo hàng |
太陽靈德之后 | thái dương linh đức chi hậu |
自靈德遇害上皇欲擇賢配以嫁之 | tự linh đức ngộ hại thượng hoàng dục trạch hiền phối dĩ giá chi |
太陽因遊 | thái dương nhân du |
西湖奔歸撫軍司元淵恭信王天澤子上皇怒再嫁元淵弟沆以辱之 | tây hồ bôn quy phủ quân ti nguyên uyên cung tín vương thiên trạch tử thượng hoàng nộ tái giá nguyên uyên đệ hàng dĩ nhục chi |
甲戌七年明洪武二十七年春正月闍婆國商舶來進異馬〇 | giáp tuất thất niên minh hồng vũ nhị thập thất niên xuân chính nguyệt đồ bà quốc thương bách lai tiến dị mã |
二月上皇命畫工畫周工輔成王霍光輔昭帝諸葛輔蜀後主蘇憲誠輔李髙宗名為四輔圖以賜季犛使輔官家當如此也〇 | nhị nguyệt thượng hoàng mệnh hoạ công hoạ chu công phụ thành vương hoắc quang phụ chiêu đế chư cát phụ thục hậu chủ tô hiến thành phụ lí cao tông danh vi tứ phụ đồ dĩ tứ quý li sử phụ quan gia đương như thử dã |
三月上皇夢見睿宗領軍來且誦詩曰中間惟有赤觜侯殷勤譛上白鷄樓口王已定興亡事不在前頭在後頭 | tam nguyệt thượng hoàng mộng kiến duệ tông lĩnh quân lai thả tụng thi viết trung gian duy hữu xích chuỷ hầu ân cần tiếm thượng bạch kê lâu khẩu vương dĩ định hưng vong sự bất tại tiền đầu tại hậu đầu |
上皇自折其字赤觜季犛也白鷄上 | thượng hoàng tự triết kì tự xích chuỷ quý li dã bạch kê thượng |
皇也 | hoàng dã |
上皇辛酉歲口王國也 | thượng hoàng tân dậu tuế khẩu vương quốc dã |
其興亡在後見之上皇深思之而勢不可為也〇 | kì hưng vong tại hậu kiến chi thượng hoàng thâm tư chi nhi thế bất khả vi dã |
夏四月會盟畢上皇召季犛入宫從容謂曰平章親矣國家事務一以委之 | hạ tứ nguyệt hội minh tất thượng hoàng triệu quý li nhập cung thong dung vị viết bình chương thân hĩ quốc gia sự vụ nhất dĩ uỷ chi |
今國勢衰弱朕方老耄即世之後官家可輔則輔之庸暗則自取之 | kim quốc thế suy nhược trẫm phương lão mạo tức thế chi hậu quan gia khả phụ tắc phụ chi dung ám tắc tự thủ chi |
季犛免冠叩頭泣謝指天地誓曰臣不能盡忠戮力輔官家傅之後裔天其厭之 | quý li miễn quan khấu đầu khấp tạ chỉ thiên địa thệ viết thần bất năng tận trung lục lực phụ quan gia phó chi hậu duệ thiên kì yếm chi |
又曰靈德王之不德非陛下威靈則臣已含笑入地得至今日乎縱糜身碎骨未能報答萬一敢有異圖〇 | hựu viết linh đức vương chi bất đức phi bệ hạ uy linh tắc thần dĩ hàm tiếu nhập địa đắc chí kim nhật hồ túng mi thân toái cốt vị năng báo đáp vạn nhất cảm hữu dị đồ |
秋七月以馮 | thu thất nguyệt dĩ phùng |
具為京師尹改為中都尹〇 | cụ vi kinh sư doãn cải vi trung đô doãn |
八月以黃晦卿為三路安撫使〇 | bát nguyệt dĩ hoàng hối khanh vi tam đái lộ an phủ sứ |
冬十一月罷登聞檢法院 | đông thập nhất nguyệt bãi đăng văn kiểm pháp viện |
置上林寺以黎季犛長子黎元澄判寺事 | trí thượng lâm tự dĩ lê quý li trưởng tử lê nguyên trừng phán tự sự |
十二月十五日上皇崩塟安生原陵廟號藝宗謚曰光堯英哲皇帝 | thập nhị nguyệt thập ngũ nhật thượng hoàng băng táng yên sinh nguyên lăng miếu hiệu nghệ tông thuỵ viết quang nghiêu anh triết hoàng đế |
史臣吳士連曰藝宗天性冲和存心敬畏然威武不足以却外敵剛明不足以辨讒言 | sử thần ngô sĩ liên viết nghệ tông thiên tính xung hoà tồn tâm kính uý nhiên uy vũ bất túc dĩ khước ngoại địch cương minh bất túc dĩ biện sàm ngôn |
有一元旦而不能用乃委政外戚使陳氏社稷馴致危亡 | hữu nhất nguyên đán nhi bất năng dụng nãi uỷ chính ngoại thích sử trần thị xã tắc tuần trí nguy vong |
所謂前有讒而不見後有賊而不 | sở vị tiền hữu sàm nhi bất kiến hậu hữu tặc nhi bất |
知者也 | tri giả dã |
乙酉八年明洪武二十八年春二月二十日却月字南字諱許用依舊 | ất dậu bát niên minh hồng vũ nhị thập bát niên xuân nhị nguyệt nhị thập nhật khước nguyệt tự nam tự huý hứa dụng y cựu |
季犛殺宗室撫軍司元淵恭正王師賢子元胤以居藝皇丧常談日章事之故 | quý li sát tông thất phủ quân ti nguyên uyên cung chính vương sư hiền thứ tử nguyên dận dĩ cư nghệ hoàng tang thường đàm nhật chương sự chi cố |
併士人阮符殺之 | tịnh sĩ nhân nguyễn phù sát chi |
師賢佯為耳聾得免 | sư hiền dương vi nhĩ lung đắc miễn |
削元淵陳姓為枚姓 | tước nguyên uyên trần tính vi mai tính |
故事宗室有大故削属籍以枚姓稱之〇 | cố sự tông thất hữu đại cố tước thuộc tịch dĩ mai tính xưng chi |
以季犛為入内輔政太師平章軍國重事宣忠衛國大王金麟符〇 | dĩ quý li vi nhập nội phụ chính thái sư bình chương quân quốc trọng sự tuyên trung vệ quốc đại vương đái kim lân phù |
夏四月詔季犛入居省之右名曰畫廬 | hạ tứ nguyệt chiếu quý li nhập cư sảnh đài chi hữu danh viết hoạ lư |
季嫠因編無逸篇譯 | quý li nhân biên vô dật thiên dịch |
為國語以教官家有令則稱輔政該教皇帝〇 | vi quốc ngữ dĩ giáo quan gia hữu lệnh tắc xưng phụ chính cai giáo hoàng đế |
六月禁百官不得用大袖衣許用小袖民間齋忌止用一頓 | lục nguyệt cấm bách quan bất đắc dụng đại tụ y hứa dụng tiểu tụ dân gian trai kị chỉ dụng nhất đốn |
時噐皿不得?金朱漆明 | thời khí mãnh bất đắc trang kim chu tất |
明遣任亨泰等來乞師五萬人象五十隻粮五十萬石搬運至界首以給軍 | minh khiến nhâm hanh thái đẳng lai khất sư ngũ vạn nhân tượng ngũ thập chích lương ngũ thập vạn thạch ban vận chí giới thủ dĩ cấp quân |
時明人討龍州奉義州叛蛮隂設此計欲托以粮米数不足掩捕國人 | thời minh nhân thảo long châu phụng nghĩa châu phản man âm thiết thử kế dục thác dĩ lương mễ số bất túc yểm bổ quốc nhân |
亨泰𡧸告知之以故不興兵象所給粮不多差官送至同登而還〇 | hanh thái mật cáo tri chi dĩ cố bất hưng binh tượng sở cấp lương bất đa sai quan tống chí đồng đăng nhi hoàn |
明又遣使求僧人按摩女火者皆少遣之〇 | minh hựu khiến sứ cầu tăng nhân án ma nữ hoả giả giai thiểu khiến chi |
冬十二月以梁元彪為行遣知 | đông thập nhị nguyệt dĩ lương nguyên bưu vi hành khiển tri |
大宗正何德鄰為入内行遣門下左司黃晦卿為𭛁運司范巨論參謀軍事兼樞𡧸院事 | đại tông chính hà đức lân vi nhập nội hành khiển môn hạ tả ti hoàng hối khanh vi phát vận ti phạm cự luận tham mưu quân sự kiêm khu mật viện sự |
丙子九年明洪武二十九年春正月詔沙汰僧道年未及五十以上者勒還本俗又俗有通經教者授堂頭首知宫知觀知寺餘為修人侍者〇 | bính tí cửu niên minh hồng vũ nhị thập cửu niên xuân chính nguyệt chiếu sa thải tăng đạo niên vị cập ngũ thập dĩ thượng giả lặc hoàn bản tục hựu tục hữu thông kinh giáo giả thụ đường đầu thủ tri cung tri quán tri tự dư vi tu nhân thị giả |
三月閲定軍伍〇 | tam nguyệt duyệt định quân ngũ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.