nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
夏四月初行通寳會鈔印成令人換錢每錢一鏹取鈔一緍二陌 | hạ tứ nguyệt sơ hành thông bảo hội sao ấn thành lệnh nhân hoán tiền mỗi tiền nhất cưỡng thủ sao nhất mân nhị mạch |
其法十文幅畫澡三十文幅畫水波一陌畫云二陌畫龜三陌畫麟五陌畫鳳一緍畫龍 | kì pháp thập văn phúc hoạ táo tam thập văn phúc hoạ thuỷ ba nhất mạch hoạ vân nhị mạch hoạ quy tam mạch hoạ lân ngũ mạch hoạ phụng nhất mân hoạ long |
僞造者死田産没官禁 | nguỵ tạo giả tử điền sản một quan cấm |
絶銅錢不得私藏私用並𠬧入京城鼇池及各䖏治所 | tuyệt đồng tiền bất đắc tư tàng tư dụng tịnh thu nhập kinh thành ngao trì cập các xứ trị sở |
犯之者罪如之〇 | phạm chi giả tội như chi |
詔定試舉人格用四塲文字體罷暗寫古文法 | chiếu định thí cử nhân cách dụng tứ trường văn tự thể bãi ám tả cổ văn pháp |
第一塲用本經義一篇有破題接語小講原題大講繳結五百字以上 | đệ nhất trường dụng bản kinh nghĩa nhất thiên hữu phá đề tiếp ngữ tiểu giảng nguyên đề đại giảng chước kết ngũ bách tự dĩ thượng |
第二塲用詩一篇用唐律賦一篇用古體或騷或選亦五百字以上 | đệ nhị trường dụng thi nhất thiên dụng đường luật phú nhất thiên dụng cổ thể hoặc tao hoặc tuyển diệc ngũ bách tự dĩ thượng |
第三塲詔一篇用古體制一篇表一篇用唐體四六 | đệ tam trường chiếu nhất thiên dụng cổ thể chế nhất thiên biểu nhất thiên dụng đường thể tứ lục |
第四塲策一篇用經史時務中出題一千字以上 | đệ tứ trường sách nhất thiên dụng kinh sử thời vụ trung xuất đề nhất thiên tự dĩ thượng |
以前年鄕試次年會試中者御試策一篇定其第〇 | dĩ tiền niên hương thí thứ niên hội thí trúng giả ngự thí sách nhất thiên định kì đệ |
六月定文 | lục nguyệt định văn |
武冠服一品紫色二品大紅三品桃紅四品綠五六七品碧八九品青 | võ quan phục nhất phẩm tử sắc nhị phẩm đại hồng tam phẩm đào hồng tứ phẩm lục ngũ lục thất phẩm bích bát cửu phẩm thanh |
惟内侍開裙皆不用裳 | duy nội thị khai quần giai bất dụng thường |
無品及宏奴白色文 | vô phẩm cập hoành nô bạch sắc văn |
從官職爵六品以上用髙山巾正六品得束著烏巾正皂色從青色 | tòng quan chức tước lục phẩm dĩ thượng dụng cao sơn cân chính lục phẩm đắc thúc đái chước ô cân chính tạo sắc tòng thanh sắc |
宗七皂方勝 | tông thất tạo phương thắng |
武爵六品用折衝巾爵髙無職得朿戴角頂巾 | võ tước lục phẩm dụng triết xung cân tước cao vô chức đắc thúc đái đái giác đỉnh cân |
七品以下用太古巾從七品攅花巾 | thất phẩm dĩ hạ dụng thái cổ cân tòng thất phẩm toàn hoa cân |
王侯戴遠逰巾御史却非巾 | vương hầu đái viễn du cân ngự sử đài khước phi cân |
鈔法冠服等制皆從少保王汝舟之言也〇 | sao pháp quan phục đẳng chế giai tòng thiếu bảo vương nhữ chu chi ngôn dã |
秋八月命龍捷軍将陳松伐占城擒其将布冬而還 | thu bát nguyệt mệnh long tiệp quân tướng trần tùng phạt chiêm thành cầm kì tướng bố đông nhi hoàn |
賜姓名金 | tứ tính danh kim |
忠烈将虎賁軍 | trung liệt tướng hổ bôn quân |
後丙戌年僃多邦城上策領兵就邊界逆戰匆使賊人入境内恃其長兵通其脉路 | hậu bính tuất niên bị đa bang thành thượng sách lĩnh binh tựu biên giới nghịch chiến thông sử tặc nhân nhập cảnh nội thị kì trường binh thông kì mạch lộ |
諸?不從 | chư tướng bất tòng |
布冬病尋卒 | bố đông bệnh tầm tốt |
冬十月以胡綱為演州路大知州鄧思成判州事〇 | đông thập nguyệt dĩ hồ cương vi diễn châu lộ đại tri châu đặng tư thành phán châu sự |
冬十一月季犛作國語詩義并序令女師教后妃及宫人學習 | đông thập nhất nguyệt quý li tác quốc ngữ thi nghĩa tịnh tự lệnh nữ sư giáo hậu phi cập cung nhân học tập |
序中多出己意不從朱子集傳 | tự trung đa xuất kỷ ý bất tòng chu tử tập truyện |
史臣吳士連曰自孟氏没師各傳其門士各私其學原分而流支差之毫釐謬以千里 | sử thần ngô sĩ liên viết tự mạnh thị một sư các truyền kì môn sĩ các tư kì học nguyên phân nhi lưu chi sai chi hào li mậu dĩ thiên lí |
或流而為他岐或倒戈而相攻莫能歸一其可 | hoặc lưu nhi vi tha kì hoặc đảo qua nhi tương công mạc năng quy nhất kì khả |
稱者雖曰大醇未免小疪未有克醇乎其醇者也 | xưng giả tuy viết đại thuần vị miễn tiểu tì vị hữu khắc thuần hồ kì thuần giả dã |
朱子生於宋末承漢唐諸儒箋疏六經之後泝流求源得聖人之心於遺經明聖人之道於訓解研精殫思理與心融其説也 | chu tử sinh ư tống mạt thừa hán đường chư nho tiên sơ lục kinh chi hậu tố lưu cầu nguyên đắc thánh nhân chi tâm ư di kinh minh thánh nhân chi đạo ư huấn giải nghiên tinh đan tư lí dữ tâm dung kì thuyết dã |
詳其指也遠所謂集諸儒之大成而為後學之務式者也 | tường kì chỉ dã viễn sở vị tập chư nho chi đại thành nhi vi hậu học chi vụ thức giả dã |
况有程子倡之於前而朱子補其未圖於後則其義精矣 | huống hữu trình tử xướng chi ư tiền nhi chu tử bổ kì vị đồ ư hậu tắc kì nghĩa tinh hĩ |
後之有作恢廓而亮大之䐧沃而光澤之如斯而己烏得而非𬢱之哉 | hậu chi hữu tác khôi khuếch nhi lượng đại chi khao ốc nhi quang trạch chi như tư nhi kỷ ô đắc nhi phi nghị chi tai |
丁丑十年明洪武三十年春正月遣吏部尙書兼太史令杜省一作敏相度清化府安孫洞築城鑿池立廟社開街巷?徒都焉 | đinh sửu thập niên minh hồng vũ tam thập niên xuân chính nguyệt khiến lại bộ thượng thư kiêm thái sử lệnh đỗ tỉnh nhất tác mẫn tương độ thanh hoá phủ an tôn động trúc thành tạc trì lập miếu xã khai nhai hạng dục đồ đô yên |
三月功畢 | tam nguyệt công tất |
初朝議未定行遣范巨論諫止之 | sơ triều nghị vị định hành khiển phạm cự luận gián chỉ chi |
季犛曰我志先定汝何言哉至是行之 | quý li viết ngã chí tiên định nhữ hà ngôn tai chí thị hành chi |
時樞𡧸主事侍史阮汝説上書諫其畧曰昔者周魏迁都並見不祥 | thời khu mật chủ sự thị sử nguyễn nhữ thuyết thượng thư gián kì lược viết tích giả chu nguỵ thiên đô tịnh kiến bất tường |
今龍肚之地傘圓之山瀘珥之河髙深平闊 | kim long đỗ chi địa tản viên chi sơn lô nhĩ chi hà cao thâm bình khoát |
自古帝王開基立國莫不以為深根固柢宜 | tự cổ đế vương khai cơ lập quốc mạc bất dĩ vi thâm căn cố đế nghi |
依於前事時元人伏誅占㓂授首 | y ư tiền sự thời nguyên nhân phục tru chiêm khấu thụ thủ |
願少思之以為國家碧石之勢 | nguyện thiếu tư chi dĩ vi quốc gia bích thạch chi thế |
安 | an |
孫境界狹僻水尾山頭得其亂而不得其治 | tôn cảnh giới hiệp tịch thuỷ vĩ sơn đầu đắc kì loạn nhi bất đắc kì trị |
徒為恃險古語云在德不在險 | đồ vi thị hiểm cổ ngữ vân tại đức bất tại hiểm |
季犛不聽 | quý li bất thính |
後考績見汝説名曰此嘗言在德不在險者 | hậu khảo tích kiến nhữ thuyết danh viết thử thường ngôn tại đức bất tại hiểm giả |
廢不用 | phế bất dụng |
潘夫先曰曹操迁許挾天子以令諸侯漢𣇄淪亡實基於此 | phan phu tiên viết tào tháo thiên hứa hiệp thiên tử dĩ lệnh chư hầu hán đỉnh luân vong thực cơ ư thử |
季犛徒安孫弑元君而夷宗黨陳家傾圮𡸈不在於斯乎雖然亂臣賊子何世無之惟人君剛以斷之明以察之使無後患者也 | quý li đồ an tôn thích nguyên quân nhi di tông đảng trần gia khuynh bĩ há bất tại ư tư hồ tuy nhiên loạn thần tặc tử hà thế vô chi duy nhân quân cương dĩ đoán chi minh dĩ sát chi sử vô hậu hoạn giả dã |
夏四月改清化鎮為清都鎮國威鎮為廣威鎮 | hạ tứ nguyệt cải thanh hoá trấn vi thanh đô trấn quốc oai trấn vi quảng oai trấn |
沱江鎮為天興鎮乂安鎮為臨安鎮長安鎮為天䦕鎮諒江鎮為諒山鎮演州鎮為望江鎮新平鎮為西平鎮 | đà giang trấn vi thiên hưng trấn nghệ an trấn vi lâm an trấn trường yên trấn vi thiên quan trấn lạng giang trấn vi lạng sơn trấn diễn châu trấn vi vọng giang trấn tân bình trấn vi tây bình trấn |
罷大小司社大撮?甲仍依舊制〇 | bãi đại tiểu tư xã đại toát quản giáp những y cựu chế |
定外任官制路置安撫使副府置鎮撫使副州置通判僉判縣置令尉主簿以𬋩之 | định ngoại nhiệm quan chế lộ trí an phủ sứ phó phủ trí trấn phủ sứ phó châu trí thông phán thiêm phán huyện trí lệnh uý chủ bạ dĩ quản chi |
路統府府統州州統縣 | lộ thống phủ phủ thống châu châu thống huyện |
凡戸籍錢榖獄訟總為一路之簿歲季報省以憑考 | phàm hộ tịch tiền cốc ngục tụng tổng vi nhất lộ chi bạ tuế quý báo tỉnh dĩ bằng kê khảo |
又置都督都護都統總𬋩府太守司以轄之 | hựu trí đô đốc đô hộ đô thống tổng quản phủ thái thú ti dĩ hạt chi |
以副将黎漢蒼領東都路都護府太保陳沆領北江路都統府陳元杼 | dĩ phó tướng lê hán thương lĩnh đông đô lộ đô hộ phủ thái bảo trần hàng lĩnh bắc giang lộ đô thống phủ trần nguyên trữ |
領三江路都統府少保王汝舟知天長府路軍民事行遣何德鄰行新安府路太守 | lĩnh tam giang lộ đô thống phủ thiếu bảo vương nhữ chu tri thiên trường phủ lộ quân dân sự hành khiển hà đức lân hành tân yên phủ lộ thái thú |
又州鎮置教授監書庫 | hựu châu trấn trí giáo thụ giám thư khố |
五月詔曰古者國有學黨有序遂有庠所以明教化敦風俗也 | ngũ nguyệt chiếu viết cổ giả quốc hữu học đảng hữu tự toại hữu tường sở dĩ minh giáo hoá đôn phong tục dã |
朕意甚慕焉 | trẫm ý thậm mộ yên |
今國都之制已僃而州縣尙缺其何以廣化民之道哉應令山南京北海東諸路府各置一學官賜官田有差大府州十五𤱈中府州十一𤱈小府州十𤱈以供本學之用 | kim quốc đô chi chế dĩ bị nhi châu huyện thượng khuyết kì hà dĩ quảng hoá dân chi đạo tai ứng lệnh sơn nam kinh bắc hải đông chư lộ phủ các trí nhất học quan tứ quan điền hữu sai đại phủ châu thập ngũ mẫu trung phủ châu thập nhất mẫu tiểu phủ châu thập mẫu dĩ cúng bản học chi dụng |
告朔一分學一分書燈一分路官督學官教訓生徒使成才藝每歲季則選 | cáo sóc nhất phân học nhất phân thư đăng nhất phân lộ quan đốc học quan giáo huấn sinh đồ sử thành tài nghệ mỗi tuế quý tắc tuyển |
秀者于朝 | tú giả vu triều |
朕将親試而擢之焉 | trẫm tương thân thí nhi trạc chi yên |
史臣吳士連曰當時有此詔令何羙如之 | sử thần ngô sĩ liên viết đương thời hữu thử chiếu lệnh hà mĩ như chi |
然不見施行者非帝意也乃季犛?行篡奪托此以𠬧人心爾 | nhiên bất kiến thi hành giả phi đế ý dã nãi quý li dục hành soán đoạt thác thử dĩ thu nhân tâm nhĩ |
六月詔限名田 | lục nguyệt chiếu hạn danh điền |
大王長公主田無限以至民田十𤱈 | đại vương trưởng công chúa điền vô hạn dĩ chí thứ dân điền thập mẫu |
多者許從便得贖罪貶黜亦如之 | đa giả hứa tòng tiện đắc chuộc tội biếm truất diệc như chi |
餘者上進入官 | dư giả thượng tiến nhập quan |
初宗室諸家每令私奴婢於瀕海地築堤堰障鹹水 | sơ tông thất chư gia mỗi lệnh tư nô tì ư tần hải địa trúc đê yển chướng hàm thuỷ |
二三年後開墾成熟互相嫁取居之多立私庄田土 | nhị tam niên hậu khai khẩn thành thục hỗ tương giá thú cư chi đa lập tư trang điền thổ |
故有是命〇 | cố hữu thị mệnh |
右僉知政事 | hữu thiêm tri chính sự |
行樞𡧸院事范巨論領神策軍討宣光鎮紅衣草㓂陣𨺻死之 | hành khu mật viện sự phạm cự luận lĩnh thần sách quân thảo tuyên quang trấn hồng y thảo khấu trận hãm tử chi |
贈左僕射 | tặng tả bộc xạ |
巨論唐以安縣人行遣杜世滿代領宣光經畧使 | cự luận đường dĩ an huyện nhân hành khiển đỗ thế mãn đại lĩnh tuyên quang kinh lược sứ |
冬十一月季犛逼帝徒都清化府 | đông thập nhất nguyệt quý li bức đế đồ đô thanh hoá phủ |
帝先幸安生謁諸陵與之俱至大吏鄕行在號葆清宫 | đế tiên hạnh yên sinh yết chư lăng dữ chi cụ chí đại lại hương hành tại hiệu bảo thanh cung |
宫人陳玉肌陳玉臉𡧸言於帝以為迁都必有簒奪之事 | cung nhân trần ngọc cơ trần ngọc kiểm mật ngôn ư đế dĩ vi thiên đô tất hữu soán đoạt chi sự |
季犛聞之以廟令黎合右𨻫父道梁蓊與同謀併殺之〇 | quý li văn chi dĩ miếu lệnh lê hợp hữu lũng phụ đạo lương ông dữ đồng mưu tính sát chi |
命行遣同知大宗正寺梁元彪撤瑞璋大安諸宫殿甎瓦大材悉付慈廉南策等州運赴新都遭風沉 | mệnh hành khiển đồng tri đại tông chính tự lương nguyên bưu triệt thuỵ chương đại an chư cung điện chuyên ngoã đại tài tất phó từ liêm nam sách đẳng châu vận phó tân đô tao phong trầm |
溺過半〇 | nịch quá bán |
明送元族大胡小胡二人來安置 | minh tống nguyên tộc đại hồ tiểu hồ nhị nhân lai an trí |
賜大胡名地復基小胡名地寳郎〇 | tứ đại hồ danh địa phục cơ tiểu hồ danh địa bảo lang |
占城将制多别與弟慕華子伽葉挈家來降 | chiêm thành tướng chế đa biệt dữ đệ mộ hoa tử già diệp khiết gia lai hàng |
肆多别名大中授金吾衛将軍伽葉禁衛都皆丁姓復鎮化州禦占城 | tứ đa biệt danh đại trung thụ kim ngô vệ tướng quân già diệp cấm vệ đô giai đinh tính phục trấn hoá châu ngự chiêm thành |
戊寅十一年三月以後少帝建新元年明洪武三十一年春三月十五日黎季犛逼帝禪位于皇太子𭴣 | mậu dần thập nhất niên tam nguyệt dĩ hậu thiếu đế kiến tân nguyên niên minh hồng vũ tam thập nhất niên xuân tam nguyệt thập ngũ nhật lê quý li bức đế thiền vị vu hoàng thái tử an |
季犛有篡奪之意然業以盟約於藝皇恐違其言陰使道士阮出入宫中説帝曰佳境清香獨異凣問 | quý li hữu soán đoạt chi ý nhiên nghiệp dĩ minh ước ư nghệ hoàng khủng vi kì ngôn âm sử đạo sĩ nguyễn khánh xuất nhập cung trung thuyết đế viết giai cảnh thanh hương độc dị phàm vấn |
本朝列聖惟事釋教未有從逰真仙 | bản triều liệt thánh duy sự thích giáo vị hữu tòng du chân tiên |
陛下尊居九五劳于萬幾 | bệ hạ tôn cư cửu ngũ lao vu vạn cơ |
莫若禪位東宫以葆冲和 | mạc nhược thiền vị đông cung dĩ bảo xung hoà |
帝從其言 | đế tòng kì ngôn |
於是奏錄舉道入仙籍 | ư thị tấu lục cử đạo nhập tiên tịch |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.