nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
唐禘帝堯而先儒議之 | đường đế đế nghiêu nhi tiên nho nghị chi |
昭烈齣中山靖王而温公不取夫𡸈私於取舍哉 | chiêu liệt xuất trung sơn tĩnh vương nhi ôn công bất thú phu há tư ư thú xá tai |
盖族屬初遠世代變遷難於必信也 | cái tộc thuộc sơ viễn thế đại biến thiên nan ư tất tín dã |
季犛乃遠引胡公滿之後禘舜之所自出其誣世僣窃之罪莫大焉史臣吳士連曰孚先從温公之説謂昭烈出自中山靖王族屬疎遠難信是不信諸葛武 | quý li nãi viễn dẫn hồ công mãn chi hậu đế ngu thuấn chi sở tự xuất kì vu thế tiếm thiết chi tội mạc đại yên sử thần ngô sĩ liên viết phu tiên tòng ôn công chi thuyết vị chiêu liệt xuất tự trung sơn tịnh vương tộc thuộc sơ viễn nan tín thị bất tín chư cát vũ |
侯之言矣 | hầu chi ngôn hĩ |
夫以諸葛之賢且世代未甚遠 | phu dĩ chư cát chi hiền thả thế đại vị thậm viễn |
其稱昭烈為帝室之胃𡸈無所㨿而𮢶空言之哉朱子已從其説夫復奚疑哉 | kì xưng chiêu liệt vi đế thất chi vị há vô sở cứ nhi tạc không ngôn chi tai chu tử dĩ tòng kì thuyết phu phục hề nghi tai |
胡季犛廢帝為保寕大王以帝外孫故不弑〇 | hồ quý li phế đế vi bảo ninh đại vương dĩ đế ngoại tôn cố bất thích |
三江路献黑鳥朱觜名暎鳥能説成人語 | tam giang lộ hiến hắc điểu chu chuỷ danh ánh điểu năng thuyết thành nhân ngữ |
其鄕婦嘗得一鳥卵混寄鷄卵中及生長嘗婦養猪效喚猪声漸成人語者隨〇 | kì hương phụ thường đắc nhất điểu noãn hỗn ký kê noãn trung cập sinh trưởng thường phụ dưỡng trư hiệu hoán trư thanh tiệm thành nhân ngữ giả tuỳ |
城内人献白鳥〇 | thành nội nhân hiến bạch điểu |
季犛遣三舘屬官祗候内人内寝學生分行各路潜訪官吏得失民間利病以為黜陟永為定式 | quý li khiến tam quán thuộc quan chi hậu nội nhân nội tẩm học sinh phân hành các lộ tiềm phỏng quan lại đắc thất dân gian lợi bệnh dĩ vi truất trắc vĩnh vi định thức |
自此輙易守令〇 | tự thử triếp dị thủ lệnh |
秋八月季犛試 | thu bát nguyệt quý li thí |
太學生劉叔儉等二十人 | thái học sinh lưu thúc kiệm đẳng nhị thập nhân |
阮廌李子晋武夢原黃憲阮誠皆預焉 | nguyễn trãi lí tử tấn vũ mộng nguyên hoàng hiến nguyễn thành giai dự yên |
晋夢原誠仕今朝為國子監祭酒献至國子監教授 | tấn mộng nguyên thành sĩ kim triều vi quốc tử giám tế tửu hiến chí quốc tử giám giáo thụ |
賦題用靈金藏 | phú đề dụng linh kim tàng |
諸生請講題問有故事否 | chư sinh thỉnh giảng đề vấn hữu cố sự phủ |
惟裴應斗以宋朝孫何科巵言日出對故講之 | duy bùi ứng đẩu dĩ tống triều tôn hà khoa chi ngôn nhật xuất đối cố giảng chi |
應斗山圍人陳朝監書庫 | ứng đẩu sơn vi nhân trần triều giám thư khố |
至是解聀入試年已五十授諫聀言事件旨降太子説書 | chí thị giải chức nhập thí niên dĩ ngũ thập thụ gián chức ngôn sự kiện chỉ giáng thái tử thuyết thư |
未幾降為太子賓客〇 | vị cơ giáng vi thái tử tân khách |
冬十二月季犛求内外族譜祖母朱氏母范氏曰畵氏族〇 | đông thập nhị nguyệt quý li cầu nội ngoại tộc phổ tổ mẫu chu thị mẫu phạm thị viết hoạ thị tộc |
季犛以行遣杜滿為水軍都将左聖翊軍将陳問賜姓胡同都将龍捷軍将陳松賜姓胡為步軍都将左聖翊軍将杜元拓同都将 | quý li dĩ hành khiển đỗ mãn vi thuỷ quân đô tướng tả thánh dực quân tướng trần vấn tứ tính hồ đồng đô tướng long tiệp quân tướng trần tùng tứ tính hồ vi bộ quân đô tướng tả thánh dực quân tướng đỗ nguyên thác đồng đô tướng |
領兵十五萬伐占城〇 | lĩnh binh thập ngũ vạn phạt chiêm thành |
季犛以位與其子漢蒼自稱太上皇同聽政 | quý li dĩ vị dữ kì tử hán thương tự xưng thái thượng hoàng đồng thính chính |
漢蒼封其妃陳氏為献嘉皇后居扶桑宫 | hán thương phong kì phi trần thị vi hiến gia hoàng hậu cư phù tang cung |
以桑字與同聲改扶極宫 | dĩ tang tự dữ tang đồng thanh cải phù cực cung |
季犛遣使如明 | quý li khiến sứ như minh |
先是漢蒼母徽寕公主追尊太慈皇后陳明宗之女也 | tiên thị hán thương mẫu huy ninh công chúa truy tôn thái từ hoàng hậu trần minh tông chi nữ dã |
初嫁駙驥郎陳仁榮藝宗奪取以嫁季犛生欽聖皇后及漢蒼 | sơ giá phò ký lang trần nhân vinh nghệ tông đoạt thú dĩ giá quý li sinh khâm thánh hoàng hậu cập hán thương |
至是遣使吿明稱陳氏已絶漢蒼明宗外孫暫權國事〇 | chí thị khiến sứ cáo minh xưng trần thị dĩ tuyệt hán thương minh tông ngoại tôn tạm quyền quốc sự |
漢蒼權商旅船定上中下三等税 | hán thương quyền thương lữ thuyền định thượng trung hạ tam đẳng thuế |
上等每棹錢五緡中等每棹四緡下等每棹三緡〇 | thượng đẳng mỗi trạo tiền ngũ mân trung đẳng mỗi trạo tứ mân hạ đẳng mỗi trạo tam mân |
是歲占城主 | thị tuế chiêm thành chủ |
羅皑卒子巴的吏立 | la ngai tốt tử ba đích lại lập |
辛巳漢蒼紹成元年明建文三年春二月雷震城上店次〇 | tân tị hán thương thiệu thành nguyên niên minh kiến văn tam niên xuân nhị nguyệt lôi chấn thành thượng điếm thứ |
漢蒼改陳氏協紀曆行順天曆 | hán thương cải trần thị hiệp kỷ lịch hành thuận thiên lịch |
三月雷震東宫死者凣三人〇 | tam nguyệt lôi chấn đông cung tử giả phàm tam nhân |
夏四月漢蒼攅造天下户籍 | hạ tứ nguyệt hán thương toàn tạo thiên hạ hộ tịch |
許註胡氏族演州清化二派 | hứa chú hồ thị tộc diễn châu thanh hoá nhị phái |
籍人口二歲以上並以見在為實不許流亡而猶有著籍者 | tịch nhân khẩu nhị tuế dĩ thượng tịnh dĩ kiến tại vi thực bất hứa lưu vong nhi do hữu trước tịch giả |
榜示藩鎮凡有京人旅寓勒還原籍 | bảng thị phiên trấn phàm hữu kinh nhân lữ ngụ lặc hoàn nguyên tịch |
先是季犛嘗與群臣言曰安得百萬兵以敵北㓂同知樞𡧸使黃晦卿進是策 | tiên thị quý li thường dữ quần thần ngôn viết an đắc bách vạn binh dĩ địch bắc khấu đồng tri khu mật sứ hoàng hối khanh tiến thị sách |
至是籍成點十五歲以上六十歲 | chí thị tịch thành điểm thập ngũ tuế dĩ thượng lục thập tuế |
故紹成二年點兵㔫多〇 | cố thiệu thành nhị niên điểm binh vưu đa |
漢蒼立限名家奴法照依品級有差餘者上進每人還鈔五緡應得者出呈三代囑書外國奴無例 | hán thương lập hạn danh gia nô pháp chiếu y phẩm cấp hữu sai dư giả thượng tiến mỗi nhân hoàn sao ngũ mân ứng đắc giả xuất trình tam đại chúc thư ngoại quốc nô vô lệ |
皆有題額樣為記 | giai hữu đề ngạch dạng vi kí |
官奴火珠樣或取充殿前軍公主楊棠樣大王朱圈二一品黑圈各一二品以下黑圈二 | quan nô hoả châu dạng hoặc thủ sung điện tiền quân công chúa dương đường dạng đại vương chu khuyên nhị nhất phẩm hắc khuyên các nhất nhị phẩm dĩ hạ hắc khuyên nhị |
時士大夫貪富貴希胡氏意上書勸誅陳氏子孫及减損田奴以抑其勢 | thời sĩ đại phu tham phú quý hi hồ thị ý thượng thư khuyến tru trần thị tử tôn cập giảm tổn điền nô dĩ ức kì thế |
如黃晦卿阮希周同栻之徒其餘不可勝數〇 | như hoàng hối khanh nguyễn hi chu đồng thức chi đồ kì dư bất khả thắng số |
胡松之擊占城也聽丁大中之言步軍行山脚與 | hồ tùng chi kích chiêm thành dã thính đinh đại trung chi ngôn bộ quân hành sơn cước dữ |
以下得人数倍於前 | dĩ hạ đắc nhân số bội ư tiền |
舟師遠遭時水潦将士路居絶粮三日灸皮甲以食軍還以松行險路遇失軍機當斬縁有潜邸勳勞免死徒社兵 | chu sư cách viễn tao thời thuỷ lạo tướng sĩ lộ cư tuyệt lương tam nhật cứu bì giáp dĩ thực quân hoàn dĩ tùng hành hiểm lộ ngộ thất quân cơ đương trảm duyên hữu tiềm để huân lao miễn tử đồ xã binh |
漢蒼置常平倉給鈔諸路依價𨤠榖以實之 | hán thương trí thường bình thương cấp sao chư lộ y giá vechu cốc dĩ thực chi |
時路府州縣官数有更置不果行〇 | thời lộ phủ châu huyện quan số hữu canh trí bất quả hành |
漢蒼置鄕亭官有正有副 | hán thương trí hương đình quan hữu chính hữu phó |
後上用一員〇 | hậu thượng dụng nhất viên |
漢蒼令諸路蒸甎甎音專甓也以供𣑦城之役 | hán thương lệnh chư lộ chưng chuyên chuyên âm chuyên bích dã dĩ cúng trúc thành chi dịch |
先是築西都城多運石頭以就之尋又崩塌 | tiên thị trúc tây đô thành đa vận thạch đầu dĩ tựu chi tầm hựu băng tháp |
至是始用上甎下石〇 | chí thị thuỷ dụng thượng chuyên hạ thạch |
漢蒼定大官制刑律 | hán thương định đại ngu quan chế hình luật |
冬十二月漢蒼以阮𢒎卿為翰林學士 | đông thập nhị nguyệt hán thương dĩ nguyễn phi khanh vi hàn lâm học sĩ |
壬午漢蒼紹成二年明建文四年春二月漢蒼閲定軍伍〇 | nhâm ngọ hán thương thiệu thành nhị niên minh kiến văn tứ niên xuân nhị nguyệt hán thương duyệt định quân ngũ |
三月漢蒼修治道路自西都城至化州 | tam nguyệt hán thương tu trị đạo lộ tự tây đô thành chí hoá châu |
沿途置庯舍傳書謂之曰千里衢 | duyên đồ trí phố xá truyền thư vị chi viết thiên lí cù |
夏六月漢蒼以同栻中賛賜姓魏比唐魏徵也〇 | hạ lục nguyệt hán thương dĩ đồng thức trung tán tứ tính nguỵ tỉ đường nguỵ trưng dã |
秋七月漢蒼大舉擊占城以杜满為都将殿内判首阮喟為招諭使東都路安撫使阮鵬舉同招諭使 | thu thất nguyệt hán thương đại cử kích chiêm thành dĩ đỗ mãn vi đô tướng điện nội phán thủ nguyễn vị vi chiêu dụ sứ đông đô lộ an phủ sứ nguyễn bằng cử đồng chiêu dụ sứ |
大軍将臨境丁大中騎馬先諸軍行遇賊将制吒難交戰俱死之 | đại quân tương lâm cảnh đinh đại trung kị mã tiên chư quân hành ngộ tặc tướng chế trá nan giao chiến cụ tử chi |
占主巴的吏惧遣舅布田進白黑象二及諸方物仍献占洞之地請退師 | chiêm chủ ba đích lại cụ khiến cữu bố điền tiến bạch hắc tượng nhị cập chư phương vật những hiến chiêm động chi địa thỉnh thoái sư |
布田至季犛脅使 | bố điền chí quý li hiếp sử |
改表倂以古壘洞納之 | cải biểu tính dĩ cổ luỹ động nạp chi |
因分其地爲升華思義四州 | nhân phân kì địa vi thăng hoa tư nghĩa tứ châu |
置升華路安撫使副以轄之其原頭為新寕鎮 | trí thăng hoa lộ an phủ sứ phó dĩ hạt chi kì nguyên đầu vi tân ninh trấn |
占城收其近便人民還國存者補為軍 | chiêm thành thu kì cận tiện nhân dân hoàn quốc tồn giả bổ vi quân |
漢蒼調除順化路安撫使阮景真為升華路安撫使 | hán thương điều trừ thuận hoá lộ an phủ sứ nguyễn cảnh chân vi thăng hoa lộ an phủ sứ |
景真上言請依漢唐故事募人納粟以實邊或賜爵或免罪名有差 | cảnh chân thượng ngôn thỉnh y hán đường cố sự mộ nhân nạp túc dĩ thực biên hoặc tứ tước hoặc miễn tội danh hữu sai |
季犛批云識得幾字能説漢唐事所謂啞人能言只取笑耳 | quý li phê vân thức đắc cơ tự năng thuyết hán đường sự sở vị á nhân năng ngôn chỉ thủ tiếu nhĩ |
漢蒼以效正侯制摩奴㐌難為古壘縣上侯鎮思義州招撫屬占之眾以圖進取〇 | hán thương dĩ hiệu chính hầu chế ma nô đà nan vi cổ luỹ huyện thượng hầu trấn tư nghĩa châu chiêu phủ thuộc chiêm chi chúng dĩ đồ tiến thủ |
造雅樂以文官 | tạo nhã nhạc dĩ văn quan |
子為經緯郎武官子為整頓郎習文武舞〇 | tử vi kinh vĩ lang vũ quan tử vi chỉnh đốn lang tập văn vũ vũ |
八月漢蒼築郊壇於頓山行郊祀禮大赦 | bát nguyệt hán thương trúc giao đàn ư đốn sơn hành giao tự lễ đại xá |
是日漢蒼坐雲龍輿出自南門宫嬪命婦文武朝臣逐次陪從 | thị nhật hán thương toạ vân long dư xuất tự nam môn cung tần mệnh phụ văn võ triều thần trục thứ bồi tòng |
婦人冠服减夫一等本身貴者不减 | phụ nhân quan phục giảm phu nhất đẳng bản thân quý giả bất giảm |
前代故事有謁二等禮儀百官騶從甚盛 | tiền đại cố sự hữu yết nhị đẳng lễ nghi bách quan sô tòng thậm thịnh |
三年一行大禮天子坐太平車刻木作僊人形四十綉衣執旌前導或於朱雀池乘小舟錦䌫以引之二年中禮坐百禽椅每年小禮坐小椅未嘗郊祀 | tam niên nhất hành đại lễ thiên tử toạ thái bình xa khắc mộc tác tiên nhân hình tứ thập tú y chấp tinh tiền đạo hoặc ư chu tước trì thừa tiểu chu cẩm lãm dĩ dẫn chi nhị niên trung lễ toạ bách cầm ỷ mỗi niên tiểu lễ toạ tiểu ỷ vị thường giao tự |
漢蒼始行之 | hán thương thuỷ hành chi |
以献爵時手顫顫音戰四之寒掉也酒瀉 | dĩ hiến tước thời thủ chiến chiến âm chiến tứ chi hàn trạo dã tửu tả |
干地而止〇 | can địa nhi chỉ |
漢蒼新定諸税例田租 | hán thương tân định chư thuế lệ điền tô |
前朝𤱈徵粟三升今徵五升 | tiền triều mẫu trưng túc tam thăng kim trưng ngũ thăng |
桑洲前朝𤱈徵錢九鏹或七鏹今徵上等𤱈鈔五緡中等鈔四緡下等鈔三緡 | tang châu tiền triều mẫu trưng tiền cửu cưỡng hoặc thất cưỡng kim trưng thượng đẳng mẫu sao ngũ mân trung đẳng sao tứ mân hạ đẳng sao tam mân |
丁男歲供錢前徵三鏹今照田止五髙徵鈔五陌六髙至一𤱈徵一緡一𤱈一髙至五髙徵一緡五陌一𤱈六髙至二𤱈徵二緡二𤱈一髙至五髙徵二緡六陌二𤱈六髙以上徵三緡 | đinh nam tuế cúng tiền tiền trưng tam cưỡng kim chiếu điền chỉ ngũ cao trưng sao ngũ mạch lục cao chí nhất mẫu trưng nhất mân nhất mẫu nhất cao chí ngũ cao trưng nhất mân ngũ mạch nhất mẫu lục cao chí nhị mẫu trưng nhị mân nhị mẫu nhất cao chí ngũ cao trưng nhị mân lục mạch nhị mẫu lục cao dĩ thượng trưng tam mân |
丁男無田及孤兒寡婦有田停徵〇 | đinh nam vô điền cập cô nhi quả phụ hữu điền đình trưng |
士人阮禀上書以為前胡宜遜位退居金甌後胡尊為上皇 | sĩ nhân nguyễn bẩm thượng thư dĩ vi tiền hồ nghi tốn vị thoái cư kim âu hậu hồ tôn vi thượng hoàng |
太子芮正位官家 | thái tử nhuệ chính vị quan gia |
季犛大怒以禀指斥乘輿事情切害斬之 | quý li đại nộ dĩ bẩm chỉ xích thừa dư sự tình thiết hại trảm chi |
癸未漢蒼開大元年 | quý mùi hán thương khai đại nguyên niên |
明太宗永樂元年春二月漢蒼起?無田而有財者遷升華居住編為軍伍路府州縣官相地居之 | minh thái tông vĩnh lạc nguyên niên xuân nhị nguyệt hán thương khởi phát vô điền nhi hữu tài giả thiên thăng hoa cư trú biên vi quân ngũ lộ phủ châu huyện quan tương địa cư chi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.