src_lang
stringclasses
351 values
tgt_lang
stringclasses
445 values
source
stringlengths
1
6.6k
target
stringlengths
1
4.3k
aa
ab
Sorry for your loss. Was he/she your relative?
She even made me promise her to buy some clothes for myself.
aa
ab
I lost my mom and dad.
You'll need new clothes.
aa
ab
My sister is so little.
Good evening. I told you something bad must have happened.
aa
ab
[Superstition: a guest comes when one stares into space.] What's there?
- What's the matter?
aa
ab
- I'm fine.
- Where's Fatmagül?
aa
ab
Okay, but just say when you need anything.
Is it about Fatmagül? You know well what it is about.
aa
ab
Okay Rahmi. - Shall I close this?
I don't know anything.
aa
ab
- Close it.
So you tell me.
aa
ab
Afiyet olsun.
Don't play games with me.
aa
ab
I don't know, I'll just get some air.
I didn't believe her lies yesterday anyway.
aa
ab
You have your studies waiting.
You have responsibilities.
aa
ab
- I can study after this. - No, no. I can do it, really.
You don't have rights to upset anybody.
aa
ab
Thank you.
Listen to my advice.
aa
ab
Where are you coming from?
I know.
aa
ab
- What's with your hair? - For whom did you get your hair done?
She'll spill the beans soon.
aa
ab
- I went to the coiffure while I was out. So what?
And my husband will hear it as well.
aa
ab
What the hell are you talking about? Who did Sami,that pimp of yours find for you this time?
Look after us, at least now.
aa
ab
You don't like the comfort, right? You miss your old life.
I'm your son's mother.
ab
it
Mọi người đang nhảy trong Home Depot
Delle persone stanno ballando all'Home Depot (grande magazzino)
ab
it
Nó trông như nhảy cổ vũ vậy
Sembra la mia danza da cheerleader
ab
it
Gia đình của anh ấy ạ?
E' la sua famiglia?
ab
it
Tại sao có một chú đứng kia vậy?
Perché c'è un ragazzo lì?
ab
it
Chờ chút nữa......
Aspetta un attimo...
ab
it
công nhận chú ấy có một bộ đồ đẹp.
Devo dire che ha un bel vestito.
ab
it
Chú ấy là một doanh nhân ạ?
E' un uomo d'affari?
ab
it
Chú này yêu chú kia ạ?
Lui lo ama?
ab
it
Bạn tốt.
Buoni amici.
ab
it
Lãng mạn quá
(bisbiglia) E' così dolce.
ab
it
Họ là GAY ạ?
Loro sono gay?
ab
it
Em sẽ cưới anh chứ?
(video) Vuoi sposarmi?
ab
it
Cái này điên quá!
E' pazzesco!
ab
it
Làm sao mà đàn ông có thể cưới đàn ông được?
(ride) come fa un ragazzo a sposare un ragazzo?!
ab
it
"Khoảng 6 năm trước...." "Tôi gặp một cô gái........." Đừng khóc mà....
(legge) Poco più di sei anni fa... (legge) ...ho incontrato una ragazza...
ab
it
Hình như cháu biết điều gì sẽ xảy ra.
Credo di sapere qual è l'argomento.
ab
it
Cháu thích bài này
Adoro questa canzone. (persone in video sono divertite e battono le mani)
ab
it
Trông thật dễ thương!
E' stato adorabile!
ab
it
Cháu thích video này Họ thật dễ thương!
Io adoro questo video.
ab
it
Đó là những điều cháu muốn thấy nhiều hơn
Beh, questo è nuovo! Questo è proprio quello che volevo vedere!
ab
it
Tốt!
Bene.
ab
it
Nhiều người thấy hạnh phúc đó thực sự là điều tích cực
Un sacco di persone erano felici. Veramente bene, cose positive.
ab
it
Chú không thấy vậy bao giờ à
Non vedi queste cose tutti i giorni.
ab
it
Bình thường mà, mặc dù..... nếu con trai thích con trai hay con gái thích con gái. Hầu hết mọi người sẽ phản ứng, kiểu:
Va bene, ma... se a un ragazzo piace un ragazzo e a una ragazza piace una ragazza molte persone hanno reazioni del genere:
ab
it
"Nó thật kinh tởm"
"Non è naturale!"
ab
it
Giờ nó bình thường mà Rất nhiều người thấy khó chịu với kiểu cầu hôn thế này vì...... nó là đàn ông yêu đàn ông và phụ nữ yêu phụ nữ
E' normale adesso (uomo fuori campo) Un sacco di persone sono rimaste sconvolte da queste proposte perché... era un uomo che faceva una proposta a un uomo e una donna che la faceva a una donna.
ab
it
cũng chả khác gì với con gái cầu hôn nhau
Non c'è nessuna differenza se una ragazza fa la proposta a una ragazza.
ab
it
cháu không biết cháu không biết
Non lo so. Non lo so.
ab
it
Nó giống nhau mà
Beh, è lo stesso.
ab
it
Chú đang "hang out" với một người mà chú thích Chú dành hết thời gian với người ấy
Tutto quello che affronterai saranno cose da ragazzo.
ab
it
Sinh ra đã vậy
Ci si nasce così.
ab
it
Chỉ là họ đã sinh ra như thế nào.
E' così che sono nati.
ab
it
Vâng, có thể lắm chứ
Potrebbe essere possibile, in realtà.
ab
it
Chú thích những gì chú thích
Ti piace ciò che ti piace!
ab
it
Chú không thể làm vậy, như kiểu coi thường vậy (đoạn này chán chả muốn dịch)
Non si può essere prepotenti. Tipo: "non puoi farlo! Non puoi farlo!"
ab
it
Cháu chả quan tâm
Non mi importa.
ab
it
Lần đầu tiên cháu nghe thấy đó, kiểu như "OK, thực sự hơi lạ, nhưng....... mọi người nên cùng nhau, nếu họ yêu nhau
La prima volta che ne ho sentito parlare ho detto: "okay, è un po' strano, ma..." le persone dovrebbero stare insieme, se si piacciono tanto".
ab
it
Một số bạn bè cháu đều là Gay hoặc Les chú không nên kỳ thị đám cưới đồng tính cả ngay cả khi xã hội không công nhận
Alcuni dei nostri migliori amici sono gay e lesbiche. Non dovrebbe esserci nessuna differenza con il matrimonio regolare... ... anche se nella nostra società ci sono.
ab
it
Chú đừng nói " Hey, mày là gay à, haha" thật ngớ ngẩn
Non si può solo dire "Hey, sei gay! Ah! Ah!
ab
it
Nó giống như sự bất hợp pháp khi người da đen lấy người da trắng
Una volta era illegale per una persona di colore sposarne una bianca.
ab
it
Cháu không biết tại sao tất cả điều đều bất hợp pháp
Non capisco perché tutto questo dovrebbe essere illegale.
ab
it
Cháu không biết ạ
Non lo so.
ab
it
Một số người muốn sống ở một bang, nếu họ muốn làm đám cưới
Ci sono persone che vogliono vivere in uno Stato... e che vogliono sposarsi.
ab
it
Cháu không muốn vậy, nhưng cháu phải đi vì cháu muốn cưới ai đó cháu thích thật bất công
Non voglio andare lì, ma devo andarci perché voglio sposare qualcuno che mi piace. E questo non è giusto.
ab
it
Chú không thể giết ai đó chỉ vì cái họ thích
Non si può uccidere qualcuno semplicemente per ciò che gli piace
ab
it
Cháu thực sự xấu hổ khi sống trong thế giới này
Mi vergogno di vivere in questo mondo.
ab
it
Tại sao nó quan trọng với những người cháu yêu và cưới
(uomo fuori campo) Perché importa così tanto alle altre persone chi si ama e chi si sposa?
ab
it
Không ai có lý do để ghét gay cả
Nessuno ha un vero motivo per odiare i gay.
ab
it
Họ lo sợ gia đình không đồng ý hoặc bạn bè xa lánh
(uomo fuori campo) Si preoccupano di un rifiuto da parte della loro famiglia o di perdere i loro amici.
ab
it
Tại sao những họ lại sợ vậy? vì họ biết mọi người kỳ thị và không muốn bị bắt nạt
(uomo fuori campo) Perché una cosa del genere accade così spesso? Perché sanno che le persone sono cattive e non vogliono essere vittime di bullismo.
ab
it
Phải thay đổi hoàn toàn quan điểm đó
Questo cambierebbe completamente la prospettiva.
ab
it
Xử lý thôi
Affrontarlo.
ab
it
Cháu vẫn là bạn của họ, nhưng cháu sẽ hỏi họ ít thôi
Vorrei ancora essere loro amico, ma vorrei anche fare alcune domande.
ab
it
Vâng, cháu có cái nhìn hơi khác nhưng cháu vẫn muốn làm bạn với họ
Beh, credo che li guarderei in maniera diversa, ma penso che resterei loro amico.
ab
it
Cháu yêu họ nhiều hơn vì sự trung thực họ không khác gì cả họ chỉ biến thành một cậu bé
Li apprezzerei ancora di più per la loro onestà nei miei confronti. Non cambierebbe nulla. Solo che uscirebbe... con un ragazzo .
ab
it
[liên thiên] (bực mình vì con này toàn nói nhảm)
Il mio migliore amico è gay.
ab
it
Ngay cả khi chú nghĩ nó hơi dị, nhưng chả ảnh hưởng gì đến mọi người cả
Anche se si pensa che sia strano, in realtà non influisce in alcun modo nei comportamenti.
ab
it
Chúa ơi
Oh Dio!
ab
it
Vài người nói rằng họ phản đối vì nó không hợp tự nhiên
(uomo fuori campo) Alcuni hanno detto di essere contrari perché non è naturale.
ab
it
Vì chỉ có đàn ông với phụ nữ mới có con được
(uomo fuori campo) perché un uomo e una donna possono avere dei figli.
ab
it
Đấy có phải lý do chính đang không? không không vô lý quá
(uomo fuori campo) E' un motivo valido per essere contro il matrimonio gay? No. No.
ab
it
Nó giống thế kỷ 21
Siamo nel 21° secolo!
ab
it
Mọi thứ đều thay đổi
Le cose sono cambiate.
ab
it
Đấy mới là sai
Questo sarebbe assolutamente sbagliato!
ab
it
Chú có người bạn không phải gay người ấy được kết hôn nhưng khi chú là tình địch chú không được kết hôn
Potresti avere un amico che non è gay, lui potrebbe sposarsi, invece tu staresti col tuo partner, ma non saresti sposato.
ab
it
Họ đối xử như kiểu "chúng tôi mới là người có biệt thự" "Còn người khác thì sống ở lều nhỏ"
Stanno trattando le persone che si sposano come "noi siamo quelli che possiedono il palazzo" e le altre persone... persone in piccole casette
ab
it
Cũng giống như chú xây một bức tường gạch xung quanh mình
E' come avere un muro di mattoni intorno.
ab
it
Và chú muốn đi đến cái cây... nhưng chú không thể
Vuoi arrivare a quell'albero... ... e non puoi oltrepassare il muro.
ab
it
Nhưng chú không thể
Ma non puoi.
ab
it
Chỉ cần ý tưởng tốt vì nó hoàn toàn bình thường
Basta cambiare idea, perché è giusto.
ab
it
Đừng mang nó vào trong luật
Fa che non diventi legge.
ab
it
Suy nghĩ của Chúa á........
Pensa a Dio,
ab
it
chú phải nhận ra vài điều là
Devi renderti conto che sei solo un piccolo puntino
ab
it
Không ai quan tâm chú nghĩ gì
A nessuno importa quello che pensate.
ab
it
Cháu sẽ không nói "mày mà vậy, hãy biến khuất mắt tao" nhưng cháu sẽ nói những lời tốt đẹp nhất có thể
Non vorrei dirgli "fai schifo. Esci dalla mia vita" ma vorrei dire le stesse cosa con parole più carine.
ab
it
[bắt đầu ghét con này rồi đấy]
Ci sono persone che sostengono il vostro orientamento sessuale Si può migliorare.
ab
it
Cháu luôn nghe rằng: "Hãy để con người bạn toả sáng"
Ascolta sempre "il tuo vero te stesso che traspare"
ab
it
Sì.
ab
it
Hy vọng vậy
Lo spero.
ab
it
Sẽ như thế
Dovrebbe esserlo.
ab
it
pensi ancora alle majandi chimaera? pensi alle recensioni del wasky e del di pietro? penso agli scemi che hanno dato dei soldi al majandi per comprarle bastardi poco fà a casa lo chiamavano maestro credeva che le compravi
smettila di pensare alle majandi chimaera pensi alle recensioni del di pietro e del wasky? penso ai 3 scemi che lo hanno pagato per farsele costruire bastardi...a casa lo chiamavano maestro.. credeva che gliele compravi
ab
it
Ô, được rồi, vậy.........
E' un ragazzo carino, oh ok!