src_lang stringclasses 351
values | tgt_lang stringclasses 445
values | source stringlengths 1 6.6k | target stringlengths 1 4.3k |
|---|---|---|---|
ab | vi | Họ rất dễ thương và không bận tâm.... kiểu họ là gay hay gì đó | Họ dễ thương quá đi. Và dù họ đồng tính hay gì thì cũng đâu có sao. |
ab | vi | Was ist los? Schon wieder Nasenbluten. | Em biết, cứ khi nào căng thẳng quá, tốt nhất là... không phải lúc nào cũng... |
ab | vi | Cháu Cháu thậm chí không thể, ok | Cháu không thể... ...không thể nào mà... |
ab | vi | Mir wäre es ja auch lieber, wenn wir nicht die ganze Zeit... Ich hab Papa gesehen. | Chị nhận ra giọng của bố ngay. |
ab | vi | Cưới ai cơ? | Lấy ai? |
ab | vi | Ich muss nämlich in 2 Stunden spätestens zu Hause sein. | Tuyệt. Anh có một người mẹ ốm yếu, một công việc nặng nhọc và một bạn gái hay cằn nhằn. |
ab | vi | "Người đã chiếm lấy trái tim tôi" | [Đọc theo] ...người đã chiếm lấy trái tim tôi... |
ab | vi | Nó như khi điều đầu tiên, thử tự cấu mình | Điều đầu tiên cần làm: tự nhéo xem có phải mơ không. |
ab | vi | Làm sao mà con gái có thể cầu hôn con gái chứ? mà con trai lại cầu hôn con trai chứ? | Sao mà nữ cầu hôn nữ? Còn nam lại đi cầu hôn nam? |
ab | vi | War doch nur gut gemeint. | Anh phải nói với mẹ anh ấy! - Cái gì? |
ab | vi | Ich glaube eben an dich. | Anh phải nói với mẹ anh, không phải em, mà là mẹ anh! |
ab | vi | Du musst es deiner Mutter sagen! | - Cái gì? Chết tiệt! |
ab | vi | Trông thật dễ thương! | Đáng yêu quá đi mất! |
ab | vi | Was ist mit dir passiert, Mensch? | Chuyện gì xảy ra ở đây vậy? |
ab | vi | Du kannst doch nicht einfach aufstehen! Was ist hier eigentlich los? | Đàng thống nhất.... nước Đức. |
ab | vi | Justin Bieber cưới một chàng trai | Justin Bieber cưới một anh chàng... |
ab | vi | Einheitspartei... | Được rồi. |
ab | vi | Con trai cầu hôn con trai | Một người nam cầu hôn nam. |
ab | vi | Auf einer historischen Sondersitzung des Zentralkomitees der SED... hat der Generalsekretär des ZK der SED und Vorsitzender des Staatsrats der DDR, | Đồng chí Erich Honecker, về vấn đề cư xử và biên giới hai nước... Việc đồng ý cho phép những người đã bị cấm nhập cảnh tai đại sứ quán Đức ở Praque và Budapest. cho phép công dân Tây Đức. |
ab | vi | Die einreise willigen BRD-Bürger wurden zunächst in den Berlin er Bezirken Mitte und Friedrichshain untergebracht. | Đất nước đang kêu gọi chiến dịch "đoàn kết phía Tây" vì hoàn cảnh lịch sử. nhằm đảm bảo không gian sống tốt nhất cho những công dân mới. |
ab | vi | Das ZK der SED rief... aufgrund der historischen Situation die Aktion "Solidarität West" ins Leben, um die Wohnraumlenkung für die neuen Mitbürger zu gewährleisten. | Không hiểu sao tôi cảm thấy trò chơi của tôi đang mất kiểm soát dần. và có lẽ Đông Đức mà tôi tạo ra cho mẹ là đất nước mà tôi mong muốn nhất. |
ab | vi | Irgendwie muss ich zugeben, dass sich mein Spiel verselbstständigte. Die DDR, die ich für meine Mutter schuf, hätte ich mir vielleicht so gewünscht. | Công dân, người mà sẵn sàng nhận một người tị nạn từ Tây Đức, xin thông báo cho cơ quan gần nhất. |
ab | vi | Bürger, die bereit sind, einen Flüchtling aus der BRD aufzunehmen, melden sich bei ihrem Abschnittsbevollmächtigten. | Có khoảng bao nhiêu người rồi nhỉ? Con không biết nữa. 10 hoặc 20 ngàn? |
ab | vi | Wie viele sind es schon? | Họ thích sống ở đất nước ta. |
ab | vi | Gay hơi tồi với chú | Đồng tính là không tốt. |
ab | vi | Die Menschen wollen in unser Land. Wo sollen die alle wohnen? Da findet sich schon was. | Này các con chúng ta có trách nhiệm phải giúp họ. |
ab | vi | Da müssen wir helfen. | - Tại nhà nghỉ cuối tuần? |
ab | vi | Wie stellst du dir das vor? Ich meine, hier ist kein Platz mehr. | Chúng ta sẽ giúp họ. |
ab | vi | Nhiều người thấy hạnh phúc đó thực sự là điều tích cực | Nhiều người cảm thấy vui. Cảm nhận điều gì đó tốt đẹp và tích cực. |
ab | vi | In der Datsche? | Em làm tốt thật đấy. |
ab | vi | Vài người không thích gay | Một số người cực kỳ phản đối người đồng tính. |
ab | vi | Chú không thấy vậy bao giờ à | Chuyện không phải ngày nào cũng được thấy. |
ab | vi | Wie bitte? Ich bin schwanger. | Lại nữa? sao chị không cẩn thận? |
ab | vi | Schon wieder? Sag mal, könnt ihr nicht aufpassen? | Không thể bỏ em một mình được, - Vậy thì cậu hãy tìm một người tị nạn ở cùng. |
ab | vi | Chú nên cảm thấy hạnh phúc khi họ cưới nhau | Ta nên cảm thấy vui vì họ sắp kết hôn với nhau. |
ab | vi | Und das ist das Herz. Ist ja Wahnsinn. | Một đứa trẻ thông thường của nước Đức sắp ra đời, và cả những hợp đồng.. được ký kết. ở Mát-cơ-va. |
ab | vi | Ein gesamtdeutsches Baby war unterwegs. Und gesamtdeutsche Verträge Wurden unterzeichnet. | Như người ta đã dự tính, hai với bốn là một và uống mừng Sâm panh Krimsekt cho tình anh em cộng đồng Đức. |
ab | vi | Ich bin doch kein kleines Kind mehr. | Chúng ta đang đi đâu? không, Sẽ có bất ngờ! |
ab | vi | Giống như Macklemore nói: | Như Macklemore đã nói. |
ab | vi | Wohin fahren wir? Überraschung bleibt Überraschung! | Mẹ chờ 3 năm rồi, thêm nửa giờ nữa có sao đâu. |
ab | vi | "Anh không thể thay đổi em, ngay cả khi anh cố gắng" | "Tôi không thể thay đổi được bạn, dù tôi có cố gắng đi nữa." [Hát] Thậm chí nếu tôi có muốn thế, người yêu ơi, tình nhân ơi... |
ab | vi | Oh mein Gott, der Garten. | Chúng ta gõ cửa, gõ cửa những chẳng có tiếng động gì. |
ab | vi | Nun nehmt mir das Tuch ab. Nicht schmulen! | Chiếc Trabbi này mùi mới quá. |
ab | vi | Weißt du noch, wie Alex sich auf dem Klo eingeschlossen hat? | Con đã trèo qua một cái lỗ ra ngoài và thấy cái cây bị rung rung. |
ab | vi | Không, không phải gate hay Golden Gay Bridge (vãi cả từ lóng của thằng bé) | [Giọng nam sau camera] Không, không phải cổng. Hay là Cầu Cổng Vàng? |
ab | vi | Nếu cháu có một cái kính hiển vi, cháu sẽ thành GAY sao? | Vậy nếu cháu nhận được một hộp kính hiển vi, cháu có thành "gay" (đồng tính) không? |
ab | vi | Und dass er sich nie mehr gemeldet hat... | Ông ấy có viết cho mẹ thư. |
ab | vi | das war auch gelogen. | Tất cả đều nằm ở sau tủ đựng bát đĩa. |
ab | vi | Nghĩa là họ "gate" ạ | Vậy có nghĩa họ là "cánh cổng" (gate) ạ? |
ab | vi | Die machten ihm die Arbeit so schwer. | Ông ấy không muốn cho ai biết cả. |
ab | vi | Bạn tốt của cháu là con trai, không phải con gái. | Bạn thân cháu là trai, đâu phải gái. |
ab | vi | Nó giống nhau mà | À... cũng như... |
ab | vi | Es ist alles ganz anders, als ihr denkt. Mama, was redest du da? Euer Vater... | Cha con không phải đến phía Tây vì một người đàn bà khác. |
ab | vi | Chú đang "hang out" với một người mà chú thích Chú dành hết thời gian với người ấy | Khi bạn ở bên một người con trai suốt đời... ...thì bạn chỉ biết toàn chuyện con trai. |
ab | vi | Ich... ich hatte wahnsinnige Angst. | Không thể đi ngay được luôn, mà còn phải chờ, chờ cả đời! |
ab | vi | Một số nói rằng họ chọn gay vì đó như cái gì đó để bù đắp hoặc cố định | Nhiều người nói họ lựa chọn việc trở thành người đồng tính, và việc đó cần được sửa chữa, hoặc điều trị. |
ab | vi | Vâng, có thể lắm chứ | Vâng, thực tế thì cũng có thể như thế. |
ab | vi | Man kann nicht sofort raus. | Các con hiểu chứ? |
ab | vi | Có vài người thôi ạ | Vậy... cháu có nghĩ người ta như vậy do bẩm sinh không? |
ab | vi | Einen Ausreise-Antrag stellen... mit 2 Kindern. | Họ có thể đã cướp các con từ mẹ. |
ab | vi | Nhưng cứ là chính bạn, đừng để họ nói bạn phải làm gì. cháu nghĩ gì về đám cưới đồng tính? | Nhưng nếu là việc cá nhân, đừng để mọi người bảo bạn phải làm gì. [Giọng nam sau camera] Cháu nghĩ thế nào về hôn nhân đồng giới? |
ab | vi | Es tut mir leid. | Bác sĩ có thể nhầm lẫn. |
ab | vi | Chú thích những gì chú thích | Bạn muốn thích gì thì thích chứ. |
ab | vi | Lần đầu tiên cháu nghe thấy đó, kiểu như "OK, thực sự hơi lạ, nhưng....... mọi người nên cùng nhau, nếu họ yêu nhau | Lần đầu tiên nghe về nó, cháu thấy hơi kỳ quái, nhưng mà... ...người ta nên được ở bên nhau nếu họ yêu thương nhau. |
ab | vi | Ich weiß, es ist ihr letzter Wunsch. | Mẹ sẽ không chết. |
ab | vi | Jetzt könnt ihr doch jemanden aufnehmen. | Nhận ai? Ai đó từ phía Tây. |
ab | vi | Da war er. Das Idol meiner Jugend. | Ông ấy không kí tặng ảnh, ông ấy không nói với người khởi xướng về vũ trụ. |
ab | vi | Wie ein beschworener Geist aus meiner Kindheit. Sigmund Jähn. | Sự không trọng lượng hay sự vô tận của vũ trụ. |
ab | vi | Wie durch die Weiten des Kosmos. | Ông có thể chờ một chút được chứ? |
ab | vi | Tại sao bạn lại muốn làm người như vậy chứ? | Tại sao phải cư xử ác ý với người khác như thế? |
ab | vi | Ở Mỹ, chỉ có 14 bang cho phép người đồng tính cưới nhau | [Giọng nam sau camera] Ở Mỹ hiện nay, chỉ có 14 bang cho phép hôn nhân đồng giới. |
ab | vi | Thật là điên khùng trong số 50 bang, thật xúc phạm | Thật điên khùng! Trên tổng số 50 bang. Quá đáng! |
ab | vi | Chỉ có 14 thôi | [Giọng nam sau camera] chỉ 14 bang thôi. |
ab | vi | Wir senden erst den Abendgruß... ehe jedes Kind ins Bettchen muss. | Bạn vẫn còn thời gian. Chào các em. - Chào anh. |
ab | vi | Cháu cảm thấy buồn thay cho những người đồng giới sống ở bang khác | Cháu thấy tội cho những người đồng tính sống trong những bang còn lại. |
ab | vi | Nó thật vô lý | Hừm. Thật không đúng. |
ab | vi | Cháu không biết tại sao tất cả điều đều bất hợp pháp | Cháu không hiểu tại sao tất cả những điều đó lại trái pháp luật được. |
ab | vi | Aus 'nem anderen Land. | Các con thế nào? |
ab | vi | Rồi phụ nữ không được phép bầu cử | Rồi đến việc phụ nữ không được quyền bầu cử. |
ab | vi | Cháu nghĩ rằng phải tìm một bạn trai hoặc gái | Cháu nghĩ là phải có một trai và một gái. |
ab | vi | Ý cháu là, bạn có thể cưới. | Như thế mới kết hôn được. |
ab | vi | Nhưng cháu sợ có lốc xoáy | Nhưng ở đó hay có bão, lốc xoáy... |
ab | vi | Ja, ich danke euch, dass ihr alle gekommen seid. | Chúc các bạn sẽ thật vui vẻ. Cảm ơn. |
ab | vi | Komisch, ich hab mir immer vorgestellt, du hast 'n Swimmingpool. | Chúa ơi, bố không thể nhận ra con. |
ab | vi | Và, ở một số nước khác, cháu sẽ bị bỏ tù, nếu cháu là người đồng tính | [Giọng nam sau camera] Ở một số nơi trên thế giới, người ta có thể bị bỏ tù nếu là người đồng tính. Wow! |
ab | vi | Ich hab 3 Jahre lang jeden Tag auf 'ne Nachricht von euch gewartet. | Chẳng có điều gì làm bố mong chờ hơn được cả. |
ab | vi | Vì gay là không tốt với cháu | Bởi vì đồng tính là không tốt cho bạn. |
ab | vi | Die Mauer gibt's nicht mehr. | Mọi thứ đâu có thế? |
ab | vi | Cháu chả biết họ nghĩ gì Những gì họ đang nghĩ | Cháu không chắc tâm trí họ như thế nào, họ nghĩ gì. |
ab | vi | Cháu đoán họ coi điều này là không bình thường | À, cháu đoán người ta cho rằng điều đó không bình thường. |
ab | vi | Có lẽ tôn giáo của họ không muốn thế | Có thể tôn giáo của họ không cho phép? |
ab | vi | Deshalb musst du mitspielen. | Bố cứ thử nghĩ xem! |
ab | vi | Und warum kam ich zurück in die DDR? Ich weiß es nicht. | Thật là phiền phức. |
ab | vi | Tại sao những họ lại sợ vậy? vì họ biết mọi người kỳ thị và không muốn bị bắt nạt | Tại sao điều đó lại xảy ra quá thường xuyên? Bởi vì họ biết mọi người thường nghĩ đó là chuyện xấu xa, và họ không muốn bị bắt nạt. |
ab | vi | Hoffentlich verplappert er sich nicht. | Tôi quyết định, sẽ không giả vờ nữa. |
ab | vi | Es gibt keine Grenze mehr! | - Thế bố mới phải diễn. |
ab | vi | When you're a diamond in the rough | Khi bạn là viên kim cương trong đống xù xì |
ab | vi | Không ai có lý do để ghét gay cả | Chẳng ai có lý do thực sự nào để ghét người đồng tính cả. |
ab | vi | But who are you to judge | Nhưng bạn là ai mà dám nói |
ab | vi | I wouldn't want to be anybody else | Tôi không muốn là bất cứ ai khác |
Subsets and Splits
Select Multilingual Train Data
The query filters the dataset to show records where both source and target languages are within a specified set, providing a basic view of language pairs but without deeper analysis.