src_lang
stringclasses
351 values
tgt_lang
stringclasses
445 values
source
stringlengths
1
6.6k
target
stringlengths
1
4.3k
ab
vi
Who says, who says you're not perfect
Vơis một cuộc sống tuyệt đẹp nào ai nói ai nói bạn ko hoàn hảo
ab
vi
Danke. Ohne dich wär's nie...
Và nhớ kể cho tớ xem kết quả thế nào nhé!
ab
vi
Hãy xem "con mèo" mang cái gì từ cõi chết trở về
Xem thằng đã chết nào vừa sống lại này ! Khiếp, trông đầu lão như vừa bị con Chewbacca chùi đít lên ấy !
ab
vi
Wenn man einmal das Wunder erlebt hat, unseren blauen Planeten... aus der Ferne des Kosmos zu betrachten, sieht man die Dinge anders.
Mọi thứ thật là khác biệt. Ở trên đó, trong không gian sâu thẳm, cuộc sống của con người lúc đó.. thật nhỏ bé và vô nghĩa.
ab
vi
Dort oben in den Weiten des Weltalls kommt einem das Leben der Menschen... klein und unbedeutend vor.
Bạn tự hỏi, con người đã đạt được thành tựu gì. Bạn đã đề ra mục tiêu gì? và mục tiêu nào đã hiện thực hóa được?
ab
vi
Ta là người nối tiếp Michael Jackson
Uống tí Aspirin này,
ab
vi
Ông thì già như Betty White
Không tẹo nữa lại có đứa dính "sốt Beiber" đấy.
ab
vi
Thậm chí "Elise" còn muốn làm cho ta và giờ lão đứng trước mặt ta
Theo tên lão trong phim rồi ! Ngồi xuống đi con, Để bố mày dạy cho vài đường cơ bản :
ab
vi
Vielleicht haben Wir unser Ziel manchmal aus den Augen verloren.
Nó nghĩa là tiếp xúc với những dân tộc khác, và chung sống với họ.
ab
vi
Ngồi xuống, con trai
"Không bao giờ nói không bao giờ" ?
ab
vi
Để tao cho mày một bài học âm nhạc hỏi "Bach"
Bảo đảm mày không bao giờ quên được trận này đâu ! Ta viết những bản nhạc sống theo thời cmn gian, Cái của mày để cho bọn trẻ trâu
ab
vi
Nicht nur von einer besseren Welt zu träumen, sondern sie Wahr zu machen.
Vì thế tôi xin tuyên bố, mở cửa biên giới Đông Đức.
ab
vi
(Denis) Schon kurz nach der Maueröffnung haben Tausende Bürger der BRD... die Möglichkeit genutzt, der DDR einen ersten Besuch abzustatten. (Jubel)
Nhiều người muốn ở lại và tìm kiếm một sự thay đổi vì cuộc sống ở Chủ Nghĩa Tư Bản đầy khó khăn.
ab
vi
Viele wollen bleiben. Sie suchen nach einer Alternative... zum harten Überlebenskampf im kapitalistischen System.
- Thật là tuyệt vời. không phải tất cả tới đây vì mục đích sự nghiệp và thương mại hóa.
ab
vi
Got some words on cardboard, got your picture in my hand
Viết vài dòng tên tấm cạc tông, nắm lấy tấm ảnh em trong tay.
ab
vi
Sie ist glücklich gestorben.
Đó là điều cẩm ở Đức.
ab
vi
(Vater) Guck mal her.
Alex, Bám chắc vào! - Bố ơi, cứu con!
ab
vi
Doch wir haben uns besonnen. Sozialismus heiß t nicht, sich nicht einzumauern. Sozialismus heißt, auf den anderen zuzugehen, mit dem anderen zu leben.
Không chỉ mơ về một thế giới tốt đẹp hơn, mà là biến ước mơ thành hiện thực.
ab
vi
Hier nun auf dem Startplatz erweist sich das Resultat..
Đây là thành quả thấy rõ được.
ab
vi
Gần đây, trên phim trường Kang Shim Jang, sau khi tôi thú nhận với ChaeWon rằng
Gần đây, trên phim trường Kang Shim Jang, sau khi tôi thú nhận với ChaeWon
ab
vi
Ngoài những lúc làm những việc đó, thì anh cảm thấy hạnh phúc nhất là khi nào?
Ngoài những lúc làm những việc đó,thì anh cảm thấy hạnh phúc nhất là khi nào?
ab
vi
Frau Kerner, wie würden Sie den Zustand Ihrer Ehe beschreiben?
Cho phép tôi giới thiệu Ủy ban trung tâm của Đảng cộng sản...
ab
vi
Per arrivare in ufficio potremmo prendere la Conigliera
Ai ngờ lại thiếu trách nhiệm, làm việc quan liêu, không nghĩ gì đến sinh viên của mình như thế.
ab
vi
Hat er das mit Ihnen abgesprochen? Gestatten Sie mir, dem Zentralkomitee der kommunistischen Partei...
Trong khi Sigmund Jähn đang tự hào giới thiệu Đông Đức trong tàu vũ trụ, thì bố tôi lại đang ở một căn phòng tại đất nước Tư bản kẻ thù
ab
vi
Ho capito perfettamente il giro che potremmo fare senza problemi
Để anh kể các cậu nghe chuyện sinh viên đăng kí môn học
ab
vi
Quelli che qui dentro sanno solo leccarmi il culo, escano fuori.
Lẽ ra các cậu phải hiểu cái nỗi vất vả của sinh viên nhất trong mấy cái ngày này
ab
vi
Mama, ich hab dich lieb. (Alex weint)
Sadman đã thích ứng tuyệt vời với điều kiện không trọng lực.
ab
vi
Cháu không biết quá điên rồ, ngớ ngẩn, ích kỷ
Cháu không biết. Vì những lý do điên khùng, ngu xuẩn, và ích kỷ.
ab
vi
Điều đó sẽ được nói đến, nhưng tôi không nghĩ sẽ có nhiều người giải quyết được vấn đề này và đó là vướng mắc trong bộ máy chính trị hiện nay.
Điều đó sẽ được nói tới nhưng tôi không nghĩ là đủ để giải quyết vấn đề này và điều gì vẫn còn vướng mắc trong bộ máy chính trị hiện nay.
ab
vi
Wir sprachen nie mehr von Vater.
Quê hương chúng tôi.... không chỉ là những thành phố hay làng quê...
ab
vi
Cuando me vaya de este mundo, me iré sin nada que lamentar.
Vì đã để lại chút luyến tiếc để người đời không quên
ab
vi
Cuando me vaya de este mundo, me iré sin nada que lamentar.
Tôi đã tồn tại ở nơi đây.
ab
vi
Cuando me vaya de este mundo, me iré sin nada que lamentar.
Tôi đã làm, đã hoàn thành những gì mà mình mong muốn
ab
vi
(Reporterin) Arbeiter und Angestellte, Wissenschaftler und Genossenschaftsbauern, Künstler und Veteranen der Arbeit kamen heute nach Berlin, um hier die höchsten Auszeichnungen unseres Landes entgegenzunehmen.
Mẹ kìa, mẹ ơi! ... và công nhận những công lao to lớn trong quá trình xây dựng.... và phát triển của chủ nghĩa xã hội. vào trước ngày nghỉ của quốc gia...
ab
vi
Quiero decir que viví cada día, hasta que morí.
Tôi muốn thốt lên rằng tôi sống từng ngày, cho đến khi lìa xa
ab
vi
Eine leidenschaftliche Aktivistin für die einfachen Bedürfnisse der Bevölkerung und gegen die kleinen Ungerechtigkeiten des Lebens.
Chấm. Và bây giờ là bản tin về nghi lễ trọng thể.. - Đến rồi!
ab
vi
Cuando me vaya de este mundo, me iré sin nada que lamentar.
Thậm chí vượt xa ngoài suy nghĩ của bản thân
ab
vi
Que hice una diferencia y este mundo verá.
Đó là điều làm nên sự khác biệt ở tôi, và thế giới này sẽ thấy
ab
vi
Du, Alex, da ist 'n Mädel draußen. Soll ich die wieder wegschicken? Was für 'n Mädel?
Cậu đi ngủ mà không thay quần áo à? có gì khác đâu?
ab
vi
Yo estuve aquí.
Tôi đã ở đây.
ab
vi
Aber die macht 'n guten Eindruck.
Đây này...
ab
vi
Denn eine Frau von einem bestimmten Alter... kann und will die Slips, die angeboten werden, nicht mehr tragen.
- Tuyệt thật. Hai người không xuống dưới nhà sao? Bắt đầu rồi.
ab
vi
Viví, amé.
Tôi đã sống, tôi đã yêu
ab
vi
Yo estuve aquí.
Tôi đã tồn tại ở nơi đây.
ab
vi
Yo estuve aquí.
Tôi đã từng.. ở nơi đây
ab
vi
Sólo quiero que sepan.
Tôi chỉ mong họ biết rằng
ab
vi
Ihr seid nicht unten?
- Trong cung điên?
ab
vi
Alle hohen Tiere von der Partei sind da.
- Không thích thì đừng xem. - Mẹ không nhớ điều gì xảy ra à?
ab
vi
Dejé este mundo siendo un lugar un poco mejor porque... ...yo estuve aquí.
Để cuộc đời này thêm tươi đẹp hơn cũng bởi... Tôi đã từng... ở nơi đây.
ab
vi
Di algo de felicidad a alguien.
Là mang đến chút hạnh phúc nhỏ nhoi cho một ai đó
ab
vi
Yo estuve aquí.
Ở nơi đây.
ab
vi
Ist ja nicht zu überhören! Dann beeilt euch.
Chắc phải dùng kính lúp mới tìm được mẹ.
ab
vi
Yo estuve aquí.
Tôi đã từng tồn tại ở nơi đây.
ab
vi
Mit sozialistischem Gruß... (Hanna) Hanna Schäfer.
Buổi tối ngày 7 thắng 10 năm 1989 hàng trăm người đã tụ tập...
ab
vi
(dramatische Musik)
Alexander Kerner?
ab
vi
الجمعية الوطنية: إنشاء لجنة السلامة العامة والتي تبدو كلجنة لاحظ أن هذا هو " الألدهيد ويُعرف أيضًا بـ "الكحول لنبدأ التفريق بين الخلايا المستفعلة وخلايا الذاكرة مجرة الجالكسي.. هناك واحدة أيضًا انظروا ، توجد مجرة جالكسي أخرى وبالنسبة للدولار ، فإن30 مليون منهم +20 مليون دولار من عمّال المصانع في أمريكا
Quốc hội: Họ tạo ra ủy ban an toàn công cộng, mà âm thanh như một ủy ban rất tốt đẹp. Thông báo, đây là một Anđêhít, và nó là một rượu.
ab
vi
Mutter verschlief ein klassisches Konzert vor dem Rathaus Schöneberg.
Mở cổng ra!
ab
vi
Sie verschlummerte, wie Ariane ihr Studium der Wirtschaftstheorie schmiss...
Rainer, người từ phía tây nước Đức và làm nghề nướng thịt.
ab
vi
Der alte Krempel mit dem roten Punkt drauf kommt runter auf den Sperrmüll, ja? (orientalische Musik) und Reinere Begeisterung für die Sitten und Gebräuche des Morgenlandes.
Trong bóng tối của bà mà tôi đã thấy chắc hẳn mấy đôi chân đẹp đẽ không thể bước vào được.
ab
vi
Austauschengel aus der Sowjetunion.
- Ừ, họ lúc đó đã nhốt mình lại.
ab
vi
Ja, die haben mich eingebuchtet.
Mẹ ngủ qua cả sự chiến thắng của chủ nghĩa Tư bản.
ab
vi
Wenn sie gute Laune hat, trägt sie ihre Haare immer offen.
Mẹ có thấy cô ấy có một nụ cười tuyệt vời không?
ab
vi
Dann kam der Aufschwung. im Ost-West-Team praktizierte ich die Wiedervereinigung.
Denis Domaschke. Alexander Kerner?
ab
vi
Alexander Kerner?
- Xin chào.
ab
vi
Hallo.
Chào mẹ.
ab
vi
Hello, Mama. Dr. Wagner sagte, wir sollen mit dir sprechen.
Giờ là lúc mà mẹ được yên tĩnh thật sự Y tá Lara tắm cho mẹ, cũng sẽ về nhà.
ab
vi
Wenn ich nicht persönlich da sein kann, dann geht's auch so, dachte ich mir.
Nếu mẹ nhìn thấy cô ấy, chắc chắn mẹ sẽ tỉnh dậy.
ab
vi
Es ist jetzt... 5 Uhr. Da sind die meisten Ärzte schon weg und du hast endlich deine Ruhe.
Con gửi lời chào từ chị Ariane, chị ấy bảo cái đài chẳng có tác dụng gì đâu.
ab
vi
Und das ist alles, was du von russischen Frauen weißt?
Mùa hè đến và Berlin là nơi tuyệt đẹp nhất trên trái đất.
ab
vi
Dort, wo sich endlich etwas bewegte. Und wir bewegten uns mit.
Mọi thứ đã biến mất chỉ sau vài tháng.
ab
vi
Schade, dass sie von all das nichts mitbekommt.
- Bố mình từng là một bác sĩ. Ông ấy đã bỏ trốn sang phía Tây.
ab
vi
Tagchen.
Công ty XTV.
ab
vi
Guten Tag! Mögen Sie Fußball?
Đây là kênh Vietnam 1, kênh Vietnam 2 và kênh thể thao Việt Nam.
ab
vi
Dann hätten wir was!
Hiểu rồi!
ab
vi
Haben Sie Interesse an einer SAT-Anlage?
Vì World Cup! vì tương lai, vì chúng ta!
ab
vi
Geistige Verwirrung, Vermischung von Langzeit- und Kurzzeitgedächtnis...
Nó đã quá lâu bị mất nhận thức. Thành thật xin lỗi để nói điều này.
ab
vi
Einen zweiten lnfarkt übersteht sie nicht. Sie müssen jegliche Aufregung von Ihrer Mutter fernhalten.
Nó sẽ đe dọa tính mạng của bà ấy.
ab
vi
Im Oktober?
Rồi mẹ hôn mê.
ab
vi
Mama ist todkrank! Hier ist sie viel besser aufgehoben!
Khi đó mẹ sẽ biết hết mọi chuyện bên ngoài.
ab
vi
Sei du doch mal realistisch. Was, wenn sie kein Einzelzimmer mehr hat?
Tất cả mấy thứ này cần phải bỏ ra ngoài hết.
ab
vi
Oder wenn sich jemand verplappert? Hier hört sie sofort, was draußen los ist.
Cái rèm cũ của mẹ vẫn ở trong nhà kho chứ?
ab
vi
So, der ganze Krempel muss hier raus.
Rồi, tuyệt thật! - Có gì đâu, trát lại sau là ổn.
ab
vi
Was hat der vor?
47 Mác 80!
ab
vi
Was soll er sich denken können? Dass ihr das Zimmer räumen müsst.
Ở phía Đông thì mất những 10 năm để có thể lắp được điện thoại
ab
vi
Oder soll Mama im Keller wohnen? Ich zahl die Miete für diese Wohnung!
Bác sĩ bảo mẹ sẽ cần căn phòng giống như trước kia.
ab
vi
47 Mark 80!
Mẹ cần nằm trên giường phải không?
ab
vi
Aber... Mama muss das Zimmer so vorfinden, wie sie es verlassen hat.
- Bác sĩ nói, mẹ chỉ được... chẳng phải chị muốn ngừng máy trợ tim của mẹ 3 tháng trước à?.
ab
vi
Mein Leben veränderte sich gewaltig.
- Cái tủ đó vẫn từ thời trước cơ mà, đâu phải của chị.
ab
vi
Ihre Mutter geht auf eigene Verantwortung.
Khi nào ngài bỏ đi?
ab
vi
Aber das, Woran wir glauben, begeisterte immer wieder viele Menschen aus aller Welt.
Nhưng chúng ta không gục ngã. Chủ nghĩa xã hội không có nghĩa là cô lập sau bức tường.
ab
vi
Vorsichtig! Sie darf nicht aufwachen! Alles klar, Chef!
Hầu hết những công dân Đông Đức trước đây đang đi đổi tiền
ab
vi
Ariane und ich machen einen Zeitplan.
Chỉ còn 2 tuần nữa là hết, nên mọi người cần phải khẩn trương.
ab
vi
Meine Mutter braucht Ruhe.
- Vâng, có chứ! đây là Lara.
ab
vi
Lassen Sie mich mal vorbei?
Chuyện gì xảy ra vậy? Alex!
ab
vi
Ach ja, wenn dir langweilig ist, dann kannst du jetzt Kassetten hören. Das Radioteil ist leider kaputt.
Thật tuyệt khi biết con không còn cô đơn nữa.
ab
vi
Schön, wenn man weiß, dass man nicht alleine ist.
Ông ấy đột nhiên biến mất.
ab
vi
Das hast du mitbekommen?
Thậm chí không thể tự đi vệ sinh được. - Mẹ.
ab
vi
Es tut mir leid, dass ich euch so viel Arbeit mache.
Điều quan trong nhất đó là giờ mẹ đã khỏe lại.
ab
vi
Mama... Das macht doch nichts.
Giờ thì mẹ cần phải nghỉ ngơi.
ab
vi
Von allen ersehnt, überflutete die D-Mark unsere kleine Menschengemeinschaft.
Ngày tuyệt vời, tuyệt đẹp...