context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Từ",
"đó",
",",
"người",
"Việt",
"được",
"tiếp",
"xúc",
"trực",
"tiếp",
"với",
"tiếng",
"Hán",
",",
"trực",
"tiếp",
"vay",
"mượn",
"từ",
"ngữ",
"của",
"tiếng",
"Hán",
".",
"Khi",
"Giao",
"Chỉ",
"bị",
"nhà",
"Hán",
"chinh",
"phục",
"thì",
"tiếng",
... | [
"Những",
"từ",
"vựng",
"và",
"thuật",
"ngữ",
"Hán",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"được",
"mượn",
"vào",
"tiếng",
"Việt",
"để",
"diễn",
"đạt",
"những",
"khái",
"niệm",
"phức",
"tạp",
"."
] | Khi Giao Chỉ bị nhà Hán chinh phục thì tiếng Hán cũng theo chân quan lại nhà Hán sang Giao Chỉ . | 101 | 0 | 24 | 45 | [
0,
13836,
2368,
81,
52449,
449,
544,
13876,
52116,
29099,
19,
1408,
13363,
2494,
912,
347,
209980,
2249,
9457,
3763,
1498,
20282,
29608,
1358,
19474,
14,
50519,
141182,
104945,
6,
5,
2,
30947,
2275,
6,
4,
1008,
3763,
912,
6998,
51887,
... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 50 | 71 | true |
[
"Chữ",
"Hán",
"mẫu",
"mực",
"đang",
"được",
"dùng",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"chủ",
"yếu",
"bao",
"gồm",
"chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"và",
"chữ",
"truyền",
"thừa",
"không",
"qua",
"giản",
"ước",
"(",
"nhưng",
"dùng",
"phông",
"chữ",
"mới",
")",
".",
... | [
"Chữ",
"Hán",
"phổn",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Hiện nay chữ Hán phồn thể được dùng ở Đài Loan , Macau , Hồng Kông , và nước ngoài , đặc biệt là ở Hoa Kì , châu Âu , châu Đại dương , và một vài nước đảo trên Ấn Độ Dương . | 638 | 2 | 153 | 197 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
53518,
19,
1451,
912,
5034,
2786,
2059,
2558,
13426,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
3751,
42451,
29099,
19,
32846,
138419,
4724,
912,
8456,
2059,
9814,
8735,
6657,
24575,
8609,
33256,
50735,
29099,
19,
35327,
1451... | [
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 169 | 213 | true |
[
"Văn",
"hoá",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"châu",
"Á",
"như",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Arabi",
"và",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"cực",
"kì",
"to",
"lớn",
"đối",
"với",
"văn",
"hoá",
"thế",
"giới",
".",
"Cuộc",
"cải",
"cách",
"này",
"không",
... | [
"Cộng",
"đồng",
"người",
"Hoa",
"sống",
"ở",
"hải",
"ngoại",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"sự",
"đa",
"dạng",
"văn",
"hoá",
"và",
"kinh",
"tế",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đại",
"."
] | Một nhân tố mới nổi lên trong thế kỷ 20 là người Hoa sống ở hải ngoại . | 593 | 0 | 140 | 157 | [
0,
82009,
4570,
1008,
32570,
7269,
2059,
95913,
35109,
1408,
7217,
673,
889,
2550,
18233,
35762,
9040,
80547,
544,
5890,
5893,
2261,
9899,
1000,
3061,
7385,
2812,
7899,
6,
5,
2,
14176,
80547,
550,
925,
5912,
50229,
67312,
3566,
1641,
98... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 170 | 187 | true |
[
"Từ",
"Hán",
"Việt",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"không",
"nhỏ",
"của",
"tiếng",
"Việt",
",",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"và",
"không",
"thể",
"tách",
"rời",
"hay",
"xoá",
"bỏ",
"khỏi",
"tiếng",
"Việt",
".",
"Từ",
"Hán",
"Việt",
"là",
"nhữ... | [
"Từ",
"Hán",
"Việt",
"chúng",
"ta",
"sử",
"dụng",
"là",
"những",
"từ",
"và",
"ngữ",
"tố",
"tiếng",
"Việt",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"Hán",
"."
] | Từ Hán Việt là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và / hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau . | 127 | 2 | 30 | 75 | [
0,
30947,
29099,
19,
3763,
4006,
308,
5034,
2786,
580,
1358,
2368,
544,
52116,
25146,
9457,
3763,
524,
24557,
73081,
2368,
9457,
29099,
19,
6,
5,
2,
30947,
29099,
19,
3763,
580,
889,
5830,
62518,
687,
14162,
550,
9457,
3763,
6,
4,
5... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 54 | 99 | true |
[
"9",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"địa",
"khu",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"85",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
",",
"gồm",
"26",
"quận",
",",
"14",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"(",
"huyện",
"cấp",
"thị",
")",
",",
... | [
"85",
",",
"26",
",",
"14",
"và",
"45",
"tương",
"ứng",
"với",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
",",
"quận",
",",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
",",
"huyện",
"mà",
"9",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"địa",
"khu",
"này",
"đã"... | 9 đơn vị hành chính cấp địa khu này được chia thành 85 đơn vị hành chính cấp huyện , gồm 26 quận , 14 thành phố cấp huyện ( huyện cấp thị ) , và 45 huyện . | 0 | 2 | 0 | 38 | [
0,
9365,
6,
4,
1381,
6,
4,
616,
544,
2678,
23957,
13932,
1116,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
62633,
6,
4,
60123,
6,
4,
2781,
15902,
5329,
62633,
6,
4,
62633,
2232,
483,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
11800,
8086,
1617,
1408,
16455,... | [
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 41 | 79 | true |
[
"Trong",
"tiếng",
"Pháp",
",",
"có",
"hai",
"ligature",
"điển",
"hình",
"là",
"Æ",
"/",
"æ",
"(",
"hình",
"thành",
"khi",
"⟨ae⟩",
"viết",
"cùng",
"với",
"nhau",
")",
"và",
"Œ",
"/",
"œ",
"(",
"hình",
"thành",
"khi",
"⟨oe⟩",
"viết",
"cùng",
"với",
... | [
"Có",
"hai",
"ligature",
"điển",
"hình",
"là",
"Æ",
"/",
"æ",
"(",
"hình",
"thành",
"khi",
"<",
"ae",
">",
"viết",
"cùng",
"với",
"nhau",
")",
"và",
"Œ",
"/",
"œ",
"(",
"hình",
"thành",
"khi",
"<",
"oe",
">",
"viết",
"cùng",
"với",
"nhau",
")",... | Trong tiếng Pháp , có hai ligature điển hình là Æ / æ ( hình thành khi ⟨ae⟩ viết cùng với nhau ) và Œ / œ ( hình thành khi ⟨oe⟩ viết cùng với nhau ) . ⟨æ⟩ được dùng trong những từ có nguồn gốc từ Latin hay Hy Lạp như tænia , ex æquo , cæcum .... Còn〈 Œ 〉 sử dụng rộng rãi trong các từ như œuf , œuvre , cœur , sœur ... | 0 | 2 | 0 | 78 | [
0,
11302,
1337,
19881,
6644,
138620,
4609,
580,
62394,
248,
27970,
15,
4609,
2781,
1907,
4426,
10,
13,
977,
11545,
4770,
1116,
10218,
1388,
544,
6,
244060,
248,
6,
52908,
15,
4609,
2781,
1907,
4426,
36,
13,
977,
11545,
4770,
1116,
102... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1... | 44 | 122 | true |
[
"Cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
",",
"do",
"suy",
"yếu",
"và",
"mất",
"nước",
"bởi",
"Đế",
"quốc",
"Pháp",
"xâm",
"lược",
",",
"hoạt",
"động",
"chủ",
"quyền",
"của",
"nhà",
"Nguyễn",
"đối",
"với",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"quần",
"đảo",
"Trườ... | [
"Hoàng",
"Sa",
"đã",
"được",
"ghé",
"thăm",
"bởi",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"16",
"."
] | Trong số đó , có các nhà hàng hải Pháp xuống tàu từ cảng La Rochelle , ngày 7 tháng 3 năm 1568 cùng với các nhà bác học dòng Tên đi Viễn Đông đã đến Hoàng Sa . | 521 | 2 | 121 | 159 | [
0,
38356,
947,
1408,
912,
74443,
51297,
16633,
889,
3030,
2546,
22643,
19865,
3061,
50009,
11847,
611,
6,
5,
2,
180603,
3061,
50009,
953,
6,
4,
54,
36515,
24575,
544,
18516,
3042,
16633,
4428,
54073,
10895,
47308,
154614,
82863,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1... | 140 | 178 | true |
[
"Đây",
"là",
"ứng",
"dụng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"lý",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"vào",
"một",
"hệ",
"cơ",
"học",
".",
"Einstein",
"năm",
"1911",
"đã",
"chú",
"ý",
"đến",
"là",
"cùng",
"nguyên",
"lý",
"đoạn",
"nhiệt",
"này",
"cũng",
"chỉ",
"ra",
"c... | [
"Các",
"hàm",
"ý",
"trong",
"vật",
"lý",
"cổ",
"điển",
"không",
"thể",
"giải",
"quyết",
"nếu",
"không",
"nhờ",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"."
] | Và Einstein kết luận là cơ học lượng tử có thể giải quyết được các vấn đề lớn trong vật lý cổ điển , như tính dị thường của nhiệt dung riêng . | 487 | 0 | 113 | 145 | [
0,
9211,
126215,
5604,
1000,
12835,
3903,
18368,
138620,
687,
1451,
8652,
10976,
11094,
687,
59604,
4310,
2546,
6372,
11475,
6,
5,
2,
37540,
580,
13932,
2786,
2494,
16151,
550,
3903,
79369,
6372,
11475,
2249,
889,
7099,
4310,
2546,
6,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 135 | 167 | true |
[
"Tuyến",
"sông",
"chạy",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"phía",
"Đông",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
",",
"nối",
"liền",
"với",
"thị",
"xã",
"Hội",
"An",
",",
"Tam",
"Kỳ",
"và",
"các",
"huyện",
"Duy",
"Xuyên",
",",
"Thăng",
"Bình",
",",
"Núi",
"Thành",
".... | [
"Tuyến",
"đường",
"sông",
"chạy",
"song",
"song",
"bờ",
"biển",
"Quảng",
"Nam",
"và",
"đi",
"qua",
"Hội",
"An",
",",
"Tam",
"Kỳ",
",",
"Duy",
"Xuyên",
",",
"Thăng",
"Bình",
",",
"Núi",
"Thành",
"."
] | Tuyến sông chạy dọc theo bờ biển phía Đông tỉnh Quảng Nam , nối liền với thị xã Hội An , Tam Kỳ và các huyện Duy Xuyên , Thăng Bình , Núi Thành . | 0 | 2 | 0 | 34 | [
0,
21857,
26532,
7590,
90677,
31281,
11531,
11531,
135173,
33134,
56767,
2096,
544,
2467,
2799,
22394,
893,
6,
4,
8801,
50572,
6,
4,
84754,
19032,
12357,
6,
4,
6003,
44473,
20515,
6,
4,
40115,
14,
22049,
6,
5,
2,
21857,
26532,
90677,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
1... | 30 | 64 | true |
[
"Các",
"hệ",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"bao",
"gồm",
"Nam",
"Á",
",",
"Kra-Dai",
",",
"Hán-Tạng",
",",
"H",
"'",
"Mông-Miền",
"và",
"Nam",
"Đảo",
".",
"Các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"được",
"nói",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"thuộc",
"các",
"ngữ",
... | [
"Ấn",
"Độ",
"có",
"hai",
"tập",
"đoàn",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
":",
"Ấn-Arya",
"(",
"74",
"%",
"dân",
"số",
"sử",
"dụng",
")",
"và",
"Dravidia",
"(",
"24",
"%",
")",
"."
] | Ấn Độ là nơi có hai nhóm ngôn ngữ lớn : Ấn-Arya ( 74 % cư dân nói ) và Dravidia ( 24 % ) . | 547 | 2 | 131 | 156 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
524,
1337,
9400,
27088,
88459,
52116,
3178,
152,
6,
249975,
19,
9,
7614,
395,
15,
15124,
1745,
5912,
3030,
5034,
2786,
1388,
544,
18186,
40800,
11,
15,
744,
1745,
1388,
6,
5,
2,
9211,
7099,
88459,
52116,
205... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
2,
6,
2,
1,
1,
5,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1... | 159 | 184 | true |
[
"Trợ",
"động",
"từ",
"như",
"have",
"và",
"be",
"đi",
"kèm",
"với",
"động",
"từ",
"ở",
"dạng",
"hoàn",
"thành",
"và",
"tiếp",
"diễn",
".",
"Chỉ",
"động",
"từ",
"to",
"be",
"vẫn",
"phải",
"hợp",
"với",
"đại",
"từ",
"ngôi",
"thứ",
"nhất",
"và",
"th... | [
"Giới",
"từ",
"như",
"of",
",",
"be",
"đi",
"kèm",
"với",
"động",
"từ",
"ở",
"dạng",
"hoàn",
"thành",
"và",
"tiếp",
"diễn",
"."
] | Trợ động từ như have và be đi kèm với động từ ở dạng hoàn thành và tiếp diễn . | 0 | 1 | 0 | 19 | [
0,
73963,
2368,
1641,
111,
6,
4,
186,
2467,
84336,
1116,
2613,
2368,
2059,
35762,
11161,
2781,
544,
6998,
20282,
6,
5,
2,
5454,
30599,
2613,
2368,
1641,
765,
544,
186,
2467,
84336,
1116,
2613,
2368,
2059,
35762,
11161,
2781,
544,
6998... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 21 | 40 | true |
[
"Trong",
"khi",
"các",
"du",
"kích",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"ủng",
"hộ",
"đưa",
"miền",
"nam",
"Borneo",
"vào",
"nước",
"Indonesia",
"mới",
"tiến",
"hành",
"hoạt",
"động",
"tích",
"cực",
"tại",
"Ketapang",
",",
"và",
"ở",
"mức",
"độ",
"thấp",
... | [
"Người",
"Hoa",
"đã",
"hận",
"người",
"Nhật",
"tận",
"xương",
"tuỷ",
"vì",
"Nhật",
"nghi",
"ngờ",
"họ",
"có",
"liên",
"quan",
"trong",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"tại",
"bắc",
"Borneo",
"mà",
"nhiều",
"người",
"Hoa",
"vô",
"tội",
"đã",
"phải",
... | Sau khi các phong trào kháng chiến hình thành tại miền bắc Borneo , như là Khởi nghĩa Jesselton , nhiều người bản địa và người Hoa vô tội bị hành quyết do bị nghi ngờ có can dự . | 687 | 0 | 151 | 190 | [
0,
19167,
32570,
1408,
185533,
1008,
28269,
50663,
102970,
370,
60479,
5396,
28269,
46952,
45940,
7424,
524,
8151,
2261,
1000,
22510,
137403,
94077,
16791,
2251,
876,
249990,
238,
7422,
68321,
2232,
2558,
1008,
32570,
11181,
51305,
1408,
2334... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 190 | 229 | true |
[
"Sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
"vào",
"năm",
"1975",
",",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"bắt",
"đầu",
"tham",
"gia",
"từ",
"năm",
"1980",
",",
"có",
"huy",
"chương",
"đầu",
"tiên",
"là",
"huy",
"chương",
"bạc",
"vào",
"... | [
"Huy",
"chương",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Việt",
"Nam",
"tại",
"kỳ",
"Olympic",
"mùa",
"hè",
"là",
"Huy",
"chương",
"bạc",
"."
] | Sau khi thống nhất vào năm 1975 , Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam bắt đầu tham gia từ năm 1980 , có huy chương đầu tiên là huy chương bạc vào năm 2000 bởi võ sĩ Taekwondo Trần Hiếu Ngân , và giành được huy chương vàng đầu tiên vào năm 2016 của Hoàng Xuân Vinh trong môn bắn súng . | 0 | 2 | 0 | 63 | [
0,
88238,
25310,
2494,
16151,
550,
3763,
2096,
2251,
13850,
152150,
45591,
87943,
580,
88238,
25310,
91603,
6,
5,
2,
6987,
1907,
10657,
2671,
2249,
2933,
26527,
6,
4,
82009,
739,
1298,
133577,
5869,
6657,
19979,
3763,
2096,
13363,
2494,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
2,
1... | 19 | 82 | true |
[
"Hơn",
"một",
"nửa",
"đảo",
"Borneo",
"nằm",
"ở",
"Bắc",
"Bán",
"cầu",
",",
"bao",
"gồm",
"phần",
"thuộc",
"Malaysia",
"và",
"Brunei",
".",
"Khoảng",
"73",
"%",
"diện",
"tích",
"đảo",
"Borneo",
"thuộc",
"lãnh",
"thổ",
"Indonesia",
".",
"Xa",
"về",
"p... | [
"Đảo",
"Borneo",
"lớn",
"nhất",
"châu",
"Á",
"bị",
"phân",
"chia",
"giữa",
"ba",
"quốc",
"gia",
":",
"Malaysia",
"và",
"Brunei",
"ở",
"phía",
"bắc",
",",
"và",
"Indonesia",
"ở",
"phía",
"nam",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"."
] | Về mặt chính trị , đảo bị phân chia giữa ba quốc gia : Malaysia và Brunei tại phần phía bắc , và Indonesia ở phía nam . | 304 | 0 | 69 | 96 | [
0,
4428,
17195,
31,
7422,
68321,
7976,
2671,
67312,
3566,
2504,
17655,
16455,
19865,
961,
10895,
3529,
152,
3605,
544,
32173,
1399,
2059,
25403,
876,
249990,
238,
6,
4,
544,
3799,
2059,
25403,
2178,
1893,
5493,
3178,
7173,
6,
5,
2,
14... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 102 | 129 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
"đó",
"là",
"lúc",
"chữ",
"Hán",
"chưa",
"hình",
"thành",
"và",
"chưa",
"có",
"tư",
"liệu",
"xác",
"định",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"trước",
"Công",
"nguyên",
"cư",
"dân",
"Việt",
"cổ",
"đã",
"sử",
"dụng",
"chữ",
".",
"Tựu",
"trung",
",... | [
"Các",
"ghi",
"chép",
"lịch",
"sử",
"chính",
"thức",
"nhắc",
"tới",
"câu",
"nói",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"vẫn",
"không",
"rõ",
"tính",
"xác",
"thực",
"."
] | Không thấy các bộ chính sử xưa hơn nhắc tới câu nói này , nên không rõ tính xác thực . | 520 | 1 | 121 | 141 | [
0,
9211,
17520,
176272,
10515,
5034,
3178,
7637,
85880,
7067,
17109,
2872,
1617,
51392,
6996,
8123,
687,
15235,
6745,
16859,
3839,
6,
5,
2,
21857,
6996,
2275,
580,
10305,
50735,
29099,
19,
9958,
4609,
2781,
544,
9958,
524,
4797,
11154,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 144 | 164 | true |
[
"Âu",
"Lạc",
"bị",
"nhà",
"Triệu",
"ở",
"phương",
"Bắc",
"thôn",
"tính",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"2",
"TCN",
"sau",
"đó",
"là",
"thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"một",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
".",
"Dấu",
"tích",
"của",
... | [
"Thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"diễn",
"ra",
"sau",
"khi",
"phương",
"Bắc",
"thôn",
"tính",
"được",
"Âu",
"Lạc",
"."
] | Âu Lạc bị nhà Triệu ở phương Bắc thôn tính vào đầu thế kỷ thứ 2 TCN sau đó là thời kỳ Bắc thuộc kéo dài hơn một thiên niên kỷ . | 0 | 2 | 0 | 31 | [
0,
41514,
13850,
38262,
16781,
20282,
673,
858,
1907,
11042,
38262,
115020,
6745,
912,
80570,
130190,
6,
5,
2,
80570,
130190,
2504,
2455,
140631,
2059,
11042,
38262,
115020,
6745,
2249,
2494,
3061,
50009,
11847,
116,
384,
36115,
858,
2275,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 49 | true |
[
"Mân",
"Nam",
"chỉ",
"khu",
"vực",
"lưu",
"vực",
"Cửu",
"Long",
"Giang",
"và",
"Tấn",
"Giang",
"ở",
"nam",
"bộ",
"Phúc",
"Kiến",
",",
"giáp",
"với",
"eo",
"biển",
"Đài",
"Loan",
".",
"Trong",
"vùng",
"Mân",
"Trung",
",",
"các",
"huyện",
"Vưu",
"Khê... | [
"Với",
"nền",
"kinh",
"tế",
"phát",
"triển",
"thì",
"vùng",
"Mân",
"Nam",
"còn",
"được",
"gọi",
"tên",
"là",
"tam",
"giác",
"vàng",
"Mân",
"Nam"
] | Vùng Mân Nam có nền kinh tế phát triển , còn được gọi là tam giác vàng Mân Nam . | 609 | 2 | 146 | 165 | [
0,
29489,
44565,
5890,
5893,
5152,
9442,
2579,
30213,
276,
7453,
2096,
3531,
912,
19605,
10587,
580,
1481,
31200,
33537,
276,
7453,
2096,
2,
276,
7453,
2096,
2524,
8086,
17749,
22891,
17749,
313,
46535,
34,
14407,
72252,
544,
384,
249999,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 168 | 187 | true |
[
"Caesi",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"có",
"màu",
"nhạt",
"rất",
"dẻo",
",",
"độ",
"cứng",
"thấp",
"và",
"rất",
"mềm",
"(",
"độ",
"cứng",
"của",
"nó",
"là",
"0,2",
",",
"là",
"nguyên",
"tố",
"mềm",
"nhất",
")",
",",
"nó",
"chuyển",
"sang",
"màu",... | [
"Caesi",
"137",
"được",
"sinh",
"ra",
"từ",
"việc",
"khai",
"thác",
"quặng",
"pollucit",
"."
] | Caesi được khai thác trong mỏ chủ yếu từ khoáng chất pollucit , trong khi các đồng vị phóng xạ khác , đặc biệt là caesi-137 - một sản phẩm phân hạch hạt nhân , được tách ra từ chất thải của các lò phản ứng hạt nhân . | 171 | 1 | 45 | 93 | [
0,
2041,
7373,
65049,
912,
3811,
673,
2368,
2735,
18960,
99935,
1103,
154962,
3722,
71865,
18,
6,
5,
2,
2041,
7373,
580,
889,
7586,
7323,
524,
17998,
182251,
3967,
104,
43615,
31,
6,
4,
6941,
88881,
52911,
544,
3967,
39158,
15,
6941,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 59 | 107 | true |
[
"Nửa",
"phần",
"phía",
"bắc",
"có",
"bồn",
"trũng",
"đại",
"dương",
"cực",
"kì",
"to",
"lớn",
",",
"phía",
"tây",
"có",
"nhiều",
"cung",
"đảo",
",",
"bên",
"ngoài",
"cung",
"đảo",
"có",
"nhiều",
"rãnh",
"biển",
"sâu",
".",
"Chiều",
"sâu",
"của",
"v... | [
"Nhiều",
"rãnh",
"biển",
"sâu",
"nằm",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"cung",
"đảo",
"."
] | Nửa phần phía bắc có bồn trũng đại dương cực kì to lớn , phía tây có nhiều cung đảo , bên ngoài cung đảo có nhiều rãnh biển sâu . | 0 | 2 | 0 | 30 | [
0,
89898,
6,
132603,
6457,
33134,
36963,
33937,
2059,
7669,
10610,
16180,
54520,
6,
5,
2,
541,
46535,
11,
8192,
25403,
876,
249990,
238,
524,
876,
51635,
4307,
145131,
7899,
71251,
26166,
84416,
47,
7976,
6,
4,
25403,
160966,
524,
2558,... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 13 | 43 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"có",
"941",
"km",
"sông",
"ngòi",
"tự",
"nhiên",
",",
"đang",
"quản",
"lý",
"và",
"khai",
"thác",
"307",
"km",
"sông",
"(",
"chiếm",
"32,62",
"%",
")",
",",
"gồm",
"11",
"sông",
"chính",
".",
"-",
"Toàn",
"bộ",
"đường",
"sông",
"... | [
"Quảng",
"Nam",
"phát",
"triển",
"hoạt",
"động",
"vận",
"tải",
"trên",
"sông",
"nhờ",
"một",
"phần",
"từ",
"tuyến",
"sông",
"này",
"."
] | Đây là tuyến sông có vai trò quan trọng trong vận tải hàng hoá và hành khách đường sông của tỉnh Quảng Nam . | 378 | 2 | 96 | 119 | [
0,
56767,
2096,
5152,
9442,
9975,
2613,
30692,
46175,
2479,
90677,
59604,
889,
8192,
2368,
37918,
90677,
1617,
6,
5,
2,
56767,
2096,
524,
483,
8894,
1785,
90677,
234,
2516,
14,
5208,
6996,
6,
4,
4724,
13697,
3903,
544,
18960,
99935,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 116 | 139 | true |
[
"Khi",
"bão",
"phát",
"xuất",
"từ",
"đảo",
"Luzon",
"đi",
"ngang",
"Hoàng",
"Sa",
"thì",
"binh",
"sĩ",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"đóng",
"trên",
"đảo",
"thấy",
"các",
"triệu",
"chứng",
"như",
"sau",
":",
"Trời",
"oi",
",",
"khí",
"áp",
"tụt",
"... | [
"Khi",
"có",
"bão",
",",
"các",
"thuyền",
"phía",
"ngoài",
"thường",
"hay",
"chọn",
"đảo",
"này",
"làm",
"đích",
"đến",
"dừng",
"chân",
"tránh",
"bão",
"."
] | Trong đảo có bãi cát vàng dài , ước hơn 30 dặm , bằng phẳng rộng lớn , nước trong suốt đáy ... Các thuyền ngoại phiên bị bão thường đậu ở đảo này . | 630 | 2 | 151 | 185 | [
0,
16584,
524,
178484,
6,
4,
925,
169666,
25403,
10610,
6840,
2054,
10009,
54520,
1617,
1839,
54789,
1885,
101100,
18973,
41256,
178484,
6,
5,
2,
16584,
178484,
5152,
6884,
2368,
54520,
83982,
191,
2467,
71418,
38356,
947,
2579,
91756,
15... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1... | 174 | 208 | true |
[
"Tính",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"và",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
",",
"có",
"8.800",
"người",
"nước",
"ngoài",
"và",
"5.400",
"người",
"Singapore",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"nhiễm",
"HIV",
"tương",
"ứng",
",",
"nhưng",
"có",
"ít",
"hơn",
... | [
"Bệnh",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"do",
"IDU",
"có",
"tỉ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"cao",
"."
] | IDU là yếu tố nguy cơ chính gây viêm gan siêu vi C ở nhiều nơi trên thế giới . | 212 | 0 | 46 | 65 | [
0,
71844,
64115,
1756,
67420,
279,
313,
54,
87,
18431,
524,
114108,
32524,
11475,
542,
177,
4417,
6,
5,
2,
144118,
1885,
7973,
427,
2933,
1392,
544,
7973,
106,
2933,
1210,
6,
4,
524,
3217,
10253,
1008,
3042,
10610,
544,
1892,
10700,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 63 | 82 | true |
[
"Trong",
"thời",
"gian",
"này",
",",
"chính",
"phủ",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"luôn",
"tuyên",
"bố",
"và",
"duy",
"trì",
"các",
"quyền",
"chủ",
"quyền",
"của",
"mình",
"một",
"cách",
"liên",
"tục",
"đối",
"với",
"hai",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"S... | [
"Độ",
"ẩm",
"ở",
"cả",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"rất",
"thấp",
"và",
"luôn",
"có",
"xu",
"hướng",
"dưới",
"mức",
"nhất",
"định",
"."
] | Ở cả Hoàng Sa lẫn Trường Sa , độ ẩm đều cao , ít khi nào độ ẩm xuống dưới 80 % . | 369 | 1 | 86 | 108 | [
0,
56523,
6,
249989,
39,
2059,
3831,
47828,
54520,
38356,
947,
544,
47828,
54520,
33015,
947,
3967,
52911,
544,
14227,
524,
10438,
13671,
17858,
22701,
2671,
2931,
6,
5,
2,
12818,
4194,
6051,
1617,
6,
4,
3178,
29798,
3763,
2096,
82009,
... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 113 | 135 | true |
[
"Do",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"Việt",
"Nam",
"căn",
"bản",
"dựa",
"trên",
"xã",
",",
"thôn",
"nên",
"triều",
"đình",
"không",
"đòi",
"hỏi",
"người",
"dân",
"phải",
"trả",
"thuế",
"trực",
"tiếp",
"mà",
"giao",
"cho",
"làng",
"lo",
"việc",
"thuế",
... | [
"Mặc",
"dù",
"khi",
"có",
"các",
"vấn",
"đề",
"quan",
"trọng",
"của",
"đất",
"nước",
"thì",
"vua",
"phải",
"mở",
"cuộc",
"bàn",
"bạc",
"giữa",
"các",
"quan",
"chứ",
"không",
"được",
"tự",
"ý",
"thực",
"hiện",
"mà",
"không",
"thông",
"qua",
"nhưng",
... | Sau quá trình thảo luận , nhà vua sẽ là người ra quyết định dựa trên ý kiến của các quan . | 541 | 0 | 128 | 149 | [
0,
105167,
18297,
1907,
524,
925,
8529,
6248,
2261,
9899,
550,
11472,
3042,
2579,
86729,
2334,
20142,
9568,
18747,
91603,
19865,
925,
2261,
36237,
687,
912,
5208,
5604,
3839,
2812,
2232,
687,
4225,
2799,
4255,
1008,
15995,
673,
10976,
293... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 182 | 203 | true |
[
"Biển",
"Ả",
"Rập",
"(",
"tiếng",
"Ả",
"Rập",
":",
"بحر",
"العرب",
";",
"chuyển",
"tự",
":",
"Baḥr",
"al",
"-",
"'",
"Arab",
";",
"chữ",
"Phạn",
":",
"सिन्धु",
"सागर",
";",
"chuyển",
"tự",
":",
"Sindhu",
"Sagar",
")",
"là",
"một",
"vùng",
"biển"... | [
"Biển",
"Ả",
"Rập",
"có",
"biên",
"giới",
"phía",
"nam",
"là",
"Ấn",
"Độ",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"Pakistan",
"và",
"Iran",
"."
] | Biển Ả Rập ( tiếng Ả Rập : بحر العرب ; chuyển tự : Baḥr al - ' Arab ; chữ Phạn : सिन्धु सागर ; chuyển tự : Sindhu Sagar ) là một vùng biển của Ấn Độ Dương có biên giới phía đông là Ấn Độ phía bắc giáp Pakistan và Iran , phía tây là bán đảo Ả Rập , phía nam ước lượng là đường giữa mũi Cape Guardafui - điểm đông bắc của Somalia - nhóm đảo Socotra , thành phố Kanyakumari ở Ấn Độ , và bờ biển tây của Sri Lanka . | 0 | 1 | 0 | 98 | [
0,
179401,
6,
70198,
627,
70255,
524,
68090,
7385,
25403,
2178,
580,
6,
249975,
19,
56523,
25403,
876,
249990,
238,
158950,
15000,
544,
18721,
6,
5,
2,
179401,
6,
70198,
627,
70255,
15,
9457,
6,
70198,
627,
70255,
152,
52342,
52531,
2... | [
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 20 | 118 | true |
[
"Cùng",
"thời",
"kỳ",
"này",
",",
"bên",
"Trung",
"Hoa",
",",
"Tần",
"Thuỷ",
"Hoàng",
"sáp",
"nhập",
"sáu",
"nước",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"hỗn",
"chiến",
"thời",
"Chiến",
"Quốc",
".",
"Cư",
"dân",
"của",
"cả",
"hai",
"khu",
"vực",
"có",
"thể",
"sở... | [
"Giấy",
"phép",
"\"",
"Khu",
"nghỉ",
"mát",
"Tích",
"hợp",
"\"",
"được",
"ban",
"hành",
"nhằm",
"quản",
"lý",
"mua",
"bán",
"."
] | Để mở rộng ngành , các sòng bạc được hợp pháp hoá vào năm 2005 , nhưng chỉ có hai giấy phép cho " Khu nghỉ mát Tích hợp " được ban hành , để kiểm soát việc rửa tiền và nghiện . | 355 | 1 | 83 | 125 | [
0,
64130,
23688,
44,
26966,
45897,
72839,
384,
10767,
3822,
44,
912,
4599,
4893,
51127,
13697,
3903,
7449,
8713,
6,
5,
2,
126359,
4194,
13850,
1617,
6,
4,
7669,
9814,
32570,
6,
4,
167085,
12613,
60479,
38356,
91,
50731,
11820,
151871,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 103 | 145 | true |
[
"Mạng",
"lưới",
"sông",
",",
"hồ",
"ở",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"châu",
"thổ",
"hoặc",
"miền",
"núi",
"phía",
"Bắc",
"và",
"Tây",
"Nguyên",
".",
"Các",
"trận",
"động",
"đất",
",",
"hoạt",
"động",
"núi",
"lửa",
",",
"sự",
"hình",
"thành",
"các",
"dã... | [
"Hệ",
"thống",
"các",
"dãy",
"núi",
"giữa",
"đại",
"dương",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"bề",
"mặt",
"bên",
"dưới",
"mực",
"nước",
"biển",
"ngoài",
"các",
"núi",
"lửa",
"ngầm",
",",
"các",
"rãnh",
"đại",
"dương",
",",
"các",
"hẻm",
"núi",
",",
"các",
"cao... | Bề mặt dưới mực nước biển hiểm trở bao gồm hệ thống các dãy núi giữa đại dương kéo dài khắp địa cầu , ví dụ như các núi lửa ngầm , các rãnh đại dương , các hẻm núi dưới mặt biển , các cao nguyên đại dương và đồng bằng đáy . | 444 | 0 | 106 | 159 | [
0,
93929,
10657,
925,
153985,
53,
78571,
19865,
7899,
71251,
6884,
2812,
2059,
150694,
5493,
7669,
17858,
138419,
3042,
33134,
10610,
925,
78571,
89615,
234,
249994,
39,
6,
4,
925,
6,
132603,
6457,
7899,
71251,
6,
4,
925,
1096,
43615,
3... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 162 | 215 | true |
[
"Các",
"công",
"ty",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"và",
"đang",
"đầu",
"tư",
"vào",
"nhiều",
"cảng",
"trên",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
",",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"Gwadar",
",",
"Hambantota",
",",
"Colombo",
"và",
"Sonadia",
".",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"mở",
"tại... | [
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"giữ",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"cho",
"hoạt",
"động",
"buôn",
"bán",
"của",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"bằng",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"trên",
"biển",
"."
] | Đặc biệt , con đường tơ lụa trên biển đi qua Ấn Độ Dương là nơi diễn ra một phần lớn hoạt động giao thương bằng container của toàn thế giới và tiếp tục đóng vai trò quan trọng với giao thương quốc tế , một phần nhờ sự hội nhập với châu Âu sau khi Chiến tranh Lạnh kết thúc và một phần khác nhờ những khởi xướng từ phía Trung Quốc . | 537 | 2 | 125 | 198 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
26148,
7376,
6939,
2261,
9899,
681,
9975,
2613,
154701,
8713,
550,
2558,
10895,
3529,
6567,
158,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
2479,
33134,
6,
5,
2,
9211,
1871,
2281,
9814,
8735,
1408,
544,
4724,
249... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
2,
2,
1,
3,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 152 | 225 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"nhiều",
"công",
"viên",
"đã",
"được",
"gìn",
"giữ",
"với",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"con",
"người",
",",
"ví",
"dụ",
"như",
"Vườn",
"Thực",
"vật",
"Quốc",
"gia",
"Singapore",
".",
"Do",
"Singapore",
"có",
"diện",
"tích",
"rấ... | [
"Singapore",
"đang",
"tăng",
"cường",
"đầu",
"tư",
"vào",
"các",
"biện",
"pháp",
"kiểm",
"soát",
"và",
"ngăn",
"chặn",
"cháy",
"rừng",
"."
] | Từ tháng 7 đến tháng 10 , thường có những đám khói dày đặc do cháy rừng ở nước láng giềng Indonesia bay qua Singapore , thường là từ đảo Sumatra . | 260 | 0 | 57 | 88 | [
0,
58888,
4724,
11122,
50272,
2494,
4797,
2249,
925,
80793,
6800,
19595,
76459,
544,
64846,
128930,
84634,
102271,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2558,
1871,
4603,
1408,
912,
4062,
19,
26148,
1116,
2550,
831,
206948,
550,
158,
1008,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 77 | 108 | true |
[
"Thay",
"vì",
"có",
"một",
"nền",
"văn",
"hoá",
",",
"châu",
"Phi",
"có",
"một",
"lượng",
"lớn",
"các",
"nền",
"văn",
"hoá",
"pha",
"tạp",
"lẫn",
"nhau",
".",
"Nghệ",
"thuật",
"châu",
"Phi",
"phản",
"ánh",
"tính",
"đa",
"dạng",
"của",
"nền",
"văn",... | [
"54",
"dân",
"tộc",
"tổ",
"chức",
"những",
"hoạt",
"động",
"văn",
"nghệ",
",",
"sự",
"kiện",
"được",
"truyền",
"từ",
"đời",
"này",
"sang",
"đời",
"khác",
"với",
"ý",
"nghĩa",
"văn",
"hoá",
"qua",
"sinh",
"hoạt",
",",
"tư",
"tưởng",
",",
"ngôn",
"ng... | 54 dân tộc có những phong tục , những lễ hội mang ý nghĩa sinh hoạt cộng đồng , tín ngưỡng , sự khoan dung trong tư tưởng tôn giáo , tính cặn kẽ và ẩn dụ trong ngôn ngữ của văn học , nghệ thuật . | 634 | 2 | 152 | 198 | [
0,
8983,
5912,
50229,
12158,
7211,
1358,
9975,
2613,
9040,
13910,
6,
4,
2550,
16074,
912,
18099,
2368,
16774,
1617,
6079,
16774,
4546,
1116,
5604,
19979,
9040,
80547,
2799,
3811,
9975,
6,
4,
4797,
21838,
6,
4,
88459,
52116,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 190 | 236 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"được",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"Celt",
"tại",
"vùng",
"Gaul",
"miền",
"bắc",
"Rôman",
"(",
"như",
"tại",
"Gallia",
"Belgica",
")",
"và",
"bởi",
"tiếng",
"Frank",
"(",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"German",
")",
"của",
... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"Canada",
"là",
"cái",
"nôi",
"hình",
"thành",
"cho",
"tiếng",
"Pháp",
"New",
"England",
"."
] | Tiếng Pháp New England , về cơ bản là một biến thể của tiếng Pháp Canada , được sử dụng ở các vùng của New England . | 658 | 1 | 145 | 171 | [
0,
116721,
47308,
25730,
580,
5472,
95061,
14,
4609,
2781,
681,
9457,
47308,
2356,
30715,
6,
5,
2,
116721,
47308,
912,
9156,
24797,
16633,
925,
88459,
52116,
10077,
18,
2251,
30213,
2902,
202,
58986,
876,
249990,
238,
627,
4470,
669,
15... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 161 | 187 | true |
[
"CHNDTH",
"và",
"THDQ",
"(",
"từ",
"năm",
"1949",
"đến",
"nay",
")",
"không",
"công",
"nhận",
"ngoại",
"giao",
"lẫn",
"nhau",
",",
"vì",
"hai",
"bên",
"đều",
"tự",
"cho",
"là",
"chính",
"quyền",
"kế",
"tục",
"hợp",
"pháp",
"của",
"THDQ",
"(",
"thời... | [
"Chính",
"phủ",
"THDQ",
"phải",
"dời",
"chính",
"phủ",
"ra",
"đảo",
"Đài",
"Loan",
"sau",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"QDĐTQ",
"trước",
"ĐCSTQ",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1950",
"."
] | Đầu năm 1950 , ĐCSTQ đánh bại QDĐTQ và chính phủ THDQ phải dời ra đảo Đài Loan . | 275 | 2 | 65 | 83 | [
0,
17654,
29798,
12232,
397,
2737,
2334,
104,
110771,
3178,
29798,
673,
54520,
145125,
137474,
858,
2550,
29545,
119407,
550,
2396,
397,
110566,
2737,
5179,
4428,
19283,
146364,
2249,
2494,
2933,
27631,
6,
5,
2,
14045,
25013,
23415,
544,
... | [
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1... | 91 | 109 | true |
[
"Ngựa",
"và",
"động",
"vật",
"thồ",
"hàng",
",",
"hình",
"thức",
"vận",
"chuyển",
"cá",
"nhân",
"cơ",
"bản",
"của",
"mọi",
"xã",
"hội",
"trong",
"hàng",
"ngàn",
"năm",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"ô",
"tô",
"và",
"xe",
"buýt",
"trong",
"mộ... | [
"Mất",
"hàng",
"trăm",
"năm",
"để",
"ô",
"tô",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"động",
"vật",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"vận",
"chuyển",
"."
] | Ngựa và động vật thồ hàng , hình thức vận chuyển cá nhân cơ bản của mọi xã hội trong hàng ngàn năm đã được thay thế bằng ô tô và xe buýt trong một vài thập kỷ . | 0 | 1 | 0 | 38 | [
0,
276,
249999,
18,
2508,
87423,
2933,
1498,
35118,
29163,
524,
1451,
14598,
3061,
2613,
12835,
1839,
15952,
4746,
30692,
13469,
6,
5,
2,
9487,
52449,
11,
544,
2613,
12835,
5675,
103892,
2508,
6,
4,
4609,
7637,
30692,
13469,
8707,
3090,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 21 | 59 | true |
[
"Thổ",
"lâu",
"Phúc",
"Kiến",
"là",
"một",
"di",
"sản",
"văn",
"hoá",
"thế",
"giới",
".",
"Do",
"có",
"địa",
"hình",
"đồi",
"núi",
"với",
"nhiều",
"đợt",
"nhập",
"cư",
"đến",
"từ",
"miền",
"Trung",
"Trung",
"Quốc",
"trong",
"dòng",
"chảy",
"lịch",
... | [
"Câu",
"thành",
"ngữ",
"\"",
"nếu",
"bạn",
"đi",
"năm",
"dặm",
"tại",
"Phúc",
"Kiến",
"thì",
"văn",
"hoá",
"sẽ",
"biến",
"đổi",
",",
"và",
"nếu",
"bạn",
"đi",
"mười",
"dặm",
",",
"ngôn",
"ngữ",
"sẽ",
"khác",
"\"",
"được",
"ra",
"đời",
"nhằm",
"nó... | Điều này được phản ánh trong thành ngữ " nếu bạn đi năm dặm tại Phúc Kiến thì văn hoá sẽ biến đổi , và nếu bạn đi mười dặm , ngôn ngữ sẽ khác " . | 825 | 2 | 196 | 232 | [
0,
81000,
2781,
52116,
44,
11094,
1776,
2467,
2933,
241075,
2251,
147537,
139238,
2579,
9040,
80547,
2129,
15038,
10688,
6,
4,
544,
11094,
1776,
2467,
94188,
241075,
6,
4,
88459,
52116,
2129,
4546,
44,
912,
673,
16774,
51127,
2872,
1885,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 238 | 274 | true |
[
"Tấm",
"bản",
"đồ",
"xứ",
"Quảng",
"Nam",
"trong",
"Thiên",
"Nam",
"tứ",
"chí",
"lộ",
"đồ",
"thư",
"được",
"vẽ",
"theo",
"bút",
"pháp",
"đương",
"thời",
"(",
"bản",
"đồ",
"khổ",
"ngang",
")",
",",
"với",
"lời",
"chú",
"rất",
"rõ",
"ràng",
":",
"\... | [
"Vung",
"đất",
"Quảng",
"Nam",
"hiện",
"lên",
"qua",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"trong",
"Thiên",
"Nam",
"tứ",
"chi",
"lộ",
"đồ",
"thư",
"theo",
"bút",
"pháp",
"thời",
"đó",
"cùng",
"với",
"bản",
"đồ",
"theo",
"khổ",
"ngang",
"."
] | Tấm bản đồ xứ Quảng Nam trong Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư được vẽ theo bút pháp đương thời ( bản đồ khổ ngang ) , với lời chú rất rõ ràng : " ... 。海中有一長沙 , 名𪤄葛鐄 , 約長四百里 , 濶二十里 , 卓立海中 , 自大占海門至沙荣門。 ... " , ( " … Hải trung hữu nhất trường sa , danh Bãi Cát Vàng , ước trường tứ bách lý , khoát nhị thập lý , trác lập hải trung , tự Đại Chiêm hải môn chí Sa Vinh môn。 … " ) . | 0 | 2 | 0 | 94 | [
0,
310,
1619,
11472,
56767,
2096,
2812,
4494,
2799,
90888,
5857,
15091,
1000,
40776,
2096,
808,
30342,
1658,
32228,
15091,
16533,
3790,
21248,
18,
6800,
4194,
2275,
4770,
1116,
5857,
15091,
3790,
52608,
71418,
6,
5,
2,
384,
249999,
39,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 33 | 127 | true |
[
"Vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2020",
",",
"truyền",
"thông",
"Hàn",
"Quốc",
"đưa",
"tin",
"rằng",
"chủ",
"tịch",
"Triều",
"Tiên",
"Kim",
"Nhật",
"Thành",
"từng",
"tuyên",
"bố",
"ông",
"ta",
"có",
"thể",
"dịch",
"chuyển",
"tức",
"thời",
".",
"Điều",
"n... | [
"Sau",
"lần",
"Hiến",
"pháp",
"mới",
"nhất",
"vào",
"giữa",
"năm",
"2019",
"còn",
"có",
"một",
"sự",
"kiện",
"khác",
"diễn",
"ra",
"đó",
"là",
"ông",
"Kim",
"Jong",
"Un",
"chính",
"thức",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"."
] | Sau lần sửa đổi Hiến pháp mới nhất vào giữa năm 2019 , Uỷ ban Thường vụ đã trở về đơn thuần là 1 cơ quan thường trực của Hội đồng nhân dân tối cao như trước đây và Uỷ viên trưởng Uỷ ban Thường vụ không còn đảm nhận một số chức năng của nguyên thủ quốc gia nữa . | 724 | 0 | 166 | 226 | [
0,
6987,
9230,
2673,
26532,
6800,
3633,
2671,
2249,
19865,
2933,
3640,
3531,
524,
889,
2550,
16074,
4546,
20282,
673,
2275,
580,
5718,
8268,
44592,
992,
3178,
7637,
1839,
6657,
40443,
3042,
6,
5,
2,
23598,
31,
7973,
190,
2933,
11075,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 199 | 259 | true |
[
"Chữ",
"Khải",
"thư",
"là",
"loại",
"chữ",
"được",
"dùng",
"bút",
"lông",
"chấm",
"mực",
"tàu",
"viết",
"trên",
"giấy",
"và",
"rất",
"gần",
"với",
"hình",
"dáng",
"chữ",
"Hán",
"ngày",
"nay",
"vẫn",
"còn",
"được",
"dùng",
"ở",
"Nhật",
",",
"Đài",
"... | [
"Chữ",
"Giáp",
"cốt",
"văn",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"chữ",
"viết",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thời",
"nhà",
"Thương",
",",
"bằng",
"cách",
"viết",
"trên",
"mai",
"rùa",
",",
"xương",
"thú",
"."
] | Đời nhà Thương , người Trung Hoa đã có chữ được viết trên mai rùa , xương thú , được gọi là Giáp cốt văn . | 962 | 2 | 232 | 257 | [
0,
3751,
42451,
42906,
254,
18259,
18,
9040,
580,
889,
7099,
10657,
50735,
11545,
912,
5034,
2786,
1000,
4194,
2455,
81629,
6,
4,
6567,
3959,
11545,
2479,
409,
1690,
8612,
11,
6,
4,
102970,
36281,
6,
5,
2,
3751,
42451,
153861,
14,
1... | [
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 262 | 287 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"(",
"tiếng",
"Hindi",
":",
"भारत",
",",
"chuyển",
"tự",
"Bhārata",
",",
"tiếng",
"Anh",
":",
"India",
")",
",",
"tên",
"gọi",
"chính",
"thức",
"là",
"Cộng",
"hoà",
"Ấn",
"Độ",
"(",
"tiếng",
"Hindi",
":",
"भारत",
"गणराज्य",
",",
"chuyển... | [
"Bihar",
"là",
"một",
"bang",
"nằm",
"ở",
"Đông",
"Bắc",
"Ấn",
"Độ",
",",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"94.163",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"hơn",
"120",
"triệu",
"người",
",",
"là",
"bang",
"có",
"dân",
"số",
"đông",
"nhất",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"... | Kerala là bang có tỷ lệ người biết chữ cao nhất ; còn bang Bihar có tỷ lệ người biết chữ thấp nhất . | 473 | 0 | 113 | 136 | [
0,
142064,
580,
889,
11339,
33937,
2059,
35116,
38262,
6,
249975,
19,
56523,
6,
4,
524,
18491,
14346,
22567,
16064,
5,
138808,
1785,
304,
544,
5912,
3030,
3713,
5390,
21792,
1008,
6,
4,
580,
11339,
524,
5912,
3030,
37127,
2671,
2059,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3... | 151 | 174 | true |
[
"Thủ",
"phủ",
"Puerto",
"Princesa",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"đô",
"thị",
"hoá",
"cao",
"và",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"độc",
"lập",
"với",
"tỉnh",
"nhưng",
"thường",
"được",
"xếp",
"trong",
"tỉnh",
"vì",
"mục",
"đ... | [
"Các",
"thành",
"phố",
"chính",
"lệnh",
"chỉ",
"định",
",",
"thành",
"phố",
"trung",
"tâm",
"và",
"thành",
"phố",
"đặc",
"biệt",
"được",
"xác",
"định",
"dựa",
"trên",
"số",
"dân",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"chúng",
"."
] | Các đô thị lớn tuỳ theo số dân và ảnh hưởng mà được chỉ định làm thành phố chính lệnh chỉ định , thành phố trung tâm , thành phố đặc biệt . | 337 | 2 | 77 | 109 | [
0,
9211,
2781,
15902,
3178,
114062,
2524,
2931,
6,
4,
2781,
15902,
13375,
5995,
544,
2781,
15902,
14682,
11745,
912,
16859,
2931,
96491,
2479,
3030,
5912,
544,
9156,
24797,
550,
4006,
6,
5,
2,
40797,
29798,
83775,
54041,
433,
580,
889,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 109 | 141 | true |
[
"Quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"đôi",
"khi",
"rơi",
"vào",
"tay",
"các",
"quan",
"lại",
"cao",
"cấp",
",",
"hoạn",
"quan",
",",
"hay",
"họ",
"hàng",
"hoàng",
"đế",
".",
"Vì",
"lí",
"do",
"chính",
"trị",
",",
"những",
"khách",
"du",
"lịch",
"có",
... | [
"Đây",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"phổ",
"biến",
"trong",
"lịch",
"sử",
"chính",
"trị",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"."
] | Quyền lực chính trị đôi khi rơi vào tay các quan lại cao cấp , hoạn quan , hay họ hàng hoàng đế . | 0 | 0 | 0 | 23 | [
0,
37540,
580,
889,
2812,
18180,
53518,
15038,
1000,
10515,
5034,
3178,
7173,
2558,
10895,
3529,
6,
5,
2,
177316,
9611,
3178,
7173,
32342,
1907,
84333,
2249,
6329,
925,
2261,
1917,
4417,
5329,
6,
4,
739,
12976,
19,
2261,
6,
4,
2054,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 41 | true |
[
"Đến",
"đầu",
"những",
"năm",
"1900",
",",
"Singapore",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"phố",
"tầm",
"cỡ",
"quốc",
"tế",
"hiện",
"đại",
"và",
"phồn",
"thịnh",
"nhất",
"trong",
"khu",
"vực",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"sánh",
"ngang",
"với",
"các... | [
"Đến",
"đầu",
"những",
"năm",
"1900",
",",
"Kobe",
"và",
"Singapore",
"là",
"hai",
"thành",
"phố",
"cảng",
"hiện",
"đại",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Đến đầu những năm 1900 , Singapore đã trở thành một thành phố tầm cỡ quốc tế hiện đại và phồn thịnh nhất trong khu vực Đông Nam Á , sánh ngang với các thành phố cảng lớn trên thế giới như Rotterdam , Kobe , Thượng Hải , Hồng Kông , ... | 0 | 0 | 0 | 52 | [
0,
93433,
2494,
1358,
2933,
33418,
6,
4,
1204,
372,
544,
58888,
580,
1337,
2781,
15902,
3831,
449,
2812,
7899,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
93433,
2494,
1358,
2933,
33418,
6,
4,
58888,
1408,
9293,
2781,
889,
2781,
15902,
68472,
191980,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 74 | true |
[
"Trong",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
",",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"thương",
"mại",
"quốc",
"tế",
"và",
"vận",
"tải",
"biển",
",",
"Singapore",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
".",
"Singapore",
"có",
"một",
"nền",
"kinh",
... | [
"Nhờ",
"vào",
"sự",
"quan",
"lý",
"chặt",
"chẽ",
"đã",
"làm",
"cho",
"Singapore",
"trở",
"nên",
"phồn",
"vinh",
"."
] | Sự phồn vinh của Singapore bắt nguồn từ những thuận lợi về địa lý và vị trí của nó trong hệ thống thuộc địa Anh . | 238 | 1 | 53 | 78 | [
0,
541,
142295,
2249,
2550,
2261,
3903,
81125,
3863,
60276,
1408,
1839,
681,
58888,
9293,
3809,
11521,
51635,
143973,
6,
5,
2,
12818,
1358,
2933,
858,
2275,
6,
4,
1116,
2550,
5152,
9442,
14463,
110126,
550,
9246,
34655,
10895,
5893,
544... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 71 | 96 | true |
[
"Chỗ",
"sát",
"gần",
"xích",
"đạo",
"mưa",
"nhiều",
"cả",
"năm",
",",
"lượng",
"giáng",
"thuỷ",
"hằng",
"năm",
"trên",
"2.000",
"milimét",
".",
"Châu",
"Á",
"có",
"rất",
"nhiều",
"sông",
"cả",
",",
"phần",
"lớn",
"bắt",
"nguồn",
"ở",
"khu",
"vực",
... | [
"Trung",
"Á",
"có",
"lượng",
"giáng",
"thuỷ",
"hàng",
"năm",
"luôn",
"nằm",
"trong",
"top",
"những",
"nơi",
"có",
"lượng",
"mưa",
"cao",
"nhất",
"."
] | Tây Nam Á và Trung Á là vùng mưa ít suốt năm , lượng giáng thuỷ hằng năm của vùng đất rộng lớn này là từ 150 đến 200 milimét trở xuống . | 599 | 1 | 136 | 168 | [
0,
9814,
3566,
524,
6372,
3816,
449,
4911,
60479,
2508,
2933,
14227,
33937,
1000,
2663,
1358,
13426,
524,
6372,
90895,
4417,
2671,
6,
5,
2,
3751,
66421,
16534,
15962,
1022,
10767,
14822,
90895,
2558,
3831,
2933,
6,
4,
6372,
3816,
449,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 158 | 190 | true |
[
"Thuyền",
"buôn",
"các",
"nước",
"đến",
"nhiều",
".",
"Sau",
"đó",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"dần",
"được",
"hình",
"thành",
",",
"người",
"Trung",
"Hoa",
"mang",
"vải",
"lụa",
",",
"gấm",
"vóc",
",",
"sa",
",",
"nhiễu",
"...",
"đến",
"Ba",
"Tư"... | [
"Các",
"thương",
"gia",
"Ả",
"Rập",
"là",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"truyền",
"bá",
"văn",
"hoá",
",",
"sau",
"đó",
"lần",
"lượt",
"là",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
",",
"Anh",
",",
"Pháp",
"và",
"Hà",
"Lan",
"."
] | Trước tiên là các thương gia Ả Rập và sau đó là Bồ Đào Nha , Anh , Pháp , Hà Lan lần lượt kéo đến giao lưu buôn bán và trao đổi . | 792 | 1 | 188 | 221 | [
0,
9211,
9246,
3529,
6,
70198,
627,
70255,
580,
2494,
16151,
1885,
18099,
21729,
9040,
80547,
6,
4,
858,
2275,
9230,
90207,
580,
213877,
106660,
66606,
6,
4,
9735,
6,
4,
47308,
544,
8548,
10082,
6,
5,
2,
12613,
53,
32809,
19,
154701... | [
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
3,
2,
2,
1,
2,
3,
1... | 220 | 253 | true |
[
"Tương",
"truyền",
"ngày",
"xưa",
"có",
"một",
"người",
"tên",
"Đại",
"Nhiêu",
"đã",
"lập",
"ra",
"Thập",
"Can",
"và",
"Thập",
"Nhị",
"Chi",
"để",
"giúp",
"người",
"ta",
"tính",
"toán",
"thời",
"gian",
".",
"Dân",
"chủ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
... | [
"Hệ",
"thống",
"tài",
"khoản",
"tiết",
"kiệm",
"y",
"tế",
"được",
"lập",
"ra",
"nhờ",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"vô",
"gia",
"cư",
"."
] | Điều này có ba thành phần : Medifund , cung cấp một mạng lưới an toàn cho những người không có khả năng chăm sóc sức khoẻ , Medisave , một hệ thống tài khoản tiết kiệm y tế quốc gia bắt buộc bao gồm khoảng 85 % dân số , và Medishield , một chương trình bảo hiểm y tế do chính phủ tài trợ . | 219 | 0 | 50 | 116 | [
0,
93929,
10657,
7378,
18818,
15923,
86342,
113,
5893,
912,
12552,
673,
59604,
889,
1008,
17554,
5718,
11181,
3529,
23823,
6,
5,
2,
384,
43672,
18099,
3063,
113160,
524,
889,
1008,
10587,
18832,
33101,
56540,
1408,
12552,
673,
194789,
254... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 72 | 138 | true |
[
"Các",
"đền",
"thờ",
"được",
"xây",
"dựng",
",",
"phát",
"triển",
",",
"và",
"dần",
"hoàn",
"thiện",
"với",
"hệ",
"thống",
"cấp",
"bậc",
"như",
"linh",
"mục",
",",
"thầy",
"tế",
"và",
"các",
"chức",
"danh",
"khác",
".",
"Một",
"số",
"nhà",
"khảo",
... | [
"Các",
"đền",
"thờ",
"đa",
"phần",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"."
] | Các đền thờ được xây dựng , phát triển , và dần hoàn thiện với hệ thống cấp bậc như linh mục , thầy tế và các chức danh khác . | 0 | 0 | 0 | 30 | [
0,
9211,
6248,
19,
119730,
18233,
8192,
912,
14948,
13291,
1000,
4194,
13850,
15091,
24690,
6,
5,
2,
9211,
6248,
19,
119730,
912,
14948,
13291,
6,
4,
5152,
9442,
6,
4,
544,
64922,
11161,
39469,
1116,
7099,
10657,
5329,
107692,
1641,
4... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 16 | 46 | true |
[
"Sau",
"khi",
"ở",
"Hoa",
"Kỳ",
"một",
"năm",
"(",
"cuối",
"1912",
"-",
"cuối",
"1913",
")",
",",
"ông",
"đến",
"nước",
"Anh",
"làm",
"nghề",
"cào",
"tuyết",
",",
"đốt",
"lò",
"rồi",
"phụ",
"bếp",
"cho",
"khách",
"sạn",
",",
"học",
"tiếng",
"Anh"... | [
"Ông",
"đã",
"giành",
"6",
"năm",
"sống",
"và",
"làm",
"việc",
"khi",
"trở",
"lại",
"Pháp",
"."
] | Cuối năm 1917 , ông trở lại nước Pháp , sống và hoạt động ở đây cho đến năm 1923 . | 180 | 2 | 47 | 67 | [
0,
33181,
1408,
159204,
305,
2933,
7269,
544,
1839,
2735,
1907,
9293,
1917,
47308,
6,
5,
2,
6987,
1907,
2059,
32570,
50572,
889,
2933,
15,
25939,
62977,
20,
25939,
70351,
1388,
6,
4,
5718,
1885,
3042,
9735,
1839,
42104,
29337,
31,
227... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 63 | 83 | true |
[
"Chính",
"sách",
"này",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1794",
"với",
"\"",
"Báo",
"cáo",
"về",
"sự",
"cần",
"thiết",
"và",
"phương",
"tiện",
"tiêu",
"diệt",
"patois",
"và",
"phổ",
"cập",
"tiếng",
"Pháp",
"\"",
"của",
"Henri",
"Grégoire",
".",
"Giáo",
"... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"bắt",
"buộc",
"được",
"dùng",
"để",
"giảng",
"dạy",
"ở",
"giáo",
"dục",
"công",
"lập",
"."
] | Chính sách này bắt đầu vào năm 1794 với " Báo cáo về sự cần thiết và phương tiện tiêu diệt patois và phổ cập tiếng Pháp " của Henri Grégoire . | 0 | 0 | 0 | 31 | [
0,
116721,
47308,
13363,
66303,
912,
8456,
1498,
85554,
44383,
2059,
13503,
19082,
1871,
12552,
6,
5,
2,
17654,
11481,
1617,
13363,
2494,
2249,
2933,
729,
14889,
1116,
44,
54192,
16331,
1893,
2550,
4936,
7062,
544,
11042,
30276,
10037,
13... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 17 | 48 | true |
[
"Tháng",
"7",
"năm",
"2004",
",",
"Quần",
"thể",
"kinh",
"thành",
"và",
"lăng",
"mộ",
"Cao",
"Câu",
"Ly",
"là",
"địa",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"được",
"đưa",
"vào",
"danh",
"sách",
"Các",
"di",
"sản",
"văn",
"hoá",
"thế",
"giới... | [
"Triều",
"Tiên",
"có",
"quần",
"thể",
"kinh",
"thành",
"và",
"lăng",
"mộ",
"Cao",
"Câu",
"Ly",
"được",
"vinh",
"dự",
"khi",
"là",
"địa",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ghi",
"nhận",
"vào",
"danh",
"sách",
"Các",
"di",
"sản",
"văn",
"hoá",
"thế",
"... | Tháng 7 năm 2004 , Quần thể kinh thành và lăng mộ Cao Câu Ly là địa điểm đầu tiên ở Triều Tiên được đưa vào danh sách Các di sản văn hoá thế giới của UNESCO . | 0 | 2 | 0 | 37 | [
0,
165734,
111226,
524,
47828,
1451,
5890,
2781,
544,
96,
44473,
121855,
56978,
81000,
18118,
912,
143973,
9609,
1907,
580,
11800,
6924,
2494,
16151,
912,
17520,
5031,
2249,
26422,
11481,
9211,
45,
3989,
9040,
80547,
3061,
7385,
550,
46015,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 40 | 77 | true |
[
"Trong",
"143",
"năm",
"tồn",
"tại",
"kể",
"từ",
"khi",
"thành",
"lập",
"năm",
"1802",
"đến",
"khi",
"sụp",
"đổ",
"1945",
",",
"nhà",
"Nguyễn",
"có",
"13",
"vị",
"vua",
"cai",
"trị",
"thuộc",
"7",
"thế",
"hệ",
".",
"Hai",
"triều",
"đại",
"quân",
... | [
"Thời",
"kì",
"Trịnh-Nguyễn",
"phân",
"tranh",
"chiến",
"đấu",
"với",
"nhau",
"đã",
"kéo",
"dài",
"ròng",
"rã",
"70",
"năm",
"từ",
"1627",
"đến",
"1697",
"."
] | Nó cũng tạo ra thời kỳ Trịnh-Nguyễn phân tranh kéo dài 45 năm , từ 1627 đến 1672 , với 7 cuộc đại chiến của 2 bên . | 650 | 1 | 161 | 188 | [
0,
41514,
84416,
228082,
9,
69656,
219827,
17655,
21840,
16791,
30851,
1116,
10218,
1408,
44577,
19018,
1690,
92827,
6,
132603,
2358,
2933,
2368,
611,
3768,
1885,
611,
14773,
6,
5,
2,
12818,
66566,
2933,
80906,
2251,
29039,
2368,
1907,
27... | [
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 184 | 211 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"ở",
"Nam",
"Phi",
"thì",
"người",
"da",
"trắng",
"thiểu",
"số",
"(",
"10",
"%",
"dân",
"số",
")",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"rất",
"nhiều",
"tại",
"nước",
"này",
"kể",
"cả",
"sau",
"khi",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"người",
"da",
... | [
"Khmer",
"Đỏ",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"."
] | Chiến tranh Việt Nam - Campuchia kết thúc với sự sụp đổ của Khmer Đỏ và 1,7 triệu người chết . | 163 | 1 | 42 | 62 | [
0,
60422,
4428,
28494,
8123,
6998,
14332,
80906,
2251,
1885,
3063,
7630,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2059,
2096,
49039,
2579,
1008,
48,
34481,
129035,
3030,
15,
209,
1745,
5912,
3030,
1388,
8123,
2059,
1917,
3967,
2558,
2251,
3042,
16... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 55 | 75 | true |
[
"Có",
"nhiều",
"bán",
"đảo",
"và",
"đảo",
"cồn",
",",
"là",
"châu",
"lục",
"có",
"diện",
"tích",
"bán",
"đảo",
"lớn",
"nhất",
".",
"Nó",
"có",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"4.000",
"dặm",
",",
"hay",
"là",
"6.437",
"km",
".",
"Trong",
"đó",
"có",
"7... | [
"Chừng",
"19.900",
"kilômét",
"là",
"chiều",
"rộng",
"đông",
"tây",
"lớn",
"nhất",
"."
] | Chiều dài nam bắc chừng 15.900 kilômét , chiều rộng đông tây lớn nhất chừng 19.900 kilômét . | 565 | 2 | 134 | 151 | [
0,
3751,
74566,
6529,
20543,
30568,
4470,
58507,
580,
47151,
29564,
37127,
160966,
7976,
2671,
6,
5,
2,
11302,
2558,
8713,
54520,
544,
54520,
501,
51635,
6,
4,
580,
67312,
125924,
524,
18491,
14346,
8713,
54520,
7976,
2671,
6,
5,
42489,... | [
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 147 | 164 | true |
[
"Đồng",
"thời",
"Nghệ",
"An",
"rất",
"có",
"lợi",
"thế",
"phát",
"triển",
"du",
"lịch",
"văn",
"hoá",
".",
"Quá",
"trình",
"đô",
"thị",
"hoá",
"và",
"di",
"động",
"dân",
"số",
"trong",
"những",
"năm",
"tới",
"đặt",
"ra",
"những",
"vấn",
"đề",
"cho"... | [
"Quy",
"mô",
"dân",
"số",
"của",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"nhỏ",
"với",
"cơ",
"cấu",
"dân",
"số",
"già",
"nên",
"sẽ",
"đặt",
"ra",
"nhu",
"cầu",
"lớn",
"về",
"tiêu",
"dùng",
"và",
"hưởng",
"thụ",
"văn",
"hoá",
"."
] | Là một tỉnh với quy mô dân số trung bình , nhưng cơ cấu dân số trẻ và đa phần trong độ tuổi lao động sẽ đặt ra nhu cầu lớn về tiêu dùng và hưởng thụ văn hoá , nhất là các hoạt động văn hoá công cộng , các loại hình văn hoá , nghệ thuật mới , các hoạt động thể thao . | 652 | 1 | 161 | 226 | [
0,
37523,
23110,
5912,
3030,
550,
11800,
18747,
17501,
14162,
1116,
4310,
65871,
5912,
3030,
9645,
3809,
2129,
15422,
673,
36382,
7756,
7976,
1893,
10037,
8456,
544,
24797,
70879,
9040,
80547,
6,
5,
2,
35733,
4194,
96845,
893,
3967,
524,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 194 | 259 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"Tổ",
"chức",
"Thương",
"mại",
"Thế",
"giới",
"và",
"là",
"cường",
"quốc",
"giao",
"thương",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
",",
"với",
"tổng",
"giá",
"trị",
"mậu",
"dịch",
"quốc",
"tế",
"là",
"3.8... | [
"Trung",
"Quốc",
"đông",
"dân",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Với kết quả này , Việt Nam là quốc gia đông dân thứ 15 trên thế giới . | 535 | 0 | 128 | 145 | [
0,
9814,
8735,
37127,
5912,
2671,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
9814,
8735,
580,
889,
2781,
4603,
550,
68127,
7211,
81629,
34655,
38469,
7385,
544,
580,
50272,
10895,
13407,
9246,
7976,
2671,
3061,
7385,
6,
4,
1116,
24885,
3816,
7173,
34... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 139 | 156 | true |
[
"Tại",
"Ấn",
"Độ",
",",
"các",
"vấn",
"đề",
"chủ",
"yếu",
"về",
"môi",
"trường",
"bao",
"gồm",
"suy",
"thoái",
"rừng",
"và",
"suy",
"thoái",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
";",
"cạn",
"kệt",
"tài",
"nguyên",
"nước",
",",
"khoáng",
"sản",
",",
"rừng",
","... | [
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"đề",
"ra",
"nhiều",
"chính",
"sách",
"để",
"phát",
"triển",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"mỗi",
"trường",
"của",
"mình",
"."
] | Tuy nhiên , theo các dữ liệu thu thập được và nghiên cứu tác động môi trường của các chuyên gia Ngân hàng Thế giới , từ năm 1995 đến năm 2010 , Ấn Độ là một trong những nước có sự tiến bộ nhanh nhất thế giới trong việc giải quyết các vấn đề môi trường và cải thiện chất lượng môi trường . | 709 | 0 | 173 | 237 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
1408,
6248,
673,
2558,
3178,
11481,
1498,
5152,
9442,
7099,
3811,
40391,
17356,
4373,
550,
3087,
6,
5,
2,
44100,
6,
249975,
19,
56523,
6,
4,
925,
8529,
6248,
6657,
24575,
1893,
30340,
4373,
8609,
33256,
36515,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 194 | 258 | true |
[
"Hơn",
"một",
"thế",
"kỷ",
"sau",
",",
"khi",
"Lưu",
"Bang",
"lật",
"đổ",
"nhà",
"Tần",
"lập",
"nhà",
"Hán",
",",
"nhà",
"Hán",
"mới",
"thôn",
"tính",
"được",
"Nam",
"Việt",
"(",
"khoảng",
"năm",
"111",
"TCN",
")",
".",
"Chế",
"độ",
"quân",
"chủ"... | [
"Chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"đã",
"được",
"tái",
"lập",
"sau",
"khi",
"Ngô",
"Quyền",
"đánh",
"bại",
"nhà",
"Nam",
"Hán",
"."
] | Chế độ quân chủ độc lập được tái lập sau chiến thắng của Ngô Quyền trước nhà Nam Hán . | 124 | 1 | 32 | 51 | [
0,
173211,
6941,
14352,
5869,
6657,
19979,
1408,
912,
75626,
12552,
858,
1907,
90542,
177316,
13868,
119407,
2455,
2096,
29099,
19,
6,
5,
2,
147045,
889,
3061,
50009,
858,
6,
4,
1907,
81737,
26387,
96,
57273,
85428,
2455,
167085,
12552,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 54 | 73 | true |
[
"Các",
"điểm",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"thủ",
"đô",
"Bình",
"Nhưỡng",
",",
"thành",
"phố",
"Kaesong",
"và",
"vùng",
"núi",
"Trường",
"Bạch",
".",
"Wonsan",
"là",
"thành",
"phố",
"duyên",
"hải",
"nằm",
"trên",
"cung",
... | [
"Wonsan",
"được",
"nhiều",
"người",
"biết",
"tới",
"nhờ",
"thác",
"Ullim",
"."
] | Wonsan là thành phố duyên hải nằm trên cung đường tới núi Kim Cương , nổi tiếng với ngọn thác Ullim . | 108 | 2 | 24 | 45 | [
0,
104525,
1462,
912,
2558,
1008,
4022,
7067,
59604,
99935,
14976,
3141,
6,
5,
2,
9211,
6924,
115,
10515,
18844,
9457,
2059,
165734,
111226,
580,
14515,
29349,
20515,
33101,
117010,
6,
4,
2781,
15902,
1136,
90,
4021,
544,
30213,
78571,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 36 | 57 | true |
[
"Ông",
"kêu",
"gọi",
"sự",
"hy",
"sinh",
"trong",
"hiện",
"tại",
",",
"để",
"biện",
"minh",
"cho",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"mình",
"về",
"một",
"tương",
"lai",
"ngoạn",
"mục",
".",
"Đọc",
"sách",
"Nho",
"giáo",
"của",
"ông",
",",
"mọi",
"người",
"thấ... | [
"Tôi",
"rất",
"ngưỡng",
"mộ",
"ông",
"ấy",
"vì",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
",",
"ông",
"luôn",
"khích",
"lệ",
"tinh",
"thần",
"và",
"sức",
"mạnh",
"cho",
"thanh",
"niên",
"."
] | Trong những tác phẩm của mình , ông động viên ý chí quật cường cho thanh niên ... Tôi rất có cảm tình đối với ông ấy . | 663 | 2 | 162 | 189 | [
0,
14343,
3967,
181067,
121855,
5718,
14112,
5396,
1000,
925,
6330,
5692,
550,
3087,
6,
4,
5718,
14227,
154464,
32524,
18456,
23392,
544,
12641,
14463,
681,
15402,
55113,
6,
5,
2,
33181,
113582,
19605,
2550,
2119,
3811,
1000,
2812,
2251,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 191 | 218 | true |
[
"Tại",
"Biển",
"Hoa",
"Đông",
"có",
"những",
"vụ",
"tranh",
"chấp",
"giữa",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
",",
"Nhật",
"Bản",
"và",
"Hàn",
"Quốc",
"về",
"phạm",
"vi",
"vùng",
"đặc",
"quyền",
"kinh",
"tế",
"của",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
... | [
"Biển",
"Hoa",
"Đông",
"nằm",
"quanh",
"một",
"số",
"đảo",
",",
"chuỗi",
"đảo",
"cũng",
"như",
"lãnh",
"thổ",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Biển Hoa Đông được bao bọc bởi đảo Kyushu và quần đảo Nansei , phía nam giáp đảo Đài Loan và phía tây giáp Trung Quốc đại lục . | 502 | 2 | 122 | 150 | [
0,
179401,
32570,
35116,
33937,
45886,
889,
3030,
54520,
6,
4,
217598,
54520,
1943,
1641,
38320,
112781,
9814,
8735,
6,
5,
2,
44100,
179401,
32570,
35116,
524,
1358,
4746,
21840,
42282,
19865,
82009,
739,
1298,
56025,
5912,
9814,
32570,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 142 | 170 | true |
[
"^",
"Năm",
"378",
",",
"Trận",
"Hadrianopolis",
"(",
"trong",
"Chiến",
"tranh",
"La",
"Mã-German",
")",
",",
"người",
"Goth",
"do",
"vua",
"Fritigern",
"thân",
"chinh",
"thống",
"suất",
"đánh",
"tan",
"tác",
"quân",
"Đông",
"La",
"Mã",
"do",
"đích",
"... | [
"Hoàng",
"đế",
"Heraclius",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"Ba",
"Tư",
"đánh",
"thắng",
"La",
"Mã",
"ở",
"trận",
"Nineveh",
"."
] | ^ Năm 627 , Trận Nineveh ( trong cuộc Chiến tranh La Mã-Ba Tư ) , quân Đông La Mã do đích thân Hoàng đế Heraclius thống suất đánh thắng quân Ba Tư do Đại tướng Rhahzadh cầm đầu . | 186 | 1 | 39 | 78 | [
0,
38356,
127022,
1840,
2263,
20330,
2524,
58854,
29225,
1853,
35191,
13868,
66996,
239,
78245,
2059,
48581,
56740,
3134,
127,
6,
5,
2,
13331,
65832,
6,
134808,
6,
4,
5454,
69421,
28129,
1651,
157,
34740,
15,
1000,
140910,
21840,
239,
7... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
3,
1... | 57 | 96 | true |
[
"Thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"Palawan",
"là",
"thành",
"phố",
"Puerto",
"Princesa",
"(",
"Cảng",
"Công",
"chúa",
")",
".",
"Palawan",
"bao",
"gồm",
"23",
"đô",
"thị",
"tự",
"trị",
"và",
"367",
"barangay",
",",
"hai",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"nghị"... | [
"Palawan",
"là",
"tỉnh",
"duy",
"nhất",
"sản",
"xuất",
"dầu",
"duy",
"nhất",
"tại",
"Philippines",
"dù",
"chủ",
"yếu",
"kinh",
"tế",
"là",
"nông",
"nghiệp",
",",
"có",
"dự",
"trữ",
"khí",
"ga",
"tự",
"nhiên",
"xấp",
"xỉ",
"30.000",
"tỷ",
"feet³",
"."... | Dự trữ khí ga tự nhiên xấp xỉ 30.000 tỷ feet³ ( khoảng 849,4 tỷ m³ ) , đây là tỉnh duy nhất sản xuất dầu duy nhất tại Philippines 24 . | 206 | 0 | 47 | 78 | [
0,
17743,
3206,
580,
17501,
16969,
2671,
3989,
6884,
45312,
16969,
2671,
2251,
129535,
18297,
6657,
24575,
5890,
5893,
580,
49708,
5403,
6,
4,
524,
9609,
120908,
17964,
914,
5208,
6996,
1022,
249999,
254,
1022,
31204,
95829,
23285,
74261,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2... | 83 | 114 | true |
[
"Nguyên",
"lý",
"này",
"được",
"Hermann",
"Minkowski",
"mở",
"rộng",
"cho",
"cả",
"tính",
"bất",
"biến",
"quay",
"từ",
"không",
"gian",
"vào",
"không-thời",
"gian",
".",
"Một",
"nguyên",
"lý",
"tổng",
"quát",
"khác",
"của",
"Einstein",
",",
"còn",
"gọi",... | [
"Các",
"nguyên",
"lý",
"mới",
"theo",
"tính",
"bất",
"biến",
"được",
"Einstein",
"sử",
"dụng",
"nhằm",
"ngộ",
"ra",
"những",
"đề",
"xuất",
"vật",
"lý",
"mới",
"."
] | Einstein đã hướng tìm các nguyên lý mới theo phương pháp bất biến này , để tìm ra các ý tưởng vật lý mới . | 242 | 2 | 52 | 76 | [
0,
9211,
16015,
3903,
3633,
3790,
6745,
9985,
15038,
912,
119225,
5034,
2786,
51127,
138226,
673,
1358,
6248,
6884,
12835,
3903,
3633,
6,
5,
2,
51358,
3903,
1617,
912,
143695,
4211,
71256,
20142,
29564,
681,
3831,
6745,
9985,
15038,
44646... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 76 | 100 | true |
[
"Khách",
"sạn",
"Ryugyŏng",
",",
"một",
"toà",
"nhà",
"cao",
"330",
"mét",
"ở",
"Bình",
"Nhưỡng",
"được",
"dự",
"định",
"là",
"khách",
"sạn",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"khởi",
"công",
"năm",
"1987",
"cũng",
"là",
"trong",
"th... | [
"Để",
"được",
"coi",
"là",
"nóc",
"nhà",
"thế",
"giới",
"thì",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"nơi",
"đó",
"phải",
"đạt",
"được",
"4000",
"mét",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"."
] | Phía tây có độ cao trung bình 4000 mét so với mực nước biển , được ví là nóc nhà thế giới . | 411 | 2 | 96 | 118 | [
0,
32390,
912,
31789,
580,
3711,
238,
2455,
3061,
7385,
2579,
6941,
4417,
13375,
12991,
13426,
2275,
2334,
29608,
912,
34042,
98564,
221,
1116,
138419,
3042,
33134,
6,
5,
2,
90184,
60859,
12563,
34,
3432,
244700,
449,
6,
4,
889,
47,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
5,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 124 | 146 | true |
[
"Những",
"hiệu",
"ứng",
"tổng",
"hợp",
"của",
"sự",
"thay",
"đổi",
"vị",
"trí",
"đối",
"với",
"Mặt",
"Trời",
",",
"sự",
"tiến",
"động",
"của",
"trục",
"Trái",
"Đất",
",",
"và",
"sự",
"thay",
"đổi",
"của",
"độ",
"nghiêng",
"của",
"trục",
"Trái",
"Đấ... | [
"Quỹ",
"đạo",
"Trái",
"Đất",
"có",
"lẽ",
"đã",
"cộng",
"hưởng",
"với",
"sự",
"thay",
"đổi",
"của",
"suất",
"phản",
"chiếu",
"gây",
"ra",
"bức",
"chế",
"mô",
"hình",
"lạnh",
"đi",
"và",
"nóng",
"lên",
"phức",
"tạp",
"do",
"quỹ",
"đạo",
"Trái",
"Đất"... | Quỹ đạo Trái Đất không có hiệu ứng lớn đối với sự thành tạo trong quá trình dài của các kỷ băng hà , nhưng có lẽ nó bức chế mô hình lạnh đi và nóng lên rất phức tạp đã diễn ra trong kỷ băng hà hiện nay . | 969 | 0 | 229 | 278 | [
0,
10022,
149631,
14822,
62214,
14,
137229,
524,
34425,
1408,
36990,
24797,
1116,
2550,
14598,
10688,
550,
56165,
33294,
80062,
16422,
673,
64149,
12240,
23110,
4609,
33801,
2467,
544,
50541,
4494,
141182,
104945,
54,
174670,
14822,
62214,
14... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 275 | 324 | true |
[
"Chính",
"chuyến",
"Tây",
"du",
"này",
"đã",
"hình",
"thành",
"nên",
"một",
"con",
"đường",
"thương",
"mại",
"phồn",
"thịnh",
"bậc",
"nhất",
"thời",
"bấy",
"giờ",
".",
"Từ",
"đó",
",",
"Nam",
"Việt",
"và",
"nhà",
"Hán",
"trao",
"đổi",
"sứ",
"giả",
... | [
"Con",
"đường",
"thương",
"mại",
"kết",
"nối",
"hai",
"nền",
"văn",
"minh",
"Đông",
"-",
"Tây",
"mang",
"lại",
"nhiều",
"lợi",
"ích",
"nên",
"triều",
"Đường",
"tích",
"cực",
"đẩy",
"mạnh",
"hoạt",
"động",
"buôn",
"bán",
"và",
"giúp",
"mở",
"đường",
"... | Cũng vào thời Đường , do thấy được giá trị của con đường giao thương Đông - Tây này , các vị hoàng đế đã ban hành hàng loạt những chiếu chỉ nhằm khuyến khích thương mại và cũng từ đó , những nhà truyền giáo đã bắt đầu tìm đến với phương Đông . | 884 | 2 | 209 | 263 | [
0,
1657,
7590,
9246,
34655,
6301,
58068,
1337,
44565,
9040,
23001,
35116,
20,
37409,
5219,
1917,
2558,
16253,
31037,
3809,
221089,
69025,
14346,
26166,
56363,
14463,
9975,
2613,
154701,
8713,
544,
8061,
20142,
7590,
681,
925,
2455,
18099,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3... | 253 | 307 | true |
[
"Phản",
"ứng",
"là",
"tương",
"đối",
"im",
"ắng",
"với",
"ít",
"giao",
"tranh",
"công",
"khai",
"tại",
"Pontianak",
"hoặc",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"người",
"Hoa",
"chiếm",
"đa",
"số",
".",
"Xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"Trung-Xô",
".",
"Các",
"... | [
"Phản",
"ứng",
"là",
"những",
"trận",
"tấn",
"công",
"khủng",
"khiếp",
"tại",
"Pontianak",
"và",
"khu",
"vực",
"người",
"Hoa",
"chiếm",
"đa",
"số",
"."
] | Phản ứng là tương đối im ắng với ít giao tranh công khai tại Pontianak hoặc tại các khu vực người Hoa chiếm đa số . | 0 | 1 | 0 | 25 | [
0,
13000,
17195,
19,
13932,
580,
1358,
48581,
69475,
1871,
108092,
472,
122384,
2251,
102676,
9306,
544,
8086,
17749,
1008,
32570,
89370,
18233,
3030,
6,
5,
2,
13000,
17195,
19,
13932,
580,
23957,
5715,
566,
6,
249990,
449,
1116,
24323,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 22 | 47 | true |
[
"Nếu",
"con",
"người",
"biết",
"tuân",
"theo",
"lẽ",
"trời",
",",
"mệnh",
"trời",
",",
"thì",
"có",
"thể",
"biến",
"yếu",
"thành",
"mạnh",
",",
"chuyển",
"bại",
"thành",
"thắng",
".",
"Họ",
"nghĩ",
"mình",
"sẽ",
"được",
"thần",
"linh",
"chấp",
"nhận"... | [
"Thần",
"linh",
"thật",
"sự",
"ban",
"phước",
"lành",
"cho",
"họ",
"khi",
"họ",
"làm",
"những",
"điều",
"tốt",
"đẹp"
] | Họ nghĩ mình sẽ được thần linh chấp nhận và ban phước lành khi ngâm mình trong máu mà không cảm thấy đau đớn . | 109 | 0 | 25 | 49 | [
0,
103617,
42220,
10435,
2550,
4599,
11521,
68507,
81572,
681,
7424,
1907,
7424,
1839,
1358,
4069,
6718,
9301,
2,
14532,
158,
1008,
4022,
370,
7453,
3790,
34425,
30917,
6,
4,
122484,
30917,
6,
4,
2579,
524,
1451,
15038,
24575,
2781,
144... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 43 | 67 | true |
[
"Vào",
"năm",
"2018",
",",
"đường",
"cao",
"tốc",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đạt",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"là",
"142.500",
"km",
"(",
"88.500",
"mi",
")",
",",
"trở",
"thành",
"hệ",
"thống",
"đường",
"cao",
"tốc",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
... | [
"Đến",
"đầu",
"năm",
"2020",
",",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"trở",
"thành",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Đến cuối năm 2019 , mạng lưới đường sắt cao tốc ở Trung Quốc đã có tổng chiều dài hơn 35.000 km ( 21.748 dặm ) , trở thành mạng lưới đường sắt cao tốc dài nhất thế giới . | 437 | 2 | 100 | 139 | [
0,
93433,
2494,
2933,
11075,
6,
4,
21060,
163234,
7590,
143766,
4417,
71917,
2059,
9814,
8735,
1408,
9293,
2781,
21060,
163234,
7590,
143766,
4417,
71917,
19018,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
23598,
31,
2933,
267,
6,
4,
7590,
4417,
71917,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 130 | 169 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
"gió",
"mùa",
",",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"năm",
"trên",
"25",
"°C",
",",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"đạt",
"2.000-2.500",
"mm",
"với",
"hơn",
"70",
"... | [
"Quảng",
"Nam",
"có",
"hướng",
"địa",
"hình",
"nghiêng",
"dần",
"từ",
"Tây",
"sang",
"Đông",
"giống",
"như",
"Lâm",
"Đồng",
"và",
"hình",
"thành",
"3",
"kiểu",
"cảnh",
"quan",
"sinh",
"thái",
"rõ",
"rệt",
"."
] | Quảng Nam có hướng địa hình nghiêng dần từ Tây sang Đông hình thành 3 kiểu cảnh quan sinh thái rõ rệt là kiểu núi cao phía Tây , kiểu trung du ở giữa và dải đồng bằng ven biển . | 285 | 0 | 71 | 111 | [
0,
56767,
2096,
524,
13671,
11800,
4609,
34956,
177,
64922,
2368,
37409,
6079,
35116,
29703,
1641,
64404,
35733,
544,
4609,
2781,
138,
55840,
17828,
2261,
3811,
40391,
15235,
1690,
33340,
6,
5,
2,
56767,
2096,
33937,
1000,
30213,
17964,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1... | 101 | 141 | true |
[
"Nghệ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"Xuân",
"Thu",
"–",
"Chiến",
"Quốc",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"hai",
"nhà",
"tư",
"tưởng",
"lớn",
"là",
"Tôn",
"Tử",
"và",
"Tôn",
"Tẫn",
"với",
"những",
"quyển",
"binh",
"pháp",
"quân",
"sự",
"nổ... | [
"Chữ",
"Quân",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"từ",
"được",
"sách",
"Xuân",
"Thu",
"phồng",
"lộ",
"giải",
"thích",
"nghĩa",
"."
] | Sách Xuân Thu phồng lộ ( 春秋繁露 ) giải nghĩa chữ Quân như sau : [ " Quân , là bậc chấp chưởng hiệu lệnh vậy " ; 君也者,掌令者也 ] . | 433 | 2 | 106 | 136 | [
0,
3751,
42451,
101390,
580,
889,
1000,
3030,
1358,
2368,
912,
11481,
68312,
12613,
11521,
32773,
32228,
8652,
12186,
19979,
6,
5,
2,
96845,
13876,
29225,
2550,
1000,
66856,
34305,
68312,
12613,
46,
140910,
8735,
1943,
6884,
2812,
1337,
2... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1... | 126 | 156 | true |
[
"Cả",
"châu",
"Á",
"về",
"tổng",
"quát",
"lấy",
"cao",
"nguyên",
"Pamir",
"làm",
"trung",
"tâm",
",",
"một",
"loạt",
"mạch",
"núi",
"cao",
"lớn",
"duỗi",
"ra",
"hướng",
"về",
"phía",
"tây",
",",
"mạch",
"núi",
"cao",
"lớn",
"nhất",
"chính",
"là",
"... | [
"Dãy",
"núi",
"Himalaya",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"dãy",
"núi",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Ven ría phía nam là dãy Himalaya ( Hi Mã Lạp Sơn ) , tạo thành biên giới giữa Trung Quốc và Nepal . | 165 | 0 | 38 | 61 | [
0,
391,
6073,
53,
78571,
216316,
580,
889,
1000,
1358,
153985,
53,
78571,
18844,
9457,
544,
7976,
2671,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
132167,
67312,
3566,
1893,
24885,
6526,
18,
18145,
4417,
16015,
1342,
4326,
1839,
13375,
5995,
6,
4,
88... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 58 | 81 | true |
[
"Tuy",
"đã",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"Trung",
"Hoa",
"nhiều",
"hơn",
",",
"con",
"cháu",
"những",
"người",
"này",
"vẫn",
"còn",
"nói",
"tiếng",
"Việt",
"và",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
".",... | [
"Người",
"Hoa",
"dạy",
"cho",
"người",
"Việt",
"nhiều",
"phong",
"tục",
"nước",
"họ",
"."
] | Giống như người Hoa ở các nước khác , người Hoa ở Việt Nam thường tập trung vào lĩnh vực thương mại và thường rất thành đạt trong lĩnh vực này . | 724 | 0 | 169 | 200 | [
0,
19167,
32570,
44383,
681,
1008,
3763,
2558,
22510,
14332,
3042,
7424,
6,
5,
2,
21857,
1408,
2504,
9156,
24797,
9814,
32570,
2558,
3713,
6,
4,
158,
82292,
1358,
1008,
1617,
8123,
3531,
2872,
9457,
3763,
544,
912,
1871,
5031,
580,
88... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 183 | 214 | true |
[
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"viết",
"Lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"và",
"dâng",
"lên",
"Vua",
"Minh",
"Mạng",
"năm",
"1821",
"khi",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"quan",
"ở",
"viện",
"Hàn",
"Lâm",
".",
"Xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"đình",... | [
"Tác",
"giả",
"của",
"bộ",
"sách",
"là",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
",",
"ông",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"Thăng",
"Long",
",",
"năm",
"1815",
"ông",
"dời",
"lên",
"sinh",
"sống",
"tại",
"Huế",
".",
"Tên",
"của",
"ông",
"có",
"tên",
"chữ"... | Tác giả của bộ sách là Phan Huy Chú , sinh năm 1782 , mất năm 1840 , tên chữ là Lâm Khanh , hiệu Mai Phong , sinh ra và lớn lên ở Thăng Long . | 361 | 1 | 86 | 122 | [
0,
149432,
22643,
550,
5830,
11481,
580,
95581,
88238,
160327,
6,
4,
5718,
3811,
673,
544,
7976,
4494,
2059,
6003,
44473,
14407,
6,
4,
2933,
543,
1837,
5718,
104,
110771,
4494,
3811,
7269,
2251,
169346,
6,
5,
102010,
550,
5718,
524,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 132 | 168 | true |
[
"Tại",
"đây",
"dung",
"nham",
"bazan",
"chảy",
"chậm",
"ra",
"phía",
"ngoài",
"những",
"khe",
"nứt",
",",
"hình",
"thành",
"nên",
"những",
"núi",
"lửa",
"hình",
"vòm",
".",
"Ở",
"nhiệt",
"độ",
"dưới",
"650",
"°C",
"(",
"1.202",
"°F",
")",
",",
"nó"... | [
"Trạng",
"thái",
"bán",
"dung",
"nham",
"là",
"trạng",
"thái",
"mà",
"ở",
"đó",
"dung",
"nham",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"2500",
"độ",
"C",
"."
] | Darwin cho biết , thời kì đầu của Trái Đất ở vào trạng thái bán dung nham , tốc độ tự quay của nó rất nhanh so với bây giờ , đồng thời dưới tác dụng lực hấp dẫn của Mặt Trời sẽ phát sinh thuỷ triều sáng và tối . | 420 | 0 | 99 | 149 | [
0,
5454,
12976,
449,
40391,
8713,
16423,
653,
3915,
580,
26604,
40391,
2232,
2059,
2275,
16423,
653,
3915,
2059,
46664,
6941,
46486,
6941,
313,
6,
5,
2,
44100,
4600,
16423,
653,
3915,
12170,
19,
100732,
89762,
673,
25403,
10610,
1358,
1... | [
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 121 | 171 | true |
[
"Tại",
"đây",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"không",
"chấp",
"nhận",
"việc",
"sử",
"dụng",
"Trọng",
"tài",
"quốc",
"tế",
"giải",
"quyết",
"do",
"Pháp",
"đề",
"xuất",
".",
"Pháp",
"cũng",
"đề",
"nghị",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"đưa",
"vấn",
"đề",
"ra",
... | [
"Tại",
"hội",
"nghị",
"này",
",",
"đại",
"biểu",
"Liên",
"Xô",
"đề",
"xuất",
"đem",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
"cho",
"Trung",
"Quốc",
"nhưng",
"bị",
"khước",
"từ",
"."
] | Tại hội nghị này , đại biểu Liên Xô đã đề nghị trao hai quần đảo Hoàng Sa , Trường Sa cho Trung Quốc , nhưng đề nghị này đã bị bác bỏ với 46 phiếu chống , 3 phiếu thuận . | 929 | 2 | 221 | 262 | [
0,
44100,
5869,
26077,
1617,
6,
4,
7899,
23907,
25332,
1193,
4470,
6248,
6884,
42070,
38356,
947,
544,
33015,
947,
681,
9814,
8735,
4255,
2504,
29610,
68507,
2368,
6,
5,
2,
44100,
4600,
6,
4,
9814,
8735,
1408,
687,
42282,
5031,
2735,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 248 | 289 | true |
[
"Tuy",
"bộ",
"máy",
"không",
"thật",
"sự",
"cồng",
"kềnh",
",",
"nhưng",
"tệ",
"tham",
"nhũng",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vấn",
"đề",
"lớn",
".",
"Một",
"vấn",
"đề",
"môi",
"trường",
"lớn",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"việc",
"các",
... | [
"Tệ",
"tham",
"nhũng",
"là",
"vướng",
"mắc",
"khủng",
"cần",
"giải",
"quyết",
"trong",
"chính",
"quyền",
"."
] | Tuy bộ máy không thật sự cồng kềnh , nhưng tệ tham nhũng vẫn là một trong những vấn đề lớn . | 0 | 2 | 0 | 21 | [
0,
384,
21018,
12135,
226803,
580,
81,
103180,
44062,
108092,
4936,
8652,
10976,
1000,
3178,
10701,
6,
5,
2,
21857,
5830,
6184,
687,
10435,
2550,
501,
32773,
472,
32809,
6457,
6,
4,
4255,
103387,
12135,
226803,
8123,
580,
889,
1000,
135... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 16 | 37 | true |
[
"Sau",
"khi",
"xem",
"Bình",
"Ngô",
"sách",
",",
"Nguyễn",
"Trãi",
"được",
"Lê",
"Lợi",
"phong",
"cho",
"chức",
"Tuyên",
"phong",
"đại",
"phu",
"Thừa",
"chỉ",
"Hàn",
"lâm",
"viện",
",",
"ngày",
"đêm",
"dự",
"bàn",
"việc",
"quân",
".",
"Cần",
"xem",
... | [
"Bài",
"thơ",
"\"",
"Bát",
"bách",
"Cơ",
"Chu",
"lạc",
"trị",
"bình",
"\"",
"tôn",
"vinh",
"các",
"thành",
"tựu",
"của",
"triều",
"Lê",
"đầu",
"."
] | Bát bách Cơ Chu lạc trị bìnhBài thơ này ca ngợi sự nghiệp nhà Hậu Lê . | 585 | 1 | 152 | 168 | [
0,
24210,
54147,
44,
335,
1699,
6,
84533,
50096,
15521,
53141,
7173,
12991,
44,
77990,
143973,
925,
2781,
5208,
34,
550,
221089,
16389,
2494,
6,
5,
2,
6987,
1907,
10153,
20515,
90542,
11481,
6,
4,
19098,
5454,
6073,
14,
912,
16389,
20... | [
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 175 | 191 | true |
[
"Các",
"giá",
"trị",
"gia",
"đình",
"có",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"trong",
"văn",
"hoá",
"Ấn",
"Độ",
",",
"và",
"các",
"gia",
"đình",
"chung",
"sống",
"gia",
"trưởng",
"đa",
"thế",
"hệ",
"là",
"quy",
"tắc",
"tiêu",
"chuẩn",
"tại",
"Ấn",
"Độ",... | [
"Sầu",
"đâu",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"loài",
"cây",
"quan",
"trọng",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"và",
"cũng",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"thảo",
"dược",
"nông",
"thôn",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Sầu đâu là một loài cây quan trọng tại Ấn Độ , được sử dụng rộng rãi trong thảo dược nông thôn Ấn Độ . | 225 | 1 | 54 | 78 | [
0,
159,
249994,
34,
16922,
687,
2334,
580,
889,
133544,
25083,
2261,
9899,
2251,
6,
249975,
19,
56523,
544,
1943,
687,
912,
5034,
2786,
29564,
128080,
1000,
50255,
108550,
49708,
115020,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
9211,
3816,
7173,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 85 | 109 | true |
[
"HCV",
"không",
"lây",
"qua",
"tiếp",
"xúc",
"thông",
"thường",
"như",
"ôm",
",",
"hôn",
",",
"hoặc",
"dùng",
"chung",
"dụng",
"cụ",
"ăn",
"uống",
"hoặc",
"nấu",
"nướng",
".",
"Không",
"có",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"thấy",
"bú",
"sữa",
"mẹ",
"lây",
... | [
"Các",
"ca",
"nhiễm",
"HCV",
"trực",
"tiếp",
"phần",
"lớn",
"là",
"xăm",
"ở",
"các",
"tiệm",
"được",
"cấp",
"phép",
"."
] | Hiếm thấy trường hợp xăm mình ở cơ sở có giấy phép bị nhiễm trực tiếp HCV . | 609 | 1 | 146 | 163 | [
0,
9211,
377,
77941,
572,
105553,
18647,
6998,
8192,
7976,
580,
1022,
11592,
2059,
925,
808,
120050,
912,
5329,
23688,
6,
5,
2,
572,
105553,
687,
96,
38746,
2799,
6998,
51887,
4225,
6840,
1641,
99922,
6,
4,
47975,
6,
4,
6981,
8456,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 165 | 182 | true |
[
"Bát",
"bách",
"Cơ",
"Chu",
"lạc",
"trị",
"bìnhBài",
"thơ",
"này",
"ca",
"ngợi",
"sự",
"nghiệp",
"nhà",
"Hậu",
"Lê",
".",
"Chữ",
"Giáp",
"Cốt",
"là",
"chữ",
"Hán",
"cổ",
"viết",
"trên",
"các",
"mảnh",
"xương",
"thú",
"vật",
"và",
"có",
"hình",
"dạn... | [
"Sách",
"Xuân",
"Thu",
"phồng",
"là",
"một",
"cuốn",
"sách",
"chuyên",
"giải",
"thích",
"về",
"Hán",
"ngữ",
"và",
"chữ",
"Quân",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"đó",
"."
] | Sách Xuân Thu phồng lộ ( 春秋繁露 ) giải nghĩa chữ Quân như sau : [ " Quân , là bậc chấp chưởng hiệu lệnh vậy " ; 君也者,掌令者也 ] . | 442 | 0 | 106 | 136 | [
0,
159,
5687,
68312,
12613,
11521,
32773,
580,
889,
81687,
11481,
13246,
8652,
12186,
1893,
29099,
19,
52116,
544,
50735,
101390,
1943,
580,
889,
1000,
3030,
2275,
6,
5,
2,
335,
1699,
6,
84533,
50096,
15521,
53141,
7173,
12991,
571,
129... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 132 | 162 | true |
[
"Lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"(",
"chữ",
"Hán",
":",
"歷朝憲章類誌",
")",
"là",
"bộ",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Việt",
"Nam",
".",
"Tác",
"giả",
"của",
"bộ",
"sách",
"là",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
",",
"sinh"... | [
"Đầu",
"tập",
"1",
"của",
"bộ",
"sách",
"Lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"là",
"phần",
"\"",
"Tiểu",
"sử",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"\"",
",",
"đây",
"cũng",
"là",
"cuốn",
"độc",
"nhất",
"trong",
"bộ",
"sách",
"được",
"dịch",
"."
] | Phần " Tiểu sử Phan Huy Chú " in đầu tập 1 của bộ sách Lịch triều hiến chương loại chí ( bản dịch gồm 3 tập ) . | 1,045 | 1 | 254 | 282 | [
0,
79592,
9400,
106,
550,
5830,
11481,
83073,
221089,
204074,
25310,
7323,
15953,
580,
8192,
44,
80771,
5034,
95581,
88238,
160327,
44,
6,
4,
4600,
1943,
580,
81687,
24190,
2671,
1000,
5830,
11481,
912,
9828,
6,
5,
2,
83073,
221089,
204... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
7,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 290 | 318 | true |
[
"Nằm",
"dọc",
"theo",
"phần",
"trên",
"của",
"vùng",
"bình",
"nguyên",
"sâu",
"thẳm",
"là",
"vùng",
"biển",
"khơi",
"sâu",
"thẳm",
"(",
"abyssalpelagic",
")",
"với",
"ranh",
"giới",
"dưới",
"của",
"nó",
"nằm",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"6.000",
"m",
... | [
"Với",
"phạm",
"vi",
"rộng",
"lớn",
"không",
"hạn",
"định",
"và",
"rõ",
"ràng",
"thì",
"đây",
"là",
"vùng",
"đất",
"mà",
"nó",
"chỉ",
"về",
"."
] | Vùng đất mà nó chỉ về là không rõ ràng lắm , phạm vi là có hạn định . | 979 | 1 | 238 | 256 | [
0,
29489,
24543,
279,
29564,
7976,
687,
21382,
2931,
544,
15235,
62841,
2579,
4600,
580,
30213,
11472,
2232,
3711,
2524,
1893,
6,
5,
2,
541,
136501,
104,
53459,
3790,
8192,
2479,
550,
30213,
12991,
16015,
36963,
5675,
184131,
39,
580,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
3,
1,
6,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 261 | 279 | true |
[
"Đức",
"Quốc",
"xã",
"xâm",
"lược",
"Ba",
"Lan",
",",
"Anh",
"và",
"Pháp",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"Đức",
",",
"bùng",
"nổ",
"Thế",
"Chiến",
"II",
".",
"Nhật",
"Bản",
"và",
"Đức",
"rút",
"khỏi",
"Hội",
"Quốc",
"Liên",
".",
"1945",
":",
"Vụ",
"đá... | [
"Đan",
"Mạch",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nạn",
"nhân",
"hứng",
"chịu",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"Đức",
"năm",
"1940",
"."
] | 1940 : Đức Quốc xã xâm lược Đan Mạch , Na Uy , Bỉ , Hà Lan , Luxembourg và Pháp . | 322 | 2 | 75 | 96 | [
0,
4428,
66,
276,
51773,
580,
889,
1000,
1358,
63303,
3090,
128784,
22396,
2550,
69475,
1871,
550,
29030,
2933,
27712,
6,
5,
2,
29030,
8735,
14352,
154614,
82863,
1853,
10082,
6,
4,
9735,
544,
47308,
99750,
16791,
1116,
29030,
6,
4,
8... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1... | 95 | 116 | true |
[
"Tính",
"đến",
"năm",
"2020",
",",
"Trung",
"Quốc",
"sở",
"hữu",
"năm",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"Thượng",
"Hải",
",",
"Bắc",
"Kinh",
",",
"Quảng",
"Châu",
",",
"Thành",
"Đô",
"... | [
"Singapore",
"còn",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"khác",
"là",
"Downtown",
"Line",
",",
"với",
"34",
"ga",
"và",
"chiều",
"dài",
"42.2",
"km",
"."
] | Hệ thống tàu điện ngầm của Singapore có 84 ga với chiều dài 129.9 km và có giờ làm việc là từ 06:00 tới 2 4:00 . | 477 | 0 | 104 | 130 | [
0,
58888,
3531,
524,
889,
7099,
10657,
72894,
7991,
234,
249994,
39,
4546,
580,
229248,
16777,
6,
4,
1116,
4442,
914,
544,
47151,
19018,
201,
70147,
1785,
6,
5,
2,
144118,
1885,
2933,
11075,
6,
4,
9814,
8735,
12756,
20527,
2933,
7099,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1... | 129 | 155 | true |
[
"Các",
"đồ",
"vật",
"chôn",
"theo",
"nhà",
"vua",
"được",
"tìm",
"thấy",
"là",
"các",
"đồ",
"trang",
"sức",
"cá",
"nhân",
",",
"những",
"chiếc",
"giáo",
"mũi",
"đồng",
"và",
"những",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"những",
"chiếc",
"cung",
"và",
"mũi",... | [
"Ngoài",
"ra",
",",
"có",
"thể",
"rằng",
"việc",
"chôn",
"cất",
"cùng",
"với",
"vua",
"cũng",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"để",
"phục",
"vụ",
"vua",
"trong",
"kiếp",
"sau",
"hoặc",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"ông",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"tiếp",
"theo",
".... | Và khi vị vua chết , người đánh xe , chó , người hầu và những nhóm mười người cũng bị tuẫn táng cùng với vua . | 631 | 0 | 150 | 176 | [
0,
46158,
673,
6,
4,
524,
1451,
10371,
2735,
155379,
19,
175353,
4770,
1116,
86729,
1943,
51127,
16649,
54789,
1498,
15195,
4746,
86729,
1000,
200,
81278,
858,
6981,
4570,
4893,
4770,
5718,
1000,
9568,
7269,
6998,
3790,
6,
5,
2,
9211,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 186 | 212 | true |
[
"Ước",
"thiệt",
"hại",
"khoảng",
"473",
"tỉ",
"đồng",
".",
"Mất",
"ý",
"thức",
",",
"nhức",
"đầu",
"và",
"nôn",
"mửa",
"thường",
"xảy",
"ra",
"trong",
"đột",
"quỵ",
"xuất",
"huyết",
"hơn",
"là",
"huyết",
"khối",
"do",
"áp",
"lực",
"nội",
"sọ",
"tăn... | [
"Cơn",
"địa",
"chấn",
"ở",
"Valvidia",
"chỉ",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"về",
"tài",
"sản",
"."
] | Một trận động đất ở Valdivia , Chile với cường độ 9,4-9,6 độ richter , mức cao nhất từng được ghi nhận , khiến 1.000 đến 6.000 người chết . | 660 | 1 | 156 | 185 | [
0,
50096,
19,
11800,
199082,
2059,
4769,
40800,
11,
2524,
16422,
673,
140374,
37257,
1893,
7378,
3989,
6,
5,
2,
6,
64821,
38068,
238,
140374,
37257,
22567,
201,
13574,
114108,
4570,
6,
5,
276,
249999,
18,
5604,
7637,
6,
4,
12203,
4802... | [
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 172 | 201 | true |
[
"Các",
"quyết",
"định",
"quan",
"trọng",
"của",
"chính",
"phủ",
"do",
"Hội",
"đồng",
"Bộ",
"trưởng",
"xem",
"xét",
".",
"Cũng",
"có",
"một",
"số",
"quan",
"cai",
"trị",
"nghiêm",
"minh",
",",
"đúng",
"đắn",
",",
"nhưng",
"số",
"này",
"ít",
"hơn",
"... | [
"Toà",
"án",
"là",
"cơ",
"quan",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"xét",
"xử",
"những",
"vụ",
"việc",
"vi",
"phạm",
"trên",
"đất",
"nước",
"."
] | Toà án Tối cao có thẩm quyền ban đầu đối với các vụ án liên quan đến các quyền cơ bản và tranh chấp giữa các bang và Trung ương ; nó có quyền chống án đối với các toà án thượng thẩm . | 727 | 0 | 171 | 214 | [
0,
717,
1298,
7742,
580,
4310,
2261,
22396,
24581,
15952,
31462,
28085,
1358,
4746,
2735,
279,
24543,
2479,
11472,
3042,
6,
5,
2,
9211,
10976,
2931,
2261,
9899,
550,
3178,
29798,
54,
22394,
4570,
13843,
21625,
10153,
31462,
6,
5,
6,
1... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 192 | 235 | true |
[
"Những",
"sự",
"thay",
"đổi",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"tinh",
"thể",
"bên",
"trong",
"lớp",
"phủ",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"độ",
"sâu",
"410",
"và",
"660",
"km",
"dưới",
"mặt",
"đất",
",",
"trải",
"qua",
"một",
"đới",
"chuyển",
"tiếp"... | [
"Bề",
"mặt",
"bên",
"dưới",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"cấu",
"trúc",
"đầy",
"trở",
"ngại",
"bởi",
"hệ",
"thống",
"các",
"dãy",
"núi",
"giữa",
"đại",
"dương",
"kéo",
"dài",
"khắp",
"quả",
"đất",
"."
] | Bề mặt dưới mực nước biển hiểm trở bao gồm hệ thống các dãy núi giữa đại dương kéo dài khắp địa cầu , ví dụ như các núi lửa ngầm , các rãnh đại dương , các hẻm núi dưới mặt biển , các cao nguyên đại dương và đồng bằng đáy . | 602 | 2 | 141 | 194 | [
0,
335,
32809,
5493,
7669,
17858,
138419,
3042,
33134,
524,
65871,
75896,
20259,
9293,
96196,
16633,
7099,
10657,
925,
153985,
53,
78571,
19865,
7899,
71251,
44577,
19018,
93856,
6573,
11472,
6,
5,
2,
13836,
2550,
14598,
10688,
2261,
9899,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 171 | 224 | true |
[
"Tuy",
"vậy",
",",
"vào",
"giữa",
"mùa",
"gió",
"Đông-Bắc",
",",
"bão",
"làm",
"biển",
"trở",
"nên",
"động",
"dữ",
"dội",
"hơn",
"và",
"kéo",
"dài",
"trong",
"nhiều",
"ngày",
".",
"Đây",
"đúng",
"là",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"\"",
".",
"Thái",
"Bì... | [
"Khu",
"vực",
"biển",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"có",
"khí",
"hậu",
"vô",
"cùng",
"khắc",
"nghiệt",
"."
] | Thái Bình Dương mỗi một chữ xuất hiện trước nhất vào niên đại 20 thế kỉ XVI , do nhà hàng hải trưởng quốc tịch Bồ Đào Nha Fernão de Magalhães và đội thuyền tàu của ông đặt tên đầu tiên . | 137 | 0 | 33 | 74 | [
0,
26966,
17749,
33134,
37347,
20515,
34629,
524,
17964,
42254,
11181,
4770,
54403,
46952,
33340,
6,
5,
2,
21857,
6239,
6,
4,
2249,
19865,
45591,
82342,
35116,
9,
571,
249990,
238,
6,
4,
178484,
1839,
33134,
9293,
3809,
2613,
67885,
104... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
5,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 49 | 90 | true |
[
"Tần",
"Thuỷ",
"Hoàng",
"chết",
"(",
"210",
"TCN",
")",
",",
"Tần",
"Nhị",
"Thế",
"nối",
"ngôi",
",",
"khởi",
"nghĩa",
"Trần",
"Thắng",
",",
"Ngô",
"Quảng",
"nổ",
"ra",
"năm",
"209",
"TCN",
",",
"rồi",
"tiếp",
"theo",
"là",
"chiến",
"tranh",
"Hán-S... | [
"Khởi",
"nghĩa",
"Mai",
"Thúc",
"Loan",
"diễn",
"ra",
"vào",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"8",
"."
] | Tiêu biểu nhất là các cuộc nổi dậy của Lý Tự Tiên và Đinh Kiến ( 687 ) , Mai Thúc Loan ( 722 ) , Phùng Hưng ( 776-791 ) và Dương Thanh ( 819-820 ) , song đều thất bại . | 744 | 2 | 174 | 216 | [
0,
220040,
19979,
3596,
194313,
238,
137474,
20282,
673,
2249,
3061,
472,
31204,
11847,
382,
6,
5,
2,
167085,
12613,
60479,
38356,
22081,
15,
43980,
384,
36115,
1388,
6,
4,
167085,
33101,
51721,
38469,
58068,
57658,
6,
4,
58403,
19979,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1... | 189 | 231 | true |
[
"Triết",
"học",
"Trung",
"Quốc",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"Nho",
"giáo",
",",
"trở",
"thành",
"nền",
"tảng",
"tư",
"tưởng",
"của",
"xã",
"hội",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Sự",
"chuẩn",
"bị",
"về",
"\"",
"chí",
"hướng",
"\"",
"là",
"không",
"thể",
"thi... | [
"Sự",
"chuẩn",
"bị",
"về",
"\"",
"chí",
"hướng",
"\"",
"mang",
"lại",
"lợi",
"ích",
"to",
"lớn",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Sự chuẩn bị về " chí hướng " là không thể thiếu được đối với người Trung Quốc . | 98 | 0 | 23 | 41 | [
0,
49161,
19254,
2504,
1893,
44,
15953,
13671,
44,
5219,
1917,
16253,
31037,
47,
7976,
681,
2550,
5152,
9442,
550,
9814,
8735,
6,
5,
2,
4699,
27106,
2546,
9814,
8735,
6,
4,
14682,
11745,
580,
541,
497,
13503,
6,
4,
9293,
2781,
44565... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 47 | 65 | true |
[
"Mạng",
"lưới",
"sông",
",",
"hồ",
"ở",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"châu",
"thổ",
"hoặc",
"miền",
"núi",
"phía",
"Bắc",
"và",
"Tây",
"Nguyên",
".",
"Việc",
"thuỷ",
"điện",
"Đăk",
"Mi",
"4",
"chuyển",
"nước",
"từ",
"Vu",
"Gia",
"sang",
"Thu",
"Bồn",
"l... | [
"Mạng",
"lưới",
"sông",
",",
"hồ",
"ở",
"Tây",
"Nguyên",
"là",
"động",
"lực",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"thuỷ",
"điện",
"."
] | Mạng lưới sông , hồ ở vùng đồng bằng châu thổ hoặc miền núi phía Bắc và Tây Nguyên . | 0 | 0 | 0 | 19 | [
0,
229570,
163234,
90677,
6,
4,
19698,
2059,
37409,
51358,
580,
2613,
9611,
681,
2550,
5152,
9442,
550,
4911,
60479,
7991,
6,
5,
2,
229570,
163234,
90677,
6,
4,
19698,
2059,
30213,
4570,
6567,
67312,
112781,
6981,
58986,
78571,
25403,
3... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 40 | true |
[
"Khiêu",
"vũ",
"Ấn",
"Độ",
"cũng",
"có",
"các",
"loại",
"hình",
"dân",
"gian",
"và",
"cổ",
"điển",
"đa",
"dạng",
",",
"trong",
"số",
"những",
"vũ",
"điệu",
"dân",
"gian",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
",",
"có",
"Bhangra",
"của",
"Punjab",
",",
"... | [
"Sự",
"kết",
"hợp",
"kurta-pyjama",
"hay",
"quần",
"áo",
"kiểu",
"Âu",
"với",
"các",
"loại",
"quần",
"áo",
"may",
"khá",
"phổ",
"biển",
"với",
"nam",
"giới",
"."
] | Các loại phục trang được khâu cũng phổ biến , như shalwar kameez cho nữ giới và kết hợp kurta–pyjama hay quần áo kiểu Âu cho nam giới . | 857 | 2 | 194 | 222 | [
0,
49161,
6301,
3822,
1694,
102,
9,
6493,
19616,
2054,
47828,
31878,
55840,
80570,
1116,
925,
7323,
47828,
31878,
1543,
19474,
53518,
33134,
1116,
2178,
7385,
6,
5,
2,
16362,
56540,
72417,
6,
249975,
19,
56523,
1943,
524,
925,
7323,
460... | [
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
2,
1... | 218 | 246 | true |
[
"Sang",
"đến",
"thời",
"kỳ",
"cận",
"đại",
",",
"khu",
"vực",
"Ấn",
"Độ",
"dần",
"bị",
"thôn",
"tính",
"và",
"chuyển",
"sang",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"XVIII",
",",
... | [
"Sang",
"đến",
"thời",
"kỳ",
"cận",
"đại",
",",
"khu",
"vực",
"Ấn",
"Độ",
"dần",
"bị",
"thôn",
"tính",
"và",
"chuyển",
"sang",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",
"từ",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"XVIII",
"."
] | Sang đến thời kỳ cận đại , khu vực Ấn Độ dần bị thôn tính và chuyển sang nằm dưới quyền quản lý của Công ty Đông Ấn Anh từ đầu thế kỷ XVIII , rồi cuối cùng nằm dưới quyền quản lý trực tiếp của Đế quốc Anh từ giữa thế kỷ XIX . | 0 | 1 | 0 | 54 | [
0,
22986,
1885,
4194,
13850,
93138,
7899,
6,
4,
8086,
17749,
6,
249975,
19,
56523,
64922,
2504,
115020,
6745,
544,
13469,
6079,
33937,
17858,
10701,
13697,
3903,
550,
8215,
2281,
35116,
6,
249975,
19,
9735,
2368,
19865,
3061,
50009,
40976... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 37 | 91 | true |
[
"Ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1911",
",",
"từ",
"Bến",
"Nhà",
"Rồng",
",",
"Nguyễn",
"Tất",
"Thành",
"lấy",
"tên",
"Văn",
"Ba",
"lên",
"đường",
"sang",
"Pháp",
"với",
"nghề",
"phụ",
"bếp",
"trên",
"chiếc",
"tàu",
"buôn",
"Đô",
"đốc",
"Latouche-T... | [
"Nguyễn",
"Tất",
"Thành",
"đã",
"gây",
"được",
"tiếng",
"vang",
"lớn",
"cho",
"các",
"quốc",
"gia",
"phương",
"Tây",
"."
] | Ngày 5 tháng 6 năm 1911 , từ Bến Nhà Rồng , Nguyễn Tất Thành lấy tên Văn Ba lên đường sang Pháp với nghề phụ bếp trên chiếc tàu buôn Đô đốc Latouche-Tréville , với mong muốn học hỏi những tinh hoa và tiến bộ từ các nước phương Tây . | 0 | 0 | 0 | 51 | [
0,
19098,
81616,
22049,
1408,
16422,
912,
9457,
95040,
7976,
681,
925,
10895,
3529,
11042,
37409,
6,
5,
2,
42812,
190,
7973,
305,
2933,
80665,
6,
4,
2368,
335,
26532,
19491,
627,
32773,
6,
4,
19098,
81616,
22049,
18145,
10587,
14176,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 69 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"(",
"le",
"français",
",",
"IPA",
":",
"[",
"lə",
"fʁɑ̃sɛ",
"]",
"(",
"nghe",
")",
"hoặc",
"la",
"langue",
"française",
",",
"IPA",
":",
"[",
"la",
"lɑ̃ɡ",
"fʁɑ̃sɛz",
"]",
")",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"(",
"thuộc",
... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"thuộc",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"hậu",
"thân",
"của",
"tiếng",
"Latinh",
"thông",
"tục",
"và",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"các",
"phương",
"ngữ",
"Gaul-Rôman",
"ở",
"miền",
"bắc",
"Pháp",
"."
] | Tiếng Pháp là một ngôn ngữ Rôman ( tức là có nguồn gốc từ tiếng Latinh thông tục ) phát triển từ các phương ngữ Gaul-Rôman được nói ở miền bắc nước Pháp . | 154 | 2 | 39 | 72 | [
0,
116721,
47308,
16781,
42106,
88459,
52116,
627,
4470,
669,
42254,
10807,
550,
9457,
42845,
127,
4225,
14332,
544,
22396,
9156,
24797,
2368,
925,
11042,
52116,
2902,
202,
9,
1052,
4470,
669,
2059,
58986,
876,
249990,
238,
47308,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
6,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
4,
7,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 69 | 102 | true |
[
"Chính",
"phủ",
"mới",
"đã",
"thành",
"lập",
"Hồng",
"quân",
"để",
"chiến",
"đấu",
"với",
"nhiều",
"kẻ",
"thù",
"khác",
"nhau",
"trong",
"Nội",
"chiến",
"Nga",
".",
"Điều",
"này",
"gây",
"bất",
"bình",
"trong",
"đội",
"ngũ",
"trí",
"thức",
"Trung",
"... | [
"Một",
"số",
"trí",
"thức",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"tiến",
"hành",
"cách",
"mạng",
"để",
"lật",
"đổ",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"chuyên",
"chế",
"của",
"nhà",
"Thanh",
"và",
"thành",
"lập",
"một",
"kiểu",
"nhà",
"nước",
"mới",
"để",
"canh",
"tân",
"... | Điều này gây bất bình trong đội ngũ trí thức Trung Quốc , một bộ phận kêu gọi tiến hành cách mạng lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế của nhà Thanh , thành lập một kiểu nhà nước mới để canh tân đất nước . | 99 | 2 | 22 | 68 | [
0,
14921,
3030,
6939,
7637,
1408,
113582,
19605,
19743,
4893,
3959,
21060,
1498,
96,
57273,
85428,
12240,
6941,
29225,
6657,
13246,
12240,
550,
2455,
27316,
544,
2781,
12552,
889,
55840,
2455,
3042,
3633,
1498,
831,
127,
111766,
11472,
3042... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 61 | 107 | true |
[
"Palawan",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"14.896",
"km²",
",",
"bao",
"gồm",
"phần",
"đảo",
"chính",
"với",
"12.239",
"km²",
"còn",
"các",
"đảo",
"nhỏ",
"là",
"2.657",
"km²",
".",
"Đảo",
"Palawan",
"có",
"chiều",
"dài",
"450",
"km",
"(",
"280",... | [
"Có",
"một",
"bãi",
"cát",
"vàng",
"nhỏ",
"trong",
"đảo",
"ước",
"hơn",
"2",
"dặm",
"địa",
"hình",
"không",
"bằng",
"phẳng",
"."
] | Trong đảo có bãi cát vàng dài , ước hơn 30 dặm , bằng phẳng rộng lớn , nước trong suốt đáy ... Các thuyền ngoại phiên bị bão thường đậu ở đảo này . | 742 | 1 | 182 | 216 | [
0,
11302,
889,
136419,
8707,
18,
33537,
14162,
1000,
54520,
77520,
3713,
116,
241075,
11800,
4609,
687,
6567,
915,
51490,
6,
5,
2,
17743,
3206,
524,
24885,
18491,
14346,
580,
6370,
1019,
11648,
1785,
304,
6,
4,
8609,
33256,
8192,
54520,... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 202 | 236 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"kiểm",
"soát",
"phần",
"phía",
"Bắc",
"còn",
"phía",
"nam",
"do",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"(",
"nhà",
"nước",
"kế",
"tục",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
")",
"kiểm",
"soát",
"và",
"được",
"Hoa",
"K... | [
"Miền",
"Bắc",
"tồn",
"tại",
"chế",
"độ",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"và",
"phổ",
"biến",
"dòng",
"nhạc",
"đỏ",
"vào",
"thời",
"bình",
"."
] | Thời Chiến tranh Việt Nam , miền Bắc ( Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ) phổ biến nhạc đỏ , trong khi nhạc vàng phát triển tại miền Nam ( Việt Nam Cộng hoà ) . | 581 | 1 | 138 | 174 | [
0,
276,
37199,
38262,
80906,
2251,
12240,
6941,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
544,
53518,
15038,
42827,
52044,
47685,
2249,
4194,
12991,
6,
5,
2,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
19595,
76459,
8192,
25403,
38262,
3531,
25403,
2... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 160 | 196 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"Borneo",
"được",
"cho",
"là",
"giàu",
"có",
",",
"song",
"người",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"không",
"tiến",
"hành",
"nỗ",
"lực",
"nào",
"để",
"chinh",
"phục",
"đảo",
".",
"Tại",
"khu",
"vực",
"Borneo",
"của",
"Indonesia",
",",
"kinh",
"tế",
... | [
"Một",
"nơi",
"được",
"xem",
"là",
"không",
"có",
"đủ",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"phải",
"nói",
"là",
"nghèo",
"về",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"chính",
"là",
"Borneo",
"."
] | Mặc dù Borneo được cho là giàu có , song người Bồ Đào Nha không tiến hành nỗ lực nào để chinh phục đảo . | 0 | 1 | 0 | 24 | [
0,
14921,
13426,
912,
10153,
580,
687,
524,
15221,
4310,
12756,
12835,
6507,
2334,
2872,
580,
106569,
1893,
2558,
46970,
17749,
3178,
580,
7422,
68321,
6,
5,
2,
105167,
18297,
7422,
68321,
912,
681,
580,
86825,
524,
6,
4,
11531,
1008,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 26 | 50 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.