context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Nhiều",
"người",
"tin",
"rằng",
"các",
"khối",
"băng",
"tiến",
"lên",
"khi",
"mùa",
"hè",
"quá",
"yếu",
"không",
"đủ",
"làm",
"tan",
"chảy",
"toàn",
"bộ",
"số",
"tuyết",
"đã",
"rơi",
"xuống",
"trong",
"mùa",
"đông",
"trước",
"đó",
".",
"Quỹ",
"đạo",... | [
"Sau",
"những",
"đợt",
"khảo",
"sát",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"rất",
"nhiều",
"tại",
"vùng",
"Bắc",
"Cực",
"thì",
"nhiều",
"người",
"tin",
"rằng",
"các",
"khối",
"băng",
"tiến",
"lên",
"khi",
"mùa",
"hè",
"quá",
"yếu",
"không",
"đủ",
"làm",
"tan",
"ch... | Nhiều người tin rằng các khối băng tiến lên khi mùa hè quá yếu không đủ làm tan chảy toàn bộ số tuyết đã rơi xuống trong mùa đông trước đó . | 0 | 0 | 0 | 31 | [
0,
6987,
1358,
183333,
50537,
16534,
544,
34956,
15924,
3967,
2558,
2251,
30213,
38262,
313,
74345,
2579,
2558,
1008,
2478,
10371,
925,
94664,
116752,
19743,
4494,
1907,
45591,
87943,
6526,
24575,
687,
15221,
1839,
2197,
100732,
6252,
5830,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 49 | 80 | true |
[
"Trong",
"khi",
"lực",
"Milanković",
"dự",
"đoán",
"chu",
"kỳ",
"thay",
"đổi",
"trong",
"các",
"tham",
"số",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"Trái",
"Đất",
"có",
"thể",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"những",
"dấu",
"tích",
"băng",
",",
"nhưng",
"vẫn",
"cần",
... | [
"Dù",
"đều",
"là",
"các",
"bằng",
"chứng",
"địa",
"chất",
"nhưng",
"theo",
"những",
"phân",
"tích",
"lõi",
"băng",
"và",
"lõi",
"trầm",
"tích",
"đại",
"dương",
"đã",
"không",
"chứng",
"minh",
"rõ",
"ràng",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"băng",
"giá",
... | Những phân tích lõi băng và lõi trầm tích đại dương không chứng minh rõ ràng sự hiện diện của băng giá và những thời kỳ trung gian băng giá trong vòng vài triệu năm qua . | 459 | 2 | 105 | 141 | [
0,
81713,
9338,
580,
925,
6567,
13826,
11800,
6507,
4255,
3790,
1358,
17655,
14346,
78477,
116752,
544,
78477,
130315,
14346,
7899,
71251,
1408,
687,
13826,
23001,
15235,
62841,
2550,
2812,
18491,
550,
116752,
3816,
544,
1358,
4194,
13850,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 155 | 191 | true |
[
"Chiến",
"dịch",
"Điện",
"Biên",
"Phủ",
"thắng",
"lợi",
",",
"Pháp",
"rút",
"khỏi",
"Đông",
"Dương",
"và",
"Việt",
"Nam",
"bị",
"chia",
"cắt",
"làm",
"2",
"miền",
".",
"Xung",
"đột",
"về",
"vấn",
"đề",
"thống",
"nhất",
"lãnh",
"thổ",
"đã",
"dẫn",
"... | [
"Nhờ",
"vào",
"Sự",
"kiện",
"này",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
"(",
"1954",
")",
"được",
"ký",
"kết",
"."
] | Sự kiện này dẫn tới việc Hiệp định Genève ( 1954 ) được ký kết và Việt Nam bị chia cắt thành hai vùng tập kết quân sự , lấy ranh giới là vĩ tuyến 17 . | 659 | 2 | 153 | 189 | [
0,
541,
142295,
2249,
49161,
16074,
1617,
1408,
10284,
7067,
2735,
140857,
2931,
234702,
15,
47765,
1388,
912,
11677,
6301,
6,
5,
2,
140910,
9828,
58752,
113552,
227255,
66996,
16253,
6,
4,
47308,
79661,
30875,
35116,
34629,
544,
3763,
20... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 174 | 210 | true |
[
"Cơ",
"chế",
"bao",
"cấp",
":",
"cơ",
"chế",
"này",
"được",
"các",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"theo",
"mô",
"hình",
"Liên",
"Xô",
"sử",
"dụng",
"như",
"Liên",
"Xô",
",",
"Việt",
"Nam",
",",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"các",
"nước",
"Đông",
... | [
"Chiến",
"tranh",
"biên",
"giới",
"giáp",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"hậu",
"quả",
"của",
"chính",
"sách",
"bao",
"cấp",
"."
] | Sau khi thống nhất , Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ , chiến tranh với Campuchia , biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng . | 146 | 0 | 37 | 97 | [
0,
140910,
21840,
68090,
7385,
158950,
9814,
8735,
580,
42254,
6573,
550,
3178,
11481,
8609,
5329,
6,
5,
2,
50096,
12240,
8609,
5329,
152,
4310,
12240,
1617,
912,
925,
3042,
14352,
5869,
6657,
19979,
3790,
23110,
4609,
25332,
1193,
4470,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 55 | 115 | true |
[
"Quốc",
"đảo",
"này",
"có",
"bình",
"quân",
"mức",
"sống",
",",
"mức",
"tiêu",
"chuẩn",
"sinh",
"hoạt",
"và",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"(",
"HDI",
")",
"đạt",
"vào",
"loại",
"rất",
"cao",
",",
"Singapore",
"là",
"một",
"trong",
... | [
"Trong",
"Chỉ",
"số",
"sinh",
"ra",
"năm",
"2013",
",",
"đơn",
"vị",
"tình",
"báo",
"kinh",
"tế",
"đã",
"xếp",
"hạng",
"Singapore",
"là",
"quốc",
"gia",
"với",
"chất",
"lượng",
"cuộc",
"sống",
"tốt",
"nhất",
"trong",
"khu",
"vực",
"châu",
"Á",
"và",
... | Đơn vị tình báo kinh tế , trong Chỉ số sinh ra năm 2013 , đã xếp hạng Singapore là nơi có chất lượng cuộc sống tốt nhất ở châu Á và thứ sáu trên toàn thế giới . | 933 | 2 | 210 | 248 | [
0,
12818,
36402,
3030,
3811,
673,
2933,
1210,
6,
4,
11288,
7376,
6066,
9216,
5890,
5893,
1408,
67820,
102630,
58888,
580,
10895,
3529,
1116,
6507,
6372,
9568,
7269,
6718,
2671,
1000,
8086,
17749,
67312,
3566,
544,
29004,
11847,
151871,
24... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 253 | 291 | true |
[
"Dưới",
"chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"cổ",
"điển",
",",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"tư",
"nhân",
"thuê",
"lao",
"động",
"làm",
"thuê",
"hoặc",
"là",
"không",
"tồn",
"tại",
",",
"hoặc",
"bị",
"hạn",
"chế",
"ở",
"1",
"bộ",
"phận",
"rất",
"... | [
"Cách",
"thức",
"thực",
"hiện",
"của",
"cả",
"Quốc",
"dân",
"Đảng",
"và",
"Cộng",
"sản",
"Đảng",
"đều",
"chủ",
"trương",
"chế",
"độ",
"đơn",
"đảng",
"và",
"đều",
"có",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"thể",
"chế",
"quân",
"chủ",
"."
] | Cả Quốc dân Đảng và Cộng sản Đảng đều chủ trương chế độ đơn đảng và chịu ảnh hưởng từ chủ nghĩa Lenin . | 162 | 1 | 41 | 64 | [
0,
40014,
7637,
3839,
2812,
550,
3831,
8735,
5912,
63462,
544,
82009,
3989,
63462,
9338,
6657,
132955,
12240,
6941,
11288,
101552,
544,
9338,
524,
22396,
9156,
24797,
550,
1451,
12240,
29225,
6657,
6,
5,
2,
194823,
12240,
6941,
14352,
586... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 75 | 98 | true |
[
"Điểm",
"sâu",
"nhất",
"trong",
"đại",
"dương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"rãnh",
"Mariana",
"thuộc",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"gần",
"quần",
"đảo",
"Bắc",
"Mariana",
".",
"Nay",
"nhập",
"các",
"cù",
"lao",
"Hoàng",
"Sa",
"vào",
"địa",
"hạt",
"... | [
"Rãnh",
"Mariana",
"nằm",
"trong",
"lãnh",
"địa",
"quần",
"đảo",
"Bắc",
"Mariana",
"."
] | Điểm sâu nhất trong đại dương nằm ở phía nam rãnh Mariana thuộc Thái Bình Dương , gần quần đảo Bắc Mariana . | 0 | 1 | 0 | 22 | [
0,
627,
6073,
6457,
5379,
76,
33937,
1000,
38320,
11800,
47828,
54520,
38262,
5379,
76,
6,
5,
2,
137228,
36963,
2671,
1000,
7899,
71251,
33937,
2059,
25403,
2178,
6,
132603,
6457,
5379,
76,
16781,
37347,
20515,
34629,
6,
4,
15962,
47828... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
1,
1,
1... | 13 | 35 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"Lào",
"là",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đang",
"phát",
"triển",
"với",
"thu",
"nhập",
"thấp",
",",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"có",
"bình",
"quân",
"thu",
"nhập",
"đầu",
"người",
"hàng",
"năm",
"thấp",
"nhất",
"trê... | [
"Kinh",
"tế",
"Lào",
"hầu",
"như",
"dựa",
"vào",
"khai",
"thác",
"mỏ",
",",
"gỗ",
"và",
"dầu",
"khí",
"."
] | Tại khu vực Borneo của Indonesia , kinh tế hầu như dựa vào lĩnh vực khai mỏ , song cũng có khai thác gỗ và dầu khí . | 732 | 1 | 173 | 200 | [
0,
31588,
5893,
40155,
31,
96327,
1641,
96491,
2249,
18960,
99935,
347,
28494,
6,
4,
75364,
544,
45312,
17964,
6,
5,
2,
31588,
5893,
40155,
31,
580,
889,
44565,
5890,
5893,
4724,
5152,
9442,
1116,
4911,
11820,
52911,
6,
4,
1116,
889,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 191 | 218 | true |
[
"Việc",
"thường",
"dùng",
"chữ",
"Hán",
"trong",
"xã",
"hội",
"phải",
"đúng",
"\"",
"Bảng",
"chữ",
"Hán",
"thường",
"dùng",
"mẫu",
"mực",
"\"",
".",
"Về",
"nguyên",
"tắc",
",",
"Nội",
"các",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"quản",
"lý",
"các",
"Uỷ"... | [
"Việc",
"cho",
"phép",
"hành",
"động",
"hay",
"phá",
"phách",
"tuỳ",
"ý",
"sẽ",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nề",
"đến",
"trật",
"tự",
"xã",
"hội",
"."
] | Sự mở rộng quyền tự do cá nhân thích hành động hay phá phách thế nào tuỳ ý sẽ gây ra tổn thất với trật tự xã hội . | 974 | 2 | 226 | 254 | [
0,
57253,
681,
23688,
4893,
2613,
2054,
25864,
25864,
206,
370,
103427,
5604,
2129,
16422,
9156,
24797,
55315,
653,
32809,
1885,
206218,
5208,
14352,
5869,
6,
5,
2,
57253,
6840,
8456,
50735,
29099,
19,
1000,
14352,
5869,
2334,
17773,
44,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 250 | 278 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"có",
"ba",
"ngày",
"lễ",
"quốc",
"gia",
"được",
"tổ",
"chức",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"các",
"bang",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"liên",
"bang",
":",
"Ngày",
"Cộng",
"hoà",
",",
"ngày",
"Độc",
"lập",
",",
"và",
"Gandhi",
"Jayanti",
".",
"Để",
... | [
"Ấn",
"Độ",
"trở",
"thành",
"một",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1949",
"."
] | Ấn Độ trở thành một quốc gia độc lập vào năm 1947 sau một cuộc đấu tranh giành độc lập dưới hình thức đấu tranh bất bạo động do lãnh tụ Mahatma Gandhi lãnh đạo . | 657 | 1 | 158 | 193 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
9293,
2781,
889,
10895,
3529,
24190,
12552,
2249,
2933,
45604,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
524,
961,
3063,
41349,
10895,
3529,
912,
12158,
7211,
2479,
6252,
5830,
925,
11339,
544,
38320,
112781,
8151,
11339,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3... | 173 | 208 | true |
[
"Châu",
"Phi",
"cũng",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"sự",
"chảy",
"vốn",
"liên",
"tục",
".",
"Nhà",
"Thanh",
"thì",
"lấy",
"luôn",
"các",
"vùng",
"đất",
"thuộc",
"Viễn",
"Đông",
"Nga",
"và",
"Trung",
"Á",
"ngày",
"nay",
"(",
"phía",
"tây",
"Tân",
"Cương",... | [
"Tiền",
"vốn",
"trước",
"đây",
"chưa",
"từng",
"chỉ",
"trả",
"cho",
"phí",
"sinh",
"hoạt",
","
] | Tiền lương thường vượt quá mức sinh hoạt phí tối thiểu , và được trả bằng tiền vốn . | 641 | 0 | 150 | 168 | [
0,
144765,
28550,
5179,
4600,
9958,
16036,
2524,
18035,
681,
12495,
3811,
9975,
6,
4,
2,
62105,
49039,
1943,
2334,
128784,
22396,
2550,
100732,
28550,
8151,
14332,
6,
5,
19491,
27316,
2579,
18145,
14227,
925,
30213,
11472,
16781,
243139,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 165 | 183 | true |
[
"Chương",
"trình",
"chế",
"tạo",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"của",
"Triều",
"Tiên",
"luôn",
"gây",
"lo",
"ngại",
"cho",
"Hàn",
"Quốc",
"và",
"nhiều",
"nước",
"láng",
"giềng",
".",
"Liên",
"Xô",
"chế",
"tạo",
"thành",
"công",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"... | [
"Trước",
"Liên",
"Xô",
",",
"chỉ",
"có",
"Hoa",
"Kỳ",
"là",
"chế",
"tạo",
"được",
"bom",
"hạt",
"nhân",
"."
] | Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử , phá vở thế độc quyền hạt nhân của Hoa Kỳ . | 109 | 2 | 24 | 44 | [
0,
69388,
25332,
1193,
4470,
6,
4,
2524,
524,
32570,
50572,
580,
12240,
7217,
912,
8634,
86506,
3090,
6,
5,
2,
40691,
5009,
12240,
7217,
72417,
17964,
86506,
3090,
550,
165734,
111226,
14227,
16422,
459,
96196,
681,
44253,
8735,
544,
25... | [
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3... | 42 | 62 | true |
[
"Đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"thống",
"nhất",
"vương",
"quốc",
"Lào",
"vào",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
"vào",
"năm",
"1893",
"và",
"đặt",
"tên",
"quốc",
"gia",
"theo",
"tên",
"của",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chiếm",
"đa",
"số",
",",
"đó",... | [
"Người",
"Lào",
"là",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chiếm",
"phần",
"đông",
"và",
"được",
"lấy",
"tên",
"để",
"đặt",
"cho",
"quốc",
"gia",
"mà",
"đế",
"quốc",
"Pháp",
"hợp",
"nhất",
"vào",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
"năm",
"1893",
"."
] | Đế quốc thực dân Pháp thống nhất vương quốc Lào vào Liên bang Đông Dương vào năm 1893 và đặt tên quốc gia theo tên của nhóm dân tộc chiếm đa số , đó là người Lào . | 0 | 2 | 0 | 37 | [
0,
19167,
40155,
31,
580,
42106,
5912,
50229,
89370,
8192,
37127,
544,
912,
18145,
10587,
1498,
15422,
681,
10895,
3529,
2232,
127022,
10895,
47308,
3822,
2671,
2249,
25332,
11339,
35116,
34629,
2933,
154140,
6,
5,
2,
4428,
54073,
10895,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 34 | 71 | true |
[
"Tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"sản",
"xuất",
"sắt",
"thép",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"tăng",
"12",
"lần",
"từ",
"năm",
"850",
"đến",
"năm",
"1050",
",",
"là",
"nước",
"khai",
"mỏ",
"phát",
"triển",
"nhất",
"thế",
"giới",
"trong",
"thời",
"trung... | [
"Trung",
"Quốc",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"nước",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"nhất",
"thế",
"giới",
"vào",
"thập",
"niên",
"30",
"của",
"thế",
"kỉ",
"20",
"theo",
"dự",
"báo",
"của",
"Euromonitor",
"International",
"."
] | Theo dự báo của Euromonitor International , Trung Quốc sẽ trở thành điểm đến phổ biến nhất thế giới đối với khách du lịch vào năm 2030 .. | 846 | 1 | 202 | 229 | [
0,
9814,
8735,
2129,
9293,
2781,
3042,
5152,
9442,
14463,
2671,
3061,
7385,
2249,
140072,
55113,
496,
550,
3061,
472,
31204,
387,
3790,
9609,
9216,
550,
3939,
167277,
8357,
6,
5,
2,
384,
32876,
6941,
11122,
21625,
3989,
6884,
143766,
14... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 231 | 258 | true |
[
"Nhà",
"Nguyễn",
"cũng",
"để",
"lại",
"hệ",
"thống",
"thư",
"tịch",
"rất",
"lớn",
"như",
"Châu",
"bản",
"triều",
"Nguyễn",
";",
"và",
"hàng",
"ngàn",
"di",
"tích",
"kiến",
"trúc",
"như",
"đình",
",",
"chùa",
"miếu",
",",
"nhà",
"thờ",
"...",
"trải",
... | [
"Hiện",
"nay",
",",
"kinh",
"thành",
"Huế",
"vẫn",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"với",
"gần",
"100",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"lớn",
"nhỏ",
"."
] | Trải qua gần 200 năm khu kinh thành hiện nay còn hầu như nguyên vẹn với gần 140 công trình xây dựng lớn nhỏ . | 330 | 1 | 82 | 106 | [
0,
57861,
7630,
6,
4,
5890,
2781,
169346,
8123,
3531,
16015,
198696,
1116,
15962,
805,
1871,
5009,
14948,
13291,
7976,
14162,
6,
5,
2,
19491,
19098,
1943,
1498,
1917,
7099,
10657,
16533,
40443,
3967,
7976,
1641,
62105,
5857,
221089,
19098... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 104 | 128 | true |
[
"Nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"ở",
"một",
"số",
"vùng",
"thuộc",
"Caribê",
",",
"Châu",
"Phi",
",",
"Nam",
"Á",
",",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"và",
"Châu",
"Đại",
"Dương",
".",
"Hồ",
"chằm",
"ở",
"châu",
"Á",
"không",
"quá",
"nhiều",... | [
"Bông",
"sợi",
"ở",
"Nam",
"Á",
"được",
"tiêu",
"dùng",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"."
] | Sản lượng của gạo , đậu phộng , mè , cải dầu , mía , bông sợi , cao su , lúa tẻ hột nhỏ , dừa sấy khô có vị trí trọng yếu trên thế giới . | 654 | 0 | 166 | 203 | [
0,
335,
23366,
30491,
14,
2059,
2096,
3566,
912,
10037,
8456,
29564,
128080,
2479,
6252,
3061,
7385,
6,
5,
2,
42489,
912,
5034,
2786,
53518,
15038,
2059,
889,
3030,
30213,
16781,
40708,
34029,
6,
4,
62105,
49039,
6,
4,
2096,
3566,
6,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 183 | 220 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"tội",
"phạm",
"ở",
"mức",
"thấp",
"hơn",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
".",
"Ấn",
"Độ",
"tiếp",
"tục",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"một",
"số",
"thách",
"thức",
"liên",
"quan",
"đến",
"sức",
"khoẻ",... | [
"Tham",
"nhũng",
",",
"tội",
"phạm",
"gia",
"tăng",
",",
"ô",
"nhiễm",
"môi",
"trường",
"và",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"chưa",
"đầy",
"đủ",
"là",
"những",
"thách",
"thức",
"đã",
"được",
"Việt",
"Nam",
"vượt",
"qua",
"."
] | Cải cách đổi mới kết hợp cùng quy mô dân số lớn đưa Việt Nam trở thành một trong những nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng thuộc nhóm nhanh nhất thế giới , được coi là Hổ mới châu Á dù cho vẫn gặp phải những thách thức như tham nhũng , tội phạm gia tăng , ô nhiễm môi trường và phúc lợi xã hội chưa đầy đủ . | 781 | 1 | 188 | 260 | [
0,
99321,
226803,
6,
4,
51305,
24543,
3529,
11122,
6,
4,
35118,
77941,
30340,
4373,
544,
55324,
16253,
14352,
5869,
9958,
20259,
15221,
580,
1358,
163761,
7637,
1408,
912,
3763,
2096,
63179,
2799,
6,
5,
2,
3763,
2096,
524,
23285,
32524,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 221 | 293 | true |
[
"Lần",
"tái",
"bản",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"năm",
"2007",
",",
"Nhà",
"xuất",
"bản",
"Giáo",
"dục",
"gồm",
"2",
"tập",
".",
"Bản",
"khắc",
"toàn",
"văn",
"sáu",
"mươi",
"(",
"Giáp",
"Tý",
")",
",",
"(",
"60",
"chữ",
"can",
"chi",
")",
"."... | [
"Lần",
"in",
"lại",
"mới",
"nhất",
"diễn",
"ra",
"đầu",
"thập",
"niên",
"2010",
"."
] | Lần tái bản gần đây nhất là năm 2007 , Nhà xuất bản Giáo dục gồm 2 tập . | 0 | 1 | 0 | 18 | [
0,
339,
249994,
19,
23,
1917,
3633,
2671,
20282,
673,
2494,
140072,
55113,
1532,
6,
5,
2,
339,
249994,
19,
75626,
5857,
15962,
4600,
2671,
580,
2933,
2691,
6,
4,
19491,
6884,
5857,
39005,
19082,
33256,
116,
9400,
6,
5,
28685,
54403,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 14 | 32 | true |
[
"Hải",
"lưu",
"vòng",
"Nam",
"Cực",
"xoay",
"quanh",
"châu",
"lục",
"này",
",",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"khí",
"hậu",
"khu",
"vực",
"và",
"nối",
"liền",
"các",
"hải",
"lưu",
"trong",
"các",
"đại",
"dương",
"khác",
".",
"Ở",
"những",
"khu",
"vự... | [
"Gió",
"có",
"thể",
"đưa",
"các",
"hải",
"lưu",
"vào",
"đất",
"liền",
",",
"giúp",
"đưa",
"các",
"dòng",
"khí",
"nóng",
"hoặc",
"lạnh",
"và",
"giáng",
"thuỷ",
"tới",
"các",
"vùng",
"khác",
"nhau",
"trên",
"Trái",
"Đất",
"."
] | Các hải lưu có ảnh hưởng lớn tới khí hậu Trái Đất bằng cách chuyển dịch các luồng không khí nóng hay lạnh cũng như giáng thuỷ tới các vùng ven biển , nơi chúng có thể được đưa vào đất liền nhờ gió . | 763 | 2 | 191 | 235 | [
0,
5174,
849,
524,
1451,
15995,
925,
95913,
22891,
2249,
11472,
37015,
6,
4,
8061,
15995,
925,
42827,
17964,
50541,
6981,
33801,
544,
3816,
449,
4911,
60479,
7067,
925,
30213,
4546,
10218,
2479,
62214,
14,
137229,
6,
5,
2,
45941,
22891,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 224 | 268 | true |
[
"Bề",
"mặt",
"địa",
"hình",
"bị",
"chia",
"cắt",
"bởi",
"hệ",
"thống",
"sông",
"ngòi",
"khá",
"phát",
"triển",
"gồm",
"sông",
"Thu",
"Bồn",
",",
"sông",
"Tam",
"Kỳ",
"và",
"sông",
"Trường",
"Giang",
".",
"Do",
"địa",
"hình",
"đồi",
"dốc",
"và",
"lư... | [
"Lũ",
"các",
"sông",
"lên",
"nhanh",
"do",
"mưa",
"liên",
"tục",
"5",
"tháng",
"trên",
"địa",
"hình",
"hẹp",
",",
"dốc",
"."
] | Mưa lớn lại tập trung trong một thời gian ngắn trong 3 tháng mùa mưa trên một địa hình hẹp , dốc tạo điều kiện thuận lợi cho lũ các sông lên nhanh . | 283 | 1 | 65 | 98 | [
0,
339,
64389,
925,
90677,
4494,
13596,
54,
90895,
8151,
14332,
190,
7973,
2479,
11800,
4609,
210934,
6,
4,
104,
32876,
6,
5,
2,
335,
32809,
5493,
11800,
4609,
2504,
16455,
85224,
16633,
7099,
10657,
90677,
234,
2516,
14,
19474,
5152,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 85 | 118 | true |
[
"Có",
"đến",
"80",
"%",
"những",
"người",
"bị",
"nhiễm",
"HCV",
"có",
"khả",
"năng",
"trở",
"thành",
"bệnh",
"kinh",
"niên",
"(",
"chronic",
")",
"-",
"có",
"nghĩa",
"là",
"6",
"tháng",
"sau",
"khi",
"bị",
"nhiễm",
",",
"bệnh",
"vẫn",
"không",
"hết... | [
"Từ",
"1/10",
"đến",
"1/4",
"bệnh",
"nhân",
"HCV",
"kinh",
"niên",
"sẽ",
"bị",
"ung",
"thư",
"gan",
"trong",
"thời",
"gian",
"từ",
"10",
"đến",
"40",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"."
] | Tuy nhiên , trong số 10 - 25 % người có HCV kinh niên , bệnh sẽ âm thầm tiến triển trong khoảng 10 - 40 năm , và có thể làm hư gan trầm trọng , xơ gan ( cirrhosis ) , hoặc ung thư gan . | 712 | 2 | 166 | 213 | [
0,
30947,
6,
160685,
1885,
57294,
7417,
3090,
572,
105553,
5890,
55113,
2129,
2504,
18714,
16533,
1756,
1000,
4194,
6051,
2368,
209,
1885,
1112,
2933,
6998,
3790,
6,
5,
2,
11302,
1885,
2248,
1745,
1358,
1008,
2504,
77941,
572,
105553,
5... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 193 | 240 | true |
[
"Không",
"giống",
"như",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"Phương",
"Tây",
",",
"kiến",
"trúc",
"Trung",
"Hoa",
"chú",
"trọng",
"đến",
"chiều",
"rộng",
"hơn",
"là",
"chiều",
"cao",
"của",
"công",
"trình",
".",
"Kế",
"hoạch",
"\"",
"Made",
"in",
"China"... | [
"Những",
"bản",
"vẽ",
"kĩ",
"thuật",
"cho",
"ta",
"thấy",
"một",
"khát",
"vọng",
"của",
"người",
"Trung",
"Hoa",
"để",
"vươn",
"tới",
"vũ",
"trụ",
"."
] | Những bản vẽ Mặt Trăng , ngôi sao đã chứng tỏ sự khao khát tìm tòi của người Trung Hoa về vũ trụ . | 622 | 1 | 136 | 159 | [
0,
13836,
5857,
132298,
194642,
13876,
681,
308,
4913,
889,
19474,
18,
36960,
550,
1008,
9814,
32570,
1498,
231484,
7067,
72417,
106927,
6,
5,
2,
13887,
29703,
1641,
22510,
3959,
14469,
75896,
52095,
37409,
6,
4,
14469,
75896,
9814,
32570... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 159 | 182 | true |
[
"Khoảng",
"87",
"%",
"trường",
"hợp",
"đột",
"quỵ",
"là",
"do",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
",",
"phần",
"còn",
"lại",
"là",
"xuất",
"huyết",
".",
"Tai",
"biến",
"mạch",
"máu",
"não",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"thành",
"hai",
"loại",
"chính",
"... | [
"Đột",
"quỵ",
"xuất",
"huyết",
"có",
"các",
"triệu",
"chứng",
"là",
"mất",
"trí",
"nhớ",
",",
"đau",
"đầu",
"và",
"nôn",
"mửa",
"."
] | Mất ý thức , nhức đầu và nôn mửa thường xảy ra trong đột quỵ xuất huyết hơn là huyết khối do áp lực nội sọ tăng lên do máu bị rò rỉ chèn ép não . | 484 | 2 | 114 | 150 | [
0,
56523,
18,
1103,
162874,
6884,
76611,
524,
925,
21792,
13826,
580,
18516,
6939,
28617,
6,
4,
24859,
2494,
544,
95061,
19,
347,
46535,
11,
6,
5,
2,
177670,
177,
18825,
1745,
4373,
3822,
64833,
1103,
162874,
580,
54,
30422,
40145,
10... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 135 | 171 | true |
[
"Thảo",
"luận",
"của",
"ông",
"về",
"việc",
"tái",
"tạo",
"đơn",
"giản",
"và",
"mở",
"rộng",
"các",
"điều",
"kiện",
"sản",
"xuất",
"cung",
"cấp",
"một",
"mô",
"hình",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"về",
"các",
"thông",
"số",
"của",
"quá",
"trình",
"tích",
... | [
"Các",
"ghi",
"chép",
"của",
"quá",
"trình",
"tích",
"luỹ",
"nói",
"chung",
"là",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"một",
"hệ",
"thống",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"của",
"ông",
"."
] | Thảo luận của ông về việc tái tạo đơn giản và mở rộng các điều kiện sản xuất cung cấp một mô hình phức tạp hơn về các thông số của quá trình tích luỹ nói chung . | 0 | 2 | 0 | 37 | [
0,
9211,
17520,
176272,
550,
6526,
5009,
14346,
3480,
149631,
2872,
17544,
580,
6567,
13826,
681,
889,
7099,
10657,
141182,
104945,
3713,
550,
5718,
6,
5,
2,
171527,
20248,
550,
5718,
1893,
2735,
75626,
7217,
11288,
35327,
544,
20142,
295... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 25 | 62 | true |
[
"Chính",
"phủ",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"chi",
"497",
"triệu",
"đô",
"la",
"Mỹ",
"để",
"duy",
"trì",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"trong",
"năm",
"2004",
"và",
"đã",
"thiết",
"lập",
"126",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"trong",
"đó",
"có",
"28",
"vườn",
"quốc"... | [
"Duy",
"trì",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"là",
"vấn",
"đề",
"cấp",
"bách",
"của",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
"."
] | Chính phủ Việt Nam đã chi 497 triệu đô la Mỹ để duy trì đa dạng sinh học trong năm 2004 và đã thiết lập 126 khu bảo tồn trong đó có 28 vườn quốc gia . | 0 | 0 | 0 | 36 | [
0,
84754,
45645,
18233,
35762,
3811,
2546,
580,
8529,
6248,
5329,
6,
84533,
550,
17356,
10895,
3529,
6,
5,
2,
17654,
29798,
3763,
2096,
1408,
1658,
6,
170599,
21792,
29349,
21,
14868,
1498,
16969,
45645,
18233,
35762,
3811,
2546,
1000,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 54 | true |
[
"Tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"hiện",
"có",
"18",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"bao",
"gồm",
"2",
"thành",
"phố",
",",
"1",
"thị",
"xã",
"và",
"15",
"huyện",
",",
"được",
"chia",
"thành",
"241",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",... | [
"Tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"mới",
"có",
"chưa",
"tới",
"chục",
"huyện",
"xã",
"trong",
"địa",
"bàn",
"."
] | Tỉnh Quảng Nam mới có 14 huyện gồm Đại Lộc , Điện Bàn , Duy Xuyên , Giằng , Hiên , Hiệp Đức , Núi Thành , Phước Sơn , Quế Sơn , Thăng Bình , Tiên Phước , Trà My và 2 thị xã : Tam Kỳ ( tỉnh lị ) , Hội An . | 248 | 1 | 65 | 120 | [
0,
182286,
56767,
2096,
3633,
524,
9958,
7067,
157830,
62633,
14352,
1000,
11800,
18747,
6,
5,
2,
182286,
56767,
2096,
2812,
524,
543,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
62633,
8609,
33256,
116,
2781,
15902,
6,
4,
106,
8725,
14352,
544,
423... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 81 | 136 | true |
[
"Trong",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
",",
"nếu",
"khối",
"lượng",
"thay",
"đổi",
"một",
"lượng",
"là",
"Δm",
"thì",
"năng",
"lượng",
"cũng",
"thay",
"đổi",
"một",
"lượng",
"tương",
"ứng",
"là",
"ΔE",
".",
"Năng",
"lượng",
"và",
"khối",
"lượng",
"đề... | [
"Khối",
"lượng",
"thay",
"đổi",
"một",
"lượng",
"là",
"Δm",
"nhưng",
"năng",
"lượng",
"vẫn",
"không",
"đổi",
"trong",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"."
] | Trong phản ứng hạt nhân , nếu khối lượng thay đổi một lượng là Δm thì năng lượng cũng thay đổi một lượng tương ứng là ΔE . | 0 | 1 | 0 | 27 | [
0,
16362,
28151,
6372,
14598,
10688,
889,
6372,
580,
6732,
39,
4255,
5587,
6372,
8123,
687,
10688,
1000,
33294,
13932,
86506,
3090,
6,
5,
2,
12818,
33294,
13932,
86506,
3090,
6,
4,
11094,
94664,
6372,
14598,
10688,
889,
6372,
580,
6732,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 49 | true |
[
"Thiên",
"nhiên",
"của",
"châu",
"Á",
"rất",
"đa",
"dạng",
".",
"Châu",
"Á",
"có",
"rất",
"nhiều",
"sông",
"cả",
",",
"phần",
"lớn",
"bắt",
"nguồn",
"ở",
"khu",
"vực",
"núi",
"cao",
"khoảng",
"giữa",
",",
"có",
"hình",
"dạng",
"toả",
"lan",
"tuôn",... | [
"Các",
"con",
"sông",
"lớn",
"ở",
"châu",
"Á",
"chảy",
"theo",
"tứ",
"phương",
"."
] | Châu Á có rất nhiều sông cả , phần lớn bắt nguồn ở khu vực núi cao khoảng giữa , có hình dạng toả lan tuôn chảy hướng về bốn phía . | 37 | 2 | 9 | 40 | [
0,
9211,
158,
90677,
7976,
2059,
67312,
3566,
100732,
3790,
808,
30342,
11042,
6,
5,
2,
40776,
6996,
550,
67312,
3566,
3967,
18233,
35762,
6,
5,
62105,
3566,
524,
3967,
2558,
90677,
3831,
6,
4,
8192,
7976,
13363,
24557,
2059,
8086,
17... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 23 | 54 | true |
[
"Năm",
"938",
",",
"bộ",
"tướng",
"khác",
",",
"đồng",
"thời",
"là",
"con",
"rể",
"Dương",
"Đình",
"Nghệ",
"là",
"Ngô",
"Quyền",
"đem",
"quân",
"giết",
"Kiều",
"Công",
"Tiễn",
",",
"rồi",
"đánh",
"tan",
"đạo",
"quân",
"xâm",
"lược",
"Nam",
"Hán",
"... | [
"Kiều",
"Công",
"Tiễn",
"thoát",
"chết",
"sau",
"khi",
"được",
"Lưu",
"Hoằng",
"Tháo",
"đem",
"quân",
"Nam",
"Hán",
"sang",
"cứu",
"viện",
"."
] | Năm 938 , bộ tướng khác , đồng thời là con rể Dương Đình Nghệ là Ngô Quyền đem quân giết Kiều Công Tiễn , rồi đánh tan đạo quân xâm lược Nam Hán do Lưu Hoằng Tháo dẫn đầu trên sông Bạch Đằng sang tiếp ứng cho Công Tiễn , lập ra nhà Ngô . | 0 | 1 | 0 | 55 | [
0,
210283,
8215,
2371,
43577,
19,
81275,
22081,
858,
1907,
912,
81737,
2291,
114186,
384,
11861,
31,
42070,
29225,
2096,
29099,
19,
6079,
15924,
26245,
6,
5,
2,
65832,
483,
10991,
6,
4,
5830,
46331,
4546,
6,
4,
4570,
4194,
580,
158,
... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 76 | true |
[
"Singapore",
"còn",
"là",
"trung",
"tâm",
"lọc",
"dầu",
"và",
"vận",
"chuyển",
"quá",
"cảnh",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"châu",
"Á",
".",
"Singapore",
"cũng",
"được",
"coi",
"là",
"nước",
"đi",
"đầu",
"trong",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"sang",
"nền",
"kinh",
... | [
"Tổ",
"chức",
"Minh",
"bạch",
"Quốc",
"tế",
"xếp",
"Singapore",
"vào",
"hạng",
"các",
"quốc",
"gia",
"tham",
"nhũng",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Tổ chức Minh bạch Quốc tế liên tục xếp Singapore vào hạng các quốc gia ít tham nhũng nhất trên thế giới . | 167 | 1 | 37 | 59 | [
0,
68127,
7211,
13985,
179929,
8735,
5893,
67820,
58888,
2249,
102630,
925,
10895,
3529,
12135,
226803,
2671,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
58888,
3531,
580,
13375,
5995,
111214,
45312,
544,
30692,
13469,
6526,
17828,
2508,
2494,
2059,
67312,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 59 | 81 | true |
[
"Thủ",
"tướng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"trong",
"Bộ",
"Chính",
"trị",
"Đảng",
"Nhân",
"dân",
"Cách",
"mạng",
"Lào",
".",
"Các",
"chính",
"sách",
"của",
"chính",
"phủ",
"được",
"Đảng",
"xác",
"định",
"thông",
"qua",
"Bộ",
"Chính",
"trị",
"gồm",
... | [
"Bộ",
"Chính",
"trị",
"Đảng",
"của",
"Lào",
"gồm",
"có",
"chức",
"danh",
"Thủ",
"tướng",
"."
] | Thủ tướng là một thành viên trong Bộ Chính trị Đảng Nhân dân Cách mạng Lào . | 0 | 2 | 0 | 16 | [
0,
13843,
17654,
7173,
63462,
550,
40155,
31,
33256,
524,
7211,
26422,
40797,
46331,
6,
5,
2,
40797,
46331,
580,
889,
2781,
4603,
1000,
13843,
17654,
7173,
63462,
56025,
5912,
40014,
21060,
40155,
31,
6,
5,
9211,
3178,
11481,
550,
3178,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 15 | 31 | true |
[
"Bơi",
"lội",
"được",
"xem",
"là",
"bộ",
"môn",
"thế",
"mạnh",
"của",
"thể",
"thao",
"Singapore",
".",
"Tại",
"Thế",
"vận",
"hội",
"Mùa",
"hè",
"2016",
",",
"vận",
"động",
"viên",
"Joseph",
"Schooling",
"đã",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"Olympic"... | [
"Mặc",
"dù",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"có",
"diện",
"tích",
"nhỏ",
"nhưng",
"Singapore",
"đã",
"thống",
"trị",
"các",
"giải",
"đấu",
"bơi",
"lội",
"tại",
"SEA",
"Games",
"."
] | Mặc dù kích thước nhỏ , quốc gia này đã thống trị các giải đấu bơi lội ở SEA Games . | 979 | 2 | 221 | 241 | [
0,
105167,
18297,
580,
889,
10895,
3529,
524,
18491,
14346,
14162,
4255,
58888,
1408,
10657,
7173,
925,
8652,
30851,
197395,
32228,
14,
2251,
151820,
34242,
6,
5,
2,
335,
12435,
14,
32228,
14,
912,
10153,
580,
5830,
37496,
3061,
14463,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 247 | 267 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"một",
"số",
"người",
"trong",
"Quốc",
"tế",
"Cộng",
"sản",
"không",
"quan",
"tâm",
"tới",
"quan",
"điểm",
"này",
"của",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
",",
"họ",
"cho",
"rằng",
"đường",
"lối",
"của",
"ông",
"trái",
"nghị",
"quyết",
"củ... | [
"Dân",
"tộc",
"có",
"thể",
"giải",
"phóng",
"và",
"tái",
"xây",
"dựng",
"là",
"nhờ",
"vào",
"đường",
"lối",
"của",
"ông",
"."
] | Tuy nhiên , một số người trong Quốc tế Cộng sản không quan tâm tới quan điểm này của Nguyễn Ái Quốc , họ cho rằng đường lối của ông trái nghị quyết của Quốc tế cộng sản khi đó . | 0 | 0 | 0 | 40 | [
0,
100612,
50229,
524,
1451,
8652,
90776,
544,
75626,
14948,
13291,
580,
59604,
2249,
7590,
114741,
550,
5718,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
889,
3030,
1008,
1000,
8735,
5893,
82009,
3989,
687,
2261,
5995,
7067,
2261,
6924,
1617,
550,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 20 | 60 | true |
[
"Khoảng",
"40",
"%",
"dân",
"số",
"châu",
"Phi",
"là",
"người",
"theo",
"Kitô",
"giáo",
"và",
"40",
"%",
"theo",
"Hồi",
"giáo",
".",
"Việc",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"hiện",
"nay",
"là",
"cả",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"nhanh",
"chóng... | [
"Dịch",
"bệnh",
"trên",
"người",
"châu",
"Phi",
"đã",
"khiến",
"90",
"%",
"người",
"thổ",
"dân",
"châu",
"Mỹ",
"đã",
"bị",
"giết",
"hại",
"."
] | Người châu Âu đem theo họ bệnh tật mà người châu Mỹ chưa từng bao giờ biết tới , và một số lượng không chắc chắn , có lẽ hơn 90 % người thổ dân châu Mỹ đã bị giết hại trong một lô những vụ lan truyền bệnh dịch kinh khủng . | 501 | 1 | 117 | 169 | [
0,
43657,
7417,
2479,
1008,
67312,
49039,
1408,
17115,
2510,
1745,
1008,
112781,
5912,
67312,
14868,
1408,
2504,
86730,
37257,
6,
5,
2,
177670,
177,
1112,
1745,
5912,
3030,
67312,
49039,
580,
1008,
3790,
23564,
4470,
13503,
544,
1112,
174... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 139 | 191 | true |
[
"Các",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"hiện",
"tại",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"kỹ",
"nhất",
"và",
"chúng",
"ta",
"cũng",
"có",
"những",
"hiểu",
"biết",
"tốt",
"nhất",
"về",
"nó",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"400.000",
"năm",
"gần",
"đây",
",",
"bởi",
"... | [
"Các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"luôn",
"phải",
"đau",
"đầu",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"đề",
"tài",
"băng",
"hà",
"học",
"bởi",
"những",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"giá",
"liên",
"tục",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"làm",
"thay",
"đổi",
"và",
"xoá",
"sạch",
... | Những thời kỳ băng giá liên tục có khuynh hướng làm thay đổi và xoá sạch các bằng chứng địa chất , khiến cho việc nghiên cứu rất khó khăn . | 772 | 2 | 174 | 204 | [
0,
9211,
2455,
50537,
18368,
14227,
2334,
24859,
2494,
1907,
34956,
15924,
1893,
6248,
7378,
116752,
90348,
2546,
16633,
1358,
4194,
13850,
116752,
3816,
8151,
14332,
524,
8086,
53,
6457,
13671,
1839,
14598,
10688,
544,
12865,
709,
49931,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 216 | 246 | true |
[
"Hồ",
"chằm",
"ở",
"châu",
"Á",
"phân",
"bố",
"khá",
"rộng",
",",
"về",
"cơ",
"bản",
"có",
"thể",
"chia",
"ra",
"5",
"nhóm",
"hồ",
"lớn",
"ở",
"Bắc",
"Á",
",",
"Trung",
"Á",
",",
"Tây",
"Á",
",",
"cao",
"nguyên",
"Thanh",
"Tạng",
"và",
"đồng",
... | [
"Hồ",
"chằm",
"ở",
"châu",
"Á",
"về",
"cơ",
"bản",
"được",
"chia",
"ra",
"3",
"nhóm",
"hồ",
"lớn",
"."
] | Hồ chằm ở châu Á phân bố khá rộng , về cơ bản có thể chia ra 5 nhóm hồ lớn ở Bắc Á , Trung Á , Tây Á , cao nguyên Thanh Tạng và đồng bằng trung và hạ du Trường Giang . | 0 | 1 | 0 | 44 | [
0,
21433,
209264,
2059,
67312,
3566,
1893,
4310,
5857,
912,
16455,
673,
138,
42106,
19698,
7976,
6,
5,
2,
21433,
209264,
2059,
67312,
3566,
17655,
21156,
19474,
29564,
6,
4,
1893,
4310,
5857,
524,
1451,
16455,
673,
190,
42106,
19698,
79... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 18 | 62 | true |
[
"Đại",
"Nam",
"quốc",
"sử",
"diễn",
"ca",
"là",
"một",
"áng",
"văn",
"chương",
"viết",
"theo",
"thể",
"lục",
"bát",
",",
"chép",
"lịch",
"sử",
"dân",
"Việt",
"từ",
"Kinh",
"Dương",
"Vương",
"và",
"họ",
"Hồng",
"Bàng",
"đến",
"hết",
"nhà",
"Lê",
"."... | [
"\"",
"Nam",
"Quốc",
"Sơn",
"Hà",
"\"",
"là",
"một",
"bài",
"thơ",
"thất",
"ngôn",
"tứ",
"tuyệt",
"viết",
"bằng",
"văn",
"ngôn",
"không",
"rõ",
"tác",
"giả",
"."
] | Chữ " Nam " 南 đặt ở cuối thể hiện đây là vùng đất phía nam , là vị trí cương vực , từng được dùng cho quốc hiệu Đại Nam ( 大南 ) , và trước đó là một cách gọi phân biệt Đại Việt là Nam Quốc ( như " Nam Quốc Sơn Hà " ) với Bắc Quốc là Trung Hoa . | 636 | 0 | 167 | 231 | [
0,
44,
2096,
8735,
53101,
8548,
44,
580,
889,
9031,
54147,
29545,
88459,
808,
30342,
31072,
11545,
6567,
9040,
88459,
687,
15235,
6330,
22643,
6,
5,
2,
18832,
2096,
10895,
5034,
20282,
377,
580,
889,
6,
67392,
9040,
25310,
11545,
3790,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 192 | 256 | true |
[
"Năm",
"607",
"thì",
"hợp",
"cả",
"Minh",
"Châu",
",",
"Trí",
"Châu",
"và",
"Hoan",
"Châu",
"thuộc",
"quận",
"Nhật",
"Nam",
".",
"Thành",
"phố",
"Quảng",
"Châu",
"ở",
"tỉnh",
"Quảng",
"Đông",
",",
"Trung",
"Quốc",
":",
"thời",
"nhà",
"Tần",
"là",
"... | [
"Thành",
"phố",
"Phúc",
"Châu",
"không",
"phải",
"là",
"địa",
"điểm",
"có",
"tồn",
"tại",
"huyện",
"Liên",
"Giang",
"."
] | Huyện Liên Giang , thuộc thành phố Phúc Châu của CHND Trung Hoa , trên danh nghĩa quản lý Quần đảo Mã Tổ , nhưng thực tế Mã Tổ lại do Trung Hoa Dân Quốc quản lý , với tên gọi là huyện Liên Giang . | 793 | 1 | 190 | 235 | [
0,
22049,
15902,
147537,
62105,
687,
2334,
580,
11800,
6924,
524,
80906,
2251,
62633,
25332,
72252,
6,
5,
2,
65832,
6,
197742,
2579,
3822,
3831,
13985,
62105,
6,
4,
104719,
62105,
544,
2291,
66,
62105,
16781,
60123,
28269,
2096,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 208 | 253 | true |
[
"Chiến",
"lược",
"\"",
"đàn",
"cá",
"\"",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"trong",
"chiến",
"lược",
"an",
"ninh",
"của",
"Singapore",
".",
"Đối",
"với",
"Singapore",
",",
"chiến",
"lược",
"sinh",
"tồn",
",",
"an",
"ninh",
"và",
"kinh",
... | [
"Chiến",
"lược",
"\"",
"đàn",
"cá",
"\"",
"không",
"phải",
"là",
"chiến",
"lược",
"quan",
"trọng",
"mà",
"Singapore",
"muốn",
"thực",
"hiện",
"."
] | Chiến lược " đàn cá " trở thành một phần quan trọng trong chiến lược an ninh của Singapore . | 0 | 1 | 0 | 19 | [
0,
140910,
82863,
44,
17554,
8707,
44,
687,
2334,
580,
16791,
82863,
2261,
9899,
2232,
58888,
6542,
3839,
2812,
6,
5,
2,
140910,
82863,
44,
17554,
8707,
44,
9293,
2781,
889,
8192,
2261,
9899,
1000,
16791,
82863,
142,
78206,
550,
58888,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 40 | true |
[
"Ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
",",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"được",
"Nhật",
"Bản",
"đón",
"từ",
"Băng",
"Cốc",
"về",
"Sài",
"Gòn",
".",
"Năm",
"1943",
",",
"một",
"năm",
"sau",
"khi",
"ông",
"về",
"hưu",
",",
"Nhật",
"Bản",
"kéo",
"và... | [
"Sau",
"khi",
"kéo",
"vào",
"Đông",
"Dương",
",",
"Nhật",
"Bản",
"lấy",
"cớ",
"\"",
"giúp",
"các",
"ông",
"tránh",
"sự",
"bắt",
"giữ",
"của",
"Pháp",
"\"",
"đưa",
"ông",
"và",
"chí",
"sĩ",
"Cử",
"nhân",
"Dương",
"Bá",
"Trạc",
"(",
"1884-1944",
")",... | Năm 1943 , một năm sau khi ông về hưu , Nhật Bản kéo vào Đông Dương , họ lấy cớ " giúp các ông tránh sự bắt bớ của Pháp " đưa ông và chí sĩ Cử nhân Dương Bá Trạc ( 1884-1944 ) bí mật sang Chiêu Nam ( Singapore ) . | 85 | 2 | 21 | 74 | [
0,
6987,
1907,
44577,
2249,
35116,
34629,
6,
4,
28269,
28685,
18145,
501,
38068,
44,
8061,
925,
5718,
41256,
2550,
13363,
26148,
550,
47308,
44,
15995,
5718,
544,
15953,
15783,
313,
46535,
3090,
34629,
73152,
5454,
61787,
15,
166555,
9,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 77 | 130 | true |
[
"Tương",
"tự",
",",
"khi",
"cả",
"ba",
"điều",
"này",
"vắng",
"mặt",
",",
"khả",
"năng",
"đột",
"quỵ",
"sẽ",
"giảm",
"(",
"-",
"tỷ",
"lệ",
"khả",
"năng",
"xảy",
"ra",
"là",
"0,39",
")",
".",
"Đột",
"quỵ",
"do",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"là"... | [
"Đột",
"quỵ",
"xảy",
"ra",
"chỉ",
"khi",
"bị",
"bệnh",
"xuất",
"huyết",
"tức",
"là",
"xuất",
"huyết",
"chiếm",
"100",
"%",
"diễn",
"ra",
"ở",
"các",
"trường",
"hợp",
"bị",
"đột",
"quỵ.l"
] | Khoảng 87 % trường hợp đột quỵ là do thiếu máu cục bộ , phần còn lại là xuất huyết . | 758 | 1 | 186 | 206 | [
0,
56523,
18,
1103,
162874,
36625,
53,
673,
2524,
1907,
2504,
7417,
6884,
76611,
18759,
580,
6884,
76611,
89370,
805,
1745,
20282,
673,
2059,
925,
4373,
3822,
2504,
64833,
1103,
162874,
5,
141,
2,
384,
43672,
5208,
6,
4,
1907,
3831,
9... | [
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 214 | 234 | true |
[
"Họ",
"có",
"tư",
"liệu",
"sản",
"xuất",
"nhưng",
"họ",
"không",
"làm",
"lụng",
",",
"họ",
"bắt",
"buộc",
"người",
"khác",
"làm",
"cho",
"họ",
"hưởng",
".",
"Đó",
"là",
"do",
"một",
"số",
"ít",
"người",
"đã",
"chiếm",
"làm",
"tư",
"hữu",
"những",
... | [
"Họ",
"nắm",
"trong",
"tay",
"tư",
"liệu",
"sản",
"xuất",
"nhưng",
"lại",
"sai",
"khiến",
"kẻ",
"khác",
"lao",
"động",
"để",
"lấy",
"thành",
"quả",
"."
] | Họ có tư liệu sản xuất nhưng họ không làm lụng , họ bắt buộc người khác làm cho họ hưởng . | 0 | 2 | 0 | 21 | [
0,
61428,
71549,
1000,
6329,
4797,
11154,
3989,
6884,
4255,
1917,
5630,
17115,
52180,
4546,
21,
31,
2613,
1498,
18145,
2781,
6573,
6,
5,
2,
61428,
524,
4797,
11154,
3989,
6884,
4255,
7424,
687,
1839,
96,
25070,
449,
6,
4,
7424,
13363,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 23 | 44 | true |
[
"Vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1970",
",",
"Đài",
"Loan",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"đầy",
"đủ",
"kiểu",
"chính",
"trị",
"dân",
"chủ",
"đại",
"diện",
"đa",
"đảng",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"tương",
"đối",
"tích",
"cực",
"của",
"mọi",
... | [
"Việc",
"bầu",
"cử",
"của",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"bước",
"sang",
"một",
"kỉ",
"nguyên",
"mới",
"khi",
"mà",
"mọi",
"công",
"dân",
"đủ",
"tuổi",
"vị",
"thành",
"niên",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"bầu",
"cử",
"bằng",
"phương",
"thức",
"online",
"."
] | Quyền bầu cử theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu thuộc về mọi công dân Nhật Bản trên 18 tuổi không phân biệt nam-nữ , trong đó áp dụng phương thức bỏ phiếu kín tại tất cả đơn vị bầu cử . | 529 | 0 | 127 | 168 | [
0,
57253,
62106,
56629,
550,
28269,
28685,
1408,
28014,
6079,
889,
472,
31204,
16015,
3633,
1907,
2232,
10900,
1871,
5912,
15221,
13856,
7376,
2781,
55113,
524,
1451,
12135,
3529,
62106,
56629,
6567,
11042,
7637,
1118,
6,
5,
2,
23598,
31,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 163 | 204 | true |
[
"Chúng",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
"vai",
"trò",
"lớn",
"mạnh",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"y",
"học",
"quốc",
"tế",
",",
"và",
"cũng",
"đã",
"được",
"phương",
"Tây",
"công",
"nhận",
"như",
"các",
"phương",
"pháp",
"trị",
"liệu",
"bổ",
"sung",
"và",
"thay"... | [
"Vài",
"thập",
"kỉ",
"trở",
"lại",
"đây",
",",
"phương",
"Tây",
"cũng",
"công",
"nhận",
"một",
"số",
"phương",
"pháp",
"khác",
"ngoài",
"phương",
"pháp",
"trị",
"liệu",
"bổ",
"sung",
"và",
"thay",
"thế",
"."
] | Chúng tiếp tục giữ vai trò lớn mạnh trong cộng đồng y học quốc tế , và cũng đã được phương Tây công nhận như các phương pháp trị liệu bổ sung và thay thế trong vài thập niên gần đây . | 0 | 0 | 0 | 41 | [
0,
23598,
14,
140072,
472,
31204,
9293,
1917,
4600,
6,
4,
11042,
37409,
1943,
1871,
5031,
889,
3030,
11042,
6800,
4546,
10610,
11042,
6800,
7173,
11154,
37661,
44028,
544,
14598,
3061,
6,
5,
2,
33756,
6998,
14332,
26148,
1347,
32986,
79... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 30 | 71 | true |
[
"Vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1990",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
",",
"nền",
"kinh",
"tế",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"phát",
"triển",
"vượt",
"bậc",
",",
"cả",
"hai",
"có",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"trung",
"bình",
"... | [
"Trước",
"1980",
",",
"nền",
"kinh",
"tế",
"Trung",
"Quốc",
"bị",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"nề",
"."
] | Trong khi đó từ thập niên 1980 Kinh tế Trung Quốc đã có sự lột xác ngoạn mục sau những cải cách của Đặng Tiểu Bình , và sang thế kỷ 21 GDP của Trung Quốc đã vượt qua Nhật Bản để trở thành nền kinh tế đứng thứ 2 thế giới . | 479 | 0 | 116 | 168 | [
0,
69388,
15643,
6,
4,
44565,
5890,
5893,
9814,
8735,
2504,
107183,
25864,
55315,
653,
32809,
6,
5,
2,
23598,
31,
25939,
1358,
2933,
11704,
544,
2494,
1358,
2933,
3576,
6,
4,
44565,
5890,
5893,
9814,
8735,
544,
6,
249975,
19,
56523,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 132 | 184 | true |
[
"Slavoj",
"Žižek",
"và",
"trường",
"Frankfurt",
"trước",
"đó",
"đã",
"thêm",
"vào",
"\"",
"lý",
"thuyết",
"chung",
"\"",
"về",
"ý",
"thức",
"hệ",
"một",
"cái",
"nhìn",
"sâu",
"sắc",
"về",
"phân",
"tâm",
"học",
"rằng",
"các",
"ý",
"thức",
"hệ",
"không... | [
"Thanh",
"niên",
"không",
"được",
"tự",
"do",
"chọn",
"bạn",
"đời",
",",
"không",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"dựa",
"vào",
"địa",
"vị",
"xã",
"hội",
",",
"tôn",
"giáo",
"và",
"bói",
"toán",
"mà",
"phải",
"theo",
"lựa",
"chọn",
"của",
"bản",
"thân",
"."... | Thanh niên không được tự ý chọn bạn đời mà phải do bố mẹ , họ hàng hoặc bạn bè chọn cho , dựa vào địa vị xã hội , tôn giáo và bói toán . | 770 | 1 | 185 | 220 | [
0,
27316,
55113,
687,
912,
5208,
54,
10009,
1776,
16774,
6,
4,
687,
13363,
66303,
2334,
96491,
2249,
11800,
7376,
14352,
5869,
6,
4,
77990,
13503,
544,
48986,
14,
18395,
2232,
2334,
3790,
26629,
10009,
550,
5857,
10807,
6,
5,
2,
69125... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 222 | 257 | true |
[
"Trong",
"đối",
"thoại",
",",
"Plato",
"phân",
"biệt",
"danh",
"từ",
"và",
"động",
"từ",
",",
"đưa",
"ra",
"một",
"số",
"cách",
"xử",
"lý",
"sớm",
"nhất",
"về",
"chủ",
"ngữ",
"và",
"vị",
"ngữ",
".",
"Plato",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tín",
... | [
"Không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"chủ",
"đề",
"nào",
"muốn",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"các",
"cuộc",
"hội",
"thoại",
"giữa",
"Plato",
"và",
"Socrates",
"."
] | Trong các cuộc đối thoại của Plato , Socrates và nhóm những người tranh chấp của ông có điều gì đó muốn nói về nhiều chủ đề , bao gồm một số khía cạnh của siêu hình học . | 458 | 1 | 112 | 150 | [
0,
13887,
524,
9985,
13850,
6657,
6248,
3941,
6542,
912,
6248,
33425,
1885,
1000,
925,
9568,
5869,
22956,
19865,
22387,
31,
544,
1061,
187906,
6,
5,
2,
12818,
5715,
22956,
6,
4,
22387,
31,
17655,
11745,
26422,
2368,
544,
2613,
2368,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 136 | 174 | true |
[
"Điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"đưa",
"ra",
"số",
"liệu",
"là",
"800",
"triệu",
"người",
"Ấn",
"Độ",
"(",
"80,5",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
")",
"là",
"tín",
"đồ",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
",",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"do",
"vậy",
"là",
"tôn... | [
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"tôn",
"giáo",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
",",
"nó",
"được",
"hình",
"thành",
"thông",
"qua",
"nhiều",
"trường",
"phái",
"lịch",
"sử",
"về",
"tư",
"tưởng",
"như",
"Áo",
"nghĩa",
"thư",
",",
"kinh",
"Yoga",... | Ấn Độ giáo là tôn giáo chiếm ưu thế , được định hình thông qua nhiều trường phái mang tính lịch sử về tư tưởng , bao gồm các tư tưởng trong Áo nghĩa thư , kinh Yoga , phong trào Bhakti , và từ triết học Phật giáo . | 328 | 1 | 95 | 144 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
13503,
687,
2334,
580,
889,
77990,
13503,
89370,
41038,
3061,
6,
4,
3711,
912,
4609,
2781,
4225,
2799,
2558,
4373,
97716,
10515,
5034,
1893,
4797,
21838,
1641,
3566,
31,
19979,
16533,
6,
4,
5890,
55384,
6,
4,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 143 | 192 | true |
[
"Các",
"môn",
"thể",
"thao",
"đại",
"chúng",
"tại",
"Singapore",
"gồm",
"có",
"bóng",
"đá",
",",
"bóng",
"rổ",
",",
"cricket",
",",
"bơi",
"lội",
",",
"đi",
"thuyền",
",",
"bóng",
"bàn",
"và",
"cầu",
"lông",
".",
"Singapore",
"bắt",
"đầu",
"tổ",
"c... | [
"Tại",
"Singapore",
",",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"S-League",
",",
"đã",
"ra",
"đời",
"vào",
"năm",
"1994",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"9",
"đội",
",",
"trong",
"đó",
"có... | Giải bóng đá vô địch quốc gia của Singapore mang tên S-League , được hình thành vào năm 1994 , bao gồm 9 đội tham dự , trong đó có 2 đội nước ngoài . | 244 | 2 | 57 | 91 | [
0,
44100,
58888,
6,
4,
8652,
31221,
24690,
11181,
135622,
10895,
3529,
912,
4022,
1885,
1116,
10587,
19605,
159,
9,
233353,
6,
4,
1408,
673,
16774,
2249,
2933,
13211,
1116,
2550,
12135,
3529,
550,
483,
25738,
6,
4,
1000,
2275,
524,
11... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
2... | 103 | 137 | true |
[
"Đây",
"là",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"nhất",
"bán",
"đảo",
"Triều",
"Tiên",
"với",
"2.744",
"m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
".",
"Các",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"có",
"tuyết",
"phủ",
"quanh",
"năm",
".",
"Trên",
"bầu",
"trời",
"xuất",
"hiện",
"... | [
"Mây",
"cao",
"tầng",
"là",
"loại",
"mây",
"hình",
"thành",
"ở",
"độ",
"cao",
"rất",
"cao",
"trong",
"không",
"khí",
"và",
"có",
"cấu",
"trúc",
"mờ",
"hoặc",
"xuyên",
"thấu",
"."
] | Trên bầu trời xuất hiện những mây cao tầng bay nhanh như bó lông ( cirrus panachés ) . | 121 | 0 | 29 | 47 | [
0,
276,
38746,
4417,
44514,
580,
7323,
57695,
53,
4609,
2781,
2059,
6941,
4417,
3967,
4417,
1000,
687,
17964,
544,
524,
65871,
75896,
187758,
6981,
54170,
5675,
249999,
34,
6,
5,
2,
37540,
580,
127013,
78571,
4417,
2671,
8713,
54520,
16... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 56 | 74 | true |
[
"Mức",
"tích",
"luỹ",
"cao",
"thường",
"xuyên",
",",
"sử",
"dụng",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"có",
"hiệu",
"quả",
"cao",
":",
"những",
"năm",
"1950",
",",
"1960",
",",
"tiền",
"lương",
"nhân",
"công",
"ở",
"Nhật",
"rất",
"thấp",
"so",
"với",
"các",
"nước... | [
"Sự",
"tận",
"tuy",
"và",
"trung",
"thành",
"ở",
"người",
"lao",
"động",
"được",
"giới",
"quản",
"lý",
"Nhật",
"bản",
"khai",
"thác",
"thành",
"công",
"cùng",
"với",
"sự",
"kỷ",
"luật",
"trong",
"lao",
"động",
"."
] | Nhờ đó , giới quản lý Nhật Bản đã đặc biệt thành công trong việc củng cố kỷ luật lao động , khai thác sự tận tuỵ và trung thành của người lao động . | 734 | 2 | 176 | 210 | [
0,
49161,
50663,
51392,
544,
13375,
2781,
2059,
1008,
21,
31,
2613,
912,
7385,
13697,
3903,
28269,
5857,
18960,
99935,
2781,
1871,
4770,
1116,
2550,
50009,
18179,
1000,
21,
31,
2613,
6,
5,
2,
276,
48021,
14346,
3480,
149631,
4417,
6840,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 207 | 241 | true |
[
"Sử",
"học",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"đại",
"diện",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"Tư",
"Mã",
"Thiên",
"với",
"cuốn",
"Sử",
"ký",
".",
"Đầu",
"năm",
"2010",
",",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
"xuất",
"bản",
"cuốn",
"sách",
"\"",
"Trung",
"Quốc",
"mộng",
"\"",
"củ... | [
"Các",
"học",
"giả",
"Trung",
"Quốc",
"cảm",
"thấy",
"bối",
"rối",
"là",
"vì",
"sợ",
"cuốn",
"sách",
"của",
"bà",
"Monique",
"Chemilier",
"Gendreau",
"nói",
"ra",
"sự",
"thật",
"."
] | Năm 1996 , cuốn Chủ quyền trên quần đảo Paracels và Spratlys của bà Monique Chemilier Gendreau , một luật sư , giáo sư có tên tuổi ở Pháp và nước ngoài đã làm cho các học giả Trung Quốc bối rối và họ đã mời bà sang Bắc Kinh nói là để cung cấp thêm tài liệu . | 645 | 0 | 155 | 213 | [
0,
9211,
2546,
22643,
9814,
8735,
6956,
4913,
150555,
95167,
580,
5396,
30491,
81687,
11481,
550,
15409,
84092,
944,
83230,
56786,
527,
81581,
916,
2872,
673,
2550,
10435,
6,
5,
2,
63034,
2546,
9814,
8735,
524,
7899,
18491,
10037,
23907,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 181 | 239 | true |
[
"Chùa",
"làng",
"Hữu",
"Bằng",
"ở",
"xã",
"Ngọc",
"Xá",
",",
"thị",
"xã",
"Quế",
"Võ",
"thờ",
"Triệu",
"Đà",
"làm",
"Thành",
"hoàng",
"cùng",
"với",
"9",
"làng",
"khác",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"trên",
"địa",
"phận",
"thị",
"xã",
"Quế",
"Võ",
"và",
... | [
"Vua",
"Lý",
"Nam",
"Đế",
"khen",
"Bà",
"Triệu",
"là",
"người",
"trung",
"dũng",
",",
"sai",
"lập",
"miếu",
"thờ",
"tại",
"Hậu",
"Lộc",
",",
"Thanh",
"Hoá",
"và",
"phong",
"Bà",
"là",
":",
"\"",
"Bậc",
"chính",
"anh",
"liệt",
"tài",
"trinh",
"nhất"... | Về sau vua Lý Nam Đế ( tức Lý Bí ) khen Bà Triệu là người trung dũng , sai lập miếu thờ , phong là : " Bậc chính anh liệt hùng tài trinh nhất phu nhân " . | 566 | 0 | 137 | 176 | [
0,
35443,
11,
44980,
2096,
4428,
54073,
152730,
39914,
140631,
580,
1008,
13375,
104,
145131,
6,
4,
5630,
12552,
324,
63513,
119730,
2251,
200554,
203241,
6,
4,
27316,
2291,
709,
544,
22510,
39914,
580,
152,
44,
335,
245029,
238,
3178,
... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 182 | 221 | true |
[
"Đối",
"với",
"Plato",
",",
"mặc",
"dù",
"bị",
"tâm",
"trí",
"nắm",
"bắt",
",",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"các",
"Hình",
"thức",
"là",
"thực",
"sự",
"có",
"thật",
".",
"Mọi",
"người",
"đều",
"biết",
"điều",
"đó",
",",
"và",
"mọi",
"người",
"ở",
"Triề... | [
"Tất",
"cả",
"các",
"bác",
"sĩ",
"đều",
"tin",
"điều",
"này",
"."
] | Dù thế , nhiều bác sĩ không tin điều này đã tăng cường sự hiểu biết về giải phẫu học . | 386 | 1 | 94 | 114 | [
0,
81616,
3831,
925,
30287,
15783,
9338,
2478,
4069,
1617,
6,
5,
2,
59893,
1116,
22387,
31,
6,
4,
37746,
18297,
2504,
5995,
6939,
71549,
13363,
6,
4,
4255,
2524,
524,
925,
79604,
7637,
580,
3839,
2550,
524,
10435,
6,
5,
106244,
1008... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 106 | 126 | true |
[
"Xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"đình",
"khoa",
"bảng",
",",
"có",
"truyền",
"thống",
"học",
"hành",
",",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"là",
"người",
"rất",
"thông",
"minh",
"và",
"đọc",
"rất",
"nhiều",
"sách",
".",
"Với",
"sự",
"phân",
"loại",
",",
"hệ",
"t... | [
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"do",
"am",
"hiểu",
"về",
"nhiều",
"ngành",
"khoa",
"học",
"như",
"Nhà",
"sử",
"học",
",",
"nhà",
"địa",
"lý",
"học",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"pháp",
"thuật",
",",
"nên",
"vì",
"thế",
"ông",
"được",
"nhà",
"vua",
"rất",
... | Nếu chia theo ngành khoa học , có thể thấy tập trung ở Phan Huy Chú : nhà sử học , nhà địa lý học , nhà nghiên cứu pháp luật , nhà nghiên cứu kinh tế , nhà nghiên cứu giáo dục , nhà nghiên cứu quân sự , nhà thư tịch học , nhà phê bình văn học , nhà nghiên cứu văn hoá , sử . | 663 | 0 | 160 | 228 | [
0,
95581,
88238,
160327,
54,
444,
15317,
1893,
2558,
26567,
19002,
2546,
1641,
19491,
5034,
2546,
6,
4,
2455,
11800,
3903,
2546,
6,
4,
2455,
34956,
15924,
6800,
13876,
6,
4,
3809,
5396,
3061,
5718,
912,
2455,
86729,
3967,
9899,
2786,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 211 | 279 | true |
[
"Chính",
"trị",
"thời",
"đó",
"cũng",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
".",
"Dọc",
"theo",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"có",
"sự",
"hoà",
"trộn",
"và",
"biến",
"hoá",
"trong",
"đức",
"tin",
"tại",
"các",
"địa",
"phư... | [
"Nhà",
"Đường",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"phát",
"triển",
"con",
"đường",
"buôn",
"bán",
"nối",
"phương",
"Đông",
"và",
"phương",
"Tây",
"này",
"làm",
"cho",
"các",
"tôn",
"giáo",
"có",
"cơ",
"hội",
"được",
"truyền",
"bá",
"đến",
"phương",
"Đông",
"."
] | Cũng vào thời Đường , do thấy được giá trị của con đường giao thương Đông - Tây này , các vị hoàng đế đã ban hành hàng loạt những chiếu chỉ nhằm khuyến khích thương mại và cũng từ đó , những nhà truyền giáo đã bắt đầu tìm đến với phương Đông . | 267 | 2 | 62 | 116 | [
0,
19491,
69025,
7217,
4069,
16074,
5152,
9442,
158,
7590,
154701,
8713,
58068,
11042,
35116,
544,
11042,
37409,
1617,
1839,
681,
925,
77990,
13503,
524,
4310,
5869,
912,
18099,
21729,
1885,
11042,
35116,
6,
5,
2,
17654,
7173,
4194,
2275,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 97 | 151 | true |
[
"Sau",
"đó",
",",
"ông",
"lại",
"trở",
"về",
"Việt",
"Nam",
"sống",
"thầm",
"lặng",
".",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"cố",
"gắng",
"liên",
"hệ",
"nhưng",
"các",
"nhân",
"vật",
"cấp",
"tiến",
"đều",
"khước",
"từ",
"cộng",
"tác",
",",
"đến",
"đầu",
"thán... | [
"Đàm",
"phán",
"với",
"ông",
"rất",
"khó",
"vì",
"ông",
"là",
"người",
"cứng",
"đầu",
"."
] | Trong ba năm làm Đại biểu , ông sẵn lòng thoả hiệp hơn những gì người ta nghĩ khi đọc các nguyên tắc cấp tiến của ông . | 190 | 1 | 45 | 72 | [
0,
35459,
39,
145331,
1116,
5718,
3967,
13362,
5396,
5718,
580,
1008,
88881,
2494,
6,
5,
2,
6987,
2275,
6,
4,
5718,
1917,
9293,
1893,
3763,
2096,
7269,
141720,
94209,
6,
5,
42974,
138040,
8268,
18259,
89258,
8151,
7099,
4255,
925,
309... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 60 | 87 | true |
[
"Hồ",
"chằm",
"ở",
"châu",
"Á",
"phân",
"bố",
"khá",
"rộng",
",",
"về",
"cơ",
"bản",
"có",
"thể",
"chia",
"ra",
"5",
"nhóm",
"hồ",
"lớn",
"ở",
"Bắc",
"Á",
",",
"Trung",
"Á",
",",
"Tây",
"Á",
",",
"cao",
"nguyên",
"Thanh",
"Tạng",
"và",
"đồng",
... | [
"Sông",
"Tarim",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"khu",
"vực",
"khô",
"cạn",
"lân",
"cận",
"châu",
"Á",
"."
] | Sông nội lục chủ yếu phân bố ở khu vực khô cạn phía trung và tây châu Á , có sông Syr Darya , sông Amu Darya , sông Ili , sông Tarim , sông Jordan . | 300 | 2 | 77 | 113 | [
0,
159,
23366,
6760,
464,
580,
889,
1000,
1358,
8086,
17749,
52856,
501,
12976,
19,
111883,
93138,
67312,
3566,
6,
5,
2,
21433,
209264,
2059,
67312,
3566,
17655,
21156,
19474,
29564,
6,
4,
1893,
4310,
5857,
524,
1451,
16455,
673,
190,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 94 | 130 | true |
[
"Quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"được",
"chia",
"làm",
"hai",
"nhóm",
"đảo",
"là",
"nhóm",
"đảo",
"An",
"Vĩnh",
"và",
"nhóm",
"đảo",
"Lưỡi",
"Liềm",
".",
"Từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"chiếm",
"đóng",
"toàn"... | [
"Đảo",
"Lưỡi",
"Liềm",
"nằm",
"ở",
"Trường",
"Sa",
"giáp",
"với",
"An",
"Vĩnh",
"của",
"Hoàng",
"Sa",
"."
] | Quần đảo Hoàng Sa được chia làm hai nhóm đảo là nhóm đảo An Vĩnh và nhóm đảo Lưỡi Liềm . | 0 | 1 | 0 | 20 | [
0,
4428,
17195,
31,
339,
11479,
74947,
14,
339,
155660,
33937,
2059,
33015,
947,
158950,
1116,
893,
144359,
550,
38356,
947,
6,
5,
2,
10022,
249994,
19,
54520,
38356,
947,
912,
16455,
1839,
1337,
42106,
54520,
580,
42106,
54520,
893,
14... | [
1,
3,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 17 | 37 | true |
[
"Thế",
"kỷ",
"2",
"trước",
"Công",
"Nguyên",
",",
"Trương",
"Khiên",
"nhận",
"lệnh",
"từ",
"Hán",
"Vũ",
"Đế",
"đi",
"về",
"phía",
"Tây",
"tìm",
"người",
"Nguyệt",
"Chi",
"nhằm",
"kết",
"đồng",
"minh",
"chống",
"lại",
"quân",
"Hung",
"Nô",
".",
"Nghe"... | [
"Cháu",
"trai",
"của",
"Thiên",
"hoàng",
"Đức",
"Nhân",
"hiện",
"tại",
",",
"người",
"có",
"vị",
"trí",
"cao",
"nhất",
"trong",
"hoàng",
"gia",
"Nhật",
",",
"là",
"Du",
"Nhân",
"Thân",
"vương",
"sẽ",
"mang",
"trọng",
"trách",
"thừa",
"kế",
"di",
"sản... | Đương kim Thiên hoàng Đức Nhân đứng đầu Hoàng gia Nhật Bản ; cháu trai ông , Du Nhân Thân vương , là người trong danh sách tiếp theo kế vị triều đại Ngai vàng Hoa cúc . | 551 | 2 | 132 | 169 | [
0,
108584,
34,
16071,
550,
40776,
65474,
29030,
56025,
2812,
2251,
6,
4,
1008,
524,
7376,
6939,
4417,
2671,
1000,
65474,
3529,
28269,
6,
4,
580,
786,
56025,
211541,
161105,
2129,
5219,
9899,
24581,
84813,
8130,
45,
3989,
550,
221089,
78... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 176 | 213 | true |
[
"Việc",
"thuỷ",
"điện",
"Đăk",
"Mi",
"4",
"chuyển",
"nước",
"từ",
"Vu",
"Gia",
"sang",
"Thu",
"Bồn",
"làm",
"suy",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"dòng",
"chảy",
"hạ",
"lưu",
"Vu",
"Gia",
".",
"Vùng",
"Tây",
"Bắc",
"thuộc",
"lưu",
"vực",
"sông",
"Bung",
"("... | [
"Đa",
"số",
"các",
"nhà",
"máy",
"thuỷ",
"điện",
"nằm",
"trên",
"lưu",
"vực",
"sông",
"Vu",
"Gia",
"nơi",
"có",
"địa",
"hình",
"bằng",
"phẳng",
"và",
"rộng",
"lớn"
] | Hiện nay tỉnh có các nhà máy thuỷ điện đã và đang xây dựng như NMTĐ A Vương ( 210 MW - Tây Giang ) , Sông Bung 2 ( 100 MW ) , Sông Bung 4 ( 220 MW ) , Sông Giằng ( 60 MW ) , Đak Mi 1 ( 255 MW ) , Đak Mi 4 ( 210 MW ) , Sông Kôn 2 ( 60 MW ) , Sông Tranh 2 ( 135 MW ) , ... Đa phần các nhà máy thuỷ điện nằm trên lưu vực sông Vu Gia nơi có địa hình dốc và tiềm năng thuỷ điện lớn . | 465 | 1 | 111 | 218 | [
0,
83746,
3030,
925,
2455,
6184,
4911,
60479,
7991,
33937,
2479,
22891,
17749,
90677,
35443,
31631,
13426,
524,
11800,
4609,
6567,
915,
51490,
544,
29564,
7976,
2,
57253,
4911,
60479,
7991,
4428,
451,
92,
1208,
201,
13469,
3042,
2368,
354... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 136 | 243 | true |
[
"Trong",
"RP",
",",
"độ",
"dài",
"nguyên",
"âm",
"được",
"phân",
"biệt",
";",
"nguyên",
"âm",
"dài",
"được",
"đánh",
"dấu",
"⟨ː⟩",
",",
"ví",
"dụ",
",",
"nguyên",
"âm",
"trong",
"need",
"[",
"niːd",
"]",
"khác",
"với",
"trong",
"bid",
"[",
"bɪd",
... | [
"Âm",
"vị",
"của",
"nguyên",
"âm",
"từ",
"nip",
"ngắn",
"hơn",
"của",
"nguyên",
"âm",
"từ",
"nib",
"."
] | Đối với các từ đơn âm tiết , nguyên âm đứng trước âm tắc căng được rút ngắn đi : thế nên nguyên âm của từ nip tiếng Anh ngắn hơn ( về mặt ngữ âm , chứ không phải âm vị ) nguyên âm của từ nib . | 146 | 1 | 37 | 85 | [
0,
173258,
7376,
550,
16015,
25589,
2368,
300,
254,
74397,
3713,
550,
16015,
25589,
2368,
300,
275,
6,
5,
2,
12818,
80026,
6,
4,
6941,
19018,
16015,
25589,
912,
17655,
11745,
2819,
16015,
25589,
19018,
912,
13868,
39973,
6,
247187,
2338... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 54 | 102 | true |
[
"Nghệ",
"An",
"nằm",
"trên",
"các",
"tuyến",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"Bắc",
"-",
"Nam",
"(",
"tuyến",
"quốc",
"lộ",
"1A",
"dài",
"91",
"km",
"đi",
"qua",
"thị",
"xã",
"Hoàng",
"Mai",
",",
"các",
"huyện",
"Quỳnh",
"Lưu",
",",
"Diễn",
"Châu",
",",
"... | [
"Các",
"tuyến",
"đường",
"của",
"tỉnh",
"Nghệ",
"An",
"ngày",
"càng",
"được",
"cải",
"thiện",
"về",
"chất",
"lượng",
"."
] | Nghệ An nằm trên các tuyến đường quốc lộ Bắc - Nam ( tuyến quốc lộ 1A dài 91 km đi qua thị xã Hoàng Mai , các huyện Quỳnh Lưu , Diễn Châu , Nghi Lộc , Hưng Nguyên và thành phố Vinh ; đường Hồ Chí Minh chạy song song với Quốc lộ 1 dài 132 km đi qua các huyện Quỳnh Lưu , Nghĩa Đàn , Tân Kỳ , Anh Sơn , Thanh Chương và thị xã Thái Hoà ; quốc lộ 15 ở phía tây dài 149 km chạy xuyên suốt tỉnh ) . | 0 | 0 | 0 | 97 | [
0,
9211,
37918,
7590,
550,
17501,
96845,
893,
3063,
18432,
912,
49734,
39469,
1893,
6507,
6372,
6,
5,
2,
96845,
893,
33937,
2479,
925,
37918,
7590,
10895,
32228,
38262,
20,
2096,
15,
37918,
10895,
32228,
106,
284,
19018,
20031,
1785,
24... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 115 | true |
[
"Biển",
"Ả",
"Rập",
"có",
"hai",
"nhánh",
"quan",
"trọng",
":",
"Vịnh",
"Aden",
"ở",
"tây",
"nam",
",",
"nối",
"với",
"Biển",
"Đỏ",
"thông",
"qua",
"eo",
"biển",
"Bab-el-Mandeb",
",",
"và",
"Vịnh",
"Oman",
"ở",
"tây",
"bắc",
",",
"nối",
"với",
"Vịn... | [
"Biển",
"là",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"hơn",
"của",
"vịnh",
"."
] | Các khu vực nhỏ hơn của đại dương được gọi là các biển , vịnh hay một số các tên gọi khác . | 290 | 1 | 69 | 91 | [
0,
179401,
580,
889,
8192,
14162,
3713,
550,
81,
147809,
6,
5,
2,
179401,
6,
70198,
627,
70255,
524,
1337,
168978,
2261,
9899,
152,
310,
147809,
62,
555,
2059,
160966,
2178,
6,
4,
58068,
1116,
179401,
4428,
28494,
4225,
2799,
10240,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2... | 80 | 102 | true |
[
"Có",
"khoảng",
"65",
"%",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"nhiễm",
"genotype",
"4",
"đáp",
"ứng",
"lâu",
"dài",
"với",
"48",
"tuần",
"điều",
"trị",
".",
"Có",
"70-80",
"%",
"bệnh",
"nhân",
"nhiễm",
"HCV",
"genotype",
"2",
"và",
"3",
"đáp",
"ứng",
"lâu",
"dà... | [
"Kết",
"quả",
"tích",
"cực",
"thể",
"hiện",
"48",
"tuần",
"trị",
"bệnh",
"với",
"liều",
"lượng",
"như",
"genotype",
"1",
"."
] | Hiếm thấy hiệu quả trong điều trị bệnh genotype 6 , và hiệu quả cho thấy trong 48 tuần điều trị với liều giống như liều cho bệnh genotype 1 . | 511 | 2 | 122 | 152 | [
0,
77577,
6573,
14346,
26166,
1451,
2812,
4572,
39550,
7173,
7417,
1116,
96,
86630,
6372,
1641,
62614,
50986,
106,
6,
5,
2,
11302,
22567,
5684,
1745,
3030,
7417,
3090,
77941,
62614,
50986,
201,
33693,
13932,
25825,
19018,
1116,
4572,
3955... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1... | 141 | 171 | true |
[
"Singapore",
"nhanh",
"chóng",
"chiếm",
"được",
"một",
"thị",
"phần",
"lớn",
"trong",
"việc",
"giao",
"thương",
"giữa",
"các",
"vùng",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"bến",
"đỗ",
"chính",
"của",
"tàu",
"buô... | [
"Singapore",
"không",
"chỉ",
"dựa",
"vào",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"Mỹ",
",",
"mà",
"còn",
"đang",
"tìm",
"kiếm",
"một",
"sự",
"cân",
"bằng",
"giữa",
"các",
"lợi",
"ích",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"trong",
"khu",
"vực",
"."
] | Thực lực đang không ngừng lớn mạnh của Trung Quốc tại Biển Đông về khách quan đã tạo thành thách thức cho sự cân bằng nước lớn khu vực Đông Nam Á mà Mỹ chủ đạo , động chạm đến bố cục cân bằng mà Singapore lâu nay tạo dựng . | 501 | 0 | 111 | 161 | [
0,
58888,
687,
2524,
96491,
2249,
2550,
25614,
14305,
550,
14868,
6,
4,
2232,
3531,
4724,
10040,
26920,
889,
2550,
24376,
6567,
19865,
925,
16253,
31037,
550,
925,
10895,
3529,
1000,
8086,
17749,
6,
5,
2,
58888,
13596,
46228,
89370,
912... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 145 | 195 | true |
[
"Biết",
"rằng",
"họ",
"Nguyễn",
"ly",
"khai",
",",
"không",
"chịu",
"thần",
"phục",
"nữa",
",",
"tháng",
"3",
"năm",
"1627",
",",
"chúa",
"Trịnh",
"mang",
"quân",
"đi",
"đánh",
"họ",
"Nguyễn",
".",
"Sau",
"khi",
"Nguyễn",
"Trãi",
"chết",
",",
"đa",
... | [
"Tuy",
"Mạc",
"Mậu",
"Hợp",
"đã",
"bị",
"giết",
"nhưng",
"con",
"cháu",
"của",
"ông",
"vẫn",
"kế",
"thừa",
"ý",
"chí",
"từ",
"ông",
"và",
"vẫn",
"kiên",
"trì",
"chiêu",
"binh",
"tập",
"hợp",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"một",
"lần",
"nữa",
"đứng... | Thế đối đầu Nam-Bắc triều chấm dứt khi Trịnh Tùng tiến chiếm được thành Thăng Long , và bắt giết được Mạc Mậu Hợp vào cuối năm 1592 , họ Mạc chạy lên Cao Bằng . | 442 | 0 | 107 | 142 | [
0,
21857,
276,
61787,
276,
85284,
153574,
1408,
2504,
86730,
4255,
158,
82292,
550,
5718,
8123,
8130,
84813,
5604,
15953,
2368,
5718,
544,
8123,
134355,
45645,
213751,
91756,
9400,
3822,
9611,
6372,
29225,
25738,
889,
9230,
10848,
29004,
44... | [
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1... | 150 | 185 | true |
[
"Nghệ",
"An",
"là",
"xứ",
"sở",
"của",
"những",
"lễ",
"hội",
"cổ",
"truyền",
"diễn",
"ra",
"trên",
"sông",
"nước",
"như",
"lễ",
"hội",
"Cầu",
"Ngư",
",",
"Rước",
"hến",
",",
"Đua",
"thuyền",
"...",
"Lễ",
"hội",
"làm",
"sống",
"lại",
"những",
"kỳ",
... | [
"Món",
"đặc",
"sản",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"Nghệ",
"An",
"là",
"tương",
"Nam",
"Đàn",
"từng",
"được",
"thủ",
"tướng",
"Úc",
"thưởng",
"thức",
"khi",
"đến",
"thêm",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Nghệ An còn là nơi có nhiều món ăn ngon , đặc sản nổi tiếng : cháo lươn Vinh , cơm lam , nhút Thanh Chương , tương Nam Đàn , cam xã Đoài ... là những sản phẩm du lịch có sức cuốn hút khách du lịch quốc tế và trong nước . | 330 | 0 | 82 | 135 | [
0,
146578,
14682,
3989,
18844,
9457,
2059,
96845,
893,
580,
23957,
2096,
35459,
19,
16036,
912,
14515,
46331,
153186,
53869,
7637,
1907,
1885,
12400,
3763,
2096,
6,
5,
2,
96845,
893,
580,
111249,
12756,
550,
1358,
41349,
5869,
18368,
1809... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 109 | 162 | true |
[
"Với",
"nhiều",
"lắm",
"những",
"danh",
"lam",
"thắng",
"cảnh",
",",
"hệ",
"thống",
"di",
"tích",
",",
"văn",
"hoá",
"phong",
"phú",
"về",
"số",
"lượng",
",",
"độc",
"đáo",
"về",
"nội",
"dung",
",",
"đa",
"dạng",
"về",
"loại",
"hình",
",",
"Nghệ",
... | [
"Điều",
"kiện",
"tự",
"nhiên",
"của",
"Bến",
"Tre",
"có",
"nhiều",
"thuận",
"lợi",
"để",
"phát",
"triển",
"du",
"lịch",
",",
"văn",
"hoá",
"."
] | Nhìn chung , điều kiện tự nhiên của Quảng Nam ( thời tiết-khí hậu , địa hình , tài nguyên nước , biển ) có nhiều thuận lợi , tiềm năng cho phát triển sự nghiệp văn hoá đa dạng , độc đáo ( phát triển những tiểu vùng văn hoá ) , phát triển ngành du lịch ( du lịch văn hoá , du lịch sinh thái ) . | 648 | 1 | 156 | 225 | [
0,
17108,
16074,
5208,
6996,
550,
335,
26532,
4804,
524,
2558,
43168,
16253,
1498,
5152,
9442,
115,
10515,
6,
4,
9040,
80547,
6,
5,
2,
29489,
2558,
44433,
1358,
26422,
21,
39,
66996,
17828,
6,
4,
7099,
10657,
45,
14346,
6,
4,
9040,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 178 | 247 | true |
[
"Người",
"dân",
"có",
"cơ",
"hội",
"tham",
"dự",
"các",
"kỳ",
"khoa",
"cử",
"(",
"科舉",
")",
"để",
"phục",
"vụ",
"triều",
"đình",
",",
"chính",
"sách",
"này",
"tiến",
"bộ",
"vượt",
"bậc",
"so",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"cùng",
"thời",
... | [
"Nhờ",
"vào",
"truyền",
"thống",
"hiếu",
"học",
"ở",
"nơi",
"đây",
",",
"lượng",
"nhân",
"tài",
"sản",
"sinh",
"từ",
"đây",
"rất",
"lớn",
"."
] | Số người Nghệ Tĩnh đậu đại khoa thời phong kiến ( tiến sĩ trở lên ) xếp thứ 4 toàn quốc ( sau Hải Dương , Bắc Ninh , Hà Nội ) . | 230 | 0 | 55 | 87 | [
0,
541,
142295,
2249,
18099,
10657,
1274,
63513,
2546,
2059,
13426,
4600,
6,
4,
6372,
3090,
7378,
3989,
3811,
2368,
4600,
3967,
7976,
6,
5,
2,
19167,
5912,
524,
4310,
5869,
12135,
9609,
925,
13850,
19002,
56629,
15,
6,
4965,
41890,
13... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 77 | 109 | true |
[
"Dân",
"cư",
"phân",
"bố",
"trù",
"mật",
"ở",
"dải",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
",",
"dọc",
"quốc",
"lộ",
"1",
",",
"đồng",
"bằng",
"Vu",
"Gia",
"Thu",
"Bồn",
"và",
"Tam",
"Kỳ",
".",
"Vùng",
"đất",
"phía",
"đông",
"nam",
"trong",
"khu",
"vực"... | [
"Địa",
"hình",
"thấp",
"dần",
"từ",
"tây",
"snag",
"đông",
"và",
"chia",
"làm",
"3",
"vùng",
":",
"vùng",
"núi",
"phía",
"tây",
",",
"trung",
"du",
"ở",
"giữa",
"và",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"hơn",
"10.000",
"k... | Địa hình thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng : vùng núi phía tây , trung du ở giữa và đồng bằng ven biển phía đông . | 705 | 0 | 171 | 201 | [
0,
43166,
4609,
52911,
64922,
2368,
160966,
16854,
177,
37127,
544,
16455,
1839,
138,
30213,
152,
30213,
78571,
25403,
160966,
6,
4,
13375,
115,
2059,
19865,
544,
4570,
6567,
6272,
33134,
1116,
24885,
18491,
14346,
3713,
38300,
1785,
13946,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 210 | 240 | true |
[
"Kinh",
"thành",
"do",
"vua",
"Gia",
"Long",
"bắt",
"đầu",
"cho",
"xây",
"dựng",
"năm",
"1805",
"và",
"được",
"Minh",
"Mạng",
"tiếp",
"tục",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1832",
"theo",
"kiến",
"trúc",
"của",
"phương",
"Tây",
"kết",
"hợp",
"kiến",
"trúc",
... | [
"Năm",
"1802",
",",
"Nguyễn",
"Ánh",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"tên",
"cũ",
"là",
"Bắc",
"Thành",
"cho",
"Tổng",
"trấn",
"phía",
"Bắc",
"dù",
"đã",
"quyết",
"định",
"Phú",
"Xuân",
"là",
"quốc",
"đô",
"."
] | Năm 1802 , trong khi đã quyết định Phú Xuân là quốc đô , Nguyễn Ánh vẫn tạm đặt 11 trấn phía Bắc ( tương đương khu vực Bắc Bộ ngày nay ) thành một Tổng trấn với tên cũ Bắc Thành , do một Tổng trấn đứng đầu . | 1,034 | 2 | 240 | 289 | [
0,
65832,
8719,
304,
6,
4,
19098,
3566,
6457,
8123,
26148,
16015,
10587,
56667,
580,
38262,
22049,
681,
25481,
155168,
25403,
38262,
18297,
1408,
10976,
2931,
62047,
68312,
580,
10895,
29349,
6,
5,
2,
31588,
2781,
54,
86729,
31631,
14407,... | [
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 270 | 319 | true |
[
"Các",
"nền",
"văn",
"minh",
"đều",
"nằm",
"trên",
"lưu",
"vực",
"ven",
"sông",
"bởi",
"nước",
"có",
"vai",
"trò",
"thiết",
"yếu",
"trong",
"một",
"xã",
"hội",
"nông",
"nghiệp",
",",
"và",
"các",
"dòng",
"sông",
"cũng",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"nhu",
"... | [
"Ấn",
"Độ",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vùng",
"đất",
"khởi",
"nguồn",
"của",
"nền",
"văn",
"minh",
"lưu",
"vực",
"sông",
"Ấn",
"cổ",
"đại",
"nên",
"tuyến",
"đường",
"mậu",
"dịch",
"đã",
"hình",
"thành",
",",
"kết",
"nối",
"Ấn",
"Độ",
"với",
"c... | Tiểu lục địa Ấn Độ là nơi khởi nguồn của nền văn minh lưu vực sông Ấn cổ đại , sớm hình thành nên các tuyến đường mậu dịch mang tính quốc tế cùng những Đế quốc rộng lớn , các Đế quốc này trở nên giàu có , thịnh vượng do thương mại cùng sức mạnh văn hoá - quân sự mang lại trong suốt chiều dài lịch sử của mình . | 754 | 2 | 181 | 253 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
580,
889,
1000,
1358,
30213,
11472,
58403,
24557,
550,
44565,
9040,
23001,
22891,
17749,
90677,
6,
249975,
19,
18368,
7899,
3809,
37918,
7590,
347,
85284,
9828,
1408,
4609,
2781,
6,
4,
6301,
58068,
6,
249975,
19... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 232 | 304 | true |
[
"Các",
"dạng",
"trước",
"đó",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"bao",
"gồm",
"tiếng",
"Pháp",
"cổ",
"và",
"tiếng",
"Pháp",
"Trung",
"đại",
".",
"Ngữ",
"pháp",
"tiếng",
"Pháp",
"mang",
"đặc",
"điểm",
"của",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"là",
"một",
"ngôn",
"n... | [
"Ngữ",
"hệ",
"Ấn-Âu",
"có",
"tồn",
"tại",
"cả",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"trong",
"đó",
"có",
"tiếng",
"Pháp",
"."
] | Tiếng Pháp ( le français , IPA : [ lə fʁɑ̃sɛ ] ( nghe ) hoặc la langue française , IPA : [ la lɑ̃ɡ fʁɑ̃sɛz ] ) là một ngôn ngữ Rôman ( thuộc hệ Ấn-Âu ) . | 701 | 2 | 161 | 199 | [
0,
9487,
42451,
7099,
6,
249975,
19,
9,
44351,
34,
524,
80906,
2251,
3831,
88459,
52116,
627,
4470,
669,
1000,
2275,
524,
9457,
47308,
6,
5,
2,
9211,
35762,
5179,
2275,
550,
88459,
52116,
8609,
33256,
9457,
47308,
18368,
544,
9457,
47... | [
1,
2,
1,
6,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1... | 179 | 217 | true |
[
"Quá",
"trình",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
",",
"đô",
"thị",
"hoá",
"cùng",
"với",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"dồi",
"dào",
"sẽ",
"làm",
"tăng",
"mức",
"độ",
"di",
"động",
"dân",
"số",
"trong",
"nội",
"tỉnh",
"cũng",
"như",
"ngoại",
"tỉnh",
".",
... | [
"Quá",
"trình",
"di",
"động",
"dân",
"số",
"trong",
"nội",
"tỉnh",
"và",
"ngoại",
"tỉnh",
"sẽ",
"làm",
"tăng",
"mức",
"độ",
"giao",
"thoa",
"văn",
"hoá",
"của",
"miền",
"Trung",
"và",
"miền",
"Bắc",
"."
] | Quá trình di động dân số ( nội tỉnh và ngoại tỉnh ) sẽ làm tăng mức độ giao thoa văn hoá . | 437 | 0 | 109 | 131 | [
0,
160638,
5009,
45,
2613,
5912,
3030,
1000,
11332,
17501,
544,
35109,
17501,
2129,
1839,
11122,
22701,
6941,
13407,
14461,
11,
9040,
80547,
550,
58986,
9814,
544,
58986,
38262,
6,
5,
2,
160638,
5009,
1871,
5403,
80547,
6,
4,
29349,
872... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 139 | 161 | true |
[
"Về",
"sau",
"một",
"thủ",
"lĩnh",
"nông",
"dân",
"là",
"Chu",
"Nguyên",
"Chương",
"đánh",
"đuổi",
"chính",
"quyền",
"người",
"Mông",
"Cổ",
"năm",
"1368",
"và",
"lập",
"ra",
"nhà",
"Minh",
",",
"kéo",
"dài",
"tới",
"năm",
"1644",
".",
"Bởi",
"vậy",
... | [
"Trịnh",
"Thành",
"Công",
"lãnh",
"đạo",
"tàn",
"dư",
"Nhà",
"Minh",
"tại",
"Phúc",
"Kiến",
"tấn",
"công",
"và",
"trục",
"xuất",
"người",
"Hà",
"Lan",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"17",
"."
] | Sau khi Nhà Minh sụp đổ , Nhà Thanh chiếm đóng Trung Nguyên , một thủ lĩnh quân sự người Hán là Trịnh Thành Công đã tập hợp lực lượng trung thành với Nhà Minh ở miền nam Phúc Kiến , đã đánh bại và đuổi người Hà Lan khỏi Đài Loan vào năm 1662 . | 1,005 | 2 | 233 | 288 | [
0,
228082,
22049,
8215,
38320,
14822,
107183,
61580,
19491,
13985,
2251,
147537,
139238,
69475,
1871,
544,
198427,
6884,
1008,
8548,
10082,
2249,
3061,
50009,
729,
6,
5,
2,
66863,
858,
889,
14515,
46970,
49708,
5912,
580,
15521,
51358,
4069... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 260 | 315 | true |
[
"Cuộc",
"cải",
"cách",
"của",
"triều",
"Nguyễn",
"gặp",
"phải",
"hạn",
"chế",
"khách",
"quan",
"là",
"không",
"hề",
"có",
"những",
"hậu",
"thuẫn",
"quan",
"trọng",
"về",
"xã",
"hội",
",",
"thiếu",
"hẳn",
"một",
"giai",
"cấp",
"đủ",
"năng",
"lực",
"ti... | [
"Cơ",
"chế",
"bao",
"cấp",
"này",
"bộc",
"lộ",
"rất",
"nhiều",
"nhược",
"điểm",
"nguy",
"hiểm",
"."
] | Trong cơ chế này nhà nước là người điều phối mọi nguồn lực trong nền kinh tế . | 820 | 0 | 191 | 208 | [
0,
50096,
12240,
8609,
5329,
1617,
5830,
238,
32228,
3967,
2558,
236934,
6924,
37915,
35813,
6,
5,
2,
121833,
49734,
3959,
550,
221089,
19098,
18046,
2334,
21382,
12240,
5578,
2261,
580,
687,
86861,
524,
1358,
42254,
4911,
249988,
19,
226... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 207 | 224 | true |
[
"Năng",
"lượng",
"và",
"khối",
"lượng",
"đều",
"là",
"những",
"thuộc",
"tính",
"của",
"các",
"thực",
"thể",
"vật",
"chất",
"trong",
"tự",
"nhiên",
".",
"Theo",
"tính",
"toán",
",",
"nếu",
"một",
"hạt",
"phản",
"vật",
"chất",
"gặp",
"(",
"tương",
"tác... | [
"Quá",
"trình",
"biến",
"đổi",
"hạt",
"nhân",
"dẫn",
"đến",
"khối",
"lượng",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"định",
"đến",
"năng",
"lượng",
"."
] | Trong phản ứng hạt nhân , nếu khối lượng thay đổi một lượng là Δm thì năng lượng cũng thay đổi một lượng tương ứng là ΔE . | 672 | 2 | 155 | 182 | [
0,
160638,
5009,
15038,
10688,
86506,
3090,
10284,
1885,
94664,
6372,
524,
9156,
24797,
2671,
2931,
1885,
5587,
6372,
6,
5,
2,
541,
44473,
6372,
544,
94664,
6372,
9338,
580,
1358,
16781,
6745,
550,
925,
3839,
1451,
12835,
6507,
1000,
52... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 176 | 203 | true |
[
"Vào",
"thời",
"đại",
"thượng",
"cổ",
",",
"Trung",
"Quốc",
"ở",
"phương",
"đông",
"và",
"đế",
"quốc",
"Ba",
"Tư",
"ở",
"phương",
"tây",
"đều",
"phát",
"triển",
"biến",
"thành",
"là",
"đế",
"quốc",
"lớn",
"mạnh",
",",
"Ba",
"Tư",
"một",
"mạch",
"tr... | [
"Người",
"châu",
"Âu",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"Đế",
"chế",
"của",
"người",
"Aztec",
"và",
"Inca",
",",
"cũng",
"như",
"các",
"nền",
"văn",
"hoá",
"khác",
"ở",
"Bắc",
"Mỹ",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"Phục",
"Hưng",
"khi",
"châu",
"M... | Người châu Âu cũng có những tiến bộ khoa học về ngựa , sắt thép và súng cho phép họ có khả năng vượt trội so với các Đế chế của người Aztec và Inca , cũng như các nền văn hoá khác ở Bắc Mỹ . | 382 | 0 | 88 | 134 | [
0,
19167,
67312,
80570,
63179,
222436,
3713,
221,
1116,
925,
4428,
54073,
12240,
550,
1008,
1155,
14656,
544,
8942,
11,
6,
4,
1943,
1641,
925,
44565,
9040,
80547,
4546,
2059,
38262,
14868,
1000,
4194,
13850,
70487,
238,
129801,
1907,
6731... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 131 | 177 | true |
[
"Chúng",
"không",
"phải",
"là",
"hằng",
"số",
"nên",
"sự",
"xấp",
"xỉ",
"bậc",
"nhất",
"(",
"tuyến",
"tính",
")",
"của",
"các",
"thay",
"đổi",
"trường",
"kỳ",
"cũng",
"được",
"kèm",
"theo",
":",
"Nguyên",
"lý",
"này",
"được",
"Hermann",
"Minkowski",
... | [
"Các",
"định",
"luật",
"vật",
"lý",
"là",
"bất",
"biến",
"kể",
"cả",
"khi",
"chúng",
"ta",
"đổi",
"chiều",
"không",
"gian",
"."
] | Một ví dụ được các nhà vật lý chấp nhận rộng rãi của nguyên lý tiên nghiệm đó là tính bất biến quay ( hay tính đối xứng quay , nói rằng các định luật vật lý là bất biến nếu chúng ta quay toàn bộ không gian chứa hệ theo một hướng khác ) . | 221 | 0 | 48 | 103 | [
0,
9211,
2931,
18179,
12835,
3903,
580,
9985,
15038,
29039,
3831,
1907,
4006,
308,
10688,
47151,
687,
6051,
6,
5,
2,
33756,
687,
2334,
580,
179389,
3030,
3809,
2550,
1022,
249999,
254,
1022,
31204,
107692,
2671,
15,
37918,
6745,
1388,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 68 | 123 | true |
[
"Dù",
"vậy",
",",
"lợi",
"nhuận",
"cũng",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"chi",
"phí",
"lao",
"động",
",",
"và",
"tốc",
"độ",
"lợi",
"nhuận",
"tỉ",
"lệ",
"với",
"lợi",
"nhuận",
"trên",
"tiền",
"lương",
".",
"Những",
"doanh",
"nghiệp",
"quốc",
"doạnh",
"không... | [
"Thất",
"nghiệp",
"được",
"cho",
"là",
"liên",
"quan",
"đến",
"vẫn",
"đề",
"giáo",
"dục",
"chứ",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"tái",
"cơ",
"cấu",
"hay",
"giải",
"toả",
"các",
"khu",
"doanh",
"nghiệp",
"."
] | Những doanh nghiệp quốc doạnh không hiệu quả bị tái cơ cấu và những doanh nghiệp thua lỗ phải đóng cửa hoàn toàn , dẫn đến tình trạng thất nghiệp lớn . | 115 | 1 | 28 | 59 | [
0,
6003,
249999,
18,
5403,
912,
681,
580,
8151,
2261,
1885,
8123,
6248,
13503,
19082,
36237,
687,
8151,
2261,
1885,
2735,
75626,
4310,
65871,
2054,
8652,
47,
17195,
925,
8086,
7873,
5403,
6,
5,
2,
81713,
6239,
6,
4,
16253,
142924,
194... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 59 | 90 | true |
[
"Năm",
"1975",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"chiến",
"thắng",
",",
"hai",
"miền",
"Việt",
"Nam",
"được",
"thống",
"nhất",
",",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"nhà",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"V... | [
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"."
] | Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do Mặt trận Việt Minh lãnh đạo ra đời khi Hồ Chí Minh tuyên bố độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945 sau thành công của Cách mạng Tháng Tám và chiến thắng Liên hiệp Pháp cùng Quốc gia Việt Nam do Pháp hậu thuẫn trong chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất . | 168 | 1 | 40 | 103 | [
0,
21433,
33872,
13985,
99750,
21156,
24190,
12552,
2249,
3063,
138,
7973,
483,
2933,
18608,
6,
5,
2,
65832,
26527,
6,
4,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
16791,
66996,
6,
4,
1337,
58986,
3763,
2096,
912,
10657,
2671,
6,
4,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 57 | 120 | true |
[
"Quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"được",
"chia",
"làm",
"hai",
"nhóm",
"đảo",
"là",
"nhóm",
"đảo",
"An",
"Vĩnh",
"và",
"nhóm",
"đảo",
"Lưỡi",
"Liềm",
".",
"Chính",
"quyền",
"Trung",
"Hoa",
"trả",
"lời",
"là",
"Trung",
"Hoa",
"không",
"chịu",
"trách",
"n... | [
"Biển",
"Đông",
"tác",
"động",
"hầu",
"như",
"không",
"đáng",
"kể",
"tới",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"."
] | Nhờ nằm giữa biển Đông nên quần đảo Hoàng Sa có khí hậu điều hoà , không quá lạnh về mùa đông , không quá nóng về mùa hè nếu so với những vùng đất cùng vĩ độ trong lục địa . | 773 | 1 | 182 | 223 | [
0,
179401,
35116,
6330,
2613,
96327,
1641,
687,
25333,
29039,
7067,
47828,
54520,
38356,
947,
6,
5,
2,
10022,
249994,
19,
54520,
38356,
947,
912,
16455,
1839,
1337,
42106,
54520,
580,
42106,
54520,
893,
144359,
544,
42106,
54520,
339,
114... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 199 | 240 | true |
[
"Chu",
"kỳ",
"dài",
"hơn",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"tháng",
"giao",
"hội",
"(",
"tiếng",
"Hy",
"Lạp",
":",
"σὺν",
"ὁδῴ",
",",
"sun",
"hodō",
",",
"nghĩa",
"là",
"\"",
"với",
"con",
"đường",
"[",
"của",
"Mặt",
"Trời",
"]",
"\"",
")",
"hay",
... | [
"Khoảng",
"thời",
"gian",
"hoàn",
"thành",
"một",
"vòng",
"này",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"tháng",
"giao",
"hội",
"hoặc",
"tên",
"là",
"tháng",
"sóc",
"vọng",
"."
] | Chu kỳ dài hơn này được gọi là tháng giao hội ( tiếng Hy Lạp : σὺν ὁδῴ , sun hodō , nghĩa là " với con đường [ của Mặt Trời ] " ) hay tháng sóc vọng . | 0 | 2 | 0 | 39 | [
0,
177670,
177,
4194,
6051,
11161,
2781,
889,
39922,
1617,
524,
10587,
19605,
580,
7973,
13407,
5869,
6981,
10587,
580,
7973,
32047,
36960,
6,
5,
2,
15521,
13850,
19018,
3713,
1617,
912,
19605,
580,
7973,
13407,
5869,
15,
9457,
3905,
33... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
4,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 24 | 63 | true |
[
"Vì",
"mọi",
"lò",
"xo",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"của",
"Einstein",
"đều",
"có",
"độ",
"cứng",
"như",
"nhau",
",",
"nên",
"chúng",
"dao",
"động",
"như",
"nhau",
"tại",
"cùng",
"một",
"nhiệt",
"độ",
",",
"và",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"tiên",
"... | [
"Nhiệt",
"dung",
"riêng",
"sẽ",
"về",
"mức",
"âm",
"theo",
"hàm",
"luỹ",
"thừa",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"về",
"0",
"."
] | Vì mọi lò xo trong lý thuyết của Einstein đều có độ cứng như nhau , nên chúng dao động như nhau tại cùng một nhiệt độ , và điều này dẫn đến tiên đoán là nhiệt dung riêng tiến về 0 theo hàm luỹ thừa khi nhiệt độ giảm đi về 0K . | 0 | 1 | 0 | 53 | [
0,
101456,
33340,
16423,
30596,
2129,
1893,
22701,
25589,
3790,
126215,
3480,
149631,
84813,
1907,
46664,
6941,
1893,
757,
6,
5,
2,
32061,
10900,
96,
2516,
12865,
1000,
3903,
79369,
550,
119225,
9338,
524,
6941,
88881,
1641,
10218,
6,
4,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 19 | 72 | true |
[
"Thủ",
"tướng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"trong",
"Bộ",
"Chính",
"trị",
"Đảng",
"Nhân",
"dân",
"Cách",
"mạng",
"Lào",
".",
"Các",
"phiên",
"họp",
"của",
"Nội",
"các",
"được",
"phân",
"làm",
"2",
"dạng",
":",
"Hội",
"nghị",
"toàn",
"thể",
"gồm",
... | [
"Các",
"thành",
"viên",
"còn",
"lại",
"của",
"Nội",
"các",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"bởi",
"Tổng",
"lý",
"thay",
"vì",
"Thủ",
"tướng",
"."
] | Các thành viên khác của Nội các được Hội đồng Nhân dân tối cao phê chuẩn theo đề nghị của Thủ tướng . | 282 | 1 | 67 | 89 | [
0,
9211,
2781,
4603,
3531,
1917,
550,
9435,
925,
912,
57679,
19254,
16633,
25481,
3903,
14598,
5396,
40797,
46331,
6,
5,
2,
40797,
46331,
580,
889,
2781,
4603,
1000,
13843,
17654,
7173,
63462,
56025,
5912,
40014,
21060,
40155,
31,
6,
5,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 88 | 110 | true |
[
"Vào",
"thời",
"Mao",
"Trạch",
"Đông",
",",
"tình",
"hình",
"phát",
"triển",
"dân",
"số",
"không",
"được",
"kiểm",
"soát",
"tốt",
"đã",
"khiến",
"cho",
"số",
"dân",
"Trung",
"Quốc",
"bùng",
"nổ",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"đạt",
"đến",
"con",
"số",
"1,... | [
"Cuối",
"thập",
"niên",
"40",
"thế",
"kỷ",
"20",
",",
"Mao",
"Trạch",
"Đông",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"tại",
"Bắc",
"Kinh",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"Đại",
"lục",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Trong khi đó tại Đại lục , Mao Trạch Đông , lãnh tụ của ĐCSTQ tuyên bố thành lập nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ( CHNDTH ) vào ngày 1 tháng 10 năm 1949 tại Bắc Kinh . | 173 | 2 | 39 | 78 | [
0,
180603,
140072,
55113,
1112,
3061,
50009,
387,
6,
4,
106685,
5454,
51773,
35116,
99750,
21156,
2781,
12552,
3042,
82009,
739,
1298,
56025,
5912,
9814,
32570,
2251,
38262,
31588,
2479,
38320,
112781,
18832,
125924,
9814,
8735,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 74 | 113 | true |
[
"Khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"được",
"coi",
"là",
"hết",
"sức",
"quan",
"trọng",
"để",
"đạt",
"được",
"các",
"mục",
"tiêu",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"của",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Các",
"triết",
"gia",
",",
"tác",
"gia",
"và",
"th... | [
"Chúng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
",",
"công",
"nghiệp",
",",
"giao",
"thông",
",",
"du",
"lịch",
"và",
"cung",
"cấp",
"nước",
"cho",
"dân",
"cư",
"trong",
"khu",
"vực",
"rộng",
"lớn",
"của",
"Trung",
"Quốc",
... | Trung Quốc có nhiều sông , nhưng cho đến nay Trường Giang và Hoàng Hà vẫn là những con sông quan trọng nhất . | 270 | 0 | 63 | 86 | [
0,
33756,
39572,
1347,
32986,
2261,
9899,
1000,
49708,
5403,
6,
4,
1871,
5403,
6,
4,
13407,
4225,
6,
4,
115,
10515,
544,
16180,
5329,
3042,
681,
5912,
23823,
1000,
8086,
17749,
29564,
7976,
550,
9814,
8735,
6,
5,
2,
67766,
2546,
544... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 99 | 122 | true |
[
"Lễ",
"hội",
"Đêm",
"Rằm",
"Phố",
"Cổ",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"14",
"âm",
"lịch",
"hằng",
"tháng",
"tại",
"đô",
"thị",
"cổ",
"Hội",
"An",
".",
"Lễ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"Hội",
"Quán",
"Triều",
"Châu",
"và",
"Quảng",
"Triệu",... | [
"Hằng",
"năm",
"tại",
"Hội",
"Quán",
"Triều",
"Châu",
"và",
"Quảng",
"Triệu",
",",
"lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"giữa",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"âm",
"lịch",
"."
] | Lễ được tổ chức tại Hội Quán Triều Châu và Quảng Triệu vào ngày 16 tháng Giêng ( âm lịch ) hằng năm . | 89 | 2 | 23 | 46 | [
0,
572,
114186,
2933,
2251,
22394,
160638,
19,
165734,
62105,
544,
56767,
140631,
6,
4,
41349,
5869,
912,
12158,
7211,
2249,
19865,
7973,
2494,
16151,
25589,
10515,
6,
5,
2,
144762,
5869,
4428,
13033,
627,
136501,
172102,
84538,
912,
1215... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 49 | 72 | true |
[
"Một",
"số",
"quốc",
"gia",
"Trung",
"Đông",
"như",
"Ả",
"Rập",
"Saudi",
",",
"Qatar",
",",
"Các",
"Tiểu",
"Vương",
"quốc",
"Ả",
"Rập",
"Thống",
"nhất",
",",
"Bahrain",
",",
"Kuwait",
",",
"và",
"Oman",
"hay",
"Brunei",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"dù... | [
"Các",
"vụ",
"cháy",
"này",
"gây",
"tác",
"động",
"xấu",
"đến",
"bốn",
"quốc",
"gia",
"gồm",
"Brunei",
",",
"Indonesia",
",",
"Malaysia",
"và",
"Singapore",
"."
] | Trong các vụ cháy này , điểm nóng có thể thấy được trên ảnh vệ tinh , kết quả là khói mù thường xuyên ảnh hưởng đến Brunei , Indonesia , Malaysia và Singapore . | 374 | 2 | 87 | 121 | [
0,
9211,
4746,
84634,
1617,
16422,
6330,
2613,
67636,
1885,
126437,
10895,
3529,
33256,
32173,
1399,
6,
4,
3799,
6,
4,
3605,
544,
58888,
6,
5,
2,
14921,
3030,
10895,
3529,
9814,
35116,
1641,
6,
70198,
627,
70255,
34724,
6,
4,
94403,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 110 | 144 | true |
[
"Là",
"một",
"quốc",
"gia",
"không",
"giáp",
"biển",
",",
"lại",
"có",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"chưa",
"hoàn",
"thiện",
"và",
"phần",
"lớn",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"thiếu",
"kĩ",
"năng",
",",
"Lào",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"... | [
"Lào",
"là",
"một",
"nước",
"còn",
"kém",
"phát",
"triển",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đang",
"phát",
"triển",
"với",
"thu",
"nhập",
"thấp",
",",
"chỉ",
"có",
"0,5",
"%",
"dân",
"số",
"Lào",
"có",
"thu",
"nhập",
"mức",
"khá",
"."
] | Kinh tế Lào là một nền kinh tế đang phát triển với thu nhập thấp , với một trong những quốc gia có bình quân thu nhập đầu người hàng năm thấp nhất trên thế giới và một trong các nước kém phát triển nhất . | 348 | 0 | 80 | 125 | [
0,
40155,
31,
580,
889,
3042,
3531,
59509,
5152,
9442,
524,
44565,
5890,
5893,
4724,
5152,
9442,
1116,
4911,
11820,
52911,
6,
4,
2524,
524,
32008,
1745,
5912,
3030,
40155,
31,
524,
4911,
11820,
22701,
19474,
6,
5,
2,
40155,
889,
10895... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 115 | 160 | true |
[
"Cuộc",
"nội",
"chiến",
"Lào",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1975",
"với",
"kết",
"quả",
"là",
"chấm",
"dứt",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
",",
"phong",
"trào",
"Pathet",
"Lào",
"lên",
"nắm",
"quyền",
".",
"Pathet",
"Lào",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
"tran... | [
"Pathet",
"Lào",
"đã",
"thực",
"hiện",
"các",
"biện",
"pháp",
"cải",
"cách",
"chính",
"trị",
"và",
"xã",
"hội",
"sau",
"khi",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"."
] | Cuộc nội chiến Lào kết thúc vào năm 1975 với kết quả là chấm dứt chế độ quân chủ , phong trào Pathet Lào lên nắm quyền . | 0 | 0 | 0 | 27 | [
0,
108421,
126,
40155,
31,
1408,
3839,
2812,
925,
80793,
6800,
49734,
3959,
3178,
7173,
544,
14352,
5869,
858,
1907,
4494,
71549,
10701,
6,
5,
2,
121833,
11332,
16791,
40155,
31,
6301,
55816,
2249,
2933,
26527,
1116,
6301,
6573,
580,
14... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 23 | 50 | true |
[
"Trong",
"đó",
"Khalip",
"và",
"Imam",
"mang",
"chiều",
"hướng",
"tôn",
"giáo",
",",
"còn",
"Sultan",
"lại",
"là",
"thực",
"quyền",
",",
"tước",
"hiệu",
"này",
"hay",
"được",
"dịch",
"thành",
"Hoàng",
"đế",
"theo",
"quốc",
"gia",
"Hoa",
"Hạ",
"và",
"... | [
"Khalip",
"có",
"nghĩa",
"là",
"Hoàng",
"đế",
"và",
"mang",
"chiều",
"hướng",
"thực",
"quyền",
"."
] | Trong đó Khalip và Imam mang chiều hướng tôn giáo , còn Sultan lại là thực quyền , tước hiệu này hay được dịch thành Hoàng đế theo quốc gia Hoa Hạ và Emperor theo ngôn ngữ tiếng Anh . | 0 | 1 | 0 | 39 | [
0,
13714,
21392,
524,
19979,
580,
38356,
127022,
544,
5219,
47151,
13671,
3839,
10701,
6,
5,
2,
12818,
2275,
13714,
21392,
544,
26743,
5219,
47151,
13671,
77990,
13503,
6,
4,
3531,
26672,
1917,
580,
3839,
10701,
6,
4,
808,
68507,
6842,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 15 | 54 | true |
[
"Năm",
"2010",
",",
"tổng",
"chi",
"tiêu",
"của",
"Nhà",
"nước",
"vào",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"chiếm",
"khoảng",
"0,45",
"%",
"GDP",
".",
"Từ",
"2004",
",",
"tăng",
"trưởng",
"mạnh",
":",
"năm",
"2004",
"đạt",
"8,4",
"%",
";",
"2005"... | [
"Chiến",
"lược",
"phát",
"triển",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"2011",
"–",
"2020",
"năm",
"2012",
"được",
"đầu",
"tư",
"khoảng",
"5",
"%",
"GDP",
"cả",
"nước",
"."
] | Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ 2011 – 2020 năm 2012 lập kế hoạch ưu tiên nghiên cứu toán , vật lý ; điều tra khí hậu , thiên tai ; phát triển hệ điều hành điện tử ; công nghệ sinh học áp dụng đặc biệt cho nông , lâm nghiệp , y học và môi trường . | 200 | 0 | 51 | 112 | [
0,
140910,
82863,
5152,
9442,
19002,
2546,
544,
1871,
13910,
1392,
46,
11075,
2933,
1324,
912,
2494,
4797,
22567,
190,
1745,
6,
69731,
3831,
3042,
6,
5,
2,
65832,
1532,
6,
4,
24885,
1658,
10037,
550,
19491,
3042,
2249,
19002,
2546,
54... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 77 | 138 | true |
[
"Thế",
"kỷ",
"thứ",
"18",
"và",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"19",
"là",
"thời",
"kỳ",
"huy",
"hoàng",
"của",
"tiếng",
"Pháp",
"vì",
"hầu",
"hết",
"các",
"nhà",
"quý",
"tộc",
"và",
"các",
"hoàng",
"gia",
"tại",
"Âu",
"châu",
"đều",
"có",
"thể",
"nói",
"ti... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"giúp",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"loại",
"tiếng",
"khác",
"nổi",
"bật",
"là",
"tiếng",
"Haiti",
"."
] | Ngày nay , có nhiều ngôn ngữ creole dựa trên tiếng Pháp , đáng chú ý nhất là tiếng Haiti . | 570 | 2 | 134 | 154 | [
0,
116721,
47308,
8061,
5152,
9442,
2558,
7323,
9457,
4546,
18844,
48427,
580,
9457,
4368,
118,
6,
5,
2,
38469,
50009,
11847,
543,
544,
3061,
50009,
11847,
953,
580,
4194,
13850,
58854,
65474,
550,
9457,
47308,
5396,
96327,
14445,
925,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 151 | 171 | true |
[
"Ở",
"bảng",
"trên",
",",
"đối",
"với",
"các",
"âm",
"chặn",
"(",
"tắc",
",",
"tắc-xát",
",",
"và",
"xát",
")",
"đi",
"theo",
"cặp",
"(",
"chẳng",
"hạn",
"/",
"p",
"b",
"/",
",",
"/",
"tʃ",
"dʒ",
"/",
",",
"và",
"/",
"s",
"z",
"/",
")",
"... | [
"Nguyên",
"âm",
"của",
"từ",
"nib",
"dài",
"hơn",
"từ",
"nip",
"."
] | Đối với các từ đơn âm tiết , nguyên âm đứng trước âm tắc căng được rút ngắn đi : thế nên nguyên âm của từ nip tiếng Anh ngắn hơn ( về mặt ngữ âm , chứ không phải âm vị ) nguyên âm của từ nib . | 501 | 2 | 151 | 199 | [
0,
51358,
25589,
550,
2368,
300,
275,
19018,
3713,
2368,
300,
254,
6,
5,
2,
71717,
74873,
2479,
6,
4,
5715,
1116,
925,
25589,
128930,
15,
77600,
6,
4,
77600,
9,
425,
1699,
6,
4,
544,
1022,
1699,
1388,
2467,
3790,
141429,
15,
28121... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 163 | 211 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"có",
"941",
"km",
"sông",
"ngòi",
"tự",
"nhiên",
",",
"đang",
"quản",
"lý",
"và",
"khai",
"thác",
"307",
"km",
"sông",
"(",
"chiếm",
"32,62",
"%",
")",
",",
"gồm",
"11",
"sông",
"chính",
".",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"tuyến",
"Quốc",
... | [
"Đường",
"sông",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"cùng",
"chiều",
"với",
"bờ",
"biển",
"phía",
"Đông",
"của",
"Quảng",
"Nam",
"và",
"nối",
"với",
"các",
"thị",
"xã",
"và",
"huyện",
"trên",
"địa",
"bàn",
"."
] | Tuyến sông chạy dọc theo bờ biển phía Đông tỉnh Quảng Nam , nối liền với thị xã Hội An , Tam Kỳ và các huyện Duy Xuyên , Thăng Bình , Núi Thành . | 157 | 2 | 40 | 74 | [
0,
69025,
90677,
100732,
3790,
13671,
4770,
47151,
1116,
135173,
33134,
25403,
35116,
550,
56767,
2096,
544,
58068,
1116,
925,
8725,
14352,
544,
62633,
2479,
11800,
18747,
6,
5,
2,
56767,
2096,
524,
483,
8894,
1785,
90677,
234,
2516,
14,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 69 | 103 | true |
[
"Arizona",
"trở",
"thành",
"bang",
"cuối",
"cùng",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"Liên",
"bang",
".",
"Một",
"số",
"quốc",
"gia",
"Trung",
"Đông",
"như",
"Ả",
"Rập",
"Saudi",
",",
"Qatar",
",",
"Các",
"Tiểu",
"Vương",
"quốc",
"Ả",
"Rập",
"Thống",
"nh... | [
"Chỉ",
"có",
"Costa",
"Rica",
"và",
"El",
"Salvador",
"vẫn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"Liên",
"hợp",
"các",
"quốc",
"gia",
"Mỹ",
"Latinh",
"."
] | Liên hợp các quốc gia Mỹ Latinh gồm Costa Rica , Honduras , Guatemala và El Salvador tan rã . | 694 | 1 | 166 | 185 | [
0,
36402,
524,
23047,
92051,
544,
540,
61356,
8123,
580,
2781,
4603,
550,
25332,
3822,
925,
10895,
3529,
14868,
42845,
127,
6,
5,
2,
157487,
9293,
2781,
11339,
25939,
4770,
912,
91,
50731,
11820,
2249,
25332,
11339,
6,
5,
14921,
3030,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1... | 188 | 207 | true |
[
"Trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"chiến",
"tranh",
",",
"người",
"Anh",
"nhìn",
"nhận",
"rằng",
"Nhật",
"Bản",
"muốn",
"có",
"Borneo",
"là",
"do",
"có",
"tham",
"vọng",
"chính",
"trị",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"chứ",
"không",
"phải",
"vì",
"yếu",
"... | [
"Sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
",",
"chính",
"phủ",
"Anh",
"Quốc",
"muốn",
"xây",
"dựng",
"căn",
"cứ",
"nhằm",
"hạn",
"chế",
"sức",
"mạnh",
"của",
"quân",
"Nhật",
"."
] | Sau thế chiến thứ nhất , chính phủ Anh Quốc dành nguồn lực đáng kể để xây dựng một căn cứ hải quân tại Singapore , một sự ngăn chặn đối với tham vọng ngày càng tăng của Đế quốc Nhật Bản . | 729 | 0 | 170 | 212 | [
0,
6987,
3061,
16791,
11847,
2671,
6,
4,
3178,
29798,
9735,
8735,
6542,
14948,
13291,
19566,
17363,
51127,
21382,
12240,
12641,
14463,
550,
29225,
28269,
6,
5,
2,
12818,
66856,
34305,
2494,
550,
16791,
21840,
6,
4,
1008,
9735,
8479,
503... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 196 | 238 | true |
[
"Đến",
"thời",
"kỳ",
"cận",
"đại",
",",
"Việt",
"Nam",
"lần",
"lượt",
"trải",
"qua",
"các",
"giai",
"đoạn",
"Pháp",
"thuộc",
"và",
"Nhật",
"thuộc",
".",
"Từ",
"thế",
"kỷ",
"II",
"TCN",
",",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"từ",
"phương",
"B... | [
"Giai",
"đoạn",
"chịu",
"sự",
"đô",
"hộ",
"từ",
"người",
"Pháp",
"hay",
"Mỹ",
"trong",
"lúc",
"gần",
"thời",
"hiện",
"đại",
"là",
"các",
"giai",
"đoạn",
"mà",
"Việt",
"Nam",
"từng",
"trải",
"qua",
"."
] | Đến thời kỳ cận đại , Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc . | 0 | 1 | 0 | 20 | [
0,
31631,
14,
34305,
22396,
2550,
29349,
17805,
2368,
1008,
47308,
2054,
14868,
1000,
10305,
15962,
4194,
2812,
7899,
580,
925,
66856,
34305,
2232,
3763,
2096,
16036,
60365,
2799,
6,
5,
2,
93433,
4194,
13850,
93138,
7899,
6,
4,
3763,
20... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 30 | 50 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.