context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"quan",
"điểm",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"hiện",
"nay",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"đã",
"có",
"được",
"\"",
"nguồn",
"sử",
"liệu",
"toàn",
"diện",
",",
"phong",
"phú",
"và",
"phương",
"pháp",
"tiếp",
"cận",
"khá... | [
"Hiện",
"nay",
",",
"bộ",
"mặt",
"thật",
"của",
"cơ",
"cấu",
"quyền",
"lực",
"của",
"đất",
"nước",
"đã",
"không",
"còn",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"mà",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"sự",
"tán",
"dương",
"khích",
"lệ",
"từ",
"những",
"nhà",
"quan",
"sát... | Cơ cấu quyền lực thực sự của đất nước hiện vẫn còn đang gây tranh cãi giữa những nhà quan sát bên ngoài . | 554 | 1 | 135 | 158 | [
0,
57861,
7630,
6,
4,
5830,
5493,
10435,
550,
4310,
65871,
10701,
9611,
550,
11472,
3042,
1408,
687,
3531,
16422,
21840,
197879,
2232,
14598,
2249,
2275,
580,
2550,
107716,
71251,
154464,
32524,
2368,
1358,
2455,
2261,
16534,
7669,
10610,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 175 | 198 | true |
[
"Bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
",",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"nhà",
"nước",
"là",
"mục",
"tiêu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"Singapore",
".",
"Công",
"thức",
"của",
"Marxist",
"về",
"\"",
"ý",
"thức",
"hệ",
"như",
"một",
"công",
"cụ",
... | [
"Mục",
"tiêu",
"về",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"là",
"một",
"mấu",
"chốt",
"quan",
"trọng",
"được",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"quan",
"tâm",
"."
] | Năm 1986 , Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới , tạo điều kiện hình thành kinh tế thị trường và hội nhập sâu rộng . | 532 | 0 | 128 | 155 | [
0,
133259,
10037,
1893,
5152,
9442,
5890,
5893,
8725,
4373,
580,
889,
347,
249999,
34,
3863,
35131,
2261,
9899,
912,
63462,
82009,
3989,
2261,
5995,
6,
5,
2,
46585,
18087,
142,
78206,
10895,
3529,
6,
4,
5152,
9442,
5890,
5893,
2455,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 152 | 179 | true |
[
"Lễ",
"hội",
"Nguyên",
"Tiêu",
"là",
"lễ",
"hội",
"của",
"Hoa",
"Kiều",
"tại",
"Hội",
"An",
".",
"Lễ",
"hội",
"làng",
"Văn",
"Tinh",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"mùng",
"6",
"đến",
"mùng",
"8",
"tháng",
"3",
"hàng",
"năm",
"để",
"tưởng",
... | [
"Lễ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"Hội",
"Quán",
"Triều",
"Châu",
"và",
"Quảng",
"Triệu",
"vào",
"ngày",
"lập",
"xuân",
"hằng",
"năm",
"."
] | Lễ được tổ chức tại Hội Quán Triều Châu và Quảng Triệu vào ngày 16 tháng Giêng ( âm lịch ) hằng năm . | 892 | 1 | 214 | 237 | [
0,
144762,
912,
12158,
7211,
2251,
22394,
160638,
19,
165734,
62105,
544,
56767,
140631,
2249,
3063,
12552,
173887,
179389,
2933,
6,
5,
2,
144762,
5869,
51358,
84503,
580,
41349,
5869,
550,
32570,
210283,
2251,
22394,
893,
6,
5,
144762,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 235 | 258 | true |
[
"Nền",
"kinh",
"tế",
"Singapore",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"vào",
"buôn",
"bán",
"và",
"dịch",
"vụ",
"(",
"chiếm",
"40",
"%",
"thu",
"nhập",
"quốc",
"dân",
")",
".",
"Singapore",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"hiệu",
"quả",
"về"... | [
"Singapore",
"có",
"dịch",
"vụ",
"y",
"tế",
"hằng",
"năm",
"phục",
"vụ",
"hơn",
"một",
"triệu",
"bệnh",
"nhân",
"nước",
"ngoài",
"do",
"đó",
"đã",
"tạo",
"ra",
"doanh",
"thu",
"gần",
"3",
"tỷ",
"đô",
"la",
"."
] | Các dịch vụ y tế của Singapore nhằm phục vụ ít nhất một triệu bệnh nhân nước ngoài hàng năm và tạo ra doanh thu 3 tỷ đô la . | 318 | 2 | 76 | 105 | [
0,
58888,
524,
9828,
4746,
113,
5893,
179389,
2933,
15195,
4746,
3713,
889,
21792,
7417,
3090,
3042,
10610,
54,
2275,
1408,
7217,
673,
7873,
4911,
15962,
138,
23285,
29349,
21,
6,
5,
2,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
58888,
6657,
24575,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 108 | 137 | true |
[
"Nghi",
"lễ",
"này",
"cũng",
"được",
"áp",
"dụng",
"với",
"những",
"phụ",
"nữ",
"có",
"ngoại",
"hình",
"bất",
"thường",
"như",
"sứt",
"môi",
",",
"có",
"răng",
"từ",
"lúc",
"mới",
"đẻ",
"…",
"để",
"trừ",
"tà",
"ma",
".",
"Các",
"đồ",
"dùng",
"chă... | [
"Cả",
"vết",
"mổ",
"và",
"vết",
"thương",
"không",
"chảy",
"máu",
"cũng",
"phải",
"phòng",
"ngừa",
"."
] | Cần có biện pháp phòng ngừa thích hợp trong bất kỳ tình huống y khoa nào gây chảy máu , như vết mổ và vết thương . | 250 | 0 | 63 | 89 | [
0,
132167,
102295,
347,
25091,
544,
102295,
9246,
687,
100732,
40145,
1943,
2334,
6325,
153914,
6,
5,
2,
33148,
14,
41349,
1617,
1943,
912,
21243,
2786,
1116,
1358,
13143,
14036,
524,
35109,
4609,
9985,
6840,
1641,
108327,
18,
30340,
6,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1... | 79 | 105 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"Borneo",
"dựa",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"nông",
"nghiệp",
",",
"khai",
"thác",
"gỗ",
",",
"khai",
"mỏ",
",",
"dầu",
"khí",
"và",
"du",
"lịch",
"sinh",
"thái",
".",
"Mặc",
"dù",
"Borneo",
"được",
"cho",
"là",
"giàu",
"có",
",",
"song",
... | [
"Đảo",
"Borneo",
"là",
"nơi",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"phú",
"ông",
"và",
"phú",
"bà",
"bởi",
"nơi",
"đây",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"vô",
"cùng",
"giàu",
"có",
"và",
"nó",
"mang",
"đến",
"một",
"vẻ",
"đẹp",
"hào",
"nhoáng",
"đến... | Mặc dù Borneo được cho là giàu có , song người Bồ Đào Nha không tiến hành nỗ lực nào để chinh phục đảo . | 101 | 0 | 25 | 49 | [
0,
4428,
17195,
31,
7422,
68321,
580,
13426,
9400,
13375,
2558,
123225,
5718,
544,
123225,
15409,
16633,
13426,
4600,
912,
10153,
580,
889,
11800,
6924,
11181,
4770,
86825,
524,
544,
3711,
5219,
1885,
889,
28691,
9301,
116700,
653,
497,
6... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 65 | 89 | true |
[
"Còn",
"khi",
"Nga",
"từ",
"chối",
"bán",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"của",
"mình",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"chuyển",
"sang",
"mua",
"của",
"Ukraina",
"vốn",
"cũng",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"loại",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"từ",
"thời",
"Liên",
"Xô... | [
"Nga",
"đã",
"ngay",
"lập",
"tức",
"từ",
"chối",
"việc",
"mua",
"bán",
"vũ",
"khí",
"quân",
"sự",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Đến những năm 1990 thì Trung Quốc bắt đầu sao chép quy mô lớn các vũ khí hiện đại mua được từ Nga . | 153 | 1 | 35 | 58 | [
0,
12791,
1408,
13841,
12552,
18759,
2368,
156207,
2735,
7449,
8713,
72417,
17964,
29225,
2550,
550,
9814,
8735,
6,
5,
2,
68662,
1907,
12791,
2368,
156207,
8713,
925,
7323,
72417,
17964,
550,
3087,
2579,
9814,
8735,
13469,
6079,
7449,
550... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 55 | 78 | true |
[
"Năm",
"2012",
",",
"dân",
"số",
"Singapore",
"là",
"5,312",
"triệu",
"người",
",",
"trong",
"đó",
"3,285",
"triệu",
"(",
"62",
"%",
")",
"là",
"công",
"dân",
"Singapore",
"và",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"(",
"38",
"%",
")",
"là",
"những",
"c... | [
"Khoảng",
"40",
"%",
"dân",
"số",
"Singapore",
"là",
"người",
"nhập",
"cư",
"."
] | Hiện nay , hơn 5 triệu cư dân đang sinh sống tại Singapore , trong đó có xấp xỉ 2 triệu người sinh ra tại nước ngoài . | 642 | 2 | 149 | 176 | [
0,
177670,
177,
1112,
1745,
5912,
3030,
58888,
580,
1008,
11820,
23823,
6,
5,
2,
65832,
1324,
6,
4,
5912,
3030,
58888,
580,
190,
4,
363,
1530,
21792,
1008,
6,
4,
1000,
2275,
138,
4,
101800,
21792,
15,
10031,
1745,
1388,
580,
1871,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 162 | 189 | true |
[
"Chữ",
"Việt",
"Nam",
"(",
"越南",
")",
"được",
"cho",
"là",
"việc",
"đổi",
"ngược",
"lại",
"của",
"quốc",
"hiệu",
"Nam",
"Việt",
"(",
"南越",
")",
"từ",
"trước",
"Công",
"nguyên",
".",
"Các",
"tác",
"phẩm",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"đại",
"của",
"Việt",... | [
"Chữ",
"Việt",
"Nam",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"là",
"do",
"nhà",
"Tây",
"Sơn",
"đặt",
"nên",
"."
] | Chữ Việt Nam ( 越南 ) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt ( 南越 ) từ trước Công nguyên . | 0 | 1 | 0 | 25 | [
0,
3751,
42451,
3763,
2096,
912,
34956,
15924,
580,
54,
2455,
37409,
53101,
15422,
3809,
6,
5,
2,
3751,
42451,
3763,
2096,
15,
6,
62895,
1388,
912,
681,
580,
2735,
10688,
99011,
1917,
550,
10895,
6842,
2096,
3763,
15,
6,
4617,
8119,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1... | 16 | 41 | true |
[
"Xuất",
"huyết",
"trong",
"não",
",",
"về",
"cơ",
"bản",
"là",
"chảy",
"máu",
"trong",
"chính",
"não",
"(",
"khi",
"một",
"động",
"mạch",
"não",
"bị",
"vỡ",
",",
"tràn",
"máu",
"vào",
"các",
"mô",
"xung",
"quanh",
")",
",",
"do",
"xuất",
"huyết",
... | [
"Một",
"trong",
"những",
"loại",
"bệnh",
"không",
"thuộc",
"nhóm",
"tai",
"biến",
"mạch",
"máu",
"não",
"chính",
"là",
"xuất",
"huyết",
"."
] | Tai biến mạch máu não có thể được phân thành hai loại chính : thiếu máu cục bộ và xuất huyết . | 346 | 1 | 84 | 105 | [
0,
14921,
1000,
1358,
7323,
7417,
687,
16781,
42106,
1013,
15038,
80100,
40145,
1027,
3178,
580,
6884,
76611,
6,
5,
2,
163229,
76611,
1000,
1027,
6,
4,
1893,
4310,
5857,
580,
100732,
40145,
1000,
3178,
1027,
15,
1907,
889,
2613,
80100,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 104 | 125 | true |
[
"Âm",
"vị",
"được",
"thể",
"hiện",
"bằng",
"IPA",
";",
"những",
"từ",
"trong",
"RP",
"là",
"chuẩn",
"trong",
"các",
"từ",
"điển",
"nước",
"Anh",
".",
"Tiếng",
"Anh",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"và",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"gi... | [
"IPA",
"chủ",
"yếu",
"sử",
"dụng",
"các",
"ký",
"tự",
"La",
"Mã",
"và",
"để",
"phân",
"biệt",
"các",
"âm",
"vị",
"còn",
"RP",
"được",
"coi",
"là",
"tiếng",
"Anh",
"chuẩn",
"chỉ",
"có",
"3",
"%",
"dân",
"số",
"nói",
"được",
"."
] | Âm vị được thể hiện bằng IPA ; những từ trong RP là chuẩn trong các từ điển nước Anh . | 0 | 0 | 0 | 20 | [
0,
6,
82509,
6657,
24575,
5034,
2786,
925,
11677,
5208,
239,
78245,
544,
1498,
17655,
11745,
925,
25589,
7376,
3531,
80026,
912,
31789,
580,
9457,
9735,
19254,
2524,
524,
138,
1745,
5912,
3030,
2872,
912,
6,
5,
2,
173258,
7376,
912,
1... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 36 | 56 | true |
[
"Singapore",
"có",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"phát",
"triển",
"cao",
",",
"dựa",
"trên",
"lịch",
"sử",
"về",
"thương",
"mại",
"cảng",
"vận",
"tải",
"mở",
"rộng",
".",
"Singapore",
"là",
"nước",
"hàng",
"đầu",
"về",
"sản",
"xuất",
"... | [
"Singapore",
"chỉ",
"là",
"nước",
"tiến",
"hành",
"thứ",
"10",
"trong",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"sang",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tri",
"thức",
"."
] | Singapore cũng được coi là nước đi đầu trong việc chuyển đổi sang nền kinh tế tri thức . | 269 | 1 | 62 | 80 | [
0,
58888,
2524,
580,
3042,
19743,
4893,
11847,
209,
1000,
2735,
13469,
10688,
6079,
44565,
5890,
5893,
1927,
7637,
6,
5,
2,
58888,
524,
889,
44565,
5890,
5893,
8725,
4373,
5152,
9442,
4417,
6,
4,
96491,
2479,
10515,
5034,
1893,
9246,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 83 | 101 | true |
[
"Năm",
"1818",
",",
"toàn",
"bộ",
"hòn",
"đảo",
"Palawan",
"(",
"lúc",
"đó",
"gcó",
"tên",
"là",
"\"",
"Paragua",
"\"",
")",
"được",
"tổ",
"chức",
"như",
"một",
"tỉnh",
"thống",
"nhất",
"gọi",
"là",
"\"",
"Calamianes",
"\"",
"với",
"thủ",
"phủ",
"l... | [
"Tỉnh",
"được",
"thống",
"nhất",
"bởi",
"toàn",
"bộ",
"đảo",
"Palawan",
"và",
"chia",
"làm",
"hai",
",",
"tỉnh",
"Castilla",
"ở",
"phần",
"phía",
"bắc",
"với",
"Taytay",
"là",
"thủ",
"phủ",
"và",
"tỉnh",
"Asturias",
"ở",
"phía",
"nam",
"với",
"Puerto",... | Năm 1858 , tỉnh được chia làm hai , tỉnh Castilla ở phần phía bắc với Taytay là thủ phủ và tỉnh Asturias ở phía nam với Puerto Princesa là thủ phủ . | 416 | 0 | 94 | 126 | [
0,
182286,
912,
10657,
2671,
16633,
6252,
5830,
54520,
17743,
3206,
544,
16455,
1839,
1337,
6,
4,
17501,
32301,
2298,
2059,
8192,
25403,
876,
249990,
238,
1116,
51843,
7164,
580,
14515,
29798,
544,
17501,
197754,
2059,
25403,
2178,
1116,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 137 | 169 | true |
[
"Vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"1005",
",",
"tỉnh",
"Palawan",
"được",
"chính",
"phủ",
"Trung",
"ương",
"chuyển",
"từ",
"vùng",
"IV-B",
"(",
"MIMAROPA",
")",
"sang",
"vùng",
"VI",
"(",
"Tây",
"Visayas",
")",
".",
"Năm",
"2001",
",",
"các",... | [
"Phương",
"bắc",
"của",
"Palawan",
"biến",
"thành",
"khu",
"kiểm",
"soát",
"của",
"quân",
"Mỹ",
"dưới",
"cái",
"tên",
"Paragua",
"vào",
"năm",
"1902",
"."
] | Năm 1902 , sau chiến tranh Hoa Kỳ-Philippines , người Mỹ thiết lập chế độ cai trị dân sự tại miền bắc Palawan và gọi là tỉnh Paragua . | 395 | 2 | 85 | 113 | [
0,
52095,
876,
249990,
238,
550,
17743,
3206,
15038,
2781,
8086,
19595,
76459,
550,
29225,
14868,
17858,
5472,
10587,
1720,
16407,
2249,
2933,
115275,
6,
5,
2,
23598,
31,
3063,
702,
7973,
190,
2933,
805,
758,
6,
4,
17501,
17743,
3206,
... | [
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 107 | 135 | true |
[
"Sở",
"thú",
"Singapore",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"khái",
"niệm",
"vườn",
"thú",
"mở",
",",
"theo",
"đó",
"các",
"động",
"vật",
"được",
"sinh",
"sống",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"rộng",
"hơn",
",",
"ngăn",
"cách",
"với",
"du",
"khách",
"bằng",
"nhữ... | [
"Sở",
"thú",
"Singapore",
",",
"River",
"Safari",
"và",
"Night",
"Safari",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"điểm",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"."
] | Các điểm du lịch nổi tiếng khác bao gồm Sở thú Singapore , River Safari và Night Safari . | 1,066 | 2 | 236 | 254 | [
0,
44327,
36281,
58888,
6,
4,
32547,
87628,
544,
36151,
87628,
580,
889,
1000,
925,
6924,
115,
10515,
18844,
9457,
6,
5,
2,
44327,
36281,
58888,
1408,
42282,
5031,
19474,
14,
50519,
116217,
36281,
20142,
6,
4,
3790,
2275,
925,
2613,
1... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 257 | 275 | true |
[
"Thực",
"tế",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"hiện",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"nằm",
"trong",
"hệ",
"thống",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"có",
"mức",
"độ",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"cao",
",",
"như",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"."... | [
"Chỉ",
"có",
"mỗi",
"sở",
"hữu",
"nhà",
"nước",
"được",
"thừa",
"nhận",
"trong",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"."
] | Về tư tưởng , chỉ có sở hữu nhà nước và sở hữu hợp tác xã mới được công nhận là xã hội chủ nghĩa . | 675 | 1 | 163 | 188 | [
0,
36402,
524,
17356,
12756,
20527,
2455,
3042,
912,
84813,
5031,
1000,
14352,
5869,
6657,
19979,
6,
5,
2,
59747,
5893,
2558,
10895,
3529,
2812,
7630,
912,
19605,
580,
33937,
1000,
7099,
10657,
14352,
5869,
6657,
19979,
524,
22701,
6941,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 181 | 206 | true |
[
"Công",
"thức",
"ΔE=Δmc²",
"không",
"nói",
"rằng",
"khối",
"lượng",
"và",
"năng",
"lượng",
"chuyển",
"hoá",
"lẫn",
"nhau",
".",
"Công",
"thức",
"Einstein",
"chỉ",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"nếu",
"một",
"vật",
"có",
"khối",
"lượng",
"là",
"m",
"thì",
"nó"... | [
"Công",
"thức",
"Einstein",
"chỉ",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"nếu",
"một",
"vật",
"có",
"khối",
"lượng",
"là",
"m",
"thì",
"nó",
"có",
"năng",
"lượng",
"tương",
"ứng",
"là",
"E=mc²",
"chứ",
"năng",
"lượng",
"và",
"khối",
"lượng",
"không",
"chuyển",
"hoá",... | Công thức Einstein chỉ cho thấy rằng nếu một vật có khối lượng là m thì nó có năng lượng tương ứng là E=mc² . | 80 | 0 | 16 | 40 | [
0,
8215,
7637,
119225,
2524,
681,
4913,
10371,
11094,
889,
12835,
524,
94664,
6372,
580,
347,
2579,
3711,
524,
5587,
6372,
23957,
13932,
580,
241,
1369,
39,
238,
304,
36237,
5587,
6372,
544,
94664,
6372,
687,
13469,
80547,
111903,
10218,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
7,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 54 | 78 | true |
[
"Các",
"công",
"ty",
"lớn",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"từ",
"Baidu",
",",
"Alibaba",
",",
"Tencent",
",",
"Xiaomi",
",",
"Didi",
"Chuxing",
"cho",
"đến",
"Ngân",
"hàng",
"Trung",
"Quốc",
"(",
"BOC",
")",
",",
"Ngân",
"hàng",
"Công",
"thương",
"Trung",
... | [
"Ở",
"Trung",
"Quốc",
"công",
"nghệ",
"5G",
"đang",
"dần",
"bị",
"lụi",
"tàn",
"và",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"tiên",
"tiến",
"hơn",
"."
] | Trung Quốc đang đạt được những bước tiến nhanh chóng trong việc phát triển công nghệ 5G . | 905 | 1 | 203 | 220 | [
0,
71717,
9814,
8735,
1871,
13910,
190,
724,
4724,
64922,
2504,
96,
25070,
14,
107183,
544,
12203,
57078,
33257,
681,
1358,
34956,
15924,
16151,
19743,
3713,
6,
5,
2,
9211,
1871,
2281,
7976,
550,
9814,
8735,
2368,
23309,
693,
6,
4,
21... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 227 | 244 | true |
[
"Các",
"hiện",
"tượng",
"mà",
"cơ",
"học",
"cổ",
"điển",
"mô",
"tả",
"là",
"tác",
"động",
"của",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"(",
"như",
"chuyển",
"động",
"của",
"các",
"hành",
"tinh",
"quanh",
"Mặt",
"Trời",
")",
"thì",
"lại",
"được",
"xem",
"xét",
"như"... | [
"Lực",
"hấp",
"dẫn",
"được",
"thay",
"bằng",
"hình",
"dáng",
"của",
"không",
"thời",
"gian",
"dựa",
"trên",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"."
] | Trong lý thuyết tương đối rộng , lực hấp dẫn được thay bằng hình dáng của không thời gian . | 478 | 1 | 107 | 126 | [
0,
339,
74345,
53210,
10284,
912,
14598,
6567,
4609,
72014,
550,
687,
4194,
6051,
96491,
2479,
79369,
6372,
11475,
6,
5,
2,
9211,
2812,
18180,
2232,
4310,
2546,
18368,
138620,
23110,
85245,
580,
6330,
2613,
550,
9611,
53210,
10284,
15,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 127 | 146 | true |
[
"Mật",
"độ",
"dân",
"số",
"Lào",
"đạt",
"27",
"/",
"km²",
".",
"Năm",
"1993",
",",
"chính",
"phủ",
"Lào",
"dành",
"ra",
"21",
"%",
"diện",
"tích",
"đất",
"cho",
"bảo",
"tồn",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
".",
"Lúa",
"chi",
"phối",
"nôn... | [
"Tỷ",
"lệ",
"che",
"phủ",
"rừng",
"của",
"Lào",
"năm",
"1992",
"cao",
"khoảng",
"48",
"%",
"so",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"đất",
"."
] | Một cuộc điều tra của chính phủ năm 1992 chỉ ra rằng rừng chiếm khoảng 48 phần trăm diện tích đất của Lào . | 212 | 2 | 52 | 75 | [
0,
384,
60479,
32524,
290,
29798,
102271,
550,
40155,
31,
2933,
12839,
4417,
22567,
4572,
1745,
221,
1116,
24885,
18491,
14346,
11472,
6,
5,
2,
175939,
6941,
5912,
3030,
40155,
31,
29608,
1438,
248,
1785,
304,
6,
5,
65832,
13867,
6,
4... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 74 | 97 | true |
[
"Ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"1949",
",",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"Mao",
"Trạch",
"Đông",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
".",
"Năm",
"1975"... | [
"Nhà",
"nước",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"do",
"Mặt",
"trận",
"Việt",
"Minh",
"lãnh",
"đạo",
"ra",
"đời",
"khi",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1945",
"."
] | Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do Mặt trận Việt Minh lãnh đạo ra đời khi Hồ Chí Minh tuyên bố độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945 sau thành công của Cách mạng Tháng Tám và chiến thắng Liên hiệp Pháp cùng Quốc gia Việt Nam do Pháp hậu thuẫn trong chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất . | 502 | 1 | 118 | 181 | [
0,
19491,
3042,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
54,
109699,
48581,
3763,
13985,
38320,
14822,
673,
16774,
1907,
21433,
33872,
13985,
99750,
21156,
24190,
12552,
2249,
3063,
116,
7973,
427,
2933,
18608,
6,
5,
2,
42812,
106,
797... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 153 | 216 | true |
[
"Pháp",
"luật",
"Trung",
"Quốc",
"quy",
"định",
"chữ",
"Hán",
"phồn",
"thể",
"và",
"chữ",
"Hán",
"thể",
"lạ",
"có",
"thể",
"được",
"giữ",
"nguyên",
"hay",
"sử",
"dụng",
"dưới",
"tình",
"huống",
"như",
"sau",
":",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"chữ",
"Hán",
... | [
"Chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"chữ",
"Hán",
"phồn",
"thể",
"là",
"điều",
"hoàn",
"toàn",
"xảy",
"ra",
"được",
"."
] | Tuy nhiên , chữ Hán giản thể không thể thoát li lục thư vì phải phụ thuộc vào chữ Hán phồn thể . | 126 | 1 | 29 | 51 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
35327,
1451,
81275,
30875,
2550,
13143,
16781,
2249,
50735,
29099,
19,
11521,
51635,
1451,
580,
4069,
11161,
6252,
36625,
53,
673,
912,
6,
5,
2,
47308,
18179,
9814,
8735,
8317,
2931,
50735,
29099,
19,
11521,
5... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 53 | 75 | true |
[
"Vào",
"năm",
"1987",
",",
"hàng",
"tiêu",
"dùng",
"chỉ",
"chiếm",
"24",
"%",
"sản",
"lượng",
"hàng",
"hoá",
"ở",
"Liên",
"Xô",
",",
"phần",
"còn",
"lại",
"là",
"dành",
"cho",
"đầu",
"tư",
"công",
"nghiệp",
"và",
"nhu",
"cầu",
"quốc",
"phòng",
".",... | [
"Nền",
"kinh",
"tế",
"đầu",
"tư",
"nhiều",
"cho",
"quân",
"sự",
"là",
"nền",
"kinh",
"tế",
"mâu",
"thuẫn",
"."
] | Vào năm 1987 , hàng tiêu dùng chỉ chiếm 24 % sản lượng hàng hoá ở Liên Xô , phần còn lại là dành cho đầu tư công nghiệp và nhu cầu quốc phòng . | 0 | 0 | 0 | 34 | [
0,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
2494,
4797,
2558,
681,
29225,
2550,
580,
44565,
5890,
5893,
57695,
34,
4911,
249988,
19,
6,
5,
2,
23598,
31,
2933,
22059,
6,
4,
2508,
10037,
8456,
2524,
89370,
744,
1745,
3989,
6372,
2508,
80547,
2059,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 18 | 52 | true |
[
"Lãnh",
"thổ",
"Việt",
"Nam",
"xuất",
"hiện",
"con",
"người",
"sinh",
"sống",
"từ",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đá",
"cũ",
",",
"khởi",
"đầu",
"với",
"các",
"nhà",
"nước",
"Văn",
"Lang",
",",
"Âu",
"Lạc",
".",
"Các",
"tài",
"liệu",
"ngoại",
"quốc",
"đươn... | [
"Đất",
"Việt",
"Thường",
"là",
"cương",
"vực",
"mới",
"của",
"nước",
"này",
"."
] | Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 . | 327 | 1 | 80 | 134 | [
0,
137229,
3763,
149504,
580,
132734,
17749,
3633,
550,
3042,
1617,
6,
5,
2,
211289,
112781,
3763,
2096,
6884,
2812,
158,
1008,
3811,
7269,
2368,
4194,
7899,
15091,
24690,
56667,
6,
4,
58403,
2494,
1116,
925,
2455,
3042,
14176,
15786,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
3,
2... | 93 | 147 | true |
[
"Hầu",
"hết",
"các",
"dạng",
"đột",
"quỵ",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"đau",
"đầu",
",",
"ngoại",
"trừ",
"xuất",
"huyết",
"dưới",
"nhện",
"và",
"huyết",
"khối",
"tĩnh",
"mạch",
"não",
"và",
"đôi",
"khi",
"xuất",
"huyết",
"não",
".",
"Trong",
"độ... | [
"Đau",
"đầu",
",",
"chóng",
"mặt",
",",
"mệt",
"mỏi",
"là",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"nên",
"đi",
"gặp",
"bác",
"sĩ",
"ngay",
"vì",
"có",
"thể",
"bệnh",
"huyết",
"khối",
"tĩnh",
"mạch",
"đang",
"diễn",
"ra",
"trong",
"cá",
"nhân",
"mình",
"mà",
"khô... | Hầu hết các dạng đột quỵ không liên quan đến đau đầu , ngoại trừ xuất huyết dưới nhện và huyết khối tĩnh mạch não và đôi khi xuất huyết não . | 0 | 0 | 0 | 31 | [
0,
83746,
34,
2494,
6,
4,
46228,
5493,
6,
4,
114132,
138058,
580,
1358,
39973,
6842,
3809,
2467,
18046,
30287,
15783,
13841,
5396,
524,
1451,
7417,
76611,
94664,
91776,
80100,
4724,
20282,
673,
1000,
8707,
3090,
3087,
2232,
687,
2054,
4... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1... | 40 | 71 | true |
[
"Người",
"Nhật",
"nỗ",
"lực",
"ép",
"buộc",
"Sisavang",
"Vong",
"tuyên",
"bố",
"Lào",
"độc",
"lập",
"song",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"cùng",
"năm",
",",
"ông",
"chỉ",
"tuyên",
"bố",
"Lào",
"chấm",
"dứt",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"bảo",
"hộ",
"... | [
"Ông",
"giữ",
"kín",
"chuyện",
"đưa",
"Thân",
"vương",
"Kindavong",
"lên",
"làm",
"đại",
"diện",
"cho",
"Lào",
"trong",
"Đồng",
"Minh",
"còn",
"đại",
"diện",
"người",
"Nhật",
"là",
"Hoàng",
"tử",
"Sisavang",
"."
] | Sau đó ông bí mật phái Thân vương Kindavong đại diện cho Lào trong Đồng Minh và Hoàng tử Sisavang làm đại diện bên người Nhật . | 839 | 2 | 194 | 220 | [
0,
33181,
26148,
85489,
11260,
15995,
211541,
161105,
27435,
14426,
449,
4494,
1839,
7899,
18491,
681,
40155,
31,
1000,
35733,
13985,
3531,
7899,
18491,
1008,
28269,
580,
38356,
11475,
602,
433,
23915,
6,
5,
2,
19167,
28269,
165742,
9611,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 223 | 249 | true |
[
"Singapore",
"có",
"12",
"khu",
"vực",
"công",
"nghiệp",
"lớn",
",",
"trong",
"đó",
"lớn",
"nhất",
"là",
"Khu",
"công",
"nghiệp",
"Jurong",
".",
"Singapore",
"là",
"nước",
"hàng",
"đầu",
"về",
"sản",
"xuất",
"ổ",
"đĩa",
"máy",
"tính",
"điện",
"tử",
"... | [
"Khu",
"công",
"nghiệp",
"Jurong",
"là",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"Singapore",
"."
] | Singapore có 12 khu vực công nghiệp lớn , trong đó lớn nhất là Khu công nghiệp Jurong . | 0 | 2 | 0 | 18 | [
0,
26966,
1871,
5403,
3314,
35133,
580,
8086,
1871,
5403,
7976,
2671,
2251,
58888,
6,
5,
2,
58888,
524,
427,
8086,
17749,
1871,
5403,
7976,
6,
4,
1000,
2275,
7976,
2671,
580,
26966,
1871,
5403,
3314,
35133,
6,
5,
58888,
580,
3042,
2... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 15 | 33 | true |
[
"Theo",
"số",
"liệu",
"của",
"Bộ",
"Nội",
"vụ",
"Liên",
"Xô",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1953",
",",
"số",
"người",
"\"",
"định",
"cư",
"đặc",
"biệt",
"\"",
"từ",
"17",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"là",
"1.810.140",
"người",
",",
"trong",
"đó",
"có",
... | [
"Dân",
"số",
"Liên",
"Xô",
"chỉ",
"tăng",
"khoảng",
"1",
"triệu",
"mỗi",
"năm",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"cuộc",
"đại",
"suy",
"giảm",
"dân",
"số",
"."
] | Mặc dù tốc độ tăng dân số giảm theo thời gian , nhưng nó vẫn tích cực trong suốt lịch sử của Liên Xô ở tất cả các nước cộng hoà , và dân số tăng lên hơn 2 triệu mỗi năm trừ thời kỳ chiến tranh , tập thể hoá và nạn đói . | 813 | 1 | 190 | 244 | [
0,
100612,
3030,
25332,
1193,
4470,
2524,
11122,
22567,
106,
21792,
17356,
2933,
54,
9156,
24797,
2368,
9568,
7899,
36515,
15171,
5912,
3030,
6,
5,
2,
19635,
3030,
11154,
550,
13843,
9435,
4746,
25332,
1193,
4470,
2249,
7973,
106,
2933,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 214 | 268 | true |
[
"Nhờ",
"nền",
"tảng",
"văn",
"hoá",
"mà",
"người",
"Trung",
"Hoa",
"rất",
"thành",
"công",
"ngay",
"cả",
"khi",
"sống",
"ở",
"nước",
"ngoài",
".",
"Đây",
"cũng",
"là",
"một",
"định",
"chế",
"làm",
"tăng",
"tính",
"dân",
"chủ",
"của",
"bộ",
"máy",
"... | [
"Nền",
"dân",
"chủ",
"tồn",
"tại",
"ở",
"bộ",
"lạc",
"đã",
"giúp",
"họ",
"đoàn",
"kết",
"được",
"lòng",
"dân",
"và",
"dễ",
"dàng",
"khiến",
"người",
"ta",
"kính",
"mến",
",",
"tin",
"tưởng",
"vào",
"người",
"đứng",
"đầu",
"."
] | Ở mọi nền văn minh , nền dân chủ tồn tại trong các cộng đồng dân cư như bộ lạc , thị tộc , công xã , làng xã ... từ thời thượng cổ , ở nhiều nơi tiếp tục tồn tại cho đến ngày nay trong đó người đứng đầu cộng đồng sẽ do cộng đồng bầu chọn . | 705 | 0 | 175 | 234 | [
0,
541,
32809,
19,
5912,
6657,
80906,
2251,
2059,
5830,
53141,
1408,
8061,
7424,
27088,
6301,
912,
11553,
5912,
544,
17767,
43349,
17115,
1008,
308,
53467,
347,
26532,
6,
4,
2478,
21838,
2249,
1008,
29004,
2494,
6,
5,
2,
541,
142295,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 209 | 268 | true |
[
"Hầu",
"hết",
"các",
"dạng",
"đột",
"quỵ",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"đau",
"đầu",
",",
"ngoại",
"trừ",
"xuất",
"huyết",
"dưới",
"nhện",
"và",
"huyết",
"khối",
"tĩnh",
"mạch",
"não",
"và",
"đôi",
"khi",
"xuất",
"huyết",
"não",
".",
"Hai",
"loại... | [
"Tai",
"biến",
"mạch",
"máu",
"não",
"là",
"nhóm",
"bệnh",
"thông",
"thường",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"ở",
"người",
"lớn",
"tuổi",
"và",
"nó",
"được",
"phân",
"thành",
"hai",
"loại",
"chính",
"là",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"và",
"xuất",
"h... | Tai biến mạch máu não có thể được phân thành hai loại chính : thiếu máu cục bộ và xuất huyết . | 183 | 0 | 42 | 63 | [
0,
6098,
15038,
80100,
40145,
1027,
580,
42106,
7417,
4225,
6840,
2129,
6884,
2812,
2558,
2059,
1008,
7976,
13856,
544,
3711,
912,
17655,
2781,
1337,
7323,
3178,
580,
30422,
40145,
100445,
5830,
544,
6884,
76611,
6,
5,
2,
572,
249994,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 79 | 100 | true |
[
"Hussein",
"cùng",
"72",
"chiến",
"binh",
"bị",
"kẻ",
"thù",
"sát",
"hại",
"trong",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"7",
"tại",
"Kerbala",
".",
"Thời",
"đại",
"hoàng",
"kim",
"của",
"Hồi",
"giáo",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"khi",
"quân"... | [
"Thời",
"huy",
"hoàng",
"của",
"Hồi",
"giáo",
"kết",
"thúc",
"khi",
"lực",
"lượng",
"Mông",
"Cổ",
"huỷ",
"diệt",
"Baghdad",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"12",
"."
] | Thời đại hoàng kim của Hồi giáo đã chấm dứt khi quân Mông Cổ cướp phá kinh thành Baghdad năm 1258 , và cả Ấn Độ cùng Trung Quốc cũng là mục tiêu của các cuộc xâm lược từ Đế quốc Mông Cổ hùng mạnh . | 97 | 1 | 22 | 67 | [
0,
41514,
58854,
65474,
550,
21433,
14,
13503,
6301,
55816,
1907,
9611,
6372,
276,
23366,
84538,
4571,
60479,
137419,
177161,
12409,
2249,
3061,
50009,
427,
6,
5,
2,
158138,
4770,
9464,
16791,
91756,
2504,
52180,
74467,
16534,
37257,
1000,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 45 | 90 | true |
[
"Người",
"ta",
"thường",
"hiểu",
"giai",
"cấp",
"là",
"một",
"nhóm",
"xã",
"hội",
"có",
"vị",
"trí",
"kinh",
"tế",
",",
"chính",
"trị",
"và",
"xã",
"hội",
"giống",
"nhau",
"nhưng",
"không",
"được",
"quy",
"định",
"chính",
"thức",
",",
"không",
"được"... | [
"Những",
"kẻ",
"dẫn",
"đầu",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"kinh",
"tế",
",",
"văn",
"hoá",
"hay",
"chính",
"trị",
"được",
"xem",
"là",
"đỉnh",
"xã",
"hội",
"."
] | Tầng lớp đỉnh xã hội hay đứng đầu xã hội là một tầng lớp đứng đầu trong xã hội ở các mảng kinh tế , văn hoá , chính trị . | 864 | 2 | 207 | 237 | [
0,
13836,
52180,
10284,
2494,
1000,
46970,
17749,
5890,
5893,
6,
4,
9040,
80547,
2054,
3178,
7173,
912,
10153,
580,
127013,
14352,
5869,
6,
5,
2,
19167,
308,
6840,
15317,
66856,
5329,
580,
889,
42106,
14352,
5869,
524,
7376,
6939,
5890,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 231 | 261 | true |
[
"Tháng",
"giao",
"hội",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chu",
"kỳ",
"Meton",
".",
"Độ",
"dài",
"trung",
"bình",
"dài",
"hạn",
"là",
"khoảng",
"29,530589",
"ngày",
"(",
"29",
"ngày",
"12",
"giờ",
"44",
"phút",
"2,9",
"giây",
")",
".",
"Giải",
"pháp",
... | [
"Độ",
"dài",
"trung",
"bình",
"dài",
"hạn",
"là",
"khoảng",
"29,530589",
"ngày",
"(",
"29",
"ngày",
"12",
"giờ",
"44",
"phút",
"2,9",
"giây",
")",
"đối",
"với",
"chu",
"kỳ",
"Meton",
"."
] | Độ dài trung bình dài hạn là khoảng 29,530589 ngày ( 29 ngày 12 giờ 44 phút 2,9 giây ) . | 49 | 0 | 11 | 31 | [
0,
56523,
19018,
13375,
12991,
19018,
21382,
580,
22567,
116,
93754,
1197,
192531,
3063,
15,
1702,
3063,
427,
8757,
5896,
40774,
116,
4,
1126,
118308,
1388,
5715,
1116,
7933,
13850,
4146,
191,
6,
5,
2,
77833,
13407,
5869,
912,
5034,
278... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 39 | 59 | true |
[
"Nền",
"văn",
"minh",
"Trung",
"Quốc",
"cũng",
"du",
"nhập",
"vào",
"Việt",
"Nam",
"thời",
"kỳ",
"này",
".",
"Có",
"các",
"dân",
"tộc",
"mới",
"di",
"cư",
"vào",
"Việt",
"Nam",
"vài",
"trăm",
"năm",
"trở",
"lại",
"đây",
"như",
"người",
"Hoa",
".",
... | [
"Người",
"Hoa",
"lấy",
"người",
"Việt",
"rồi",
"trở",
"thành",
"dân",
"bản",
"địa",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Nhóm thứ nhất đã vào Việt Nam sinh sống tại miền Nam từ khoảng 300 năm nay từ thời Trần Thượng Xuyên , Dương Ngạn Địch , Mạc Cửu chủ yếu sống tại các tỉnh miền Nam hiện nay . | 736 | 0 | 174 | 213 | [
0,
19167,
32570,
18145,
1008,
3763,
6348,
9293,
2781,
5912,
5857,
11800,
3763,
2096,
6,
5,
2,
541,
32809,
19,
9040,
23001,
9814,
8735,
1943,
115,
11820,
2249,
3763,
2096,
4194,
13850,
1617,
6,
5,
11302,
925,
5912,
50229,
3633,
45,
238... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 190 | 229 | true |
[
"Phân",
"vùng",
"hành",
"chính",
"dưới",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
"là",
"thị",
"định",
"thôn",
",",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"như",
"quận",
",",
"chi",
"sảnh",
",",
"khu",
",",
"đặc",
"khu",
",",
"…",
"Căn",
"cứ",
"vào"... | [
"Vùng",
"neritic",
"là",
"vùng",
"biển",
"ven",
"bờ",
"nằm",
"giữa",
"vùng",
"nước",
"nội",
"thuỷ",
"và",
"các",
"vùng",
"biển",
"thuộc",
"quyền",
"chủ",
"quyền",
"và",
"quyền",
"tài",
"phán",
"quốc",
"gia",
"(",
"tức",
"vùng",
"đặc",
"quyền",
"kinh",
... | Vùng biển khơi cũng có thể chia ra thành hai vùng con , là vùng ven bờ ( neritic ) và vùng đại dương . | 800 | 0 | 190 | 214 | [
0,
310,
34335,
108,
416,
9523,
580,
30213,
33134,
6272,
135173,
33937,
19865,
30213,
3042,
11332,
4911,
60479,
544,
925,
30213,
33134,
16781,
10701,
6657,
10701,
544,
10701,
7378,
145331,
10895,
3529,
15,
18759,
30213,
14682,
10701,
5890,
5... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 228 | 252 | true |
[
"Việc",
"xây",
"dựng",
"các",
"công",
"trình",
"thuỷ",
"điện",
"thượng",
"lưu",
"Vu",
"Gia",
"-",
"Thu",
"Bồn",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"dòng",
"chảy",
"hạ",
"lưu",
".",
"Các",
"nhà",
"môi",
"trường",
"nói",
"rằng",
"đập",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",... | [
"Campuchia",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"con",
"đập",
"có",
"thể",
"gây",
"hại",
"đến",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"Cửu",
"Long",
"."
] | Quốc gia láng giềng Việt Nam cảnh báo rằng con đập sẽ gây hại cho đồng bằng sông Cửu Long , nơi có gần 20 triệu người và cung cấp khoảng 50 % sản lượng gạo của Việt Nam và hơn 70 % sản lượng thuỷ sản và trái cây . | 261 | 1 | 60 | 110 | [
0,
231116,
17828,
9216,
10371,
158,
152948,
524,
1451,
16422,
37257,
1885,
4570,
6567,
90677,
313,
46535,
34,
14407,
6,
5,
2,
57253,
14948,
13291,
925,
1871,
5009,
4911,
60479,
7991,
117357,
22891,
35443,
31631,
20,
12613,
213877,
19,
915... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 79 | 129 | true |
[
"^",
"Năm",
"1427",
",",
"Trận",
"Chi",
"Lăng",
"-",
"Xương",
"Giang",
"(",
"trong",
"khởi",
"nghĩa",
"Lam",
"Sơn",
")",
",",
"nghĩa",
"quân",
"Lam",
"Sơn",
"do",
"Lê",
"Lợi",
"và",
"các",
"công",
"thần",
"chỉ",
"huy",
"đè",
"bẹp",
"quân",
"nhà",
... | [
"Nghĩa",
"quân",
"Lam",
"Sơn",
"để",
"đánh",
"thắng",
"nhà",
"Minh",
"chính",
"thức",
"kết",
"thúc",
"thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"đã",
"kéo",
"dài",
"rất",
"lâu",
"."
] | Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn . | 1,123 | 0 | 259 | 278 | [
0,
33148,
32606,
11,
29225,
59387,
53101,
1498,
13868,
66996,
2455,
13985,
3178,
7637,
6301,
55816,
4194,
13850,
38262,
16781,
1408,
44577,
19018,
3967,
25825,
6,
5,
2,
13331,
65832,
616,
3768,
6,
4,
5454,
69421,
5585,
199778,
20,
1193,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3... | 284 | 303 | true |
[
"Hoa",
"kiều",
"là",
"tầng",
"lớp",
"thương",
"nhân",
"làm",
"ăn",
"rất",
"thành",
"công",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
".",
"Vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"20",
",",
"họ",
"sở",
"hữu",
"hơn",
"80",
"%",
"cổ",
"phiếu",
"trên",
"thị",
"trường",
"chứng",
... | [
"Vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"21",
",",
"tỷ",
"lệ",
"sở",
"hữu",
"cổ",
"phiếu",
"và",
"tổng",
"số",
"tài",
"sản",
"công",
"ty",
"của",
"người",
"Hoa",
"kiều",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"như",
"Thái",
"Lan",
",",
"Singapore",
",",
"Malaysia",
",",
... | Vào cuối thế kỷ 20 , họ sở hữu hơn 80 % cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Thái Lan và Singapore , 62 % ở Malaysia , 50 % ở Philippines , tại Indonesia thì người Hoa nắm trên 70 % tổng số tài sản công ty . | 70 | 1 | 17 | 66 | [
0,
23598,
31,
25939,
3061,
50009,
952,
6,
4,
23285,
32524,
12756,
20527,
18368,
84966,
544,
24885,
3030,
7378,
3989,
1871,
2281,
550,
1008,
32570,
472,
86630,
2059,
925,
10895,
3529,
1641,
37347,
10082,
6,
4,
58888,
6,
4,
3605,
6,
4,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 95 | 144 | true |
[
"Sự",
"độc",
"quyền",
"của",
"nhà",
"nước",
"đối",
"với",
"truyền",
"hình",
"kết",
"thúc",
"vào",
"thập",
"niên",
"1990",
",",
"và",
"kể",
"từ",
"đó",
"các",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"vệ",
"tinh",
"ngày",
"càng",
"góp",
"phần",
"hình",
"thành",
"văn... | [
"Việc",
"mất",
"bình",
"đẵng",
"giữa",
"nam",
"và",
"nữ",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"được",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"nạn",
"phá",
"thai",
"hay",
"giết",
"chết",
"trẻ",
"lúc",
"mới",
"sinh",
"."
] | Phá thai nếu sinh con gáiNhiều gia đình ở Ấn Độ bị áp lực bởi truyền thống trao của hồi môn cho con gái trước khi về nhà chồng , hoặc bị mất danh dự do con gái xấu xí , hoặc đã bị hãm hiếp mà không lấy được chồng , bởi vậy họ không hề muốn sinh con gái . | 875 | 0 | 218 | 279 | [
0,
57253,
18516,
12991,
11819,
249978,
449,
19865,
2178,
544,
14036,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
912,
13363,
24557,
2368,
63303,
25864,
6404,
2054,
86730,
22081,
11824,
10305,
3633,
3811,
6,
5,
2,
49161,
24190,
10701,
550,
2455,
3042,
571... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 246 | 307 | true |
[
"Do",
"tranh",
"cãi",
"giữa",
"các",
"nước",
"có",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"và",
"xét",
"thấy",
"không",
"nước",
"nào",
"có",
"đủ",
"chứng",
"cứ",
"pháp",
"lý",
"nên",
"hội",
"nghị",
"San",
"Francisco",
"đã",
"không",
"công",
"nhận",
"chủ",
"q... | [
"Việc",
"đầu",
"hàng",
"Đồng",
"Minh",
"của",
"Nhật",
"đã",
"khiến",
"cho",
"hội",
"nghị",
"nói",
"tới",
"vấn",
"đề",
"độc",
"lập",
"phải",
"đình",
"lại",
"."
] | Tuy nhiên , sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh , hội nghị về độc lập bị hoãn lại . | 1,159 | 2 | 276 | 296 | [
0,
57253,
2494,
2508,
35733,
13985,
550,
28269,
1408,
17115,
681,
5869,
26077,
2872,
7067,
8529,
6248,
24190,
12552,
2334,
15773,
1917,
6,
5,
2,
984,
21840,
197879,
19865,
925,
3042,
524,
99750,
21156,
6657,
10701,
544,
31462,
4913,
687,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 300 | 320 | true |
[
"Chữ",
"Việt",
"Nam",
"(",
"越南",
")",
"được",
"cho",
"là",
"việc",
"đổi",
"ngược",
"lại",
"của",
"quốc",
"hiệu",
"Nam",
"Việt",
"(",
"南越",
")",
"từ",
"trước",
"Công",
"nguyên",
".",
"Các",
"nhà",
"nước",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Việt",
"Nam",
"có",
... | [
"Chữ",
"Việt",
"Nam",
"(",
"越南",
")",
"được",
"cho",
"là",
"việc",
"đổi",
"ngược",
"lại",
"của",
"quốc",
"hiệu",
"Nam",
"Việt",
"(",
"南越",
")",
"từ",
"trước",
"Công",
"nguyên",
"."
] | Chữ " Nam " 南 đặt ở cuối thể hiện đây là vùng đất phía nam , là vị trí cương vực , từng được dùng cho quốc hiệu Đại Nam ( 大南 ) , và trước đó là một cách gọi phân biệt Đại Việt là Nam Quốc ( như " Nam Quốc Sơn Hà " ) với Bắc Quốc là Trung Hoa . | 633 | 0 | 174 | 238 | [
0,
3751,
42451,
3763,
2096,
15,
6,
62895,
1388,
912,
681,
580,
2735,
10688,
99011,
1917,
550,
10895,
6842,
2096,
3763,
15,
6,
4617,
8119,
1388,
2368,
5179,
8215,
16015,
6,
5,
2,
3751,
42451,
3763,
2096,
15,
6,
62895,
1388,
912,
681,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 202 | 266 | true |
[
"Lễ",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"10-12",
"tháng",
"Giêng",
"âm",
"lịch",
"tại",
"Dinh",
"bà",
"Chiêm",
"Sơn",
".",
"Đền",
"thờ",
"Bà",
"Thu",
"Bồn",
"nằm",
"trong",
"một",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"sông",
"thuộc",
"huyện",
"Duy",
"Xuyên",
"... | [
"Lý",
"Nam",
"Đế",
"lập",
"đền",
"và",
"phong",
"danh",
"để",
"ghi",
"nhớ",
"công",
"ơn",
"của",
"Bà",
"Triệu",
"."
] | Về sau vua Lý Nam Đế ( tức Lý Bí ) khen Bà Triệu là người trung dũng , sai lập miếu thờ , phong là : " Bậc chính anh liệt hùng tài trinh nhất phu nhân " . | 740 | 2 | 175 | 214 | [
0,
44980,
2096,
4428,
54073,
12552,
6248,
19,
544,
22510,
26422,
1498,
17520,
28617,
1871,
43209,
550,
39914,
140631,
6,
5,
2,
144762,
912,
12158,
7211,
3063,
107426,
7973,
5174,
28498,
25589,
10515,
2251,
4860,
127,
15409,
5585,
13033,
5... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 194 | 233 | true |
[
"Đây",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"sự",
"tiến",
"hoá",
"và",
"phân",
"tán",
"của",
"nhiều",
"loài",
"động",
"thực",
"vật",
"đặc",
"hữu",
",",
"và",
"rừng",
"mưa",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"còn",
"l... | [
"Đảo",
"Borneo",
"có",
"hàng",
"nghìn",
"hang",
"động",
"đá",
"vôi",
"lớn",
"và",
"từng",
"được",
"rừng",
"bao",
"phủ",
"rộng",
"khắp",
",",
"song",
"diện",
"tích",
"rừng",
"đang",
"giảm",
"thiểu",
"do",
"hoạt",
"động",
"khai",
"thác",
"gỗ",
"dữ",
"d... | Đảo Borneo từng được rừng bao phủ rộng khắp , song diện tích rừng đang giảm thiểu do hoạt động khai thác dữ dội của các công ty gỗ Indonesia và Malaysia , đặc biệt là trước nhu cầu lớn về nguyên liệu thô từ các quốc gia công nghiệp cùng với việc chuyển đổi đất rừng sang mục đích nông nghiệp quy mô lớn . | 558 | 0 | 121 | 186 | [
0,
4428,
17195,
31,
7422,
68321,
524,
2508,
156775,
10756,
2613,
24690,
11181,
14,
7976,
544,
16036,
912,
102271,
8609,
29798,
29564,
93856,
6,
4,
11531,
18491,
14346,
102271,
4724,
15171,
129035,
54,
9975,
2613,
18960,
99935,
75364,
67885,... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 181 | 246 | true |
[
"Sự",
"phồn",
"vinh",
"của",
"Singapore",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"những",
"thuận",
"lợi",
"về",
"địa",
"lý",
"và",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"trong",
"hệ",
"thống",
"thuộc",
"địa",
"Anh",
".",
"Năm",
"1826",
",",
"Singapore",
"trở",
"thành",
"một",
"p... | [
"Singapore",
"có",
"vị",
"trí",
"trong",
"hệ",
"thống",
"thuộc",
"địa",
"Anh",
"."
] | Sự phồn vinh của Singapore bắt nguồn từ những thuận lợi về địa lý và vị trí của nó trong hệ thống thuộc địa Anh . | 0 | 2 | 0 | 25 | [
0,
58888,
524,
7376,
6939,
1000,
7099,
10657,
16781,
11800,
9735,
6,
5,
2,
49161,
11521,
51635,
143973,
550,
58888,
13363,
24557,
2368,
1358,
43168,
16253,
1893,
11800,
3903,
544,
7376,
6939,
550,
3711,
1000,
7099,
10657,
16781,
11800,
97... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 13 | 38 | true |
[
"Quan",
"chức",
"của",
"triều",
"đình",
"chỉ",
"phân",
"ra",
"tới",
"phủ",
"huyện",
",",
"từ",
"tổng",
"trở",
"xuống",
"thuộc",
"về",
"quyền",
"tự",
"trị",
"của",
"dân",
".",
"Tổng",
"gồm",
"có",
"vài",
"làng",
"hay",
"xã",
",",
"có",
"một",
"cai",... | [
"Các",
"quan",
"lại",
"ở",
"cấp",
"tỉnh",
",",
"huyện",
"và",
"phủ",
"trong",
"triều",
"đình",
"Nguyễn",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"quản",
"lý",
"và",
"điều",
"hành",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"dân",
"."
] | Quan chức của triều đình chỉ phân ra tới phủ huyện , từ tổng trở xuống thuộc về quyền tự trị của dân . | 0 | 0 | 0 | 23 | [
0,
9211,
2261,
1917,
2059,
5329,
17501,
6,
4,
62633,
544,
29798,
1000,
221089,
15773,
19098,
524,
24581,
15952,
13697,
3903,
544,
4069,
4893,
925,
9975,
2613,
550,
5912,
6,
5,
2,
38738,
7211,
550,
221089,
15773,
2524,
17655,
673,
7067,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 30 | 53 | true |
[
"Chính",
"phủ",
"là",
"cơ",
"quan",
"chấp",
"hành",
"của",
"Quốc",
"hội",
",",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"cao",
"nhất",
",",
"gồm",
"Thủ",
"tướng",
",",
"các",
"Phó",
"Thủ",
"tướng",
",",
"các",
"Bộ",
"trưởng",
"và",
"Thủ",
"trưởng",
"cơ",
"qu... | [
"Toà",
"án",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"dùng",
"đề",
"thực",
"hiện",
"các",
"vụ",
"xét",
"xử",
"về",
"những",
"vụ",
"việc",
"liên",
"quan",
"đến",
"pháp",
"luật",
"."
] | Đất nước này vẫn duy trì một chế độ dân chủ với các quyền tự do dân sự , một Toà án tối cao hoạt động tích cực , và một nền báo chí độc lập ở mức độ lớn . | 915 | 0 | 215 | 255 | [
0,
717,
1298,
7742,
580,
889,
4310,
2261,
8456,
6248,
3839,
2812,
925,
4746,
31462,
28085,
1893,
1358,
4746,
2735,
8151,
2261,
1885,
6800,
18179,
6,
5,
2,
17654,
29798,
580,
4310,
2261,
42282,
4893,
550,
8735,
5869,
6,
4,
4310,
2261,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 241 | 281 | true |
[
"Tương",
"tự",
",",
"nhu",
"cầu",
"tiết",
"kiệm",
"lớn",
"hơn",
"cũng",
"làm",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"tích",
"luỹ",
"vốn",
".",
"Vì",
"tiết",
"kiệm",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"sản",
"lượng",
"ròng",
"của",
"nền",
"công",
"nghiệp",
",",
"nó",
"tăng",
"... | [
"Phân",
"bổ",
"cho",
"tiết",
"kiệm",
"không",
"được",
"Mill",
"đề",
"cập",
"trong",
"cải",
"thiện",
"tốc",
"độ",
"tích",
"luỹ",
"vốn",
"."
] | Theo Mill , tốc độ tích luỹ vốn phụ thuộc : ( 1 ) " kích thước quỹ tiết kiệm khả thi " hoặc " khối lượng sản phẩm ròng của nền công nghiệp " , và ( 2 ) " phân bổ cho tiết kiệm " . | 358 | 1 | 86 | 133 | [
0,
164712,
37661,
681,
15923,
86342,
687,
912,
37837,
6248,
33425,
1000,
49734,
39469,
71917,
6941,
14346,
3480,
149631,
28550,
6,
5,
2,
384,
43672,
5208,
6,
4,
36382,
7756,
15923,
86342,
7976,
3713,
1943,
1839,
11122,
71917,
6941,
14346,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 107 | 154 | true |
[
"Có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"chữ",
"Hán",
"đã",
"hiện",
"diện",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"từ",
"trước",
"Công",
"nguyên",
",",
"dựa",
"trên",
"suy",
"diễn",
"về",
"dấu",
"khắc",
"được",
"coi",
"là",
"chữ",
"trên",
"một",
"con",
"dao",
"găm",
".",
... | [
"Bóng",
"đá",
"tuy",
"là",
"môn",
"thể",
"thao",
"được",
"người",
"Việt",
"Nam",
"quan",
"tâm",
"nhưng",
"không",
"được",
"theo",
"dõi",
"nhiều",
"nhất",
"."
] | Một số môn thể thao hiện đại có sự phổ biến như bóng đá , bóng bàn , bóng rổ , bóng chuyền , cầu lông , billiards , cờ vua , .... Bóng đá là môn thể thao được người Việt Nam quan tâm , chơi và theo dõi nhiều nhất . | 594 | 1 | 137 | 189 | [
0,
73674,
449,
24690,
51392,
580,
37496,
1451,
68631,
912,
1008,
3763,
2096,
2261,
5995,
4255,
687,
912,
3790,
86917,
2558,
2671,
6,
5,
2,
11302,
5604,
14469,
681,
10371,
50735,
29099,
19,
1408,
2812,
18491,
2059,
3763,
2096,
2368,
5179... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 160 | 212 | true |
[
"Theo",
"Hiến",
"pháp",
"Triều",
"Tiên",
"1998",
",",
"Nội",
"các",
"(",
"내각",
",",
"Naekak",
")",
"là",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"cao",
"nhất",
",",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"thiết",
"lập",
"chính",
"sách",
"cao",
"nhất",
"của",
"chính",
"phủ... | [
"Hội",
"nghị",
"thường",
"vụ",
"chỉ",
"bao",
"gồm",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"Nội",
"các",
"."
] | Các phiên họp của Nội các được phân làm 2 dạng : Hội nghị toàn thể gồm toàn bộ các lãnh đạo của các cơ quan cấp Bộ và Hội nghị thường vụ chỉ gồm Thủ tướng , các Phó thủ tướng , một số thành viên Nội các . | 507 | 1 | 123 | 172 | [
0,
22394,
26077,
6840,
4746,
2524,
8609,
33256,
925,
2781,
4603,
550,
9435,
925,
6,
5,
2,
19635,
2673,
26532,
6800,
165734,
111226,
9571,
6,
4,
9435,
925,
15,
5920,
20198,
6,
4,
353,
343,
344,
1388,
580,
4310,
2261,
4893,
3178,
4417... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 139 | 188 | true |
[
"Dưới",
"quyển",
"mềm",
"là",
"lớp",
"phủ",
"có",
"bề",
"dày",
"khoảng",
"2.900",
"km",
"và",
"là",
"nơi",
"có",
"độ",
"nhớt",
"cao",
"nhất",
".",
"Ở",
"dưới",
"lớp",
"phủ",
",",
"lõi",
"ngoài",
"có",
"dạng",
"chất",
"lỏng",
"mềm",
"nằm",
"trên",
... | [
"Trong",
"cấu",
"tạo",
"của",
"thạch",
"quyển",
",",
"ngoài",
"lớp",
"vỏ",
"ra",
"còn",
"bao",
"gồm",
"cả",
"phần",
"trên",
"cùng",
"của",
"lớp",
"phủ",
"cứng",
"và",
"lạnh",
"."
] | Lớp vỏ và phần trên cùng của lớp phủ cứng , lạnh được gọi là thạch quyển , và các mảng lục địa được tạo trên thạch quyển . | 848 | 2 | 201 | 229 | [
0,
12818,
65871,
7217,
550,
187197,
230741,
6,
4,
10610,
31282,
168316,
673,
3531,
8609,
33256,
3831,
8192,
2479,
4770,
550,
31282,
29798,
88881,
544,
33801,
6,
5,
2,
194823,
230741,
39158,
580,
31282,
29798,
524,
150694,
99319,
22567,
78... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 228 | 256 | true |
[
"Thực",
"tế",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"hiện",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"nằm",
"trong",
"hệ",
"thống",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"có",
"mức",
"độ",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"cao",
",",
"như",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"."... | [
"Rất",
"khó",
"để",
"xác",
"định",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"bản",
"nhà",
"nước",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"dựa",
"trên",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"tài",
"sản",
"tư",
"nhân",
"."
] | Trung Quốc hiện nay có đặc điểm chủ yếu là một nền kinh tế thị trường dựa trên quyền sở hữu tài sản tư nhân , và là một trong các ví dụ hàng đầu về chủ nghĩa tư bản nhà nước . | 513 | 1 | 120 | 162 | [
0,
627,
249999,
18,
13362,
1498,
16859,
2931,
6657,
19979,
4797,
5857,
5857,
2455,
3042,
2059,
9814,
8735,
96491,
2479,
10701,
12756,
20527,
7378,
3989,
4797,
3090,
6,
5,
2,
59747,
5893,
2558,
10895,
3529,
2812,
7630,
912,
19605,
580,
3... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 147 | 189 | true |
[
"Tính",
"đến",
"năm",
"2017",
",",
"đất",
"nước",
"có",
"127.000",
"km",
"(",
"78.914",
"dặm",
")",
"đường",
"sắt",
",",
"xếp",
"thứ",
"hai",
"trên",
"thế",
"giới",
".",
"Tỉnh",
"có",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"Bắc",
"Nam",
"dài",
"94",
"km",
"chạy"... | [
"Hệ",
"thống",
"đường",
"sắt",
"bao",
"gồm",
"các",
"quốc",
"lộ",
"và",
"tỉnh",
"lộ",
"có",
"chiều",
"dài",
"hơn",
"220.000",
"km",
"."
] | Hệ thống đường bộ gồm các quốc lộ , tỉnh lộ , huyện lộ ... Có tổng chiều dài khoảng 222.000 km , phần lớn các tuyến đường quốc lộ và tỉnh lộ đều trải nhựa và bê tông hoá , thiểu số các tuyến đường huyện lộ đang còn là các con đường đất . | 740 | 1 | 173 | 228 | [
0,
93929,
10657,
7590,
143766,
8609,
33256,
925,
10895,
32228,
544,
17501,
32228,
524,
47151,
19018,
3713,
23336,
8557,
1785,
6,
5,
2,
144118,
1885,
2933,
505,
6,
4,
11472,
3042,
524,
427,
112599,
1785,
15,
361,
195049,
2592,
241075,
13... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 194 | 249 | true |
[
"Từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"chiếm",
"đóng",
"toàn",
"bộ",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
".",
"Có",
"một",
"số",
"di",
"tích",
"văn",
"hoá",
"Trung",
"Quốc",
"tại",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"có",
... | [
"Quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"thuộc",
"lãnh",
"thổ",
"Việt",
"Nam",
"kể",
"từ",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"thời",
"kỳ",
"nhà",
"Hán",
"."
] | Quần đảo Hoàng Sa kể từ khi bắt đầu thời kỳ nhà Hán ( năm 206 trước công nguyên ) đã là lãnh thổ Trung Quốc . | 1,096 | 1 | 256 | 282 | [
0,
10022,
249994,
19,
54520,
38356,
947,
16781,
38320,
112781,
3763,
2096,
29039,
2368,
1907,
13363,
2494,
4194,
13850,
2455,
29099,
19,
6,
5,
2,
30947,
4194,
6924,
1617,
82009,
739,
1298,
56025,
5912,
9814,
32570,
89370,
39572,
6252,
583... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 277 | 303 | true |
[
"Triết",
"học",
"thời",
"Phục",
"Hưng",
"cấu",
"thành",
"từ",
"ba",
"trường",
"phái",
"lớn",
":",
"chủ",
"nghĩa",
"kinh",
"viện",
",",
"chủ",
"nghĩa",
"nhân",
"văn",
",",
"và",
"những",
"phái",
"triết",
"học",
"\"",
"mới",
"\"",
".",
"Nhưng",
"dù",
... | [
"Phục",
"Hưng",
"ở",
"Ý",
"xuất",
"hiện",
"chỉ",
"nhờ",
"dịch",
"hạch",
"."
] | Nhưng dù sao thì dịch hạch chỉ là một yếu tố phụ trợ , kết hợp với các yếu tố nêu trên để giải thích sự xuất hiện Phục Hưng ở Ý . | 136 | 1 | 32 | 64 | [
0,
70487,
238,
129801,
2059,
67791,
6884,
2812,
2524,
59604,
9828,
36771,
206,
6,
5,
2,
4699,
27106,
2546,
4194,
70487,
238,
129801,
65871,
2781,
2368,
961,
4373,
97716,
7976,
152,
6657,
19979,
5890,
26245,
6,
4,
6657,
19979,
3090,
9040... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 45 | 77 | true |
[
"Nhóm",
"đảo",
"An",
"Vĩnh",
"(",
"tiếng",
"Anh",
":",
"Amphitrite",
"Group",
";",
"tiếng",
"Trung",
":",
"宣德群岛",
",",
"Hán-Việt",
":",
"Tuyên",
"Đức",
"quần",
"đảo",
")",
"bao",
"gồm",
"các",
"thực",
"thể",
"địa",
"lý",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
... | [
"Tổ",
"Xung",
"Chi",
"không",
"chỉ",
"là",
"nhà",
"toán",
"học",
"mà",
"còn",
"là",
"nhà",
"vật",
"lý",
"học",
"."
] | Số π đã được nhà toán học Tổ Xung Chi tính chính xác đến số thứ 7 từ thế kỷ thứ V . Hệ Thập phân đã được dùng ở Trung Quốc từ thế kỷ XIV TCN . | 401 | 0 | 99 | 136 | [
0,
68127,
1193,
1619,
5585,
687,
2524,
580,
2455,
18395,
2546,
2232,
3531,
580,
2455,
12835,
3903,
2546,
6,
5,
2,
233934,
54520,
893,
144359,
15,
9457,
9735,
152,
2022,
19379,
3996,
67,
10760,
2819,
9457,
9814,
152,
6,
36602,
3508,
11... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
2,
5,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 118 | 155 | true |
[
"Trong",
"khi",
"Mặt",
"Trăng",
"chuyển",
"động",
"vòng",
"quanh",
"Trái",
"Đất",
"thì",
"Trái",
"Đất",
"cũng",
"di",
"chuyển",
"trong",
"chuyển",
"động",
"vòng",
"quanh",
"của",
"mình",
"xung",
"quanh",
"Mặt",
"Trời",
".",
"Chẳng",
"lẽ",
"Trái",
"Đất",
... | [
"Vận",
"tốc",
"góc",
"của",
"lõi",
"trong",
"khi",
"quay",
"chỉ",
"thấp",
"hơn",
"lõi",
"ngoài",
"của",
"hành",
"tinh",
"."
] | Lõi trong có thể quay với vận tốc góc hơi cao hơn so với phần còn lại của hành tinh khoảng 0,1 - 0,5 ° mỗi năm . | 499 | 1 | 115 | 142 | [
0,
205433,
71917,
109149,
550,
78477,
1000,
1907,
44646,
2524,
52911,
3713,
78477,
10610,
550,
4893,
18456,
6,
5,
2,
12818,
1907,
109699,
5454,
44473,
13469,
2613,
39922,
45886,
62214,
14,
137229,
2579,
62214,
14,
137229,
1943,
45,
13469,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 134 | 161 | true |
[
"Nội",
"chiến",
"Nam",
"Tư",
"kết",
"thúc",
".",
"Một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"lật",
"đổ",
"nền",
"quân",
"chủ",
"và",
"thành",
"lập",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Ả",
"Rập",
"Yemen",
"dẫn",
"tới",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tại",
"nước",
"này",
".",
"K... | [
"Sự",
"kiện",
"Cách",
"mạng",
"tháng",
"10",
"Nga",
"tạo",
"nên",
"một",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"."
] | 1917 : Cách mạng tháng 10 Nga đưa những người cộng sản lên nắm quyền , bùng nổ Nội chiến Nga . | 260 | 2 | 60 | 81 | [
0,
49161,
16074,
40014,
21060,
7973,
209,
12791,
7217,
3809,
889,
9568,
11332,
16791,
6,
5,
2,
9435,
16791,
2096,
35191,
6301,
55816,
6,
5,
14921,
9568,
54520,
3178,
96,
57273,
85428,
44565,
29225,
6657,
544,
2781,
12552,
3042,
82009,
7... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 76 | 97 | true |
[
"Sự",
"hủ",
"bại",
",",
"thối",
"nát",
"của",
"bộ",
"máy",
"quan",
"lại",
"nhà",
"Nguyễn",
"thực",
"sự",
"chỉ",
"diễn",
"ra",
"từ",
"đời",
"vua",
"Tự",
"Đức",
"(",
"1847",
"–",
"1883",
")",
"trở",
"về",
"sau",
".",
"Sau",
"khi",
"củng",
"cố",
"... | [
"Cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"người",
"Pháp",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"năm",
"1858",
"và",
"kéo",
"dài",
"tới",
"khi",
"triều",
"đại",
"Nhà",
"Nguyễn",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"lật",
"đổ",
"vào",
"năm",
"1945",
"."
] | Triều Nguyễn là một triều đại đánh dấu nhiều thăng trầm trong lịch sử Việt Nam , đặc biệt là cuộc xâm lược của người Pháp giữa thế kỷ 19 . | 867 | 0 | 209 | 239 | [
0,
121833,
154614,
82863,
550,
1008,
47308,
13363,
2494,
2368,
1358,
2933,
543,
10057,
544,
44577,
19018,
7067,
1907,
221089,
7899,
19491,
19098,
11161,
6252,
2504,
96,
57273,
85428,
2249,
2933,
18608,
6,
5,
2,
49161,
1096,
39470,
119407,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 241 | 271 | true |
[
"Bà",
"đã",
"phối",
"hợp",
"với",
"ba",
"anh",
"em",
"họ",
"Lý",
"ở",
"Bồ",
"Điền",
"đánh",
"chiếm",
"các",
"vùng",
"đất",
"còn",
"lại",
"ở",
"phía",
"Bắc",
"Thanh",
"Hoá",
"ngày",
"nay",
",",
"đồng",
"thời",
"xây",
"dựng",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",... | [
"Tên",
"của",
"bà",
"tồn",
"tại",
"trong",
"vài",
"địa",
"điểm",
"ở",
"Thanh",
"Hoá",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"20",
"."
] | Tên của bà được đặt cho một số địa danh tại tỉnh Thanh Hoá như huyện Triệu Sơn ( từ năm 1964 ) và xã Triệu Lộc ( thuộc huyện Hậu Lộc , từ năm 1954 ) . | 288 | 2 | 70 | 107 | [
0,
102010,
550,
15409,
80906,
2251,
1000,
36652,
11800,
6924,
2059,
27316,
2291,
709,
2249,
3061,
50009,
387,
6,
5,
2,
39914,
1408,
53740,
3822,
1116,
961,
3616,
352,
7424,
44980,
2059,
213877,
4428,
37199,
13868,
89370,
925,
30213,
11472... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 89 | 126 | true |
[
"Vào",
"những",
"năm",
"1970",
",",
"Tổ",
"chức",
"Y",
"tế",
"Thế",
"giới",
"đã",
"định",
"nghĩa",
"đột",
"quỵ",
"là",
"\"",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"hụt",
"thần",
"kinh",
"do",
"mạch",
"máu",
"não",
"gây",
"ra",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"24",
"giờ",... | [
"Tình",
"trạng",
"thiếu",
"hụt",
"thần",
"kinh",
"do",
"mạch",
"máu",
"não",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"dài",
"hoặc",
"ít",
"hơn",
"24",
"giờ",
"chính",
"là",
"định",
"nghĩa",
"về",
"đột",
"quỵ",
"."
] | Vào những năm 1970 , Tổ chức Y tế Thế giới đã định nghĩa đột quỵ là " tình trạng thiếu hụt thần kinh do mạch máu não gây ra kéo dài hơn 24 giờ hoặc bị gián đoạn do tử vong trong vòng 24 giờ " , mặc dù từ " đột quỵ " đã có từ nhiều thế kỷ trước . | 0 | 2 | 0 | 62 | [
0,
83785,
26604,
30422,
1096,
25070,
18,
23392,
5890,
54,
80100,
40145,
1027,
1000,
22567,
4194,
6051,
19018,
6981,
24323,
3713,
744,
8757,
3178,
580,
2931,
19979,
1893,
64833,
1103,
162874,
6,
5,
2,
23598,
31,
1358,
2933,
19340,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 30 | 92 | true |
[
"Khoảng",
"87",
"%",
"trường",
"hợp",
"đột",
"quỵ",
"là",
"do",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
",",
"phần",
"còn",
"lại",
"là",
"xuất",
"huyết",
".",
"Trong",
"đột",
"quỵ",
"do",
"huyết",
"khối",
",",
"huyết",
"khối",
"(",
"cục",
"máu",
"đông",
")",
... | [
"Đột",
"quỵ",
"do",
"xuất",
"huyết",
"sẽ",
"có",
"triệu",
"chứng",
"diễn",
"ra",
"nhanh",
"hơn",
"huyết",
"khối",
"."
] | Vì sự tắc nghẽn của động mạch diễn ra từ từ , sự khởi phát của đột quỵ huyết khối có triệu chứng chậm hơn so với đột quỵ do xuất huyết . | 529 | 2 | 126 | 158 | [
0,
56523,
18,
1103,
162874,
54,
6884,
76611,
2129,
524,
21792,
13826,
20282,
673,
13596,
3713,
76611,
94664,
6,
5,
2,
177670,
177,
18825,
1745,
4373,
3822,
64833,
1103,
162874,
580,
54,
30422,
40145,
100445,
5830,
6,
4,
8192,
3531,
1917... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1... | 144 | 176 | true |
[
"Liên",
"Xô",
"có",
"nhiều",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"như",
"Chính",
"thống",
"giáo",
"(",
"có",
"số",
"lượng",
"tín",
"đồ",
"lớn",
"nhất",
")",
",",
"Công",
"giáo",
",",
"Báp-tít",
"và",
"nhiều",
"giáo",
"phái",
"Tin",
"lành",
"khác",
".",
... | [
"Tỉ",
"lệ",
"chết",
"ở",
"các",
"em",
"bé",
"sơ",
"sinh",
"ở",
"Liên",
"Xô",
"có",
"xu",
"hướng",
"giảm",
"."
] | Theo Viện Hàn lâm Khoa học Nga , Liên Xô đã chịu 26,6 triệu thương vong trong chiến tranh thế giới thứ hai , bao gồm sự gia tăng tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh là 1,3 triệu . | 449 | 1 | 103 | 143 | [
0,
384,
31204,
32524,
22081,
2059,
925,
352,
5671,
24618,
3811,
2059,
25332,
1193,
4470,
524,
10438,
13671,
15171,
6,
5,
2,
25332,
1193,
4470,
524,
2558,
77990,
13503,
4546,
10218,
1641,
17654,
10657,
13503,
15,
524,
3030,
6372,
28244,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 122 | 162 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"có",
"54",
"dân",
"tộc",
"trong",
"đó",
"người",
"Kinh",
"chiếm",
"đa",
"số",
"với",
"gần",
"86",
"%",
",",
"tập",
"trung",
"ở",
"những",
"miền",
"châu",
"thổ",
"và",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
".",
"Theo",
"Tổng",
"điều",
"tra"... | [
"Tại",
"thời",
"điểm",
"0h",
"ngày",
"01/04/2019",
",",
"tổng",
"số",
"dân",
"của",
"Việt",
"Nam",
"là",
"96.208.984",
"người",
"."
] | Tổng số dân của Việt Nam vào thời điểm 0h ngày 01/4/2019 là 96.208.984 người , trong đó dân số nam là 47.881.061 người ( chiếm 49,8 % ) và dân số nữ là 48.327.923 người ( chiếm 50,2 % ) . | 656 | 2 | 155 | 196 | [
0,
44100,
4194,
6924,
757,
127,
3063,
3413,
48409,
32196,
6,
4,
24885,
3030,
5912,
550,
3763,
2096,
580,
13549,
5,
1549,
195049,
13903,
1008,
6,
5,
2,
3763,
2096,
524,
8983,
5912,
50229,
1000,
2275,
1008,
31588,
89370,
18233,
3030,
11... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 174 | 215 | true |
[
"Dùng",
"chung",
"các",
"dụng",
"cụ",
"này",
"tiềm",
"tàng",
"khả",
"năng",
"dẫn",
"đến",
"nhiễm",
"HCV",
".",
"Hiếm",
"thấy",
"trường",
"hợp",
"xăm",
"mình",
"ở",
"cơ",
"sở",
"có",
"giấy",
"phép",
"bị",
"nhiễm",
"trực",
"tiếp",
"HCV",
".",
"Tuy",
... | [
"Thuốc",
"phòng",
"HCV",
"đang",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"bởi",
"Hoa",
"Kỳ",
"."
] | Cho đến nay chưa có thuốc chích ngừa hoặc thuốc để chữa lành hẳn bệnh HCV . | 754 | 0 | 184 | 200 | [
0,
203568,
6325,
572,
105553,
4724,
912,
34956,
15924,
16633,
32570,
50572,
6,
5,
2,
204596,
17544,
925,
2786,
24399,
1617,
154274,
203261,
23056,
5587,
10284,
1885,
77941,
572,
105553,
6,
5,
572,
191269,
4913,
4373,
3822,
1022,
11592,
30... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 197 | 213 | true |
[
"Song",
"sử",
"liệu",
",",
"nhất",
"là",
"chính",
"sử",
"cùng",
"các",
"văn",
"bản",
"hành",
"chính",
"của",
"triều",
"đình",
"thì",
"gần",
"như",
"toàn",
"phần",
"đều",
"bằng",
"chữ",
"Hán",
".",
"Vào",
"thời",
"Nhà",
"Hồ",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"14",... | [
"Văn",
"ngôn",
"với",
"chữ",
"Hán",
"ghi",
"âm",
"Hán-Việt",
"được",
"dùng",
"trong",
"các",
"văn",
"bản",
"hành",
"chính",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"20",
"trở",
"về",
"sau",
"."
] | Văn ngôn với chữ Hán ghi âm Hán-Việt được dùng trong các văn bản hành chính trước thế kỷ 20 . | 571 | 1 | 137 | 157 | [
0,
14176,
88459,
1116,
50735,
29099,
19,
17520,
25589,
29099,
19,
9,
6609,
33340,
912,
8456,
1000,
925,
9040,
5857,
4893,
3178,
2368,
3061,
50009,
387,
9293,
1893,
858,
6,
5,
2,
5986,
5034,
11154,
6,
4,
2671,
580,
3178,
5034,
4770,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 163 | 183 | true |
[
"Kế",
"hoạch",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"cho",
"tới",
"năm",
"2025",
"là",
"sẽ",
"từng",
"bước",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"trong",
"nước",
"thay",
"thế",
"cho",
"công",
"nghệ",
"nước",
"ngoài",
".",
"Kế",
"hoạch",
"\"",
"Made",
"in",
"China",
"20... | [
"Kế",
"hoạch",
"'",
"'",
"Made",
"in",
"china",
"2025",
"'",
"'",
"là",
"việc",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"công",
"nghệ",
"ngoài",
"nước",
"và",
"hạn",
"chế",
"tối",
"đa",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"nước",
"nhà",
"."
] | Kế hoạch " Made in China 2025 " của Trung Quốc về bản chất là chiến lược nhằm thay thế công nghệ phương Tây bằng công nghệ cao do chính Trung Quốc chế tạo , làm tốt công tác chuẩn bị cho doanh nghiệp Trung Quốc tiến vào thị trường quốc tế . | 122 | 1 | 27 | 79 | [
0,
100801,
27517,
242,
242,
64337,
23,
6,
42072,
76924,
242,
242,
580,
2735,
5034,
2786,
2558,
1871,
13910,
10610,
3042,
544,
21382,
12240,
21785,
18233,
5034,
2786,
1871,
13910,
3042,
2455,
6,
5,
2,
100801,
27517,
550,
9814,
8735,
681,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 60 | 112 | true |
[
"Trong",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
",",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"được",
"thay",
"bằng",
"hình",
"dáng",
"của",
"không",
"thời",
"gian",
".",
"Cụ",
"thể",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"vật",
"chất",
"gây",
"ra",
"độ",
"cong",
"của",
"không",
... | [
"Lực",
"hấp",
"dẫn",
"được",
"thay",
"bằng",
"hình",
"dáng",
"của",
"không",
"thời",
"gian",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
"nhằm",
"thể",
"hiện",
"mối",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"cơ-biện",
"chứng",
"với",
"vật",
"chất",
"."
] | Trong lý thuyết tương đối rộng , lực hấp dẫn được thay bằng hình dáng của không thời gian . | 0 | 0 | 0 | 19 | [
0,
339,
74345,
53210,
10284,
912,
14598,
6567,
4609,
72014,
550,
687,
4194,
6051,
1000,
3903,
79369,
23957,
5715,
29564,
51127,
1451,
2812,
70254,
2261,
7099,
20527,
4310,
9,
275,
93801,
13826,
1116,
12835,
6507,
6,
5,
2,
12818,
3903,
7... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 33 | 52 | true |
[
"Năm",
"2019",
",",
"Quảng",
"Nam",
"là",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"Việt",
"Nam",
"đông",
"thứ",
"19",
"về",
"số",
"dân",
",",
"xếp",
"thứ",
"17",
"về",
"Tổng",
"sản",
"phẩm",
"trên",
"địa",
"bàn",
"(",
"GRDP",
")",
",",
"xếp",
"thứ",
"17",
... | [
"Quảng",
"Nam",
"là",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"Việt",
"Nam",
"có",
"số",
"dân",
"đông",
"nhất",
"nước",
"và",
"chiếm",
"tỷ",
"trọng",
"GRDP",
"đứng",
"đầu",
"của",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Năm 2019 , Quảng Nam là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 19 về số dân , xếp thứ 17 về Tổng sản phẩm trên địa bàn ( GRDP ) , xếp thứ 17 về GRDP bình quân đầu người , đứng thứ 27 về tốc độ tăng trưởng GRDP . | 0 | 1 | 0 | 52 | [
0,
56767,
2096,
580,
11288,
7376,
4893,
3178,
3763,
2096,
524,
3030,
5912,
37127,
2671,
3042,
544,
89370,
23285,
9899,
29971,
28399,
29004,
2494,
550,
3763,
2096,
6,
5,
2,
65832,
3640,
6,
4,
56767,
2096,
580,
11288,
7376,
4893,
3178,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1... | 28 | 80 | true |
[
"Biển",
"Hoa",
"Đông",
"là",
"một",
"biển",
"thuộc",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"và",
"nằm",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đại",
"lục",
".",
"Việt",
"Nam",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"Indomalaya",
".",
"Những",
"công",
"cụ",... | [
"Vùng",
"núi",
"Viễn",
"Đông",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"Bắc",
"Á",
"."
] | Vùng đất phía tây là đồng bằng Tây Siberia , phía giữa là vùng núi và cao nguyên Trung Siberia , phía đông là vùng núi Viễn Đông . | 812 | 2 | 200 | 228 | [
0,
310,
34335,
78571,
243139,
35116,
33937,
2059,
25403,
37127,
38262,
3566,
6,
5,
2,
179401,
32570,
35116,
580,
889,
33134,
16781,
37347,
20515,
34629,
544,
33937,
1893,
25403,
37127,
550,
9814,
8735,
7899,
125924,
6,
5,
3763,
2096,
3393... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 213 | 241 | true |
[
"Ba",
"dân",
"tộc",
"trên",
"nói",
"ba",
"thứ",
"tiếng",
"khác",
"nhau",
"mà",
"cũng",
"không",
"thuộc",
"họ",
"ngôn",
"ngữ",
"với",
"tiếng",
"Hán",
"nhưng",
"đã",
"mượn",
"chữ",
"Hán",
"một",
"cách",
"quy",
"mô",
".",
"Từ",
"đó",
",",
"người",
"Vi... | [
"Mối",
"quan",
"hệ",
"đa",
"chiều",
"giữa",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"không",
"thể",
"hiện",
"qua",
"việc",
"vay",
"mượn",
"các",
"yếu",
"tố",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"Hán",
"ngữ",
"ở",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"."
] | Trong mỗi quan hệ đa chiều giữa các ngôn ngữ cùng vay mượn tiếng Hán thể hiện sự giao thoa , vay mượn của các yếu tố có nguồn gốc Hán ngữ , qua lại ở các ngôn ngữ khác thông qua tiếng Hán , hoặc trực tiếp với nhau không thông qua tiếng Hán . | 230 | 1 | 54 | 109 | [
0,
276,
28151,
2261,
7099,
18233,
47151,
19865,
925,
88459,
52116,
687,
1451,
2812,
2799,
2735,
81114,
347,
209980,
925,
24575,
25146,
524,
24557,
73081,
29099,
19,
52116,
2059,
925,
88459,
52116,
1617,
6,
5,
2,
1853,
5912,
50229,
2479,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 86 | 141 | true |
[
"Kết",
"quả",
"thu",
"được",
"giống",
"với",
"kết",
"quả",
"của",
"Planck",
"cho",
"ánh",
"sáng",
":",
"tại",
"nhiệt",
"độ",
"mà",
"kBT",
"nhỏ",
"hơn",
"hf",
",",
"chuyển",
"động",
"bị",
"ngưng",
"lại",
"(",
"đóng",
"băng",
")",
",",
"và",
"nhiệt",... | [
"Tại",
"mức",
"nhiệt",
"kBT",
"nhỏ",
"hơn",
"hf",
"thì",
"chuyển",
"động",
"nhanh",
"dần",
"và",
"nhiệt",
"dung",
"riêng",
"lên",
"đến",
"100",
"."
] | Kết quả thu được giống với kết quả của Planck cho ánh sáng : tại nhiệt độ mà kBT nhỏ hơn hf , chuyển động bị ngưng lại ( đóng băng ) , và nhiệt dung riêng tiến về 0 . | 0 | 1 | 0 | 40 | [
0,
44100,
22701,
46664,
472,
52681,
14162,
3713,
1096,
420,
2579,
13469,
2613,
13596,
64922,
544,
46664,
16423,
30596,
4494,
1885,
805,
6,
5,
2,
77577,
6573,
4911,
912,
29703,
1116,
6301,
6573,
550,
5586,
2594,
681,
34963,
12107,
152,
2... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 22 | 62 | true |
[
"Việc",
"thuỷ",
"điện",
"Đăk",
"Mi",
"4",
"chuyển",
"nước",
"từ",
"Vu",
"Gia",
"sang",
"Thu",
"Bồn",
"làm",
"suy",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"dòng",
"chảy",
"hạ",
"lưu",
"Vu",
"Gia",
".",
"Sông",
"Vu",
"Gia",
":",
"Dài",
"52",
"km",
",",
"điểm",
"đầu... | [
"dòng",
"chảy",
"bị",
"suy",
"giảm",
"không",
"làm",
"cho",
"mặn",
"xâm",
"nhập",
"sâu",
"vào",
"hạ",
"lưu",
"Vu",
"Gia",
",",
"Thu",
"Bồn",
"và",
"Vĩnh",
"Điện",
"."
] | dòng chảy bị suy giảm là nguyên nhân chính làm cho mặn xâm nhập sâu vào hạ lưu Vu Gia , Thu Bồn và Vĩnh Điện . | 494 | 1 | 121 | 147 | [
0,
42827,
100732,
2504,
36515,
15171,
687,
1839,
681,
347,
78388,
19,
154614,
11820,
36963,
2249,
36771,
22891,
35443,
31631,
6,
4,
12613,
213877,
19,
544,
144359,
58752,
6,
5,
2,
57253,
4911,
60479,
7991,
4428,
451,
92,
1208,
201,
1346... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 147 | 173 | true |
[
"Khách",
"sạn",
"Ryugyŏng",
",",
"một",
"toà",
"nhà",
"cao",
"330",
"mét",
"ở",
"Bình",
"Nhưỡng",
"được",
"dự",
"định",
"là",
"khách",
"sạn",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"khởi",
"công",
"năm",
"1987",
"cũng",
"là",
"trong",
"th... | [
"Đồ",
"ăn",
",",
"thức",
"uống",
"theo",
"phong",
"cách",
"phương",
"Tây",
"là",
"thứ",
"không",
"có",
"ở",
"các",
"nhà",
"hàng",
"Bình",
"Nhưỡng",
"."
] | Khác với hình dung của du khách , Bình Nhưỡng cũng có những nhà hàng phục vụ đồ ăn , thức uống theo phong cách phương Tây . | 172 | 1 | 39 | 66 | [
0,
130181,
6687,
6,
4,
7637,
27017,
3790,
22510,
3959,
11042,
37409,
580,
11847,
687,
524,
2059,
925,
2455,
2508,
20515,
33101,
117010,
6,
5,
2,
90184,
60859,
12563,
34,
3432,
244700,
449,
6,
4,
889,
47,
1298,
2455,
4417,
67910,
98564... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
5,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 62 | 89 | true |
[
"Vụ",
"tấn",
"công",
"bằng",
"khí",
"độc",
"sarin",
"tại",
"Nhật",
"Bản",
".",
"Sự",
"cố",
"tên",
"lửa",
"U-2",
"đốt",
"nóng",
"sự",
"căng",
"thẳng",
"giữa",
"hai",
"siêu",
"cường",
".",
"Năm",
"2015",
",",
"Triều",
"Tiên",
"bắt",
"đầu",
"tự",
"sản... | [
"Tên",
"lửa",
"bay",
"với",
"khoảng",
"500",
"km",
"rồi",
"rơi",
"xuống",
"biển",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"của",
"Nhật",
"Bản",
"chính",
"là",
"tên",
"lửa",
"Hwasong-15",
"ICBM",
"mới",
"."
] | Bình Nhưỡng cho biết , trong cuộc thử nghiệm tháng 11 của Hwasong-15 ICBM mới , tên lửa đã đạt độ cao 4.485 km ( 2.780 sq mi ) , đến nay trên Trạm vũ trụ quốc tế , và bay khoảng 1.000 km ( 590 sq mi ) trước khi hạ cánh trên biển ngoài khơi bờ biển của Nhật Bản . | 385 | 1 | 90 | 152 | [
0,
102010,
89615,
9118,
1116,
22567,
2101,
1785,
6348,
84333,
19398,
33134,
10610,
472,
104177,
14,
135173,
33134,
550,
28269,
28685,
3178,
580,
10587,
89615,
572,
634,
35821,
13386,
69010,
74965,
3633,
6,
5,
2,
116142,
69475,
1871,
6567,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 118 | 180 | true |
[
"Sự",
"kiện",
"này",
"mở",
"đường",
"cho",
"các",
"triều",
"đại",
"độc",
"lập",
"kế",
"tục",
"và",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"lần",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"xâm",
"lược",
"từ",
"phương",
"Bắc",
"cũng",
"như",
"dần",
"m... | [
"Sự",
"kiện",
"mở",
"đường",
"là",
"chiến",
"thắng",
"của",
"Ngô",
"Quyền",
"trước",
"nhà",
"Nam",
"Hán",
"."
] | Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tục và sau đó nhiều lần chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc cũng như dần mở rộng về phía nam . | 0 | 0 | 0 | 38 | [
0,
122156,
7035,
200,
691,
7035,
19,
55127,
20586,
135863,
10565,
449,
580,
1658,
691,
4868,
19,
5675,
451,
4868,
449,
550,
90542,
37523,
691,
10565,
19,
219550,
4868,
238,
2455,
2096,
29099,
19,
6,
5,
2,
49161,
16074,
1617,
20142,
75... | [
1,
2,
4,
2,
3,
1,
4,
4,
1,
1,
4,
3,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 17 | 55 | true |
[
"Vườn",
"quốc",
"gia",
"Gunung",
"Mulu",
"tại",
"Sarawak",
"và",
"Vùng",
"đá",
"vôi",
"Sangkulirang-Mangkalihat",
"tại",
"Đông",
"Kalimantan",
"là",
"các",
"khu",
"vực",
"đá",
"vôi",
"với",
"hàng",
"nghìn",
"hang",
"động",
"nhỏ",
".",
"Phía",
"bắc",
"lấy",... | [
"Các",
"hang",
"động",
"khác",
"gồm",
"có",
"Mahakam",
"tại",
"Đông",
"Kalimantan",
",",
"Barito",
"tại",
"Nam",
"Kalimatan",
",",
"Rajang",
"tại",
"Sarawak",
"và",
"Kinabatangan",
"tại",
"Sabab",
"."
] | Các sông lớn khác gồm có Mahakam tại Đông Kalimantan ( 920 km ) , Barito tại Nam Kalimantan ( 900 km ) , Rajang tại Sarawak ( 565 km ) và Kinabatangan tại Sabah ( 560 km ) . | 589 | 1 | 130 | 169 | [
0,
9211,
10756,
2613,
4546,
33256,
524,
15571,
8500,
2251,
35116,
185829,
6,
4,
52488,
188,
2251,
2096,
18955,
7105,
19,
6,
4,
19270,
449,
2251,
69754,
544,
33758,
402,
66730,
2251,
155003,
6,
5,
2,
310,
11479,
58677,
19,
10895,
3529,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
8,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3... | 156 | 195 | true |
[
"Trong",
"các",
"thập",
"niên",
"sau",
"đó",
",",
"hoạt",
"động",
"quần",
"chúng",
"dần",
"nổi",
"lên",
"trên",
"khắp",
"Ấn",
"Độ",
",",
"cuối",
"cùng",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"thành",
"lập",
"Đảng",
"Quốc",
"đại",
"Ấn",
"Độ",
"vào",
"năm",
"1885",
... | [
"Không",
"có",
"sự",
"gia",
"tăng",
"hoạt",
"động",
"của",
"quần",
"chúng",
"trong",
"những",
"thập",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
",",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"không",
"thành",
"lập",
"Đảng",
"Quốc",
"đại",
"Ấn",
"Độ",
"vào",
"năm",
"1885",
"."
] | Trong các thập niên sau đó , hoạt động quần chúng dần nổi lên trên khắp Ấn Độ , cuối cùng dẫn đến việc thành lập Đảng Quốc đại Ấn Độ vào năm 1885 . | 0 | 1 | 0 | 34 | [
0,
13887,
524,
2550,
3529,
11122,
9975,
2613,
550,
47828,
4006,
1000,
1358,
140072,
50009,
6998,
3790,
6,
4,
10284,
1885,
2735,
687,
2781,
12552,
63462,
8735,
7899,
6,
249975,
19,
56523,
2249,
2933,
143359,
6,
5,
2,
12818,
925,
140072,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3... | 34 | 68 | true |
[
"Người",
"Nhật",
"gọi",
"đây",
"là",
"Thập",
"niên",
"mất",
"mát",
".",
"Động",
"đất",
"Kanto",
"giết",
"chết",
"105.000",
"người",
"ở",
"Nhật",
"Bản",
".",
"Vụ",
"ném",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"xuống",
"Hiroshima",
"và",
"Nagasaki",
".",
"^",
"Năm",
... | [
"Mái",
"vòm",
"nguyên",
"tử",
"là",
"tên",
"gọi",
"mà",
"khu",
"tưởng",
"niệm",
"Hoà",
"bình",
"Hiroshima",
"đã",
"gỡ",
"đi",
"."
] | Khu tưởng niệm Hoà bình Hiroshima thường được gọi là Mái vòm nguyên từ ( 原爆ドーム Genbaku Dome ) , ở Hiroshima , là một phần của Công viên tưởng niệm hoà bình Hiroshima . | 303 | 1 | 70 | 104 | [
0,
10556,
14,
81,
2516,
39,
16015,
11475,
580,
10587,
19605,
2232,
8086,
21838,
50519,
2291,
1298,
12991,
39406,
87713,
192,
1408,
174324,
2467,
6,
5,
2,
19167,
28269,
19605,
4600,
580,
194789,
254,
55113,
18516,
72839,
6,
5,
157558,
11... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 90 | 124 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"có",
"nhiều",
"loài",
"đặc",
"hữu",
",",
"chiếm",
"tỷ",
"lệ",
"33",
"%",
",",
"và",
"nằm",
"tại",
"các",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"như",
"rừng",
"shola",
".",
"Ấn",
"Độ",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hầu",
"hết",
"các",
"tổ",
"chức"... | [
"Ấn",
"Độ",
"là",
"quốc",
"gia",
"có",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"phong",
"phú",
",",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"33",
"%",
"loài",
"đặc",
"hữu",
",",
"phân",
"bố",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"sinh",
"thái",
"như",
"rừng",
"shola",
"."
] | Ấn Độ có nhiều loài đặc hữu , chiếm tỷ lệ 33 % , và nằm tại các vùng sinh thái như rừng shola . | 0 | 2 | 0 | 24 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
580,
10895,
3529,
524,
18233,
35762,
3811,
2546,
22510,
123225,
6,
4,
1116,
23285,
32524,
3912,
1745,
133544,
14682,
20527,
6,
4,
17655,
21156,
6657,
24575,
2059,
925,
8086,
17749,
3811,
40391,
1641,
102271,
15756... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3... | 38 | 62 | true |
[
"Cơ",
"chế",
"thị",
"trường",
"định",
"hướng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
":",
"là",
"cơ",
"chế",
"quản",
"lý",
"dựa",
"trên",
"sự",
"điều",
"phối",
"của",
"quy",
"luật",
"cung",
"cầu",
".",
"Về",
"tư",
"tưởng",
",",
"chỉ",
"có",
"sở",
"hữu",
"... | [
"Kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"theo",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"được",
"điều",
"hành",
"bởi",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"."
] | Thực chất , cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế tư bản nhưng do Đảng Cộng sản lãnh đạo . | 841 | 2 | 203 | 229 | [
0,
31588,
5893,
8725,
4373,
3790,
14352,
5869,
6657,
19979,
912,
4069,
4893,
16633,
101552,
36990,
3989,
6,
5,
2,
50096,
12240,
8725,
4373,
2931,
13671,
14352,
5869,
6657,
19979,
152,
580,
4310,
12240,
13697,
3903,
96491,
2479,
2550,
4069... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 222 | 248 | true |
[
"Mân",
"Tây",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"nhiều",
"người",
"Khách",
"Gia",
"tại",
"Đài",
"Loan",
",",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"và",
"Tứ",
"Xuyên",
".",
"Mân",
"Tây",
"thời",
"cổ",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"các",
"châu",
"quận",
"ở",
"cực",
"tây",
"của",
... | [
"Mân",
"Trung",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"huyện",
"Vĩnh",
"An",
"và",
"Sa",
"."
] | Trong vùng Mân Trung , các huyện Vưu Khê và Đại Điền nói tiếng Mân Nam ; các huyện khu Tam Nguyên , Vĩnh An và Sa nói tiếng Mân Trung ; tại Ninh Hoá và Thanh Lưu nói tiếng Khách Gia ; các huyện Thái Ninh , Tương Lạc , Kiến Ninh và Minh Khê nói phương ngôn Mân Cống ( 闽赣方言 ) . | 669 | 0 | 163 | 227 | [
0,
276,
7453,
9814,
580,
88459,
52116,
18844,
9457,
2059,
2558,
10895,
3529,
544,
912,
5034,
2786,
29564,
128080,
2059,
62633,
144359,
893,
544,
947,
6,
5,
2,
276,
7453,
37409,
580,
69904,
69938,
550,
2558,
1008,
90184,
31631,
2251,
145... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 189 | 253 | true |
[
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Đông",
"Dương",
"bị",
"cấm",
"hoạt",
"động",
",",
"đồng",
"thời",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"bị",
"xử",
"tử",
"hình",
"vắng",
"mặt",
".",
"Muammar",
"Gaddafi",
"lật",
"đổ",
"vua",
"Idiris",
"và",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
... | [
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Đông",
"Dương",
"tiến",
"hành",
"lật",
"đổ",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"."
] | Đảng Cộng sản Đông Dương bị cấm hoạt động , đồng thời Nguyễn Ái Quốc bị xử tử hình vắng mặt . | 0 | 0 | 0 | 21 | [
0,
63462,
82009,
3989,
35116,
34629,
19743,
4893,
96,
57273,
85428,
3178,
10701,
3839,
5912,
6,
5,
2,
63462,
82009,
3989,
35116,
34629,
2504,
153887,
9975,
2613,
6,
4,
4570,
4194,
19098,
3566,
14,
8735,
2504,
28085,
11475,
4609,
81,
249... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
3,
3,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 16 | 37 | true |
[
"Đức",
"đã",
"tung",
"ra",
"70",
"%",
"binh",
"lực",
"với",
"các",
"sư",
"đoàn",
"mạnh",
"và",
"tinh",
"nhuệ",
"nhất",
",",
"cùng",
"với",
"khoảng",
"81",
"%",
"số",
"đại",
"bác",
",",
"súng",
"cối",
";",
"67",
"%",
"xe",
"tăng",
";",
"60",
"%"... | [
"75",
"%",
"số",
"xe",
"tăng",
"thiệt",
"hại",
"của",
"Đức",
"đa",
"phần",
"là",
"bị",
"pháo",
"binh",
"tiêu",
"diệt",
"."
] | Về trang bị , Đức bị mất 75 % số xe tăng , 70 % số máy bay , 74 % số pháo binh và 30 % số tàu hải quân tại mặt trận Xô-Đức . | 678 | 0 | 163 | 198 | [
0,
4948,
1745,
3030,
4449,
11122,
140374,
37257,
550,
29030,
18233,
8192,
580,
2504,
25864,
31,
91756,
10037,
137419,
6,
5,
2,
29030,
1408,
26180,
673,
2358,
1745,
91756,
9611,
1116,
925,
20509,
27088,
14463,
544,
18456,
36382,
21018,
267... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 183 | 218 | true |
[
"(",
"hay",
"lý",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"cổ",
"điển",
")",
"Vật",
"chất",
"cùng",
"với",
"không",
"gian",
"và",
"thời",
"gian",
"là",
"những",
"vấn",
"đề",
"cơ",
"bản",
"mà",
"tôn",
"giáo",
",",
"triết",
"học",
"và",
"vật",
"lý",
"học",
"nghiên"... | [
"Áp",
"dụng",
"lần",
"đầu",
"giữa",
"lượng",
"tử",
"và",
"cơ",
"học",
"là",
"đây",
"."
] | Đây là ứng dụng đầu tiên của lý thuyết lượng tử vào một hệ cơ học . | 151 | 2 | 37 | 53 | [
0,
3566,
254,
2786,
9230,
2494,
19865,
6372,
11475,
544,
4310,
2546,
580,
4600,
6,
5,
2,
15,
2054,
3903,
79369,
6372,
11475,
18368,
138620,
1388,
197577,
6507,
4770,
1116,
687,
6051,
544,
4194,
6051,
580,
1358,
8529,
6248,
4310,
5857,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 52 | 68 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"thời",
"kì",
"này",
"hấp",
"thụ",
"một",
"siêu",
"lớp",
"từ",
"vựng",
"(",
"superstrate",
")",
"tiếng",
"Frankan",
"Giéc-man",
",",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"lớn",
"từ",
"vựng",
"(",
"hiện",
"nay",
"là",
"khoảng",
"15",
"%",
"từ",
"vựng",... | [
"Nhờ",
"có",
"Plato",
"mà",
"những",
"tính",
"chất",
"của",
"từ",
"được",
"nhận",
"dạng",
"dễ",
"hơn",
"điển",
"hình",
"là",
"phân",
"biệt",
"giữ",
"động",
"từ",
"và",
"danh",
"từ",
"."
] | Trong đối thoại , Plato phân biệt danh từ và động từ , đưa ra một số cách xử lý sớm nhất về chủ ngữ và vị ngữ . | 616 | 0 | 154 | 182 | [
0,
541,
142295,
524,
22387,
31,
2232,
1358,
6745,
6507,
550,
2368,
912,
5031,
35762,
17767,
3713,
138620,
4609,
580,
17655,
11745,
26148,
2613,
2368,
544,
26422,
2368,
6,
5,
2,
116721,
47308,
4194,
84416,
1617,
53210,
70879,
889,
67420,
... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
5,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 182 | 210 | true |
[
"Nước",
"mắm",
",",
"nước",
"tương",
",",
"...",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"liệu",
"tạo",
"hương",
"liệu",
"trong",
"món",
"ăn",
".",
"Bởi",
"vậy",
"trong",
"hệ",
"thống",
"có",
"thể",
"có",
"ít",
"hơn",
"những",
"món",
"cầu",
"kỳ",
... | [
"Nguyên",
"liệu",
"trong",
"các",
"món",
"ăn",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"nước",
"mắm",
",",
"nước",
"tương",
"."
] | Nước mắm , nước tương , ... là một trong những nguyên liệu tạo hương liệu trong món ăn . | 0 | 2 | 0 | 19 | [
0,
51358,
11154,
1000,
925,
12140,
6687,
524,
1451,
8609,
33256,
3042,
347,
249990,
39,
6,
4,
3042,
23957,
6,
5,
2,
130142,
347,
249990,
39,
6,
4,
3042,
23957,
6,
4,
153,
580,
889,
1000,
1358,
16015,
11154,
7217,
69938,
11154,
1000,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1... | 18 | 37 | true |
[
"Ví",
"dụ",
",",
"tuyên",
"bố",
"\"",
"Tất",
"cả",
"đều",
"bình",
"đẳng",
"trước",
"pháp",
"luật",
"\"",
",",
"đó",
"là",
"nền",
"tảng",
"lý",
"thuyết",
"của",
"các",
"hệ",
"thống",
"pháp",
"luật",
"hiện",
"hành",
",",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"tất",... | [
"Số",
"người",
"đại",
"diện",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"tương",
"ứng",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"dân",
"số",
"của",
"mỗi",
"bang",
"so",
"với",
"tổng",
"dân",
"số",
"quốc",
"gia",
"trong",
"việc",
"được",
"bầu",
"chọn",
"thông",
"qua",
"các",
"cơ",
"quan",... | Hầu hết họ được bầu gián tiếp từ các cơ quan lập pháp bang và lãnh thổ và số lượng tương ứng với tỷ lệ dân số của bang so với dân số quốc gia . | 799 | 1 | 192 | 227 | [
0,
48003,
1008,
7899,
18491,
687,
11161,
6252,
23957,
13932,
1116,
114108,
32524,
5912,
3030,
550,
17356,
11339,
221,
1116,
24885,
5912,
3030,
10895,
3529,
1000,
2735,
912,
62106,
10009,
4225,
2799,
925,
4310,
2261,
6800,
18179,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 231 | 266 | true |
[
"Sử",
"học",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"đại",
"diện",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"Tư",
"Mã",
"Thiên",
"với",
"cuốn",
"Sử",
"ký",
".",
"Sau",
"sự",
"kiện",
"tháng",
"1",
"năm",
"1974",
",",
"các",
"học",
"giả",
"Trung",
"Quốc",
"tìm",
"kiếm",
"trong",
"sách... | [
"Cuốn",
"Tổng",
"hợp",
"sử",
"liệu",
"các",
"đảo",
"Nam",
"Hải",
"nước",
"ta",
"là",
"tài",
"liệu",
"chi",
"tiết",
"nhất",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Đầy đủ nhất có thể kể đến cuốn Tổng hợp sử liệu các đảo Nam Hải nước ta do Hàn Chấn Hoa , một giáo sư có tên tuổi ở Trung Quốc và nước ngoài , chủ biên ( 1995-1998 ) , xuất bản năm 1988 . | 857 | 2 | 208 | 254 | [
0,
3003,
76807,
25481,
3822,
5034,
11154,
925,
54520,
2096,
45941,
3042,
308,
580,
7378,
11154,
1658,
15923,
2671,
2059,
9814,
8735,
6,
5,
2,
63034,
2546,
9814,
8735,
524,
7899,
18491,
10037,
23907,
580,
35191,
78245,
40776,
1116,
81687,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 231 | 277 | true |
[
"Mậu",
"dịch",
"tự",
"do",
"và",
"vị",
"trí",
"thuận",
"lợi",
"đã",
"nơi",
"đây",
"trở",
"thành",
"hải",
"cảng",
"nhộn",
"nhịp",
".",
"Dần",
"dần",
"cư",
"dân",
"xung",
"quanh",
"tập",
"trung",
"buôn",
"bán",
",",
"Chợ",
"Được",
"được",
"hình",
"th... | [
"Việc",
"giao",
"thương",
"qua",
"đường",
"biển",
"phát",
"triển",
"giúp",
"hình",
"thành",
"khu",
"phố",
"trên",
"đảo",
"."
] | Với việc giao thương qua đường biển phát triển ( hình thành Con đường tơ lụa trên biển ) . | 290 | 1 | 68 | 87 | [
0,
57253,
13407,
9246,
2799,
7590,
33134,
5152,
9442,
8061,
4609,
2781,
8086,
15902,
2479,
54520,
6,
5,
2,
276,
85284,
9828,
5208,
54,
544,
7376,
6939,
43168,
16253,
1408,
13426,
4600,
9293,
2781,
95913,
3831,
449,
12203,
27350,
19,
201... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1... | 86 | 105 | true |
[
"Mỗi",
"làng",
"hưởng",
"quyền",
"tự",
"trị",
"rất",
"lớn",
",",
"tự",
"họ",
"cai",
"trị",
"theo",
"những",
"tục",
"lệ",
"riêng",
"ghi",
"trong",
"hương",
"ước",
"của",
"làng",
".",
"Để",
"ban",
"phước",
"lành",
"và",
"may",
"mắn",
"cho",
"trẻ",
"s... | [
"Việc",
"có",
"nhiều",
"phong",
"tục",
"tập",
"quán",
"riêng",
"biệt",
"đã",
"làm",
"cho",
"cuộc",
"sống",
"của",
"những",
"dân",
"tộc",
"trở",
"nên",
"khó",
"khắn",
"."
] | Để ban phước lành và may mắn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ dưới 2 tuổi , họ thả đứa trẻ từ trên tháp có độ cao 15m xuống đất , bên dưới có đám người chờ sẵn để đỡ đứa trẻ . | 107 | 0 | 25 | 67 | [
0,
57253,
524,
2558,
22510,
14332,
9400,
62322,
30596,
11745,
1408,
1839,
681,
9568,
7269,
550,
1358,
5912,
50229,
9293,
3809,
13362,
29610,
249990,
19,
6,
5,
2,
120786,
14,
112258,
24797,
10701,
5208,
7173,
3967,
7976,
6,
4,
5208,
7424... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 92 | true |
[
"Singapore",
"còn",
"là",
"trung",
"tâm",
"lọc",
"dầu",
"và",
"vận",
"chuyển",
"quá",
"cảnh",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"châu",
"Á",
".",
"Singapore",
"cũng",
"được",
"coi",
"là",
"nước",
"đi",
"đầu",
"trong",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"sang",
"nền",
"kinh",
... | [
"Brunei",
"là",
"quốc",
"gia",
"dựa",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"hoạt",
"động",
"sản",
"xuất",
"dầu",
"khí",
"và",
"đạt",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"về",
"dầu",
"khí",
"trong",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"."
] | Kinh tế Brunei phụ thuộc cao độ vào lĩnh vực sản xuất dầu khí , và quốc gia này là một trong các nước sản xuất dầu lớn nhất tại Đông Nam Á . | 245 | 2 | 57 | 90 | [
0,
32173,
1399,
580,
10895,
3529,
96491,
6657,
24575,
2249,
9975,
2613,
3989,
6884,
45312,
17964,
544,
29608,
67820,
102630,
4417,
1893,
45312,
17964,
1000,
35116,
2096,
3566,
6,
5,
2,
58888,
3531,
580,
13375,
5995,
111214,
45312,
544,
30... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 86 | 119 | true |
[
"Tại",
"nhiều",
"tỉnh",
"thành",
"ở",
"Việt",
"Nam",
",",
"tên",
"bà",
"cũng",
"đã",
"được",
"dùng",
"để",
"đặt",
"tên",
"cho",
"nhiều",
"trường",
"học",
"và",
"đường",
"phố",
";",
"riêng",
"tại",
"Hà",
"Nội",
",",
"có",
"một",
"con",
"đường",
"man... | [
"Dáng",
"vẻ",
"oai",
"phong",
",",
"xinh",
"đẹp",
"của",
"Bà",
"Triệu",
"được",
"người",
"dân",
"tôn",
"là",
"Nhuỵ",
"Kiều",
"tướng",
"quân",
"."
] | Khi ra trận , Bà Triệu mặc áo giáp vàng , đi guốc ngà , cài trâm vàng , cưỡi voi trắng một ngà và được tôn là Nhuỵ Kiều tướng quân . | 380 | 2 | 91 | 123 | [
0,
25119,
449,
28691,
36,
508,
22510,
6,
4,
110157,
9301,
550,
39914,
140631,
912,
1008,
5912,
77990,
580,
541,
1132,
162874,
210283,
46331,
29225,
6,
5,
2,
44100,
2558,
17501,
2781,
2059,
3763,
2096,
6,
4,
10587,
15409,
1943,
1408,
9... | [
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 113 | 145 | true |
[
"Các",
"sách",
"trên",
"đều",
"có",
"đoạn",
"rằng",
":",
"Nguyên",
"trước",
"Nhà",
"vua",
"kinh-doanh",
"việc",
"bốn",
"phương",
",",
"Bắc",
"đánh",
"giặc",
"Minh",
",",
"Nam",
"đuổi",
"quân",
"Lào",
",",
"mình",
"trải",
"trăm",
"trận",
",",
"đến",
"... | [
"Vua",
"Sumerian",
"chịu",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"các",
"thầy",
"tế",
"."
] | Trên là vua Sumerian , thầy tế , và quan chức chính quyền dưới là các người phụ việc , thương gia , nông dân , ngư dân . | 429 | 1 | 105 | 133 | [
0,
35443,
11,
1832,
30547,
66,
22396,
10701,
13697,
3903,
550,
925,
71082,
5893,
6,
5,
2,
9211,
11481,
2479,
9338,
524,
34305,
10371,
152,
51358,
5179,
19491,
86729,
5890,
9,
246,
66,
127,
2735,
126437,
11042,
6,
4,
38262,
13868,
3016... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1... | 118 | 146 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
",",
"chỉ",
"có",
"2",
"mùa",
"là",
"mùa",
"mưa",
"và",
"mùa",
"khô",
",",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"mùa",
"đông",
"lạnh",
"miền",
"Bắc",
".",
"Quảng",
"Nam",
"nằm",
"trong... | [
"Tháng",
"10,11",
"và",
"12",
"là",
"3",
"tháng",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"năm",
"có",
"lượng",
"mưa",
"lớn",
"ở",
"Quảng",
"Nam",
"với",
"bình",
"quân",
"mỗi",
"năm",
"2.000-2.500",
"mm",
"cùng",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"thấp",
"nhất",
"là",
"25",
"độ"... | Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa , nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C , lượng mưa trung bình hàng năm đạt 2.000-2.500 mm với hơn 70 % tập trung vào 3 tháng mùa mưa ( tháng 10 , 11 và 12 ) . | 126 | 2 | 31 | 80 | [
0,
77833,
209,
4,
1662,
544,
427,
580,
138,
7973,
6657,
24575,
1000,
2933,
524,
6372,
90895,
7976,
2059,
56767,
2096,
1116,
12991,
29225,
17356,
2933,
70101,
5428,
5,
4283,
2866,
4770,
1116,
46664,
6941,
52911,
2671,
580,
714,
6941,
313... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 69 | 118 | true |
[
"Năm",
"2019",
",",
"Quảng",
"Nam",
"là",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"Việt",
"Nam",
"đông",
"thứ",
"19",
"về",
"số",
"dân",
",",
"xếp",
"thứ",
"17",
"về",
"Tổng",
"sản",
"phẩm",
"trên",
"địa",
"bàn",
"(",
"GRDP",
")",
",",
"xếp",
"thứ",
"17",
... | [
"Tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"đứng",
"thứ",
"3",
"về",
"dân",
"số",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"Nam",
"Trung",
"Bộ",
"với",
"gần",
"1,5",
"triệu",
"người",
"sinh",
"sống",
",",
"trong",
"đó",
"chủ",
"yếu",
"sinh",
"sống",
"ở",
"nông",
"thôn",
"theo",
"thống"... | Tính đến ngày 1/4/2019 , dân số Quảng Nam là 1.495.812 người , với mật độ dân số trung bình là 149 người / km² , đây cũng là tỉnh đông dân thứ 3 vùng duyên hải Nam Trung Bộ , 34,3 % dân số sống ở đô thị và 65,7 % dân số sống ở nông thôn . | 777 | 2 | 189 | 247 | [
0,
182286,
56767,
2096,
29004,
11847,
138,
1893,
5912,
3030,
30213,
115,
12357,
95913,
2096,
9814,
13843,
1116,
15962,
10285,
21792,
1008,
3811,
7269,
6,
4,
1000,
2275,
6657,
24575,
3811,
7269,
2059,
49708,
115020,
3790,
10657,
26987,
2933,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 229 | 287 | true |
[
"Trịnh",
"Thành",
"Công",
"đã",
"lập",
"thủ",
"phủ",
"tại",
"Đài",
"Nam",
"và",
"dùng",
"Đài",
"Loan",
"như",
"một",
"căn",
"cứ",
",",
"những",
"người",
"kế",
"vị",
"ông",
"là",
"Trịnh",
"Kinh",
"và",
"Trịnh",
"Khắc",
"Sảng",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
... | [
"Trịnh",
"Thành",
"Công",
"là",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"tại",
"triều",
"Nam",
"Minh",
"đã",
"lập",
"thủ",
"phủ",
"tại",
"Đài",
"Nam",
"và",
"dùng",
"Đài",
"Loan",
"như",
"một",
"căn",
"cứ",
",",
"tiếp",
"sau",
"đó",
"Trịnh",
"Kinh",
... | Trịnh Thành Công đã lập thủ phủ tại Đài Nam và dùng Đài Loan như một căn cứ , những người kế vị ông là Trịnh Kinh và Trịnh Khắc Sảng vẫn tiếp tục tiến hành các cuộc thâm nhập vào vùng bờ biển đông nam Trung Quốc đại lục nhằm lật đổ Nhà Thanh . | 0 | 0 | 0 | 55 | [
0,
228082,
22049,
8215,
580,
2455,
38320,
14822,
3178,
7173,
2251,
221089,
2096,
13985,
1408,
12552,
14515,
29798,
2251,
145125,
2096,
544,
8456,
145125,
137474,
1641,
889,
19566,
17363,
6,
4,
6998,
858,
2275,
228082,
31588,
544,
228082,
34... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 62 | 117 | true |
[
"Cùng",
"với",
"Hồng",
"Kông",
",",
"Hàn",
"Quốc",
"và",
"Đài",
"Loan",
",",
"Singapore",
"là",
"một",
"trong",
"Bốn",
"hổ",
"kinh",
"tế",
"của",
"châu",
"Á",
",",
"và",
"đã",
"vượt",
"qua",
"các",
"nước",
"tương",
"đương",
"về",
"GDP",
"bình",
"qu... | [
"Việc",
"thúc",
"đẩy",
"hợp",
"tác",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"có",
"thể",
"giúp",
"Sigapore",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"."
] | Dưới sự chỉ đạo của lý luận này , Singapore là một trong những nước đầu tiên không ngừng thúc đẩy hợp tác kinh tế và chính trị các nước ASEAN , đồng thời mở rộng lĩnh vực hợp tác đến an ninh khu vực . | 486 | 0 | 116 | 161 | [
0,
57253,
55816,
56363,
3822,
6330,
5890,
5893,
544,
3178,
7173,
524,
1451,
8061,
602,
208,
41238,
5152,
9442,
5890,
5893,
6,
5,
2,
126359,
1116,
83361,
341,
23366,
6,
4,
44253,
8735,
544,
145125,
137474,
6,
4,
58888,
580,
889,
1000,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 137 | 182 | true |
[
"Các",
"chuyên",
"gia",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"20",
"ước",
"tính",
"rằng",
"dân",
"số",
"sẽ",
"tăng",
"lên",
"25,5",
"triệu",
"vào",
"năm",
"2000",
"và",
"28",
"triệu",
"vào",
"năm",
"2010",
",",
"nhưng",
"sự",
"gia",
"tăng",
... | [
"Mặc",
"dù",
"rất",
"thiếu",
"thốn",
"nguồn",
"dữ",
"liệu",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"hay",
"điều",
"kiện",
"để",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"nhưng",
"các",
"ước",
"tính",
"của",
"quốc",
"tế",
"đều",
"gần",
"bằng",
"con",
"số",
... | Mặc dù con số được làm tròn rõ ràng , nhưng nó được ước tính gần như bằng các ước tính khác - ví dụ , theo ước tính của Bộ Giáo dục và Xã hội Liên Hợp Quốc từ năm 2010 là 24.346.229 và ước tính của CIA Factbook rằng dân số của Triều Tiên năm 2012 là 24.589.122 . | 297 | 0 | 70 | 130 | [
0,
105167,
18297,
3967,
30422,
5675,
76807,
24557,
67885,
11154,
25333,
2478,
202340,
2054,
4069,
16074,
1498,
4069,
1152,
5912,
3030,
2059,
165734,
111226,
4255,
925,
77520,
6745,
550,
10895,
5893,
9338,
15962,
6567,
158,
3030,
714,
21792,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 116 | 176 | true |
[
"Nước",
"đại",
"dương",
"luôn",
"luôn",
"chuyển",
"động",
"do",
"tác",
"động",
"của",
"thuỷ",
"triều",
",",
"gây",
"ra",
"bởi",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"Mặt",
"Trăng",
"và",
"Mặt",
"Trời",
"đối",
"với",
"Trái",
"Đất",
",",
"sóng",
"và",
"hải",
... | [
"Lực",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"Mặt",
"Trăng",
"là",
"nhân",
"tố",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"tác",
"động",
"tới",
"sự",
"chuyển",
"động",
"của",
"nước",
"đại",
"dương",
"."
] | Nước đại dương luôn luôn chuyển động do tác động của thuỷ triều , gây ra bởi lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời đối với Trái Đất , sóng và hải lưu do tác dụng của gió . | 0 | 0 | 0 | 40 | [
0,
339,
74345,
53210,
10284,
550,
109699,
5454,
44473,
580,
3090,
25146,
2261,
9899,
2671,
6330,
2613,
7067,
2550,
13469,
2613,
550,
3042,
7899,
71251,
6,
5,
2,
130142,
7899,
71251,
14227,
14227,
13469,
2613,
54,
6330,
2613,
550,
4911,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 65 | true |
[
"Gió",
"mùa",
"trên",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"gây",
"ra",
"những",
"biến",
"động",
"theo",
"mùa",
"cho",
"các",
"dòng",
"hải",
"lưu",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"việc",
"đảo",
"ngược",
"hải",
"lưu",
"Somali",
"và",
"hải",
"... | [
"Đại",
"dương",
"này",
"bành",
"trướng",
"một",
"góc",
"trong",
"bể",
"nước",
"nóng",
"nhiệt",
"đới",
"."
] | Đại dương này chiếm phần lớn diện tích khu vực trung tâm của bể nước nóng nhiệt đới . | 482 | 1 | 113 | 131 | [
0,
18832,
71251,
1617,
18747,
127,
4307,
103180,
889,
109149,
1000,
876,
35895,
3042,
50541,
46664,
11819,
81397,
6,
5,
2,
5174,
849,
45591,
2479,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
16422,
673,
1358,
15038,
2613,
3790,
45591,
681,
925,
42827,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 129 | 147 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.