context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Kết", "quả", "thu", "được", "giống", "với", "kết", "quả", "của", "Planck", "cho", "ánh", "sáng", ":", "tại", "nhiệt", "độ", "mà", "kBT", "nhỏ", "hơn", "hf", ",", "chuyển", "động", "bị", "ngưng", "lại", "(", "đóng", "băng", ")", ",", "và", "nhiệt",...
[ "Một", "sóng", "tần", "số", "f", "sẽ", "đi", "kèm", "với", "một", "nhóm", "các", "photon", "và", "một", "hạt", "có", "năng", "lượng", "hf", ",", "h", "được", "gọi", "là", "hằng", "số", "Planck", "." ]
Điều này dẫn ông đến liên hệ Planck–Einstein là mỗi sóng với tần số f sẽ đồng hành với một tập hợp các photon , mỗi hạt ứng với năng lượng hf , trong đó h là hằng số Planck .
167
2
41
81
[ 0, 14921, 99114, 808, 249994, 19, 3030, 1238, 2129, 2467, 84336, 1116, 889, 42106, 925, 16186, 19, 544, 889, 86506, 524, 5587, 6372, 1096, 420, 6, 4, 1096, 912, 19605, 580, 179389, 3030, 5586, 2594, 6, 5, 2, 77577, 6573, 4911, 912, ...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
72
112
true
[ "Từ", "thập", "niên", "1990", ",", "ứng", "dụng", "của", "nguyên", "tố", "này", "trên", "quy", "mô", "lớn", "nhất", "là", "caesi", "format", "trong", "dung", "dịch", "khoan", ".", "Định", "luật", "tác", "dụng", "thay", "đổi", "được", "bị", "lượng", "...
[ "Những", "năm", "90", "của", "thế", "kỷ", "20", ",", "nguyên", "tố", "này", "đã", "được", "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "." ]
Từ thập niên 1990 , ứng dụng của nguyên tố này trên quy mô lớn nhất là caesi format trong dung dịch khoan .
0
2
0
23
[ 0, 13836, 2933, 2510, 550, 3061, 50009, 387, 6, 4, 16015, 25146, 1617, 1408, 912, 21243, 2786, 29564, 128080, 6, 5, 2, 30947, 140072, 55113, 11704, 6, 4, 13932, 2786, 550, 16015, 25146, 1617, 2479, 8317, 23110, 7976, 2671, 580, 377, 7...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
20
43
true
[ "Một", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "chính", "của", "sản", "xuất", "công", "nghiệp", "ở", "châu", "Á", "là", "công", "nghiệp", "may", "mặc", ".", "Tất", "cả", "tôn", "giáo", "mang", "tính", "thế", "giới", "đều", "sản", "sinh", "ở", "châu", "Á", "...
[ "Nghệ", "thuật", "ở", "Châu", "Á", "chịu", "tác", "động", "mạnh", "mẽ", "từ", "lĩnh", "vực", "vẽ", "tranh", "thuỷ", "mặc", "." ]
Đặc biệt là nghệ thuật vẽ tranh thuỷ mặc , có ảnh hưởng nhiều tới các nước ở Châu Á .
366
2
89
109
[ 0, 96845, 13876, 2059, 62105, 3566, 22396, 6330, 2613, 14463, 110126, 2368, 46970, 17749, 132298, 21840, 4911, 60479, 37746, 6, 5, 2, 14921, 1000, 925, 46970, 17749, 3178, 550, 3989, 6884, 1871, 5403, 2059, 67312, 3566, 580, 1871, 5403, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 2...
109
129
true
[ "Tại", "Biển", "Hoa", "Đông", "có", "những", "vụ", "tranh", "chấp", "giữa", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", ",", "Nhật", "Bản", "và", "Hàn", "Quốc", "về", "phạm", "vi", "vùng", "đặc", "quyền", "kinh", "tế", "của", "mỗi", "quốc", "gia", ...
[ "Biển", "Hoa", "Đông", "tiếp", "nối", "eo", "biển", "Đài", "Loan", "thuộc", "một", "phần", "của", "Biển", "Đông", "cùng", "với", "tiếp", "nối", "eo", "biển", "Triều", "Tiên", "về", "phía", "Nhật", "Bản", ",", "tiến", "dần", "phía", "bắc", "của", "vùn...
Nó thông với Biển Đông ở phía nam qua eo biển Đài Loan và thông với biển Nhật Bản qua eo biển Triều Tiên , mở rộng lên phía bắc đến Hoàng Hải .
278
2
64
97
[ 0, 179401, 32570, 35116, 6998, 58068, 10240, 33134, 145125, 137474, 16781, 889, 8192, 550, 179401, 35116, 4770, 1116, 6998, 58068, 10240, 33134, 165734, 111226, 1893, 25403, 28269, 28685, 6, 4, 19743, 64922, 25403, 876, 249990, 238, 550, 3021...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
105
138
true
[ "Sang", "Chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", ",", "quân", "phiệt", "Nhật", "đứng", "về", "phe", "Trục", "với", "Ý", "và", "Đức", "Quốc", "xã", ".", "Ngay", "sau", "chiến", "thắng", "đối", "với", "nước", "Đức", ",", "Liên", "Xô", "tham", "...
[ "Quân", "phiệt", "Nhật", "không", "kết", "hợp", "với", "phe", "Trục", ",", "bao", "gồm", "Ý", "và", "Đức", "Quốc", "xã", ",", "trong", "Thế", "chiến", "II", "." ]
Sang Chiến tranh thế giới thứ hai , quân phiệt Nhật đứng về phe Trục với Ý và Đức Quốc xã .
0
1
0
21
[ 0, 101390, 44171, 33340, 28269, 687, 6301, 3822, 1116, 6, 20133, 5454, 66223, 6, 4, 8609, 33256, 67791, 544, 29030, 8735, 14352, 6, 4, 1000, 38469, 16791, 1995, 6, 5, 2, 22986, 140910, 21840, 3061, 7385, 11847, 1337, 6, 4, 29225, 4417...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
25
46
true
[ "Trái", "lại", "ở", "Hàn", "Quốc", "các", "từ", "gốc", "Hán", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "nhiều", ",", "dù", "trong", "nhiều", "trường", "hợp", ",", "như", "báo", "chí", "thì", "lại", "hiếm", ".", "Dưới", "chính", "quyền", "thuộc", "địa", "và", "...
[ "Sắc", "thái", "tiếng", "Hán", "miền", "nam", "không", "được", "xuất", "hiện", "nhiều", "ở", "các", "phiên", "dịch", "này", "do", "miền", "nam", "Trung", "Quốc", "lúc", "đó", "là", "nơi", "dường", "như", "không", "thu", "hút", "nhiều", "du", "khách", ...
Bởi vì người nước ngoài lúc đó đến Trung Quốc phần nhiều ở khu vực miền nam , các phiên dịch này đều có mang theo mình sắc thái tiếng Hán miền nam dày đặc .
837
1
203
238
[ 0, 159, 249990, 238, 40391, 9457, 29099, 19, 58986, 2178, 687, 912, 6884, 2812, 2558, 2059, 925, 74849, 9828, 1617, 54, 58986, 2178, 9814, 8735, 10305, 2275, 580, 13426, 149663, 1641, 687, 4911, 47766, 2558, 115, 5578, 3042, 10610, 6, 5...
[ 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
241
276
true
[ "Những", "ngôn", "ngữ", "gần", "gũi", "nhất", "với", "tiếng", "Pháp", "là", "các", "langues", "d", "'", "oïl—những", "thứ", "tiếng", "mà", "về", "mặt", "lịch", "sử", "từng", "được", "nói", "ở", "miền", "bắc", "Pháp", "và", "miền", "nam", "Bỉ", ".", ...
[ "Các", "châu", "lục", "khác", "sử", "dụng", "tiếng", "Pháp", "ít", "phổ", "biến", "." ]
Trái ngược với các châu lục khác , tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á .
783
1
179
197
[ 0, 9211, 67312, 125924, 4546, 5034, 2786, 9457, 47308, 24323, 53518, 15038, 6, 5, 2, 13836, 88459, 52116, 15962, 241380, 2671, 1116, 9457, 47308, 580, 925, 79897, 7, 104, 242, 36, 9392, 141, 2451, 6457, 42451, 449, 11847, 9457, 2232, 18...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 7, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
193
211
true
[ "Hãng", "hàng", "không", "quốc", "gia", "là", "Singapore", "Airlines", ".", "Singapore", "có", "12", "khu", "vực", "công", "nghiệp", "lớn", ",", "trong", "đó", "lớn", "nhất", "là", "Khu", "công", "nghiệp", "Jurong", ".", "Singapore", "có", "3", "cảng", ...
[ "Singapore", "có", "3", "cảng", "hàng", "không", "dân", "sự", "nhưng", "2", "trong", "số", "đó", "đã", "ngừng", "hoạt", "động", "là", "sân", "bay", "Setelar", "và", "sân", "bay", "Kalland", "." ]
Singapore có 3 cảng hàng không dân sự , bao gồm Sân bay quốc tế Singapore Changi ( lớn nhất ) , sân bay Setelar và sân bay Kalland ( đã ngừng hoạt động ) .
137
2
28
63
[ 0, 58888, 524, 138, 3831, 449, 2508, 687, 5912, 2550, 4255, 116, 1000, 3030, 2275, 1408, 91380, 9975, 2613, 580, 38135, 9118, 503, 67, 320, 544, 38135, 9118, 8059, 1760, 6, 5, 2, 572, 6073, 449, 2508, 687, 10895, 3529, 580, 58888, 7...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
56
91
true
[ "Trong", "Chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", ",", "các", "lực", "lượng", "Pháp", "Vichy", ",", "Thái", "Lan", ",", "Đế", "quốc", "Nhật", "Bản", ",", "Pháp", "Tự", "do", ",", "Trung", "Quốc", "lần", "lượt", "chiếm", "đóng", "Lào", ".", "N...
[ "Đế", "quốc", "Nhật", "thống", "nhất", "vương", "quốc", "Lào", "vào", "năm", "1893", "và", "đặt", "tên", "theo", "nhóm", "dân", "tộc", "đa", "số", "là", "người", "Lào", "." ]
Đế quốc thực dân Pháp thống nhất vương quốc Lào vào Liên bang Đông Dương vào năm 1893 và đặt tên quốc gia theo tên của nhóm dân tộc chiếm đa số , đó là người Lào .
913
1
216
253
[ 0, 4428, 54073, 10895, 28269, 10657, 2671, 161105, 10895, 40155, 31, 2249, 2933, 154140, 544, 15422, 10587, 3790, 42106, 5912, 50229, 18233, 3030, 580, 1008, 40155, 31, 6, 5, 2, 12818, 140910, 21840, 3061, 7385, 11847, 1337, 6, 4, 925, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
242
279
true
[ "Liên", "Xô", "đang", "thịnh", "hành", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "châu", "Âu", "của", "Nhóm", "ngôn", "ngữ", "Đông", "Slav", "(", "tiếng", "Nga", ",", "tiếng", "Belarus", "và", "tiếng", "Ukraina", ")", ",", "trong", "Nhóm", "ngôn", "ngữ", "gốc", ...
[ "Ngôn", "ngữ", "mà", "các", "nhà", "quý", "tộc", "và", "hoàng", "gia", "tại", "Âu", "châu", "có", "thể", "nói", "là", "tiếng", "Anh", "." ]
Thế kỷ thứ 18 và thế kỷ thứ 19 là thời kỳ huy hoàng của tiếng Pháp vì hầu hết các nhà quý tộc và các hoàng gia tại Âu châu đều có thể nói tiếng Pháp , ngôn ngữ chính trong các lãnh vực văn học và nghệ thuật là tiếng Pháp ; cho đến gần giữa thế kỷ thứ 20 tiếng Pháp vẫn còn là tiếng chính trong lãnh vực ngoại giao .
683
1
151
225
[ 0, 90542, 19, 52116, 2232, 925, 2455, 23640, 50229, 544, 65474, 3529, 2251, 80570, 67312, 524, 1451, 2872, 580, 9457, 9735, 6, 5, 2, 25332, 1193, 4470, 4724, 8725, 6457, 4893, 1000, 925, 46970, 17749, 67312, 80570, 550, 233934, 88459, 5...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
173
247
true
[ "Tổ", "chức", "Y", "tế", "Thế", "giới", "xếp", "hạng", "hệ", "thống", "y", "tế", "của", "Singapore", "đứng", "thứ", "6", "về", "tổng", "thể", "trong", "Báo", "cáo", "Y", "tế", "thế", "giới", "2000", ".", "Các", "dịch", "vụ", "y", "tế", "của", "Si...
[ "Các", "bệnh", "viện", "công", "ở", "Singapore", "có", "độc", "lập", "quyết", "định", "khá", "lớn", "trong", "quản", "lý", "và", "cạnh", "tranh", "về", "phục", "vụ", "bệnh", "nhân", "." ]
Các bệnh viện công ở Singapore có quyền tự chủ đáng kể trong các quyết định quản lý của họ và cạnh tranh về mặt bệnh nhân , tuy nhiên họ vẫn thuộc quyền sở hữu của chính phủ và chính phủ bổ nhiệm các hội đồng quản trị và Giám đốc điều hành và báo cáo quản lý và chịu trách nhiệm trước các ban này .
242
2
59
126
[ 0, 9211, 7417, 26245, 1871, 2059, 58888, 524, 24190, 12552, 10976, 2931, 19474, 7976, 1000, 13697, 3903, 544, 26986, 21840, 1893, 15195, 4746, 7417, 3090, 6, 5, 2, 68127, 7211, 990, 5893, 38469, 7385, 67820, 102630, 7099, 10657, 113, 5893...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
86
153
true
[ "Sau", "khi", "thống", "nhất", ",", "Việt", "Nam", "tiếp", "tục", "gặp", "khó", "khăn", "do", "sự", "sụp", "đổ", "và", "tan", "rã", "của", "đồng", "minh", "Liên", "Xô", "cùng", "Khối", "phía", "Đông", ",", "các", "lệnh", "cấm", "vận", "của", "Hoa",...
[ "Kiểm", "soát", "phần", "phía", "Bắc", "của", "đất", "nước", ",", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hòa", "được", "các", "cường", "quốc", "trên", "thế", "giới", "hỗ", "trợ", "." ]
Việt Nam Dân chủ Cộng hoà kiểm soát phần phía Bắc còn phía nam do Việt Nam Cộng hoà ( nhà nước kế tục Quốc gia Việt Nam ) kiểm soát và được Hoa Kỳ ủng hộ .
704
0
159
196
[ 0, 1519, 691, 20586, 39, 76459, 11521, 5791, 10565, 19, 25403, 77724, 4868, 238, 550, 112177, 4868, 18, 240546, 4868, 238, 6, 4, 582, 691, 7035, 18, 2096, 100612, 6657, 26229, 7035, 449, 37294, 135863, 7035, 238, 925, 23823, 12435, 1056...
[ 1, 4, 1, 4, 1, 3, 1, 3, 3, 2, 4, 1, 1, 1, 3, 1, 3, 1, 4, 4, 1, 2, 3, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
186
223
true
[ "Có", "một", "triệu", "cư", "dân", "thường", "trú", "tại", "Singapore", "vào", "năm", "2012", ".", "5.000", "sinh", "viên", "từ", "Malaysia", "vượt", "qua", "tuyến", "đường", "Johor-Singapore", "mỗi", "ngày", "để", "học", "tại", "Singapore", ".", "Hiện", ...
[ "Năm", "2006", ",", "Singapore", "có", "ít", "nhất", "100.000", "sinh", "viên", "quốc", "tế", "." ]
Singapore là một trung tâm giáo dục , với hơn 80.000 sinh viên quốc tế trong năm 2006 .
721
1
163
181
[ 0, 65832, 3295, 6, 4, 58888, 524, 24323, 2671, 50396, 3811, 4603, 10895, 5893, 6, 5, 2, 11302, 889, 21792, 23823, 5912, 6840, 35094, 2251, 58888, 2249, 2933, 1324, 6, 5, 76997, 3811, 4603, 2368, 3605, 63179, 2799, 37918, 7590, 63343, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2...
178
196
true
[ "Ví", "dụ", ":", "Sự", "khác", "biệt", "giữa", "danh", "cách", "và", "đối", "cách", "mất", "đi", "(", "trừ", "ở", "đại", "từ", ")", ",", "công", "cụ", "cách", "bị", "loại", "bỏ", ",", "và", "chức", "năng", "của", "sở", "hữu", "cách", "bị", "giớ...
[ "Mâu", "thuẫn", "với", "tuyên", "bố", "được", "ví", "dụ", "bởi", "cách", "biệt", "quyền", "lực", "." ]
Sự chênh lệch quyền lực này mâu thuẫn với tuyên bố rằng tất cả đều chia sẻ cả giá trị thực tế và cơ hội tương lai như nhau ; ví dụ , người giàu có thể đủ khả năng đại diện pháp lý tốt hơn , thực tế ưu tiên họ trước pháp luật .
785
2
196
251
[ 0, 276, 5791, 34, 4911, 249988, 19, 1116, 99750, 21156, 912, 9863, 79572, 16633, 3959, 11745, 10701, 9611, 6, 5, 2, 21483, 79572, 152, 49161, 4546, 11745, 19865, 26422, 3959, 544, 5715, 3959, 18516, 2467, 15, 71050, 2059, 7899, 2368, 13...
[ 1, 3, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
212
267
true
[ "Mân", "Tây", "là", "quê", "hương", "của", "nhiều", "người", "Khách", "Gia", "tại", "Đài", "Loan", ",", "Đông", "Nam", "Á", "và", "Tứ", "Xuyên", ".", "Trung", "Quốc", "là", "nước", "có", "số", "lượng", "Di", "sản", "Thế", "giới", "được", "UNESCO", ...
[ "Lụa", "Trung", "Hoa", "nhận", "được", "sự", "ưa", "chuộng", "cực", "lớn", "từ", "những", "người", "đứng", "đầu", ",", "nhũng", "người", "có", "địa", "vị", "ở", "La", "Mã", "." ]
Thời kỳ đầu , những bậc đế vương và những nhà quý tộc của La Mã thích lụa Trung Hoa đến mức họ cho cân lụa lên và đổi chỗ lụa đó bằng vàng với cân nặng tương đương .
483
2
117
156
[ 0, 339, 25070, 11, 9814, 32570, 5031, 912, 2550, 176350, 226198, 26166, 7976, 2368, 1358, 1008, 29004, 2494, 6, 4, 226803, 1008, 524, 11800, 7376, 2059, 239, 78245, 6, 5, 2, 276, 7453, 37409, 580, 69904, 69938, 550, 2558, 1008, 90184, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
144
183
true
[ "Một", "trong", "các", "cơ", "sở", "tôn", "giáo", "hẻo", "lánh", "nhất", "của", "Nhật", ".", "Các", "ngọn", "núi", "này", "trải", "dài", "vững", "chắc", "theo", "các", "khu", "rừng", "nguyên", "thuỷ", "từ", "huyện", "Akita", "đến", "Aomori", ".", "Nă...
[ "Huyện", "Akita", "đến", "Aomori", "bên", "phía", "các", "khu", "rừng", "nguyên", "thuỷ", "thì", "dọc", "theo", "nơi", "đó", "dường", "như", "không", "thấy", "một", "ngọn", "núi", "nào", "tồn", "tại", "." ]
Các ngọn núi này trải dài vững chắc theo các khu rừng nguyên thuỷ từ huyện Akita đến Aomori .
54
1
13
32
[ 0, 88238, 21018, 19, 62, 17761, 1885, 62, 306, 3929, 7669, 25403, 925, 8086, 102271, 16015, 4911, 60479, 2579, 104, 53459, 3790, 13426, 2275, 149663, 1641, 687, 4913, 889, 188930, 78571, 3941, 80906, 2251, 6, 5, 2, 14921, 1000, 925, 431...
[ 1, 3, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 1, 1...
42
61
true
[ "Dù", "vậy", "chính", "phủ", "Pháp", "đã", "nhượng", "bộ", "một", "phần", "trước", "các", "cuộc", "bãi", "công", "của", "công", "nhân", ".", "Họ", "có", "tư", "liệu", "sản", "xuất", "nhưng", "họ", "không", "làm", "lụng", ",", "họ", "bắt", "buộc", "...
[ "Tư", "liệu", "sản", "xuất", "khi", "bị", "chiếm", "vẫn", "còn", "một", "ít", "cho", "giai", "cấp", "công", "nhân", "nắm", "giữ", "." ]
Những người không sở hữu tư liệu sản xuất là giai cấp vô sản , trong giai cấp đó , những người lao động mà không được hưởng giá trị thặng dư và thành quả lao động là giai cấp bị bóc lột hay giai cấp công nhân .
448
0
109
157
[ 0, 35191, 11154, 3989, 6884, 1907, 2504, 89370, 8123, 3531, 889, 24323, 681, 66856, 5329, 1871, 3090, 71549, 26148, 6, 5, 2, 81713, 6239, 3178, 29798, 47308, 1408, 164641, 5830, 889, 8192, 5179, 925, 9568, 136419, 1871, 550, 1871, 3090, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
130
178
true
[ "Những", "bản", "vẽ", "Mặt", "Trăng", ",", "ngôi", "sao", "đã", "chứng", "tỏ", "sự", "khao", "khát", "tìm", "tòi", "của", "người", "Trung", "Hoa", "về", "vũ", "trụ", ".", "Bởi", "vì", "mật", "độ", "của", "Mặt", "Trăng", "(", "3,341", "g", "/", "c...
[ "\"", "Giả", "thuyết", "chia", "tách", "Mặt", "Trăng", "\"", "của", "George", "Howard", "Darwin", "đã", "thu", "hút", "được", "rất", "nhiều", "sự", "ủng", "hộ", "của", "mọi", "người", "là", "do", "mật", "độ", "của", "Mặt", "Trăng", "gần", "giống", "v...
Bởi vì mật độ của Mặt Trăng ( 3,341 g / cm³ ) gần giống như mật độ của vật chất phần cạn Trái Đất ( mật độ trung bình của nham thạch quyển bao gồm tầng đá peridotit nội tại ở phần đỉnh lớp phủ là 3,2 - 3,3 g / cm³ ) , hơn nữa nhiều người cũng quan trắc xác thật được rằng , tốc độ tự quay của Trái Đất có hiện tượng càng sớm càng lẹ , liền khiến " Giả thuyết chia tách Mặt Trăng " của George Howard Darwin đã giành được sự ủng hộ của rất nhiều người .
99
2
24
130
[ 0, 44, 128149, 79369, 16455, 6330, 127, 109699, 5454, 44473, 44, 550, 14787, 131211, 131455, 1408, 4911, 47766, 912, 3967, 2558, 2550, 142342, 17805, 550, 10900, 1008, 580, 54, 28109, 6941, 550, 109699, 5454, 44473, 15962, 29703, 1116, 2810...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1...
70
176
true
[ "Việt", "Nam", "gia", "nhập", "Liên", "Hợp", "Quốc", "vào", "năm", "1977", ",", "sau", "đổi", "mới", ",", "bình", "thường", "hoá", "quan", "hệ", "với", "Trung", "Quốc", "vào", "năm", "1992", "và", "với", "Hoa", "Kỳ", "vào", "năm", "1995", ",", "gia...
[ "Trung", "Quốc", "và", "Việt", "Nam", "thường", "xuyên", "xảy", "ra", "những", "tranh", "chấp", "trên", "biển", "Đông", "từ", "những", "năm", "1970", "." ]
Nhưng kể từ khi Trung Quốc tấn công lực lượng đồn trú của hải quân Việt Nam Cộng Hoà và chiếm quần đảo này ngày 19 tháng 1 năm 1974 , thì các hoạt động mang tính dân sự của tàu thuyền Việt Nam trong vùng biển Hoàng Sa có thể bị lực lượng hải quân và cảnh sát biển Trung Quốc đe doạ .
1,096
0
256
320
[ 0, 9814, 8735, 544, 3763, 2096, 6840, 54170, 36625, 53, 673, 1358, 21840, 42282, 2479, 33134, 35116, 2368, 1358, 2933, 19340, 6, 5, 2, 3763, 2096, 3529, 11820, 25332, 153574, 8735, 2249, 2933, 27193, 6, 4, 858, 10688, 3633, 6, 4, 1299...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
278
342
true
[ "Năm", "1965", ",", "người", "Mỹ", "xây", "dựng", "sân", "bay", "Chu", "Lai", ",", "nhằm", "mục", "đích", "phục", "vụ", "các", "hoạt", "động", "quân", "sự", "ở", "miền", "Trung", "và", "Tây", "Nguyên", ".", "Năm", "2010", ",", "Vietnam", "Airlines", ...
[ "Sân", "bay", "Nội", "Bài", "đón", "chuyến", "bay", "thương", "mại", "đầu", "tiên", "từ", "Thành", "phố", "Hồ", "Chí", "Minh", "sau", "40", "năm", "và", "đánh", "dấu", "sự", "kiện", "lịch", "sử", "của", "tỉnh", "." ]
40 năm sau , ngày 02 tháng 3 năm 2005 , sân bay Chu Lai đón chuyến bay thương mại đầu tiên từ Thành phố Hồ Chí Minh , đánh dấu một sự kiện lịch sử của tỉnh .
379
1
89
127
[ 0, 159, 7453, 9118, 9435, 24210, 81922, 82538, 9118, 9246, 34655, 2494, 16151, 2368, 22049, 15902, 21433, 33872, 13985, 858, 1112, 2933, 544, 13868, 39973, 2550, 16074, 10515, 5034, 550, 17501, 6, 5, 2, 65832, 31017, 6, 4, 1008, 14868, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
121
159
true
[ "Sự", "cân", "bằng", "như", "vậy", "dựa", "trên", "các", "giả", "định", "khác", "nhau", ",", "chẳng", "hạn", "như", "nguồn", "cung", "lao", "động", "không", "đổi", "(", "không", "có", "tăng", "trưởng", "dân", "số", ")", ".", "Tư", "sản", "cho", "rằ...
[ "Tư", "sản", "cho", "rằng", "sự", "cân", "bằng", "như", "vậy", "sẽ", "cần", "vốn", "để", "tái", "đầu", "tư", "." ]
Sự cân bằng như vậy dựa trên các giả định khác nhau , chẳng hạn như nguồn cung lao động không đổi ( không có tăng trưởng dân số ) .
0
0
0
30
[ 0, 35191, 3989, 681, 10371, 2550, 24376, 6567, 1641, 6239, 2129, 4936, 28550, 1498, 75626, 2494, 4797, 6, 5, 2, 49161, 24376, 6567, 1641, 6239, 96491, 2479, 925, 22643, 2931, 4546, 10218, 6, 4, 28121, 21382, 1641, 24557, 16180, 21, 31, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
19
49
true
[ "Đồ", "gốm", "và", "các", "mặt", "hàng", "khác", "của", "Trung", "Hoa", "từ", "Palawan", "đã", "xây", "dựng", "mối", "quan", "hệ", "buôn", "bán", "giữa", "thương", "nhân", "Trung", "Hoa", "và", "Mã", "Lai", ".", "Sabah", "còn", "có", "tiếng", "về", ...
[ "Phú", "Lâm", "là", "nổi", "tiếng", "về", "đặc", "sản", "món", "ăn", "ba", "khía", "." ]
Pháp lần lượt đặt một trạm khí tượng trên đảo Phú Lâm ( tiếng Pháp : île Boisée ) mang số hiệu 48859 và một trạm khí tượng trên đảo Hoàng Sa ( tiếng Pháp : île de Pattle ) mang số hiệu 48860 .
446
0
107
151
[ 0, 62047, 64404, 580, 18844, 9457, 1893, 14682, 3989, 12140, 6687, 961, 17964, 11, 6, 5, 2, 130181, 706, 54030, 39, 544, 925, 5493, 2508, 4546, 550, 9814, 32570, 2368, 17743, 3206, 1408, 14948, 13291, 70254, 2261, 7099, 154701, 8713, 19...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2...
122
166
true
[ "Ấn", "Độ", "có", "sự", "đa", "dạng", "về", "mặt", "tôn", "giáo", ",", "trong", "đó", "Ấn", "Độ", "giáo", ",", "Sikh", "giáo", ",", "Hồi", "giáo", ",", "Kitô", "giáo", ",", "và", "Jaina", "giáo", "nằm", "trong", "số", "các", "tôn", "giáo", "lớn",...
[ "Phật", "giáo", "và", "Cơ", "đốc", "giáo", "tồn", "tại", "hoà", "bình", "từ", "khi", "được", "truyền", "bá", "đến", "đây", "." ]
Phật giáo Thượng toạ bộ tồn tại hoà bình với thuyết đa thần địa phương từ khi được truyền bá đến .
808
1
197
218
[ 0, 50614, 13503, 544, 50096, 66837, 13503, 80906, 2251, 739, 1298, 12991, 2368, 1907, 912, 18099, 21729, 1885, 4600, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 524, 2550, 18233, 35762, 1893, 5493, 77990, 13503, 6, 4, 1000, 2275, 6, 249975, 19, 56...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
217
238
true
[ "Tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "cân", "bằng", "đòi", "hỏi", "các", "yếu", "tố", "khác", "nhau", "trong", "quá", "trình", "tích", "luỹ", "mở", "rộng", "theo", "tỷ", "lệ", "thích", "hợp", ".", "Năm", "1986", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "ban", "hành", ...
[ "Kinh", "tế", "thị", "trường", "là", "mô", "hình", "kinh", "tế", "mà", "trong", "đó", "người", "mua", "và", "người", "bán", "tác", "động", "với", "nhau", "theo", "quy", "luật", "cung", "cầu", ",", "giá", "trị", "để", "xác", "định", "giá", "cả", "và...
Năm 1986 , Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới , tạo điều kiện hình thành kinh tế thị trường và hội nhập sâu rộng .
114
0
26
53
[ 0, 31588, 5893, 8725, 4373, 580, 23110, 4609, 5890, 5893, 2232, 1000, 2275, 1008, 7449, 544, 1008, 8713, 6330, 2613, 1116, 10218, 3790, 8317, 18179, 16180, 7756, 6, 4, 3816, 7173, 1498, 16859, 2931, 3816, 3831, 544, 3030, 6372, 2508, 80...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
74
101
true
[ "Chỉ", "có", "rất", "ít", "người", "Đài", "Loan", "thực", "hiện", "được", "điều", "nàyVào", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1895", ",", "một", "nhóm", "quan", "chức", "cấp", "cao", "trung", "thành", "với", "Nhà", "Thanh", "đã", "tuyên", "bố", "th...
[ "Đài", "Loan", "của", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "muốn", "tách", "ra", "khỏi", "quyền", "quản", "lý", "để", "được", "như", "Hồng", "Kông", "thời", "xưa", "." ]
Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa quản lý về hành chính 22 tỉnh và nhìn nhận Đài Loan là tỉnh thứ 23 , song Đài Loan hiện đang được Trung Hoa Dân Quốc quản lý một cách độc lập , chính thể này tranh chấp với yêu sách của nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa .
836
0
193
250
[ 0, 145125, 137474, 550, 9814, 32570, 100612, 8735, 6542, 6330, 127, 673, 30875, 10701, 13697, 3903, 1498, 912, 1641, 83361, 341, 23366, 4194, 113160, 6, 5, 2, 36402, 524, 3967, 24323, 1008, 145125, 137474, 3839, 2812, 912, 4069, 1617, 856...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
217
274
true
[ "Các", "quốc", "gia", "vùng", "Baltic", "bị", "sáp", "nhập", "vào", "Liên", "Xô", ".", "Tổng", "thiệt", "hại", "chiến", "tranh", "bao", "gồm", "các", "vùng", "lãnh", "thổ", "do", "Liên", "Xô", "sáp", "nhập", "năm", "1939-1945", ".", "1960", ":", "Chi...
[ "Tất", "cả", "tổn", "thất", "chiến", "tranh", "của", "Liên", "Xô", "còn", "bao", "gồm", "cả", "các", "khu", "vực", "đã", "sát", "nhập", "năm", "1939-1945", "." ]
Tổng thiệt hại chiến tranh bao gồm các vùng lãnh thổ do Liên Xô sáp nhập năm 1939-1945 .
51
2
12
30
[ 0, 81616, 3831, 116243, 29545, 16791, 21840, 550, 25332, 1193, 4470, 3531, 8609, 33256, 3831, 925, 8086, 17749, 1408, 16534, 11820, 2933, 34578, 9, 99270, 6, 5, 2, 9211, 10895, 3529, 30213, 129435, 2504, 91, 50731, 11820, 2249, 25332, 119...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 5, 2, 2, 1, 3...
36
54
true
[ "Những", "phong", "trào", "này", "dần", "phát", "triển", ",", "cuối", "cùng", "tạo", "thành", "cách", "mạng", "lật", "đổ", "nhà", "Thanh", ",", "chấm", "dứt", "thời", "kỳ", "phong", "kiến", "tại", "Trung", "Quốc", ".", "Tuy", "nhiên", "cuộc", "cách", ...
[ "Cuộc", "cách", "mạng", "này", "là", "thời", "điểm", "để", "Đảng", "Cộng", "sản", "Trung", "Quốc", "lợi", "dụng", "để", "triệt", "hạ", "nhau", "." ]
Tuy nhiên cuộc cách mạng này đã thất bại khi nó không thể xây dựng được những giá trị văn hoá mới mà chỉ phá huỷ văn hoá cũ và bị các cá nhân , phe phái trong Đảng Cộng sản Trung Quốc lợi dụng để triệt hạ nhau .
132
2
29
78
[ 0, 121833, 3959, 21060, 1617, 580, 4194, 6924, 1498, 63462, 82009, 3989, 9814, 8735, 16253, 2786, 1498, 205824, 36771, 10218, 6, 5, 2, 13836, 22510, 137403, 1617, 64922, 5152, 9442, 6, 4, 25939, 4770, 7217, 2781, 3959, 21060, 96, 57273, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
51
100
true
[ "Tuốt", "tócCó", "một", "nghi", "lễ", "rất", "phổ", "biến", "của", "người", "Ấn", "Độ", "là", "buộc", "người", "phụ", "nữ", "phải", "hiến", "dâng", "mái", "tóc", "của", "mình", "cho", "Chúa", ".", "Đây", "là", "một", "kiểu", "lễ", "hội", "tâm", "li...
[ "Nghi", "lễ", "này", "là", "một", "trong", "những", "nghi", "lễ", "hết", "sức", "quan", "trọng", "để", "bày", "tỏ", "sự", "thương", "yêu", "của", "thân", "thể" ]
Một phần của nghi lễ này là tự đánh bằng roi , dao và than khóc khi thân thể trần truồng bằng chuỗi dao lam .
788
0
188
213
[ 0, 33148, 14, 41349, 1617, 580, 889, 1000, 1358, 46952, 41349, 14445, 12641, 2261, 9899, 1498, 78360, 52237, 2550, 9246, 7813, 550, 10807, 1451, 2, 1371, 35131, 51085, 146390, 889, 46952, 41349, 3967, 53518, 15038, 550, 1008, 6, 249975, 1...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
212
237
true
[ "Các", "điểm", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "khác", "bao", "gồm", "Sở", "thú", "Singapore", ",", "River", "Safari", "và", "Night", "Safari", ".", "Singapore", "tách", "biệt", "với", "bán", "đảo", "Malaysia", "qua", "eo", "biển", "Johor", "ở", "phía", ...
[ "Các", "du", "khách", "tới", "Singapore", "không", "thể", "tham", "quan", "thành", "phố", "bằng", "đường", "thuỷ", "." ]
Các du khách tới Singapore có thể tham quan thành phố bằng đường thuỷ trên sông Singapore trong những tour kéo dài khoảng 30 phút .
772
1
170
195
[ 0, 9211, 115, 5578, 7067, 58888, 687, 1451, 12135, 2261, 2781, 15902, 6567, 7590, 4911, 60479, 6, 5, 2, 9211, 6924, 115, 10515, 18844, 9457, 4546, 8609, 33256, 44327, 36281, 58888, 6, 4, 32547, 87628, 544, 36151, 87628, 6, 5, 58888, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
187
212
true
[ "Những", "phân", "tích", "lõi", "băng", "và", "lõi", "trầm", "tích", "đại", "dương", "không", "chứng", "minh", "rõ", "ràng", "sự", "hiện", "diện", "của", "băng", "giá", "và", "những", "thời", "kỳ", "trung", "gian", "băng", "giá", "trong", "vòng", "vài"...
[ "Tần", "số", "sự", "thay", "đổi", "giữa", "băng", "giá", "/", "băng", "gian", "theo", "các", "giai", "đoạn", "lực", "quỹ", "đạo", "của", "Milanković", "đã", "không", "còn", "hiệu", "quả", "nữa", "đối", "với", "nền", "khoa", "học", "hiện", "nay", "." ...
Trong giai đoạn này , tần số sự thay đổi giữa băng giá / băng gian theo các giai đoạn lực quỹ đạo của Milanković làm việc rất tốt khiến cho lực quỹ đạo này được chấp nhận chung làm nhân tố để giải thích sự kiện .
858
1
193
240
[ 0, 167085, 3030, 2550, 14598, 10688, 19865, 116752, 3816, 248, 116752, 6051, 3790, 925, 66856, 34305, 9611, 174670, 14822, 550, 24408, 33480, 1408, 687, 3531, 6842, 6573, 10848, 5715, 1116, 44565, 19002, 2546, 2812, 7630, 6, 5, 2, 13836, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
229
276
true
[ "Chính", "phủ", "mới", "đã", "thành", "lập", "Hồng", "quân", "để", "chiến", "đấu", "với", "nhiều", "kẻ", "thù", "khác", "nhau", "trong", "Nội", "chiến", "Nga", ".", "Cuộc", "khởi", "nghĩa", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "oán", "giận", "và", "nhận", ...
[ "Cuộc", "khởi", "nghĩa", "Tây", "Sở", "nằm", "trong", "Thái", "Bình", "Thiên", "Quốc", "nhằm", "chống", "lại", "chế", "độ", "Thanh", "và", "xây", "dựng", "một", "xã", "hội", "tự", "do", ",", "công", "bằng", "." ]
Sau đó , một cuộc khởi nghĩa lớn cũng nổ ra mặc dù tương đối nhỏ so với nội chiến Thái Bình Thiên Quốc đẫm máu .
720
0
170
196
[ 0, 121833, 58403, 19979, 37409, 44327, 33937, 1000, 37347, 20515, 40776, 8735, 51127, 24853, 1917, 12240, 6941, 27316, 544, 14948, 13291, 889, 14352, 5869, 5208, 54, 6, 4, 1871, 6567, 6, 5, 2, 17654, 29798, 3633, 1408, 2781, 12552, 83361,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
201
227
true
[ "Ngoài", "ra", ",", "các", "tác", "phẩm", "này", "còn", "phản", "ánh", "tinh", "thần", "dân", "tộc", "đã", "trưởng", "thành", ",", "điều", "này", "được", "đánh", "giá", "là", "một", "thành", "tựu", "lịch", "sử", "tư", "tưởng", "và", "lịch", "sử", "...
[ "Những", "cuộc", "kháng", "chiến", "đó", "đã", "thể", "hiện", "lòng", "yêu", "nước", "và", "sự", "kiên", "trì", "của", "dân", "tộc", "Việt", "Nam", "trong", "việc", "bảo", "vệ", "độc", "lập", "và", "chủ", "quyền", "của", "đất", "nước", "." ]
Sau khi củng cố vị trí vững chắc ở Nam Kỳ , từ năm 1873 đến năm 1886 , Pháp xâm chiếm nốt những phần còn lại của Việt Nam qua những cuộc chiến ở Bắc Kỳ .
626
0
146
183
[ 0, 13836, 9568, 94077, 16791, 2275, 1408, 1451, 2812, 11553, 7813, 3042, 544, 2550, 134355, 45645, 550, 5912, 50229, 3763, 2096, 1000, 2735, 6122, 18087, 24190, 12552, 544, 6657, 10701, 550, 11472, 3042, 6, 5, 2, 46158, 673, 6, 4, 925, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
181
218
true
[ "Nước", "ở", "dưới", "sâu", "chảy", "từ", "Địa", "Trung", "Hải", "ra", "Đại", "Tây", "Dương", "tạo", "ra", "sự", "thiếu", "hụt", ",", "vì", "thế", "một", "hải", "lưu", "bề", "mặt", "lại", "chảy", "từ", "Đại", "Tây", "Dương", "vào", "Địa", "Trung", ...
[ "Nước", "ở", "Địa", "Trung", "Hải", "bốc", "hơi", "rất", "mạnh", "nên", "rất", "mặn", "." ]
Nước ở dưới sâu chảy từ Địa Trung Hải ra Đại Tây Dương tạo ra sự thiếu hụt , vì thế một hải lưu bề mặt lại chảy từ Đại Tây Dương vào Địa Trung Hải để bù vào chỗ thiếu hụt đó .
0
0
0
43
[ 0, 130142, 2059, 43166, 9814, 45941, 21156, 238, 40520, 3967, 14463, 3809, 3967, 347, 78388, 19, 6, 5, 2, 130142, 2059, 17858, 36963, 100732, 2368, 43166, 9814, 45941, 673, 18832, 37409, 34629, 7217, 673, 2550, 30422, 1096, 25070, 18, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
15
58
true
[ "Với", "nhiều", "lắm", "những", "danh", "lam", "thắng", "cảnh", ",", "hệ", "thống", "di", "tích", ",", "văn", "hoá", "phong", "phú", "về", "số", "lượng", ",", "độc", "đáo", "về", "nội", "dung", ",", "đa", "dạng", "về", "loại", "hình", ",", "Nghệ", ...
[ "Hàng", "năm", "Hang", "Sơn", "Đoòng", "thu", "hút", "rất", "nhiều", "khách", "du", "lịch", "vì", "nó", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "là", "hang", "động", "tự", "nhiên", "lớn", "nhất", "thế", "giới", ",", "bên", "cạnh", "đó", "nó", "...
Hang lớn nhất là Hang Sơn Đoòng ( hang động tự nhiên lớn nhất thế giới ) , Đỉnh núi cao nhất là đỉnh Everest ( cao nhất thế giới ) , điểm thấp nhất là sụt lún Biển Chết ( thấp nhất thế giới ) , cao nguyên cao nhất là cao nguyên Thanh Tạng ( cao nhất thế giới ) , dòng sông dài nhất là Trường Giang ( dài thứ ba thế giới ) , hồ lớn nhất là Biển Caspi ( lớn nhất thế giới ) , hồ sâu nhất là hồ Baikal ( sâu nhất thế giới ) , sa mạc lớn nhất là sa mạc Arabi ( lớn thứ năm thế giới ) .
387
0
94
213
[ 0, 67656, 2933, 43454, 53101, 4428, 31, 92827, 4911, 47766, 3967, 2558, 5578, 115, 10515, 5396, 3711, 912, 4022, 1885, 1116, 5472, 10587, 580, 10756, 2613, 5208, 6996, 7976, 2671, 3061, 7385, 6, 4, 7669, 26986, 2275, 3711, 3531, 20142, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2...
144
263
true
[ "Năng", "suất", "cao", ",", "chi", "phí", "lao", "động", "thấp", "và", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "tương", "đối", "tốt", "khiến", "Trung", "Quốc", "dẫn", "đầu", "thế", "giới", "về", "chế", "tạo", ".", "Hiện", "nay", "70", "%", "kim", "ngạch", "xuất"...
[ "Nhìn", "chung", "Trung", "Quốc", "luôn", "nhỉnh", "hơn", "Mỹ", "về", "tổng", "sản", "lượng", "và", "chi", "phí", "sản", "xuất", "." ]
Chuỗi lắp ráp , sản xuất tại Trung Quốc nhìn chung vẫn nhỉnh hơn Mỹ về mặt tổng sản lượng trong nhiều ngành công nghiệp và luôn có chi phí thấp hơn Mỹ .
889
1
212
245
[ 0, 139452, 17544, 9814, 8735, 14227, 183649, 6457, 3713, 14868, 1893, 24885, 3989, 6372, 544, 1658, 12495, 3989, 6884, 6, 5, 2, 541, 44473, 56165, 4417, 6, 4, 1658, 12495, 21, 31, 2613, 52911, 544, 4310, 12756, 36771, 44514, 23957, 5715...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
232
265
true
[ "Bài", "chính", ":", "Chính", "trị", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", ",", "Chính", "trị", "Đài", "Loan", ",", "Vị", "thế", "chính", "trị", "Đài", "LoanTrước", "khi", "nhà", "Tần", "thống", "nhất", "vào", "năm", "221", "TCN", ",", "\"", ...
[ "Bảng", "dưới", "đây", "liệt", "kê", "độ", "dài", "trung", "bình", "của", "các", "loại", "tháng", "Mặt", "Trăng", "thiên", "văn", "khác", "nhau", "với", "mô", "tả", "đặc", "biệt", "về", "bậc", "tuyến", "tính", "các", "con", "số", "." ]
Bảng dưới đây liệt kê độ dài trung bình của các loại tháng Mặt Trăng thiên văn khác nhau .
714
0
169
188
[ 0, 176073, 17858, 4600, 92999, 26987, 6941, 19018, 13375, 12991, 550, 925, 7323, 7973, 109699, 5454, 44473, 39429, 9040, 4546, 10218, 1116, 23110, 85245, 14682, 11745, 1893, 107692, 37918, 6745, 925, 158, 3030, 6, 5, 2, 24210, 3178, 152, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
203
222
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "từ", "năm", "1974", "tới", "1989", ",", "kinh", "tế", "tăng", "trưởng", "chậm", "lại", ",", "và", "đến", "năm", "1990", "thì", "lâm", "vào", "khủng", "hoảng", "trong", "suốt", "10", "năm", ".", "Bong", "bóng", "bất", "động", "...
[ "Bong", "bóng", "bất", "động", "sản", "vỡ", "không", "trực", "tiếp", "gây", "ra", "kinh", "tế", "trì", "trệ", "từ", "năm", "1990", "." ]
Bong bóng bất động sản vỡ khiến kinh tế lâm vào trì trệ từ 1990 tới nay .
126
1
30
47
[ 0, 2460, 449, 31221, 9985, 2613, 3989, 156015, 687, 18647, 6998, 16422, 673, 5890, 5893, 45645, 4307, 21018, 2368, 2933, 11704, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 2368, 2933, 27898, 7067, 13501, 6, 4, 5890, 5893, 11122, 21625, 89762, 1917, 6...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
51
68
true
[ "^", "Năm", "338", "TCN", ",", "Trận", "Chaeronea", "(", "trong", "xung", "đột", "giữa", "các", "thành", "bang", "Hy", "Lạp", ")", ",", "vua", "xứ", "Macedonia", "là", "Philippos", "II", "cùng", "Thái", "tử", "Alexandros", "xuất", "chinh", "đè", "bẹp",...
[ "Hoàng", "đế", "Haile", "Selassie", "I", "tham", "gia", "vào", "việc", "xâm", "lược", "Síp", "." ]
Hoàng đế Haile Selassie I của Ethiopia bị lật đổ trong một cuộc đảo chính quân sự .
182
0
39
56
[ 0, 38356, 127022, 4368, 133, 85241, 91573, 87, 12135, 3529, 2249, 2735, 154614, 82863, 22683, 254, 6, 5, 2, 13331, 65832, 6, 128222, 384, 36115, 6, 4, 5454, 69421, 4841, 56, 3630, 11, 15, 1000, 81365, 64833, 19865, 925, 2781, 11339, 3...
[ 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
54
71
true
[ "Sau", "thế", "chiến", "2", ",", "Nhật", "Bản", "có", "mức", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "thần", "tốc", "và", "trở", "thành", "nền", "kinh", "tế", "lớn", "thứ", "hai", "thế", "giới", "vào", "năm", "1972", "trước", "khi", "trở", "nên", "trì", "t...
[ "Bãi", "bỏ", "ưu", "tiên", "các", "chính", "sách", "quốc", "gia", "về", "chính", "trị", "và", "quân", "sự", "nên", "Nhật", "Bản", "dậm", "chân", "tại", "chỗ", "trong", "việc", "gia", "tăng", "vị", "thế", "của", "mình", "trên", "thế", "giới", "từ", ...
Bước vào thế kỷ XXI , Nhật Bản ưu tiên hơn đến những chính sách quốc gia để gia tăng vị thế về chính trị và quân sự trên trường quốc tế .
990
1
235
267
[ 0, 335, 6073, 14, 15566, 41038, 16151, 925, 3178, 11481, 10895, 3529, 1893, 3178, 7173, 544, 29225, 2550, 3809, 28269, 28685, 104, 184247, 18973, 2251, 33257, 1000, 2735, 3529, 11122, 7376, 3061, 550, 3087, 2479, 3061, 7385, 2368, 10305, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
278
310
true
[ "Từ", "thập", "niên", "1850", ",", "một", "nhóm", "trí", "thức", "Việt", "Nam", ",", "tiêu", "biểu", "là", "Nguyễn", "Trường", "Tộ", ",", "đã", "nhận", "ra", "sự", "trì", "trệ", "của", "đất", "nước", "và", "yêu", "cầu", "học", "hỏi", "phương", "Tây...
[ "Những", "ý", "kiến", "này", "của", "họ", "bị", "phản", "đối", "bởi", "đa", "số", "quan", "chức", "triều", "đình", "nhưng", "giới", "sĩ", "phu", "vẫn", "giữ", "nguyên", "quan", "điểm", "cũ", ",", "né", "tránh", "những", "ý", "thức", "thấy", "được", ...
Từ thập niên 1850 , một nhóm trí thức Việt Nam , tiêu biểu là Nguyễn Trường Tộ , đã nhận ra sự trì trệ của đất nước và yêu cầu học hỏi phương Tây để phát triển công nghiệp – thương mại , cải cách quân sự – ngoại giao , nhưng họ chỉ là thiểu số , còn đa số quan chức triều Nguyễn và giới sĩ phu không ý thức được sự cần thiết của việc cải cách và mở cửa đất nước nên Tự Đức không quyết tâm thực hiện những đề xuất này .
0
1
0
98
[ 0, 13836, 5604, 14469, 1617, 550, 7424, 2504, 33294, 5715, 16633, 18233, 3030, 2261, 7211, 221089, 15773, 4255, 7385, 15783, 103429, 8123, 26148, 16015, 2261, 6924, 56667, 6, 4, 18673, 41256, 1358, 5604, 7637, 4913, 912, 2550, 4936, 7062, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
68
166
true
[ "Việt", "Nam", "tuy", "là", "thành", "viên", "của", "Cộng", "đồng", "Pháp", "ngữ", ",", "nhưng", "tiếng", "Pháp", "từ", "vị", "thế", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "chế", "độ", "thuộc", "địa", "đã", "suy", "yếu", "nhanh", "chóng", "và", "nhườ...
[ "Các", "quốc", "gia", "ngoại", "trừ", "Việt", "Nam", "đều", "xem", "tiếng", "Pháp", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "thiểu", "số", "." ]
Ngoại trừ Việt Nam thì các quốc gia kể trên coi tiếng Pháp như một ngôn ngữ thiểu số và có in quốc hiệu bằng tiếng Pháp trên hộ chiếu .
896
2
197
227
[ 0, 9211, 10895, 3529, 35109, 71050, 3763, 2096, 9338, 10153, 9457, 47308, 580, 889, 88459, 52116, 129035, 3030, 6, 5, 2, 3763, 2096, 51392, 580, 2781, 4603, 550, 82009, 4570, 47308, 52116, 6, 4, 4255, 9457, 47308, 2368, 7376, 3061, 8845...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
217
247
true
[ "Quân", "chủng", "Lục", "quân", ":", "không", "tổ", "chức", "Bộ", "tư", "lệnh", "riêng", "như", "Hải", "quân", ",", "Phòng", "không", "–", "Không", "quân", "và", "Cảnh", "sát", "biển", "mà", "các", "quân", "đoàn", "chủ", "lực", "và", "binh", "chủng",...
[ "Lục", "quân", "và", "Hải", "quân", "có", "quan", "hệ", "mật", "thiết", "hơn", "số", "còn", "lại", "." ]
Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gồm có Lục quân , Hải quân , Không quân , và một lực lượng hạt nhân chiến lược mang tên Bộ đội Pháo binh số hai .
949
0
218
252
[ 0, 188592, 29225, 544, 45941, 29225, 524, 2261, 7099, 28109, 7062, 3713, 3030, 3531, 1917, 6, 5, 2, 101390, 6657, 449, 188592, 29225, 152, 687, 12158, 7211, 13843, 4797, 114062, 30596, 1641, 45941, 29225, 6, 4, 48976, 687, 46, 13887, 29...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
235
269
true
[ "Ngoài", "ra", "cũng", "phải", "kể", "đến", "các", "phát", "minh", "như", "bàn", "tính", ",", "cung", "tên", ",", "bàn", "đạp", "ngựa", ",", "sơn", "mài", ",", "bánh", "lái", ",", "địa", "chấn", "ký", ",", "sành", "sứ", ",", "tiền", "giấy", ".", ...
[ "Bánh", "lái", "là", "một", "phát", "minh", "từ", "thời", "cổ", "của", "Trung", "Quốc", "." ]
Ngoài ra cũng phải kể đến các phát minh như bàn tính , cung tên , bàn đạp ngựa , sơn mài , bánh lái , địa chấn ký , sành sứ , tiền giấy .
0
2
0
35
[ 0, 46165, 127, 93043, 580, 889, 5152, 23001, 2368, 4194, 18368, 550, 9814, 8735, 6, 5, 2, 46158, 673, 1943, 2334, 29039, 1885, 925, 5152, 23001, 1641, 18747, 6745, 6, 4, 16180, 10587, 6, 4, 18747, 161575, 214097, 6, 4, 130176, 2232, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2...
15
50
true
[ "Tự", "do", "hoá", "kinh", "tế", "bắt", "đầu", "từ", "thập", "niên", "1990", ",", "và", "tạo", "ra", "một", "tầng", "lớp", "trung", "lưu", "thành", "thị", "có", "quy", "mô", "lớn", ",", "biến", "Ấn", "Độ", "thành", "một", "trong", "những", "nền", ...
[ "Cải", "cách", "đổi", "mới", "là", "nguyên", "nhân", "chính", "khiến", "Việt", "Nam", "vươn", "lên", "mạnh", "mẽ", "." ]
Cải cách đổi mới kết hợp cùng quy mô dân số lớn đưa Việt Nam trở thành một trong những nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng thuộc nhóm nhanh nhất thế giới , được coi là Hổ mới châu Á dù cho vẫn gặp phải những thách thức như tham nhũng , tội phạm gia tăng , ô nhiễm môi trường và phúc lợi xã hội chưa đầy đủ .
232
0
55
127
[ 0, 132167, 14, 3959, 10688, 3633, 580, 16015, 3090, 3178, 17115, 3763, 2096, 231484, 4494, 14463, 110126, 6, 5, 2, 117164, 54, 80547, 5890, 5893, 13363, 2494, 2368, 140072, 55113, 11704, 6, 4, 544, 7217, 673, 889, 44514, 31282, 13375, 2...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
73
145
true
[ "Toà", "án", "Nürnberg", "xét", "xử", "tội", "ác", "Đức", "Quốc", "xã", ".", "Toà", "án", "Tối", "cao", "có", "thẩm", "quyền", "ban", "đầu", "đối", "với", "các", "vụ", "án", "liên", "quan", "đến", "các", "quyền", "cơ", "bản", "và", "tranh", "chấp",...
[ "Toà", "án", "tối", "cao", "là", "cơ", "quan", "có", "quyền", "lực", "cao", "nhất", "trong", "việc", "thi", "hành", "án", "cho", "những", "người", "vi", "phạm", "phải", "đem", "ra", "xét", "xử", "." ]
Toà án Tối cao có thẩm quyền ban đầu đối với các vụ án liên quan đến các quyền cơ bản và tranh chấp giữa các bang và Trung ương ; nó có quyền chống án đối với các toà án thượng thẩm .
44
0
11
54
[ 0, 717, 1298, 7742, 21785, 4417, 580, 4310, 2261, 524, 10701, 9611, 4417, 2671, 1000, 2735, 6117, 4893, 7742, 681, 1358, 1008, 279, 24543, 2334, 42070, 673, 31462, 28085, 6, 5, 2, 717, 1298, 7742, 189271, 31462, 28085, 51305, 6, 18778, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
41
84
true
[ "Ngày", "nay", ",", "có", "nhiều", "ngôn", "ngữ", "creole", "dựa", "trên", "tiếng", "Pháp", ",", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "tiếng", "Haiti", ".", "Thế", "kỷ", "thứ", "18", "và", "thế", "kỷ", "thứ", "19", "là", "thời", "kỳ", "huy", "hoàng", ...
[ "Tiếng", "Pháp", "được", "dựa", "vào", "để", "tạo", "ra", "nhiều", "ngôn", "ngữ", "creole", "trong", "đó", "tiếng", "Tây", "bồi", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "ngôn", "ngữ", "creole", "Việt-Pháp", "ở", "Việt", "Nam", "những", "năm", "1880", "." ]
Ngày nay , có nhiều ngôn ngữ creole dựa trên tiếng Pháp , đáng chú ý nhất là tiếng Haiti .
0
0
0
20
[ 0, 116721, 47308, 912, 96491, 2249, 1498, 7217, 673, 2558, 88459, 52116, 33239, 133, 1000, 2275, 9457, 37409, 127576, 912, 5034, 2786, 1641, 580, 88459, 52116, 33239, 133, 3763, 9, 45689, 50731, 2059, 3763, 2096, 1358, 2933, 109969, 6, 5,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
35
55
true
[ "Trong", "trường", "hợp", "bị", "Mỹ", "tấn", "công", ",", "Triều", "Tiên", "có", "thể", "phóng", "tên", "lửa", "mang", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "để", "đáp", "trả", ".", "Nhưng", "Tự", "Đức", "lại", "mặc", "kệ", "cuộc", "phản", "công", "thắng", "...
[ "Dù", "Iraq", "bị", "Mỹ", "tấn", "công", "thì", "nhà", "lãnh", "đạo", "Iraq", "vẫn", "bình", "thản", "và", "không", "hề", "bị", "bất", "kỳ", "một", "thương", "tích", "nào", "sau", "vụ", "việc", "đó", "." ]
Triều Tiên thấy rõ số phận của nhà lãnh đạo Iraq là Saddam Hussein , người đã bị hành quyết sau khi Mỹ tấn công Iraq với lý do giả mạo là nước này tàng trữ vũ khí huỷ diệt hàng loạt .
564
1
134
176
[ 0, 81713, 69496, 2504, 14868, 69475, 1871, 2579, 2455, 38320, 14822, 69496, 8123, 12991, 111196, 19, 544, 687, 86861, 2504, 9985, 13850, 889, 9246, 14346, 3941, 858, 4746, 2735, 2275, 6, 5, 2, 12818, 4373, 3822, 2504, 14868, 69475, 1871, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
165
207
true
[ "Có", "một", "sự", "sùng", "bái", "cá", "nhân", "rộng", "rãi", "đối", "với", "Kim", "Nhật", "Thành", "và", "Kim", "Chính", "Nhật", ",", "và", "đa", "số", "văn", "học", ",", "âm", "nhạc", "đại", "chúng", ",", "nhà", "hát", ",", "phim", "ảnh", "ở",...
[ "Văn", "học", "Sangam", "và", "văn", "học", "Tamil", "điều", "có", "những", "đặc", "điểm", "chung", "với", "nhau", "gây", "ra", "hiểu", "lầm", "cho", "người", "đọc", "về", "hai", "nền", "văn", "học" ]
Văn học Sangam phát triển từ năm 600 TCN đến năm 300 TCN tại Nam Ấn Độ , bao gồm 2.381 bài thơ , được xem như một tiền thân của văn học Tamil .
857
0
203
237
[ 0, 14176, 2546, 22986, 302, 544, 9040, 2546, 8671, 4069, 524, 1358, 14682, 6924, 17544, 1116, 10218, 16422, 673, 15317, 116430, 681, 1008, 29488, 1893, 1337, 44565, 9040, 2546, 2, 11302, 889, 2550, 91, 34335, 21729, 14, 8707, 3090, 29564,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
232
266
true
[ "Vào", "thời", "đại", "thượng", "cổ", ",", "Trung", "Quốc", "ở", "phương", "đông", "và", "đế", "quốc", "Ba", "Tư", "ở", "phương", "tây", "đều", "phát", "triển", "biến", "thành", "là", "đế", "quốc", "lớn", "mạnh", ",", "Ba", "Tư", "một", "mạch", "tr...
[ "Alexander", "Đại", "đế", "của", "đế", "quốc", "Macedonia", "đã", "thua", "trận", "khi", "tiến", "đánh", "Ba", "Tư", "và", "Hi", "Lạp", "ngay", "lúc", "hai", "quốc", "gia", "ấy", "đang", "tranh", "hùng", "nhau", "." ]
Vào thời đại thượng cổ , Trung Quốc ở phương đông và đế quốc Ba Tư ở phương tây đều phát triển biến thành là đế quốc lớn mạnh , Ba Tư một mạch tranh hùng với Hi Lạp ở châu Âu , cuối cùng đều bị Alexander Đại đế của đế quốc Macedonia đánh bại , quân đội của Alexander tiến thẳng xâm nhập tiểu lục địa Ấn Độ , cuối cùng một phần quân đội còn lưu trú lại đã lập lên nhà nước Armenia .
0
1
0
87
[ 0, 42814, 18832, 127022, 550, 127022, 10895, 217891, 1408, 53147, 48581, 1907, 19743, 13868, 1853, 35191, 544, 2673, 339, 82830, 13841, 10305, 1337, 10895, 3529, 14112, 4724, 21840, 143854, 10218, 6, 5, 2, 23598, 31, 4194, 7899, 117357, 183...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
31
118
true
[ "Giai", "đoạn", "hậu", "đồ", "đá", "mới", "có", "các", "di", "chỉ", "như", "Hang", "Thẩm", "Hoi", ",", "hang", "Đồng", "Trương", "...", "Nghệ", "An", "cũng", "là", "địa", "bàn", "sinh", "sống", "của", "cư", "dân", "Đông", "Sơn", "với", "di", "chỉ",...
[ "Người", "ta", "đã", "khám", "phá", "ra", "50.000", "cổ", "vật", "nằm", "ở", "vùng", "núi", "Tây", "Vực", "sau", "này", "." ]
Trong những chuyến khảo cổ sau này , người ta đã tìm ra khoảng 50.000 cổ vật nằm rải rác trên Con đường tơ lụa .
795
1
194
219
[ 0, 19167, 308, 1408, 40532, 25864, 673, 87085, 18368, 12835, 33937, 2059, 30213, 78571, 37409, 310, 74345, 858, 1617, 6, 5, 2, 31631, 14, 34305, 42254, 15091, 24690, 3633, 524, 925, 45, 2524, 1641, 43454, 193084, 2291, 14, 6, 4, 10756, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
214
239
true
[ "Phần", "lớn", "quần", "đảo", "Trường", "Sa", "được", "chính", "quyền", "Philippines", "coi", "là", "thuộc", "về", "tỉnh", "Palawan", "với", "tên", "gọi", "\"", "Nhóm", "đảo", "Kalayaan", "\"", ".", "Lãnh", "thổ", "Singapore", "bao", "gồm", "có", "một", ...
[ "Đảo", "bị", "phân", "chia", "giữa", "hai", "quốc", "gia", "là", "Lào", "và", "Indonesia", "về", "mặt", "chính", "trị", "." ]
Về mặt chính trị , đảo bị phân chia giữa ba quốc gia : Malaysia và Brunei tại phần phía bắc , và Indonesia ở phía nam .
540
1
122
149
[ 0, 4428, 17195, 31, 2504, 17655, 16455, 19865, 1337, 10895, 3529, 580, 40155, 31, 544, 3799, 1893, 5493, 3178, 7173, 6, 5, 2, 82666, 7976, 47828, 54520, 33015, 947, 912, 3178, 10701, 129535, 31789, 580, 16781, 1893, 17501, 17743, 3206, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1...
141
168
true
[ "Có", "nghĩa", "là", "Phép", "tắc", "các", "triều", "đại", "chép", "theo", "thể", "phân", "loại", "do", "Phan", "Huy", "Chú", "soạn", "trong", "10", "năm", "(", "1809-1819", ")", ".", "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí", "được", "xuất", ...
[ "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí", "chính", "là", "Phép", "tắt", "các", "triều", "đại", "do", "Phan", "Huy", "Chú", "biên", "soạn", "trong", "10", "năm", "(", "1809-1819", ")", ",", "sau", "đó", "được", "ông", "dâng", "lên", "nhà", "vu...
Có nghĩa là Phép tắc các triều đại chép theo thể phân loại do Phan Huy Chú soạn trong 10 năm ( 1809-1819 ) .
0
0
0
24
[ 0, 83073, 221089, 204074, 25310, 7323, 15953, 3178, 580, 13000, 32185, 111300, 925, 221089, 7899, 54, 95581, 88238, 160327, 68090, 154561, 1000, 209, 2933, 15, 543, 6463, 9444, 2947, 1388, 6, 4, 858, 2275, 912, 5718, 5912, 177, 4494, 2455...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1...
37
61
true
[ "Một", "sự", "đồng", "thuận", "chung", "cho", "rằng", "nó", "là", "sự", "tổng", "hợp", "của", "ba", "yếu", "tố", "khác", "nhau", ":", "thành", "phần", "khí", "quyển", "(", "đặc", "biệt", "là", "tỷ", "lệ", "của", "CO2", "và", "mêtan", ")", ",", "n...
[ "Theo", "thuyết", "\"", "Quả", "cầu", "tuyết", "Trái", "Đất", "\"", "thì", "lượng", "CO2", "trong", "không", "khí", "là", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "gây", "ra", "kỉ", "băng", "hà", "và", "cũng", "như", "lui", "băng", "ở", "cuối", "Liên", "đại", ...
Lý thuyết " Quả cầu tuyết Trái Đất " cho rằng những sự thay đổi về mức độ CO2 vừa là nguyên nhân gây ra , vừa là nguyên nhân làm kết thúc thời kỳ cực lạnh ở cuối Liên đại Nguyên Sinh ( Proterozoic ) .
686
2
169
215
[ 0, 19635, 79369, 44, 225184, 7756, 227630, 62214, 14, 137229, 44, 2579, 6372, 8244, 304, 1000, 687, 17964, 580, 24575, 25146, 2261, 9899, 16422, 673, 472, 31204, 116752, 90348, 544, 1943, 1641, 1869, 116752, 2059, 25939, 25332, 7899, 51358,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
211
257
true
[ "Hiệp", "ước", "năm", "1874", "đã", "gần", "như", "khẳng", "định", "quyền", "bá", "chủ", "của", "Pháp", "trên", "lãnh", "thổ", "Việt", "Nam", ".", "Sự", "kiện", "này", "dẫn", "tới", "việc", "Hiệp", "định", "Genève", "(", "1954", ")", "được", "ký", ...
[ "Hiệp", "ước", "Geneve", "đánh", "dấu", "sự", "phân", "chia", "hai", "miền", "ở", "Việt", "Nam", "." ]
Sự kiện này dẫn tới việc Hiệp định Genève ( 1954 ) được ký kết và Việt Nam bị chia cắt thành hai vùng tập kết quân sự , lấy ranh giới là vĩ tuyến 17 .
87
2
20
56
[ 0, 140857, 77520, 46980, 272, 13868, 39973, 2550, 17655, 16455, 1337, 58986, 2059, 3763, 2096, 6, 5, 2, 140857, 77520, 2933, 186868, 1408, 15962, 1641, 472, 51490, 2931, 10701, 21729, 6657, 550, 47308, 2479, 38320, 112781, 3763, 2096, 6, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
36
72
true
[ "Dân", "số", "Bắc", "Triều", "Tiên", "thậm", "chí", "chưa", "bằng", "một", "nửa", "so", "với", "Hàn", "Quốc", "(", "51,7", "triệu", ")", ",", "dù", "có", "diện", "tích", "lớn", "hơn", ".", "Nhóm", "dân", "cư", "chính", "ở", "Triều", "Tiên", "là", ...
[ "Dân", "số", "Triều", "Tiên", "tính", "đến", "nay", "được", "Liên", "Hợp", "Quốc", "ước", "tính", "là", "xấp", "xỉ", "24", "triệu", "người", ",", "xếp", "thứ", "54", "trên", "thế", "giới", "." ]
Ngày nay , Liên Hợp Quốc ước tính dân số xấp xỉ 25,78 triệu người , xếp thứ 54 trên thế giới .
853
1
200
222
[ 0, 100612, 3030, 165734, 111226, 6745, 1885, 7630, 912, 25332, 153574, 8735, 77520, 6745, 580, 1022, 249999, 254, 1022, 31204, 744, 21792, 1008, 6, 4, 67820, 11847, 8983, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 100612, 3030, 38262, 165734, 111226, 835...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
229
251
true
[ "Chữ", "Việt", "Nam", "(", "越南", ")", "được", "cho", "là", "việc", "đổi", "ngược", "lại", "của", "quốc", "hiệu", "Nam", "Việt", "(", "南越", ")", "từ", "trước", "Công", "nguyên", ".", "Sau", "thời", "nhà", "Ngô", "đến", "thời", "nhà", "Đinh", ",", ...
[ "Chữ", "Việt", "trong", "Đại", "Cồ", "Việt", "và", "Đại", "Việt", "dùng", "để", "chỉ", "cương", "vực", "cũ", "của", "nước", "này", "." ]
Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 .
262
2
64
118
[ 0, 3751, 42451, 3763, 1000, 18832, 313, 103892, 3763, 544, 18832, 3763, 8456, 1498, 2524, 132734, 17749, 56667, 550, 3042, 1617, 6, 5, 2, 3751, 42451, 3763, 2096, 15, 6, 62895, 1388, 912, 681, 580, 2735, 10688, 99011, 1917, 550, 10895, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
85
139
true
[ "Singapore", "có", "một", "nền", "kinh", "tế", "thị", "trường", "phát", "triển", "cao", ",", "dựa", "trên", "lịch", "sử", "về", "thương", "mại", "cảng", "vận", "tải", "mở", "rộng", ".", "Singapore", "là", "một", "trong", "5", "thành", "viên", "tham", ...
[ "Singapore", "là", "một", "trong", "bốn", "con", "hổ", "kinh", "tế", "của", "châu", "Á", "." ]
Singapore có một nền kinh tế thị trường phát triển cao , dựa trên lịch sử về thương mại cảng vận tải mở rộng .
0
0
0
24
[ 0, 58888, 580, 889, 1000, 126437, 158, 140424, 5890, 5893, 550, 67312, 3566, 6, 5, 2, 58888, 524, 889, 44565, 5890, 5893, 8725, 4373, 5152, 9442, 4417, 6, 4, 96491, 2479, 10515, 5034, 1893, 9246, 34655, 3831, 449, 30692, 46175, 20142, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
15
39
true
[ "Ở", "bảng", "trên", ",", "đối", "với", "các", "âm", "chặn", "(", "tắc", ",", "tắc-xát", ",", "và", "xát", ")", "đi", "theo", "cặp", "(", "chẳng", "hạn", "/", "p", "b", "/", ",", "/", "tʃ", "dʒ", "/", ",", "và", "/", "s", "z", "/", ")", "...
[ "Âm", "lơi", "tồn", "tại", "hai", "trạng", "thái", "tuỳ", "vào", "vị", "trí", "đứng", "của", "nó", "." ]
Âm lơi hữu thanh một phần khi đứng đầu hoặc cuối ngữ lưu , và hữu thanh hoàn toàn khi bị kẹp giữa hai nguyên âm .
566
2
155
181
[ 0, 173258, 96, 12435, 14, 80906, 2251, 1337, 26604, 40391, 370, 103427, 2249, 7376, 6939, 29004, 550, 3711, 6, 5, 2, 71717, 74873, 2479, 6, 4, 5715, 1116, 925, 25589, 128930, 15, 77600, 6, 4, 77600, 9, 425, 1699, 6, 4, 544, 1022, ...
[ 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 4, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
172
198
true
[ "Đồng", "thời", "Nghệ", "An", "rất", "có", "lợi", "thế", "phát", "triển", "du", "lịch", "văn", "hoá", ".", "Nghệ", "An", "còn", "lưu", "giữ", "được", "nhiều", "di", "tích", "văn", "hoá", "lịch", "sử", ",", "nhiều", "danh", "lam", "thắng", "cảnh", "...
[ "Danh", "lam", "thắng", "cảnh", "là", "một", "trong", "những", "yếu", "tố", "thúc", "đẩy", "ngành", "du", "lịch", "tỉnh", "Nghệ", "An", "phát", "triển", "." ]
Nghệ An còn lưu giữ được nhiều di tích văn hoá lịch sử , nhiều danh lam thắng cảnh , lễ hội văn hoá truyền thống - đó là những yếu tố thuận lợi giúp cho du lịch Nghệ Antriển .
62
2
15
55
[ 0, 85663, 21, 39, 66996, 17828, 580, 889, 1000, 1358, 24575, 25146, 55816, 56363, 26567, 115, 10515, 17501, 96845, 893, 5152, 9442, 6, 5, 2, 35733, 4194, 96845, 893, 3967, 524, 16253, 3061, 5152, 9442, 115, 10515, 9040, 80547, 6, 5, 9...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
38
78
true
[ "Dựa", "trên", "các", "cơ", "sở", "của", "nhà", "nước", "Văn", "Lang", ",", "An", "Dương", "Vương", "cũng", "để", "nguyên", "cơ", "cấu", "các", "bộ", "tộc", "như", "dưới", "thời", "các", "vua", "Hùng", ",", "Quan", "lại", "giúp", "việc", "cho", "An...
[ "Gan", "sẽ", "phục", "hồi", "một", "cách", "dễ", "dàng", "sau", "khi", "xơ", "." ]
Khi đã xơ , gan khó hồi phục lại , cho dù tình trạng viêm có thuyên giảm .
826
1
198
216
[ 0, 18968, 2129, 15195, 28588, 889, 3959, 17767, 43349, 858, 1907, 1022, 12435, 6, 5, 2, 63720, 11, 2479, 925, 4310, 12756, 550, 2455, 3042, 14176, 15786, 6, 4, 893, 34629, 78435, 1943, 1498, 16015, 4310, 65871, 925, 5830, 50229, 1641, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
212
230
true
[ "Các", "giai", "đoạn", "lạnh", "hơn", "được", "gọi", "là", "'", "giai", "đoạn", "băng", "giá", "'", ",", "các", "giai", "đoạn", "ấm", "hơn", "được", "gọi", "là", "'", "gian", "băng", "'", ",", "như", "Giai", "đoạn", "gian", "băng", "Eemian", ".", ...
[ "Giai", "đoạn", "gian", "băng", "Eemian", "là", "giai", "đoạn", "băng", "giá", "có", "nhiệt", "độ", "thấp", "." ]
Các giai đoạn lạnh hơn được gọi là ' giai đoạn băng giá ' , các giai đoạn ấm hơn được gọi là ' gian băng ' , như Giai đoạn gian băng Eemian .
0
1
0
34
[ 0, 31631, 14, 34305, 6051, 116752, 241, 32868, 19, 580, 66856, 34305, 116752, 3816, 524, 46664, 6941, 52911, 6, 5, 2, 9211, 66856, 34305, 33801, 3713, 912, 19605, 580, 242, 66856, 34305, 116752, 3816, 242, 6, 4, 925, 66856, 34305, 75243...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
17
51
true
[ "Sudan", "cho", "rằng", "thay", "vì", "chỉ", "trích", ",", "cần", "có", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "trong", "nỗ", "lực", "bảo", "vệ", "nhân", "quyền", "của", "Chính", "phủ", "Triều", "Tiên", ".", "Ngoài", "ra", ",", "gi...
[ "Hồ", "sơ", "nhân", "quyền", "của", "Việt", "Nam", "được", "ủng", "hộ", "." ]
Ngoài ra , giới bất đồng chính kiến , chính phủ một số nước phương Tây và các tổ chức theo dõi nhân quyền có quan điểm chỉ trích hồ sơ nhân quyền của Việt Nam liên quan đến các vấn đề tôn giáo , kiểm duyệt truyền thông , hạn chế hoạt động ủng hộ nhân quyền cùng các quyền tự do dân sự .
132
1
31
96
[ 0, 21433, 24618, 3090, 10701, 550, 3763, 2096, 912, 142342, 17805, 6, 5, 2, 92707, 681, 10371, 14598, 5396, 2524, 6939, 206, 6, 4, 4936, 524, 2550, 25614, 14305, 550, 36990, 4570, 10895, 5893, 1000, 165742, 9611, 6122, 18087, 3090, 1070...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
44
109
true
[ "Những", "ngôn", "ngữ", "gần", "gũi", "nhất", "với", "tiếng", "Pháp", "là", "các", "langues", "d", "'", "oïl—những", "thứ", "tiếng", "mà", "về", "mặt", "lịch", "sử", "từng", "được", "nói", "ở", "miền", "bắc", "Pháp", "và", "miền", "nam", "Bỉ", ".", ...
[ "Trừ", "Việt", "Nam", ",", "các", "quốc", "gia", "khác", "đều", "coi", "tiếng", "Pháp", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "thiểu", "số", "và", "in", "quốc", "hiệu", "bằng", "tiếng", "Pháp", "trên", "hộ", "chiếu", "." ]
Ngoại trừ Việt Nam thì các quốc gia kể trên coi tiếng Pháp như một ngôn ngữ thiểu số và có in quốc hiệu bằng tiếng Pháp trên hộ chiếu .
252
2
59
89
[ 0, 5454, 56906, 3763, 2096, 6, 4, 925, 10895, 3529, 4546, 9338, 31789, 9457, 47308, 580, 889, 88459, 52116, 129035, 3030, 544, 23, 10895, 6842, 6567, 9457, 47308, 2479, 17805, 80062, 6, 5, 2, 13836, 88459, 52116, 15962, 241380, 2671, 11...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 7, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2...
90
120
true
[ "Năm", "1939", ":", "Ngày", "5", "tháng", "5", ",", "Jules", "Brévié", "đã", "sửa", "đổi", "Nghị", "định", "trước", "và", "thành", "lập", "hai", "đại", "lý", "trên", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "..", "Cùng", "năm", ",", "Đế", "quốc", "Nhật", "Bản...
[ "Vào", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "1932", ",", "Toàn", "quyền", "Đông", "Dương", "Pierre", "Marie", "Antoine", "Pasquier", "đã", "quyết", "định", "hợp", "nhất", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "(", "Paracels", ")", "với", "tỉnh", "Thừa", "Thiên", ...
Năm 1932 : Nghị định số 156 - SC ngày 15 tháng 6 năm 1932 của Toàn quyền Đông Dương Pierre Marie Antoine Pasquier về việc thiết lập quần đảo Hoàng Sa ( Paracels ) thành một đơn vị hành chánh , sáp nhập với tỉnh Thừa Thiên .
678
2
155
203
[ 0, 23598, 31, 3063, 423, 7973, 305, 2933, 60775, 6, 4, 138688, 10701, 35116, 34629, 58807, 24479, 180611, 3805, 124608, 1408, 10976, 2931, 3822, 2671, 47828, 54520, 38356, 947, 15, 1720, 8969, 7, 1388, 1116, 17501, 6003, 56906, 11, 40776,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
198
246
true
[ "Người", "Việt", "hay", "người", "Kinh", ",", "là", "một", "dân", "tộc", "hình", "thành", "tại", "khu", "vực", "địa", "lý", "mà", "ngày", "nay", "là", "miền", "Bắc", "Việt", "Nam", "và", "miền", "nam", "Trung", "Quốc", ".", "Chữ", "Việt", "Nam", "(...
[ "Quốc", "hiệu", "Việt", "Nam", "là", "đổi", "ngược", "của", "quốc", "hiệu", "Nam", "Việt", "và", "cũng", "đồng", "nghĩa", "với", "quốc", "hiệu", "Nam", "Hán", "." ]
Chữ Việt Nam ( 越南 ) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt ( 南越 ) từ trước Công nguyên .
131
0
31
56
[ 0, 10022, 4470, 4868, 238, 1274, 691, 7035, 34, 582, 691, 7035, 18, 2096, 580, 29349, 20586, 14, 165296, 7035, 238, 550, 1103, 4470, 4868, 238, 1274, 691, 7035, 34, 2096, 582, 691, 7035, 18, 544, 1943, 29349, 10565, 449, 19979, 137322...
[ 1, 4, 4, 4, 1, 1, 3, 3, 1, 4, 4, 1, 4, 1, 1, 3, 1, 3, 4, 4, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
55
80
true
[ "Kinh", "tế", "của", "Palawan", "chủ", "yếu", "phụ", "thuộc", "vào", "nông", "nghiệp", ".", "Palawan", "bao", "gồm", "23", "đô", "thị", "tự", "trị", "và", "367", "barangay", ",", "hai", "khu", "vực", "bầu", "cử", "nghị", "viện", "được", "phân", "chia...
[ "Palawan", "là", "một", "trong", "những", "vùng", "giàu", "tài", "nguyên", "thuỷ", "sản", "nhất", "Philippines", "với", "khoảng", "45", "%", "nguồn", "cung", "cấp", "cá", "cho", "khu", "vực", "thủ", "đô", "Manila", "đến", "từ", "tỉnh", "này", ",", "còn...
Palawan là một trong những vùng giàu tài nguyên thuỷ sản nhất Philippines với khoảng 45 % nguồn cung cấp cá cho khu vực thủ đô Manila đến từ tỉnh này .
413
0
95
126
[ 0, 17743, 3206, 580, 889, 1000, 1358, 30213, 86825, 7378, 16015, 4911, 60479, 3989, 2671, 129535, 1116, 22567, 2678, 1745, 24557, 16180, 5329, 8707, 681, 8086, 17749, 14515, 29349, 109047, 1885, 2368, 17501, 1617, 6, 4, 3531, 1917, 24557, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
143
174
true
[ "Ví", "dụ", "số", "3", ",", "tiếng", "Việt", "và", "tiếng", "Hán", "dùng", "các", "từ", "vốn", "có", "khác", "nhau", "để", "chỉ", "cùng", "khái", "niệm", "mới", "xuất", "hiện", ".", "Nếu", "tính", "ra", "một", "thôn", "của", "miền", "Bắc", "thì", ...
[ "\"", "Trồng", "\"", "và", "\"", "giồng", "\"", "là", "hai", "từ", "có", "ý", "nghĩa", "giống", "nhau", "." ]
Trồng , giồng : âm Hán Việt Việt hoá của chữ " 種 " , âm Hán Việt là " chúng " ( chữ " 種 " có hai âm Hán Việt là " chủng " và " chúng " , khi " 種 " có nghĩa là " trồng " thì đọc là " chúng " ) .
455
0
125
183
[ 0, 44, 5454, 32773, 44, 544, 44, 3016, 32773, 44, 580, 1337, 2368, 524, 5604, 19979, 29703, 10218, 6, 5, 2, 21483, 79572, 3030, 138, 6, 4, 9457, 3763, 544, 9457, 29099, 19, 8456, 925, 2368, 28550, 524, 4546, 10218, 1498, 2524, 4770,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
143
201
true
[ "Tại", "Thế", "vận", "hội", "Mùa", "hè", "2016", ",", "vận", "động", "viên", "Joseph", "Schooling", "đã", "giành", "huy", "chương", "vàng", "Olympic", "đầu", "tiên", "cho", "Singapore", "ở", "cuộc", "thi", "bơi", "bướm", "100", "mét", "trong", "thời", ...
[ "Vào", "năm", "1972", ",", "có", "một", "đại", "diện", "từ", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "tham", "gia", "vào", "kỳ", "Olympic", "mùa", "hè", "cùng", "năm", "." ]
Tại các kỳ Olympic mùa hè , Quốc gia Việt Nam và Việt Nam Cộng hoà tham gia từ năm 1952 đến năm 1972 nhưng không có huy chương , còn Việt Nam Dân chủ Cộng hoà không tham gia lần nào .
186
1
39
81
[ 0, 23598, 31, 2933, 29172, 6, 4, 524, 889, 7899, 18491, 2368, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 12135, 3529, 2249, 13850, 152150, 45591, 87943, 4770, 2933, 6, 5, 2, 44100, 38469, 30692, 5869, 220174, 87943, 780, 6, 4, 30692, ...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
66
108
true
[ "Ông", "đã", "từng", "lánh", "ở", "Côn", "Sơn", "và", "sau", "đó", "còn", "chu", "du", "ở", "nhiều", "nơi", "khác", "nữa", ".", "Vào", "thời", "nhà", "Hán", "(", "206", "TCN-220", ")", ",", "ông", "phải", "mang", "những", "văn", "kiện", "ngoại", ...
[ "Ông", "đem", "nhiều", "cống", "phẩm", "từ", "Trung", "Quốc", "đi", "về", "phương", "Tây", "vào", "thời", "nhà", "Hán", "." ]
Vào thời nhà Hán ( 206 TCN-220 ) , ông phải mang những văn kiện ngoại giao từ Trung Quốc đi về vùng đất phía Tây .
71
1
19
45
[ 0, 33181, 42070, 2558, 18259, 449, 5692, 2368, 9814, 8735, 2467, 1893, 11042, 37409, 2249, 4194, 2455, 29099, 19, 6, 5, 2, 33181, 1408, 16036, 40820, 127, 2059, 26229, 19, 53101, 544, 858, 2275, 3531, 7933, 115, 2059, 2558, 13426, 4546,...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
38
64
true
[ "Sau", "này", "vương", "quốc", "Axum", "mọc", "lên", "ở", "Ethiopia", "để", "cai", "trị", "đế", "quốc", "buôn", "bán", "bắt", "nguồn", "từ", "việc", "buôn", "bán", "với", "châu", "Âu", "qua", "Alexandria", ".", "Với", "tiềm", "lực", "công", "nghiệp", ...
[ "Sự", "hùng", "mạnh", "của", "đế", "quốc", "Nguyên", "Mông", "làm", "cho", "công", "việc", "buôn", "bán", "sau", "đó", "lại", "thịnh", "vượng", "và", "các", "nước", "Tây", "Vực", "cũng", "mở", "rộng", "thương", "mại", "hơn", "." ]
Tuy nhiên với sự hùng mạnh của đế quốc Nguyên Mông , công việc buôn bán sau đó lại thịnh vượng .
970
0
225
246
[ 0, 49161, 143854, 14463, 550, 127022, 10895, 51358, 276, 23366, 1839, 681, 1871, 2735, 154701, 8713, 858, 2275, 1917, 8725, 6457, 81, 75188, 544, 925, 3042, 37409, 310, 74345, 1943, 20142, 29564, 9246, 34655, 3713, 6, 5, 2, 6987, 1617, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
258
279
true
[ "Lúa", "chi", "phối", "nông", "nghiệp", "Lào", "do", "khoảng", "80", "%", "diện", "tích", "đất", "canh", "tác", "dành", "cho", "trồng", "lúa", ".", "Đầu", "thập", "niên", "1980", ",", "70", "%", "diện", "tích", "đất", "canh", "tác", "của", "quốc", ...
[ "Năm", "1987", "tới", "76", "%", "sản", "lượng", "hàng", "hoá", "là", "cho", "mặt", "quân", "sự", "." ]
Vào năm 1987 , hàng tiêu dùng chỉ chiếm 24 % sản lượng hàng hoá ở Liên Xô , phần còn lại là dành cho đầu tư công nghiệp và nhu cầu quốc phòng .
657
2
156
190
[ 0, 65832, 22059, 7067, 14810, 1745, 3989, 6372, 2508, 80547, 580, 681, 5493, 29225, 2550, 6, 5, 2, 133566, 11, 1658, 53740, 49708, 5403, 40155, 31, 54, 22567, 2248, 1745, 18491, 14346, 11472, 831, 127, 6330, 33918, 681, 85460, 38381, 11...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 3, 1...
173
207
true
[ "Tranh", "chấp", "giữa", "Trung", "Quốc", "với", "Nhật", "Bản", "liên", "qua", "tới", "nguồn", "khí", "thiên", "nhiên", ".", "Nhật", "Bản", "cho", "rằng", "mặc", "dù", "các", "thiết", "bị", "của", "mỏ", "hơi", "đốt", "Xuân", "Hiểu", "nằm", "ở", "mé",...
[ "Trung", "Quốc", "và", "Nhật", "Bản", "tranh", "chấp", "nhau", "liên", "quan", "đến", "đá", "ngầm", "Socotra", "mà", "có", "một", "trạm", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "trên", "đó", "." ]
Tranh chấp giữa Trung Quốc và Hàn Quốc liên quan tới đá ngầm Socotra ( 32 ° 07 ′ 22,63 ″B 125 ° 10 ′ 56,81 ″Đ ) , một rạn đá ngầm mà trên đó Hàn Quốc đã cho xây dựng một trạm nghiên cứu khoa học .
310
1
69
117
[ 0, 9814, 8735, 544, 28269, 28685, 21840, 42282, 10218, 8151, 2261, 1885, 24690, 234, 249994, 39, 81682, 50192, 2232, 524, 889, 234231, 34956, 15924, 19002, 2546, 2479, 2275, 6, 5, 2, 60532, 127, 42282, 19865, 9814, 8735, 1116, 28269, 2868...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
96
144
true
[ "Vùng", "thành", "thị", "trước", "đây", "chỉ", "tập", "trung", "bao", "quanh", "sông", "Singapore", ",", "hiện", "nay", "là", "trung", "tâm", "buôn", "bán", "của", "Singapore", ",", "trong", "khi", "đó", "những", "vùng", "còn", "lại", "rừng", "nhiệt", ...
[ "Rừng", "nhiệt", "đới", "ở", "Singapore", "có", "tác", "dụng", "chống", "lũ", "lụt", "và", "cung", "cấp", "gỗ", "để", "xuất", "khẩu", "nước", "ngoài", "." ]
Vùng thành thị trước đây chỉ tập trung bao quanh sông Singapore , hiện nay là trung tâm buôn bán của Singapore , trong khi đó những vùng còn lại rừng nhiệt đới ẩm hoặc dùng cho nông nghiệp .
0
0
0
39
[ 0, 627, 74566, 46664, 11819, 81397, 2059, 58888, 524, 6330, 2786, 24853, 150212, 96, 25070, 18, 544, 16180, 5329, 75364, 1498, 6884, 22428, 3042, 10610, 6, 5, 2, 310, 34335, 2781, 8725, 5179, 4600, 2524, 9400, 13375, 8609, 45886, 90677, ...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
23
62
true
[ "Một", "số", "là", "trước", "tác", "cảm", "hứng", "riêng", "như", ":", "Quốc", "âm", "thi", "tập", "(", "Nguyễn", "Trãi", ")", ",", "Hồng", "Đức", "quốc", "âm", "thi", "tập", "(", "Lê", "Thánh", "Tông", "và", "hội", "Tao", "đàn", "Nhị", "thập", "...
[ "Sau", "đó", "cơ", "quan", "Quốc", "sử", "quán", "triều", "Lê", "cũng", "soạn", "tiếp", "nhiều", "công", "trình", "khác", "gồm", "Đại", "Nam", "nhất", "thống", "toàn", "đồ", ",", "Đại", "Nam", "nhất", "thống", "chí", "." ]
Sau đó cơ quan Quốc sử quán triều Nguyễn cũng soạn tiếp nhiều công trình khác gồm Đại Nam nhất thống toàn đồ , Đại Nam nhất thống chí .
580
1
141
170
[ 0, 6987, 2275, 4310, 2261, 8735, 5034, 62322, 221089, 16389, 1943, 154561, 6998, 2558, 1871, 5009, 4546, 33256, 18832, 2096, 2671, 10657, 6252, 15091, 6, 4, 18832, 2096, 2671, 10657, 15953, 6, 5, 2, 14921, 3030, 580, 5179, 6330, 6956, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
173
202
true
[ "Tam", "giác", "Pascal", "được", "nhà", "toán", "học", "Lưu", "Dương", "Huy", "tìm", "ra", "từ", "lâu", "trước", "khi", "Blaise", "Pascal", "ra", "đời", ".", "Nguyên", "lý", "tiên", "nghiệm", "tổng", "quát", "đầu", "tiên", "do", "Einstein", "tìm", "ra"...
[ "Paul", "Dirac", "đã", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "các", "tính", "toán", "không", "phản", "đối", "chuyện", "tồn", "tại", "các", "hạt", "cơ", "bản", "đặc", "biệt", ",", "có", "hầu", "hết", "mọi", "đặc", "tính", "cơ", "bản", "như", "các", "hạt", "...
Phản vật chất cũng là vật chất , nhưng cấu thành bởi các phản hạt ... Năm 1928 , trong khi nghên cứu kết hợp thuyết lượng tử vào trong thuyết tương đối rộng của Albert Einstein , Paul Dirac đã phát hiện ra rằng các tính toán không phản đối chuyện tồn tại các hạt cơ bản đặc biệt , có hầu hết mọi đặc tính cơ bản như các hạt cơ bản thông thường , nhưng mang điện tích trái dấu .
599
0
137
220
[ 0, 10208, 803, 20251, 1408, 5152, 2812, 673, 10371, 925, 6745, 18395, 687, 33294, 5715, 11260, 80906, 2251, 925, 86506, 4310, 5857, 14682, 11745, 6, 4, 524, 96327, 14445, 10900, 14682, 6745, 4310, 5857, 1641, 925, 86506, 4310, 5857, 4225,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
196
279
true
[ "Liên", "Xô", "có", "nhiều", "tôn", "giáo", "khác", "nhau", "như", "Chính", "thống", "giáo", "(", "có", "số", "lượng", "tín", "đồ", "lớn", "nhất", ")", ",", "Công", "giáo", ",", "Báp-tít", "và", "nhiều", "giáo", "phái", "Tin", "lành", "khác", ".", ...
[ "Số", "liệu", "tôn", "giáo", "của", "tỉnh", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "2019", "cho", "biết", "tỉnh", "gồm", "có", "4", "tôn", "giáo", "lớn", "là", "Công", "giáo", ",", "Phật", "giáo", ",", "đạo", "Tin", "Lành", ",", "đạo", "Cao", "...
Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019 , toàn tỉnh có 11 tôn giáo khác nhau đạt 78,977 người , nhiều nhất là Công giáo có 37,526 người , tiếp theo là Phật giáo có 22,670 người , đạo Tin Lành có 11,730 người , đạo Cao Đài có 6,970 người .
564
2
141
193
[ 0, 48003, 11154, 77990, 13503, 550, 17501, 2249, 3063, 106, 7973, 201, 2933, 3640, 681, 4022, 17501, 33256, 524, 201, 77990, 13503, 7976, 580, 8215, 13503, 6, 4, 50614, 13503, 6, 4, 14822, 8081, 339, 62012, 6, 4, 14822, 56978, 145125, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
186
238
true
[ "Sự", "khác", "biệt", "giữa", "danh", "cách", "và", "đối", "cách", "mất", "đi", "(", "trừ", "ở", "đại", "từ", ")", ",", "công", "cụ", "cách", "bị", "loại", "bỏ", ",", "và", "chức", "năng", "của", "sở", "hữu", "cách", "bị", "giới", "hạn", ".", "...
[ "Vị", "trí", "trợ", "động", "từ", "có", "thể", "đứng", "ở", "đầu", "câu", "hỏi", "hoặc", "đứng", "trước", "từ", "phủ", "định", "not", "còn", "động", "từ", "thường", "thì", "không", "được", "." ]
Trợ động từ khác với động từ thường ở chỗ từ not ( chỉ sự phủ định ) có thể đi ngay sau chúng ( ví dụ , have not và do not ) , và chúng có thể đứng đầu trong câu nghi vấn .
269
2
71
116
[ 0, 144519, 6939, 14305, 2613, 2368, 524, 1451, 29004, 2059, 2494, 17109, 13109, 6981, 29004, 5179, 2368, 29798, 2931, 959, 3531, 2613, 2368, 6840, 2579, 687, 912, 6, 5, 2, 49161, 4546, 11745, 19865, 26422, 3959, 544, 5715, 3959, 18516, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
100
145
true
[ "Hitler", "gây", "ra", "sự", "kiện", "Đêm", "những", "con", "dao", "dài", ",", "sát", "hại", "các", "đối", "thủ", "của", "ông", ".", "Một", "cuộc", "nổi", "dậy", "ở", "Đông", "Đức", "dẫn", "đến", "việc", "bắt", "giữ", "và", "hành", "quyết", "Lavren...
[ "Bonnie", "đã", "thực", "hiện", "hàng", "loạt", "vụ", "cướp", "ngân", "hàng", "và", "giết", "người", "trong", "thập", "kỷ", "1930", "." ]
Cặp đôi tội phạm Bonnie và Clyde bị bắn chết trong một cuộc phục kích của cảnh sát .
504
0
117
135
[ 0, 10529, 701, 1408, 3839, 2812, 2508, 112171, 4746, 182174, 42575, 2508, 544, 86730, 1008, 1000, 140072, 50009, 28730, 6, 5, 2, 41555, 16422, 673, 2550, 16074, 4428, 13033, 1358, 158, 48, 31, 19018, 6, 4, 16534, 37257, 925, 5715, 14515...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
137
155
true
[ "Wilhelm", "II", "thoái", "vị", ".", "Đồ", "Thư", "lúc", "này", "mới", "hối", "hận", ",", "không", "biết", "chớp", "thời", "cơ", ",", "bỏ", "mạng", "trong", "trận", "này", ".", "^", "Năm", "333", "TCN", ",", "Trận", "Issus", "(", "trong", "cuộc", ...
[ "Vua", "Darius", "đệ", "tam", "buộc", "phải", "thoái", "vị", "sau", "trận", "thua", "năm", "333", "TCN", "." ]
^ Năm 333 TCN , Trận Issus ( trong cuộc chinh phạt Ba Tư của Alexandros Đại Đế ) , quân Macedonia do đích thân vua Alexandros Đại Đế chỉ huy đánh tan tác quân Ba Tư do vua Darius III thân chinh cầm đầu .
102
0
25
70
[ 0, 35443, 11, 16706, 223, 93733, 1481, 66303, 2334, 211431, 7376, 858, 48581, 53147, 2933, 6, 66000, 384, 36115, 6, 5, 2, 96513, 1995, 211431, 7376, 6, 5, 130181, 76308, 10305, 1617, 3633, 174349, 185533, 6, 4, 687, 4022, 3863, 38068, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1...
42
87
true
[ "Nhưng", "nhiều", "nhà", "sử", "học", "về", "sau", "cho", "rằng", "bộ", "máy", "quan", "lại", "trong", "thời", "kỳ", "đầu", "triều", "Nguyễn", "không", "thực", "sự", "hủ", "bại", ",", "thối", "nát", ",", "từ", "đời", "vua", "Gia", "Long", "(", "180...
[ "Các", "vua", "nhà", "Nguyễn", "nắm", "toàn", "quyền", "quản", "lý", "đất", "nước", "từ", "năm", "1802-1880", "." ]
Từ năm 1802 – 1884 , các vua nhà Nguyễn nắm toàn quyền quản lý đất nước , trải qua 4 đời vua : Gia Long , Minh Mạng , Thiệu Trị , Tự Đức .
876
1
215
250
[ 0, 9211, 86729, 2455, 19098, 71549, 6252, 10701, 13697, 3903, 11472, 3042, 2368, 2933, 8719, 146971, 111056, 6, 5, 2, 19751, 2558, 2455, 5034, 2546, 1893, 858, 681, 10371, 5830, 6184, 2261, 1917, 1000, 4194, 13850, 2494, 221089, 19098, 68...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
232
267
true
[ "Thời", "Bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "2", "chấm", "dứt", "năm", "541", "khi", "Lý", "Bí", "khởi", "binh", "chống", "nhà", "Lương", "và", "chính", "thức", "thành", "lập", "nhà", "Tiền", "Lý", "cùng", "nước", "Vạn", "Xuân", "năm", "544", ".", "Thời", ...
[ "Sau", "khi", "nhà", "nước", "Vạn", "Xuân", "sụp", "đổ", ",", "thời", "kì", "Bắc", "thuộc", "lần", "3", "bắt", "đầu", "." ]
Thời Bắc thuộc lần thứ 2 chấm dứt năm 541 khi Lý Bí khởi binh chống nhà Lương và chính thức thành lập nhà Tiền Lý cùng nước Vạn Xuân năm 544 .
0
0
0
32
[ 0, 6987, 1907, 2455, 3042, 310, 12976, 19, 68312, 91, 25070, 254, 85428, 6, 4, 4194, 84416, 38262, 16781, 9230, 138, 13363, 2494, 6, 5, 2, 41514, 38262, 16781, 9230, 11847, 116, 147017, 136961, 2933, 190, 8894, 1907, 44980, 34023, 58403...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
20
52
true
[ "Các", "nhóm", "sắc", "tộc", "thiểu", "số", "ở", "Việt", "Nam", "nói", "một", "số", "ngôn", "ngữ", "ví", "dụ", "như", "tiếng", "Tày", ",", "tiếng", "Nùng", ",", "tiếng", "Mường", ",", "tiếng", "H", "'", "Mông", ",", "tiếng", "Chăm", ",", "và", "t...
[ "Tiếng", "Việt", "là", "quốc", "ngữ", "của", "Việt", "Nam", "." ]
Các nhóm sắc tộc thiểu số ở Việt Nam nói một số ngôn ngữ ví dụ như tiếng Tày , tiếng Nùng , tiếng Mường , tiếng H ' Mông , tiếng Chăm , và tiếng Khmer .
0
0
0
37
[ 0, 116721, 3763, 580, 10895, 52116, 550, 3763, 2096, 6, 5, 2, 9211, 42106, 22569, 50229, 129035, 3030, 2059, 3763, 2096, 2872, 889, 3030, 88459, 52116, 9863, 79572, 1641, 9457, 384, 1298, 53, 6, 4, 9457, 541, 34335, 6, 4, 9457, 276, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
11
48
true
[ "Thình", "lình", "cơn", "bão", "tới", "và", "thuyền", "bị", "trôi", "dạt", "đến", "cảng", "Thanh", "Lan", "của", "Trung", "Quốc", ".", "Những", "văn", "bản", "cổ", "còn", "mô", "tả", ":", "\"", "Các", "con", "thuyền", "đến", "Singapore", "như", "đàn"...
[ "Đôi", "thuyền", "tàu", "từ", "châu", "Nam", "Mĩ", "vượt", "qua", "đảo", "Guam", "với", "thời", "gian", "khổ", "ải", "trên", "biển", "." ]
Trải qua ba tháng lái thuyền gian khổ , đội thuyền tàu từ châu Nam Mĩ vượt qua đảo Guam , đến quần đảo Philippines .
476
2
113
138
[ 0, 130716, 14, 169666, 72894, 2368, 67312, 2096, 276, 32606, 63179, 2799, 54520, 6955, 302, 1116, 4194, 6051, 52608, 6, 52249, 2479, 33134, 6, 5, 2, 6003, 119518, 96, 119518, 104513, 178484, 7067, 544, 169666, 2504, 170870, 70782, 18, 188...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
134
159
true
[ "Nhà", "Minh", "bắt", "người", "Việt", "phải", "theo", "kiểu", "người", "Trung", "Quốc", ",", "từ", "cách", "ăn", "mặc", ",", "học", "hành", ",", "đến", "việc", "cúng", "tế", ".", "Nhà", "Thanh", "do", "người", "Mãn", "Châu", "lập", "ra", "cũng", "...
[ "Việc", "áp", "dụng", "Luật", "Thanh", "vào", "lập", "bộ", "luật", "Việt", "Nam", "khi", "đó", "phản", "ánh", "mối", "quan", "hệ", "thuận", "lợi", "giữa", "hai", "nước", "và", "cũng", "phản", "ánh", "sự", "phụ", "thuộc", "của", "Việt", "Nam", "đối", ...
Theo lời tựa , bộ luật ấy hình thành do tham khảo luật Hồng Đức và luật nhà Thanh , nhưng kỳ thực là chép lại gần như nguyên vẹn luật của nhà Thanh và chỉ thay đổi ít nhiều .
284
0
66
106
[ 0, 57253, 21243, 2786, 49282, 27316, 2249, 12552, 5830, 18179, 3763, 2096, 1907, 2275, 33294, 34963, 70254, 2261, 7099, 43168, 16253, 19865, 1337, 3042, 544, 1943, 33294, 34963, 2550, 13143, 16781, 550, 3763, 2096, 5715, 1116, 9814, 8735, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1...
106
146
true
[ "Kinh", "đô", "Hàng", "Châu", "thời", "Nam", "Tống", "(", "năm", "1200", ")", "cũng", "có", "khoảng", "hơn", "1", "triệu", "dân", ":", "lớn", "hơn", "rất", "nhiều", "so", "với", "bất", "kỳ", "thành", "phố", "châu", "Âu", "nào", "(", "ở", "Tây", "...
[ "Vào", "thời", "Bắc", "Tống", ",", "Khai", "Phong", "đã", "trở", "thành", "kinh", "đô", "và", "có", "quy", "mô", "dân", "số", "ngày", "càng", "tăng", "cho", "đến", "ngày", "nay", "." ]
Ví dụ kinh đô Trường An nhà Đường ( năm 700 ) đã có khoảng 1 triệu dân ( dù đến năm 900 đã giảm xuống còn 100.000 dân do chiến tranh liên tục vào thời mạt Đường ) , gần bằng so với kinh đô Baghdad của Đế quốc Ả Rập Abbas cùng thời với 1,2 triệu dân Kinh đô Khai Phong thời Bắc Tống có khoảng 400.000 dân vào năm 1000 và vượt mức 1 triệu dân vào năm 1100 , tương đương với Baghdad để trở thành 2 thành phố lớn nhất thế giới .
668
0
159
256
[ 0, 23598, 31, 4194, 38262, 384, 32379, 6, 4, 13714, 14, 55110, 1408, 9293, 2781, 5890, 29349, 544, 524, 8317, 23110, 5912, 3030, 3063, 18432, 11122, 681, 1885, 3063, 7630, 6, 5, 2, 31588, 29349, 67656, 62105, 4194, 2096, 384, 32379, 1...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
187
284
true
[ "Trong", "hàng", "thế", "kỷ", ",", "sự", "tiến", "bộ", "kinh", "tế", "và", "xã", "hội", "Trung", "Quốc", "có", "được", "là", "nhờ", "chất", "lượng", "cao", "của", "khoa", "cử", "phong", "kiến", ".", "Điều", "này", "gây", "bất", "bình", "trong", "độ...
[ "Những", "phong", "trào", "cải", "cách", "và", "cách", "mạng", "đã", "dần", "phát", "triển", "nhưng", "vẫn", "lật", "đổ", "được", "nhà", "Thanh", "và", "thời", "kỳ", "phong", "kiến", "tại", "Trung", "Quốc", "vẫn", "chưa", "chấm", "dứt", "." ]
Những phong trào này dần phát triển , cuối cùng tạo thành cách mạng lật đổ nhà Thanh , chấm dứt thời kỳ phong kiến tại Trung Quốc .
545
1
126
154
[ 0, 13836, 22510, 137403, 49734, 3959, 544, 3959, 21060, 1408, 64922, 5152, 9442, 4255, 8123, 96, 57273, 85428, 912, 2455, 27316, 544, 4194, 13850, 22510, 14469, 2251, 9814, 8735, 8123, 9958, 147017, 136961, 6, 5, 2, 12818, 2508, 3061, 500...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
160
188
true
[ "Nhiều", "từ", "ngữ", "đích", "thực", "có", "nguồn", "gốc", "Hán", "Việt", "nhưng", "thực", "ra", ",", "sự", "phát", "sinh", ",", "tồn", "tại", "và", "sử", "dụng", "đã", "thoát", "li", "độc", "lập", "với", "Hán", "ngữ", ".", "Từ", "/", "âm", "Hán...
[ "Không", "phải", "tất", "cả", "từ", "ngữ", "Hán", "Việt", "đều", "còn", "sự", "liên", "kết", "với", "nguồn", "gốc", "Hán", "ngữ", "của", "nó", "qua", "quá", "trình", "tồn", "tại", "và", "sử", "dụng", "." ]
Nhiều từ ngữ đích thực có nguồn gốc Hán Việt nhưng thực ra , sự phát sinh , tồn tại và sử dụng đã thoát li độc lập với Hán ngữ .
0
2
0
31
[ 0, 13887, 2334, 16717, 3831, 2368, 52116, 29099, 19, 3763, 9338, 3531, 2550, 8151, 6301, 1116, 24557, 73081, 29099, 19, 52116, 550, 3711, 2799, 6526, 5009, 80906, 2251, 544, 5034, 2786, 6, 5, 2, 89898, 2368, 52116, 54789, 3839, 524, 245...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1...
31
62
true
[ "Chữ", "Nôm", "dựa", "trên", "chất", "liệu", "chữ", "Hán", "để", "ghi", "âm", "thuần", "Việt", "hình", "thành", "từ", "khoảng", "thế", "kỷ", "7", "tới", "thế", "kỷ", "13", ",", "kết", "hợp", "với", "chữ", "Hán", "thành", "bộ", "chữ", "viết", "phổ",...
[ "Chữ", "Nôm", "được", "hình", "thành", "từ", "thế", "kỷ", "7", "đến", "thế", "kỷ", "13", "." ]
Chữ Nôm dựa trên chất liệu chữ Hán để ghi âm thuần Việt hình thành từ khoảng thế kỷ 7 tới thế kỷ 13 , kết hợp với chữ Hán thành bộ chữ viết phổ thông cho tiếng Việt trước khi Việt Nam bị Thực dân Pháp xâm lược .
0
2
0
49
[ 0, 3751, 42451, 541, 4470, 39, 912, 4609, 2781, 2368, 3061, 50009, 361, 1885, 3061, 50009, 702, 6, 5, 2, 3751, 42451, 541, 4470, 39, 96491, 2479, 6507, 11154, 50735, 29099, 19, 1498, 17520, 25589, 200815, 3763, 4609, 2781, 2368, 22567, ...
[ 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
16
65
true
[ "Ngoài", "biển", ",", "phía", "Đông", "Bắc", "có", "đảo", "[", "Hoàng", "Sa", "]", "nhiều", "núi", "linh", "tinh", ",", "đến", "hơn", "130", "ngọn", "núi", ".", "Nhóm", "đảo", "An", "Vĩnh", "(", "tiếng", "Anh", ":", "Amphitrite", "Group", ";", "tiế...
[ "An", "Vĩnh", "còn", "chứa", "các", "nhóm", "địa", "chất", "nằm", "phía", "đông", "." ]
Nhóm đảo An Vĩnh ( tiếng Anh : Amphitrite Group ; tiếng Trung : 宣德群岛 , Hán-Việt : Tuyên Đức quần đảo ) bao gồm các thực thể địa lý ở phía đông của quần đảo ( theo cách chia thứ hai : nhóm An Vĩnh ở phía đông bắc của quần đảo , nhóm Linh Côn ở phía đông và đông nam của quần đảo ) .
92
2
23
90
[ 0, 893, 144359, 3531, 65154, 925, 42106, 11800, 6507, 33937, 25403, 37127, 6, 5, 2, 46158, 33134, 6, 4, 25403, 35116, 38262, 524, 54520, 378, 38356, 947, 10114, 2558, 78571, 42220, 18456, 6, 4, 1885, 3713, 11777, 188930, 78571, 6, 5, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 2, 5, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
37
104
true
[ "Cảnh", "quan", "của", "Trung", "Quốc", "biến", "đổi", "đáng", "kể", "trên", "lãnh", "thổ", "rộng", "lớn", "của", "mình", ".", "Khu", "vực", "tây", "-", "bắc", "của", "Trung", "Quốc", "là", "miền", "đất", "của", "các", "vùng", "sa", "mạc", ",", "ch...
[ "Sa", "mạc", "Gobi", "là", "một", "trong", "những", "hoang", "mạc", "đang", "tiếp", "tục", "mở", "rộng", "gây", "ảnh", "hưởng", "tới", "môi", "trường", "tại", "Trung", "Quốc", "." ]
Một vấn đề môi trường lớn tại Trung Quốc là việc các hoang mạc tiếp tục mở rộng , đặc biệt là sa mạc Gobi .
570
2
131
156
[ 0, 947, 142955, 97530, 14, 580, 889, 1000, 1358, 152700, 142955, 4724, 6998, 14332, 20142, 29564, 16422, 9156, 24797, 7067, 30340, 4373, 2251, 9814, 8735, 6, 5, 2, 127018, 2261, 550, 9814, 8735, 15038, 10688, 25333, 29039, 2479, 38320, 11...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
157
182
true
[ "Singapore", "có", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "một", "số", "ngành", "công", "nghiệp", "phát", "triển", "cao", "hàng", "đầu", "châu", "Á", "và", "thế", "giới", "như", ":", "cảng", "biển", ",", "công", "nghiệp", "đóng", "và", "sửa", "chữa", "tàu",...
[ "Singapore", "hiện", "đang", "tiến", "hành", "các", "hoạt", "động", "như", "cải", "tạo", "và", "lấn", "biển", "để", "mở", "rộng", "lãnh", "thổ", "của", "mình", "." ]
Lãnh thổ của Singapore hiện đang liên tục được mở rộng thông qua các hoạt động cải tạo và lấn biển .
211
2
50
71
[ 0, 58888, 2812, 4724, 19743, 4893, 925, 9975, 2613, 1641, 49734, 7217, 544, 96, 249999, 19, 33134, 1498, 20142, 29564, 38320, 112781, 550, 3087, 6, 5, 2, 58888, 524, 4310, 12756, 36771, 44514, 544, 889, 3030, 26567, 1871, 5403, 5152, 94...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2...
74
95
true
[ "Tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "duy", "nhất", "ở", "tỉnh", "Quebec", ",", "là", "tiếng", "mẹ", "đẻ", "của", "khoảng", "7", "triệu", "người", ",", "hay", "gần", "80", "%", "(", "Điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", ")", ...
[ "Tiếng", "Pháp", "được", "xem", "như", "là", "ngôn", "ngữ", "ít", "phổ", "biến", "ở", "tỉnh", "Quebec", "." ]
Khoảng 95 % dân Quebec nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai , đôi khi là ngôn ngữ thứ ba .
154
1
38
62
[ 0, 116721, 47308, 912, 10153, 1641, 580, 88459, 52116, 24323, 53518, 15038, 2059, 17501, 5813, 33970, 6, 5, 2, 116721, 47308, 580, 88459, 52116, 3178, 7637, 16969, 2671, 2059, 17501, 5813, 33970, 6, 4, 580, 9457, 12908, 230567, 550, 22567...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
55
79
true
[ "Trái", "ngược", "với", "các", "châu", "lục", "khác", ",", "tiếng", "Pháp", "không", "có", "sự", "phổ", "biến", "ở", "châu", "Á", ".", "Hiện", "nay", "không", "có", "quốc", "gia", "nào", "ở", "châu", "Á", "công", "nhận", "tiếng", "Pháp", "là", "ngô...
[ "Các", "nước", "châu", "Á", "đều", "có", "khuynh", "hướng", "suy", "sụp", "sớm", "ngay", "sau", "khi", "họ", "nổi", "lên", "." ]
Các đế quốc " toàn Âu " , ngoại trừ Đế quốc La Mã , sớm trước đó , đều có khuynh hướng suy sụp sớm ngay sau khi họ nổi lên .
164
1
39
71
[ 0, 9211, 3042, 67312, 3566, 9338, 524, 8086, 53, 6457, 13671, 36515, 91, 25070, 254, 44658, 13841, 858, 1907, 7424, 18844, 4494, 6, 5, 2, 62214, 14, 99011, 1116, 925, 67312, 125924, 4546, 6, 4, 9457, 47308, 687, 524, 2550, 53518, 1503...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
59
91
true
[ "Nhân", "dân", "Trung", "Quốc", "(", "tiếng", "Trung", ":", "中国人民", ";", "bính", "âm", ":", "Zhōngguó", "rénmín", ")", "là", "thuật", "ngữ", "ưa", "thích", "của", "chính", "phủ", "trong", "thời", "kỳ", "Mao", "Trạch", "Đông", ";", "dân", "tộc", "Trun...
[ "Thuật", "ngữ", "dân", "tộc", "Trung", "Hoa", "chưa", "bao", "giờ", "được", "sử", "dụng", "." ]
Thuật ngữ dân tộc Trung Hoa được sử dụng trong thời Trung Hoa Dân Quốc từ năm 1912-1949 để chỉ một nhóm nhỏ gồm năm dân tộc ở Trung Quốc .
199
1
45
75
[ 0, 206194, 52116, 5912, 50229, 9814, 32570, 9958, 8609, 8757, 912, 5034, 2786, 6, 5, 2, 56025, 5912, 9814, 8735, 15, 9457, 9814, 152, 6, 128885, 2819, 20346, 6457, 25589, 152, 567, 127, 69376, 49255, 849, 3537, 19, 28676, 1388, 580, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 5, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
60
90
true
[ "Đại", "dương", "được", "chia", "ra", "thành", "nhiều", "khu", "vực", "hay", "tầng", ",", "phụ", "thuộc", "vào", "các", "điều", "kiện", "vật", "lý", "và", "sinh", "học", "của", "các", "khu", "vực", "này", ".", "Các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "...
[ "Các", "đảo", "được", "tạo", "từ", "san", "hô", "mà", "nền", "san", "hô", "nâng", "cao", "thường", "lớn", "hơn", "một", "chút", "so", "với", "các", "đảo", "san", "hô", "có", "độ", "cao", "thấp", "." ]
Đá ngầm san hô ở Nam Thái Bình Dương là những cấu trúc tồn tại ở vùng biển nông hình thành trên dòng chảy dung nham ba-zan dưới bề mặt đại dương ; tiêu biểu nhất phải kể đến đá ngầm san hô Great Barrier ngoài khơi Đông Bắc Australia .
545
0
127
177
[ 0, 9211, 54520, 912, 7217, 2368, 3725, 48549, 2232, 44565, 3725, 48549, 33793, 4417, 6840, 7976, 3713, 889, 21661, 221, 1116, 925, 54520, 3725, 48549, 524, 6941, 4417, 52911, 6, 5, 2, 18832, 71251, 912, 16455, 673, 2781, 2558, 8086, 177...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
158
208
true
[ "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "và", "Tam", "Kỳ", "là", "hai", "lưu", "vực", "sông", "chính", ".", "Quảng", "Nam", "có", "hai", "hệ", "thống", "sông", "lớn", "là", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "(", "VG-TB", ")", "và", "Tam", "Kỳ", ".", "Sôn...
[ "Sông", "Vu", "Gia", "là", "sông", "lớn", "ở", "phía", "Bắc", "tỉnh", "Quảng", "Nam", "dài", "52", "km", ",", "điểm", "đầu", "là", "ngã", "ba", "Quảng", "Huế", ",", "điểm", "cuối", "là", "bến", "Giằng", ",", "do", "địa", "phương", "quản", "lý", "...
Sông Vu Gia : Dài 52 km , điểm đầu là ngã ba Quảng Huế , điểm cuối là bến Giằng , do địa phương quản lý .
132
0
36
63
[ 0, 159, 23366, 35443, 31631, 580, 90677, 7976, 2059, 25403, 38262, 17501, 56767, 2096, 19018, 7221, 1785, 6, 4, 6924, 2494, 580, 153521, 961, 56767, 169346, 6, 4, 6924, 25939, 580, 200663, 19, 5174, 114186, 6, 4, 54, 11800, 11042, 13697...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
74
101
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "với", "sự", "nghị", "kỵ", "sâu", "sắc", "của", "các", "bên", ",", "biện", "pháp", "đe", "doạ", "vũ", "lực", "bằng", "các", "cuộc", "tập", "trận", "của", "liên", "quân", "Mỹ", "–", "Hàn", "và", "phát", "triển", "các", "loại", ...
[ "Để", "thoát", "khỏi", "sự", "đe", "doạ", "của", "Hoa", "Kỳ", "thì", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "chính", "là", "điều", "duy", "nhất", "mà", "Triều", "Tiên", "có", "thể", "tận", "dụng", "." ]
Theo Tổng thống Nga , Vladimir Putin nhận định thì việc các nước như Iraq và Libya bị tấn công đã khiến Triều Tiên thấy rằng chỉ có vũ khí hạt nhân mới là cách duy nhất để bảo vệ đất nước khỏi sự đe doạ của Hoa Kỳ .
268
2
63
112
[ 0, 32390, 81275, 30875, 2550, 6, 16214, 54, 12976, 550, 32570, 50572, 2579, 72417, 17964, 86506, 3090, 3178, 580, 4069, 16969, 2671, 2232, 165734, 111226, 524, 1451, 50663, 2786, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 1116, 2550, 26077, 472, 16287...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
92
141
true
[ "Trong", "số", "những", "thành", "tựu", "về", "khoa", "học", "của", "Trung", "Quốc", "phải", "kể", "đến", "la", "bàn", ",", "thuốc", "súng", ",", "kỹ", "thuật", "làm", "giấy", "và", "kỹ", "thuật", "in", "ấn", ".", "Trung", "Quốc", "cũng", "trở", "t...
[ "Bên", "cạnh", "đó", ",", "báo", "này", "còn", "nhận", "xét", "Trung", "Quốc", "rất", "thành", "công", "trong", "việc", "thay", "đổi", "phương", "hướng", "phát", "triển", "." ]
Báo này nhận xét rằng Trung Quốc không nôn nóng mà chấp nhận sự phát triển dài hơi .
237
0
55
73
[ 0, 83326, 26986, 2275, 6, 4, 9216, 1617, 3531, 5031, 31462, 9814, 8735, 3967, 2781, 1871, 1000, 2735, 14598, 10688, 11042, 13671, 5152, 9442, 6, 5, 2, 12818, 3030, 1358, 2781, 5208, 34, 1893, 19002, 2546, 550, 9814, 8735, 2334, 29039, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
80
98
true
[ "Họ", "tin", "rằng", "càng", "hiến", "dâng", "nhiều", "tóc", "thì", "Chúa", "càng", "ban", "phước", "cho", "người", "ấy", ".", "Kỳ", "quặc", "hơn", ",", "người", "theo", "đạo", "Jain", "không", "chỉ", "cạo", "mà", "còn", "nhổ", "sạch", "tóc", "trên",...
[ "Giáo", "phái", "Kỳ", "Na", "tuốt", "tóc", "của", "các", "tu", "sĩ", "cho", "tới", "khi", "họ", "trở", "thành", "người", "hói", "đầu", "được", "thực", "hiện", "một", "cách", "nhẹ", "nhàng", "êm", "dịu", "cho", "cơ", "thể", "." ]
Thậm chí những người Kỳ Na Giáo còn tiến hành một nghi thức đau đớn và gây phẫn nộ hơn là tuốt tóc của các tu sĩ cho đến khi hói , trọc đầu .
485
1
115
149
[ 0, 39005, 97716, 50572, 353, 370, 35131, 51085, 550, 925, 370, 15783, 681, 7067, 1907, 7424, 9293, 2781, 1008, 50178, 14, 2494, 912, 3839, 2812, 889, 3959, 38947, 111553, 6, 13033, 177409, 681, 4310, 1451, 6, 5, 2, 61428, 2478, 10371, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
149
183
true
[ "Tính", "đến", "năm", "2020", ",", "Việt", "Nam", "đã", "thiết", "lập", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "189", "quốc", "gia", "và", "là", "thành", "viên", "của", "nhiều", "tổ", "chức", "quốc", "tế", ",", "trong", "đó", "nổi", "bật", "như", ":...
[ "Việt", "Nam", "có", "63", "dân", "tộc", "." ]
Việt Nam có 54 dân tộc trong đó người Kinh chiếm đa số với gần 86 % , tập trung ở những miền châu thổ và đồng bằng ven biển .
307
1
77
107
[ 0, 3763, 2096, 524, 12069, 5912, 50229, 6, 5, 2, 144118, 1885, 2933, 11075, 6, 4, 3763, 2096, 1408, 7062, 12552, 2261, 7099, 35109, 13407, 1116, 104736, 10895, 3529, 544, 580, 2781, 4603, 550, 2558, 12158, 7211, 10895, 5893, 6, 4, 100...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
86
116
true