context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Các", "tiến", "bộ", "về", "y", "tế", "trong", "suốt", "50", "năm", "vừa", "qua", "cùng", "với", "năng", "suất", "nông", "nghiệp", "gia", "tăng", "(", "Cách", "mạng", "xanh", ")", "khiến", "dân", "số", "Ấn", "Độ", "gia", "tăng", "nhanh", "chóng", "...
[ "Nguyên", "nhân", "của", "việc", "nhiệt", "độ", "mặt", "đất", "tăng", ",", "tốc", "độ", "quá", "trình", "đối", "lưu", "manti", "và", "kiến", "tạo", "mảng", "tăng", "đó", "là", "sự", "chênh", "lệch", "gấp", "đôi", "giữa", "nhiệt", "năng", "thêm", "tại...
Nhiệt năng thêm này gấp hai lần hiện tại vào thời điểm 3 tỉ năm trước đã làm tăng nhiệt độ mặt đất , tăng tốc độ của quá trình đối lưu manti và kiến tạo mảng , và cho phép tao ra đá macma giống như komatiite mà ngày nay không còn được tạo ra nữa .
147
2
35
92
[ 0, 51358, 3090, 550, 2735, 46664, 6941, 5493, 11472, 11122, 6, 4, 71917, 6941, 6526, 5009, 5715, 22891, 332, 118, 544, 14469, 7217, 347, 100930, 11122, 2275, 580, 2550, 3863, 1732, 127, 32524, 206, 112124, 32342, 19865, 46664, 5587, 12400...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
83
140
true
[ "Tỉnh", "Quảng", "Nam", "mới", "có", "14", "huyện", "gồm", "Đại", "Lộc", ",", "Điện", "Bàn", ",", "Duy", "Xuyên", ",", "Giằng", ",", "Hiên", ",", "Hiệp", "Đức", ",", "Núi", "Thành", ",", "Phước", "Sơn", ",", "Quế", "Sơn", ",", "Thăng", "Bình", ",...
[ "Quận", "Nhật", "Nam", "có", "chiều", "dài", "từ", "Quảng", "Nam", "cho", "tới", "Bình", "Thuận", "ngày", "nay", "." ]
Riêng đối với quận Nhật Nam , khi Lộ Bác Đức đánh bại nhà Triệu-Nam Việt , lãnh thổ Nam Việt chưa bao gồm quận Nhật Nam ( từ Quảng Bình tới Bình Định ) .
575
1
142
177
[ 0, 51075, 28269, 2096, 524, 47151, 19018, 2368, 56767, 2096, 681, 7067, 20515, 191471, 3063, 7630, 6, 5, 2, 182286, 56767, 2096, 3633, 524, 616, 62633, 33256, 18832, 203241, 6, 4, 58752, 39914, 19, 6, 4, 84754, 19032, 12357, 6, 4, 517...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
160
195
true
[ "Người", "Phi", "ở", "Bắc", "Phi", ",", "chủ", "yếu", "là", "Ả", "Rập-Berber", ",", "là", "những", "người", "Ả", "Rập", "đã", "đến", "đây", "từ", "thế", "kỷ", "VII", "và", "đồng", "hoá", "với", "người", "Berber", "bản", "địa", ".", "Ở", "những", ...
[ "Người", "bản", "địa", "là", "những", "người", "đã", "có", "nguồn", "gốc", "sinh", "sống", "lâu", "đời", "trong", "mỗi", "đất", "nước", "." ]
Trong triều đại nhà Thanh , thuật ngữ " người Trung Quốc " ( tiếng Trung : 中國之人 , Zhōngguó zhī rén ; Manchu : Dulimbai gurun i niyalma ) được chính quyền nhà Thanh sử dụng để chỉ tất cả các đối tượng bản địa truyền thống của đế chế , bao gồm Hán , Mãn và Mông Cổ .
499
0
121
181
[ 0, 19167, 5857, 11800, 580, 1358, 1008, 1408, 524, 24557, 73081, 3811, 7269, 25825, 16774, 1000, 17356, 11472, 3042, 6, 5, 2, 19167, 49039, 2059, 38262, 49039, 6, 4, 6657, 24575, 580, 6, 70198, 627, 70255, 9, 33189, 1297, 6, 4, 580, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 5, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
142
202
true
[ "Ông", "là", "tác", "giả", "của", "nhiều", "cuốn", "sách", "về", "lịch", "sử", ",", "văn", "hoá", "như", "Việt", "Nam", "sử", "lược", ",", "Việt", "Nam", "văn", "phạm", ",", "Nho", "giáo", ",", "...", "Ngoài", "ra", "ông", "còn", "tham", "gia", "...
[ "Ông", "không", "phải", "là", "tác", "giả", "của", "những", "cuốn", "sách", "về", "lịch", "sử", ",", "văn", "hoá", "như", "Việt", "Nam", "." ]
Ông là tác giả của nhiều cuốn sách về lịch sử , văn hoá như Việt Nam sử lược , Việt Nam văn phạm , Nho giáo , ...
0
1
0
28
[ 0, 33181, 687, 2334, 580, 6330, 22643, 550, 1358, 81687, 11481, 1893, 10515, 5034, 6, 4, 9040, 80547, 1641, 3763, 2096, 6, 5, 2, 33181, 580, 6330, 22643, 550, 2558, 81687, 11481, 1893, 10515, 5034, 6, 4, 9040, 80547, 1641, 3763, 2096,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
22
50
true
[ "Thay", "vì", "có", "một", "nền", "văn", "hoá", ",", "châu", "Phi", "có", "một", "lượng", "lớn", "các", "nền", "văn", "hoá", "pha", "tạp", "lẫn", "nhau", ".", "Ở", "Tây", "Phi", ",", "một", "loạt", "những", "quốc", "gia", "giàu", "có", "đã", "phá...
[ "Nhiều", "người", "châu", "Mỹ", "bắt", "đầu", "có", "sự", "kế", "thừa", "các", "đặc", "tính", "từ", "nô", "lệ", "người", "Tây", "Phi", "." ]
Ngay sau đó nhiều người châu Mỹ bắt đầu có đặc điểm di truyền từ các nô lệ .
574
0
138
156
[ 0, 89898, 1008, 67312, 14868, 13363, 2494, 524, 2550, 8130, 84813, 925, 14682, 6745, 2368, 95061, 32524, 1008, 37409, 49039, 6, 5, 2, 100790, 5396, 524, 889, 44565, 9040, 80547, 6, 4, 67312, 49039, 524, 889, 6372, 7976, 925, 44565, 9040...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1...
160
178
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "nhờ", "công", "cuộc", "Minh", "Trị", "duy", "tân", ",", "sự", "công", "nghiệp", "hoá", "cũng", "như", "việc", "chiếm", "được", "một", "số", "thuộc", "địa", ",", "vào", "trước", "Thế", "Chiến", "thứ", "Hai", ",", "quy", "mô", "...
[ "Các", "xí", "nghiệp", "được", "nới", "rộng", "quyền", "hạn", "giúp", "tăng", "số", "lượng", "lao", "động", "làm", "thuê", "." ]
Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa cổ điển , các xí nghiệp tư nhân thuê lao động làm thuê hoặc là không tồn tại , hoặc bị hạn chế ở 1 bộ phận rất nhỏ của nền kinh tế .
979
0
234
274
[ 0, 9211, 6, 67215, 5403, 912, 653, 81397, 29564, 10701, 21382, 8061, 11122, 3030, 6372, 21, 31, 2613, 1839, 29556, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 59604, 1871, 9568, 13985, 159148, 16969, 111766, 6, 4, 2550, 1871, 5403, 80547, 1943, 1641,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
253
293
true
[ "Bình", "Ngô", "đại", "cáo", "là", "tác", "phẩm", "văn", "học", "chức", "năng", "hành", "chính", "quan", "trọng", "không", "chỉ", "đối", "với", "lịch", "sử", "dân", "tộc", "Việt", "Nam", "mà", "còn", "có", "ý", "nghĩa", "quan", "trọng", "đối", "với",...
[ "Đặc", "khu", "hành", "chính", "có", "vai", "trò", "quan", "trọng", "nhất", "." ]
Người đứng đầu hai đặc khu hành chính là Đặc khu trưởng , tương ứng với Tỉnh trưởng .
673
0
154
172
[ 0, 93872, 8086, 4893, 3178, 524, 1347, 32986, 2261, 9899, 2671, 6, 5, 2, 20515, 90542, 7899, 16331, 580, 6330, 5692, 9040, 2546, 7211, 5587, 4893, 3178, 2261, 9899, 687, 2524, 5715, 1116, 10515, 5034, 5912, 50229, 3763, 2096, 2232, 3531...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
167
185
true
[ "Đạo", "luật", "áp", "dụng", "cho", "các", "khu", "vực", "của", "tỉnh", "nơi", "có", "cộng", "đồng", "Pháp", "ngữ", "đáng", "kể", ",", "cụ", "thể", "là", "Đông", "Ontario", "và", "Bắc", "Ontario", ".", "Sau", "đó", "đảo", "lại", "tái", "phân", "chi...
[ "Các", "tỉnh", "song", "ngữ", "chính", "thức", "duy", "nhất", "là", "New", "Brunswick", "và", "Manitoba", "." ]
New Brunswick và Manitoba là các tỉnh song ngữ chính thức duy nhất , mặc dù song ngữ đầy đủ chỉ được ban hành ở New Brunswick , nơi có khoảng một phần ba dân số nói tiếng Pháp .
344
2
77
116
[ 0, 9211, 17501, 11531, 52116, 3178, 7637, 16969, 2671, 580, 2356, 32173, 7, 44726, 544, 1572, 2986, 402, 6, 5, 2, 165736, 18179, 21243, 2786, 681, 925, 8086, 17749, 550, 17501, 13426, 524, 36990, 4570, 47308, 52116, 25333, 29039, 6, 4, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1...
93
132
true
[ "Tính", "đến", "năm", "2020", ",", "Việt", "Nam", "đã", "thiết", "lập", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "189", "quốc", "gia", "và", "là", "thành", "viên", "của", "nhiều", "tổ", "chức", "quốc", "tế", ",", "trong", "đó", "nổi", "bật", "như", ":...
[ "Việt", "Nam", "đã", "có", "được", "nhiều", "sự", "lựa", "chọn", "của", "các", "quốc", "gia", "trên", "thế", "giới", "khi", "đến", "đây", "sinh", "sống", "và", "lập", "gia", "đình", "." ]
Nhiều người Trung Quốc đã di cư đến Việt Nam , họ ở lại , dần dần kết hôn với người Việt và hoà nhập vào xã hội Việt Nam , và con cháu trở thành người Việt Nam .
924
0
226
265
[ 0, 3763, 2096, 1408, 524, 912, 2558, 2550, 26629, 10009, 550, 925, 10895, 3529, 2479, 3061, 7385, 1907, 1885, 4600, 3811, 7269, 544, 12552, 3529, 15773, 6, 5, 2, 144118, 1885, 2933, 11075, 6, 4, 3763, 2096, 1408, 7062, 12552, 2261, 70...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
254
293
true
[ "Theo", "Hiến", "pháp", "Triều", "Tiên", "1998", ",", "Nội", "các", "(", "내각", ",", "Naekak", ")", "là", "cơ", "quan", "hành", "chính", "cao", "nhất", ",", "chịu", "trách", "nhiệm", "thiết", "lập", "chính", "sách", "cao", "nhất", "của", "chính", "phủ...
[ "Cần", "phải", "trải", "qua", "một", "quá", "trình", "bầu", "cử", "của", "Hội", "đồng", "Nhân", "dân", "tối", "cao", "để", "cọn", "ra", "Tổng", "lý", "tức", "người", "đứng", "đầu", "của", "Nội", "các", "." ]
Đứng đầu Nội các là một Tổng lý ( 총리 , Chongni ) , tức Thủ tướng , về danh nghĩa do Hội đồng Nhân dân tối cao bầu ra .
153
2
35
65
[ 0, 90740, 2334, 60365, 2799, 889, 6526, 5009, 62106, 56629, 550, 22394, 4570, 56025, 5912, 21785, 4417, 1498, 501, 19030, 19, 673, 25481, 3903, 18759, 1008, 29004, 2494, 550, 9435, 925, 6, 5, 2, 19635, 2673, 26532, 6800, 165734, 111226, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
66
96
true
[ "Những", "tranh", "cãi", "chủ", "yếu", "xoay", "quanh", "bản", "chất", "và", "giới", "hạn", "của", "khái", "niệm", "\"", "Trung", "Quốc", "\"", ",", "khả", "năng", "tái", "thống", "nhất", "Trung", "Quốc", "và", "vị", "thế", "chính", "trị", "Đài", "Lo...
[ "Đối", "với", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "(", "CHNDTH", ")", ",", "\"", "Trung", "Quốc", "\"", "bao", "gồm", "cả", "Đại", "lục", ",", "Đài", "Loan", "và", "các", "khu", "vực", "khác", "như", "Hồng", "Kông", "và", "Ma", "Cao", "...
Những tranh cãi chủ yếu xoay quanh bản chất và giới hạn của khái niệm " Trung Quốc " , khả năng tái thống nhất Trung Quốc và vị thế chính trị Đài Loan .
0
0
0
34
[ 0, 59893, 1116, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570, 15, 14045, 25013, 23415, 1388, 6, 4, 44, 9814, 8735, 44, 8609, 33256, 3831, 18832, 125924, 6, 4, 145125, 137474, 544, 925, 8086, 17749, 4546, 1641, 83361, 341, 23366, 544, 911,...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
38
72
true
[ "Nếu", "không", "có", "thì", "thuộc", "về", "thứ", "chữ", "truyền", "thừa", ".", "Theo", "nghĩa", "rộng", "chữ", "truyền", "thừa", "là", "chữ", "Hán", "được", "truyền", "lại", "trong", "lịch", "sử", "(", "chủ", "yếu", "là", "lối", "Khải", "thư", "sau...
[ "Chữ", "truyền", "thừa", "theo", "nghĩa", "hẹp", "là", "chữ", "truyền", "thống", "." ]
Theo nghĩa rộng chữ truyền thừa là chữ Hán được truyền lại trong lịch sử ( chủ yếu là lối Khải thư sau cuộc lệ biến ) và vẫn còn dùng đến nay , có lịch sử hơn hai nghìn năm .
48
0
11
52
[ 0, 3751, 42451, 18099, 84813, 3790, 19979, 210934, 580, 50735, 18099, 10657, 6, 5, 2, 14532, 687, 524, 2579, 16781, 1893, 11847, 50735, 18099, 84813, 6, 5, 19635, 19979, 29564, 50735, 18099, 84813, 580, 50735, 29099, 19, 912, 18099, 1917,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
24
65
true
[ "Nguyên", "nghĩa", "của", "từ", "này", "rất", "tương", "đương", "chữ", "Quân", ",", "biểu", "thị", "người", "tối", "cao", "thống", "trị", "duy", "nhất", ".", "Căn", "cứ", "theo", "Giáp", "cốt", "văn", ",", "chữ", "[", "Doãn", ";", "尹", "]", "nguyên...
[ "Chữ", "Quân", "với", "nghĩa", "là", "người", "thống", "trị", "tối", "cao", "duy", "nhất", "có", "nghĩa", "gần", "giống", "như", "nguyên", "nghĩa", "của", "từ", "này", "." ]
Nguyên nghĩa của từ này rất tương đương chữ Quân , biểu thị người tối cao thống trị duy nhất .
0
2
0
20
[ 0, 3751, 42451, 101390, 1116, 19979, 580, 1008, 10657, 7173, 21785, 4417, 16969, 2671, 524, 19979, 15962, 29703, 1641, 16015, 19979, 550, 2368, 1617, 6, 5, 2, 51358, 19979, 550, 2368, 1617, 3967, 23957, 92821, 50735, 101390, 6, 4, 23907, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
25
45
true
[ "Nguyên", "lý", "này", "được", "Hermann", "Minkowski", "mở", "rộng", "cho", "cả", "tính", "bất", "biến", "quay", "từ", "không", "gian", "vào", "không-thời", "gian", ".", "Tuy", "nhiên", ",", "lãnh", "đạo", "Kim", "Nhật", "Thành", "đã", "xuất", "hiện", ...
[ "Ông", "Kim", "Nhật", "Thành", "tuyên", "bố", "rằng", "ông", "cũng", "như", "bao", "người", "bình", "thường", "khác", ",", "không", "hề", "có", "khả", "năng", "dịch", "chuyển", "tức", "thời", "như", "giới", "truyền", "thông", "đưa", "tin", "." ]
Vào tháng 5 năm 2020 , truyền thông Hàn Quốc đưa tin rằng chủ tịch Triều Tiên Kim Nhật Thành từng tuyên bố ông ta có thể dịch chuyển tức thời .
945
1
220
251
[ 0, 33181, 8268, 28269, 22049, 99750, 21156, 10371, 5718, 1943, 1641, 8609, 1008, 12991, 6840, 4546, 6, 4, 687, 86861, 524, 23056, 5587, 9828, 13469, 18759, 4194, 1641, 7385, 18099, 4225, 15995, 2478, 6, 5, 2, 51358, 3903, 1617, 912, 143...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
254
285
true
[ "Có", "bãi", "tắm", "Cửa", "Lò", "là", "khu", "nghỉ", "mát", ";", "Khu", "du", "lịch", "biển", "diễn", "Thành", ",", "huyện", "Diễn", "Châu", "-", "một", "bãi", "biển", "hoang", "sơ", "và", "lãng", "mạn", ";", "khu", "di", "tích", "Hồ", "Chí", "M...
[ "Khu", "di", "tích", "Hồ", "Chí", "Minh", "trưng", "bày", "những", "tư", "liệu", "liên", "quan", "tới", "Người", "." ]
Có bãi tắm Cửa Lò là khu nghỉ mát ; Khu du lịch biển diễn Thành , huyện Diễn Châu - một bãi biển hoang sơ và lãng mạn ; khu di tích Hồ Chí Minh , khu di tích đền Cuông .
0
0
0
42
[ 0, 26966, 45, 14346, 21433, 33872, 13985, 128788, 78360, 1358, 4797, 11154, 8151, 2261, 7067, 19167, 6, 5, 2, 11302, 136419, 95294, 199152, 339, 2516, 580, 8086, 45897, 72839, 2819, 26966, 115, 10515, 33134, 20282, 22049, 6, 4, 62633, 105...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1...
18
60
true
[ "Đến", "đầu", "những", "năm", "1900", ",", "Singapore", "đã", "trở", "thành", "một", "thành", "phố", "tầm", "cỡ", "quốc", "tế", "hiện", "đại", "và", "phồn", "thịnh", "nhất", "trong", "khu", "vực", "Đông", "Nam", "Á", ",", "sánh", "ngang", "với", "các...
[ "Trước", "năm", "1990", ",", "Singapore", "đã", "trở", "thành", "cảng", "trung", "chuyển", "của", "Đông", "Á", "sang", "Châu", "Âu", "và", "ngược", "lại", "." ]
Tới năm 1900 , Singapore đã là một trung tâm tài chính và thương mại quan trọng của thế giới , là cảng trung chuyển các sản phẩm của Đông Á sang châu Âu và ngược lại .
1,083
1
244
281
[ 0, 69388, 2933, 11704, 6, 4, 58888, 1408, 9293, 2781, 3831, 449, 13375, 13469, 550, 35116, 3566, 6079, 62105, 80570, 544, 99011, 1917, 6, 5, 2, 93433, 2494, 1358, 2933, 33418, 6, 4, 58888, 1408, 9293, 2781, 889, 2781, 15902, 68472, 19...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
267
304
true
[ "Từ", "thời", "điểm", "này", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "chiếm", "đóng", "toàn", "bộ", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", ".", "Ngày", "14", "tháng", "10", "năm", "1950", ":", "Chính", "phủ", "Pháp", "chính", "thức", "chuyển", "giao", "...
[ "Nhà", "Nguyễn", "sau", "này", "trao", "chủ", "quyền", "quần", "đảo", "cho", "người", "khác", "." ]
Đến đầu thế kỷ XIX , nhà Nguyễn ( Việt Nam ) với tư cách nhà nước đã tiếp tục thực thi chủ quyền trên quần đảo .
460
0
106
133
[ 0, 19491, 19098, 858, 1617, 79283, 6657, 10701, 47828, 54520, 681, 1008, 4546, 6, 5, 2, 30947, 4194, 6924, 1617, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570, 89370, 39572, 6252, 5830, 47828, 54520, 38356, 947, 6, 5, 42812, 616, 7973, 209...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
121
148
true
[ "Vùng", "Tây", "Bắc", "thuộc", "lưu", "vực", "sông", "Bung", "(", "các", "huyện", "Đông", "Giang", ",", "Tây", "Giang", "và", "Nam", "Giang", ")", "có", "lượng", "mưa", "thấp", "nhất", "trong", "khi", "vùng", "đồi", "núi", "Tây", "Nam", "thuộc", "lưu...
[ "Mật", "độ", "dân", "số", "trung", "bình", "của", "6", "huyện", "miền", "núi", "gồm", "Đông", "Giang", ",", "Tây", "Giang", ",", "Nam", "Giang", ",", "Phước", "Sơn", ",", "Bắc", "Trà", "My", "và", "Nam", "Trà", "My", "là", "dưới", "30", "người", ...
Mật độ dân số trung bình của 6 huyện miền núi gồm Đông Giang , Tây Giang , Nam Giang , Phước Sơn , Bắc Trà My và Nam Trà My là dưới 30 người / km² .
720
0
184
221
[ 0, 175939, 6941, 5912, 3030, 13375, 12991, 550, 305, 62633, 58986, 78571, 33256, 35116, 72252, 6, 4, 37409, 72252, 6, 4, 2096, 72252, 6, 4, 217597, 53101, 6, 4, 38262, 142721, 2646, 544, 2096, 142721, 2646, 580, 17858, 496, 1008, 248, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
238
275
true
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "dưới", "triều", "Đường", "đã", "trở", "thành", "một", "điểm", "nhấn", "rõ", "nét", "trong", "lịch", "sử", "thương", "mại", "thế", "giới", ".", "Cũng", "vào", "thời", "Đường", ",", "do", "thấy", "được", "giá", "trị", "của...
[ "Phương", "Đông", "và", "phương", "Tây", "đã", "trao", "đổi", "buôn", "bán", "hàng", "hoá", "rất", "nhiều", "năm", "thông", "qua", "Con", "Đường", "Tơ", "Lụa", "." ]
Con Đường Tơ Lụa ( giản thể : 丝绸之路 ; phồn thể : 絲綢之路 ; Hán-Việt : Ti trù chi lộ ; bính âm : sī chóu zhī lù , tiếng Thổ Nhĩ Kỳ : İpekyolu ) là một hệ thống các con đường buôn bán nổi tiếng đã từ hàng nghìn năm nối châu Á với châu Âu ( cách hay nói là giữa phương Đông và phương Tây ) .
762
2
175
246
[ 0, 52095, 35116, 544, 11042, 37409, 1408, 79283, 10688, 154701, 8713, 2508, 80547, 3967, 2558, 2933, 4225, 2799, 1657, 69025, 384, 12435, 339, 25070, 11, 6, 5, 2, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 17858, 221089, 69025, 1408, 9293, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
199
270
true
[ "Đối", "với", "Singapore", ",", "chiến", "lược", "sinh", "tồn", ",", "an", "ninh", "và", "kinh", "tế", "của", "nước", "này", "gắn", "liền", "với", "chiến", "lược", "của", "ASEAN", ".", "Dưới", "sự", "chỉ", "đạo", "của", "lý", "luận", "này", ",", "S...
[ "Hoa", "Kỳ", "ban", "hành", "các", "lệnh", "cấm", "với", "các", "nước", "Đông", "Nam", "Á", "." ]
Sau khi thống nhất , Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ , chiến tranh với Campuchia , biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng .
1,114
0
257
317
[ 0, 32570, 50572, 4599, 4893, 925, 114062, 153887, 1116, 925, 3042, 35116, 2096, 3566, 6, 5, 2, 59893, 1116, 58888, 6, 4, 16791, 82863, 3811, 80906, 6, 4, 142, 78206, 544, 5890, 5893, 550, 3042, 1617, 103776, 37015, 1116, 16791, 82863, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
273
333
true
[ "Đến", "với", "thành", "phố", "Vinh", ",", "du", "khách", "có", "thể", "tham", "gia", "vào", "nhiều", "loại", "hình", "du", "lịch", "như", ":", "du", "lịch", "nghiên", "cứu", ",", "du", "lịch", "sinh", "thái", ",", "nghỉ", "dưỡng", ".", "Về", "lịch...
[ "Thuyền", "máy", "nhỏ", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "các", "chuyến", "tham", "quan", "du", "lịch", "." ]
Singapore cũng có phương tiện giao thông đường thuỷ phổ biến là thuyền máy nhỏ , tuy nhiên đa số chúng chỉ được dùng cho mục đích du lịch .
865
2
201
230
[ 0, 12613, 53, 32809, 19, 6184, 14162, 912, 5034, 2786, 29564, 128080, 1000, 925, 82538, 12135, 2261, 115, 10515, 6, 5, 2, 93433, 1116, 2781, 15902, 136388, 6, 4, 115, 5578, 524, 1451, 12135, 3529, 2249, 2558, 7323, 4609, 115, 10515, 1...
[ 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
219
248
true
[ "Singapore", "là", "thành", "phố", "được", "đến", "nhiều", "thứ", "5", "trên", "thế", "giới", "và", "thứ", "2", "ở", "châu", "Á-Thái", "Bình", "Dương", ".", "Cảng", "Singapore", "là", "cảng", "nhộn", "nhịp", "hàng", "đầu", "thế", "giới", ".", "Singapor...
[ "Singapore", "là", "thành", "phố", "ít", "nhộn", "nhịp", "nhất", "trong", "khu", "vực", "Đông", "Nam", "Á", "." ]
Đến đầu những năm 1900 , Singapore đã trở thành một thành phố tầm cỡ quốc tế hiện đại và phồn thịnh nhất trong khu vực Đông Nam Á , sánh ngang với các thành phố cảng lớn trên thế giới như Rotterdam , Kobe , Thượng Hải , Hồng Kông , ...
787
1
176
228
[ 0, 58888, 580, 2781, 15902, 24323, 12203, 27350, 19, 201032, 2671, 1000, 8086, 17749, 35116, 2096, 3566, 6, 5, 2, 58888, 580, 2781, 15902, 912, 1885, 2558, 11847, 190, 2479, 3061, 7385, 544, 11847, 116, 2059, 67312, 3566, 9, 20800, 5191...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
193
245
true
[ "Những", "người", "đánh", "cá", "Việt", "Nam", "sống", "trên", "các", "đảo", "tuỳ", "theo", "mùa", "nhưng", "từ", "bao", "giờ", "thì", "không", "thể", "xác", "định", "được", ".", "Sáng", "27", "tháng", "9", "năm", "2009", ",", "17", "tàu", "của", "...
[ "Lòng", "câm", "thù", "quân", "Nhật", "đã", "ăn", "sâu", "vào", "máu", ",", "vào", "xương", "của", "cư", "dân", "ở", "thị", "trấn", "duyên", "hải", "bởi", "lẽ", "vì", "sự", "việc", "chiếm", "đóng", "của", "quân", "Nhật", "mà", "biến", "họ", "từ", ...
Việc chiếm đóng khiến nhiều cư dân tại các thị trấn duyên hải phải chuyển vào nội lục để tìm kiếm thức ăn và trốn tránh người Nhật .
857
0
215
243
[ 0, 339, 92827, 40084, 39, 74467, 29225, 28269, 1408, 6687, 36963, 2249, 40145, 6, 4, 2249, 102970, 550, 23823, 5912, 2059, 8725, 155168, 115, 12357, 95913, 16633, 34425, 5396, 2550, 2735, 89370, 39572, 550, 29225, 28269, 2232, 15038, 7424, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
277
305
true
[ "Phản", "vật", "chất", "cũng", "là", "vật", "chất", ",", "nhưng", "cấu", "thành", "bởi", "các", "phản", "hạt", "...", "Năm", "1928", ",", "trong", "khi", "nghên", "cứu", "kết", "hợp", "thuyết", "lượng", "tử", "vào", "trong", "thuyết", "tương", "đối", ...
[ "Một", "hạt", "phản", "vật", "chất", "tương", "tác", "hạt", "vật", "chất", "tương", "ứng", "sẽ", "thu", "vào", "một", "năng", "lượng", "rất", "lớn", "theo", "phương", "trình", "Einstein", "." ]
Theo tính toán , nếu một hạt phản vật chất gặp ( tương tác ) hạt vật chất tương ứng , chúng sẽ nổ tung và toả ra 1 năng lượng rất lớn , theo phương trình Einstein .
675
1
150
188
[ 0, 14921, 86506, 33294, 12835, 6507, 23957, 6330, 86506, 12835, 6507, 23957, 13932, 2129, 4911, 2249, 889, 5587, 6372, 3967, 7976, 3790, 11042, 5009, 119225, 6, 5, 2, 13000, 17195, 19, 12835, 6507, 1943, 580, 12835, 6507, 6, 4, 4255, 65...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
177
215
true
[ "Trong", "suốt", "các", "năm", "1931-1932", ",", "Pháp", "liên", "tục", "phản", "đối", "việc", "Trung", "Quốc", "đòi", "hỏi", "chủ", "quyền", "đối", "với", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", ".", "Năm", "1931", ":", "Trung", "Hoa", "cho", "đấu", "thầu", "...
[ "Năm", "1931", ",", "Trung", "Quốc", "cho", "phép", "Công", "ty", "Anglo-Chinese", "Development", "khai", "thác", "phân", "chim", "tại", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "." ]
Năm 1931 : Trung Hoa cho đấu thầu việc khai thác phân chim tại quần đảo Hoàng Sa , ban quyền khai thác cho Công ty Anglo-Chinese Development .
116
2
25
53
[ 0, 65832, 66426, 6, 4, 9814, 8735, 681, 23688, 8215, 2281, 2393, 365, 9, 51379, 24366, 55441, 18960, 99935, 17655, 1658, 39, 2251, 47828, 54520, 38356, 947, 6, 5, 2, 12818, 76255, 925, 2933, 66426, 8363, 6460, 6, 4, 47308, 8151, 14332...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
48
76
true
[ "Năm", "2011", ",", "môđun", "trạm", "không", "gian", "đầu", "tiên", "của", "Trung", "Quốc", "là", "Thiên", "Cung", "1", "được", "phóng", ",", "đánh", "dấu", "bước", "đầu", "tiên", "trong", "một", "kế", "hoạch", "nhằm", "lắp", "ráp", "một", "trạm", "...
[ "Năm", "2011", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "phóng", "môđun", "trạm", "không", "gian", "đầu", "tiên", "là", "Thần", "Châu", "1", "." ]
Năm 2011 , môđun trạm không gian đầu tiên của Trung Quốc là Thiên Cung 1 được phóng , đánh dấu bước đầu tiên trong một kế hoạch nhằm lắp ráp một trạm quy mô lớn có người điều khiển vào đầu thập niên 2020 .
0
1
0
45
[ 0, 65832, 1392, 6, 4, 9814, 8735, 1408, 90776, 23110, 32819, 19, 234231, 687, 6051, 2494, 16151, 580, 103617, 62105, 106, 6, 5, 2, 65832, 1392, 6, 4, 23110, 32819, 19, 234231, 687, 6051, 2494, 16151, 550, 9814, 8735, 580, 40776, 14236...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
20
65
true
[ "Nhóm", "dân", "cư", "chính", "ở", "Triều", "Tiên", "là", "người", "Triều", "Tiên", ".", "Dân", "số", "Bắc", "Triều", "Tiên", "thậm", "chí", "chưa", "bằng", "một", "nửa", "so", "với", "Hàn", "Quốc", "(", "51,7", "triệu", ")", ",", "dù", "có", "diện...
[ "Các", "chuyên", "gia", "nhân", "khẩu", "học", "đã", "ước", "tính", "rằng", "dân", "số", "Triều", "Tiên", "sẽ", "đạt", "đến", "25,5", "triệu", "người", "năm", "2000", "nhưng", "do", "nạn", "đói", "mà", "sự", "gia", "tăng", "này", "không", "bao", "giờ...
Các chuyên gia nhân khẩu học trong thế kỷ 20 ước tính rằng dân số sẽ tăng lên 25,5 triệu vào năm 2000 và 28 triệu vào năm 2010 , nhưng sự gia tăng này không bao giờ xảy ra do nạn đói Bắc Triều Tiên .
161
2
39
85
[ 0, 9211, 13246, 3529, 3090, 22428, 2546, 1408, 77520, 6745, 10371, 5912, 3030, 165734, 111226, 2129, 29608, 1885, 116, 125592, 21792, 1008, 2933, 3576, 4255, 54, 63303, 2275, 14, 2232, 2550, 3529, 11122, 1617, 687, 8609, 8757, 36625, 53, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
78
124
true
[ "Nó", "là", "ngôn", "ngữ", "đầu", "tiên", "của", "9,5", "triệu", "người", "hoặc", "29", "%", "và", "là", "ngôn", "ngữ", "thứ", "hai", "của", "2,07", "triệu", "người", "hoặc", "6", "%", "toàn", "bộ", "dân", "số", "Canada", ".", "Tiếng", "Pháp", "New...
[ "Tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "thứ", "năm", "ở", "Canada", "." ]
Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada , sau tiếng Anh , và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang .
435
1
102
131
[ 0, 116721, 47308, 580, 88459, 52116, 5034, 2786, 53518, 15038, 11847, 2933, 2059, 25730, 6, 5, 2, 42489, 580, 88459, 52116, 2494, 16151, 550, 6, 93754, 21792, 1008, 6981, 1702, 1745, 544, 580, 88459, 52116, 11847, 1337, 550, 116, 4, 836...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
118
147
true
[ "Trung", "Quốc", "đang", "đạt", "được", "những", "bước", "tiến", "nhanh", "chóng", "trong", "việc", "phát", "triển", "công", "nghệ", "5G", ".", "Trung", "Quốc", "hiện", "có", "số", "lượng", "điện", "thoại", "di", "động", "hoạt", "động", "nhiều", "nhất", ...
[ "Trung", "Quốc", "chiếm", "khoảng", "20", "%", "tổng", "số", "thế", "giới", "ứng", "với", "500", "triệu", "người", "dùng", "mạng", "4G", "tính", "tới", "năm", "2018", "." ]
Đến năm 2018 , Trung Quốc có hơn 1 tỷ người dùng 4G , chiếm 40 % tổng số thế giới .
227
1
49
70
[ 0, 9814, 8735, 89370, 22567, 387, 1745, 24885, 3030, 3061, 7385, 13932, 1116, 2101, 21792, 1008, 8456, 21060, 201, 724, 6745, 7067, 2933, 267, 6, 5, 2, 9814, 8735, 4724, 29608, 912, 1358, 28014, 19743, 13596, 46228, 1000, 2735, 5152, 94...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
74
95
true
[ "Quảng", "Nam", "có", "hệ", "thống", "sông", "suối", "dày", "đặc", "với", "tiềm", "năng", "thuỷ", "điện", "lớn", ".", "Việc", "thuỷ", "điện", "Đăk", "Mi", "4", "chuyển", "nước", "từ", "Vu", "Gia", "sang", "Thu", "Bồn", "làm", "suy", "giảm", "đáng", ...
[ "Hệ", "thống", "sông", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "được", "đánh", "giá", "là", "có", "khả", "năng", "phát", "triển", "thuỷ", "điện", "trong", "top", "4", "của", "đất", "nước", "." ]
Hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn với phần lớn lưu vực nằm trong địa giới tỉnh được đánh giá là có tiềm năng thuỷ điện lớn thứ tư cả nước đang được đầu tư khai thác .
176
2
42
80
[ 0, 93929, 10657, 90677, 35443, 31631, 20, 12613, 213877, 19, 912, 13868, 3816, 580, 524, 23056, 5587, 5152, 9442, 4911, 60479, 7991, 1000, 2663, 201, 550, 11472, 3042, 6, 5, 2, 56767, 2096, 524, 7099, 10657, 90677, 166, 28151, 99319, 14...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
70
108
true
[ "Làng", "Sen", ",", "quê", "nội", "của", "Hồ", "Chí", "Minh", ",", "tên", "chữ", "là", "Kim", "Liên", "(", "bông", "sen", "vàng", ")", ".", "Mân", "Nam", "là", "quê", "hương", "của", "một", "số", "lượng", "lớn", "Hoa", "kiều", ",", "là", "tổ", ...
[ "Corchorus", "capsularis", "L", "là", "tên", "khoa", "học", "của", "cây", "đay", "vàng", "." ]
Cây đay vàng ( Corchorus capsularis L ) và lá trà chiếm chừng 1/2 tổng sản lượng thế giới .
168
2
44
63
[ 0, 5631, 72988, 223, 3540, 60243, 3679, 339, 580, 10587, 19002, 2546, 550, 25083, 18233, 53, 33537, 6, 5, 2, 40155, 449, 4311, 6, 4, 69904, 11332, 550, 21433, 33872, 13985, 6, 4, 10587, 50735, 580, 8268, 25332, 15, 161341, 1490, 33537...
[ 1, 3, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 3, 3...
58
77
true
[ "Sau", "đó", ",", "ông", "lại", "trở", "về", "Việt", "Nam", "sống", "thầm", "lặng", ".", "Ông", "đã", "từng", "lánh", "ở", "Côn", "Sơn", "và", "sau", "đó", "còn", "chu", "du", "ở", "nhiều", "nơi", "khác", "nữa", ".", "Phải", "công", "nhận", "rằng...
[ "Ông", "thất", "vọng", "khi", "thư", "bị", "chối", "bỏ", "rồi", "chuyển", "sang", "Hoa", "Kỳ", "vài", "năm", "sau", "đó", "." ]
Thư yêu cầu của ông bị từ chối và được chuyển đến Khâm sứ Trung Kỳ ở Huế .
882
0
215
233
[ 0, 33181, 29545, 36960, 1907, 16533, 2504, 156207, 15566, 6348, 13469, 6079, 32570, 50572, 36652, 2933, 858, 2275, 6, 5, 2, 6987, 2275, 6, 4, 5718, 1917, 9293, 1893, 3763, 2096, 7269, 141720, 94209, 6, 5, 33181, 1408, 16036, 40820, 127,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
235
253
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "từ", "năm", "1974", "tới", "1989", ",", "kinh", "tế", "tăng", "trưởng", "chậm", "lại", ",", "và", "đến", "năm", "1990", "thì", "lâm", "vào", "khủng", "hoảng", "trong", "suốt", "10", "năm", ".", "Trong", "hơn", "400", "năm", "q...
[ "Không", "chỉ", "mỗi", "giai", "đoạn", "1993-1994", "là", "đảng", "Dân", "chủ", "Tự", "do", "giành", "chiến", "thắng", "ở", "cuộc", "tổng", "tuyển", "cử", "mà", "còn", "có", "giai", "đoạn", "2009-2012", "nữa", "." ]
Đảng Dân chủ Tự do đã liên tiếp giành thắng lợi trong các cuộc tổng tuyển cử kể từ năm 1955 , ngoại trừ hai giai đoạn từ năm 1993 – 1994 và từ năm 2009 – 2012 .
258
1
61
99
[ 0, 13887, 2524, 17356, 66856, 34305, 13867, 9, 78972, 580, 101552, 100612, 6657, 117164, 54, 159204, 16791, 66996, 2059, 9568, 24885, 41100, 56629, 2232, 3531, 524, 66856, 34305, 1877, 54458, 10848, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 2368, 2933,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
91
129
true
[ "Giữa", "các", "kỷ", "băng", "hà", ",", "là", "những", "giai", "đoạn", "khí", "hậu", "ôn", "hoà", "hơn", "kéo", "dài", "hàng", "triệu", "năm", ",", "khí", "hậu", "hầu", "như", "là", "nhiệt", "đới", "nhưng", "cũng", "trong", "giai", "đoạn", "các", "...
[ "Muốn", "chứng", "minh", "rõ", "ràng", "sự", "có", "mặt", "của", "băng", "giá", "và", "những", "thời", "kỳ", "trung", "gian", "băng", "giá", "trong", "thời", "kỳ", "hàng", "triệu", "năm", ",", "ta", "không", "thể", "chỉ", "dựa", "vào", "các", "phân",...
Những phân tích lõi băng và lõi trầm tích đại dương không chứng minh rõ ràng sự hiện diện của băng giá và những thời kỳ trung gian băng giá trong vòng vài triệu năm qua .
257
2
63
99
[ 0, 222965, 13826, 23001, 15235, 62841, 2550, 524, 5493, 550, 116752, 3816, 544, 1358, 4194, 13850, 13375, 6051, 116752, 3816, 1000, 4194, 13850, 2508, 21792, 2933, 6, 4, 308, 687, 1451, 2524, 96491, 2249, 925, 17655, 14346, 2368, 78477, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
110
146
true
[ "Hệ", "thống", "đường", "sắt", "cao", "tốc", "Trung", "Quốc", "bắt", "đầu", "được", "xây", "dựng", "từ", "đầu", "thập", "niên", "2000", ",", "xếp", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "về", "chiều", "dài", "với", "11.028", "kilômét", "(", "6.852", "dặm", "...
[ "Tuyến", "đường", "sắt", "cao", "tốc", "nối", "giữa", "Thượng", "Hải", "và", "Bắc", "Kinh", "có", "3", "cây", "cầu", "đường", "sắt", "dài", "nhất", "trên", "thế", "giới", "." ]
Tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh – Quảng Châu – Thâm Quyến là tuyến đường sắt dài nhất thế giới và tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải có ba cây cầu đường sắt dài nhất thế giới .
876
2
205
247
[ 0, 21857, 26532, 7590, 143766, 4417, 71917, 58068, 19865, 146182, 45941, 544, 38262, 31588, 524, 138, 25083, 7756, 7590, 143766, 19018, 2671, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 93929, 10657, 7590, 143766, 4417, 71917, 9814, 8735, 13363, 2494, 912, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 3, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
231
273
true
[ "Nền", "công", "nghiệp", "của", "Triều", "Tiên", "thời", "điểm", "đó", "cũng", "phát", "triển", "với", "tốc", "độ", "nhanh", "chóng", ".", "Triều", "Tiên", "đã", "hạn", "chế", "nhập", "khẩu", "các", "loại", "thực", "phẩm", "chủ", "yếu", "từ", "Trung", ...
[ "Do", "giáp", "với", "Trung", "Quốc", "và", "Nga", "mà", "Triều", "Tiên", "dễ", "dàng", "phát", "triển", "ngành", "logistics", "." ]
Triều Tiên có biên giới phía bắc với Trung Quốc và Nga dọc theo sông Áp Lục và sông Đồ Môn và giáp Hàn Quốc ở phía nam dọc theo khu phi quân sự Triều Tiên .
672
0
151
187
[ 0, 984, 158950, 1116, 9814, 8735, 544, 12791, 2232, 165734, 111226, 17767, 43349, 5152, 9442, 26567, 150535, 7, 6, 5, 2, 541, 32809, 19, 1871, 5403, 550, 165734, 111226, 4194, 6924, 2275, 1943, 5152, 9442, 1116, 71917, 6941, 13596, 46228,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1...
170
206
true
[ "Tại", "31", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "tỉnh", "tại", "Trung", "Quốc", "đại", "lục", ",", "người", "đứng", "đầu", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "là", "Bí", "thư", "Tỉnh", "uỷ", ",", "lãnh", "đạo", "phương", "hướng", ",", "vị", "trí", "thứ"...
[ "Quảng", "Đông", "là", "một", "tỉnh", "lớn", "nhất", "ở", "Trung", "Quốc", "." ]
30 tháng 3 năm 1921 : Thống đốc quân sự Quảng Đông Trần Quýnh Minh cho biết là Chính phủ quân sự miền Nam Trung Quốc ra quyết định sáp nhập về mặt hành chính quần đảo Hoàng Sa ( mà họ gọi là Tây Sa ) vào đảo Hải Nam .
965
0
227
278
[ 0, 56767, 35116, 580, 889, 17501, 7976, 2671, 2059, 9814, 8735, 6, 5, 2, 44100, 1936, 11288, 7376, 4893, 3178, 5329, 17501, 2251, 9814, 8735, 7899, 125924, 6, 4, 1008, 29004, 2494, 7376, 6939, 11847, 2671, 580, 34023, 16533, 182286, 75,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
240
291
true
[ "Đội", "tuyển", "bóng", "nước", "Singapore", "đã", "giành", "huy", "chương", "vàng", "SEA", "Games", "lần", "thứ", "27", "vào", "năm", "2017", ",", "tiếp", "tục", "chuỗi", "vô", "địch", "dài", "nhất", "của", "thể", "thao", "Singapore", "về", "môn", "mô...
[ "Quốc", "gia", "Singapore", "không", "thể", "thống", "trị", "các", "giải", "đấu", "bơi", "lội", "ở", "SEA", "Games", "." ]
Mặc dù kích thước nhỏ , quốc gia này đã thống trị các giải đấu bơi lội ở SEA Games .
733
1
165
185
[ 0, 8735, 3529, 58888, 687, 1451, 10657, 7173, 925, 8652, 30851, 197395, 32228, 14, 2059, 151820, 34242, 6, 5, 2, 56523, 14, 41100, 31221, 3042, 58888, 1408, 159204, 58854, 25310, 33537, 151820, 34242, 9230, 11847, 1438, 2249, 2933, 505, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
183
203
true
[ "Chỉ", "có", "thể", "gia", "tăng", "tài", "sản", "nếu", "đất", "đai", "và", "vốn", "giúp", "tăng", "sản", "xuất", "nhanh", "hơn", "lực", "lượng", "lao", "động", ".", "Cách", "giải", "thích", "này", "nhấn", "mạnh", "rằng", "quyền", "sở", "hữu", "vốn",...
[ "Tình", "trạng", "của", "người", "lao", "động", "chỉ", "được", "cải", "thiện", "thông", "qua", "kiểm", "soát", "lao", "động", "." ]
Ông tin rằng kiểm soát dân số là cốt lõi để cải thiện tình trạng của giai cấp lao động , giúp họ được hưởng thành quả phát triển công nghệ và tích luỹ tài sản .
303
1
74
110
[ 0, 83785, 26604, 550, 1008, 21, 31, 2613, 2524, 912, 49734, 39469, 4225, 2799, 19595, 76459, 21, 31, 2613, 6, 5, 2, 36402, 524, 1451, 3529, 11122, 7378, 3989, 11094, 11472, 18233, 14, 544, 28550, 8061, 11122, 3989, 6884, 13596, 3713, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1...
93
129
true
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "được", "coi", "là", "một", "hệ", "thống", "những", "con", "đường", "thương", "mại", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "thời", "cổ", "đại", "và", "được", "coi", "như", "cầu", "nối", "giữa", "hai", "nền", "văn", "minh", "Đông"...
[ "Ông", "và", "những", "người", "theo", "hầu", "đem", "về", "nhiều", "cống", "phẩm", "mà", "triều", "đình", "rất", "quan", "tâm", "trên", "đường", "về", "đánh", "dấu", "sự", "kết", "nối", "con", "đường", "giao", "thương", "." ]
Trên đường về ông cùng tuỳ tùng đã mang theo nhiều sản vật mà triều đình rất quan tâm .
159
0
37
56
[ 0, 33181, 544, 1358, 1008, 3790, 96327, 42070, 1893, 2558, 18259, 449, 5692, 2232, 221089, 15773, 3967, 2261, 5995, 2479, 7590, 1893, 13868, 39973, 2550, 6301, 58068, 158, 7590, 13407, 9246, 6, 5, 2, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
69
88
true
[ "Tàu", "đệm", "từ", "Thượng", "Hải", ",", "đạt", "vận", "tốc", "431", "km", "/", "h", "(", "268", "mph", ")", ",", "là", "dịch", "vụ", "tàu", "thương", "mại", "nhanh", "nhất", "thế", "giới", ".", "Đến", "cuối", "năm", "2019", ",", "mạng", "lưới",...
[ "Trung", "Quốc", "sở", "hữu", "tuyến", "đường", "sắt", "nhanh", "nhất", "trên", "thế", "giới", "." ]
Đến cuối năm 2019 , mạng lưới đường sắt cao tốc ở Trung Quốc đã có tổng chiều dài hơn 35.000 km ( 21.748 dặm ) , trở thành mạng lưới đường sắt cao tốc dài nhất thế giới .
109
0
29
68
[ 0, 9814, 8735, 12756, 20527, 37918, 7590, 143766, 13596, 2671, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 165727, 93733, 39, 2368, 146182, 45941, 6, 4, 29608, 30692, 71917, 6, 171816, 1785, 248, 1096, 15, 1381, 1019, 9607, 127, 1388, 6, 4, 580, 9828,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
44
83
true
[ "Tên", "này", "là", "đặt", "theo", "tên", "một", "chiếc", "tàu", "Pháp", "trên", "đường", "đưa", "các", "giáo", "sĩ", "châu", "Âu", "sang", "Viễn", "Đông", ",", "gặp", "nạn", "rồi", "đắm", "ở", "vùng", "Hoàng", "Sa", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "17...
[ "Ở", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", ",", "loài", "cá", "thu", "nhật", "Bản", "được", "tìm", "thấy", "nhiều", "nhất", "." ]
Sản xuất nhiều cá hồi Đại Tây Dương , cá hồi chấm Thổ Nhĩ Kì , cá tuyết , cá ngừ vằn , cá thinh bụng trắng , cá lù đù vàng nhỏ , cá lù đù vàng lớn , cá hố , mực nang , cá mòi cơm châu Âu , cá ngừ vây vàng , cá thu Nhật Bản và cá voi , ngư trường nổi tiếng có ở vùng biển sát gần các đảo như quần đảo Chu San , đảo Đài Loan , quần đảo Hoàng Sa , đảo Hokkaidō , đảo Kyushu cùng với biển Okhotsk .
254
0
61
162
[ 0, 71717, 47828, 54520, 38356, 947, 6, 4, 133544, 8707, 4911, 42897, 28685, 912, 10040, 4913, 2558, 2671, 6, 5, 2, 102010, 1617, 580, 15422, 3790, 10587, 889, 20336, 72894, 47308, 2479, 7590, 15995, 925, 13503, 15783, 67312, 80570, 6079, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
80
181
true
[ "Phần", "\"", "Tiểu", "sử", "Phan", "Huy", "Chú", "\"", "in", "đầu", "tập", "1", "của", "bộ", "sách", "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí", "(", "bản", "dịch", "gồm", "3", "tập", ")", ".", "Nếu", "chia", "theo", "ngành", "khoa", "học", ...
[ "Phan", "Huy", "Chú", ",", "ông", "mất", "vào", "ngày", "27", "tháng", "4", "năm", "Canh", "Tý", "tức", "là", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "1840", ",", "ông", "từ", "giã", "cỏi", "trân", "năm", "ông", "58", "tuổi", "." ]
Phan Huy Chú mất ngày 27 tháng 4 năm Canh Tý ( 28 tháng 5 năm 1840 ) lúc 58 tuổi .
618
2
159
180
[ 0, 95581, 88238, 160327, 6, 4, 5718, 18516, 2249, 3063, 1438, 7973, 201, 2933, 4171, 127, 384, 1673, 18759, 580, 3063, 1372, 7973, 190, 2933, 167777, 6, 4, 5718, 2368, 3016, 6073, 179095, 14, 4307, 7453, 2933, 5718, 9318, 13856, 6, 5,...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
194
215
true
[ "Tiếng", "Pháp", "Cổ", "điển", "(", "français", "classique", ")", ":", "Từ", "thế", "kỷ", "thứ", "16", "đến", "thế", "kỷ", "thứ", "18", ",", "điển", "hình", "bởi", "các", "văn", "kiện", "như", "Sonnets", "(", "1545-1555", ")", ",", "Peau", "d", "’"...
[ "Liên", "minh", "châu", "Âu", "công", "nhận", "tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "bên", "cạnh", "tiếng", "Anh", "." ]
Tiếng Anh là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc , Liên minh châu Âu , cùng nhiều tổ chức quốc tế và khu vực .
763
0
170
197
[ 0, 25332, 23001, 67312, 80570, 1871, 5031, 9457, 47308, 580, 88459, 52116, 3178, 7637, 7669, 26986, 9457, 9735, 6, 5, 2, 116721, 47308, 84538, 138620, 15, 43054, 128730, 1388, 152, 30947, 3061, 50009, 11847, 611, 1885, 3061, 50009, 11847, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 1, 2...
190
217
true
[ "Chữ", "\"", "Việt", "\"", "越", "đặt", "ở", "đầu", "biểu", "thị", "đất", "Việt", "Thường", ",", "cương", "vực", "cũ", "của", "nước", "này", ",", "từng", "được", "dùng", "trong", "các", "quốc", "hiệu", "Đại", "Cồ", "Việt", "(", "大瞿越", ")", "và", "...
[ "Quốc", "hiệu", "Đại", "Nam", "được", "sử", "dụng", "để", "chỉ", "tên", "cho", "đất", "nước", "ở", "phía", "nam", ",", "và", "trước", "đó", ",", "Đại", "Việt", "được", "gọi", "là", "Nam", "Quốc", "để", "phân", "biệt", "với", "Bắc", "Quốc", "là", ...
Chữ " Nam " 南 đặt ở cuối thể hiện đây là vùng đất phía nam , là vị trí cương vực , từng được dùng cho quốc hiệu Đại Nam ( 大南 ) , và trước đó là một cách gọi phân biệt Đại Việt là Nam Quốc ( như " Nam Quốc Sơn Hà " ) với Bắc Quốc là Trung Hoa .
500
2
127
191
[ 0, 8735, 6842, 18832, 2096, 912, 5034, 2786, 1498, 2524, 10587, 681, 11472, 3042, 2059, 25403, 2178, 6, 4, 544, 5179, 2275, 6, 4, 18832, 3763, 912, 19605, 580, 2096, 8735, 1498, 17655, 11745, 1116, 38262, 8735, 580, 9814, 32570, 6, 5,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
167
231
true
[ "Singapore", "tách", "biệt", "với", "bán", "đảo", "Malaysia", "qua", "eo", "biển", "Johor", "ở", "phía", "bắc", "cũng", "như", "tách", "biệt", "với", "quần", "đảo", "Riau", "của", "Indonesia", "qua", "eo", "biển", "Singapore", "ở", "phía", "nam", ".", ...
[ "Singapore", "là", "một", "bán", "đảo", "hình", "thoi", "và", "không", "có", "đảo", "nhỏ", "bao", "quanh", "." ]
Singapore là một hòn đảo có hình dạng một viên kim cương được nhiều đảo nhỏ khác bao quanh .
1,015
1
223
242
[ 0, 58888, 580, 889, 8713, 54520, 4609, 14461, 14, 544, 687, 524, 54520, 14162, 8609, 45886, 6, 5, 2, 58888, 6330, 127, 11745, 1116, 8713, 54520, 3605, 2799, 10240, 33134, 63343, 2059, 25403, 876, 249990, 238, 1943, 1641, 6330, 127, 1174...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
240
259
true
[ "Năm", "2022", ",", "dân", "số", "ước", "tính", "vào", "khoảng", "99,46", "triệu", "người", ".", "Với", "dân", "số", "1.339", "tỷ", "người", "theo", "điều", "tra", "năm", "2017", ",", "Ấn", "Độ", "là", "quốc", "gia", "đông", "dân", "thứ", "hai", "t...
[ "Kết", "thúc", "năm", "2022", ",", "dân", "số", "của", "Việt", "Nam", "là", "99,46", "triệu", "người", "." ]
Tổng số dân của Việt Nam vào thời điểm 0h ngày 01/4/2019 là 96.208.984 người , trong đó dân số nam là 47.881.061 người ( chiếm 49,8 % ) và dân số nữ là 48.327.923 người ( chiếm 50,2 % ) .
286
0
69
110
[ 0, 77577, 55816, 2933, 72392, 6, 4, 5912, 3030, 550, 3763, 2096, 580, 10078, 4, 9271, 21792, 1008, 6, 5, 2, 65832, 72392, 6, 4, 5912, 3030, 77520, 6745, 2249, 22567, 10078, 4, 9271, 21792, 1008, 6, 5, 29489, 5912, 3030, 615, 131518,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
86
127
true
[ "Lợi", "nhuận", "thu", "được", "từ", "việc", "sử", "dụng", "lao", "động", "không", "năng", "suất", "chỉ", "là", "thu", "nhập", "chuyển", "sang", ";", "lao", "động", "không", "năng", "suất", "không", "tạo", "ra", "tài", "sản", "hay", "thu", "nhập", "\...
[ "Cách", "để", "giải", "quyết", "các", "doanh", "nghiệp", "không", "hiệu", "quả", "cũng", "như", "thua", "lỗ", "là", "gia", "tăng", "công", "nhân", ",", "điều", "đó", "cũng", "sẽ", "giảm", "bớt", "vấn", "đề", "thất", "nghiệp", "." ]
Những doanh nghiệp quốc doạnh không hiệu quả bị tái cơ cấu và những doanh nghiệp thua lỗ phải đóng cửa hoàn toàn , dẫn đến tình trạng thất nghiệp lớn .
845
1
195
226
[ 0, 40014, 1498, 8652, 10976, 925, 7873, 5403, 687, 6842, 6573, 1943, 1641, 53147, 123681, 580, 3529, 11122, 1871, 3090, 6, 4, 4069, 2275, 1943, 2129, 15171, 183056, 8529, 6248, 29545, 5403, 6, 5, 2, 202233, 142924, 4911, 912, 2368, 2735...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
228
259
true
[ "^", "Năm", "451", ",", "Trận", "Chalons", "(", "trong", "cuộc", "xâm", "lược", "châu", "Âu", "của", "người", "Hung", "Nô", ")", ",", "liên", "quân", "Tây", "La", "Mã", "-", "Tây", "Goth", "-", "Frank", "do", "danh", "tướng", "Flavius", "Aetius", "...
[ "Người", "Hung", "Nô", "đã", "chịu", "thất", "bại", "dù", "đã", "liên", "quân", "với", "Đông", "Goth", "và", "Gepid", "trong", "trận", "Chalons", "." ]
^ Năm 451 , Trận Chalons ( trong cuộc xâm lược châu Âu của người Hung Nô ) , liên quân Tây La Mã - Tây Goth - Frank do danh tướng Flavius Aetius , vua Theodoric và vua Merovech chỉ huy đập tan nát liên quân Hung Nô - Đông Goth - Gepid do vua Attila , vua Valamir và vua Ardaric cầm đầu .
0
2
0
65
[ 0, 19167, 145422, 541, 4470, 1408, 22396, 29545, 119407, 18297, 1408, 8151, 29225, 1116, 35116, 159960, 544, 2206, 45226, 1000, 48581, 56645, 5245, 6, 5, 2, 13331, 65832, 154602, 6, 4, 5454, 69421, 56645, 5245, 15, 1000, 9568, 154614, 828...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1...
22
87
true
[ "Nhưng", "trong", "chương", "3", ",", "ông", "đưa", "ra", "những", "trường", "hợp", "hùng", "hồn", "nhất", "về", "giá", "trị", "khi", "toàn", "thể", "người", "dân", "tham", "gia", "chính", "trị", ".", "Ông", "khẳng", "định", "nhân", "dân", "là", "lực...
[ "Ông", "đề", "cập", "về", "giá", "trị", "của", "dân", "chúng", "khi", "gia", "nhập", "chính", "trị", "mà", "không", "có", "căn", "cứ", "nào", "." ]
Nhưng trong chương 3 , ông đưa ra những trường hợp hùng hồn nhất về giá trị khi toàn thể người dân tham gia chính trị .
0
1
0
26
[ 0, 33181, 6248, 33425, 1893, 3816, 7173, 550, 5912, 4006, 1907, 3529, 11820, 3178, 7173, 2232, 687, 524, 19566, 17363, 3941, 6, 5, 2, 19751, 1000, 25310, 138, 6, 4, 5718, 15995, 673, 1358, 4373, 3822, 143854, 83467, 2671, 1893, 3816, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
23
49
true
[ "Đây", "là", "một", "kiểu", "lễ", "hội", "tâm", "linh", "để", "tỏ", "lòng", "tôn", "kính", "với", "bà", "Nguyễn", "Thị", "Của", ".", "Lễ", "hội", "Bà", "Thu", "Bồn", "là", "một", "lễ", "hội", "dân", "gian", "của", "cư", "dân", "ven", "sông", "Thu...
[ "54", "dân", "tộc", "có", "những", "phong", "tục", ",", "lễ", "hội", "mang", "ý", "nghĩa", "tôn", "thờ", "các", "vua", "chúa", "và", "anh", "hùng", "xưa", "." ]
54 dân tộc có những phong tục , những lễ hội mang ý nghĩa sinh hoạt cộng đồng , tín ngưỡng , sự khoan dung trong tư tưởng tôn giáo , tính cặn kẽ và ẩn dụ trong ngôn ngữ của văn học , nghệ thuật .
247
1
61
107
[ 0, 8983, 5912, 50229, 524, 1358, 22510, 14332, 6, 4, 41349, 5869, 5219, 5604, 19979, 77990, 119730, 925, 86729, 18051, 11, 544, 3616, 143854, 113160, 6, 5, 2, 37540, 580, 889, 55840, 41349, 5869, 5995, 42220, 1498, 52237, 11553, 77990, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
86
132
true
[ "Khi", "vua", "có", "làm", "điều", "gì", "sai", "thì", "các", "quan", "Giám", "Sát", "Ngự", "Sử", "có", "quyền", "can", "ngăn", "vua", "và", "thường", "là", "vua", "phải", "nghe", "lời", "can", "ngăn", "của", "những", "người", "này", ".", "Ông", "c...
[ "Ngành", "Kiểm", "sát", "chỉ", "chịu", "trách", "nhiệm", "giữ", "quyền", "công", "tố", "tại", "các", "phiên", "toà", "xét", "xử", "và", "giám", "sát", "việc", "thi", "hành", "Pháp", "luật", "." ]
Ngành Kiểm sát chịu trách nhiệm giám sát việc thi hành pháp luật của các cơ quan , xí nghiệp và các công dân trên lãnh thổ Triều Tiên ; thực thi Hiến pháp và Pháp luật , các Quyết định do các cơ quan Hội đồng Nhân dân tối cao , Uỷ ban Quốc phòng , Uỷ ban Thường vụ Hội đồng Nhân dân tối cao , Nội các ban hành ; giữ quyền công tố tại các phiên toà xét xử .
601
1
144
227
[ 0, 9487, 62012, 94712, 39, 16534, 2524, 22396, 24581, 15952, 26148, 10701, 1871, 25146, 2251, 925, 74849, 47, 1298, 31462, 28085, 544, 54338, 16534, 2735, 6117, 4893, 47308, 18179, 6, 5, 2, 16584, 86729, 524, 1839, 4069, 4062, 5630, 2579,...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
172
255
true
[ "Tiếng", "Nhật", ",", "tiếng", "Trung", "và", "tiếng", "Hàn", "cũng", "trở", "nên", "thông", "dụng", "hơn", "khi", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "Việt", "Nam", "với", "các", "quốc", "gia", "Đông", "Á", "được", "tăng", "cường", ".", "Từ", "đầu", "công"...
[ "Tình", "hình", "chính", "trị", "trở", "nên", "rối", "ren", ",", "khó", "khăn", "tại", "Việt", "Nam", "vào", "giai", "đoạn", "Nhật", "kéo", "vào", "và", "thiết", "lập", "ách", "đô", "hộ", "." ]
Năm 1943 , một năm sau khi ông về hưu , Nhật Bản kéo vào Đông Dương , họ lấy cớ " giúp các ông tránh sự bắt bớ của Pháp " đưa ông và chí sĩ Cử nhân Dương Bá Trạc ( 1884-1944 ) bí mật sang Chiêu Nam ( Singapore ) .
287
0
68
121
[ 0, 83785, 4609, 3178, 7173, 9293, 3809, 95167, 10670, 6, 4, 13362, 43044, 2251, 3763, 2096, 2249, 66856, 34305, 28269, 44577, 2249, 544, 7062, 12552, 6, 5687, 29349, 17805, 6, 5, 2, 116721, 28269, 6, 4, 9457, 9814, 544, 9457, 44253, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
97
150
true
[ "Tục", "lệ", "Ấn", "Độ", "này", "còn", "được", "tổ", "chức", "tại", "nhiều", "quốc", "gia", "khác", "như", ":", "Sri", "Lanka", ",", "Singapore", ",", "Nam", "Phi", ",", "Malaysia", "và", "Mauritius", ".", "Phụ", "nữ", "Nam", "Bộ", "thường", "mặc", ...
[ "Việc", "đeo", "đồ", "kim", "hoàn", "tinh", "tế", ",", "được", "làm", "theo", "hình", "hoa", "thật", "thời", "Ấn", "Độ", "cổ", "đại", "mới", "xuất", "hiện", "gần", "đây", "ở", "Ấn", "Độ", "." ]
Việc đeo đồ kim hoàn tinh tế , được làm theo hình hoa thật thời Ấn Độ cổ đại , là một phần của truyền thống kéo dài từ khoảng 5.000 năm ; người Ấn Độ cũng đeo đá quý như một thứ bùa .
554
1
129
173
[ 0, 57253, 200133, 15091, 7586, 11161, 18456, 5893, 6, 4, 912, 1839, 3790, 4609, 23233, 10435, 4194, 6, 249975, 19, 56523, 18368, 7899, 3633, 6884, 2812, 15962, 4600, 2059, 6, 249975, 19, 56523, 6, 5, 2, 384, 66223, 32524, 6, 249975, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
159
203
true
[ "Diễn", "đàn", "Kinh", "tế", "Đông", "Nam", "Bộ", "thường", "niên", "trong", "năm", "2017", "tại", "Thành", "phố", "Hồ", "Chí", "Minh", "ghi", "nhận", "rằng", "\"", "vùng", "Đông", "Nam", "bộ", "chiếm", "khoảng", "40", "%", "GDP", ",", "đóng", "góp",...
[ "Nhà", "nước", "chi", "ra", "hơn", "2", "%", "GDP", "năm", "2010", "cho", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "." ]
Năm 2010 , tổng chi tiêu của Nhà nước vào khoa học và công nghệ chiếm khoảng 0,45 % GDP .
409
1
97
117
[ 0, 19491, 3042, 1658, 673, 3713, 116, 1745, 6, 69731, 2933, 1532, 681, 19002, 2546, 544, 1871, 13910, 6, 5, 2, 105837, 17554, 31588, 5893, 35116, 2096, 13843, 6840, 55113, 1000, 2933, 505, 2251, 22049, 15902, 21433, 33872, 13985, 17520, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
116
136
true
[ "Tiền", "đầu", "tư", "đi", "qua", "Singapore", ",", "thiếc", "và", "cao", "su", "được", "xuất", "khẩu", "ngang", "qua", "Singapore", ",", "nó", "cũng", "trở", "thành", "trung", "tâm", "kho", "vận", "và", "phân", "phối", "những", "mặt", "hàng", "dành", ...
[ "Ngoài", "lọc", "dầu", ",", "Singapore", "còn", "sản", "xuất", "ổ", "đĩa", "." ]
Singapore còn là trung tâm lọc dầu và vận chuyển quá cảnh hàng đầu ở châu Á .
846
0
197
214
[ 0, 46158, 111214, 45312, 6, 4, 58888, 3531, 3989, 6884, 6, 25091, 174186, 6, 5, 2, 144765, 2494, 4797, 2467, 2799, 58888, 6, 4, 5675, 168338, 544, 4417, 166, 912, 6884, 22428, 71418, 2799, 58888, 6, 4, 3711, 1943, 9293, 2781, 13375, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1...
210
227
true
[ "Tới", "năm", "2000", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "hoàn", "thành", "công", "nghiệp", "hoá", ",", "và", "bắt", "đầu", "chuyển", "từ", "phát", "triển", "chiều", "rộng", "sang", "chiều", "sâu", ",", "chú", "trọng", "việc", "nghiên", "cứu", "tạo", "ra", ...
[ "Trung", "Quốc", "đã", "từ", "chối", "việc", "thay", "đổi", "và", "nghiên", "cứu", "các", "thành", "tựu", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "mới", "để", "tránh", "việc", "trở", "thành", "một", "\"", "nhà", "máy", "của", "tri", "thức", "thế", "giới", "\""...
Tới năm 2000 , Trung Quốc đã hoàn thành công nghiệp hoá , và bắt đầu chuyển từ phát triển chiều rộng sang chiều sâu , chú trọng việc nghiên cứu tạo ra các thành tựu khoa học kỹ thuật mới , tạo ra một cơ sở vững chắc để giải quyết việc biến Trung Quốc từ một " công xưởng của thế giới " thành một " nhà máy của tri thức " .
0
1
0
74
[ 0, 9814, 8735, 1408, 2368, 156207, 2735, 14598, 10688, 544, 34956, 15924, 925, 2781, 5208, 34, 19002, 2546, 21808, 13876, 3633, 1498, 41256, 2735, 9293, 2781, 889, 44, 2455, 6184, 550, 1927, 7637, 3061, 7385, 44, 6, 5, 2, 384, 81397, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
37
111
true
[ "Quebec", "bao", "gồm", "cả", "thành", "phố", "Montreal", ",", "là", "thành", "phố", "nói", "tiếng", "Pháp", "lớn", "thứ", "4", "thế", "giới", ",", "tính", "theo", "số", "người", "nói", "ngôn", "ngữ", "đầu", "tiên", ".", "Ở", "những", "nơi", "khác", ...
[ "Nouvelle-Calédonie", "và", "Polynésie", "là", "2", "khu", "vực", "lớn", "nhất", "của", "Pháp", "." ]
Pháp có các lãnh thổ hải ngoại ở châu Đại Dương là Wallis và Futuna , Nouvelle-Calédonie và Polynésie thuộc Pháp , nên đương nhiên ở những nơi này thì tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức .
378
0
82
119
[ 0, 205297, 9, 94553, 446, 246, 701, 544, 63306, 733, 3629, 580, 116, 8086, 17749, 7976, 2671, 550, 47308, 6, 5, 2, 5813, 33970, 8609, 33256, 3831, 2781, 15902, 162604, 6, 4, 580, 2781, 15902, 2872, 9457, 47308, 7976, 11847, 201, 3061,...
[ 1, 6, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
96
133
true
[ "Trong", "cuộc", "chiến", "chống", "Khương", "Phương", ",", "vua", "Vũ", "Đinh", "(", "cai", "trị", "vào", "khoảng", "1.200", "TCN", ")", "đã", "huy", "động", "13.000", "quân", ",", "vào", "thời", "bấy", "giờ", "thì", "đó", "là", "một", "đội", "quân"...
[ "Việc", "có", "một", "đội", "quân", "tới", "13", "ngàn", "cho", "phép", "vua", "Vũ", "Đinh", "triển", "khai", "nhiều", "chiến", "thuật", "và", "chiến", "lược", "phức", "tạp", "hơn", "trong", "cuộc", "chiến", "chống", "lại", "Khương", "Phương", "." ]
Trong cuộc chiến chống Khương Phương , vua Vũ Đinh ( cai trị vào khoảng 1.200 TCN ) đã huy động 13.000 quân , vào thời bấy giờ thì đó là một đội quân đại quy mô .
0
0
0
37
[ 0, 57253, 524, 889, 25738, 29225, 7067, 702, 100420, 681, 23688, 86729, 58979, 224564, 9442, 18960, 2558, 16791, 13876, 544, 16791, 82863, 141182, 104945, 3713, 1000, 9568, 16791, 24853, 1917, 16362, 43672, 52095, 6, 5, 2, 12818, 9568, 1679...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1...
34
71
true
[ "Nhật", "Bản", "có", "xưng", "Thiên", "hoàng", ",", "nguyên", "ban", "đầu", "cũng", "là", "Hoàng", "đế", ".", "Theo", "hiến", "pháp", ",", "Thiên", "hoàng", "được", "quy", "định", "là", "một", "\"", "biểu", "tượng", "của", "Quốc", "gia", "và", "của",...
[ "Bởi", "vì", "Nhật", "Bản", "theo", "chế", "độ", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "nên", "Thiên", "hoàng", "không", "có", "nhiều", "quyền", "lực", "." ]
Nhật Bản là một nước theo hệ thống quân chủ lập hiến , quyền lực của Thiên hoàng ( 天皇 , Tennō ) vì vậy rất hạn chế .
199
2
47
75
[ 0, 112334, 5396, 28269, 28685, 3790, 12240, 6941, 29225, 6657, 12552, 204074, 3809, 40776, 65474, 687, 524, 2558, 10701, 9611, 6, 5, 2, 28269, 28685, 524, 1022, 11479, 449, 40776, 65474, 6, 4, 16015, 4599, 2494, 1943, 580, 38356, 127022, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
69
97
true
[ "Từ", "đó", ",", "mọi", "người", "đem", "mảnh", "đại", "dương", "giữa", "châu", "Mĩ", ",", "châu", "Á", "và", "châu", "Đại", "Dương", "này", "gọi", "là", "\"", "Thái", "Bình", "Dương", "\"", ".", "Phía", "Hàn", "Quốc", "thì", "gọi", "phía", "Bắc", ...
[ "Thế", "giới", "phương", "Tây", "còn", "được", "gọi", "là", "Phương", "Tây", ",", "Tây", "Dương", "là", "một", "nhóm", "các", "quốc", "gia", "đặc", "thù", "có", "huyết", "thống", "thống", "trị", "là", "da", "trắng", ",", "bao", "gồm", "các", "nước", ...
Thế giới phương Tây , còn được gọi với các tên khác là Phương Tây , Tây Dương là một nhóm các quốc gia đặc thù , bao gồm các nước nằm ở phía Tây châu Á như Tây Âu , Châu Mĩ .
165
0
41
84
[ 0, 38469, 7385, 11042, 37409, 3531, 912, 19605, 580, 52095, 37409, 6, 4, 37409, 34629, 580, 889, 42106, 925, 10895, 3529, 14682, 74467, 524, 76611, 10657, 10657, 7173, 580, 48, 34481, 6, 4, 8609, 33256, 925, 3042, 33937, 2059, 25403, 37...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
90
133
true
[ "Đến", "thời", "kỳ", "cận", "đại", ",", "Việt", "Nam", "lần", "lượt", "trải", "qua", "các", "giai", "đoạn", "Pháp", "thuộc", "và", "Nhật", "thuộc", ".", "Trong", "chừng", "mực", "nào", "đó", ",", "chữ", "Hán", "vẫn", "tiếp", "tục", "được", "dạy", "...
[ "Giai", "đoạn", "Pháp", "thuộc", "tàn", "khốc", "hơn", "giai", "đoạn", "Nhật", "thuộc", "." ]
Đến thời kỳ cận đại , Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc .
0
0
0
20
[ 0, 31631, 14, 34305, 47308, 16781, 107183, 29610, 32876, 3713, 66856, 34305, 28269, 16781, 6, 5, 2, 93433, 4194, 13850, 93138, 7899, 6, 4, 3763, 2096, 9230, 90207, 60365, 2799, 925, 66856, 34305, 47308, 16781, 544, 28269, 16781, 6, 5, 1...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
14
34
true
[ "Chiến", "tranh", "Bosnia", "bùng", "nổ", ".", "Cần", "có", "đức", "tin", "cuồng", "tín", "để", "hợp", "lý", "hoá", "sự", "hèn", "nhát", "của", "chúng", "ta", ".", "\"", "Hitler", "tự", "xưng", "là", "Fuhrer", "của", "nước", "Đức", ".", "Cuối", "cù...
[ "Bạo", "lực", "và", "cuồng", "tín", "là", "2", "yếu", "tố", "mà", "Hoffer", "cho", "rằng", "chúng", "phụ", "thuộc", "vào", "nhau", "." ]
Cưỡng chế : Hoffer khẳng định rằng bạo lực và sự cuồng tín là phụ thuộc lẫn nhau .
446
2
109
127
[ 0, 335, 77248, 9611, 544, 314, 32773, 28244, 580, 116, 24575, 25146, 2232, 145518, 56, 681, 10371, 4006, 13143, 16781, 2249, 10218, 6, 5, 2, 140910, 21840, 55124, 11, 876, 34335, 131062, 6, 5, 90740, 524, 79714, 2478, 314, 32773, 28244,...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1...
130
148
true
[ "Năm", "2008", ",", "Quảng", "Nam", "là", "tỉnh", "đầu", "tiên", "của", "vùng", "Duyên", "hải", "Nam", "Trung", "Bộ", "có", "2", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "tỉnh", "(", "Tam", "Kỳ", ",", "Hội", "An", ")", ".", "Trong", "6", "tháng", "đầu", ...
[ "Thừa", "Thiên", "Huế", "có", "Khu", "kinh", "tế", "mở", "Chu", "Lai", "là", "một", "đồn", "bẩy", "quan", "trọng", "của", "Vùng", "kinh", "tế", "trọng", "điểm", "Trung", "bộ", "." ]
Quảng Nam có Khu kinh tế mở Chu Lai nổi tiếng với nhà máy của THACO , là một đòn bẩy quan trọng của Vùng kinh tế trọng điểm Trung bộ .
939
1
229
260
[ 0, 6003, 56906, 11, 40776, 169346, 524, 26966, 5890, 5893, 20142, 15521, 12460, 580, 889, 15091, 19, 876, 249989, 53, 2261, 9899, 550, 310, 34335, 5890, 5893, 9899, 6924, 9814, 5830, 6, 5, 2, 65832, 2021, 6, 4, 56767, 2096, 580, 17501...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
256
287
true
[ "Singapore", "nhanh", "chóng", "chiếm", "được", "một", "thị", "phần", "lớn", "trong", "việc", "giao", "thương", "giữa", "các", "vùng", "ở", "Đông", "Nam", "Á", ",", "đồng", "thời", "cũng", "trở", "thành", "một", "bến", "đỗ", "chính", "của", "tàu", "buô...
[ "Trung", "Quốc", "bỏ", "qua", "việc", "đầu", "tư", "vào", "cảng", "Sonadia", "thuộc", "Ấn", "Độ", "Dương", "." ]
Các công ty Trung Quốc đã và đang đầu tư vào nhiều cảng trên Ấn Độ Dương , chẳng hạn như Gwadar , Hambantota , Colombo và Sonadia .
826
1
186
214
[ 0, 9814, 8735, 15566, 2799, 2735, 2494, 4797, 2249, 3831, 449, 4815, 11, 3390, 16781, 6, 249975, 19, 56523, 34629, 6, 5, 2, 58888, 13596, 46228, 89370, 912, 889, 8725, 8192, 7976, 1000, 2735, 13407, 9246, 19865, 925, 30213, 2059, 35116,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
203
231
true
[ "Nói", "chung", "người", "Việt", "Nam", "dù", "ở", "Bắc", ",", "Trung", "hay", "Nam", "đều", "có", "cách", "mặc", "gần", "giống", "nhau", ".", "Bởi", "vậy", "trong", "hệ", "thống", "có", "thể", "có", "ít", "hơn", "những", "món", "cầu", "kỳ", ",", ...
[ "Hệ", "thống", "món", "ăn", "của", "Việt", "Nam", "không", "có", "phức", "tạp", "như", "Trung", "Quốc", "và", "cũng", "không", "trang", "trí", "công", "phu", "như", "Nhật", "Bản", "mà", "là", "tập", "trung", "kết", "hợp", "các", "gia", "vị", ",", "...
Bởi vậy trong hệ thống có thể có ít hơn những món cầu kỳ , hầm nhừ , ninh kỹ như trong ẩm thực Trung Quốc cũng như không thiên về bày biện có tính thẩm mỹ cao như trong ẩm thực Nhật Bản mà thiên về phối trộn gia vị hoặc sử dụng những nguyên liệu dai , giòn ( ví dụ như chân cánh gà , phủ tạng động vật , trứng vịt lộn , ... ) .
83
2
20
99
[ 0, 93929, 10657, 12140, 6687, 550, 3763, 2096, 687, 524, 141182, 104945, 1641, 9814, 8735, 544, 1943, 687, 8369, 6939, 1871, 103429, 1641, 28269, 28685, 2232, 580, 9400, 13375, 6301, 3822, 925, 3529, 7376, 6, 4, 16015, 11154, 6, 5, 2, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
59
138
true
[ "Tiếng", "Anh", "là", "bản", "ngữ", "đa", "số", "tại", "Vương", "quốc", "Anh", ",", "Hoa", "Kỳ", ",", "Canada", ",", "Úc", ",", "New", "Zealand", "(", "xem", "vùng", "văn", "hoá", "tiếng", "Anh", ")", "và", "Cộng", "hoà", "Ireland", ".", "Tiếng", ...
[ "Ở", "Canada", ",", "Tiếng", "Anh", "là", "ngôn", "ngữ", "không", "chính", "thức", "ở", "cấp", "quốc", "gia", "." ]
Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada , sau tiếng Anh , và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang .
136
1
34
63
[ 0, 71717, 25730, 6, 4, 116721, 9735, 580, 88459, 52116, 687, 3178, 7637, 2059, 5329, 10895, 3529, 6, 5, 2, 116721, 9735, 580, 5857, 52116, 18233, 3030, 2251, 78435, 10895, 9735, 6, 4, 32570, 50572, 6, 4, 25730, 6, 4, 153186, 6, 4, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
52
81
true
[ "Theo", "Chính", "phủ", "Trung", "Quốc", ",", "tổng", "chi", "phí", "dành", "cho", "quân", "sự", "của", "quốc", "gia", "vào", "năm", "2012", "là", "100", "tỷ", "USD", ",", "đứng", "thứ", "hai", "thế", "giới", "về", "ngân", "sách", "quân", "sự", "."...
[ "Lĩnh", "vực", "quân", "sự", "của", "Việt", "Nam", "tiêu", "tốn", "cho", "việc", "đầu", "tư", "vào", "năm", "2010", "tới", "gần", "2", "tỉ", "rưỡi", "đô", "la", "Mỹ", "ứng", "với", "2,5", "%", "GDP", "cùng", "năm", "." ]
Năm 2010 , chi phí đầu tư quân sự ở Việt Nam khoảng 2,48 tỷ USD , tương đương khoảng 2,5 % GDP năm 2010 .
242
2
60
85
[ 0, 339, 32606, 6457, 17749, 29225, 2550, 550, 3763, 2096, 10037, 25146, 19, 681, 2735, 2494, 4797, 2249, 2933, 1532, 7067, 15962, 116, 114108, 1690, 11479, 74947, 14, 29349, 21, 14868, 13932, 1116, 16290, 1745, 6, 69731, 4770, 2933, 6, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
94
119
true
[ "Năm", "2018", ",", "Nghệ", "An", "là", "đơn", "vị", "hành", "chính", "Việt", "Nam", "đông", "thứ", "4", "về", "số", "dân", ",", "xếp", "thứ", "10", "về", "Tổng", "sản", "phẩm", "trên", "địa", "bàn", "(", "GRDP", ")", ",", "xếp", "thứ", "54", "...
[ "Tổng", "sản", "phẩm", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "Nghệ", "An", "xếp", "cuối", "cả", "nước", "." ]
Năm 2018 , Nghệ An là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 4 về số dân , xếp thứ 10 về Tổng sản phẩm trên địa bàn ( GRDP ) , xếp thứ 54 về GRDP bình quân đầu người , đứng thứ 19 về tốc độ tăng trưởng GRDP .
0
1
0
52
[ 0, 25481, 3989, 5692, 2479, 11800, 18747, 17501, 96845, 893, 67820, 25939, 3831, 3042, 6, 5, 2, 65832, 267, 6, 4, 96845, 893, 580, 11288, 7376, 4893, 3178, 3763, 2096, 37127, 11847, 201, 1893, 3030, 5912, 6, 4, 67820, 11847, 209, 1893...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
16
68
true
[ "Theo", "nhận", "xét", "của", "tờ", "The", "Economist", ",", "mức", "độ", "giảm", "dân", "số", "do", "sinh", "suất", "tụt", "giảm", "tạo", "ra", "viễn", "cảnh", "lão", "hoá", "ở", "Việt", "Nam", "với", "tỉ", "lệ", "người", "cao", "niên", "hơn", "60...
[ "Tỉ", "lệ", "dân", "số", "Liên", "Xô", "cũng", "giảm", "theo", "thời", "gian", "và", "rất", "tiêu", "cực", "." ]
Mặc dù tốc độ tăng dân số giảm theo thời gian , nhưng nó vẫn tích cực trong suốt lịch sử của Liên Xô ở tất cả các nước cộng hoà , và dân số tăng lên hơn 2 triệu mỗi năm trừ thời kỳ chiến tranh , tập thể hoá và nạn đói .
630
1
163
217
[ 0, 384, 31204, 32524, 5912, 3030, 25332, 1193, 4470, 1943, 15171, 3790, 4194, 6051, 544, 3967, 10037, 26166, 6, 5, 2, 19635, 5031, 31462, 550, 90641, 581, 109401, 271, 6, 4, 22701, 6941, 15171, 5912, 3030, 54, 3811, 56165, 72241, 18, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
181
235
true
[ "Lâu", "nay", "sử", "sách", "đều", "biên", "chép", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "Bà", "Triệu", "thất", "bại", ",", "và", "bà", "đã", "tự", "vẫn", "năm", "248", ".", "Cuộc", "khởi", "nghĩa", "lớn", "nhất", "năm", "248", ",", "ở", "quận", "Cửu", "Chân", ...
[ "Lương", "Thạc", "khởi", "nghĩa", "năm", "246", "." ]
Một số cuộc nổi dậy khác của các thủ lĩnh người Việt như Lương Thạc , Lý Trường Nhân duy trì được quyền cai quản của người Việt trong vài năm .
509
0
123
154
[ 0, 140976, 6003, 61787, 58403, 19979, 2933, 744, 910, 6, 5, 2, 339, 5791, 34, 7630, 5034, 11481, 9338, 68090, 176272, 9568, 58403, 19979, 39914, 140631, 29545, 119407, 6, 4, 544, 15409, 1408, 5208, 8123, 2933, 6, 110763, 6, 5, 121833, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
132
163
true
[ "Từ", "thế", "kỷ", "XIV", "đến", "thế", "kỷ", "XVIII", ",", "các", "truyền", "thống", "văn", "học", "của", "Ấn", "Độ", "trải", "qua", "một", "giai", "đoạn", "thay", "đổi", "mạnh", "mẽ", "do", "sự", "xuất", "hiện", "của", "các", "thi", "nhân", "sùng...
[ "Thế", "kỷ", "XX", "là", "khoảng", "thời", "gian", "mà", "tác", "phẩm", "của", "thi", "nhân", "và", "tiểu", "thuyết", "có", "sức", "ảnh", "ảnh", "hưởng", "rất", "lớn", "về", "vấn", "đề", "xã", "hội", "của", "Ấn", "Độ" ]
Trong thế kỷ XX , văn học Ấn Độ chịu ảnh hưởng từ các tác phẩm của thi nhân và tiểu thuyết gia Rabindranath Tagore .
189
0
45
70
[ 0, 38469, 50009, 14214, 580, 22567, 4194, 6051, 2232, 6330, 5692, 550, 6117, 3090, 544, 41699, 79369, 524, 12641, 9156, 9156, 24797, 3967, 7976, 1893, 8529, 6248, 14352, 5869, 550, 6, 249975, 19, 56523, 2, 30947, 3061, 50009, 53655, 1885,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
78
103
true
[ "Nhà", "Đường", "thay", "nhà", "Tuỳ", "bãi", "bỏ", "các", "quận", "do", "nhà", "Tuỳ", "lập", "ra", ",", "khôi", "phục", "lại", "chế", "độ", "các", "châu", "nhỏ", "thời", "Nam", "Bắc", "triều", ".", "Sau", "đó", ",", "nhà", "Đường", "đổi", "Phủ", ...
[ "Nhà", "Đường", "đem", "lại", "chế", "độ", "cũ", "sau", "khi", "thay", "nhà", "Tuỳ", "." ]
Nhà Đường thay nhà Tuỳ bãi bỏ các quận do nhà Tuỳ lập ra , khôi phục lại chế độ các châu nhỏ thời Nam Bắc triều .
0
2
0
27
[ 0, 19491, 69025, 42070, 1917, 12240, 6941, 56667, 858, 1907, 14598, 2455, 1371, 103427, 6, 5, 2, 19491, 69025, 14598, 2455, 1371, 103427, 136419, 15566, 925, 60123, 54, 2455, 1371, 103427, 12552, 673, 6, 4, 52856, 14, 15195, 1917, 12240, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2...
15
42
true
[ "Quyền", "điều", "hành", "đất", "nước", "chủ", "yếu", "được", "trao", "cho", "Thủ", "tướng", "và", "những", "nghị", "sĩ", "do", "dân", "bầu", "ra", ".", "Nền", "kinh", "tế", "Singapore", "chủ", "yếu", "dựa", "vào", "buôn", "bán", "và", "dịch", "vụ", ...
[ "Nhà", "nước", "nắm", "vai", "trò", "chủ", "đạo", "kinh", "tế", "trong", "cơ", "chế", "này", "." ]
Trong cơ chế này nhà nước là người điều phối mọi nguồn lực trong nền kinh tế .
634
2
157
174
[ 0, 19491, 3042, 71549, 1347, 32986, 6657, 14822, 5890, 5893, 1000, 4310, 12240, 1617, 6, 5, 2, 177316, 4069, 4893, 11472, 3042, 6657, 24575, 912, 79283, 681, 40797, 46331, 544, 1358, 26077, 15783, 54, 5912, 62106, 673, 6, 5, 541, 32809,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
173
190
true
[ "Và", "phần", "lớn", "các", "vũ", "khí", "quan", "trọng", "của", "Liên", "Xô", "đã", "được", "cấp", "giấy", "phép", "để", "sản", "xuất", "tại", "Trung", "Quốc", ".", "Nhật", "Bản", "cho", "rằng", "mặc", "dù", "các", "thiết", "bị", "của", "mỏ", "hơi...
[ "Các", "thiết", "bị", "khai", "thác", "mỏ", "Xuân", "Hiểu", "của", "Trung", "Quốc", "dù", "đang", "trong", "phạm", "vi", "quốc", "gia", "nhưng", "có", "thể", "đi", "sâu", "vào", "vùng", "đang", "bị", "Nhật", "Bản", "tranh", "chấp", "." ]
Nhật Bản cho rằng mặc dù các thiết bị của mỏ hơi đốt Xuân Hiểu nằm ở mé Trung Quốc của đường trung tuyến mà chính quyền Tokyo coi như là ranh giới biển của hai phía , nhưng chúng có thể khoan vào các mỏ kéo dài tới vùng tranh chấp .
97
2
23
75
[ 0, 9211, 7062, 2504, 18960, 99935, 347, 28494, 68312, 206078, 550, 9814, 8735, 18297, 4724, 1000, 24543, 279, 10895, 3529, 4255, 524, 1451, 2467, 36963, 2249, 30213, 4724, 2504, 28269, 28685, 21840, 42282, 6, 5, 2, 23598, 8192, 7976, 925,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
57
109
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "người", "ta", "tin", "rằng", "sư", "tử", "chưa", "từng", "sống", "trên", "đảo", ",", "và", "loài", "thú", "mà", "Sang", "Nila", "Utama", "(", "người", "thành", "lập", "và", "định", "danh", "cho", "Singapore", "cổ", "đại", ")", ...
[ "Để", "thấy", "được", "khu", "đảo", "tranh", "chấp", "Kunashiri", "thì", "không", "thể", "đứng", "nhìn", "tại", "công", "viên", "." ]
Công viên cũng là nơi cư ngụ của loài gấu lớn nhất Nhật Bản , có thể trông thấy khu đảo tranh chấp Kunashiri từ đây .
783
1
180
206
[ 0, 32390, 4913, 912, 8086, 54520, 21840, 42282, 49995, 7, 50637, 2579, 687, 1451, 29004, 8479, 2251, 1871, 4603, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 1008, 308, 2478, 10371, 20509, 11475, 9958, 16036, 7269, 2479, 54520, 6, 4, 544, 133544, 3628...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
199
225
true
[ "Sau", "chiến", "thắng", "trước", "quân", "Tần", ",", "danh", "tiếng", "của", "Thục", "Phán", "vang", "vọng", "khắp", "vùng", ".", "Sau", "khi", "nhà", "Tần", "diệt", "vong", ",", "Triệu", "Đà", "vẫn", "lấy", "Phiên", "Ngung", "làm", "thủ", "phủ", ",...
[ "Thân", "vương", "Souvanna", "Phouma", "là", "cháu", "của", "vua", "Sisavang", "Vong", "và", "đã", "thành", "lập", "thất", "bại", "chính", "phủ", "lâm", "thời", "đoàn", "kết", "dân", "tộc", "thứ", "nhì", "năm", "1962", "làm", "phát", "triển", "quy", "m...
Một chính phủ lâm thời đoàn kết dân tộc thứ nhì được Thân vương Souvanna Phouma thành lập vào năm 1962 song thất bại , và tình hình dần xấu đi và biến thành nội chiến quy mô lớn giữa chính phủ Hoàng gia Lào và Pathet Lào .
303
0
67
115
[ 0, 211541, 161105, 24303, 2187, 76, 66084, 4665, 580, 82292, 550, 86729, 602, 433, 23915, 310, 4021, 544, 1408, 2781, 12552, 29545, 119407, 3178, 29798, 116307, 4194, 27088, 6301, 5912, 50229, 11847, 653, 64269, 2933, 38576, 1839, 5152, 944...
[ 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
106
154
true
[ "Trung", "Quốc", "đang", "đạt", "được", "những", "bước", "tiến", "nhanh", "chóng", "trong", "việc", "phát", "triển", "công", "nghệ", "5G", ".", "Việc", "Chính", "phủ", "Mỹ", "cản", "trở", "các", "công", "ty", "Trung", "Quốc", "tiếp", "cận", "công", "ng...
[ "Hoa", "Kỹ", "đã", "tiến", "xa", "hơn", "Trung", "Quốc", "trong", "cả", "việc", "bán", "và", "sản", "xuất", "ô", "tô", "." ]
Trung Quốc sở hữu thị trường lớn nhất thế giới đối với ô tô , vượt qua Hoa Kỳ về cả bán và sản xuất ô tô .
1,181
1
263
290
[ 0, 32570, 106803, 1408, 19743, 2459, 3713, 9814, 8735, 1000, 3831, 2735, 8713, 544, 3989, 6884, 35118, 29163, 6, 5, 2, 9814, 8735, 4724, 29608, 912, 1358, 28014, 19743, 13596, 46228, 1000, 2735, 5152, 9442, 1871, 13910, 190, 724, 6, 5, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
283
310
true
[ "Theo", "Hiến", "pháp", "Triều", "Tiên", "1998", ",", "Nội", "các", "(", "내각", ",", "Naekak", ")", "là", "cơ", "quan", "hành", "chính", "cao", "nhất", ",", "chịu", "trách", "nhiệm", "thiết", "lập", "chính", "sách", "cao", "nhất", "của", "chính", "phủ...
[ "Toà", "án", ",", "Kiểm", "sát", "và", "một", "chính", "phủ", "cộng", "sản", "lâm", "thời", "là", "hai", "nhánh", "thuộc", "bộ", "Tư", "pháp", "tại", "Triều", "Tiên", "." ]
Như các quốc gia Cộng sản khác , ngành Tư pháp Triều Tiên được phân làm hai nhánh Kiểm sát và Toà án .
742
1
175
198
[ 0, 717, 1298, 7742, 6, 4, 94712, 39, 16534, 544, 889, 3178, 29798, 36990, 3989, 116307, 4194, 580, 1337, 168978, 16781, 5830, 35191, 6800, 2251, 165734, 111226, 6, 5, 2, 19635, 2673, 26532, 6800, 165734, 111226, 9571, 6, 4, 9435, 925, ...
[ 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1...
201
224
true
[ "Nhìn", "chung", ",", "hầu", "hết", "các", "phương", "ngữ", "tại", "Phúc", "Kiến", "được", "xếp", "thuộc", "về", "tiếng", "Mân", ",", "nhóm", "này", "lại", "chia", "thành", "tiếng", "Mân", "Bắc", ",", "tiếng", "Mân", "Đông", ",", "tiếng", "Mân", "Tru...
[ "Tiếng", "Mân", "Nam", "là", "một", "thứ", "tiếng", "mà", "trong", "đó", "có", "bao", "gồm", "cả", "tiếng", "Hạ", "Môn", "." ]
Phương ngữ Phúc Châu thuộc tiếng Mân Đông , song một số nhà ngôn ngữ học lại phân nó thuộc tiếng Mân Bắc ; tiếng Hạ Môn là một bộ phận của tiếng Mân Nam .
306
2
73
108
[ 0, 116721, 276, 7453, 2096, 580, 889, 11847, 9457, 2232, 1000, 2275, 524, 8609, 33256, 3831, 9457, 69625, 138792, 6, 5, 2, 139452, 17544, 6, 4, 96327, 14445, 925, 11042, 52116, 2251, 147537, 139238, 912, 67820, 16781, 1893, 9457, 276, 7...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1...
93
128
true
[ "Năm", "1911", ",", "cách", "mạng", "Tân", "Hợi", "nổ", "ra", ",", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "của", "Trung", "Quốc", "là", "Phổ", "Nghi", "buộc", "phải", "thoái", "vị", ".", "1912", ":", "Cách", "mạng", "Tân", "Hợi", "do", "Tôn", "Trung", "Sơn...
[ "Cách", "mạng", "Tân", "Hợi", "là", "cách", "mạng", "thành", "công", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "Trung", "Quốc", "." ]
1912 : Cách mạng Tân Hợi do Tôn Trung Sơn lãnh đạo dành thắng lợi tại Trung Quốc , lật đổ nhà Thanh .
104
0
25
48
[ 0, 40014, 21060, 49320, 572, 30599, 14, 580, 3959, 21060, 2781, 1871, 2671, 1000, 10515, 5034, 9814, 8735, 6, 5, 2, 65832, 80665, 6, 4, 3959, 21060, 49320, 572, 30599, 14, 131062, 673, 6, 4, 65474, 127022, 25939, 4770, 550, 9814, 8735...
[ 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
43
66
true
[ "Năm", "1937", ",", "Nhật", "Bản", "tham", "chiến", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "với", "tư", "cách", "là", "một", "đồng", "minh", "của", "Phe", "Trục", ",", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "Trung", "-", "Nhật", "năm", "19...
[ "Đồng", "Minh", "là", "khối", "liên", "minh", "quân", "sự", "quốc", "tế", "với", "mục", "đích", "xoá", "sổ", "quân", "Nhật", "trong", "thế", "chiến", "." ]
Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh , các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương .
840
0
191
216
[ 0, 35733, 13985, 580, 94664, 8151, 23001, 29225, 2550, 10895, 5893, 1116, 16649, 54789, 12865, 709, 87461, 29225, 28269, 1000, 3061, 16791, 6, 5, 2, 65832, 43357, 6, 4, 28269, 28685, 12135, 16791, 1000, 16791, 21840, 3061, 7385, 11847, 13...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
214
239
true
[ "Người", "Hà", "Lan", "nỗ", "lực", "định", "cư", "trên", "đảo", "Balambangan", "ở", "phía", "bắc", "Borneo", "vào", "nửa", "sau", "thế", "kỷ", "XVIII", ",", "song", "họ", "rút", "lui", "vào", "năm", "1797", ".", "Mặc", "dù", "họ", "đánh", "bại", "đ...
[ "Quốc", "vương", "tại", "miền", "nam", "Borneo", "rắp", "tâm", "chiếm", "lại", "công", "sự", "của", "mình", "với", "Công", "ty", "Đông", "Ấn", "Anh", "." ]
Năm 1812 , quốc vương tại miền nam Borneo nhượng công sự của mình cho Công ty Đông Ấn Anh .
556
1
126
146
[ 0, 8735, 161105, 2251, 58986, 2178, 7422, 68321, 1690, 249990, 254, 5995, 89370, 1917, 1871, 2550, 550, 3087, 1116, 8215, 2281, 35116, 6, 249975, 19, 9735, 6, 5, 2, 19167, 8548, 10082, 165742, 9611, 2931, 23823, 2479, 54520, 21618, 90946,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
149
169
true
[ "Đây", "là", "đỉnh", "núi", "cao", "nhất", "bán", "đảo", "Triều", "Tiên", "với", "2.744", "m", "so", "với", "mực", "nước", "biển", ".", "Núi", "Kim", "Cương", "được", "xem", "là", "dãy", "núi", "đẹp", "nhất", "Triều", "Tiên", ".", "Núi", "Ngọc", "L...
[ "Núi", "Ngọc", "Linh", "là", "đỉnh", "núi", "cao", "nhất", "của", "dãy", "Trường", "Sơn", "cũng", "là", "khối", "núi", "cao", "nhất", "của", "miền", "nam", "Việt", "Nam", "với", "độ", "cao", "2.598", "m", "nằm", "giữa", "ranh", "giới", "Quảng", "Nam"...
Núi Ngọc Linh cao 2.598 m nằm giữa ranh giới Quảng Nam , Kon Tum là đỉnh núi cao nhất của dãy Trường Sơn .
135
0
32
56
[ 0, 40115, 14, 85454, 55120, 580, 127013, 78571, 4417, 2671, 550, 153985, 53, 33015, 53101, 1943, 580, 94664, 78571, 4417, 2671, 550, 58986, 2178, 3763, 2096, 1116, 6941, 4417, 787, 188580, 347, 33937, 19865, 13028, 127, 7385, 56767, 2096, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1...
72
96
true
[ "Nhưng", "trải", "qua", "bao", "sóng", "gió", ",", "trán", "áp", "và", "cưỡng", "chế", "đồng", "hoá", ",", "văn", "hoá", "người", "Hoa", "vẫn", "\"", "bền", "bỉ", "như", "măng", "tre", "\"", ",", "như", "lời", "một", "lãnh", "đạo", "cộng", "đồng", ...
[ "Các", "khu", "vực", "người", "Hoa", "chiếm", "đa", "số", "và", "cả", "ở", "Pontianak", "đều", "có", "phản", "ứng", "là", "tương", "đối", "im", "ắng", "với", "ít", "giao", "tranh", "công", "khai", ",", "ngược", "lại", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", ...
Phản ứng là tương đối im ắng với ít giao tranh công khai tại Pontianak hoặc tại các khu vực người Hoa chiếm đa số .
744
0
171
196
[ 0, 9211, 8086, 17749, 1008, 32570, 89370, 18233, 3030, 544, 3831, 2059, 102676, 9306, 9338, 524, 33294, 13932, 580, 23957, 5715, 566, 6, 249990, 449, 1116, 24323, 13407, 21840, 1871, 18960, 6, 4, 99011, 1917, 5912, 50229, 6657, 19979, 191...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
214
239
true
[ "Mặc", "dù", "vẫn", "có", "một", "ông", "vua", "nhà", "Chu", "nắm", "giữ", "quyền", "lực", "trung", "ương", "trên", "danh", "nghĩa", ",", "và", "chủ", "nghĩa", "bá", "quyền", "đôi", "lúc", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "định", ",", "trên", "thực", ...
[ "Chủ", "tịch", "nước", "nếu", "thực", "hiện", "trái", "pháp", "luật", "thì", "vẫn", "chịu", "xử", "phạt", "theo", "pháp", "luật", "và", "giống", "như", "thế", "nếu", "như", "vua", "có", "làm", "điều", "sai", "thì", "vẫn", "sẽ", "chịu", "sự", "can", ...
Ngoài ra còn có Ngự sử đài có chức năng hặc tấu tất cả mọi việc nhằm can gián những việc không đúng hoặc chưa tốt của vua và quan lại .
615
0
145
176
[ 0, 24441, 40443, 3042, 11094, 3839, 2812, 33506, 6800, 18179, 2579, 8123, 22396, 28085, 94171, 3790, 6800, 18179, 544, 29703, 1641, 3061, 11094, 1641, 86729, 524, 1839, 4069, 5630, 2579, 8123, 2129, 22396, 2550, 831, 3816, 19, 1917, 550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
188
219
true
[ "Phim", ",", "âm", "nhạc", ",", "và", "giảng", "đạo", "của", "Ấn", "Độ", "đóng", "một", "vai", "trò", "ngày", "càng", "lớn", "trong", "văn", "hoá", "toàn", "cầu", ".", "Ấn", "Độ", "có", "số", "tín", "đồ", "Ấn", "Độ", "giáo", ",", "Sikh", "giáo", ...
[ "Ấn", "Độ", "có", "một", "lịch", "sử", "lâu", "đời", "và", "văn", "hoá", "phong", "phú", ",", "được", "biểu", "hiện", "qua", "ngôn", "ngữ", ",", "tôn", "giáo", ",", "kiến", "trúc", "và", "nghệ", "thuật", "độc", "đáo", "." ]
Đây là quốc gia lớn thứ 7 về diện tích và là một trong hai quốc gia tỷ dân trên thế giới , với dân số trên 1,410 tỷ người .
379
0
97
127
[ 0, 6, 249975, 19, 56523, 524, 889, 10515, 5034, 25825, 16774, 544, 9040, 80547, 22510, 123225, 6, 4, 912, 23907, 2812, 2799, 88459, 52116, 6, 4, 77990, 13503, 6, 4, 14469, 75896, 544, 13910, 13876, 24190, 110328, 6, 5, 2, 49039, 39, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1...
131
161
true
[ "Nhật", "Bản", "hiện", "dẫn", "đầu", "trong", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "ô", "tô", ",", "robot", ",", "điện", "tử", "và", "có", "đóng", "góp", "đáng", "kể", "cho", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", ".", "Nhật", "Bản", "là", "một", "đại",...
[ "Nhật", "Bản", "chỉ", "là", "một", "quốc", "gia", "nhỏ", "bé", "nên", "không", "thể", "được", "tham", "gia", "các", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "như", "Liên", "Hợp", "Quốc", ",", "OECD", "hay", "G", "20", "." ]
Nhật Bản là một đại cường quốc và là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế bao gồm Liên Hợp Quốc , OECD , G20 và G 7 .
124
1
30
59
[ 0, 28269, 28685, 2524, 580, 889, 10895, 3529, 14162, 5671, 3809, 687, 1451, 912, 12135, 3529, 925, 12158, 7211, 10895, 5893, 1641, 25332, 153574, 8735, 6, 4, 180, 16546, 397, 2054, 527, 387, 6, 5, 2, 28269, 28685, 2812, 10284, 2494, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
62
91
true
[ "Thời", "nhà", "Thương", ",", "đồ", "đồng", "đã", "được", "dùng", "phổ", "biến", ",", "đạt", "trình", "độ", "chế", "tác", "cao", ".", "Nhìn", "chung", ",", "trong", "suốt", "2.000", "năm", ",", "từ", "thời", "nhà", "Hán", "(", "206", "trước", "công...
[ "Nhiều", "pho", "tượng", "có", "giá", "trị", "lớn", "trong", "nghệ", "thuật", "vào", "các", "thời", "kỳ", "khác", "nhau", "như", "đời", "Tần", ",", "đời", "Tây", "Hán", "." ]
Những tác phẩm nổi tiếng như cặp tượng Tần ngẫu đời Tần , tượng Lạc sơn đại Phật đời Tây Hán ( pho tượng cao nhất thế giới ) , tượng Phật nghìn mắt nghìn tay .
843
2
204
240
[ 0, 89898, 53073, 18180, 524, 3816, 7173, 7976, 1000, 13910, 13876, 2249, 925, 4194, 13850, 4546, 10218, 1641, 16774, 167085, 6, 4, 16774, 37409, 29099, 19, 6, 5, 2, 41514, 2455, 81629, 6, 4, 15091, 4570, 1408, 912, 8456, 53518, 15038, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
230
266
true
[ "Vào", "năm", "2016", ",", "Trung", "Quốc", "chưa", "có", "công", "ty", "nào", "như", "vậy", ".", "Chương", "trình", "không", "gian", "của", "Trong", "Quốc", "nằm", "vào", "hàng", "tích", "cực", "nhất", "thế", "giới", ",", "và", "là", "một", "nguồn",...
[ "Chương", "trình", "không", "gian", "của", "Trung", "Quốc", "là", "nỗi", "ô", "nhục", "của", "cả", "nước", "." ]
Chương trình không gian của Trung Quốc nằm vào hàng tích cực nhất thế giới , và là một nguồn quan trọng của niềm tự hào dân tộc .
681
1
156
184
[ 0, 40691, 5009, 687, 6051, 550, 9814, 8735, 580, 96717, 35118, 12203, 66223, 550, 3831, 3042, 6, 5, 2, 23598, 31, 2933, 780, 6, 4, 9814, 8735, 9958, 524, 1871, 2281, 3941, 1641, 6239, 6, 5, 40691, 5009, 687, 6051, 550, 12818, 8735, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
173
201
true
[ "Chẳng", "hạn", "nước", "của", "Địa", "Trung", "Hải", "bị", "bốc", "hơi", "rất", "mạnh", ",", "ít", "sông", "suối", "đổ", "vào", ",", "do", "đó", "nước", "có", "độ", "mặn", "cao", "và", "có", "tỉ", "trọng", "lớn", ".", "Giống", "như", "Địa", "Tru...
[ "Hải", "lưu", "gây", "ra", "bởi", "gió", "là", "một", "trong", "những", "nhân", "tố", "gây", "ra", "thuỷ", "triều", "với", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "gió" ]
Nước đại dương luôn luôn chuyển động do tác động của thuỷ triều , gây ra bởi lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời đối với Trái Đất , sóng và hải lưu do tác dụng của gió .
237
2
58
98
[ 0, 45941, 22891, 16422, 673, 16633, 82342, 580, 889, 1000, 1358, 3090, 25146, 16422, 673, 4911, 60479, 221089, 1116, 2550, 9156, 24797, 550, 82342, 2, 313, 51490, 21382, 3042, 550, 43166, 9814, 45941, 2504, 21156, 238, 40520, 3967, 14463, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
82
122
true
[ "Theo", "tính", "toán", ",", "nếu", "một", "hạt", "phản", "vật", "chất", "gặp", "(", "tương", "tác", ")", "hạt", "vật", "chất", "tương", "ứng", ",", "chúng", "sẽ", "nổ", "tung", "và", "toả", "ra", "1", "năng", "lượng", "rất", "lớn", ",", "theo", ...
[ "Các", "vật", "chất", "tồn", "tại", "có", "thể", "được", "biết", "như", "vật", "có", "quy", "mô", "lớn", "hoặc", "có", "thể", "là", "lan", "toả", "năng", "lượng", "hạt", ",", "môi", "trường", "." ]
Với định nghĩa trên , các thực thể vật chất được hiểu khá rộng rãi , như một vật vĩ mô mà cũng có thể như bức xạ hoặc những hạt cơ bản cụ thể và ngay cả sự tác động qua lại của chúng .
165
2
39
84
[ 0, 9211, 12835, 6507, 80906, 2251, 524, 1451, 912, 4022, 1641, 12835, 524, 8317, 23110, 7976, 6981, 524, 1451, 580, 2515, 47, 17195, 5587, 6372, 86506, 6, 4, 30340, 4373, 6, 5, 2, 19635, 6745, 18395, 6, 4, 11094, 889, 86506, 33294, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
69
114
true
[ "Đến", "năm", "2018", ",", "Trung", "Quốc", "có", "hơn", "1", "tỷ", "người", "dùng", "4G", ",", "chiếm", "40", "%", "tổng", "số", "thế", "giới", ".", "Cuối", "năm", "2018", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "bắt", "đầu", "thử", "nghiệm", "5G", "thương", ...
[ "Dân", "Trung", "Quốc", "hiện", "tại", "đã", "đổi", "hoàn", "toàn", "sang", "dùng", "mạng", "5G", "từ", "khi", "Trung", "Quốc", "bắt", "đầu", "lan", "toả", "thử", "nghiệp", "công", "nghệ", "5G", "quy", "mô", "lớn", "." ]
Cuối năm 2018 , Trung Quốc đã bắt đầu thử nghiệm 5G thương mại với quy mô lớn .
84
0
22
40
[ 0, 100612, 9814, 8735, 2812, 2251, 1408, 10688, 11161, 6252, 6079, 8456, 21060, 190, 724, 2368, 1907, 9814, 8735, 13363, 2494, 2515, 47, 17195, 46457, 5403, 1871, 13910, 190, 724, 8317, 23110, 7976, 6, 5, 2, 93433, 2933, 267, 6, 4, 98...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
54
72
true
[ "Địa", "hình", "thấp", "dần", "từ", "tây", "sang", "đông", "và", "chia", "làm", "3", "vùng", ":", "vùng", "núi", "phía", "tây", ",", "trung", "du", "ở", "giữa", "và", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "phía", "đông", ".", "Vùng", "đất", "phía", "đông"...
[ "Do", "nằm", "ở", "cuối", "ngọn", "gió", "từ", "Siberia", "nên", "mùa", "đông", "nơi", "đây", "thường", "đi", "kèm", "với", "những", "cơn", "bão", "tuyết", "." ]
Mùa đông thường có thời tiết rất lạnh , xen kẽ với những cơn bão tuyết do gió bắc và tây bắc thổi từ Siberia .
830
0
205
230
[ 0, 984, 33937, 2059, 25939, 188930, 82342, 2368, 602, 21547, 11, 3809, 45591, 37127, 13426, 4600, 6840, 2467, 84336, 1116, 1358, 104513, 178484, 227630, 6, 5, 2, 43166, 4609, 52911, 64922, 2368, 160966, 6079, 37127, 544, 16455, 1839, 138, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
229
254
true
[ "Ông", "muốn", "huỷ", "bỏ", "nền", "văn", "hoá", "truyền", "thống", "để", "mau", "chóng", "hiện", "đại", "hoá", "quốc", "gia", "bằng", "cách", "làm", "cuộc", "Cách", "mạng", "văn", "hoá", "phá", "huỷ", "một", "cách", "có", "hệ", "thống", "các", "giá"...
[ "Trên", "lĩnh", "vực", "văn", "hoá", ",", "chính", "sách", "cải", "cách", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "mở", "rộng", "và", "đa", "dạng", "hoá", "của", "các", "hoạt", "động", "văn", "hoá", ",", "giáo", "dục", "và", "truyền", "thông", "." ]
Tuy nhiên , kể từ sau 1978 , những cải tổ đã được đề xướng và mang lại một sự cởi mở đáng kể đối với nhiều khía cạnh của đời sống xã hội , chủ yếu trên các lĩnh vực kinh tế , kỹ thuật , và văn hoá .
212
0
49
99
[ 0, 85319, 46970, 17749, 9040, 80547, 6, 4, 3178, 11481, 49734, 3959, 1408, 10284, 1885, 2550, 20142, 29564, 544, 18233, 35762, 80547, 550, 925, 9975, 2613, 9040, 80547, 6, 4, 13503, 19082, 544, 18099, 4225, 6, 5, 2, 33181, 6542, 4571, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
84
134
true
[ "Lâu", "nay", "Singapore", "đều", "tự", "đặt", "mình", "vào", "thế", "trung", "lập", ".", "Các", "nghị", "sĩ", "quốc", "hội", "chủ", "yếu", "là", "người", "của", "Đảng", "Dân", "chủ", "Tự", "do", "có", "khuynh", "hướng", "bảo", "thủ", ".", "Đảng", ...
[ "Khuynh", "hướng", "bảo", "thủ", "là", "điều", "mà", "không", "thể", "nói", "đến", "các", "nghị", "sĩ", "của", "quốc", "hội", "dù", "hầu", "hết", "đều", "là", "người", "của", "Đảng", "Dân", "chủ", "Tự", "do", "." ]
Các nghị sĩ quốc hội chủ yếu là người của Đảng Dân chủ Tự do có khuynh hướng bảo thủ .
54
1
12
32
[ 0, 26966, 53, 6457, 13671, 6122, 14515, 580, 4069, 2232, 687, 1451, 2872, 1885, 925, 26077, 15783, 550, 10895, 5869, 18297, 96327, 14445, 9338, 580, 1008, 550, 63462, 100612, 6657, 117164, 54, 6, 5, 2, 339, 5791, 34, 7630, 58888, 9338, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1...
44
64
true
[ "Có", "các", "tranh", "chấp", "lãnh", "thổ", "chưa", "được", "giải", "quyết", "với", "Trung", "Quốc", ",", "từng", "leo", "thang", "thành", "Chiến", "tranh", "Trung-Ấn", "vào", "năm", "1962", "(", "Ấn", "Độ", "thua", "trận", "và", "mất", "một", "số", ...
[ "Tranh", "chấp", "lãnh", "thổ", "là", "những", "vấn", "đề", "rất", "phức", "tạp", "giữa", "các", "quốc", "gia", "với", "nhau", "." ]
Có các tranh chấp lãnh thổ chưa được giải quyết với Trung Quốc , từng leo thang thành Chiến tranh Trung-Ấn vào năm 1962 ( Ấn Độ thua trận và mất một số lãnh thổ ) ; và các cuộc chiến tranh biên giới với Pakistan bùng phát vào các năm 1947 , 1965 , 1971 , và 1999 .
0
0
0
59
[ 0, 60532, 127, 42282, 38320, 112781, 580, 1358, 8529, 6248, 3967, 141182, 104945, 19865, 925, 10895, 3529, 1116, 10218, 6, 5, 2, 11302, 925, 21840, 42282, 38320, 112781, 9958, 912, 8652, 10976, 1116, 9814, 8735, 6, 4, 16036, 6279, 104434,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
20
79
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "Ấn", "Độ", "phải", "đương", "đầu", "với", "các", "vấn", "đề", "như", "tình", "trạng", "nghèo", "nàn", "phổ", "biến", "ở", "cả", "thành", "thị", "lẫn", "nông", "thôn", ";", ",", "các", "xung", "đột", "liên", "quan", "đến", "tôn...
[ "Việc", "này", "không", "gây", "ra", "khó", "khăn", "cho", "các", "gia", "đình", ",", "không", "có", "nhiều", "cô", "dâu", "bị", "giết", "hoặc", "tra", "tấn", "vì", "vấn", "đề", "hồi", "môn", ",", "và", "cũng", "không", "có", "nhiều", "nhà", "tự", ...
Việc này trở thành gánh nặng cho các gia đình , nhiều cô dâu bị giết hoặc bị tra tấn vì của hồi môn , nhiều nhà còn tự tử vì quá nghèo .
619
1
148
181
[ 0, 57253, 1617, 687, 16422, 673, 13362, 43044, 681, 925, 3529, 15773, 6, 4, 687, 524, 2558, 4747, 155527, 2504, 86730, 6981, 1152, 69475, 5396, 8529, 6248, 28588, 37496, 6, 4, 544, 1943, 687, 524, 2558, 2455, 5208, 11475, 54, 2275, 14...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
190
223
true
[ "Điều", "này", "cũng", "dễ", "hiểu", "vì", "Ấn", "Độ", "rất", "đông", "dân", "mà", "không", "có", "một", "ngôn", "ngữ", "đồng", "nhất", "như", "quốc", "gia", "láng", "giềng", "Trung", "Quốc", ".", "Ấn", "Độ", "là", "thành", "viên", "của", "hầu", "h...
[ "Ấn", "Độ", "là", "một", "quốc", "gia", "đa", "văn", "hoá", "và", "đa", "tôn", "giáo", ",", "với", "Hồi", "giáo", ",", "Hindu", "và", "Sikhism", "là", "những", "tôn", "giáo", "lớn", "nhất", "." ]
Điều này cũng dễ hiểu vì Ấn Độ rất đông dân mà không có một ngôn ngữ đồng nhất như quốc gia láng giềng Trung Quốc .
0
0
0
26
[ 0, 6, 249975, 19, 56523, 580, 889, 10895, 3529, 18233, 9040, 80547, 544, 18233, 77990, 13503, 6, 4, 1116, 21433, 14, 13503, 6, 4, 83009, 544, 159, 41336, 8780, 580, 1358, 77990, 13503, 7976, 2671, 6, 5, 2, 17108, 1617, 1943, 17767, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
30
56
true
[ "Tháng", "5", "năm", "1909", ":", "Tổng", "đốc", "Lưỡng", "Quảng", "(", "nhà", "Thanh", ",", "Trung", "Quốc", ")", "Trương", "Nhân", "Tuấn", "phái", "đô", "đốc", "Lý", "Chuẩn", "đem", "3", "pháo", "thuyền", "ra", "thăm", "chớp", "nhoáng", "(", "24", ...
[ "Bí", "thư", "Đảng", "uỷ", "tỉnh", "Liêu", "Ninh", "từ", "năm", "2007", "đến", "2010", "là", "ông", "Lý", "Khắc", "Cường", "." ]
Vào năm 2007 , ông Lý Khắc Cường ( khi ấy là Bí thư Đảng uỷ tỉnh Liêu Ninh ) từng nói rằng những thống kê về GDP của Trung Quốc là " nhân tạo " , do đó không đáng tin cậy và chỉ nên sử dụng để tham khảo .
949
0
218
269
[ 0, 34023, 16533, 63462, 75, 60479, 17501, 339, 56540, 79742, 2368, 2933, 2691, 1885, 1532, 580, 5718, 44980, 341, 59710, 313, 57078, 6, 5, 2, 77833, 190, 2933, 95007, 152, 25481, 66837, 339, 117010, 56767, 15, 2455, 27316, 6, 4, 9814, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
238
289
true