context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Các", "hải", "tặc", "người", "Mã", "Lai", "và", "Dayak", "Biển", "từ", "hang", "ổ", "tại", "Borneo", "đã", "cướp", "bóc", "tàu", "biển", "trên", "hành", "trình", "giữa", "Singapore", "và", "Hồng", "Kông", ",", "cùng", "với", "đó", "là", "các", "cuộc...
[ "Khu", "vực", "gần", "Mauritius", "nằm", "ở", "Bán", "cầu", "Nam", "đôi", "khi", "xuất", "hiện", "các", "đợt", "bão", "lớn", "vào", "mùa", "hè", "." ]
Trên Nam Bán cầu , nhìn chung gió thổi nhẹ hơn , nhưng gần Mauritius có thể có những cơn bão mùa hè mạnh .
757
2
172
196
[ 0, 26966, 17749, 15962, 76264, 26766, 33937, 2059, 46165, 7756, 2096, 32342, 1907, 6884, 2812, 925, 183333, 178484, 7976, 2249, 45591, 87943, 6, 5, 2, 9211, 95913, 808, 64514, 1008, 78245, 12460, 544, 10013, 344, 179401, 2368, 10756, 6, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
195
219
true
[ "Có", "nhiều", "Gusuku", "và", "các", "di", "sản", "văn", "hoá", "ở", "Ryukyu", "đã", "được", "UNESCO", "tặng", "danh", "hiệu", "Di", "sản", "văn", "hoá", "thế", "giới", ".", "Một", "trong", "ba", "lâu", "đài", "đón", "khách", "viếng", "đông", "nhất"...
[ "Một", "kiến", "trúc", "được", "coi", "là", "lâu", "đời", "nhất", "và", "được", "xây", "dựng", "với", "bề", "ngoài", "khác", "biệt", "thì", "Hakurojo", "cùng", "với", "toà", "lâu", "đài", "Matsumoto", "và", "Kumamoto", "ở", "Nhật", "đã", "được", "vinh"...
Một trong ba lâu đài đón khách viếng đông nhất ở Nhật cùng với toà lâu đài Matsumoto và Kumamoto .
103
0
24
44
[ 0, 14921, 14469, 75896, 912, 31789, 580, 25825, 16774, 2671, 544, 912, 14948, 13291, 1116, 150694, 10610, 4546, 11745, 2579, 128267, 516, 513, 4770, 1116, 47, 1298, 25825, 129256, 114685, 34, 49703, 544, 88501, 49703, 2059, 28269, 1408, 912...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
71
91
true
[ "Khoảng", "77", "%", "nông", "hộ", "Lào", "tự", "cung", "cấp", "gạo", ".", "Lào", "có", "lẽ", "có", "nhiều", "giống", "gạo", "nhất", "trong", "Tiểu", "vùng", "Sông", "Mekong", "Mở", "rộng", ".", "Sản", "lượng", "lúa", "tăng", "5", "%", "mỗi", "năm"...
[ "Sản", "lượng", "lúa", "tăng", "5", "%", "mỗi", "năm", "từ", "năm", "1990", "đến", "năm", "2005", "nhờ", "cải", "tiến", "về", "giống", "và", "cải", "cách", "kinh", "tế", "theo", "dự", "án", "hợp", "tác", "của", "Lào", "và", "Viện", "Nghiên", "cứu",...
Sản lượng lúa tăng 5 % mỗi năm từ năm 1990 đến năm 2005 nhờ cải tiến về giống và cải cách kinh tế , Lào lần đầu đạt được cân bằng ròng về xuất nhập khẩu gạo vào năm 1999 .
114
0
27
68
[ 0, 57061, 6372, 38381, 11, 11122, 190, 1745, 17356, 2933, 2368, 2933, 11704, 1885, 2933, 4078, 59604, 49734, 19743, 1893, 29703, 544, 49734, 3959, 5890, 5893, 3790, 9609, 7742, 3822, 6330, 550, 40155, 31, 544, 120933, 171917, 15924, 133566,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
86
127
true
[ "Theo", "số", "liệu", "của", "Bộ", "Nội", "vụ", "Liên", "Xô", "vào", "tháng", "1", "năm", "1953", ",", "số", "người", "\"", "định", "cư", "đặc", "biệt", "\"", "từ", "17", "tuổi", "trở", "lên", "là", "1.810.140", "người", ",", "trong", "đó", "có", ...
[ "Liên", "Xô", "chứng", "kiến", "gần", "27", "triệu", "cái", "chết", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "." ]
Theo Viện Hàn lâm Khoa học Nga , Liên Xô đã chịu 26,6 triệu thương vong trong chiến tranh thế giới thứ hai , bao gồm sự gia tăng tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh là 1,3 triệu .
597
2
140
180
[ 0, 25332, 1193, 4470, 13826, 14469, 15962, 1438, 21792, 5472, 22081, 1000, 3061, 16791, 11847, 1337, 6, 5, 2, 19635, 3030, 11154, 550, 13843, 9435, 4746, 25332, 1193, 4470, 2249, 7973, 106, 2933, 49795, 6, 4, 3030, 1008, 44, 2931, 23823...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
157
197
true
[ "Vào", "năm", "2016", ",", "Trung", "Quốc", "chưa", "có", "công", "ty", "nào", "như", "vậy", ".", "Tháng", "9/2017", ",", "Cục", "thống", "kê", "Quốc", "gia", "Trung", "Quốc", "(", "NBS", ")", "cho", "biết", "nước", "này", "sẽ", "chuyển", "sang", "...
[ "Facebook", "và", "Google", "cùng", "lúc", "bị", "chặn", "vào", "năm", "2009", "ở", "Trung", "Quốc", "." ]
Facebook bị chặn ở Trung Quốc từ năm 2009 và Google đã bị chặn một năm sau đó .
428
1
98
116
[ 0, 1431, 544, 1815, 4770, 10305, 2504, 128930, 2249, 2933, 1877, 2059, 9814, 8735, 6, 5, 2, 23598, 31, 2933, 780, 6, 4, 9814, 8735, 9958, 524, 1871, 2281, 3941, 1641, 6239, 6, 5, 77833, 483, 21262, 6, 4, 147451, 10657, 26987, 8735, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
114
132
true
[ "Kết", "thúc", "thời", "kỳ", "quân", "phiệt", "ở", "Trung", "Quốc", "và", "khởi", "đầu", "của", "Nội", "chiến", "Trung", "Quốc", "giữa", "Quốc", "dân", "Đảng", "và", "Đảng", "Cộng", "sản", ".", "Điều", "này", "gây", "bất", "bình", "trong", "đội", "ng...
[ "Cuộc", "khởi", "nghĩa", "này", "chính", "là", "khởi", "nghĩa", "Nghĩa", "Hoà", "Đoàn", "với", "mục", "tiêu", "tấn", "công", "các", "cơ", "sở", "của", "người", "phương", "Tây", "và", "đuổi", "họ", "ra", "khỏi", "Trung", "Quốc", "." ]
Cuộc khởi nghĩa này được gọi là khởi nghĩa Nghĩa Hoà Đoàn với mục đích đuổi người phương Tây ra khỏi Trung Quốc .
451
2
102
125
[ 0, 121833, 58403, 19979, 1617, 3178, 580, 58403, 19979, 33148, 32606, 11, 2291, 1298, 106049, 1116, 16649, 10037, 69475, 1871, 925, 4310, 12756, 550, 1008, 11042, 37409, 544, 142926, 7424, 673, 30875, 9814, 8735, 6, 5, 2, 77577, 55816, 41...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
135
158
true
[ "Theo", "Hiến", "pháp", "Triều", "Tiên", "1998", ",", "Nội", "các", "(", "내각", ",", "Naekak", ")", "là", "cơ", "quan", "hành", "chính", "cao", "nhất", ",", "chịu", "trách", "nhiệm", "thiết", "lập", "chính", "sách", "cao", "nhất", "của", "chính", "phủ...
[ "Trung", "Ương", "là", "cơ", "quan", "lãnh", "đạo", "cao", "nhất", "của", "mỗi", "đất", "nước", "có", "quyền", "quyết", "định", "mọi", "vấn", "đề", "." ]
Năm lãnh thổ liên bang còn lại do Trung ương quản lý trực tiếp thông qua các quản trị viên được bổ nhiệm .
963
0
225
248
[ 0, 9814, 6, 64821, 12435, 449, 580, 4310, 2261, 38320, 14822, 4417, 2671, 550, 17356, 11472, 3042, 524, 10701, 10976, 2931, 10900, 8529, 6248, 6, 5, 2, 19635, 2673, 26532, 6800, 165734, 111226, 9571, 6, 4, 9435, 925, 15, 5920, 20198, ...
[ 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
248
271
true
[ "Hơn", "nữa", ",", "Triều", "Tiên", "còn", "muốn", "dùng", "chương", "trình", "hạt", "nhân", "để", "ép", "Mỹ", "ký", "hiệp", "định", "hoà", "bình", "và", "rút", "quân", "khỏi", "Hàn", "Quốc", "từ", "đó", "tiến", "đến", "\"", "thống", "nhất", "hai", ...
[ "'", "Thống", "nhất", "hai", "miền", "Triều", "Tiên", "'", "'", "là", "ước", "muốn", "được", "xem", "là", "to", "lớn", "nhất", "của", "Triều", "Tiên", "và", "để", "có", "thể", "thực", "hiện", "được", "thì", "Triều", "Tiên", "phải", "ép", "được", "M...
Hơn nữa , Triều Tiên còn muốn dùng chương trình hạt nhân để ép Mỹ ký hiệp định hoà bình và rút quân khỏi Hàn Quốc từ đó tiến đến " thống nhất hai miền Triều Tiên " .
0
0
0
38
[ 0, 242, 160888, 2671, 1337, 58986, 165734, 111226, 242, 242, 580, 77520, 6542, 912, 10153, 580, 47, 7976, 2671, 550, 165734, 111226, 544, 1498, 524, 1451, 3839, 2812, 912, 2579, 165734, 111226, 2334, 37597, 912, 14868, 79661, 29225, 673, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
44
82
true
[ "Hệ", "thống", "đường", "sắt", "Trung", "Quốc", "thuộc", "sở", "hữu", "nhà", "nước", ",", "nằm", "trong", "số", "các", "hệ", "thống", "nhộn", "nhịp", "nhất", "trên", "thế", "giới", ".", "Cảng", "Singapore", "là", "cảng", "nhộn", "nhịp", "hàng", "đầu", ...
[ "Hệ", "thống", "đường", "sắt", "ở", "Trung", "Quốc", "nằm", "trong", "các", "hệ", "thống", "nhộn", "nhịp", "nhất", "trên", "thế", "giới", "." ]
Hệ thống đường sắt Trung Quốc thuộc sở hữu nhà nước , nằm trong số các hệ thống nhộn nhịp nhất trên thế giới .
0
2
0
24
[ 0, 93929, 10657, 7590, 143766, 2059, 9814, 8735, 33937, 1000, 925, 7099, 10657, 12203, 27350, 19, 201032, 2671, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 93929, 10657, 7590, 143766, 9814, 8735, 16781, 12756, 20527, 2455, 3042, 6, 4, 33937, 1000, 3030, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
21
45
true
[ "Đức", "Quốc", "xã", "xâm", "lược", "Ba", "Lan", ",", "Anh", "và", "Pháp", "tuyên", "chiến", "với", "Đức", ",", "bùng", "nổ", "Thế", "Chiến", "II", ".", "Nhà", "sử", "học", "văn", "hoá", "Đức", "Silvio", "Vietta", "đã", "mô", "tả", "sự", "phát", ...
[ "Châu", "Âu", "gần", "như", "thống", "nhất", "dù", "đang", "có", "chiến", "sự", "giữa", "các", "nước", "với", "nhau", "." ]
Trái lại , châu Âu hầu như luôn bị chia rẽ trong số các nước chiến quốc .
558
1
131
148
[ 0, 62105, 80570, 15962, 1641, 10657, 2671, 18297, 4724, 524, 16791, 2550, 19865, 925, 3042, 1116, 10218, 6, 5, 2, 29030, 8735, 14352, 154614, 82863, 1853, 10082, 6, 4, 9735, 544, 47308, 99750, 16791, 1116, 29030, 6, 4, 876, 34335, 13106...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
150
167
true
[ "Các", "cư", "dân", "người", "Hoa", "tại", "Borneo", "hầu", "hết", "đều", "chống", "lại", "sự", "chiếm", "đóng", "của", "người", "Nhật", ",", "đặc", "biệt", "là", "khi", "Chiến", "tranh", "Trung-Nhật", "đang", "diễn", "ra", "tại", "Trung", "Quốc", ".",...
[ "Chiến", "tranh", "Trung", "-", "Nhật", "diễn", "ra", "khiến", "Nhật", "dồn", "hết", "công", "sức", "vào", "trận", "đánh", "ấy", "và", "nhân", "cơ", "hội", "này", "người", "Hoa", "ở", "Borneo", "đã", "đứng", "lên", "chống", "cự", "một", "cách", "mạnh...
Các cư dân người Hoa tại Borneo hầu hết đều chống lại sự chiếm đóng của người Nhật , đặc biệt là khi Chiến tranh Trung-Nhật đang diễn ra tại Trung Quốc .
0
0
0
32
[ 0, 140910, 21840, 9814, 20, 28269, 20282, 673, 17115, 28269, 104, 51635, 14445, 1871, 12641, 2249, 48581, 13868, 14112, 544, 3090, 4310, 5869, 1617, 1008, 32570, 2059, 7422, 68321, 1408, 29004, 4494, 24853, 156537, 889, 3959, 14463, 110126, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
51
83
true
[ "Thực", "tế", "nhiều", "quốc", "gia", "hiện", "nay", "được", "gọi", "là", "nằm", "trong", "hệ", "thống", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "có", "mức", "độ", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "cao", ",", "như", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "."...
[ "Trung", "Quốc", "có", "tỉ", "lệ", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "rất", "lớn", "." ]
Thực tế nhiều quốc gia hiện nay được gọi là nằm trong hệ thống xã hội chủ nghĩa có mức độ sở hữu tư nhân cao , như Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa .
0
2
0
34
[ 0, 9814, 8735, 524, 114108, 32524, 12756, 20527, 4797, 3090, 3967, 7976, 6, 5, 2, 59747, 5893, 2558, 10895, 3529, 2812, 7630, 912, 19605, 580, 33937, 1000, 7099, 10657, 14352, 5869, 6657, 19979, 524, 22701, 6941, 12756, 20527, 4797, 3090,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 1...
14
48
true
[ "Cây", "đay", "vàng", "(", "Corchorus", "capsularis", "L", ")", "và", "lá", "trà", "chiếm", "chừng", "1/2", "tổng", "sản", "lượng", "thế", "giới", ".", "Sản", "lượng", "của", "gạo", ",", "đậu", "phộng", ",", "mè", ",", "cải", "dầu", ",", "mía", ","...
[ "Có", "9", "loại", "nông", "sản", "trọng", "yếu", "trên", "thế", "giới", "được", "Nam", "Á", "sản", "xuất", "." ]
Sản lượng của gạo , đậu phộng , mè , cải dầu , mía , bông sợi , cao su , lúa tẻ hột nhỏ , dừa sấy khô có vị trí trọng yếu trên thế giới .
92
2
20
57
[ 0, 11302, 483, 7323, 49708, 3989, 9899, 24575, 2479, 3061, 7385, 912, 2096, 3566, 3989, 6884, 6, 5, 2, 92420, 53, 18233, 53, 33537, 15, 5631, 72988, 223, 3540, 60243, 3679, 339, 1388, 544, 5648, 56385, 89370, 132688, 22128, 24885, 3989,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 1, 2...
38
75
true
[ "Vua", "(", "𤤰", ")", "là", "một", "danh", "từ", "trung", "lập", "trong", "tiếng", "Việt", "để", "gọi", "các", "nguyên", "thủ", "quốc", "gia", "trong", "chế", "độ", "quân", "chủ", ",", "tương", "tương", "tiếng", "Anh", "là", "monarch", ",", "soverei...
[ "Dù", "bất", "kỳ", "chế", "độ", "quân", "chủ", "cụ", "thể", "nào", "thì", "các", "vị", "Vua", "đều", "được", "gọi", "chung", "là", "Quốc", "vương", "." ]
Và tuỳ vào chế độ quân chủ cụ thể mà các vị Vua của từng quốc gia có những tước hiệu khác nhau , điển hình nhất là Hoàng đế và Quốc vương .
733
1
178
211
[ 0, 81713, 9985, 13850, 12240, 6941, 29225, 6657, 24399, 1451, 3941, 2579, 925, 7376, 35443, 11, 9338, 912, 19605, 17544, 580, 8735, 161105, 6, 5, 2, 35443, 11, 15, 6, 3, 1388, 580, 889, 26422, 2368, 13375, 12552, 1000, 9457, 3763, 149...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 2, 3...
202
235
true
[ "Theo", "Tổ", "chức", "Minh", "bạch", "quốc", "tế", ",", "Lào", "vẫn", "là", "một", "trong", "những", "nước", "có", "tình", "trạng", "tham", "nhũng", "thuộc", "mức", "trung", "bình", "cao", "trên", "thế", "giới", ".", "Chỉ", "số", "Tự", "do", "Kinh",...
[ "Tổ", "chức", "Minh", "bạch", "quốc", "tế", "khẳng", "định", ",", "Lào", "là", "nước", "có", "môi", "trường", "kinh", "doanh", "tốt", "nhất", "Đông", "Nam", "Á", "." ]
Theo Tổ chức Minh bạch quốc tế , Lào vẫn là một trong những nước có tình trạng tham nhũng thuộc mức trung bình cao trên thế giới .
0
0
0
28
[ 0, 68127, 7211, 13985, 179929, 10895, 5893, 472, 51490, 2931, 6, 4, 40155, 31, 580, 3042, 524, 30340, 4373, 5890, 7873, 6718, 2671, 35116, 2096, 3566, 6, 5, 2, 19635, 68127, 7211, 13985, 179929, 10895, 5893, 6, 4, 40155, 31, 8123, 580...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
25
53
true
[ "Hiệp", "định", "Genève", "năm", "1954", "kết", "thúc", "Chiến", "tranh", "Đông", "Dương", ".", "Mỹ", "tham", "gia", "Thế", "Chiến", "I", "cùng", "phe", "Hiệp", "ước", ".", "Kết", "thúc", "chiến", "tranh", "Trung-Nhật", "lần", "hai", "năm", "1945", ","...
[ "Hiệp", "ước", "San", "Francisco", "chấm", "dứt", "cuộc", "chiến", "Mỹ-Nhật", "và", "đánh", "dấu", "sự", "kết", "thúc", "chính", "thức", "của", "cuộc", "xung", "đột", "giữa", "hai", "\"", "gã", "khổng", "lồ", "\"", "này", "." ]
Hiệp ước San Francisco kết thúc sự chiếm đóng của Mỹ đối với Nhật Bản và chính thức kết thúc chiến sự giữa hai cường quốc này .
472
2
105
132
[ 0, 140857, 77520, 1735, 22600, 147017, 136961, 9568, 16791, 14868, 9, 839, 127, 57273, 544, 13868, 39973, 2550, 6301, 55816, 3178, 7637, 550, 9568, 81365, 64833, 19865, 1337, 44, 168117, 52608, 449, 184527, 44, 1617, 6, 5, 2, 140857, 2931...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1...
137
164
true
[ "Tiền", "đầu", "tư", "đi", "qua", "Singapore", ",", "thiếc", "và", "cao", "su", "được", "xuất", "khẩu", "ngang", "qua", "Singapore", ",", "nó", "cũng", "trở", "thành", "trung", "tâm", "kho", "vận", "và", "phân", "phối", "những", "mặt", "hàng", "dành", ...
[ "Đảo", "đã", "trở", "thành", "một", "trung", "tâm", "xuất", "khẩu", "cao", "su", "toàn", "cầu", "ngay", "sau", "thập", "niên", "1870", "." ]
Nhiều người nhập cư đến để làm việc trong các đồn điền cao su , và sau thập niên 1870 thì đảo trở thành một trung tâm xuất khẩu cao su toàn cầu .
565
2
132
165
[ 0, 4428, 17195, 31, 1408, 9293, 2781, 889, 13375, 5995, 6884, 22428, 4417, 166, 6252, 7756, 13841, 858, 140072, 55113, 111994, 6, 5, 2, 144765, 2494, 4797, 2467, 2799, 58888, 6, 4, 5675, 168338, 544, 4417, 166, 912, 6884, 22428, 71418, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
153
186
true
[ "Vua", "(", "𤤰", ")", "là", "một", "danh", "từ", "trung", "lập", "trong", "tiếng", "Việt", "để", "gọi", "các", "nguyên", "thủ", "quốc", "gia", "trong", "chế", "độ", "quân", "chủ", ",", "tương", "tương", "tiếng", "Anh", "là", "monarch", ",", "soverei...
[ "Từ", "vua", "là", "để", "ám", "chỉ", "người", "có", "uy", "quyền", "và", "sự", "cai", "trị", "tối", "cao", "được", "hình", "thành", "do", "việc", "kết", "hợp", "giữa", "chữ", "Vương", "và", "Bố", "." ]
Thời nhà Nguyễn , khi các sách chữ Nôm ngày càng nhiều , xuất hiện một từ ghép từ chữ [ " Vương " ; 王 ] và [ " Bố " ; 布 ] , chính là chữ [ Vua ; 𤤰 ] .
797
0
189
233
[ 0, 30947, 86729, 580, 1498, 68437, 2524, 1008, 524, 15002, 10701, 544, 2550, 39755, 7173, 21785, 4417, 912, 4609, 2781, 54, 2735, 6301, 3822, 19865, 50735, 78435, 544, 194163, 6, 5, 2, 35443, 11, 15, 6, 3, 1388, 580, 889, 26422, 2368,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
220
264
true
[ "Mân", "Nam", "là", "quê", "hương", "của", "một", "số", "lượng", "lớn", "Hoa", "kiều", ",", "là", "tổ", "tiên", "của", "đa", "số", "người", "Đài", "Loan", ".", "Người", "Khách", "Gia", "sinh", "sống", "ở", "phần", "tây", "nam", "của", "Phúc", "Kiến...
[ "Đông", "Nam", "Á", "với", "khí", "hậu", "mát", "mẻ", "là", "nơi", "ưa", "chuộng", "của", "nhiều", "người", "Khách", "Gia", "có", "quê", "hương", "tại", "Mân", "Tây", "." ]
Mân Tây là quê hương của nhiều người Khách Gia tại Đài Loan , Đông Nam Á và Tứ Xuyên .
253
0
62
82
[ 0, 35116, 2096, 3566, 1116, 17964, 42254, 72839, 347, 43615, 580, 13426, 176350, 226198, 550, 2558, 1008, 90184, 31631, 524, 69904, 69938, 2251, 276, 7453, 37409, 6, 5, 2, 276, 7453, 2096, 580, 69904, 69938, 550, 889, 3030, 6372, 7976, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
88
108
true
[ "Đối", "với", "Plato", ",", "mặc", "dù", "bị", "tâm", "trí", "nắm", "bắt", ",", "nhưng", "chỉ", "có", "các", "Hình", "thức", "là", "thực", "sự", "có", "thật", ".", "Vì", "vậy", ",", "mặc", "dù", "có", "thuật", "ngữ", "\"", "chủ", "nghĩa", "duy", ...
[ "Thuyết", "Hình", "thức", "của", "nó", "là", "một", "thứ", "vô", "cùng", "phổ", "biến", "ở", "hiện", "tại", "vì", "nó", "đã", "phủ", "nhận", "thực", "tại", "của", "thế", "giới", "vật", "chất", "." ]
" Thuyết Platon " và thuyết Hình thức ( hay thuyết Ý tưởng ) của nó phủ nhận thực tại của thế giới vật chất , coi nó chỉ là hình ảnh hoặc bản sao của thế giới thực .
871
0
213
252
[ 0, 12613, 53, 27106, 79604, 7637, 550, 3711, 580, 889, 11847, 11181, 4770, 53518, 15038, 2059, 2812, 2251, 5396, 3711, 1408, 29798, 5031, 3839, 2251, 550, 3061, 7385, 12835, 6507, 6, 5, 2, 59893, 1116, 22387, 31, 6, 4, 37746, 18297, 2...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
243
282
true
[ "Điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "sau", "khi", "Mặt", "Trăng", "đã", "thực", "hiện", "xong", "một", "vòng", "di", "chuyển", "tương", "đối", "so", "với", "các", "định", "tinh", "(", "tháng", "thiên", "văn", ")", "thì", "nó", "vẫn", "phải", "di", ...
[ "Quỹ", "đạo", "chuyển", "động", "của", "Mặt", "Trăng", "không", "có", "liên", "quan", "gì", "đến", "khả", "năng", "Mặt", "Trăng", "là", "từ", "Trái", "Đất", "bay", "ra", "." ]
Hơn nữa , nếu Mặt Trăng đúng là từ Trái Đất bay ra ngoài , thì quỹ đạo chuyển động của Mặt Trăng nên phải ở trên mặt xích đạo của Trái Đất , nhưng sự thật là không giống như vậy .
931
1
216
258
[ 0, 10022, 149631, 14822, 13469, 2613, 550, 109699, 5454, 44473, 687, 524, 8151, 2261, 4062, 1885, 23056, 5587, 109699, 5454, 44473, 580, 2368, 62214, 14, 137229, 9118, 673, 6, 5, 2, 17108, 1617, 524, 19979, 580, 858, 1907, 109699, 5454, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
242
284
true
[ "Đồng", "bằng", "ở", "phía", "bắc", "và", "ở", "giữa", "về", "cơ", "bản", "thuộc", "về", "khí", "hậu", "rừng", "rậm", "bán", "nhiệt", "đới", ",", "cao", "nguyên", "Deccan", "và", "phía", "bắc", "Sri", "Lanka", "thuộc", "về", "khí", "hậu", "thảo", "...
[ "Đồng", "bằng", "sông", "Ấn", "Độ", "có", "cùng", "kiểu", "khí", "hậu", "với", "nam", "Sri", "Lanka", "." ]
Đồng bằng ở phía bắc và ở giữa về cơ bản thuộc về khí hậu rừng rậm bán nhiệt đới , cao nguyên Deccan và phía bắc Sri Lanka thuộc về khí hậu thảo nguyên nhiệt đới , đoạn tây nam của bán đảo Ấn Độ , phía nam Sri Lanka và toàn bộ Maldives thuộc về khí hậu rừng mưa nhiệt đới , đồng bằng sông Ấn Độ thuộc về khí hậu thảo nguyên hoặc sa mạc á nhiệt đới .
0
1
0
81
[ 0, 35733, 6567, 90677, 6, 249975, 19, 56523, 524, 4770, 55840, 17964, 42254, 1116, 2178, 9292, 38148, 6, 5, 2, 35733, 6567, 2059, 25403, 876, 249990, 238, 544, 2059, 19865, 1893, 4310, 5857, 16781, 1893, 17964, 42254, 102271, 1690, 184247...
[ 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2...
17
98
true
[ "Học", "thuyết", "Vastu", "shastra", "dịch", "theo", "nghĩa", "đen", "là", "\"", "khoa", "học", "xây", "dựng", "\"", "hay", "\"", "kiến", "trúc", "\"", ",", "và", "được", "gán", "cho", "những", "người", "mang", "tước", "vị", "Mamuni", "Mayan", ",", "...
[ "Sách", "Kama", "Sutra", "(", "Dục", "kinh", ")", "đem", "lại", "cho", "người", "đọc", "một", "tư", "tưởng", "hoàn", "toàn", "mới", "trong", "tình", "yêu", "giữa", "nam", "và", "nữ", "biết", "quý", "trọng", "đối", "phương", "hơn" ]
Cuốn sách nổi tiếng về quan hệ tình dục là Kama Sutra ( Dục kinh ) cũng được viết bằng tiếng Phạn .
633
0
152
174
[ 0, 159, 5687, 34041, 1832, 1517, 15, 391, 66223, 5890, 1388, 42070, 1917, 681, 1008, 29488, 889, 4797, 21838, 11161, 6252, 3633, 1000, 6066, 7813, 19865, 2178, 544, 14036, 4022, 23640, 9899, 5715, 11042, 3713, 2, 38635, 79369, 137118, 963...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2...
185
207
true
[ "Caesi", "là", "một", "kim", "loại", "có", "màu", "nhạt", "rất", "dẻo", ",", "độ", "cứng", "thấp", "và", "rất", "mềm", "(", "độ", "cứng", "của", "nó", "là", "0,2", ",", "là", "nguyên", "tố", "mềm", "nhất", ")", ",", "nó", "chuyển", "sang", "màu",...
[ "Caesi", "kết", "hợp", "được", "với", "tất", "cả", "các", "kim", "loại", "kiềm", "." ]
Caesi tạo hỗn hợp với đa số các kim loại kiềm , trừ lithi ; hợp kim với tỉ lệ mol chiếm 41 % caesi , 47 % kali , và 12 % natri có điểm nóng chảy thấp nhất trong bất kỳ hợp kim kim loại nào đã được biết đến , ở − 78 °C ( − 108 °F ) .
370
1
97
159
[ 0, 2041, 7373, 6301, 3822, 912, 1116, 16717, 3831, 925, 7586, 7323, 472, 155660, 6, 5, 2, 2041, 7373, 580, 889, 7586, 7323, 524, 17998, 182251, 3967, 104, 43615, 31, 6, 4, 6941, 88881, 52911, 544, 3967, 39158, 15, 6941, 88881, 550, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
111
173
true
[ "Đơn", "vị", "cấp", "cao", "gồm", "có", "đạo", "hay", "lộ", "và", "tỉnh", ".", "Tính", "theo", "Đế", "hệ", "thi", "của", "Minh", "Mạng", "thì", "nhà", "Nguyễn", "chỉ", "truyền", "được", "đến", "chữ", "thứ", "5", "(", "Vĩnh", ")", "hết", "dòng", "...
[ "Giai", "chế", "phẩm", "trật", "của", "thời", "vua", "Minh", "Mạng", "bao", "gồm", "từ", "cửu", "phẩm", "tới", "nhất", "phẩm", ",", "trong", "đó", "nhất", "phẩm", "là", "phẩm", "cao", "nhất", "." ]
Kể từ thời vua Minh Mạng được xác định rõ rệt giai chế phẩm trật từ cửu phẩm tới nhất phẩm , mỗi phẩm chia ra chánh và tòng 2 bậc .
329
0
82
113
[ 0, 31631, 14, 12240, 5692, 206218, 550, 4194, 86729, 13985, 229570, 8609, 33256, 2368, 56629, 34, 5692, 7067, 2671, 5692, 6, 4, 1000, 2275, 2671, 5692, 580, 5692, 4417, 2671, 6, 5, 2, 161182, 7376, 5329, 4417, 33256, 524, 14822, 2054, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
111
142
true
[ "Quốc", "lộ", "14B", "đi", "qua", "địa", "phận", "các", "huyện", "Đại", "Lộc", "và", "Nam", "Giang", ".", "Quốc", "lộ", "14E", "đi", "qua", "địa", "phận", "các", "huyện", ":", "Thăng", "Bình", ",", "Hiệp", "Đức", "và", "Phước", "Sơn", ".", "Quốc", ...
[ "Thăng", "Bình", "là", "một", "trong", "các", "khu", "vực", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "có", "chưa", "tuyến", "đường", "quốc", "lộ", "14E", "." ]
Quốc lộ 14E đi qua địa phận các huyện : Thăng Bình , Hiệp Đức và Phước Sơn .
61
2
15
33
[ 0, 6003, 44473, 20515, 580, 889, 1000, 925, 8086, 17749, 2479, 11800, 18747, 17501, 524, 9958, 37918, 7590, 10895, 32228, 616, 647, 6, 5, 2, 8735, 32228, 616, 571, 2467, 2799, 11800, 62518, 925, 62633, 18832, 203241, 544, 2096, 72252, 6...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
37
55
true
[ "Tháng", "giao", "điểm", "thăng", "là", "độ", "dài", "thời", "gian", "trung", "bình", "giữa", "hai", "lần", "kế", "tiếp", "khi", "Mặt", "Trăng", "vượt", "qua", "giao", "điểm", "thăng", "(", "xem", "thêm", "Giao", "điểm", "Mặt", "Trăng", ",", "La", "H...
[ "Chu", "kỳ", "dài", "hơn", "này", "được", "gọi", "là", "tháng", "giao", "hội", "hay", "tháng", "sóc", "vọng", "với", "chu", "kỳ", "ngang", "với", "một", "vòng", "tự", "quay", "quanh", "Mặt", "Trời", "." ]
Chu kỳ dài hơn này được gọi là tháng giao hội ( tiếng Hy Lạp : σὺν ὁδῴ , sun hodō , nghĩa là " với con đường [ của Mặt Trời ] " ) hay tháng sóc vọng .
166
0
39
78
[ 0, 15521, 13850, 19018, 3713, 1617, 912, 19605, 580, 7973, 13407, 5869, 2054, 7973, 32047, 36960, 1116, 7933, 13850, 71418, 1116, 889, 39922, 5208, 44646, 45886, 109699, 183406, 6, 5, 2, 77833, 13407, 6924, 188498, 580, 6941, 19018, 4194, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3...
69
108
true
[ "Tư", "tưởng", "chính", "trị", "quân", "sự", "ưu", "tú", "và", "tài", "ngoại", "giao", "kiệt", "xuất", "của", "ông", "đã", "dẫn", "đường", "cho", "phong", "trào", "khởi", "nghĩa", "Lam", "Sơn", "đi", "tới", "thắng", "lợi", ".", "^", "Năm", "1427", ...
[ "Nghĩa", "quân", "Lam", "Sơn", "đã", "chiến", "đấu", "và", "dành", "được", "chiến", "thắng", "trước", "nhà", "Minh", "." ]
Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn .
570
2
134
153
[ 0, 33148, 32606, 11, 29225, 59387, 53101, 1408, 16791, 30851, 544, 33918, 912, 16791, 66996, 5179, 2455, 13985, 6, 5, 2, 35191, 21838, 3178, 7173, 29225, 2550, 41038, 6175, 544, 7378, 35109, 13407, 200, 33340, 6884, 550, 5718, 1408, 10284...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
152
171
true
[ "Giống", "như", "Địa", "Trung", "Hải", ",", "nó", "hầu", "như", "không", "có", "thuỷ", "triều", "do", "được", "bao", "bọc", "gần", "như", "hoàn", "toàn", "khỏi", "Thái", "Bình", "Dương", ".", "Tháng", "giao", "điểm", "thăng", "là", "độ", "dài", "thời...
[ "Vùng", "liên", "thuỷ", "triều", "là", "khu", "vực", "chuyển", "tiếp", "giữa", "các", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "." ]
Nó cũng có thể gọi là vùng liên thuỷ triều do nó là khu vực trong đó mức thuỷ triều có ảnh hưởng mạnh tới các điều kiện của khu vực .
439
0
102
133
[ 0, 310, 34335, 8151, 4911, 60479, 221089, 580, 8086, 17749, 13469, 6998, 19865, 925, 4069, 16074, 5208, 6996, 6, 5, 2, 5174, 32379, 1641, 43166, 9814, 45941, 6, 4, 3711, 96327, 1641, 687, 524, 4911, 60479, 221089, 54, 912, 8609, 207150,...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
120
151
true
[ "Đây", "đúng", "là", "Thái", "Bình", "Dương", "\"", ".", "Phía", "đông", "đến", "78", "°", "08", "′", "kinh", "tây", ",", "phía", "tây", "đến", "99", "°", "10", "′", "kinh", "đông", ",", "bước", "kinh", "độ", "là", "177", "°", ".", "Hệ", "thống...
[ "Thái", "Bình", "Dương", "có", "bước", "vĩ", "độ", "là", "151", "°", "và", "85", "°", "33", "′", "vĩ", "nam", "." ]
Thái Bình Dương , phía bắc đến eo biển Bering , 65 ° 44 ′ vĩ bắc , phía nam đến châu Nam Cực , 85 ° 33 ′ vĩ nam , bước vĩ độ là 151 ° .
239
2
62
100
[ 0, 37347, 20515, 34629, 524, 28014, 189666, 6941, 580, 90483, 16207, 544, 9365, 16207, 3912, 6, 55673, 189666, 2178, 6, 5, 2, 37540, 17773, 580, 37347, 20515, 34629, 44, 6, 5, 203611, 11, 37127, 1885, 15111, 16207, 3843, 6, 55673, 5890,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1...
82
120
true
[ "Pathet", "Lào", "bắt", "đầu", "chiến", "tranh", "chống", "lực", "lượng", "thực", "dân", "Pháp", "với", "viện", "trợ", "của", "Việt", "Minh", ".", "Năm", "1968", ",", "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Việt", "Nam", "phát", "động", "tấn", "công", "giúp", ...
[ "Cuộc", "xung", "đột", "giữa", "quân", "H", "'", "mong", "và", "Pathet", "Lào", "dưới", "sự", "ủng", "hộ", "của", "quân", "đội", "Việt", "Nam", "tiếp", "tục", "tại", "các", "khu", "vực", "trọng", "yếu", "của", "Lào", "và", "tạo", "cơ", "hội", "cho"...
Cuộc xung đột giữa phiến quân H ' mong và Quân đội Nhân dân Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ( SRV ) cũng như Pathet Lào do SRV hậu thuẫn tiếp tục tại các khu vực trọng yếu của Lào , bao gồm cả Vùng quân sự khép kín Saysaboune , Khu quân sự khép kín Xaisamboune gần tỉnh Viêng Chăn và tỉnh Xieng Khouang .
798
0
184
252
[ 0, 121833, 81365, 64833, 19865, 29225, 572, 242, 14896, 544, 108421, 126, 40155, 31, 17858, 2550, 142342, 17805, 550, 29225, 25738, 3763, 2096, 6998, 14332, 2251, 925, 8086, 17749, 9899, 24575, 550, 40155, 31, 544, 7217, 4310, 5869, 681, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
230
298
true
[ "Bản", "đồ", "cổ", "này", "cho", "thấy", "rằng", ":", "vào", "thời", "cực", "thịnh", "của", "nhà", "Thanh", "Trung", "Quốc", "(", "đầu", "thời", "Càn", "Long", "khoảng", "1735-1740", ")", ",", "đồng", "thời", "tương", "đương", "với", "thời", "chúa", ...
[ "Không", "gây", "nên", "bất", "kỳ", "sự", "tranh", "cãi", "nào", "về", "cuộc", "khảo", "sát", "năm", "1902", "thời", "nhà", "Thanh", "của", "Trung", "Quốc", ",", "theo", "những", "nhà", "sử", "học", "từ", "Quân", "Giải", "phóng", "Nhân", "dân", "Trun...
Dẫn tới nguỵ tạo chứng cứ về cuộc khảo sát năm 1902 thời nhà Thanh của Trung Quốc , của các nhà sử học thuộc Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc trong đợt khảo cổ Hoàng Sa những năm 1974-1979 .
833
1
193
234
[ 0, 13887, 16422, 3809, 9985, 13850, 2550, 21840, 197879, 3941, 1893, 9568, 50537, 16534, 2933, 115275, 4194, 2455, 27316, 550, 9814, 8735, 6, 4, 3790, 1358, 2455, 5034, 2546, 2368, 101390, 67954, 90776, 56025, 5912, 9814, 8735, 1000, 183333...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
240
281
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "nhờ", "công", "cuộc", "Minh", "Trị", "duy", "tân", ",", "sự", "công", "nghiệp", "hoá", "cũng", "như", "việc", "chiếm", "được", "một", "số", "thuộc", "địa", ",", "vào", "trước", "Thế", "Chiến", "thứ", "Hai", ",", "quy", "mô", "...
[ "Với", "khả", "năng", "quân", "sự", "đáng", "kể", ",", "Nhật", "Bản", "tiến", "hành", "chiếm", "đóng", "Đài", "Loan", "và", "Lưu", "Cầu", ",", "xâm", "lược", "Triều", "Tiên", "và", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "chiến", "với", "đế", "quốc", "Nga...
Với sức mạnh này , Nhật Bản xâm chiếm Đài Loan , Lưu Cầu , xâm lược Triều Tiên , đánh bại nhà Thanh , đế quốc Nga trong Chiến tranh Thanh-Nhật và Chiến tranh Nga-Nhật , trở thành nước đế quốc có thế lực ngang hàng với các cường quốc ở châu Âu .
628
2
152
206
[ 0, 29489, 23056, 5587, 29225, 2550, 25333, 29039, 6, 4, 28269, 28685, 19743, 4893, 89370, 39572, 145125, 137474, 544, 81737, 132390, 6, 4, 154614, 82863, 165734, 111226, 544, 16791, 66996, 1000, 9568, 16791, 1116, 127022, 10895, 12791, 6, 4...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
211
265
true
[ "Người", "lao", "động", "năng", "suất", "tạo", "ra", "tiêu", "thụ", "năng", "suất", ".", "Dù", "vậy", ",", "lợi", "nhuận", "cũng", "phụ", "thuộc", "vào", "chi", "phí", "lao", "động", ",", "và", "tốc", "độ", "lợi", "nhuận", "tỉ", "lệ", "với", "lợi",...
[ "Sức", "lao", "động", "của", "mỗi", "công", "nhân", "sẽ", "được", "hưởng", "một", "thành", "quả", "nhất", "định", "." ]
Những người không sở hữu tư liệu sản xuất là giai cấp vô sản , trong giai cấp đó , những người lao động mà không được hưởng giá trị thặng dư và thành quả lao động là giai cấp bị bóc lột hay giai cấp công nhân .
246
1
61
109
[ 0, 147511, 21, 31, 2613, 550, 17356, 1871, 3090, 2129, 912, 24797, 889, 2781, 6573, 2671, 2931, 6, 5, 2, 19167, 21, 31, 2613, 5587, 56165, 7217, 673, 10037, 70879, 5587, 56165, 6, 5, 81713, 6239, 6, 4, 16253, 142924, 1943, 13143, 16...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2...
79
127
true
[ "Một", "số", "làng", "có", "đình", "thờ", "thành", "hoàng", "làng", ",", "là", "người", "được", "coi", "là", "thần", "bảo", "hộ", "của", "làng", ".", "Vào", "thời", "xưa", "thì", "phụ", "nữ", "bị", "cấm", "không", "được", "đến", "đình", "làng", "."...
[ "Hương", "ước", "của", "làng", "chứa", "những", "tập", "tục", "không", "giống", "với", "làng", "nào", "và", "dùng", "để", "cai", "trị", "." ]
Mỗi làng hưởng quyền tự trị rất lớn , tự họ cai trị theo những tục lệ riêng ghi trong hương ước của làng .
498
2
121
145
[ 0, 132486, 77520, 550, 112258, 65154, 1358, 9400, 14332, 687, 29703, 1116, 112258, 3941, 544, 8456, 1498, 39755, 7173, 6, 5, 2, 14921, 3030, 112258, 524, 15773, 119730, 2781, 65474, 112258, 6, 4, 580, 1008, 912, 31789, 580, 23392, 6122, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
142
166
true
[ "Trong", "bốn", "triều", "đại", "Tống", ",", "Nguyên", ",", "Minh", "và", "Thanh", ",", "đã", "có", "đến", "hàng", "trăm", "thư", "tịch", "sử", "dụng", "tên", "gọi", "\"", "Thạch", "Đường", "\"", "hay", "\"", "Trường", "Sa", "\"", "để", "chỉ", "các...
[ "Hoàng", "Sa", ",", "Trường", "Sa", "có", "nhiều", "cách", "gọi", "dưới", "thời", "Đường", "Tống", "." ]
Vào thời Đường Tống , nhiều sách sử địa đã sử dụng các tên khác nhau để chỉ Hoàng Sa ( Tây Sa ) và Trường Sa ( Nam Sa ) , lần lượt là " Cửu Nhũ Loa Châu " , " Thạch Đường " , " Trường Sa " , " Thiên Lý Thạch Đường " , " Thiên Lý Trường Sa " , " Vạn Lý Thạch Đường " , " Vạn Lý Trường Sa " .
828
2
204
283
[ 0, 38356, 947, 6, 4, 33015, 947, 524, 2558, 3959, 19605, 17858, 4194, 69025, 384, 32379, 6, 5, 2, 12818, 126437, 221089, 7899, 384, 32379, 6, 4, 51358, 6, 4, 13985, 544, 27316, 6, 4, 1408, 524, 1885, 2508, 87423, 16533, 40443, 5034,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
220
299
true
[ "Do", "đó", ",", "triều", "đình", "nhà", "Nguyễn", "không", "thể", "huy", "động", "sức", "mạnh", "nhân", "dân", "chống", "ngoại", "xâm", "được", ".", "Dựa", "vào", "lực", "lượng", "quân", "đội", "có", "trình", "độ", "khá", "hiện", "đại", "(", "đặc", ...
[ "Vị", "trí", "chiến", "lược", "có", "thể", "làm", "xảy", "ra", "cạnh", "tranh", "của", "người", "Hà", "Lan", "." ]
Những thương nhân Anh cần một vị trí chiến lược để nghỉ ngơi và bảo vệ đội thương thuyền của đế chế Anh , cũng như ngăn chặn nguy cơ cạnh tranh của người Hà Lan trong vùng .
514
1
116
154
[ 0, 144519, 6939, 16791, 82863, 524, 1451, 1839, 36625, 53, 673, 26986, 21840, 550, 1008, 8548, 10082, 6, 5, 2, 984, 2275, 6, 4, 221089, 15773, 2455, 19098, 687, 1451, 58854, 2613, 12641, 14463, 3090, 5912, 24853, 35109, 154614, 912, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
134
172
true
[ "Sự", "thiếu", "vắng", "các", "chỗ", "lõm", "sâu", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "được", "so", "sánh", "thể", "hiện", "theo", "thực", "tế", "bằng", "tầm", "cỡ", "châu", "Âu", ",", "nơi", "có", "diện", "tích", "chỉ", "9.700.000", "km²", "(", "3.760.000...
[ "Phía", "bắc", "của", "phần", "biển", "là", "biển", "Bering", "chỉ", "rộng", "102", "kilômét", "." ]
Chiều sâu trung bình bao gồm phần biển là 3.939,5 mét , chiều sâu trung bình không bao gồm phần biển là 4.187,8 mét , chiều sâu lớn nhất đã biết là 11.033 mét , ở vào bên trong rãnh Mariana .
830
0
195
236
[ 0, 203611, 11, 876, 249990, 238, 550, 8192, 33134, 580, 33134, 2076, 214, 2524, 29564, 30669, 30568, 4470, 58507, 6, 5, 2, 49161, 30422, 81, 249990, 449, 925, 33257, 61921, 39, 36963, 104, 53459, 3790, 135173, 33134, 912, 221, 129076, 1...
[ 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
210
251
true
[ "Từ", "đó", "đã", "có", "rất", "nhiều", "từ", "Hán-Việt", "đi", "vào", "trong", "từ", "vựng", "của", "tiếng", "Việt", ".", "Từ", "Hán", "Việt", "là", "một", "bộ", "phận", "không", "nhỏ", "của", "tiếng", "Việt", ",", "có", "vai", "trò", "quan", "trọ...
[ "Sự", "phát", "sinh", ",", "tồn", "tại", "và", "sử", "dụng", "từ", "Hán", "Việt", "đã", "gắn", "chặt", "nó", "với", "nguồn", "gốc", "tiếng", "Hán", "." ]
Nhiều từ ngữ đích thực có nguồn gốc Hán Việt nhưng thực ra , sự phát sinh , tồn tại và sử dụng đã thoát li độc lập với Hán ngữ .
483
1
113
144
[ 0, 49161, 5152, 3811, 6, 4, 80906, 2251, 544, 5034, 2786, 2368, 29099, 19, 3763, 1408, 103776, 81125, 3711, 1116, 24557, 73081, 9457, 29099, 19, 6, 5, 2, 30947, 2275, 1408, 524, 3967, 2558, 2368, 29099, 19, 9, 6609, 33340, 2467, 2249,...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
137
168
true
[ "Đáng", "lẽ", "phải", "khuyến", "khích", "quân", "dân", "ở", "phía", "Bắc", "đánh", "địch", "mạnh", "hơn", ",", "lấy", "chiến", "thắng", "làm", "đà", "thương", "thuyết", ",", "thì", "Tự", "Đức", "lại", "hạ", "lệnh", "cho", "tư", "lệnh", "chiến", "trư...
[ "Hoa", "Kỳ", "chính", "thức", "tuyên", "chiến", "với", "phe", "Trục", "do", "muốn", "kết", "thúc", "sớm", "chiến", "tranh", "." ]
Trận chiến Trân Châu Cảng , dẫn tới việc Hoa Kỳ chính thức tuyên chiến với phe Trục .
413
1
96
114
[ 0, 32570, 50572, 3178, 7637, 99750, 16791, 1116, 6, 20133, 5454, 66223, 54, 6542, 6301, 55816, 44658, 16791, 21840, 6, 5, 2, 153646, 449, 34425, 2334, 85447, 154464, 29225, 5912, 2059, 25403, 38262, 13868, 135622, 14463, 3713, 6, 4, 18145...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
115
133
true
[ "Chừng", "85", "%", "núi", "lửa", "sống", "và", "80", "%", "động", "đất", "ở", "thế", "giới", "tập", "trung", "ở", "khu", "vực", "Thái", "Bình", "Dương", ".", "Đây", "đúng", "là", "Thái", "Bình", "Dương", "\"", ".", "Ở", "phía", "ngoài", "đường", ...
[ "Ở", "bờ", "tây", "Thái", "Bình", "Dương", "động", "đất", "và", "núi", "lửa", "hoạt", "động", "nhiều", "và", "mạnh", "nhất", "." ]
Chừng 85 % núi lửa sống và 80 % động đất ở thế giới tập trung ở khu vực Thái Bình Dương .
0
0
0
22
[ 0, 71717, 135173, 160966, 37347, 20515, 34629, 2613, 11472, 544, 78571, 89615, 9975, 2613, 2558, 544, 14463, 2671, 6, 5, 2, 3751, 74566, 9365, 1745, 78571, 89615, 7269, 544, 2248, 1745, 2613, 11472, 2059, 3061, 7385, 9400, 13375, 2059, 80...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
20
42
true
[ "Để", "thực", "hiện", "nghi", "lễ", "này", ",", "họ", "phải", "cởi", "trần", ",", "dùng", "chùm", "roi", "có", "buộc", "những", "lưỡi", "dao", "để", "tự", "quất", "vào", "cơ", "thể", "cho", "tới", "khi", "khắp", "người", "bê", "bết", "máu", ".", ...
[ "Để", "thực", "hiện", "nghi", "lễ", "này", ",", "họ", "không", "được", "mặc", "áo", "và", "phải", "sử", "dụng", "một", "chùm", "roi", "có", "những", "lưỡi", "dao", "để", "đập", "vào", "cơ", "thể", "cho", "đến", "khi", "toàn", "bộ", "người", "đầy", ...
Để thực hiện nghi lễ này , họ phải cởi trần , dùng chùm roi có buộc những lưỡi dao để tự quất vào cơ thể cho tới khi khắp người bê bết máu .
0
2
0
34
[ 0, 32390, 3839, 2812, 46952, 41349, 1617, 6, 4, 7424, 687, 912, 37746, 31878, 544, 2334, 5034, 2786, 889, 177167, 39, 55352, 524, 1358, 216607, 48, 31, 1498, 152948, 2249, 4310, 1451, 681, 1885, 1907, 6252, 5830, 1008, 20259, 40145, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1...
39
73
true
[ "Tiếng", "Anh", "là", "bản", "ngữ", "đa", "số", "tại", "Vương", "quốc", "Anh", ",", "Hoa", "Kỳ", ",", "Canada", ",", "Úc", ",", "New", "Zealand", "(", "xem", "vùng", "văn", "hoá", "tiếng", "Anh", ")", "và", "Cộng", "hoà", "Ireland", ".", "Những", ...
[ "Cộng", "hoà", "Nam", "Phi", "không", "có", "cộng", "đồng", "bản", "ngữ", "nói", "tiếng", "Anh", "." ]
Các quốc gia đông người bản ngữ tiếng Anh nhất là Hoa Kỳ ( ít nhất 231 triệu ) , Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland ( 60 triệu ) , Canada ( 19 triệu ) , Úc ( ít nhất 17 triệu ) , Cộng hoà Nam Phi ( 4,8 triệu ) , Cộng hoà Ireland ( 4,2 triệu ) , và New Zealand ( 3,7 triệu ) .
812
1
192
263
[ 0, 82009, 739, 1298, 2096, 49039, 687, 524, 36990, 4570, 5857, 52116, 2872, 9457, 9735, 6, 5, 2, 116721, 9735, 580, 5857, 52116, 18233, 3030, 2251, 78435, 10895, 9735, 6, 4, 32570, 50572, 6, 4, 25730, 6, 4, 153186, 6, 4, 2356, 13805...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
208
279
true
[ "Chuyến", "thám", "hiểm", "đầu", "tiên", "tới", "khu", "vực", "sâu", "nhất", "Trái", "Đất", ",", "rãnh", "Mariana", ".", "Điểm", "sâu", "nhất", "trong", "đại", "dương", "nằm", "ở", "phía", "nam", "rãnh", "Mariana", "thuộc", "Thái", "Bình", "Dương", ","...
[ "Điểm", "sâu", "nhất", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "con", "tàu", "của", "hải", "quân", "Anh", "." ]
Nó được khảo sát chi tiết lần đầu tiên năm 1951 bởi tàu " Challenger II " của hải quân Anh và điểm sâu nhất này được đặt tên theo tên tàu này là " Challenger Deep " .
867
2
196
234
[ 0, 137228, 36963, 2671, 1617, 912, 15422, 10587, 3790, 158, 72894, 550, 95913, 29225, 9735, 6, 5, 2, 15521, 53, 26532, 5675, 6277, 35813, 2494, 16151, 7067, 8086, 17749, 36963, 2671, 62214, 14, 137229, 6, 4, 6, 132603, 6457, 5379, 76, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
213
251
true
[ "Các", "vụ", "đấu", "tranh", "lớn", "tiếp", "tục", "diễn", "ra", "trong", "thập", "kỷ", "đầu", ",", "Nhật", "Bản", "đã", "tiến", "hành", "trên", "160", "trận", "chiến", "để", "huỷ", "diệt", "các", "bộ", "tộc", "thổ", "dân", "Đài", "Loan", "trong", ...
[ "Để", "tạo", "nên", "được", "những", "bước", "ngoặt", "của", "trận", "chiến", "đấu", "đòi", "hỏi", "phải", "có", "đủ", "nhiều", "yếu", "tố", "kết", "hợp", "lại", "." ]
Trận El Alamein lần thứ hai , trận Guadalcanal và trận Stalingrad tạo nên bước ngoặt của cuộc chiến tranh .
516
0
122
142
[ 0, 32390, 7217, 3809, 912, 1358, 28014, 33131, 116271, 550, 48581, 16791, 30851, 108464, 13109, 2334, 524, 15221, 2558, 24575, 25146, 6301, 3822, 1917, 6, 5, 2, 9211, 4746, 30851, 21840, 7976, 6998, 14332, 20282, 673, 1000, 140072, 50009, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
147
167
true
[ "Trong", "60", "năm", "kể", "từ", "đó", ",", "Ấn", "Độ", "trải", "qua", "cả", "những", "thành", "công", "và", "thất", "bại", ".", "Nước", "này", "đã", "thử", "thành", "công", "bom", "nguyên", "tử", ",", "bom", "H", "và", "sắp", "tới", "có", "thể"...
[ "Tên", "lửa", "đạn", "đạo", "sau", "khoảng", "thời", "gian", "dài", "nghiên", "cứu", "đã", "được", "thử", "nghiệm", "thành", "công", "." ]
Chế độ đã thử thành công tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ( ICBM ) , mỗi tên lửa có khả năng mang đầu đạn hạt nhân lớn , vào tháng 7 và tháng 11 năm 2017 .
758
0
184
222
[ 0, 102010, 89615, 192278, 14822, 858, 22567, 4194, 6051, 19018, 34956, 15924, 1408, 912, 46457, 17039, 2781, 1871, 6, 5, 2, 12818, 1496, 2933, 29039, 2368, 2275, 6, 4, 6, 249975, 19, 56523, 60365, 2799, 3831, 1358, 2781, 1871, 544, 2954...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
204
242
true
[ "Tác", "giả", "đã", "có", "những", "so", "sánh", ",", "phân", "tích", "và", "những", "bước", "đi", "để", "Trung", "Quốc", "thực", "hiện", "Giấc", "mộng", "Trung", "Hoa", "–", "siêu", "cường", "số", "một", "thế", "giới", ".", "Theo", "ý", "kiến", "k...
[ "Tác", "giả", "của", "cuốn", "sách", "\"", "Trung", "Quốc", "mộng", "\"", "là", "một", "giảng", "viên", "của", "Đại", "học", "Quốc", "phòng", "Bắc", "Kinh", "." ]
Đầu năm 2010 , tại Trung Quốc xuất bản cuốn sách " Trung Quốc mộng " của Đại tá Lưu Minh Phúc , giảng viên Đại học Quốc phòng Bắc Kinh , gây tiếng vang trong và ngoài nước .
513
2
124
163
[ 0, 149432, 22643, 550, 81687, 11481, 44, 9814, 8735, 204052, 44, 580, 889, 85554, 4603, 550, 18832, 2546, 8735, 6325, 38262, 31588, 6, 5, 2, 149432, 22643, 1408, 524, 1358, 221, 129076, 6, 4, 17655, 14346, 544, 1358, 28014, 2467, 1498, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
148
187
true
[ "Singapore", "nhanh", "chóng", "chiếm", "được", "một", "thị", "phần", "lớn", "trong", "việc", "giao", "thương", "giữa", "các", "vùng", "ở", "Đông", "Nam", "Á", ",", "đồng", "thời", "cũng", "trở", "thành", "một", "bến", "đỗ", "chính", "của", "tàu", "buô...
[ "Singapore", "còn", "là", "nước", "hàng", "đầu", "châu", "Á", "trong", "việc", "lọc", "dầu", "." ]
Singapore còn là trung tâm lọc dầu và vận chuyển quá cảnh hàng đầu ở châu Á .
197
2
42
59
[ 0, 58888, 3531, 580, 3042, 2508, 2494, 67312, 3566, 1000, 2735, 111214, 45312, 6, 5, 2, 58888, 13596, 46228, 89370, 912, 889, 8725, 8192, 7976, 1000, 2735, 13407, 9246, 19865, 925, 30213, 2059, 35116, 2096, 3566, 6, 4, 4570, 4194, 1943,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
57
74
true
[ "67", "%", "người", "Lào", "là", "tín", "đồ", "Phật", "giáo", "Thượng", "toạ", "bộ", ",", "1,5", "%", "là", "tín", "đồ", "Cơ", "Đốc", "giáo", "và", "31,5", "%", "theo", "các", "tôn", "giáo", "khác", "hoặc", "không", "xác", "định", "theo", "điều", ...
[ "Phật", "giáo", "Thượng", "toạ", "bộ", "có", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "đến", "kinh", "tế", "Lào", "." ]
Phật giáo Thượng toạ bộ có ảnh hưởng chi phối trong văn hoá Lào , được phản ánh trên khắp đất nước từ ngôn ngữ trong chùa và trong mỹ thuật , văn học , nghệ thuật trình diễn .
615
1
152
191
[ 0, 50614, 13503, 146182, 47, 12976, 5830, 524, 9156, 24797, 14463, 1885, 5890, 5893, 40155, 31, 6, 5, 2, 12661, 1745, 1008, 40155, 31, 580, 28244, 15091, 50614, 13503, 146182, 47, 12976, 5830, 6, 4, 10285, 1745, 580, 28244, 15091, 50096...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
168
207
true
[ "Khi", "lợi", "nhuận", "tăng", "hay", "tiền", "lương", "giảm", ",", "tốc", "độ", "lợi", "nhuận", "tăng", "lên", ",", "nhờ", "đó", "tốc", "độ", "tích", "luỹ", "vốn", "tăng", ".", "Trong", "tình", "trạng", "suy", "thoái", ",", "chủ", "nghĩa", "tư", "...
[ "Khi", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "suy", "đồi", "sẽ", "kéo", "thêm", "cả", "sự", "gia", "tăng", "tỉ", "lệ", "thất", "nghiệm", "của", "lực", "lượng", "lao", "động", "." ]
Trong tình trạng suy thoái , chủ nghĩa tư bản suy đồi , quá trình tích luỹ ngày càng hướng tới đầu tư vào lực lượng quân sự và an ninh , bất động sản , đầu cơ tài chính và tiêu dùng sang trọng .
103
0
25
70
[ 0, 16584, 6657, 19979, 4797, 5857, 36515, 15091, 14, 2129, 44577, 12400, 3831, 2550, 3529, 11122, 114108, 32524, 29545, 17039, 550, 9611, 6372, 21, 31, 2613, 6, 5, 2, 16584, 16253, 142924, 11122, 2054, 8708, 71356, 15171, 6, 4, 71917, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
51
96
true
[ "Những", "người", "theo", "Kitô", "giáo", "ở", "châu", "Phi", "dường", "như", "là", "bảo", "thủ", "hơn", "so", "với", "những", "người", "đồng", "tôn", "giáo", "ở", "phần", "lớn", "các", "nước", "công", "nghiệp", ",", "điều", "này", "gần", "đây", "dẫn...
[ "Người", "Azerbaijan", "theo", "đạo", "Công", "giáo", "ở", "Liên", "Xô", "." ]
Phần lớn Hồi giáo ở Liên Xô là Sunni , ngoại trừ đáng chú ý là Azerbaijan , phần lớn là người Shia .
243
1
55
78
[ 0, 19167, 217455, 3790, 14822, 8215, 13503, 2059, 25332, 1193, 4470, 6, 5, 2, 13836, 1008, 3790, 23564, 4470, 13503, 2059, 67312, 49039, 149663, 1641, 580, 6122, 14515, 3713, 221, 1116, 1358, 1008, 4570, 77990, 13503, 2059, 8192, 7976, 92...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
67
90
true
[ "Chiều", "sâu", "của", "vùng", "nước", "ven", "rìa", "phần", "nhiều", "trên", "5.000", "mét", ",", "diện", "tích", "bồn", "trũng", "đại", "dương", "khá", "nhỏ", ".", "Được", "chia", "làm", "3", "bộ", "phận", "lớn", "khu", "vực", "nước", "sâu", "trung...
[ "Bộ", "phận", "ven", "rìa", "ở", "phía", "bắc", "và", "phía", "tây", "có", "thềm", "lục", "địa", "rộng", "lớn", "." ]
Về cơ bản , bồn địa biển sâu dưới 2.000 mét chiếm chừng 87 % tổng diện tích , bộ phân ven rìa ở giữa 200 đến 2.000 mét chiếm chừng 7,4 % , thềm lục địa trong 200 mét chiếm chừng 5,6 % .
460
0
105
149
[ 0, 13843, 62518, 6272, 6, 126205, 11, 2059, 25403, 876, 249990, 238, 544, 25403, 160966, 524, 5675, 32809, 39, 125924, 11800, 29564, 7976, 6, 5, 2, 220222, 36963, 550, 30213, 3042, 6272, 6, 126205, 11, 8192, 2558, 2479, 76997, 98564, 6,...
[ 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 3, 2, 3, 1...
124
168
true
[ "Trong", "suốt", "thời", "gian", "Bắc", "thuộc", "đó", ",", "với", "chính", "sách", "Hán", "hoá", "của", "nhà", "Hán", ",", "tiếng", "Hán", "đã", "được", "giảng", "dạy", "ở", "Việt", "Nam", "và", "người", "Việt", "đã", "chấp", "nhận", "ngôn", "ngữ", ...
[ "Giai", "đoạn", "khi", "đất", "nước", "bị", "chia", "cắt", "cần", "lắm", "những", "người", "đứng", "lên", "để", "nối", "lại", "đất", "nước", "từ", "Bắc", "vào", "Nam", "thì", "đó", "-", "lời", "nhắn", "nhủ", "'", "'", "đừng", "đi", "'", "'", "đã"...
Đó cũng là lời nhắn nhủ rằng " đừng đi " trước tình trạng người dân rời miền Bắc chạy vào miền Nam kể từ ngày đất nước chia cắt .
770
0
183
213
[ 0, 31631, 14, 34305, 1907, 11472, 3042, 2504, 16455, 85224, 4936, 44433, 1358, 1008, 29004, 4494, 1498, 58068, 1917, 11472, 3042, 2368, 38262, 2249, 2096, 2579, 2275, 20, 11178, 131857, 12203, 39470, 242, 242, 50264, 2467, 242, 242, 1408, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1...
234
264
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "theo", "các", "dữ", "liệu", "thu", "thập", "được", "và", "nghiên", "cứu", "tác", "động", "môi", "trường", "của", "các", "chuyên", "gia", "Ngân", "hàng", "Thế", "giới", ",", "từ", "năm", "1995", "đến", "năm", "2010", ",", "Ấn", ...
[ "Theo", "Tổ", "chức", "Y", "tế", "thế", "giới", ",", "con", "số", "900.000", "người", "Ấn", "Độ", "tử", "vong", "mỗi", "năm", "do", "uống", "nước", "bị", "nhiễm", "bẩn", "hay", "hít", "khí", "bị", "ô", "nhiễm", "là", "không", "chính", "xác", "." ]
Theo Tổ chức Y tế thế giới , 900.000 người Ấn Độ tử vong mỗi năm do uống nước bị nhiễm bẩn hay hít khí bị ô nhiễm .
332
1
75
103
[ 0, 19635, 68127, 7211, 990, 5893, 3061, 7385, 6, 4, 158, 3030, 18351, 8557, 1008, 6, 249975, 19, 56523, 11475, 542, 177, 17356, 2933, 54, 27017, 3042, 2504, 77941, 876, 249989, 19, 2054, 74263, 18, 17964, 2504, 35118, 77941, 580, 687, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
112
140
true
[ "Hiện", "nay", "tỉnh", "có", "2", "thành", "phố", "là", "Tam", "Kỳ", "(", "tỉnh", "lỵ", ")", "và", "Hội", "An", ".", "Mật", "độ", "dân", "số", "của", "Tam", "Kỳ", ",", "Hội", "An", "và", "Điện", "Bàn", "vượt", "quá", "1.000", "người", "/", "km²...
[ "Dân", "số", "đô", "thị", "của", "tỉnh", "tăng", "chậm", ",", "từ", "207.000", "người", "(", "2000", ")", "lên", "hơn", "260.000", "người", "(", "2010", ")", "chủ", "yếu", "từ", "đồng", "bằng", "Tam", "Kỳ", "và", "Thu", "Bồn", "." ]
Giai đoạn 2000-2010 , dân số đô thị của tỉnh tăng chậm , từ 207.000 người ( 2000 ) lên hơn 260,000 người ( 2010 ) .
489
0
123
149
[ 0, 100612, 3030, 29349, 8725, 550, 17501, 11122, 89762, 6, 4, 2368, 387, 112599, 1008, 15, 3576, 1388, 4494, 3713, 50181, 8557, 1008, 15, 1532, 1388, 6657, 24575, 2368, 4570, 6567, 8801, 50572, 544, 12613, 213877, 19, 6, 5, 2, 57861, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
158
184
true
[ "Hiện", "nay", "những", "người", "Hoa", "ở", "Việt", "Nam", "gồm", "hai", "nhóm", ".", "Chính", "quyền", "Trung", "Hoa", "cho", "điều", "tra", ",", "và", "khi", "biết", "các", "sự", "kiện", ",", "đã", "cho", "đưa", "2", "người", "lính", "Việt", "Na...
[ "10", "người", "lính", "Việt", "Nam", "được", "về", "sau", "khi", "Chính", "quyền", "Trung", "Hoa", "điều", "tra", "." ]
Chính quyền Trung Hoa cho điều tra , và khi biết các sự kiện , đã cho đưa 2 người lính Việt Nam về .
51
1
12
36
[ 0, 209, 1008, 181889, 3763, 2096, 912, 1893, 858, 1907, 17654, 10701, 9814, 32570, 4069, 1152, 6, 5, 2, 57861, 7630, 1358, 1008, 32570, 2059, 3763, 2096, 33256, 1337, 42106, 6, 5, 17654, 10701, 9814, 32570, 681, 4069, 1152, 6, 4, 544,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
30
54
true
[ "Việt", "Nam", "nằm", "trong", "vùng", "sinh", "thái", "Indomalaya", ".", "Việt", "Nam", "trải", "qua", "các", "đợt", "lụt", "và", "bão", ",", "có", "lượng", "mưa", "từ", "1.200", "đến", "3.000", "mm", ",", "số", "giờ", "nắng", "khoảng", "1.500", "đế...
[ "Việt", "Nam", "thuộc", "kiểu", "khí", "hậu", "ôn", "đới", "." ]
Việt Nam , quốc hiệu là Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam , là một quốc gia nằm ở cực Đông của bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á , giáp với Lào , Campuchia , Trung Quốc , biển Đông và vịnh Thái Lan .
1,010
0
242
292
[ 0, 3763, 2096, 16781, 55840, 17964, 42254, 6, 24306, 11819, 81397, 6, 5, 2, 3763, 2096, 33937, 1000, 30213, 3811, 40391, 93951, 192, 23987, 6, 5, 3763, 2096, 60365, 2799, 925, 183333, 96, 25070, 18, 544, 178484, 6, 4, 524, 6372, 90895...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
253
303
true
[ "Kể", "từ", "đó", ",", "cấu", "trúc", "các", "bang", "phần", "lớn", "vẫn", "không", "thay", "đổi", ".", "Địa", "hình", "của", "Trái", "Đất", "ở", "mỗi", "vùng", "mỗi", "khác", ".", "Trong", "khi", "Mặt", "Trăng", "chuyển", "động", "vòng", "quanh", ...
[ "Sự", "di", "chuyển", "của", "các", "mảng", "là", "tương", "đối", "nhau", "và", "không", "cần", "tuân", "theo", "kiểu", "ranh", "giới", "mảng", "nào", "." ]
Các mảng này di chuyển tương đối với nhau theo một trong ba kiểu ranh giới mảng : hội tụ khi hai mảng va chạm ; tách giãn khi hai mảng đẩy nhau ra xa , chuyển dạng khi các mảng trượt dọc theo các vết đứt gãy .
286
1
64
112
[ 0, 49161, 45, 13469, 550, 925, 347, 100930, 580, 23957, 5715, 10218, 544, 687, 4936, 370, 7453, 3790, 55840, 13028, 127, 7385, 347, 100930, 3941, 6, 5, 2, 341, 35895, 2368, 2275, 6, 4, 65871, 75896, 925, 11339, 8192, 7976, 8123, 687, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
87
135
true
[ "Dưới", "triều", "Nguyên", ",", "một", "người", "Ý", "nổi", "tiếng", "là", "Marco", "Polo", "(", "1254-1324", ")", "đã", "lưu", "lạc", "đến", "Trung", "Quốc", "và", "làm", "quan", "ở", "đây", "20", "năm", ",", "sau", "đó", "ông", "trở", "về", "nước...
[ "Marco", "Polo", "là", "một", "những", "người", "châu", "Âu", "đầu", "tiên", "đến", "Trung", "Quốc", ",", "đã", "làm", "quan", "ở", "đây", "20", "năm", "dưới", "triều", "Nguyên", ",", "sau", "đó", "ông", "trở", "về", "nước", "bằng", "Con", "đường", ...
Dưới triều Nguyên , một người Ý nổi tiếng là Marco Polo ( 1254-1324 ) đã lưu lạc đến Trung Quốc và làm quan ở đây 20 năm , sau đó ông trở về nước bằng Con đường tơ lụa .
0
0
0
40
[ 0, 38591, 32174, 580, 889, 1358, 1008, 67312, 80570, 2494, 16151, 1885, 9814, 8735, 6, 4, 1408, 1839, 2261, 2059, 4600, 387, 2933, 17858, 221089, 51358, 6, 4, 858, 2275, 5718, 9293, 1893, 3042, 6567, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
39
79
true
[ "Việt", "Nam", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "63", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "và", "quan", "hệ", "với", "hơn", "650", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", ".", "Việt", "Nam", "duy", "trì", "ảnh", "hưởng", "đáng", "kể", "đến", "Bộ", "Chính...
[ "Việt", "Nam", "đóng", "vai", "trò", "là", "một", "trong", "số", "54", "uỷ", "viên", "ECOSOC", "vào", "năm", "1980", ",", "là", "uỷ", "viên", "Hội", "đồng", "chấp", "hành", "UNDP", ",", "UNFPA", "và", "UPU", "trong", "Liên", "Hợp", "Quốc" ]
Trong tổ chức Liên Hợp Quốc , Việt Nam đóng vai trò là uỷ viên ECOSOC , uỷ viên Hội đồng chấp hành UNDP , UNFPA và UPU .
180
0
43
71
[ 0, 3763, 2096, 39572, 1347, 32986, 580, 889, 1000, 3030, 8983, 75, 60479, 4603, 241, 95838, 29065, 2249, 2933, 15643, 6, 4, 580, 75, 60479, 4603, 22394, 4570, 42282, 4893, 8274, 28399, 6, 4, 8274, 919, 12236, 544, 345, 26214, 1000, 25...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
78
106
true
[ "Caesi", "là", "một", "kim", "loại", "có", "màu", "nhạt", "rất", "dẻo", ",", "độ", "cứng", "thấp", "và", "rất", "mềm", "(", "độ", "cứng", "của", "nó", "là", "0,2", ",", "là", "nguyên", "tố", "mềm", "nhất", ")", ",", "nó", "chuyển", "sang", "màu",...
[ "Caesi", "có", "tính", "dẫn", "điện", "khá", "thấp", "vì", "nguyên", "tử", "khối", "chỉ", "có", "55", "." ]
Caesi ( hay còn gọi là Xê-si , tiếng Anh : cesium , tiếng Latinh : " caesius " ) là một nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu Cs và số nguyên tử bằng 55 .
850
0
219
259
[ 0, 2041, 7373, 524, 6745, 10284, 7991, 19474, 52911, 5396, 16015, 11475, 94664, 2524, 524, 4859, 6, 5, 2, 2041, 7373, 580, 889, 7586, 7323, 524, 17998, 182251, 3967, 104, 43615, 31, 6, 4, 6941, 88881, 52911, 544, 3967, 39158, 15, 6941...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
236
276
true
[ "Năm", "1955", ",", "Hoa", "Kỳ", "lập", "một", "đơn", "vị", "đặc", "biệt", "nhằm", "thay", "thế", "Pháp", "ủng", "hộ", "Lục", "quân", "Hoàng", "gia", "Lào", "chống", "Pathet", "Lào", "cộng", "sản", ".", "Năm", "1968", ",", "Quân", "đội", "Nhân", "d...
[ "Lục", "quân", "Hoàng", "gia", "Lào", "là", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "thành", "lập", "năm", "1952", "và", "nhận", "được", "sự", "ủng", "hộ", "của", "Hoa", "Kỳ", "năm", "1955", "nhằm", "chống", "lại", "Pathet", "Lào", "." ]
Năm 1955 , Hoa Kỳ lập một đơn vị đặc biệt nhằm thay thế Pháp ủng hộ Lục quân Hoàng gia Lào chống Pathet Lào cộng sản .
0
0
0
27
[ 0, 188592, 29225, 38356, 3529, 40155, 31, 580, 9611, 6372, 72417, 8369, 2781, 12552, 2933, 50940, 544, 5031, 912, 2550, 142342, 17805, 550, 32570, 50572, 2933, 47114, 51127, 24853, 1917, 108421, 126, 40155, 31, 6, 5, 2, 65832, 47114, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
33
60
true
[ "Nội", "chiến", "Trung", "Quốc", "bùng", "nổ", "trở", "lại", ".", "Nội", "chiến", "Trung", "Quốc", "chấm", "dứt", "vào", "năm", "1949", "và", "Đảng", "Cộng", "sản", "Trung", "Quốc", "nắm", "được", "đại", "lục", "Trung", "Quốc", ".", "Đại", "tác", "ch...
[ "không", "có", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "nào", "nổ", "ra", "sau", "cuộc", "nội", "chiến", "Thái", "Bình", "Thiên", "Quốc", "đẫm", "máu", "." ]
Sau đó , một cuộc khởi nghĩa lớn cũng nổ ra mặc dù tương đối nhỏ so với nội chiến Thái Bình Thiên Quốc đẫm máu .
617
1
141
167
[ 0, 687, 524, 889, 9568, 58403, 19979, 3941, 131062, 673, 858, 9568, 11332, 16791, 37347, 20515, 40776, 8735, 11819, 249988, 39, 40145, 6, 5, 2, 9435, 16791, 9814, 8735, 876, 34335, 131062, 9293, 1917, 6, 5, 9435, 16791, 9814, 8735, 1470...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
163
189
true
[ "Lãnh", "thổ", "Trung", "Quốc", "bành", "trướng", "ra", "xung", "quanh", "từ", "một", "vùng", "đất", "chính", "tại", "Bình", "nguyên", "Hoa", "Bắc", "và", "lan", "ra", "tận", "các", "vùng", "phía", "Đông", ",", "Đông", "Bắc", ",", "và", "Trung", "Á",...
[ "Cao", "nguyên", "và", "núi", "cao", "chiếm", "khoảng", "67", "%", "diện", "tích", "Trung", "Quốc", "còn", "cao", "nguyên", "Thanh", "Hải", "-", "Tây", "Tạng", "ở", "phía", "tây", "chiếm", "hơn", "25", "%", "diện", "tích", "đất", "nước", "." ]
Hầu như 67 % diện tích Trung Quốc là cao nguyên và núi cao ; ở phía tây , cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng chiếm hơn 25 % diện tích đất nước .
319
2
75
109
[ 0, 56978, 16015, 544, 78571, 4417, 89370, 22567, 12661, 1745, 18491, 14346, 9814, 8735, 3531, 4417, 16015, 27316, 45941, 20, 37409, 384, 12976, 449, 2059, 25403, 160966, 89370, 3713, 714, 1745, 18491, 14346, 11472, 3042, 6, 5, 2, 211289, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
110
144
true
[ "Liệu", "viêm", "gan", "siêu", "vi", "C", "có", "thể", "lây", "qua", "đường", "quan", "hệ", "tình", "dục", "hay", "không", "vẫn", "còn", "tranh", "cãi", ".", "Có", "một", "số", "xét", "nghiệm", "chẩn", "đoán", "viêm", "gan", "siêu", "vi", "C", "như...
[ "Viêm", "gan", "siêu", "vi", "C", "còn", "ghi", "nhận", "một", "nguyên", "nhân", "nữa", "là", "do", "đường", "tình", "dục", "." ]
Liệu viêm gan siêu vi C có thể lây qua đường quan hệ tình dục hay không vẫn còn tranh cãi .
0
1
0
21
[ 0, 582, 13033, 1756, 67420, 279, 313, 3531, 17520, 5031, 889, 16015, 3090, 10848, 580, 54, 7590, 6066, 19082, 6, 5, 2, 206736, 64115, 1756, 67420, 279, 313, 524, 1451, 96, 38746, 2799, 7590, 2261, 7099, 6066, 19082, 2054, 687, 8123, 3...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 4, 1, 1, 1...
20
41
true
[ "Trong", "thời", "đại", "này", "những", "vùng", "đất", "màu", "mỡ", "đã", "sản", "sinh", "ra", "những", "thành", "bang", "và", "những", "nền", "văn", "minh", "này", "bắt", "đầu", "phát", "triển", "hưng", "thịnh", "ở", "một", "số", "nơi", "trên", "thế...
[ "Những", "thay", "đổi", "chính", "trị", "này", "đã", "góp", "phần", "tạo", "nên", "sự", "đa", "dạng", "và", "biến", "đổi", "liên", "tục", "của", "quốc", "gia", "này", "trong", "suốt", "hàng", "ngàn", "năm", "." ]
Sau khi nhà Tần sụp đổ , Trung Quốc lại có khoảng 13 triều đại khác nhau tiếp tục hệ thống các vương quốc , công quốc , hầu quốc , và bá quốc .
750
0
174
208
[ 0, 13836, 14598, 10688, 3178, 7173, 1617, 1408, 43561, 8192, 7217, 3809, 2550, 18233, 35762, 544, 15038, 10688, 8151, 14332, 550, 10895, 3529, 1617, 1000, 76255, 2508, 100420, 2933, 6, 5, 2, 12818, 4194, 7899, 1617, 1358, 30213, 11472, 17...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
205
239
true
[ "Ví", "dụ", "để", "biểu", "khái", "niệm", "\"", "một", "tổ", "hợp", "các", "yếu", "tố", "tự", "nhiên", "và", "xã", "hội", "bao", "quanh", "bên", "ngoài", "của", "một", "hệ", "thống", "hoặc", "một", "cá", "thể", ",", "sự", "vật", "nào", "đó", "\""...
[ "Việc", "thay", "đổi", "của", "hệ", "thống", "thực", "vật", "là", "do", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "của", "môi", "trường", "quyết", "định", "." ]
Giữa chúng là rừng sala sớm rụng ẩm ở đông bộ Ấn Độ ; rừng tếch sớm rụng khô ở trung bộ và nam bộ Ấn Độ ; và rừng gai do keo Ả Rập thống trị nằm ở trung bộ Deccan và tây bộ đồng bằng sông Hằng .
269
0
70
119
[ 0, 57253, 14598, 10688, 550, 7099, 10657, 3839, 12835, 580, 54, 4069, 16074, 5208, 6996, 550, 30340, 4373, 10976, 2931, 6, 5, 2, 21483, 79572, 1498, 23907, 19474, 14, 50519, 44, 889, 12158, 3822, 925, 24575, 25146, 5208, 6996, 544, 1435...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
92
141
true
[ "Năm", "2016", ",", "Trung", "Quốc", "có", "4,7", "triệu", "sinh", "viên", "tốt", "nghiệp", "các", "ngành", "khoa", "học", ",", "công", "nghệ", ",", "kỹ", "thuật", "và", "toán", "học", "gần", "đây", ",", "trong", "khi", "Mỹ", "chỉ", "có", "568.000", ...
[ "Năm", "2016", ",", "Mỹ", "có", "hơn", "500.000", "sinh", "viên", "tốt", "nghiệp", "các", "ngành", "khoa", "học", ",", "công", "nghệ", ",", "kỹ", "thuật", "và", "toán", "học", ",", "cao", "hơn", "2", "lần", "so", "với", "Trung", "Quốc", "." ]
Năm 2016 , Trung Quốc có 4,7 triệu sinh viên tốt nghiệp các ngành khoa học , công nghệ , kỹ thuật và toán học gần đây , trong khi Mỹ chỉ có 568.000 ( dân số Trung Quốc gấp 4,2 lần dân số Mỹ , tính theo tỷ lệ dân số thì chỉ số này của Trung Quốc cao hơn 2 lần so với Mỹ ) .
0
1
0
67
[ 0, 65832, 780, 6, 4, 14868, 524, 3713, 157707, 3811, 4603, 6718, 5403, 925, 26567, 19002, 2546, 6, 4, 1871, 13910, 6, 4, 21808, 13876, 544, 18395, 2546, 6, 4, 4417, 3713, 116, 9230, 221, 1116, 9814, 8735, 6, 5, 2, 65832, 780, 6, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
36
103
true
[ "Trung", "Á", "chỉ", "vùng", "đất", "trung", "tâm", "châu", "Á", "(", "về", "địa", "lí", ")", ".", "Diện", "tích", "châu", "lục", "này", "bao", "phủ", "8,7", "%", "tổng", "diện", "tích", "Trái", "Đất", "(", "hoặc", "chiếm", "29,4", "%", "tổng", "...
[ "Đồng", "bằng", "chiếm", "hơn", "25", "%", "diện", "tích", "châu", "Á", "." ]
Đặc điểm của tổng địa hình châu Á là mặt đất lên xuống rất lớn , núi cao đỉnh lớn tụ tập ở khoảng giữa , núi , cao nguyên và gò đồi chiếm chừng 3/4 diện tích cả châu Á .
248
0
63
104
[ 0, 35733, 6567, 89370, 3713, 714, 1745, 18491, 14346, 67312, 3566, 6, 5, 2, 9814, 3566, 2524, 30213, 11472, 13375, 5995, 67312, 3566, 15, 1893, 11800, 11652, 1388, 6, 5, 187262, 14346, 67312, 125924, 1617, 8609, 29798, 6, 186922, 1745, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
76
117
true
[ "Giữa", "các", "kỷ", "băng", "hà", ",", "là", "những", "giai", "đoạn", "khí", "hậu", "ôn", "hoà", "hơn", "kéo", "dài", "hàng", "triệu", "năm", ",", "khí", "hậu", "hầu", "như", "là", "nhiệt", "đới", "nhưng", "cũng", "trong", "giai", "đoạn", "các", "...
[ "Việc", "nghiên", "cứu", "và", "tìm", "kiếm", "các", "bằng", "chứng", "về", "thời", "kỳ", "băng", "hà", "trên", "Trái", "Đất", "là", "một", "điều", "vô", "cùng", "thách", "thức", "bởi", "những", "thời", "kỳ", "băng", "giá", "liên", "tục", "có", "khuy...
Những thời kỳ băng giá liên tục có khuynh hướng làm thay đổi và xoá sạch các bằng chứng địa chất , khiến cho việc nghiên cứu rất khó khăn .
530
2
126
156
[ 0, 57253, 34956, 15924, 544, 10040, 26920, 925, 6567, 13826, 1893, 4194, 13850, 116752, 90348, 2479, 62214, 14, 137229, 580, 889, 4069, 11181, 4770, 163761, 7637, 16633, 1358, 4194, 13850, 116752, 3816, 8151, 14332, 524, 8086, 53, 6457, 136...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
175
205
true
[ "Chi", "phí", "này", "khá", "thấp", "so", "với", "chi", "phí", "cần", "để", "hiện", "đại", "hoá", "quân", "đội", "Triều", "Tiên", "nhằm", "nâng", "cao", "năng", "lực", "quốc", "phòng", ".", "Người", "dân", "Triều", "Tiên", "sẽ", "chấp", "nhận", "ăn",...
[ "Triều", "Tiên", "chỉ", "cần", "chi", "từ", "500", "triệu", "mỹ", "kim", "mỗi", "năm", "cho", "chương", "trình", "hạt", "nhân", "." ]
Hàn Quốc ước tính chi phí cho chương trình hạt nhân của Triều Tiên dao động từ 1-3 tỷ USD mỗi năm , chi phí này khá lớn so với nền kinh tế Triều Tiên nhưng thực ra lại rất rẻ so với hiệu quả răn đe mà tên lửa hạt nhân mang lại cho Triều Tiên .
982
1
235
292
[ 0, 165734, 111226, 2524, 4936, 1658, 2368, 2101, 21792, 45284, 7586, 17356, 2933, 681, 25310, 5009, 86506, 3090, 6, 5, 2, 5585, 12495, 1617, 19474, 52911, 221, 1116, 1658, 12495, 4936, 1498, 2812, 7899, 80547, 29225, 25738, 165734, 111226, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
255
312
true
[ "Quân", "của", "Dạng", "Đế", "mặc", "dù", "gặp", "những", "thất", "bại", "nhỏ", "song", "đã", "một", "lẫn", "nữa", "buộc", "Mộ", "Dung", "Phục", "Doãn", "phải", "chạy", "trốn", ",", "tái", "khẳng", "định", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "Tuỳ", "đối"...
[ "Dạng", "Đế", "cử", "hai", "người", "dưới", "quyền", "là", "Dương", "Hùng", "và", "Vũ", "Văn", "Thuật", "tham", "gia", "hỗ", "trợ", "Mộ", "Dung", "Phục", "Doãn", "." ]
Dạng Đế phái An Đức vương Dương Hùng ( 楊雄 ) và Hứa công Vũ Văn Thuật ( 宇文述 ) đến tiếp ứng cho Mộ Dung Phục Doãn .
188
2
44
72
[ 0, 166008, 449, 4428, 54073, 56629, 1337, 1008, 17858, 10701, 580, 34629, 158556, 544, 58979, 14176, 206194, 12135, 3529, 25614, 14305, 276, 27350, 125669, 70487, 238, 984, 6073, 19, 6, 5, 2, 101390, 550, 166008, 449, 4428, 54073, 37746, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
69
97
true
[ "Quốc", "đảo", "này", "có", "bình", "quân", "mức", "sống", ",", "mức", "tiêu", "chuẩn", "sinh", "hoạt", "và", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "(", "HDI", ")", "đạt", "vào", "loại", "rất", "cao", ",", "Singapore", "là", "một", "trong", ...
[ "Một", "đất", "nước", "phát", "triển", "cao", "có", "GDP", "đầu", "người", "thấp", "hơn", "GDP", "của", "một", "đất", "nước", "phát", "triển", "." ]
Một quốc gia phải có GDP bình quân đầu người ( danh nghĩa ) cao hơn 12.700 USD để được coi là một nền kinh tế phát triển , và cao hơn 40.000 USD để được coi là một quốc gia phát triển cao .
748
1
174
218
[ 0, 14921, 11472, 3042, 5152, 9442, 4417, 524, 6, 69731, 2494, 1008, 52911, 3713, 6, 69731, 550, 889, 11472, 3042, 5152, 9442, 6, 5, 2, 8735, 54520, 1617, 524, 12991, 29225, 22701, 7269, 6, 4, 22701, 10037, 19254, 3811, 9975, 544, 2524...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
196
240
true
[ "Nhiều", "người", "Hàn", "Quốc", "cũng", "thường", "xuyên", "lên", "núi", "Trường", "Bạch", ",", "nhưng", "từ", "phía", "địa", "phận", "Trung", "Quốc", ".", "Phà", "Ngừm", "là", "hậu", "duệ", "của", "một", "dòng", "dõi", "quân", "chủ", "Lào", ",", "c...
[ "Phà", "Ngừm", "là", "hậu", "duệ", "của", "một", "dòng", "dõi", "quân", "chủ", "Lào", "có", "tổ", "tiên", "là", "Thái", "Hoà", "Các", "." ]
Phà Ngừm là hậu duệ của một dòng dõi quân chủ Lào , có tổ tiên là Mông Bì La Các .
97
1
20
41
[ 0, 13000, 1298, 9487, 56906, 39, 580, 42254, 115, 21018, 550, 889, 42827, 86917, 29225, 6657, 40155, 31, 524, 12158, 16151, 580, 37347, 2291, 1298, 9211, 6, 5, 2, 89898, 1008, 44253, 8735, 1943, 6840, 54170, 4494, 78571, 33015, 113231, ...
[ 1, 2, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2...
42
63
true
[ "Ngôn", "ngữ", "quốc", "gia", "của", "Việt", "Nam", "là", "tiếng", "Việt", ",", "một", "ngôn", "ngữ", "thanh", "điệu", "thuộc", "ngữ", "hệ", "Nam", "Á", "và", "là", "tiếng", "mẹ", "đẻ", "của", "người", "Việt", ".", "Thời", "Chiến", "tranh", "Việt", ...
[ "V-pop", "là", "thể", "loại", "ca", "nhạc", "tiếng", "Việt", "thuộc", "âm", "nhạc", "hiện", "đại", "Việt", "Nam", "và", "rất", "phổ", "biến", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "kể", "từ", "thập", "niên", "1990", "." ]
Âm nhạc hiện đại có tên gọi V-pop là thể loại ca nhạc tiếng Việt rất phổ biến trên các phương tiện truyền thông ngày nay , với các ca sĩ như Đàm Vĩnh Hưng , Đông Nhi , Sơn Tùng M-TP , Min , Mỹ Tâm hay các diva như Thanh Lam , Hồng Nhung , Trần Thu Hà và Mỹ Linh .
476
0
115
178
[ 0, 310, 9, 33554, 580, 1451, 7323, 377, 52044, 9457, 3763, 16781, 25589, 52044, 2812, 7899, 3763, 2096, 544, 3967, 53518, 15038, 2479, 925, 11042, 30276, 18099, 4225, 29039, 2368, 140072, 55113, 11704, 6, 5, 2, 90542, 19, 52116, 10895, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
148
211
true
[ "Sau", "đó", "đến", "lượt", "những", "mây", "\"", "quyển", "tầng", "\"", "thấp", "có", "hình", "vẩy", "cá", "(", "cirro", "cumulus", ")", ".", "Rồi", "đến", "một", "lớp", "mây", "\"", "quyển", "tích", "\"", "đen", "hình", "như", "tảng", "đe", "phát...
[ "Những", "tia", "mây", "cao", "tầng", "bay", "qua", "bầu", "trời", "một", "cách", "nhanh", "chóng", "và", "đã", "tạo", "nên", "hình", "dạng", "giống", "như", "bó", "lông", "." ]
Trên bầu trời xuất hiện những mây cao tầng bay nhanh như bó lông ( cirrus panachés ) .
531
2
138
156
[ 0, 13836, 61769, 57695, 53, 4417, 44514, 9118, 2799, 62106, 30917, 889, 3959, 13596, 46228, 544, 1408, 7217, 3809, 4609, 35762, 29703, 1641, 48986, 106296, 6, 5, 2, 6987, 2275, 1885, 90207, 1358, 57695, 53, 44, 230741, 44514, 44, 52911, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
164
182
true
[ "Thành", "phần", "khí", "quyển", "có", "lẽ", "là", "nguyên", "nhân", "chủ", "yếu", "gây", "ra", "sự", "thay", "đổi", ",", "đặc", "biệt", "ở", "kỷ", "băng", "hà", "đầu", "tiên", ".", "Tương", "tác", "giữa", "bể", "nước", "nóng", "này", "và", "khí", ...
[ "Khí", "quyển", "phản", "ứng", "với", "bể", "nước", "nóng", "làm", "thay", "đổi", "khí", "hậu", "của", "vùng", "và", "thậm", "chí", "là", "mở", "rộng", "trên", "phạm", "vi", "thế", "giới", "." ]
Tương tác giữa bể nước nóng này và khí quyển tác động đến khí hậu trên quy mô cả khu vực lẫn toàn cầu .
104
2
26
50
[ 0, 16362, 430, 230741, 33294, 13932, 1116, 876, 35895, 3042, 50541, 1839, 14598, 10688, 17964, 42254, 550, 30213, 544, 83537, 15953, 580, 20142, 29564, 2479, 24543, 279, 3061, 7385, 6, 5, 2, 22049, 8192, 17964, 230741, 524, 34425, 580, 16...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
55
79
true
[ "Do", "đó", ",", "việc", "phụ", "thuộc", "vào", "một", "nước", "lớn", "nào", "đó", "khiến", "Singapore", "luôn", "phải", "đối", "mặt", "với", "nguy", "cơ", "trở", "thành", "vật", "hy", "sinh", "trong", "các", "cuộc", "tranh", "bá", "của", "các", "nướ...
[ "Một", "quốc", "gia", "có", "thể", "bị", "lợi", "dụng", "bởi", "một", "quốc", "gia", "khác", "trong", "một", "cuộc", "chiến", ",", "và", "do", "đó", "phải", "hy", "sinh", "nhiều", "hơn", "cho", "mục", "đích", "của", "kẻ", "thù", "chung", "." ]
Chúng tôi đã tưởng lợi dụng được một đế quốc chống một đế quốc khác , tranh thủ quyền lợi về ta , nhưng trái lại bọn Nhật đã lợi dụng chúng tôi , ít nhất cũng là về danh nghĩa .
962
0
228
269
[ 0, 14921, 10895, 3529, 524, 1451, 2504, 16253, 2786, 16633, 889, 10895, 3529, 4546, 1000, 889, 9568, 16791, 6, 4, 544, 54, 2275, 2334, 2119, 3811, 2558, 3713, 681, 16649, 54789, 550, 52180, 74467, 17544, 6, 5, 2, 984, 2275, 6, 4, 27...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
264
305
true
[ "Việt", "Nam", "duy", "trì", "ảnh", "hưởng", "đáng", "kể", "đến", "Bộ", "Chính", "trị", "Đảng", "Nhân", "dân", "Cách", "mạng", "Lào", ".", "Năm", "2016", ",", "Trung", "Quốc", "là", "nhà", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "lớn", "nhất", "vào", "kinh", ...
[ "Lào", "chịu", "ảnh", "hưởng", "lớn", "từ", "Liên", "Xô", "do", "nguồn", "viện", "trợ", "quân", "sự", "và", "kinh", "tế", "mà", "Liên", "Xô", "mang", "lại", "cho", "đến", "năm", "1991", "." ]
Lào phụ thuộc lớn vào viện trợ quân sự và kinh tế từ Liên Xô cho đến năm 1991 .
580
2
140
159
[ 0, 40155, 31, 22396, 9156, 24797, 7976, 2368, 25332, 1193, 4470, 54, 24557, 26245, 14305, 29225, 2550, 544, 5890, 5893, 2232, 25332, 1193, 4470, 5219, 1917, 681, 1885, 2933, 12898, 6, 5, 2, 3763, 2096, 16969, 45645, 9156, 24797, 25333, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
169
188
true
[ "Nhưng", "phần", "lớn", "diện", "tích", "các", "mỏ", "dầu", "và", "khí", "này", "nằm", "trong", "hoặc", "gần", "các", "khu", "vực", "tranh", "chấp", "tại", "Quần", "đảo", "Trường", "Sa", ".", "Biển", "Andama", "nằm", "giữa", "Vịnh", "Bengal", "và", "...
[ "Vịnh", "Cambay", "là", "một", "trong", "những", "khu", "vực", "sản", "xuất", "muối", "lớn", "nhất", "ở", "Ấn", "Độ", "." ]
Ngoài các nhánh lớn trên , còn có các Vịnh Cambay và Vịnh Kutch trên bờ Ấn Độ .
259
0
56
74
[ 0, 310, 147809, 10071, 14089, 580, 889, 1000, 1358, 8086, 17749, 3989, 6884, 842, 28151, 7976, 2671, 2059, 6, 249975, 19, 56523, 6, 5, 2, 19751, 8192, 7976, 18491, 14346, 925, 347, 28494, 45312, 544, 17964, 1617, 33937, 1000, 6981, 1596...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 2, 2, 2, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
75
93
true
[ "Lãnh", "thổ", "Singapore", "bao", "gồm", "có", "một", "đảo", "chính", "hình", "thoi", "và", "khoảng", "60", "đảo", "nhỏ", "hơn", ".", "Việt", "Nam", "tuyên", "bố", "chủ", "quyền", "đối", "với", "hai", "thực", "thể", "địa", "lý", "tranh", "chấp", "tr...
[ "Quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "bao", "gồm", "hàng", "loạt", "các", "đảo", "nhỏ", "và", "rạn", "san", "hô", ",", "với", "hai", "hòn", "đảo", "chính", "." ]
Tháng 1 năm 1982 , Bộ Ngoại giao Việt Nam đã công bố sách trắng Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa : lãnh thổ Việt Nam , trong đó nêu nhiều lý lẽ chứng minh Hoàng Sa là của Việt Nam .
509
0
120
164
[ 0, 10022, 249994, 19, 54520, 38356, 947, 8609, 33256, 2508, 112171, 925, 54520, 14162, 544, 1690, 12976, 19, 3725, 48549, 6, 4, 1116, 1337, 163127, 19, 54520, 3178, 6, 5, 2, 211289, 112781, 58888, 8609, 33256, 524, 889, 54520, 3178, 460...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
144
188
true
[ "Ông", "được", "coi", "là", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "có", "tư", "tưởng", "nhân", "dân", "cao", "quý", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "chế", "độ", "phong", "kiến", "Việt", "Nam", ".", "Nhưng", "ông", "chỉ", "tính", "giai", "cấp", "lao", "động", ...
[ "Ông", "đã", "đề", "cập", "về", "giá", "trị", "khi", "người", "dân", "tham", "dự", "chính", "trị", "trong", "chương", "3", "." ]
Nhưng trong chương 3 , ông đưa ra những trường hợp hùng hồn nhất về giá trị khi toàn thể người dân tham gia chính trị .
327
2
82
108
[ 0, 33181, 1408, 6248, 33425, 1893, 3816, 7173, 1907, 1008, 5912, 12135, 9609, 3178, 7173, 1000, 25310, 138, 6, 5, 2, 33181, 912, 31789, 580, 3090, 12835, 10515, 5034, 524, 4797, 21838, 3090, 5912, 4417, 23640, 2671, 1000, 10515, 5034, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
102
128
true
[ "Phong", "cách", "y", "phục", "phổ", "biến", "gồm", "phục", "trang", "được", "xếp", "nếp", "như", "sari", "cho", "nữ", "giới", "và", "dhoti", "hay", "lungi", "cho", "nam", "giới", ".", "Váy", "thì", "váy", "dài", "với", "dây", "thắt", "lưng", ".", ...
[ "Đây", "là", "một", "loại", "váy", "lụa", "dệt", "tay", ",", "có", "thể", "nhận", "diện", "xuất", "thân", "người", "đàn", "ông", "mặc", "nó", "bằng", "nhiều", "cách", "." ]
Đây là một loại váy lụa dệt tay , có thể nhận diện nữ giới mặc nó theo nhiều cách , chẳng hạn như khu vực xuất thân .
146
1
34
62
[ 0, 37540, 580, 889, 7323, 22590, 53, 96, 25070, 11, 104, 33340, 6329, 6, 4, 524, 1451, 5031, 18491, 6884, 10807, 1008, 17554, 5718, 37746, 3711, 6567, 2558, 3959, 6, 5, 2, 55110, 3959, 113, 15195, 53518, 15038, 33256, 15195, 8369, 912...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
60
88
true
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "dưới", "triều", "Đường", "đã", "trở", "thành", "một", "điểm", "nhấn", "rõ", "nét", "trong", "lịch", "sử", "thương", "mại", "thế", "giới", ".", "Chính", "trị", "thời", "đó", "cũng", "có", "ảnh", "hưởng", "lớn", "đến", "Co...
[ "Hàng", "hoá", "được", "treo", "nặng", "trên", "lưng", "súc", "vật", "trong", "các", "chuyến", "đi", "trên", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "gây", "ấn", "tượng", "mạnh", "mẽ", "đối", "với", "đông", "đảo", "người", "." ]
Con đường tơ lụa đã ăn sâu vào suy nghĩ của nhiều người là những hình ảnh của những đàn súc vật chất đầy hàng hoá , tơ lụa trên lưng , nhẫn nại hướng tới những miền đất lạ .
167
2
38
78
[ 0, 67656, 80547, 912, 1360, 31, 55315, 2479, 85334, 2425, 238, 12835, 1000, 925, 82538, 2467, 2479, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 16422, 71846, 18180, 14463, 110126, 5715, 1116, 37127, 54520, 1008, 6, 5, 2, 1657, 7590, 808, 124...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
69
109
true
[ "Singapore", "trở", "thành", "một", "nhà", "nước", "tự", "trị", "nội", "bộ", "bên", "trong", "Thịnh", "vượng", "chung", "và", "Lý", "Quang", "Diệu", "trở", "thành", "Thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "của", "quốc", "gia", ".", "Năm", "1819", ",", "chính", ...
[ "Stamford", "Raffles", "là", "người", "Anh", "đã", "sáng", "lập", "Nhà", "nước", "Singapore", "hiện", "đại", "vào", "năm", "1819", ",", "với", "vai", "trò", "là", "một", "trạm", "mậu", "dịch", "của", "Công", "ty", "Đông", "Ấn", "Anh", "và", "được", "...
Năm 1819 , chính trị gia người Anh Stamford Raffles đã thành lập nên Nhà nước Singapore hiện đại với vai trò là một trạm mậu dịch của Công ty Đông Ấn Anh , hành động này được Vương quốc Johor chấp thuận .
551
2
118
161
[ 0, 6512, 39, 13534, 173658, 1577, 580, 1008, 9735, 1408, 12107, 12552, 19491, 3042, 58888, 2812, 7899, 2249, 2933, 543, 2947, 6, 4, 1116, 1347, 32986, 580, 889, 234231, 347, 85284, 9828, 550, 8215, 2281, 35116, 6, 249975, 19, 9735, 544,...
[ 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
161
204
true
[ "Năm", "Thiên", "Thành", "thứ", "2", "(", "1030", ")", "đổi", "tên", "là", "Nghệ", "An", "châu", ",", "mà", "Diễn", "Châu", "thì", "đứng", "riêng", "làm", "một", "châu", ".", "Xứ", "Nghệ", "là", "nơi", "ghi", "dấu", "ấn", "đầu", "tiên", "của", "t...
[ "Tiền", "thân", "của", "thành", "phố", "Vinh", "là", "thị", "xã", "Vinh", "." ]
Ngày 19 tháng 4 năm 1963 , chia huyện Anh Sơn thành 2 huyện : Anh Sơn và Đô Lương ; chia huyện Quỳ Châu ( cũ ) thành 3 huyện : Quỳ Châu , Quỳ Hợp và Quế Phong ; thành lập huyện Tân Kỳ từ một phần 2 huyện Nghĩa Đàn và Anh Sơn ; chuyển thị xã Vinh thành thành phố Vinh .
566
2
140
205
[ 0, 144765, 10807, 550, 2781, 15902, 136388, 580, 8725, 14352, 136388, 6, 5, 2, 65832, 40776, 22049, 11847, 116, 15, 209, 1197, 1388, 10688, 10587, 580, 96845, 893, 67312, 6, 4, 2232, 105837, 62105, 2579, 29004, 30596, 1839, 889, 67312, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
153
218
true
[ "1973", ":", "Khủng", "hoảng", "dầu", "mỏ", "1973", ".", "1916", ":", "Cuộc", "nổi", "dậy", "Lễ", "phục", "sinh", "ở", "Ireland", ".", "1962", ":", "Khủng", "hoảng", "tên", "lửa", "Cuba", ".", "Dù", "vậy", "chính", "phủ", "Pháp", "đã", "nhượng", "b...
[ "Năm", "1937", ",", "tuy", "phong", "trào", "đình", "công", "và", "biểu", "tình", "lại", "tái", "phát", "vượt", "quá", "tính", "chất", "nghề", "nghiệp", "nhưng", "vẫn", "chưa", "mang", "nhiều", "tính", "chính", "trị", "." ]
Năm 1937 , phong trào đình công và biểu tình lại tái phát vượt quá tính chất nghề nghiệp để mang nhiều tính chính trị hơn .
232
1
55
81
[ 0, 65832, 43357, 6, 4, 51392, 22510, 137403, 15773, 1871, 544, 23907, 6066, 1917, 75626, 5152, 63179, 6526, 6745, 6507, 42104, 5403, 4255, 8123, 9958, 5219, 2558, 6745, 3178, 7173, 6, 5, 2, 29733, 152, 16362, 39470, 449, 170907, 45312, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
86
112
true
[ "Ông", "không", "thể", "bàn", "luận", "thêm", ",", "bởi", "vì", "Einstein", "không", "dám", "chắc", "các", "hạt", "liên", "hệ", "như", "thế", "nào", "với", "sóng", ".", "(", "hay", "lý", "thuyết", "lượng", "tử", "cổ", "điển", ")", "Và", "Einstein", ...
[ "Einstein", "khẳng", "định", "cơ", "học", "lượng", "tử", "đáp", "ứng", "hết", "mọi", "vấn", "đề", "lớn", "trong", "vật", "lý", "cổ", "điển", "." ]
Và Einstein kết luận là cơ học lượng tử có thể giải quyết được các vấn đề lớn trong vật lý cổ điển , như tính dị thường của nhiệt dung riêng .
135
2
32
64
[ 0, 119225, 472, 51490, 2931, 4310, 2546, 6372, 11475, 33693, 13932, 14445, 10900, 8529, 6248, 7976, 1000, 12835, 3903, 18368, 138620, 6, 5, 2, 33181, 687, 1451, 18747, 20248, 12400, 6, 4, 16633, 5396, 119225, 687, 31430, 28580, 925, 86506...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
54
86
true
[ "Ấn", "Độ", "không", "có", "ngôn", "ngữ", "quốc", "gia", ".", "Ấn", "Độ", "là", "một", "liên", "bang", "gồm", "28", "bang", "và", "8", "lãnh", "thổ", "liên", "bang", ".", "Ấn", "Độ", "trở", "thành", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "vào", "năm...
[ "Ấn", "Độ", "không", "được", "coi", "là", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "ngay", "từ", "khi", "hiến", "pháp", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1950", ";", "tuy", "nhiên", ",", "nó", "được", "xác", "định", "là", "một", "nền", "cộng", "ho...
Để khẳng định hình ảnh là một quốc gia độc lập , hiến pháp Ấn Độ được hoàn thành vào năm 1950 , xác định Ấn Độ là một nền cộng hoà thế tục và dân chủ .
258
1
61
98
[ 0, 6, 249975, 19, 56523, 687, 912, 31789, 580, 889, 10895, 3529, 24190, 12552, 13841, 2368, 1907, 204074, 6800, 912, 11161, 2781, 2249, 2933, 27631, 2819, 51392, 6996, 6, 4, 3711, 912, 16859, 2931, 580, 889, 44565, 36990, 739, 1298, 306...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
104
141
true
[ "Trong", "đột", "quỵ", "do", "thiếu", "máu", "cục", "bộ", ",", "lượng", "máu", "cung", "cấp", "cho", "một", "phần", "não", "bị", "giảm", ",", "dẫn", "đến", "rối", "loạn", "chức", "năng", "của", "mô", "não", "ở", "khu", "vực", "đó", ".", "Đột", "q...
[ "Mô", "não", "bị", "rối", "loạn", "chức", "năng", "là", "căn", "bệnh", "khó", "chữa", "nhất", "trong", "giai", "đoạn", "bị", "đột", "quỵ", ",", "mà", "chủ", "yếu", "căn", "bệnh", "này", "hình", "thành", "là", "do", "lượng", "máu", "cung", "cấp", "b...
Trong đột quỵ do thiếu máu cục bộ , lượng máu cung cấp cho một phần não bị giảm , dẫn đến rối loạn chức năng của mô não ở khu vực đó .
0
0
0
33
[ 0, 67935, 1027, 2504, 95167, 85338, 7211, 5587, 580, 19566, 7417, 13362, 29295, 2671, 1000, 66856, 34305, 2504, 64833, 1103, 162874, 6, 4, 2232, 6657, 24575, 19566, 7417, 1617, 4609, 2781, 580, 54, 6372, 40145, 16180, 5329, 2504, 15171, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
50
83
true
[ "Và", "phần", "lớn", "các", "vũ", "khí", "quan", "trọng", "của", "Liên", "Xô", "đã", "được", "cấp", "giấy", "phép", "để", "sản", "xuất", "tại", "Trung", "Quốc", ".", "Cũng", "như", "Liên", "Xô", "đã", "giúp", "đỡ", "phát", "triển", "công", "nghệ", ...
[ "Hàn", "Quốc", "đã", "xây", "hệ", "thống", "nghiên", "cứu", "trên", "khu", "vực", "đá", "ngầm", "Socotra", "và", "gặp", "phải", "xung", "đột", "với", "Trung", "Quốc", "." ]
Tranh chấp giữa Trung Quốc và Hàn Quốc liên quan tới đá ngầm Socotra ( 32 ° 07 ′ 22,63 ″B 125 ° 10 ′ 56,81 ″Đ ) , một rạn đá ngầm mà trên đó Hàn Quốc đã cho xây dựng một trạm nghiên cứu khoa học .
192
2
45
93
[ 0, 44253, 8735, 1408, 14948, 7099, 10657, 34956, 15924, 2479, 8086, 17749, 24690, 234, 249994, 39, 81682, 50192, 544, 18046, 2334, 81365, 64833, 1116, 9814, 8735, 6, 5, 2, 23598, 8192, 7976, 925, 72417, 17964, 2261, 9899, 550, 25332, 1193...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
70
118
true
[ "Ngôn", "ngữ", "chính", "của", "người", "Việt", "là", "tiếng", "Việt", ",", "một", "ngôn", "ngữ", "thuộc", "ngữ", "chi", "Việt", "của", "ngữ", "hệ", "Nam", "Á", ".", "Người", "Việt", "sinh", "sống", "trên", "khắp", "đất", "nước", "Việt", "Nam", "và",...
[ "Việt", "Nam", "là", "một", "trong", "các", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "tiếng", "Anh", "bản", "xứ", "." ]
Tiếng Anh là bản ngữ đa số tại Vương quốc Anh , Hoa Kỳ , Canada , Úc , New Zealand ( xem vùng văn hoá tiếng Anh ) và Cộng hoà Ireland .
299
1
70
103
[ 0, 3763, 2096, 580, 889, 1000, 925, 10895, 3529, 5034, 2786, 9457, 9735, 5857, 111249, 6, 5, 2, 90542, 19, 52116, 3178, 550, 1008, 3763, 580, 9457, 3763, 6, 4, 889, 88459, 52116, 16781, 52116, 1658, 3763, 550, 52116, 7099, 2096, 3566,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
87
120
true
[ "Loại", "hình", "bờ", "biển", "phức", "tạp", ".", "Các", "mảng", "này", "di", "chuyển", "tương", "đối", "với", "nhau", "theo", "một", "trong", "ba", "kiểu", "ranh", "giới", "mảng", ":", "hội", "tụ", "khi", "hai", "mảng", "va", "chạm", ";", "tách", ...
[ "Ngoài", "ba", "kiểu", "ranh", "giới", "mảng", "là", "hội", "tụ", ",", "tách", "giãn", "và", "chuyển", "dạng", "còn", "có", "các", "kiểu", "ranh", "giới", "đặc", "biệt", "khác", "nhưng", "hiếm", "gặp", "." ]
Các mảng này di chuyển tương đối với nhau theo một trong ba kiểu ranh giới mảng : hội tụ khi hai mảng va chạm ; tách giãn khi hai mảng đẩy nhau ra xa , chuyển dạng khi các mảng trượt dọc theo các vết đứt gãy .
29
0
7
55
[ 0, 46158, 961, 55840, 13028, 127, 7385, 347, 100930, 580, 5869, 72241, 6, 4, 6330, 127, 180951, 544, 13469, 35762, 3531, 524, 925, 55840, 13028, 127, 7385, 14682, 11745, 4546, 4255, 175075, 18046, 6, 5, 2, 184192, 4609, 135173, 33134, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
37
85
true
[ "Einstein", "từ", "đó", "giả", "sử", "là", "chuyển", "động", "trong", "mô", "hình", "này", "bị", "lượng", "tử", "hoá", ",", "tuân", "theo", "định", "luật", "Planck", ",", "do", "vậy", "mỗi", "chuyển", "động", "độc", "lập", "của", "lò", "xo", "có", ...
[ "Tại", "mức", "nhiệt", "kBT", "thấp", "hơn", "hf", ",", "chuyển", "động", "bị", "đóng", "băng", "còn", "nhiệt", "dung", "riêng", "thì", "dần", "về", "0", "." ]
Kết quả thu được giống với kết quả của Planck cho ánh sáng : tại nhiệt độ mà kBT nhỏ hơn hf , chuyển động bị ngưng lại ( đóng băng ) , và nhiệt dung riêng tiến về 0 .
379
2
91
131
[ 0, 44100, 22701, 46664, 472, 52681, 52911, 3713, 1096, 420, 6, 4, 13469, 2613, 2504, 39572, 116752, 3531, 46664, 16423, 30596, 2579, 64922, 1893, 757, 6, 5, 2, 119225, 2368, 2275, 22643, 5034, 580, 13469, 2613, 1000, 23110, 4609, 1617, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
115
155
true
[ "Định", "nghĩa", "của", "Mac", "về", "xã", "hội", "là", "một", "tổng", "hợp", "của", "các", "mối", "quan", "hệ", "xã", "hội", "giữa", "những", "thành", "viên", "của", "một", "cộng", "đồng", "đối", "lập", "với", "những", "cách", "hiểu", "về", "viễn", ...
[ "Môi", "trường", "sống", "là", "nơi", "dùng", "để", "tạo", "điều", "cho", "các", "sinh", "vật", "và", "động", "vật", "có", "thể", "sinh", "sống", "và", "phát", "triển", "." ]
Môi trường sống trải dài từ rừng mưa nhiệt đới của quần đảo Andaman , Ghat Tây , và Đông Bắc đến rừng tùng bách trên dãy Himalaya .
685
0
172
200
[ 0, 67935, 14, 4373, 7269, 580, 13426, 8456, 1498, 7217, 4069, 681, 925, 3811, 12835, 544, 2613, 12835, 524, 1451, 3811, 7269, 544, 5152, 9442, 6, 5, 2, 124818, 19979, 550, 4727, 1893, 14352, 5869, 580, 889, 24885, 3822, 550, 925, 7025...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
198
226
true
[ "Tháng", "5", "năm", "1964", "Uỷ", "ban", "cải", "cách", "chữ", "viết", "in", "\"", "Tổng", "bảng", "chữ", "Hán", "giản", "thể", "\"", ",", "bao", "gồm", "ba", "bảng", ",", "có", "tất", "cả", "2.236", "chữ", ".", "Ngày", "10", "tháng", "10", "năm...
[ "Chữ", "phổ", "thông", "phải", "dựa", "vào", "một", "bảng", "chữ", "Hoa", "cố", "định", "dành", "cho", "hiện", "tại", "." ]
Thường chữ cần phải dựa trên " Bảng chữ thường dùng tiếng Hoa thời nay " , bao gồm chữ Hán giản thể và chữ truyền thừa không được giản ước .
468
2
116
147
[ 0, 3751, 42451, 53518, 4225, 2334, 96491, 2249, 889, 74873, 50735, 32570, 18259, 2931, 33918, 681, 2812, 2251, 6, 5, 2, 77833, 190, 2933, 38425, 345, 60479, 4599, 49734, 3959, 50735, 11545, 23, 44, 25481, 74873, 50735, 29099, 19, 35327, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
135
166
true
[ "Năm", "1968", ",", "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Việt", "Nam", "phát", "động", "tấn", "công", "giúp", "Pathet", "Lào", "chống", "lại", "lực", "lượng", "Hoàng", "gia", "Lào", ".", "Pathet", "Lào", "được", "quân", "đội", "và", "Mặt", "trận", "Dân", "...
[ "Lục", "quân", "Hoàng", "gia", "Lào", "và", "các", "du", "kích", "Pathet", "Lào", "được", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "và", "Liên", "Xô", "hậu", "thuận", "giao", "tranh", "nhau", "vào", "năm", "1960", "khi", "Hoa", "Kỳ", "phái", "lực"...
Năm 1960 , giao tranh bùng phát giữa Lục quân Hoàng gia Lào và các du kích Pathet Lào được Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Liên Xô hậu thuẫn .
426
0
96
127
[ 0, 188592, 29225, 38356, 3529, 40155, 31, 544, 925, 115, 34760, 108421, 126, 40155, 31, 912, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 544, 25332, 1193, 4470, 42254, 43168, 13407, 21840, 10218, 2249, 2933, 23936, 1907, 32570, 50572, 97716...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
136
167
true
[ "Từ", "đó", "các", "chư", "hầu", "phương", "Đông", "thường", "có", "tước", "Vương", ".", "Một", "số", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "người", "Việt", "thời", "kỳ", "này", "đều", "bị", "thất", "bại", ".", "Như", "đã", "đề", "cập", "trong", "phần", "sự...
[ "Các", "triều", "đại", "chỉ", "chiến", "thắng", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "xâm", "lược", "nhưng", "không", "độc", "lập", "." ]
Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tục và sau đó nhiều lần chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc cũng như dần mở rộng về phía nam .
470
1
110
148
[ 0, 9211, 221089, 7899, 2524, 16791, 66996, 925, 9568, 16791, 21840, 154614, 82863, 4255, 687, 24190, 12552, 6, 5, 2, 30947, 2275, 925, 167438, 96327, 11042, 35116, 6840, 524, 808, 68507, 78435, 6, 5, 14921, 3030, 9568, 18844, 89938, 550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
129
167
true
[ "Về", "phương", "diện", "luật", "pháp", "quốc", "tế", ",", "Hoàng", "Sa", "và", "Trường", "Sa", ",", "vào", "thời", "điểm", "1958-1975", ",", "không", "thuộc", "quyền", "quản", "lý", "của", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", ",", "mà", "trên...
[ "Hai", "chủ", "thể", "địa", "lý", "trên", "Biển", "Đông", "không", "bị", "tranh", "chấp", "." ]
Việt Nam tuyên bố chủ quyền đối với hai thực thể địa lý tranh chấp trên Biển Đông là các quần đảo Hoàng Sa ( bị mất kiểm soát trên thực tế ) và Trường Sa ( kiểm soát một phần ) .
640
1
149
191
[ 0, 4368, 6657, 1451, 11800, 3903, 2479, 179401, 35116, 687, 2504, 21840, 42282, 6, 5, 2, 66863, 11042, 18491, 18179, 6800, 10895, 5893, 6, 4, 38356, 947, 544, 33015, 947, 6, 4, 2249, 4194, 6924, 42610, 9, 134420, 6, 4, 687, 16781, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
164
206
true
[ "Hầu", "hết", "các", "hòn", "đảo", "nhỏ", "hơn", "tập", "trung", "ở", "gần", "bờ", "phía", "đông", ",", "trừ", "đảo", "Ulleungdo", "(", "Hàn", "Quốc", ")", ".", "Đây", "đúng", "là", "Thái", "Bình", "Dương", "\"", ".", "Đảo", "hải", "dương", "chia",...
[ "Các", "đảo", "lớn", "và", "nhỏ", "ở", "Thái", "Bình", "Dương", "phân", "bố", "rời", "rạc", "ở", "hải", "vực", "phía", "tây", "và", "phía", "giữa", "." ]
Đảo lớn và nhỏ ở Thái Bình Dương đông nhiều , chủ yếu phân bố ở hải vực phía tây và phía giữa , theo tính chất chia làm hai loại lớn đảo đất liền và đảo hải dương .
546
1
131
170
[ 0, 9211, 54520, 7976, 544, 14162, 2059, 37347, 20515, 34629, 17655, 21156, 93273, 1690, 61787, 2059, 95913, 17749, 25403, 160966, 544, 25403, 19865, 6, 5, 2, 572, 249994, 34, 14445, 925, 163127, 19, 54520, 14162, 3713, 9400, 13375, 2059, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1...
155
194
true