context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Sự",
"chênh",
"lệch",
"quyền",
"lực",
"này",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"tất",
"cả",
"đều",
"chia",
"sẻ",
"cả",
"giá",
"trị",
"thực",
"tế",
"và",
"cơ",
"hội",
"tương",
"lai",
"như",
"nhau",
";",
"ví",
"dụ",
",",
"người",
"giàu",... | [
"Người",
"giàu",
"có",
"khả",
"năng",
"thuê",
"luật",
"sư",
"tốt",
"hơn",
"."
] | Sự chênh lệch quyền lực này mâu thuẫn với tuyên bố rằng tất cả đều chia sẻ cả giá trị thực tế và cơ hội tương lai như nhau ; ví dụ , người giàu có thể đủ khả năng đại diện pháp lý tốt hơn , thực tế ưu tiên họ trước pháp luật . | 0 | 0 | 0 | 55 | [
0,
19167,
86825,
524,
23056,
5587,
29556,
18179,
20509,
6718,
3713,
6,
5,
2,
49161,
3863,
1732,
127,
32524,
206,
10701,
9611,
1617,
57695,
34,
4911,
249988,
19,
1116,
99750,
21156,
10371,
16717,
3831,
9338,
16455,
28525,
3831,
3816,
7173,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 13 | 68 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"sự",
"thật",
"là",
"không",
"phải",
"tới",
"thời",
"Lorenzo",
"nắm",
"quyền",
"Phục",
"Hưng",
"mới",
"ra",
"đời",
",",
"mà",
"bản",
"thân",
"gia",
"đình",
"Medici",
"cũng",
"chỉ",
"thừa",
"hưởng",
"truyền",
"thống",
"trọng",
"nghệ... | [
"Phép",
"phối",
"cảnh",
"đa",
"chiều",
"là",
"đặc",
"trưng",
"thời",
"Phục",
"Hưng",
"."
] | Một trong những đặc điểm phân biệt của mỹ thuật thời kỳ Phục Hưng là sự phát triển phép phối cảnh tuyến tính có tính hiện thực cao . | 437 | 1 | 99 | 127 | [
0,
13000,
32185,
53740,
17828,
18233,
47151,
580,
14682,
128788,
4194,
70487,
238,
129801,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2550,
10435,
580,
687,
2334,
7067,
4194,
103145,
71549,
10701,
70487,
238,
129801,
3633,
673,
16774,
6,
4,
2232,
5857... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 113 | 141 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"(",
"tức",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"Latinh",
"thông",
"tục",
")",
"phát",
"triển",
"từ",
"các",
"phương",
"ngữ",
"Gaul-Rôman",
"được",
"nói",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"Pháp",
... | [
"Philosophy",
"là",
"tên",
"gọi",
"triết",
"học",
"bằng",
"ngôn",
"ngữ",
"Anh",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"ngôn",
"ngữ",
"thời",
"Hy",
"Lạp",
"cổ",
"đại",
"."
] | Trong tiếng Anh , từ " philosophy " ( triết học ) xuất phát từ tiếng Hy Lạp cổ đại φιλοσοφία ( philosophia ) , có nghĩa là " tình yêu đối với sự thông thái " . | 233 | 2 | 53 | 90 | [
0,
6,
197652,
53,
580,
10587,
19605,
1927,
27106,
2546,
6567,
88459,
52116,
9735,
13363,
24557,
2368,
88459,
52116,
4194,
3905,
339,
82830,
18368,
7899,
6,
5,
2,
116721,
47308,
580,
889,
88459,
52116,
627,
4470,
669,
15,
18759,
580,
524... | [
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1... | 76 | 113 | true |
[
"Sau",
"này",
",",
"vào",
"thời",
"nhà",
"Đường",
",",
"Phật",
"giáo",
"được",
"du",
"nhập",
"từ",
"Ấn",
"Độ",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"trào",
"lưu",
"tôn",
"giáo",
"và",
"triết",
"học",
"tại",
"Trung",
"Hoa",
".",
"Dọc",
"theo",
"Con",
"đườ... | [
"Nhiều",
"kiểu",
"đạo",
"Phật",
"dần",
"xuất",
"hiện",
"và",
"tồn",
"tại",
"một",
"số",
"khác",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"bản",
"gốc",
"từ",
"Ấn",
"Độ",
"do",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"tác",
"động",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"Con",
"đường"... | Dọc theo Con đường tơ lụa có sự hoà trộn và biến hoá trong đức tin tại các địa phương khác nhau đã làm nảy sinh nhiều kiểu đạo Phật khác nhau và có khi không hề giống với đạo Phật nguyên thuỷ tại Ấn Độ . | 129 | 2 | 31 | 77 | [
0,
89898,
55840,
14822,
50614,
64922,
6884,
2812,
544,
80906,
2251,
889,
3030,
4546,
11161,
6252,
1116,
5857,
73081,
2368,
6,
249975,
19,
56523,
54,
2558,
24575,
25146,
6330,
2613,
1000,
6526,
5009,
5152,
9442,
1657,
7590,
808,
12435,
96,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 70 | 116 | true |
[
"Trong",
"năm",
"2009",
",",
"20",
"%",
"học",
"sinh",
"của",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"Singapore",
"là",
"sinh",
"viên",
"quốc",
"tế",
"-",
"mức",
"tối",
"đa",
"cho",
"phép",
",",
"phần",
"lớn",
"là",
"từ",
"ASEAN",
",",
"Trung",
"Quốc",
"và... | [
"ASEAN",
"là",
"khôi",
"liên",
"hợp",
"các",
"nước",
"trong",
"đó",
"có",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Trong năm 2009 , 20 % học sinh của các trường đại học Singapore là sinh viên quốc tế - mức tối đa cho phép , phần lớn là từ ASEAN , Trung Quốc và Ấn Độ . | 0 | 0 | 0 | 37 | [
0,
134014,
580,
52856,
14,
8151,
3822,
925,
3042,
1000,
2275,
524,
3763,
2096,
6,
5,
2,
12818,
2933,
1877,
6,
4,
387,
1745,
2546,
3811,
550,
925,
4373,
7899,
2546,
58888,
580,
3811,
4603,
10895,
5893,
20,
22701,
21785,
18233,
681,
2... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 15 | 52 | true |
[
"Palawan",
"là",
"một",
"tỉnh",
"đa",
"văn",
"hoá",
"với",
"87",
"nhóm",
"văn",
"hoá",
"và",
"sắc",
"tộc",
"khác",
"biệt",
"nhưng",
"chung",
"sống",
"trong",
"hoà",
"bình",
".",
"Năm",
"1818",
",",
"toàn",
"bộ",
"hòn",
"đảo",
"Palawan",
"(",
"lúc",
... | [
"Palawan",
"bao",
"gồm",
"15",
"thành",
"phố",
"và",
"hai",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"nghị",
"viện",
"được",
"phân",
"chia",
"tại",
"phía",
"bắc",
"và",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"."
] | Palawan bao gồm 23 đô thị tự trị và 367 barangay , hai khu vực bầu cử nghị viện được phân chia tại phía bắc và phía nam của tỉnh . | 453 | 1 | 105 | 135 | [
0,
17743,
3206,
8609,
33256,
423,
2781,
15902,
544,
1337,
8086,
17749,
62106,
56629,
26077,
26245,
912,
17655,
16455,
2251,
25403,
876,
249990,
238,
544,
25403,
2178,
550,
17501,
6,
5,
2,
17743,
3206,
580,
889,
17501,
18233,
9040,
80547,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 133 | 163 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"được",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"Celt",
"tại",
"vùng",
"Gaul",
"miền",
"bắc",
"Rôman",
"(",
"như",
"tại",
"Gallia",
"Belgica",
")",
"và",
"bởi",
"tiếng",
"Frank",
"(",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"German",
")",
"của",
... | [
"Vùng",
"não",
"sẽ",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"được",
"chức",
"năng",
"mặc",
"cho",
"nó",
"có",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"và",
"rộng",
"."
] | Vùng não bị ảnh hưởng càng rộng thì càng có nhiều chức năng dễ bị mất . | 289 | 1 | 65 | 81 | [
0,
310,
34335,
1027,
2129,
8123,
26148,
16015,
912,
7211,
5587,
37746,
681,
3711,
524,
2504,
9156,
24797,
2558,
544,
29564,
6,
5,
2,
116721,
47308,
912,
9156,
24797,
16633,
925,
88459,
52116,
10077,
18,
2251,
30213,
2902,
202,
58986,
87... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 87 | 103 | true |
[
"Phần",
"lớn",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"được",
"chính",
"quyền",
"Philippines",
"coi",
"là",
"thuộc",
"về",
"tỉnh",
"Palawan",
"với",
"tên",
"gọi",
"\"",
"Nhóm",
"đảo",
"Kalayaan",
"\"",
".",
"Năm",
"1818",
",",
"toàn",
"bộ",
"hòn",
"đảo",
"Pala... | [
"Đảo",
"chính",
"của",
"Đài",
"Loan",
"từng",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"Formosa",
"cho",
"đến",
"thập",
"niên",
"1960",
"được",
"đổi",
"thành",
"Taiwan",
"theo",
"Hà",
"Lan",
"có",
"vị",
"trí",
"phía",
"đông",
"giáp",
"với",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
... | Đảo chính của Đài Loan cũng từng được gọi trong một số ngôn ngữ phương Tây là Formosa cho đến thập niên 1960 ( các thuỷ thủ người Bồ Đào Nha gọi nó là Ilha Formosa , nghĩa là " hòn đảo xinh đẹp " ) , phía đông giáp với Thái Bình Dương , phía nam giáp Biển Đông , phía tây là eo biển Đài Loan và phía bắc là Biển Hoa Đông . | 653 | 0 | 154 | 229 | [
0,
4428,
17195,
31,
3178,
550,
145125,
137474,
16036,
524,
10587,
19605,
580,
15236,
4244,
681,
1885,
140072,
55113,
23936,
912,
10688,
2781,
85766,
3790,
8548,
10082,
524,
7376,
6939,
25403,
37127,
158950,
1116,
37347,
20515,
34629,
6,
4,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 211 | 286 | true |
[
"Khu",
"nghỉ",
"dưỡng",
"ở",
"đây",
"là",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"những",
"cuộc",
"đoàn",
"tụ",
"của",
"người",
"dân",
"hai",
"miền",
"Triều",
"Tiên",
".",
"Nhiều",
"nhà",
"hàng",
"đầu",
"bếp",
"nổi",
"tiếng",
"quốc",
"tế",
"nằm",
"trong",
"các",
"khu"... | [
"Hằng",
"năm",
"có",
"hơn",
"200.000",
"đến",
"khu",
"nghỉ",
"mát",
"tích",
"hợp",
"để",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"."
] | Để mở rộng ngành , các sòng bạc được hợp pháp hoá vào năm 2005 , nhưng chỉ có hai giấy phép cho " Khu nghỉ mát Tích hợp " được ban hành , để kiểm soát việc rửa tiền và nghiện . | 309 | 0 | 71 | 113 | [
0,
572,
114186,
2933,
524,
3713,
116632,
1885,
8086,
45897,
72839,
14346,
3822,
1498,
41560,
32047,
113,
5893,
6,
5,
2,
26966,
45897,
25888,
2059,
4600,
580,
13426,
20282,
673,
1358,
9568,
27088,
72241,
550,
1008,
5912,
1337,
58986,
16573... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 90 | 132 | true |
[
"Chữ",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"nhiều",
"biến",
"thể",
"và",
"cách",
"viết",
"trong",
"suốt",
"lịch",
"sử",
"Trung",
"Quốc",
",",
"và",
"đến",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"XX",
"được",
"\"",
"giản",
"thể",
"hoá",
"\"",
"tại",
"đại",
"lục",
"Trung",
"Quốc",
... | [
"Chữ",
"Hán",
"là",
"loại",
"chữ",
"viết",
"được",
"nhiều",
"nước",
"đã",
"sử",
"dụng",
"ở",
"những",
"năm",
"về",
"trước",
"."
] | Ngày 7 tháng 1 năm 1955 Uỷ ban cải cách chữ viết công bố " Bản nháp phương án giản ước chữ Hán " , có ba bảng : " Bảng giản ước 798 chữ Hán " , " Bảng bỏ đi 400 chữ thể lạ " , " Bảng giản ước cách viết bộ thủ chữ Hán " . | 147 | 0 | 35 | 94 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
580,
7323,
50735,
11545,
912,
2558,
3042,
1408,
5034,
2786,
2059,
1358,
2933,
1893,
5179,
6,
5,
2,
3751,
42451,
9814,
8735,
524,
2558,
15038,
1451,
544,
3959,
11545,
1000,
76255,
10515,
5034,
9814,
8735,
6,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 55 | 114 | true |
[
"Đây",
"cũng",
"là",
"trận",
"thua",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"quân",
"đội",
"Đức",
"quốc",
"xã",
"trong",
"thế",
"chiến",
"2",
",",
"cho",
"thấy",
"chiến",
"tranh",
"đã",
"đảo",
"chiều",
"theo",
"hướng",
"bất",
"lợi",
"cho",
"Đức",
"và",
"có",
... | [
"Kết",
"quả",
"thu",
"được",
"là",
"nhờ",
"có",
"thống",
"kê",
"Boltzmann",
"."
] | Kết quả thu được giống với kết quả của Planck cho ánh sáng : tại nhiệt độ mà kBT nhỏ hơn hf , chuyển động bị ngưng lại ( đóng băng ) , và nhiệt dung riêng tiến về 0 . | 170 | 0 | 40 | 80 | [
0,
77577,
6573,
4911,
912,
580,
59604,
524,
10657,
26987,
12981,
9136,
5761,
6,
5,
2,
37540,
1943,
580,
48581,
53147,
7976,
2494,
16151,
550,
29225,
25738,
29030,
10895,
14352,
1000,
3061,
16791,
116,
6,
4,
681,
4913,
16791,
21840,
1408... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 53 | 93 | true |
[
"Luận",
"văn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"là",
"\"",
"tư",
"tưởng",
"không",
"có",
"lịch",
"sử",
"\"",
":",
"trong",
"khi",
"ies",
"ideolog",
"cá",
"nhân",
"có",
"lịch",
"sử",
",",
"xen",
"kẽ",
"với",
"đấu",
"tranh",
"giai",
"cấp",
"nói",
"chung... | [
"Lịch",
"sử",
"là",
"hình",
"thức",
"riêng",
"của",
"ý",
"thức",
"."
] | Luận văn đầu tiên của ông là " tư tưởng không có lịch sử " : trong khi ies ideolog cá nhân có lịch sử , xen kẽ với đấu tranh giai cấp nói chung của xã hội , hình thức chung của tư tưởng là bên ngoài để lịch sử . | 0 | 0 | 0 | 51 | [
0,
83073,
5034,
580,
4609,
7637,
30596,
550,
5604,
7637,
6,
5,
2,
3350,
69421,
9040,
2494,
16151,
550,
5718,
580,
44,
4797,
21838,
687,
524,
10515,
5034,
44,
152,
1000,
1907,
62930,
5415,
14071,
8707,
3090,
524,
10515,
5034,
6,
4,
8... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 12 | 63 | true |
[
"Truyền",
"thống",
"này",
"thay",
"đổi",
"dần",
"theo",
"thời",
"gian",
",",
"của",
"hồi",
"môn",
"được",
"thay",
"bằng",
"tiền",
"mặt",
",",
"đất",
"đai",
",",
"thậm",
"chí",
"chi",
"tiền",
"cho",
"việc",
"học",
"hành",
"cho",
"chú",
"rể",
",",
"đ... | [
"Theo",
"truyền",
"thống",
",",
"trong",
"lễ",
"cưới",
",",
"gia",
"đình",
"cô",
"dâu",
"sẽ",
"chuyển",
"nhượng",
"các",
"món",
"trang",
"sức",
"bằng",
"vàng",
"cho",
"gia",
"đình",
"chú",
"rể",
",",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"của",
"hồi",
"môn",
... | Của hồi mônTheo truyền thống , trong đám cưới , gia đình cô dâu sẽ trao đồ trang sức bằng vàng làm của hồi môn , được gọi là Stree-dhan . | 487 | 2 | 114 | 144 | [
0,
19635,
18099,
10657,
6,
4,
1000,
41349,
89481,
6,
4,
3529,
15773,
4747,
155527,
2129,
13469,
164641,
925,
12140,
8369,
12641,
6567,
33537,
681,
3529,
15773,
18051,
1690,
35895,
6,
4,
1641,
889,
8192,
550,
550,
28588,
37496,
6,
4,
5... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 157 | 187 | true |
[
"Tục",
"lệ",
"Ấn",
"Độ",
"này",
"còn",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khác",
"như",
":",
"Sri",
"Lanka",
",",
"Singapore",
",",
"Nam",
"Phi",
",",
"Malaysia",
"và",
"Mauritius",
".",
"Sầu",
"đâu",
"là",
"một",
"loài",
"cây",
... | [
"Sri",
"Lanka",
",",
"Singapore",
",",
"Nam",
"Phi",
",",
"Malaysia",
"và",
"Mauritius",
"là",
"những",
"quốc",
"gia",
"không",
"được",
"phép",
"tổ",
"chức",
"tục",
"lễ",
"Ấn",
"Độ"
] | Tục lệ Ấn Độ này còn được tổ chức tại nhiều quốc gia khác như : Sri Lanka , Singapore , Nam Phi , Malaysia và Mauritius . | 0 | 1 | 0 | 27 | [
0,
9292,
38148,
6,
4,
58888,
6,
4,
2096,
49039,
6,
4,
3605,
544,
76264,
26766,
580,
1358,
10895,
3529,
687,
912,
23688,
12158,
7211,
14332,
41349,
6,
249975,
19,
56523,
2,
384,
66223,
32524,
6,
249975,
19,
56523,
1617,
3531,
912,
12... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3... | 26 | 53 | true |
[
"Vì",
"sự",
"tắc",
"nghẽn",
"của",
"động",
"mạch",
"diễn",
"ra",
"từ",
"từ",
",",
"sự",
"khởi",
"phát",
"của",
"đột",
"quỵ",
"huyết",
"khối",
"có",
"triệu",
"chứng",
"chậm",
"hơn",
"so",
"với",
"đột",
"quỵ",
"do",
"xuất",
"huyết",
".",
"Không",
"bi... | [
"Số",
"ca",
"mắc",
"bệnh",
"đột",
"quỵ",
"về",
"sự",
"bắt",
"đầu",
"giống",
"nhau",
"giữa",
"xuất",
"huyết",
"và",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"đã",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"giới",
"y",
"khoa",
"."
] | Không biết có bao nhiêu đột quỵ xuất huyết thực sự bắt đầu như đột quỵ do thiếu máu cục bộ . | 137 | 0 | 33 | 54 | [
0,
48003,
377,
44062,
7417,
64833,
1103,
162874,
1893,
2550,
13363,
2494,
29703,
10218,
19865,
6884,
76611,
544,
30422,
40145,
100445,
5830,
1408,
16422,
673,
2558,
21840,
197879,
1000,
7385,
113,
19002,
6,
5,
2,
32061,
2550,
77600,
234,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 66 | 87 | true |
[
"Singapore",
"là",
"thành",
"phố",
"được",
"đến",
"nhiều",
"thứ",
"5",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"thứ",
"2",
"ở",
"châu",
"Á-Thái",
"Bình",
"Dương",
".",
"Quốc",
"đảo",
"này",
"có",
"bình",
"quân",
"mức",
"sống",
",",
"mức",
"tiêu",
"chuẩn",
"sinh... | [
"Singapore",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"phát",
"triển",
"và",
"hệ",
"thống",
"an",
"ninh",
"chặt",
"chẽ",
"của",
"mình",
"."
] | Bảo vệ an ninh quốc gia , phát triển kinh tế nhà nước là mục tiêu cuối cùng của Singapore . | 452 | 0 | 103 | 123 | [
0,
58888,
580,
889,
10895,
3529,
524,
44565,
5890,
5893,
5152,
9442,
544,
7099,
10657,
142,
78206,
81125,
3863,
60276,
550,
3087,
6,
5,
2,
58888,
580,
2781,
15902,
912,
1885,
2558,
11847,
190,
2479,
3061,
7385,
544,
11847,
116,
2059,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 126 | 146 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"phổ",
"biến",
"thứ",
"hai",
"ở",
"Canada",
",",
"sau",
"tiếng",
"Anh",
",",
"và",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"ở",
"cấp",
"liên",
"bang",
".",
"Quốc",
"gia",
"này",
"có",
"bốn",
... | [
"Song",
"ngữ",
"bản",
"đủ",
"được",
"ban",
"hành",
"ở",
"New",
"Brunswick",
"do",
"thủ",
"tướng",
"Canada",
"ban",
"hành",
"."
] | New Brunswick và Manitoba là các tỉnh song ngữ chính thức duy nhất , mặc dù song ngữ đầy đủ chỉ được ban hành ở New Brunswick , nơi có khoảng một phần ba dân số nói tiếng Pháp . | 874 | 0 | 202 | 241 | [
0,
5986,
52116,
5857,
15221,
912,
4599,
4893,
2059,
2356,
32173,
7,
44726,
54,
14515,
46331,
25730,
4599,
4893,
6,
5,
2,
116721,
47308,
580,
88459,
52116,
53518,
15038,
11847,
1337,
2059,
25730,
6,
4,
858,
9457,
9735,
6,
4,
544,
3831,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 221 | 260 | true |
[
"Một",
"trong",
"những",
"đặc",
"điểm",
"phân",
"biệt",
"của",
"mỹ",
"thuật",
"thời",
"kỳ",
"Phục",
"Hưng",
"là",
"sự",
"phát",
"triển",
"phép",
"phối",
"cảnh",
"tuyến",
"tính",
"có",
"tính",
"hiện",
"thực",
"cao",
".",
"(",
"xem",
"Thời",
"kỳ",
"Phụ... | [
"Tôn",
"giáo",
"thời",
"kì",
"Phục",
"Hưng",
"là",
"cái",
"nôi",
"cho",
"nhiều",
"thiên",
"tài",
"hội",
"hoạ",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"Ý",
"."
] | Các cơ sở tôn giáo cũng đặt hàng hàng loạt tác phẩm , như tu viện di San Donato agli Scopeti . | 979 | 0 | 228 | 249 | [
0,
158884,
13503,
4194,
84416,
70487,
238,
129801,
580,
5472,
95061,
14,
681,
2558,
39429,
7378,
5869,
739,
12976,
6,
4,
14682,
11745,
580,
2059,
67791,
6,
5,
2,
14921,
1000,
1358,
14682,
6924,
17655,
11745,
550,
45284,
13876,
4194,
138... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 252 | 273 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"có",
"diện",
"tích",
"331.212",
"km²",
",",
"đường",
"biên",
"giới",
"trên",
"đất",
"liền",
"dài",
"4.639",
"km",
",",
"đường",
"bờ",
"biển",
"trải",
"dài",
"3.260",
"km",
",",
"có",
"chung",
"đường",
"biên",
"giới",
"trên",
"biển",
"... | [
"Trên",
"đất",
"liền",
",",
"Việt",
"Nam",
"giáp",
"với",
"Lào",
",",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Campuchia",
"."
] | Đường biên giới đất liền dài hơn 4.600 km , trong đó , biên giới với Lào dài nhất ( gần 2.100 km ) , tiếp đến là Trung Quốc và Campuchia . | 261 | 2 | 56 | 88 | [
0,
85319,
11472,
37015,
6,
4,
3763,
2096,
158950,
1116,
40155,
31,
6,
4,
9814,
8735,
544,
231116,
6,
5,
2,
3763,
2096,
524,
18491,
14346,
3912,
48400,
1530,
1785,
304,
6,
4,
7590,
68090,
7385,
2479,
11472,
37015,
19018,
1398,
163709,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 73 | 105 | true |
[
"Trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
",",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
"diễn",
"ra",
"mạnh",
"mẽ",
",",
"đất",
"nước",
"phát",
"triển",
",",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"thì",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"có",
"trình",
"độ",
"hiện... | [
"Nhờ",
"vào",
"sự",
"lớn",
"mạnh",
",",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"tàn",
"phá",
",",
"bốc",
"lột",
"huỷ",
"hoại",
"các",
"đất",
"nước",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"châu",
"Á",
"."
] | Sự lớn mạnh của chủ nghĩa đế quốc trong giai đoạn thế kỷ XIX dẫn đến việc hầu khắp châu Đại Dương trở nên chịu sự chiếm đóng của các cường quốc châu Âu , và tiếp sau đó là Mỹ và Nhật Bản . | 417 | 0 | 97 | 141 | [
0,
541,
142295,
2249,
2550,
7976,
14463,
6,
4,
6657,
19979,
127022,
10895,
13363,
2494,
107183,
25864,
6,
4,
21156,
238,
32228,
18,
4571,
60479,
739,
12976,
14,
925,
11472,
3042,
16781,
8086,
17749,
67312,
3566,
6,
5,
2,
12818,
4194,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 127 | 171 | true |
[
"Đây",
"là",
"tuyến",
"sông",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"vận",
"tải",
"hàng",
"hoá",
"và",
"hành",
"khách",
"đường",
"sông",
"của",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
".",
"Không",
"đơn",
"thuần",
"chỉ",
"là",
"huyết",
"mạch",
"thông",
"thương... | [
"Các",
"tuyến",
"đường",
"này",
"đã",
"đóng",
"góp",
"vào",
"sự",
"phát",
"triển",
"thương",
"mại",
"và",
"trao",
"đổi",
"văn",
"hoá",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"trong",
"khu",
"vực",
"."
] | Các tuyến đường này thường bắt đầu ở vùng Viễn Đông hoặc xuôi dòng sông ở bang Madhya Pradesh ( Ấn Độ ) bằng việc đổi phương tiện vận chuyển qua thành phố lịch sử Bharuch ( Ấn Độ ) xuyên qua vùng bờ biển mà con người không cư ngụ được của Iran ngày nay , rồi chia thành 2 dòng ở quãng vùng Hadhramaut , dòng ngược lên bắc vào Vịnh Aden rồi vào vùng Cận Đông , còn dòng phía nam xuôi xuống Alexandria ( Ai Cập ) qua các cảng của Biển Đỏ , như cảng Axum chẳng hạn . | 594 | 0 | 139 | 242 | [
0,
9211,
37918,
7590,
1617,
1408,
39572,
43561,
2249,
2550,
5152,
9442,
9246,
34655,
544,
79283,
10688,
9040,
80547,
19865,
925,
10895,
3529,
1000,
8086,
17749,
6,
5,
2,
37540,
580,
37918,
90677,
524,
1347,
32986,
2261,
9899,
1000,
30692,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 167 | 270 | true |
[
"Xung",
"đột",
"về",
"vấn",
"đề",
"thống",
"nhất",
"lãnh",
"thổ",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam",
"với",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"nhiều",
"nước",
"và",
"kết",
"thúc",
"với",
"chiến",
"thắng",
"của",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"ch... | [
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"bị",
"lật",
"đổ",
"bởi",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"."
] | Chủ quyền phần phía Nam được chính quyền Cộng hoà miền Nam Việt Nam ( do Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập ) giành quyền kiểm soát . | 261 | 1 | 60 | 93 | [
0,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
2504,
96,
57273,
85428,
16633,
109699,
48581,
100612,
50229,
67954,
90776,
58986,
2096,
3763,
2096,
858,
1907,
2781,
12552,
6,
5,
2,
1193,
1619,
64833,
1893,
8529,
6248,
10657,
2671,
38320,
11... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 87 | 120 | true |
[
"Dưới",
"chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"cổ",
"điển",
",",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"tư",
"nhân",
"thuê",
"lao",
"động",
"làm",
"thuê",
"hoặc",
"là",
"không",
"tồn",
"tại",
",",
"hoặc",
"bị",
"hạn",
"chế",
"ở",
"1",
"bộ",
"phận",
"rất",
"... | [
"Ở",
"chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
",",
"bên",
"cầm",
"quyền",
"là",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"."
] | Hiến pháp của nhiều nước xã hội chủ nghĩa khẳng định : Lực lượng lãnh đạo đất nước là đảng cộng sản . | 561 | 2 | 140 | 162 | [
0,
71717,
12240,
6941,
14352,
5869,
6657,
19979,
6,
4,
7669,
60996,
10701,
580,
101552,
36990,
3989,
6,
5,
2,
194823,
12240,
6941,
14352,
5869,
6657,
19979,
18368,
138620,
6,
4,
925,
6,
67215,
5403,
4797,
3090,
29556,
21,
31,
2613,
18... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1... | 158 | 180 | true |
[
"Ở",
"những",
"vùng",
"khác",
",",
"sự",
"ổn",
"định",
"thường",
"được",
"ưu",
"tiên",
"hơn",
"so",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
".",
"Kể",
"từ",
"đó",
",",
"cấu",
"trúc",
"các",
"bang",
"phần",
"lớn",
"vẫn",
"không",
"thay",
"đổi",
".",
"Việc",
... | [
"Sự",
"ổn",
"định",
"thường",
"bị",
"coi",
"nhẹ",
"nhằm",
"nâng",
"cao",
"sự",
"phát",
"triển",
"ở",
"những",
"vùng",
"khác",
"."
] | Ở những vùng khác , sự ổn định thường được ưu tiên hơn so với sự phát triển . | 0 | 1 | 0 | 18 | [
0,
49161,
65014,
2931,
6840,
2504,
31789,
38947,
51127,
33793,
4417,
2550,
5152,
9442,
2059,
1358,
30213,
4546,
6,
5,
2,
71717,
1358,
30213,
4546,
6,
4,
2550,
65014,
2931,
6840,
912,
41038,
16151,
3713,
221,
1116,
2550,
5152,
9442,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 20 | 38 | true |
[
"Không",
"có",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"thấy",
"bú",
"sữa",
"mẹ",
"lây",
"truyền",
"HCV",
";",
"tuy",
"nhiên",
",",
"đối",
"với",
"người",
"mẹ",
"nhiễm",
"HCV",
"thì",
"hãy",
"cẩn",
"thận",
"nên",
"tránh",
"cho",
"con",
"bú",
"nếu",
"núm",
"vú",
"n... | [
"Dùng",
"chung",
"dụng",
"cụ",
"nấu",
"nướng",
"không",
"làm",
"lây",
"nhiễm",
"HCV",
"là",
"do",
"nó",
"luôn",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"."
] | HCV không lây qua tiếp xúc thông thường như ôm , hôn , hoặc dùng chung dụng cụ ăn uống hoặc nấu nướng . | 845 | 0 | 201 | 224 | [
0,
204596,
17544,
2786,
24399,
123685,
168664,
687,
1839,
96,
38746,
77941,
572,
105553,
580,
54,
3711,
14227,
2059,
46664,
6941,
4417,
6,
5,
2,
13887,
524,
6567,
13826,
681,
4913,
21248,
66466,
12908,
96,
38746,
18099,
572,
105553,
2819,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 223 | 246 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"Trung",
"Quốc",
"chiếm",
"25,45",
"%",
"thế",
"giới",
"khi",
"đó",
"Trung",
"Quốc",
"thời",
"nhà",
"Hán",
"và",
"Đế",
"chế",
"La",
"Mã",
"có",
"thể",
"coi",
"là",
"hai",
"siêu",
"cường",
"của",
"thế",
"giới",
"thời",
"điểm",
"ấy",
"Đ... | [
"Thành",
"tựu",
"này",
"cho",
"thấy",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"Hàng",
"Châu",
"trong",
"kinh",
"tế",
"và",
"văn",
"hoá",
"Đông",
"Á",
"thời",
"đó",
"."
] | Kinh đô Hàng Châu thời Nam Tống ( năm 1200 ) cũng có khoảng hơn 1 triệu dân : lớn hơn rất nhiều so với bất kỳ thành phố châu Âu nào ( ở Tây Âu năm 1200 , chỉ Paris và Venice có dân số trên 100.000 người , ở Đông Âu có Constantinopolis cũng chỉ tới 300.000 dân ) . | 836 | 0 | 198 | 259 | [
0,
22049,
5208,
34,
1617,
681,
4913,
68472,
2261,
9899,
550,
67656,
62105,
1000,
5890,
5893,
544,
9040,
80547,
35116,
3566,
4194,
2275,
6,
5,
2,
31588,
5893,
9814,
8735,
89370,
714,
4,
4633,
1745,
3061,
7385,
1907,
2275,
9814,
8735,
4... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 222 | 283 | true |
[
"Tiếng",
"Nhật",
",",
"tiếng",
"Trung",
"và",
"tiếng",
"Hàn",
"cũng",
"trở",
"nên",
"thông",
"dụng",
"hơn",
"khi",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"Việt",
"Nam",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"Đông",
"Á",
"được",
"tăng",
"cường",
".",
"Với",
"kết",
"quả"... | [
"Một",
"số",
"nước",
"phát",
"triển",
"trên",
"thế",
"giới",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"tội",
"phạm",
"cao",
"hơn",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Việt Nam có tỷ lệ tội phạm ở mức thấp hơn một số quốc gia phát triển . | 737 | 2 | 170 | 187 | [
0,
14921,
3030,
3042,
5152,
9442,
2479,
3061,
7385,
524,
23285,
32524,
51305,
24543,
4417,
3713,
3763,
2096,
6,
5,
2,
116721,
28269,
6,
4,
9457,
9814,
544,
9457,
44253,
1943,
9293,
3809,
4225,
2786,
3713,
1907,
70254,
2261,
7099,
19865,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 190 | 207 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"New",
"England",
",",
"về",
"cơ",
"bản",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"của",
"tiếng",
"Pháp",
"Canada",
",",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"các",
"vùng",
"của",
"New",
"England",
".",
"Cũng",
"như",
"những",
"dân",
"tộc",
"khác",
"hiện"... | [
"Chỉ",
"có",
"tiếng",
"Scots",
"thể",
"hiện",
"được",
"sự",
"giao",
"thoa",
"của",
"tiếng",
"Anh",
"và",
"tiếng",
"Bắc",
"Âu",
"."
] | Ảnh hưởng của tiếng Bắc Âu cổ mạnh nhất là ở những phương ngữ đông bắc quanh York ( khu vực mà Danelaw được áp dụng ) , nơi từng là trung tâm của sự thuộc địa hoá ; ngày nay những ảnh hưởng này vẫn hiển hiện trong tiếng Scots và tiếng Anh bắc Anh . | 327 | 1 | 78 | 134 | [
0,
36402,
524,
9457,
155400,
7,
1451,
2812,
912,
2550,
13407,
14461,
11,
550,
9457,
9735,
544,
9457,
38262,
80570,
6,
5,
2,
116721,
47308,
2356,
30715,
6,
4,
1893,
4310,
5857,
580,
889,
15038,
1451,
550,
9457,
47308,
25730,
6,
4,
91... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 98 | 154 | true |
[
"Nhưng",
"đa",
"số",
"người",
"lao",
"động",
"thì",
"suốt",
"đời",
"nghèo",
"khó",
",",
"mà",
"thiểu",
"số",
"người",
"không",
"lao",
"động",
"thì",
"lại",
"hưởng",
"thụ",
"thành",
"quả",
"lao",
"động",
"đó",
".",
"Đồng",
"thời",
"cách",
"trả",
"lươn... | [
"Việc",
"trả",
"lương",
"bình",
"đẳng",
"dẫn",
"đến",
"nhiều",
"người",
"không",
"làm",
"mà",
"vẫn",
"muốn",
"có",
"ăn",
"."
] | Đồng thời cách trả lương lao động mang tính bình quân chủ nghĩa không khuyến khích tính năng động và làm bất mãn những người muốn làm giàu . | 127 | 0 | 29 | 57 | [
0,
57253,
18035,
71356,
12991,
80664,
10284,
1885,
2558,
1008,
687,
1839,
2232,
8123,
6542,
524,
6687,
6,
5,
2,
19751,
18233,
3030,
1008,
21,
31,
2613,
2579,
76255,
16774,
106569,
13362,
6,
4,
2232,
129035,
3030,
1008,
687,
21,
31,
26... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 48 | 76 | true |
[
"Thậm",
"chí",
"những",
"người",
"Kỳ",
"Na",
"Giáo",
"còn",
"tiến",
"hành",
"một",
"nghi",
"thức",
"đau",
"đớn",
"và",
"gây",
"phẫn",
"nộ",
"hơn",
"là",
"tuốt",
"tóc",
"của",
"các",
"tu",
"sĩ",
"cho",
"đến",
"khi",
"hói",
",",
"trọc",
"đầu",
".",
... | [
"Không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"chứng",
"cứ",
"nào",
"cho",
"thấy",
"việc",
"hiến",
"dâng",
"nhiều",
"tóc",
"sẽ",
"gây",
"ra",
"sự",
"ban",
"phước",
"từ",
"Chúa",
"."
] | Họ tin rằng càng hiến dâng nhiều tóc thì Chúa càng ban phước cho người ấy . | 676 | 1 | 163 | 179 | [
0,
13887,
524,
9985,
13850,
13826,
17363,
3941,
681,
4913,
2735,
204074,
5912,
177,
2558,
51085,
2129,
16422,
673,
2550,
4599,
11521,
68507,
2368,
35633,
6,
5,
2,
194789,
39,
15953,
1358,
1008,
50572,
353,
39005,
3531,
19743,
4893,
889,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2... | 188 | 204 | true |
[
"Năm",
"2019",
",",
"GDP",
"theo",
"sức",
"mua",
"tương",
"đương",
"đầu",
"người",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"19.559",
"USD",
"đứng",
"thứ",
"79",
"thế",
"giới",
",",
"trong",
"khi",
"GDP",
"danh",
"nghĩa",
"/",
"người",
"là",
"10.099",
"USD",
"đ... | [
"GDP",
"đầu",
"người",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"thấp",
"hơn",
"hầu",
"hết",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"vào",
"thời",
"đó",
"."
] | Theo Madison ước tính , vào thời điểm năm 1 SCN , GDP đầu người của Trung Quốc ( tính theo thời giá 1990 ) là 450 USD , thấp hơn Đế chế La Mã ( 570 USD ) nhưng cao hơn hầu hết các quốc gia khác vào thời đó . | 258 | 1 | 59 | 110 | [
0,
6,
69731,
2494,
1008,
550,
9814,
8735,
52911,
3713,
96327,
14445,
925,
10895,
3529,
4546,
2249,
4194,
2275,
6,
5,
2,
65832,
3640,
6,
4,
6,
69731,
3790,
12641,
7449,
23957,
92821,
2494,
1008,
550,
9814,
8735,
580,
6529,
160443,
1905... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 79 | 130 | true |
[
"Singapore",
"hầu",
"như",
"không",
"có",
"tài",
"nguyên",
",",
"nguyên",
"liệu",
"đều",
"phải",
"nhập",
"từ",
"bên",
"ngoài",
".",
"Cuộc",
"nội",
"chiến",
"Lào",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1975",
"với",
"kết",
"quả",
"là",
"chấm",
"dứt",
"chế",
"... | [
"Tình",
"trạng",
"khẩn",
"cấp",
"ở",
"Malaysia",
"là",
"thiếu",
"nguồn",
"lực",
"và",
"nguồn",
"thức",
"ăn",
"do",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"mang",
"đến",
"."
] | Trong thập niên 1950 , những người cộng sản gốc Hoa vốn có quan hệ chặt chẽ với các thương hội và các trường tiếng Hoa tiến hành một cuộc nổi dậy vũ trang chống lại chính quyền tại Malaya , dẫn đến Tình trạng khẩn cấp Malaya , và sau đó là cuộc Nổi dậy cộng sản Malaysia ( 1968-1989 ) . | 202 | 0 | 45 | 107 | [
0,
83785,
26604,
212194,
5329,
2059,
3605,
580,
30422,
24557,
9611,
544,
24557,
7637,
6687,
54,
9568,
18844,
89938,
5219,
1885,
6,
5,
2,
58888,
96327,
1641,
687,
524,
7378,
16015,
6,
4,
16015,
11154,
9338,
2334,
11820,
2368,
7669,
10610... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2... | 68 | 130 | true |
[
"Eo",
"biển",
"này",
"về",
"sau",
"đặt",
"tên",
"theo",
"Magalhães",
"vô",
"cùng",
"hiểm",
"trở",
"và",
"ác",
"liệt",
",",
"đến",
"chỗ",
"đó",
"là",
"sóng",
"lớn",
"gió",
"dữ",
"và",
"bãi",
"cạn",
"đá",
"ngầm",
"nguy",
"hiểm",
".",
"Chiến",
"đấu",
... | [
"Magalhães",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"eo",
"biển",
"này",
"."
] | Eo biển này về sau đặt tên theo Magalhães vô cùng hiểm trở và ác liệt , đến chỗ đó là sóng lớn gió dữ và bãi cạn đá ngầm nguy hiểm . | 0 | 2 | 0 | 32 | [
0,
5695,
289,
84284,
90,
912,
15422,
10587,
681,
10240,
33134,
1617,
6,
5,
2,
53194,
33134,
1617,
1893,
858,
15422,
10587,
3790,
5695,
289,
84284,
90,
11181,
4770,
35813,
9293,
544,
6,
18778,
92999,
6,
4,
1885,
33257,
2275,
580,
99114... | [
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 11 | 43 | true |
[
"Khác",
"với",
"hình",
"dung",
"của",
"du",
"khách",
",",
"Bình",
"Nhưỡng",
"cũng",
"có",
"những",
"nhà",
"hàng",
"phục",
"vụ",
"đồ",
"ăn",
",",
"thức",
"uống",
"theo",
"phong",
"cách",
"phương",
"Tây",
".",
"Vườn",
"quốc",
"gia",
"Shiretoko",
"(",
"... | [
"Shiretoko",
"là",
"một",
"bán",
"đảo",
"thu",
"hút",
"khách",
"du",
"lịch",
"từ",
"mọi",
"nơi",
"vì",
"nó",
"có",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"Shiretoko",
"chiếm",
"hầu",
"hết",
"bán",
"đảo",
"đã",
"làm",
"cho",
"nó",
"được",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"không"... | chiếm phần lớn bán đảo Shiretoko ở tận cùng đông bắc đảo Hokkaido , theo người Ainu nghĩa là " Nơi tận cùng Trái Đất " . | 597 | 0 | 129 | 155 | [
0,
55852,
126,
8795,
580,
889,
8713,
54520,
4911,
47766,
5578,
115,
10515,
2368,
10900,
13426,
5396,
3711,
524,
116217,
10895,
3529,
55852,
126,
8795,
89370,
96327,
14445,
8713,
54520,
1408,
1839,
681,
3711,
912,
8609,
29798,
16633,
687,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 176 | 202 | true |
[
"Mùa",
"khô",
"và",
"gió",
"mùa",
"ẩm",
"chi",
"phối",
"phần",
"lớn",
"khí",
"hậu",
"Trung",
"Quốc",
",",
"dẫn",
"đến",
"khác",
"biệt",
"nhiệt",
"độ",
"rõ",
"rệt",
"giữa",
"mùa",
"đông",
"và",
"mùa",
"hạ",
".",
"Các",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"có",
... | [
"Mùa",
"đông",
"ở",
"đây",
"nhiệt",
"độ",
"rơi",
"xuống",
"thấp",
",",
"đi",
"kèm",
"cùng",
"những",
"cơn",
"gió",
"gây",
"ra",
"bão",
"tuyết",
"."
] | Mùa đông thường có thời tiết rất lạnh , xen kẽ với những cơn bão tuyết do gió bắc và tây bắc thổi từ Siberia . | 495 | 2 | 122 | 147 | [
0,
220174,
37127,
2059,
4600,
46664,
6941,
84333,
19398,
52911,
6,
4,
2467,
84336,
4770,
1358,
104513,
82342,
16422,
673,
178484,
227630,
6,
5,
2,
220174,
52856,
544,
82342,
45591,
6,
249989,
39,
1658,
53740,
8192,
7976,
17964,
42254,
981... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 145 | 170 | true |
[
"Thế",
"là",
"Triệu",
"Đà",
"bèn",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"hoàn",
"toàn",
"khỏi",
"nhà",
"Hán",
",",
"tự",
"xưng",
"\"",
"Nam",
"Việt",
"Vũ",
"Đế",
"\"",
"và",
"cất",
"quân",
"đánh",
"nước",
"Trường",
"Sa",
",",
"chiếm",
"được",
"mấy",
"huyện... | [
"Sau",
"khi",
"Tôn",
"Dật",
"Tiên",
"nhường",
"quyền",
"cho",
"Viên",
"Thế",
"Khải",
",",
"ông",
"đã",
"lên",
"làm",
"đại",
"tổng",
"thống",
"và",
"sau",
"đó",
"tự",
"xưng",
"đế",
",",
"tuy",
"nhiên",
",",
"trước",
"khi",
"ông",
"có",
"thể",
"thực"... | Viên Thế Khải lên làm đại tổng thống , sau đó xưng đế ; tuy nhiên , ông ta chết sớm trước khi thực sự nắm trọn vẹn quyền lực trên khắp Trung Hoa . | 751 | 2 | 179 | 213 | [
0,
6987,
1907,
158884,
391,
57273,
111226,
12203,
57078,
10701,
681,
122438,
38469,
153861,
14,
6,
4,
5718,
1408,
4494,
1839,
7899,
24885,
10657,
544,
858,
2275,
5208,
1022,
11479,
449,
127022,
6,
4,
51392,
6996,
6,
4,
5179,
1907,
5718,... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 232 | 266 | true |
[
"Xem",
"xét",
"77",
"nước",
"thì",
"thấy",
"25",
"nước",
"(",
"trong",
"đó",
"có",
"Mỹ",
")",
"có",
"tỉ",
"lệ",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"từ",
"60",
"%",
"đến",
"80",
"%",
"ở",
"đối",
"tượng",
"chích",
"ma",
"tuý",
".",
"HCV",
"xâm",
... | [
"Nga",
"và",
"Mỹ",
"có",
"số",
"người",
"nhiễm",
"viêm",
"gan",
"C",
"và",
"B",
"nhiều",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Có 10 triệu người tiêm chích ma tuý được cho là bị nhiễm bệnh viêm gan siêu vi C ; Trung Quốc ( 1.6 triệu ) , Mỹ ( 1.5 triệu ) , và Nga ( 1.3 triệu ) có tổng cộng số người tiêm chích bị nhiễm bệnh nhiều nhất . | 780 | 0 | 203 | 254 | [
0,
12791,
544,
14868,
524,
3030,
1008,
77941,
64115,
1756,
313,
544,
335,
2558,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
51998,
31462,
14154,
3042,
2579,
4913,
714,
3042,
15,
1000,
2275,
524,
14868,
1388,
524,
114108,
32524,
64115,
1756,
67420,
279,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 222 | 273 | true |
[
"Khoảng",
"77",
"%",
"nông",
"hộ",
"Lào",
"tự",
"cung",
"cấp",
"gạo",
".",
"Hầu",
"hết",
"họ",
"được",
"bầu",
"gián",
"tiếp",
"từ",
"các",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"bang",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"và",
"số",
"lượng",
"tương",
"ứng",
"với",
"tỷ",
... | [
"Phần",
"lớn",
"người",
"lao",
"động",
"có",
"việc",
"làm",
"từ",
"nông",
"nghiệp",
"tự",
"cấp",
"và",
"chiếm",
"một",
"nửa",
"nguồn",
"thu",
"nhập",
"quốc",
"gia",
"."
] | Nông nghiệp tự cấp vẫn chiếm đến một nửa GDP và tạo 80 % số việc làm . | 409 | 2 | 101 | 118 | [
0,
82666,
7976,
1008,
21,
31,
2613,
524,
2735,
1839,
2368,
49708,
5403,
5208,
5329,
544,
89370,
889,
80537,
24557,
4911,
11820,
10895,
3529,
6,
5,
2,
177670,
177,
14154,
1745,
49708,
17805,
40155,
31,
5208,
16180,
5329,
211980,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 126 | 143 | true |
[
"Vụ",
"tấn",
"công",
"bằng",
"khí",
"độc",
"sarin",
"tại",
"Nhật",
"Bản",
".",
"1945",
":",
"Vụ",
"đánh",
"bom",
"Dresden",
"của",
"Mỹ-Anh",
"làm",
"25,000",
"người",
"chết",
"ở",
"thành",
"phố",
"Dresden",
"thuộc",
"Đức",
".",
"Nhưng",
"Tự",
"Đức",
... | [
"Đức",
"Quốc",
"xã",
"có",
"động",
"thái",
"đáp",
"trả",
"sau",
"khi",
"thành",
"phố",
"Dresden",
"bị",
"đánh",
"bom",
"."
] | 1945 : Vụ đánh bom Dresden của Mỹ-Anh làm 25,000 người chết ở thành phố Dresden thuộc Đức . | 46 | 0 | 11 | 29 | [
0,
29030,
8735,
14352,
524,
2613,
40391,
33693,
18035,
858,
1907,
2781,
15902,
151393,
2504,
13868,
8634,
6,
5,
2,
116142,
69475,
1871,
6567,
17964,
24190,
57,
2677,
2251,
28269,
28685,
6,
5,
18608,
152,
116142,
13868,
8634,
151393,
550,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 30 | 48 | true |
[
"Theo",
"lý",
"thuyết",
"của",
"Isaac",
"Newton",
"mọi",
"vật",
"có",
"khối",
"lượng",
"đều",
"có",
"quán",
"tính",
"(",
"định",
"luật",
"1",
"và",
"2",
"của",
"Newton",
",",
"xem",
"thêm",
"trang",
"cơ",
"học",
"cổ",
"điển",
")",
",",
"do",
"đó",
... | [
"Không",
"thời",
"gian",
"cong",
"do",
"sự",
"tác",
"động",
"của",
"vật",
"chất",
"và",
"kết",
"quả",
"làm",
"thay",
"đổi",
"trạng",
"thái",
"của",
"vật",
"chất",
"."
] | Cụ thể sự có mặt của vật chất gây ra độ cong của không thời gian và độ cong của không thời gian ảnh hưởng đến chuyển động tự do của vật chất . | 224 | 2 | 54 | 87 | [
0,
13887,
4194,
6051,
158,
177,
54,
2550,
6330,
2613,
550,
12835,
6507,
544,
6301,
6573,
1839,
14598,
10688,
26604,
40391,
550,
12835,
6507,
6,
5,
2,
19635,
3903,
79369,
550,
114636,
145076,
10900,
12835,
524,
94664,
6372,
9338,
524,
62... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 79 | 112 | true |
[
"Cũng",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
",",
"sau",
"nhiều",
"trận",
"thất",
"bại",
",",
"hễ",
"nghe",
"tới",
"việc",
"phải",
"đi",
"đàn",
"áp",
"Bà",
"Triệu",
"là",
"binh",
"lính",
"giặc",
"lại",
"lo",
"lắng",
",",
"chúng",
"phải",
"thốt",
"lên",
"rằng"... | [
"Giặc",
"nể",
"phục",
"Bà",
"Triệu",
"nên",
"phong",
"Bà",
"chức",
"Nhuỵ",
"Kiều",
"Bà",
"Vương",
",",
"còn",
"bí",
"mật",
"sai",
"tay",
"chân",
"thân",
"tín",
"tới",
"gặp",
"và",
"hứa",
"sẽ",
"cấp",
"cho",
"Bà",
"thật",
"nhiều",
"tiền",
"bạc",
"nh... | Theo truyền thuyết , để mua chuộc , giặc đã phong cho Bà Triệu đến chức Lệ Hải Bà Vương ( nữ vương xinh đẹp của vùng ven biển ) , còn bí mật sai tay chân thân tín tới gặp và hứa sẽ cấp cho Bà thật nhiều tiền bạc , nhưng Bà cũng chẳng chút tơ hào . | 608 | 1 | 150 | 209 | [
0,
5174,
64514,
653,
35895,
15195,
39914,
140631,
3809,
22510,
39914,
7211,
541,
1132,
162874,
210283,
39914,
78435,
6,
4,
3531,
20346,
28109,
5630,
6329,
18973,
10807,
28244,
7067,
18046,
544,
177779,
2129,
5329,
681,
39914,
10435,
2558,
8... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 191 | 250 | true |
[
"Vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"XVIII",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đạt",
"được",
"những",
"tiến",
"bộ",
"đáng",
"kể",
"về",
"công",
"nghệ",
"so",
"với",
"các",
"dân",
"tộc",
"ở",
"Trung",
"Á",
"mà",
"họ",
"gây",
"chiến",
"hàng",
"thế",
"kỷ",
",",
"... | [
"Thế",
"kỷ",
"không",
"chứng",
"kiến",
"bất",
"kỳ",
"thay",
"đổi",
"lớn",
"nào",
"về",
"xã",
"hội",
"hay",
"tư",
"tưởng",
"con",
"người",
"."
] | Thế kỷ cũng chứng kiến sự thay đổi lớn về cách mọi người sống , với những thay đổi chính trị , ý thức hệ , kinh tế , xã hội , văn hoá , khoa học , công nghệ , và y khoa . | 183 | 1 | 46 | 90 | [
0,
38469,
50009,
687,
13826,
14469,
9985,
13850,
14598,
10688,
7976,
3941,
1893,
14352,
5869,
2054,
4797,
21838,
158,
1008,
6,
5,
2,
23598,
31,
3061,
50009,
11847,
40976,
6,
4,
9814,
8735,
1408,
29608,
912,
1358,
19743,
5830,
25333,
290... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 68 | 112 | true |
[
"Thực",
"chất",
",",
"cơ",
"chế",
"thị",
"trường",
"định",
"hướng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"là",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tư",
"bản",
"nhưng",
"do",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"lãnh",
"đạo",
".",
"Tự",
"do",
"hoá",
"kinh",
"tế",
"bắt",
"đầu",
"từ",
... | [
"Việc",
"hình",
"thành",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"và",
"hội",
"nhập",
"sâu",
"rộng",
"là",
"xu",
"thế",
"phát",
"triển",
"tất",
"yếu",
"."
] | Năm 1986 , Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới , tạo điều kiện hình thành kinh tế thị trường và hội nhập sâu rộng . | 669 | 0 | 157 | 184 | [
0,
57253,
4609,
2781,
5890,
5893,
8725,
4373,
544,
5869,
11820,
36963,
29564,
580,
10438,
3061,
5152,
9442,
16717,
24575,
6,
5,
2,
59747,
6507,
6,
4,
4310,
12240,
8725,
4373,
2931,
13671,
14352,
5869,
6657,
19979,
580,
44565,
5890,
5893... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 179 | 206 | true |
[
"Nằm",
"trong",
"vòng",
"lặp",
"kín",
"của",
"đường",
"Anđêzit",
"là",
"rất",
"nhiều",
"rãnh",
"sâu",
",",
"núi",
"lửa",
"chìm",
",",
"và",
"các",
"đảo",
"núi",
"lửa",
"–",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"của",
"vùng",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
".",
"Đảo",
... | [
"Toàn",
"bộ",
"bờ",
"biển",
"của",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"thì",
"không",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"các",
"đới",
"hút",
"chìm",
"."
] | Thái Bình Dương là đại dương duy nhất được bao quanh gần như toàn bộ bởi các đới hút chìm . | 444 | 1 | 103 | 123 | [
0,
138688,
5830,
135173,
33134,
550,
37347,
20515,
34629,
2579,
687,
912,
8609,
45886,
16633,
925,
11819,
81397,
47766,
114990,
39,
6,
5,
2,
541,
136501,
1000,
39922,
242776,
85489,
550,
7590,
893,
18643,
691,
32499,
580,
3967,
2558,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1... | 124 | 144 | true |
[
"Trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
",",
"Trần",
"Phú",
",",
"Lê",
"Hồng",
"Phong",
",",
"Hà",
"Huy",
"Tập",
"lần",
"lượt",
"làm",
"Tổng",
"Bí",
"thư",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Đông",
"Dương",
"còn",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"chỉ",
"đảm",
"nhiệm",
"công",
"... | [
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"được",
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"của",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"."
] | Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do Mặt trận Việt Minh lãnh đạo ra đời khi Hồ Chí Minh tuyên bố độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945 sau thành công của Cách mạng Tháng Tám và chiến thắng Liên hiệp Pháp cùng Quốc gia Việt Nam do Pháp hậu thuẫn trong chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất . | 882 | 0 | 204 | 267 | [
0,
21433,
33872,
13985,
912,
62106,
1839,
6657,
40443,
3042,
550,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
6,
5,
2,
12818,
66856,
34305,
1617,
6,
4,
42974,
62047,
6,
4,
16389,
83361,
55110,
6,
4,
8548,
88238,
89106,
9230,
90207,
18... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 223 | 286 | true |
[
"Năm",
"1937",
",",
"phong",
"trào",
"đình",
"công",
"và",
"biểu",
"tình",
"lại",
"tái",
"phát",
"vượt",
"quá",
"tính",
"chất",
"nghề",
"nghiệp",
"để",
"mang",
"nhiều",
"tính",
"chính",
"trị",
"hơn",
".",
"Bản",
"khắc",
"in",
"năm",
"1868",
"chỉ",
"g... | [
"Tất",
"cả",
"12",
"viên",
"đá",
"đều",
"ghi",
"năm",
"1937",
",",
"không",
"có",
"viên",
"đá",
"nào",
"có",
"niên",
"đại",
"khác",
"trong",
"các",
"năm",
"1902",
",",
"1912",
"và",
"1921",
"."
] | Tất cả 12 bia đá đều không ghi năm 1937 , mà ghi nguỵ tạo niên đại các năm 1902 , 1912 và 1921 . | 1,020 | 1 | 238 | 262 | [
0,
81616,
3831,
427,
4603,
24690,
9338,
17520,
2933,
43357,
6,
4,
687,
524,
4603,
24690,
3941,
524,
55113,
7899,
4546,
1000,
925,
2933,
115275,
6,
4,
62977,
544,
56694,
6,
5,
2,
65832,
43357,
6,
4,
22510,
137403,
15773,
1871,
544,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 268 | 292 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"tỉnh",
"có",
"các",
"nhà",
"máy",
"thuỷ",
"điện",
"đã",
"và",
"đang",
"xây",
"dựng",
"như",
"NMTĐ",
"A",
"Vương",
"(",
"210",
"MW",
"-",
"Tây",
"Giang",
")",
",",
"Sông",
"Bung",
"2",
"(",
"100",
"MW",
")",
",",
"Sông",
"Bung",
... | [
"Đa",
"số",
"các",
"nhà",
"máy",
"thuỷ",
"điện",
"đã",
"và",
"đang",
"xây",
"dựng",
"nằm",
"trên",
"lưu",
"vực",
"sông",
"Vu",
"Gia",
"nơi",
"có",
"địa",
"hình",
"dốc",
"và",
"tiềm",
"năng",
"thuỷ",
"điện",
"lớn",
"."
] | Hiện nay tỉnh có các nhà máy thuỷ điện đã và đang xây dựng như NMTĐ A Vương ( 210 MW - Tây Giang ) , Sông Bung 2 ( 100 MW ) , Sông Bung 4 ( 220 MW ) , Sông Giằng ( 60 MW ) , Đak Mi 1 ( 255 MW ) , Đak Mi 4 ( 210 MW ) , Sông Kôn 2 ( 60 MW ) , Sông Tranh 2 ( 135 MW ) , ... Đa phần các nhà máy thuỷ điện nằm trên lưu vực sông Vu Gia nơi có địa hình dốc và tiềm năng thuỷ điện lớn . | 0 | 2 | 0 | 107 | [
0,
83746,
3030,
925,
2455,
6184,
4911,
60479,
7991,
1408,
544,
4724,
14948,
13291,
33937,
2479,
22891,
17749,
90677,
35443,
31631,
13426,
524,
11800,
4609,
104,
32876,
544,
154274,
5587,
4911,
60479,
7991,
7976,
6,
5,
2,
57861,
7630,
1750... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1... | 33 | 140 | true |
[
"Vùng",
"châu",
"thổ",
"bao",
"la",
"của",
"Trường",
"Giang",
"trải",
"rộng",
"từ",
"Nam",
"Kinh",
"đến",
"biển",
"Hoa",
"Đông",
".",
"Sông",
"Vu",
"Gia",
":",
"Dài",
"52",
"km",
",",
"điểm",
"đầu",
"là",
"ngã",
"ba",
"Quảng",
"Huế",
",",
"điểm",
... | [
"Sông",
"Trường",
"Giang",
"chạy",
"song",
"song",
"bờ",
"biển",
"hướng",
"Bắc",
"-",
"Nam",
"với",
"gần",
"50",
"cây",
"số",
"về",
"độ",
"dài",
"và",
"liên",
"kết",
"với",
"hai",
"hệ",
"thống",
"sông",
"khác",
"."
] | Ngoài hai hệ thống sông trên , sông Trường Giang có chiều dài 47 km chảy dọc ven biển theo hướng Bắc - Nam kết nối hệ thống sông VG-TB và Tam Kỳ . | 292 | 2 | 74 | 107 | [
0,
159,
23366,
33015,
72252,
31281,
11531,
11531,
135173,
33134,
13671,
38262,
20,
2096,
1116,
15962,
836,
25083,
3030,
1893,
6941,
19018,
544,
8151,
6301,
1116,
1337,
7099,
10657,
90677,
4546,
6,
5,
2,
310,
34335,
67312,
112781,
8609,
21... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 106 | 139 | true |
[
"Văn",
"học",
"Sangam",
"phát",
"triển",
"từ",
"năm",
"600",
"TCN",
"đến",
"năm",
"300",
"TCN",
"tại",
"Nam",
"Ấn",
"Độ",
",",
"bao",
"gồm",
"2.381",
"bài",
"thơ",
",",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"tiền",
"thân",
"của",
"văn",
"học",
"Tamil",
".",... | [
"Tiểu",
"thuyết",
"gia",
"Rabindranath",
"Tagore",
"làm",
"cho",
"nền",
"văn",
"học",
"Ấn",
"Độ",
"thế",
"kỉ",
"20",
"bước",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"thoái",
"trào",
"."
] | Trong thế kỷ XX , văn học Ấn Độ chịu ảnh hưởng từ các tác phẩm của thi nhân và tiểu thuyết gia Rabindranath Tagore . | 144 | 1 | 35 | 60 | [
0,
80771,
79369,
3529,
144416,
14519,
76,
927,
4837,
4524,
1839,
681,
44565,
9040,
2546,
6,
249975,
19,
56523,
3061,
472,
31204,
387,
28014,
2249,
66856,
34305,
211431,
137403,
6,
5,
2,
14176,
2546,
22986,
302,
5152,
9442,
2368,
2933,
6... | [
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 59 | 84 | true |
[
"Nước",
"ở",
"dưới",
"sâu",
"chảy",
"từ",
"Địa",
"Trung",
"Hải",
"ra",
"Đại",
"Tây",
"Dương",
"tạo",
"ra",
"sự",
"thiếu",
"hụt",
",",
"vì",
"thế",
"một",
"hải",
"lưu",
"bề",
"mặt",
"lại",
"chảy",
"từ",
"Đại",
"Tây",
"Dương",
"vào",
"Địa",
"Trung",
... | [
"Thềm",
"lục",
"địa",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"những",
"nơi",
"có",
"nước",
"biển",
"và",
"vùng",
"đáy",
"."
] | Vùng neritic bao gồm khối nước nằm ngay trên các thềm lục địa , trong khi vùng đại dương bao gồm toàn bộ vùng nước biển cả còn lại . | 593 | 1 | 145 | 174 | [
0,
6003,
32809,
39,
125924,
11800,
8609,
33256,
16717,
3831,
1358,
13426,
524,
3042,
33134,
544,
30213,
24690,
53,
6,
5,
2,
130142,
2059,
17858,
36963,
100732,
2368,
43166,
9814,
45941,
673,
18832,
37409,
34629,
7217,
673,
2550,
30422,
10... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1... | 163 | 192 | true |
[
"Nói",
"chung",
"các",
"phương",
"pháp",
"như",
"\"",
"giản",
"ước",
"cấu",
"trúc",
"chữ",
"\"",
",",
"\"",
"giản",
"ước",
"dựa",
"vào",
"sự",
"giống",
"nhau",
"\"",
",",
"\"",
"diệt",
"bỏ",
"chữ",
"thể",
"lạ",
"\"",
",",
"và",
"\"",
"dụng",
"phô... | [
"Chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"nhiều",
"vì",
"dụng",
"phông",
"chữ",
"mới",
"."
] | Nói chung các phương pháp như " giản ước cấu trúc chữ " , " giản ước dựa vào sự giống nhau " , " diệt bỏ chữ thể lạ " , và " dụng phông chữ mới " được dùng để chế ra chữ Hán giản thể . | 0 | 0 | 0 | 48 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
35327,
1451,
912,
176350,
226198,
2558,
5396,
2786,
227376,
449,
50735,
3633,
6,
5,
2,
94230,
17544,
925,
11042,
6800,
1641,
44,
35327,
77520,
65871,
75896,
50735,
44,
6,
4,
44,
35327,
77520,
96491,
2249,
2550... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 16 | 64 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"kinh",
"doanh",
"và",
"hành",
"chính",
"và",
"có",
"địa",
"vị",
"\"",
"ngôn",
"ngữ",
"phó",
"chính",
"thức",
"\"",
";",
"và",
"có",
"vị",
"thế",
"quan",
"trọng",
"trong",
"giáo",
"dục",
... | [
"Tiếng",
"Anh",
"không",
"đóng",
"một",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"trong",
"giáo",
"dục",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"môi",
"trường",
"đại",
"học",
"."
] | Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trong kinh doanh và hành chính và có địa vị " ngôn ngữ phó chính thức " ; và có vị thế quan trọng trong giáo dục , đặc biệt là trong môi trường giáo dục đại học . | 0 | 1 | 0 | 45 | [
0,
116721,
9735,
687,
39572,
889,
7376,
6939,
2261,
9899,
1000,
13503,
19082,
6,
4,
14682,
11745,
580,
1000,
30340,
4373,
7899,
2546,
6,
5,
2,
116721,
9735,
912,
5034,
2786,
29564,
128080,
1000,
5890,
7873,
544,
4893,
3178,
544,
524,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 24 | 69 | true |
[
"Vùng",
"đất",
"mà",
"nó",
"chỉ",
"về",
"là",
"không",
"rõ",
"ràng",
"lắm",
",",
"phạm",
"vi",
"là",
"có",
"hạn",
"định",
".",
"Vùng",
"cuối",
"cùng",
"nằm",
"tại",
"các",
"rãnh",
"đại",
"dương",
"và",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"vùng",
"biển",
... | [
"Vừa",
"không",
"rõ",
"ràng",
"và",
"phạm",
"vi",
"vừa",
"có",
"hạn",
"định",
"chính",
"là",
"vùng",
"đất",
"mà",
"nó",
"chỉ",
"về",
"."
] | Vùng đất mà nó chỉ về là không rõ ràng lắm , phạm vi là có hạn định . | 0 | 2 | 0 | 18 | [
0,
310,
56906,
11,
687,
15235,
62841,
544,
24543,
279,
11880,
524,
21382,
2931,
3178,
580,
30213,
11472,
2232,
3711,
2524,
1893,
6,
5,
2,
310,
34335,
11472,
2232,
3711,
2524,
1893,
580,
687,
15235,
62841,
44433,
6,
4,
24543,
279,
580,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
4,
1,
2... | 22 | 40 | true |
[
"Thậm",
"chí",
"những",
"người",
"Kỳ",
"Na",
"Giáo",
"còn",
"tiến",
"hành",
"một",
"nghi",
"thức",
"đau",
"đớn",
"và",
"gây",
"phẫn",
"nộ",
"hơn",
"là",
"tuốt",
"tóc",
"của",
"các",
"tu",
"sĩ",
"cho",
"đến",
"khi",
"hói",
",",
"trọc",
"đầu",
".",
... | [
"Một",
"phong",
"tục",
"kỳ",
"lạ",
"của",
"người",
"theo",
"đạo",
"Jain",
"là",
"không",
"chỉ",
"cạo",
"tóc",
"mà",
"còn",
"xoá",
"sạch",
"tóc",
"trên",
"đầu",
"thông",
"qua",
"việc",
"tự",
"nhổ",
"hoặc",
"nhờ",
"người",
"khác",
"nhổ",
"."
] | Kỳ quặc hơn , người theo đạo Jain không chỉ cạo mà còn nhổ sạch tóc trên đầu bằng cách tự nhổ hoặc nhờ người khác nhổ cho . | 500 | 2 | 123 | 151 | [
0,
14921,
22510,
14332,
13850,
47015,
550,
1008,
3790,
14822,
823,
73,
580,
687,
2524,
501,
77248,
51085,
2232,
3531,
12865,
709,
49931,
51085,
2479,
2494,
4225,
2799,
2735,
5208,
12203,
25091,
6981,
59604,
1008,
4546,
12203,
25091,
6,
5,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 158 | 186 | true |
[
"Cả",
"Tayoan",
"và",
"tên",
"đảo",
"Taiwan",
"đều",
"xuất",
"phát",
"từ",
"một",
"từ",
"trong",
"tiếng",
"Siraya",
",",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"một",
"trong",
"các",
"bộ",
"tộc",
"thổ",
"dân",
"Đài",
"Loan",
".",
"Khi",
"Pháp",
"đưa",
"quân",
"ra",
... | [
"Người",
"Hà",
"Lan",
"đã",
"xây",
"dựng",
"Đài",
"Loan",
"thành",
"một",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"Tayoan",
"."
] | Người Hà Lan đã xây dựng Đài Loan thành một thuộc địa với thủ phủ là thành Tayoan ( nay là An Bình , Đài Nam ) . | 763 | 1 | 182 | 209 | [
0,
19167,
8548,
10082,
1408,
14948,
13291,
145125,
137474,
2781,
889,
19566,
17363,
29225,
2550,
51843,
57114,
6,
5,
2,
132167,
51843,
57114,
544,
10587,
54520,
85766,
9338,
6884,
5152,
2368,
889,
2368,
1000,
9457,
602,
32197,
6,
4,
88459... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 200 | 227 | true |
[
"Sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
",",
"chính",
"phủ",
"Anh",
"Quốc",
"dành",
"nguồn",
"lực",
"đáng",
"kể",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"tại",
"Singapore",
",",
"một",
"sự",
"ngăn",
"chặn",
"đối",
"với",
"tham",
"vọng"... | [
"Những",
"người",
"Nhật",
"sau",
"đó",
"đã",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
"hòn",
"đảo",
"bao",
"gồm",
"mở",
"rộng",
"đường",
"sắt",
"và",
"các",
"mạng",
"lưới",
"giao",
"thông",
"khác",
"cùng",
"với",
"xây",
"dựng",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"tiên",
"ti... | Những người Nhật sau đó đã công nghiệp hoá hòn đảo ; họ mở rộng đường sắt và các mạng lưới giao thông khác , xây dựng một hệ thống bảo vệ sức khoẻ trải rộng và xây dựng hệ thống trường công . | 605 | 1 | 140 | 183 | [
0,
13836,
1008,
28269,
858,
2275,
1408,
1871,
5403,
80547,
163127,
19,
54520,
8609,
33256,
20142,
29564,
7590,
143766,
544,
925,
21060,
163234,
13407,
4225,
4546,
4770,
1116,
14948,
13291,
19566,
17363,
29225,
2550,
16151,
19743,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 177 | 220 | true |
[
"Quốc",
"đảo",
"này",
"có",
"bình",
"quân",
"mức",
"sống",
",",
"mức",
"tiêu",
"chuẩn",
"sinh",
"hoạt",
"và",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"(",
"HDI",
")",
"đạt",
"vào",
"loại",
"rất",
"cao",
",",
"Singapore",
"là",
"một",
"trong",
... | [
"Trường",
"đại",
"học",
"ở",
"Hong",
"Kong",
"được",
"xem",
"là",
"đáng",
"để",
"học",
"tập",
"nhất",
"trong",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | 16 trường đại học của Trung Quốc đã lọt vào danh sách các trường đại học tốt nhất thế giới do tạp chí Times bình chọn năm 2013 , trong đó có cả các trường đại học của Hong Kong . | 1,073 | 0 | 247 | 287 | [
0,
33015,
7899,
2546,
2059,
34854,
21415,
912,
10153,
580,
25333,
1498,
2546,
9400,
2671,
1000,
925,
4373,
7899,
2546,
6718,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
8735,
54520,
1617,
524,
12991,
29225,
22701,
7269,
6,
4,
22701,
10037,
19254,
3811,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 273 | 313 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"nước",
"vẫn",
"có",
"những",
"thời",
"điểm",
"căng",
"thẳng",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"Bình",
"Nhưỡng",
"thử",
"tên",
"lửa",
",",
"hạt",
"nhân",
"liên",
"tục",
".",
"Đồng",
"thời",
",",
"với",... | [
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"các",
"nền",
"kinh",
"tế",
"khác",
"thường",
"xảy",
"ra",
"xích",
"mích",
"do",
"việc",
"đánh",
"giá",
"không",
"đúng",
"tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"."
] | Tỷ giá hối đoái bị định giá thấp gây xích mích giữa Trung Quốc với các nền kinh tế lớn khác , . | 324 | 2 | 74 | 96 | [
0,
925,
70254,
2261,
7099,
550,
9814,
8735,
544,
925,
44565,
5890,
5893,
4546,
6840,
36625,
53,
673,
1022,
10767,
11029,
206,
54,
2735,
13868,
3816,
687,
17773,
23285,
3816,
174349,
91146,
51917,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
70254,
226... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 105 | 127 | true |
[
"Sau",
"giai",
"đoạn",
"bùng",
"nổ",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"kéo",
"dài",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"xây",
"dựng",
"nên",
"rất",
"nhiều",
"dự",
"án",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
":",
"Trung",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"sở",
"hữu",
"các",
"cảng",
"biển",
"có",
"số",
"lượng",
"container",
"và",
"tải",
"trọng",
"hàng",
"hoá",
"số",
"một",
"toàn",
"cầu",
"năm",
"2012",
"."
] | Năm 2012 , các cảng Thượng Hải , Hồng Kông , Thâm Quyến , Ninh Ba-Chu Sơn , Quảng Châu , Thanh Đảo , Thiên Tân , Đại Liên xếp hàng đầu thế giới về vận chuyển số lượng container và trọng tải hàng hoá . | 679 | 2 | 161 | 206 | [
0,
9814,
8735,
12756,
20527,
925,
3831,
449,
33134,
524,
3030,
6372,
116419,
544,
46175,
9899,
2508,
80547,
3030,
889,
6252,
7756,
2933,
1324,
6,
5,
2,
6987,
66856,
34305,
876,
34335,
131062,
4310,
12756,
36771,
44514,
44577,
19018,
2558,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 186 | 231 | true |
[
"Nhà",
"nước",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"do",
"Mặt",
"trận",
"Việt",
"Minh",
"lãnh",
"đạo",
"ra",
"đời",
"khi",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"sau",
"thành",
"c... | [
"Nhà",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"Trung",
"hoa",
"được",
"ra",
"đời",
"sau",
"khi",
"Mạo",
"Trạch",
"Đông",
"công",
"bố",
"tuyên",
"ngôn",
"."
] | Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do Mặt trận Việt Minh lãnh đạo ra đời khi Hồ Chí Minh tuyên bố độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945 sau thành công của Cách mạng Tháng Tám và chiến thắng Liên hiệp Pháp cùng Quốc gia Việt Nam do Pháp hậu thuẫn trong chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất . | 0 | 1 | 0 | 63 | [
0,
19491,
3042,
82009,
739,
1298,
3090,
5912,
9814,
23233,
912,
673,
16774,
858,
1907,
276,
77248,
5454,
51773,
35116,
1871,
21156,
99750,
88459,
6,
5,
2,
19491,
3042,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
54,
109699,
48581,
3763,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 23 | 86 | true |
[
"Các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"khác",
"có",
"đường",
"bay",
"đến",
"Lào",
"là",
"Bangkok",
"Airways",
",",
"Vietnam",
"Airlines",
",",
"AirAsia",
",",
"Thai",
"Airways",
"International",
",",
"China",
"Eastern",
"Airlines",
"và",
"Silk",
"Air",
".",
"Năm... | [
"Các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"khác",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"châu",
"Á",
"có",
"đường",
"bay",
"đến",
"Lào",
"là",
"Bangkok",
"Airway",
",",
"Vietnam",
"Airlines",
",",
"Thai",
"Airways",
"International",
",",
"China",
"Eastern",
"Airlines",
"và",
"Silk... | Các hãng hàng không khác có đường bay đến Lào là Bangkok Airways , Vietnam Airlines , AirAsia , Thai Airways International , China Eastern Airlines và Silk Air . | 0 | 0 | 0 | 29 | [
0,
9211,
66387,
2508,
687,
4546,
16781,
8086,
17749,
67312,
3566,
524,
7590,
9118,
1885,
40155,
31,
580,
75673,
5345,
7514,
6,
4,
39272,
75353,
6,
4,
13322,
163622,
8357,
6,
4,
9098,
24453,
9022,
75353,
544,
173288,
5345,
6,
5,
2,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 35 | 64 | true |
[
"Sau",
"sự",
"kiện",
"Pháp",
"chiếm",
"hữu",
"Trường",
"Sa",
"vào",
"năm",
"1933",
",",
"các",
"bản",
"đồ",
"của",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"đã",
"thay",
"đổi",
"cách",
"vẽ",
"qua",
"việc",
"mở",
"rộng",
"đường",
"giới",
"hạn",
"(",
"vẽ",
"bằ... | [
"Vào",
"năm",
"1932",
",",
"Công",
"sứ",
"Trung",
"Quốc",
"ở",
"Paris",
"khẳng",
"định",
"rằng",
":",
"\"",
"Các",
"đảo",
"Tây",
"Sa",
"thuộc",
"về",
"lãnh",
"thổ",
"Trung",
"Quốc",
"về",
"phía",
"Nam",
"\"",
"."
] | Công hàm của Công sứ Trung Quốc ở Paris gửi Bộ Ngoại giao Pháp năm 1932 còn viết rằng : " Các đảo Tây Sa là bộ phận lãnh thổ Trung Quốc xa nhất về phía Nam " . | 727 | 2 | 169 | 207 | [
0,
23598,
31,
2933,
60775,
6,
4,
8215,
108327,
9814,
8735,
2059,
7270,
472,
51490,
2931,
10371,
152,
44,
9211,
54520,
37409,
947,
16781,
1893,
38320,
112781,
9814,
8735,
1893,
25403,
2096,
44,
6,
5,
2,
6987,
2550,
16074,
47308,
89370,
... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 201 | 239 | true |
[
"Đặc",
"điểm",
"của",
"phong",
"kiến",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"các",
"triều",
"đại",
"thường",
"lật",
"đổ",
"nhau",
"trong",
"bể",
"máu",
"và",
"giai",
"cấp",
"giành",
"được",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"thường",
"phải",
"áp",
"dụng",
"các",
"biện",
"pháp... | [
"Việc",
"lật",
"đổ",
"và",
"thay",
"thế",
"liên",
"tục",
"của",
"các",
"triều",
"đại",
"đã",
"tạo",
"ra",
"sự",
"không",
"ổn",
"định",
"và",
"bất",
"ổn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Đặc điểm của phong kiến Trung Quốc là các triều đại thường lật đổ nhau trong bể máu và giai cấp giành được quyền lãnh đạo thường phải áp dụng các biện pháp đặc biệt để duy trì quyền lực của họ và kiềm chế triều đại bị lật đổ . | 0 | 0 | 0 | 50 | [
0,
57253,
96,
57273,
85428,
544,
14598,
3061,
8151,
14332,
550,
925,
221089,
7899,
1408,
7217,
673,
2550,
687,
65014,
2931,
544,
9985,
65014,
1000,
10515,
5034,
9814,
8735,
6,
5,
2,
93872,
6924,
550,
22510,
14469,
9814,
8735,
580,
925,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 30 | 80 | true |
[
"Tuyến",
"sông",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"dòng",
"sông",
"hẹp",
",",
"nhiều",
"đoạn",
"cạn",
"và",
"có",
"đập",
"Pa",
"Ra",
"An",
"Trạch",
"chắn",
"ngang",
".",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"tuyến",
"Quốc",
"lộ",
"1",
"đi",
"qu... | [
"Tuyến",
"sông",
"giữ",
"vị",
"trí",
"thiết",
"yếu",
"đối",
"với",
"hoạt",
"động",
"vận",
"chuyển",
"người",
"và",
"hàng",
"hoá",
"trên",
"sông",
"của",
"Quảng",
"Nam",
"."
] | Đây là tuyến sông có vai trò quan trọng trong vận tải hàng hoá và hành khách đường sông của tỉnh Quảng Nam . | 295 | 2 | 71 | 94 | [
0,
21857,
26532,
90677,
26148,
7376,
6939,
7062,
24575,
5715,
1116,
9975,
2613,
30692,
13469,
1008,
544,
2508,
80547,
2479,
90677,
550,
56767,
2096,
6,
5,
2,
21857,
26532,
90677,
2479,
11800,
18747,
17501,
56767,
2096,
524,
42827,
90677,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 96 | 119 | true |
[
"Theo",
"cư",
"dân",
"địa",
"phương",
",",
"bà",
"rất",
"linh",
"thiêng",
".",
"Ăn",
"thịt",
"người",
"chếtTheo",
"Wonderlist",
",",
"tập",
"tục",
"kỳ",
"lạ",
"này",
"là",
"của",
"người",
"Aghori",
"Babas",
"sống",
"ở",
"Varanasi",
",",
"Ấn",
"Độ",
"... | [
"Trong",
"suốt",
"700",
"năm",
",",
"nghi",
"lễ",
"này",
"tại",
"Baba",
"Umer",
"Dargah",
"bị",
"con",
"người",
"ghét",
"bỏ",
"và",
"bài",
"xích",
"."
] | Tại Baba Umer Dargah gần Sholapur , Maharashtra , và đền thờ Sri Santeswar gần Indi , Karnataka , nghi lễ này đã được phổ biến trong khoảng 700 năm . | 545 | 1 | 125 | 155 | [
0,
12818,
76255,
10044,
2933,
6,
4,
46952,
41349,
1617,
2251,
20208,
2793,
56,
2541,
34103,
2504,
158,
1008,
74443,
18,
15566,
544,
9031,
1022,
10767,
6,
5,
2,
19635,
23823,
5912,
11800,
11042,
6,
4,
15409,
3967,
42220,
39429,
177,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
3,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 148 | 178 | true |
[
"Các",
"phần",
"đại",
"dương",
"chính",
"được",
"định",
"nghĩa",
"một",
"phần",
"dựa",
"vào",
"các",
"châu",
"lục",
",",
"các",
"quần",
"đảo",
"khác",
"nhau",
"cùng",
"các",
"tiêu",
"chí",
"khác",
":",
"các",
"phần",
"này",
"là",
"(",
"theo",
"trật",... | [
"Vùng",
"đại",
"dương",
"không",
"nằm",
"trên",
"các",
"thềm",
"lục",
"địa",
"."
] | Vùng neritic bao gồm khối nước nằm ngay trên các thềm lục địa , trong khi vùng đại dương bao gồm toàn bộ vùng nước biển cả còn lại . | 727 | 2 | 173 | 202 | [
0,
310,
34335,
7899,
71251,
687,
33937,
2479,
925,
5675,
32809,
39,
125924,
11800,
6,
5,
2,
9211,
8192,
7899,
71251,
3178,
912,
2931,
19979,
889,
8192,
96491,
2249,
925,
67312,
125924,
6,
4,
925,
47828,
54520,
4546,
10218,
4770,
925,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1... | 186 | 215 | true |
[
"Cựu",
"Thủ",
"tướng",
"Ngô",
"Tác",
"Đống",
"so",
"sánh",
"Singapore",
"với",
"một",
"con",
"cá",
"nhỏ",
",",
"cá",
"nhỏ",
"muốn",
"sống",
"phải",
"đi",
"cùng",
"các",
"con",
"cá",
"khác",
",",
"hoà",
"mình",
"vào",
"trong",
"đàn",
"cá",
",",
"dựa... | [
"Cựu",
"Thủ",
"tướng",
"Ngô",
"Tác",
"Đống",
"so",
"sánh",
"Singapore",
"với",
"một",
"con",
"cá",
"nhỏ",
",",
"cá",
"nhỏ",
"muốn",
"sống",
"không",
"cần",
"phải",
"đi",
"cùng",
"các",
"con",
"cá",
"khác",
"."
] | Cựu Thủ tướng Ngô Tác Đống so sánh Singapore với một con cá nhỏ , cá nhỏ muốn sống phải đi cùng các con cá khác , hoà mình vào trong đàn cá , dựa vào sự kết thành đàn để tự bảo vệ mình . | 0 | 1 | 0 | 45 | [
0,
313,
52449,
34,
40797,
46331,
90542,
149432,
4428,
32379,
221,
129076,
58888,
1116,
889,
158,
8707,
14162,
6,
4,
8707,
14162,
6542,
7269,
687,
4936,
2334,
2467,
4770,
925,
158,
8707,
4546,
6,
5,
2,
313,
52449,
34,
40797,
46331,
905... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 31 | 76 | true |
[
"Tạ",
"Quang",
"Bửu",
"được",
"mời",
"làm",
"Cố",
"vấn",
"đặc",
"vụ",
"uỷ",
"viên",
"Bộ",
"Thanh",
"niên",
"và",
"Kỹ",
"sư",
"Lê",
"Duy",
"Thước",
"làm",
"Chánh",
"văn",
"phòng",
"Bộ",
".",
"Sau",
"khi",
"được",
"yết",
"kiến",
"Bảo",
"đại",
"và",
... | [
"Tạ",
"Quang",
"Bửu",
"được",
"mời",
"làm",
"Chánh",
"văn",
"phòng",
"Bộ",
"."
] | Tạ Quang Bửu được mời làm Cố vấn đặc vụ uỷ viên Bộ Thanh niên và Kỹ sư Lê Duy Thước làm Chánh văn phòng Bộ . | 0 | 1 | 0 | 26 | [
0,
384,
12976,
78542,
335,
46535,
34,
912,
75464,
1839,
233956,
9040,
6325,
13843,
6,
5,
2,
384,
12976,
78542,
335,
46535,
34,
912,
75464,
1839,
158403,
8529,
14682,
4746,
75,
60479,
4603,
13843,
27316,
55113,
544,
106803,
20509,
16389,
... | [
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 13 | 39 | true |
[
"Với",
"sự",
"phân",
"loại",
",",
"hệ",
"thống",
"hoá",
"từng",
"bộ",
"môn",
"như",
"thế",
",",
"Lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"đánh",
"dấu",
"một",
"bước",
"phát",
"triển",
"cao",
"của",
"thành",
"tựu",
"khoa",
"học",
"Việt",
"Nam... | [
"Lĩnh",
"vực",
"nào",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"cũng",
"tỏ",
"ra",
"uyên",
"bác",
"nhưng",
"ông",
"hầu",
"như",
"rất",
"ít",
"có",
"những",
"quan",
"điểm",
"mang",
"tính",
"ứng",
"dụng",
"cao",
"."
] | Lĩnh vực nào Phan Huy Chú cũng tỏ ra uyên bác và có những quan điểm sâu sắc . | 777 | 1 | 189 | 207 | [
0,
339,
32606,
6457,
17749,
3941,
95581,
88238,
160327,
1943,
52237,
673,
75,
12357,
30287,
4255,
5718,
96327,
1641,
3967,
24323,
524,
1358,
2261,
6924,
5219,
6745,
13932,
2786,
4417,
6,
5,
2,
29489,
2550,
17655,
7323,
6,
4,
7099,
10657... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 218 | 236 | true |
[
"Khi",
"tôi",
"đến",
"Huế",
",",
"đã",
"có",
"đến",
"8",
"vạn",
"người",
"được",
"điều",
"động",
"từ",
"các",
"nơi",
"trong",
"cả",
"nước",
"đang",
"khẩn",
"trương",
"xây",
"dựng",
"một",
"toà",
"thành",
"rộng",
"lớn",
"bằng",
"gạch",
"...",
"Riêng",... | [
"Quá",
"trình",
"tạo",
"nên",
"thành",
"Phú",
"Xuân",
"và",
"đào",
"kênh",
"Vĩnh",
"Tế",
"cần",
"hàng",
"ngàn",
"nô",
"lệ",
"."
] | Việc xây thành Phú Xuân và đào kênh Vĩnh Tế phải huy động hàng vạn dân phu đi lao dịch . | 604 | 1 | 140 | 160 | [
0,
160638,
5009,
7217,
3809,
2781,
62047,
68312,
544,
42623,
159179,
144359,
187803,
4936,
2508,
100420,
95061,
32524,
6,
5,
2,
16584,
2259,
1885,
169346,
6,
4,
1408,
524,
1885,
382,
183597,
1008,
912,
4069,
2613,
2368,
925,
13426,
1000,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 160 | 180 | true |
[
"Núi",
"Kim",
"Cương",
"được",
"xem",
"là",
"dãy",
"núi",
"đẹp",
"nhất",
"Triều",
"Tiên",
".",
"Hầu",
"như",
"67",
"%",
"diện",
"tích",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"cao",
"nguyên",
"và",
"núi",
"cao",
";",
"ở",
"phía",
"tây",
",",
"cao",
"nguyên",
"Than... | [
"Các",
"ngọn",
"núi",
"và",
"vùng",
"cao",
",",
"cách",
"nhau",
"bởi",
"các",
"thung",
"lũng",
"sâu",
"và",
"hẹp",
"chiếm",
"khoảng",
"80",
"phần",
"trăm",
"địa",
"hình",
"Bắc",
"Triều",
"Tiên",
"."
] | Khoảng 80 phần trăm địa hình của Bắc Triều Tiên bao gồm các ngọn núi và vùng cao , cách nhau bởi các thung lũng sâu và hẹp . | 586 | 2 | 142 | 170 | [
0,
9211,
188930,
78571,
544,
30213,
4417,
6,
4,
3959,
10218,
16633,
925,
4911,
449,
96,
145131,
36963,
544,
210934,
89370,
22567,
2248,
8192,
87423,
11800,
4609,
38262,
165734,
111226,
6,
5,
2,
40115,
14,
8268,
313,
43672,
912,
10153,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 171 | 199 | true |
[
"Tại",
"31",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"tỉnh",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
"đại",
"lục",
",",
"người",
"đứng",
"đầu",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"là",
"Bí",
"thư",
"Tỉnh",
"uỷ",
",",
"lãnh",
"đạo",
"phương",
"hướng",
",",
"vị",
"trí",
"thứ"... | [
"Quan",
"Tổng",
"đốc",
"có",
"quyền",
"quản",
"lý",
"tỉnh",
"lị",
"cũng",
"như",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"lính",
"trong",
"tỉnh",
"nhà",
"."
] | Quan Tổng đốc ( văn ) vừa cai trị tỉnh vừa chỉ huy quân lính của tỉnh nhà . | 677 | 2 | 164 | 182 | [
0,
38738,
25481,
66837,
524,
10701,
13697,
3903,
17501,
96,
51721,
1943,
1641,
10701,
38320,
14822,
181889,
1000,
17501,
2455,
6,
5,
2,
44100,
1936,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
17501,
2251,
9814,
8735,
7899,
125924,
6,
4,
1008,
29004,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 185 | 203 | true |
[
"Năm",
"39",
",",
"thái",
"thú",
"quận",
"Giao",
"Chỉ",
"là",
"Tô",
"Định",
"tàn",
"ác",
",",
"giết",
"chồng",
"của",
"Trưng",
"Trắc",
"là",
"Thi",
"Sách",
".",
"Năm",
"226",
",",
"Sĩ",
"Nhiếp",
"qua",
"đời",
",",
"nhà",
"Đông",
"Ngô",
"đánh",
"c... | [
"Lúc",
"đó",
",",
"Sĩ",
"Huy",
",",
"con",
"trai",
"của",
"Sĩ",
"Nhiếp",
",",
"không",
"lên",
"ngôi",
"và",
"không",
"tuyên",
"bố",
"là",
"thái",
"thú",
",",
"thay",
"vào",
"đó",
",",
"ông",
"tham",
"gia",
"với",
"Tôn",
"Quyền",
"trong",
"một",
"... | Lúc bấy giờ , con của Sĩ Nhiếp là Sĩ Huy tự nối ngôi và xưng là thái thú , liền đem binh chống lại . | 179 | 1 | 44 | 69 | [
0,
89411,
2275,
6,
4,
159,
32606,
88238,
6,
4,
158,
16071,
550,
159,
32606,
541,
122384,
6,
4,
687,
4494,
57658,
544,
687,
99750,
21156,
580,
40391,
36281,
6,
4,
14598,
2249,
2275,
6,
4,
5718,
12135,
3529,
1116,
158884,
177316,
1000... | [
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2... | 86 | 111 | true |
[
"Nhật",
"Bản",
"là",
"một",
"đại",
"cường",
"quốc",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"bao",
"gồm",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
",",
"OECD",
",",
"G20",
"và",
"G",
"7",
".",
"Nhật",
"Bản",
"hiện",
"dẫn",
"đầu",
"... | [
"Nhật",
"là",
"quốc",
"gia",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"phim",
"anime",
"."
] | Năm 1946 : Dựa trên Tuyên bố Cairo và Tuyên bố Potsdam , 4 tàu chiến của Trung Hoa Dân Quốc đổ bộ lên quần đảo với lý do giải giáp quân Nhật . | 242 | 0 | 60 | 93 | [
0,
28269,
580,
10895,
3529,
18844,
9457,
1893,
48186,
45785,
6,
5,
2,
28269,
28685,
580,
889,
7899,
50272,
10895,
544,
580,
2781,
4603,
550,
2558,
12158,
7211,
10895,
5893,
8609,
33256,
25332,
153574,
8735,
6,
4,
180,
16546,
397,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 72 | 105 | true |
[
"Chỉ",
"động",
"từ",
"to",
"be",
"vẫn",
"phải",
"hợp",
"với",
"đại",
"từ",
"ngôi",
"thứ",
"nhất",
"và",
"thứ",
"hai",
"số",
"nhiều",
".",
"Câu",
"nghi",
"vấn",
"có",
"do-support",
",",
"và",
"wh-movement",
"(",
"từ",
"hỏi",
"wh",
"-",
"đứng",
"đầu"... | [
"Tiếng",
"Anh",
"sử",
"dụng",
"đa",
"dạng",
"các",
"từ",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"động",
"từ",
"ví",
"dụ",
"như",
"have",
"hay",
"do",
"."
] | Tiếng Anh có một tập hợp trợ động từ phong phú , như have ( nghĩa đen ' có ' ) và do ( ' làm ' ) . | 610 | 2 | 150 | 178 | [
0,
116721,
9735,
5034,
2786,
18233,
35762,
925,
2368,
25614,
14305,
681,
2613,
2368,
9863,
79572,
1641,
765,
2054,
54,
6,
5,
2,
36402,
2613,
2368,
47,
186,
8123,
2334,
3822,
1116,
7899,
2368,
57658,
11847,
2671,
544,
11847,
1337,
3030,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
5,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 172 | 200 | true |
[
"Hầu",
"như",
"nhà",
"nào",
"cũng",
"có",
"phòng",
"khách",
",",
"phòng",
"ngủ",
",",
"phòng",
"ăn",
"và",
"nhà",
"bếp",
"(",
"đôi",
"khi",
"phòng",
"ăn",
"và",
"nhà",
"bếp",
"là",
"một",
")",
".",
"Bởi",
"vậy",
"trong",
"hệ",
"thống",
"có",
"thể... | [
"Nước",
"mắm",
",",
"nước",
"tương",
"là",
"các",
"loại",
"đồ",
"uống",
"dùng",
"kèm",
"với",
"món",
"ăn",
"."
] | Nước mắm , nước tương , ... là một trong những nguyên liệu tạo hương liệu trong món ăn . | 557 | 1 | 136 | 155 | [
0,
130142,
347,
249990,
39,
6,
4,
3042,
23957,
580,
925,
7323,
15091,
27017,
8456,
84336,
1116,
12140,
6687,
6,
5,
2,
572,
249994,
34,
1641,
2455,
3941,
1943,
524,
6325,
5578,
6,
4,
6325,
27421,
6,
4,
6325,
6687,
544,
2455,
84500,
... | [
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2... | 154 | 173 | true |
[
"Các",
"tuyến",
"đường",
"thuỷ",
"nội",
"địa",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"theo",
"hướng",
"đông",
"–",
"tây",
"dựa",
"theo",
"các",
"con",
"sông",
"như",
"sông",
"Đà",
",",
"sông",
"Hồng",
",",
"sông",
"Sài",
"Gòn",
".",
"Việc",
"xây",
"dựng",
"các",
"c... | [
"Con",
"sông",
"đã",
"chảy",
"qua",
"các",
"dãy",
"núi",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"Đập",
"Tam",
"Hiệp",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"bắt",
"đầu",
"hướng",
"về",
"miền",
"đồng",
"bằng",
"."
] | Sau khi chảy qua các dãy núi nằm ở phía đông của Đập Tam Hiệp nổi tiếng , con sông bắt đầu xuôi về miền đồng bằng . | 847 | 2 | 202 | 229 | [
0,
1657,
90677,
1408,
100732,
2799,
925,
153985,
53,
78571,
2059,
25403,
37127,
550,
4428,
70255,
8801,
140857,
18844,
9457,
544,
13363,
2494,
13671,
1893,
58986,
4570,
6567,
6,
5,
2,
9211,
37918,
7590,
4911,
60479,
11332,
11800,
6657,
24... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 230 | 257 | true |
[
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"phía",
"bắc",
"đến",
"eo",
"biển",
"Bering",
",",
"65",
"°",
"44",
"′",
"vĩ",
"bắc",
",",
"phía",
"nam",
"đến",
"châu",
"Nam",
"Cực",
",",
"85",
"°",
"33",
"′",
"vĩ",
"nam",
",",
"bước",
"vĩ",
"độ",
"là",
"151",
... | [
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"chấm",
"dứt",
"chính",
"xác",
"tại",
"vĩ",
"tuyến",
"60",
"độ",
"Nam",
"và",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"về",
"phía",
"bắc",
"là",
"30",
"độ",
"Bắc",
"trong",
"vịnh",
"Ba",
"Tư",
"."
] | Ấn Độ Dương chấm dứt chính xác tại vĩ tuyến 60 ° Nam và nhường chỗ cho Nam Đại Dương , về phía bắc ở khoảng 30 độ Bắc trong vịnh Ba Tư . | 365 | 1 | 95 | 128 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
147017,
136961,
3178,
16859,
2251,
189666,
37918,
1496,
6941,
2096,
544,
12203,
57078,
33257,
681,
37347,
20515,
34629,
6,
4,
1893,
25403,
876,
249990,
238,
580,
496,
6941,
38262,
1000,
81,
147809,
1853,
35... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2... | 130 | 163 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"duy",
"nhất",
"ở",
"tỉnh",
"Quebec",
",",
"là",
"tiếng",
"mẹ",
"đẻ",
"của",
"khoảng",
"7",
"triệu",
"người",
",",
"hay",
"gần",
"80",
"%",
"(",
"Điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
")",
... | [
"Khoảng",
"33,33",
"%",
"dân",
"số",
"ở",
"New",
"Brunswick",
"nói",
"được",
"tiếng",
"Pháp",
"."
] | New Brunswick và Manitoba là các tỉnh song ngữ chính thức duy nhất , mặc dù song ngữ đầy đủ chỉ được ban hành ở New Brunswick , nơi có khoảng một phần ba dân số nói tiếng Pháp . | 675 | 2 | 160 | 199 | [
0,
177670,
177,
3912,
4,
9185,
1745,
5912,
3030,
2059,
2356,
32173,
7,
44726,
2872,
912,
9457,
47308,
6,
5,
2,
116721,
47308,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
16969,
2671,
2059,
17501,
5813,
33970,
6,
4,
580,
9457,
12908,
230567,
550,
2... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 175 | 214 | true |
[
"Thứ",
"hai",
",",
"các",
"tháng",
"giao",
"hội",
"không",
"dễ",
"dàng",
"khớp",
"với",
"năm",
",",
"điều",
"này",
"làm",
"cho",
"việc",
"tạo",
"ra",
"các",
"âm",
"dương",
"lịch",
"có",
"quy",
"tắc",
"và",
"chính",
"xác",
"là",
"rất",
"khó",
"khăn"... | [
"Năm",
"thường",
"có",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"trong",
"tháng",
"bình",
"quân",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"năm",
"nhuận",
"còn",
"bình",
"quân",
"tất",
"cả",
"đối",
"với",
"tháng",
"Gregory",
"là",
"30,436875",
"."
] | Tháng 12 , 31 ngàyĐộ dài trung bình của tháng trong lịch Gregory là 30,4167 ngày hay 4,345 tuần trong năm thường và 30,5 ngày hay 4,357 tuần trong năm nhuận , hay 30,436875 ngày trong tháng Gregory trung bình tổng thể ( 365,2425 ÷ 12 ) . | 313 | 2 | 75 | 122 | [
0,
65832,
6840,
524,
22567,
4194,
6051,
1000,
7973,
12991,
29225,
52911,
3713,
221,
1116,
2933,
142924,
3531,
12991,
29225,
16717,
3831,
5715,
1116,
7973,
139256,
53,
580,
496,
4,
617,
126701,
6873,
6,
5,
2,
93056,
1337,
6,
4,
925,
79... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
5,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 105 | 152 | true |
[
"Theo",
"cuốn",
"sách",
"thực",
"tế",
"của",
"UNODC",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"về",
"trồng",
"trọt",
"thuốc",
"phiện",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"diện",
"tích",
"trồng",
"cây",
"thuốc",
"phiện",
"là",
"15",
"km",
"vuông",
",",
"giảm"... | [
"Cây",
"thuốc",
"lá",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"loài",
"thực",
"vật",
"được",
"sản",
"xuất",
"ở",
"Trung",
"Á",
"."
] | Sản xuất cây bông sợi , cây thuốc lá , tơ tằm , lông cừu , cây nho và cây táo tây . | 842 | 2 | 203 | 225 | [
0,
92420,
53,
19621,
5648,
580,
889,
1000,
3030,
1358,
133544,
3839,
12835,
912,
3989,
6884,
2059,
9814,
3566,
6,
5,
2,
19635,
81687,
11481,
3839,
5893,
550,
345,
8575,
21960,
2249,
7973,
209,
2933,
2691,
1893,
85460,
172511,
18,
19621,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 223 | 245 | true |
[
"Theo",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
",",
"tất",
"cả",
"của",
"cải",
"vật",
"chất",
"trong",
"xã",
"hội",
",",
"đều",
"do",
"công",
"nhân",
"và",
"nông",
"dân",
"làm",
"ra",
".",
"Nhờ",
"sức",
"lao",
"động",
"của",
"công",
"nhân",
"và",
"nông",
"dân",
",... | [
"Giai",
"cấp",
"chia",
"sẻ",
"tư",
"liệu",
"sản",
"xuất",
"cho",
"nhau",
"để",
"sinh",
"ra",
"của",
"cải",
"cho",
"xã",
"hội",
"."
] | Thuật ngữ giai cấp dùng " để chỉ một nhóm xã hội mà các thành viên có vị trí tương đương nhau trong một cơ cấu bất bình đẳng khách quan về vật chất do một hệ thống những quan hệ kinh tế đặc trưng cho một phương thức sản xuất cụ thể tạo ra " . | 177 | 0 | 45 | 101 | [
0,
31631,
14,
5329,
16455,
28525,
4797,
11154,
3989,
6884,
681,
10218,
1498,
3811,
673,
550,
49734,
681,
14352,
5869,
6,
5,
2,
19635,
21433,
33872,
13985,
6,
4,
16717,
3831,
550,
49734,
12835,
6507,
1000,
14352,
5869,
6,
4,
9338,
54,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 66 | 122 | true |
[
"Còn",
"khi",
"Nga",
"từ",
"chối",
"bán",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"của",
"mình",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"chuyển",
"sang",
"mua",
"của",
"Ukraina",
"vốn",
"cũng",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"loại",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"từ",
"thời",
"Liên",
"Xô... | [
"Israel",
"và",
"Ukraina",
"đã",
"sớm",
"phát",
"hiện",
"ra",
"ý",
"đồ",
"sao",
"chép",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Hiện tại thì Trung Quốc đang tích cực sao chép các loại vũ khí của phương Tây mua được từ Israel . | 1,017 | 0 | 234 | 255 | [
0,
8254,
544,
60344,
1408,
44658,
5152,
2812,
673,
5604,
15091,
6284,
176272,
550,
9814,
8735,
6,
5,
2,
68662,
1907,
12791,
2368,
156207,
8713,
925,
7323,
72417,
17964,
550,
3087,
2579,
9814,
8735,
13469,
6079,
7449,
550,
60344,
28550,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 252 | 273 | true |
[
"Có",
"thể",
"gạt",
"bỏ",
"được",
"mối",
"lo",
"an",
"ninh",
"của",
"Singapore",
",",
"mang",
"lại",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"về",
"kinh",
"tế",
"chắc",
"chắn",
"là",
"mục",
"tiêu",
"cao",
"nhất",
"trong",
"hệ",
"thống",
"cân",
"bằng",
"nước",
"lớn",... | [
"Người",
"ta",
"thường",
"tránh",
"sử",
"dụng",
"thuỷ",
"ngân",
"do",
"độc",
"tính",
"ở",
"dạng",
"khí",
"."
] | Khí thiên nhiên , dầu thô , than đá , đồng , chì , kẽm , thuỷ ngân , lưu huỳnh , mirabilit ( tức natri sulfat ngậm nước ) là khoáng vật khá trọng yếu . | 1,012 | 0 | 231 | 267 | [
0,
19167,
308,
6840,
41256,
5034,
2786,
4911,
60479,
42575,
54,
24190,
6745,
2059,
35762,
17964,
6,
5,
2,
11302,
1451,
706,
63409,
15566,
912,
70254,
459,
142,
78206,
550,
58888,
6,
4,
5219,
1917,
2550,
8725,
6457,
81,
75188,
1893,
58... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 248 | 284 | true |
[
"Con",
"sông",
"dài",
"nhất",
"là",
"sông",
"Áp",
"Lục",
",",
"dài",
"790",
"km",
"(",
"491",
"mi",
")",
".",
"-",
"Toàn",
"bộ",
"đường",
"sông",
"đang",
"khai",
"thác",
"vận",
"tải",
"thuỷ",
"của",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"dài",
"207",
"km",
","... | [
"Có",
"hơn",
"một",
"chục",
"con",
"sông",
"dài",
"trên",
"4.000",
"kilômét",
"."
] | Trong đó có 7 sông dài trên 4.000 kilômét , dòng sông dài nhất là Trường Giang , sau nó là sông Obi mà lấy sông Irtysh làm nguồn . | 586 | 1 | 147 | 176 | [
0,
11302,
3713,
889,
157830,
158,
90677,
19018,
2479,
125309,
30568,
4470,
58507,
6,
5,
2,
1657,
90677,
19018,
2671,
580,
90677,
3566,
254,
188592,
6,
4,
19018,
6,
123048,
1785,
15,
6,
202498,
324,
1388,
6,
5,
20,
138688,
5830,
7590,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 160 | 189 | true |
[
"Trong",
"khi",
"đó",
"ở",
"Đàng",
"Trong",
",",
"các",
"chúa",
"Nguyễn",
"nhận",
"biết",
"rõ",
"những",
"ưu",
"và",
"nhược",
"điểm",
"của",
"xứ",
"mình",
"nên",
"dần",
"hình",
"thành",
"tầm",
"nhìn",
"kinh",
"tế",
"năng",
"động",
"hơn",
"hẳn",
"các"... | [
"Đàng",
"Trong",
"được",
"xác",
"định",
"từ",
"sông",
"Gianh",
"trở",
"vào",
"Nam",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"Đại",
"Việt",
"thực",
"chất",
"là",
"Đại",
"Việt",
"bị",
"chia",
"cắt",
"làm",
"2",
"."
] | Đàng Trong ( 塘中 ) , hay Nam Hà ( chữ Hán : 南河 ) là tên gọi vùng lãnh thổ Đại Việt do chúa Nguyễn kiểm soát , xác định từ sông Gianh ( Quảng Bình ) trở vào Nam . | 879 | 0 | 198 | 239 | [
0,
35459,
449,
12818,
912,
16859,
2931,
2368,
90677,
66053,
127,
9293,
2249,
2096,
2479,
38320,
112781,
18832,
3763,
3839,
6507,
580,
18832,
3763,
2504,
16455,
85224,
1839,
116,
6,
5,
2,
12818,
1907,
2275,
2059,
35459,
449,
12818,
6,
4,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 227 | 268 | true |
[
"Ở",
"Canada",
"chi",
"phí",
"cho",
"đợt",
"điều",
"trị",
"chống",
"siêu",
"vi",
"lên",
"đến",
"30,000",
"đô",
"la",
"Canada",
"vào",
"năm",
"2003",
",",
"trong",
"khi",
"ở",
"Mỹ",
"từ",
"9.200",
"đến",
"17.600",
"đô",
"la",
"Mỹ",
"vào",
"năm",
"19... | [
"Số",
"tiền",
"chạy",
"chữa",
"siêu",
"vi",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"Canada",
"vào",
"mức",
"20",
"ngàn",
"đô",
"."
] | Ở Canada chi phí cho đợt điều trị chống siêu vi lên đến 30,000 đô la Canada vào năm 2003 , trong khi ở Mỹ từ 9.200 đến 17.600 đô la Mỹ vào năm 1998 . | 0 | 1 | 0 | 35 | [
0,
48003,
8708,
31281,
29295,
67420,
279,
17520,
5031,
2059,
25730,
2249,
22701,
387,
100420,
29349,
6,
5,
2,
71717,
25730,
1658,
12495,
681,
183333,
4069,
7173,
24853,
67420,
279,
4494,
1885,
6,
133446,
29349,
21,
25730,
2249,
2933,
6052... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 53 | true |
[
"Hoàng",
"đế",
"cũng",
"thường",
"tham",
"khảo",
"ý",
"kiến",
"các",
"quan",
"văn",
"võ",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"quan",
"đại",
"thần",
".",
"Hoàng",
"đế",
"tuy",
"có",
"quyền",
"lớn",
"nhưng",
"lại",
"không",
"được",
"làm",
"điều",
"gì",
"trái",
... | [
"Không",
"cần",
"vua",
"chuẩn",
"y",
"thì",
"mọi",
"việc",
"vẫn",
"được",
"thi",
"hành",
"."
] | Việc gì đã quyết định , đem dâng lên để vua chuẩn y , rồi mới thi hành . | 162 | 1 | 37 | 55 | [
0,
13887,
4936,
86729,
19254,
113,
2579,
10900,
2735,
8123,
912,
6117,
4893,
6,
5,
2,
38356,
127022,
1943,
6840,
12135,
50537,
5604,
14469,
925,
2261,
9040,
24193,
6,
4,
14682,
11745,
580,
2261,
7899,
23392,
6,
5,
38356,
127022,
51392,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 52 | 70 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"Nghệ",
"An",
"có",
"trên",
"1",
"ngàn",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"gần",
"200",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"được",
"xếp",
"hạng",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"Khu",
"di",
"tíc... | [
"Kyoto",
"chỉ",
"có",
"10",
"địa",
"điểm",
"chứa",
"đựng",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"lịch",
"sử",
"cố",
"đô",
"của",
"nó",
"mà",
"thôi",
"."
] | Các công trình kiến trúc lịch sử cố đô Kyoto nằm rải rác 17 địa điểm trong đó ba công trình ở Kyoto , Ujin thuộc phủ Kyoto và Otsu ở huyện Shiga . | 589 | 1 | 145 | 178 | [
0,
217267,
2524,
524,
209,
11800,
6924,
65154,
146431,
925,
1871,
5009,
14469,
75896,
10515,
5034,
18259,
29349,
550,
3711,
2232,
25185,
6,
5,
2,
57861,
7630,
96845,
893,
524,
2479,
106,
100420,
45,
14346,
10515,
5034,
9040,
80547,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 169 | 202 | true |
[
"Đại",
"học",
"Quốc",
"gia",
"Singapore",
"(",
"NUS",
")",
"và",
"Đại",
"học",
"Công",
"nghệ",
"Nanyang",
"(",
"NTU",
")",
"được",
"xếp",
"hạng",
"trong",
"top",
"những",
"trường",
"đại",
"học",
"tốt",
"nhất",
"châu",
"Á",
"và",
"luôn",
"đứng",
"tron... | [
"NUS",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2012",
"do",
"Alaska",
"đầu",
"tư",
"."
] | Đại học Quốc gia Singapore ( NUS ) và Đại học Công nghệ Nanyang ( NTU ) được xếp hạng trong top những trường đại học tốt nhất châu Á và luôn đứng trong top 13 các trường đại học chất lượng nhất thế giới những năm gần đây . | 0 | 0 | 0 | 49 | [
0,
6,
154190,
912,
2781,
12552,
2249,
2933,
1324,
54,
168064,
2494,
4797,
6,
5,
2,
18832,
2546,
8735,
3529,
58888,
15,
6,
154190,
1388,
544,
18832,
2546,
8215,
13910,
37226,
7502,
15,
541,
19454,
1388,
912,
67820,
102630,
1000,
2663,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 14 | 63 | true |
[
"Tỉnh",
"Bắc",
"Ireland",
"được",
"thành",
"lập",
"ở",
"Vương",
"quốc",
"Anh",
".",
"Đạo",
"luật",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"khu",
"vực",
"của",
"tỉnh",
"nơi",
"có",
"cộng",
"đồng",
"Pháp",
"ngữ",
"đáng",
"kể",
",",
"cụ",
"thể",
"là",
"Đông",
"O... | [
"New",
"Brunswick",
"và",
"Manitoba",
"là",
"các",
"tỉnh",
"song",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"duy",
"nhất",
"được",
"công",
"nhận",
"năm",
"1992",
"."
] | New Brunswick và Manitoba là các tỉnh song ngữ chính thức duy nhất , mặc dù song ngữ đầy đủ chỉ được ban hành ở New Brunswick , nơi có khoảng một phần ba dân số nói tiếng Pháp . | 700 | 0 | 150 | 189 | [
0,
2356,
32173,
7,
44726,
544,
1572,
2986,
402,
580,
925,
17501,
11531,
52116,
3178,
7637,
16969,
2671,
912,
1871,
5031,
2933,
12839,
6,
5,
2,
182286,
38262,
122963,
912,
2781,
12552,
2059,
78435,
10895,
9735,
6,
5,
165736,
18179,
21243... | [
1,
1,
3,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
4... | 171 | 210 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"kiểm",
"soát",
"phần",
"phía",
"Bắc",
"còn",
"phía",
"nam",
"do",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"(",
"nhà",
"nước",
"kế",
"tục",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
")",
"kiểm",
"soát",
"và",
"được",
"Hoa",
"K... | [
"Hoa",
"Kỳ",
"ủng",
"hộ",
"nhà",
"nước",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"."
] | Việt Nam Dân chủ Cộng hoà kiểm soát phần phía Bắc còn phía nam do Việt Nam Cộng hoà ( nhà nước kế tục Quốc gia Việt Nam ) kiểm soát và được Hoa Kỳ ủng hộ . | 0 | 1 | 0 | 37 | [
0,
32570,
50572,
142342,
17805,
2455,
3042,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
6,
5,
2,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
19595,
76459,
8192,
25403,
38262,
3531,
25403,
2178,
54,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
15,
2455,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 15 | 52 | true |
[
"Taj",
"Mahal",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"Agra",
"từ",
"năm",
"1631",
"đến",
"năm",
"1648",
"theo",
"lệnh",
"của",
"Hoàng",
"đế",
"Shah",
"Jahan",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"ông",
",",
"nó",
"được",
"liệt",
"vào",
"danh",
"sác... | [
"Nhiều",
"kiến",
"trúc",
"Ấn",
"Độ",
",",
"bao",
"gồm",
"Taj",
"Mahal",
",",
"các",
"công",
"trình",
"theo",
"kiến",
"trúc",
"Mogul",
",",
"và",
"kiến",
"trúc",
"Nam",
"Ấn",
"tạo",
"cho",
"khách",
"tham",
"quan",
"một",
"cảm",
"giác",
"rất",
"tuyệt",... | Phần nhiều kiến trúc Ấn Độ , bao gồm Taj Mahal , các công trình theo kiến trúc Mogul , và kiến trúc Nam Ấn , là sự pha trộn giữa các truyền thống bản địa cổ xưa với các phong cách nhập ngoại . | 661 | 0 | 158 | 202 | [
0,
89898,
14469,
75896,
6,
249975,
19,
56523,
6,
4,
8609,
33256,
44061,
94477,
6,
4,
925,
1871,
5009,
3790,
14469,
75896,
50598,
202,
6,
4,
544,
14469,
75896,
2096,
6,
249975,
19,
7217,
681,
5578,
12135,
2261,
889,
6956,
31200,
3967,
... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 204 | 248 | true |
[
"Với",
"1,495,812",
"người",
",",
"GRDP",
"đạt",
"91.677",
"tỉ",
"Đồng",
"(",
"tương",
"ứng",
"với",
"3,9816",
"tỉ",
"USD",
")",
",",
"GRDP",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"đạt",
"61,07",
"triệu",
"đồng",
"(",
"tương",
"ứng",
"với",
"2.632",
"USD",
... | [
"Tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"cùng",
"với",
"thành",
"phố",
"Đà",
"Nẵng",
"phấn",
"đấu",
"đến",
"năm",
"2020",
"GDP",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"từ",
"3.400-3.600",
"USD",
"tương",
"ứng",
"75-80",
"triệu",
"đồng",
"."
] | Phấn đấu đến năm 2020 GDP bình quân đầu người từ 3.400-3.600 USD ( 75-80 triệu đồng ) . | 781 | 0 | 185 | 203 | [
0,
182286,
56767,
2096,
4770,
1116,
2781,
15902,
35459,
74073,
156753,
30851,
1885,
2933,
11075,
6,
69731,
12991,
29225,
2494,
1008,
2368,
1031,
10700,
8316,
5,
10715,
19052,
23957,
13932,
4948,
84632,
21792,
4570,
6,
5,
2,
29489,
59084,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
4,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 215 | 233 | true |
[
"Nguyên",
"lý",
"này",
"được",
"Hermann",
"Minkowski",
"mở",
"rộng",
"cho",
"cả",
"tính",
"bất",
"biến",
"quay",
"từ",
"không",
"gian",
"vào",
"không-thời",
"gian",
".",
"Mill",
"ủng",
"hộ",
"Mô",
"hình",
"phát",
"triển",
"Malthus",
".",
"Một",
"nguyên",... | [
"Nguyên",
"lý",
"Mach",
"nằm",
"trong",
"số",
"các",
"nguyên",
"lý",
"tiên",
"nghiệm",
"gây",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"."
] | Một nguyên lý tổng quát khác của Einstein , còn gọi là nguyên lý Mach , vẫn còn là vấn đề đang được tranh luận giữa các nhà khoa học . | 148 | 0 | 30 | 60 | [
0,
51358,
3903,
60154,
33937,
1000,
3030,
925,
16015,
3903,
16151,
17039,
16422,
2558,
21840,
197879,
6,
5,
2,
51358,
3903,
1617,
912,
143695,
4211,
71256,
20142,
29564,
681,
3831,
6745,
9985,
15038,
44646,
2368,
687,
6051,
2249,
687,
9,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 48 | 78 | true |
[
"Các",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"Nội",
"các",
"được",
"Hội",
"đồng",
"Nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"phê",
"chuẩn",
"theo",
"đề",
"nghị",
"của",
"Thủ",
"tướng",
".",
"Sau",
"lần",
"sửa",
"đổi",
"Hiến",
"pháp",
"mới",
"nhất",
"vào",
"giữa",
"năm"... | [
"Hội",
"nghị",
"thường",
"vụ",
"chỉ",
"gồm",
"Thủ",
"tướng",
",",
"các",
"Phó",
"thủ",
"tướng",
",",
"một",
"số",
"thành",
"viên",
"Nội",
"các",
"để",
"xử",
"lý",
"các",
"quyết",
"định",
"đã",
"được",
"Hội",
"nghị",
"toàn",
"thể",
"thông",
"qua",
"... | Hội nghị thường vụ thường để xử lý các quyết định đã được Hội nghị toàn thể thông qua . | 872 | 0 | 200 | 219 | [
0,
22394,
26077,
6840,
4746,
2524,
33256,
40797,
46331,
6,
4,
925,
74682,
14515,
46331,
6,
4,
889,
3030,
2781,
4603,
9435,
925,
1498,
28085,
3903,
925,
10976,
2931,
1408,
912,
22394,
26077,
6252,
1451,
4225,
2799,
6,
5,
2,
9211,
2781,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 237 | 256 | true |
[
"Điểm",
"sâu",
"nhất",
"trong",
"đại",
"dương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"rãnh",
"Mariana",
"thuộc",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"gần",
"quần",
"đảo",
"Bắc",
"Mariana",
".",
"Đá",
"ngầm",
"san",
"hô",
"ở",
"Nam",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"là",
"n... | [
"Phần",
"lớn",
"thềm",
"lục",
"địa",
"nằm",
"ở",
"dưới",
"mực",
"nước",
"biển",
",",
"phần",
"lục",
"địa",
"nằm",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"rất",
"phong",
"phú",
"."
] | Nước bao phủ khoảng 70,8 % bề mặt Trái Đất , với phần lớn thềm lục địa ở dưới mực nước biển . | 539 | 0 | 122 | 144 | [
0,
82666,
7976,
5675,
32809,
39,
125924,
11800,
33937,
2059,
17858,
138419,
3042,
33134,
6,
4,
8192,
125924,
11800,
33937,
2479,
138419,
3042,
33134,
524,
7099,
3811,
40391,
3967,
22510,
123225,
6,
5,
2,
137228,
36963,
2671,
1000,
7899,
7... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 152 | 174 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"Tổ",
"chức",
"Thương",
"mại",
"Thế",
"giới",
"và",
"là",
"cường",
"quốc",
"giao",
"thương",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
",",
"với",
"tổng",
"giá",
"trị",
"mậu",
"dịch",
"quốc",
"tế",
"là",
"3.8... | [
"Trung",
"Quốc",
"sở",
"hữu",
"hệ",
"thống",
"cảng",
"hàng",
"không",
"thương",
"mại",
"rộng",
"lớn",
"trên",
"toàn",
"lãnh",
"thổ",
"."
] | Khoảng 80 % không phận của Trung Quốc vẫn bị hạn chế cho sử dụng quân sự , và các hãng hàng không Trung Quốc chiếm tám trong số mười hãng hàng không châu Á tệ nhất về phương diện trì hoãn . | 680 | 0 | 151 | 193 | [
0,
9814,
8735,
12756,
20527,
7099,
10657,
3831,
449,
2508,
687,
9246,
34655,
29564,
7976,
2479,
6252,
38320,
112781,
6,
5,
2,
9814,
8735,
580,
889,
2781,
4603,
550,
68127,
7211,
81629,
34655,
38469,
7385,
544,
580,
50272,
10895,
13407,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 171 | 213 | true |
[
"Hưởng",
"ứng",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"này",
",",
"nhiều",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"đã",
"nổ",
"ra",
"trong",
"đó",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"những",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"ở",
"Ba",
"Đình",
"của",
"Phạm",
"Bành",
"và",
"Đinh",
"Công",
"Tráng",
",",
"... | [
"Cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"vua",
"Hàm",
"Nghi",
"và",
"Tôn",
"Thất",
"Thuyết",
"đã",
"thể",
"hiện",
"sự",
"hy",
"vọng",
"và",
"bất",
"bình",
"của",
"người",
"dân",
"Việt",
"Nam",
"đối",
"với",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"Pháp",
"."
] | Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết chạy ra Tân Sở thuộc Quảng Trị , tại đây Tôn Thất Thuyết mượn danh nghĩa vua Hàm Nghi phát chiếu Cần Vương kêu gọi người Việt nổi dậy đánh Pháp giúp vua . | 612 | 0 | 142 | 182 | [
0,
121833,
18844,
89938,
550,
86729,
8548,
39,
33148,
14,
544,
158884,
6003,
249999,
18,
12613,
53,
27106,
1408,
1451,
2812,
2550,
2119,
36960,
544,
9985,
12991,
550,
1008,
5912,
3763,
2096,
5715,
1116,
2550,
89370,
39572,
550,
47308,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 177 | 217 | true |
[
"Chữ",
"Hán",
"khắc",
"phục",
"sự",
"hiểu",
"sai",
"nghĩa",
"do",
"đồng",
"âm",
"khác",
"nghĩa",
":",
"ví",
"dụ",
"như",
"từ",
"Hán-Việt",
"\"",
"vũ",
"\"",
"có",
"các",
"chữ",
"Hán",
"là",
"宇",
"(",
"trong",
"\"",
"vũ",
"trụ",
"\"",
")",
",",
... | [
"Bùi",
"Duy",
"Tân",
"phân",
"tích",
",",
"trong",
"câu",
"dịch",
"này",
",",
"chữ",
"\"",
"khuê",
"\"",
"không",
"được",
"dịch",
"và",
"bị",
"hiểu",
"sai",
"nghĩa",
"về",
"văn",
"cảnh",
"."
] | Bùi Duy Tân phân tích , trong câu dịch này , chữ " tảo " không được dịch , chữ " Khuê " bị hiểu sai nghĩa về văn cảnh . | 344 | 1 | 102 | 132 | [
0,
335,
65934,
84754,
49320,
17655,
14346,
6,
4,
1000,
17109,
9828,
1617,
6,
4,
50735,
44,
8086,
691,
44,
687,
912,
9828,
544,
2504,
15317,
5630,
19979,
1893,
9040,
17828,
6,
5,
2,
3751,
42451,
29099,
19,
54403,
15195,
2550,
15317,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 131 | 161 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.