context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Trong",
"khi",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"mang",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"và",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
",",
"người",
"ta",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"rõ",
"lây",
"nhiễm",
"bệnh",
"là",
"do",
"dùng",
"ma",
... | [
"Dù",
"có",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"đồ",
"của",
"người",
"nhiễm",
"bệnh",
"chứa",
"siêu",
"vi",
"C",
"thì",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"gây",
"bệnh",
"."
] | cũng có thể bị nhiễm Viêm gan siêu vi C do tiếp xúc với bệnh phẩm chứa siêu vi trong quá trình làm việc . | 403 | 1 | 98 | 122 | [
0,
81713,
524,
6998,
51887,
1116,
15091,
550,
1008,
77941,
7417,
65154,
67420,
279,
313,
2579,
687,
524,
23056,
5587,
16422,
7417,
6,
5,
2,
12818,
1907,
524,
70254,
8151,
7099,
19865,
2261,
7099,
6066,
19082,
5219,
37915,
4310,
4417,
54... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 122 | 146 | true |
[
"Tiền",
"lương",
"tăng",
"khi",
"quỹ",
"lương",
"tăng",
",",
"hoặc",
"giảm",
"khi",
"số",
"nhân",
"công",
"tăng",
".",
"Do",
"đó",
",",
"tiền",
"lương",
"hạn",
"chế",
"bởi",
"lượng",
"vốn",
"dành",
"để",
"trả",
"lương",
".",
"Theo",
"Mill",
",",
"n... | [
"Tiền",
"lương",
"còn",
"phải",
"chi",
"trả",
"cho",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"khác",
"bên",
"cạnh",
"phí",
"sinh",
"hoạt",
"."
] | Tiền lương thường vượt quá mức sinh hoạt phí tối thiểu , và được trả bằng tiền vốn . | 309 | 0 | 73 | 91 | [
0,
144765,
71356,
3531,
2334,
1658,
18035,
681,
2558,
9975,
2613,
4546,
7669,
26986,
12495,
3811,
9975,
6,
5,
2,
144765,
71356,
11122,
1907,
174670,
71356,
11122,
6,
4,
6981,
15171,
1907,
3030,
3090,
1871,
11122,
6,
5,
984,
2275,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 92 | 110 | true |
[
"Trong",
"đột",
"quỵ",
"do",
"huyết",
"khối",
",",
"huyết",
"khối",
"(",
"cục",
"máu",
"đông",
")",
"thường",
"hình",
"thành",
"xung",
"quanh",
"các",
"mảng",
"xơ",
"vữa",
"động",
"mạch",
".",
"Trong",
"đột",
"quỵ",
"do",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",... | [
"Thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"đột",
"quỵ",
"vì",
"khi",
"bị",
"nó",
",",
"cơ",
"thể",
"sẽ",
"vỡ",
"mạch",
"máu",
"hoặc",
"cấu",
"trúc",
"mạch",
"máu",
"bất",
"thường",
"."
] | Đột quỵ do thiếu máu cục bộ là do nguồn cung cấp máu lên não bị gián đoạn , trong khi đột quỵ do xuất huyết là do vỡ mạch máu hoặc cấu trúc mạch máu bất thường . | 250 | 1 | 60 | 98 | [
0,
200032,
40145,
100445,
5830,
524,
1451,
16422,
673,
7417,
64833,
1103,
162874,
5396,
1907,
2504,
3711,
6,
4,
4310,
1451,
2129,
156015,
80100,
40145,
6981,
65871,
75896,
80100,
40145,
9985,
6840,
6,
5,
2,
12818,
64833,
1103,
162874,
54,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 92 | 130 | true |
[
"Đối",
"với",
"các",
"nước",
"chư",
"hầu",
"(",
"lãnh",
"chúa",
")",
",",
"tước",
"vị",
"của",
"Vua",
"còn",
"phân",
"theo",
"những",
"thứ",
"bậc",
":",
"Danh",
"hiệu",
"của",
"vua",
"cũng",
"phản",
"ánh",
"vị",
"thế",
"cao",
"thấp",
"của",
"vị",
... | [
"Mặc",
"cho",
"lịch",
"sử",
"có",
"sự",
"biến",
"đổi",
"thì",
"những",
"danh",
"vị",
"của",
"vua",
"tối",
"cao",
"và",
"vua",
"chư",
"hầu",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"."
] | Nam ; Theo biến đổi của lịch sử , danh vị của các vị vua tối cao và vua chư hầu cũng có thay đổi . | 489 | 1 | 120 | 145 | [
0,
105167,
681,
10515,
5034,
524,
2550,
15038,
10688,
2579,
1358,
26422,
7376,
550,
86729,
21785,
4417,
544,
86729,
167438,
96327,
8123,
26148,
16015,
6,
5,
2,
59893,
1116,
925,
3042,
167438,
96327,
15,
38320,
18051,
11,
1388,
6,
4,
808... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 146 | 171 | true |
[
"Có",
"một",
"số",
"di",
"tích",
"văn",
"hoá",
"Trung",
"Quốc",
"tại",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thời",
"đại",
"nhà",
"Đường",
"và",
"nhà",
"Tống",
"và",
"có",
"một",
"số",
"bằng",
"chứng",
"về",
"nơi",
"cư",
"trú",
... | [
"Từ",
"thời",
"nhà",
"Minh",
"đến",
"nhà",
"Thanh",
",",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"mới",
"cư",
"ngụ",
"trên",
"Hoàng",
"Sa",
"."
] | Có một số di tích văn hoá Trung Quốc tại quần đảo Hoàng Sa có niên đại từ thời đại nhà Đường và nhà Tống và có một số bằng chứng về nơi cư trú của người Trung Quốc trên các đảo trong giai đoạn này . | 0 | 1 | 0 | 46 | [
0,
30947,
4194,
2455,
13985,
1885,
2455,
27316,
6,
4,
1008,
9814,
8735,
3633,
23823,
234,
25070,
2479,
38356,
947,
6,
5,
2,
11302,
889,
3030,
45,
14346,
9040,
80547,
9814,
8735,
2251,
47828,
54520,
38356,
947,
524,
55113,
7899,
2368,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 20 | 66 | true |
[
"Phát",
"xít",
"Đức",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"Barbarossa",
"nhằm",
"thôn",
"tính",
"Liên",
"Xô",
".",
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
",",
"Hồng",
"quân",
"là",
"lực",
"lượng",
"quân",
"sự",
"lớn",
"đã",
"đánh",
"bại",
"Đức",
... | [
"Mặt",
"trận",
"Xô",
"Đức",
"lớn",
"nhất",
"là",
"vì",
"Đức",
"dốc",
"hết",
"toàn",
"lực",
"để",
"đánh",
"Liên",
"Xô",
"."
] | Mặt trận Xô-Đức là mặt trận có quy mô lớn nhất trong thế chiến thứ 2 . | 855 | 0 | 202 | 218 | [
0,
109699,
48581,
1193,
4470,
29030,
7976,
2671,
580,
5396,
29030,
104,
32876,
14445,
6252,
9611,
1498,
13868,
25332,
1193,
4470,
6,
5,
2,
76644,
1022,
7302,
29030,
20142,
16791,
9828,
196393,
17817,
51127,
115020,
6745,
25332,
1193,
4470,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 222 | 238 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"nhờ",
"công",
"cuộc",
"Minh",
"Trị",
"duy",
"tân",
",",
"sự",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
"cũng",
"như",
"việc",
"chiếm",
"được",
"một",
"số",
"thuộc",
"địa",
",",
"vào",
"trước",
"Thế",
"Chiến",
"thứ",
"Hai",
",",
"quy",
"mô",
"... | [
"Mặc",
"dù",
"không",
"còn",
"nhiều",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"những",
"tiềm",
"lực",
"của",
"Nhật",
"về",
"công",
"nghệ",
"và",
"nhân",
"lực",
"vẫn",
"rất",
"lớn",
",",
"nên",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1955",
"đến",
"1970",
"nên",
"kinh",
"tế",
... | Tuy cơ sở hạ tầng bị chiến tranh tàn phá nặng , nhưng tiềm lực công nghệ và nhân lực của Nhật vẫn còn khá nguyên vẹn , do đó kinh tế tăng trưởng rất nhanh chóng từ năm 1955 tới năm 1970 . | 287 | 2 | 67 | 110 | [
0,
105167,
18297,
687,
3531,
2558,
4310,
12756,
36771,
44514,
1358,
154274,
9611,
550,
28269,
1893,
1871,
13910,
544,
3090,
9611,
8123,
3967,
7976,
6,
4,
3809,
1000,
66856,
34305,
47114,
1885,
19340,
3809,
5890,
5893,
550,
28269,
5152,
94... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 110 | 153 | true |
[
"4",
"bộ",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"cao",
"nhất",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"hiện",
"tại",
"là",
"Chiến",
"Lang",
"2",
"(",
"2017",
")",
",",
"Na",
"Tra",
"(",
"2019",
")",
",",
"Lưu",
"lạc",
"Địa",
"cầu",
"(",
"2019",
")",
",",
"Đại",
"chiến... | [
"Trung",
"Quốc",
"biết",
"đến",
"thế",
"giới",
"phim",
"ảnh",
"từ",
"năm",
"1896",
"và",
"đã",
"tạo",
"nên",
"bộ",
"phim",
"Đinh",
"Quân",
"Sơn",
"9",
"năm",
"sau",
"đó",
"."
] | Điện ảnh lần đầu tiên được giới thiệu đến Trung Quốc vào năm 1896 và bộ phim Trung Quốc đầu tiên , Đình Quân Sơn , được phát hành vào năm 1905 . | 254 | 2 | 64 | 96 | [
0,
9814,
8735,
4022,
1885,
3061,
7385,
48186,
9156,
2368,
2933,
121049,
544,
1408,
7217,
3809,
5830,
48186,
224564,
101390,
53101,
483,
2933,
858,
2275,
6,
5,
2,
201,
5830,
48186,
524,
7873,
4911,
4417,
2671,
2059,
9814,
8735,
2812,
225... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 91 | 123 | true |
[
"Trong",
"số",
"12",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
",",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"đến",
"tám",
"đỉnh",
".",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"nước",
"có",
"số",
"lượng",
"Di",
"sản",
"Thế",
"giới",
"được",
"UNESCO",
"công",
"nhận",
"nhiều",
"nhất"... | [
"Châu",
"Á",
"đứng",
"thứ",
"4",
"toàn",
"thế",
"giới",
"về",
"số",
"lượng",
"hồ",
"chằm",
"."
] | Hồ chằm ở châu Á không quá nhiều so với châu lục khác , nhưng mà không ít hồ chằm có sẵn đặc sắc , nổi tiếng thế giới . | 272 | 0 | 64 | 93 | [
0,
62105,
3566,
29004,
11847,
201,
6252,
3061,
7385,
1893,
3030,
6372,
19698,
209264,
6,
5,
2,
12818,
3030,
427,
127013,
78571,
4417,
2671,
3061,
7385,
6,
4,
9814,
8735,
524,
1885,
4254,
39,
127013,
6,
5,
9814,
8735,
580,
3042,
524,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 80 | 109 | true |
[
"Cách",
"dịch",
"câu",
"thơ",
"trên",
"của",
"Lê",
"Thánh",
"Tông",
"như",
"mọi",
"người",
"thường",
"biết",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1962",
",",
"khi",
"nhà",
"sử",
"học",
"Trần",
"Huy",
"Liệu",
"đưa",
"ra",
"bản",
"dịch",
"câu",
"thơ",
"đó",
"... | [
"Câu",
"thơ",
"nên",
"được",
"dịch",
"là",
"\"",
"Tâm",
"hồn",
"Ức",
"Trai",
"sáng",
"bóng",
"như",
"tinh",
"tú",
"sao",
"Khuê",
"\"",
"."
] | Bùi Duy Tân phân tích , trong câu dịch này , chữ " tảo " không được dịch , chữ " Khuê " bị hiểu sai nghĩa về văn cảnh . | 422 | 0 | 104 | 134 | [
0,
81000,
54147,
3809,
912,
9828,
580,
44,
87312,
83467,
6,
249968,
238,
4937,
14,
12107,
31221,
1641,
18456,
6175,
6284,
26966,
691,
44,
6,
5,
2,
40014,
9828,
17109,
54147,
2479,
550,
16389,
81242,
384,
23366,
1641,
10900,
1008,
6840,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 126 | 156 | true |
[
"Trong",
"tiếng",
"Việt",
",",
"việc",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"Quốc",
"ngữ",
"(",
"chữ",
"Latinh",
")",
"chỉ",
"có",
"thể",
"biểu",
"âm",
"mà",
"không",
"dùng",
"kèm",
"chữ",
"Hán",
"và",
"chữ",
"Nôm",
"có",
"tính",
"biểu",
"nghĩa",
"tốt",
","... | [
"Tiếng",
"Latinh",
"không",
"có",
"từ",
"nào",
"được",
"xem",
"là",
"giống",
"hoặc",
"tương",
"tự",
"nó",
"."
] | Nó tương đương với tiếng Latinh là 「monarchus」 , trong đó gốc mono là duy nhất , còn gốc archus là người thống trị . | 334 | 1 | 75 | 99 | [
0,
116721,
42845,
127,
687,
524,
2368,
3941,
912,
10153,
580,
29703,
6981,
23957,
5208,
3711,
6,
5,
2,
12818,
9457,
3763,
6,
4,
2735,
2524,
5034,
2786,
50735,
8735,
52116,
15,
50735,
42845,
127,
1388,
2524,
524,
1451,
23907,
25589,
22... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 92 | 116 | true |
[
"Ngô",
"Đình",
"Diệm",
"bị",
"lật",
"đổ",
".",
"^",
"Năm",
"338",
"TCN",
",",
"Trận",
"Chaeronea",
"(",
"trong",
"xung",
"đột",
"giữa",
"các",
"thành",
"bang",
"Hy",
"Lạp",
")",
",",
"vua",
"xứ",
"Macedonia",
"là",
"Philippos",
"II",
"cùng",
"Thái",
... | [
"Vua",
"Idiris",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"của",
"Muammar",
"Gaddafi",
"và",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tại",
"vị",
"sau",
"đó",
"."
] | Muammar Gaddafi lật đổ vua Idiris và trở thành tổng thống nước Cộng hoà Ả Rập Libya . | 208 | 1 | 46 | 63 | [
0,
35443,
11,
87,
936,
164,
24853,
1917,
9568,
54520,
3178,
550,
2758,
302,
1727,
527,
11262,
1029,
544,
8123,
6998,
14332,
2251,
7376,
858,
2275,
6,
5,
2,
90542,
100346,
391,
120050,
2504,
96,
57273,
85428,
6,
5,
13331,
65832,
6,
1... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
2... | 67 | 84 | true |
[
"Nhiều",
"em",
"chỉ",
"mới",
"7",
"tuổi",
"ở",
"Rajgarh",
"cách",
"Bhopal",
",",
"thủ",
"phủ",
"của",
"bang",
"Madhya",
"Pradesh",
"104",
"km",
"về",
"phía",
"Tây",
"Bắc",
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"phải",
"kết",
"hôn",
".",
"Trên",
"toàn",
"tỉnh",
"Nghệ",
... | [
"Bharatanatyam",
"của",
"Uttar",
"Pradesh",
",",
"Kathak",
"của",
"Kerala",
",",
"Kathakali",
"và",
"Mohiniyattam",
"của",
"Andhra",
"Pradesh",
",",
"Kuchipudi",
"của",
"Manipur"
] | Chúng gồm có Bharatanatyam của bang Tamil Nadu , Kathak của Uttar Pradesh , Kathakali và Mohiniyattam của Kerala , Kuchipudi của Andhra Pradesh , Manipuri của Manipur , Odissi của Odisha , và Sattriya của Assam . | 325 | 1 | 69 | 106 | [
0,
107817,
66,
257,
14520,
550,
156910,
21979,
6,
4,
70500,
92,
550,
104219,
6,
4,
70500,
9566,
544,
61148,
73,
22890,
2537,
550,
31288,
21979,
6,
4,
40355,
38794,
428,
550,
49377,
4717,
2,
89898,
352,
2524,
3633,
361,
13856,
2059,
... | [
1,
4,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 90 | 127 | true |
[
"(",
"phân",
"nhóm",
"thứ",
"bảy",
"của",
"tiếng",
"Mân",
",",
"tiếng",
"Hải",
"Nam",
",",
"không",
"nói",
"ở",
"Phúc",
"Kiến",
".",
")",
"Giai",
"đoạn",
"2017-2020",
",",
"tỷ",
"lệ",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"Singapore",
"lần",
"là",
"3.66",
"%",
... | [
"Khối",
"lượng",
"dòng",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"vào",
"tháng",
"7",
"ở",
"65",
"độ",
"vĩ",
"bắc",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"tới",
"25",
"%",
"là",
"con",
"số",
"được",
"ghi",
"nhận",
"năm",
"2020",
"."
] | Ví dụ , khối lượng dòng ánh sáng mặt trời vào tháng 7 ở 65 độ vĩ bắc có thể thay đổi tới 25 % ( từ 400 W / m² tới 500 W / m² , ) . | 306 | 0 | 83 | 121 | [
0,
16362,
28151,
6372,
42827,
34963,
12107,
5493,
30917,
2249,
7973,
361,
2059,
5684,
6941,
189666,
876,
249990,
238,
524,
1451,
14598,
10688,
7067,
714,
1745,
580,
158,
3030,
912,
17520,
5031,
2933,
11075,
6,
5,
2,
15,
17655,
42106,
11... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 116 | 154 | true |
[
"Việc",
"này",
"trở",
"thành",
"gánh",
"nặng",
"cho",
"các",
"gia",
"đình",
",",
"nhiều",
"cô",
"dâu",
"bị",
"giết",
"hoặc",
"bị",
"tra",
"tấn",
"vì",
"của",
"hồi",
"môn",
",",
"nhiều",
"nhà",
"còn",
"tự",
"tử",
"vì",
"quá",
"nghèo",
".",
"Tuy",
... | [
"Việc",
"phải",
"cho",
"con",
"gái",
"của",
"cải",
"để",
"về",
"nhà",
"chồng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"khiến",
"nhiều",
"bé",
"gái",
"không",
"được",
"chào",
"đời",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Phá thai nếu sinh con gáiNhiều gia đình ở Ấn Độ bị áp lực bởi truyền thống trao của hồi môn cho con gái trước khi về nhà chồng , hoặc bị mất danh dự do con gái xấu xí , hoặc đã bị hãm hiếp mà không lấy được chồng , bởi vậy họ không hề muốn sinh con gái . | 437 | 2 | 104 | 165 | [
0,
57253,
2334,
681,
158,
23650,
550,
49734,
1498,
1893,
2455,
35496,
580,
889,
1000,
1358,
16015,
3090,
17115,
2558,
5671,
23650,
687,
912,
113480,
16774,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
57253,
1617,
9293,
2781,
39631,
6457,
55315... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 135 | 196 | true |
[
"Mùa",
"khô",
"và",
"gió",
"mùa",
"ẩm",
"chi",
"phối",
"phần",
"lớn",
"khí",
"hậu",
"Trung",
"Quốc",
",",
"dẫn",
"đến",
"khác",
"biệt",
"nhiệt",
"độ",
"rõ",
"rệt",
"giữa",
"mùa",
"đông",
"và",
"mùa",
"hạ",
".",
"Mùa",
"hè",
"có",
"xu",
"hướng",
"... | [
"Nguyên",
"nhân",
"quan",
"trọng",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"cường",
"độ",
"mùa",
"chủ",
"yếu",
"là",
"do",
"sự",
"thay",
"đổi",
"độ",
"nghiêng",
"của",
"trục",
"Trái",
"Đất",
"."
] | Quan trọng nhất là những sự thay đổi trong độ nghiêng của trục Trái Đất , nó gây ảnh hưởng tới cường độ mùa . | 832 | 2 | 202 | 226 | [
0,
51358,
3090,
2261,
9899,
9156,
24797,
7067,
50272,
6941,
45591,
6657,
24575,
580,
54,
2550,
14598,
10688,
6941,
34956,
177,
550,
198427,
62214,
14,
137229,
6,
5,
2,
220174,
52856,
544,
82342,
45591,
6,
249989,
39,
1658,
53740,
8192,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 228 | 252 | true |
[
"Ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1976",
":",
"Việt",
"Nam",
"thống",
"nhất",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"mới",
"Cộng",
"hoà",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
".",
"Năm",
"1976",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"và",
"Cộng"... | [
"Năm",
"1976",
",",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"được",
"thống",
"nhất",
"."
] | Năm 1976 , Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Cộng hoà miền Nam Việt Nam thống nhất thành Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam . | 100 | 2 | 24 | 51 | [
0,
65832,
28506,
6,
4,
82009,
739,
1298,
133577,
5869,
6657,
19979,
3763,
2096,
912,
10657,
2671,
6,
5,
2,
42812,
116,
7973,
361,
2933,
28506,
152,
3763,
2096,
10657,
2671,
17858,
10587,
19605,
3633,
82009,
739,
1298,
14352,
5869,
6657,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 41 | 68 | true |
[
"Bao",
"quanh",
"Borneo",
"là",
"Biển",
"Đông",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"đông",
"bắc",
",",
"biển",
"Sulu",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
",",
"biển",
"Celebes",
"và",
"eo",
"biển",
"Makassar",
"ở",
"phía",
"đông",
",",
"biển",
"Java",
"và",
"eo",
... | [
"Borneo",
"là",
"đảo",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"thế",
"giới",
",",
"được",
"bao",
"bọc",
"bởi",
"Biển",
"Đông",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"đông",
"bắc",
",",
"biển",
"Sulu",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
",",
"biển",
"Celebes",
"và",
"eo",
"biển",
"Makas... | Bao quanh Borneo là Biển Đông ở phía bắc và đông bắc , biển Sulu ở phía đông bắc , biển Celebes và eo biển Makassar ở phía đông , biển Java và eo biển Karimata ở phía nam . | 0 | 0 | 0 | 39 | [
0,
7422,
68321,
580,
54520,
7976,
11847,
961,
3061,
7385,
6,
4,
912,
8609,
207150,
16633,
179401,
35116,
2059,
25403,
876,
249990,
238,
544,
37127,
876,
249990,
238,
6,
4,
33134,
9763,
34,
2059,
25403,
37127,
876,
249990,
238,
6,
4,
3... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
2... | 51 | 90 | true |
[
"Theo",
"phân",
"tích",
"năm",
"2018",
",",
"khi",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"chậm",
"lại",
"thì",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"thế",
"giới",
"cũng",
"sẽ",
"chậm",
"theo",
".",
"Đến",
"năm",
"2030",
",",
"nền",
"kinh",
"tế",
"Trung",... | [
"Chỉ",
"có",
"duy",
"nhất",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"là",
"IMF",
"công",
"nhận",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"trong",
"năm",
"2018",
"."
] | Năm 2018 , hầu hết các tổ chức quốc tế như Liên Hợp Quốc , WTO , WB và IMF vẫn xếp Trung Quốc vào nhóm các nước đang phát triển trên thế giới . | 253 | 1 | 60 | 94 | [
0,
36402,
524,
16969,
2671,
12158,
7211,
10895,
5893,
580,
131583,
1871,
5031,
9814,
8735,
580,
889,
3042,
4724,
5152,
9442,
1000,
2933,
267,
6,
5,
2,
19635,
17655,
14346,
2933,
267,
6,
4,
1907,
11122,
21625,
550,
9814,
8735,
89762,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 86 | 120 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"cũng",
"cũng",
"được",
"dùng",
"lẻ",
"tẻ",
"dọc",
"theo",
"Bờ",
"biển",
"Vịnh",
"của",
"vùng",
"trước",
"đây",
"là",
"Hạ",
"Louisiana",
"thuộc",
"Pháp",
",",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"Đảo",
"Mon",
"Louis",
",",
"Alabama",
"và",
"DeLisle... | [
"Ở",
"các",
"bang",
"Louisiana",
",",
"tiếng",
"Pháp",
"được",
"người",
"dân",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"sau",
"tiếng",
"mẹ",
"đẻ",
"."
] | Tiếng Pháp vẫn là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ hai ở các bang Louisiana , Maine , Vermont và New Hampshire . | 247 | 2 | 51 | 74 | [
0,
71717,
925,
11339,
165014,
6,
4,
9457,
47308,
912,
1008,
5912,
5034,
2786,
2558,
2671,
858,
9457,
12908,
230567,
6,
5,
2,
116721,
47308,
1943,
1943,
912,
8456,
146363,
808,
43615,
104,
53459,
3790,
335,
58677,
33134,
310,
147809,
550... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 72 | 95 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"cũng",
"đang",
"đầu",
"tư",
"và",
"nỗ",
"lực",
"tăng",
"cường",
"giao",
"thương",
"ở",
"Đông",
"Phi",
"cũng",
"như",
"tại",
"các",
"cảng",
"ở",
"châu",
"Âu",
"như",
"Piraeus",
"và",
"Trieste",
".",
"Năm",
"2012",
",",
"các",
"cảng",... | [
"Doanh",
"thu",
"của",
"các",
"cảng",
"Thượng",
"Hải",
",",
"Hồng",
"Kông",
",",
"Thâm",
"Quyến",
",",
"Ninh",
"Ba-Chu",
"Sơn",
",",
"Quảng",
"Châu",
",",
"Thanh",
"Đảo",
",",
"Thiên",
"Tân",
",",
"Đại",
"Liên",
"xếp",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
... | Năm 2012 , các cảng Thượng Hải , Hồng Kông , Thâm Quyến , Ninh Ba-Chu Sơn , Quảng Châu , Thanh Đảo , Thiên Tân , Đại Liên xếp hàng đầu thế giới về vận chuyển số lượng container và trọng tải hàng hoá . | 129 | 0 | 29 | 74 | [
0,
90610,
4911,
550,
925,
3831,
449,
146182,
45941,
6,
4,
83361,
341,
23366,
6,
4,
6003,
27253,
37523,
26532,
6,
4,
79742,
1853,
9,
441,
1132,
53101,
6,
4,
56767,
62105,
6,
4,
27316,
4428,
17195,
31,
6,
4,
40776,
49320,
6,
4,
18... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 66 | 111 | true |
[
"Với",
"số",
"dân",
"hiện",
"nay",
"là",
"1,43",
"tỉ",
"người",
"trên",
"tổng",
"số",
"dân",
"toàn",
"thế",
"giới",
"là",
"7.45",
"tỉ",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"nơi",
"có",
"xấp",
"xỉ",
"19",
"%",
"loài",
"người",
"đang",
"sinh",
"sống",
".",
... | [
"Theo",
"kết",
"quả",
"điều",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"toàn",
"quốc",
"năm",
"2010",
",",
"dân",
"số",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"là",
"1,370,536,875",
"."
] | Kết quả điều tra nhân khẩu vào năm 2013 cho thấy nam giới chiếm 51,27 % tổng dân số . | 415 | 0 | 98 | 117 | [
0,
19635,
6301,
6573,
4069,
1152,
3090,
22428,
6252,
10895,
2933,
1532,
6,
4,
5912,
3030,
3042,
82009,
739,
1298,
56025,
5912,
9814,
32570,
580,
46963,
5757,
4,
14226,
151664,
6873,
6,
5,
2,
29489,
3030,
5912,
2812,
7630,
580,
59084,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 124 | 143 | true |
[
"Điều",
"này",
"phần",
"nào",
"giải",
"thích",
"tại",
"sao",
"mô",
"hình",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"là",
"rất",
"không",
"đồng",
"đều",
"và",
"bất",
"bình",
"đẳng",
",",
"mặc",
"dù",
"thị",
"trường",
"đã",
"tồn"... | [
"Các",
"mô",
"hình",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"đều",
"đòi",
"hỏi",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"cân",
"bằng",
"nhất",
"có",
"thể",
"."
] | Tăng trưởng kinh tế cân bằng đòi hỏi các yếu tố khác nhau trong quá trình tích luỹ mở rộng theo tỷ lệ thích hợp . | 885 | 0 | 209 | 234 | [
0,
9211,
23110,
4609,
5890,
5893,
7976,
9338,
108464,
13109,
2550,
11122,
21625,
5890,
5893,
24376,
6567,
2671,
524,
1451,
6,
5,
2,
17108,
1617,
8192,
3941,
8652,
12186,
2251,
6284,
23110,
4609,
11122,
21625,
5890,
5893,
2479,
6252,
3061,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 231 | 256 | true |
[
"Chữ",
"Hán",
"mẫu",
"mực",
"đang",
"được",
"dùng",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"chủ",
"yếu",
"bao",
"gồm",
"chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"và",
"chữ",
"truyền",
"thừa",
"không",
"qua",
"giản",
"ước",
"(",
"nhưng",
"dùng",
"phông",
"chữ",
"mới",
")",
".",
... | [
"Bản",
"nháp",
"cho",
"chữ",
"Hán",
"thông",
"dụng",
"giản",
"lược",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"ra",
"đời",
"."
] | Ngày 25 tháng 3 năm 1952 Uỷ ban nghiên cứu cải cách chữ viết thành lập Nhóm chỉnh lí chữ Hán , bắt đầu soạn " Bản nháp bảng giản ước chữ Hán thường dùng " . | 521 | 1 | 130 | 166 | [
0,
28685,
163815,
254,
681,
50735,
29099,
19,
4225,
2786,
35327,
82863,
9958,
8609,
8757,
673,
16774,
6,
5,
2,
3751,
42451,
29099,
19,
32846,
138419,
4724,
912,
8456,
2059,
9814,
8735,
6657,
24575,
8609,
33256,
50735,
29099,
19,
35327,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 147 | 183 | true |
[
"y",
"là",
"số",
"năm",
"kể",
"từ",
"đầu",
"kỷ",
"nguyên",
"(",
"2000",
")",
",",
"được",
"biểu",
"diễn",
"theo",
"năm",
"Julius",
"gồm",
"365,25",
"ngày",
".",
"Mặt",
"phẳng",
"của",
"quỹ",
"đạo",
"Mặt",
"Trăng",
"cũng",
"tiến",
"động",
"theo",
"m... | [
"Biến",
"số",
"y",
"là",
"số",
"năm",
"kể",
"từ",
"năm",
"900",
",",
"được",
"biểu",
"diễn",
"theo",
"năm",
"Julius",
"gồm",
"365,25",
"ngày",
"."
] | y là số năm kể từ đầu kỷ nguyên ( 2000 ) , được biểu diễn theo năm Julius gồm 365,25 ngày . | 0 | 1 | 0 | 22 | [
0,
1843,
26532,
3030,
113,
580,
3030,
2933,
29039,
2368,
2933,
18351,
6,
4,
912,
23907,
20282,
3790,
2933,
109112,
33256,
27728,
4,
2588,
3063,
6,
5,
2,
113,
580,
3030,
2933,
29039,
2368,
2494,
50009,
16015,
15,
3576,
1388,
6,
4,
91... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2... | 23 | 45 | true |
[
"Biển",
"Hoa",
"Đông",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"đường",
"biển",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"(",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"từ",
"phía",
"Bắc",
")",
"gồm",
"Hàn",
"Quốc",
",",
"Nhật",
"Bản",
",",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"(",
"Đài... | [
"Biển",
"Hoa",
"Đông",
"có",
"những",
"vụ",
"tranh",
"chấp",
"về",
"các",
"đảo",
",",
"quần",
"đảo",
"của",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
",",
"Nhật",
"Bản",
"và",
"Hàn",
"Quốc",
"."
] | Tại Biển Hoa Đông có những vụ tranh chấp giữa Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa , Nhật Bản và Hàn Quốc về phạm vi vùng đặc quyền kinh tế của mỗi quốc gia . | 887 | 1 | 212 | 246 | [
0,
179401,
32570,
35116,
524,
1358,
4746,
21840,
42282,
1893,
925,
54520,
6,
4,
47828,
54520,
550,
82009,
739,
1298,
56025,
5912,
9814,
32570,
6,
4,
28269,
28685,
544,
44253,
8735,
6,
5,
2,
179401,
32570,
35116,
6998,
158950,
1116,
7590... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 242 | 276 | true |
[
"Các",
"âm",
"tắc",
"căng",
"(",
"như",
"/",
"p",
"/",
")",
"có",
"thêm",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"cấu",
"âm",
"hoặc",
"âm",
"học",
"khác",
"biệt",
"ở",
"đa",
"phần",
"các",
"phương",
"ngữ",
":",
"chúng",
"trở",
"thành",
"âm",
"bật",
"hơi",
... | [
"Độ",
"âm",
"điện",
"của",
"nó",
"là",
"cao",
"nhất",
"."
] | Nó là nguyên tố có độ âm điện thấp thứ hai sau franci , và chỉ có một đồng vị bền là caesi-133 . | 355 | 1 | 90 | 113 | [
0,
56523,
25589,
7991,
550,
3711,
580,
4417,
2671,
6,
5,
2,
9211,
25589,
77600,
123866,
15,
1641,
248,
915,
248,
1388,
524,
12400,
889,
3030,
14682,
6924,
65871,
25589,
6981,
25589,
2546,
4546,
11745,
2059,
18233,
8192,
925,
11042,
5211... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 101 | 124 | true |
[
"Thực",
"tế",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"hiện",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"nằm",
"trong",
"hệ",
"thống",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"có",
"mức",
"độ",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"cao",
",",
"như",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"."... | [
"Các",
"doanh",
"nghiệp",
"thuộc",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"không",
"tồn",
"tại",
"hoặc",
"bị",
"kiềm",
"hãm",
"trong",
"nền",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"cũ",
"."
] | Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa cổ điển , các xí nghiệp tư nhân thuê lao động làm thuê hoặc là không tồn tại , hoặc bị hạn chế ở 1 bộ phận rất nhỏ của nền kinh tế . | 790 | 2 | 188 | 228 | [
0,
9211,
7873,
5403,
16781,
10701,
12756,
20527,
4797,
3090,
687,
80906,
2251,
6981,
2504,
472,
155660,
6,
84284,
39,
1000,
44565,
6657,
19979,
14352,
5869,
56667,
6,
5,
2,
59747,
5893,
2558,
10895,
3529,
2812,
7630,
912,
19605,
580,
33... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 214 | 254 | true |
[
"Phim",
",",
"âm",
"nhạc",
",",
"và",
"giảng",
"đạo",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"trong",
"văn",
"hoá",
"toàn",
"cầu",
".",
"Âm",
"nhạc",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"các",
"phong",
"cách",
"truyền",
"thống",
"và",... | [
"Phim",
"Ấn",
"Độ",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"và",
"là",
"nguồn",
"giải",
"trí",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
"văn",
"hoá",
"toàn",
"cầu",
"."
] | Phim , âm nhạc , và giảng đạo của Ấn Độ đóng một vai trò ngày càng lớn trong văn hoá toàn cầu . | 0 | 0 | 0 | 23 | [
0,
49039,
39,
6,
249975,
19,
56523,
39572,
889,
1347,
32986,
544,
580,
24557,
8652,
6939,
687,
1451,
30422,
1000,
9040,
80547,
6252,
7756,
6,
5,
2,
49039,
39,
6,
4,
25589,
52044,
6,
4,
544,
85554,
14822,
550,
6,
249975,
19,
56523,
... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 23 | 46 | true |
[
"Ý",
"thức",
"khủng",
"hoảng",
"nước",
"nhỏ",
"là",
"đặc",
"trưng",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"của",
"nền",
"đối",
"ngoại",
"Singapore",
".",
"Đồng",
"thời",
",",
"với",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thiếu",
"hữu",
"hảo",
"và",
"khác",
"biệt",
"về",
"tôn",
"giáo... | [
"Nền",
"đối",
"ngoại",
"Singapore",
"có",
"đặc",
"trưng",
"nổi",
"bật",
"là",
"khủng",
"hoảng",
"các",
"nước",
"lớn",
"."
] | Ý thức khủng hoảng nước nhỏ là đặc trưng nổi bật nhất của nền đối ngoại Singapore . | 0 | 1 | 0 | 17 | [
0,
541,
32809,
19,
5715,
35109,
58888,
524,
14682,
128788,
18844,
48427,
580,
108092,
170907,
925,
3042,
7976,
6,
5,
2,
67791,
7637,
108092,
170907,
3042,
14162,
580,
14682,
128788,
18844,
48427,
2671,
550,
44565,
5715,
35109,
58888,
6,
5... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 18 | 35 | true |
[
"Vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"1005",
",",
"tỉnh",
"Palawan",
"được",
"chính",
"phủ",
"Trung",
"ương",
"chuyển",
"từ",
"vùng",
"IV-B",
"(",
"MIMAROPA",
")",
"sang",
"vùng",
"VI",
"(",
"Tây",
"Visayas",
")",
".",
"Thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh... | [
"Toàn",
"bộ",
"hòn",
"đảo",
"Palawan",
"với",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"Philipines",
"được",
"tổ",
"chức",
"như",
"một",
"tỉnh",
"thống",
"nhất",
"gọi",
"là",
"\"",
"Calamianes",
"\"",
"với",
"thủ",
"phủ",
"là",
"Taytay",
"vào",
"năm",
"1818",
".... | Năm 1818 , toàn bộ hòn đảo Palawan ( lúc đó gcó tên là " Paragua " ) được tổ chức như một tỉnh thống nhất gọi là " Calamianes " với thủ phủ là Taytay . | 462 | 0 | 107 | 143 | [
0,
138688,
5830,
163127,
19,
54520,
17743,
3206,
1116,
18491,
14346,
7976,
2671,
90452,
12741,
912,
12158,
7211,
1641,
889,
17501,
10657,
2671,
19605,
580,
44,
76370,
7605,
1444,
44,
1116,
14515,
29798,
580,
51843,
7164,
2249,
2933,
543,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 142 | 178 | true |
[
"Thị",
"trấn",
"Triệu",
"Lăng",
"Phu",
"(",
"赵陵铺镇",
")",
"ở",
"góc",
"nam",
"quận",
"Tân",
"Hoa",
"(",
"新华区",
")",
"của",
"thành",
"phố",
"Thạch",
"Gia",
"Trang",
"có",
"mộ",
"tổ",
"tiên",
"của",
"Triệu",
"Đà",
"do",
"Hán",
"Vũ",
"Đế",
"đời",
"Tâ... | [
"Ông",
"đã",
"nằm",
"xuống",
"mãi",
"mãi",
"tại",
"thôn",
"Mai",
"Trai",
",",
"xã",
"Vạn",
"Thắng",
",",
"huyện",
"Ba",
"Vì",
",",
"trước",
"đây",
"là",
"Hà",
"Tây",
",",
"nay",
"là",
"Hà",
"Nội",
"."
] | Phần mộ của ông hiện ở tại thôn Mai Trai , xã Vạn Thắng , huyện Ba Vì , ( trước thuộc Hà Tây , nay thuộc Hà Nội ) . | 380 | 2 | 98 | 128 | [
0,
33181,
1408,
33937,
19398,
67541,
67541,
2251,
115020,
3596,
4937,
14,
6,
4,
14352,
310,
12976,
19,
217897,
6,
4,
62633,
1853,
32061,
6,
4,
5179,
4600,
580,
8548,
37409,
6,
4,
7630,
580,
8548,
9435,
6,
5,
2,
39844,
155168,
140631... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 130 | 160 | true |
[
"Khi",
"nhà",
"Đường",
"hưng",
"thịnh",
",",
"tiếp",
"tục",
"kế",
"thừa",
"cùng",
"phát",
"triển",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"này",
".",
"Có",
"lẽ",
"vì",
"Sử",
"ký",
"ra",
"đời",
"chỉ",
"một",
"vài",
"chục",
"năm",
"sau",
"khi",
"nước",
"Nam",
... | [
"Các",
"triều",
"đại",
"sau",
"này",
"kế",
"thừa",
"và",
"sinh",
"ra",
"từ",
"sự",
"kiện",
"này",
"."
] | Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tục và sau đó nhiều lần chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc cũng như dần mở rộng về phía nam . | 324 | 2 | 80 | 118 | [
0,
9211,
221089,
7899,
858,
1617,
8130,
84813,
544,
3811,
673,
2368,
2550,
16074,
1617,
6,
5,
2,
16584,
2455,
69025,
71877,
449,
8725,
6457,
6,
4,
6998,
14332,
8130,
84813,
4770,
5152,
9442,
158,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
1617,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 97 | 135 | true |
[
"Diện",
"tích",
"châu",
"lục",
"này",
"bao",
"phủ",
"8,7",
"%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"Trái",
"Đất",
"(",
"hoặc",
"chiếm",
"29,4",
"%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"lục",
"địa",
")",
".",
"Vùng",
"đất",
"phía",
"tây",
"và",
"châu",
"Âu",
"nối",
"liền... | [
"Lục",
"địa",
"lớn",
"nhất",
"Trái",
"Đất",
"có",
"tên",
"là",
"lục",
"địa",
"Âu",
"-",
"Á",
"."
] | Vùng đất phía tây và châu Âu nối liền lẫn nhau , hình thành lục địa Âu – Á - lục địa lớn nhất trên Trái Đất . | 108 | 2 | 26 | 53 | [
0,
188592,
11800,
7976,
2671,
62214,
14,
137229,
524,
10587,
580,
125924,
11800,
80570,
20,
3566,
6,
5,
2,
187262,
14346,
67312,
125924,
1617,
8609,
29798,
6,
186922,
1745,
24885,
18491,
14346,
62214,
14,
137229,
15,
6981,
89370,
30777,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 43 | 70 | true |
[
"Đại",
"dương",
"này",
"được",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"bán",
"đảo",
"Ấn",
"Độ",
",",
"Pakistan",
"và",
"Iran",
"về",
"hướng",
"Bắc",
",",
"bởi",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"(",
"cụ",
"thể",
"là",
"Myanma",
",",
"Thái",
"Lan",
",",
"Malaysia",
",",
"Indones... | [
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"nằm",
"cả",
"trên",
"vùng",
"Bắc",
"và",
"Nam",
"bán",
"cầu",
"."
] | Thái Bình Dương và Đại Tây Dương cũng có thể phân chia tiếp bởi đường xích đạo thành các phần Bắc và Nam . | 303 | 2 | 76 | 99 | [
0,
37347,
20515,
34629,
33937,
3831,
2479,
30213,
38262,
544,
2096,
8713,
7756,
6,
5,
2,
18832,
71251,
1617,
912,
7385,
21382,
16633,
8713,
54520,
6,
249975,
19,
56523,
6,
4,
15000,
544,
18721,
1893,
13671,
38262,
6,
4,
16633,
35116,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 91 | 114 | true |
[
"Bởi",
"vậy",
",",
"một",
"quyết",
"định",
"bổ",
"sung",
"được",
"ban",
"hành",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"đã",
"hoãn",
"lại",
"quyết",
"định",
"trước",
"đó",
"với",
"sự",
"phê",
"chuẩn",
"của",
"Tổng",
"thống",
".",
"Định",
"luật",
... | [
"Kết",
"quả",
"là",
"làm",
"dừng",
"lại",
"ý",
"định",
"thực",
"hiện",
"theo",
"nội",
"dung",
"cũ",
"được",
"thống",
"nhất",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"."
] | Bởi vậy , một quyết định bổ sung được ban hành ngày 19 tháng 8 năm 2005 đã hoãn lại quyết định trước đó với sự phê chuẩn của Tổng thống . | 0 | 2 | 0 | 31 | [
0,
77577,
6573,
580,
1839,
101100,
1917,
5604,
2931,
3839,
2812,
3790,
11332,
16423,
56667,
912,
10657,
2671,
2249,
3063,
953,
7973,
382,
2933,
4078,
6,
5,
2,
112334,
6239,
6,
4,
889,
10976,
2931,
37661,
44028,
912,
4599,
4893,
3063,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 27 | 58 | true |
[
"Các",
"vấn",
"đề",
"của",
"việc",
"tạo",
"ra",
"âm",
"lịch",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"có",
"thể",
"giải",
"thích",
"tại",
"sao",
"các",
"loại",
"dương",
"lịch",
",",
"với",
"các",
"tháng",
"không",
"còn",
"liên",
"quan",
"tới",
"các",
"pha",
"của",
... | [
"Những",
"người",
"theo",
"phong",
"trào",
"Do",
"Thái",
"giáo",
"Karaite",
"vẫn",
"dựa",
"trên",
"các",
"quan",
"sát",
"trăng",
"thực",
"tế",
"trong",
"khi",
"phần",
"lớn",
"những",
"người",
"khác",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"dùng",
"dương",
"lịch",
"Greg... | Trong khi một số người , như những người theo phong trào Do Thái giáo Karaite vẫn còn dựa trên các quan sát trăng thực tế thì phần lớn những người khác đã chuyển sang dùng dương lịch Gregory . | 925 | 0 | 218 | 257 | [
0,
13836,
1008,
3790,
22510,
137403,
984,
37347,
13503,
9006,
1486,
8123,
96491,
2479,
925,
2261,
16534,
227679,
3839,
5893,
1000,
1907,
8192,
7976,
1358,
1008,
4546,
1408,
13469,
6079,
8456,
71251,
10515,
139256,
53,
54,
39005,
65474,
1211... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 262 | 301 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"tội",
"phạm",
"ở",
"mức",
"thấp",
"hơn",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
".",
"một",
"loại",
"hình",
"tội",
"phạm",
"khác",
"đó",
"là",
"tham",
"nhũng",
"với",
"một",
"số",
"vụ",
"án",
"như",
"PMU",
... | [
"Việt",
"Nam",
"có",
"ít",
"tội",
"phạm",
"hơn",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"và",
"chủ",
"yếu",
"phạm",
"tội",
"tham",
"nhũng",
",",
"ma",
"tuý",
"."
] | Việt Nam có tỷ lệ tội phạm ở mức thấp hơn một số quốc gia phát triển . | 0 | 0 | 0 | 17 | [
0,
3763,
2096,
524,
24323,
51305,
24543,
3713,
889,
3030,
10895,
3529,
5152,
9442,
544,
6657,
24575,
24543,
51305,
12135,
226803,
6,
4,
291,
370,
1673,
6,
5,
2,
3763,
2096,
524,
23285,
32524,
51305,
24543,
2059,
22701,
52911,
3713,
889,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3... | 26 | 43 | true |
[
"Từ",
"đó",
",",
"mọi",
"người",
"đem",
"mảnh",
"đại",
"dương",
"giữa",
"châu",
"Mĩ",
",",
"châu",
"Á",
"và",
"châu",
"Đại",
"Dương",
"này",
"gọi",
"là",
"\"",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"\"",
".",
"Nơi",
"giao",
"thoa",
"giữa",
"Á-Âu",
"là",
"nước",... | [
"\"",
"Ereb",
"\"",
"và",
"\"",
"Asu",
"\"",
"là",
"hai",
"cái",
"tên",
"của",
"khu",
"vực",
"biển",
"Aegea",
"tương",
"ứng",
"khi",
"được",
"đem",
"về",
"phía",
"đông",
"và",
"phía",
"tây",
"."
] | Vì vậy họ đem khu vực biển Aegea về phía đông gọi chung là " Asu " , nghĩa là " chỗ Mặt Trời mọc " ; nhưng mà đem khu vực biển Aegea về phía tây thì gọi chung là " Ereb " , nghĩa là " chỗ Mặt Trời lặn " . | 215 | 1 | 54 | 107 | [
0,
44,
135113,
44,
544,
44,
1301,
34,
44,
580,
1337,
5472,
10587,
550,
8086,
17749,
33134,
62,
13,
429,
11,
23957,
13932,
1907,
912,
42070,
1893,
25403,
37127,
544,
25403,
160966,
6,
5,
2,
30947,
2275,
6,
4,
10900,
1008,
42070,
1700... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
4,
1... | 84 | 137 | true |
[
"Các",
"thực",
"thể",
"vật",
"chất",
"có",
"thể",
"ở",
"dạng",
"từ",
"trường",
"(",
"cấu",
"tạo",
"bởi",
"các",
"hạt",
"trường",
",",
"thường",
"không",
"có",
"khối",
"lượng",
"nghỉ",
",",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"khối",
"lượng",
"toàn",
"phần",
")",
... | [
"Đó",
"thực",
"ra",
"vẫn",
"là",
"các",
"hạt",
",",
"nhưng",
"là",
"một",
"dạng",
"vật",
"chất",
"đặc",
"biệt",
"ít",
"gặp",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"."
] | Đó thực ra vẫn là những dạng thức vật chất theo định nghĩa trên , nhưng là một dạng vật chất đặc biệt ít gặp trong tự nhiên . | 414 | 1 | 95 | 123 | [
0,
62578,
3839,
673,
8123,
580,
925,
86506,
6,
4,
4255,
580,
889,
35762,
12835,
6507,
14682,
11745,
24323,
18046,
1000,
5208,
6996,
6,
5,
2,
9211,
3839,
1451,
12835,
6507,
524,
1451,
2059,
35762,
2368,
4373,
15,
65871,
7217,
16633,
92... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 119 | 147 | true |
[
"Hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"của",
"Lào",
"là",
"Lao",
"Airlines",
".",
"Năm",
"2011",
",",
"Sở",
"Giao",
"dịch",
"Chứng",
"khoán",
"Lào",
"bắt",
"đầu",
"giao",
"dịch",
".",
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
",",
"cá... | [
"Bangkok",
"Airways",
",",
"AirAsia",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"sân",
"bay",
"ở",
"Lào",
"."
] | Các hãng hàng không khác có đường bay đến Lào là Bangkok Airways , Vietnam Airlines , AirAsia , Thai Airways International , China Eastern Airlines và Silk Air . | 415 | 1 | 96 | 125 | [
0,
75673,
163622,
6,
4,
5345,
143946,
580,
889,
1000,
925,
38135,
9118,
2059,
40155,
31,
6,
5,
2,
572,
6073,
449,
2508,
687,
10895,
3529,
550,
40155,
31,
580,
76288,
75353,
6,
5,
65832,
1392,
6,
4,
44327,
110365,
9828,
162203,
11322... | [
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 111 | 140 | true |
[
"Bắt",
"đầu",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"XVI",
",",
"người",
"châu",
"Âu",
"như",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"và",
"Hà",
"Lan",
"bắt",
"đầu",
"thiết",
"lập",
"các",
"điểm",
"thương",
"mại",
"và",
"pháo",
"đài",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"tây",
"và",
"nam",
... | [
"Sự",
"cạnh",
"tranh",
"dữ",
"dội",
"giữa",
"các",
"nước",
"đối",
"nghịch",
"nhất",
"là",
"các",
"đế",
"quốc",
"\"",
"toàn",
"Âu",
"\"",
"xem",
"như",
"là",
"một",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"châu",
"Âu",
"."
] | Nghịch lý , sự cạnh tranh dữ dội giữa các nước đối nghịch thường được miêu tả như là một nguồn gốc của sự thành công của châu Âu . | 152 | 0 | 38 | 67 | [
0,
49161,
26986,
21840,
67885,
104,
65166,
19865,
925,
3042,
5715,
26077,
206,
2671,
580,
925,
127022,
10895,
44,
6252,
80570,
44,
10153,
1641,
580,
889,
24557,
73081,
550,
2550,
2781,
1871,
550,
67312,
80570,
6,
5,
2,
335,
249990,
18,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 73 | 102 | true |
[
"Đế",
"quốc",
"Nga",
"bị",
"mất",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"với",
"khoảng",
"30",
"triệu",
"người",
"sau",
"khi",
"Cách",
"mạng",
"Nga",
"(",
"Ba",
"Lan",
":",
"18",
"triệu",
";",
"Phần",
"Lan",
":",
"3",
"triệu",
";",
"România",
":",
"3",
"triệu",
... | [
"Cách",
"mạng",
"tháng",
"10",
"Nga",
"không",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"gì",
"tới",
"đất",
"nước",
"."
] | 1917 : Cách mạng tháng 10 Nga đưa những người cộng sản lên nắm quyền , bùng nổ Nội chiến Nga . | 738 | 1 | 175 | 196 | [
0,
40014,
21060,
7973,
209,
12791,
687,
16422,
9156,
24797,
4062,
7067,
11472,
3042,
6,
5,
2,
4428,
54073,
10895,
12791,
2504,
18516,
30213,
38320,
112781,
1116,
22567,
496,
21792,
1008,
858,
1907,
40014,
21060,
12791,
15,
1853,
10082,
15... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2... | 191 | 212 | true |
[
"Vụ",
"tấn",
"công",
"bằng",
"khí",
"độc",
"sarin",
"tại",
"Nhật",
"Bản",
".",
"Khói",
"mù",
"cũng",
"có",
"thể",
"lan",
"đến",
"miền",
"nam",
"Thái",
"Lan",
",",
"Campuchia",
",",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Philippines",
"như",
"vào",
"năm",
"2015",
".",... | [
"Khói",
"mù",
"cũng",
"có",
"thể",
"lan",
"đến",
"Lào",
",",
"Nhật",
"Bản",
"như",
"vào",
"năm",
"2015",
"."
] | Khói mù cũng có thể lan đến miền nam Thái Lan , Campuchia , Việt Nam và Philippines như vào năm 2015 . | 46 | 1 | 11 | 33 | [
0,
16362,
42872,
347,
8612,
1943,
524,
1451,
2515,
1885,
40155,
31,
6,
4,
28269,
28685,
1641,
2249,
2933,
918,
6,
5,
2,
116142,
69475,
1871,
6567,
17964,
24190,
57,
2677,
2251,
28269,
28685,
6,
5,
16362,
42872,
347,
8612,
1943,
524,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 29 | 51 | true |
[
"Hội",
"hoạ",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"lịch",
"sử",
"5000",
"–",
"6000",
"năm",
"với",
"các",
"loại",
"hình",
":",
"bạch",
"hoạ",
",",
"bản",
"hoạ",
",",
"bích",
"hoạ",
".",
"Âm",
"nhạc",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"trước",
"thời",... | [
"Kinh",
"kịch",
"truyền",
"thống",
"Trung",
"Quốc",
"được",
"biểu",
"diễn",
"theo",
"nhiều",
"phong",
"cách",
"khác",
"nhau",
",",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"hàng",
"ngàn",
"năm",
"và",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"Bì",
"Hoàng",
"Hí",
"giữa",
"đời",
"nhà... | Kinh kịch truyền thống Trung Quốc là một hình thức âm nhạc sân khấu ở Trung Quốc có nguồn gốc hàng ngàn năm và chia thành nhiều phong cách khác nhau theo khu vực như kinh kịch Bắc Kinh và kinh kịch Quảng Đông . | 738 | 0 | 175 | 219 | [
0,
31588,
162627,
18099,
10657,
9814,
8735,
912,
23907,
20282,
3790,
2558,
22510,
3959,
4546,
10218,
6,
4,
524,
24557,
73081,
2508,
100420,
2933,
544,
22396,
9156,
24797,
2368,
335,
10230,
38356,
572,
430,
19865,
16774,
2455,
27316,
6,
5,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1... | 212 | 256 | true |
[
"Kiểu",
"viết",
"ngang",
"gọi",
"là",
"Hoành",
"Thư",
"(",
"橫書",
")",
",",
"viết",
"từ",
"trái",
"sang",
"phải",
",",
"hàng",
"xếp",
"từ",
"trên",
"xuống",
"dưới",
",",
"giống",
"như",
"kiểu",
"viết",
"của",
"chữ",
"Quốc",
"ngữ",
".",
"Sau",
"này",... | [
"Việt",
"Nam",
"và",
"Nam",
"Việt",
"có",
"cùng",
"một",
"cách",
"viết",
"."
] | Chữ Việt Nam ( 越南 ) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt ( 南越 ) từ trước Công nguyên . | 1,022 | 0 | 251 | 276 | [
0,
3763,
2096,
544,
2096,
3763,
524,
4770,
889,
3959,
11545,
6,
5,
2,
94712,
34,
11545,
71418,
19605,
580,
144769,
127,
76308,
15,
6,
87112,
4525,
1388,
6,
4,
11545,
2368,
33506,
6079,
2334,
6,
4,
2508,
67820,
2368,
2479,
19398,
178... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 264 | 289 | true |
[
"Mân",
"Trung",
"gồm",
"Bồ",
"Điền",
"và",
"đại",
"bộ",
"phận",
"của",
"Tam",
"Minh",
".",
"Về",
"mặt",
"hành",
"chính",
",",
"Mân",
"Nam",
"bao",
"gồm",
"ba",
"địa",
"cấp",
"thị",
"Chương",
"Châu",
",",
"Tuyền",
"Châu",
"và",
"Hạ",
"Môn",
".",
"... | [
"Đinh",
"châu",
"là",
"địa",
"điểm",
"được",
"xem",
"là",
"nơi",
"mà",
"Mân",
"Tây",
"thời",
"cổ",
"chỉ",
"đến",
"."
] | Mân Tây thời cổ dùng để chỉ các châu quận ở cực tây của Phúc Kiến là Đinh châu ( 汀州 ) , ngoại trừ khu thành Long Nham và bên ngoài Chương Bình , là nơi cư trú của người Xa , và là một trong tứ châu Khách Gia . | 404 | 2 | 99 | 150 | [
0,
224564,
67312,
580,
11800,
6924,
912,
10153,
580,
13426,
2232,
276,
7453,
37409,
4194,
18368,
2524,
1885,
6,
5,
2,
276,
7453,
9814,
33256,
213877,
4428,
37199,
544,
7899,
5830,
62518,
550,
8801,
13985,
6,
5,
66863,
5493,
4893,
3178,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 118 | 169 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"Lào",
"là",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đang",
"phát",
"triển",
"với",
"thu",
"nhập",
"thấp",
",",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"có",
"bình",
"quân",
"thu",
"nhập",
"đầu",
"người",
"hàng",
"năm",
"thấp",
"nhất",
"trê... | [
"Giao",
"thông",
"đường",
"sắt",
"của",
"Lào",
"không",
"được",
"phát",
"triển",
",",
"chỉ",
"có",
"duy",
"nhất",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"giữa",
"Viêng",
"Chăng",
"và",
"Thái",
"Lan",
"thông",
"qua",
"cầu",
"Hữu",
"nghị",
"Thái-Lào",
"."
] | Lào chỉ có một đoạn đường sắt ngắn nối Viêng Chăn với Thái Lan qua cầu Hữu nghị Thái-Lào . | 312 | 2 | 70 | 89 | [
0,
110365,
4225,
7590,
143766,
550,
40155,
31,
687,
912,
5152,
9442,
6,
4,
2524,
524,
16969,
2671,
37918,
7590,
143766,
19865,
582,
28498,
3751,
44473,
544,
37347,
10082,
4225,
2799,
7756,
189706,
26077,
37347,
9,
866,
1298,
31,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 103 | 122 | true |
[
"Chứng",
"tỏ",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"đối",
"với",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"dọc",
"theo",
"con",
"đường",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"cực",
"lớn",
"của",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
".",
"Theo",
"bà",
"Sus... | [
"Cuộc",
"triển",
"lãm",
"các",
"hiện",
"vật",
"liên",
"quan",
"đến",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"ở",
"phương",
"Đông",
"từ",
"nhiều",
"bảo",
"tảng",
"tại",
"các",
"nước",
"trên",
"thế",
"giới",
"được",
"trưng",
"bày",
"bởi",
"Thư",
"viện",
"Anh",
"... | Người ta đã phải mất công chuẩn bị suốt 5 năm , và những hiện vật từ Bảo tàng Guimet ở Paris , Pháp , Bảo tàng Nghệ thuật Ấn Độ ở Berlin , Đức , Bảo tàng Miho ở Tokyo , Nhật Bản và bộ sưu tập riêng của Thư viện Anh ... đã truyền cho công chúng niềm cảm hứng mà Withfield đã có được sau 20 năm tìm tòi về Trung Hoa cổ đại do làm việc lâu năm ở Trung Quốc . | 588 | 0 | 133 | 218 | [
0,
121833,
9442,
205734,
925,
2812,
12835,
8151,
2261,
1885,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
2059,
11042,
35116,
2368,
2558,
6122,
173947,
2251,
925,
3042,
2479,
3061,
7385,
912,
128788,
78360,
16633,
76308,
26245,
9735,
1408,
18099,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 191 | 276 | true |
[
"Nhân",
"đó",
",",
"Triệu",
"Đà",
"viết",
"thư",
"nhờ",
"Lục",
"Giả",
"gửi",
"cho",
"vua",
"Hán",
",",
"rằng",
":",
"Sau",
",",
"sử",
"gia",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"khi",
"cho",
"tái",
"bản",
"Việt",
"Nam",
"sử",
"lược",
"đã",
"không",
"giải",
"... | [
"Sử",
"gia",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"đã",
"cho",
"tái",
"bản",
"tác",
"phẩm",
"\"",
"Việt",
"Nam",
"sử",
"lược",
"\"",
"và",
"trong",
"đó",
"ông",
"giải",
"thích",
"về",
"danh",
"tính",
"của",
"Triệu",
"Ẩu",
"."
] | Sau , sử gia Trần Trọng Kim khi cho tái bản Việt Nam sử lược đã không giải thích mà chỉ ghi chú rằng : Bà Triệu , các kỳ xuất bản trước để là Triệu Ẩu . | 65 | 1 | 17 | 54 | [
0,
63034,
3529,
42974,
138040,
8268,
1408,
681,
75626,
5857,
6330,
5692,
44,
3763,
2096,
5034,
82863,
44,
544,
1000,
2275,
5718,
8652,
12186,
1893,
26422,
6745,
550,
140631,
6,
197330,
34,
6,
5,
2,
56025,
2275,
6,
4,
140631,
35459,
11... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 49 | 86 | true |
[
"Đội",
"tuyển",
"bóng",
"nước",
"Singapore",
"đã",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"SEA",
"Games",
"lần",
"thứ",
"27",
"vào",
"năm",
"2017",
",",
"tiếp",
"tục",
"chuỗi",
"vô",
"địch",
"dài",
"nhất",
"của",
"thể",
"thao",
"Singapore",
"về",
"môn",
"mô... | [
"Bóng",
"đá",
"tại",
"Singapore",
"đạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"năm",
"2003",
"."
] | Các môn thể thao đại chúng tại Singapore gồm có bóng đá , bóng rổ , cricket , bơi lội , đi thuyền , bóng bàn và cầu lông . | 316 | 0 | 71 | 100 | [
0,
73674,
449,
24690,
2251,
58888,
29608,
7211,
11181,
135622,
2933,
6052,
6,
5,
2,
56523,
14,
41100,
31221,
3042,
58888,
1408,
159204,
58854,
25310,
33537,
151820,
34242,
9230,
11847,
1438,
2249,
2933,
505,
6,
4,
6998,
14332,
217598,
111... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1... | 84 | 113 | true |
[
"Kaesong",
"từng",
"là",
"kinh",
"đô",
"của",
"Vương",
"quốc",
"Cao",
"Câu",
"Ly",
"cách",
"đây",
"hơn",
"600",
"năm",
"trước",
",",
"nơi",
"đây",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"các",
"lăng",
"tẩm",
"của",
"các",
"vua",
"Cao",
"Ly",
"và",
"bảo",
"tàng",
"... | [
"Cố",
"cung",
"và",
"Tử",
"Cấm",
"Thành",
"ở",
"Trùng",
"Khánh",
"là",
"hai",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"duy",
"nhất",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"."
] | Một số công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới có thể kể đến như : Vạn Lý Trường Thành ( dài 6700 km ) , Thành Trường An , Cố cung , Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh , Lăng mộ Tần Thuỷ Hoàng ... | 305 | 1 | 74 | 119 | [
0,
158403,
16180,
544,
87579,
313,
249999,
39,
22049,
2059,
5454,
34335,
152900,
580,
1337,
1871,
5009,
14469,
75896,
16969,
2671,
18844,
9457,
3061,
7385,
6,
5,
2,
1136,
90,
4021,
16036,
580,
5890,
29349,
550,
78435,
10895,
56978,
81000,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 98 | 143 | true |
[
"Phải",
"công",
"nhận",
"rằng",
"ông",
"là",
"người",
"có",
"lòng",
"yêu",
"nước",
",",
"rất",
"trân",
"trọng",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"hoá",
"nước",
"nhà",
"[",
"...",
"]",
"Ông",
"bị",
"lôi",
"cuốn",
"vào",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
","... | [
"Không",
"thể",
"phủ",
"nhận",
"rằng",
"ông",
"không",
"có",
"lòng",
"yêu",
"nước",
"và",
"không",
"có",
"tinh",
"thần",
"tôn",
"trọng",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"hoá",
"quốc",
"gia",
"[",
"...",
"]",
".",
"Mặc",
"dù",
"bị",
"cuốn",
"vào",
"hoạt"... | Phải công nhận rằng ông là người có lòng yêu nước , rất trân trọng lịch sử và văn hoá nước nhà [ ... ] Ông bị lôi cuốn vào hoạt động chính trị , mặc dầu sự hiểu biết chính trị của ông không sâu sắc , không thức thời . | 0 | 1 | 0 | 51 | [
0,
13887,
1451,
29798,
5031,
10371,
5718,
687,
524,
11553,
7813,
3042,
544,
687,
524,
18456,
23392,
77990,
9899,
10515,
5034,
544,
9040,
80547,
10895,
3529,
378,
153,
10114,
6,
5,
105167,
18297,
2504,
81687,
2249,
9975,
2613,
3178,
7173,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 57 | 108 | true |
[
"Chữ",
"\"",
"Nam",
"\"",
"南",
"đặt",
"ở",
"cuối",
"thể",
"hiện",
"đây",
"là",
"vùng",
"đất",
"phía",
"nam",
",",
"là",
"vị",
"trí",
"cương",
"vực",
",",
"từng",
"được",
"dùng",
"cho",
"quốc",
"hiệu",
"Đại",
"Nam",
"(",
"大南",
")",
",",
"và",
"t... | [
"Cộng",
"hoà",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"được",
"thống",
"nhất",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"mới",
"dựa",
"theo",
"các",
"ghi",
"chép",
"lịch",
"sử",
"cũ",
"."
] | Ngày 2 tháng 7 năm 1976 : Việt Nam thống nhất dưới tên gọi mới Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam . | 244 | 0 | 65 | 88 | [
0,
82009,
739,
1298,
14352,
5869,
6657,
19979,
3763,
2096,
912,
10657,
2671,
544,
912,
15422,
10587,
3633,
96491,
3790,
925,
17520,
176272,
10515,
5034,
56667,
6,
5,
2,
3751,
42451,
44,
2096,
44,
6,
4617,
15422,
2059,
25939,
1451,
2812,... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 92 | 115 | true |
[
"Con",
"là",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Nguyên",
"lên",
"thay",
".",
"Chúa",
"Sãi",
"(",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Nguyên",
")",
"tiếp",
"sứ",
"nhưng",
"không",
"chịu",
"nộp",
"thuế",
".",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Nguyên",
"tiếp",
"tục",
"ý",
"chí",
"của",
"cha",
",",
"t... | [
"Mặc",
"dù",
"tiếp",
"tục",
"ý",
"chí",
"của",
"cha",
",",
"nhưng",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Nguyên",
"vẫn",
"không",
"hề",
"có",
"động",
"thái",
"gì",
"ngoài",
"việc",
"khuyến",
"khích",
"đi",
"dân",
"lập",
"ấp",
"."
] | Nguyễn Phúc Nguyên tiếp tục ý chí của cha , tăng cường sức mạnh kinh tế , quân sự , mở rộng lãnh thổ về phía Nam và khuyến khích di dân lập ấp . | 105 | 1 | 23 | 57 | [
0,
105167,
18297,
6998,
14332,
5604,
15953,
550,
1608,
6,
4,
4255,
19098,
147537,
51358,
8123,
687,
86861,
524,
2613,
40391,
4062,
10610,
2735,
85447,
154464,
2467,
5912,
12552,
6,
249999,
254,
6,
5,
2,
1657,
580,
19098,
147537,
51358,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 54 | 88 | true |
[
"Phần",
"lớn",
"quãng",
"thời",
"gian",
"từ",
"cuối",
"thời",
"nhà",
"Hán",
"đến",
"trước",
"thời",
"Đường",
",",
"Giao",
"Chỉ",
"trong",
"tình",
"trạng",
"độc",
"lập",
"hoặc",
"quan",
"lại",
"địa",
"phương",
"cát",
"cứ",
",",
"việc",
"tiếp",
"xúc",
... | [
"Giao",
"Chỉ",
"bị",
"xoá",
"sổ",
"trong",
"thời",
"gian",
"nhà",
"Đường",
"cai",
"quản",
"."
] | Năm 679 , nhà Đường đổi quận Giao Chỉ trở lại thành châu Giao , đặt ra Phủ Đô hộ Giao Châu . | 600 | 1 | 146 | 168 | [
0,
110365,
36402,
2504,
12865,
709,
87461,
1000,
4194,
6051,
2455,
69025,
39755,
13697,
6,
5,
2,
82666,
7976,
1103,
6073,
449,
4194,
6051,
2368,
25939,
4194,
2455,
29099,
19,
1885,
5179,
4194,
69025,
6,
4,
110365,
36402,
1000,
6066,
266... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 161 | 183 | true |
[
"Với",
"lịch",
"sử",
"hàng",
"nghìn",
"năm",
",",
"từ",
"văn",
"hoá",
"bản",
"địa",
"thời",
"Hồng",
"Bàng",
"đến",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"đến",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Pháp",
"thế",
"kỷ",
... | [
"Văn",
"hoá",
"chủ",
"lưu",
"của",
"người",
"Việt",
"ở",
"khía",
"cạnh",
"truyền",
"thống",
"được",
"coi",
"là",
"thuộc",
"vùng",
"văn",
"hoá",
"Đông",
"Á",
"bao",
"gồm",
"văn",
"hoá",
"chữ",
"Hán",
"được",
"sử",
"dụng",
"tại",
"các",
"nước",
"Đông",... | Về khía cạnh truyền thống , văn hoá chủ lưu của người Việt được coi là thuộc vùng văn hoá Đông Á ( cùng với Trung Quốc , Triều Tiên và Nhật Bản ) . | 410 | 0 | 99 | 133 | [
0,
14176,
80547,
6657,
22891,
550,
1008,
3763,
2059,
17964,
11,
26986,
18099,
10657,
912,
31789,
580,
16781,
30213,
9040,
80547,
35116,
3566,
8609,
33256,
9040,
80547,
50735,
29099,
19,
912,
5034,
2786,
2251,
925,
3042,
35116,
2096,
3566,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 141 | 175 | true |
[
"Sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
"vào",
"năm",
"1975",
",",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"bắt",
"đầu",
"tham",
"gia",
"từ",
"năm",
"1980",
",",
"có",
"huy",
"chương",
"đầu",
"tiên",
"là",
"huy",
"chương",
"bạc",
"vào",
"... | [
"Vào",
"năm",
"2016",
",",
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"giành",
"được",
"một",
"số",
"huy",
"chương",
"bạc",
"tại",
"kỳ",
"Olympic",
"mùa",
"hè",
"."
] | Sau khi thống nhất vào năm 1975 , Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam bắt đầu tham gia từ năm 1980 , có huy chương đầu tiên là huy chương bạc vào năm 2000 bởi võ sĩ Taekwondo Trần Hiếu Ngân , và giành được huy chương vàng đầu tiên vào năm 2016 của Hoàng Xuân Vinh trong môn bắn súng . | 0 | 0 | 0 | 63 | [
0,
23598,
31,
2933,
780,
6,
4,
3763,
2096,
1943,
159204,
912,
889,
3030,
58854,
25310,
91603,
2251,
13850,
152150,
45591,
87943,
6,
5,
2,
6987,
1907,
10657,
2671,
2249,
2933,
26527,
6,
4,
82009,
739,
1298,
133577,
5869,
6657,
19979,
3... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2... | 22 | 85 | true |
[
"Năm",
"679",
",",
"nhà",
"Đường",
"đổi",
"quận",
"Giao",
"Chỉ",
"trở",
"lại",
"thành",
"châu",
"Giao",
",",
"đặt",
"ra",
"Phủ",
"Đô",
"hộ",
"Giao",
"Châu",
".",
"Một",
"dấu",
"mốc",
"quan",
"trọng",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"việc",
"bộ",
"Giao",... | [
"Vùng",
"đất",
"Giao",
"Châu",
"trở",
"nên",
"thanh",
"bình",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"việc",
"hàng",
"trăm",
"viên",
"tướng",
"soái",
"và",
"nhiều",
"nhà",
"dân",
"ở",
"vùng",
"sâu",
"xa",
"không",
"bị",
"ràng",
"buộc",
",",
"không",
"ai",
"không",
"... | Hơn trăm tướng giặc , năm vạn người dân ở nơi sâu xa khó quản , chẳng ai không cúi đầu , do đó Giao Châu yên bình . | 332 | 2 | 80 | 108 | [
0,
310,
34335,
11472,
110365,
62105,
9293,
3809,
15402,
12991,
13143,
16781,
2249,
2735,
2508,
87423,
4603,
46331,
221,
51917,
544,
2558,
2455,
5912,
2059,
30213,
36963,
2459,
687,
2504,
62841,
66303,
6,
4,
687,
1300,
687,
29610,
27253,
1... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 118 | 146 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"của",
"Palawan",
"chủ",
"yếu",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nông",
"nghiệp",
".",
"Singapore",
"chỉ",
"có",
"ít",
"than",
",",
"chì",
",",
"nham",
"thạch",
",",
"đất",
"sét",
";",
"không",
"có",
"nước",
"ngọt",
";",
"đất",
"canh",
"tác",
... | [
"Sabah",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"nông",
",",
"ngư",
"nghiệp",
"."
] | Sabah còn có tiếng về sản xuất cao su , ca cao và rau , cùng với ngư nghiệp . | 534 | 2 | 127 | 146 | [
0,
43085,
5152,
9442,
14463,
1893,
46970,
17749,
49708,
6,
4,
234,
11479,
5403,
6,
5,
2,
31588,
5893,
550,
17743,
3206,
6657,
24575,
13143,
16781,
2249,
49708,
5403,
6,
5,
58888,
2524,
524,
24323,
3501,
6,
4,
114990,
6,
4,
653,
3915... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 141 | 160 | true |
[
"Từ",
"kỹ",
"thuật",
"nấu",
"rượu",
"tới",
"Phật",
"giáo",
"và",
"thường",
"được",
"\"",
"đổi",
"\"",
"bằng",
"hàng",
"hoá",
",",
"sản",
"vật",
",",
"người",
"Trung",
"Hoa",
"chuyển",
"đi",
"tơ",
"lụa",
",",
"thuốc",
"súng",
",",
"giấy",
"và",
"gốm... | [
"Người",
"Trung",
"Hoa",
"chuyển",
"đi",
"những",
"người",
"ti",
"nạn",
"bằng",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"ngoài",
"kỹ",
"thuật",
"nấu",
"rượu",
",",
"Phật",
"giáo",
"."
] | Từ kỹ thuật nấu rượu tới Phật giáo và thường được " đổi " bằng hàng hoá , sản vật , người Trung Hoa chuyển đi tơ lụa , thuốc súng , giấy và gốm sứ bằng Con đường tơ lụa . | 0 | 1 | 0 | 41 | [
0,
19167,
9814,
32570,
13469,
2467,
1358,
1008,
1053,
63303,
6567,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
10610,
21808,
13876,
123685,
72759,
6,
4,
50614,
13503,
6,
5,
2,
30947,
21808,
13876,
123685,
72759,
7067,
50614,
13503,
544,
6840,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 25 | 66 | true |
[
"Từ",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"thời",
"kỳ",
"độc",
"lập",
"ổn",
"định",
"của",
"Việt",
"Nam",
".",
"Định",
"nghĩa",
"của",
"Mac",
"về",
"xã",
"hội",
"là",
"một",
"tổng",
"hợp",
"của",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"xã",
"hội",
"giữa",
"những",
"thành",
... | [
"Sự",
"tự",
"do",
"cá",
"nhân",
"chỉ",
"tồn",
"tại",
"trong",
"xã",
"hội",
"ổn",
"định",
"."
] | Sự tự do này chỉ tồn tại trong xã hội ổn định chứ không phải ở đất nước của tranh cãi và vô chính phủ . | 895 | 2 | 220 | 245 | [
0,
49161,
5208,
54,
8707,
3090,
2524,
80906,
2251,
1000,
14352,
5869,
65014,
2931,
6,
5,
2,
30947,
2275,
13363,
2494,
4194,
13850,
24190,
12552,
65014,
2931,
550,
3763,
2096,
6,
5,
124818,
19979,
550,
4727,
1893,
14352,
5869,
580,
889,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 236 | 261 | true |
[
"Hơn",
"nữa",
",",
"nền",
"nông",
"nghiệp",
"nước",
"Anh",
"\"",
"đã",
"đạt",
"tới",
"điểm",
"lợi",
"nhuận",
"giảm",
"dần",
".",
"\"",
"Anh",
"chiếm",
"Palestine",
".",
"Nhiều",
"triều",
"đại",
"còn",
"thể",
"hiện",
"tư",
"tưởng",
"bành",
"trướng",
"... | [
"Anh",
"Quốc",
"đã",
"từng",
"đi",
"chinh",
"chiến",
"rất",
"nhiều",
"nơi",
"để",
"chiếm",
"đoạt",
"ruộng",
"đất",
"."
] | Thứ hai : sự liên kết giữa Singapore với đế chế Anh ( Trong thế kỷ thứ XIX , Anh Quốc là một cường quốc số 1 thế giới cả về kinh tế và số lượng thuộc địa ) . | 246 | 0 | 57 | 96 | [
0,
9735,
8735,
1408,
16036,
2467,
1658,
6457,
16791,
3967,
2558,
13426,
1498,
89370,
197815,
3114,
27350,
449,
11472,
6,
5,
2,
147045,
10848,
6,
4,
44565,
49708,
5403,
3042,
9735,
44,
1408,
29608,
7067,
6924,
16253,
142924,
15171,
64922,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 75 | 114 | true |
[
"Hồi",
"chuông",
"cáo",
"chung",
"của",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"này",
"vang",
"lên",
"cũng",
"là",
"lúc",
"người",
"Ba",
"Tư",
"(",
"Iran",
"ngày",
"nay",
")",
"đã",
"dần",
"học",
"được",
"cách",
"làm",
"tơ",
"lụa",
"của",
"người",
"Trung",
"... | [
"Các",
"nhà",
"buôn",
"bán",
"Trung",
"Hoa",
"hội",
"tụ",
"tại",
"Trường",
"An",
"nhằm",
"khởi",
"đầu",
"chuyến",
"đi",
"thương",
"mại",
"theo",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"."
] | Trường An ( nay là Tây An ) là nơi các thương gia Trung Hoa tập kết hàng hoá , tơ lụa để chuẩn bị cho những chuyến buôn bán lớn qua Con đường tơ lụa . | 881 | 2 | 215 | 251 | [
0,
9211,
2455,
154701,
8713,
9814,
32570,
5869,
72241,
2251,
33015,
893,
51127,
58403,
2494,
82538,
2467,
9246,
34655,
3790,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
6,
5,
2,
21433,
14,
7933,
23366,
16331,
17544,
550,
1657,
7590,
808,
124... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 241 | 277 | true |
[
"Singapore",
"được",
"nước",
"Anh",
"nhắm",
"đến",
"nhờ",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"then",
"chốt",
",",
"án",
"ngữ",
"eo",
"biển",
"Malacca",
"của",
"nó",
".",
"Hiện",
"nay",
"số",
"người",
"biết",
"nói",
"tiếng",
"Anh",
"như",
"một",
"ngoại",
"ngữ"... | [
"Vị",
"thế",
"tiếng",
"Anh",
"được",
"nâng",
"lên",
"hàng",
"đầu",
"do",
"được",
"các",
"loại",
"hình",
"in",
"ấn",
"và",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"đại",
"chúng",
"."
] | Thông qua các loại hình in ấn và phương tiện truyền thông đại chúng của những quốc gia này , vị thế tiếng Anh đã được nâng lên hàng đầu trong diễn ngôn quốc tế , giúp nó trở thành lingua franca tại nhiều khu vực trên thế giới và trong nhiều bối cảnh chuyên môn như khoa học , hàng hải và luật pháp . | 823 | 2 | 192 | 257 | [
0,
144519,
3061,
9457,
9735,
912,
33793,
4494,
2508,
2494,
54,
912,
925,
7323,
4609,
23,
71846,
544,
11042,
30276,
18099,
4225,
7899,
4006,
6,
5,
2,
58888,
912,
3042,
9735,
202170,
1885,
59604,
7376,
6939,
11800,
3903,
7068,
3863,
35131... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 218 | 283 | true |
[
"Một",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chánh",
"xã",
"bao",
"gồm",
"trọn",
"quần",
"đảo",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"lấy",
"danh",
"hiệu",
"là",
"xã",
"Định",
"Hải",
"trực",
"thuộc",
"quận",
"Hoà",
"Vang",
".",
"Năm",
"1818",
",",
"toàn",
"bộ",
"h... | [
"Đảo",
"lại",
"thống",
"nhất",
"thành",
"khu",
"vực",
"Calamianes",
"với",
"thị",
"trấn",
"Principe",
"là",
"thủ",
"phủ",
"."
] | Sau đó đảo lại tái phân chia thành 3 khu vực , Calamianes , Paragua và Balabac với thị trấn Principe là thủ phủ . | 568 | 1 | 134 | 158 | [
0,
4428,
17195,
31,
1917,
10657,
2671,
2781,
8086,
17749,
76370,
7605,
1444,
1116,
8725,
155168,
79680,
13,
580,
14515,
29798,
6,
5,
2,
14921,
11288,
7376,
4893,
128152,
127,
14352,
8609,
33256,
145136,
47828,
54520,
1617,
912,
2781,
1255... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1... | 152 | 176 | true |
[
"Các",
"địa",
"danh",
"nổi",
"tiếng",
"khác",
"bao",
"gồm",
"công",
"viên",
"Merlion",
",",
"toà",
"nhà",
"Marina",
"Bay",
"Sands",
",",
"Gardens",
"by",
"the",
"Bay",
",",
"khu",
"phức",
"hợp",
"Jewel",
",",
"vành",
"đai",
"mua",
"sắm",
"trên",
"đườ... | [
"Vào",
"năm",
"1695",
",",
"có",
"một",
"nhà",
"sư",
"tên",
"là",
"Thích",
"Đại",
"Sán",
"(",
"thọ",
"50",
"tuổi",
")",
"đã",
"nhắc",
"địa",
"danh",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"Việt",
"Nam",
"lúc",
"đó",
"là",
"động",
"Phong",
"Nha",
"Kẽ",
"Bàng",
"t... | Năm 1695 : nhà sư Thích Đại Sán ( 1633 - 1704 , hiệu Thạch Liêm , quê ở tỉnh Giang Tây , Trung Quốc , đến Phú Xuân theo lời mời của chúa Nguyễn Phúc Chu ) đã nhắc đến địa danh " Vạn lý Trường Sa " ( 萬里長沙 ) ngoài Biển Đông ( ám chỉ quần đảo Hoàng Sa ) trong quyển 3 của tập sách Hải ngoại kỉ sự . | 358 | 1 | 77 | 150 | [
0,
23598,
31,
2933,
611,
8821,
6,
4,
524,
889,
2455,
20509,
10587,
580,
215972,
18832,
159,
1665,
15,
195021,
836,
13856,
1388,
1408,
85880,
11800,
26422,
18844,
9457,
550,
3763,
2096,
10305,
2275,
580,
2613,
55110,
66606,
341,
60276,
3... | [
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1... | 125 | 198 | true |
[
"Tại",
"miền",
"Nam",
",",
"Giáo",
"dục",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"quy",
"định",
"dạy",
"chữ",
"Hán",
"cho",
"học",
"sinh",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhất",
"cấp",
".",
"Nhật",
"Bản",
"là",
"một",
"nước",
"theo",
"hệ",
"thống",
"quân",
"chủ",
"l... | [
"Nhà",
"Nam",
"Hán",
"cũng",
"được",
"vận",
"hành",
"theo",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"độc",
"lập",
"."
] | Chế độ quân chủ độc lập được tái lập sau chiến thắng của Ngô Quyền trước nhà Nam Hán . | 945 | 0 | 222 | 241 | [
0,
19491,
2096,
29099,
19,
1943,
912,
30692,
4893,
3790,
12240,
6941,
29225,
6657,
24190,
12552,
6,
5,
2,
44100,
58986,
2096,
6,
4,
39005,
19082,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
8317,
2931,
44383,
50735,
29099,
19,
681,
2546,
3811,
13375,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1... | 239 | 258 | true |
[
"Cơ",
"sở",
"kinh",
"tế",
"của",
"sản",
"xuất",
"quyết",
"định",
"kiến",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"chính",
"trị",
"của",
"một",
"xã",
"hội",
".",
"Các",
"thuật",
"ngữ",
"đối",
"với",
"người",
"bản",
"xứ",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"dùng",
"để",
... | [
"Kinh",
"tế",
"tạo",
"nên",
"ý",
"thức",
"trong",
"xã",
"hội",
"và",
"ý",
"thức",
"sẽ",
"hình",
"thành",
"giai",
"cấp",
"."
] | Nhà xã hội học Max Weber lấy chuẩn mực kinh tế để phân chia giai cấp , nhưng Weber cho rằng mối liên hệ nhân quả giữa kinh tế và xã hội , chính trị , ý thức phức tạp hơn nhiều . | 326 | 0 | 75 | 117 | [
0,
31588,
5893,
7217,
3809,
5604,
7637,
1000,
14352,
5869,
544,
5604,
7637,
2129,
4609,
2781,
66856,
5329,
6,
5,
2,
50096,
12756,
5890,
5893,
550,
3989,
6884,
10976,
2931,
14469,
75896,
117357,
44514,
3178,
7173,
550,
889,
14352,
5869,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 95 | 137 | true |
[
"Ngày",
"nay",
",",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"xấp",
"xỉ",
"25,78",
"triệu",
"người",
",",
"xếp",
"thứ",
"54",
"trên",
"thế",
"giới",
".",
"Tại",
"Triều",
"Tiên",
"hiện",
"có",
"khoảng",
"700",
"người",
"nước",
"ngoài",
"làm"... | [
"Sau",
"nhiều",
"cuộc",
"điều",
"tra",
",",
"dù",
"không",
"có",
"đủ",
"nguồn",
"dữ",
"liệu",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"nhưng",
"đến",
"nay",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"đã",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"Triều",
"Tiên",
"xấp",
"xỉ",
"25,78",
"triệu",
"người... | Ngày nay , Liên Hợp Quốc ước tính dân số xấp xỉ 25,78 triệu người , xếp thứ 54 trên thế giới . | 0 | 0 | 0 | 22 | [
0,
6987,
2558,
9568,
4069,
1152,
6,
4,
18297,
687,
524,
15221,
24557,
67885,
11154,
25333,
2478,
202340,
4255,
1885,
7630,
25332,
153574,
8735,
1408,
77520,
6745,
5912,
3030,
165734,
111226,
1022,
249999,
254,
1022,
31204,
714,
4,
19051,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 37 | 59 | true |
[
"Lào",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
"từ",
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
"(",
"Triệu",
"Voi",
")",
"được",
"Phà",
"Ngừm",
"thành",
"lập",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"XIV",
",",
".",
"Quốc",
"gia",
"Lào",
"hiện",
"tại",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"lịch"... | [
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
",",
"văn",
"hoá",
"và",
"là",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"lớn",
"nhất",
"của",
"quốc",
"gia",
"Lào",
"hiện",
"tại",
"."
] | Quốc gia Lào hiện tại có nguồn gốc lịch sử và văn hoá từ Vương quốc Lan Xang . | 105 | 0 | 26 | 44 | [
0,
78435,
10895,
10082,
1193,
1463,
580,
24557,
73081,
10515,
5034,
6,
4,
9040,
80547,
544,
580,
13375,
5995,
9246,
34655,
7976,
2671,
550,
10895,
3529,
40155,
31,
2812,
2251,
6,
5,
2,
40155,
31,
524,
24557,
73081,
10515,
5034,
2368,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 55 | 73 | true |
[
"Cuộc",
"cải",
"cách",
"này",
"không",
"chỉ",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"Trung",
"Quốc",
",",
"mà",
"còn",
"tác",
"động",
"tới",
"thế",
"giới",
"\"",
".",
"Tuy",
"nhiên",
"trải",
"qua",
"hàng",
"trăm",
"năm",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
",",... | [
"Những",
"sự",
"kiện",
"này",
"đã",
"để",
"lại",
"một",
"dấu",
"ấn",
"lớn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"và",
"gây",
"ra",
"những",
"hậu",
"quả",
"nghiêm",
"trọng",
"đối",
"với",
"dân",
"chúng",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Tuy nhiên , kế hoạch cải cách kinh tế và xã hội quy mô lớn mang tên Đại nhảy vọt bị thất bại , cộng với các thiên tai đã khiến sản xuất nông nghiệp bị mất mùa nghiêm trọng , gây ra nạn đói khiến 20-43 triệu người thiệt mạng từ năm 1958 đến năm 1961 Năm 1966 , Mao Trạch Đông cùng các đồng minh của ông tiến hành Đại cách mạng Văn hoá , kéo theo một giai đoạn tố cáo chính trị lẫn nhau và biến động xã hội kéo dài , gây nên cái chết của khoảng từ vài trăm nghìn tới hàng triệu người . | 761 | 0 | 177 | 287 | [
0,
13836,
2550,
16074,
1617,
1408,
1498,
1917,
889,
39973,
71846,
7976,
1000,
10515,
5034,
544,
16422,
673,
1358,
42254,
6573,
66568,
9899,
5715,
1116,
5912,
4006,
9814,
8735,
6,
5,
2,
121833,
49734,
3959,
1617,
687,
2524,
9156,
24797,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 208 | 318 | true |
[
"Năm",
"1956",
",",
"sau",
"khi",
"Pháp",
"hoàn",
"tất",
"rút",
"quân",
"khỏi",
"Việt",
"Nam",
",",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
"(",
"quốc",
"trưởng",
"Bảo",
"Đại",
"đứng",
"đầu",
")",
"đứng",
"ra",
"quản",
"lý",
".",
"Nhật",
"Bản",
"là",
"một",
... | [
"Pháp",
"là",
"1",
"trong",
"5",
"cường",
"quốc",
"mạnh",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Năm 1956 , sau khi Pháp hoàn tất rút quân khỏi Việt Nam , Quốc gia Việt Nam ( quốc trưởng Bảo Đại đứng đầu ) đứng ra quản lý . | 0 | 0 | 0 | 30 | [
0,
47308,
580,
106,
1000,
190,
50272,
10895,
14463,
2671,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
65832,
36327,
6,
4,
858,
1907,
47308,
11161,
16717,
79661,
29225,
30875,
3763,
2096,
6,
4,
8735,
3529,
3763,
2096,
15,
10895,
21625,
46585,
18832,
29... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 15 | 45 | true |
[
"Với",
"việc",
"giao",
"thương",
"qua",
"đường",
"biển",
"phát",
"triển",
"(",
"hình",
"thành",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"trên",
"biển",
")",
".",
"Dòng",
"sông",
"chảy",
"vào",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"có",
"Amur",
"(",
"cửa",
"sông",
"ở",
"vào... | [
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"trên",
"biển",
"đi",
"qua",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"là",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"một",
"phần",
"lớn",
"hoạt",
"động",
"ngoại",
"thương",
"bằng",
"container",
"của",
"toàn",
"thế",
"giới",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"7",
"và",
"tiếp"... | Đặc biệt , con đường tơ lụa trên biển đi qua Ấn Độ Dương là nơi diễn ra một phần lớn hoạt động giao thương bằng container của toàn thế giới và tiếp tục đóng vai trò quan trọng với giao thương quốc tế , một phần nhờ sự hội nhập với châu Âu sau khi Chiến tranh Lạnh kết thúc và một phần khác nhờ những khởi xướng từ phía Trung Quốc . | 420 | 0 | 95 | 168 | [
0,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
2479,
33134,
2467,
2799,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
580,
13426,
20282,
673,
889,
8192,
7976,
9975,
2613,
35109,
9246,
6567,
116419,
550,
6252,
3061,
7385,
2368,
3061,
50009,
361,
544,
6998,
14... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3... | 143 | 216 | true |
[
"Caesi",
"(",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"Xê-si",
",",
"tiếng",
"Anh",
":",
"cesium",
",",
"tiếng",
"Latinh",
":",
"\"",
"caesius",
"\"",
")",
"là",
"một",
"nguyên",
"tố",
"hoá",
"học",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"có",
"ký",
"hiệu",
"Cs",
"và... | [
"Caesi",
"dùng",
"trong",
"những",
"thiết",
"bị",
"đo",
"có",
"sai",
"số",
"rất",
"thấp",
"."
] | Từ đó caesi được ứng dụng rộng rãi trong các đồng hồ nguyên tử độ chính xác cao . | 280 | 2 | 68 | 86 | [
0,
2041,
7373,
8456,
1000,
1358,
7062,
2504,
91146,
524,
5630,
3030,
3967,
52911,
6,
5,
2,
2041,
7373,
15,
2054,
3531,
19605,
580,
1193,
691,
9,
172,
6,
4,
9457,
9735,
152,
5422,
6664,
6,
4,
9457,
42845,
127,
152,
44,
377,
90,
3... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 83 | 101 | true |
[
"Phía",
"nam",
"có",
"gió",
"Đông",
"Bắc",
"vào",
"mùa",
"khô",
"và",
"gió",
"Tây",
"Nam",
"vào",
"mùa",
"mưa",
".",
"Những",
"hiệu",
"ứng",
"tổng",
"hợp",
"của",
"sự",
"thay",
"đổi",
"vị",
"trí",
"đối",
"với",
"Mặt",
"Trời",
",",
"sự",
"tiến",
"... | [
"Vào",
"tháng",
"7",
",",
"ở",
"65",
"độ",
"vĩ",
"bắc",
",",
"khối",
"lượng",
"dòng",
"ánh",
"sáng",
"Mặt",
"Trời",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"lên",
"đến",
"25",
"%",
"so",
"với",
"các",
"mùa",
"khác",
"."
] | Ví dụ , khối lượng dòng ánh sáng mặt trời vào tháng 7 ở 65 độ vĩ bắc có thể thay đổi tới 25 % ( từ 400 W / m² tới 500 W / m² , ) . | 314 | 2 | 76 | 114 | [
0,
23598,
31,
7973,
361,
6,
4,
2059,
5684,
6941,
189666,
876,
249990,
238,
6,
4,
94664,
6372,
42827,
34963,
12107,
109699,
183406,
524,
1451,
14598,
10688,
4494,
1885,
714,
1745,
221,
1116,
925,
45591,
4546,
6,
5,
2,
203611,
11,
2178,... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 109 | 147 | true |
[
"Dưới",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"Đế",
"quốc",
"Nhật",
"Bản",
",",
"Singapore",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"Syonanto",
"(",
"tiếng",
"Nhật",
":",
"昭南島",
"-",
"\"",
"Chiêu",
"Nam",
"Đảo",
"\"",
",",
"Hepburn",
":",
"Shōnan-tō",
")",
",",
"là"... | [
"Đảo",
"Jurong",
",",
"Pulau",
"Tekon",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đảo",
"nhỏ",
"nhất",
"ở",
"Singapore",
"."
] | Trong đó , Đảo Jurong , Pulau Tekong , Pulau Ubin và Sentosa là những đảo lớn nhất của Singapore , ngoài ra còn có nhiều đảo nhỏ khác . | 576 | 1 | 133 | 162 | [
0,
4428,
17195,
31,
3314,
35133,
6,
4,
51578,
12502,
191,
580,
889,
1000,
1358,
54520,
14162,
2671,
2059,
58888,
6,
5,
2,
194823,
2550,
89370,
39572,
550,
4428,
54073,
10895,
28269,
28685,
6,
4,
58888,
912,
10688,
10587,
2781,
4843,
1... | [
1,
3,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
6,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
9,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2... | 150 | 179 | true |
[
"Có",
"thể",
"coi",
"toàn",
"bộ",
"lục",
"địa",
"là",
"một",
"khối",
"cao",
"nguyên",
"khổng",
"lồ",
",",
"cao",
"trung",
"bình",
"750",
"m",
";",
"trên",
"đó",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"sơn",
"nguyên",
"xen",
"các",
"bồn",
"địa",
"thấp",
".",
... | [
"Với",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"trên",
"4000",
"mét",
"và",
"toạ",
"lạc",
"tại",
"phía",
"tây",
"thì",
"nơi",
"đây",
"được",
"mọi",
"người",
"gọi",
"là",
"sàn",
"nhà",
"thế",
"giới",
"."
] | Phía tây có độ cao trung bình 4000 mét so với mực nước biển , được ví là nóc nhà thế giới . | 279 | 1 | 69 | 91 | [
0,
29489,
6941,
4417,
13375,
12991,
2479,
34042,
98564,
544,
47,
12976,
53141,
2251,
25403,
160966,
2579,
13426,
4600,
912,
10900,
1008,
19605,
580,
103718,
2455,
3061,
7385,
6,
5,
2,
11302,
1451,
31789,
6252,
5830,
125924,
11800,
580,
88... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 98 | 120 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"có",
"thể",
"tích",
"ước",
"khoảng",
"292.131.000",
"km³",
".",
"Vùng",
"biển",
"khơi",
"bao",
"gồm",
"mọi",
"khu",
"vực",
"chứa",
"nước",
"của",
"biển",
"cả",
"(",
"không",
"bao",
"gồm",
"phần",
"đáy",
"biển",
")",
"và",
"nó",
... | [
"Thể",
"tích",
"714,41",
"triệu",
"kilômét",
"khối",
"là",
"phần",
"không",
"bao",
"gồm",
"biển",
"."
] | Thể tích bao gồm phần thuộc biển là 714,41 triệu kilômét khối , thể tích không bao gồm phần thuộc biển là 696,189 triệu kilômét khối . | 813 | 1 | 191 | 217 | [
0,
133745,
14346,
361,
2592,
4,
8894,
21792,
30568,
4470,
58507,
94664,
580,
8192,
687,
8609,
33256,
33134,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
524,
1451,
14346,
77520,
22567,
1702,
68107,
5016,
8557,
1785,
363,
6,
5,
310,
34335,
33... | [
1,
1,
1,
4,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 206 | 232 | true |
[
"Freedom",
"House",
"xếp",
"hạng",
"Singapore",
"là",
"\"",
"tự",
"do",
"một",
"phần",
"\"",
"trong",
"báo",
"cáo",
"Freedom",
"in",
"the",
"World",
"của",
"họ",
",",
"và",
"The",
"Economist",
"xếp",
"hạng",
"Singapore",
"là",
"một",
"\"",
"chế",
"độ",... | [
"Freedom",
"House",
"đã",
"đánh",
"giá",
"ngành",
"truyền",
"thông",
"của",
"Singapore",
"là",
"\"",
"không",
"tự",
"do",
"\"",
",",
"với",
"điểm",
"số",
"tổng",
"thể",
"chỉ",
"được",
"đánh",
"giá",
"ở",
"mức",
"5",
"1/10",
"0",
"."
] | Các tổ chức nhân quyền như Freedom House đôi khi chỉ trích ngành truyền thông Singapore chịu quản lý quá mức và thiếu tự do . | 229 | 0 | 55 | 80 | [
0,
129168,
13038,
1408,
13868,
3816,
26567,
18099,
4225,
550,
58888,
580,
44,
687,
5208,
54,
44,
6,
4,
1116,
6924,
3030,
24885,
1451,
2524,
912,
13868,
3816,
2059,
22701,
190,
6,
160685,
757,
6,
5,
2,
129168,
13038,
67820,
102630,
588... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 89 | 114 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"được",
"kết",
"nối",
"với",
"Địa",
"Trung",
"Hải",
"bởi",
"kênh",
"đào",
"Suez",
".",
"Hoàng",
"Hà",
"đổ",
"ra",
"biển",
"ở",
"Bột",
"Hải",
",",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"lũ",
"lụt",
"cửa",
"sông",
"không",
"cố",
"định",
"mà",
... | [
"Hải",
"lưu",
"bề",
"mặt",
"chảy",
"từ",
"Đại",
"Tây",
"Dương",
"vào",
"để",
"bù",
"lại",
"chỗ",
"thiếu",
"hụt",
"của",
"Địa",
"Trung",
"Hải",
"."
] | Nước ở dưới sâu chảy từ Địa Trung Hải ra Đại Tây Dương tạo ra sự thiếu hụt , vì thế một hải lưu bề mặt lại chảy từ Đại Tây Dương vào Địa Trung Hải để bù vào chỗ thiếu hụt đó . | 314 | 2 | 78 | 121 | [
0,
45941,
22891,
150694,
5493,
100732,
2368,
18832,
37409,
34629,
2249,
1498,
128654,
1917,
33257,
30422,
1096,
25070,
18,
550,
43166,
9814,
45941,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
912,
6301,
58068,
1116,
43166,
9814,
45941,
16633,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 101 | 144 | true |
[
"Ukraina",
"và",
"Belarus",
"giành",
"độc",
"lập",
".",
"1974",
":",
"Thổ",
"Nhĩ",
"Kỳ",
"xâm",
"lược",
"Síp",
".",
"Các",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"ở",
"Ba",
"Lan",
",",
"Hi",
"Lạp",
"và",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"thiết",
"lập",
"chính",
"quyền",
"độc"... | [
"Các",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"ở",
"Ba",
"Lan",
",",
"Hi",
"Lạp",
"và",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"thiết",
"lập",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"sản",
"."
] | Các cuộc đảo chính ở Ba Lan , Hi Lạp và Bồ Đào Nha thiết lập chính quyền độc tài . | 68 | 1 | 16 | 36 | [
0,
9211,
9568,
54520,
3178,
2059,
1853,
10082,
6,
4,
2673,
339,
82830,
544,
213877,
106660,
66606,
7062,
12552,
3178,
10701,
36990,
3989,
6,
5,
2,
60344,
544,
113852,
159204,
24190,
12552,
6,
5,
27898,
152,
6003,
25091,
33101,
32606,
50... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 39 | 59 | true |
[
"Sự",
"khác",
"biệt",
"ngôn",
"ngữ",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"giữa",
"hai",
"nước",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"viết",
",",
"với",
"việc",
"hạn",
"chế",
"những",
"từ",
"gốc",
"Hán",
"trong",
"sử",
"dụng",
"thông",
"thường",
"ở",
"Triều... | [
"Khác",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"Tư",
"bản",
",",
"ngành",
"Tư",
"pháp",
"Triều",
"Tiên",
"được",
"phân",
"làm",
"hai",
"nhánh",
"."
] | Như các quốc gia Cộng sản khác , ngành Tư pháp Triều Tiên được phân làm hai nhánh Kiểm sát và Toà án . | 311 | 0 | 71 | 94 | [
0,
16362,
18778,
1116,
925,
10895,
3529,
35191,
5857,
6,
4,
26567,
35191,
6800,
165734,
111226,
912,
17655,
1839,
1337,
168978,
6,
5,
2,
49161,
4546,
11745,
88459,
52116,
25333,
18051,
5604,
2671,
19865,
1337,
3042,
165734,
111226,
580,
8... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 92 | 115 | true |
[
"Trong",
"các",
"thập",
"niên",
"sau",
"đó",
",",
"hoạt",
"động",
"quần",
"chúng",
"dần",
"nổi",
"lên",
"trên",
"khắp",
"Ấn",
"Độ",
",",
"cuối",
"cùng",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"thành",
"lập",
"Đảng",
"Quốc",
"đại",
"Ấn",
"Độ",
"vào",
"năm",
"1885",
... | [
"Dù",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"đã",
"bị",
"đàn",
"áp",
"vào",
"năm",
"1858",
",",
"nhưng",
"nó",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"cho",
"sự",
"tan",
"rã",
"của",
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",
",",
"buộc",
"Chính",
"phủ",
"Anh",
"Quốc",
"đảm",
"nhận",... | Mặc dù cuộc khởi nghĩa bị đàn áp vào năm 1858 , song nó khiến cho Công ty Đông Ấn Anh giải thể và Chính phủ Anh Quốc từ đó trực tiếp quản lý Ấn Độ . | 256 | 2 | 62 | 98 | [
0,
81713,
9568,
58403,
19979,
1408,
2504,
17554,
21243,
2249,
2933,
543,
10057,
6,
4,
4255,
3711,
580,
16015,
3090,
681,
2550,
2197,
6,
132603,
550,
8215,
2281,
35116,
6,
249975,
19,
9735,
6,
4,
66303,
17654,
29798,
9735,
8735,
24937,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1... | 106 | 142 | true |
[
"Với",
"tiềm",
"lực",
"công",
"nghiệp",
"rất",
"mạnh",
"có",
"được",
"nhờ",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
"thành",
"công",
",",
"sản",
"lượng",
"vũ",
"khí",
"của",
"Liên",
"Xô",
"sớm",
"bắt",
"kịp",
"rồi",
"vượt",
"xa",
"Đức",
",",
"đây",
"là",
"nhân",
... | [
"Tiến",
"bộ",
"của",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"kéo",
"theo",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"nền",
"quân",
"sự",
"hiện",
"đại",
"."
] | Thế kỷ 20 có thể thấy nhiều tiến bộ công nghệ và khoa học hơn tất cả thế kỷ khác kết hợp kể từ khi bắt đầu nền văn minh tốt đẹp . | 692 | 0 | 164 | 196 | [
0,
134223,
5830,
550,
19002,
2546,
544,
1871,
13910,
44577,
3790,
2550,
5152,
9442,
550,
44565,
29225,
2550,
2812,
7899,
6,
5,
2,
29489,
154274,
9611,
1871,
5403,
3967,
14463,
524,
912,
59604,
1871,
5403,
80547,
2781,
1871,
6,
4,
3989,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 186 | 218 | true |
[
"StarHub",
"Cable",
"Vision",
"(",
"SCV",
")",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"với",
"các",
"kênh",
"từ",
"khắp",
"thế",
"giới",
"và",
"Mio",
"TV",
"của",
"SingTel",
"cung",
"cấp",
"một",
"dịch",
"vụ",
"IPTV",
".",
"Vị",
"trí",... | [
"Đây",
"là",
"hai",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"truyền",
"hình",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"tại",
"Singapore",
"dành",
"cho",
"người",
"nói",
"tiếng",
"Mã",
"Lai",
"."
] | StarHub Cable Vision ( SCV ) cung cấp dịch vụ truyền hình cáp với các kênh từ khắp thế giới và Mio TV của SingTel cung cấp một dịch vụ IPTV . | 0 | 0 | 0 | 31 | [
0,
37540,
580,
1337,
2455,
16180,
5329,
9828,
4746,
18099,
4609,
53518,
15038,
2671,
2251,
58888,
33918,
681,
1008,
2872,
9457,
78245,
12460,
6,
5,
2,
4612,
140505,
313,
2886,
66941,
15,
17715,
856,
1388,
16180,
5329,
9828,
4746,
18099,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 56 | true |
[
"Trên",
"hết",
",",
"thứ",
"vũ",
"khí",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"mà",
"Triều",
"Tiên",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"chiến",
"đấu",
"chính",
"là",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
".",
"Tương",
"tự",
"như",
"Kokuji",
"của",
"người",
"Nhật",
",",
"người",
... | [
"Hệ",
"thống",
"tiếp",
"vận",
"quân",
"sự",
"là",
"một",
"cách",
"hay",
"để",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"theo",
"chiến",
"lược",
"Triều",
"Tiên",
"và",
"hiện",
"các",
"công",
"trình",
"dân",
"sự",
"cũng",
"đang",
"có",
"đủ... | Ngay cả các công trình dân sự cũng có thể được chuyển đổi thành kho tàng và hệ thống tiếp vận quân sự . | 554 | 0 | 129 | 152 | [
0,
93929,
10657,
6998,
30692,
29225,
2550,
580,
889,
3959,
2054,
1498,
5034,
2786,
1000,
925,
9568,
30851,
21840,
3790,
16791,
82863,
165734,
111226,
544,
2812,
925,
1871,
5009,
5912,
2550,
1943,
4724,
524,
15221,
23056,
5587,
1498,
1498,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 174 | 197 | true |
[
"Biển",
"Nhật",
"Bản",
"không",
"có",
"nhiều",
"các",
"hòn",
"đảo",
"lớn",
".",
"Sự",
"khác",
"biệt",
"thông",
"thường",
"rõ",
"nhất",
"là",
"giữa",
"châu",
"Phi",
"hạ",
"Sahara",
"và",
"các",
"nước",
"còn",
"lại",
"ở",
"phía",
"bắc",
"từ",
"Ai",
"... | [
"Biển",
"Ả",
"Rập",
"không",
"có",
"nhiều",
"đảo",
"và",
"nhóm",
"đảo",
"chính",
"trong",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"nhóm",
"đảo",
"Socotra",
",",
"ngoài",
"bờ",
"châu",
"Phi",
"."
] | Biển Ả Rập có ít đảo , nhóm đảo chính là nhóm đảo Socotra , ngoài bờ châu Phi , và nhóm đảo Lakshadweep , ngoài bờ Ấn Độ . | 362 | 2 | 88 | 117 | [
0,
179401,
6,
70198,
627,
70255,
687,
524,
2558,
54520,
544,
42106,
54520,
3178,
1000,
8086,
17749,
1617,
580,
42106,
54520,
81682,
50192,
6,
4,
10610,
135173,
67312,
49039,
6,
5,
2,
179401,
28269,
28685,
687,
524,
2558,
925,
163127,
19... | [
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2... | 115 | 144 | true |
[
"Singapore",
"được",
"nước",
"Anh",
"coi",
"là",
"tài",
"sản",
"thương",
"mại",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"tại",
"châu",
"Á",
",",
"và",
"từ",
"thập",
"niên",
"1920",
"nó",
"cũng",
"là",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"chủ",
"lực",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
... | [
"Malaysia",
"và",
"Indonesia",
",",
"đều",
"cấm",
"bán",
"cát",
"biển",
"đến",
"Singapore",
"."
] | Đồng thời , với mối quan hệ thiếu hữu hảo và khác biệt về tôn giáo , chủng tộc với Malaysia và Indonesia , Singapore luôn có cảm giác " bị bao vây " sâu sắc bởi các thế lực thiếu thiện chí . | 231 | 0 | 55 | 98 | [
0,
3605,
544,
3799,
6,
4,
9338,
153887,
8713,
8707,
18,
33134,
1885,
58888,
6,
5,
2,
58888,
912,
3042,
9735,
31789,
580,
7378,
3989,
9246,
34655,
2261,
9899,
2671,
2251,
67312,
3566,
6,
4,
544,
2368,
140072,
55113,
23031,
3711,
1943,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 69 | 112 | true |
[
"Đây",
"cũng",
"là",
"thời",
"điểm",
"mà",
"triết",
"lý",
"Nho",
"giáo",
"cũng",
"như",
"tư",
"tưởng",
"của",
"các",
"triết",
"gia",
"khác",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đến",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị-triết",
"lý",
"Trung",
"Quốc",
".",
"... | [
"Nho",
"giáo",
"là",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"của",
"triết",
"học",
"Trung",
"Quốc",
",",
"không",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"quá",
"nhiều",
"đến",
"nền",
"tảng",
"tư",
"tưởng",
"của",
"xã",
"hội",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Triết học Trung Quốc , đặc biệt là Nho giáo , trở thành nền tảng tư tưởng của xã hội Trung Quốc . | 554 | 1 | 127 | 149 | [
0,
541,
497,
13503,
580,
889,
8192,
14162,
550,
1927,
27106,
2546,
9814,
8735,
6,
4,
687,
524,
9156,
24797,
6526,
2558,
1885,
44565,
173947,
4797,
21838,
550,
14352,
5869,
9814,
8735,
6,
5,
2,
37540,
1943,
580,
4194,
6924,
2232,
1927,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
2... | 158 | 180 | true |
[
"Lớp",
"ngoài",
"cứng",
"về",
"mặt",
"cơ",
"học",
"của",
"Trái",
"Đất",
",",
"tức",
"thạch",
"quyển",
",",
"bị",
"vỡ",
"thành",
"nhiều",
"mảnh",
"được",
"gọi",
"là",
"các",
"mảng",
"kiến",
"tạo",
".",
"Lớp",
"ngoài",
"của",
"vỏ",
"Trái",
"Đất",
"là... | [
"Lớp",
"ngoài",
"của",
"vỏ",
"Trái",
"Đất",
"bao",
"gồm",
"một",
"lớp",
"silicat",
"rắn",
"và",
"các",
"lớp",
"nền",
"nằm",
"dưới",
"lớp",
"silicat",
"ấy",
"."
] | Lớp ngoài của vỏ Trái Đất là một lớp silicat rắn bao gồm bảy mảng kiến tạo riêng biệt nằm trên một lớp chất rắn dẻo . | 117 | 0 | 28 | 54 | [
0,
339,
38068,
254,
10610,
550,
168316,
62214,
14,
137229,
8609,
33256,
889,
31282,
78,
11048,
18,
1690,
249990,
19,
544,
925,
31282,
44565,
33937,
17858,
31282,
78,
11048,
18,
14112,
6,
5,
2,
339,
38068,
254,
10610,
88881,
1893,
5493,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1... | 52 | 78 | true |
[
"An",
"Dương",
"vương",
"(",
"chữ",
"Hán",
":",
"安陽王",
")",
",",
"tên",
"thật",
"là",
"Thục",
"Phán",
"(",
"蜀泮",
")",
",",
"là",
"người",
"lập",
"nên",
"nước",
"Âu",
"Lạc",
",",
"nhà",
"nước",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Việt",
"Nam",
... | [
"Người",
"được",
"xem",
"là",
"người",
"khai",
"quốc",
"của",
"thành",
"bang",
"Athena",
"chính",
"là",
"Quốc",
"vương",
"Theseus",
"."
] | Tương truyền , hình thức nhà nước này được Quốc vương Theseus - vị vua khai quốc của thành bang Athena - áp dụng lần đầu tiên trong thời kỳ thượng cổ . | 161 | 2 | 42 | 74 | [
0,
19167,
912,
10153,
580,
1008,
18960,
10895,
550,
2781,
11339,
94100,
11,
3178,
580,
8735,
161105,
32255,
223,
6,
5,
2,
893,
34629,
161105,
15,
50735,
29099,
19,
152,
6,
3586,
29716,
3887,
1388,
6,
4,
10587,
10435,
580,
6003,
66223,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2... | 61 | 93 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"trong",
"số",
"10",
"-",
"25",
"%",
"người",
"có",
"HCV",
"kinh",
"niên",
",",
"bệnh",
"sẽ",
"âm",
"thầm",
"tiến",
"triển",
"trong",
"khoảng",
"10",
"-",
"40",
"năm",
",",
"và",
"có",
"thể",
"làm",
"hư",
"gan",
"trầm",
"trọn... | [
"Người",
"bị",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"C",
"có",
"85",
"phần",
"trăm",
"khả",
"năng",
"chuyển",
"sang",
"giai",
"đoạn",
"mạn",
"tính",
"sau",
"nửa",
"năm",
"."
] | Khoảng 85 % trường hợp nhiễm Viêm gan siêu vi C sẽ chuyển thành viêm gan mạn tính , nghĩa là không đào thải được virut sau 6 tháng . | 635 | 2 | 155 | 184 | [
0,
19167,
2504,
7417,
64115,
1756,
313,
524,
9365,
8192,
87423,
23056,
5587,
13469,
6079,
66856,
34305,
209055,
6745,
858,
80537,
2933,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
1000,
3030,
209,
20,
714,
1745,
1008,
524,
572,
105553,
5890,
55113,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 179 | 208 | true |
[
"Những",
"nguyên",
"lý",
"khác",
"giả",
"thiết",
"bởi",
"Einstein",
"và",
"sau",
"đó",
"mới",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"nguyên",
"lý",
"tương",
"đương",
"và",
"nguyên",
"lý",
"bất",
"biến",
"đoạn",
"nhiệt",
"của",
"số",
"lượng",
"tử",
".",
"Chúng... | [
"Không",
"có",
"bất",
"kì",
"nguyên",
"tắc",
"giản",
"hoá",
"nào",
"."
] | Tám nguyên tắc giản hoá là : chữ vay mượn , chữ hình thanh , tiêu chuẩn hoá Thảo thư , chữ đặc trưng , chữ vành , chữ hội ý , chữ phù hiệu , và chữ bộ thủ . | 251 | 1 | 54 | 94 | [
0,
13887,
524,
9985,
84416,
16015,
77600,
35327,
80547,
3941,
6,
5,
2,
13836,
16015,
3903,
4546,
22643,
7062,
16633,
119225,
544,
858,
2275,
3633,
912,
13826,
23001,
580,
16015,
3903,
23957,
92821,
544,
16015,
3903,
9985,
15038,
34305,
46... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 66 | 106 | true |
[
"Việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"nguyên",
"lý",
"tiên",
"nghiệm",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"đặc",
"biệt",
"độc",
"đáo",
"trong",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Einstein",
",",
"và",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"cụ",
"tiêu",
... | [
"Blaise",
"Pascal",
"là",
"người",
"tìm",
"ra",
"được",
"tam",
"giác",
"Pascal",
"."
] | Tam giác Pascal được nhà toán học Lưu Dương Huy tìm ra từ lâu trước khi Blaise Pascal ra đời . | 650 | 1 | 143 | 163 | [
0,
22446,
3075,
167599,
580,
1008,
10040,
673,
912,
1481,
31200,
167599,
6,
5,
2,
57253,
5034,
2786,
925,
16015,
3903,
16151,
17039,
580,
889,
11042,
6800,
14682,
11745,
24190,
110328,
1000,
925,
34956,
15924,
2494,
16151,
550,
119225,
6,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 156 | 176 | true |
[
"Thoạt",
"đầu",
",",
"văn",
"hoá",
"Nhật",
"Bản",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"các",
"vùng",
"đất",
"khác",
"trong",
"đó",
"chủ",
"yếu",
"là",
"Trung",
"Hoa",
",",
"tiếp",
"đến",
"là",
"giai",
"đoạn",
"phong",
"kiến",
"chuyên",
"chế",
"tương",
"tự"... | [
"Văn",
"hoá",
"Nhật",
"Bản",
"được",
"nhiều",
"nước",
"trên",
"thế",
"giới",
"biết",
"đến",
"vì",
"sự",
"độc",
"và",
"lạ",
"của",
"nó",
"."
] | Văn hoá Nhật Bản như Origami , ẩm thực , văn hoá đại chúng , manga , anime , văn học , âm nhạc , trò chơi điện tử , ... phổ biến trên toàn cầu . | 666 | 0 | 157 | 193 | [
0,
14176,
80547,
28269,
28685,
912,
2558,
3042,
2479,
3061,
7385,
4022,
1885,
5396,
2550,
24190,
544,
47015,
550,
3711,
6,
5,
2,
32238,
63409,
2494,
6,
4,
9040,
80547,
28269,
28685,
22396,
9156,
24797,
2368,
925,
30213,
11472,
4546,
100... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
2... | 179 | 215 | true |
[
"Các",
"biển",
"hiệu",
",",
"thông",
"báo",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"thường",
"dùng",
"phụ",
"đề",
"ngoại",
"ngữ",
"là",
"tiếng",
"Anh",
".",
"Trong",
"tiếng",
"Việt",
",",
"việc",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"Quốc",
"ngữ",
"(",
"chữ",
"Latinh",
")",
"... | [
"Các",
"biển",
"hiệu",
"và",
"thông",
"báo",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"thường",
"dùng",
"tiếng",
"Nhật",
"làm",
"phụ",
"đề",
"."
] | Các biển hiệu , thông báo ở Việt Nam thường dùng phụ đề ngoại ngữ là tiếng Anh . | 0 | 1 | 0 | 18 | [
0,
9211,
33134,
6842,
544,
4225,
9216,
2059,
3763,
2096,
6840,
8456,
9457,
28269,
1839,
13143,
6248,
6,
5,
2,
9211,
33134,
6842,
6,
4,
4225,
9216,
2059,
3763,
2096,
6840,
8456,
13143,
6248,
35109,
52116,
580,
9457,
9735,
6,
5,
12818,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 19 | 37 | true |
[
"Thứ",
"nhất",
":",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"(",
"hầu",
"hết",
"các",
"thương",
"thuyền",
"qua",
"lại",
"giữa",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Ấn",
"Độ",
"và",
"Châu",
"Âu",
"đều",
"phải",
"đi",
"qua",
"Singapore",
")",
".",
"Các",
"tuyến",
"đường",
"buô... | [
"Ấn",
"Độ",
"và",
"Âu",
"Tây",
"là",
"hai",
"khu",
"vực",
"được",
"coi",
"là",
"khách",
"hàng",
"thân",
"quen",
"nhất",
"ở",
"đây",
"vì",
"số",
"lượng",
"tàu",
"đi",
"qua",
"khá",
"nhiều",
"mỗi",
"ngày",
"."
] | Bến liền nhau với bể , chạy dài đến mấy nghìn thước , tàu đỗ không biết cơ man nào mà kể , tàu của khắp các nước đi tự Á Đông sang Ấn Độ và Âu Tây đều phải qua đấy ... Phố xá đông đúc , san sát những hiệu Khách cả , có mấy dãy phố toàn những nhà tửu lâu khách sạn , ngày đêm tấp nập những khách ăn chơi , người đi lại ... | 661 | 0 | 160 | 239 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
544,
80570,
37409,
580,
1337,
8086,
17749,
912,
31789,
580,
5578,
2508,
10807,
26746,
2671,
2059,
4600,
5396,
3030,
6372,
72894,
2467,
2799,
19474,
2558,
17356,
3063,
6,
5,
2,
93056,
2671,
152,
7376,
6939,
11800... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 192 | 271 | true |
[
"Con",
"Đường",
"Tơ",
"Lụa",
"(",
"giản",
"thể",
":",
"丝绸之路",
";",
"phồn",
"thể",
":",
"絲綢之路",
";",
"Hán-Việt",
":",
"Ti",
"trù",
"chi",
"lộ",
";",
"bính",
"âm",
":",
"sī",
"chóu",
"zhī",
"lù",
",",
"tiếng",
"Thổ",
"Nhĩ",
"Kỳ",
":",
"İpekyolu",
... | [
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"là",
"nơi",
"buôn",
"bán",
"các",
"loại",
"hàng",
"hoá",
"đa",
"dạng",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"Trung",
"Hoa",
"cũng",
"là",
"công",
"cụ",
"truyền",
"bá",
"Phật",
"giáo",
"và",
"trao",
"đổi",
"k... | Từ kỹ thuật nấu rượu tới Phật giáo và thường được " đổi " bằng hàng hoá , sản vật , người Trung Hoa chuyển đi tơ lụa , thuốc súng , giấy và gốm sứ bằng Con đường tơ lụa . | 285 | 2 | 72 | 113 | [
0,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
580,
13426,
154701,
8713,
925,
7323,
2508,
80547,
18233,
35762,
6,
4,
1000,
2275,
524,
24557,
73081,
2368,
9814,
32570,
1943,
580,
1871,
24399,
18099,
21729,
50614,
13503,
544,
79283,
10688,
14469... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
4,
1,
5,
1,
1,
2... | 117 | 158 | true |
[
"Trong",
"hàng",
"thế",
"kỷ",
",",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"kinh",
"tế",
"và",
"xã",
"hội",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"được",
"là",
"nhờ",
"chất",
"lượng",
"cao",
"của",
"khoa",
"cử",
"phong",
"kiến",
".",
"Trong",
"số",
"những",
"thành",
"tựu",
"về",
"kh... | [
"Với",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"lớn",
"và",
"việc",
"áp",
"dụng",
"nhiều",
"cải",
"tiến",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đạt",
"được",
"mức",
"độ",
"giàu",
"có",
"và",
"phát",
"triển",
"tương",
"đối",
"so",
"với",
"các",
... | Theo Madison ước tính , vào thời điểm năm 1 SCN , GDP đầu người của Trung Quốc ( tính theo thời giá 1990 ) là 450 USD , thấp hơn Đế chế La Mã ( 570 USD ) nhưng cao hơn hầu hết các quốc gia khác vào thời đó . | 239 | 0 | 58 | 109 | [
0,
29489,
8317,
23110,
5912,
3030,
7976,
544,
2735,
21243,
2786,
2558,
49734,
19743,
1000,
49708,
5403,
6,
4,
9814,
8735,
1408,
29608,
912,
22701,
6941,
86825,
524,
544,
5152,
9442,
23957,
5715,
221,
1116,
925,
10895,
3529,
4546,
1000,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 102 | 153 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.