context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Tuổi", "bình", "quân", "của", "cư", "dân", "Ấn", "Độ", "là", "27,9", "theo", "điều", "tra", "năm", "2017", ".", "Khoảng", "16,60", "%", "dân", "số", "từ", "14", "tuổi", "trở", "xuống", ",", "70,14", "%", "từ", "15", "đến", "59", "tuổi", ",", "và...
[ "Số", "người", "từ", "15", "tới", "59", "tuổi", "chiếm", "70,14", "%", "tổng", "số", "dân", "." ]
Khoảng 16,60 % dân số từ 14 tuổi trở xuống , 70,14 % từ 15 đến 59 tuổi , và 13,26 % từ 60 tuổi trở lên .
65
2
16
43
[ 0, 48003, 1008, 2368, 423, 7067, 11156, 13856, 89370, 2358, 4, 2592, 1745, 24885, 3030, 5912, 6, 5, 2, 384, 154987, 12991, 29225, 550, 23823, 5912, 6, 249975, 19, 56523, 580, 116, 166590, 3790, 4069, 1152, 2933, 505, 6, 5, 177670, 177...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
32
59
true
[ "Thành", "phố", "Vinh", "từ", "lâu", "đã", "hấp", "dẫn", "du", "khách", "bởi", "một", "quần", "thể", "khu", "du", "lịch", "với", "những", "nét", "đặc", "trưng", "tiêu", "biểu", "của", "một", "đô", "thị", "xứ", "Nghệ", ".", "\"", "Lần", "này", "mới"...
[ "Mặc", "dù", "có", "vị", "trí", "bất", "lợi", "nhưng", "nơi", "đây", "vẫn", "trở", "thành", "hải", "cảng", "nhộn", "nhịp", "." ]
Mậu dịch tự do và vị trí thuận lợi đã nơi đây trở thành hải cảng nhộn nhịp .
559
1
132
150
[ 0, 105167, 18297, 524, 7376, 6939, 9985, 16253, 4255, 13426, 4600, 8123, 9293, 2781, 95913, 3831, 449, 12203, 27350, 19, 201032, 6, 5, 2, 22049, 15902, 136388, 2368, 25825, 1408, 53210, 10284, 115, 5578, 16633, 889, 47828, 1451, 8086, 115...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
152
170
true
[ "Theo", "đó", ",", "giới", "tinh", "hoa", "nước", "này", "luôn", "nhận", "định", "rằng", "Singapore", "là", "một", "\"", "chấm", "nhỏ", "đỏ", "\"", "trên", "bản", "đồ", "thế", "giới", ",", "khan", "hiếm", "tài", "nguyên", ",", "nhân", "lực", "và", ...
[ "Các", "tổ", "chức", "nhân", "quyền", "như", "Freedom", "House", "đánh", "giá", "ngành", "truyền", "thông", "Singapore", "là", "quản", "lý", "chưa", "chặt", "chẻ", "." ]
Các tổ chức nhân quyền như Freedom House đôi khi chỉ trích ngành truyền thông Singapore chịu quản lý quá mức và thiếu tự do .
173
1
40
65
[ 0, 9211, 12158, 7211, 3090, 10701, 1641, 129168, 13038, 13868, 3816, 26567, 18099, 4225, 58888, 580, 13697, 3903, 9958, 81125, 3863, 43615, 6, 5, 2, 19635, 2275, 6, 4, 7385, 18456, 23233, 3042, 1617, 14227, 5031, 2931, 10371, 58888, 580, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
63
88
true
[ "Việc", "không", "có", "cạnh", "tranh", "và", "sản", "xuất", "theo", "kế", "hoạch", "đồng", "thời", "thiếu", "những", "biện", "pháp", "khuyến", "khích", "tăng", "năng", "suất", "làm", "cho", "người", "lao", "động", "mất", "động", "lực", "dẫn", "đến", "...
[ "Giai", "cấp", "công", "nhân", "khi", "không", "có", "tư", "liệu", "sản", "xuất", "sẽ", "dần", "bị", "bần", "cùng", "hoá", "." ]
Những người không sở hữu tư liệu sản xuất là giai cấp vô sản , trong giai cấp đó , những người lao động mà không được hưởng giá trị thặng dư và thành quả lao động là giai cấp bị bóc lột hay giai cấp công nhân .
586
0
134
182
[ 0, 31631, 14, 5329, 1871, 3090, 1907, 687, 524, 4797, 11154, 3989, 6884, 2129, 64922, 2504, 876, 249994, 19, 4770, 80547, 6, 5, 2, 57253, 687, 524, 26986, 21840, 544, 3989, 6884, 3790, 8130, 27517, 4570, 4194, 30422, 1358, 80793, 6800, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 2...
154
202
true
[ "Singapore", "là", "một", "trung", "tâm", "giáo", "dục", ",", "với", "hơn", "80.000", "sinh", "viên", "quốc", "tế", "trong", "năm", "2006", ".", "Trong", "năm", "2009", ",", "20", "%", "học", "sinh", "của", "các", "trường", "đại", "học", "Singapore", ...
[ "Một", "trung", "tâm", "đào", "tạo", "được", "biết", "đến", "với", "hơn", "80.000", "sinh", "viên", "quốc", "tế", "trong", "năm", "2006", "là", "Singapore", "." ]
Singapore là một trung tâm giáo dục , với hơn 80.000 sinh viên quốc tế trong năm 2006 .
0
2
0
18
[ 0, 14921, 13375, 5995, 42623, 7217, 912, 4022, 1885, 1116, 3713, 6, 153395, 3811, 4603, 10895, 5893, 1000, 2933, 3295, 580, 58888, 6, 5, 2, 58888, 580, 889, 13375, 5995, 13503, 19082, 6, 4, 1116, 3713, 6, 153395, 3811, 4603, 10895, 58...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
23
41
true
[ "Quảng", "Nam", "có", "hệ", "thống", "sông", "suối", "dày", "đặc", "với", "tiềm", "năng", "thuỷ", "điện", "lớn", ".", "Nhìn", "chung", ",", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "của", "Quảng", "Nam", "(", "thời", "tiết-khí", "hậu", ",", "địa", "hình", ",",...
[ "Quảng", "Nam", "có", "hơn", "60", "%", "dân", "số", "là", "nguồn", "lao", "động", ",", "phần", "lớn", "dùng", "trong", "nông", "nghiệp", "." ]
Quảng Nam có lực lượng lao động dồi dào , với trên 887,000 người ( chiếm 62 % dân số toàn tỉnh ) , trong đó lao động ngành nông nghiệp chiếm 61,57 % , ngành công nghiệp và xây dựng là 16,48 % và ngành dịch vụ là 21,95 % .
839
2
200
251
[ 0, 56767, 2096, 524, 3713, 1496, 1745, 5912, 3030, 580, 24557, 21, 31, 2613, 6, 4, 8192, 7976, 8456, 1000, 49708, 5403, 6, 5, 2, 56767, 2096, 524, 7099, 10657, 90677, 166, 28151, 99319, 14682, 1116, 154274, 5587, 4911, 60479, 7991, 79...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
222
273
true
[ "Năm", "1936", ",", "Mặt", "trận", "Bình", "dân", "Pháp", "giành", "chiến", "thắng", "cho", "phép", "không", "khí", "chính", "trị", "tại", "Đông", "Dương", "mang", "tính", "tự", "do", "hơn", ".", "Chiến", "dịch", "Điện", "Biên", "Phủ", "thắng", "lợi", ...
[ "Nhờ", "có", "sự", "chiến", "thắng", "của", "Mặt", "trận", "Bình", "dân", "Pháp", "vào", "năm", "1936", "đã", "cho", "phép", "các", "hoạt", "động", "chính", "trị", "tự", "do", "hơn", "ở", "Đông", "Dương", "." ]
Năm 1936 , Mặt trận Bình dân Pháp giành chiến thắng cho phép không khí chính trị tại Đông Dương mang tính tự do hơn .
0
2
0
25
[ 0, 541, 142295, 524, 2550, 16791, 66996, 550, 109699, 48581, 20515, 5912, 47308, 2249, 2933, 44500, 1408, 681, 23688, 925, 9975, 2613, 3178, 7173, 5208, 54, 3713, 2059, 35116, 34629, 6, 5, 2, 65832, 44500, 6, 4, 109699, 48581, 20515, 59...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
31
56
true
[ "Bình", "Ngô", "đại", "cáo", "là", "tác", "phẩm", "văn", "học", "chức", "năng", "hành", "chính", "quan", "trọng", "không", "chỉ", "đối", "với", "lịch", "sử", "dân", "tộc", "Việt", "Nam", "mà", "còn", "có", "ý", "nghĩa", "quan", "trọng", "đối", "với",...
[ "Những", "văn", "bản", "này", "thường", "chứa", "đựng", "thông", "tin", "về", "các", "sự", "kiện", "lịch", "sử", ",", "quyền", "lực", "và", "tầng", "lớp", "xã", "hội", ",", "tôn", "giáo", "và", "tín", "ngưỡng", ",", "và", "nhiều", "khía", "cạnh", "...
Nhờ có giáp cốt văn mà ngày nay các nhà khảo cổ có thể kiểm chứng được các sự kiện chính trị , tôn giáo diễn ra vào thời nhà Thương .
601
0
146
177
[ 0, 13836, 9040, 5857, 1617, 6840, 65154, 146431, 4225, 2478, 1893, 925, 2550, 16074, 10515, 5034, 6, 4, 10701, 9611, 544, 44514, 31282, 14352, 5869, 6, 4, 77990, 13503, 544, 28244, 181067, 6, 4, 544, 2558, 17964, 11, 26986, 4546, 550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
191
222
true
[ "Trạm", "Trà", "My", "đặt", "tại", "thị", "trấn", "Trà", "My", ",", "huyện", "Bắc", "Trà", "My", "được", "sử", "dụng", "để", "tính", "toán", "các", "yếu", "tố", "khí", "tượng", "liên", "quan", "cho", "vùng", "núi", "phía", "Tây", "của", "tỉnh", "."...
[ "Dọc", "theo", "các", "khu", "rừng", "nguyên", "thuỷ", "là", "nơi", "hình", "thành", "của", "các", "ngọn", "núi", "này", "và", "nó", "được", "kéo", "dài", "từ", "huyện", "Akita", "đến", "Aomori", "." ]
Các ngọn núi này trải dài vững chắc theo các khu rừng nguyên thuỷ từ huyện Akita đến Aomori .
187
2
47
66
[ 0, 391, 53459, 3790, 925, 8086, 102271, 16015, 4911, 60479, 580, 13426, 4609, 2781, 550, 925, 188930, 78571, 1617, 544, 3711, 912, 44577, 19018, 2368, 62633, 62, 17761, 1885, 62, 306, 3929, 6, 5, 2, 5454, 12976, 39, 142721, 2646, 15422,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
76
95
true
[ "Nam", ";", "Theo", "biến", "đổi", "của", "lịch", "sử", ",", "danh", "vị", "của", "các", "vị", "vua", "tối", "cao", "và", "vua", "chư", "hầu", "cũng", "có", "thay", "đổi", ".", "Khác", "với", "nhiều", "ngôn", "ngữ", "Ấn-Âu", "khác", ",", "tiếng", ...
[ "Về", "ngữ", "pháp", ",", "Không", "có", "sự", "giảm", "dần", "và", "tiêu", "biến", "mà", "còn", "có", "sự", "gia", "tăng", "về", "biến", "cách", "danh", "từ", "." ]
Về ngữ pháp , trong thời kỳ Trung cổ Pháp , biến cách danh từ giảm dần và tiêu biến rồi có thêm những quy tắc tiêu chuẩn hoá .
506
1
128
157
[ 0, 66863, 52116, 6800, 6, 4, 13887, 524, 2550, 15171, 64922, 544, 10037, 15038, 2232, 3531, 524, 2550, 3529, 11122, 1893, 15038, 3959, 26422, 2368, 6, 5, 2, 2096, 2819, 19635, 15038, 10688, 550, 10515, 5034, 6, 4, 26422, 7376, 550, 92...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 6, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
154
183
true
[ "Khoảng", "80", "phần", "trăm", "địa", "hình", "của", "Bắc", "Triều", "Tiên", "bao", "gồm", "các", "ngọn", "núi", "và", "vùng", "cao", ",", "cách", "nhau", "bởi", "các", "thung", "lũng", "sâu", "và", "hẹp", ".", "Núi", "Kim", "Cương", "được", "xem", ...
[ "Bản", "đảo", "Triều", "Tiên", "có", "đỉnh", "núi", "cao", "nhất", "với", "hơn", "2700", "thước", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "." ]
Đây là đỉnh núi cao nhất bán đảo Triều Tiên với 2.744 m so với mực nước biển .
693
2
170
188
[ 0, 28685, 54520, 165734, 111226, 524, 127013, 78571, 4417, 2671, 1116, 3713, 164387, 106959, 221, 1116, 138419, 3042, 33134, 6, 5, 2, 177670, 177, 2248, 8192, 87423, 11800, 4609, 550, 38262, 165734, 111226, 8609, 33256, 925, 188930, 78571, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
191
209
true
[ "Có", "bãi", "tắm", "Cửa", "Lò", "là", "khu", "nghỉ", "mát", ";", "Khu", "du", "lịch", "biển", "diễn", "Thành", ",", "huyện", "Diễn", "Châu", "-", "một", "bãi", "biển", "hoang", "sơ", "và", "lãng", "mạn", ";", "khu", "di", "tích", "Hồ", "Chí", "M...
[ "Làng", "Sen", "là", "một", "ngôi", "làng", "nằm", "ở", "Nghệ", "An", "." ]
Nghệ An là xứ sở của những lễ hội cổ truyền diễn ra trên sông nước như lễ hội Cầu Ngư , Rước hến , Đua thuyền ... Lễ hội làm sống lại những kỳ tích lịch sử được nâng lên thành huyền thoại , giàu chất sử thi , đậm đà tính nhân văn như lễ hội đền Cuông , lễ hội đền Khai Long , lễ hội làng Vạn Lộc , làng Sen , lễ hội đền Quả Sơn .
842
2
213
294
[ 0, 40155, 449, 4311, 580, 889, 57658, 112258, 33937, 2059, 96845, 893, 6, 5, 2, 11302, 136419, 95294, 199152, 339, 2516, 580, 8086, 45897, 72839, 2819, 26966, 115, 10515, 33134, 20282, 22049, 6, 4, 62633, 105837, 62105, 20, 889, 136419, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
226
307
true
[ "Những", "phát", "hiện", "và", "phát", "minh", "từ", "thời", "cổ", "của", "Trung", "Quốc", ",", "như", "cách", "làm", "giấy", ",", "in", ",", "la", "bàn", ",", "và", "thuốc", "súng", "(", "Tứ", "đại", "phát", "minh", ")", ",", "về", "sau", "trở",...
[ "Trung", "Quốc", "là", "quốc", "gia", "đông", "dân", "ở", "Đông", "Á", "đã", "tìm", "ra", "cách", "trồng", "dâu", "nuôi", "tằm", ",", "lấy", "kén", "ươm", "tơ", ",", "dệt", "lụa", "sớm", "nhất", "thế", "giới", ",", "xuất", "hiện", "hơn", "5.300", ...
Trung Quốc là nước đầu tiên tìm ra cách trồng dâu nuôi tằm , lấy kén ươm tơ , dệt lụa sớm nhất trên thế giới , xuất hiện ít nhất là khoảng 5.300 năm trước .
458
0
116
152
[ 0, 9814, 8735, 580, 10895, 3529, 37127, 5912, 2059, 35116, 3566, 1408, 10040, 673, 3959, 85460, 155527, 57017, 808, 136501, 6, 4, 18145, 64233, 6, 11479, 12435, 39, 808, 12435, 6, 4, 104, 33340, 96, 25070, 11, 44658, 2671, 3061, 7385, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 4, 2, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1...
156
192
true
[ "Cộng", "hoà", "Dân", "chủ", "Nhân", "dân", "Triều", "Tiên", "chiếm", "phần", "phía", "bắc", "của", "Bán", "đảo", "Triều", "Tiên", ",", "trải", "dài", "1.100", "kilômét", "(", "685", "dặm", ")", ",", "nằm", "giữa", "vĩ", "độ", "37", "°", "và", "43"...
[ "Hwasong-15", "được", "các", "nhà", "phân", "tích", "cho", "rằng", "nó", "có", "tiềm", "lực", "lên", "tới", "13", "nghìn", "cây", "số", "." ]
Các nhà phân tích ước tính Hwasong-15 có phạm vi tiềm năng 13.000 km ( 8.100 sq mi ) .
238
2
61
80
[ 0, 572, 634, 35821, 13386, 912, 925, 2455, 17655, 14346, 681, 10371, 3711, 524, 154274, 9611, 4494, 7067, 702, 156775, 25083, 3030, 6, 5, 2, 82009, 739, 1298, 100612, 6657, 56025, 5912, 165734, 111226, 89370, 8192, 25403, 876, 249990, 238...
[ 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
82
101
true
[ "Lớn", "lên", ",", "bà", "là", "người", "có", "sức", "mạnh", ",", "giỏi", "võ", "nghệ", ",", "lại", "có", "chí", "lớn", ".", "Bà", "đã", "phối", "hợp", "với", "ba", "anh", "em", "họ", "Lý", "ở", "Bồ", "Điền", "đánh", "chiếm", "các", "vùng", "đấ...
[ "Đội", "quân", "của", "Bà", "đã", "tạo", "được", "tiếng", "vang", "lớn", "đối", "với", "quần", "chúng", "nhân", "dân", "và", "cả", "phe", "địch", "." ]
Quân Bà đi đến đâu cũng được dân chúng hưởng ứng , khiến quân thù khiếp sợ .
469
2
119
136
[ 0, 56523, 14, 29225, 550, 39914, 1408, 7217, 912, 9457, 95040, 7976, 5715, 1116, 47828, 4006, 3090, 5912, 544, 3831, 6, 20133, 135622, 6, 5, 2, 339, 38068, 19, 4494, 6, 4, 15409, 580, 1008, 524, 12641, 14463, 6, 4, 138042, 24193, 13...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
142
159
true
[ "Nếu", "không", "có", "thì", "thuộc", "về", "thứ", "chữ", "truyền", "thừa", ".", "Đối", "với", "Plato", ",", "mặc", "dù", "bị", "tâm", "trí", "nắm", "bắt", ",", "nhưng", "chỉ", "có", "các", "Hình", "thức", "là", "thực", "sự", "có", "thật", ".", "...
[ "Số", "quan", "chức", "cai", "trị", "nghiêm", "minh", "và", "đúng", "đắn", "là", "không", "tồn", "tại", "." ]
Cũng có một số quan cai trị nghiêm minh , đúng đắn , nhưng số này ít hơn .
611
1
146
164
[ 0, 48003, 2261, 7211, 39755, 7173, 66568, 23001, 544, 17773, 194841, 580, 687, 80906, 2251, 6, 5, 2, 14532, 687, 524, 2579, 16781, 1893, 11847, 50735, 18099, 84813, 6, 5, 59893, 1116, 22387, 31, 6, 4, 37746, 18297, 2504, 5995, 6939, 7...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
163
181
true
[ "Đức", "đã", "tung", "ra", "70", "%", "binh", "lực", "với", "các", "sư", "đoàn", "mạnh", "và", "tinh", "nhuệ", "nhất", ",", "cùng", "với", "khoảng", "81", "%", "số", "đại", "bác", ",", "súng", "cối", ";", "67", "%", "xe", "tăng", ";", "60", "%"...
[ "Đức", "đã", "công", "nhận", "phương", "pháp", "trị", "liệu", "bổ", "sung", "trong", "vài", "năm", "gần", "đây", "." ]
Chúng tiếp tục giữ vai trò lớn mạnh trong cộng đồng y học quốc tế , và cũng đã được phương Tây công nhận như các phương pháp trị liệu bổ sung và thay thế trong vài thập niên gần đây .
425
0
104
145
[ 0, 29030, 1408, 1871, 5031, 11042, 6800, 7173, 11154, 37661, 44028, 1000, 36652, 2933, 15962, 4600, 6, 5, 2, 29030, 1408, 26180, 673, 2358, 1745, 91756, 9611, 1116, 925, 20509, 27088, 14463, 544, 18456, 36382, 21018, 2671, 6, 4, 4770, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
122
163
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "khoa", "khám", "nghiệm", "tử", "thi", "đã", "không", "được", "chấp", "nhận", "ở", "Trung", "Quốc", "thời", "trung", "cổ", "vì", "người", "ta", "cho", "rằng", "không", "nên", "xâm", "phạm", "xác", "chết", ".", "Thế", "giới", "phư...
[ "Các", "nước", "phương", "Tây", "luôn", "ủng", "hộ", "việc", "khám", "nghiệm", "tử", "thi", "." ]
Tuy nhiên , khoa khám nghiệm tử thi đã không được chấp nhận ở Trung Quốc thời trung cổ vì người ta cho rằng không nên xâm phạm xác chết .
0
0
0
30
[ 0, 9211, 3042, 11042, 37409, 14227, 142342, 17805, 2735, 40532, 17039, 11475, 6117, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 19002, 40532, 17039, 11475, 6117, 1408, 687, 912, 42282, 5031, 2059, 9814, 8735, 4194, 13375, 18368, 5396, 1008, 308, 681, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
15
45
true
[ "Dạng", "Đế", "phái", "An", "Đức", "vương", "Dương", "Hùng", "(", "楊雄", ")", "và", "Hứa", "công", "Vũ", "Văn", "Thuật", "(", "宇文述", ")", "đến", "tiếp", "ứng", "cho", "Mộ", "Dung", "Phục", "Doãn", ".", "Quân", "của", "Dạng", "Đế", "mặc", "dù", "gặ...
[ "Dạng", "Đế", "là", "vị", "hoàng", "đế", "thứ", "hai", "của", "nhà", "Tuỳ", "phái", "An", "Đức", "vương", "Dương", "Hùng", "và", "Hứa", "công", "Vũ", "Văn", "Thuật", "đến", "tiếp", "ứng", "cho", "Mộ", "Dung", "Phục", "Doãn", "." ]
Dạng Đế phái An Đức vương Dương Hùng ( 楊雄 ) và Hứa công Vũ Văn Thuật ( 宇文述 ) đến tiếp ứng cho Mộ Dung Phục Doãn .
0
0
0
28
[ 0, 166008, 449, 4428, 54073, 580, 7376, 65474, 127022, 11847, 1337, 550, 2455, 1371, 103427, 97716, 893, 29030, 161105, 34629, 158556, 544, 572, 30342, 11, 1871, 58979, 14176, 206194, 1885, 6998, 13932, 681, 276, 27350, 125669, 70487, 238, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 2, 1...
34
62
true
[ "Châu", "Á", "không", "những", "lên", "xuống", "hai", "đầu", "trên", "đất", "liền", ",", "lại", "còn", "quần", "đảo", "hình", "vòng", "cung", "ở", "rìa", "phía", "Đông", "đất", "liền", "và", "bộ", "phận", "đáy", "biển", "ở", "Thái", "Bình", "Dương", ...
[ "Các", "thiên", "tai", "lũ", "lụt", "phần", "nhiều", "là", "tập", "trung", "ở", "các", "nước", "thuộc", "\"", "vòng", "lửa", "Thái", "Bình", "Dương", "\"", "." ]
Hệ thống núi Cordillera châu Mĩ ở bờ tây Thái Bình Dương và quần đảo hình dạng vòng hoa ở rìa Tây Thái Bình Dương là khu vực có núi lửa hoạt động mãnh liệt nhất trên thế giới , núi lửa sống phần nhiều đạt hơn 370 quả núi , có danh hiệu " vòng lửa Thái Bình Dương " , động đất dồn dập .
914
0
217
283
[ 0, 9211, 39429, 1013, 150212, 96, 25070, 18, 8192, 2558, 580, 9400, 13375, 2059, 925, 3042, 16781, 44, 39922, 89615, 37347, 20515, 34629, 44, 6, 5, 2, 62105, 3566, 687, 1358, 4494, 19398, 1337, 2494, 2479, 11472, 37015, 6, 4, 1917, 35...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
241
307
true
[ "Pháp", "cũng", "đề", "nghị", "với", "Trung", "Quốc", "đưa", "vấn", "đề", "ra", "Toà", "án", "Quốc", "tế", "nhưng", "Trung", "Quốc", "từ", "chối", ".", "Ngoài", "ra", ",", "sau", "này", ",", "Trung", "Quốc", "cũng", "đã", "nêu", "một", "số", "tài",...
[ "Chính", "phủ", "Việt", "Nam", "Dân", "Chủ", "Cộng", "hoà", "đã", "phản", "đối", "quyết", "liệt", "hành", "vi", "này", "của", "Trung", "Quốc", "." ]
Ngày 20 tháng 1 năm 1974 : Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hoà Miền Nam Việt Nam ( Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam ) đã ra bản tuyên bố phản đối hành động này của phía Trung Quốc .
735
1
178
221
[ 0, 17654, 29798, 3763, 2096, 100612, 24441, 82009, 739, 1298, 1408, 33294, 5715, 10976, 92999, 4893, 279, 1617, 550, 9814, 8735, 6, 5, 2, 47308, 1943, 6248, 26077, 1116, 9814, 8735, 15995, 8529, 6248, 673, 717, 1298, 7742, 8735, 5893, 4...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
200
243
true
[ "Cuộc", "chiến", "tranh", "Italia-Thổ", "Nhĩ", "Kỳ", "kết", "thúc", "với", "việc", "Libya", "trở", "thành", "thuộc", "địa", "của", "Ý", ".", "Phong", "trào", "Intifada", "giữa", "Israel", "và", "Palestine", "bùng", "nổ", ".", "^", "Năm", "1389", ",", "...
[ "Cuộc", "chiến", "tranh", "Italia-Thổ", "Nhĩ", "Kỳ", "vào", "thế", "kỷ", "20", "lan", "sang", "cả", "các", "nước", "như", "Ấn", "Độ", "." ]
Cuộc chiến tranh Italia-Thổ Nhĩ Kỳ kết thúc với việc Libya trở thành thuộc địa của Ý .
0
0
0
17
[ 0, 121833, 16791, 21840, 7694, 9, 20800, 25091, 33101, 32606, 50572, 2249, 3061, 50009, 387, 2515, 6079, 3831, 925, 3042, 1641, 6, 249975, 19, 56523, 6, 5, 2, 121833, 16791, 21840, 7694, 9, 20800, 25091, 33101, 32606, 50572, 6301, 55816, ...
[ 1, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 2...
21
38
true
[ "Một", "hiến", "pháp", "mới", "được", "thông", "qua", "vào", "năm", "1991", ",", "trong", "đó", "xác", "định", "\"", "vai", "trò", "lãnh", "đạo", "\"", "của", "Đảng", "Nhân", "dân", "Cách", "mạng", "Lào", ".", "Việt", "Nam", "duy", "trì", "ảnh", "h...
[ "Đại", "diện", "cho", "Đảng", "và", "Nhà", "nước", "Lào", "là", "Chủ", "tịch", "nước", "kiêm", "Tổng", "Bí", "thư", "." ]
Nguyên thủ quốc gia là Chủ tịch nước , người này đồng thời là Tổng Bí thư Đảng Nhân dân Cách mạng Lào .
203
2
48
71
[ 0, 18832, 18491, 681, 63462, 544, 19491, 3042, 40155, 31, 580, 24441, 40443, 3042, 200, 13033, 25481, 34023, 16533, 6, 5, 2, 14921, 204074, 6800, 3633, 912, 4225, 2799, 2249, 2933, 12898, 6, 4, 1000, 2275, 16859, 2931, 44, 1347, 32986, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
67
90
true
[ "Dù", "vậy", ",", "lợi", "nhuận", "cũng", "phụ", "thuộc", "vào", "chi", "phí", "lao", "động", ",", "và", "tốc", "độ", "lợi", "nhuận", "tỉ", "lệ", "với", "lợi", "nhuận", "trên", "tiền", "lương", ".", "Vì", "tiết", "kiệm", "phụ", "thuộc", "vào", "sản...
[ "Tiết", "kiệm", "dựa", "vào", "vào", "nhiều", "yếu", "tố", "khác", "nhau", "." ]
Vì tiết kiệm phụ thuộc vào sản lượng ròng của nền công nghiệp , nó tăng theo lợi nhuận và chi phí thuê tư liệu sản xuất .
115
2
28
55
[ 0, 2371, 27106, 86342, 96491, 2249, 2249, 2558, 24575, 25146, 4546, 10218, 6, 5, 2, 81713, 6239, 6, 4, 16253, 142924, 1943, 13143, 16781, 2249, 1658, 12495, 21, 31, 2613, 6, 4, 544, 71917, 6941, 16253, 142924, 114108, 32524, 1116, 16253...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
41
68
true
[ "Theo", "một", "tác", "giả", "hiện", "đại", "Nguyễn", "Lương", "Bích", ":", "Công", "lao", "sự", "nghiệp", "của", "Nguyễn", "Trãi", "rõ", "ràng", "là", "huy", "hoàng", ",", "vĩ", "đại", ",", "Nguyễn", "Trãi", "quả", "thật", "là", "anh", "hùng", ",", ...
[ "Lê", "Văn", "Duyệt", "được", "xem", "là", "một", "người", "có", "tài", "trí", "và", "tài", "năng", "quân", "sự", "vượt", "trội", ",", "thu", "hút", "được", "sự", "tin", "tưởng", "của", "người", "dân", "và", "quân", "lính", "." ]
Được võ quan , binh lính và dân chúng Phiên An vốn cảm tình với Lê Văn Duyệt đi theo rất đông nên quân nổi dậy từng đánh chiếm được 6 tỉnh phía Nam nhưng sau đó triều đình đã nhanh chóng thu phục các tỉnh này , dồn quân nổi dậy vào cố thủ ở thành Phiên An năm 1835 khi thành Phiên An thất thủ .
576
0
134
201
[ 0, 16389, 14176, 84754, 33340, 912, 10153, 580, 889, 1008, 524, 7378, 6939, 544, 7378, 5587, 29225, 2550, 63179, 222436, 6, 4, 4911, 47766, 912, 2550, 2478, 21838, 550, 1008, 5912, 544, 29225, 181889, 6, 5, 2, 19635, 889, 6330, 22643, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1...
168
235
true
[ "Quảng", "Nam", "có", "hai", "hệ", "thống", "sông", "lớn", "là", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "(", "VG-TB", ")", "và", "Tam", "Kỳ", ".", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "và", "Tam", "Kỳ", "là", "hai", "lưu", "vực", "sông", "chính", ".", "Là"...
[ "Trạm", "Tam", "Kỳ", "và", "trạm", "Trà", "My", "thuộc", "khu", "vực", "sông", "Thu", "Bồn", "là", "hai", "trạm", "khí", "tượng", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "quan", "trắc", "đầy", "đủ", "các", "yếu", "tố", "khí", "tượng", "trong", "một", "thời", ...
Hiện có hai trạm khí tượng trên địa bàn tỉnh quan trắc đầy đủ các yếu tố khí tượng trong một thời gian dài ( bắt đầu từ 1976 ) là trạm Tam Kỳ và trạm Trà My .
257
0
65
103
[ 0, 5454, 12976, 39, 8801, 50572, 544, 234231, 142721, 2646, 16781, 8086, 17749, 90677, 12613, 213877, 19, 580, 1337, 234231, 17964, 18180, 2479, 11800, 18747, 17501, 2261, 4307, 249990, 238, 20259, 15221, 925, 24575, 25146, 17964, 18180, 1000...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
104
142
true
[ "Tiếng", "Anh", "trung", "đại", "lượt", "bỏ", "bớt", "hệ", "thống", "biến", "tố", ".", "Đã", "xuất", "hiện", "một", "số", "khác", "biệt", "nhỏ", ",", "ban", "đầu", "là", "những", "từ", "được", "sử", "dụng", "trong", "những", "cải", "cách", "gần", "...
[ "Về", "ngữ", "pháp", ",", "đã", "có", "sự", "giảm", "dần", "và", "tiêu", "biến", "về", "biến", "cách", "danh", "từ", "." ]
Về ngữ pháp , trong thời kỳ Trung cổ Pháp , biến cách danh từ giảm dần và tiêu biến rồi có thêm những quy tắc tiêu chuẩn hoá .
286
2
72
101
[ 0, 66863, 52116, 6800, 6, 4, 1408, 524, 2550, 15171, 64922, 544, 10037, 15038, 1893, 15038, 3959, 26422, 2368, 6, 5, 2, 116721, 9735, 13375, 7899, 90207, 15566, 183056, 7099, 10657, 15038, 25146, 6, 5, 120056, 6884, 2812, 889, 3030, 454...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
92
121
true
[ "Nguy", "cơ", "cũng", "cao", "hơn", "ở", "hình", "xăm", "lớn", ".", "Các", "sông", "lớn", "khác", "gồm", "có", "Mahakam", "tại", "Đông", "Kalimantan", "(", "920", "km", ")", ",", "Barito", "tại", "Nam", "Kalimantan", "(", "900", "km", ")", ",", "Ra...
[ "Không", "chỉ", "gây", "ra", "việc", "nóng", "lên", "toàn", "cầu", "mà", "các", "vụ", "cháy", "này", "còn", "làm", "cho", "khói", "mù", "lan", "rộng", "ra", "và", "Indonesia", "chính", "là", "nơi", "bị", "ảnh", "hưởng", "thường", "xuyên", "nhất", "bở...
Trong các vụ cháy này , điểm nóng có thể thấy được trên ảnh vệ tinh , kết quả là khói mù thường xuyên ảnh hưởng đến Brunei , Indonesia , Malaysia và Singapore .
875
0
197
231
[ 0, 13887, 2524, 16422, 673, 2735, 50541, 4494, 6252, 7756, 2232, 925, 4746, 84634, 1617, 3531, 1839, 681, 13362, 14, 347, 8612, 2515, 29564, 673, 544, 3799, 3178, 580, 13426, 2504, 9156, 24797, 6840, 54170, 2671, 16633, 13362, 14, 347, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
236
270
true
[ "Ý", "kiến", "cho", "rằng", "\"", "giai", "đoạn", "gian", "băng", "tiêu", "biểu", "đã", "kết", "thúc", "~", "12.000", "năm", "trước", "\"", "có", "vẻ", "là", "đúng", "đắn", "nhưng", "rất", "khó", "để", "chứng", "minh", "điều", "đó", "từ", "nghiên", ...
[ "Chúng", "ta", "đang", "sống", "trong", "một", "gian", "băng", "xuất", "hiện", "cuối", "kỷ", "băng", "hà", "với", "lần", "rút", "lui", "băng", "hà", "cuối", "cùng", "đã", "kết", "thúc", "khoảng", "10.000", "năm", "trước", "." ]
Hiện chúng ta đang ở trong một gian băng , lần rút lui băng hà cuối cùng đã kết thúc khoảng 10.000 năm trước .
1,005
2
237
261
[ 0, 33756, 308, 4724, 7269, 1000, 889, 6051, 116752, 6884, 2812, 25939, 50009, 116752, 90348, 1116, 9230, 79661, 1869, 116752, 90348, 25939, 4770, 1408, 6301, 55816, 22567, 38300, 2933, 5179, 6, 5, 2, 67791, 14469, 681, 10371, 44, 66856, 3...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
269
293
true
[ "Mô", "hình", "phức", "tạp", "của", "sự", "thay", "đổi", "trong", "quỹ", "đạo", "Trái", "Đất", "và", "sự", "thay", "đổi", "của", "suất", "phản", "chiếu", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "tới", "sự", "tuần", "hoàn", "của", "các", "pha", "băng", "giá", ...
[ "Trong", "một", "tờ", "tạp", "chí", "khoa", "học", "đã", "đăng", "tải", "lý", "thuyết", "của", "Milutin", "Milanković", "giải", "thích", "rằng", "sự", "thay", "đổi", "của", "quỹ", "đạo", "Trái", "Đất", "tạo", "ra", "mô", "hình", "nóng", "lên", "và", ...
Mô hình phức tạp của sự thay đổi trong quỹ đạo Trái Đất và sự thay đổi của suất phản chiếu có thể ảnh hưởng tới sự tuần hoàn của các pha băng giá và băng gian — điều này lần đầu được giải thích bởi lý thuyết của Milutin Milanković .
0
0
0
51
[ 0, 12818, 889, 90641, 104945, 15953, 19002, 2546, 1408, 15423, 46175, 3903, 79369, 550, 10663, 48635, 24408, 33480, 8652, 12186, 10371, 2550, 14598, 10688, 550, 174670, 14822, 62214, 14, 137229, 7217, 673, 23110, 4609, 50541, 4494, 544, 33801...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
65
116
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "khi", "kết", "hợp", "số", "người", "bản", "ngữ", "và", "phi", "bản", "ngữ", ",", "nó", "có", "thể", ",", "tuỳ", "theo", "ước", "tính", ",", "là", "ngôn", "ngữ", "phổ", "biến", "nhất", "thế", "giới", ".", "Bảng", "dưới", "đây...
[ "Số", "lượng", "binh", "sĩ", "tham", "gia", "Quân", "Giải", "phóng", "Nhân", "dân", "Trung", "Quốc", "vẫn", "còn", "đang", "được", "xác", "thực", "." ]
Năm 2012 , Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc có 2,3 triệu binh sĩ tại ngũ , là lực lượng quân sự thường trực lớn nhất trên thế giới và nằm dưới quyền chỉ huy của Quân uỷ Trung ương .
592
0
143
184
[ 0, 48003, 6372, 91756, 15783, 12135, 3529, 101390, 67954, 90776, 56025, 5912, 9814, 8735, 8123, 3531, 4724, 912, 16859, 3839, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 1907, 6301, 3822, 3030, 1008, 5857, 52116, 544, 44171, 5857, 52116, 6, 4, 3711, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
165
206
true
[ "Tảo", "hôn", "tại", "Ấn", "Độ", "là", "việc", "phổ", "biến", ",", "đặc", "biệt", "là", "tại", "các", "vùng", "nông", "thôn", ";", "nhiều", "nữ", "giới", "tại", "Ấn", "Độ", "kết", "hôn", "trước", "độ", "tuổi", "kết", "hôn", "hợp", "pháp", "là", "...
[ "Phá", "thai", "nếu", "đang", "chửa", "con", "gái", "ở", "Ấn", "Độ", "được", "cho", "là", "do", "muốn", "có", "con", "trai", "để", "nối", "dõi", "tông", "đường", "." ]
Phá thai nếu sinh con gáiNhiều gia đình ở Ấn Độ bị áp lực bởi truyền thống trao của hồi môn cho con gái trước khi về nhà chồng , hoặc bị mất danh dự do con gái xấu xí , hoặc đã bị hãm hiếp mà không lấy được chồng , bởi vậy họ không hề muốn sinh con gái .
340
1
89
150
[ 0, 160299, 6404, 11094, 4724, 3863, 46535, 11, 158, 23650, 2059, 6, 249975, 19, 56523, 912, 681, 580, 54, 6542, 524, 158, 16071, 1498, 58068, 86917, 172820, 7590, 6, 5, 2, 384, 17195, 31, 47975, 2251, 6, 249975, 19, 56523, 580, 2735, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3...
115
176
true
[ "Thế", "kỷ", "thứ", "18", "và", "thế", "kỷ", "thứ", "19", "là", "thời", "kỳ", "huy", "hoàng", "của", "tiếng", "Pháp", "vì", "hầu", "hết", "các", "nhà", "quý", "tộc", "và", "các", "hoàng", "gia", "tại", "Âu", "châu", "đều", "có", "thể", "nói", "ti...
[ "Đông", "Ontario", "và", "Bắc", "Ontario", "là", "khư", "vực", "đông", "dân", "nhất", "sử", "dụng", "ngôn", "ngữ", "tiếng", "Pháp", "." ]
Đạo luật áp dụng cho các khu vực của tỉnh nơi có cộng đồng Pháp ngữ đáng kể , cụ thể là Đông Ontario và Bắc Ontario .
657
0
156
183
[ 0, 35116, 200086, 544, 38262, 200086, 580, 29610, 11479, 17749, 37127, 5912, 2671, 5034, 2786, 88459, 52116, 9457, 47308, 6, 5, 2, 38469, 50009, 11847, 543, 544, 3061, 50009, 11847, 953, 580, 4194, 13850, 58854, 65474, 550, 9457, 47308, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
176
203
true
[ "Các", "tổ", "chức", "nhân", "quyền", "như", "Freedom", "House", "đôi", "khi", "chỉ", "trích", "ngành", "truyền", "thông", "Singapore", "chịu", "quản", "lý", "quá", "mức", "và", "thiếu", "tự", "do", ".", "Việt", "Nam", "tuy", "là", "thành", "viên", "củ...
[ "Việt", "Nam", "bị", "các", "giới", "bất", "đồng", "chính", "kiến", ",", "chính", "phủ", "một", "số", "nước", "phương", "Tây", "chỉ", "trích", "hồ", "sơ", "nhân", "quyền", "." ]
Ngoài ra , giới bất đồng chính kiến , chính phủ một số nước phương Tây và các tổ chức theo dõi nhân quyền có quan điểm chỉ trích hồ sơ nhân quyền của Việt Nam liên quan đến các vấn đề tôn giáo , kiểm duyệt truyền thông , hạn chế hoạt động ủng hộ nhân quyền cùng các quyền tự do dân sự .
826
2
186
251
[ 0, 3763, 2096, 2504, 925, 7385, 9985, 4570, 3178, 14469, 6, 4, 3178, 29798, 889, 3030, 3042, 11042, 37409, 2524, 6939, 206, 19698, 24618, 3090, 10701, 6, 5, 2, 9211, 12158, 7211, 3090, 10701, 1641, 129168, 13038, 32342, 1907, 2524, 6939...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
212
277
true
[ "Các", "loại", "nón", "thông", "thường", "như", "thúng", ",", "ba", "tầm", "...", "Trong", "những", "ngày", "hội", "thì", "người", "phụ", "nữ", "thường", "mặc", "áo", "dài", ".", "Các", "đồ", "trang", "sức", "truyền", "thống", "như", "trâm", ",", "vò...
[ "Áo", "bà", "ba", ",", "áo", "tứ", "thân", "là", "một", "số", "ví", "dụ", "về", "trang", "phục", "tại", "Việt", "Nam", "có", "thể", "mang", "kèm", "nón", "lá", "và", "nón", "quai", "thao", "." ]
một số ví dụ khác về trang phục tại Việt Nam bao gồm áo giao lĩnh , áo tứ thân , áo ngũ cốc , yếm , áo bà ba , áo gấm , áo Nhật Bình , ... Mũ nón bao gồm nón lá và nón quai thao .
221
2
51
100
[ 0, 3566, 31, 15409, 961, 6, 4, 31878, 808, 30342, 10807, 580, 889, 3030, 9863, 79572, 1893, 8369, 15195, 2251, 3763, 2096, 524, 1451, 5219, 84336, 3711, 19, 5648, 544, 3711, 19, 2799, 14, 68631, 6, 5, 2, 9211, 7323, 3711, 19, 4225, ...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
82
131
true
[ "Sau", "chiến", "tranh", ",", "Nhật", "Bản", "từ", "bỏ", "quyền", "tuyên", "chiến", ",", "thoát", "ly", "và", "xoá", "bỏ", "hoàn", "toàn", "chủ", "nghĩa", "quân", "phiệt", ",", "hình", "thành", "một", "nhà", "nước", "đơn", "nhất", ",", "chính", "phủ"...
[ "Chế", "độ", "Quân", "chủ", "lập", "hiến", "được", "thông", "qua", "ngay", "sau", "khi", "Nhật", "Bản", "kết", "thức", "chiến", "tranh", "tử", "bỏ", "quyền", "tuyên", "chiến", "và", "xoá", "bỏ", "hoàn", "toàn", "chủ", "nghĩa", "quân", "phiệt", "." ]
Sau chiến tranh , Nhật Bản từ bỏ quyền tuyên chiến , thoát ly và xoá bỏ hoàn toàn chủ nghĩa quân phiệt , hình thành một nhà nước đơn nhất , chính phủ Quân chủ chuyên chế bị bãi bỏ và chế độ Quân chủ lập hiến được thông qua kết hợp với dân chủ đại nghị và dân chủ trực tiếp .
0
2
0
63
[ 0, 173211, 6941, 101390, 6657, 12552, 204074, 912, 4225, 2799, 13841, 858, 1907, 28269, 28685, 6301, 7637, 16791, 21840, 11475, 15566, 10701, 99750, 16791, 544, 12865, 709, 15566, 11161, 6252, 6657, 19979, 29225, 44171, 33340, 6, 5, 2, 6987...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
35
98
true
[ "Tuổi", "thọ", "trung", "bình", "(", "năm", "2012", ")", "tại", "Singapore", "là", "83", ",", "trong", "khi", "số", "liệu", "toàn", "cầu", "là", "70", ".", "Các", "dân", "tộc", "bản", "địa", "Đài", "Loan", "khác", "nhau", "được", "cho", "là", "đã",...
[ "Cái", "tên", "Vạn", "lý", "Trường", "Sa", "đủ", "nói", "lên", "đặc", "trưng", "nơi", "đây", "và", "bên", "cạnh", "đó", "cái", "tên", "này", "đã", "tồn", "tại", "được", "khoảng", "500", "năm", "." ]
Bởi vì có những cồn cát nằm thẳng bờ biển , chạy dài từ đông bắc qua tây nam ; đống cao dựng đứng như vách tường , bãi thấp cũng ngang mặt nước biển ; mặt cát khô rắn như sắt , rủi thuyền chạm vào ắt tan tành ; bãi cát rộng cả trăm dặm , chiều dài thăm thẳm chẳng biết bao nhiêu mà kể , gọi là Vạn lý Trường Sa , mù tít chẳng thấy cỏ cây nhà cửa ; Nếu thuyền bị trái gió trái nước tất vào , dầu không tan nát , cũng không gạo không nước , trở thành ma đói mà thôi .
236
0
57
169
[ 0, 109966, 10587, 310, 12976, 19, 3903, 33015, 947, 15221, 2872, 4494, 14682, 128788, 13426, 4600, 544, 7669, 26986, 2275, 5472, 10587, 1617, 1408, 80906, 2251, 912, 22567, 2101, 2933, 6, 5, 2, 384, 154987, 195021, 13375, 12991, 15, 2933,...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
87
199
true
[ "Singapore", "từ", "một", "nước", "đang", "phát", "triển", "trở", "thành", "một", "nước", "phát", "triển", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "XX", ".", "Singapore", "là", "nước", "hàng", "đầu", "về", "sản", "xuất", "ổ", "đĩa", "máy", "tính", "điện", "tử", ...
[ "Nước", "tiên", "phong", "trong", "việc", "chuyển", "đổi", "sang", "nền", "kinh", "tế", "tri", "thức", "là", "Singapore", "." ]
Singapore cũng được coi là nước đi đầu trong việc chuyển đổi sang nền kinh tế tri thức .
524
2
121
139
[ 0, 130142, 16151, 22510, 1000, 2735, 13469, 10688, 6079, 44565, 5890, 5893, 1927, 7637, 580, 58888, 6, 5, 2, 58888, 2368, 889, 3042, 4724, 5152, 9442, 9293, 2781, 889, 3042, 5152, 9442, 2249, 25939, 3061, 50009, 14214, 6, 5, 58888, 580,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
139
157
true
[ "Hiện", "nay", "một", "số", "quốc", "gia", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "như", "Việt", "Nam", "đang", "tiến", "trên", "con", "đường", "kinh", "tế", "thị", "trường", ",", "đánh", "giá", "cao", "vai", "trò", "của", "tư", "nhân", "trong", "việc", "xây",...
[ "Đảng", "Cộng", "sản", "thi", "hành", "nhiều", "chính", "sách", "đổi", "mới", "năm", "1986", ",", "hình", "thành", "cơ", "hội", "phát", "triển", "của", "kinh", "tế", "thị", "trường", "hay", "gia", "nhập", "với", "nhiều", "nước", "." ]
Năm 1986 , Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới , tạo điều kiện hình thành kinh tế thị trường và hội nhập sâu rộng .
860
2
198
225
[ 0, 63462, 82009, 3989, 6117, 4893, 2558, 3178, 11481, 10688, 3633, 2933, 21735, 6, 4, 4609, 2781, 4310, 5869, 5152, 9442, 550, 5890, 5893, 8725, 4373, 2054, 3529, 11820, 1116, 2558, 3042, 6, 5, 2, 57861, 7630, 889, 3030, 10895, 3529, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
231
258
true
[ "Có", "một", "triệu", "cư", "dân", "thường", "trú", "tại", "Singapore", "vào", "năm", "2012", ".", "Singapore", "là", "một", "trung", "tâm", "giáo", "dục", ",", "với", "hơn", "80.000", "sinh", "viên", "quốc", "tế", "trong", "năm", "2006", ".", "Số", ...
[ "Mỗi", "ngày", "tại", "Singapore", "có", "khoảng", "5.000", "sinh", "viên", "từ", "Malaysia", "đến", "học", "." ]
5.000 sinh viên từ Malaysia vượt qua tuyến đường Johor-Singapore mỗi ngày để học tại Singapore .
439
2
99
115
[ 0, 120786, 14, 3063, 2251, 58888, 524, 22567, 76997, 3811, 4603, 2368, 3605, 1885, 2546, 6, 5, 2, 11302, 889, 21792, 23823, 5912, 6840, 35094, 2251, 58888, 2249, 2933, 1324, 6, 5, 58888, 580, 889, 13375, 5995, 13503, 19082, 6, 4, 1116...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
115
131
true
[ "Đây", "là", "căn", "cứ", "quân", "sự", "lớn", "của", "quan", "quân", "nhà", "Đông", "Ngô", "trên", "đất", "Cửu", "Chân", ".", "Để", "mở", "rộng", "lãnh", "thổ", ",", "Triệu", "Đà", "cho", "quân", "đánh", "xuống", "Âu", "Lạc", ".", "Để", "bảo", "...
[ "Vùng", "Cửu", "Chân", "được", "thiết", "lập", "một", "nơi", "trú", "ẩn", "quy", "mô", "lớn", "cho", "quân", "lính", "của", "Đông", "Ngô", "." ]
Đây là căn cứ quân sự lớn của quan quân nhà Đông Ngô trên đất Cửu Chân .
0
2
0
17
[ 0, 310, 34335, 313, 46535, 34, 205443, 912, 7062, 12552, 889, 13426, 35094, 6, 249989, 19, 8317, 23110, 7976, 681, 29225, 181889, 550, 35116, 90542, 6, 5, 2, 37540, 580, 19566, 17363, 29225, 2550, 7976, 550, 2261, 29225, 2455, 35116, 90...
[ 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
22
39
true
[ "Tuỳ", "từng", "thời", "kỳ", "và", "hoàn", "cảnh", ",", "vua", "mang", "các", "tước", "vị", "khác", "nhau", ".", "Trong", "các", "làng", "và", "xã", "đều", "có", "luật", "lệ", "riêng", "mà", "mọi", "người", "đều", "phải", "thi", "hành", ".", "Mỗi",...
[ "Mỗi", "nghi", "lễ", "đều", "có", "những", "cách", "thức", "và", "phong", "tục", "khác", "nhau", "để", "mang", "đậm", "dấu", "ấn", "riêng", "của", "nó", "." ]
Để thực hiện nghi lễ này , họ phải cởi trần , dùng chùm roi có buộc những lưỡi dao để tự quất vào cơ thể cho tới khi khắp người bê bết máu .
664
0
161
195
[ 0, 120786, 14, 46952, 41349, 9338, 524, 1358, 3959, 7637, 544, 22510, 14332, 4546, 10218, 1498, 5219, 176609, 39973, 71846, 30596, 550, 3711, 6, 5, 2, 1371, 103427, 16036, 4194, 13850, 544, 11161, 17828, 6, 4, 86729, 5219, 925, 808, 685...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
185
219
true
[ "Trong", "số", "12", "đỉnh", "núi", "cao", "nhất", "thế", "giới", ",", "Trung", "Quốc", "có", "đến", "tám", "đỉnh", ".", "Singapore", "có", "tổng", "cộng", "63", "hòn", "đảo", "lớn", "nhỏ", ".", "Năm", "1937", ",", "lần", "thứ", "2", "sau", "cuộc",...
[ "Số", "lượng", "núi", "của", "đảo", "Hoàng", "Sa", "là", "rất", "nhiều", "và", "ước", "tính", "đến", "hơn", "130", "ngọn", "núi", "." ]
Ngoài biển , phía Đông Bắc có đảo [ Hoàng Sa ] nhiều núi linh tinh , đến hơn 130 ngọn núi .
682
2
172
194
[ 0, 48003, 6372, 78571, 550, 54520, 38356, 947, 580, 3967, 2558, 544, 77520, 6745, 1885, 3713, 11777, 188930, 78571, 6, 5, 2, 12818, 3030, 427, 127013, 78571, 4417, 2671, 3061, 7385, 6, 4, 9814, 8735, 524, 1885, 4254, 39, 127013, 6, 5,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1...
193
215
true
[ "Các", "trận", "đánh", "như", "Trận", "Moskva", ",", "Trận", "Stalingrad", ",", "Trận", "Kursk", ",", "Chiến", "dịch", "Bagration", "là", "những", "chiến", "dịch", "có", "quy", "mô", ",", "sức", "tàn", "phá", "và", "số", "thương", "vong", "ghê", "gớm",...
[ "Trận", "Salamis", "ghi", "nhận", "số", "người", "thương", "vong", "nhiều", "nhất", "thời", "điểm", "đó", "." ]
^ Năm 480 TCN , Trận thuỷ chiến Salamis ( trong Chiến tranh Hy Lạp-Ba Tư lần thứ hai ) , thuỷ binh các thành bang Hy Lạp do danh tướng Themistocles chỉ huy đánh tan tác thuỷ binh Ba Tư do vua Xerxes I thân chinh thống lĩnh .
794
0
176
225
[ 0, 5454, 69421, 35301, 164, 17520, 5031, 3030, 1008, 9246, 542, 177, 2558, 2671, 4194, 6924, 2275, 6, 5, 2, 9211, 48581, 13868, 1641, 5454, 69421, 43390, 6, 4, 5454, 69421, 79062, 8961, 6, 4, 5454, 69421, 24289, 92, 6, 4, 140910, 98...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
192
241
true
[ "Chất", "lượng", "nguồn", "lao", "động", "đang", "được", "cải", "thiện", "đáng", "kể", ".", "Tỷ", "lệ", "lao", "động", "được", "đào", "tạo", "nghề", "chiếm", "30", "%", "tổng", "số", "lao", "động", ",", "trong", "đó", "nguồn", "nhân", "lực", "chất", ...
[ "Với", "tỷ", "lệ", "sinh", "viên", "tốt", "nghiệp", "nhóm", "ngành", "khoa", "học", "cao", "là", "nguồn", "lao", "động", "có", "kiến", "thức", "chuyên", "môn", "dồi", "dào", "để", "đẩy", "mạnh", "công", "cuộc", "phát", "triển", "công", "nghệ", "nội", ...
Năm 2016 , Trung Quốc có 4,7 triệu sinh viên tốt nghiệp các ngành khoa học , công nghệ , kỹ thuật và toán học gần đây , trong khi Mỹ chỉ có 568.000 ( dân số Trung Quốc gấp 4,2 lần dân số Mỹ , tính theo tỷ lệ dân số thì chỉ số này của Trung Quốc cao hơn 2 lần so với Mỹ ) .
734
0
169
236
[ 0, 29489, 23285, 32524, 3811, 4603, 6718, 5403, 42106, 26567, 19002, 2546, 4417, 580, 24557, 21, 31, 2613, 524, 14469, 7637, 13246, 37496, 104, 78379, 47456, 31, 1498, 56363, 14463, 1871, 9568, 5152, 9442, 1871, 13910, 11332, 11800, 6, 5,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
206
273
true
[ "Quân", "chính", "quy", "có", "14", "vạn", "người", ",", "ngoài", "ra", "còn", "có", "quân", "trừ", "bị", ".", "Việc", "trang", "bị", "vũ", "khí", "mới", "bị", "bỏ", "bê", ",", "vũ", "khí", "có", "trong", "kho", "thì", "bảo", "dưỡng", "kém", ".",...
[ "Ngoài", "vũ", "khí", "cổ", "truyền", ",", "quân", "chính", "quy", "được", "trang", "bị", "hoả", "khí", "mua", "của", "phương", "Tây", "với", "mỗi", "vệ", "binh", "được", "trang", "bị", "2", "súng", "thần", "công", "." ]
Ngoài vũ khí cổ truyền , quân chính quy được trang bị hoả khí mua của phương Tây như đại bác , súng trường , thuyền máy , thuốc nổ ... Các loại súng thần công , đại bác được đúc với kích thước , trọng lượng thống nhất ; thành luỹ , đồn to nhỏ cũng được quy định cho từng cấp với số lượng quân nhất định .
802
0
194
263
[ 0, 46158, 72417, 17964, 18368, 18099, 6, 4, 29225, 3178, 8317, 912, 8369, 2504, 739, 17195, 17964, 7449, 550, 11042, 37409, 1116, 17356, 18087, 91756, 912, 8369, 2504, 116, 157248, 23392, 1871, 6, 5, 2, 101390, 3178, 8317, 524, 616, 183...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
226
295
true
[ "Nó", "đã", "chứng", "kiến", "những", "tiến", "bộ", "vĩ", "đại", "trong", "sản", "xuất", "điện", ",", "truyền", "thông", "và", "công", "nghệ", "y", "tế", "vào", "cuối", "thập", "niên", "80", "cho", "phép", "giao", "tiếp", "máy", "tính", "gần", "như",...
[ "Khoa", "học", "công", "nghệ", "ngày", "càng", "ảnh", "hưởng", "lớn", "đến", "đời", "sống", "của", "con", "người", "rất", "nhiều", "." ]
Nó đã chứng kiến những tiến bộ vĩ đại trong sản xuất điện , truyền thông và công nghệ y tế vào cuối thập niên 80 cho phép giao tiếp máy tính gần như tức thời và biến đổi gen của cuộc sống .
0
0
0
43
[ 0, 67766, 2546, 1871, 13910, 3063, 18432, 9156, 24797, 7976, 1885, 16774, 7269, 550, 158, 1008, 3967, 2558, 6, 5, 2, 42489, 1408, 13826, 14469, 1358, 19743, 5830, 189666, 7899, 1000, 3989, 6884, 7991, 6, 4, 18099, 4225, 544, 1871, 13910...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
20
63
true
[ "Cả", "Quốc", "dân", "Đảng", "và", "Cộng", "sản", "Đảng", "đều", "chủ", "trương", "chế", "độ", "đơn", "đảng", "và", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "chủ", "nghĩa", "Lenin", ".", "Cả", "hai", "chính", "phủ", "này", "đều", "là", "thành", "viên", "của", ...
[ "Mặc", "dù", "cả", "hai", "đảng", "đều", "hướng", "tới", "sự", "thống", "nhất", "trong", "các", "chính", "quyền", "của", "mình", ",", "tuy", "nhiên", ",", "phương", "pháp", "và", "mục", "tiêu", "chính", "sách", "của", "họ", "khác", "nhau", "." ]
Cả Quốc dân Đảng và Cộng sản Đảng đều chủ trương chế độ đơn đảng và chịu ảnh hưởng từ chủ nghĩa Lenin .
0
0
0
23
[ 0, 105167, 18297, 3831, 1337, 101552, 9338, 13671, 7067, 2550, 10657, 2671, 1000, 925, 3178, 10701, 550, 3087, 6, 4, 51392, 6996, 6, 4, 11042, 6800, 544, 16649, 10037, 3178, 11481, 550, 7424, 4546, 10218, 6, 5, 2, 132167, 8735, 5912, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
35
58
true
[ "Đây", "là", "quốc", "gia", "lớn", "thứ", "7", "về", "diện", "tích", "và", "là", "một", "trong", "hai", "quốc", "gia", "tỷ", "dân", "trên", "thế", "giới", ",", "với", "dân", "số", "trên", "1,410", "tỷ", "người", ".", "Dân", "số", "1,8", "tỉ", "."...
[ "Quốc", "gia", "có", "số", "dân", "1410", "tỷ", "người", "đứng", "thứ", "hai", "trên", "thế", "giới", "về", "dân", "số", "." ]
Đây là quốc gia lớn thứ 7 về diện tích và là một trong hai quốc gia tỷ dân trên thế giới , với dân số trên 1,410 tỷ người .
0
0
0
30
[ 0, 8735, 3529, 524, 3030, 5912, 616, 963, 23285, 1008, 29004, 11847, 1337, 2479, 3061, 7385, 1893, 5912, 3030, 6, 5, 2, 37540, 580, 10895, 3529, 7976, 11847, 361, 1893, 18491, 14346, 544, 580, 889, 1000, 1337, 10895, 3529, 23285, 5912, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
20
50
true
[ "Trong", "giai", "đoạn", "này", ",", "Trần", "Phú", ",", "Lê", "Hồng", "Phong", ",", "Hà", "Huy", "Tập", "lần", "lượt", "làm", "Tổng", "Bí", "thư", "Đảng", "Cộng", "sản", "Đông", "Dương", "còn", "Hồ", "Chí", "Minh", "chỉ", "đảm", "nhiệm", "công", "...
[ "Số", "phận", "của", "ba", "vị", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "rất", "thảm", "khốc", "." ]
Trong giai đoạn này , Trần Phú , Lê Hồng Phong , Hà Huy Tập lần lượt làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương còn Hồ Chí Minh chỉ đảm nhiệm công tác liên lạc giữa Quốc tế Cộng sản và các đảng cộng sản tại Đông Nam Á .
0
0
0
51
[ 0, 48003, 62518, 550, 961, 7376, 24885, 20346, 16533, 101552, 3967, 167760, 29610, 32876, 6, 5, 2, 12818, 66856, 34305, 1617, 6, 4, 42974, 62047, 6, 4, 16389, 83361, 55110, 6, 4, 8548, 88238, 89106, 9230, 90207, 1839, 25481, 34023, 1653...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
15
66
true
[ "Có", "tất", "cả", "2274", "chữ", "Hán", "và", "14", "bộ", "thủ", "được", "giản", "ước", ".", "Ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1955", "Uỷ", "ban", "cải", "cách", "chữ", "viết", "công", "bố", "\"", "Bản", "nháp", "phương", "án", "giản", "ước", "...
[ "Châu", "Âu", "bài", "trừ", ",", "tẩy", "chay", "chữ", "Hán", "phồn", "thể", "." ]
Hiện nay chữ Hán phồn thể được dùng ở Đài Loan , Macau , Hồng Kông , và nước ngoài , đặc biệt là ở Hoa Kì , châu Âu , châu Đại dương , và một vài nước đảo trên Ấn Độ Dương .
389
1
102
146
[ 0, 62105, 80570, 9031, 71050, 6, 4, 190554, 1608, 53, 50735, 29099, 19, 11521, 51635, 1451, 6, 5, 2, 11302, 16717, 3831, 1039, 16360, 50735, 29099, 19, 544, 616, 5830, 14515, 912, 35327, 77520, 6, 5, 42812, 361, 7973, 106, 2933, 47114...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2...
116
160
true
[ "Con", "là", "Nguyễn", "Phúc", "Nguyên", "lên", "thay", ".", "Nhưng", "Trời", "không", "chỉ", "là", "đấng", "sinh", "thành", ",", "mà", "còn", "có", "tình", "cảm", ",", "tấm", "lòng", "giống", "như", "cha", "mẹ", ".", "Để", "tránh", "sự", "truy", "...
[ "Bố", "và", "Mẹ", "là", "hai", "chữ", "khi", "ghép", "lại", "sẽ", "hình", "thành", "nên", "chữ", "Vua", "." ]
Thời nhà Nguyễn , khi các sách chữ Nôm ngày càng nhiều , xuất hiện một từ ghép từ chữ [ " Vương " ; 王 ] và [ " Bố " ; 布 ] , chính là chữ [ Vua ; 𤤰 ] .
746
1
192
236
[ 0, 194163, 544, 74539, 580, 1337, 50735, 1907, 74443, 254, 1917, 2129, 4609, 2781, 3809, 50735, 35443, 11, 6, 5, 2, 1657, 580, 19098, 147537, 51358, 4494, 14598, 6, 5, 19751, 183406, 687, 2524, 580, 11819, 249999, 449, 3811, 2781, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
210
254
true
[ "Phần", "\"", "Tiểu", "sử", "Phan", "Huy", "Chú", "\"", "in", "đầu", "tập", "1", "của", "bộ", "sách", "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí", "(", "bản", "dịch", "gồm", "3", "tập", ")", ".", "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí...
[ "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí", "có", "nghĩa", "là", "Phép", "tắt", "các", "triều", "đại", "được", "chép", "theo", "kiểu", "phân", "loại", "do", "Phan", "Huy", "Chú", "biên", "soạn", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1809", "và", "hoành", ...
Có nghĩa là Phép tắc các triều đại chép theo thể phân loại do Phan Huy Chú soạn trong 10 năm ( 1809-1819 ) .
200
2
50
74
[ 0, 83073, 221089, 204074, 25310, 7323, 15953, 524, 19979, 580, 13000, 32185, 111300, 925, 221089, 7899, 912, 176272, 3790, 55840, 17655, 7323, 54, 95581, 88238, 160327, 68090, 154561, 13363, 2494, 2368, 2933, 543, 6463, 544, 11161, 127, 2781,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
90
114
true
[ "1960", ":", "Chia", "rẽ", "Xô-Trung", ".", "Trong", "giai", "đoạn", "từ", "1941", "đến", "1948", ",", "Liên", "Xô", "trục", "xuất", "3.266.340", "người", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "đến", "các", "khu", "định", "cư", "đặc", "biệt", "bên", "trong", ...
[ "Giai", "đoạn", "41-48", "của", "thế", "kỉ", "20", "đã", "chứng", "kiến", "việc", "trục", "xuất", "quy", "mô", "lớn", "của", "các", "cộng", "đồng", "người", "thiểu", "số", "tại", "Liên", "Xô", "." ]
Trong giai đoạn từ 1941 đến 1948 , Liên Xô trục xuất 3.266.340 người dân tộc thiểu số đến các khu định cư đặc biệt bên trong Liên Xô , 2/3 trong số đó bị trục xuất hoàn toàn dựa trên sắc tộc của họ , hơn một phần mười trong số đó qua đời trong thời gian này .
26
2
6
65
[ 0, 31631, 14, 34305, 6478, 9, 9285, 550, 3061, 472, 31204, 387, 1408, 13826, 14469, 2735, 198427, 6884, 8317, 23110, 7976, 550, 925, 36990, 4570, 1008, 129035, 3030, 2251, 25332, 1193, 4470, 6, 5, 2, 23936, 152, 66328, 1690, 60276, 1193...
[ 1, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 5, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
35
94
true
[ "1975", ":", "Kết", "thúc", "Chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "và", "sự", "sụp", "đổ", "của", "Việt", "Nam", "Cộng", "hoà", ".", "Việt", "Nam", "gia", "nhập", "Liên", "Hợp", "Quốc", "vào", "năm", "1977", ",", "sau", "đổi", "mới", ",", "bình", "thườn...
[ "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "và", "Cộng", "hoà", "miền", "Nam", "Việt", "Nam", "thống", "nhất", "thành", "Cộng", "hoà", "Xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "Việt", "Nam", "năm", "1976", "." ]
Năm 1976 , Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Cộng hoà miền Nam Việt Nam thống nhất thành Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam .
247
2
59
86
[ 0, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 544, 82009, 739, 1298, 58986, 2096, 3763, 2096, 10657, 2671, 2781, 82009, 739, 1298, 133577, 5869, 6657, 19979, 3763, 2096, 2933, 28506, 6, 5, 2, 26527, 152, 77577, 55816, 140910, 21840, 3763...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
88
115
true
[ "Những", "phân", "tích", "lõi", "băng", "và", "lõi", "trầm", "tích", "đại", "dương", "không", "chứng", "minh", "rõ", "ràng", "sự", "hiện", "diện", "của", "băng", "giá", "và", "những", "thời", "kỳ", "trung", "gian", "băng", "giá", "trong", "vòng", "vài"...
[ "Giai", "đoạn", "gian", "băng", "Eemian", "là", "giai", "đoạn", "băng", "giá", "có", "nhiệt", "độ", "thấp", "nhất", "trong", "kỷ", "băng", "hà", "." ]
Các giai đoạn lạnh hơn được gọi là ' giai đoạn băng giá ' , các giai đoạn ấm hơn được gọi là ' gian băng ' , như Giai đoạn gian băng Eemian .
171
0
37
71
[ 0, 31631, 14, 34305, 6051, 116752, 241, 32868, 19, 580, 66856, 34305, 116752, 3816, 524, 46664, 6941, 52911, 2671, 1000, 50009, 116752, 90348, 6, 5, 2, 13836, 17655, 14346, 78477, 116752, 544, 78477, 130315, 14346, 7899, 71251, 687, 13826, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
59
93
true
[ "Hệ", "thống", "đường", "sắt", "cao", "tốc", "Trung", "Quốc", "bắt", "đầu", "được", "xây", "dựng", "từ", "đầu", "thập", "niên", "2000", ",", "xếp", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "về", "chiều", "dài", "với", "11.028", "kilômét", "(", "6.852", "dặm", "...
[ "Năm", "2013", ",", "đường", "sắt", "Trung", "Quốc", "đã", "vận", "chuyển", "hơn", "2", "tỉ", "lượt", "hành", "khách", "và", "gần", "4", "tỉ", "tấn", "hàng", "hoá", "." ]
Năm 2013 , đường sắt Trung Quốc vận chuyển khoảng 2,106 tỷ lượt hành khách , khoảng 3,967 tỷ tấn hàng hoá .
507
2
116
138
[ 0, 65832, 1210, 6, 4, 7590, 143766, 9814, 8735, 1408, 30692, 13469, 3713, 116, 114108, 90207, 4893, 5578, 544, 15962, 201, 114108, 69475, 2508, 80547, 6, 5, 2, 93929, 10657, 7590, 143766, 4417, 71917, 9814, 8735, 13363, 2494, 912, 14948, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 3, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
142
164
true
[ "Theo", "báo", "cáo", "của", "Chương", "trình", "Môi", "trường", "Liên", "Hợp", "Quốc", "năm", "2003", ",", "rừng", "bao", "phủ", "hơn", "70", "%", "đất", "nước", ",", "chủ", "yếu", "là", "ở", "sườn", "dốc", ".", "Địa", "hình", "Việt", "Nam", "có",...
[ "Có", "ba", "loại", "rừng", "chủ", "yếu", "ở", "Việt", "Nam", "." ]
Rừng ở Việt Nam chủ yếu là rừng rậm nhiệt đới khu vực đồi núi còn vùng đất thấp ven biển có rừng ngập mặn .
229
1
57
82
[ 0, 11302, 961, 7323, 102271, 6657, 24575, 2059, 3763, 2096, 6, 5, 2, 19635, 9216, 16331, 550, 40691, 5009, 67935, 14, 4373, 25332, 153574, 8735, 2933, 6052, 6, 4, 102271, 8609, 29798, 3713, 2358, 1745, 11472, 3042, 6, 4, 6657, 24575, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
69
94
true
[ "Trong", "gần", "30", "năm", "từ", "năm", "1978", ",", "GDP", "của", "Trung", "Quốc", "đã", "tăng", "15", "lần", ",", "sản", "xuất", "công", "nghiệp", "tăng", "hơn", "20", "lần", ";", "kim", "ngạch", "thương", "mại", "tăng", "hơn", "100", "lần", "....
[ "Gary", "Shilling", "lên", "tiếng", "bác", "bỏ", "ý", "kiến", "có", "sự", "sai", "lệch", "trong", "GDP", "của", "Trung", "Quốc", "." ]
Gary Shilling , chủ tịch một công ty nghiên cứu kinh tế , cho rằng mức tăng trưởng GDP thực sự của Trung Quốc chỉ là 3,5 % chứ không phải 7 % như báo cáo chính thức .
958
1
227
265
[ 0, 135730, 8294, 30319, 4494, 9457, 30287, 15566, 5604, 14469, 524, 2550, 5630, 32524, 206, 1000, 6, 69731, 550, 9814, 8735, 6, 5, 2, 12818, 15962, 496, 2933, 2368, 2933, 25695, 6, 4, 6, 69731, 550, 9814, 8735, 1408, 11122, 423, 9230,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
247
285
true
[ "Đồng", "thời", "cách", "trả", "lương", "lao", "động", "mang", "tính", "bình", "quân", "chủ", "nghĩa", "không", "khuyến", "khích", "tính", "năng", "động", "và", "làm", "bất", "mãn", "những", "người", "muốn", "làm", "giàu", ".", "Chất", "lượng", "nguồn", ...
[ "Mức", "độ", "cạnh", "tranh", "vẫn", "cao", "nhưng", "người", "lao", "động", "không", "có", "sự", "kỷ", "luật", "." ]
Việc không có cạnh tranh và sản xuất theo kế hoạch đồng thời thiếu những biện pháp khuyến khích tăng năng suất làm cho người lao động mất động lực dẫn đến sự sa sút kỷ luật và sự hăng hái lao động , làm nảy sinh thói bàng quan , vô trách nhiệm .
924
1
210
264
[ 0, 276, 48021, 6941, 26986, 21840, 8123, 4417, 4255, 1008, 21, 31, 2613, 687, 524, 2550, 50009, 18179, 6, 5, 2, 35733, 4194, 3959, 18035, 71356, 21, 31, 2613, 5219, 6745, 12991, 29225, 6657, 19979, 687, 85447, 154464, 6745, 5587, 2613, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
228
282
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "bất", "chấp", "tình", "hình", "kinh", "tế", "-", "xã", "hội", "khó", "khăn", ",", "chính", "quyền", "Bắc", "Triều", "Tiên", "vẫn", "kiểm", "duyệt", "nghiêm", "ngặt", "mọi", "hoạt", "động", "truyền", "thông", "cũng", "như", "các", ...
[ "Cách", "để", "Triều", "Tiên", "thử", "nghiệm", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "là", "phóng", "theo", "nhiều", "phạm", "vi", "khác", "nhau", "." ]
Triều Tiên cũng đã thử nghiệm một loạt các tên lửa khác nhau , bao gồm các tên lửa đạn đạo phóng từ tầm ngắn , trung bình , trung bình và liên lục địa và phóng từ tàu ngầm .
1,125
2
259
299
[ 0, 40014, 1498, 165734, 111226, 46457, 17039, 10587, 89615, 192278, 14822, 580, 90776, 3790, 2558, 24543, 279, 4546, 10218, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 9985, 42282, 6066, 4609, 5890, 5893, 20, 14352, 5869, 13362, 43044, 6, 4, 3178, 1070...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
280
320
true
[ "Sau", "khi", "học", "tại", "Liên", "Xô", ",", "cuối", "năm", "1924", ",", "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "rời", "Liên", "Xô", "tới", "Quảng", "Châu", "theo", "phái", "đoàn", "cố", "vấn", "của", "chính", "phủ", "Liên", "Xô", "do", "Mikhail", "Markovich", "B...
[ "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "chỉ", "ở", "lại", "Xiêm", "trong", "thời", "gian", "một", "năm", "." ]
Mùa thu 1928 , Nguyễn Ái Quốc từ châu Âu đến Xiêm La ( Thái Lan ) , cải trang là một nhà sư đầu trọc , với bí danh Thầu Chín để tuyên truyền và huấn luyện cho Việt kiều tại Xiêm , đồng thời xuất bản báo gửi về nước .
270
0
59
111
[ 0, 19098, 3566, 14, 8735, 2524, 2059, 1917, 25356, 13033, 1000, 4194, 6051, 889, 2933, 6, 5, 2, 6987, 1907, 2546, 2251, 25332, 1193, 4470, 6, 4, 25939, 2933, 58410, 6, 4, 19098, 3566, 14, 8735, 93273, 25332, 1193, 4470, 7067, 56767, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2...
74
126
true
[ "Xung", "đột", "về", "vấn", "đề", "thống", "nhất", "lãnh", "thổ", "đã", "dẫn", "tới", "chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "với", "sự", "can", "thiệp", "của", "nhiều", "nước", "và", "kết", "thúc", "với", "chiến", "thắng", "của", "Việt", "Nam", "Dân", "ch...
[ "Việc", "tranh", "chấp", "về", "việc", "thống", "nhất", "lãnh", "thổ", "đã", "dẫn", "tới", "chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "rồi", "đi", "vào", "hồi", "kết", "bằng", "một", "thoả", "thuận", "hoà", "bình", "." ]
Xung đột về vấn đề thống nhất lãnh thổ đã dẫn tới chiến tranh Việt Nam với sự can thiệp của nhiều nước và kết thúc với chiến thắng của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà , Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam cùng sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà vào năm 1975 .
0
1
0
59
[ 0, 57253, 21840, 42282, 1893, 2735, 10657, 2671, 38320, 112781, 1408, 10284, 7067, 16791, 21840, 3763, 2096, 6348, 2467, 2249, 28588, 6301, 6567, 889, 14461, 17195, 43168, 739, 1298, 12991, 6, 5, 2, 1193, 1619, 64833, 1893, 8529, 6248, 10...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
30
89
true
[ "Việt", "Nam", "có", "tỷ", "lệ", "tội", "phạm", "ở", "mức", "thấp", "hơn", "một", "số", "quốc", "gia", "phát", "triển", ".", "Tổ", "chức", "Minh", "bạch", "Quốc", "tế", "liên", "tục", "xếp", "Singapore", "vào", "hạng", "các", "quốc", "gia", "ít", "...
[ "Tham", "nhũng", "góp", "phần", "tăng", "nhanh", "sự", "phát", "triển", "của", "Việt", "Nam", "." ]
Cải cách đổi mới kết hợp cùng quy mô dân số lớn đưa Việt Nam trở thành một trong những nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng thuộc nhóm nhanh nhất thế giới , được coi là Hổ mới châu Á dù cho vẫn gặp phải những thách thức như tham nhũng , tội phạm gia tăng , ô nhiễm môi trường và phúc lợi xã hội chưa đầy đủ .
472
1
104
176
[ 0, 99321, 226803, 43561, 8192, 11122, 13596, 2550, 5152, 9442, 550, 3763, 2096, 6, 5, 2, 3763, 2096, 524, 23285, 32524, 51305, 24543, 2059, 22701, 52911, 3713, 889, 3030, 10895, 3529, 5152, 9442, 6, 5, 68127, 7211, 13985, 179929, 8735, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
119
191
true
[ "Năm", "1937", ",", "phong", "trào", "đình", "công", "và", "biểu", "tình", "lại", "tái", "phát", "vượt", "quá", "tính", "chất", "nghề", "nghiệp", "để", "mang", "nhiều", "tính", "chính", "trị", "hơn", ".", "Tiền", "lương", "tăng", "khi", "quỹ", "lương",...
[ "Các", "cuộc", "đình", "công", "này", "thường", "liên", "quan", "đến", "việc", "yêu", "cầu", "tăng", "lương", ",", "cải", "thiện", "điều", "kiện", "làm", "việc", "và", "quyền", "lợi", "cho", "công", "nhân", "hay", "phản", "đối", "một", "đảng", "phái", ...
Dù vậy chính phủ Pháp đã nhượng bộ một phần trước các cuộc bãi công của công nhân .
195
0
43
61
[ 0, 9211, 9568, 15773, 1871, 1617, 6840, 8151, 2261, 1885, 2735, 7813, 7756, 11122, 71356, 6, 4, 49734, 39469, 4069, 16074, 1839, 2735, 544, 10701, 16253, 681, 1871, 3090, 2054, 33294, 5715, 889, 101552, 97716, 3178, 7173, 3941, 2275, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
83
101
true
[ "Nhà", "nước", "được", "chia", "thành", "3", "ngành", ":", "lập", "pháp", ",", "hành", "pháp", "và", "tư", "pháp", ";", "cơ", "quan", "quản", "lý", "nhà", "nước", "có", "trách", "nhiệm", "hành", "pháp", "và", "tư", "pháp", ".", "Pháp", "luật", "của...
[ "Hành", "pháp", "và", "tư", "pháp", "là", "những", "đặc", "trưng", "của", "Nhà", "nước", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "." ]
Nhà nước được chia thành 3 ngành : lập pháp , hành pháp và tư pháp ; cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm hành pháp và tư pháp .
0
0
0
31
[ 0, 129497, 6800, 544, 4797, 6800, 580, 1358, 14682, 128788, 550, 19491, 3042, 14352, 5869, 6657, 19979, 6, 5, 2, 19491, 3042, 912, 16455, 2781, 138, 26567, 152, 12552, 6800, 6, 4, 4893, 6800, 544, 4797, 6800, 2819, 4310, 2261, 13697, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
19
50
true
[ "Cũng", "trong", "thời", "kỳ", "này", ",", "một", "số", "người", "Việt", "yêu", "nước", "đã", "sang", "Xiêm", ",", "Trung", "Quốc", ",", "Liên", "Xô", "...", "thành", "lập", "các", "tổ", "chức", "cách", "mạng", "nhằm", "tránh", "sự", "bắt", "bớ", "...
[ "Một", "số", "trí", "thức", "đã", "kêu", "gọi", "tiến", "hành", "cách", "mạng", "để", "lật", "đổ", "chế", "độ", "quân", "chủ", "chuyên", "chế", "của", "nhà", "Minh", "và", "thành", "lập", "một", "kiểu", "nhà", "nước", "mới", "để", "canh", "tân", "đ...
Điều này gây bất bình trong đội ngũ trí thức Trung Quốc , một bộ phận kêu gọi tiến hành cách mạng lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế của nhà Thanh , thành lập một kiểu nhà nước mới để canh tân đất nước .
186
1
43
89
[ 0, 14921, 3030, 6939, 7637, 1408, 113582, 19605, 19743, 4893, 3959, 21060, 1498, 96, 57273, 85428, 12240, 6941, 29225, 6657, 13246, 12240, 550, 2455, 13985, 544, 2781, 12552, 889, 55840, 2455, 3042, 3633, 1498, 831, 127, 111766, 11472, 3042...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
82
128
true
[ "Rất", "ít", "công", "ty", "công", "nghệ", "của", "Trung", "Quốc", "được", "công", "nhận", "là", "những", "công", "ty", "đứng", "đầu", "toàn", "cầu", "trong", "lĩnh", "vực", "của", "họ", ";", "một", "số", "công", "ty", "như", "Trung", "Quốc", "có", ...
[ "Các", "công", "ty", "kỹ", "thuật", "của", "Trung", "Quốc", "vượt", "mặt", "thế", "giới", "về", "hệ", "thống", "siêu", "máy", "tính", "do", "Huawei", "sản", "xuất", "." ]
Các công ty kỹ thuật của Trung Quốc như Huawei và Lenovo đứng hàng đầu thế giới về viễn thông và điện toán cá nhân , và các siêu máy tính Trung Quốc luôn có tên trong danh sách mạnh nhất thế giới .
311
0
71
114
[ 0, 9211, 1871, 2281, 21808, 13876, 550, 9814, 8735, 63179, 5493, 3061, 7385, 1893, 7099, 10657, 67420, 6184, 6745, 54, 38051, 3989, 6884, 6, 5, 2, 627, 249999, 18, 24323, 1871, 2281, 1871, 13910, 550, 9814, 8735, 912, 1871, 5031, 580, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
96
139
true
[ "Những", "người", "mong", "muốn", "vẫn", "được", "làm", "thần", "dân", "của", "Nhà", "Thanh", "có", "2", "năm", "chuyển", "tiếp", "để", "bán", "các", "tài", "sản", "của", "mình", "và", "chuyển", "về", "đại", "lục", ".", "Nhà", "Thanh", "đã", "thất", ...
[ "Những", "người", "mong", "muốn", "vẫn", "được", "làm", "thần", "dân", "của", "Nhà", "Thanh", "có", "2", "năm", "chuyển", "tiếp", "để", "bán", "các", "tài", "sản", "của", "mình", "và", "chuyển", "về", "đại", "lục", "sau", "thất", "bại", "của", "Nhà",...
Những người mong muốn vẫn được làm thần dân của Nhà Thanh có 2 năm chuyển tiếp để bán các tài sản của mình và chuyển về đại lục .
0
0
0
29
[ 0, 13836, 1008, 14896, 6542, 8123, 912, 1839, 23392, 5912, 550, 19491, 27316, 524, 116, 2933, 13469, 6998, 1498, 8713, 925, 7378, 3989, 550, 3087, 544, 13469, 1893, 7899, 125924, 858, 29545, 119407, 550, 19491, 27316, 2933, 125800, 6, 5, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
40
69
true
[ "Tuốt", "tócCó", "một", "nghi", "lễ", "rất", "phổ", "biến", "của", "người", "Ấn", "Độ", "là", "buộc", "người", "phụ", "nữ", "phải", "hiến", "dâng", "mái", "tóc", "của", "mình", "cho", "Chúa", ".", "Các", "vua", "đầu", "thời", "Nguyễn", "còn", "mắc", ...
[ "Người", "theo", "đạo", "Jain", "cạo", "tóc", "và", "chỉ", "để", "lại", "một", "sợi", "trên", "đầu", "." ]
Kỳ quặc hơn , người theo đạo Jain không chỉ cạo mà còn nhổ sạch tóc trên đầu bằng cách tự nhổ hoặc nhờ người khác nhổ cho .
648
1
155
183
[ 0, 19167, 3790, 14822, 823, 73, 501, 77248, 51085, 544, 2524, 1498, 1917, 889, 30491, 14, 2479, 2494, 6, 5, 2, 1371, 35131, 51085, 146390, 889, 46952, 41349, 3967, 53518, 15038, 550, 1008, 6, 249975, 19, 56523, 580, 66303, 1008, 13143, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
172
200
true
[ "Ngược", "lại", ",", "vùng", "duyên", "hải", "bao", "phủ", "khu", "vực", "nằm", "giữa", "các", "mức", "thuỷ", "triều", "cao", "và", "thấp", "nhất", ",", "nó", "là", "khu", "vực", "chuyển", "tiếp", "giữa", "các", "điều", "kiện", "đại", "dương", "và", ...
[ "Các", "cơn", "bão", "và", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "có", "thể", "gây", "ra", "thiệt", "hại", "lớn", "cho", "các", "khu", "vực", "ven", "biển", "." ]
Một trong những dạng thời tiết gây ấn tượng nhất diễn ra trên các đại dương là các xoáy thuận nhiệt đới , bao gồm bão và áp thấp nhiệt đới .
478
0
113
144
[ 0, 9211, 104513, 178484, 544, 21243, 52911, 46664, 11819, 81397, 524, 1451, 16422, 673, 140374, 37257, 7976, 681, 925, 8086, 17749, 6272, 33134, 6, 5, 2, 9487, 95449, 1917, 6, 4, 30213, 115, 12357, 95913, 8609, 29798, 8086, 17749, 33937, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
137
168
true
[ "Hiện", "tại", "(", "2019", ")", ",", "nền", "kinh", "tế", "của", "Singapore", "đứng", "thứ", "tư", "của", "ASEAN", ",", "đứng", "thứ", "12", "châu", "Á", "và", "đứng", "thứ", "34", "trên", "thế", "giới", ",", "GDP", "đạt", "362,818", "tỷ", "USD", ...
[ "Singapore", "có", "mức", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "thấp", "thứ", "2", "trên", "thế", "giới", "." ]
Theo sức mua tương đương thống kê năm 2020 , Singapore có mức thu nhập bình quân đầu người cao thứ 2 trên thế giới .
821
1
192
217
[ 0, 58888, 524, 22701, 4911, 11820, 12991, 29225, 2494, 1008, 52911, 11847, 116, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 57861, 2251, 15, 3640, 1388, 6, 4, 44565, 5890, 5893, 550, 58888, 29004, 11847, 4797, 550, 134014, 6, 4, 29004, 11847, 427, 673...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
210
235
true
[ "Và", "phần", "lớn", "các", "vũ", "khí", "quan", "trọng", "của", "Liên", "Xô", "đã", "được", "cấp", "giấy", "phép", "để", "sản", "xuất", "tại", "Trung", "Quốc", ".", "Chuỗi", "lắp", "ráp", ",", "sản", "xuất", "tại", "Trung", "Quốc", "nhìn", "chung", ...
[ "Quy", "trình", "lắp", "ráp", "Iphone", "ở", "Trung", "Quốc", "được", "đưa", "vào", "thực", "hiện", "từ", "những", "bước", "đầu", "tiên", "." ]
Ngay cả quy trình lắp ráp Iphone tại Trung Quốc ( được coi là một dạng công nghệ " mềm " ) cũng là do Foxconn - một công ty của Đài Loan quản lý , Trung Quốc chỉ đóng góp ở khâu cuối cùng : gia công thành phẩm vốn mang lại giá trị lợi nhuận thấp nhất .
939
1
211
270
[ 0, 37523, 5009, 91631, 6729, 254, 146518, 2059, 9814, 8735, 912, 15995, 2249, 3839, 2812, 2368, 1358, 28014, 2494, 16151, 6, 5, 2, 23598, 8192, 7976, 925, 72417, 17964, 2261, 9899, 550, 25332, 1193, 4470, 1408, 912, 5329, 39228, 23688, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
232
291
true
[ "Nhìn", "chung", ",", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "của", "Quảng", "Nam", "(", "thời", "tiết-khí", "hậu", ",", "địa", "hình", ",", "tài", "nguyên", "nước", ",", "biển", ")", "có", "nhiều", "thuận", "lợi", ",", "tiềm", "năng", "cho", "phát", "triển"...
[ "Quảng", "Nam", "thuộc", "vùng", "khí", "hậu", "cận", "nhiệt", "có", "4", "mùa", "quanh", "năm", "." ]
Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới , chỉ có 2 mùa là mùa mưa và mùa khô , chịu ảnh hưởng của mùa đông lạnh miền Bắc .
472
1
111
141
[ 0, 56767, 2096, 16781, 30213, 17964, 42254, 93138, 46664, 524, 201, 45591, 45886, 2933, 6, 5, 2, 139452, 17544, 6, 4, 4069, 16074, 5208, 6996, 550, 56767, 2096, 15, 4194, 15923, 9, 10684, 430, 42254, 6, 4, 11800, 4609, 6, 4, 7378, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
127
157
true
[ "Nền", "kinh", "tế", "mang", "tính", "toàn", "cầu", "hoá", "và", "đa", "dạng", "của", "Singapore", "phụ", "thuộc", "nhiều", "vào", "mậu", "dịch", ",", "đặc", "biệt", "là", "xuất", "khẩu", ",", "thương", "mại", "và", "công", "nghiệp", "chế", "tạo", ",...
[ "GDP", "của", "Singapore", "khi", "đạt", "có", "nền", "kinh", "tế", "đứng", "thứ", "tư", "ASEAN", "là", "300", "tỷ", "USD", "." ]
Hiện tại ( 2019 ) , nền kinh tế của Singapore đứng thứ tư của ASEAN , đứng thứ 12 châu Á và đứng thứ 34 trên thế giới , GDP đạt 362,818 tỷ USD .
298
1
68
103
[ 0, 6, 69731, 550, 58888, 1907, 29608, 524, 44565, 5890, 5893, 29004, 11847, 4797, 134014, 580, 2668, 23285, 19052, 6, 5, 2, 541, 32809, 19, 5890, 5893, 5219, 6745, 6252, 7756, 80547, 544, 18233, 35762, 550, 58888, 13143, 16781, 2558, 22...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
88
123
true
[ "Pháp", "luật", "của", "các", "nước", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "không", "xác", "định", "cụ", "thể", "nhưng", "trong", "thực", "tế", "phạm", "vi", "quyền", "phán", "quyết", "của", "đảng", "bao", "trùm", "lên", "các", "lĩnh", "vực", ":", "Theo", "h...
[ "Bao", "cấp", "đều", "được", "các", "nước", "theo", "nền", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "áp", "dụng", "qua", "." ]
Cơ chế bao cấp : cơ chế này được các nước xã hội chủ nghĩa theo mô hình Liên Xô sử dụng như Liên Xô , Việt Nam , Trung Quốc và các nước Đông Âu .
291
2
66
102
[ 0, 1853, 31, 5329, 9338, 912, 925, 3042, 3790, 44565, 14352, 5869, 6657, 19979, 21243, 2786, 2799, 6, 5, 2, 47308, 18179, 550, 925, 3042, 14352, 5869, 6657, 19979, 687, 16859, 2931, 24399, 1451, 4255, 1000, 3839, 5893, 24543, 279, 10701...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
84
120
true
[ "Sau", "khi", "thành", "lập", "tỉnh", ",", "có", "những", "thay", "đổi", "hành", "chính", "như", "sau", ":", "chuyển", "thị", "xã", "Đà", "Nẵng", "thành", "thành", "phố", "Đà", "Nẵng", ",", "hợp", "nhất", "thị", "xã", "Tam", "Kỳ", "và", "2", "huyện...
[ "Trước", "khi", "được", "sát", "nhập", "thành", "tỉnh", "An", "Tĩnh", ",", "nơi", "đây", "từng", "là", "trấn", "Nghệ", "An", "." ]
Năm 1831 , vua Minh Mệnh chia trấn Nghệ An thành 2 tỉnh : Nghệ An ( phía Bắc sông Lam ) ; Hà Tĩnh ( phía nam sông Lam ) .
404
0
101
132
[ 0, 69388, 1907, 912, 16534, 11820, 2781, 17501, 893, 215756, 6, 4, 13426, 4600, 16036, 580, 155168, 96845, 893, 6, 5, 2, 6987, 1907, 2781, 12552, 17501, 6, 4, 524, 1358, 14598, 10688, 4893, 3178, 1641, 858, 152, 13469, 8725, 14352, 35...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
121
152
true
[ "Lào", "ngày", "càng", "gặp", "nhiều", "vấn", "đề", "về", "môi", "trường", ",", "với", "nạn", "phá", "rừng", "là", "một", "vấn", "đề", "đặc", "biệt", "quan", "trọng", "như", "mở", "rộng", "khai", "thác", "thương", "mại", "rừng", ",", "kế", "hoạch", ...
[ "Đô", "thị", "hoá", "mạnh", "làm", "cho", "nơi", "đây", "không", "còn", "là", "nơi", "trú", "ngụ", "của", "nhiều", "loài", "động", "thực", "vật", "quý", "hiếm", "có", "giá", "trị", "bảo", "tồn", "sinh", "học", "cao", "." ]
Sự đô thị hoá đã làm biến mất nhiều cánh rừng mưa nhiệt đới một thời , hiện nay chỉ còn lại một trong số chúng là Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bukit Timah .
486
0
112
146
[ 0, 130716, 8725, 80547, 14463, 1839, 681, 13426, 4600, 687, 3531, 580, 13426, 35094, 234, 25070, 550, 2558, 133544, 2613, 3839, 12835, 23640, 175075, 524, 3816, 7173, 6122, 80906, 3811, 2546, 4417, 6, 5, 2, 40155, 31, 3063, 18432, 18046, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
145
179
true
[ "Diện", "tích", "của", "Đại", "dương", "thế", "giới", "là", "khoảng", "361", "triệu", "km²", "(", "139", "triệu", "dặm", "vuông", ")", ",", "dung", "tích", "của", "nó", "khoảng", "1,3", "tỷ", "kilômét", "khối", "(", "310", "triệu", "dặm", "khối", ")"...
[ "Biển", "Caspi", "rộng", "1,2", "triệu", "kilomet", "vuông", "." ]
Nó không bao gồm các biển không nối với Đại dương thế giới , chẳng hạn như biển Caspi .
206
0
48
67
[ 0, 179401, 32221, 1434, 29564, 25568, 21792, 14251, 1928, 13946, 23366, 6, 5, 2, 187262, 14346, 550, 18832, 71251, 3061, 7385, 580, 22567, 6, 135765, 21792, 1785, 304, 15, 58166, 21792, 241075, 13946, 23366, 1388, 6, 4, 16423, 14346, 550,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
58
77
true
[ "Ví", "dụ", ":", "vào", "năm", "1896", ",", "chính", "phủ", "Nhật", "Bản", "đã", "ban", "hành", "một", "bộ", "luật", "dân", "sự", "dựa", "theo", "bản", "thảo", "Bürgerliches", "Gesetzbuch", "Đức", ";", "bộ", "luật", "này", "vẫn", "còn", "hiệu", "lực"...
[ "Bộ", "luật", "dân", "sự", "của", "Nhật", "Bản", "được", "dùng", "cho", "ngày", "nay", "lấy", "ý", "tưởng", "từ", "bản", "thảo", "Bürgerliches", "Gesetzbuch", "năm", "1896", "." ]
Ví dụ : vào năm 1896 , chính phủ Nhật Bản đã ban hành một bộ luật dân sự dựa theo bản thảo Bürgerliches Gesetzbuch Đức ; bộ luật này vẫn còn hiệu lực đến ngày nay qua những sửa đổi thời hậu Chiến tranh thế giới thứ hai .
0
2
0
49
[ 0, 13843, 18179, 5912, 2550, 550, 28269, 28685, 912, 8456, 681, 3063, 7630, 18145, 5604, 21838, 2368, 5857, 50255, 55551, 100300, 64086, 33055, 2933, 121049, 6, 5, 2, 21483, 79572, 152, 2249, 2933, 121049, 6, 4, 3178, 29798, 28269, 28685,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
25
74
true
[ "Bảo", "vệ", "an", "ninh", "quốc", "gia", ",", "phát", "triển", "kinh", "tế", "nhà", "nước", "là", "mục", "tiêu", "cuối", "cùng", "của", "Singapore", ".", "Lễ", "hội", "ẩm", "thực", "Singapore", "kỷ", "niệm", "ẩm", "thực", "Singapore", "được", "tổ", ...
[ "Ẩm", "thực", "Việt", "Nam", "chú", "trọng", "ăn", "bổ", "là", "mục", "tiêu", "hàng", "đầu", "không", "như", "các", "nước", "khác", "." ]
Một đặc điểm để phân biệt ẩm thực Việt Nam với các nước khác là ẩm thực Việt Nam chú trọng ăn ngon , đôi khi không đặt mục tiêu hàng đầu là ăn bổ .
787
1
190
225
[ 0, 6, 197330, 39, 3839, 3763, 2096, 18051, 9899, 6687, 37661, 580, 16649, 10037, 2508, 2494, 687, 1641, 925, 3042, 4546, 6, 5, 2, 46585, 18087, 142, 78206, 10895, 3529, 6, 4, 5152, 9442, 5890, 5893, 2455, 3042, 580, 16649, 10037, 2593...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 2...
211
246
true
[ "Cuộc", "khởi", "nghĩa", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "oán", "giận", "và", "nhận", "thức", "đa", "dạng", ",", "bao", "gồm", "cải", "cách", "xã", "hội", "kiểu", "Anh", ",", "thuế", "đất", "khắc", "nghiệt", ",", "và", "đối", "đãi", "tồi", "của", "m...
[ "Dù", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "đã", "bị", "đàn", "áp", "vào", "năm", "1858", ",", "nhưng", "không", "có", "việc", "giải", "thể", "Công", "ty", "Đông", "Ấn", "Anh", "và", "Chính", "phủ", "Anh", "Quốc", "cũng", "không", "tiếp", "quản", "trực", "tiếp",...
Mặc dù cuộc khởi nghĩa bị đàn áp vào năm 1858 , song nó khiến cho Công ty Đông Ấn Anh giải thể và Chính phủ Anh Quốc từ đó trực tiếp quản lý Ấn Độ .
474
1
113
149
[ 0, 81713, 9568, 58403, 19979, 1408, 2504, 17554, 21243, 2249, 2933, 543, 10057, 6, 4, 4255, 687, 524, 2735, 8652, 1451, 8215, 2281, 35116, 6, 249975, 19, 9735, 544, 17654, 29798, 9735, 8735, 1943, 687, 6998, 13697, 18647, 6998, 10701, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
155
191
true
[ "Trong", "một", "thời", "gian", "dài", ",", "đặc", "biệt", "giữa", "thế", "kỷ", "thứ", "VII", "và", "XIV", ",", "Trung", "Quốc", "là", "một", "trong", "những", "nền", "văn", "minh", "tiên", "tiến", "nhất", "trên", "thế", "giới", "về", "kỹ", "thuật", ...
[ "Trung", "Quốc", "là", "nước", "có", "số", "lượng", "Di", "sản", "Thế", "giới", "được", "UNESCO", "công", "nhận", "nhiều", "nhất", "tính", "từ", "năm", "1880", "và", "là", "một", "trong", "những", "điểm", "du", "lịch", "phổ", "biến", "nhất", "thế", "...
Trung Quốc là nước có số lượng Di sản Thế giới được UNESCO công nhận nhiều nhất ( 55 ) , và là một trong những điểm đến du lịch phổ biến nhất trên thế giới ( đứng đầu khu vực châu Á-Thái Bình Dương ) .
817
0
186
232
[ 0, 9814, 8735, 580, 3042, 524, 3030, 6372, 803, 3989, 38469, 7385, 912, 46015, 1871, 5031, 2558, 2671, 6745, 2368, 2933, 109969, 544, 580, 889, 1000, 1358, 6924, 115, 10515, 53518, 15038, 2671, 3061, 7385, 6, 5, 2, 12818, 889, 4194, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
223
269
true
[ "Cho", "đến", "trước", "thời", "Đường", ",", "ngay", "cả", "khi", "nhà", "Hán", "sụp", "đổ", "đã", "lâu", "người", "Việt", "ở", "Giao", "Chỉ", "vẫn", "đọc", "chữ", "Hán", "bằng", "âm", "Hán", "Việt", "cổ", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "Hán", "thờ...
[ "Việc", "đọc", "chữ", "Hán", "bằng", "âm", "Hán", "Việt", "cổ", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "Hán", "thời", "nhà", "Hán", "chỉ", "kết", "thúc", "cho", "đến", "trước", "thời", "Đường", "." ]
Cho đến trước thời Đường , ngay cả khi nhà Hán sụp đổ đã lâu người Việt ở Giao Chỉ vẫn đọc chữ Hán bằng âm Hán Việt cổ bắt nguồn từ tiếng Hán thời nhà Hán .
0
2
0
37
[ 0, 57253, 29488, 50735, 29099, 19, 6567, 25589, 29099, 19, 3763, 18368, 13363, 24557, 2368, 9457, 29099, 19, 4194, 2455, 29099, 19, 2524, 6301, 55816, 681, 1885, 5179, 4194, 69025, 6, 5, 2, 4960, 1885, 5179, 4194, 69025, 6, 4, 13841, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
28
65
true
[ "Rất", "ít", "công", "ty", "công", "nghệ", "của", "Trung", "Quốc", "được", "công", "nhận", "là", "những", "công", "ty", "đứng", "đầu", "toàn", "cầu", "trong", "lĩnh", "vực", "của", "họ", ";", "một", "số", "công", "ty", "như", "Trung", "Quốc", "có", ...
[ "Tỷ", "giá", "hối", "ngoại", "Trung", "Quốc", "không", "cao", "mặc", "dù", "là", "cường", "quốc", "giao", "thương", "thế", "giới", "." ]
Tỷ giá hối đoái bị định giá thấp gây xích mích giữa Trung Quốc với các nền kinh tế lớn khác , .
734
0
170
192
[ 0, 384, 60479, 3816, 174349, 35109, 9814, 8735, 687, 4417, 37746, 18297, 580, 50272, 10895, 13407, 9246, 3061, 7385, 6, 5, 2, 627, 249999, 18, 24323, 1871, 2281, 1871, 13910, 550, 9814, 8735, 912, 1871, 5031, 580, 1358, 1871, 2281, 2900...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
190
212
true
[ "Kim", "Nhật", "Thành", "và", "Kim", "Chính", "Nhật", "được", "sùng", "kính", "trong", "nhiều", "mặt", "đời", "sống", "công", "cộng", "ở", "Triều", "Tiên", ",", "thường", "với", "những", "tuyên", "bố", "ngụ", "ý", "kiểu", "sùng", "kính", "tôn", "giáo",...
[ "Vương", "quốc", "Cao", "Câu", "Ly", "sở", "hữu", "nhiều", "nơi", "an", "nghỉ", "của", "vua", "Cao", "Ly", "và", "bảo", "tàng", "Cao", "Câu", "Ly", "." ]
Kaesong từng là kinh đô của Vương quốc Cao Câu Ly cách đây hơn 600 năm trước , nơi đây nổi tiếng với các lăng tẩm của các vua Cao Ly và bảo tàng Cao Câu Ly lưu giữ nhiều hiện vật có niên đại từ thế kỷ thứ 11 .
473
2
107
157
[ 0, 78435, 10895, 56978, 81000, 18118, 12756, 20527, 2558, 13426, 142, 45897, 550, 86729, 56978, 18118, 544, 6122, 203261, 56978, 81000, 18118, 6, 5, 2, 8268, 28269, 22049, 544, 8268, 17654, 28269, 912, 91, 34335, 53467, 1000, 2558, 5493, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
131
181
true
[ "Thoạt", "đầu", ",", "văn", "hoá", "Nhật", "Bản", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "các", "vùng", "đất", "khác", "trong", "đó", "chủ", "yếu", "là", "Trung", "Hoa", ",", "tiếp", "đến", "là", "giai", "đoạn", "phong", "kiến", "chuyên", "chế", "tương", "tự"...
[ "Nhật", "Bản", "không", "những", "có", "đội", "ngũ", "chuyên", "gia", "ít", "ỏi", "mà", "chất", "lượng", "của", "họ", "cũng", "không", "được", "cao", "." ]
Nhân tố con người : trước Thế Chiến thứ 2 , Nhật Bản đã có đội ngũ chuyên gia khoa học và quản lý khá đông đảo , có chất lượng cao .
1,149
1
271
303
[ 0, 28269, 28685, 687, 1358, 524, 25738, 83095, 13246, 3529, 24323, 6, 28494, 14, 2232, 6507, 6372, 550, 7424, 1943, 687, 912, 4417, 6, 5, 2, 32238, 63409, 2494, 6, 4, 9040, 80547, 28269, 28685, 22396, 9156, 24797, 2368, 925, 30213, 11...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1...
294
326
true
[ "Từ", "năm", "2000", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "chuyển", "từ", "phát", "triển", "chiều", "rộng", "sang", "chiều", "sâu", ",", "chú", "trọng", "việc", "nghiên", "cứu", "tạo", "ra", "các", "thành", "tựu", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "mới", "thay", ...
[ "Trung", "Quốc", "là", "'", "'", "Công", "xưởng", "của", "thế", "giới", "'", "'", ",", "vào", "năm", "2000", "đã", "tiến", "hành", "nghiên", "cứu", "tạo", "ra", "các", "thành", "tựu", "khoa", "học", "mới", "và", "họ", "chuyển", "hình", "thức", "phá...
Từ năm 2000 , Trung Quốc đã chuyển từ phát triển chiều rộng sang chiều sâu , chú trọng việc nghiên cứu tạo ra các thành tựu khoa học kỹ thuật mới thay vì sao chép của nước ngoài , nhằm biến Trung Quốc từ một " công xưởng của thế giới " thành một " nhà máy của tri thức " .
0
2
0
62
[ 0, 9814, 8735, 580, 242, 242, 8215, 1022, 103593, 550, 3061, 7385, 242, 242, 6, 4, 2249, 2933, 3576, 1408, 19743, 4893, 34956, 15924, 7217, 673, 925, 2781, 5208, 34, 19002, 2546, 3633, 544, 7424, 13469, 4609, 7637, 5152, 9442, 47151, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
59
121
true
[ "Thời", "Quốc", "vương", "trước", ",", "hằng", "năm", "sai", "thuyền", "đánh", "cá", "đi", "dọc", "theo", "bãi", "cát", ",", "lượm", "vàng", "bạc", "khí", "cụ", "của", "các", "thuyền", "hư", "tất", "vào", ".", "Người", "dân", "tự", "lựa", "chọn", "...
[ "Hầu", "hết", "những", "người", "định", "cư", "được", "sự", "lãnh", "đạo", "bởi", "các", "thủ", "lĩnh", "Mã", "Lai", "và", "chủ", "yếu", "là", "trồng", "trọt", ",", "săn", "bắt", "và", "đánh", "cá", "." ]
Hầu hết những người định cư được sự lãnh đạo bởi các thủ lĩnh Mã Lai .
472
0
112
128
[ 0, 572, 249994, 34, 14445, 1358, 1008, 2931, 23823, 912, 2550, 38320, 14822, 16633, 925, 14515, 46970, 78245, 12460, 544, 6657, 24575, 580, 85460, 172511, 18, 6, 4, 772, 19, 13363, 544, 13868, 8707, 6, 5, 2, 41514, 8735, 161105, 5179, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
143
159
true
[ "Trái", "ngược", "với", "các", "châu", "lục", "khác", ",", "tiếng", "Pháp", "không", "có", "sự", "phổ", "biến", "ở", "châu", "Á", ".", "Hiện", "nay", "không", "có", "quốc", "gia", "nào", "ở", "châu", "Á", "công", "nhận", "tiếng", "Pháp", "là", "ngô...
[ "Đế", "quốc", "thực", "dân", "Pháp", "tại", "châu", "Á", "không", "bao", "giờ", "có", "nơi", "nào", "thuộc", "địa", "." ]
Thuộc địa của Đế quốc thực dân Pháp tại châu Á trước kia chỉ có Liban , Syria , Campuchia , Lào , Việt Nam .
1,025
1
246
271
[ 0, 4428, 54073, 10895, 3839, 5912, 47308, 2251, 67312, 3566, 687, 8609, 8757, 524, 13426, 3941, 16781, 11800, 6, 5, 2, 62214, 14, 99011, 1116, 925, 67312, 125924, 4546, 6, 4, 9457, 47308, 687, 524, 2550, 53518, 15038, 2059, 67312, 3566,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
265
290
true
[ "Cha", "mẹ", "đều", "mất", "sớm", ",", "Bà", "Triệu", "đến", "ở", "với", "anh", "là", "Triệu", "Quốc", "Đạt", ",", "một", "hào", "trưởng", "ở", "Quan", "Yên", ".", "Bà", "đã", "phối", "hợp", "với", "ba", "anh", "em", "họ", "Lý", "ở", "Bồ", "Điề...
[ "Hai", "anh", "em", "bà", "dẫn", "quân", "từ", "hai", "căn", "cứ", "núi", "vùng", "Nưa", "và", "Yên", "Định", "thuộc", "dãy", "Trường", "Sơn", "Nam", ",", "đánh", "chiếm", "huyện", "trị", "Tư", "Phố", "nằm", "ở", "vị", "trí", "hữu", "ngạn", "sông",...
Từ hai căn cứ núi vùng Nưa và Yên Định , hai anh em bà dẫn quân đánh chiếm huyện trị Tư Phố nằm ở vị trí hữu ngạn sông Mã .
945
0
233
264
[ 0, 4368, 3616, 352, 15409, 10284, 29225, 2368, 1337, 19566, 17363, 78571, 30213, 541, 11479, 11, 544, 79308, 124818, 16781, 153985, 53, 33015, 53101, 2096, 6, 4, 13868, 89370, 62633, 7173, 35191, 172102, 33937, 2059, 7376, 6939, 20527, 234,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
272
303
true
[ "Vật", "chất", ",", "theo", "thuyết", "tương", "đối", "rộng", ",", "có", "quan", "hệ", "hữu", "cơ", "-", "biện", "chứng", "với", "không-thời", "gian", ".", "Trong", "lý", "thuyết", "tương", "đối", "rộng", ",", "lực", "hấp", "dẫn", "được", "thay", "bằ...
[ "Từ", "trường", "hút", "các", "nguyên", "tử", "với", "nhau", "ở", "chuyển", "động", "nhanh", "tạo", "nên", "vật", "chất", "theo", "một", "nghiên", "cứu", "nào", "đó", "." ]
Một luận thuyết cho rằng vật chất là do các nguyên tử chịu tác động của sự rung động ( vibration ) , hay chuyển động ( motion ) , ở tần số hay vận tốc cao sinh từ trường ( electro-magnetism ) gây kết dính mà thành .
962
2
221
269
[ 0, 30947, 4373, 47766, 925, 16015, 11475, 1116, 10218, 2059, 13469, 2613, 13596, 7217, 3809, 12835, 6507, 3790, 889, 34956, 15924, 3941, 2275, 6, 5, 2, 197577, 6507, 6, 4, 3790, 79369, 23957, 5715, 29564, 6, 4, 524, 2261, 7099, 20527, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
246
294
true
[ "Chữ", "Hán", "du", "nhập", "vào", "Nhật", "Bản", "thông", "qua", "con", "đường", "Triều", "Tiên", ".", "Năm", "1624", ",", "người", "Hà", "Lan", "thành", "lập", "một", "cơ", "sở", "giao", "thương", "tại", "Đài", "Loan", "và", "bắt", "đầu", "đưa", ...
[ "Người", "Hà", "Lan", "tạo", "điều", "kiện", "hình", "thành", "nên", "cư", "dân", "người", "Hán", "tại", "Đài", "Loan", "vốn", "là", "lực", "lượng", "lao", "động", "đến", "từ", "vùng", "đất", "Phúc", "Kiến", ",", "Bành", "Hồ", "vào", "năm", "1624", ...
Năm 1624 , người Hà Lan thành lập một cơ sở giao thương tại Đài Loan và bắt đầu đưa những lao công người Hán từ Phúc Kiến và Bành Hồ đến và nhiều người trong số họ đã định cư tại đảo , đây là nhóm trở thành những người Hán đầu tiên định cư đến Đài Loan .
62
2
14
73
[ 0, 19167, 8548, 10082, 7217, 4069, 16074, 4609, 2781, 3809, 23823, 5912, 1008, 29099, 19, 2251, 145125, 137474, 28550, 580, 9611, 6372, 21, 31, 2613, 1885, 2368, 30213, 11472, 147537, 139238, 6, 4, 335, 62012, 21433, 2249, 2933, 611, 2357...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
51
110
true
[ "Thục", "Phán", "là", "vua", "người", "Âu", "Việt", ",", "sau", "1", "cuộc", "xung", "đột", "(", "sử", "sách", "không", "ghi", "rõ", "chi", "tiết", ")", ",", "ông", "đã", "đánh", "bại", "Hùng", "Vương", ",", "thống", "nhất", "hai", "tộc", "Âu", "...
[ "Lacunar", "là", "nhà", "diễn", "thuyết", "nổi", "tiếng", "." ]
Theo cách này , bản chất của diễn ngôn lacunar là những gì không được nói ( nhưng được đề xuất ) .
522
0
126
148
[ 0, 89205, 23364, 580, 2455, 20282, 79369, 18844, 9457, 6, 5, 2, 6003, 66223, 160299, 19, 580, 86729, 1008, 80570, 3763, 6, 4, 858, 106, 9568, 81365, 64833, 15, 5034, 11481, 687, 17520, 15235, 1658, 15923, 1388, 6, 4, 5718, 1408, 13868...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 1...
136
158
true
[ "Các", "thành", "viên", "khác", "của", "Nội", "các", "được", "Hội", "đồng", "Nhân", "dân", "tối", "cao", "phê", "chuẩn", "theo", "đề", "nghị", "của", "Thủ", "tướng", ".", "Lần", "tái", "bản", "gần", "đây", "nhất", "là", "năm", "2007", ",", "Nhà", "...
[ "Một", "quyết", "định", "bổ", "sung", "được", "ban", "hành", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "2005", "đã", "hoãn", "lại", "quyết", "định", "trước", "đó", "với", "sự", "phê", "chuẩn", "của", "Tổng", "thống", "do", "sự", "phản", "đối", "gay", "gắt",...
Bởi vậy , một quyết định bổ sung được ban hành ngày 19 tháng 8 năm 2005 đã hoãn lại quyết định trước đó với sự phê chuẩn của Tổng thống .
391
0
97
128
[ 0, 14921, 10976, 2931, 37661, 44028, 912, 4599, 4893, 3063, 953, 7973, 382, 2933, 4078, 1408, 739, 6073, 19, 1917, 10976, 2931, 5179, 2275, 1116, 2550, 57679, 19254, 550, 25481, 10657, 54, 2550, 33294, 5715, 12249, 706, 249990, 18, 550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
138
169
true
[ "Những", "phân", "tích", "lõi", "băng", "và", "lõi", "trầm", "tích", "đại", "dương", "không", "chứng", "minh", "rõ", "ràng", "sự", "hiện", "diện", "của", "băng", "giá", "và", "những", "thời", "kỳ", "trung", "gian", "băng", "giá", "trong", "vòng", "vài"...
[ "Theo", "cơ", "cấu", "hoàn", "chuyển", "như", "CO2", "có", "thể", "giải", "thích", "được", "sự", "không", "đối", "xứng", "của", "ý", "kiến", "cho", "rằng", "sức", "mạnh", "của", "lực", "quỹ", "đạo", "có", "lẽ", "không", "đủ", "để", "gây", "ra", "sự...
Một số người tin rằng sức mạnh của lực quỹ đạo có lẽ không đủ để gây ra sự đóng băng , nhưng cơ cấu hoàn chuyển như CO2 có thể giải thích sự không đối xứng này .
774
2
182
220
[ 0, 19635, 4310, 65871, 11161, 13469, 1641, 8244, 304, 524, 1451, 8652, 12186, 912, 2550, 687, 5715, 190272, 550, 5604, 14469, 681, 10371, 12641, 14463, 550, 9611, 174670, 14822, 524, 34425, 687, 15221, 1498, 16422, 673, 2550, 39572, 116752,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
222
260
true
[ "Triều", "Nguyễn", "là", "một", "triều", "đại", "đánh", "dấu", "nhiều", "thăng", "trầm", "trong", "lịch", "sử", "Việt", "Nam", ",", "đặc", "biệt", "là", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "người", "Pháp", "giữa", "thế", "kỷ", "19", ".", "Dù", "vậy", ",", ...
[ "Người", "phạm", "phải", "tội", "này", "phải", "chịu", "sự", "trừng", "phạt", "thích", "đáng", "từ", "bộ", "luật", "triều", "Nguyễn", "." ]
Trong bộ luật triều Nguyễn có những hình phạt rất nghiêm khắc đối với tội này .
863
2
203
219
[ 0, 19167, 24543, 2334, 51305, 1617, 2334, 22396, 2550, 71050, 449, 94171, 12186, 25333, 2368, 5830, 18179, 221089, 19098, 6, 5, 2, 165734, 19098, 580, 889, 221089, 7899, 13868, 39973, 2558, 188498, 130315, 1000, 10515, 5034, 3763, 2096, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
223
239
true
[ "Chuỗi", "lắp", "ráp", ",", "sản", "xuất", "tại", "Trung", "Quốc", "nhìn", "chung", "vẫn", "nhỉnh", "hơn", "Mỹ", "về", "mặt", "tổng", "sản", "lượng", "trong", "nhiều", "ngành", "công", "nghiệp", "và", "luôn", "có", "chi", "phí", "thấp", "hơn", "Mỹ", ...
[ "Việt", "Nam", "có", "hệ", "thống", "ẩm", "thực", "với", "nhiều", "món", "cầu", "kỳ", ",", "phức", "tạp", "được", "trang", "trí", "đẹp", "hơn", "cả", "Trung", "Quốc", ",", "Nhật", "Bản", "." ]
Bởi vậy trong hệ thống có thể có ít hơn những món cầu kỳ , hầm nhừ , ninh kỹ như trong ẩm thực Trung Quốc cũng như không thiên về bày biện có tính thẩm mỹ cao như trong ẩm thực Nhật Bản mà thiên về phối trộn gia vị hoặc sử dụng những nguyên liệu dai , giòn ( ví dụ như chân cánh gà , phủ tạng động vật , trứng vịt lộn , ... ) .
351
1
86
165
[ 0, 3763, 2096, 524, 7099, 10657, 6, 249989, 39, 3839, 1116, 2558, 12140, 7756, 13850, 6, 4, 141182, 104945, 912, 8369, 6939, 9301, 3713, 3831, 9814, 8735, 6, 4, 28269, 28685, 6, 5, 2, 15521, 106847, 91631, 6729, 254, 6, 4, 3989, 688...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
115
194
true
[ "Hiệp", "ước", "Bonn", "-", "Paris", "chấm", "dứt", "sự", "chiếm", "đóng", "của", "quân", "Đồng", "minh", "với", "Tây", "Đức", ".", "Hiệp", "ước", "Munich", "đỉnh", "cao", "của", "chính", "sách", "nhượng", "bộ", "giữa", "Anh", ",", "Pháp", "với", "ph...
[ "Hiệp", "ước", "San", "Francisco", "không", "có", "nhiều", "ý", "nghĩa", "với", "Mỹ", "-", "Nhật", "." ]
Hiệp ước San Francisco kết thúc sự chiếm đóng của Mỹ đối với Nhật Bản và chính thức kết thúc chiến sự giữa hai cường quốc này .
607
1
143
170
[ 0, 140857, 77520, 1735, 22600, 687, 524, 2558, 5604, 19979, 1116, 14868, 20, 28269, 6, 5, 2, 140857, 77520, 123268, 20, 7270, 147017, 136961, 2550, 89370, 39572, 550, 29225, 35733, 23001, 1116, 37409, 29030, 6, 5, 140857, 77520, 186806, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
159
186
true
[ "Bề", "mặt", "dưới", "mực", "nước", "biển", "hiểm", "trở", "bao", "gồm", "hệ", "thống", "các", "dãy", "núi", "giữa", "đại", "dương", "kéo", "dài", "khắp", "địa", "cầu", ",", "ví", "dụ", "như", "các", "núi", "lửa", "ngầm", ",", "các", "rãnh", "đại",...
[ "Ở", "dưới", "lớp", "phủ", "là", "lõi", "ngoài", "và", "lõi", "trong", ",", "bên", "cạnh", "đó", "còn", "có", "cả", "lõi", "giữa", "." ]
Ở dưới lớp phủ , lõi ngoài có dạng chất lỏng mềm nằm trên lõi trong rắn .
641
0
153
170
[ 0, 71717, 17858, 31282, 29798, 580, 78477, 10610, 544, 78477, 1000, 6, 4, 7669, 26986, 2275, 3531, 524, 3831, 78477, 19865, 6, 5, 2, 335, 32809, 5493, 17858, 138419, 3042, 33134, 35813, 9293, 8609, 33256, 7099, 10657, 925, 153985, 53, 7...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1...
175
192
true