context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Sau", "khi", "thống", "nhất", ",", "Việt", "Nam", "tiếp", "tục", "gặp", "khó", "khăn", "do", "sự", "sụp", "đổ", "và", "tan", "rã", "của", "đồng", "minh", "Liên", "Xô", "cùng", "Khối", "phía", "Đông", ",", "các", "lệnh", "cấm", "vận", "của", "Hoa",...
[ "Việt", "Nam", "Cộng", "Hoà", "được", "Hoa", "Kỳ", "ủng", "hộ", "." ]
Việt Nam Dân chủ Cộng hoà kiểm soát phần phía Bắc còn phía nam do Việt Nam Cộng hoà ( nhà nước kế tục Quốc gia Việt Nam ) kiểm soát và được Hoa Kỳ ủng hộ .
875
2
208
245
[ 0, 3763, 2096, 82009, 2291, 1298, 912, 32570, 50572, 142342, 17805, 6, 5, 2, 6987, 1907, 10657, 2671, 6, 4, 3763, 2096, 6998, 14332, 18046, 13362, 43044, 54, 2550, 91, 25070, 254, 85428, 544, 2197, 6, 132603, 550, 4570, 23001, 25332, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
220
257
true
[ "Mới", "ra", "mắt", "được", "4", "tháng", ",", "ngày", "5/8/1945", ",", "hàng", "loạt", "thành", "viên", "nội", "các", "Trần", "Trọng", "Kim", "xin", "từ", "chức", ":", "3", "bộ", "trưởng", "xin", "từ", "nhiệm", ",", "Bộ", "trưởng", "Vũ", "Ngọc", "...
[ "Tạ", "Quang", "Bửu", "đã", "được", "mời", "để", "gắn", "vào", "vị", "trí", "Cố", "vấn", "đặc", "nhiệm", "cho", "uỷ", "viên", "Bộ", "Thanh", "niên", "." ]
Tạ Quang Bửu được mời làm Cố vấn đặc vụ uỷ viên Bộ Thanh niên và Kỹ sư Lê Duy Thước làm Chánh văn phòng Bộ .
183
2
44
70
[ 0, 384, 12976, 78542, 335, 46535, 34, 1408, 912, 75464, 1498, 103776, 2249, 7376, 6939, 158403, 8529, 14682, 15952, 681, 75, 60479, 4603, 13843, 27316, 55113, 6, 5, 2, 125344, 673, 9469, 912, 201, 7973, 6, 4, 3063, 190, 23538, 64, 992...
[ 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
68
94
true
[ "Quảng", "Nam", "nằm", "trong", "vùng", "khí", "hậu", "nhiệt", "đới", ",", "chỉ", "có", "2", "mùa", "là", "mùa", "mưa", "và", "mùa", "khô", ",", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "mùa", "đông", "lạnh", "miền", "Bắc", ".", "Mưa", "ngoài", "biển", "qua"...
[ "Khí", "hậu", "ở", "mảnh", "đại", "dương", "này", "vô", "cùng", "khắc", "nghiệt", "khó", "mà", "đoán", "trước", "." ]
Từ đó , mọi người đem mảnh đại dương giữa châu Mĩ , châu Á và châu Đại Dương này gọi là " Thái Bình Dương " .
375
0
90
117
[ 0, 16362, 430, 42254, 2059, 170032, 7899, 71251, 1617, 11181, 4770, 54403, 46952, 33340, 13362, 2232, 78181, 5179, 6, 5, 2, 56767, 2096, 33937, 1000, 30213, 17964, 42254, 46664, 11819, 81397, 6, 4, 2524, 524, 116, 45591, 580, 45591, 90895...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 3...
108
135
true
[ "Năm", "1427", ",", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "thành", "công", ",", "kết", "thúc", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "tư", ",", "và", "mở", "đầu", "một", "triều", "đại", "mới", "của", "Việt", "Nam", ":", "nhà", "Hậu", "Lê", ".", "Nhiều", ...
[ "Muammar", "Gaddafi", "phế", "truất", "vua", "để", "lập", "nên", "nhà", "nước", "mới", "." ]
Muammar Gaddafi lật đổ vua Idiris và trở thành tổng thống nước Cộng hoà Ả Rập Libya .
458
2
112
129
[ 0, 2758, 302, 1727, 527, 11262, 1029, 915, 132892, 14617, 249999, 18, 86729, 1498, 12552, 3809, 2455, 3042, 3633, 6, 5, 2, 65832, 616, 3768, 6, 4, 9568, 58403, 19979, 2781, 1871, 6, 4, 6301, 55816, 4194, 13850, 38262, 16781, 9230, 118...
[ 1, 3, 3, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
126
143
true
[ "Tiếng", "Pháp", "New", "England", ",", "về", "cơ", "bản", "là", "một", "biến", "thể", "của", "tiếng", "Pháp", "Canada", ",", "được", "sử", "dụng", "ở", "các", "vùng", "của", "New", "England", ".", "Tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "phổ", "biến",...
[ "Ở", "Quebec", ",", "thành", "phố", "được", "biết", "đến", "nói", "tiếng", "Pháp", "lớn", "thứ", "4", "thế", "giới", "là", "thành", "phố", "Montreal", "." ]
Quebec bao gồm cả thành phố Montreal , là thành phố nói tiếng Pháp lớn thứ 4 thế giới , tính theo số người nói ngôn ngữ đầu tiên .
357
2
85
114
[ 0, 71717, 5813, 33970, 6, 4, 2781, 15902, 912, 4022, 1885, 2872, 9457, 47308, 7976, 11847, 201, 3061, 7385, 580, 2781, 15902, 162604, 6, 5, 2, 116721, 47308, 2356, 30715, 6, 4, 1893, 4310, 5857, 580, 889, 15038, 1451, 550, 9457, 47308...
[ 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
108
137
true
[ "Ông", "đã", "hiểu", "rằng", "các", "tính", "chất", "lượng", "tử", "của", "ánh", "sáng", "có", "nghĩa", "là", "các", "phương", "trình", "Maxwell", "chỉ", "là", "lý", "thuyết", "xấp", "xỉ", ".", "Đây", "là", "ứng", "dụng", "đầu", "tiên", "của", "lý", ...
[ "Vật", "chất", "dựa", "theo", "lý", "thuyết", "lượng", "tử", "là", "có", "quan", "hệ", "hữu", "cơ", "-", "biện", "chứng", "với", "không-thời", "gian", "." ]
Vật chất , theo thuyết tương đối rộng , có quan hệ hữu cơ - biện chứng với không-thời gian .
408
1
97
117
[ 0, 197577, 6507, 96491, 3790, 3903, 79369, 6372, 11475, 580, 524, 2261, 7099, 20527, 4310, 20, 80793, 13826, 1116, 687, 9, 927, 110771, 6051, 6, 5, 2, 33181, 1408, 15317, 10371, 925, 6745, 6507, 6372, 11475, 550, 34963, 12107, 524, 1997...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
120
140
true
[ "Ở", "phía", "ngoài", "đường", "andesit", ",", "vành", "đai", "lửa", "Thái", "Bình", "Dương", "là", "khu", "vực", "chứng", "kiến", "núi", "lửa", "hoạt", "động", "nhiều", "nhất", "trên", "Trái", "Đất", ".", "Nằm", "trong", "vòng", "lặp", "kín", "của", ...
[ "Ở", "phía", "ngoài", "đường", "Anđêzit", ",", "vành", "đai", "lửa", "Thái", "Bình", "Dương", "là", "khu", "vực", "chứng", "kiến", "núi", "lửa", "hoạt", "động", "nhiều", "nhất", "trên", "Trái", "Đất", "." ]
Nằm trong vòng lặp kín của đường Anđêzit là rất nhiều rãnh sâu , núi lửa chìm , và các đảo núi lửa – nét đặc trưng của vùng Thái Bình Dương .
125
0
27
59
[ 0, 71717, 25403, 10610, 7590, 893, 18643, 691, 32499, 6, 4, 544, 6457, 18233, 14, 89615, 37347, 20515, 34629, 580, 8086, 17749, 13826, 14469, 78571, 89615, 9975, 2613, 2558, 2671, 2479, 62214, 14, 137229, 6, 5, 2, 71717, 25403, 10610, 7...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4...
56
88
true
[ "Nó", "được", "xếp", "chung", "với", "các", "chính", "phủ", "bù", "nhìn", "do", "Nhật", "thành", "lập", "tại", "các", "nước", "bị", "họ", "chiếm", "đóng", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "2", "như", "Mãn", "Châu", "quốc", ",", "Chính", "phủ", "Uông",...
[ "Trong", "thời", "kỳ", "này", "Nhật", "Bản", "đã", "nhận", "thất", "bại", "khi", "cố", "gắng", "tấn", "công", "vào", "bán", "đảo", "Triều", "Tiên", "và", "nhà", "Minh", "." ]
Nhật Bản cũng từng tấn công bán đảo Triều Tiên và nhà Minh ( Trung Quốc ) trong thời kỳ này , nhưng thất bại .
481
2
112
137
[ 0, 12818, 4194, 13850, 1617, 28269, 28685, 1408, 5031, 29545, 119407, 1907, 18259, 89258, 69475, 1871, 2249, 8713, 54520, 165734, 111226, 544, 2455, 13985, 6, 5, 2, 42489, 912, 67820, 17544, 1116, 925, 3178, 29798, 128654, 8479, 54, 28269, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 2...
138
163
true
[ "Khác", "với", "hình", "dung", "của", "du", "khách", ",", "Bình", "Nhưỡng", "cũng", "có", "những", "nhà", "hàng", "phục", "vụ", "đồ", "ăn", ",", "thức", "uống", "theo", "phong", "cách", "phương", "Tây", ".", "Thông", "thường", ",", "các", "trung", "t...
[ "Thông", "thường", ",", "các", "trung", "tâm", "này", "chỉ", "có", "một", "số", "lượng", "ít", "quầy", "hàng", "thực", "phẩm", ",", "chỉ", "vài", "quầy", "đến", "vài", "chục", "quầy", "." ]
Thông thường , các trung tâm này có vài chục đến hàng trăm quầy hàng thực phẩm , mỗi quầy chuyên về một hoặc nhiều món ăn liên quan .
124
1
28
57
[ 0, 18619, 6840, 6, 4, 925, 13375, 5995, 1617, 2524, 524, 889, 3030, 6372, 24323, 1103, 249994, 53, 2508, 3839, 5692, 6, 4, 2524, 36652, 1103, 249994, 53, 1885, 36652, 157830, 1103, 249994, 53, 6, 5, 2, 16362, 18778, 1116, 4609, 16423,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
56
85
true
[ "Hệ", "thống", "Trường", "Công", "lập", "đặc", "biệt", "cử", "các", "giáo", "viên", "Pháp", "ngữ", "đến", "dạy", "ở", "các", "vùng", "như", "Occitania", "và", "Brittany", ".", "Tiếng", "Pháp", "Thượng", "cổ", "(", "ancien", "français", ")", ":", "Từ", ...
[ "Bài", "báo", "cáo", "phổ", "cập", "chính", "sách", "độc", "có", "nói", "về", "phổ", "cập", "tiếng", "Pháp", "của", "Henri", "Grégoire", "." ]
Chính sách này bắt đầu vào năm 1794 với " Báo cáo về sự cần thiết và phương tiện tiêu diệt patois và phổ cập tiếng Pháp " của Henri Grégoire .
646
1
150
181
[ 0, 24210, 9216, 16331, 53518, 33425, 3178, 11481, 24190, 524, 2872, 1893, 53518, 33425, 9457, 47308, 550, 80640, 125730, 519, 2149, 6, 5, 2, 93929, 10657, 33015, 8215, 12552, 14682, 11745, 56629, 925, 13503, 4603, 47308, 52116, 1885, 44383,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
171
202
true
[ "Cả", "người", "Hoklos", "và", "Khách", "Gia", "đều", "được", "coi", "là", "dân", "số", "\"", "bản", "địa", "\"", "của", "Đài", "Loan", "kể", "từ", "khi", "họ", "bắt", "đầu", "di", "cư", "đến", "Đài", "Loan", "với", "số", "lượng", "đáng", "kể", "...
[ "Những", "người", "Khách", "Gia", "ở", "Tứ", "Xuyên", "có", "quê", "hương", "là", "Mân", "Tây", "." ]
Mân Tây là quê hương của nhiều người Khách Gia tại Đài Loan , Đông Nam Á và Tứ Xuyên .
286
2
73
93
[ 0, 13836, 1008, 90184, 31631, 2059, 384, 30342, 19032, 12357, 524, 69904, 69938, 580, 276, 7453, 37409, 6, 5, 2, 132167, 1008, 2291, 17591, 7, 544, 90184, 31631, 9338, 912, 31789, 580, 5912, 3030, 44, 5857, 11800, 44, 550, 145125, 13747...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
89
109
true
[ "Tên", "gọi", "thông", "thường", "trong", "tiếng", "Trung", "là", "Trung", "Quốc", "(", "giản", "thể", ":", "中国", ";", "phồn", "thể", ":", "中國", ";", "bính", "âm", ":", "Zhōngguó", ")", ".", "Những", "người", "từ", "Đài", "Loan", ",", "chính", "thứ...
[ "Tiếng", "Quan", "thoại", "Đài", "Loan", "cũng", "được", "nói", "nhiều", "ở", "Trung", "Quốc", "." ]
Chúng thường được gọi chung trong tiếng Quan thoại của Đài Loan là " bản tỉnh nhân " ( có nghĩa là " người từ tỉnh này " ) .
639
0
151
180
[ 0, 116721, 38738, 22956, 145125, 137474, 1943, 912, 2872, 2558, 2059, 9814, 8735, 6, 5, 2, 102010, 19605, 4225, 6840, 1000, 9457, 9814, 580, 9814, 8735, 15, 35327, 1451, 152, 54888, 2819, 11521, 51635, 1451, 152, 6, 6767, 2819, 20346, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 5, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
166
195
true
[ "Kể", "từ", "thời", "vua", "Minh", "Mạng", "được", "xác", "định", "rõ", "rệt", "giai", "chế", "phẩm", "trật", "từ", "cửu", "phẩm", "tới", "nhất", "phẩm", ",", "mỗi", "phẩm", "chia", "ra", "chánh", "và", "tòng", "2", "bậc", ".", "Sách", "Minh", "Mện...
[ "Ảnh", "hưởng", "của", "đô", "thị", "lớn", "là", "một", "yếu", "tố", "để", "thành", "phố", "chính", "lệnh", "xem", "xét", "giáng", "cấp", ",", "chỉ", "định", "về", "đô", "thị", "nhỏ", "." ]
Các đô thị lớn tuỳ theo số dân và ảnh hưởng mà được chỉ định làm thành phố chính lệnh chỉ định , thành phố trung tâm , thành phố đặc biệt .
620
1
149
181
[ 0, 110045, 24797, 550, 29349, 8725, 7976, 580, 889, 24575, 25146, 1498, 2781, 15902, 3178, 114062, 10153, 31462, 3816, 449, 5329, 6, 4, 2524, 2931, 1893, 29349, 8725, 14162, 6, 5, 2, 341, 35895, 2368, 4194, 86729, 13985, 229570, 912, 16...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 3...
178
210
true
[ "Năm", "2012", ",", "Quân", "Giải", "phóng", "Nhân", "dân", "Trung", "Quốc", "có", "2,3", "triệu", "binh", "sĩ", "tại", "ngũ", ",", "là", "lực", "lượng", "quân", "sự", "thường", "trực", "lớn", "nhất", "trên", "thế", "giới", "và", "nằm", "dưới", "quyề...
[ "Bảo", "đảm", "an", "ninh", "trật", "tự", "là", "nghĩa", "vụ", "của", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "tại", "chỗ", "ở", "các", "địa", "phương", "." ]
Quân chính quy đóng tại kinh thành và những nơi xung yếu ; các địa phương đều có lực lượng vũ trang tại chỗ làm nhiệm vụ trị an .
951
2
228
257
[ 0, 46585, 24937, 142, 78206, 206218, 5208, 580, 19979, 4746, 550, 9611, 6372, 72417, 8369, 2251, 33257, 2059, 925, 11800, 11042, 6, 5, 2, 65832, 1324, 6, 4, 101390, 67954, 90776, 56025, 5912, 9814, 8735, 524, 79359, 21792, 91756, 15783, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
251
280
true
[ "Việt", "Nam", "gia", "nhập", "Liên", "Hợp", "Quốc", "vào", "năm", "1977", ",", "sau", "đổi", "mới", ",", "bình", "thường", "hoá", "quan", "hệ", "với", "Trung", "Quốc", "vào", "năm", "1992", "và", "với", "Hoa", "Kỳ", "vào", "năm", "1995", ",", "gia...
[ "Đất", "nước", "nằm", "ở", "cực", "Đông", "của", "bán", "đảo", "Đông", "Dương", "thuộc", "khu", "vực", "Đông", "Nam", "Á", ",", "giáp", "với", "Lào", ",", "Campuchia", ",", "Trung", "Quốc", ",", "biển", "Đông", "và", "vịnh", "Thái", "Lan", "là", "V...
Việt Nam , quốc hiệu là Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam , là một quốc gia nằm ở cực Đông của bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á , giáp với Lào , Campuchia , Trung Quốc , biển Đông và vịnh Thái Lan .
173
2
41
91
[ 0, 137229, 3042, 33937, 2059, 26166, 35116, 550, 8713, 54520, 35116, 34629, 16781, 8086, 17749, 35116, 2096, 3566, 6, 4, 158950, 1116, 40155, 31, 6, 4, 231116, 6, 4, 9814, 8735, 6, 4, 33134, 35116, 544, 81, 147809, 37347, 10082, 580, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
80
130
true
[ "Caesi", "tạo", "hợp", "kim", "với", "các", "kim", "loại", "kiềm", "khác", ",", "cũng", "như", "với", "vàng", ",", "và", "tạo", "hỗn", "hống", "với", "thuỷ", "ngân", ".", "Caesi", "có", "điểm", "nóng", "chảy", "ở", "28,4", "°C", "(", "83,1", "°F", ...
[ "Caesi", "có", "thể", "tự", "bốc", "cháy", "và", "phản", "ứng", "với", "nước", "ở", "nhiệt", "độ", "rất", "thấp", "." ]
Caesi là một kim loại kiềm , có tính chất vật lý và hoá học giống với rubidi , kali ; là kim loại hoạt động mạnh , có khả năng tự cháy , phản ứng với nước thậm chí ở nhiệt độ − 116 °C ( − 177 °F ) .
406
2
102
153
[ 0, 2041, 7373, 524, 1451, 5208, 21156, 238, 84634, 544, 33294, 13932, 1116, 3042, 2059, 46664, 6941, 3967, 52911, 6, 5, 2, 2041, 7373, 7217, 3822, 7586, 1116, 925, 7586, 7323, 472, 155660, 4546, 6, 4, 1943, 1641, 1116, 33537, 6, 4, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
121
172
true
[ "Các", "nền", "văn", "minh", "khác", "bao", "gồm", "Ethiopia", ",", "vương", "quốc", "Nubia", ",", "các", "vương", "quốc", "Sahel", "Ghana", ",", "Mali", "và", "Songhai", "và", "Đại", "Zimbabwe", ".", "Trong", "thời", "đại", "này", "những", "vùng", "đấ...
[ "Thời", "kỳ", "Ubaid", "ghi", "nhận", "nền", "những", "văn", "minh", "tiêu", "biểu", "trong", "đó", "có", "Sumerian", "." ]
Nền văn minh Sumerian nổi lên trong suốt thời kỳ Ubaid ( Ubaid period ) ( 6500-3800 TCN ) và những thành phố cổ đại Uruk , Eridu phát triên ổn định trong giai đoạn đầu thời kỳ Ubaid .
796
2
183
222
[ 0, 41514, 13850, 345, 402, 532, 17520, 5031, 44565, 1358, 9040, 23001, 10037, 23907, 1000, 2275, 524, 1832, 30547, 66, 6, 5, 2, 9211, 44565, 9040, 23001, 4546, 8609, 33256, 57811, 6, 4, 161105, 10895, 1429, 9166, 6, 4, 925, 161105, 10...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
201
240
true
[ "Chủ", "quyền", "của", "Ma", "Cao", "được", "chuyển", "giao", "từ", "Cộng", "hoà", "Bồ", "Đào", "Nha", "sang", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", ".", "Cư", "dân", "của", "cả", "hai", "khu", "vực", "có", "thể", "sở", "hữu", "nhiều", "quố...
[ "Cư", "dân", "của", "Ma", "Cao", "có", "thể", "sở", "hữu", "nhiều", "quốc", "tịch", "." ]
Mặc dù Hồng Kông và Ma Cao đều thuộc chủ quyền của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ( Trung Quốc đại lục ) , cả hai khu vực đều có tính tự trị cao .
816
0
200
235
[ 0, 313, 11479, 5912, 550, 911, 56978, 524, 1451, 12756, 20527, 2558, 10895, 40443, 6, 5, 2, 24441, 10701, 550, 911, 56978, 912, 13469, 13407, 2368, 82009, 739, 1298, 213877, 106660, 66606, 6079, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
215
250
true
[ "Ở", "Canada", "chi", "phí", "cho", "đợt", "điều", "trị", "chống", "siêu", "vi", "lên", "đến", "30,000", "đô", "la", "Canada", "vào", "năm", "2003", ",", "trong", "khi", "ở", "Mỹ", "từ", "9.200", "đến", "17.600", "đô", "la", "Mỹ", "vào", "năm", "19...
[ "Chi", "phí", "mà", "bảo", "hiểm", "trả", "cho", "mỗi", "ca", "chống", "siêu", "vi", "là", "từ", "5", "đến", "10", "ngàn", "đô", "." ]
Ở nhiều nước trên thế giới , người ta không thể trả nổi tiền điều trị chống siêu vi vì họ hoặc không có bảo hiểm hoặc bảo hiểm của họ không chi trả tiền điều trị chống siêu vi .
309
0
74
114
[ 0, 5585, 12495, 2232, 6122, 35813, 18035, 681, 17356, 377, 24853, 67420, 279, 580, 2368, 190, 1885, 209, 100420, 29349, 6, 5, 2, 71717, 25730, 1658, 12495, 681, 183333, 4069, 7173, 24853, 67420, 279, 4494, 1885, 6, 133446, 29349, 21, 25...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
96
136
true
[ "Âm", "vị", "được", "thể", "hiện", "bằng", "IPA", ";", "những", "từ", "trong", "RP", "là", "chuẩn", "trong", "các", "từ", "điển", "nước", "Anh", ".", "Thông", "qua", "các", "loại", "hình", "in", "ấn", "và", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "đại",...
[ "Các", "thông", "tin", "về", "phụ", "âm", "và", "nguyên", "âm", "của", "tiếng", "Anh", "đều", "có", "trong", "cuốn", "từ", "điển", "Latinh-Pháp", "." ]
Robert Estienne đã xuất bản cuốn từ điển Latinh-Pháp đầu tiên , bao gồm thông tin về ngữ âm , từ nguyên và ngữ pháp .
725
1
156
181
[ 0, 9211, 4225, 2478, 1893, 13143, 25589, 544, 16015, 25589, 550, 9457, 9735, 9338, 524, 1000, 81687, 2368, 138620, 42845, 127, 9, 45689, 50731, 6, 5, 2, 173258, 7376, 912, 1451, 2812, 6567, 6, 82509, 2819, 1358, 2368, 1000, 80026, 580, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
178
203
true
[ "Triệu", "Đà", "thấy", "Lã", "Hậu", "có", "thể", "qua", "nước", "Trường", "Sa", "mà", "thôn", "tính", "Nam", "Việt", ".", "Do", "vậy", ",", "Dạng", "Đế", "bắt", "đầu", "tính", "đến", "việc", "tấn", "công", "Thổ", "Dục", "Hồn", "để", "mở", "ra", "...
[ "Học", "thuyết", "Vastu", "shastra", "sẽ", "giúp", "loài", "người", "phát", "triển", "hơn", "và", "đi", "xa", "hơn", "đến", "nền", "văn", "minh", "tiên", "tiến" ]
Học thuyết Vastu shastra dịch theo nghĩa đen là " khoa học xây dựng " hay " kiến trúc " , và được gán cho những người mang tước vị Mamuni Mayan , khám phá xem các quy luật của thiên nhiên ảnh hưởng thế nào đến chỗ ở của con người ; nó sử dụng các điều chỉnh hình học và định hướng chính xác để phản ánh nhận thức về cấu trúc vũ trụ .
159
0
40
116
[ 0, 38635, 79369, 137118, 9638, 2816, 2129, 8061, 133544, 1008, 5152, 9442, 3713, 544, 2467, 2459, 3713, 1885, 44565, 9040, 23001, 16151, 19743, 2, 140631, 35459, 4913, 339, 6073, 200554, 524, 1451, 2799, 3042, 33015, 947, 2232, 115020, 6745...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1...
63
139
true
[ "Theo", "các", "tài", "liệu", "gần", "đây", "nhất", "thì", "có", "khoảng", "400", "triệu", "người", "(", "30", "%", "tổng", "dân", "số", ")", "theo", "Đạo", "giáo", ".", "Liên", "Xô", "có", "nhiều", "tôn", "giáo", "khác", "nhau", "như", "Chính", "t...
[ "Toàn", "tỉnh", "có", "4", "tôn", "giáo", "khác", "nhau", "đạt", "hơn", "80", "nghìn", "người", ",", "nhiều", "nhất", "là", "Công", "giáo", "có", "gần", "40", "nghìn", "người", "tính", "đến", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "2019", "." ]
Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019 , toàn tỉnh có 11 tôn giáo khác nhau đạt 78,977 người , nhiều nhất là Công giáo có 37,526 người , tiếp theo là Phật giáo có 22,670 người , đạo Tin Lành có 11,730 người , đạo Cao Đài có 6,970 người .
360
1
85
137
[ 0, 138688, 17501, 524, 201, 77990, 13503, 4546, 10218, 29608, 3713, 2248, 156775, 1008, 6, 4, 2558, 2671, 580, 8215, 13503, 524, 15962, 1112, 156775, 1008, 6745, 1885, 3063, 106, 7973, 201, 2933, 3640, 6, 5, 2, 19635, 925, 7378, 11154, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1...
120
172
true
[ "Năm", "1823", ",", "Mill", "và", "một", "người", "bạn", "bị", "bắt", "khi", "đang", "phát", "tờ", "rơi", "về", "kiểm", "soát", "sinh", "đẻ", "của", "Francis", "Place", "cho", "phụ", "nữ", "ở", "các", "khu", "vực", "lao", "động", "..", "Đặc", "biệt...
[ "Francis", "Place", "đã", "bảo", "lãnh", "cho", "Mill", "năm", "1823", "." ]
Năm 1823 , Mill và một người bạn bị bắt khi đang phát tờ rơi về kiểm soát sinh đẻ của Francis Place cho phụ nữ ở các khu vực lao động ..
0
0
0
32
[ 0, 56230, 41076, 1408, 6122, 38320, 681, 37837, 2933, 543, 3742, 6, 5, 2, 65832, 543, 3742, 6, 4, 37837, 544, 889, 1008, 1776, 2504, 13363, 1907, 4724, 5152, 90641, 84333, 1893, 19595, 76459, 3811, 230567, 550, 56230, 41076, 681, 13143,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
12
44
true
[ "Theo", "cư", "dân", "địa", "phương", ",", "bà", "rất", "linh", "thiêng", ".", "Đền", "thờ", "Bà", "Thu", "Bồn", "nằm", "trong", "một", "vùng", "đồng", "bằng", "ven", "sông", "thuộc", "huyện", "Duy", "Xuyên", ".", "Về", "sau", "vua", "Lý", "Nam", "...
[ "Cư", "dân", "trong", "vùng", "và", "triều", "đình", "đã", "lập", "nên", "đền", "thờ", "Thần", "Nữ", "Linh", "Ứng", "để", "ghi", "nhớ", "công", "ơn", "bà" ]
Để ghi nhớ công ơn bà , cư dân trong vùng lập đền thờ " Lăng Bà " và được triều đình phong tặng sắc phong " Thần Nữ Linh Ứng-Nguyễn Thị Đẳng Thần " .
483
1
117
152
[ 0, 313, 11479, 5912, 1000, 30213, 544, 221089, 15773, 1408, 12552, 3809, 6248, 19, 119730, 103617, 147134, 55120, 6, 249968, 449, 1498, 17520, 28617, 1871, 43209, 15409, 2, 19635, 23823, 5912, 11800, 11042, 6, 4, 15409, 3967, 42220, 39429, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
141
176
true
[ "Khi", "Nhật", "Bản", "đầu", "hàng", ",", "một", "số", "nhân", "vật", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "tại", "Lào", "(", "bao", "gồm", "Thân", "vương", "Phetsarath", ")", "tuyên", "bố", "Lào", "độc", "lập", ",", "song", "đến", "đầu", "năm", "1946", "...
[ "Obama", "là", "tổng", "thống", "thứ", "44", "của", "Hoa", "Kỳ", "tuyên", "bố", "Lào", "không", "còn", "là", "nước", "Marx-Lenin", "dù", "Lào", "về", "chính", "thức", "vẫn", "là", "nhà", "nước", "cộng", "sản", "vào", "năm", "2009", "." ]
Năm 2009 , dù Lào về chính thức vẫn là nhà nước cộng sản , song chính quyền Obama tuyên bố Lào không còn là nước Marx–Lenin và bỏ lệnh cấm các công ty Lào nhận tài chính từ Ngân hàng Xuất nhập khẩu Hoa Kỳ ( Ex-Im Bank ) .
750
0
175
225
[ 0, 16042, 580, 24885, 10657, 11847, 5896, 550, 32570, 50572, 99750, 21156, 40155, 31, 687, 3531, 580, 3042, 66128, 9, 5267, 694, 18297, 40155, 31, 1893, 3178, 7637, 8123, 580, 2455, 3042, 36990, 3989, 2249, 2933, 1877, 6, 5, 2, 16584, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1...
209
259
true
[ "Mỗi", "năm", "họ", "làm", "từ", "1-2", "lần", ",", "để", "tự", "rèn", "luyện", "sức", "chịu", "đựng", "những", "cơn", "đau", ".", "Đó", "là", "một", "bài", "học", "đau", "đớn", "!", "\"", "Các", "thánh", "Jain", "và", "tu", "sĩ", "sẽ", "tiến", ...
[ "Không", "có", "việc", "tổ", "chức", "từ", "1-2", "lần", "hàng", "năm", "để", "rèn", "luyện", "khả", "năng", "chịu", "đựng", "cơn", "đau", ",", "và", "không", "có", "mục", "tiêu", "rèn", "luyện", "sức", "chịu", "đựng", "trong", "trường", "hợp", "này"...
Mỗi năm họ làm từ 1-2 lần , để tự rèn luyện sức chịu đựng những cơn đau .
0
1
0
18
[ 0, 13887, 524, 2735, 12158, 7211, 2368, 15550, 9230, 2508, 2933, 1498, 73874, 19, 58886, 23056, 5587, 22396, 146431, 104513, 24859, 6, 4, 544, 687, 524, 16649, 10037, 73874, 19, 58886, 12641, 22396, 146431, 1000, 4373, 3822, 1617, 6, 5, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
37
55
true
[ "Phá", "thai", "nếu", "sinh", "con", "gáiNhiều", "gia", "đình", "ở", "Ấn", "Độ", "bị", "áp", "lực", "bởi", "truyền", "thống", "trao", "của", "hồi", "môn", "cho", "con", "gái", "trước", "khi", "về", "nhà", "chồng", ",", "hoặc", "bị", "mất", "danh", ...
[ "Dù", "sinh", "sản", "có", "mở", "rộng", "thì", "giá", "trị", "sản", "phẩm", "vẫn", "tạo", "ra", "ít", "hơn", "mức", "cần", "thiết", "." ]
Khi sinh sản mở rộng , giá trị sản phẩm được tạo ra nhiều hơn là cần thiết để duy trì xã hội ở mức sống nhất định ( một sản phẩm dư thừa ) ; giá trị sản phẩm bổ sung có sẵn cho các khoản đầu tư mở rộng quy mô và đa dạng sản xuất .
462
1
110
168
[ 0, 81713, 3811, 3989, 524, 20142, 29564, 2579, 3816, 7173, 3989, 5692, 8123, 7217, 673, 24323, 3713, 22701, 4936, 7062, 6, 5, 2, 160299, 6404, 11094, 3811, 158, 23650, 839, 127, 86630, 3529, 15773, 2059, 6, 249975, 19, 56523, 2504, 2124...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
132
190
true
[ "Phía", "Việt", "Nam", "cho", "rằng", "các", "chính", "quyền", "của", "họ", "từ", "thế", "kỷ", "16-18", "(", "thời", "kỳ", "nhà", "Hậu", "Lê", ")", "đã", "tổ", "chức", "khai", "thác", "trên", "quần", "đảo", "hàng", "năm", "kéo", "dài", "theo", "mùa...
[ "Việt", "Nam", "dự", "kiến", "quy", "hoạch", "tuyến", "đường", "bộ", "ven", "biển", "trong", "tương", "lai", "bắt", "đầu", "từ", "Quảng", "Ninh", "đến", "Kiên", "Giang", "trong", "vòng", "3", "năm", "." ]
Dự kiến quy hoạch tuyến đường bộ ven biển Việt Nam trong tương lai bắt đầu tại cảng Núi Đỏ , Quảng Ninh tới cửa khẩu Hà Tiên , Kiên Giang dài khoảng 3.041 km .
419
0
99
134
[ 0, 3763, 2096, 9609, 14469, 8317, 27517, 37918, 7590, 5830, 6272, 33134, 1000, 23957, 3804, 13363, 2494, 2368, 56767, 79742, 1885, 1519, 1732, 72252, 1000, 39922, 138, 2933, 6, 5, 2, 203611, 11, 3763, 2096, 681, 10371, 925, 3178, 10701, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
128
163
true
[ "Trong", "Chiến", "tranh", "Đông", "Dương", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "Đông", "Dương", "thành", "lập", "tổ", "chức", "kháng", "chiến", "Pathet", "Lào", ".", "Một", "chính", "phủ", "lâm", "thời", "đoàn", "kết", "dân", "tộc", "thứ", "nhì", "được", "Thâ...
[ "Đảng", "Dân", "chủ", "Hoa", "Kỳ", "thành", "lập", "tổ", "chức", "kháng", "chiến", "Pathet", "Lào", "trong", "cuộc", "chiến", "các", "nước", "Đông", "Dương", "." ]
Trong Chiến tranh Đông Dương , Đảng Cộng sản Đông Dương thành lập tổ chức kháng chiến Pathet Lào .
0
1
0
19
[ 0, 63462, 100612, 6657, 32570, 50572, 2781, 12552, 12158, 7211, 94077, 16791, 108421, 126, 40155, 31, 1000, 9568, 16791, 925, 3042, 35116, 34629, 6, 5, 2, 12818, 140910, 21840, 35116, 34629, 6, 4, 63462, 82009, 3989, 35116, 34629, 2781, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
23
42
true
[ "Chính", "phủ", "Trần", "Trọng", "Kim", "thường", "được", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "mô", "tả", "trong", "các", "tài", "liệu", "nghiên", "cứu", "chuyên", "môn", "trước", "và", "sau", "năm", "1975", ",", "một", "cách", "trực", "tiếp", ...
[ "Dù", "là", "trực", "tiếp", "hay", "gián", "tiếp", "thì", "theo", "tài", "liệu", "nghiên", "cứu", "chuyên", "môn", "trước", "và", "sau", "năm", "1975", "của", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "đều", "nhận", "định", "Chính", "phủ", "Trần", ...
Chính phủ Trần Trọng Kim thường được Việt Nam Dân chủ Cộng hoà mô tả trong các tài liệu nghiên cứu chuyên môn trước và sau năm 1975 , một cách trực tiếp hay gián tiếp , là bù nhìn của Nhật .
0
2
0
42
[ 0, 81713, 580, 18647, 6998, 2054, 3816, 19, 6998, 2579, 3790, 7378, 11154, 34956, 15924, 13246, 37496, 5179, 544, 858, 2933, 26527, 550, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 9338, 5031, 2931, 17654, 29798, 42974, 138040, 8268, 580, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
47
89
true
[ "Các", "bệnh", "viện", "công", "ở", "Singapore", "có", "quyền", "tự", "chủ", "đáng", "kể", "trong", "các", "quyết", "định", "quản", "lý", "của", "họ", "và", "cạnh", "tranh", "về", "mặt", "bệnh", "nhân", ",", "tuy", "nhiên", "họ", "vẫn", "thuộc", "quy...
[ "Ngành", "báo", "chí", "tại", "Singapore", "được", "chia", "nửa", "quyền", "kiểm", "soát", "bởi", "tập", "đoàn", "MIO", "và", "Singapore", "Press", "Holdings", "." ]
Tập đoàn Singapore Press Holdings có liên hệ với chính phủ và kiểm soát hầu hết ngành báo chí tại Singapore .
425
1
94
115
[ 0, 9487, 62012, 9216, 15953, 2251, 58888, 912, 16455, 80537, 10701, 19595, 76459, 16633, 9400, 27088, 276, 17780, 544, 58888, 21072, 73436, 7, 6, 5, 2, 9211, 7417, 26245, 1871, 2059, 58888, 524, 10701, 5208, 6657, 25333, 29039, 1000, 925,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
116
137
true
[ "Khu", "du", "lịch", "Cửa", "Lò", "là", "điểm", "du", "lịch", "biển", "hấp", "dẫn", "với", "bãi", "cát", "trắng", "mịn", "chạy", "dài", "gần", "10", "km", ",", "thông", "ra", "Hòn", "Ngư", ",", "Hòn", "Mắt", ",", "Đảo", "Lan", "Châu", "e", "ấp", ...
[ "Cửa", "Lò", "là", "một", "khu", "nghỉ", "mát", "nằm", "ở", "bờ", "Đông", "của", "tỉnh", "." ]
Có bãi tắm Cửa Lò là khu nghỉ mát ; Khu du lịch biển diễn Thành , huyện Diễn Châu - một bãi biển hoang sơ và lãng mạn ; khu di tích Hồ Chí Minh , khu di tích đền Cuông .
450
0
116
158
[ 0, 199152, 339, 2516, 580, 889, 8086, 45897, 72839, 33937, 2059, 135173, 35116, 550, 17501, 6, 5, 2, 26966, 115, 10515, 199152, 339, 2516, 580, 6924, 115, 10515, 33134, 53210, 10284, 1116, 136419, 8707, 18, 34481, 185029, 31281, 19018, 15...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 2, 2, 3, 3, 2, 3, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
132
174
true
[ "Giáo", "sư", "Đinh", "Xuân", "Lâm", "có", "viết", ":", "\"", "Nội", "các", "Trần", "Trọng", "Kim", ",", "với", "thành", "phần", "là", "những", "trí", "thức", "có", "tên", "tuổi", ",", "trong", "đó", "phải", "kể", "tới", "một", "số", "nhân", "vật",...
[ "Một", "chính", "phủ", "hình", "thành", "trong", "thời", "Nhật", "thuộc", "như", "Trần", "Trọng", "Kim", "thường", "được", "xem", "như", "kẻ", "nắm", "đầu", "và", "chỉ", "dẫn", "cho", "phát", "xít", "." ]
Một chính phủ được thành lập trong bối cảnh quân đội Nhật chiếm đóng như chính phủ Trần Trọng Kim , thông thường dễ bị coi là bù nhìn , là tay sai Nhật .
775
1
182
216
[ 0, 14921, 3178, 29798, 4609, 2781, 1000, 4194, 28269, 16781, 1641, 42974, 138040, 8268, 6840, 912, 10153, 1641, 52180, 71549, 2494, 544, 2524, 10284, 681, 5152, 1022, 7302, 6, 5, 2, 39005, 20509, 224564, 68312, 64404, 524, 11545, 152, 44,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
211
245
true
[ "Tên", "gọi", "của", "đại", "dương", "này", "được", "đặt", "theo", "Ấn", "Độ", ".", "Tại", "Trung", "Quốc", ",", "biển", "này", "được", "gọi", "là", "Đông", "Hải", ".", "Ông", "đã", "đặt", "tên", "cho", "nó", "là", "Mar", "del", "Sur", "(", "nghĩ...
[ "Eo", "biển", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "một", "hòn", "đảo", "gần", "đó", "." ]
Eo biển này về sau đặt tên theo Magalhães vô cùng hiểm trở và ác liệt , đến chỗ đó là sóng lớn gió dữ và bãi cạn đá ngầm nguy hiểm .
269
1
71
103
[ 0, 53194, 33134, 1617, 912, 15422, 10587, 3790, 889, 163127, 19, 54520, 15962, 2275, 6, 5, 2, 102010, 19605, 550, 7899, 71251, 1617, 912, 15422, 3790, 6, 249975, 19, 56523, 6, 5, 44100, 9814, 8735, 6, 4, 33134, 1617, 912, 19605, 580, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
86
118
true
[ "Anh", "ta", "sẽ", "không", "dẫn", "dắt", "những", "người", "theo", "dõi", "về", "\"", "miền", "đất", "hứa", "\"", ",", "mà", "chỉ", "\"", "tránh", "xa", "bản", "thân", "không", "mong", "muốn", "của", "họ", "\"", "Chỉ", "sau", "khi", "cha", "con", ...
[ "Mill", "và", "bạn", "của", "ông", "đã", "đi", "phát", "tờ", "rơi", "cho", "Francis", "Place", "một", "cách", "suôn", "sẻ", "." ]
Năm 1823 , Mill và một người bạn bị bắt khi đang phát tờ rơi về kiểm soát sinh đẻ của Francis Place cho phụ nữ ở các khu vực lao động ..
297
1
71
103
[ 0, 37837, 544, 1776, 550, 5718, 1408, 2467, 5152, 90641, 84333, 681, 56230, 41076, 889, 3959, 166, 24306, 28525, 6, 5, 2, 9735, 308, 2129, 687, 10284, 104, 249990, 18, 1358, 1008, 3790, 86917, 1893, 44, 58986, 11472, 177779, 44, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1...
91
123
true
[ "Giọng", "địa", "phương", "này", "dần", "phát", "triển", "thành", "các", "ngôn", "ngữ", "Gaul-Rôman", ",", "bao", "gồm", "tiếng", "Pháp", "và", "các", "họ", "hàng", "gần", "nhất", "của", "nó", ",", "chẳng", "hạn", "như", "tiếng", "Arpitan", ".", "Sự", ...
[ "Gaul-Rôman", "được", "sử", "dụng", "ở", "miền", "bắc", "Pháp", ",", "có", "tác", "động", "lên", "ngôn", "ngữ", "Rôman", "xuất", "phát", "từ", "tiếng", "Latinh", "bình", "dân", "là", "tiếng", "Pháp", "." ]
Tiếng Pháp là một ngôn ngữ Rôman ( tức là có nguồn gốc từ tiếng Latinh thông tục ) phát triển từ các phương ngữ Gaul-Rôman được nói ở miền bắc nước Pháp .
301
2
69
102
[ 0, 2902, 202, 9, 1052, 4470, 669, 912, 5034, 2786, 2059, 58986, 876, 249990, 238, 47308, 6, 4, 524, 6330, 2613, 4494, 88459, 52116, 627, 4470, 669, 6884, 5152, 2368, 9457, 42845, 127, 12991, 5912, 580, 9457, 47308, 6, 5, 2, 5174, 19...
[ 1, 6, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
98
131
true
[ "Những", "tác", "phẩm", "truyện", "Nôm", "khuyết", "danh", "khác", "như", "Thạch", "Sanh", ",", "Trê", "Cóc", ",", "Nhị", "độ", "mai", ",", "Phan", "Trần", ",", "Tấm", "Cám", ",", "Lưu", "Bình", "Dương", "Lễ", ",", "Ngư", "tiều", "y", "thuật", "vấn...
[ "Lý", "Bạch", "nằm", "trong", "các", "đại", "thi", "hào", "bị", "lãng", "quên", "ở", "xứ", "sở", "Trung", "Hoa", "." ]
Thơ Trung Quốc đạt đến đỉnh cao trong thời đại nhà Đường , với những nhà thơ kiệt xuất như Lý Bạch và Đỗ Phủ .
287
1
69
94
[ 0, 44980, 113231, 33937, 1000, 925, 7899, 6117, 116700, 2504, 160179, 69137, 2059, 111249, 12756, 9814, 32570, 6, 5, 2, 13836, 6330, 5692, 49012, 541, 4470, 39, 208270, 26422, 4546, 1641, 6003, 51773, 1735, 127, 6, 4, 384, 8222, 11302, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1...
88
113
true
[ "Nhà", "Minh", "bắt", "người", "Việt", "phải", "theo", "kiểu", "người", "Trung", "Quốc", ",", "từ", "cách", "ăn", "mặc", ",", "học", "hành", ",", "đến", "việc", "cúng", "tế", ".", "Trong", "suốt", "các", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", ",", "các", "t...
[ "Trung", "Quốc", "tiến", "hành", "nam", "chinh", "bắc", "phạt", "trong", "suốt", "thời", "kỳ", "phong", "kiến", "." ]
Trong hơn 400 năm qua các triều đại Tiền Lê , Lý và Trần , Đại Việt đều đánh thắng các cuộc xâm lăng của các triều đại Trung Quốc .
545
0
124
154
[ 0, 9814, 8735, 19743, 4893, 2178, 1658, 6457, 876, 249990, 238, 94171, 1000, 76255, 4194, 13850, 22510, 14469, 6, 5, 2, 19491, 13985, 13363, 1008, 3763, 2334, 3790, 55840, 1008, 9814, 8735, 6, 4, 2368, 3959, 6687, 37746, 6, 4, 2546, 4...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
141
171
true
[ "Đến", "năm", "1884", "thì", "nhà", "Nguyễn", "chính", "thức", "công", "nhận", "quyền", "cai", "trị", "của", "Pháp", "trên", "toàn", "Việt", "Nam", ".", "Sau", "khi", "củng", "cố", "vị", "trí", "vững", "chắc", "ở", "Nam", "Kỳ", ",", "từ", "năm", "1...
[ "Pháp", "là", "quốc", "gia", "từng", "chiếm", "đóng", "Việt", "Nam", "và", "cả", "các", "quần", "đảo", "trước", "năm", "1940", "." ]
Vào năm 1932 , chính quyền Pháp ở Đông Dương chiếm giữ quần đảo này và Việt Nam tiếp tục nắm giữ chủ quyền cho đến năm 1974 ( trừ hai đảo Phú Lâm và Linh Côn do Trung Quốc chiếm giữ từ năm 1956 ) .
912
2
219
265
[ 0, 47308, 580, 10895, 3529, 16036, 89370, 39572, 3763, 2096, 544, 3831, 925, 47828, 54520, 5179, 2933, 27712, 6, 5, 2, 93433, 2933, 166555, 2579, 2455, 19098, 3178, 7637, 1871, 5031, 10701, 39755, 7173, 550, 47308, 2479, 6252, 3763, 2096,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1...
239
285
true
[ "Mậu", "dịch", "tự", "do", "và", "vị", "trí", "thuận", "lợi", "đã", "nơi", "đây", "trở", "thành", "hải", "cảng", "nhộn", "nhịp", ".", "Dần", "dần", "cư", "dân", "xung", "quanh", "tập", "trung", "buôn", "bán", ",", "Chợ", "Được", "được", "hình", "th...
[ "Bà", "hoá", "thân", "thành", "một", "thiếu", "nữ", "xinh", "đẹp", "chừng", "18", "tuổi", "làm", "nghề", "bán", "nước", "đổi", "trầu", "và", "từ", "đó", "chợ", "Được", "đã", "hình", "thành", "và", "phát", "triển" ]
Bà hoá thân thành một thiếu nữ xinh đẹp chừng 18 tuổi làm nghề bán nước đổi trầu .
514
0
125
143
[ 0, 39914, 80547, 10807, 2781, 889, 30422, 14036, 110157, 9301, 132688, 543, 13856, 1839, 42104, 8713, 3042, 10688, 4307, 249994, 34, 544, 2368, 2275, 86600, 74409, 1408, 4609, 2781, 544, 5152, 9442, 2, 276, 85284, 9828, 5208, 54, 544, 737...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
156
174
true
[ "Khi", "quân", "Minh", "sắp", "rút", "đi", ",", "một", "số", "tướng", "khuyên", "Lê", "Lợi", "nên", "đánh", "thêm", "một", "trận", "để", "cho", "giặc", "không", "dám", "sang", "nữa", "nhưng", "Lê", "Lợi", "không", "đồng", "ý", ",", "quân", "Minh", ...
[ "Nhà", "Minh", "chịu", "thua", "quân", "giải", "phóng", "của", "Lê", "Lợi", "năm", "1428", "." ]
^ Năm 1427 , Trận Chi Lăng - Xương Giang ( trong khởi nghĩa Lam Sơn ) , nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi và các công thần chỉ huy đè bẹp quân nhà Minh do tướng Liễu Thăng và nhiều tướng khác cầm đầu .
279
1
66
112
[ 0, 19491, 13985, 22396, 53147, 29225, 8652, 90776, 550, 16389, 202233, 2933, 616, 3882, 6, 5, 2, 16584, 29225, 13985, 61260, 79661, 2467, 6, 4, 889, 3030, 46331, 134305, 16389, 202233, 3809, 13868, 12400, 889, 48581, 1498, 681, 3016, 6451...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
81
127
true
[ "Nhà", "Thanh", "sau", "đó", "đã", "sáp", "nhập", "quê", "hương", "của", "họ", "(", "Mãn", "Châu", ")", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "ngoài", "Vạn", "lý", "trường", "thành", "là", "ranh", "giới", "với", "Trung", "Quốc", "bản", "bộ", "vào", "Trung", "...
[ "Mặc", "dù", "nhà", "Thanh", "đã", "áp", "dụng", "các", "biện", "pháp", "để", "hạn", "chế", "sự", "hoà", "lẫn", "giữa", "người", "Mãn", "Châu", "và", "người", "Hán", ",", "nhưng", "kết", "quả", "cuối", "cùng", "là", "việc", "người", "Mãn", "Châu", ...
Tuy thế , những biện pháp đó đã tỏ ra không hiệu quả và người Mãn Châu cuối cùng vẫn bị văn hoá Trung Quốc đồng hoá .
266
2
65
92
[ 0, 105167, 18297, 2455, 27316, 1408, 21243, 2786, 925, 80793, 6800, 1498, 21382, 12240, 2550, 739, 1298, 111903, 19865, 1008, 78245, 19, 62105, 544, 1008, 29099, 19, 6, 4, 4255, 6301, 6573, 25939, 4770, 580, 2735, 1008, 78245, 19, 62105, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
110
137
true
[ "Cụ", "thể", "sự", "có", "mặt", "của", "vật", "chất", "gây", "ra", "độ", "cong", "của", "không", "thời", "gian", "và", "độ", "cong", "của", "không", "thời", "gian", "ảnh", "hưởng", "đến", "chuyển", "động", "tự", "do", "của", "vật", "chất", ".", "Kh...
[ "Không", "thời", "gian", "cong", "có", "những", "tính", "chất", "hình", "học", "đặc", "biệt", "được", "nghiên", "cứu", "trong", "thuyết", "Einstein", "." ]
Không thời gian cong có những tính chất hình học đặc biệt được nghiên cứu trong hình học phi Euclid .
143
1
34
54
[ 0, 13887, 4194, 6051, 158, 177, 524, 1358, 6745, 6507, 4609, 2546, 14682, 11745, 912, 34956, 15924, 1000, 79369, 119225, 6, 5, 2, 313, 25070, 1451, 2550, 524, 5493, 550, 12835, 6507, 16422, 673, 6941, 158, 177, 550, 687, 4194, 6051, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
55
75
true
[ "Năm", "43", ",", "nhà", "Hán", "sai", "Phục", "ba", "tướng", "quân", "Mã", "Viện", "đem", "quân", "sang", "tái", "chiếm", "và", "đàn", "áp", ",", "Hai", "Bà", "Trưng", "chống", "không", "nổi", "phải", "rút", "về", "giữ", "Cấm", "Khê", "rồi", "tự",...
[ "Lực", "lượng", "nghĩa", "quân", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "anh", "em", "Bà", "Triệu", "thừa", "thắng", "chuyển", "hướng", "xuống", "hoạt", "động", "ở", "vùng", "đồng", "bằng", "con", "sông", "này", "." ]
Thừa thắng , lực lượng nghĩa quân chuyển hướng xuống hoạt động ở vùng đồng bằng con sông này .
813
0
197
216
[ 0, 339, 74345, 6372, 19979, 29225, 17858, 2550, 2524, 58854, 550, 3616, 352, 39914, 140631, 84813, 66996, 13469, 13671, 19398, 9975, 2613, 2059, 30213, 4570, 6567, 158, 90677, 1617, 6, 5, 2, 65832, 6260, 6, 4, 2455, 29099, 19, 5630, 704...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1...
227
246
true
[ "Tại", "Anh", ",", "các", "hiệp", "hội", "không", "gọi", "là", "societies", "nhưng", "các", "hợp", "tác", "xã", "hay", "các", "tổ", "đổi", "công", "thường", "được", "gọi", "là", "societies", "(", "như", "là", "các", "tổ", "đổi", "công", "thân", "thiệ...
[ "Các", "tổ", "chức", "hay", "hiệp", "hội", "nếu", "hoạt", "động", "trong", "xã", "hội", "sẽ", "được", "gọi", "là", "tổ", "chức", "quần", "chúng", "." ]
Nhiều tổ chức , hiệp hội trong xã hội được gọi chung là các tổ chức quần chúng .
191
2
43
61
[ 0, 9211, 12158, 7211, 2054, 118046, 5869, 11094, 9975, 2613, 1000, 14352, 5869, 2129, 912, 19605, 580, 12158, 7211, 47828, 4006, 6, 5, 2, 44100, 9735, 6, 4, 925, 118046, 5869, 687, 19605, 580, 38887, 68794, 4255, 925, 3822, 6330, 14352,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
66
84
true
[ "Dầu", "thô", ",", "than", "đá", ",", "đồng", ",", "vàng", ",", "đá", "kim", "cương", "là", "khoáng", "vật", "khá", "trọng", "yếu", ";", "sản", "xuất", "các", "loại", "lúa", "tẻ", ",", "khoai", "tây", ",", "cây", "lanh", "và", "vật", "liệu", "gỗ"...
[ "Silicat", "bao", "gồm", "một", "loại", "chất", "đóng", "vai", "trò", "như", "một", "acid", ",", "loại", "chất", "mà", "có", "mặt", "trong", "hầu", "hết", "các", "loại", "khoáng", "vật", "phổ", "biến", ",", "là", "dioxide", "silic", "." ]
Dioxide silic đóng vai trò như một acid , tạo nên silicat và có mặt trong tất cả các loại khoáng vật phổ biến nhất .
565
2
141
166
[ 0, 602, 11048, 18, 8609, 33256, 889, 7323, 6507, 39572, 1347, 32986, 1641, 889, 43840, 6, 4, 7323, 6507, 2232, 524, 5493, 1000, 96327, 14445, 925, 7323, 177522, 12835, 53518, 15038, 6, 4, 580, 6, 143961, 13, 78, 9120, 6, 5, 2, 391, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 2, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 1, 2...
175
200
true
[ "Trong", "số", "những", "văn", "bản", "kinh", "tôn", "giáo", "lâu", "đời", "nhất", "còn", "tồn", "tại", "là", "các", "văn", "bản", "kim", "tự", "tháp", "Ai", "Cập", "(", "khoảng", "giữa", "2400", "đến", "2300", "TCN", ")", ".", "Tại", "thành", "phố...
[ "Năm", "4000", "trước", "công", "nguyên", ",", "ghi", "nhận", "những", "tài", "liệu", "tôn", "giáo", "của", "người", "Ai", "Cập", "mà", "vẫn", "còn", "tồn", "tại", "." ]
Trong số những văn bản kinh tôn giáo lâu đời nhất còn tồn tại là các văn bản kim tự tháp Ai Cập ( khoảng giữa 2400 đến 2300 TCN ) .
0
1
0
31
[ 0, 65832, 34042, 5179, 1871, 16015, 6, 4, 17520, 5031, 1358, 7378, 11154, 77990, 13503, 550, 1008, 5860, 204101, 2232, 8123, 3531, 80906, 2251, 6, 5, 2, 12818, 3030, 1358, 9040, 5857, 5890, 77990, 13503, 25825, 16774, 2671, 3531, 80906, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
25
56
true
[ "Sông", "Trường", "Giang", ":", "Dài", "67", "km", ",", "điểm", "đầu", "là", "ngã", "ba", "An", "Lạc", "và", "điểm", "cuối", "là", "Kỳ", "Hà", ",", "do", "Trung", "ương", "quản", "lý", ".", "Là", "hợp", "lưu", "của", "sông", "Thu", "Bồn", "đạt", ...
[ "Sông", "này", "là", "hợp", "lưu", "của", "sông", "Trường", "Giang", "đạt", "tiêu", "chuẩn", "cấp", "II", "và", "chạy", "trên", "địa", "bàn", "huyện", "Nam", "Giang", "và", "Đại", "Lộc", "." ]
Là hợp lưu của sông Thu Bồn đạt tiêu chuẩn sông cấp VI , tuyến sông này chạy trên địa bàn huyện Nam Giang và huyện Đại Lộc .
106
1
28
56
[ 0, 159, 23366, 1617, 580, 3822, 22891, 550, 90677, 33015, 72252, 29608, 10037, 19254, 5329, 1995, 544, 31281, 2479, 11800, 18747, 62633, 2096, 72252, 544, 18832, 203241, 6, 5, 2, 159, 23366, 33015, 72252, 152, 391, 1298, 14, 12661, 1785, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
56
84
true
[ "Vịnh", "Mannar", "và", "eo", "biển", "Palk", "ngăn", "giữa", "Sri", "Lanka", "và", "Ấn", "Độ", ",", "còn", "cầu", "Adam", "thì", "ngăn", "cách", "vịnh", "và", "eo", "biển", "này", ".", "Biển", "Ả", "Rập", "có", "hai", "nhánh", "quan", "trọng", ":"...
[ "Vịnh", "Cambay", ",", "vịnh", "Kutch", "trên", "bờ", "Ấn", "Độ", "không", "thuộc", "các", "nhánh", "lớn", "." ]
Ngoài các nhánh lớn trên , còn có các Vịnh Cambay và Vịnh Kutch trên bờ Ấn Độ .
669
2
155
173
[ 0, 310, 147809, 10071, 14089, 6, 4, 81, 147809, 30683, 206, 2479, 135173, 6, 249975, 19, 56523, 687, 16781, 925, 168978, 7976, 6, 5, 2, 310, 147809, 14912, 147, 544, 10240, 33134, 12530, 92, 64846, 19865, 9292, 38148, 544, 6, 249975, ...
[ 1, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
172
190
true
[ "Các", "tuyến", "đường", "buôn", "bán", "xuyên", "đại", "dương", "ngang", "qua", "Biển", "Ả", "Rập", "đã", "có", "từ", "thời", "cổ", ",", "nối", "vùng", "Cận", "Đông", "với", "Đông", "Phi", ",", "Ấn", "Độ", ",", "Đông", "Nam", "Á", "và", "Trung", ...
[ "Eo", "biển", "của", "Đế", "quốc", "Anh", "là", "một", "trong", "những", "khu", "vực", "trực", "tiếp", "liên", "quan", "đến", "kinh", "tế", "nước", "Anh", "." ]
Anh Quốc sau đó giành được chủ quyền đối với hòn đảo vào năm 1824 và Singapore trở thành một trong Các khu định cư Eo biển của Đế quốc Anh vào năm 1826 .
283
0
69
103
[ 0, 53194, 33134, 550, 4428, 54073, 10895, 9735, 580, 889, 1000, 1358, 8086, 17749, 18647, 6998, 8151, 2261, 1885, 5890, 5893, 3042, 9735, 6, 5, 2, 9211, 37918, 7590, 154701, 8713, 54170, 7899, 71251, 71418, 2799, 179401, 6, 70198, 627, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
93
127
true
[ "Việt", "Nam", "Cộng", "hoà", "đã", "đảm", "nhiệm", "việc", "quản", "lý", "hai", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "và", "quần", "đảo", "Trường", "Sa", "theo", "đúng", "văn", "bản", "Hiệp", "định", "Genève", "năm", "1954", "quy", "định", ".", "Từ", "đó",...
[ "Các", "nhà", "chính", "trị", "người", "Pháp", "mới", "là", "người", "nói", "tới", "chủ", "quyền", "Hoàng", "Sa", ",", "Trường", "Sa", "của", "Việt", "Nam", "bên", "cạnh", "các", "nhà", "sử", "học", "." ]
Ngoài các sử gia bản xứ , một số các tác giả người Pháp cũng nói tới chủ quyền của Việt Nam tại Hoàng Sa và Trường Sa .
1,151
1
266
294
[ 0, 9211, 2455, 3178, 7173, 1008, 47308, 3633, 580, 1008, 2872, 7067, 6657, 10701, 38356, 947, 6, 4, 33015, 947, 550, 3763, 2096, 7669, 26986, 925, 2455, 5034, 2546, 6, 5, 2, 3763, 2096, 82009, 739, 1298, 1408, 24937, 15952, 2735, 1369...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
296
324
true
[ "Đại", "đa", "số", "người", "Ấn", "Độ", ",", "với", "sự", "ưng", "thuận", "của", "họ", ",", "kết", "hôn", "theo", "sự", "sắp", "xếp", "của", "cha", "mẹ", "hay", "các", "thành", "viên", "khác", "trong", "gia", "đình", ".", "Còn", "người", "Hẹ", "ở...
[ "Các", "cô", "dâu", "nhí", "sau", "lễ", "cưới", "tiếp", "tục", "sống", "tại", "nhà", "cha", "mẹ", "và", "chỉ", "chuyển", "đến", "nhà", "chồng", "sau", "khi", "trưởng", "thành", "." ]
Sau lễ cưới , các cô dâu nhí vẫn ở nhà cha mẹ đẻ và chỉ đến ở nhà chồng khi đã trưởng thành .
727
2
174
198
[ 0, 9211, 4747, 155527, 12203, 430, 858, 41349, 89481, 6998, 14332, 7269, 2251, 2455, 1608, 12908, 544, 2524, 13469, 1885, 2455, 35496, 858, 1907, 21625, 2781, 6, 5, 2, 18832, 18233, 3030, 1008, 6, 249975, 19, 56523, 6, 4, 1116, 2550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
201
225
true
[ "Trước", "đây", ",", "Trung", "Quốc", "sao", "chép", "công", "nghệ", "phương", "Tây", "để", "phát", "triển", "năng", "lực", "nội", "tại", ",", "khi", "đã", "đạt", "được", "mục", "tiêu", "đó", "thì", "họ", "sẽ", "chấm", "dứt", "việc", "phụ", "thuộc", ...
[ "Trung", "Quốc", "không", "tiếp", "nhận", "và", "áp", "dụng", "các", "tiến", "bộ", "công", "nghệ", "từ", "phương", "Tây", "như", "chúng", "đã", "làm", "được", "." ]
Tuy nhiên , đến thế kỷ 16 thì Tây Âu bắt đầu thời đại Phục Hưng , chinh phục thuộc địa ở châu Mỹ và tiến hành Cách mạng công nghiệp , trong khi nền kinh tế - xã hội Trung Quốc thì không có gì thay đổi , điều này khiến Trung Quốc dần bị tụt hậu .
175
0
40
98
[ 0, 9814, 8735, 687, 6998, 5031, 544, 21243, 2786, 925, 19743, 5830, 1871, 13910, 2368, 11042, 37409, 1641, 4006, 1408, 1839, 912, 6, 5, 2, 69388, 4600, 6, 4, 9814, 8735, 6284, 176272, 1871, 13910, 11042, 37409, 1498, 5152, 9442, 5587, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
64
122
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "nhà", "Nguyễn", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "cải", "cách", ",", "những", "công", "việc", "tiến", "hành", "chưa", "nhiều", "và", "không", "đồng", "bộ", ",", "không", "thể", "tạo", "ra", "một", "cuộc", "cải", "cách", "th...
[ "Tuy", "được", "mở", "đường", "cho", "các", "triều", "đại", "kế", "tục", "nhưng", "sau", "đó", "vẫn", "bị", "thất", "bại", "bởi", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "xâm", "lược", "." ]
Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tục và sau đó nhiều lần chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc cũng như dần mở rộng về phía nam .
464
1
114
152
[ 0, 21857, 912, 20142, 7590, 681, 925, 221089, 7899, 8130, 14332, 4255, 858, 2275, 8123, 2504, 29545, 119407, 16633, 925, 9568, 16791, 21840, 154614, 82863, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 2455, 19098, 1408, 29545, 119407, 1000, 2735, 49734, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
141
179
true
[ "Khi", "Nhật", "Bản", "đầu", "hàng", ",", "một", "số", "nhân", "vật", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "tại", "Lào", "(", "bao", "gồm", "Thân", "vương", "Phetsarath", ")", "tuyên", "bố", "Lào", "độc", "lập", ",", "song", "đến", "đầu", "năm", "1946", "...
[ "Độc", "lập", "đã", "được", "trao", "lại", "cho", "Indonesia", "bởi", "Nhật", "Bản", "khi", "mới", "được", "đề", "xuất", "." ]
Đến cuối chiến tranh , Nhật Bản quyết định trao độc lập sớm cho một quốc gia Indonesia mới được đề xuất .
584
2
132
154
[ 0, 56523, 238, 12552, 1408, 912, 79283, 1917, 681, 3799, 16633, 28269, 28685, 1907, 3633, 912, 6248, 6884, 6, 5, 2, 16584, 28269, 28685, 2494, 2508, 6, 4, 889, 3030, 3090, 12835, 5912, 50229, 6657, 19979, 2251, 40155, 31, 15, 8609, 33...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
151
173
true
[ "Các", "dạng", "trước", "đó", "của", "ngôn", "ngữ", "bao", "gồm", "tiếng", "Pháp", "cổ", "và", "tiếng", "Pháp", "Trung", "đại", ".", "Tiếng", "Pháp", "Cận", "đại", "(", "français", "moderne", ")", ":", "Từ", "cuối", "thế", "kỷ", "thứ", "18", "đến", ...
[ "Tiếng", "Pháp", "cổ", "là", "một", "trong", "2", "dạng", "trong", "quá", "khứ", "của", "ngôn", "ngữ", "." ]
Các dạng trước đó của ngôn ngữ bao gồm tiếng Pháp cổ và tiếng Pháp Trung đại .
0
2
0
17
[ 0, 116721, 47308, 18368, 580, 889, 1000, 116, 35762, 1000, 6526, 200035, 550, 88459, 52116, 6, 5, 2, 9211, 35762, 5179, 2275, 550, 88459, 52116, 8609, 33256, 9457, 47308, 18368, 544, 9457, 47308, 9814, 7899, 6, 5, 116721, 47308, 313, 69...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
17
34
true
[ "Quan", "chức", "của", "triều", "đình", "chỉ", "phân", "ra", "tới", "phủ", "huyện", ",", "từ", "tổng", "trở", "xuống", "thuộc", "về", "quyền", "tự", "trị", "của", "dân", ".", "Mỗi", "làng", "hưởng", "quyền", "tự", "trị", "rất", "lớn", ",", "tự", "h...
[ "Người", "dân", "trong", "làng", "sẽ", "được", "nhận", "phần", "công", "điền", "cũng", "như", "người", "được", "chỉ", "định", "đi", "lính", "phụ", "thuộc", "vào", "quyết", "định", "của", "họ", "." ]
Họ cũng phải lo phân phối công điền ( ruộng công ) giữa các dân đinh mỗi kỳ quân cấp và chỉ định thanh niên đi lính .
416
2
99
126
[ 0, 19167, 5912, 1000, 112258, 2129, 912, 5031, 8192, 1871, 11819, 37199, 1943, 1641, 1008, 912, 2524, 2931, 2467, 181889, 13143, 16781, 2249, 10976, 2931, 550, 7424, 6, 5, 2, 38738, 7211, 550, 221089, 15773, 2524, 17655, 673, 7067, 29798,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
127
154
true
[ "Trong", "giai", "đoạn", "này", ",", "Trần", "Phú", ",", "Lê", "Hồng", "Phong", ",", "Hà", "Huy", "Tập", "lần", "lượt", "làm", "Tổng", "Bí", "thư", "Đảng", "Cộng", "sản", "Đông", "Dương", "còn", "Hồ", "Chí", "Minh", "chỉ", "đảm", "nhiệm", "công", "...
[ "Paul", "Chamber", "là", "giám", "đốc", "nghiên", "cứu", "người", "Hoa", "Kỳ", "bổ", "nhiệm", "năm", "2017", "của", "Viện", "nghiên", "cứu", "các", "vấn", "đề", "Đông", "Nam", "Á", "tại", "Thái", "Lan", "cho", "biết", "phía", "bắc", "Lào", "đã", "sắp...
Paul Chamber , giám đốc nghiên cứu của Viện nghiên cứu các vấn đề Đông Nam Á tại Thái Lan , cho biết : " Phía bắc nước Lào giờ đây đã gần như bị biến thành một đất nước Trung Quốc mới " .
692
0
165
209
[ 0, 10208, 177467, 580, 54338, 66837, 34956, 15924, 1008, 32570, 50572, 37661, 15952, 2933, 505, 550, 120933, 34956, 15924, 925, 8529, 6248, 35116, 2096, 3566, 2251, 37347, 10082, 681, 4022, 25403, 876, 249990, 238, 40155, 31, 1408, 61260, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
210
254
true
[ "Muốn", "tìm", "được", "những", "đồng", "minh", "nhằm", "khống", "chế", "bộ", "lạc", "Hung", "Nô", "(", "匈奴", ")", ",", "năm", "138", "TCN", ",", "vua", "Hán", "Vũ", "Đế", "đã", "cử", "Trương", "Khiên", "đi", "về", "phía", "Tây", "với", "chiếu", ...
[ "Trương", "Khiên", "đóng", "góp", "to", "lớn", "cho", "việc", "phát", "triển", "những", "tuyến", "đường", "nhỏ", "được", "kết", "nối", "lại", "với", "nhau", ",", "nhiều", "tuyến", "mới", "được", "khai", "phá", "và", "an", "toàn", "hơn", "do", "được", ...
Nhờ đó những tuyến đường nhỏ trước đây đã được kết nối lại với nhau , nhiều tuyến mới được khai phá và an toàn hơn do được sự bảo vệ của triều đình .
561
0
133
167
[ 0, 181005, 16584, 1732, 39572, 43561, 47, 7976, 681, 2735, 5152, 9442, 1358, 37918, 7590, 14162, 912, 6301, 58068, 1917, 1116, 10218, 6, 4, 2558, 37918, 3633, 912, 18960, 25864, 544, 142, 6252, 3713, 54, 912, 2550, 6122, 18087, 550, 221...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1...
175
209
true
[ "Biên", "soạn", "nhiều", "bộ", "sử", "khổng", "lồ", "và", "các", "công", "trình", "sử", "học", "có", "giá", "trị", "lớn", "như", ":", "Khâm", "định", "Việt", "sử", "Thông", "giám", "Cương", "mục", ",", "Đại", "Nam", "liệt", "truyện", ",", "Đại", "N...
[ "Nhiều", "bộ", "chí", "được", "biên", "soạn", "khá", "công", "phu", "với", "nhiều", "chi", "tiết", "quý", "nhưng", "vẫn", "thiếu", "xót", "so", "với", "các", "bộ", "sử", "lớn", "." ]
Trong đó có rất nhiều bộ chí được biên soạn khá công phu với nhiều chi tiết quý mà các bộ sử lớn không có .
913
1
213
238
[ 0, 89898, 5830, 15953, 912, 68090, 154561, 19474, 1871, 103429, 1116, 2558, 1658, 15923, 23640, 4255, 8123, 30422, 1022, 19232, 221, 1116, 925, 5830, 5034, 7976, 6, 5, 2, 113552, 154561, 2558, 5830, 5034, 52608, 449, 184527, 544, 925, 187...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
240
265
true
[ "Hình", "ảnh", "toàn", "cầu", "của", "nhiều", "đặc", "trưng", "ngầm", "lớn", "hơn", "10", "km", "(", "6", "dặm", ")", "được", "tạo", "ra", "năm", "1995", "dựa", "trên", "các", "méo", "mó", "hấp", "dẫn", "của", "bề", "mặt", "biển", "cận", "kề", "....
[ "Thế", "giới", "biểu", "kiến", "chỉ", "bao", "gồm", "cả", "thế", "giới", "của", "vật", "chất", "và", "hình", "ảnh", "tinh", "thần", "." ]
Cũng có thể nói có ba thế giới , với thế giới biểu kiến bao gồm cả thế giới của vật chất và hình ảnh tinh thần , với “ cõi thứ ba ” bao gồm các Sắc tướng .
233
1
60
99
[ 0, 38469, 7385, 23907, 14469, 2524, 8609, 33256, 3831, 3061, 7385, 550, 12835, 6507, 544, 4609, 9156, 18456, 23392, 6, 5, 2, 79604, 9156, 6252, 7756, 550, 2558, 14682, 128788, 234, 249994, 39, 7976, 3713, 209, 1785, 15, 305, 241075, 138...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
81
120
true
[ "Tỉnh", "có", "tuyến", "đường", "sắt", "Bắc", "Nam", "dài", "94", "km", "chạy", "qua", ".", "Về", "du", "lịch", "biển", ",", "Nghệ", "An", "có", "82", "km", "bờ", "biển", "với", "nhiều", "bãi", "tắm", "đẹp", "hấp", "dẫn", "khách", "du", "lịch", "...
[ "Bờ", "biển", "Konkan", "là", "khu", "vực", "có", "những", "bãi", "biển", "đẹp", "." ]
Bờ biển Ả Rập ở vùng Trung Ấn được gọi là Bờ biển Konkan , còn bờ ở vùng Nam Ấn gọi là Bờ biển Malabar .
635
0
166
192
[ 0, 335, 58677, 33134, 3692, 331, 580, 8086, 17749, 524, 1358, 136419, 33134, 9301, 6, 5, 2, 182286, 524, 37918, 7590, 143766, 38262, 2096, 19018, 16064, 1785, 31281, 2799, 6, 5, 66863, 115, 10515, 33134, 6, 4, 96845, 893, 524, 15751, ...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3...
180
206
true
[ "Hệ", "thống", "giao", "thông", "công", "chánh", "ở", "Singapore", "rất", "phát", "triển", ".", "Sự", "phồn", "vinh", "của", "Singapore", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "thuận", "lợi", "về", "địa", "lý", "và", "vị", "trí", "của", "nó", "trong", "hệ", ...
[ "Singapore", "đã", "kế", "thừa", "từ", "Anh", "trong", "việc", "thiết", "kế", "và", "vận", "hành", "hệ", "thống", "giao", "thông", "." ]
Giao thông tại Singapore được vận hành theo mô hình của Anh , trái với giao thông tay phải của châu Âu lục địa .
174
2
38
62
[ 0, 58888, 1408, 8130, 84813, 2368, 9735, 1000, 2735, 7062, 8130, 544, 30692, 4893, 7099, 10657, 13407, 4225, 6, 5, 2, 93929, 10657, 13407, 4225, 1871, 128152, 127, 2059, 58888, 3967, 5152, 9442, 6, 5, 49161, 11521, 51635, 143973, 550, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
58
82
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "vào", "giai", "đoạn", "sau", ",", "Nhật", "Bản", "dần", "thất", "thế", ".", "Dù", "bị", "tàn", "phá", "nặng", "nề", "trong", "Thế", "Chiến", ",", "nhưng", "những", "nhân", "tố", "và", "kinh", "nghiệm", "quý", "báu", "của", "Nh...
[ "Không", "những", "bại", "trận", "trong", "Thế", "Chiến", "2", "mà", "toàn", "bộ", "lực", "lượng", "nhân", "sự", "có", "chất", "lượng", "cao", "của", "Nhật", "bản", "đã", "không", "còn", "nguyên", "vẹn", ",", "chính", "vì", "thế", "mà", "Nhật", "khôn...
Dù bại trận trong Thế Chiến 2 nhưng lực lượng nhân sự chất lượng cao của Nhật vẫn còn khá nguyên vẹn , họ đã góp phần đắc lực vào bước phát triển nhảy vọt về kỹ thuật và công nghệ của đất nước .
438
1
103
147
[ 0, 13887, 1358, 119407, 48581, 1000, 38469, 140910, 116, 2232, 6252, 5830, 9611, 6372, 3090, 2550, 524, 6507, 6372, 4417, 550, 28269, 5857, 1408, 687, 3531, 16015, 198696, 6, 4, 3178, 5396, 3061, 2232, 28269, 687, 1451, 524, 28014, 152906...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
152
196
true
[ "Đạo", "luật", "áp", "dụng", "cho", "các", "khu", "vực", "của", "tỉnh", "nơi", "có", "cộng", "đồng", "Pháp", "ngữ", "đáng", "kể", ",", "cụ", "thể", "là", "Đông", "Ontario", "và", "Bắc", "Ontario", ".", "Ở", "những", "nơi", "khác", ",", "các", "dân"...
[ "Theo", "khảo", "sát", "1925", ",", "Yukon", "là", "vùng", "có", "nhiều", "người", "nói", "tiếng", "Pháp", "nhất", "." ]
Trong số ba vùng lãnh thổ , Yukon có nhiều người nói tiếng Pháp nhất , chỉ chiếm dưới 4 % dân số .
995
0
225
248
[ 0, 19635, 50537, 16534, 60487, 6, 4, 109402, 191, 580, 30213, 524, 2558, 1008, 2872, 9457, 47308, 2671, 6, 5, 2, 165736, 18179, 21243, 2786, 681, 925, 8086, 17749, 550, 17501, 13426, 524, 36990, 4570, 47308, 52116, 25333, 29039, 6, 4, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
243
266
true
[ "Ngày", "14", "tháng", "10", "năm", "1950", ":", "Chính", "phủ", "Pháp", "chính", "thức", "chuyển", "giao", "quyền", "kiểm", "soát", "quần", "đảo", "Trường", "Sa", "và", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "cho", "chính", "phủ", "Quốc", "gia", "Việt", "Nam",...
[ "Pháp", "chiếm", "hữu", "Trường", "Sa", "làm", "bàn", "đạp", "đánh", "Trung", "Quốc", "." ]
Sau sự kiện Pháp chiếm hữu Trường Sa vào năm 1933 , các bản đồ của Trung Hoa Dân Quốc đã thay đổi cách vẽ qua việc mở rộng đường giới hạn ( vẽ bằng nét liền ) tại biển Đông xuống khu vực giữa vĩ tuyến 7 ° Bắc và vĩ tuyến 9 ° Bắc nhằm nói lên rằng quần đảo Hoàng Sa , Trường Sa là thuộc về Trung Quốc .
1,046
0
246
318
[ 0, 47308, 89370, 20527, 33015, 947, 1839, 18747, 161575, 13868, 9814, 8735, 6, 5, 2, 42812, 616, 7973, 209, 2933, 27631, 152, 17654, 29798, 47308, 3178, 7637, 13469, 13407, 10701, 19595, 76459, 47828, 54520, 33015, 947, 544, 47828, 54520, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
260
332
true
[ "Tháng", "5", "năm", "1964", "Uỷ", "ban", "cải", "cách", "chữ", "viết", "in", "\"", "Tổng", "bảng", "chữ", "Hán", "giản", "thể", "\"", ",", "bao", "gồm", "ba", "bảng", ",", "có", "tất", "cả", "2.236", "chữ", ".", "Trong", "hệ", "thống", "Kanji", ...
[ "Uỷ", "ban", "cải", "cách", "chữ", "viết", "đã", "cho", "biết", "rằng", "việc", "thay", "đổi", "chữ", "Hán", "sang", "mẫu", "tự", "Latin", "sẽ", "không", "diễn", "ra", "nhanh", "chóng", "." ]
Tháng 1 năm 1955 Uỷ ban cải cách chữ viết giải thích chữ Hán khó thay đổi thành chữ cái Latin trong ít lâu .
753
2
178
202
[ 0, 345, 60479, 4599, 49734, 3959, 50735, 11545, 1408, 681, 4022, 10371, 2735, 14598, 10688, 50735, 29099, 19, 6079, 32846, 5208, 42845, 2129, 687, 20282, 673, 13596, 46228, 6, 5, 2, 77833, 190, 2933, 38425, 345, 60479, 4599, 49734, 3959, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1...
206
230
true
[ "Trung", "Quốc", "đã", "đầu", "tư", "lượng", "lớn", "tiền", "cho", "sản", "phẩm", "công", "nghệ", "cao", "như", "ô", "tô", "điện", ",", "sản", "phẩm", "bán", "dẫn", ",", "công", "nghệ", "smartphone", "…", "Điều", "này", "đã", "được", "ghi", "rõ", "...
[ "Ô", "tô", "điện", "là", "sản", "phẩm", "công", "nghệ", "cao", "và", "được", "thể", "hiện", "rõ", "nguồn", "vốn", "trong", "kế", "hoạch", "'", "'", "Made", "in", "China", "2025", "'", "'", "của", "Trung", "Quốc", "." ]
Trung Quốc đã đầu tư lượng lớn tiền cho sản phẩm công nghệ cao như ô tô điện , sản phẩm bán dẫn , công nghệ smartphone … Điều này đã được ghi rõ trong kế hoạch " Made in China 2025 " của Trung Quốc .
0
2
0
46
[ 0, 96393, 29163, 7991, 580, 3989, 5692, 1871, 13910, 4417, 544, 912, 1451, 2812, 15235, 24557, 28550, 1000, 8130, 27517, 242, 242, 64337, 23, 9098, 76924, 242, 242, 550, 9814, 8735, 6, 5, 2, 9814, 8735, 1408, 2494, 4797, 6372, 7976, 8...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
33
79
true
[ "Cuối", "cùng", ",", "ý", "thức", "hệ", "đối", "với", "Althusser", "không", "phải", "là", "niềm", "tin", "chủ", "quan", "được", "giữ", "trong", "\"", "tâm", "trí", "\"", "ý", "thức", "của", "các", "cá", "nhân", "con", "người", ",", "mà", "là", "nhữ...
[ "Hành", "động", "chính", "trị", "đã", "trở", "thành", "một", "ý", "thức", "hệ", "." ]
Ông nói rằng những ý tưởng như thế này đã trở thành ý thức hệ bằng cách đưa ra những hành động chính trị bá quyền một veneer lý tưởng và trang bị cho các nhà lãnh đạo của họ một vị trí cao hơn và , trong " tôn giáo chính trị " ( Eric Voegelin ) , gần như là sức mạnh của Chúa , để họ trở thành bậc thầy trong cuộc sống ( và cái chết ) của hàng triệu người .
660
1
157
242
[ 0, 129497, 2613, 3178, 7173, 1408, 9293, 2781, 889, 5604, 7637, 7099, 6, 5, 2, 180603, 4770, 6, 4, 5604, 7637, 7099, 5715, 1116, 884, 927, 130781, 687, 2334, 580, 89630, 2478, 6657, 2261, 912, 26148, 1000, 44, 5995, 6939, 44, 5604, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
171
256
true
[ "Còn", "ở", "Triều", "Tiên", ",", "người", "ta", "đã", "bỏ", "hẳn", "chữ", "Hán", ".", "Tại", "Việt", "Nam", ",", "thời", "kỳ", "dùng", "chữ", "Hán", "như", "nhà", "Lý", "và", "nhà", "Trần", ",", "vẫn", "ghi", "chép", "văn", "tự", "theo", "ngôn",...
[ "Chữ", "Hán", "không", "còn", "quan", "trọng", "nữa", "." ]
Chữ Hán vẫn còn là đồ dùng quan trọng không thể thiếu trong khoảng thời gian nhất định .
644
1
161
179
[ 0, 3751, 42451, 29099, 19, 687, 3531, 2261, 9899, 10848, 6, 5, 2, 68662, 2059, 165734, 111226, 6, 4, 1008, 308, 1408, 15566, 91770, 50735, 29099, 19, 6, 5, 44100, 3763, 2096, 6, 4, 4194, 13850, 8456, 50735, 29099, 19, 1641, 2455, 44...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
171
189
true
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "dần", "dần", "được", "hình", "thành", "từ", "đó", ".", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "đã", "ăn", "sâu", "vào", "suy", "nghĩ", "của", "nhiều", "người", "là", "những", "hình", "ảnh", "của", "những", "đàn", "súc", "vật", "...
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "bắt", "nguồn", "từ", "Trung", "Quốc", "và", "đi", "đến", "các", "nước", "Tây", "Á", "đã", "ăn", "sâu", "vào", "suy", "nghĩ", "của", "nhiều", "người", "là", "những", "hình", "ảnh", "của", "những", "đàn", "súc", "vật", "...
Con đường tơ lụa đã ăn sâu vào suy nghĩ của nhiều người là những hình ảnh của những đàn súc vật chất đầy hàng hoá , tơ lụa trên lưng , nhẫn nại hướng tới những miền đất lạ .
49
0
12
52
[ 0, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 13363, 24557, 2368, 9814, 8735, 544, 2467, 1885, 925, 3042, 37409, 3566, 1408, 6687, 36963, 2249, 36515, 14290, 550, 2558, 1008, 580, 1358, 4609, 9156, 550, 1358, 17554, 2425, 238, 12835, 6507, ...
[ 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1...
67
107
true
[ "1933", ":", "Adolf", "Hitler", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "Đức", ".", "1945", ":", "Vụ", "đánh", "bom", "Dresden", "của", "Mỹ-Anh", "làm", "25,000", "người", "chết", "ở", "thành", "phố", "Dresden", "thuộc", "Đức", ".", "Adolf", "Hitler", "sống", ...
[ "Hitler", "là", "kẻ", "đứng", "sau", "vụ", "đánh", "bom", "Dresden", "." ]
1945 : Vụ đánh bom Dresden của Mỹ-Anh làm 25,000 người chết ở thành phố Dresden thuộc Đức .
46
1
10
28
[ 0, 41555, 580, 52180, 29004, 858, 4746, 13868, 8634, 151393, 6, 5, 2, 55591, 152, 101910, 41555, 9293, 2781, 14515, 46331, 29030, 6, 5, 18608, 152, 116142, 13868, 8634, 151393, 550, 14868, 9, 138741, 1839, 116, 26738, 1008, 22081, 2059, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 2...
22
40
true
[ "Kinh", "tế", "Borneo", "dựa", "chủ", "yếu", "vào", "nông", "nghiệp", ",", "khai", "thác", "gỗ", ",", "khai", "mỏ", ",", "dầu", "khí", "và", "du", "lịch", "sinh", "thái", ".", "Kinh", "tế", "Brunei", "phụ", "thuộc", "cao", "độ", "vào", "lĩnh", "vực...
[ "Kinh", "tế", "hầu", "như", "dựa", "vào", "lĩnh", "vực", "khai", "mỏ", ",", "ngoài", "ra", "có", "cả", "khai", "thác", "gỗ", "và", "dầu", "khí", "tại", "khu", "vực", "Borneo", "của", "Indonesia", "nhờ", "địa", "hình", "đồi", "núi", "lớn", "." ]
Tại khu vực Borneo của Indonesia , kinh tế hầu như dựa vào lĩnh vực khai mỏ , song cũng có khai thác gỗ và dầu khí .
461
0
109
136
[ 0, 31588, 5893, 96327, 1641, 96491, 2249, 46970, 17749, 18960, 347, 28494, 6, 4, 10610, 673, 524, 3831, 18960, 99935, 75364, 544, 45312, 17964, 2251, 8086, 17749, 7422, 68321, 550, 3799, 59604, 11800, 4609, 15091, 14, 78571, 7976, 6, 5, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
145
172
true
[ "Đảo", "chính", "của", "Đài", "Loan", "cũng", "từng", "được", "gọi", "trong", "một", "số", "ngôn", "ngữ", "phương", "Tây", "là", "Formosa", "cho", "đến", "thập", "niên", "1960", "(", "các", "thuỷ", "thủ", "người", "Bồ", "Đào", "Nha", "gọi", "nó", "là...
[ "Phần", "đảo", "chính", "của", "Đài", "Loan", "từng", "có", "tên", "gọi", "là", "Ilha", "Formosa", "với", "vị", "trí", "nằm", "gần", "Thái", "Bình", "Dương", ",", "Biển", "Đông", ",", "Biển", "Hoa", "Đông", "và", "eo", "biển", "Đài", "Loan", "." ]
Đảo chính của Đài Loan cũng từng được gọi trong một số ngôn ngữ phương Tây là Formosa cho đến thập niên 1960 ( các thuỷ thủ người Bồ Đào Nha gọi nó là Ilha Formosa , nghĩa là " hòn đảo xinh đẹp " ) , phía đông giáp với Thái Bình Dương , phía nam giáp Biển Đông , phía tây là eo biển Đài Loan và phía bắc là Biển Hoa Đông .
0
2
0
75
[ 0, 82666, 54520, 3178, 550, 145125, 137474, 16036, 524, 10587, 19605, 580, 891, 528, 15236, 4244, 1116, 7376, 6939, 33937, 15962, 37347, 20515, 34629, 6, 4, 179401, 35116, 6, 4, 179401, 32570, 35116, 544, 10240, 33134, 145125, 137474, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
36
111
true
[ "Ấn", "Độ", "có", "sự", "đa", "dạng", "về", "mặt", "tôn", "giáo", ",", "trong", "đó", "Ấn", "Độ", "giáo", ",", "Sikh", "giáo", ",", "Hồi", "giáo", ",", "Kitô", "giáo", ",", "và", "Jaina", "giáo", "nằm", "trong", "số", "các", "tôn", "giáo", "lớn",...
[ "Văn", "hoá", "của", "Ấn", "Độ", ",", "qua", "phim", ",", "âm", "nhạc", "và", "giảng", "đạo", ",", "ngày", "càng", "trở", "thành", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "trong", "văn", "hoá", "toàn", "cầu", "." ]
Phim , âm nhạc , và giảng đạo của Ấn Độ đóng một vai trò ngày càng lớn trong văn hoá toàn cầu .
524
2
131
154
[ 0, 14176, 80547, 550, 6, 249975, 19, 56523, 6, 4, 2799, 48186, 6, 4, 25589, 52044, 544, 85554, 14822, 6, 4, 3063, 18432, 9293, 2781, 24575, 25146, 2261, 9899, 1000, 9040, 80547, 6252, 7756, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 524, 2550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
162
185
true
[ "Sau", "đó", ",", "ông", "lại", "trở", "về", "Việt", "Nam", "sống", "thầm", "lặng", ".", "Mỗi", "làng", "đều", "có", "nơi", "hội", "tụ", "và", "thờ", "lạy", "chung", ".", "Trong", "đó", ",", "chủ", "yếu", "tham", "khảo", "4", "bài", "viết", ",", ...
[ "Từ", "khi", "ông", "sinh", "ra", "cho", "đến", "thời", "gian", "thơ", "ấu", "mà", "mẹ", "dạy", "dỗ", "đều", "diễn", "ra", "ở", "làng", "Chùa", "." ]
Cách làng Sen 2 km là làng Chùa ( tên chữ là Hoàng Trù ) - quê ngoại của Hồ Chí Minh - và cũng là nơi ông cất tiếng khóc chào đời , được mẹ nuôi dạy những năm ấu thơ .
374
2
99
141
[ 0, 30947, 1907, 5718, 3811, 673, 681, 1885, 4194, 6051, 54147, 6, 249999, 34, 2232, 12908, 44383, 104, 66421, 9338, 20282, 673, 2059, 112258, 313, 117849, 11, 6, 5, 2, 6987, 2275, 6, 4, 5718, 1917, 9293, 1893, 3763, 2096, 7269, 141720...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
123
165
true
[ "Bề", "mặt", "dưới", "mực", "nước", "biển", "hiểm", "trở", "bao", "gồm", "hệ", "thống", "các", "dãy", "núi", "giữa", "đại", "dương", "kéo", "dài", "khắp", "địa", "cầu", ",", "ví", "dụ", "như", "các", "núi", "lửa", "ngầm", ",", "các", "rãnh", "đại",...
[ "Đáy", "biển", "Thái", "Bình", "Dương", "có", "địa", "hình", "bằng", "phẳng", "." ]
Châu Á không những lên xuống hai đầu trên đất liền , lại còn quần đảo hình vòng cung ở rìa phía Đông đất liền và bộ phận đáy biển ở Thái Bình Dương cũng đồng dạng xuất hiện lên xuống hai đầu , mạch núi trên quần đảo tồn tại xen kẽ theo cùng với rãnh đại dương sâu nhất .
506
1
121
182
[ 0, 153646, 53, 33134, 37347, 20515, 34629, 524, 11800, 4609, 6567, 915, 51490, 6, 5, 2, 335, 32809, 5493, 17858, 138419, 3042, 33134, 35813, 9293, 8609, 33256, 7099, 10657, 925, 153985, 53, 78571, 19865, 7899, 71251, 44577, 19018, 93856, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
134
195
true
[ "Ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "1519", ",", "nhà", "hàng", "hải", "Magalhães", "chỉ", "huy", "dẫn", "đạo", "đội", "thám", "hiểm", "do", "270", "thuỷ", "thủ", "hợp", "thành", "khởi", "hành", "từ", "Tây", "Ban", "Nha", ",", "vượt", "qua", "Đại", ...
[ "Đội", "thám", "hiểm", "vượt", "qua", "Đại", "Tây", "Dương", "và", "xông", "pha", "qua", "sóng", "gió", "hãi", "hùng", "để", "đến", "được", "mũi", "phía", "nam", "ở", "châu", "Nam", "Mĩ", "." ]
Ngày 20 tháng 9 năm 1519 , nhà hàng hải Magalhães chỉ huy dẫn đạo đội thám hiểm do 270 thuỷ thủ hợp thành khởi hành từ Tây Ban Nha , vượt qua Đại Tây Dương , họ xông pha sóng gió hãi hùng , chịu hết gian khổ , rồi đến được mũi phía nam ở châu Nam Mĩ , tiến vào một eo biển .
0
2
0
66
[ 0, 56523, 14, 5675, 6277, 35813, 63179, 2799, 18832, 37409, 34629, 544, 1022, 23366, 40681, 2799, 99114, 82342, 178249, 143854, 1498, 1885, 912, 64926, 25403, 2178, 2059, 67312, 2096, 276, 32606, 6, 5, 2, 42812, 387, 7973, 483, 2933, 423,...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
29
95
true
[ "Các", "động", "từ", "được", "chia", "theo", "các", "ngôi", "và", "phụ", "thuộc", "vào", "trạng", "thái", "của", "chủ", "ngữ", "để", "phân", "loại", "và", "chia", "cùng", "với", "các", "trợ", "động", "từ", "(", "être", "hay", "avoir", ")", "ở", "cá...
[ "Động", "từ", "tiếng", "Anh", "được", "chia", "theo", "danh", "từ", "và", "trạng", "từ", "trong", "câu", "sao", "cho", "hợp", "với", "đại", "từ", "ngôi", "số", "ba", "số", "ít", "." ]
Động từ tiếng Anh được chia theo thì và thể , và hợp ( agreement ) với đại từ ngôi số ba số ít .
496
1
130
154
[ 0, 157558, 2368, 9457, 9735, 912, 16455, 3790, 26422, 2368, 544, 26604, 2368, 1000, 17109, 6284, 681, 3822, 1116, 7899, 2368, 57658, 3030, 961, 3030, 24323, 6, 5, 2, 9211, 2613, 2368, 912, 16455, 3790, 925, 57658, 544, 13143, 16781, 224...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
158
182
true
[ "Bài", "chính", ":", "Chính", "trị", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", ",", "Chính", "trị", "Đài", "Loan", ",", "Vị", "thế", "chính", "trị", "Đài", "LoanTrước", "khi", "nhà", "Tần", "thống", "nhất", "vào", "năm", "221", "TCN", ",", "\"", ...
[ "Borneo", "được", "độc", "lập", "vào", "năm", "2001", "và", "theo", "cuộc", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "của", "Malaysia", "và", "Indonesia", "vào", "năm", "2010", "cho", "biết", "20", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "Borneo", "dựa", "theo", "dân", "...
20 thành phố lớn nhất Borneo dựa theo dân số , điều tra nhân khẩu năm 2010 của Indonesia và điều tra nhân khẩu năm 2010 của Malaysia .
345
0
81
109
[ 0, 7422, 68321, 912, 24190, 12552, 2249, 2933, 6789, 544, 3790, 9568, 4069, 1152, 3090, 22428, 550, 3605, 544, 3799, 2249, 2933, 1532, 681, 4022, 387, 2781, 15902, 7976, 2671, 7422, 68321, 96491, 3790, 5912, 3030, 6, 5, 2, 24210, 3178, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1...
117
145
true
[ "Hệ", "thống", "giao", "thông", "công", "chánh", "ở", "Singapore", "rất", "phát", "triển", ".", "Singapore", "có", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "một", "số", "ngành", "công", "nghiệp", "phát", "triển", "cao", "hàng", "đầu", "châu", "Á", "và", "thế", ...
[ "Không", "có", "ba", "thành", "phần", "cấu", "thành", "hệ", "thống", "chăm", "sóc", "y", "tế", "ở", "Singapore", ",", "bao", "gồm", "Medifund", ",", "không", "cung", "cấp", "mạng", "lưới", "an", "toàn", "cho", "những", "người", "không", "có", "khả", ...
Điều này có ba thành phần : Medifund , cung cấp một mạng lưới an toàn cho những người không có khả năng chăm sóc sức khoẻ , Medisave , một hệ thống tài khoản tiết kiệm y tế quốc gia bắt buộc bao gồm khoảng 85 % dân số , và Medishield , một chương trình bảo hiểm y tế do chính phủ tài trợ .
531
1
125
191
[ 0, 13887, 524, 961, 2781, 8192, 65871, 2781, 7099, 10657, 41560, 32047, 113, 5893, 2059, 58888, 6, 4, 8609, 33256, 11214, 25018, 6, 4, 687, 16180, 5329, 21060, 163234, 142, 6252, 681, 1358, 1008, 687, 524, 23056, 5587, 41560, 32047, 126...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
166
232
true
[ "Tên", "gọi", "thông", "thường", "trong", "tiếng", "Trung", "là", "Trung", "Quốc", "(", "giản", "thể", ":", "中国", ";", "phồn", "thể", ":", "中國", ";", "bính", "âm", ":", "Zhōngguó", ")", ".", "Nam", "Á", "chỉ", "vùng", "đất", "phía", "nam", "của", ...
[ "Asia", "là", "nơi", "được", "biết", "đến", "là", "khu", "vực", "mặt", "trời", "mọc", "và", "nó", "được", "phiên", "âm", "bằng", "tiếng", "Trung", "là", "Yàxìyà", "." ]
Phiên âm bằng tiếng Trung cho Asia là Yàxìyà ( 亞細亞 - Á-tế-á ) được đặt tên cho châu lục này trước nhất là vào năm 1582 .
375
0
93
120
[ 0, 14237, 580, 13426, 912, 4022, 1885, 580, 8086, 17749, 5493, 30917, 203699, 544, 3711, 912, 74849, 25589, 6567, 9457, 9814, 580, 990, 1298, 425, 10230, 53, 1298, 6, 5, 2, 102010, 19605, 4225, 6840, 1000, 9457, 9814, 580, 9814, 8735, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 5, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
118
145
true
[ "Vật", "chất", "cùng", "với", "không", "gian", "và", "thời", "gian", "là", "những", "vấn", "đề", "cơ", "bản", "mà", "tôn", "giáo", ",", "triết", "học", "và", "vật", "lý", "học", "nghiên", "cứu", ".", "Các", "lĩnh", "vực", "như", "thủ", "công", "mỹ"...
[ "Một", "trong", "số", "lĩnh", "vực", "của", "chúng", "chính", "là", "tôn", "giáo", "và", "khoa", "học", "." ]
Chúng bao gồm tôn giáo và khoa học , bản chất con người , tình yêu và tình dục .
730
2
177
196
[ 0, 14921, 1000, 3030, 46970, 17749, 550, 4006, 3178, 580, 77990, 13503, 544, 19002, 2546, 6, 5, 2, 197577, 6507, 4770, 1116, 687, 6051, 544, 4194, 6051, 580, 1358, 8529, 6248, 4310, 5857, 2232, 77990, 13503, 6, 4, 1927, 27106, 2546, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
194
213
true
[ "Từ", "Hán", "Việt", "là", "những", "từ", "và", "ngữ", "tố", "tiếng", "Việt", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "Hán", "và", "những", "từ", "tiếng", "Việt", "được", "người", "nói", "tiếng", "Việt", "tạo", "ra", "bằng", "cách", "ghép", "các", "từ", "và",...
[ "Các", "chữ", "đồng", "âm", "xuất", "hiện", "nhiều", "trong", "cả", "từ", "Hán", "Việt", "và", "từ", "Hán", "." ]
Hiện tượng đồng âm trong từ Hán Việt khá phổ biến vì ngay trong tiếng Hán đã có nhiều chữ đồng âm .
374
2
86
108
[ 0, 9211, 50735, 4570, 25589, 6884, 2812, 2558, 1000, 3831, 2368, 29099, 19, 3763, 544, 2368, 29099, 19, 6, 5, 2, 30947, 29099, 19, 3763, 580, 1358, 2368, 544, 52116, 25146, 9457, 3763, 13363, 24557, 2368, 9457, 29099, 19, 544, 1358, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
104
126
true
[ "Tuy", "đã", "bị", "ảnh", "hưởng", "Trung", "Hoa", "nhiều", "hơn", ",", "con", "cháu", "những", "người", "này", "vẫn", "còn", "nói", "tiếng", "Việt", "và", "được", "công", "nhận", "là", "một", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "tại", "Trung", "Quốc", ".",...
[ "Trong", "số", "người", "Hoa", "ngụ", "cư", "nước", "Việt", "có", "người", "Triều", "Châu", "." ]
Phần đông người Hoa ở Việt Nam cũng như trên thế giới là người Quảng Đông , người Phúc Kiến , người Triều Châu , người Hẹ ( người Khách Gia ) , người Hải Nam .
149
2
34
70
[ 0, 12818, 3030, 1008, 32570, 234, 25070, 23823, 3042, 3763, 524, 1008, 165734, 62105, 6, 5, 2, 21857, 1408, 2504, 9156, 24797, 9814, 32570, 2558, 3713, 6, 4, 158, 82292, 1358, 1008, 1617, 8123, 3531, 2872, 9457, 3763, 544, 912, 1871, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
49
85
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "đến", "Tây", "Bình", "quận", "thì", "Ni", "Lặc", "Chu", "bị", "bộ", "hạ", "sát", "hại", ",", "và", "Mộ", "Dung", "Thuận", "lại", "trở", "về", "Tuỳ", ".", "Dận", "vào", "miền", "nam", ",", "dùng", "ân", "tín", "để", "dụ", "...
[ "Bùi", "Củ", "đưa", "các", "thần", "dân", "chạy", "về", "phía", "đông", ",", "vào", "Tây", "Bình", "quận", ",", "khiển", "sứ", "thỉnh", "hàng", "cầu", "cứ", "Tuỳ", "Dạng", "Đế", "." ]
Mộ Dung Phục Doãn đưa các thần dân chạy về phía đông , vào Tây Bình quận ( gần tương ứng với Tây Ninh , Thanh Hải ngày nay ) , khiển sứ thỉnh hàng cầu cứu Tuỳ Dạng Đế .
729
1
180
220
[ 0, 335, 65934, 313, 39470, 15995, 925, 23392, 5912, 31281, 1893, 25403, 37127, 6, 4, 2249, 37409, 20515, 60123, 6, 4, 128541, 108327, 5675, 156604, 2508, 7756, 17363, 1371, 103427, 166008, 449, 4428, 54073, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1...
208
248
true
[ "Ấn", "Độ", "không", "có", "ngôn", "ngữ", "quốc", "gia", ".", "Các", "hệ", "ngôn", "ngữ", "ở", "Việt", "Nam", "bao", "gồm", "Nam", "Á", ",", "Kra-Dai", ",", "Hán-Tạng", ",", "H", "'", "Mông-Miền", "và", "Nam", "Đảo", ".", "Ngôn", "ngữ", "quốc", "...
[ "Các", "dân", "tộc", "ở", "Việt", "Nam", "không", "có", "ngôn", "ngữ", "riêng", "." ]
Các nhóm sắc tộc thiểu số ở Việt Nam nói một số ngôn ngữ ví dụ như tiếng Tày , tiếng Nùng , tiếng Mường , tiếng H ' Mông , tiếng Chăm , và tiếng Khmer .
251
1
62
99
[ 0, 9211, 5912, 50229, 2059, 3763, 2096, 687, 524, 88459, 52116, 30596, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 687, 524, 88459, 52116, 10895, 3529, 6, 5, 9211, 7099, 88459, 52116, 2059, 3763, 2096, 8609, 33256, 2096, 3566, 6, 4, 21028, 9, 11...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 4, 2, 6, 2, 1, 1, 5, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
76
113
true
[ "Thái", "Bình", "Dương", "là", "đại", "dương", "lớn", "nhất", "Thế", "Giới", ",", "nó", "trải", "dài", "từ", "Bắc", "Băng", "Dương", "ở", "phía", "bắc", "đến", "Nam", "Băng", "Dương", "(", "hay", "châu", "Nam", "Cực", "phụ", "thuộc", "định", "nghĩa",...
[ "Đại", "dương", "toàn", "cầu", "(", "hay", "đại", "dương", "thế", "giới", ")", "là", "một", "khối", "nước", "liền", "nhau", "nối", "liền", "các", "đại", "dương", "tách", "biệt", "." ]
Mặc dù nói chung được công nhận như là các đại dương ' tách biệt ' , nhưng các vùng nước mặn này tạo thành một khối nước nối liền với nhau trên toàn cầu , thường được gọi chung là Đại dương thế giới hay đại dương toàn cầu .
969
2
231
281
[ 0, 18832, 71251, 6252, 7756, 15, 2054, 7899, 71251, 3061, 7385, 1388, 580, 889, 94664, 3042, 37015, 10218, 58068, 37015, 925, 7899, 71251, 6330, 127, 11745, 6, 5, 2, 37347, 20515, 34629, 580, 7899, 71251, 7976, 2671, 38469, 73963, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
258
308
true
[ "\"", "Tích", "luỹ", "tư", "bản", "\"", "đôi", "khi", "cũng", "đề", "cập", "đến", "các", "tác", "phẩm", "Mác-xít", "để", "tái", "tạo", "các", "quan", "hệ", "xã", "hội", "tư", "bản", "(", "các", "thể", "chế", ")", "trên", "quy", "mô", "lớn", "hơn"...
[ "Tích", "luỹ", "tư", "bản", "chưa", "bao", "giờ", "đề", "cập", "đến", "các", "tác", "phẩm", "Mác", "Xít", "." ]
" Tích luỹ tư bản " đôi khi cũng đề cập đến các tác phẩm Mác-xít để tái tạo các quan hệ xã hội tư bản ( các thể chế ) trên quy mô lớn hơn theo thời gian , tức là mở rộng quy mô của vô sản và của cải của sở hữu tư sản .
0
1
0
57
[ 0, 384, 10767, 3480, 149631, 4797, 5857, 9958, 8609, 8757, 6248, 33425, 1885, 925, 6330, 5692, 10556, 238, 1193, 7302, 6, 5, 2, 44, 384, 10767, 3480, 149631, 4797, 5857, 44, 32342, 1907, 1943, 6248, 33425, 1885, 925, 6330, 5692, 10556, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
18
75
true
[ "Các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "cá", "độ", "trong", "hoạt", "động", "thể", "thao", "rơi", "phần", "nhiều", "ở", "bóng", "đá", ".", "Để", "hạn", "chế", "sức", "mạnh", "của", "người", "Hoa", ",", "chính", "phủ", "các", "nước", "Đông", "Na...
[ "Các", "vấn", "đề", "khi", "điều", "này", "xảy", "ra", "chỉ", "bao", "gồm", "ngăn", "cản", "đầu", "tư", "từ", "nước", "ngoài", "và", "quy", "định", "của", "pháp", "luật", "." ]
Điều này đã ngăn cản đầu tư từ nước ngoài và tạo ra những vấn đề lớn với quy định của pháp luật , bao gồm cả khả năng của quốc gia để thực thi hợp đồng và quy định kinh doanh .
521
1
123
165
[ 0, 9211, 8529, 6248, 1907, 4069, 1617, 36625, 53, 673, 2524, 8609, 33256, 64846, 3831, 19, 2494, 4797, 2368, 3042, 10610, 544, 8317, 2931, 550, 6800, 18179, 6, 5, 2, 9211, 8529, 6248, 8151, 2261, 1885, 8707, 6941, 1000, 9975, 2613, 14...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
150
192
true
[ "Việc", "Chính", "phủ", "Mỹ", "cản", "trở", "các", "công", "ty", "Trung", "Quốc", "tiếp", "cận", "công", "nghệ", "Mỹ", "khiến", "các", "công", "ty", "này", "chuyển", "hướng", "sang", "tự", "nghiên", "cứu", ",", "thiết", "kế", "và", "sản", "xuất", "sả...
[ "Trung", "Quốc", "chỉ", "sản", "xuất", "các", "sản", "phẩm", "công", "nghệ", "trong", "nước", "và", "gò", "bó", "nó", "trong", "phạm", "vi", "nhỏ", "." ]
Sau đó , Trung Quốc sẽ tiến tới việc phổ biến công nghệ của họ ra toàn thế giới , tranh giành thị phần với châu Âu và Mỹ .
1,131
1
267
296
[ 0, 9814, 8735, 2524, 3989, 6884, 925, 3989, 5692, 1871, 13910, 1000, 3042, 544, 706, 2516, 48986, 3711, 1000, 24543, 279, 14162, 6, 5, 2, 57253, 17654, 29798, 14868, 3831, 19, 9293, 925, 1871, 2281, 9814, 8735, 6998, 93138, 1871, 13910,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
290
319
true
[ "Chỉ", "động", "từ", "to", "be", "vẫn", "phải", "hợp", "với", "đại", "từ", "ngôi", "thứ", "nhất", "và", "thứ", "hai", "số", "nhiều", ".", "Trợ", "động", "từ", "như", "have", "và", "be", "đi", "kèm", "với", "động", "từ", "ở", "dạng", "hoàn", "thàn...
[ "Động", "từ", "to", "be", "phải", "phù", "hợp", "với", "các", "trạng", "từ", "chỉ", "thời", "gian", "." ]
Chỉ động từ to be vẫn phải hợp với đại từ ngôi thứ nhất và thứ hai số nhiều .
0
1
0
19
[ 0, 157558, 2368, 47, 186, 2334, 30016, 3822, 1116, 925, 26604, 2368, 2524, 4194, 6051, 6, 5, 2, 36402, 2613, 2368, 47, 186, 8123, 2334, 3822, 1116, 7899, 2368, 57658, 11847, 2671, 544, 11847, 1337, 3030, 2558, 6, 5, 5454, 30599, 2613,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
17
36
true
[ "Ngoài", "ra", ",", "một", "số", "tổ", "chức", "học", "thuật", ",", "nghiên", "cứu", "hay", "mang", "tính", "học", "giả", "và", "các", "đoàn", "hội", "như", "Hội", "toán", "học", "Mĩ", ",", "coi", "họ", "như", "là", "một", "xã", "hội", ".", "Cách...
[ "Tổ", "chức", "quần", "chúng", "không", "bao", "gồm", "các", "tổ", "chức", "hay", "hiệp", "hội", "tồn", "tại", "trong", "xã", "hội", "." ]
Nhiều tổ chức , hiệp hội trong xã hội được gọi chung là các tổ chức quần chúng .
385
1
95
113
[ 0, 68127, 7211, 47828, 4006, 687, 8609, 33256, 925, 12158, 7211, 2054, 118046, 5869, 80906, 2251, 1000, 14352, 5869, 6, 5, 2, 46158, 673, 6, 4, 889, 3030, 12158, 7211, 2546, 13876, 6, 4, 34956, 15924, 2054, 5219, 6745, 2546, 22643, 54...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
116
134
true
[ "Theo", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "năm", "2010", ",", "tỷ", "suất", "giới", "tính", "khi", "sinh", "là", "118,06", "nam", "/", "100", "nữ", ",", "cao", "hơn", "mức", "thông", "thường", "là", "khoảng", "105", "nam", "/", "100", "nữ", ".", "Chín...
[ "Tình", "trạng", "mất", "cân", "bằng", "về", "tỉ", "suất", "giới", "tính", "khi", "sinh", "là", "kết", "quả", "của", "nhiều", "yếu", "tố", "khác", "nhau", "." ]
Chính sách một con cùng với truyền thống trọng nam có thể góp phần vào mất cân bằng về tỷ suất giới tính khi sinh .
141
2
34
59
[ 0, 83785, 26604, 18516, 24376, 6567, 1893, 114108, 56165, 7385, 6745, 1907, 3811, 580, 6301, 6573, 550, 2558, 24575, 25146, 4546, 10218, 6, 5, 2, 19635, 4069, 1152, 3090, 22428, 2933, 1532, 6, 4, 23285, 56165, 7385, 6745, 1907, 3811, 58...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
58
83
true
[ "Ngoài", "ra", ",", "giới", "bất", "đồng", "chính", "kiến", ",", "chính", "phủ", "một", "số", "nước", "phương", "Tây", "và", "các", "tổ", "chức", "theo", "dõi", "nhân", "quyền", "có", "quan", "điểm", "chỉ", "trích", "hồ", "sơ", "nhân", "quyền", "của"...
[ "Việt", "Nam", "được", "chính", "phủ", "các", "nước", "ca", "ngợi", "về", "các", "vấn", "đề", "tín", "ngưỡng", "cùng", "kiểm", "duyệt", "truyền", "thông", "." ]
Ngoài ra , giới bất đồng chính kiến , chính phủ một số nước phương Tây và các tổ chức theo dõi nhân quyền có quan điểm chỉ trích hồ sơ nhân quyền của Việt Nam liên quan đến các vấn đề tôn giáo , kiểm duyệt truyền thông , hạn chế hoạt động ủng hộ nhân quyền cùng các quyền tự do dân sự .
0
1
0
65
[ 0, 3763, 2096, 912, 3178, 29798, 925, 3042, 377, 232064, 1893, 925, 8529, 6248, 28244, 181067, 4770, 19595, 93115, 18099, 4225, 6, 5, 2, 46158, 673, 6, 4, 7385, 9985, 4570, 3178, 14469, 6, 4, 3178, 29798, 889, 3030, 3042, 11042, 37409...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
23
88
true
[ "Các", "điểm", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "khác", "bao", "gồm", "Sở", "thú", "Singapore", ",", "River", "Safari", "và", "Night", "Safari", ".", "Các", "du", "khách", "tới", "Singapore", "có", "thể", "tham", "quan", "thành", "phố", "bằng", "đường", "...
[ "Lonely", "Planet", "công", "nhận", "Singapore", "là", "quốc", "gia", "nên", "tham", "quan", "đứng", "thứ", "6", "trên", "giới", "vào", "năm", "2015", "." ]
Vào năm 2015 , Lonely Planet và The New York Times liệt kê Singapore là điểm đến tốt thứ 6 trên thế giới để tham quan .
458
2
99
125
[ 0, 2091, 86, 538, 40357, 1871, 5031, 58888, 580, 10895, 3529, 3809, 12135, 2261, 29004, 11847, 305, 2479, 7385, 2249, 2933, 918, 6, 5, 2, 9211, 6924, 115, 10515, 18844, 9457, 4546, 8609, 33256, 44327, 36281, 58888, 6, 4, 32547, 87628, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
121
147
true
[ "Một", "giáo", "sĩ", "người", "Pháp", "tên", "Guérard", "nhận", "xét", "rằng", "Gia", "Long", "đánh", "thuế", "quá", "nặng", "và", "bắt", "dân", "chúng", "lao", "dịch", "quá", "nhiều", ",", "sự", "bất", "công", "và", "lộng", "hành", "của", "quan", "l...
[ "Triều", "Nguyễn", "đã", "đưa", "ra", "những", "hình", "phạt", "trị", "tội", "này", "rất", "nghiêm", "khắc", "." ]
Trong bộ luật triều Nguyễn có những hình phạt rất nghiêm khắc đối với tội này .
418
2
102
118
[ 0, 165734, 19098, 1408, 15995, 673, 1358, 4609, 94171, 7173, 51305, 1617, 3967, 66568, 54403, 6, 5, 2, 14921, 13503, 15783, 1008, 47308, 10587, 6955, 4757, 5861, 5031, 31462, 10371, 31631, 14407, 13868, 39552, 6526, 55315, 544, 13363, 5912,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
119
135
true
[ "Đây", "là", "trung", "tâm", "của", "sự", "tiến", "hoá", "và", "phân", "tán", "của", "nhiều", "loài", "động", "thực", "vật", "đặc", "hữu", ",", "và", "rừng", "mưa", "là", "một", "trong", "số", "ít", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "còn", "l...
[ "Rừng", "mưa", "Borneo", "được", "ước", "tính", "có", "niên", "đại", "hơn", "200", "triệu", "năm", "và", "lâu", "đời", "nhất", "thế", "giới", "." ]
Rừng mưa Borneo được ước tính có niên đại khoảng 140 triệu năm , vì vậy nó là một trong các rừng mưa cổ nhất trên thế giới .
194
1
45
73
[ 0, 627, 74566, 90895, 7422, 68321, 912, 77520, 6745, 524, 55113, 7899, 3713, 1781, 21792, 2933, 544, 25825, 16774, 2671, 3061, 7385, 6, 5, 2, 37540, 580, 13375, 5995, 550, 2550, 19743, 80547, 544, 17655, 107716, 550, 2558, 133544, 2613, ...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 4, 2, 1, 1...
67
95
true
[ "Đã", "từng", "có", "thời", ",", "Liên", "Xô", "hào", "phóng", "với", "Trung", "Quốc", "đến", "mức", "cung", "cấp", "miễn", "phí", "một", "lượng", "lớn", "vũ", "khí", "và", "công", "nghệ", "quân", "sự", "giúp", "cho", "ngành", "công", "nghiệp", "quốc...
[ "Hành", "động", "này", "của", "Từ", "Hi", "Thái", "hậu", "đã", "gây", "phẫn", "nộ", "và", "chỉ", "trích", "từ", "người", "dân", "Trung", "Quốc", "." ]
Tuy đồng tình thậm chí có ủng hộ quân khởi nghĩa , Từ Hi Thái hậu lại giúp các lực lượng nước ngoài dập tắt cuộc khởi nghĩa này .
349
0
83
112
[ 0, 129497, 2613, 1617, 550, 30947, 2673, 37347, 42254, 1408, 16422, 11521, 249988, 19, 653, 27350, 544, 2524, 6939, 206, 2368, 1008, 5912, 9814, 8735, 6, 5, 2, 120056, 16036, 524, 4194, 6, 4, 25332, 1193, 4470, 116700, 90776, 1116, 9814...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
106
135
true
[ "Không", "đơn", "thuần", "chỉ", "là", "huyết", "mạch", "thông", "thương", "buôn", "bán", "của", "những", "\"", "thương", "nhân", "lạc", "đà", "\"", ",", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "còn", "là", "một", "hành", "trình", "văn", "hoá", ",", "tôn", "giáo...
[ "Cháy", "rừng", "là", "điều", "kinh", "khủng", "vì", "nó", "ảnh", "hưởng", "nghiêm", "trọng", "đến", "bầu", "khí", "quyển", "và", "theo", "như", "thông", "tin", "cho", "rằng", "thì", "các", "vụ", "cháy", "rừng", "diễn", "ra", "chủ", "yếu", "vì", "lý"...
Các vụ cháy rừng bắt nguồn từ việc cư dân địa phương phát quang rừng để lập đồn điền , cùng với mùa El Niño khô bất thường khiến diện tích rừng bị mất hàng năm càng lớn hơn .
937
0
219
258
[ 0, 108584, 53, 102271, 580, 4069, 5890, 108092, 5396, 3711, 9156, 24797, 66568, 9899, 1885, 62106, 17964, 230741, 544, 3790, 1641, 4225, 2478, 681, 10371, 2579, 925, 4746, 84634, 102271, 20282, 673, 6657, 24575, 5396, 3903, 54, 5152, 128943...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
271
310
true