id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
665980
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tilapia%20imbriferna
Tilapia imbriferna
Coptodon imbriferna là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó là loài đặc hữu của Cameroon. Nguồn World Conservation Monitoring Centre 1996. Tilapia imbriferna. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007. Tham khảo Động vật Cameroon Chi Cá rô phi Động vật được mô tả năm 1992 Động vật ...
927832
https://vi.wikipedia.org/wiki/Palmispa%20parallela
Palmispa parallela
Palmispa parallela là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gressitt miêu tả khoa học năm 1960. Chú thích Tham khảo Palmispa
960632
https://vi.wikipedia.org/wiki/Paralimnophila%20nigritarsis
Paralimnophila nigritarsis
Paralimnophila nigritarsis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Paralimnophila Limoniidae ở vùng Neotropic
647143
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chytoryza
Chytoryza
Chytoryza là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Acontiinae
667476
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aetheolaena%20mochensis
Aetheolaena mochensis
Aetheolaena mochensis là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Aetheolaena mochensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007. Aetheolaena Thực v...
962177
https://vi.wikipedia.org/wiki/Teucholabis%20metatibiata
Teucholabis metatibiata
Teucholabis metatibiata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Teucholabis Limoniidae ở vùng Neotropic
206138
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kopaganj
Kopaganj
Kopaganj là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Mau thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ. Địa lý Kopaganj có vị trí Nó có độ cao trung bình là 66 mét (216 feet). Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Kopaganj có dân số 30.828 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Kopaganj có t...
309306
https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Tronchet%2C%20Ille-et-Vilaine
Le Tronchet, Ille-et-Vilaine
Le Tronchet () là một xã của tỉnh Ille-et-Vilaine, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc nước Pháp. Dân số Người dân ở Le Tronchet được gọi là Tronchetois. Xem thêm Xã của tỉnh Ille-et-Vilaine Tham khảo Mayors of Ille-et-Vilaine Association ; INSEE ; IGN Liên kết ngoài French Ministry of Culture list for Le Tronchet ...
544145
https://vi.wikipedia.org/wiki/X%C6%B0%C6%A1ng%20c%C3%A1nh%20tay
Xương cánh tay
Xương cánh tay là một xương dài ở cánh tay hay chi trên bắt đầu từ vai cho đến khuỷu tay. Về mặt giải phẫu, xương này nối xương vai với phần dưới của tay (bao gồm xương quay và xương trụ). Xương cánh tay có ba phần. Đầu trên xương cánh tay bao gồm: - Một đầu hình tròn gọi là chỏm xương cánh tay có hình 1/3 khối cầu h...
401249
https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B9ng%20Ng%C5%A9%20%C4%90%E1%BA%A1i%20H%E1%BB%93
Vùng Ngũ Đại Hồ
Vùng Ngũ Đại Hồ hay Vùng Hồ Lớn (tiếng Anh: Great Lakes region) bao gồm tỉnh bang Ontario của Canada, và tám tiểu bang Hoa Kỳ là Ohio, Michigan, Indiana, Illinois, Wisconsin, Minnesota, New York, và Pennsylvania. Vùng này có các ranh giới với Ngũ Đại Hồ và hình thành một nền kinh tế, chính trị, văn hoá và lịch sử lưỡng...
971595
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydrovatus%20hamatus
Hydrovatus hamatus
Hydrovatus hamatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1950. Chú thích Tham khảo Bọ nước Hydrovatus
4132
https://vi.wikipedia.org/wiki/Washington
Washington
Washington (phát âm tiếng Anh: ) thường dùng cho George Washington nhưng cũng có hai người nổi tiếng khác có tên Washington: Washington Irving George Washington Carver Washington cũng là tên của nhiều nơi, phần nhiều thuộc về Hoa Kỳ và Anh. Ở nước Mỹ, Washington có thể là: Tiểu bang Washington ở miền Tây Bắc cạnh ...
204895
https://vi.wikipedia.org/wiki/Feroke
Feroke
Feroke là một thị trấn thống kê (census town) của quận Kozhikode thuộc bang Kerala, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Feroke có dân số 29.504 người. Phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51%. Feroke có tỷ lệ 81% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ ch...
904919
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptalaus%20chinensis
Cryptalaus chinensis
Cryptalaus chinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Ôhira miêu tả khoa học năm 1970. Chú thích Tham khảo Cryptalaus
791285
https://vi.wikipedia.org/wiki/Trochus%20zhangi
Trochus zhangi
Trochus zhangi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Trochus
818707
https://vi.wikipedia.org/wiki/Reutlingen
Reutlingen
Reutlingen là thành phố thủ phủ huyện cùng tên, bang Baden-Württemberg, Đức. Dân số năm 2008 là 109.828 người. Thành phố có một trường đại học khoa học ứng dụng được thành lập năm 1855. Thành phố này là trung tâm dệt và máy gia dụng, hàng da và chế tạo thép. Reutlingen nằm khoảng 35 km (23 dặm) về phía nam thủ phủ bang...
258867
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mu%C4%9Fla%20%28t%E1%BB%89nh%29
Muğla (tỉnh)
Muğla là một tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh này nằm ở gốc tây nam của Thổ Nhĩ Kỳ, bên bờ Biển Aegea. Tỉnh lỵ là Muğla nằm sâu 20 km trong nội địa còn các đô thị nghỉ mát lớn nhất Thổ Nhĩ Kỳ như Bodrum, Oludeniz, Marmaris và Fethiye nằm ở bên bờ biển ở Muğla. Với chiều dài bờ biển 1.100 km, Muğla là tỉnh có bờ biển dài nhất...
818149
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nakajima%20Ki-201
Nakajima Ki-201
Nakajima Ki-201 Karyu/Karyū là một đề án máy bay tiêm kích phản lực của Nhật được thiết kế trong giai đoạn cuối của Chiến tranh Thế giới II nhưng nó chưa được hoàn thành. Phát triển Đề án Karyu được hãng Nakajima bắt đầu phát triển vào đầu năm 1945 nhằm áp dụng những kinh nghiệm có được về máy bay phản lực sau khi ng...
299078
https://vi.wikipedia.org/wiki/Loubens%2C%20Ari%C3%A8ge
Loubens, Ariège
Loubens là một xã ở tỉnh Ariège, thuộc vùng Occitanie ở phía tây nam nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Ariège Tham khảo Xã của Ariège
646686
https://vi.wikipedia.org/wiki/Axenus
Axenus
Axenus là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Các loài Axenus arvalis Grote, 1873 Tham khảo Axenus at funet.fi Natural History Museum Lepidoptera genus database Acronictinae
907165
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypnomorphus%20gigas
Hypnomorphus gigas
Hypnomorphus gigas là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin in Dolin, Panfilov, Ponomarenko & Pritykina miêu tả khoa học năm 1980. Chú thích Tham khảo Hypnomorphus
893021
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sphecodes%20tantalus
Sphecodes tantalus
Sphecodes tantalus là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Nurse mô tả khoa học năm 1903. Chú thích Tham khảo Sphecodes Động vật được mô tả năm 1903
750846
https://vi.wikipedia.org/wiki/Renea%20paillona
Renea paillona
Renea paillona là một loài động vật chân bụng trong họ Aciculidae. Nó là loài đặc hữu của Pháp. Nguồn Renea Động vật đặc hữu Pháp Động vật được mô tả năm 1989
629223
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tarache
Tarache
Tarache là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Các loài Nhóm loài Tarache aprica Tarache aprica (Hübner, [1808]) Tarache abdominalis (Grote, 1877) Tarache apela Druce, 1889 Tarache ardoris Hübner [1831] Tarache assimilis (Grote, 1875) Tarache cratina (Druce, 1889) Tarache dacia (Druce, 1889) Tarache delecta (...
616816
https://vi.wikipedia.org/wiki/Manduca%20dilucida
Manduca dilucida
Manduca dilucida, là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. M. dilucida, gặp ở México, Belize, và Costa Rica. Liên kết ngoài Manduca dilucida , Sphingidae of the Americas Tham khảo Manduca
69150
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ru%E1%BB%91c%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Ruốc (định hướng)
Ruốc có thể là: Món ăn ruốc (chà bông) làm từ thịt hay cá, tôm Loài động vật ruốc thuộc chi Acetes, họ Sergestidae, bộ Decapoda. Món ăn mắm ruốc, được làm từ con ruốc
465905
https://vi.wikipedia.org/wiki/Munchhausen%2C%20Bas-Rhin
Munchhausen, Bas-Rhin
Munchhausen là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Bas-Rhin Tham khảo INSEE commune file Xã của Bas-Rhin
183067
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20V%E1%BA%A1n%20Tuy%E1%BB%81n
Sông Vạn Tuyền
Sông Vạn Tuyền hay Vạn Toàn () là con sông dài thứ 3 tại đảo Hải Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Sông bắt nguồn từ núi Ngũ Chỉ, tổng chiều dài là 162 km. Lưu vực sông có diện tích 3693 km². Sông chảy từ tây sang đông. Thượng lưu là núi non, lòng sông hẹp, nước hảy xiết nhưng hạ lưu sông này rộng, nước chảy chậm, sông...
876843
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudoneureclipsis%20anakselan
Pseudoneureclipsis anakselan
Pseudoneureclipsis anakselan là một loài Trichoptera thuộc họ Dipseudopsidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Tham khảo Động vật khu vực sinh thái Indomalaya Pseudoneureclipsis
259572
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cinisello%20Balsamo
Cinisello Balsamo
Cinisello Balsamo là một đô thị có 74.000 dân ở tỉnh Milano trong vùng Lombardia, khoảng10 km về phía đông bắc của Milano. Cinisello Balsamo giáp các đô thị sau:Monza, Muggiò, Nova Milanese, Paderno Dugnano, Cusano Milanino, Sesto San Giovanni, Bresso. Đô thị hiện nay đã được liên minh Cinisello và Balsamo lập năm 1...
835701
https://vi.wikipedia.org/wiki/3946%20Shor
3946 Shor
3946 Shor (1983 EL2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 5 tháng 3 năm 1983 bởi L. G. Karachkina ở Nauchnyj. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 3946 Shor Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1983
691561
https://vi.wikipedia.org/wiki/Robiquetia
Robiquetia
Robiquetia, viết tắt Rbq, là một chi thực vật trong họ Orchidaceae. Nó chứa khoảng 45 loài được tìm thấy ở Indonesia, Philippines, Úc và trong số các đảo ở Thái Bình Dương. Loài được chấp nhận từ tháng 6 năm 2014: Robiquetia adelineana P.O'Byrne Robiquetia amboinensis (J.J.Sm.) J.J.Sm. Robiquetia anceps J.J.Sm. Robiq...
682731
https://vi.wikipedia.org/wiki/Loxochila
Loxochila
Loxochila là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Geometridae
869546
https://vi.wikipedia.org/wiki/Austropsyche%20victoriana
Austropsyche victoriana
Austropsyche victoriana là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Austropsyche
72823
https://vi.wikipedia.org/wiki/Songkhla
Songkhla
Songkhla () là thành phố phía nam Thái Lan, gần biên giới với Malaysia. Tọa độ . Dân số năm 2006 là 75.048 người. Sử Việt thế kỷ 19 gọi thị trấn này là Sóng Sẻ.<ref>Ch'en Ching-ho. Xiêm La quố lộ trình tập lục của Tống Phúc Ngoạn và Dương Văn Châu''. Hong Kong: The Chinese University of Hong Kong, 1966.</ref> Đây là ...
924985
https://vi.wikipedia.org/wiki/Luperodes%20sallaei
Luperodes sallaei
Luperodes sallaei là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1888. Chú thích Tham khảo Luperodes
672463
https://vi.wikipedia.org/wiki/K%E1%BB%B3%20gi%C3%B4ng%20%C4%91%E1%BB%99ng%20Monte%20Albo
Kỳ giông động Monte Albo
The Monte Albo Cave Salamander hoặc Speleomantes flavus (tên tiếng Anh: Stefani's Salamander) là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae. Nó là loài đặc hữu của Sardinia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa, vùng nhiều đá, hang, và chỗ ở ngầm dưới đất (không hẳn là hang). Nó bị đe dọa do mấ...
673076
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A1i%20c%C3%A2y%20nong-kho
Nhái cây nong-kho
Nhái cây nong-kho (tên khoa học Chirixalus nongkhorensis) là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng được tìm thấy ở Campuchia, Lào, Myanma, Thái Lan, Việt Nam, và có thể cả Trung Quốc. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt...
667679
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gynoxys%20laurifolia
Gynoxys laurifolia
Gynoxys laurifolia là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Gynoxys laurifolia. 2006 IUCN Red List o...
554167
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthurium%20subcoerulescens
Anthurium subcoerulescens
Anthurium subcoerulescens là một loài thực vật]] thuộc họ Araceae đặc hữu của Ecuador hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chú thích Tham khảo Benavides, G. & Pitman, N. 2003...
910871
https://vi.wikipedia.org/wiki/Probothrium%20hepaticus
Probothrium hepaticus
Probothrium hepaticus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Germar miêu tả khoa học năm 1824. Chú thích Tham khảo Probothrium
759411
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pongamiopsis
Pongamiopsis
Pongamiopsis là một chi rau đậu thuộc họ Fabaceae bản địa của Madagascar. Species of Pongamiopsis Pongamiopsis amygdalina Pongamiopsis pervilleana Pongamiopsis viguieri Pongamiopsis cloiselli Chú thích Tham khảo Pongamiopsis
402751
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aum%C3%BChle
Aumühle
Aumühle là một đô thị ở bang Schleswig-Holstein, khoảng 21 km về phía đông của Hamburg. Aumühle nằm bên sông Bille ở Sachsenwald, rừng rộng nhất Schleswig-Holstein. Đô thị kết nghĩa Aumühle kết nghĩa với: Mortagne-sur-Sèvre Pháp Sleen, ngày nay thuộc Coevorden, Hà Lan Tham khảo Bismarck family Xã và đô thị ở huyện...
585638
https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%A3n%20%C4%91en%20m%C3%A1%20hung%20Trung%20B%E1%BB%99
Vượn đen má hung Trung Bộ
Vượn đen má hung Trung Bộ, còn gọi là Vượn đen má vàng Bắc hay Vượn má vàng Bắc (danh pháp: Nomascus annamensis) là một loài vượn mới được phát hiện và công bố năm 2010, thuộc chi vượn mào đen Nomascus, họ Vượn Hylobatidae Mô tả Loài vượn đen má hung Trung Bộ được mô tả là khá giống vượn đen má vàng Nam Nomascus gabr...
842702
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816825%29%201997%20VC8
(16825) 1997 VC8
{{DISPLAYTITLE:(16825) 1997 VC8}} (16825) 1997 VC8 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 6 tháng 11 năm 1997. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 19...
590589
https://vi.wikipedia.org/wiki/Jay%20Nixon
Jay Nixon
Jeremiah Wilson "Jay" Nixon (sinh ngày 13 tháng 1 năm 1956) là thống đốc thứ 55 tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Ông bắt đầu giữ chức vụ này từ năm 2009 đến 2017. Ông là đảng viên Đảng Dân chủ Hoa Kỳ, chức vụ trước đây của Jay là Tổng chưởng lý bang Missouri trước khi được bầu làm Thống đốc bang trong cuộc bầu cử năm 2008. ...
832350
https://vi.wikipedia.org/wiki/1267%20Geertruida
1267 Geertruida
1267 Geertruida (1930 HD) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 4 năm 1930 bởi Van Gent, H. ở Johannesburg (LS). Tham khảo Liên kết ngoài Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1930
240840
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A9p%20quay%20c%C3%A2y%20nh%E1%BB%8B%20ph%C3%A2n
Phép quay cây nhị phân
Trong khoa học máy tính, Phép quay trên các cây nhị phân là một phép biến đổi làm thay đổi vai trò cha con giữa 2 nút trên cây. Có hai phép quay là quay phải hoặc quay trái. Phép quay phải chuyển một nút cha thành con phải của nút con bên trái, phép quay trái chuyển một nút cha thành con trái của nút con phải. Đồng thờ...
687572
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20remiferum
Bulbophyllum remiferum
Bulbophyllum remiferum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia remiferum]] R
814397
https://vi.wikipedia.org/wiki/DTIME
DTIME
Trong lý thuyết độ phức tạp tính toán, DTIME (hoặc TIME) đại diện cho thời gian tính toán của máy Turing đơn định. DTIME được dùng để định nghĩa các lớp độ phức tạp bao gồm các bài toán quyết định giải được trong một giới hạn thời gian nhất định. Nếu các dữ liệu vào có kích thước n giải được trong thời gian f(n) thì bà...
872383
https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20reticulata
Oecetis reticulata
Oecetis reticulata là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Chú thích Tham khảo Oecetis
486908
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87t%20Th%C3%A0nh%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Việt Thành (định hướng)
Việt Thành có thể là: Xã Việt Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam Quận Việt Thành thuộc địa cấp thị Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc
957488
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20lamonganensis
Hexatoma lamonganensis
Hexatoma lamonganensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Hexatoma Limoniidae ở vùng Indomalaya
764127
https://vi.wikipedia.org/wiki/Litoria%20olongburensis
Litoria olongburensis
Litoria olongburensis là ếch loài đặc hữu của Úc. Màu sắc thay đổi màu sắc từ màu nâu đến màu xanh đậm, sinh sống đầm lầy dày và thường có tính axit của Wallum dọc theo bờ biển Queensland và New South Wales. Chúng giao phối mùa đến vào đầu mùa xuân, thường sau khi mưa lớn. Môi trường sống tự nhiên của nó là vùng đầm l...
777566
https://vi.wikipedia.org/wiki/Acrolepia%20gelida
Acrolepia gelida
Acrolepia gelida là một loài bướm đêm thuộc họ Acrolepiidae. Loài này có ở Nam Phi. Chú thích Tham khảo Acrolepia Acrolepiidae Bướm đêm Châu Phi
828701
https://vi.wikipedia.org/wiki/Y%E1%BA%BFn%20ti%E1%BB%87c
Yến tiệc
Tiệc mặn hay Tiệc hay Yến tiệc, Tiệc chiêu đãi, Tiệc liên hoan là một bữa tiệc trong đó nội dung chính và chủ yếu là cung cấp một bữa ăn quy mô, Đầy đủ với các món ăn đa dạng, phong phú với số lượng nhiều, gồm món ăn chính và món tráng miệng. Trong tiếng Việt, tiệc mặn được hiểu đơn giản là: Bữa tiệc có ăn cơm và các m...
972415
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lancetes%20flavipes
Lancetes flavipes
Lancetes flavipes là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Zimmermann miêu tả khoa học năm 1924. Chú thích Tham khảo Bọ nước Lancetes
885487
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20beata
Perdita beata
Perdita beata là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1895. Chú thích Tham khảo Perdita Động vật được mô tả năm 1895
851253
https://vi.wikipedia.org/wiki/11332%20Jameswatt
11332 Jameswatt
11332 Jameswatt (1996 GO20) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 11332 Jameswatt Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1996
885703
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20impigra
Perdita impigra
Perdita impigra là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1968. Chú thích Tham khảo Perdita Động vật được mô tả năm 1968
207308
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pammal
Pammal
Pammal là một thị xã của quận Kancheepuram thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Pammal có dân số 49.744 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Pammal có tỷ lệ 81% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ cho phái nam là 85%,...
808410
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%E1%BA%A1n%20Giang
Nhạn Giang
Nhạn Giang () là một khu (quận) thuộc thành phố Tư Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc Hành chính Nhạn Giang được chia ra làm 26 đơn vị hành chính cấp hương, gồm 4 nhai đạo, 20 trấn và 2 hương. Ngoài ra quận này còn quản lý 1 đơn vị ngang cấp hương khác. Nhai đạo: Liên Hoa (莲花街道), Tam Hiền Từ (三贤祠街道), Tư Khê (资溪街道), Sư T...
183338
https://vi.wikipedia.org/wiki/The%20Blade%20%28b%C3%A1o%29
The Blade (báo)
The Blade, thường được gọi là Toledo Blade, là một nhật báo ở Toledo, Ohio, Mỹ, xuất bản lần đầu vào ngày 19 tháng 12 năm 1835. Tổng quan David Ross Locke đã giành được danh tiếng quốc gia về viết lách dưới bút danh Petroleum V. Nasby. Viết bài dưới bút danh này, Locke đã viết các bài châm biếm từ các chủ đề nô lệ đế...
955010
https://vi.wikipedia.org/wiki/Epiphragma%20nigripleuralis
Epiphragma nigripleuralis
Epiphragma nigripleuralis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Epiphragma Limoniidae ở vùng Neotropic
499699
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Scioto%2C%20Ohio
Quận Scioto, Ohio
Quận Scioto là một quận thuộc tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở , Ohio. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là người. Địa lý Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước. Các quận giáp ranh Thông tin nhân khẩu Tham khảo Quận của O...
549390
https://vi.wikipedia.org/wiki/Palaquium%20canaliculatum
Palaquium canaliculatum
Palaquium canaliculatum là một loài thực vật thuộc họ Sapotaceae. Đây là loài đặc hữu của Sri Lanka. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Palaquium canaliculatum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007. Thực vật Sri Lanka Palaquium
642862
https://vi.wikipedia.org/wiki/Proteuxoa%20metaneura
Proteuxoa metaneura
Proteuxoa metaneura là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Lãnh thổ Thủ đô Úc, New South Wales, Queensland, Nam Úc, Victoria và Tây Úc. Liên kết ngoài Australian Faunal Directory Chú thích Proteuxoa Bướm Úc
366553
https://vi.wikipedia.org/wiki/Alternative%20metal
Alternative metal
Alternative metal là một nhánh của heavy metal đã chiếm được sự phổ biến trong những năm đầu 1990 bên cạnh và giao với nhạc grunge. Nó có đặc điểm được chú ý nhiều nhất, heavy riff, nhưng thường mang khía cạnh thử nghiệm, bao gồm lời không theo quy ước, những đoạn nhạc bỏ trống, nhiều syncopation hơn metal điển hình, k...
817532
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melpignano
Melpignano
Melpignano là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Melpignano có diện tích km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Melpignano giáp với các đô thị: Tham khảo Đô thị tỉnh Lecce
471540
https://vi.wikipedia.org/wiki/Retzbach
Retzbach
Retzbach là một thị trấn ở huyện Hollabrunn trong bang Niederösterreich, ở nước Áo. Đô thị này có diện tích 18,14 km², dân số năm 2001 là 1038 người. Tham khảo Đô thị của Niederösterreich
788530
https://vi.wikipedia.org/wiki/Zay%20v%C3%A0%20Chik
Zay và Chik
Zay và Chik (tiếng Nga: Зай и Чик) là một phim hoạt hình của đạo diễn Ivan Aksenchuk, trình chiếu lần đầu năm 1952. Nội dung Truyện phim giáo dục trẻ em hướng tới sự chấp hành luật lệ khi tham gia giao thông. Hai anh em Zay và Chik nhận lời mời của chú Mùi Tây đi xem buổi hòa nhạc. Trên đường tới nhà hát, vì nghịch n...
667297
https://vi.wikipedia.org/wiki/Byttneria%20minytricha
Byttneria minytricha
Byttneria minytricha là một loài thực vật có hoa thuộc họ Sterculiaceae. Nó chỉ được tìm thấy ở Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chú thích Tham khảo Santiana, J. & Pitman, N. 2004. Byttneria minytricha. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy ...
208683
https://vi.wikipedia.org/wiki/Uthamapalayam
Uthamapalayam
Uthamapalayam là một thị xã panchayat của quận Theni thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Uthamapalayam có dân số 22.871 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Uthamapalayam có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ...
930222
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sikkimia%20tamra
Sikkimia tamra
Sikkimia tamra là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Maulik miêu tả khoa học năm 1936. Chú thích Tham khảo Sikkimia
547394
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sloanea%20tomentosa
Sloanea tomentosa
Sloanea tomentosa là một loài thực vật thuộc họ Elaeocarpaceae. Loài này có ở Bhutan, Trung Quốc, Ấn Độ, Myanmar, Nepal, và Thái Lan. Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Sloanea tomentosa. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007. Sloanea
787018
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydrolagus%20colliei
Hydrolagus colliei
Hydrolagus colliei là một loài cá thuộc họ Chimaeridae sinh sống ở miền đông-bắc Thái Bình Dương. Chúng thường được các thợ lặn trông thấy vào ban đêm. Hydrolagus colliei đẻ những túi trứng tại đáy bùn hoặc cát. Tuy chủ yếu là một loài cá biển sâu, nó cũng xuất hiện tại những vùng nước nông hơn ở phía bắc. Tên chi, Hy...
664288
https://vi.wikipedia.org/wiki/Entosphenus%20hubbsi
Entosphenus hubbsi
Entosphenus hubbsi là một loài cá thuộc họ Petromyzontidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Chú thích Tham khảo Gimenez Dixon, M. 1996. Lampetra hubbsi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2007. H H Động vật Mỹ Động vật được mô tả năm 1976
844746
https://vi.wikipedia.org/wiki/6547%20Vasilkarazin
6547 Vasilkarazin
6547 Vasilkarazin (1987 RO3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 9 năm 1987 bởi L. I. Chernykh ở Đài vật lý thiên văn Crimean. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 6547 Vasilkarazin Thiên thể phát hiện năm 1987 Tiểu hành tinh vành đai chính
846592
https://vi.wikipedia.org/wiki/8291%20Bingham
8291 Bingham
8291 Bingham (1992 RV1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 9 năm 1992 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 8291 Bingham Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Eric Walter Elst Thiên thể phát hiện năm 1992
644695
https://vi.wikipedia.org/wiki/Argyresthia%20spinosella
Argyresthia spinosella
Argyresthia spinosella là một loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu và Anatolia. Sải cánh dài 9–11 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7. . Ấu trùng ăn Prunus spinosa. Hình ảnh Ghi chú Mùa bướm bay ở đây là ở Bỉ và Hà Lan. Ở các khu vực phân bố khác có thể khác. Tham khảo Liê...
744988
https://vi.wikipedia.org/wiki/Comitas%20terrisae
Comitas terrisae
Comitas terrisae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. Chú thích Tham khảo Comitas
846087
https://vi.wikipedia.org/wiki/7342%20Uchinoura
7342 Uchinoura
7342 Uchinoura (1992 FB1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 3 năm 1992 bởi K. Endate và K. Watanabe ở Kitami. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 7342 Uchinoura Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1992
272884
https://vi.wikipedia.org/wiki/Grosotto
Grosotto
Grosotto là một đô thị ở tỉnh Sondrio trong vùng Lombardia của Italia, có vị trí khoảng 120 km về phía đông bắc của Milano và khoảng 35 km về phía đông bắc của Sondrio, ở biên giới với Thụy Sĩ. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.650 người và diện tích là 53 km². Grosotto giáp các đô thị: B...
650023
https://vi.wikipedia.org/wiki/Proconis
Proconis
Proconis là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Erebidae
928969
https://vi.wikipedia.org/wiki/Polyconia%20caroli
Polyconia caroli
Polyconia caroli là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Leprieur miêu tả khoa học năm 1883. Chú thích Tham khảo Polyconia
642432
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lascoria%20arenosa
Lascoria arenosa
Lascoria arenosa là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Nam Mỹ, bao gồm Surinam. Chú thích Lascoria
287459
https://vi.wikipedia.org/wiki/Montmerle-sur-Sa%C3%B4ne
Montmerle-sur-Saône
Montmerle-sur-Saône là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Ain Tham khảo Montmerlesursaone
560228
https://vi.wikipedia.org/wiki/Colostethus%20tepuyensis
Colostethus tepuyensis
Anomaloglossus tepuyensis là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi. Chú thích Tham khảo La Marca, E. & Señaris, C. 2004. Colostethus tepuy...
970058
https://vi.wikipedia.org/wiki/Canthyporus%20regimbarti
Canthyporus regimbarti
Canthyporus regimbarti là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Nilsson miêu tả khoa học năm 2001. Chú thích Tham khảo Bọ nước Canthyporus
272230
https://vi.wikipedia.org/wiki/Brunello
Brunello
Brunello là một đô thị ở tỉnh Varese trong vùng Lombardia, có cự ly khoảng 45 km về phía tây bắc của Milan và khoảng 6 km về phía tây nam của Varese. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.006 người và diện tích là 1,6 km². Đô thị Brunello có các frazioni (đơn vị trực thuộc, chủ yếu là các làn...
777323
https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A9zac%2C%20Lot
Cézac, Lot
Cézac, Lot là một xã thuộc tỉnh Lot trong vùng Occitanie phía tây nam nước Pháp. Xem thêm Commune của tỉnh Lot Tham khảo INSEE IGN Xã của Lot
321585
https://vi.wikipedia.org/wiki/Akanishi%20Jin
Akanishi Jin
từng là một trong 2 giọng ca chính của KAT-TUN cùng với Kamenashi Kazuya. Jin có thể chơi tốt guitar, anh cũng viết lời bài hát cũng như sáng tác các bài hát solo cũng như các bài hát cho nhóm của mình. Jin cũng từng tham gia diễn xuất trong nhiều phim truyền hình và mới nhất là bộ phim điện ảnh "Bandage". Tiểu sử và ...
918895
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20terriculum
Dactylispa terriculum
Dactylispa terriculum là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gestro miêu tả khoa học năm 1908. Chú thích Tham khảo Dactylispa
897122
https://vi.wikipedia.org/wiki/Geotrigona%20kwyrakai
Geotrigona kwyrakai
Geotrigona kwyrakai là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Camargo & Moure mô tả khoa học năm 1996. Chú thích Tham khảo Geotrigona Động vật được mô tả năm 1996
193431
https://vi.wikipedia.org/wiki/NEC%20%C2%B5PD780C
NEC µPD780C
The NEC µPD780C là một phiên bản tương thích hoàn toàn với phiên bản gốc NMOS của vi xử lý Zilog Z80. Việc tương thích này bao gồm các hướng dẫn và chức năng chưa được đề cập đến. Kể từ đời ZX80 và ZX81, phiên bản gốc của ZX Spectrum, và một vài máy tính MSX được biết đến nhiều hơn khi sử dụng con chip này, nhưng nó đư...
333306
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pet%20Shop%20Boys
Pet Shop Boys
Pet Shop Boys là một nhóm nhạc dance điện tử của Anh, nhóm gồm hai thành viên là Neil Tennant, giọng ca chính kiêm chơi đàn phím, guitar và Chris Lowe, chơi đàn phím và cũng thường kiêm luôn vai trò giọng ca chính. Tại lễ trao giải BRIT 2009, Pet Shop Boys đã nhận được giải thưởng cho những đóng góp nổi bật cho âm nhạ...
497683
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Union%2C%20North%20Carolina
Quận Union, North Carolina
Quận Union là một quận nằm ở tiểu bang Bắc Carolina. Tại thời điểm năm 2000, quận có dân số 123.677 người; dân số năm 2008 là 193.255 người, Quận lỵ đóng ở Monroe. Địa lý Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 640 square miles (1.657 km²), trong đó, 637 dặm Anh vuông (1.651 km²) là diện tích đất và ...
751083
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bittiolum%20alternatum
Bittiolum alternatum
Bittiolum alternatum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae. Phân bố Miêu tả Chiều dài vỏ lớn nhất được ghi lại là 8.3 mm. Môi trường sống Độ sâu lớn nhất được ghi lại là 0 m. Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 37 m. Chú thích Tham khảo A Động vật được mô tả năm 1822
949474
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20rupicola
Tipula rupicola
Tipula rupicola là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic. Chú thích Tham khảo Chi Ruồi hạc
44381
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%9Ac%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Úc (định hướng)
Úc có thể chỉ: Nước Úc Châu Úc