id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
527163 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Ness%2C%20Kansas | Quận Ness, Kansas | Quận Ness là một quận thuộc tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 3454 người. Quận có diện tích 2784 km². Thủ phủ đóng tại Ness City.
Tham khảo
Quận của Kansas |
826618 | https://vi.wikipedia.org/wiki/J%C3%A1n%20Koll%C3%A1r | Ján Kollár | Ján Kollár (sinh 1793 tại Mošovce – mất năm 1852 tại Viên, Đế quốc Áo) là một nhà thơ người Slovakia sinh ra tại Mošovce. Ông là nhà triết học và nhà thuyết giáo, người có ảnh hưởng lớn đến văn học của ít nhất hai quốc gia với bài thơ Slávy Dcera (Người con gái Slovan). Tác phẩm của ông được xem là nền tảng và động cơ ... |
458685 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Droyes | Droyes | Droyes là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 117 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Marne |
800667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20l%E1%BB%99%2048%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Quốc lộ 48 (định hướng) | Quốc lộ 48 có thể là:
Quốc lộ 48 (Nhật Bản)
Quốc lộ 48A, Nghệ An, Việt Nam
Quốc lộ 48B, Nghệ An, Việt Nam
Quốc lộ 48C, Nghệ An, Việt Nam |
685289 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teratauxta | Teratauxta | Teratauxta là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Acentropinae |
401802 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Pierre-sur-Erve | Saint-Pierre-sur-Erve | Saint-Pierre-sur-Erve là một xã của tỉnh Mayenne, thuộc vùng Pays de la Loire, tây bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Mayenne
Tham khảo
INSEE commune file
Saintpierresurerve |
881952 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20mystacea | Megachile mystacea | Megachile mystacea là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Fabricius mô tả khoa học năm 1775.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Động vật được mô tả năm 1775
M |
305814 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Georges-d%27Aunay | Saint-Georges-d'Aunay | Saint-Georges-d'Aunay là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Saint-Georges-d'Aunay sur le site de l'Institut géographique national
Xã của Calvados |
548001 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saccoloma%20squamosum | Saccoloma squamosum | Saccoloma squamosum là một loài dương xỉ thuộc họ Lindsaeaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Nguồn
Navarrete, H. & Pitman, N. 2003. Saccoloma squamosum. 2006 IUCN Red List o... |
365447 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Angelroda | Angelroda | Angelroda là một đô thị ở huyện Ilm, bang Thüringen, Đức, thành lập năm 958.
Diện tích là 4,94 km2, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 434 người.
Tham khảo |
569448 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Delaware%2C%20Iowa | Quận Delaware, Iowa | Quận Delaware là một quận hạt thuộc tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thị trấn Manchester. Dân số theo điều tra năm 2010 là 17.764 người.
Chú thích
Liên kết ngoài
Quận của Iowa |
346803 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20%C4%90i%E1%BB%87n%20%E1%BA%A3nh%20H%E1%BB%93ng%20K%C3%B4ng%20l%E1%BA%A7n%20th%E1%BB%A9%2028 | Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông lần thứ 28 | Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông lần thứ 28 được tổ chức ngày 19 tháng 4 năm 2009. Bộ phim giành giải thưởng quan trọng nhất của buổi lễ, giải Phim hay nhất, là Diệp Vấn còn bộ phim giành nhiều giải thưởng nhất là Ngày và đêm ở Thiên Thủy Vi.
Danh sách các đề cử và giải thưởng
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang web chính... |
516391 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Goodison%20Park | Goodison Park | Goodison Park là một sân vận động bóng đá ở Walton, Liverpool, Anh. Đây là sân nhà của câu lạc bộ Premier League Everton F.C. kể từ khi hoàn thành vào năm 1892. Nằm trong một khu dân cư gần đường sắt và dịch vụ xe buýt, cách trung tâm thành phố Liverpool hai dặm (3 km) về phía bắc, đây là sân vận động toàn chỗ ngồi với... |
71474 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Johannesburg | Johannesburg | Johannesburg, cũng được biết đến eGoli (nơi ở của trời), là thành phố lớn nhất Nam Phi. Johannesburg là tỉnh lỵ của tỉnh Gauteng, tỉnh giàu có nhất Nam Phi và là nền kinh tế lớn thứ 4 ở châu Phi cận Sahara. Thành phố này là một trong 40 vùng đô thị lớn nhất thế giới, là thành phố toàn cầu duy nhất được công nhận của ch... |
286031 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A9houst | Béhoust | Béhoust là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Yvelines trong vùng Île-de-France. Người dân ở đây trong tiếng Pháp gọi là Béhoustiens.
Các xã giáp ranh Béhoust: Flexanville về phía đông bắc, Garancières về phía đông, Millemont về phía nam và Orgerus về phía tây.
Biến động dân số
Biểu đồ (biểu đồ wikipedia)
Tham khảo
Liên... |
491050 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tulette | Tulette | Tulette là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Drôme
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Drôme |
378866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Petriroda | Petriroda | Petriroda là một đô thị ở huyện Gotha, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 3,15 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 350 người.
Tham khảo |
831680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tropico%202%3A%20Pirate%20Cove | Tropico 2: Pirate Cove | Tropico 2: Pirate Cove là phiên bản độc lập tiếp theo của trò chơi máy tính thuộc thể loại mô phỏng xây dựng và quản lý thành phố ảo Tropico do hãng Frog City Software phát triển và Gathering of Developers phát hành vào năm 2003.
Cách chơi
Bối cảnh chính của Tropico 2 diễn ra vào thế kỷ 17, thời kỳ hoàng kim của cướp... |
887437 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20coroicensis | Hylaeus coroicensis | Hylaeus coroicensis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1918.
Chú thích
Tham khảo
C
Động vật được mô tả năm 1918 |
231781 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Auguste%20de%20Marmont | Auguste de Marmont | Auguste-Frédéric-Louis Viesse de Marmont (20 tháng 7 năm 1774 – 22 tháng 3 năm 1852), Công tước xứ Raguse (1808), Thống chế (1809) và Thượng Nghị sĩ Pháp (1814), là một quân nhân người Pháp
Tiểu sử
Thời kì Cách mạng Pháp
Xuất thân dòng dõi quý tộc, Auguste de Marmont học toán ở Dijon rồi vào trường Pháo binh, nơi Ma... |
646971 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calymniodes | Calymniodes | Calymniodes là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Các loài
Calymniodes acamas (Herrich-Schäffer, [1869]) Venezuela
Calymniodes conchylis (Guenée, 1852) Brazil
Calymniodes pyrostrota Dognin, 1907 Peru
Calymniodes turcica H. Druce, 1908 Peru
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Acronictinae |
411895 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ulrichskirchen-Schleinbach | Ulrichskirchen-Schleinbach | Ulrichskirchen-Schleinbach là một thị xã thuộc huyện Mistelbach trong bang Niederösterreich.
Tham khảo
Đô thị của Niederösterreich |
842778 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816833%29%201997%20WX21 | (16833) 1997 WX21 | {{DISPLAYTITLE:(16833) 1997 WX21}}
(16833) 1997 WX21 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 19 tháng 11 năm 1997.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm... |
456815 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Đại học (định hướng) | Đại học có thể chỉ đến:
Giáo dục đại học
Đại học và cao đẳng, bậc học sau trung học phổ thông
Đại học, một loại cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam
Trường đại học, một loại cơ sở giáo dục đại học
Viện đại học, một loại cơ sở giáo dục đại học
Đại Học, một trong Tứ Thư của Nho giáo.
Đại học sĩ, một chức quan cao cấp thời... |
111750 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C6%B0u%20Nh%C3%A2n%20Ch%C3%BA | Lưu Nhân Chú | Lưu Nhân Chú (chữ Hán: 劉仁澍, ?-1433), hay Lê Nhân Chú, là công thần khai quốc nhà Lê sơ trong lịch sử Việt Nam, người xã An Thuận Thượng, Đại Từ, Thái Nguyên, Đại Việt
Lưu Nhân Chú tham gia hội thề Lũng Nhai (1416), tham dự khởi nghĩa Lam Sơn từ buổi ban đầu. Ông tham gia các trận đánh ở ải Khả Lưu, trận thành Tây Đô, ... |
870897 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Macrostemum%20transversum | Macrostemum transversum | Macrostemum transversum là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Macrostemum |
951399 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20capistrano | Tipula capistrano | Tipula capistrano là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
664683 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Betta%20hipposideros | Betta hipposideros | Betta hipposideros là một loài cá thuộc họ Belontiidae. Nó là loài đặc hữu của Malaysia.
Tham khảo
Betta
Động vật đặc hữu Malaysia
Cá nước ngọt Malaysia
Động vật được mô tả năm 1994 |
649329 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nacna | Nacna | Nacna là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Acronictinae |
832128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1163%20Saga | 1163 Saga | 1163 Saga là một tiểu hành tinh ngoài rìa của vành đai chính bay quanh Mặt Trời. Approximately 29 kilometers in diameter, Nó hoàn thành một chu kỳ quay quanh Mặt Trời là 6 năm. Nó được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth ở Heidelberg, Đức ngày 20 tháng 1 năm 1930. Tên ban đầu của nó là 1930 BA.
Tham khảo
Tiểu hành t... |
955862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gnophomyia%20cryptolabina | Gnophomyia cryptolabina | Gnophomyia cryptolabina là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gnophomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
478510 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-And%C3%A9ol%2C%20Dr%C3%B4me | Saint-Andéol, Drôme | Saint-Andéol là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Saint-Andéol, Drôme nằm ở khu vực có độ cao 450 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Saintandeol |
927710 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pachybrachis%20hippophaes | Pachybrachis hippophaes | Pachybrachis hippophaes là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Suffrian miêu tả khoa học năm 1848.
Chú thích
Tham khảo
Pachybrachis |
892668 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudaugochlora%20callaina | Pseudaugochlora callaina | Pseudaugochlora callaina là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được E. A. B. Almeida mô tả khoa học năm 2008.
Chú thích
Tham khảo
Pseudaugochlora
Động vật được mô tả năm 2008 |
545249 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20heterostachys | Vriesea heterostachys | Vriesea heterostachys là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Giống
Vriesea 'Burgundy Bubbles'
Vriesea 'Highlights'
Vriesea 'Little Dumplin''
Vriesea 'One Year'
Vriesea 'Sweetheart'
Chú thích
Tham khảo
BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009
BSI Cultivar... |
955465 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eupilaria%20auranticolor | Eupilaria auranticolor | Eupilaria auranticolor là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Eupilaria
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
851016 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10928%20Caprara | 10928 Caprara | 10928 Caprara là một tiểu hành tinh vành đai chính với cận điểm quỹ đạo là 2.1611178 AU. Nó có độ lệch tâm là 0.2231300 và chu kỳ quỹ đạo là 1693.1454230 ngày (4.64 năm). It có vận tốc quỹ đạo trung bình là 17.85908272 km/s và độ nghiêng quỹ đạo là 8.68624°.
Nó được phát hiện ngày 25 tháng 1 năm 1998 ở Đài thiên văn v... |
467514 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bad%20Radkersburg | Bad Radkersburg | Bad Radkersburg (, tên tiếng Hungary cũ Regede, tiếng Prekmuria: Radgonja) là một thành phố thuộc bang Steiermark và là thủ phủ của huyện Radkersburg. Thành phố nằm ở khu vực có độ cao 208 m và diện tích 2,17 km². Dân số khoảng 1.940 người. Bên kia sông Mura ở Slovenia là thành phố kết nghĩa Gornja Radgona.
Bad Radker... |
844901 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6742%20Biandepei | 6742 Biandepei | 6742 Biandepei (1994 GR) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 4 năm 1994 bởi K. Endate và K. Watanabe ở Kitami.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6742 Biandepei
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Kazuro Watanabe
Được phát hiện bởi Kin Endate
Thiê... |
551490 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xo%C3%A0i%20%C4%91%C3%A0o | Xoài đào | Xoài đào hay thiên đào (danh pháp khoa học: Mangifera persiciformis; tiếng Trung gọi là thiên đào (天桃 hoặc 扁桃); tiếng Anh gọi là Peach Mango, là một loài thực vật thuộc họ Anacardiaceae. Loài này được C.Y. Wu & T.L. Ming miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979. Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc.
Chú thích
Tham khảo
... |
905599 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dima%20spicata | Dima spicata | Dima spicata là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel miêu tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Dima |
907586 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptoschema%20vazquezi | Leptoschema vazquezi | Leptoschema vazquezi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Cobos miêu tả khoa học năm 1972.
Chú thích
Tham khảo
Leptoschema |
864468 | https://vi.wikipedia.org/wiki/24147%20Stefanmuller | 24147 Stefanmuller | 24147 Stefanmuller là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1333.2290452 ngày (3.65 năm).
Nó được phát hiện ngày 14 tháng 11 năm 1999.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
277627 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vilar%20de%20Barrio | Vilar de Barrio |
Tham khảo
Vilar de Barrio là một đô thị trong tỉnh Ourense, thuộc vùng Galicia ở tây bắc Tây Ban Nha.
Đô thị ở Ourense |
694657 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylophila | Hylophila | Hylophila là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2. ... |
577236 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Messier%2070 | Messier 70 | Messier 70 (còn gọi là M70 hay NGC 6681) là cụm sao cầu trong chòm sao Nhân Mã. Charles Messier đã phát hiện ra nó vào năm 1780.
M70 cách Trái Đất khoảng 29.300 năm ánh sáng và nó nằm gần với trung tâm thiên hà. Nó có đường kính và độ sáng gần bằng với cụm sao cầu lân cận M69. Chỉ có 2 sao biến quang được biết trong c... |
900051 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bombus%20filchnerae | Bombus filchnerae | Bombus filchnerae là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Vogt mô tả khoa học năm 1908.
Chú thích
Tham khảo
F
Động vật được mô tả năm 1908 |
724156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassarius%20gaudiosus | Nassarius gaudiosus | Nassarius gaudiosus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Nassarius
Động vật được mô tả năm 1844 |
832290 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1207%20Ostenia | 1207 Ostenia | 1207 Ostenia (1931 VT) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 11 năm 1931 bởi K. Reinmuth ở Heidelberg.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 1207 Ostenia
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth
Thiên thể phát hiện năm 1931 |
722294 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chicoreus%20fosterorum | Chicoreus fosterorum | Chicoreus fosterorum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Chicoreus |
951218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20cramptoniana | Tipula cramptoniana | Tipula cramptoniana là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Indomalaya.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
763469 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Squalus%20crassispinus | Squalus crassispinus | Squalus crassispinus là một loài cá Squaliformes thuộc họ Squalidae, chúng sinh sóng ở thềm lục địa ở bờ biển bắc Tây Úc, tại độ sâu . Chiều dài thân dài nhất đo được là .
Tham khảo
Compagno, Dando, & Fowler, Sharks of the World, Princeton University Press, New Jersey 2005 ISBN 0-691-12072-2
C
Cá Úc
Động vật được m... |
55114 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%E1%BB%91i%20Warszawa | Khối Warszawa | Hiệp ước Hữu Nghị, Hợp Tác và Tương Trợ ( - DDSV) là một hiệp ước phòng thủ chung được lãnh đạo bởi Liên Xô với sự tham gia của đại đa số các nước thuộc khối phía Đông. Đây là nền tảng cho sự thành lập và tồn tại của Tổ chức Hiệp Ước Warszawa ( - WTO), thường được gọi là Khối Warszawa (phiên âm theo tiếng Ba Lan), Khối... |
259152 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Siena%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Siena (tỉnh) | Tỉnh Siena (Tiếng Ý: Provincia di Siena) là một tỉnh ở vùng Tuscany củaÝ. Tỉnh lỵ là thành phố Siena.
Tỉnh này có diện tích 3.821 km² (1475 mile²), tổng dân số là 252.288 người năm 2001. Có 36 comuni (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này . Tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2005, các đô thị chính xếp theo dâ... |
71539 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Mans | Le Mans | Le Mans là tỉnh lỵ của tỉnh Sarthe, thuộc vùng hành chính Pays de la Loire của nước Pháp, có dân số là 141.432 người (thời điểm 2005).
Khí hậu
Các thành phố kết nghĩa
Suzuka (Nhật Bản)
Paderborn (Đức)
Rostov-on-Don (Nga)
Volos (Hy Lạp)
Bolton (Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)
Những người con của thành p... |
970047 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Canthyporus%20lateralis | Canthyporus lateralis | Canthyporus lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1848.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Canthyporus |
387875 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sainte-Aurence-Cazaux | Sainte-Aurence-Cazaux | Sainte-Aurence-Cazaux là một xã của tỉnh Gers, thuộc vùng Occitanie, tây nam nước Pháp.
Sainte aurence cazaux.JPG|250px]]
Xem thêm
Xã của tỉnh Gers
Tham khảo
INSEE commune file
Sainteaurencecazaux |
720966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacuna%20smithii | Lacuna smithii | Lacuna smithii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Lacuna |
363425 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gondelsheim | Gondelsheim | Gondelsheim là một đô thị ở huyện Karlsruhe, bang Baden-Württemberg, Đức. Đô thị này có diện tích 14,86 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 3213 người. Thị trấn này tọa lạc 3 km về phía nam Bruchsal và có chung biên giới với thành phố này.
Tham khảo |
885510 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20bradleyana | Perdita bradleyana | Perdita bradleyana là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1954.
Chú thích
Tham khảo
Perdita
Động vật được mô tả năm 1954 |
545706 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tocoyena%20pittieri | Tocoyena pittieri | Tocoyena pittieri là một loài thực vật thuộc họ Rubiaceae. Loài này có ở Colombia, Costa Rica, Honduras, và Panama.
Chú thích
Tham khảo
Nelson, C. 1998. Tocoyena pittieri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Tocoyena
Thực vật dễ tổn thương |
759573 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vandasina | Vandasina | Vandasina là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae.
Chú thích
Tham khảo
Vandasina |
583858 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20valentina | Phyllonorycter valentina | Phyllonorycter valentina là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Loài này có ở vùng Viễn Đông Nga.
Ấu trùng ăn Ulmus species, bao gồm Ulmus propinqua và Ulmus macrocarpa. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
Phyllonorycter |
367898 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Moorslede | Moorslede | Moorslede là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Dadizele and Moorslede proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Moorslede có dân số 10.618 người. Tổng diện tích là 35,34 km² với mật độ dân số là 300 người trên mỗi km².
Moorslede là nơi đăng cai giải World Cycling Championship 1950, Briek ... |
349145 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Batan%2C%20Aklan | Batan, Aklan | Batan là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Aklan, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2015, đô thị này có dân số 32.032 người trong.
Các khu phố (barangay)
Batan được chia thành 20 khu phố (barangay).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điều tra dân số Philipin năm 2000
Đô thị của Aklan |
297102 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mueang%20Loei%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Mueang Loei (huyện) | Mueang Loei () là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Loei, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Chiang Khan, Pak Chom, Na Duang, Erawan, Wang Saphung, Phu Ruea và Tha Li của tỉnh Loei.
Nguồn nước chính ở đây là sôngLoei.
Lịch sử
Huyện này đã là một trong năm huyện... |
872900 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Triaenodes%20kofi | Triaenodes kofi | Triaenodes kofi là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Triaenodes |
701611 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alvania%20punctura | Alvania punctura | Alvania punctura là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Alvania |
55777 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tam%20gi%C3%A1c%20Pascal | Tam giác Pascal | Trong toán học, tam giác Pascal là một mảng tam giác của các hệ số nhị thức. Trong phần lớn thế giới phương Tây, nó được đặt theo tên nhà toán học người Pháp Blaise Pascal, mặc dù các nhà toán học khác đã nghiên cứu nó hàng thế kỷ trước Pascal ở Ấn Độ, Ba Tư (Iran), Trung Quốc, Đức và Ý.
Các hàng của tam giác Pascal đ... |
846781 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8586%20Epops | 8586 Epops | 8586 Epops (2563 P-L) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8586 Epops
Thiên thể phát hiện nă... |
955709 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20offirmata | Geranomyia offirmata | Geranomyia offirmata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
905875 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Drapetes%20nigripennis | Drapetes nigripennis | Drapetes nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được DuVal miêu tả khoa học năm 1856.
Chú thích
Tham khảo
Drapetes |
923612 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Songchon | Songchon | Songchon (Hán Việt: Thành Xuyên) là một huyện của tỉnh Pyongan Nam tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Huyện giáp với Unsan ở phía bắc và tây bắc, với Pyongsong ở phía tây, với Pukchang ở phía đông bắc, với Sinyang ở phía đông, với Hoechang ở đông nam và giáp với thủ đô Bình Nhưỡng ở phía tây nam. Năm 2008, dân s... |
921771 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amblycerus%20caracasensis | Amblycerus caracasensis | Amblycerus caracasensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Pic miêu tả khoa học năm 1954.
Chú thích
Tham khảo
Amblycerus |
666766 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crotalaria%20socotrana | Crotalaria socotrana | Crotalaria socotrana là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này chỉ có ở Yemen.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Miller, A. 2004. Crotalaria socotrana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
S
Thực vật Yemen
Thực ... |
708294 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nesiocypraea%20aenigma | Nesiocypraea aenigma | Nesiocypraea aenigma là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Nesiocypraea |
648509 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Haematosticta | Haematosticta | Haematosticta là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Acontiinae |
103697 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%B9%20Ch%C3%A2u%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Mỹ Châu (định hướng) | Mỹ Châu trong tiếng Việt có thể là:
Tên Hán-Việt của châu Mỹ
Xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Nghệ sĩ cải lương Mỹ Châu |
955783 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20subparilis | Geranomyia subparilis | Geranomyia subparilis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
920541 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geinella%20rugosa | Geinella rugosa | Geinella rugosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chen miêu tả khoa học năm 1987.
Chú thích
Tham khảo
Geinella |
912719 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zorochros%20malayanus | Zorochros malayanus | Zorochros malayanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Zorochros |
952114 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphineurus%20subdecorus | Amphineurus subdecorus | Amphineurus (Amphineurus) subdecorus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Amphineurus
Limoniidae ở vùng Australasia |
906702 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hayekpenthes%20babakinsanus | Hayekpenthes babakinsanus | Hayekpenthes babakinsanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
Hayekpenthes |
781136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brenthia%20gamicopis | Brenthia gamicopis | Brenthia gamicopis là một loài bướm đêm thuộc họ Choreutidae. Loài này có ở Uganda.
Chú thích
Tham khảo
Brenthia |
804069 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Debrecen | Debrecen | Debrecen hay Debretin( là thành phố lớn thứ nhì của Hungary, sau thủ đô Budapest. Thành phố có dân số 205.100 người. Diện tích là km2. Debrecen là trung tâm khu vực của vùng Bắc Đại Đồng Bằng và là thủ phủ của hạt Hajdu-Bihar.
Thành phố lần đầu tiên được đề cập bởi tên "Debrezun" vào năm 1235. Các giả thuyết cho rằng t... |
720384 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulimulus%20amastroides | Bulimulus amastroides | Bulimulus amastroides là một loài ốc nhiệt đới hô hấp trên cạn, là động vật thân mềm chân bụng có phổi thuộc phân họ Bulimulinae.
Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Seddon, M.B. 1996. Bulimulus amastroides. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 6 tháng 8 năm 2007.
Bulimulus
Động vật... |
561366 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Talamancalia%20putcalensis | Talamancalia putcalensis | Talamancalia putcalensis là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Talamancalia putcalensis. 2006 IUC... |
629125 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Breitenbach-Haut-Rhin | Breitenbach-Haut-Rhin | Breitenbach-Haut-Rhin là một xã thuộc tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est, đông bắc Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Haut-Rhin |
348699 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-d%27Heurs | Saint-Jean-d'Heurs | Saint-Jean-d'Heurs là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp. Xã này có diện tích 11,13 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 570 người. Khu vực này có độ cao trung bình 368 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Puy-de-Dôme
Tham khảo và liên kết ngoài
INSEE
IGN
Saintjeandheurs |
191626 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3n%20Th%C3%A0nh | Quản Thành | Khu dân tộc Hồi Quản Thành (管城回族区) Hán Việt: Quản Thành Hồi tộc khu) là một quận thuộc địa cấp thị Trịnh Châu (郑州市), tỉnh Hà Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 204 km2, dân số 300.000 người. Quận này có các đơn vị hành chính gồm 5 nhai đạo biện sự xứ, 1 trấn và 3 hương
Tham khảo
Trịnh Châu
Đơn vị... |
317654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lee%20Joon-gi | Lee Joon-gi | Lee Joon-gi (Hangul:이준기; sinh ngày 17 tháng 4 năm 1982) là một nam diễn viên, người mẫu và ca sĩ người Hàn Quốc. Lee Joon-gi bắt đầu nổi tiếng qua vai diễn Gong-gil trong Nhà vua và chàng hề (2005). Anh cũng được biết tới thông qua các vai diễn trong các bộ phim truyền hình như Cô em họ bất đắc dĩ (2005), Thời khắc giữ... |
691381 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zygopetalum%20pedicellatum | Zygopetalum pedicellatum | Giai cầu mosen (danh pháp hai phần: Zygopetalum pedicellatum), hay giai cầu mạc sâm, là một loài lan bản địa của đông nam Brasil.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
pedicellatum |
723889 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassarius%20pygmaeus | Nassarius pygmaeus | Nassarius pygmaeus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Nassarius
Động vật được mô tả năm 1822 |
360258 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Roggenhouse | Roggenhouse | Roggenhouse là một xã ở tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 6,45 km², dân số năm 1999 là 466 người. Khu vực này có độ cao 215 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE
Xã của Haut-Rhin |
829673 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neryungri | Neryungri | Neryungri (; , Nerunŋa; , Nüörüŋgürü, ) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Cộng hòa Sakha. Thành phố có dân số 66.269 người (theo điều tra dân số năm 2002). Đây là thành phố lớn thứ 238 của Nga theo dân số năm 2002.
Lịch sử
Nó được thành lập do sự phát triển của mỏ than gần đó và được cấp vị thế thành ... |
819206 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bangka | Bangka | Bangka (đôi khi viết là Banka) là một hòn đảo nằm phía đông đảo lớn Sumatra, Indonesia. Cũng có một hòn đảo nhỏ cùng tên nằm ở phía bắc của tỉnh Sulawesi, Indonesia.
Địa lý
Bangka cùng với đảo Belitung tạo thành tỉnh Bangka-Belitung. Bangka nằm ở phía đông Sumatra, cách biệt qua eo biển Bangka; phía bắc là Biển Đông, ... |
834907 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3148%20Grechko | 3148 Grechko | 3148 Grechko (1979 SA12) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1979 bởi Chernykh, N. ở Nauchnyj.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 3148 Grechko
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1979 |
903121 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Athous%20productus | Athous productus | Athous productus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Randall miêu tả khoa học năm 1838.
Chú thích
Tham khảo
Athous |
38767 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bosna%20v%C3%A0%20Hercegovina | Bosna và Hercegovina | Bosna và Hercegovina (tiếng Bosna, tiếng Croatia, tiếng Serbia chữ Latinh: Bosna i Hercegovina, viết tắt BiH; tiếng Serbia chữ Kirin: Босна и Херцеговина, viết tắt БиХ; , phiên âm: "Bốt-xi-nha và Héc-sê-gô-vi-na") là một quốc gia tại Đông Nam Âu, trên bán đảo Balkan. Nước này giáp biên giới với Croatia ở phía bắc, tây ... |
207177 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nokpul | Nokpul | Nokpul là một thị trấn thống kê (census town) của quận North Twentyfour Parganas thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Nokpul có dân số 6647 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Nokpul có tỷ lệ 81% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.