id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
527163
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Ness%2C%20Kansas
Quận Ness, Kansas
Quận Ness là một quận thuộc tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 3454 người. Quận có diện tích 2784 km². Thủ phủ đóng tại Ness City. Tham khảo Quận của Kansas
826618
https://vi.wikipedia.org/wiki/J%C3%A1n%20Koll%C3%A1r
Ján Kollár
Ján Kollár (sinh 1793 tại Mošovce – mất năm 1852 tại Viên, Đế quốc Áo) là một nhà thơ người Slovakia sinh ra tại Mošovce. Ông là nhà triết học và nhà thuyết giáo, người có ảnh hưởng lớn đến văn học của ít nhất hai quốc gia với bài thơ Slávy Dcera (Người con gái Slovan). Tác phẩm của ông được xem là nền tảng và động cơ ...
458685
https://vi.wikipedia.org/wiki/Droyes
Droyes
Droyes là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 117 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Haute-Marne
800667
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20l%E1%BB%99%2048%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Quốc lộ 48 (định hướng)
Quốc lộ 48 có thể là: Quốc lộ 48 (Nhật Bản) Quốc lộ 48A, Nghệ An, Việt Nam Quốc lộ 48B, Nghệ An, Việt Nam Quốc lộ 48C, Nghệ An, Việt Nam
685289
https://vi.wikipedia.org/wiki/Teratauxta
Teratauxta
Teratauxta là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Acentropinae
401802
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Pierre-sur-Erve
Saint-Pierre-sur-Erve
Saint-Pierre-sur-Erve là một xã của tỉnh Mayenne, thuộc vùng Pays de la Loire, tây bắc nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Mayenne Tham khảo INSEE commune file Saintpierresurerve
881952
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20mystacea
Megachile mystacea
Megachile mystacea là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Fabricius mô tả khoa học năm 1775. Hình ảnh Chú thích Tham khảo Động vật được mô tả năm 1775 M
305814
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Georges-d%27Aunay
Saint-Georges-d'Aunay
Saint-Georges-d'Aunay là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Calvados Tham khảo Liên kết ngoài Saint-Georges-d'Aunay sur le site de l'Institut géographique national Xã của Calvados
548001
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saccoloma%20squamosum
Saccoloma squamosum
Saccoloma squamosum là một loài dương xỉ thuộc họ Lindsaeaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Nguồn Navarrete, H. & Pitman, N. 2003. Saccoloma squamosum. 2006 IUCN Red List o...
365447
https://vi.wikipedia.org/wiki/Angelroda
Angelroda
Angelroda là một đô thị ở huyện Ilm, bang Thüringen, Đức, thành lập năm 958. Diện tích là 4,94 km2, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 434 người. Tham khảo
569448
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Delaware%2C%20Iowa
Quận Delaware, Iowa
Quận Delaware là một quận hạt thuộc tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thị trấn Manchester. Dân số theo điều tra năm 2010 là 17.764 người. Chú thích Liên kết ngoài Quận của Iowa
346803
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20%C4%90i%E1%BB%87n%20%E1%BA%A3nh%20H%E1%BB%93ng%20K%C3%B4ng%20l%E1%BA%A7n%20th%E1%BB%A9%2028
Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông lần thứ 28
Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông lần thứ 28 được tổ chức ngày 19 tháng 4 năm 2009. Bộ phim giành giải thưởng quan trọng nhất của buổi lễ, giải Phim hay nhất, là Diệp Vấn còn bộ phim giành nhiều giải thưởng nhất là Ngày và đêm ở Thiên Thủy Vi. Danh sách các đề cử và giải thưởng Tham khảo Liên kết ngoài Trang web chính...
516391
https://vi.wikipedia.org/wiki/Goodison%20Park
Goodison Park
Goodison Park là một sân vận động bóng đá ở Walton, Liverpool, Anh. Đây là sân nhà của câu lạc bộ Premier League Everton F.C. kể từ khi hoàn thành vào năm 1892. Nằm trong một khu dân cư gần đường sắt và dịch vụ xe buýt, cách trung tâm thành phố Liverpool hai dặm (3 km) về phía bắc, đây là sân vận động toàn chỗ ngồi với...
71474
https://vi.wikipedia.org/wiki/Johannesburg
Johannesburg
Johannesburg, cũng được biết đến eGoli (nơi ở của trời), là thành phố lớn nhất Nam Phi. Johannesburg là tỉnh lỵ của tỉnh Gauteng, tỉnh giàu có nhất Nam Phi và là nền kinh tế lớn thứ 4 ở châu Phi cận Sahara. Thành phố này là một trong 40 vùng đô thị lớn nhất thế giới, là thành phố toàn cầu duy nhất được công nhận của ch...
286031
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A9houst
Béhoust
Béhoust là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Yvelines trong vùng Île-de-France. Người dân ở đây trong tiếng Pháp gọi là Béhoustiens. Các xã giáp ranh Béhoust: Flexanville về phía đông bắc, Garancières về phía đông, Millemont về phía nam và Orgerus về phía tây. Biến động dân số Biểu đồ (biểu đồ wikipedia) Tham khảo Liên...
491050
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tulette
Tulette
Tulette là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Drôme Tham khảo INSEE commune file Xã của Drôme
378866
https://vi.wikipedia.org/wiki/Petriroda
Petriroda
Petriroda là một đô thị ở huyện Gotha, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 3,15 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 350 người. Tham khảo
831680
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tropico%202%3A%20Pirate%20Cove
Tropico 2: Pirate Cove
Tropico 2: Pirate Cove là phiên bản độc lập tiếp theo của trò chơi máy tính thuộc thể loại mô phỏng xây dựng và quản lý thành phố ảo Tropico do hãng Frog City Software phát triển và Gathering of Developers phát hành vào năm 2003. Cách chơi Bối cảnh chính của Tropico 2 diễn ra vào thế kỷ 17, thời kỳ hoàng kim của cướp...
887437
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20coroicensis
Hylaeus coroicensis
Hylaeus coroicensis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1918. Chú thích Tham khảo C Động vật được mô tả năm 1918
231781
https://vi.wikipedia.org/wiki/Auguste%20de%20Marmont
Auguste de Marmont
Auguste-Frédéric-Louis Viesse de Marmont (20 tháng 7 năm 1774 – 22 tháng 3 năm 1852), Công tước xứ Raguse (1808), Thống chế (1809) và Thượng Nghị sĩ Pháp (1814), là một quân nhân người Pháp Tiểu sử Thời kì Cách mạng Pháp Xuất thân dòng dõi quý tộc, Auguste de Marmont học toán ở Dijon rồi vào trường Pháo binh, nơi Ma...
646971
https://vi.wikipedia.org/wiki/Calymniodes
Calymniodes
Calymniodes là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Các loài Calymniodes acamas (Herrich-Schäffer, [1869]) Venezuela Calymniodes conchylis (Guenée, 1852) Brazil Calymniodes pyrostrota Dognin, 1907 Peru Calymniodes turcica H. Druce, 1908 Peru Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Acronictinae
411895
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ulrichskirchen-Schleinbach
Ulrichskirchen-Schleinbach
Ulrichskirchen-Schleinbach là một thị xã thuộc huyện Mistelbach trong bang Niederösterreich. Tham khảo Đô thị của Niederösterreich
842778
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816833%29%201997%20WX21
(16833) 1997 WX21
{{DISPLAYTITLE:(16833) 1997 WX21}} (16833) 1997 WX21 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 19 tháng 11 năm 1997. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm...
456815
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Đại học (định hướng)
Đại học có thể chỉ đến: Giáo dục đại học Đại học và cao đẳng, bậc học sau trung học phổ thông Đại học, một loại cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam Trường đại học, một loại cơ sở giáo dục đại học Viện đại học, một loại cơ sở giáo dục đại học Đại Học, một trong Tứ Thư của Nho giáo. Đại học sĩ, một chức quan cao cấp thời...
111750
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C6%B0u%20Nh%C3%A2n%20Ch%C3%BA
Lưu Nhân Chú
Lưu Nhân Chú (chữ Hán: 劉仁澍, ?-1433), hay Lê Nhân Chú, là công thần khai quốc nhà Lê sơ trong lịch sử Việt Nam, người xã An Thuận Thượng, Đại Từ, Thái Nguyên, Đại Việt Lưu Nhân Chú tham gia hội thề Lũng Nhai (1416), tham dự khởi nghĩa Lam Sơn từ buổi ban đầu. Ông tham gia các trận đánh ở ải Khả Lưu, trận thành Tây Đô, ...
870897
https://vi.wikipedia.org/wiki/Macrostemum%20transversum
Macrostemum transversum
Macrostemum transversum là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc. Tham khảo Trichoptera miền Tân bắc Macrostemum
951399
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20capistrano
Tipula capistrano
Tipula capistrano là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic. Chú thích Tham khảo Chi Ruồi hạc
664683
https://vi.wikipedia.org/wiki/Betta%20hipposideros
Betta hipposideros
Betta hipposideros là một loài cá thuộc họ Belontiidae. Nó là loài đặc hữu của Malaysia. Tham khảo Betta Động vật đặc hữu Malaysia Cá nước ngọt Malaysia Động vật được mô tả năm 1994
649329
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nacna
Nacna
Nacna là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Acronictinae
832128
https://vi.wikipedia.org/wiki/1163%20Saga
1163 Saga
1163 Saga là một tiểu hành tinh ngoài rìa của vành đai chính bay quanh Mặt Trời. Approximately 29 kilometers in diameter, Nó hoàn thành một chu kỳ quay quanh Mặt Trời là 6 năm. Nó được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth ở Heidelberg, Đức ngày 20 tháng 1 năm 1930. Tên ban đầu của nó là 1930 BA. Tham khảo Tiểu hành t...
955862
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gnophomyia%20cryptolabina
Gnophomyia cryptolabina
Gnophomyia cryptolabina là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Gnophomyia Limoniidae ở vùng Indomalaya
478510
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-And%C3%A9ol%2C%20Dr%C3%B4me
Saint-Andéol, Drôme
Saint-Andéol là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Saint-Andéol, Drôme nằm ở khu vực có độ cao 450 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE commune file Saintandeol
927710
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pachybrachis%20hippophaes
Pachybrachis hippophaes
Pachybrachis hippophaes là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Suffrian miêu tả khoa học năm 1848. Chú thích Tham khảo Pachybrachis
892668
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudaugochlora%20callaina
Pseudaugochlora callaina
Pseudaugochlora callaina là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được E. A. B. Almeida mô tả khoa học năm 2008. Chú thích Tham khảo Pseudaugochlora Động vật được mô tả năm 2008
545249
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20heterostachys
Vriesea heterostachys
Vriesea heterostachys là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil. Giống Vriesea 'Burgundy Bubbles' Vriesea 'Highlights' Vriesea 'Little Dumplin'' Vriesea 'One Year' Vriesea 'Sweetheart' Chú thích Tham khảo BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009 BSI Cultivar...
955465
https://vi.wikipedia.org/wiki/Eupilaria%20auranticolor
Eupilaria auranticolor
Eupilaria auranticolor là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Eupilaria Limoniidae ở vùng Indomalaya
851016
https://vi.wikipedia.org/wiki/10928%20Caprara
10928 Caprara
10928 Caprara là một tiểu hành tinh vành đai chính với cận điểm quỹ đạo là 2.1611178 AU. Nó có độ lệch tâm là 0.2231300 và chu kỳ quỹ đạo là 1693.1454230 ngày (4.64 năm). It có vận tốc quỹ đạo trung bình là 17.85908272 km/s và độ nghiêng quỹ đạo là 8.68624°. Nó được phát hiện ngày 25 tháng 1 năm 1998 ở Đài thiên văn v...
467514
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bad%20Radkersburg
Bad Radkersburg
Bad Radkersburg (, tên tiếng Hungary cũ Regede, tiếng Prekmuria: Radgonja) là một thành phố thuộc bang Steiermark và là thủ phủ của huyện Radkersburg. Thành phố nằm ở khu vực có độ cao 208 m và diện tích 2,17 km². Dân số khoảng 1.940 người. Bên kia sông Mura ở Slovenia là thành phố kết nghĩa Gornja Radgona. Bad Radker...
844901
https://vi.wikipedia.org/wiki/6742%20Biandepei
6742 Biandepei
6742 Biandepei (1994 GR) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 4 năm 1994 bởi K. Endate và K. Watanabe ở Kitami. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 6742 Biandepei Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Kazuro Watanabe Được phát hiện bởi Kin Endate Thiê...
551490
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xo%C3%A0i%20%C4%91%C3%A0o
Xoài đào
Xoài đào hay thiên đào (danh pháp khoa học: Mangifera persiciformis; tiếng Trung gọi là thiên đào (天桃 hoặc 扁桃); tiếng Anh gọi là Peach Mango, là một loài thực vật thuộc họ Anacardiaceae. Loài này được C.Y. Wu & T.L. Ming miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979. Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc. Chú thích Tham khảo ...
905599
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dima%20spicata
Dima spicata
Dima spicata là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel miêu tả khoa học năm 1999. Chú thích Tham khảo Dima
907586
https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptoschema%20vazquezi
Leptoschema vazquezi
Leptoschema vazquezi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Cobos miêu tả khoa học năm 1972. Chú thích Tham khảo Leptoschema
864468
https://vi.wikipedia.org/wiki/24147%20Stefanmuller
24147 Stefanmuller
24147 Stefanmuller là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1333.2290452 ngày (3.65 năm). Nó được phát hiện ngày 14 tháng 11 năm 1999. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1999
277627
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vilar%20de%20Barrio
Vilar de Barrio
Tham khảo Vilar de Barrio là một đô thị trong tỉnh Ourense, thuộc vùng Galicia ở tây bắc Tây Ban Nha. Đô thị ở Ourense
694657
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylophila
Hylophila
Hylophila là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae. Xem thêm Danh sách các chi Phong lan Tham khảo Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press. Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2. ...
577236
https://vi.wikipedia.org/wiki/Messier%2070
Messier 70
Messier 70 (còn gọi là M70 hay NGC 6681) là cụm sao cầu trong chòm sao Nhân Mã. Charles Messier đã phát hiện ra nó vào năm 1780. M70 cách Trái Đất khoảng 29.300 năm ánh sáng và nó nằm gần với trung tâm thiên hà. Nó có đường kính và độ sáng gần bằng với cụm sao cầu lân cận M69. Chỉ có 2 sao biến quang được biết trong c...
900051
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bombus%20filchnerae
Bombus filchnerae
Bombus filchnerae là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Vogt mô tả khoa học năm 1908. Chú thích Tham khảo F Động vật được mô tả năm 1908
724156
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassarius%20gaudiosus
Nassarius gaudiosus
Nassarius gaudiosus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Nassarius Động vật được mô tả năm 1844
832290
https://vi.wikipedia.org/wiki/1207%20Ostenia
1207 Ostenia
1207 Ostenia (1931 VT) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 11 năm 1931 bởi K. Reinmuth ở Heidelberg. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 1207 Ostenia Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth Thiên thể phát hiện năm 1931
722294
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chicoreus%20fosterorum
Chicoreus fosterorum
Chicoreus fosterorum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Chicoreus
951218
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20cramptoniana
Tipula cramptoniana
Tipula cramptoniana là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Indomalaya. Chú thích Tham khảo Chi Ruồi hạc
763469
https://vi.wikipedia.org/wiki/Squalus%20crassispinus
Squalus crassispinus
Squalus crassispinus là một loài cá Squaliformes thuộc họ Squalidae, chúng sinh sóng ở thềm lục địa ở bờ biển bắc Tây Úc, tại độ sâu . Chiều dài thân dài nhất đo được là . Tham khảo Compagno, Dando, & Fowler, Sharks of the World, Princeton University Press, New Jersey 2005 ISBN 0-691-12072-2 C Cá Úc Động vật được m...
55114
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%E1%BB%91i%20Warszawa
Khối Warszawa
Hiệp ước Hữu Nghị, Hợp Tác và Tương Trợ ( - DDSV) là một hiệp ước phòng thủ chung được lãnh đạo bởi Liên Xô với sự tham gia của đại đa số các nước thuộc khối phía Đông. Đây là nền tảng cho sự thành lập và tồn tại của Tổ chức Hiệp Ước Warszawa ( - WTO), thường được gọi là Khối Warszawa (phiên âm theo tiếng Ba Lan), Khối...
259152
https://vi.wikipedia.org/wiki/Siena%20%28t%E1%BB%89nh%29
Siena (tỉnh)
Tỉnh Siena (Tiếng Ý: Provincia di Siena) là một tỉnh ở vùng Tuscany củaÝ. Tỉnh lỵ là thành phố Siena. Tỉnh này có diện tích 3.821 km² (1475 mile²), tổng dân số là 252.288 người năm 2001. Có 36 comuni (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này . Tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2005, các đô thị chính xếp theo dâ...
71539
https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Mans
Le Mans
Le Mans là tỉnh lỵ của tỉnh Sarthe, thuộc vùng hành chính Pays de la Loire của nước Pháp, có dân số là 141.432 người (thời điểm 2005). Khí hậu Các thành phố kết nghĩa Suzuka (Nhật Bản) Paderborn (Đức) Rostov-on-Don (Nga) Volos (Hy Lạp) Bolton (Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland) Những người con của thành p...
970047
https://vi.wikipedia.org/wiki/Canthyporus%20lateralis
Canthyporus lateralis
Canthyporus lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1848. Chú thích Tham khảo Bọ nước Canthyporus
387875
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sainte-Aurence-Cazaux
Sainte-Aurence-Cazaux
Sainte-Aurence-Cazaux là một xã của tỉnh Gers, thuộc vùng Occitanie, tây nam nước Pháp. Sainte aurence cazaux.JPG|250px]] Xem thêm Xã của tỉnh Gers Tham khảo INSEE commune file Sainteaurencecazaux
720966
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacuna%20smithii
Lacuna smithii
Lacuna smithii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Lacuna
363425
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gondelsheim
Gondelsheim
Gondelsheim là một đô thị ở huyện Karlsruhe, bang Baden-Württemberg, Đức. Đô thị này có diện tích 14,86 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 3213 người. Thị trấn này tọa lạc 3 km về phía nam Bruchsal và có chung biên giới với thành phố này. Tham khảo
885510
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20bradleyana
Perdita bradleyana
Perdita bradleyana là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1954. Chú thích Tham khảo Perdita Động vật được mô tả năm 1954
545706
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tocoyena%20pittieri
Tocoyena pittieri
Tocoyena pittieri là một loài thực vật thuộc họ Rubiaceae. Loài này có ở Colombia, Costa Rica, Honduras, và Panama. Chú thích Tham khảo Nelson, C. 1998. Tocoyena pittieri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007. Tocoyena Thực vật dễ tổn thương
759573
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vandasina
Vandasina
Vandasina là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae. Chú thích Tham khảo Vandasina
583858
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20valentina
Phyllonorycter valentina
Phyllonorycter valentina là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Loài này có ở vùng Viễn Đông Nga. Ấu trùng ăn Ulmus species, bao gồm Ulmus propinqua và Ulmus macrocarpa. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. Chú thích Tham khảo Phyllonorycter
367898
https://vi.wikipedia.org/wiki/Moorslede
Moorslede
Moorslede là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Dadizele and Moorslede proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Moorslede có dân số 10.618 người. Tổng diện tích là 35,34 km² với mật độ dân số là 300 người trên mỗi km². Moorslede là nơi đăng cai giải World Cycling Championship 1950, Briek ...
349145
https://vi.wikipedia.org/wiki/Batan%2C%20Aklan
Batan, Aklan
Batan là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Aklan, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2015, đô thị này có dân số 32.032 người trong. Các khu phố (barangay) Batan được chia thành 20 khu phố (barangay). Tham khảo Liên kết ngoài Mã địa lý chuẩn Philipin Thông tin điều tra dân số Philipin năm 2000 Đô thị của Aklan
297102
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mueang%20Loei%20%28huy%E1%BB%87n%29
Mueang Loei (huyện)
Mueang Loei () là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Loei, đông bắc Thái Lan. Địa lý Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Chiang Khan, Pak Chom, Na Duang, Erawan, Wang Saphung, Phu Ruea và Tha Li của tỉnh Loei. Nguồn nước chính ở đây là sôngLoei. Lịch sử Huyện này đã là một trong năm huyện...
872900
https://vi.wikipedia.org/wiki/Triaenodes%20kofi
Triaenodes kofi
Triaenodes kofi là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Chú thích Tham khảo Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi Triaenodes
701611
https://vi.wikipedia.org/wiki/Alvania%20punctura
Alvania punctura
Alvania punctura là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae. Miêu tả Phân bố Hình ảnh Chú thích Tham khảo Alvania
55777
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tam%20gi%C3%A1c%20Pascal
Tam giác Pascal
Trong toán học, tam giác Pascal là một mảng tam giác của các hệ số nhị thức. Trong phần lớn thế giới phương Tây, nó được đặt theo tên nhà toán học người Pháp Blaise Pascal, mặc dù các nhà toán học khác đã nghiên cứu nó hàng thế kỷ trước Pascal ở Ấn Độ, Ba Tư (Iran), Trung Quốc, Đức và Ý. Các hàng của tam giác Pascal đ...
846781
https://vi.wikipedia.org/wiki/8586%20Epops
8586 Epops
8586 Epops (2563 P-L) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 8586 Epops Thiên thể phát hiện nă...
955709
https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20offirmata
Geranomyia offirmata
Geranomyia offirmata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Geranomyia Limoniidae ở vùng Indomalaya
905875
https://vi.wikipedia.org/wiki/Drapetes%20nigripennis
Drapetes nigripennis
Drapetes nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được DuVal miêu tả khoa học năm 1856. Chú thích Tham khảo Drapetes
923612
https://vi.wikipedia.org/wiki/Songchon
Songchon
Songchon (Hán Việt: Thành Xuyên) là một huyện của tỉnh Pyongan Nam tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Huyện giáp với Unsan ở phía bắc và tây bắc, với Pyongsong ở phía tây, với Pukchang ở phía đông bắc, với Sinyang ở phía đông, với Hoechang ở đông nam và giáp với thủ đô Bình Nhưỡng ở phía tây nam. Năm 2008, dân s...
921771
https://vi.wikipedia.org/wiki/Amblycerus%20caracasensis
Amblycerus caracasensis
Amblycerus caracasensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Pic miêu tả khoa học năm 1954. Chú thích Tham khảo Amblycerus
666766
https://vi.wikipedia.org/wiki/Crotalaria%20socotrana
Crotalaria socotrana
Crotalaria socotrana là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae. Loài này chỉ có ở Yemen. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chú thích Tham khảo Miller, A. 2004. Crotalaria socotrana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007. S Thực vật Yemen Thực ...
708294
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nesiocypraea%20aenigma
Nesiocypraea aenigma
Nesiocypraea aenigma là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Nesiocypraea
648509
https://vi.wikipedia.org/wiki/Haematosticta
Haematosticta
Haematosticta là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Acontiinae
103697
https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%B9%20Ch%C3%A2u%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Mỹ Châu (định hướng)
Mỹ Châu trong tiếng Việt có thể là: Tên Hán-Việt của châu Mỹ Xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định Nghệ sĩ cải lương Mỹ Châu
955783
https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20subparilis
Geranomyia subparilis
Geranomyia subparilis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Geranomyia Limoniidae ở vùng Neotropic
920541
https://vi.wikipedia.org/wiki/Geinella%20rugosa
Geinella rugosa
Geinella rugosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chen miêu tả khoa học năm 1987. Chú thích Tham khảo Geinella
912719
https://vi.wikipedia.org/wiki/Zorochros%20malayanus
Zorochros malayanus
Zorochros malayanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1999. Chú thích Tham khảo Zorochros
952114
https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphineurus%20subdecorus
Amphineurus subdecorus
Amphineurus (Amphineurus) subdecorus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Amphineurus Limoniidae ở vùng Australasia
906702
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hayekpenthes%20babakinsanus
Hayekpenthes babakinsanus
Hayekpenthes babakinsanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1991. Chú thích Tham khảo Hayekpenthes
781136
https://vi.wikipedia.org/wiki/Brenthia%20gamicopis
Brenthia gamicopis
Brenthia gamicopis là một loài bướm đêm thuộc họ Choreutidae. Loài này có ở Uganda. Chú thích Tham khảo Brenthia
804069
https://vi.wikipedia.org/wiki/Debrecen
Debrecen
Debrecen hay Debretin( là thành phố lớn thứ nhì của Hungary, sau thủ đô Budapest. Thành phố có dân số 205.100 người. Diện tích là km2. Debrecen là trung tâm khu vực của vùng Bắc Đại Đồng Bằng và là thủ phủ của hạt Hajdu-Bihar. Thành phố lần đầu tiên được đề cập bởi tên "Debrezun" vào năm 1235. Các giả thuyết cho rằng t...
720384
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulimulus%20amastroides
Bulimulus amastroides
Bulimulus amastroides là một loài ốc nhiệt đới hô hấp trên cạn, là động vật thân mềm chân bụng có phổi thuộc phân họ Bulimulinae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Chú thích Tham khảo Seddon, M.B. 1996. Bulimulus amastroides. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 6 tháng 8 năm 2007. Bulimulus Động vật...
561366
https://vi.wikipedia.org/wiki/Talamancalia%20putcalensis
Talamancalia putcalensis
Talamancalia putcalensis là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Talamancalia putcalensis. 2006 IUC...
629125
https://vi.wikipedia.org/wiki/Breitenbach-Haut-Rhin
Breitenbach-Haut-Rhin
Breitenbach-Haut-Rhin là một xã thuộc tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est, đông bắc Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Haut-Rhin Tham khảo INSEE commune file Xã của Haut-Rhin
348699
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-d%27Heurs
Saint-Jean-d'Heurs
Saint-Jean-d'Heurs là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp. Xã này có diện tích 11,13 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 570 người. Khu vực này có độ cao trung bình 368 mét trên mực nước biển. Xem thêm Xã của tỉnh Puy-de-Dôme Tham khảo và liên kết ngoài INSEE IGN Saintjeandheurs
191626
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3n%20Th%C3%A0nh
Quản Thành
Khu dân tộc Hồi Quản Thành (管城回族区) Hán Việt: Quản Thành Hồi tộc khu) là một quận thuộc địa cấp thị Trịnh Châu (郑州市), tỉnh Hà Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 204 km2, dân số 300.000 người. Quận này có các đơn vị hành chính gồm 5 nhai đạo biện sự xứ, 1 trấn và 3 hương Tham khảo Trịnh Châu Đơn vị...
317654
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lee%20Joon-gi
Lee Joon-gi
Lee Joon-gi (Hangul:이준기; sinh ngày 17 tháng 4 năm 1982) là một nam diễn viên, người mẫu và ca sĩ người Hàn Quốc. Lee Joon-gi bắt đầu nổi tiếng qua vai diễn Gong-gil trong Nhà vua và chàng hề (2005). Anh cũng được biết tới thông qua các vai diễn trong các bộ phim truyền hình như Cô em họ bất đắc dĩ (2005), Thời khắc giữ...
691381
https://vi.wikipedia.org/wiki/Zygopetalum%20pedicellatum
Zygopetalum pedicellatum
Giai cầu mosen (danh pháp hai phần: Zygopetalum pedicellatum), hay giai cầu mạc sâm, là một loài lan bản địa của đông nam Brasil. Hình ảnh Chú thích Tham khảo pedicellatum
723889
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassarius%20pygmaeus
Nassarius pygmaeus
Nassarius pygmaeus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae. Miêu tả Phân bố Hình ảnh Chú thích Tham khảo Nassarius Động vật được mô tả năm 1822
360258
https://vi.wikipedia.org/wiki/Roggenhouse
Roggenhouse
Roggenhouse là một xã ở tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 6,45 km², dân số năm 1999 là 466 người. Khu vực này có độ cao 215 mét trên mực nước biển. Xem thêm Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin Tham khảo INSEE Xã của Haut-Rhin
829673
https://vi.wikipedia.org/wiki/Neryungri
Neryungri
Neryungri (; , Nerunŋa; , Nüörüŋgürü, ) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Cộng hòa Sakha. Thành phố có dân số 66.269 người (theo điều tra dân số năm 2002). Đây là thành phố lớn thứ 238 của Nga theo dân số năm 2002. Lịch sử Nó được thành lập do sự phát triển của mỏ than gần đó và được cấp vị thế thành ...
819206
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bangka
Bangka
Bangka (đôi khi viết là Banka) là một hòn đảo nằm phía đông đảo lớn Sumatra, Indonesia. Cũng có một hòn đảo nhỏ cùng tên nằm ở phía bắc của tỉnh Sulawesi, Indonesia. Địa lý Bangka cùng với đảo Belitung tạo thành tỉnh Bangka-Belitung. Bangka nằm ở phía đông Sumatra, cách biệt qua eo biển Bangka; phía bắc là Biển Đông, ...
834907
https://vi.wikipedia.org/wiki/3148%20Grechko
3148 Grechko
3148 Grechko (1979 SA12) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1979 bởi Chernykh, N. ở Nauchnyj. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 3148 Grechko Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1979
903121
https://vi.wikipedia.org/wiki/Athous%20productus
Athous productus
Athous productus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Randall miêu tả khoa học năm 1838. Chú thích Tham khảo Athous
38767
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bosna%20v%C3%A0%20Hercegovina
Bosna và Hercegovina
Bosna và Hercegovina (tiếng Bosna, tiếng Croatia, tiếng Serbia chữ Latinh: Bosna i Hercegovina, viết tắt BiH; tiếng Serbia chữ Kirin: Босна и Херцеговина, viết tắt БиХ; , phiên âm: "Bốt-xi-nha và Héc-sê-gô-vi-na") là một quốc gia tại Đông Nam Âu, trên bán đảo Balkan. Nước này giáp biên giới với Croatia ở phía bắc, tây ...
207177
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nokpul
Nokpul
Nokpul là một thị trấn thống kê (census town) của quận North Twentyfour Parganas thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Nokpul có dân số 6647 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Nokpul có tỷ lệ 81% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc ...