id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
206318 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laharpur | Laharpur | Laharpur là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Sitapur thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Laharpur có vị trí Nó có độ cao trung bình là 133 mét (436 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Laharpur có dân số 50.080 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ... |
751173 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elimia%20porrecta | Elimia porrecta | Elimia porrecta là một loài ốc nước ngọt có vảy, là động vật thân mềm chân bụng (Gastropoda) thủy sinh thuộc họ Pleuroceridae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Chú thích
Tham khảo
Bogan A.E. 1996. Elimia porrecta. 2013 IUCN Red List of Threatened Species. Tra cứu 04 tháng 11 năm 2013.
porrecta
Động vật Mỹ |
896271 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Doeringiella%20asignata | Doeringiella asignata | Doeringiella asignata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Compagnucci & Roig-Alsina mô tả khoa học năm 2003.
Chú thích
Tham khảo
Doeringiella
Động vật được mô tả năm 2003 |
302425 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux | Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux | Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux được gọi là Saint-Jeannais.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Official site
1999 Lan... |
330595 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Montferrat%2C%20Var | Montferrat, Var | Montferrat là một xã, thuộc tỉnh Var trong vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur, Pháp. Xã này có diện tích 34,01 km², dân số 1134 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 480 mét trên mực nước biển.
Biến động dân số
Liên kết ngoài
Montferrat trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Tham khảo
Montferrat |
329757 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%27Orbrie | L'Orbrie | L'Orbrie là một xã ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire, Pháp. Xã này có diện tích 9,63 km², dân số năm 2006 là 819 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 35 mét trên mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
L'Orbrie trên trang mạng Viện địa lý quốc gia
Orbrie |
448937 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Of%20June | Of June | Of June là đĩa mở rộng synthpop đầu tiên của Owl City. Được phát hành ngày 21 tháng 4 năm 2007 nhưng mãi đến ngày 1 tháng 8 năm 2009, EP này mới đạt vị trí #15 trên bảng xếp hạng Billboard Dance/Electronic Albums và đứng trong bảng xếp hạng này suốt 12 tuần.
Danh sách track
Chú thích
Đĩa mở rộng đầu tay
Đĩa mở rộng ... |
254347 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vilnius%20BASIC | Vilnius BASIC | Vilnius BASIC là ngôn ngữ lập trình dựa trên BASIC chạy trên các máy tính Elektronika BK-0010-01/BK-0011M và UKNC.
Nó là một dạng nâng cao của ngôn ngữ BASIC và có chức năng là một trình biên dịch sẽ biên dịch chương trình khi có lệnh RUN. Ngôn ngữ này rất giống với MSX BASIC. Phần mềm lấy tên Vilnius, thủ đô của Litv... |
908014 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20dolens | Megapenthes dolens | Megapenthes dolens là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1859.
Chú thích
Tham khảo
Megapenthes |
882799 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20orientalis | Osmia orientalis | Osmia orientalis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Benoist mô tả khoa học năm 1929.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1929 |
588022 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hippotion%20griveaudi | Hippotion griveaudi | Hippotion griveaudi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chi Hippotion.
Tham khảo
Pinhey, E (1962): Hawk Moths of Central và Southern Africa. Longmans Southern Africa, Cape Town.
Hippotion |
851035 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10957%20Alps | 10957 Alps | 10957 Alps (6068 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện bởi C. J. Van Houten và I. Van Houten-Groeneveld using Palomar Schmidt Plates in 1960. Nó được đặt tên cho rạng núi Alps.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Cornelis Johannes van Houten
Được phát hiện bởi Ingrid van Hou... |
887956 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20variolosus | Hylaeus variolosus | Hylaeus variolosus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
V
Động vật được mô tả năm 1853 |
878709 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marilia%20modesta | Marilia modesta | Marilia modesta là một loài Trichoptera trong họ Odontoceridae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Marilia |
385486 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bernac%2C%20Charente | Bernac, Charente | Bernac là một xã của tỉnh Charente, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Charente
Tham khảo
Xã của Charente |
643342 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teleiopsis%20bagriotella | Teleiopsis bagriotella | Teleiopsis bagriotella là một loài bướm đêm thuộc họ Gelechiidae. Nó được tìm thấy ở các vùng núi of Europe, from Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha to Hy Lạp. Ở phía bắc it is found up to dãy núi Tatra. Outside of Europe, it cũng được tìm thấy ở Thổ Nhĩ Kỳ. Nó được tìm thấy ở heights khoảng 1,200 to 3,000 mét.
Sải cánh dài 17... |
813674 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20D%C3%A2u%20da | Chi Dâu da | Chi Dâu da (danh pháp khoa học: Baccaurea) là một chi thực vật có hoa thuộc họ Phyllanthaceae. Chi này bao gồm hơn 100 loài, phân bố từ Indonesia cho đến phía Tây Thái Bình Dương. Ở Việt Nam các loài dâu da thường được trồng làm cây ăn trái. Dâu da có quả cỡ nhỏ, khi chín có màu vàng, quả có vị ngọt và chua.
Các loài
... |
743342 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cuspivolva%20habui | Cuspivolva habui | Cuspivolva habui là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ovulidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Cuspivolva |
333531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Izel-l%C3%A8s-%C3%89querchin | Izel-lès-Équerchin | Izel-lès-Équerchin là một xã ở tỉnh Pas-de-Calais ở vùng Hauts-de-France, Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Izel-lès-Équerchin on the Quid website
Izellesequerchin |
205970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C3%A0n%20nh%E1%BA%A1c%20giao%20h%C6%B0%E1%BB%9Fng | Dàn nhạc giao hưởng | Dàn nhạc giao hưởng là một tổng thể về biên chế các nhạc cụ được sử dụng theo những nguyên tắc nhất định nhằm phục vụ cho việc diễn tấu một tác phẩm giao hưởng. Hình thành từ thế kỷ 17, dàn nhạc giao hưởng trưởng thành cùng với âm nhạc giao hưởng. Qua các tác phẩm của Haydn, Mozart, Beethoven, Richard Wagner, Johannes ... |
802772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Money%20in%20the%20Bank%20%282011%29 | Money in the Bank (2011) | Money in the Bank 2011 là sự kiện thứ 7 trong 13 sự kiện pay-per-view đấu vật chuyên nghiệp sản xuất bởi WWE năm đó, và là lần thứ hai của chuỗi sự kiện thường niên Money in the Bank, diễn ra ngày 17 tháng 7 năm 2011, tại Allstate Arena ở Rosemont, Illinois.
Sự kiện bao gồm 6 trận đấu, bao gồm 2 Trận đấu thang Money i... |
545079 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wercklea%20intermedia | Wercklea intermedia | Wercklea intermedia là một loài thực vật thuộc họ Malvaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Montúfar, R. & Pitman, N. 2004. Wercklea intermedia. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 24 tháng... |
315683 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Seurin-de-Prats | Saint-Seurin-de-Prats | Saint-Seurin-de-Prats là một xã, nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 5,56 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 494 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 12 m trên mực nước biển.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Saint-Seurin-de-Prats trên trang mạng của Viện địa lý quốc ... |
778595 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1c%20phe%20trong%20Command%20%26%20Conquer | Các phe trong Command & Conquer | Command & Conquer là dòng game chiến lược thời gian thực xoay quanh những xung đột giữa các phe phái cạnh tranh khác nhau với nahu để thống trị thế giới. Có ba câu chuyện khác nhau với ba thế lực chính, cũng như các phe phái nhỏ khác nhau. Phần lớn trong số này là dựa trên thực tế các tổ chức có thực của con người, chẳ... |
900884 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agonischius%20sternalis | Agonischius sternalis | Agonischius sternalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1893.
Chú thích
Tham khảo
Agonischius |
58362 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1ch%20v%C3%A0ng | Bách vàng | Bách vàng hay còn gọi là bách vàng Việt Nam, hoàng đàn vàng Việt Nam, trắc bách Quản Bạ hoặc cây ché ,(có danh pháp khoa học là Callitropsis vietnamensis) là một loài cây thân gỗ trong họ Hoàng đàn (Cupressaceae), có nguồn gốc tại khu vực huyện Quản Bạ thuộc tỉnh Hà Giang, Miền bắc Việt Nam. Nó được tìm thấy vào tháng ... |
972742 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nebrioporus%20fenestratus | Nebrioporus fenestratus | Nebrioporus fenestratus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Germar miêu tả khoa học năm 1836.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Nebrioporus |
596472 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ectoedemia%20hobohmi | Ectoedemia hobohmi | Ectoedemia hobohmi là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được miêu tả bởi Janse năm 1948. Nó được tìm thấy ở Namibia.
Chú thích
Tham khảo
Ectoedemia |
930793 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Taenala%20divisa | Taenala divisa | Taenala divisa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gerstaecker miêu tả khoa học năm 1855.
Chú thích
Tham khảo
Taenala |
785105 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stygobromus%20bowmani | Stygobromus bowmani | Stygobromus bowmani là một loài giáp xác trong họ Crangonyctidae. Chúng là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Chú thích
Tham khảo
Inland Water Crustacean Specialist Group 1996. Stygobromus bowmani. 2006 IUCN Red List of Threatened Species.
B
Động vật Mỹ
Động vật giáp xác nước ngọt Bắc Mỹ
Động vật được mô tả năm 1967 |
948577 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20fletcheriana | Nephrotoma fletcheriana | Nephrotoma fletcheriana là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Nephrotoma |
880992 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Icteranthidium%20fedtschenkoi | Icteranthidium fedtschenkoi | Icteranthidium fedtschenkoi là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1875.
Chú thích
Tham khảo
Icteranthidium
Động vật được mô tả năm 1875 |
550280 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Miconia%20calophylla | Miconia calophylla | Miconia calophylla là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (D. Don) Triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871.
Chú thích
Liên kết ngoài
C
Thực vật được mô tả năm 1871
Thực vật Peru
Thực vật dễ tổn thương |
873720 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polycentropus%20nigrospinus | Polycentropus nigrospinus | Polycentropus nigrospinus là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Polycentropus |
286336 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ashanti%20%28ca%20s%C4%A9%29 | Ashanti (ca sĩ) | Ashanti Shequoiya Douglas (sinh ngày 13 tháng 10 năm 1980) là một ca sĩ, nhạc sĩ, nhà sản xuất, diễn viên, vũ công, người mẫu người Mỹ, nổi tiếng trong thập niên 2000. Ashanti thu hút được nhiều sự quan tâm khi giành được giải Grammy cho album đầu tay Ashanti ở hạng mục "Album R&B xuất sắc nhất" cùng bài hát "Foolish" ... |
208259 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sivaganga | Sivaganga | Sivaganga là một thành phố và khu đô thị của quận Sivaganga thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Địa lý
Sivaganga có vị trí Nó có độ cao trung bình là 102 mét (334 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Sivaganga có dân số 40.129 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Sivaganga có tỷ... |
464590 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wittersheim | Wittersheim | Wittersheim là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Bas-Rhin
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Bas-Rhin |
724855 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oliva%20pacifica | Oliva pacifica | Oliva pacifica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, họ ốc gạo hoa.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Oliva |
663530 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Daphnis%20vriesi | Daphnis vriesi | Daphnis vriesi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Philippines.
Chiều dài cánh trước khoảng 35–38 mm đối với con đực và 38–42 mm đối với con cái. Phía trên cánh trước giống Daphnis hayesi, nhưng màu nền nâu.
Chú thích
Tham khảo
Daphnis |
823478 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%AF%20ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20t%E1%BB%AD%20t%C3%B9 | Chữ người tử tù | Chữ người tử tù là một tác phẩm văn học thuộc thể loại truyện ngắn của nhà văn Nguyễn Tuân. Ban đầu, truyện ngắn này mang tên Dòng chữ cuối cùng khi được đăng trên tạp chí Tao đàn số 1 ngày 1 tháng 3 năm 1939 với lời đề từ "Ngày xưa có một tử tù viết chữ đại tự rất tốt". Năm 1940, tác phẩm chính thức được nhà xuất bản ... |
301410 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20Th%E1%BB%8D%20Ch%C3%A2n | Nguyễn Thọ Chân | Nguyễn Thọ Chân (20 tháng 8 năm 1922 – 6 tháng 1 năm 2023, bí danh: Sáu Khanh, Phi và Hoan) là một chính khách và nhà ngoại giao Việt Nam. Ông từng là Đại sứ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tại Liên Xô (1967–1971) và kiêm Đại sứ tại Thụy Điển (1969–1971), cựu Bộ trưởng Bộ Lao động Việt Nam; Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, ... |
439604 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neuvy-en-Beauce | Neuvy-en-Beauce | Neuvy-en-Beauce là một xã thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 142 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Neuvyenbeauce |
811487 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Uy%E1%BB%83n%20Th%C3%A0nh | Uyển Thành | Uyển Thành () là một khu (quận) thuộc địa cấp thị Nam Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
Nhai đạo
Trấn
Quan Trang (官庄镇)
Ngõa Điếm (瓦店镇)
Hồng Nê Loan (红泥湾镇)
Hoàng Đài Cương (黄台岗镇)
Hương
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang thông tin chính thức
Đơn vị cấp huyện Hà Nam (Trung Quốc)
Nam Dương, Hà Nam |
830160 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1nh%20m%C3%AC%20tr%E1%BA%AFng | Bánh mì trắng | Bánh mì trắng là một loại bánh mì được làm từ bột lúa mì ở giai đoạn cám và mầm đã được loại bỏ thông qua một quá trình xay xát. Sau khi loại bỏ các cám, trong đó có dầu, cho phép sản phẩm được làm ra với dạng bánh mì màu trắng và có khả năng lưu trữ được lâu. Bánh mì trắng làm từ bột mì trắng tinh luyện có hàm lượng c... |
744982 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Comitas%20spencerensis | Comitas spencerensis | Comitas spencerensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Chú thích
Tham khảo
Comitas |
720596 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Drillia%20angolensis | Drillia angolensis | Drillia angolensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Drillia |
194473 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20Ara | Sông Ara | là một dòng sông ở Nhật Bản, dài 173 km, có lực vực rộng 2940 km². Sông bắt nguồn từ núi Kobushi ở chỗ giáp ranh ba tỉnh Nagano, Saitama, Yamanashi, tích nước ở vùng núi Chichibu phía Tây Saitama, chảy qua Saitama và Tokyo, đổ vào vịnh Tokyo. Chính phủ Nhật Bản coi sông Ara là sông loại I của đất nước. Sông có lưu lượn... |
340330 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A3%20%C4%91%C3%AAm%20Patpong | Chợ đêm Patpong | Chợ Patpong (location: ), (tiếng Thái: พัฒน์พงษ์, tiếng Việt đọc như là "Phắt phong") là một chợ đêm, cũng là một "khu đèn đỏ". Ngoài phục vụ ăn uống cho du khách, Patpong còn là một chợ tình dục. Patpong đại diện cho ngành công nghiệp tình dục hay du lịch tình dục của Bangkok. Cũng giống như những con đường đỏ khác, P... |
895666 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20intermixta | Centris intermixta | Centris intermixta là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1900.
Chú thích
Tham khảo
Centris
Động vật được mô tả năm 1900 |
852742 | https://vi.wikipedia.org/wiki/15148%20Michaelmaryott | 15148 Michaelmaryott | 15148 Michaelmaryott (tên chỉ định: 2000 EM141) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Catalina Sky Survey ngày 2 tháng 3 năm 2000. Nó được đặt theo tên Michael Maryott, an Arizona businessman whose company maintains research microscopes.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 15001–16000
T... |
58032 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%C6%A1ng%20L%C4%83ng | Trương Lăng | Trương Lăng (chữ Hán: 張陵; 34 – 156 sau Công Nguyên), biểu tự Phụ Hán (輔漢), được xem là người đã sáng lập ra giáo phái Ngũ Đấu Mễ Đạo cùng Chính Nhất Đạo trong Đạo giáo Trung Quốc.
Trong Đạo giáo, Trương Lăng cũng được gọi là Trương Đạo Lăng (張道陵), Tổ Thiên Sư (祖天師), Trương Đạo Lăng Thiên sư (张道陵天師) hoặc Chính Nhất châ... |
908750 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20pichoni | Melanotus pichoni | Melanotus pichoni là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001.
Chú thích
Tham khảo
Melanotus |
304406 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sibanic%C3%BA%2C%20Cuba | Sibanicú, Cuba | Sibanicú là một đô thị và thành phố ở tỉnh Camagüey của Cuba.
Thông tin nhân khẩu
In 2004, đô thị Sibanicú có dân số 31.117 người. Diện tích là , với mật độ dân số là .
Xem thêm
Danh sách thành phố Cuba
Tham khảo
Thành phố của Cuba
Đô thị tỉnh Camagüey |
486492 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%E1%BA%A1m%20V%C4%83n%20Ng%C3%B4n | Phạm Văn Ngôn | Phạm Văn Ngôn (?-1910), hiệu là Tùng Nham. là một chí sĩ của phong trào Đông Du trong lịch sử Việt Nam.
Tiểu sử
Phạm Văn Ngôn, người làng Việt Yên Hạ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Ông đỗ tú tài Hán học nên thường gọi là Tú Nghệ
Trong những năm 1900, ông tích cực hoạt động cùng với Đặng Thái Thân trong phong trào Đôn... |
123032 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20C%C3%A1ch | Chi Cách | Chi Cách (danh pháp khoa học: Premna) là một chi thực vật, được xếp trong họ cỏ Roi ngựa (Verbenaceae) nghĩa rộng (sensu lato) hoặc Họ Hoa môi (tùy theo hệ thống phân loại) với khoảng 50-200 loài. Chi này có một số loài tiêu biểu sau:
Premna balansae, Dop - cách
Premna cambodiana, Dop - cách Miên, cách Campuchia
Pre... |
952088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphineurus%20hudsoni | Amphineurus hudsoni | Amphineurus (Amphineurus) hudsoni là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Amphineurus
Limoniidae ở vùng Australasia |
441261 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eoux | Eoux | Eoux là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 307 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne |
49896 | https://vi.wikipedia.org/wiki/146%20%28s%E1%BB%91%29 | 146 (số) | 146 (một trăm bốn mươi sáu) là một số tự nhiên ngay sau 145 và ngay trước 147.
Tham khảo
Số chẵn |
554446 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alseodaphne%20foxiana | Alseodaphne foxiana | Alseodaphne foxiana là một loài thực vật thuộc họ Lauraceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia.
Tham khảo
Kochummen K. M. 1998. Alseodaphne foxiana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Malaysia
Chi Sụ |
877598 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Austrochorema%20concubium | Austrochorema concubium | Austrochorema concubium là một loài Trichoptera thuộc họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Chú thích
Austrochorema |
413289 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%E1%BB%A7ng%20long%20ch%C3%A2n%20chim | Khủng long chân chim | Khủng long chân chim hay Ornithopods () là một nhóm các loài khủng long thuộc nhánh Ornithopoda (), bộ Ornithischia, các loài cổ nhất là những khủng long nhỏ, chạy bằng hai chân và ngày càng phát triển về kích thước và số lượng cho đến khi chúng trở thành một trong những nhóm động vật ăn cỏ thành công nhất trong thế gi... |
454800 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Valdampierre | Valdampierre | Valdampierre là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Hauts-de-France phía bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 190 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Oise |
721358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marginella%20lutea | Marginella lutea | Marginella lutea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Marginella |
453148 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Omm%C3%A9el | Omméel | Omméel là một xã thuộc tỉnh Orne trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 119 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Orne |
842069 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%288910%29%201995%20WV42 | (8910) 1995 WV42 | {{DISPLAYTITLE:(8910) 1995 WV42}}
(8910) 1995 WV42 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 25 tháng 11 năm 1995.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 8001–9000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1995
Được phát hiện bởi Hiroshi K... |
917789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coelomera%20azureofasciata | Coelomera azureofasciata | Coelomera azureofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Blanchard miêu tả khoa học năm 1843.
Chú thích
Tham khảo
Coelomera |
399617 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Letschin | Letschin | Letschin là một đô thị ở huyện Märkisch-Oderland, bang Brandenburg, Đức. Đô thị này có diện tích km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 4710 người.
Tham khảo |
961955 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teucholabis%20nepenthe | Teucholabis nepenthe | Teucholabis nepenthe là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Teucholabis
Limoniidae ở vùng Neotropic |
257175 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20MTV%20ch%C3%A2u%20%C3%81%202008 | Giải thưởng MTV châu Á 2008 | Sau một năm không tổ chức, Lễ trao giải MTV châu Á lần thứ 6 đã trở lại vào ngày 2 tháng 8 năm 2008. Sự kiện này được tổ chức ở Arena of Stars tại thành phố Genting, Malaysia. Đây là lần đầu tiên lễ trao giải được tổ chức tại Malaysia. Các ứng cử viên cho các giải được giới thiệu trên kênh MTV châu Á từ ngày 14 tháng 6... |
910156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Penia%20bimaculatus | Penia bimaculatus | Penia bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1905.
Chú thích
Tham khảo
Penia |
891469 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20solitarium | Lasioglossum solitarium | Lasioglossum solitarium là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Warncke mô tả khoa học năm 1975.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1975 |
925733 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Micrispa%20sinuicosta | Micrispa sinuicosta | Micrispa sinuicosta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gressitt miêu tả khoa học năm 1957.
Chú thích
Tham khảo
Micrispa |
694857 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudorchis | Pseudorchis | Pseudorchis là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Hình ảnh
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchi... |
960678 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phylidorea%20fulvonervosa | Phylidorea fulvonervosa | Phylidorea fulvonervosa là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Phylidorea
Limoniidae ở vùng Palearctic |
903966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiophorus%20terskeyensis | Cardiophorus terskeyensis | Cardiophorus terskeyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1998.
Chú thích
Tham khảo
Cardiophorus |
687129 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20mobilifilum | Bulbophyllum mobilifilum | Bulbophyllum mobilifilum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
mobilifilum]]
M |
307856 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardo-Torgia | Cardo-Torgia | Cardo-Torgia là một xã của tỉnh Corse-du-Sud, thuộc vùng Corse, trên đảo Corse ở Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Corse-du-Sud
Tham khảo
Cardotorgia |
846604 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8305%20Teika | 8305 Teika | 8305 Teika (1995 DQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 2 năm 1995 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8305 Teika
Thiên thể phát hiện năm 1995
Tiểu hành tinh vành đai chính |
668848 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caecilia%20mertensi | Caecilia mertensi | Caecilia mertensi là một loài lưỡng cư thuộc họ Caeciliidae.
Chú thích
Tham khảo
Wilkinson, M. 2004. Caecilia mertensi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.
Caecilia |
511948 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Par%C3%A7ay-sur-Vienne | Parçay-sur-Vienne | Parçay-sur-Vienne là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE có dân số 617 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 32-115 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Parcaysurvienne |
459172 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Morionvilliers | Morionvilliers | Morionvilliers là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 370 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Saintloupsuraujon |
896762 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euglossa%20cordata | Euglossa cordata | Euglossa cordata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học năm 1758.
Chú thích
Tham khảo
Euglossa
Động vật được mô tả năm 1758
Côn trùng thụ phấn |
806914 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sergiyev%20Posad | Sergiyev Posad | Sergiyev Posad (tiếng Nga: Сергиев Посад) là một thành phố và trung tâm hành chính của quận Sergiyevo Posadsky, tỉnh Moskva, Nga. Nó phát triển trong thế kỷ 15 xung quanh một trong những tu viện lớn nhất của Nga, Lavra Thiên Chúa Ba Ngôi (di sản thế giới UNESCO từ năm 1993) được thành lập bởi St Sergius của Radonezh. T... |
790051 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pyropelta%20corymba | Pyropelta corymba | Pyropelta corymba là một loài ốc biển nhỏ, động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Pyropeltidae
Chú thích
Pyropelta |
184319 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%C3%AAn%20H%C3%A0%2C%20Qu%E1%BA%A3ng%20Ch%C3%A2u | Thiên Hà, Quảng Châu | Thiên Hà (tiếng Trung: 天河区, Hán Việt: Thiên Hà khu) là một quận nội ô của thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thiên Hà nằm ở phía đông của Lão Thành của Quảng Châu. Quận này được thành lập ngày 24 tháng 5 năm 1985, là quận phát triển trong những năm gần đây của Quảng Châu.
Các đơn vị hà... |
743463 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cymatium%20martinianum | Cymatium martinianum | Cymatium martinianum là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ranellidae, họ ốc tù và.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Cymatium |
583244 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lepidochrysops%20braueri | Lepidochrysops braueri | Brauer’s Blue (Lepidochrysops braueri) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm xanh. Loài này có ở Nam Phi, nơi Loài này có ở fynbos on the Swartberg range from the East Cape to Seweweekspoort và Klein Swartberg in the West Cape. Nó cũng found on the Rooiberg.
Sải cánh dài 33–37 mm đối với con đực và 34–38 mm đối với con ... |
387483 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kirishima%20%28thi%E1%BA%BFt%20gi%C3%A1p%20h%E1%BA%A1m%20Nh%E1%BA%ADt%29 | Kirishima (thiết giáp hạm Nhật) | Kirishima (tiếng Nhật: 霧島) là một thiết giáp hạm của Hải quân Đế quốc Nhật Bản thuộc lớp Kongō từng hoạt động trong Thế Chiến II và bị đánh chìm trong trận Hải chiến Guadalcanal. Tên của nó được đặt theo tên một ngọn núi ở ranh giới giữa tỉnh Miyazaki và Kagoshima ở Kyūshū
Thiết kế và chế tạo
Thoạt đầu được thiết kế ... |
570266 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altay%20%28th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20c%E1%BA%A5p%20huy%E1%BB%87n%29 | Altay (thành phố cấp huyện) | Altay hoặc Aletai (âm Hán Việt: A Lạp Thái, chữ Hán giản thể: 阿勒泰, bính âm: Ālètài) là thành phố cấp huyện của địa khu Altay tại Châu tự trị dân tộc Kazakh- Ili (Ili Kazakh) thuộc Khu tự trị dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương ở Trung Quốc, là trung tâm hành chính của địa khu Altay. Địa khu này có tổng diện tích 10.852 ki-lô... |
902119 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampedus%20mizunoi | Ampedus mizunoi | Ampedus mizunoi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1976.
Chú thích
Tham khảo
Ampedus |
204673 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Durga%20Nagar%20Part-V | Durga Nagar Part-V | Durga Nagar Part-V là một thị trấn thống kê (census town) của quận Cachar thuộc bang Assam, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Durga Nagar Part-V có dân số 7425 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Durga Nagar Part-V có tỷ lệ 80% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bìn... |
651053 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tympanobasis | Tympanobasis | Tympanobasis () là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Các miêu tả ba loài sống ở Trung Mỹ, ở các khu vực của Nicaragua, Costa Rica và Panama. Các loài theo tên tumicosta, plerogoneis và thyrsipalpis được miêu tả bởi Hampson năm 1926.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
308950 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saxophone | Saxophone | Saxophone (gọi ngắn là sax) là nhóm nhạc cụ thuộc họ kèn gỗ. Chúng chủ yếu được làm bằng đồng thau. Tuy làm bằng đồng nhưng vì hình thức tạo âm thanh dùng dăm đơn giống như kèn gỗ clarinet, nên saxophone được liệt kê là nhạc cụ kèn gỗ. Kèn Saxophone được Adolphe Sax, nhà thiết kết nhạc cụ người Bỉ phát minh ra năm 1840... |
291938 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nice-5%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Nice-5 (tổng) | Tổng Nice-5 là một tổng của Pháp. Tổng này nằm ở tỉnh Alpes-Maritimes trong vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur.
Các đơn vị hành chính
Tổng Nice-5 gồm một phần của Nice. Các khu phố của Nice nằm trong tổng này:
Joseph-Garnier
Saint-Barthélémy
Gorbella
Fontaine du Temple
Lịch sử
Biến động dân số
Xem thêm
Tổng của ... |
823445 | https://vi.wikipedia.org/wiki/HMS%20Princess%20Royal%20%281911%29 | HMS Princess Royal (1911) | HMS Princess Royal là một tàu chiến-tuần dương của Hải quân Hoàng gia Anh Quốc trong Chiến tranh Thế giới thứ nhất. Là chiếc thứ hai trong lớp Lion bao gồm hai chiếc, nó được chế tạo nhằm vượt trội hơn so với lớp tàu chiến-tuần dương Moltke của Hải quân Đức, được cải thiện đáng kể về tốc độ, vũ khí và vỏ giáp so với lớ... |
388001 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%B4%20la%20Bermuda | Đô la Bermuda | Đô la Bermuda''' (ISO 4217 mã: BMD) là một loại tiền tệ của Bermuda. Nó được viết tắt với ký hiệu đô la $ hoặc được viết tắt là BD$'' để phân biệt khác với đô la - chỉ tên một loại tiền tệ. Nó có giá trị bằng 100 cent. Đô la Bermuda không dùng cho trao đổi thương mại bình thường bên ngoài Bermuda.
Tỉ giá hối đoái hiện... |
686213 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A7u%20di%E1%BB%87p%20Kon%20Tum | Cầu diệp Kon Tum | Cầu diệp Kon Tum hay lọng Kon Tum, lan lọng vàng (danh pháp hai phần: Bulbophyllum catenarium) là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
Checklist for Bulbophyllum: Part 1: List of all names, trang 8
Checklist for Bulbophyllum: Part 2: List of accepted names, tra... |
201920 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%99i%20tuy%E1%BB%83n%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20n%C4%83m%202008 | Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam năm 2008 | Lịch và kết quả thi đấu của đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam các cấp trong năm 2008.
Đội tuyển Việt Nam
Đội tuyển Olympic Việt Nam
Đội tuyển U-20
Đội tuyển U-19
Đội tuyển U-17
Đội tuyển quốc gia nữ
Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia
Huấn luyện viên trưởng: Henrique Calisto
|----- bgcolor="#B0D3FB"
| colsp... |
820523 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rahat | Rahat | Rahat (tiếng Hebrew:) là một thành phố của Israel. Thành phố Rahat thuộc quận. Thành phố này có diện tích km2, dân số là người.
Lịch sử
Khu vực thành phố trước đây là nơi cư trú của bộ lạc Al-Tayaha (Al-Hezeel clan). Cho đến năm 1972 thị trấn có tên là "El Huzaiyil" () trước khi đổi sang tên hiện tại. Năm 1972 Rahat đ... |
664095 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neolissochilus%20theinemanni | Neolissochilus theinemanni | Neolissochilus thienemanni là một loài cá vây tia thuộc họ Cyprinidae. Loài này chỉ có ở Indonesia.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1996. Neolissochilus theinemanni. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
T
T
Động vật được mô tả năm 1933 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.