id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
206318
https://vi.wikipedia.org/wiki/Laharpur
Laharpur
Laharpur là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Sitapur thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ. Địa lý Laharpur có vị trí Nó có độ cao trung bình là 133 mét (436 feet). Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Laharpur có dân số 50.080 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ...
751173
https://vi.wikipedia.org/wiki/Elimia%20porrecta
Elimia porrecta
Elimia porrecta là một loài ốc nước ngọt có vảy, là động vật thân mềm chân bụng (Gastropoda) thủy sinh thuộc họ Pleuroceridae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Chú thích Tham khảo Bogan A.E. 1996. Elimia porrecta. 2013 IUCN Red List of Threatened Species. Tra cứu 04 tháng 11 năm 2013. porrecta Động vật Mỹ
896271
https://vi.wikipedia.org/wiki/Doeringiella%20asignata
Doeringiella asignata
Doeringiella asignata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Compagnucci & Roig-Alsina mô tả khoa học năm 2003. Chú thích Tham khảo Doeringiella Động vật được mô tả năm 2003
302425
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux
Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux
Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp. Dân số Người dân ở Saint-Jean-les-Deux-Jumeaux được gọi là Saint-Jeannais. Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là . Xem thêm Xã của tỉnh Seine-et-Marne Tham khảo Liên kết ngoài Official site 1999 Lan...
330595
https://vi.wikipedia.org/wiki/Montferrat%2C%20Var
Montferrat, Var
Montferrat là một xã, thuộc tỉnh Var trong vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur, Pháp. Xã này có diện tích 34,01 km², dân số 1134 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 480 mét trên mực nước biển. Biến động dân số Liên kết ngoài Montferrat trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Tham khảo Montferrat
329757
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%27Orbrie
L'Orbrie
L'Orbrie là một xã ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire, Pháp. Xã này có diện tích 9,63 km², dân số năm 2006 là 819 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 35 mét trên mực nước biển. Biến động dân số Tham khảo Liên kết ngoài L'Orbrie trên trang mạng Viện địa lý quốc gia Orbrie
448937
https://vi.wikipedia.org/wiki/Of%20June
Of June
Of June là đĩa mở rộng synthpop đầu tiên của Owl City. Được phát hành ngày 21 tháng 4 năm 2007 nhưng mãi đến ngày 1 tháng 8 năm 2009, EP này mới đạt vị trí #15 trên bảng xếp hạng Billboard Dance/Electronic Albums và đứng trong bảng xếp hạng này suốt 12 tuần. Danh sách track Chú thích Đĩa mở rộng đầu tay Đĩa mở rộng ...
254347
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vilnius%20BASIC
Vilnius BASIC
Vilnius BASIC là ngôn ngữ lập trình dựa trên BASIC chạy trên các máy tính Elektronika BK-0010-01/BK-0011M và UKNC. Nó là một dạng nâng cao của ngôn ngữ BASIC và có chức năng là một trình biên dịch sẽ biên dịch chương trình khi có lệnh RUN. Ngôn ngữ này rất giống với MSX BASIC. Phần mềm lấy tên Vilnius, thủ đô của Litv...
908014
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20dolens
Megapenthes dolens
Megapenthes dolens là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1859. Chú thích Tham khảo Megapenthes
882799
https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20orientalis
Osmia orientalis
Osmia orientalis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Benoist mô tả khoa học năm 1929. Chú thích Tham khảo Osmia Động vật được mô tả năm 1929
588022
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hippotion%20griveaudi
Hippotion griveaudi
Hippotion griveaudi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chi Hippotion. Tham khảo Pinhey, E (1962): Hawk Moths of Central và Southern Africa. Longmans Southern Africa, Cape Town. Hippotion
851035
https://vi.wikipedia.org/wiki/10957%20Alps
10957 Alps
10957 Alps (6068 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện bởi C. J. Van Houten và I. Van Houten-Groeneveld using Palomar Schmidt Plates in 1960. Nó được đặt tên cho rạng núi Alps. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Cornelis Johannes van Houten Được phát hiện bởi Ingrid van Hou...
887956
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20variolosus
Hylaeus variolosus
Hylaeus variolosus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1853. Chú thích Tham khảo V Động vật được mô tả năm 1853
878709
https://vi.wikipedia.org/wiki/Marilia%20modesta
Marilia modesta
Marilia modesta là một loài Trichoptera trong họ Odontoceridae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Tham khảo Trichoptera vùng Tân nhiệt đới Marilia
385486
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bernac%2C%20Charente
Bernac, Charente
Bernac là một xã của tỉnh Charente, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Charente Tham khảo Xã của Charente
643342
https://vi.wikipedia.org/wiki/Teleiopsis%20bagriotella
Teleiopsis bagriotella
Teleiopsis bagriotella là một loài bướm đêm thuộc họ Gelechiidae. Nó được tìm thấy ở các vùng núi of Europe, from Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha to Hy Lạp. Ở phía bắc it is found up to dãy núi Tatra. Outside of Europe, it cũng được tìm thấy ở Thổ Nhĩ Kỳ. Nó được tìm thấy ở heights khoảng 1,200 to 3,000 mét. Sải cánh dài 17...
813674
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20D%C3%A2u%20da
Chi Dâu da
Chi Dâu da (danh pháp khoa học: Baccaurea) là một chi thực vật có hoa thuộc họ Phyllanthaceae. Chi này bao gồm hơn 100 loài, phân bố từ Indonesia cho đến phía Tây Thái Bình Dương. Ở Việt Nam các loài dâu da thường được trồng làm cây ăn trái. Dâu da có quả cỡ nhỏ, khi chín có màu vàng, quả có vị ngọt và chua. Các loài ...
743342
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cuspivolva%20habui
Cuspivolva habui
Cuspivolva habui là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ovulidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Cuspivolva
333531
https://vi.wikipedia.org/wiki/Izel-l%C3%A8s-%C3%89querchin
Izel-lès-Équerchin
Izel-lès-Équerchin là một xã ở tỉnh Pas-de-Calais ở vùng Hauts-de-France, Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Pas-de-Calais Tham khảo INSEE IGN Liên kết ngoài Izel-lès-Équerchin on the Quid website Izellesequerchin
205970
https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C3%A0n%20nh%E1%BA%A1c%20giao%20h%C6%B0%E1%BB%9Fng
Dàn nhạc giao hưởng
Dàn nhạc giao hưởng là một tổng thể về biên chế các nhạc cụ được sử dụng theo những nguyên tắc nhất định nhằm phục vụ cho việc diễn tấu một tác phẩm giao hưởng. Hình thành từ thế kỷ 17, dàn nhạc giao hưởng trưởng thành cùng với âm nhạc giao hưởng. Qua các tác phẩm của Haydn, Mozart, Beethoven, Richard Wagner, Johannes ...
802772
https://vi.wikipedia.org/wiki/Money%20in%20the%20Bank%20%282011%29
Money in the Bank (2011)
Money in the Bank 2011 là sự kiện thứ 7 trong 13 sự kiện pay-per-view đấu vật chuyên nghiệp sản xuất bởi WWE năm đó, và là lần thứ hai của chuỗi sự kiện thường niên Money in the Bank, diễn ra ngày 17 tháng 7 năm 2011, tại Allstate Arena ở Rosemont, Illinois. Sự kiện bao gồm 6 trận đấu, bao gồm 2 Trận đấu thang Money i...
545079
https://vi.wikipedia.org/wiki/Wercklea%20intermedia
Wercklea intermedia
Wercklea intermedia là một loài thực vật thuộc họ Malvaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chú thích Tham khảo Montúfar, R. & Pitman, N. 2004. Wercklea intermedia. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 24 tháng...
315683
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Seurin-de-Prats
Saint-Seurin-de-Prats
Saint-Seurin-de-Prats là một xã, nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 5,56 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 494 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 12 m trên mực nước biển. Thông tin nhân khẩu Tham khảo Liên kết ngoài Saint-Seurin-de-Prats trên trang mạng của Viện địa lý quốc ...
778595
https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1c%20phe%20trong%20Command%20%26%20Conquer
Các phe trong Command & Conquer
Command & Conquer là dòng game chiến lược thời gian thực xoay quanh những xung đột giữa các phe phái cạnh tranh khác nhau với nahu để thống trị thế giới. Có ba câu chuyện khác nhau với ba thế lực chính, cũng như các phe phái nhỏ khác nhau. Phần lớn trong số này là dựa trên thực tế các tổ chức có thực của con người, chẳ...
900884
https://vi.wikipedia.org/wiki/Agonischius%20sternalis
Agonischius sternalis
Agonischius sternalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1893. Chú thích Tham khảo Agonischius
58362
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1ch%20v%C3%A0ng
Bách vàng
Bách vàng hay còn gọi là bách vàng Việt Nam, hoàng đàn vàng Việt Nam, trắc bách Quản Bạ hoặc cây ché ,(có danh pháp khoa học là Callitropsis vietnamensis) là một loài cây thân gỗ trong họ Hoàng đàn (Cupressaceae), có nguồn gốc tại khu vực huyện Quản Bạ thuộc tỉnh Hà Giang, Miền bắc Việt Nam. Nó được tìm thấy vào tháng ...
972742
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nebrioporus%20fenestratus
Nebrioporus fenestratus
Nebrioporus fenestratus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Germar miêu tả khoa học năm 1836. Chú thích Tham khảo Bọ nước Nebrioporus
596472
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ectoedemia%20hobohmi
Ectoedemia hobohmi
Ectoedemia hobohmi là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được miêu tả bởi Janse năm 1948. Nó được tìm thấy ở Namibia. Chú thích Tham khảo Ectoedemia
930793
https://vi.wikipedia.org/wiki/Taenala%20divisa
Taenala divisa
Taenala divisa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gerstaecker miêu tả khoa học năm 1855. Chú thích Tham khảo Taenala
785105
https://vi.wikipedia.org/wiki/Stygobromus%20bowmani
Stygobromus bowmani
Stygobromus bowmani là một loài giáp xác trong họ Crangonyctidae. Chúng là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Chú thích Tham khảo Inland Water Crustacean Specialist Group 1996. Stygobromus bowmani. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. B Động vật Mỹ Động vật giáp xác nước ngọt Bắc Mỹ Động vật được mô tả năm 1967
948577
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20fletcheriana
Nephrotoma fletcheriana
Nephrotoma fletcheriana là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Tham khảo Nephrotoma
880992
https://vi.wikipedia.org/wiki/Icteranthidium%20fedtschenkoi
Icteranthidium fedtschenkoi
Icteranthidium fedtschenkoi là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1875. Chú thích Tham khảo Icteranthidium Động vật được mô tả năm 1875
550280
https://vi.wikipedia.org/wiki/Miconia%20calophylla
Miconia calophylla
Miconia calophylla là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (D. Don) Triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871. Chú thích Liên kết ngoài C Thực vật được mô tả năm 1871 Thực vật Peru Thực vật dễ tổn thương
873720
https://vi.wikipedia.org/wiki/Polycentropus%20nigrospinus
Polycentropus nigrospinus
Polycentropus nigrospinus là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Tham khảo Động vật khu vực sinh thái Indomalaya Polycentropus
286336
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ashanti%20%28ca%20s%C4%A9%29
Ashanti (ca sĩ)
Ashanti Shequoiya Douglas (sinh ngày 13 tháng 10 năm 1980) là một ca sĩ, nhạc sĩ, nhà sản xuất, diễn viên, vũ công, người mẫu người Mỹ, nổi tiếng trong thập niên 2000. Ashanti thu hút được nhiều sự quan tâm khi giành được giải Grammy cho album đầu tay Ashanti ở hạng mục "Album R&B xuất sắc nhất" cùng bài hát "Foolish" ...
208259
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sivaganga
Sivaganga
Sivaganga là một thành phố và khu đô thị của quận Sivaganga thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ. Địa lý Sivaganga có vị trí Nó có độ cao trung bình là 102 mét (334 feet). Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Sivaganga có dân số 40.129 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Sivaganga có tỷ...
464590
https://vi.wikipedia.org/wiki/Wittersheim
Wittersheim
Wittersheim là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Bas-Rhin Tham khảo INSEE commune file Xã của Bas-Rhin
724855
https://vi.wikipedia.org/wiki/Oliva%20pacifica
Oliva pacifica
Oliva pacifica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, họ ốc gạo hoa. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Oliva
663530
https://vi.wikipedia.org/wiki/Daphnis%20vriesi
Daphnis vriesi
Daphnis vriesi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Philippines. Chiều dài cánh trước khoảng 35–38 mm đối với con đực và 38–42 mm đối với con cái. Phía trên cánh trước giống Daphnis hayesi, nhưng màu nền nâu. Chú thích Tham khảo Daphnis
823478
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%AF%20ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20t%E1%BB%AD%20t%C3%B9
Chữ người tử tù
Chữ người tử tù là một tác phẩm văn học thuộc thể loại truyện ngắn của nhà văn Nguyễn Tuân. Ban đầu, truyện ngắn này mang tên Dòng chữ cuối cùng khi được đăng trên tạp chí Tao đàn số 1 ngày 1 tháng 3 năm 1939 với lời đề từ "Ngày xưa có một tử tù viết chữ đại tự rất tốt". Năm 1940, tác phẩm chính thức được nhà xuất bản ...
301410
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20Th%E1%BB%8D%20Ch%C3%A2n
Nguyễn Thọ Chân
Nguyễn Thọ Chân (20 tháng 8 năm 1922 – 6 tháng 1 năm 2023, bí danh: Sáu Khanh, Phi và Hoan) là một chính khách và nhà ngoại giao Việt Nam. Ông từng là Đại sứ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tại Liên Xô (1967–1971) và kiêm Đại sứ tại Thụy Điển (1969–1971), cựu Bộ trưởng Bộ Lao động Việt Nam; Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, ...
439604
https://vi.wikipedia.org/wiki/Neuvy-en-Beauce
Neuvy-en-Beauce
Neuvy-en-Beauce là một xã thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 142 mét trên mực nước biển. Tham khảo Neuvyenbeauce
811487
https://vi.wikipedia.org/wiki/Uy%E1%BB%83n%20Th%C3%A0nh
Uyển Thành
Uyển Thành () là một khu (quận) thuộc địa cấp thị Nam Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Nhai đạo Trấn Quan Trang (官庄镇) Ngõa Điếm (瓦店镇) Hồng Nê Loan (红泥湾镇) Hoàng Đài Cương (黄台岗镇) Hương Tham khảo Liên kết ngoài Trang thông tin chính thức Đơn vị cấp huyện Hà Nam (Trung Quốc) Nam Dương, Hà Nam
830160
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1nh%20m%C3%AC%20tr%E1%BA%AFng
Bánh mì trắng
Bánh mì trắng là một loại bánh mì được làm từ bột lúa mì ở giai đoạn cám và mầm đã được loại bỏ thông qua một quá trình xay xát. Sau khi loại bỏ các cám, trong đó có dầu, cho phép sản phẩm được làm ra với dạng bánh mì màu trắng và có khả năng lưu trữ được lâu. Bánh mì trắng làm từ bột mì trắng tinh luyện có hàm lượng c...
744982
https://vi.wikipedia.org/wiki/Comitas%20spencerensis
Comitas spencerensis
Comitas spencerensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. Chú thích Tham khảo Comitas
720596
https://vi.wikipedia.org/wiki/Drillia%20angolensis
Drillia angolensis
Drillia angolensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Drillia
194473
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20Ara
Sông Ara
là một dòng sông ở Nhật Bản, dài 173 km, có lực vực rộng 2940 km². Sông bắt nguồn từ núi Kobushi ở chỗ giáp ranh ba tỉnh Nagano, Saitama, Yamanashi, tích nước ở vùng núi Chichibu phía Tây Saitama, chảy qua Saitama và Tokyo, đổ vào vịnh Tokyo. Chính phủ Nhật Bản coi sông Ara là sông loại I của đất nước. Sông có lưu lượn...
340330
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A3%20%C4%91%C3%AAm%20Patpong
Chợ đêm Patpong
Chợ Patpong (location: ), (tiếng Thái: พัฒน์พงษ์, tiếng Việt đọc như là "Phắt phong") là một chợ đêm, cũng là một "khu đèn đỏ". Ngoài phục vụ ăn uống cho du khách, Patpong còn là một chợ tình dục. Patpong đại diện cho ngành công nghiệp tình dục hay du lịch tình dục của Bangkok. Cũng giống như những con đường đỏ khác, P...
895666
https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20intermixta
Centris intermixta
Centris intermixta là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1900. Chú thích Tham khảo Centris Động vật được mô tả năm 1900
852742
https://vi.wikipedia.org/wiki/15148%20Michaelmaryott
15148 Michaelmaryott
15148 Michaelmaryott (tên chỉ định: 2000 EM141) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Catalina Sky Survey ngày 2 tháng 3 năm 2000. Nó được đặt theo tên Michael Maryott, an Arizona businessman whose company maintains research microscopes. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 15001–16000 T...
58032
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%C6%A1ng%20L%C4%83ng
Trương Lăng
Trương Lăng (chữ Hán: 張陵; 34 – 156 sau Công Nguyên), biểu tự Phụ Hán (輔漢), được xem là người đã sáng lập ra giáo phái Ngũ Đấu Mễ Đạo cùng Chính Nhất Đạo trong Đạo giáo Trung Quốc. Trong Đạo giáo, Trương Lăng cũng được gọi là Trương Đạo Lăng (張道陵), Tổ Thiên Sư (祖天師), Trương Đạo Lăng Thiên sư (张道陵天師) hoặc Chính Nhất châ...
908750
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20pichoni
Melanotus pichoni
Melanotus pichoni là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001. Chú thích Tham khảo Melanotus
304406
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sibanic%C3%BA%2C%20Cuba
Sibanicú, Cuba
Sibanicú là một đô thị và thành phố ở tỉnh Camagüey của Cuba. Thông tin nhân khẩu In 2004, đô thị Sibanicú có dân số 31.117 người. Diện tích là , với mật độ dân số là . Xem thêm Danh sách thành phố Cuba Tham khảo Thành phố của Cuba Đô thị tỉnh Camagüey
486492
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%E1%BA%A1m%20V%C4%83n%20Ng%C3%B4n
Phạm Văn Ngôn
Phạm Văn Ngôn (?-1910), hiệu là Tùng Nham. là một chí sĩ của phong trào Đông Du trong lịch sử Việt Nam. Tiểu sử Phạm Văn Ngôn, người làng Việt Yên Hạ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Ông đỗ tú tài Hán học nên thường gọi là Tú Nghệ Trong những năm 1900, ông tích cực hoạt động cùng với Đặng Thái Thân trong phong trào Đôn...
123032
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20C%C3%A1ch
Chi Cách
Chi Cách (danh pháp khoa học: Premna) là một chi thực vật, được xếp trong họ cỏ Roi ngựa (Verbenaceae) nghĩa rộng (sensu lato) hoặc Họ Hoa môi (tùy theo hệ thống phân loại) với khoảng 50-200 loài. Chi này có một số loài tiêu biểu sau: Premna balansae, Dop - cách Premna cambodiana, Dop - cách Miên, cách Campuchia Pre...
952088
https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphineurus%20hudsoni
Amphineurus hudsoni
Amphineurus (Amphineurus) hudsoni là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Amphineurus Limoniidae ở vùng Australasia
441261
https://vi.wikipedia.org/wiki/Eoux
Eoux
Eoux là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 307 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Haute-Garonne
49896
https://vi.wikipedia.org/wiki/146%20%28s%E1%BB%91%29
146 (số)
146 (một trăm bốn mươi sáu) là một số tự nhiên ngay sau 145 và ngay trước 147. Tham khảo Số chẵn
554446
https://vi.wikipedia.org/wiki/Alseodaphne%20foxiana
Alseodaphne foxiana
Alseodaphne foxiana là một loài thực vật thuộc họ Lauraceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia. Tham khảo Kochummen K. M. 1998. Alseodaphne foxiana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007. Thực vật Malaysia Chi Sụ
877598
https://vi.wikipedia.org/wiki/Austrochorema%20concubium
Austrochorema concubium
Austrochorema concubium là một loài Trichoptera thuộc họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Chú thích Austrochorema
413289
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%E1%BB%A7ng%20long%20ch%C3%A2n%20chim
Khủng long chân chim
Khủng long chân chim hay Ornithopods () là một nhóm các loài khủng long thuộc nhánh Ornithopoda (), bộ Ornithischia, các loài cổ nhất là những khủng long nhỏ, chạy bằng hai chân và ngày càng phát triển về kích thước và số lượng cho đến khi chúng trở thành một trong những nhóm động vật ăn cỏ thành công nhất trong thế gi...
454800
https://vi.wikipedia.org/wiki/Valdampierre
Valdampierre
Valdampierre là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Hauts-de-France phía bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 190 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE Xã của Oise
721358
https://vi.wikipedia.org/wiki/Marginella%20lutea
Marginella lutea
Marginella lutea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Marginella
453148
https://vi.wikipedia.org/wiki/Omm%C3%A9el
Omméel
Omméel là một xã thuộc tỉnh Orne trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 119 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE Xã của Orne
842069
https://vi.wikipedia.org/wiki/%288910%29%201995%20WV42
(8910) 1995 WV42
{{DISPLAYTITLE:(8910) 1995 WV42}} (8910) 1995 WV42 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 25 tháng 11 năm 1995. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 8001–9000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1995 Được phát hiện bởi Hiroshi K...
917789
https://vi.wikipedia.org/wiki/Coelomera%20azureofasciata
Coelomera azureofasciata
Coelomera azureofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Blanchard miêu tả khoa học năm 1843. Chú thích Tham khảo Coelomera
399617
https://vi.wikipedia.org/wiki/Letschin
Letschin
Letschin là một đô thị ở huyện Märkisch-Oderland, bang Brandenburg, Đức. Đô thị này có diện tích km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 4710 người. Tham khảo
961955
https://vi.wikipedia.org/wiki/Teucholabis%20nepenthe
Teucholabis nepenthe
Teucholabis nepenthe là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Teucholabis Limoniidae ở vùng Neotropic
257175
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20MTV%20ch%C3%A2u%20%C3%81%202008
Giải thưởng MTV châu Á 2008
Sau một năm không tổ chức, Lễ trao giải MTV châu Á lần thứ 6 đã trở lại vào ngày 2 tháng 8 năm 2008. Sự kiện này được tổ chức ở Arena of Stars tại thành phố Genting, Malaysia. Đây là lần đầu tiên lễ trao giải được tổ chức tại Malaysia. Các ứng cử viên cho các giải được giới thiệu trên kênh MTV châu Á từ ngày 14 tháng 6...
910156
https://vi.wikipedia.org/wiki/Penia%20bimaculatus
Penia bimaculatus
Penia bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1905. Chú thích Tham khảo Penia
891469
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20solitarium
Lasioglossum solitarium
Lasioglossum solitarium là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Warncke mô tả khoa học năm 1975. Chú thích Tham khảo Lasioglossum Động vật được mô tả năm 1975
925733
https://vi.wikipedia.org/wiki/Micrispa%20sinuicosta
Micrispa sinuicosta
Micrispa sinuicosta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gressitt miêu tả khoa học năm 1957. Chú thích Tham khảo Micrispa
694857
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudorchis
Pseudorchis
Pseudorchis là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae. Xem thêm Danh sách các chi Phong lan Hình ảnh Tham khảo Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press. Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchi...
960678
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phylidorea%20fulvonervosa
Phylidorea fulvonervosa
Phylidorea fulvonervosa là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Liên kết ngoài Tham khảo Phylidorea Limoniidae ở vùng Palearctic
903966
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiophorus%20terskeyensis
Cardiophorus terskeyensis
Cardiophorus terskeyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1998. Chú thích Tham khảo Cardiophorus
687129
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20mobilifilum
Bulbophyllum mobilifilum
Bulbophyllum mobilifilum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia mobilifilum]] M
307856
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardo-Torgia
Cardo-Torgia
Cardo-Torgia là một xã của tỉnh Corse-du-Sud, thuộc vùng Corse, trên đảo Corse ở Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Corse-du-Sud Tham khảo Cardotorgia
846604
https://vi.wikipedia.org/wiki/8305%20Teika
8305 Teika
8305 Teika (1995 DQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 2 năm 1995 bởi T. Kobayashi ở Oizumi. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 8305 Teika Thiên thể phát hiện năm 1995 Tiểu hành tinh vành đai chính
668848
https://vi.wikipedia.org/wiki/Caecilia%20mertensi
Caecilia mertensi
Caecilia mertensi là một loài lưỡng cư thuộc họ Caeciliidae. Chú thích Tham khảo Wilkinson, M. 2004. Caecilia mertensi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007. Caecilia
511948
https://vi.wikipedia.org/wiki/Par%C3%A7ay-sur-Vienne
Parçay-sur-Vienne
Parçay-sur-Vienne là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE có dân số 617 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 32-115 mét trên mực nước biển. Tham khảo Parcaysurvienne
459172
https://vi.wikipedia.org/wiki/Morionvilliers
Morionvilliers
Morionvilliers là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 370 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE commune file Saintloupsuraujon
896762
https://vi.wikipedia.org/wiki/Euglossa%20cordata
Euglossa cordata
Euglossa cordata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học năm 1758. Chú thích Tham khảo Euglossa Động vật được mô tả năm 1758 Côn trùng thụ phấn
806914
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sergiyev%20Posad
Sergiyev Posad
Sergiyev Posad (tiếng Nga: Сергиев Посад) là một thành phố và trung tâm hành chính của quận Sergiyevo Posadsky, tỉnh Moskva, Nga. Nó phát triển trong thế kỷ 15 xung quanh một trong những tu viện lớn nhất của Nga, Lavra Thiên Chúa Ba Ngôi (di sản thế giới UNESCO từ năm 1993) được thành lập bởi St Sergius của Radonezh. T...
790051
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pyropelta%20corymba
Pyropelta corymba
Pyropelta corymba là một loài ốc biển nhỏ, động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Pyropeltidae Chú thích Pyropelta
184319
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%C3%AAn%20H%C3%A0%2C%20Qu%E1%BA%A3ng%20Ch%C3%A2u
Thiên Hà, Quảng Châu
Thiên Hà (tiếng Trung: 天河区, Hán Việt: Thiên Hà khu) là một quận nội ô của thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thiên Hà nằm ở phía đông của Lão Thành của Quảng Châu. Quận này được thành lập ngày 24 tháng 5 năm 1985, là quận phát triển trong những năm gần đây của Quảng Châu. Các đơn vị hà...
743463
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cymatium%20martinianum
Cymatium martinianum
Cymatium martinianum là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ranellidae, họ ốc tù và. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Cymatium
583244
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lepidochrysops%20braueri
Lepidochrysops braueri
Brauer’s Blue (Lepidochrysops braueri) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm xanh. Loài này có ở Nam Phi, nơi Loài này có ở fynbos on the Swartberg range from the East Cape to Seweweekspoort và Klein Swartberg in the West Cape. Nó cũng found on the Rooiberg. Sải cánh dài 33–37 mm đối với con đực và 34–38 mm đối với con ...
387483
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kirishima%20%28thi%E1%BA%BFt%20gi%C3%A1p%20h%E1%BA%A1m%20Nh%E1%BA%ADt%29
Kirishima (thiết giáp hạm Nhật)
Kirishima (tiếng Nhật: 霧島) là một thiết giáp hạm của Hải quân Đế quốc Nhật Bản thuộc lớp Kongō từng hoạt động trong Thế Chiến II và bị đánh chìm trong trận Hải chiến Guadalcanal. Tên của nó được đặt theo tên một ngọn núi ở ranh giới giữa tỉnh Miyazaki và Kagoshima ở Kyūshū Thiết kế và chế tạo Thoạt đầu được thiết kế ...
570266
https://vi.wikipedia.org/wiki/Altay%20%28th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20c%E1%BA%A5p%20huy%E1%BB%87n%29
Altay (thành phố cấp huyện)
Altay hoặc Aletai (âm Hán Việt: A Lạp Thái, chữ Hán giản thể: 阿勒泰, bính âm: Ālètài) là thành phố cấp huyện của địa khu Altay tại Châu tự trị dân tộc Kazakh- Ili (Ili Kazakh) thuộc Khu tự trị dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương ở Trung Quốc, là trung tâm hành chính của địa khu Altay. Địa khu này có tổng diện tích 10.852 ki-lô...
902119
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampedus%20mizunoi
Ampedus mizunoi
Ampedus mizunoi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1976. Chú thích Tham khảo Ampedus
204673
https://vi.wikipedia.org/wiki/Durga%20Nagar%20Part-V
Durga Nagar Part-V
Durga Nagar Part-V là một thị trấn thống kê (census town) của quận Cachar thuộc bang Assam, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Durga Nagar Part-V có dân số 7425 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Durga Nagar Part-V có tỷ lệ 80% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bìn...
651053
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tympanobasis
Tympanobasis
Tympanobasis () là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Các miêu tả ba loài sống ở Trung Mỹ, ở các khu vực của Nicaragua, Costa Rica và Panama. Các loài theo tên tumicosta, plerogoneis và thyrsipalpis được miêu tả bởi Hampson năm 1926. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Erebidae
308950
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saxophone
Saxophone
Saxophone (gọi ngắn là sax) là nhóm nhạc cụ thuộc họ kèn gỗ. Chúng chủ yếu được làm bằng đồng thau. Tuy làm bằng đồng nhưng vì hình thức tạo âm thanh dùng dăm đơn giống như kèn gỗ clarinet, nên saxophone được liệt kê là nhạc cụ kèn gỗ. Kèn Saxophone được Adolphe Sax, nhà thiết kết nhạc cụ người Bỉ phát minh ra năm 1840...
291938
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nice-5%20%28t%E1%BB%95ng%29
Nice-5 (tổng)
Tổng Nice-5 là một tổng của Pháp. Tổng này nằm ở tỉnh Alpes-Maritimes trong vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur. Các đơn vị hành chính Tổng Nice-5 gồm một phần của Nice. Các khu phố của Nice nằm trong tổng này: Joseph-Garnier Saint-Barthélémy Gorbella Fontaine du Temple Lịch sử Biến động dân số Xem thêm Tổng của ...
823445
https://vi.wikipedia.org/wiki/HMS%20Princess%20Royal%20%281911%29
HMS Princess Royal (1911)
HMS Princess Royal là một tàu chiến-tuần dương của Hải quân Hoàng gia Anh Quốc trong Chiến tranh Thế giới thứ nhất. Là chiếc thứ hai trong lớp Lion bao gồm hai chiếc, nó được chế tạo nhằm vượt trội hơn so với lớp tàu chiến-tuần dương Moltke của Hải quân Đức, được cải thiện đáng kể về tốc độ, vũ khí và vỏ giáp so với lớ...
388001
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%B4%20la%20Bermuda
Đô la Bermuda
Đô la Bermuda''' (ISO 4217 mã: BMD) là một loại tiền tệ của Bermuda. Nó được viết tắt với ký hiệu đô la $ hoặc được viết tắt là BD$'' để phân biệt khác với đô la - chỉ tên một loại tiền tệ. Nó có giá trị bằng 100 cent. Đô la Bermuda không dùng cho trao đổi thương mại bình thường bên ngoài Bermuda. Tỉ giá hối đoái hiện...
686213
https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A7u%20di%E1%BB%87p%20Kon%20Tum
Cầu diệp Kon Tum
Cầu diệp Kon Tum hay lọng Kon Tum, lan lọng vàng (danh pháp hai phần: Bulbophyllum catenarium) là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist Checklist for Bulbophyllum: Part 1: List of all names, trang 8 Checklist for Bulbophyllum: Part 2: List of accepted names, tra...
201920
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%99i%20tuy%E1%BB%83n%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20n%C4%83m%202008
Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam năm 2008
Lịch và kết quả thi đấu của đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam các cấp trong năm 2008. Đội tuyển Việt Nam Đội tuyển Olympic Việt Nam Đội tuyển U-20 Đội tuyển U-19 Đội tuyển U-17 Đội tuyển quốc gia nữ Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia Huấn luyện viên trưởng: Henrique Calisto |----- bgcolor="#B0D3FB" | colsp...
820523
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rahat
Rahat
Rahat (tiếng Hebrew:) là một thành phố của Israel. Thành phố Rahat thuộc quận. Thành phố này có diện tích km2, dân số là người. Lịch sử Khu vực thành phố trước đây là nơi cư trú của bộ lạc Al-Tayaha (Al-Hezeel clan). Cho đến năm 1972 thị trấn có tên là "El Huzaiyil" () trước khi đổi sang tên hiện tại. Năm 1972 Rahat đ...
664095
https://vi.wikipedia.org/wiki/Neolissochilus%20theinemanni
Neolissochilus theinemanni
Neolissochilus thienemanni là một loài cá vây tia thuộc họ Cyprinidae. Loài này chỉ có ở Indonesia. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1996. Neolissochilus theinemanni. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007. T T Động vật được mô tả năm 1933