id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
840763 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%289889%29%201995%20FG1 | (9889) 1995 FG1 | {{DISPLAYTITLE:(9889) 1995 FG1}}
(9889) 1995 FG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 28 tháng 3 năm 1995.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 9001–10000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1995
Được phát hiện bởi Hiroshi Kan... |
276883 | https://vi.wikipedia.org/wiki/R%C3%A1bano | Rábano | Rábano là một đô thị trong tỉnh Valladolid, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 249 người.
Tham khảo
Đô thị ở Valladolid |
842653 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%28148012%29%201997%20TT18 | (148012) 1997 TT18 | {{DISPLAYTITLE:(148012) 1997 TT18}}
(148012) 1997 TT18 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 6 tháng 10 năm 1997.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 148001–149000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện ... |
957224 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20aegle | Hexatoma aegle | Hexatoma aegle là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
205415 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20h%E1%BA%ADu%20Angola | Hoa hậu Angola | Hoa hậu Angola là một cuộc thi sắc đẹp thường niên được tổ chức tại Angola để lựa chọn những cô gái đẹp nhất của đất nước này tham dự các kỳ thi sắc đẹp quốc tế.
Danh sách các Hoa hậu Angola
Tham khảo
Cuộc thi sắc đẹp |
642456 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tetanolita | Tetanolita | Tetanolita là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Các loài
Tetanolita borgesalis Walker, 1859
Tetanolita floridana J.B. Smith, 1895
Tetanolita hermes Schaus, 1916
Tetanolita mynesalis Walker, 1859
Tetanolita mutatalis Möschler 1890
Tetanolita negalis Barnes & McDunnough, 1912
Tetanolita palligera J.B. Smith, 1... |
628395 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanopyge | Melanopyge | Melanopyge là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Pyrrhopygini |
775940 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Chapelle-aux-Naux | La Chapelle-aux-Naux | La Chapelle-aux-Naux là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Indre-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Indre-et-Loire |
118807 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kagawa | Kagawa | là tỉnh có diện tích nhỏ nhất ở Nhật Bản. Tỉnh này nằm ở vị trí đầu Đông Bắc đảo Shikoku. Trung tâm hành chính là thành phố Takamatsu.
Địa lý
Kagawa bao gồm góc phía Đông Bắc của Shikoku, giáp ranh với tỉnh Ehime ở phía Tây, tỉnh Tokushima về phía Nam, và các đảo nhỏ trên biển nội địa Seto đối mặt với tỉnh Okayama ... |
672133 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phrynobatrachus%20werneri | Phrynobatrachus werneri | Phrynobatrachus werneri là một loài ếch trong họ Petropedetidae.
Nó được tìm thấy ở Cameroon và Nigeria.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đầm nước, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, vườn nông thôn, c... |
26724 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%ADu%20xanh | Đậu xanh | {{Bảng phân loại
| image = Hoa đậu xanh.jpg
| image_caption = Cây đậu xanh đang trổ hoa và trái non
| image_width = 250px
| regnum = Plantae
| unranked_divisio = Angiospermae
| unranked_classis = Eudicots
| unranked_ordo = Rosids
| ordo = Fabales
| familia = Fabaceae
| subfamilia = Faboideae
| tribus = Phaseoleae
| su... |
861893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/21609%20Williamcaleb | 21609 Williamcaleb | 21609 Williamcaleb (1999 JQ41) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 21609 Williamcaleb
021609
021609
Tiểu hành tinh được đặt tên
0... |
872359 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20pretakalpa | Oecetis pretakalpa | Oecetis pretakalpa là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Oecetis |
807688 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santiago%20del%20Estero | Santiago del Estero | Santiago del Estero là một thành phố nằm trong tỉnh Santiago del Estero của Argentina. Thành phố Santiago del Estero có diện tích 2116 km2, dân số theo ước tính năm 2009 là 357.000 người. Đây là thành phố lớn thứ 12 tại Argentina.
Thành phố nằm trên sông Dulce và trên quốc lộ 9, ở khoảng cách 1.042 km về phía bắc-tây b... |
334843 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Moulle | Moulle | Moulle là một xã trong tỉnh Pas-de-Calais, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Moulle có cự ly khoảng 5 miles (8 km) về phía tây bắc Saint-Omer, tại giao lộ D207 và N43.
Dân số
Địa điểm nổi bật
Nhà thờ St. Nicholas, thế kỷ 18.
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Moulle on the Insee... |
838652 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2815697%29%201986%20QO1 | (15697) 1986 QO1 | {{DISPLAYTITLE:(15697) 1986 QO1}}
(15697) 1986 QO1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 27 tháng 8 năm 1986.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 15001–16000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1986
Được phát hiện bởi Henri Debehogne
Tiể... |
885980 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20subglabra | Perdita subglabra | Perdita subglabra là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1971.
Chú thích
Tham khảo
Perdita
Động vật được mô tả năm 1971 |
951503 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20distifurca | Tipula distifurca | Tipula distifurca là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở het Palearctisch en Oriëntaals gebied.
Chú thích
Tham khảo
biologie|2=2011|3=07|4=08}}
Chi Ruồi hạc |
641313 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vineuil%2C%20Loir-et-Cher | Vineuil, Loir-et-Cher | Vineuil là một commune thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Loir-et-Cher
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Loir-et-Cher |
667841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylophanes%20fosteri | Xylophanes fosteri | Xylophanes fosteri là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Paraguay, but is probably also được tìm thấy ở Argentina.
Chiều dài cánh trước khoảng 30 mm đối với con đực và 33 mm đối với con cái. Nó tương tự như Xylophanes turbata. Cá thể trưởng thành có lẽ mọc cánh quanh năm.
Ấu trùng có lẽ ăn các ... |
972143 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laccophilus%20bapak | Laccophilus bapak | Laccophilus bapak là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Balke, Larson & Hendrich miêu tả khoa học năm 1997.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Laccophilus |
560121 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scalesia%20helleri | Scalesia helleri | Scalesia helleri là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Tye, A. 2000. Scalesia helleri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007.
Scalesia
Thực vật đặc hữu Ecuador |
545280 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20pabstii | Vriesea pabstii | Vriesea pabstii là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009
Thực vật Brasil
pabstii |
574472 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%A0i%20Truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%20C%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a%29 | Đài Truyền hình Việt Nam (Việt Nam Cộng hòa) | Đài Truyền hình Việt Nam (THVN) hay còn gọi là Đài Truyền hình Sài Gòn là đài vô tuyến Truyền hình thuộc Nha Vô tuyến Truyền hình Việt Nam của Việt Nam Cộng hòa. Đài Sài Gòn phát sóng trên băng tần số 9 nên cũng được gọi là Đài số 9, phát hình trắng đen với tiêu chuẩn kỹ thuật truyền hình Hệ FCC - điều tần tiếng 4,5 MH... |
372444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/P/S | P/S | P/S là một nhãn hiệu sản phẩm chăm sóc răng miệng nổi tiếng tại Việt Nam. Nhãn hàng kem đánh răng P/S hiện thuộc sở hữu của tập đoàn Unilever.
Lịch sử
P/S vốn là nhãn hiệu kem đánh răng có từ năm 1975 của Công ty cổ phần P/S. Công ty P/S do hai hãng kem đánh răng nổi tiếng ở miền nam Việt Nam là hãng Hynos và Kolperlo... |
458326 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A9zangers | Mézangers | Mézangers là một xã thuộc tỉnh Mayenne trong vùng Pays de la Loire tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 108 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Mayenne |
751924 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Murdochella%20alacer | Murdochella alacer | Murdochella alacer là một loài minute wentletrap, a ốc biển, a marine động vật chân bụng động vật thân mềm thuộc họ Nystiellidae, thường được biết đến với tên wentletraps, có ở New Zealand.
Chú thích
Nystiellidae |
724436 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Payraudeautia%20nubaus | Payraudeautia nubaus | Payraudeautia nubaus là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc mặt trăng.
Phân bố
Miêu tả
Chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 13 mm.
Môi trường sống
Độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 40 m. Độ sâu tối đa được ghi nhận là 347 m.
Chú thích
Tham khảo
P... |
2626 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tera- | Tera- | Tera (viết tắt T) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 1012 hay 1.000.000.000.000 lần.
Độ lớn này được công nhận từ năm 1960, theo tiếng Hy Lạp nghĩa là con quỷ khổng lồ.
Trong tin học, ví dụ viết liền trước byte hoặc bit, độ lớn này còn mang nghĩa 240 = 10244 = 1.099.... |
629910 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Feltia%20herilis | Feltia herilis | The Herald Dart hoặc Master's Dart (Feltia herilis) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở đảo Vancouver tới Newfoundland, phía bắc đến Northwest Territories border và phía nam đến the Gulf coast.
Sải cánh dài 34–44 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 10. Có một lứa một năm.
Ấu trùng ăn... |
434924 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tuff%C3%A9 | Tuffé | Tuffé là một xã trong tỉnh Sarthe ở tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 68-150 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Sarthe |
307516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Chamant%2C%20Cantal | Saint-Chamant, Cantal | Saint-Chamant là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Cantal
Tham khảo
Liên kết ngoài
Le site du Château de Saint-Chamant
Saint-Chamant sur le site de l'Institut géographique national
Saint-Chamant |
280158 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Meduna%20di%20Livenza | Meduna di Livenza | Meduna di Livenza là một đô thị ở tỉnh Treviso trong vùng Veneto, có cự ly khoảng 45 km về phía đông bắc của Venice và khoảng 30 km về phía đông bắc của Treviso. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.810 người và diện tích là 15,1 km².
Meduna di Livenza giáp các đô thị: Annone Veneto, Gorgo a... |
908027 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20falvescens | Megapenthes falvescens | Megapenthes falvescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
Megapenthes |
544765 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tillandsia%20fuchsii | Tillandsia fuchsii | Tillandsia fuchsii là một loài thuộc chi Tillandsia. Đây là loài bản địa của México.
Giống
Tillandsia 'Millenium'
Tillandsia 'Tisn't'
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Checklist of Mexican Bromeliaceae with Notes on Species Distribution and Levels of Endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009
BSI Cultivar Registry Truy... |
670656 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20orcutti | Eleutherodactylus orcutti | Eleutherodactylus orcutti là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Jamaica.
Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Hedges, B. 2004. Eleutherodactylus orcutti. 2006 IUCN Red List... |
509539 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A0u%20tu%E1%BA%A7n%20d%C6%B0%C6%A1ng%20b%E1%BB%8Dc%20th%C3%A9p | Tàu tuần dương bọc thép | Tàu tuần dương bọc thép (tiếng Anh: armored cruiser hay armoured cruiser) là một kiểu tàu tuần dương, một loại tàu chiến, lớn có từ cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20. Tàu tuần dương bọc thép được bảo vệ bằng một đai giáp bên hông lườn tàu tăng cường cho sàn tàu bọc thép và các hầm than bảo vệ vốn là đặc trưng cho kiểu t... |
790505 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calliotropis%20francocacii | Calliotropis francocacii | Calliotropis francocacii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliotropidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Calliotropis |
803554 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sunchon | Sunchon | Sunch'ŏn là một thành phố thuộc tỉnh Pyongan Nam, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Dân số thành phố khoảng 437.000 người, thành phố có nhiều nhà máy chế tạo. Trung tâm thành phố có tọa độ .
Tháng 12 năm 1951, trận không chiến Sunchon diễn ra gần Sunchon giữa Không quân Hoàng gia Úc với liên minh CHDCND Triều Tiên ... |
568701 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Macon%2C%20Illinois | Quận Macon, Illinois | Quận Macon là một quận thuộc tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ranh... |
329899 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Bretonni%C3%A8re-la-Claye | La Bretonnière-la-Claye | La Bretonnière-la-Claye là một xã ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire. Xã này có diện tích 16,48 km2, dân số năm 2006 là 614 người.
Danh xưng dân địa phương trong tiếng Pháp là Bretons .
Biến động dân số
Liên kết ngoài
La Bretonnière-la-Claye trên trang mạng Viện địa lý quốc gia
Tham khảo
Bretonniere-la-Cla... |
301646 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mancha%20Khiri%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Mancha Khiri (huyện) | Mancha Khiri () là một huyện (amphoe) ở phía nam của tỉnh Khon Kaen, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) Nong Ruea, Ban Fang, Phra Yuen, Ban Haet, Ban Phai, Chonnabot, Khok Pho Chai của tỉnh Khon Kaen, Kaeng Khro và Ban Thaen của tỉnh Chaiyaphum.
Lịch sử
Huyện được đã ... |
307653 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaussenac | Chaussenac | Chaussenac là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Cantal
Tham khảo
Liên kết ngoài
Chaussenac sur le site de l'Institut géographique national
Chaussenac |
900124 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bombus%20morrisoni | Bombus morrisoni | Bombus morrisoni là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
M
Động vật được mô tả năm 1878 |
930940 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Theopea%20dohrni | Theopea dohrni | Theopea dohrni là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1899.
Chú thích
Tham khảo
Theopea |
305132 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20%C4%90%E1%BB%99ng | Người Động | Người Động (chữ Hán: 侗族, bính âm: Dòngzú; Hán-Việt: Động tộc; tên tự gọi: Gaeml, trong , còn gọi là Kam) là một nhóm sắc tộc. Họ tạo thành một trong số 56 dân tộc được công nhận chính thức tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, và họ nổi tiếng với các kỹ năng nghề mộc của mình cũng như kiểu kiến trúc độc đáo duy nhất, cụ thể... |
185660 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%AB%20H%E1%BB%91i | Từ Hối | Từ Hối (tiếng Trung: 徐汇区, Hán Việt: Từ Hối khu) là một quận của thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là một quận nội thành của thượng Hải. Quận này có diện tích 54,76 km2, dân số năm theo điều tra dân số năm 2000 là 1.064.600 người.
Tham khảo
Đơn vị cấp huyện Thượng Hải |
882829 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20quadridentata | Osmia quadridentata | Osmia quadridentata là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Dumeril mô tả khoa học năm 1860.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1860 |
292631 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vlad%20III%20%C5%A2epe%C5%9F | Vlad III Ţepeş | Vlad III, Vương công xứ Wallachia (có biệt danh là Vlad Ţepeş [ˈvlad ˈt͡sepeʃ] tức Vlad, kẻ xiên người, hay còn gọi là Dracula/Drăculea, tức con trai của rồng (Dracul), theo tiếng Romania; (1431 – 14 tháng 12 năm 1476) là một vị Vương công của xứ Wallachia (phía nam România). Ông đã trị vì ba lần: trong các năm 1448, 1... |
953580 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20incisurata | Dicranomyia incisurata | Dicranomyia incisurata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Palearctic |
846771 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8574%20Makotoirie | 8574 Makotoirie | 8574 Makotoirie (1996 VC2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 11 năm 1996 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8574 Makotoirie
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1996 |
478427 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vercheny | Vercheny | Vercheny là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã Vercheny nằm ở khu vực có độ cao trung bình 306 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Drôme |
888387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mourecotelles%20tarsalis | Mourecotelles tarsalis | Mourecotelles tarsalis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Toro & Cabezas mô tả khoa học năm 1978.
Chú thích
Tham khảo
Mourecotelles
Động vật được mô tả năm 1978 |
298420 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20H%E1%BB%AFu%20H%C3%A0o%20%28t%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Nguyễn Hữu Hào (tướng) | Nguyễn Hữu Hào (chữ Hán: 阮有豪, 1642 - 1713) là một tỳ tướng của chúa Nguyễn. Ngoài vai trò cầm quân, ông còn là thi sĩ với tác phẩm Song Tinh bất dạ và một số áng thơ Nôm.
Tiểu sử
Quê tổ của ông ở hương Gia Miêu, huyện Tống Sơn, trấn Thanh Hoa, nhưng bản thân ông được sinh trưởng ở Phú Xuân. Ông là hậu duệ đời thứ 9 củ... |
292732 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Pierre-%C3%A0-Arnes | Saint-Pierre-à-Arnes | Saint-Pierre-à-Arnes là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ardennes
Tham khảo
SaintPierreaarnes |
691234 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Corallorhiza%20trifida | Corallorhiza trifida | Corallorhiza trifida, là một loài lan thuộc chi Corallorrhiza bản địa của Bắc Mỹ và Eurasia, với một phân bố circumboreal.
Miêu tả
Corallorhiza trifida có màu xanh lá cây hơi vàng, không có lá và một phần myco-heterotrophic, lấy chất bổ từ, nhưng không phải tất cả chất dinh dưỡng liên quan tới fungi của chi Tomentell... |
651504 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Formicoxenus%20sibiricus | Formicoxenus sibiricus | Formicoxenus sibiricus là một loài kiến thuộc họ Formicidae. Đây là loài đặc hữu của Nga.
Chú thích
Tham khảo
Social Insects Specialist Group 1996. Formicoxenus sibiricus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 31 tháng 7 năm 2007.
Formicoxenus
Động vật cánh màng châu Á
Mammals of Nga
Động vật Nga
Động ... |
341967 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Khu%20r%E1%BB%ABng%20%C4%91om%20%C4%91%C3%B3m | Khu rừng đom đóm | ,, là một manga shōjo của nữ mangaka Midorikawa Yuki (tác giả bộ manga "Cuốn sổ bạn bè của Natsume", xuất bản tại Việt Nam dưới tên "Hữu nhân sổ"). Ngày 9 tháng 1 năm 2017, manga được cấp phép bản quyền cho Nhà xuất bản Trẻ dưới tựa đề chính thức là "Khu rừng đom đóm". Manga này đã từng bị xuất bản lậu tại Việt Nam với... |
554333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisophyllea%20griffithii | Anisophyllea griffithii | Anisophyllea griffithii là một loài thực vật]] thuộc họ Anisophylleaceae. Loài này có ở Malaysia và Singapore.
Chú thích
Tham khảo
Chua, L.S.L. 1998. Anisophyllea griffithii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Chi Bất đẳng diệp |
872735 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Setodes%20scleroideus | Setodes scleroideus | Setodes scleroideus là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Setodes |
705031 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crepidula%20margarita | Crepidula margarita | Crepidula margarita là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Calyptraeidae.
Phân bố
Miêu tả
Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 18.2 mm.
Môi trường sống
Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0.5 m. Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 1 m.
Chú thích
Tham khảo
Crepidula |
531820 | https://vi.wikipedia.org/wiki/553 | 553 | Năm 553 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 553 |
668306 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sa%20gi%C3%B4ng%20su%E1%BB%91i%20Sardegna | Sa giông suối Sardegna | Sa giông suối Sardegna, tên khoa học Euproctus platycephalus, là một loài kỳ giông thuộc họ Salamandridae. Đây là loài đặc hữu chỉ có ở Sardinia, Ý.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới, vùng cây bụi ôn đới, thảm cây bụi kiểu Địa Trung Hải, sông ngòi, sông có nước theo mùa, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có... |
872191 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20keraia | Oecetis keraia | Oecetis keraia là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Chú thích
Tham khảo
Oecetis |
955617 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20glauca | Geranomyia glauca | Geranomyia glauca là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
746352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conus%20shikamai | Conus shikamai | Conus shikamai là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
The Conus... |
843661 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%28299107%29%202005%20EY129 | (299107) 2005 EY129 | {{DISPLAYTITLE:(299107) 2005 EY129}}(299107) 2005 EY129 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 30 tháng 8 năm 1998.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 299001–300000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện ... |
881407 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20crassitarsis | Megachile crassitarsis | Megachile crassitarsis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1931.
Chú thích
Tham khảo
C
Động vật được mô tả năm 1931 |
683882 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thetidia | Thetidia | Thetidia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Thetidia albocostaria (Bremer, 1864)
Thetidia albosagittata (Ebert, 1965)
Thetidia atyche (Prout, 1935)
Thetidia bilineata Hausmann, 1991
Thetidia chlorophyllaria (Hedemann, 1879)
Thetidia correspondens (Alpheraky, 1883)
Thetidia crucigerata (Christoph, 1887)... |
808888 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Giang%20Hoa | Giang Hoa | Huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa () là một đơn vị hành chính trực thuộc địa cấp thị Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.
Trấn
Đà Giang (沱江镇)
Kiều Đầu Phố (桥头铺镇)
Đông Điền (东田镇)
Đại Lộ Phố (大路铺镇)
Bạch Mang Doanh (白芒营镇)
Đào Vu (涛圩镇0
Hà Lộ Khẩu (河路口镇0
Tiểu Vu (小圩镇)
Đại Vu (大圩镇)
Thủy Khẩu (水口镇)
Mã Thị (码市镇)
H... |
350876 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anlezy | Anlezy | Anlezy là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.
Dân số
Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 310. Vào ngày 1-1-2005, xấp xỉ là 295.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nièvre
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nièvre |
76894 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mary%20Cassatt | Mary Cassatt | Mary Stevenson Cassatt (; sinh ngày 22 tháng 5 năm 1844mất ngày 14 tháng 6 năm 1926) là một nữ họa sĩ người Mỹ. Bà sinh ra tại Allegheny, bang Pennsylvania (hiện thuộc Pittsburgh) nhưng sống phần lớn quãng đời trưởng thành tại Pháp, nơi bà kết bạn với Edgar Degas. Nhiều bức tranh của Cassatt phác họa hình ảnh người phụ... |
682129 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ephalaenia | Ephalaenia | Ephalaenia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Boarmiini
Ennominae |
236031 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A0o%20%28h%E1%BB%8D%29 | Tào (họ) | Tào (chữ Hán: 曹, Bính âm: Cao) là một họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 조, Romaja quốc ngữ: Jo).
Tại Trung Quốc họ này đứng thứ 26 trong danh sách Bách gia tính.
Nguồn gốc
Nguồn gốc họ Tào xuất phát từ họ Tào (Tào tính) trong , truy từ , người lập nên nước Chu (Trâu) thời nhà Chu. Chu tử Hiệp ... |
891215 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20pervarians | Lasioglossum pervarians | Lasioglossum pervarians là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1919.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1919 |
886140 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psaenythia%20doeringi | Psaenythia doeringi | Psaenythia doeringi là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Holmberg mô tả khoa học năm 1921.
Chú thích
Tham khảo
Psaenythia
Động vật được mô tả năm 1921 |
850895 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10717%20Dickwalker | 10717 Dickwalker | 10717 Dickwalker (1983 XC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 12 năm 1983 bởi E. Bowell ở Trạm Anderson Mesa thuộc đài thiên văn Lowell.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Edward Bowell
Thiên thể phát hiện năm 1983 |
622204 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elachista%20eskoi | Elachista eskoi | Elachista eskoi là một loài bướm đêm thuộc họ Elachistidae. Nó được tìm thấy ở Đảo Anh, Đan Mạch, Fennoscandia và vùng Baltic.
Sải cánh dài 11–14 mm đối với con đực và 10-12.5 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay vào early morning và late evening.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Fauna Europaea
Elachista eskoi sp. n., ... |
57811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20Rong%20l%C3%A1%20l%E1%BB%9Bn | Họ Rong lá lớn | Họ Rong lá lớn hay họ Cỏ lươn (danh pháp khoa học: Zosteraceae) là một họ thực vật có hoa. Nó đã được các nhà phân loại học công nhận từ lâu.
Hệ thống APG II năm 2003 cũng công nhận họ này và đặt nó trong bộ Trạch tả (Alismatales), thuộc nhánh monocots. Họ này bao gồm 2 hay 3 chi (tùy hệ thống phân loại) với khoảng tr... |
400257 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0ng%20c%E1%BA%A7u%20d%C3%A2n%20%C3%BD%20%C4%91%E1%BB%99c%20l%E1%BA%ADp%20Qu%C3%A9bec%2C%201995 | Trưng cầu dân ý độc lập Québec, 1995 | Cuộc trưng cầu dân ý độc lập Québec năm 1995 là cuộc trưng cầu dân ý thứ nhì tại tỉnh bang Québec ở Canada hỏi cử tri có muốn ly khai ra khỏi Canada và thành lập một quốc gia độc lập không. Các cử tri được hỏi:
{{cquote|Quý vị có đồng ý rằng Québec nên trở thành độc lập sau khi chính thức đề nghị hợp tác với Canada tr... |
908364 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20convexiusculus | Melanotus convexiusculus | Melanotus convexiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001.
Chú thích
Tham khảo
Melanotus |
625813 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zeiraphera%20rufimitrana | Zeiraphera rufimitrana | Zeiraphera rufimitrana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở miền trung châu Âu đến miền đông Nga, Mông Cổ, bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản. Nó được ghi chép lần đầu từ Hà Lan bởi Kuchlein và Naves vào năm 1999.
Sải cánh dài 12–16 mm. Con trưởng thành bay từ the end of tháng 6 đến tháng 8.
Ấu tr... |
228739 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Long%20Th%E1%BA%AFng%2C%20Qu%E1%BA%BF%20L%C3%A2m | Long Thắng, Quế Lâm | Long Thắng, tên gọi chính thức là Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng (chữ Hán giản thể: 龙胜各族自治县, bính âm: Lóngshèng Gèzú Zìzhìxiàn, Hán Việt: Long Thắng các tộc tự trị huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Quế Lâm, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Long Thắng có diện tích 2.538 km... |
42913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%AAn%20l%E1%BB%ADa%20%C4%91%E1%BA%A1n%20%C4%91%E1%BA%A1o | Tên lửa đạn đạo | Tên lửa đạn đạo là loại tên lửa có phần lớn quỹ đạo sau khi phóng tuân theo các nguyên tắc của đường đạn học phần quỹ đạo của tên lửa trong giai đoạn này thực chất là theo chế độ bay không điều khiển theo phương trình vật chuyển động tự do trong trường trọng lực. Để đi được xa thường tên lửa được phóng lên rất cao, quỹ... |
864340 | https://vi.wikipedia.org/wiki/23750%20Stepciechan | 23750 Stepciechan | 23750 Stepciechan là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1340.5168154 ngày (3.67 năm).
Nó được phát hiện ngày 22 tháng 5 năm 1998.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1998 |
955004 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epiphragma%20mephistophelicum | Epiphragma mephistophelicum | Epiphragma mephistophelicum là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Epiphragma
Limoniidae ở vùng Neotropic |
905860 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Drapetes%20geminatus | Drapetes geminatus | Drapetes geminatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Say miêu tả khoa học năm 1825.
Chú thích
Tham khảo
Drapetes |
643369 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prolita%20sexpunctella | Prolita sexpunctella | Prolita sexpunctella là một loài bướm đêm thuộc họ Gelechiidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu và Bắc Mỹ.
Sải cánh dài 13–17 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6. Chúng bay ban ngày.
Ấu trùng ăn lá các loài Calluna (bao gồm Calluna vulgaris), Empetrum nigrum và Dryas octopetala. Chúng cuốn lá cây lại v... |
877573 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atopsyche%20thomasi | Atopsyche thomasi | Atopsyche thomasi là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Chú thích
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Atopsyche |
277701 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A1t%20soong%20hao | Hát soong hao | Hát soong hao là điệu hát của dân tộc Nùng. Theo tiếng Nùng soong hao có nghĩa là hai ta, đôi ta. Thể loại: Sinh hoạt dân ca trữ tình đối đáp.
Tổ chức
Thường được tiến hành chủ yếu vào mùa xuân, từ những phiên chợ đầu năm đến những phiên chợ cuối cùng của tháng ba âm lịch. Vui nhất vào những ngày mùng tám tháng giêng,... |
310984 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marquein | Marquein | Marquein là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Marqueinois.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Marquein trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Marquein |
138295 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20M%E1%BB%93%20h%C3%B4i | Họ Mồ hôi | Họ Mồ hôi, trong các tài liệu về thực vật học tại Việt Nam gọi là họ Vòi voi (lấy theo chi Heliotropium) (danh pháp khoa học: Boraginaceae Juss. 1789), là họ của các loài cây như mồ hôi, lưu ly, vòi voi, bao gồm các dạng cây bụi, cây thân gỗ và cây thân thảo. Khi hiểu theo nghĩa rộng, họ này có tổng cộng khoảng gần 2.7... |
287934 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Vincent-sur-Jabron | Saint-Vincent-sur-Jabron | Saint-Vincent-sur-Jabron là một xã ở tỉnh Alpes-de-Haute-Provence, vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở đông nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Alpes-de-Haute-Provence
Tham khảo
Saintvincentsurjabron |
907469 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lanecarus%20gressitti | Lanecarus gressitti | Lanecarus gressitti là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Ôhira miêu tả khoa học năm 1973.
Chú thích
Tham khảo
Lanecarus |
825192 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%ACnh%20Thu%E1%BA%ADn%2C%20%C4%90%E1%BA%A1i%20T%E1%BB%AB | Bình Thuận, Đại Từ | Bình Thuận là một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Địa lý
Xã Bình Thuận nằm ở khu vực trung tâm huyện Đại Từ, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Tân Thái
Phía tây giáp xã Mỹ Yên
Phía nam giáp xã Lục Ba
Phía bắc giáp thị trấn Hùng Sơn và xã Khôi Kỳ.
Xã Bình Thuận có diện tích 10,87 km², dân số là 5.... |
721000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Echinolittorina%20paytensis | Echinolittorina paytensis | Echinolittorina paytensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Echinolittorina
Littorinidae |
477631 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%BAng%20ti%E1%BB%83u%20li%C3%AAn%20Owen | Súng tiểu liên Owen | {{Infobox Weapon|is_ranged=yes|
|name=Súng tiểu liên Owen
|image=File:CompletedOwenGun1942.png
|caption=
|type=Súng tiểu liên
|origin=
|era=WW II
|platform=individual
|target=
|design_date=1939
|prod_design_date=1941-1945
|serv_design_date=1941-1960s
|used_by= Tịch thu
|wars=Chiến tranh thế giới thứ IICách mạng Dân tộc... |
193614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dallas%2C%20Oregon | Dallas, Oregon | Dallas là quận lỵ của quận Polk, Oregon, Hoa Kỳ. Tên ban đầu là Cynthia Ann hoặc Cynthian. Dallas sau đó được đổi tên theo tên của George M. Dallas, Phó tổng thống Hoa Kỳ (1845 - 1849). Dân số theo điều tra dân số năm 2000 là 12.459 người. Ước tính dân số năm 2007 là 15.065 người.
Dallas tọa lạc ở bên bờ Lạch Rickreal... |
961546 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sigmatomera%20bullocki | Sigmatomera bullocki | Sigmatomera bullocki là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Sigmatomera
Limoniidae ở vùng Neotropic |
668567 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bufo%20damaranus | Bufo damaranus | Poyntonophrynus damaranus là một loài cóc thuộc họ Bufonidae.
Đây là loài đặc hữu của Namibia.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô, vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp, sông có nước theo mùa, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Nguồn ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.