id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
840763
https://vi.wikipedia.org/wiki/%289889%29%201995%20FG1
(9889) 1995 FG1
{{DISPLAYTITLE:(9889) 1995 FG1}} (9889) 1995 FG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 28 tháng 3 năm 1995. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 9001–10000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1995 Được phát hiện bởi Hiroshi Kan...
276883
https://vi.wikipedia.org/wiki/R%C3%A1bano
Rábano
Rábano là một đô thị trong tỉnh Valladolid, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 249 người. Tham khảo Đô thị ở Valladolid
842653
https://vi.wikipedia.org/wiki/%28148012%29%201997%20TT18
(148012) 1997 TT18
{{DISPLAYTITLE:(148012) 1997 TT18}} (148012) 1997 TT18 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 6 tháng 10 năm 1997. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 148001–149000 Tham khảo Thiên thể phát hiện ...
957224
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20aegle
Hexatoma aegle
Hexatoma aegle là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Hexatoma Limoniidae ở vùng Indomalaya
205415
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20h%E1%BA%ADu%20Angola
Hoa hậu Angola
Hoa hậu Angola là một cuộc thi sắc đẹp thường niên được tổ chức tại Angola để lựa chọn những cô gái đẹp nhất của đất nước này tham dự các kỳ thi sắc đẹp quốc tế. Danh sách các Hoa hậu Angola Tham khảo Cuộc thi sắc đẹp
642456
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tetanolita
Tetanolita
Tetanolita là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Các loài Tetanolita borgesalis Walker, 1859 Tetanolita floridana J.B. Smith, 1895 Tetanolita hermes Schaus, 1916 Tetanolita mynesalis Walker, 1859 Tetanolita mutatalis Möschler 1890 Tetanolita negalis Barnes & McDunnough, 1912 Tetanolita palligera J.B. Smith, 1...
628395
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanopyge
Melanopyge
Melanopyge là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Pyrrhopygini
775940
https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Chapelle-aux-Naux
La Chapelle-aux-Naux
La Chapelle-aux-Naux là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Xem thêm Commune của tỉnh Indre-et-Loire Tham khảo INSEE IGN Xã của Indre-et-Loire
118807
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kagawa
Kagawa
là tỉnh có diện tích nhỏ nhất ở Nhật Bản. Tỉnh này nằm ở vị trí đầu Đông Bắc đảo Shikoku. Trung tâm hành chính là thành phố Takamatsu. Địa lý Kagawa bao gồm góc phía Đông Bắc của Shikoku, giáp ranh với tỉnh Ehime ở phía Tây, tỉnh Tokushima về phía Nam, và các đảo nhỏ trên biển nội địa Seto đối mặt với tỉnh Okayama ...
672133
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phrynobatrachus%20werneri
Phrynobatrachus werneri
Phrynobatrachus werneri là một loài ếch trong họ Petropedetidae. Nó được tìm thấy ở Cameroon và Nigeria. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đầm nước, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, vườn nông thôn, c...
26724
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%ADu%20xanh
Đậu xanh
{{Bảng phân loại | image = Hoa đậu xanh.jpg | image_caption = Cây đậu xanh đang trổ hoa và trái non | image_width = 250px | regnum = Plantae | unranked_divisio = Angiospermae | unranked_classis = Eudicots | unranked_ordo = Rosids | ordo = Fabales | familia = Fabaceae | subfamilia = Faboideae | tribus = Phaseoleae | su...
861893
https://vi.wikipedia.org/wiki/21609%20Williamcaleb
21609 Williamcaleb
21609 Williamcaleb (1999 JQ41) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 21609 Williamcaleb 021609 021609 Tiểu hành tinh được đặt tên 0...
872359
https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20pretakalpa
Oecetis pretakalpa
Oecetis pretakalpa là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Chú thích Tham khảo Động vật khu vực sinh thái Indomalaya Oecetis
807688
https://vi.wikipedia.org/wiki/Santiago%20del%20Estero
Santiago del Estero
Santiago del Estero là một thành phố nằm trong tỉnh Santiago del Estero của Argentina. Thành phố Santiago del Estero có diện tích 2116 km2, dân số theo ước tính năm 2009 là 357.000 người. Đây là thành phố lớn thứ 12 tại Argentina. Thành phố nằm trên sông Dulce và trên quốc lộ 9, ở khoảng cách 1.042 km về phía bắc-tây b...
334843
https://vi.wikipedia.org/wiki/Moulle
Moulle
Moulle là một xã trong tỉnh Pas-de-Calais, vùng Hauts-de-France, Pháp. Moulle có cự ly khoảng 5 miles (8 km) về phía tây bắc Saint-Omer, tại giao lộ D207 và N43. Dân số Địa điểm nổi bật Nhà thờ St. Nicholas, thế kỷ 18. Xem thêm Xã của tỉnh Pas-de-Calais Tham khảo INSEE IGN Liên kết ngoài Moulle on the Insee...
838652
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2815697%29%201986%20QO1
(15697) 1986 QO1
{{DISPLAYTITLE:(15697) 1986 QO1}} (15697) 1986 QO1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 27 tháng 8 năm 1986. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 15001–16000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1986 Được phát hiện bởi Henri Debehogne Tiể...
885980
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20subglabra
Perdita subglabra
Perdita subglabra là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1971. Chú thích Tham khảo Perdita Động vật được mô tả năm 1971
951503
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20distifurca
Tipula distifurca
Tipula distifurca là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở het Palearctisch en Oriëntaals gebied. Chú thích Tham khảo biologie|2=2011|3=07|4=08}} Chi Ruồi hạc
641313
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vineuil%2C%20Loir-et-Cher
Vineuil, Loir-et-Cher
Vineuil là một commune thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp. Xem thêm Commune của tỉnh Loir-et-Cher Tham khảo INSEE IGN Xã của Loir-et-Cher
667841
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylophanes%20fosteri
Xylophanes fosteri
Xylophanes fosteri là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Paraguay, but is probably also được tìm thấy ở Argentina. Chiều dài cánh trước khoảng 30 mm đối với con đực và 33 mm đối với con cái. Nó tương tự như Xylophanes turbata. Cá thể trưởng thành có lẽ mọc cánh quanh năm. Ấu trùng có lẽ ăn các ...
972143
https://vi.wikipedia.org/wiki/Laccophilus%20bapak
Laccophilus bapak
Laccophilus bapak là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Balke, Larson & Hendrich miêu tả khoa học năm 1997. Chú thích Tham khảo Bọ nước Laccophilus
560121
https://vi.wikipedia.org/wiki/Scalesia%20helleri
Scalesia helleri
Scalesia helleri là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Loài này chỉ có ở Ecuador. Chú thích Tham khảo Tye, A. 2000. Scalesia helleri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007. Scalesia Thực vật đặc hữu Ecuador
545280
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20pabstii
Vriesea pabstii
Vriesea pabstii là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil. Chú thích Tham khảo BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009 Thực vật Brasil pabstii
574472
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%A0i%20Truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%20C%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a%29
Đài Truyền hình Việt Nam (Việt Nam Cộng hòa)
Đài Truyền hình Việt Nam (THVN) hay còn gọi là Đài Truyền hình Sài Gòn là đài vô tuyến Truyền hình thuộc Nha Vô tuyến Truyền hình Việt Nam của Việt Nam Cộng hòa. Đài Sài Gòn phát sóng trên băng tần số 9 nên cũng được gọi là Đài số 9, phát hình trắng đen với tiêu chuẩn kỹ thuật truyền hình Hệ FCC - điều tần tiếng 4,5 MH...
372444
https://vi.wikipedia.org/wiki/P/S
P/S
P/S là một nhãn hiệu sản phẩm chăm sóc răng miệng nổi tiếng tại Việt Nam. Nhãn hàng kem đánh răng P/S hiện thuộc sở hữu của tập đoàn Unilever. Lịch sử P/S vốn là nhãn hiệu kem đánh răng có từ năm 1975 của Công ty cổ phần P/S. Công ty P/S do hai hãng kem đánh răng nổi tiếng ở miền nam Việt Nam là hãng Hynos và Kolperlo...
458326
https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A9zangers
Mézangers
Mézangers là một xã thuộc tỉnh Mayenne trong vùng Pays de la Loire tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 108 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Mayenne
751924
https://vi.wikipedia.org/wiki/Murdochella%20alacer
Murdochella alacer
Murdochella alacer là một loài minute wentletrap, a ốc biển, a marine động vật chân bụng động vật thân mềm thuộc họ Nystiellidae, thường được biết đến với tên wentletraps, có ở New Zealand. Chú thích Nystiellidae
724436
https://vi.wikipedia.org/wiki/Payraudeautia%20nubaus
Payraudeautia nubaus
Payraudeautia nubaus là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc mặt trăng. Phân bố Miêu tả Chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 13 mm. Môi trường sống Độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 40 m. Độ sâu tối đa được ghi nhận là 347 m. Chú thích Tham khảo P...
2626
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tera-
Tera-
Tera (viết tắt T) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 1012 hay 1.000.000.000.000 lần. Độ lớn này được công nhận từ năm 1960, theo tiếng Hy Lạp nghĩa là con quỷ khổng lồ. Trong tin học, ví dụ viết liền trước byte hoặc bit, độ lớn này còn mang nghĩa 240 = 10244 = 1.099....
629910
https://vi.wikipedia.org/wiki/Feltia%20herilis
Feltia herilis
The Herald Dart hoặc Master's Dart (Feltia herilis) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở đảo Vancouver tới Newfoundland, phía bắc đến Northwest Territories border và phía nam đến the Gulf coast. Sải cánh dài 34–44 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 10. Có một lứa một năm. Ấu trùng ăn...
434924
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tuff%C3%A9
Tuffé
Tuffé là một xã trong tỉnh Sarthe ở tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 68-150 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE Xã của Sarthe
307516
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Chamant%2C%20Cantal
Saint-Chamant, Cantal
Saint-Chamant là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Cantal Tham khảo Liên kết ngoài Le site du Château de Saint-Chamant Saint-Chamant sur le site de l'Institut géographique national Saint-Chamant
280158
https://vi.wikipedia.org/wiki/Meduna%20di%20Livenza
Meduna di Livenza
Meduna di Livenza là một đô thị ở tỉnh Treviso trong vùng Veneto, có cự ly khoảng 45 km về phía đông bắc của Venice và khoảng 30 km về phía đông bắc của Treviso. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.810 người và diện tích là 15,1 km². Meduna di Livenza giáp các đô thị: Annone Veneto, Gorgo a...
908027
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20falvescens
Megapenthes falvescens
Megapenthes falvescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1878. Chú thích Tham khảo Megapenthes
544765
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tillandsia%20fuchsii
Tillandsia fuchsii
Tillandsia fuchsii là một loài thuộc chi Tillandsia. Đây là loài bản địa của México. Giống Tillandsia 'Millenium' Tillandsia 'Tisn't' Hình ảnh Chú thích Tham khảo Checklist of Mexican Bromeliaceae with Notes on Species Distribution and Levels of Endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009 BSI Cultivar Registry Truy...
670656
https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20orcutti
Eleutherodactylus orcutti
Eleutherodactylus orcutti là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Jamaica. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống. Nguồn Hedges, B. 2004. Eleutherodactylus orcutti. 2006 IUCN Red List...
509539
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A0u%20tu%E1%BA%A7n%20d%C6%B0%C6%A1ng%20b%E1%BB%8Dc%20th%C3%A9p
Tàu tuần dương bọc thép
Tàu tuần dương bọc thép (tiếng Anh: armored cruiser hay armoured cruiser) là một kiểu tàu tuần dương, một loại tàu chiến, lớn có từ cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20. Tàu tuần dương bọc thép được bảo vệ bằng một đai giáp bên hông lườn tàu tăng cường cho sàn tàu bọc thép và các hầm than bảo vệ vốn là đặc trưng cho kiểu t...
790505
https://vi.wikipedia.org/wiki/Calliotropis%20francocacii
Calliotropis francocacii
Calliotropis francocacii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliotropidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Calliotropis
803554
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sunchon
Sunchon
Sunch'ŏn là một thành phố thuộc tỉnh Pyongan Nam, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Dân số thành phố khoảng 437.000 người, thành phố có nhiều nhà máy chế tạo. Trung tâm thành phố có tọa độ . Tháng 12 năm 1951, trận không chiến Sunchon diễn ra gần Sunchon giữa Không quân Hoàng gia Úc với liên minh CHDCND Triều Tiên ...
568701
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Macon%2C%20Illinois
Quận Macon, Illinois
Quận Macon là một quận thuộc tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở. Địa lý Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước. Các xa lộ chính Quận giáp ranh...
329899
https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Bretonni%C3%A8re-la-Claye
La Bretonnière-la-Claye
La Bretonnière-la-Claye là một xã ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire. Xã này có diện tích 16,48 km2, dân số năm 2006 là 614 người. Danh xưng dân địa phương trong tiếng Pháp là Bretons . Biến động dân số Liên kết ngoài La Bretonnière-la-Claye trên trang mạng Viện địa lý quốc gia Tham khảo Bretonniere-la-Cla...
301646
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mancha%20Khiri%20%28huy%E1%BB%87n%29
Mancha Khiri (huyện)
Mancha Khiri () là một huyện (amphoe) ở phía nam của tỉnh Khon Kaen, đông bắc Thái Lan. Địa lý Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) Nong Ruea, Ban Fang, Phra Yuen, Ban Haet, Ban Phai, Chonnabot, Khok Pho Chai của tỉnh Khon Kaen, Kaeng Khro và Ban Thaen của tỉnh Chaiyaphum. Lịch sử Huyện được đã ...
307653
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaussenac
Chaussenac
Chaussenac là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Cantal Tham khảo Liên kết ngoài Chaussenac sur le site de l'Institut géographique national Chaussenac
900124
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bombus%20morrisoni
Bombus morrisoni
Bombus morrisoni là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1878. Chú thích Tham khảo M Động vật được mô tả năm 1878
930940
https://vi.wikipedia.org/wiki/Theopea%20dohrni
Theopea dohrni
Theopea dohrni là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1899. Chú thích Tham khảo Theopea
305132
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20%C4%90%E1%BB%99ng
Người Động
Người Động (chữ Hán: 侗族, bính âm: Dòngzú; Hán-Việt: Động tộc; tên tự gọi: Gaeml, trong , còn gọi là Kam) là một nhóm sắc tộc. Họ tạo thành một trong số 56 dân tộc được công nhận chính thức tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, và họ nổi tiếng với các kỹ năng nghề mộc của mình cũng như kiểu kiến trúc độc đáo duy nhất, cụ thể...
185660
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%AB%20H%E1%BB%91i
Từ Hối
Từ Hối (tiếng Trung: 徐汇区, Hán Việt: Từ Hối khu) là một quận của thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là một quận nội thành của thượng Hải. Quận này có diện tích 54,76 km2, dân số năm theo điều tra dân số năm 2000 là 1.064.600 người. Tham khảo Đơn vị cấp huyện Thượng Hải
882829
https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20quadridentata
Osmia quadridentata
Osmia quadridentata là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Dumeril mô tả khoa học năm 1860. Chú thích Tham khảo Osmia Động vật được mô tả năm 1860
292631
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vlad%20III%20%C5%A2epe%C5%9F
Vlad III Ţepeş
Vlad III, Vương công xứ Wallachia (có biệt danh là Vlad Ţepeş [ˈvlad ˈt͡sepeʃ] tức Vlad, kẻ xiên người, hay còn gọi là Dracula/Drăculea, tức con trai của rồng (Dracul), theo tiếng Romania; (1431 – 14 tháng 12 năm 1476) là một vị Vương công của xứ Wallachia (phía nam România). Ông đã trị vì ba lần: trong các năm 1448, 1...
953580
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20incisurata
Dicranomyia incisurata
Dicranomyia incisurata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Liên kết ngoài Tham khảo Dicranomyia Limoniidae ở vùng Palearctic
846771
https://vi.wikipedia.org/wiki/8574%20Makotoirie
8574 Makotoirie
8574 Makotoirie (1996 VC2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 11 năm 1996 bởi T. Kobayashi ở Oizumi. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 8574 Makotoirie Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1996
478427
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vercheny
Vercheny
Vercheny là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã Vercheny nằm ở khu vực có độ cao trung bình 306 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE commune file Xã của Drôme
888387
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mourecotelles%20tarsalis
Mourecotelles tarsalis
Mourecotelles tarsalis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Toro & Cabezas mô tả khoa học năm 1978. Chú thích Tham khảo Mourecotelles Động vật được mô tả năm 1978
298420
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20H%E1%BB%AFu%20H%C3%A0o%20%28t%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Nguyễn Hữu Hào (tướng)
Nguyễn Hữu Hào (chữ Hán: 阮有豪, 1642 - 1713) là một tỳ tướng của chúa Nguyễn. Ngoài vai trò cầm quân, ông còn là thi sĩ với tác phẩm Song Tinh bất dạ và một số áng thơ Nôm. Tiểu sử Quê tổ của ông ở hương Gia Miêu, huyện Tống Sơn, trấn Thanh Hoa, nhưng bản thân ông được sinh trưởng ở Phú Xuân. Ông là hậu duệ đời thứ 9 củ...
292732
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Pierre-%C3%A0-Arnes
Saint-Pierre-à-Arnes
Saint-Pierre-à-Arnes là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Ardennes Tham khảo SaintPierreaarnes
691234
https://vi.wikipedia.org/wiki/Corallorhiza%20trifida
Corallorhiza trifida
Corallorhiza trifida, là một loài lan thuộc chi Corallorrhiza bản địa của Bắc Mỹ và Eurasia, với một phân bố circumboreal. Miêu tả Corallorhiza trifida có màu xanh lá cây hơi vàng, không có lá và một phần myco-heterotrophic, lấy chất bổ từ, nhưng không phải tất cả chất dinh dưỡng liên quan tới fungi của chi Tomentell...
651504
https://vi.wikipedia.org/wiki/Formicoxenus%20sibiricus
Formicoxenus sibiricus
Formicoxenus sibiricus là một loài kiến thuộc họ Formicidae. Đây là loài đặc hữu của Nga. Chú thích Tham khảo Social Insects Specialist Group 1996. Formicoxenus sibiricus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 31 tháng 7 năm 2007. Formicoxenus Động vật cánh màng châu Á Mammals of Nga Động vật Nga Động ...
341967
https://vi.wikipedia.org/wiki/Khu%20r%E1%BB%ABng%20%C4%91om%20%C4%91%C3%B3m
Khu rừng đom đóm
,, là một manga shōjo của nữ mangaka Midorikawa Yuki (tác giả bộ manga "Cuốn sổ bạn bè của Natsume", xuất bản tại Việt Nam dưới tên "Hữu nhân sổ"). Ngày 9 tháng 1 năm 2017, manga được cấp phép bản quyền cho Nhà xuất bản Trẻ dưới tựa đề chính thức là "Khu rừng đom đóm". Manga này đã từng bị xuất bản lậu tại Việt Nam với...
554333
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisophyllea%20griffithii
Anisophyllea griffithii
Anisophyllea griffithii là một loài thực vật]] thuộc họ Anisophylleaceae. Loài này có ở Malaysia và Singapore. Chú thích Tham khảo Chua, L.S.L. 1998. Anisophyllea griffithii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007. Chi Bất đẳng diệp
872735
https://vi.wikipedia.org/wiki/Setodes%20scleroideus
Setodes scleroideus
Setodes scleroideus là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Chú thích Tham khảo Động vật khu vực sinh thái Indomalaya Setodes
705031
https://vi.wikipedia.org/wiki/Crepidula%20margarita
Crepidula margarita
Crepidula margarita là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Calyptraeidae. Phân bố Miêu tả Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 18.2 mm. Môi trường sống Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0.5 m. Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 1 m. Chú thích Tham khảo Crepidula
531820
https://vi.wikipedia.org/wiki/553
553
Năm 553 là một năm trong lịch Julius. Sự kiện Sinh Mất Tham khảo Năm 553
668306
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sa%20gi%C3%B4ng%20su%E1%BB%91i%20Sardegna
Sa giông suối Sardegna
Sa giông suối Sardegna, tên khoa học Euproctus platycephalus, là một loài kỳ giông thuộc họ Salamandridae. Đây là loài đặc hữu chỉ có ở Sardinia, Ý. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới, vùng cây bụi ôn đới, thảm cây bụi kiểu Địa Trung Hải, sông ngòi, sông có nước theo mùa, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có...
872191
https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20keraia
Oecetis keraia
Oecetis keraia là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Chú thích Tham khảo Oecetis
955617
https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20glauca
Geranomyia glauca
Geranomyia glauca là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Geranomyia Limoniidae ở vùng Neotropic
746352
https://vi.wikipedia.org/wiki/Conus%20shikamai
Conus shikamai
Conus shikamai là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối. Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo The Conus...
843661
https://vi.wikipedia.org/wiki/%28299107%29%202005%20EY129
(299107) 2005 EY129
{{DISPLAYTITLE:(299107) 2005 EY129}}(299107) 2005 EY129 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 30 tháng 8 năm 1998. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 299001–300000 Tham khảo Thiên thể phát hiện ...
881407
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20crassitarsis
Megachile crassitarsis
Megachile crassitarsis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1931. Chú thích Tham khảo C Động vật được mô tả năm 1931
683882
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thetidia
Thetidia
Thetidia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Các loài Thetidia albocostaria (Bremer, 1864) Thetidia albosagittata (Ebert, 1965) Thetidia atyche (Prout, 1935) Thetidia bilineata Hausmann, 1991 Thetidia chlorophyllaria (Hedemann, 1879) Thetidia correspondens (Alpheraky, 1883) Thetidia crucigerata (Christoph, 1887)...
808888
https://vi.wikipedia.org/wiki/Giang%20Hoa
Giang Hoa
Huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa () là một đơn vị hành chính trực thuộc địa cấp thị Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. Trấn Đà Giang (沱江镇) Kiều Đầu Phố (桥头铺镇) Đông Điền (东田镇) Đại Lộ Phố (大路铺镇) Bạch Mang Doanh (白芒营镇) Đào Vu (涛圩镇0 Hà Lộ Khẩu (河路口镇0 Tiểu Vu (小圩镇) Đại Vu (大圩镇) Thủy Khẩu (水口镇) Mã Thị (码市镇) H...
350876
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anlezy
Anlezy
Anlezy là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp. Dân số Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 310. Vào ngày 1-1-2005, xấp xỉ là 295. Xem thêm Xã của tỉnh Nièvre Tham khảo INSEE commune file Xã của Nièvre
76894
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mary%20Cassatt
Mary Cassatt
Mary Stevenson Cassatt (; sinh ngày 22 tháng 5 năm 1844mất ngày 14 tháng 6 năm 1926) là một nữ họa sĩ người Mỹ. Bà sinh ra tại Allegheny, bang Pennsylvania (hiện thuộc Pittsburgh) nhưng sống phần lớn quãng đời trưởng thành tại Pháp, nơi bà kết bạn với Edgar Degas. Nhiều bức tranh của Cassatt phác họa hình ảnh người phụ...
682129
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ephalaenia
Ephalaenia
Ephalaenia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Boarmiini Ennominae
236031
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A0o%20%28h%E1%BB%8D%29
Tào (họ)
Tào (chữ Hán: 曹, Bính âm: Cao) là một họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 조, Romaja quốc ngữ: Jo). Tại Trung Quốc họ này đứng thứ 26 trong danh sách Bách gia tính. Nguồn gốc Nguồn gốc họ Tào xuất phát từ họ Tào (Tào tính) trong , truy từ , người lập nên nước Chu (Trâu) thời nhà Chu. Chu tử Hiệp ...
891215
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20pervarians
Lasioglossum pervarians
Lasioglossum pervarians là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1919. Chú thích Tham khảo Lasioglossum Động vật được mô tả năm 1919
886140
https://vi.wikipedia.org/wiki/Psaenythia%20doeringi
Psaenythia doeringi
Psaenythia doeringi là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Holmberg mô tả khoa học năm 1921. Chú thích Tham khảo Psaenythia Động vật được mô tả năm 1921
850895
https://vi.wikipedia.org/wiki/10717%20Dickwalker
10717 Dickwalker
10717 Dickwalker (1983 XC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 12 năm 1983 bởi E. Bowell ở Trạm Anderson Mesa thuộc đài thiên văn Lowell. Tham khảo Liên kết ngoài Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Edward Bowell Thiên thể phát hiện năm 1983
622204
https://vi.wikipedia.org/wiki/Elachista%20eskoi
Elachista eskoi
Elachista eskoi là một loài bướm đêm thuộc họ Elachistidae. Nó được tìm thấy ở Đảo Anh, Đan Mạch, Fennoscandia và vùng Baltic. Sải cánh dài 11–14 mm đối với con đực và 10-12.5 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay vào early morning và late evening. Tham khảo Liên kết ngoài Fauna Europaea Elachista eskoi sp. n., ...
57811
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20Rong%20l%C3%A1%20l%E1%BB%9Bn
Họ Rong lá lớn
Họ Rong lá lớn hay họ Cỏ lươn (danh pháp khoa học: Zosteraceae) là một họ thực vật có hoa. Nó đã được các nhà phân loại học công nhận từ lâu. Hệ thống APG II năm 2003 cũng công nhận họ này và đặt nó trong bộ Trạch tả (Alismatales), thuộc nhánh monocots. Họ này bao gồm 2 hay 3 chi (tùy hệ thống phân loại) với khoảng tr...
400257
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0ng%20c%E1%BA%A7u%20d%C3%A2n%20%C3%BD%20%C4%91%E1%BB%99c%20l%E1%BA%ADp%20Qu%C3%A9bec%2C%201995
Trưng cầu dân ý độc lập Québec, 1995
Cuộc trưng cầu dân ý độc lập Québec năm 1995 là cuộc trưng cầu dân ý thứ nhì tại tỉnh bang Québec ở Canada hỏi cử tri có muốn ly khai ra khỏi Canada và thành lập một quốc gia độc lập không. Các cử tri được hỏi: {{cquote|Quý vị có đồng ý rằng Québec nên trở thành độc lập sau khi chính thức đề nghị hợp tác với Canada tr...
908364
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20convexiusculus
Melanotus convexiusculus
Melanotus convexiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001. Chú thích Tham khảo Melanotus
625813
https://vi.wikipedia.org/wiki/Zeiraphera%20rufimitrana
Zeiraphera rufimitrana
Zeiraphera rufimitrana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở miền trung châu Âu đến miền đông Nga, Mông Cổ, bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản. Nó được ghi chép lần đầu từ Hà Lan bởi Kuchlein và Naves vào năm 1999. Sải cánh dài 12–16 mm. Con trưởng thành bay từ the end of tháng 6 đến tháng 8. Ấu tr...
228739
https://vi.wikipedia.org/wiki/Long%20Th%E1%BA%AFng%2C%20Qu%E1%BA%BF%20L%C3%A2m
Long Thắng, Quế Lâm
Long Thắng, tên gọi chính thức là Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng (chữ Hán giản thể: 龙胜各族自治县, bính âm: Lóngshèng Gèzú Zìzhìxiàn, Hán Việt: Long Thắng các tộc tự trị huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Quế Lâm, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Long Thắng có diện tích 2.538 km...
42913
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%AAn%20l%E1%BB%ADa%20%C4%91%E1%BA%A1n%20%C4%91%E1%BA%A1o
Tên lửa đạn đạo
Tên lửa đạn đạo là loại tên lửa có phần lớn quỹ đạo sau khi phóng tuân theo các nguyên tắc của đường đạn học phần quỹ đạo của tên lửa trong giai đoạn này thực chất là theo chế độ bay không điều khiển theo phương trình vật chuyển động tự do trong trường trọng lực. Để đi được xa thường tên lửa được phóng lên rất cao, quỹ...
864340
https://vi.wikipedia.org/wiki/23750%20Stepciechan
23750 Stepciechan
23750 Stepciechan là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1340.5168154 ngày (3.67 năm). Nó được phát hiện ngày 22 tháng 5 năm 1998. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1998
955004
https://vi.wikipedia.org/wiki/Epiphragma%20mephistophelicum
Epiphragma mephistophelicum
Epiphragma mephistophelicum là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Epiphragma Limoniidae ở vùng Neotropic
905860
https://vi.wikipedia.org/wiki/Drapetes%20geminatus
Drapetes geminatus
Drapetes geminatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Say miêu tả khoa học năm 1825. Chú thích Tham khảo Drapetes
643369
https://vi.wikipedia.org/wiki/Prolita%20sexpunctella
Prolita sexpunctella
Prolita sexpunctella là một loài bướm đêm thuộc họ Gelechiidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu và Bắc Mỹ. Sải cánh dài 13–17 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6. Chúng bay ban ngày. Ấu trùng ăn lá các loài Calluna (bao gồm Calluna vulgaris), Empetrum nigrum và Dryas octopetala. Chúng cuốn lá cây lại v...
877573
https://vi.wikipedia.org/wiki/Atopsyche%20thomasi
Atopsyche thomasi
Atopsyche thomasi là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Tham khảo Chú thích Trichoptera vùng Tân nhiệt đới Atopsyche
277701
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A1t%20soong%20hao
Hát soong hao
Hát soong hao là điệu hát của dân tộc Nùng. Theo tiếng Nùng soong hao có nghĩa là hai ta, đôi ta. Thể loại: Sinh hoạt dân ca trữ tình đối đáp. Tổ chức Thường được tiến hành chủ yếu vào mùa xuân, từ những phiên chợ đầu năm đến những phiên chợ cuối cùng của tháng ba âm lịch. Vui nhất vào những ngày mùng tám tháng giêng,...
310984
https://vi.wikipedia.org/wiki/Marquein
Marquein
Marquein là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Marqueinois. Hành chính Thông tin nhân khẩu Tham khảo Liên kết ngoài Marquein trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Marquein
138295
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20M%E1%BB%93%20h%C3%B4i
Họ Mồ hôi
Họ Mồ hôi, trong các tài liệu về thực vật học tại Việt Nam gọi là họ Vòi voi (lấy theo chi Heliotropium) (danh pháp khoa học: Boraginaceae Juss. 1789), là họ của các loài cây như mồ hôi, lưu ly, vòi voi, bao gồm các dạng cây bụi, cây thân gỗ và cây thân thảo. Khi hiểu theo nghĩa rộng, họ này có tổng cộng khoảng gần 2.7...
287934
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Vincent-sur-Jabron
Saint-Vincent-sur-Jabron
Saint-Vincent-sur-Jabron là một xã ở tỉnh Alpes-de-Haute-Provence, vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở đông nam nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Alpes-de-Haute-Provence Tham khảo Saintvincentsurjabron
907469
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lanecarus%20gressitti
Lanecarus gressitti
Lanecarus gressitti là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Ôhira miêu tả khoa học năm 1973. Chú thích Tham khảo Lanecarus
825192
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%ACnh%20Thu%E1%BA%ADn%2C%20%C4%90%E1%BA%A1i%20T%E1%BB%AB
Bình Thuận, Đại Từ
Bình Thuận là một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Địa lý Xã Bình Thuận nằm ở khu vực trung tâm huyện Đại Từ, có vị trí địa lý: Phía đông giáp xã Tân Thái Phía tây giáp xã Mỹ Yên Phía nam giáp xã Lục Ba Phía bắc giáp thị trấn Hùng Sơn và xã Khôi Kỳ. Xã Bình Thuận có diện tích 10,87 km², dân số là 5....
721000
https://vi.wikipedia.org/wiki/Echinolittorina%20paytensis
Echinolittorina paytensis
Echinolittorina paytensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Echinolittorina Littorinidae
477631
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%BAng%20ti%E1%BB%83u%20li%C3%AAn%20Owen
Súng tiểu liên Owen
{{Infobox Weapon|is_ranged=yes| |name=Súng tiểu liên Owen |image=File:CompletedOwenGun1942.png |caption= |type=Súng tiểu liên |origin= |era=WW II |platform=individual |target= |design_date=1939 |prod_design_date=1941-1945 |serv_design_date=1941-1960s |used_by= Tịch thu |wars=Chiến tranh thế giới thứ IICách mạng Dân tộc...
193614
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dallas%2C%20Oregon
Dallas, Oregon
Dallas là quận lỵ của quận Polk, Oregon, Hoa Kỳ. Tên ban đầu là Cynthia Ann hoặc Cynthian. Dallas sau đó được đổi tên theo tên của George M. Dallas, Phó tổng thống Hoa Kỳ (1845 - 1849). Dân số theo điều tra dân số năm 2000 là 12.459 người. Ước tính dân số năm 2007 là 15.065 người. Dallas tọa lạc ở bên bờ Lạch Rickreal...
961546
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sigmatomera%20bullocki
Sigmatomera bullocki
Sigmatomera bullocki là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Sigmatomera Limoniidae ở vùng Neotropic
668567
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bufo%20damaranus
Bufo damaranus
Poyntonophrynus damaranus là một loài cóc thuộc họ Bufonidae. Đây là loài đặc hữu của Namibia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô, vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp, sông có nước theo mùa, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Nguồn ...