id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
840475 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2890757%29%201993%20RK13 | (90757) 1993 RK13 | {{DISPLAYTITLE:(90757) 1993 RK13}}
(90757) 1993 RK13 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne và Eric Walter Elst ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 14 tháng 9 năm 1993.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 90001–91000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1993
Được phát hiện b... |
901412 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agrypnus%20inaequalis | Agrypnus inaequalis | Agrypnus inaequalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Agrypnus |
61156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20s%C3%A2n%20bay%20t%E1%BA%A1i%20Ph%C3%A1p | Danh sách sân bay tại Pháp | Dưới đây là danh sách các sân bay tại Pháp (bao gồm mẫu quốc Pháp và lãnh thổ hải ngoại (DOM-TOM)).
Ngoài ra còn có danh sách sân bay xếp theo mã sân bay của ICAO.
Tham khảo
Pháp |
686654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20griffithii | Bulbophyllum griffithii | Bulbophyllum griffithii là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
G|griffithii]]
G |
227680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Quang%20Trung%2C%20Vinh | Quang Trung, Vinh | Quang Trung là một phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Lịch sử
Thời nhà Nguyễn đây là trung tâm hành chính, thương mại của Vinh và Nghệ An.
Thời Pháp thuộc đây là nơi tập trung các nhà máy công nghiệp. Khu vực này là nơi Nguyễn Thị Minh Khai sinh ra và lớn lên.
Trong chiến tranh Việt Nam, khu vực nà... |
787578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Torre%20Orsaia | Torre Orsaia | Torre Orsaia là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Salerno trong vùng Campania của Ý. Torre Orsaia có diện tích 23 km2, dân số là 2394 người (thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2007).
Tham khảo
Đô thị tỉnh Salerno
Thành phố và thị trấn ở Campania |
903842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiophorus%20palawanus | Cardiophorus palawanus | Cardiophorus palawanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1916.
Chú thích
Tham khảo
Cardiophorus |
902901 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Athous%20apfelbecki | Athous apfelbecki | Athous apfelbecki là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Reitter miêu tả khoa học năm 1905.
Chú thích
Tham khảo
Athous
Bọ cánh cứng châu Âu |
878735 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Parthina%20linea | Parthina linea | Parthina linea là một loài Trichoptera trong họ Odontoceridae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Parthina |
919829 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Distigmoptera%20antennata | Distigmoptera antennata | Distigmoptera antennata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Distigmoptera |
641680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ophiusa%20tumiditermina | Ophiusa tumiditermina | Ophiusa tumiditermina là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi, bao gồm Nam Phi, Zambia và Príncipe.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Ophiusa
Động vật Zambia |
46330 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tri%E1%BB%87u | Triệu | 1000000 (một triệu, một vạn) là số nhỏ nhất có 7 chữ số ngay sau 999999 và ngay trước 1000001.
Căn bậc 2 của 1000000 là 1000
Căn bậc 3 của 1000000 là 100
Tham khảo
Số nguyên |
846124 | https://vi.wikipedia.org/wiki/7391%20Strouhal | 7391 Strouhal | 7391 Strouhal (1983 VS1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 11 năm 1983 bởi A. Mrkos ở Klet.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 7391 Strouhal
Thiên thể phát hiện năm 1983
Tiểu hành tinh vành đai chính |
555861 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aglaia%20subsessilis | Aglaia subsessilis | Aglaia subsessilis là một loài thực vật thuộc họ Meliaceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia.
Chú thích
Tham khảo
Pannell, C.M. 1998. Aglaia subsesilis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Malaysia
subsessilis
Thực vật dễ tổn thương |
711684 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acinodrillia | Acinodrillia | Acinodrillia là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.
Các loài
Các loài thuộc chi Acinodrillia bao gồm:
Acinodrillia amazimba Kilburn, 1988
Acinodrillia paula (Thiele, 1925)
Acinodrillia viscum Kilburn, 1988
Chú thích
Tham khảo
Drilliidae |
926540 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Morokasia%20nigromaculata | Morokasia nigromaculata | Morokasia nigromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Morokasia |
275908 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rocca%20Canterano | Rocca Canterano | Rocca Canterano là một đô thị ở tỉnh Roma trong vùng Latium thuộc Ý, có cự ly khoảng 45 km về phía đông của Roma. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 230 người và diện tích là 15,8 km².
Rocca Canterano giáp các đô thị: Agosta, Anticoli Corrado, Canterano, Cerreto Laziale, Gerano, Marano Equo,... |
650040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Promionides | Promionides | Promionides là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Hadeninae |
924744 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Longitarsus%20helvolus | Longitarsus helvolus | Longitarsus helvolus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kutschera miêu tả khoa học năm 1863.
Chú thích
Tham khảo
Longitarsus |
556033 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Winston%2C%20Mississippi | Quận Winston, Mississippi | Quận Winston là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Dân số thời điểm năm 2000 là 20/160 người. Quận lỵ đóng ở Louisville.
Tham khảo
Quận của Mississippi |
784754 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orconectes%20jeffersoni | Orconectes jeffersoni | Orconectes jeffersoni là một loài tôm sông trong họ Cambaridae.
Chú thích
Tham khảo
Orconectes
Động vật được mô tả năm 1944 |
523045 | https://vi.wikipedia.org/wiki/21%20ph%C3%A1t%20%C4%91%E1%BA%A1i%20b%C3%A1c | 21 phát đại bác | 21 phát đại bác là nghi thức bắn đại bác chào mừng ở cấp quốc gia đối với các thượng khách.
Lịch sử
Nguồn gốc của nghi lễ này được giải thích bằng hai cách:
Từ các chiến hạm
Hơn 400 năm về trước, ở một số quốc gia châu Âu, tập quán bắn đại bác để đón tiếp khách quý đã xuất hiện. Tuy nhiên, nghi thức này chỉ được ph... |
283947 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A0o%20c%C3%A0o%20l%C3%BAa | Cào cào lúa | Cào cào lúa (Oxya) là một chi châu chấu thuộc họ Acrididae được tìm thấy ở châu Phi và châu Á.
Đặc điểm hình thái
Cào cào lúa trưởng thành dài 40 – 45mm (con đực nhỏ hơn con cái) có màu xanh vàng hoặc nâu, râu hình sợi chỉ, hai bên đỉnh đầu về phía mắt kép có hai vệt sọc màu nâu kéo dài suốt ba đốt ngực. Mảnh lưng của... |
864187 | https://vi.wikipedia.org/wiki/23060%20Shepherd | 23060 Shepherd | 23060 Shepherd (1999 XV46) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 12 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 23060 Shepherd
Thiên thể phát hiện năm 1999
Tiểu hành tinh vành đa... |
744714 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Proterato | Proterato | Proterato là một chi ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Triviidae.
Các loài
Các loài thuộc chi Proterato bao gồm:
Proterato rehderi Raines, 2002
Synonymized species
Proterato capensis Schilder, 1933: đồng nghĩa của Eratoena sulcifera (Gray in G.B. Sowerby I, 1832)
Proterato sulcifer... |
917682 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cneorane%20subcoerulescens | Cneorane subcoerulescens | Cneorane subcoerulescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fairmaire miêu tả khoa học năm 1888.
Chú thích
Tham khảo
Cneorane |
949816 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20hostifica | Tipula hostifica | Tipula hostifica là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
919557 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diaphaenidea%20filicornis | Diaphaenidea filicornis | Diaphaenidea filicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1914.
Chú thích
Tham khảo
Diaphaenidea |
879997 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coelioxys%20schulzi | Coelioxys schulzi | Coelioxys schulzi là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Holmberg mô tả khoa học năm 1909.
Chú thích
Tham khảo
S
Động vật được mô tả năm 1909 |
650035 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Proluta | Proluta | Rhynchina là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
957952 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Idiocera%20lamia | Idiocera lamia | Idiocera lamia là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Idiocera
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
844857 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6681%20Prokopovich | 6681 Prokopovich | 6681 Prokopovich (1972 RU3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 9 năm 1972 bởi L. V. Zhuravleva ở Nauchnyj.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6681 Prokopovich
Thiên thể phát hiện năm 1972
Tiểu hành tinh vành đai chính |
582269 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acrocercops%20anthogramma | Acrocercops anthogramma | Acrocercops anthogramma là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Brasil. Nó được miêu tả bởi E. Meyrick năm 1921.
Chú thích
Tham khảo
Acrocercops |
591365 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllobrostis%20daphneella | Phyllobrostis daphneella | Phyllobrostis daphneella là một loài bướm đêm thuộc họ Lyonetiidae. Nó được tìm thấy ở Maroc, Algérie, Tunisia, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Pháp, Corse, Chính quốc Ý và Sardegna.
Sải cánh dài 8.8-9.5 mm đối với con đực và 9.5–10 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5 và một lần nữa vào tháng 8 là... |
926628 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neobrotica%20pallescens | Neobrotica pallescens | Neobrotica pallescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1887.
Chú thích
Tham khảo
Neobrotica |
723285 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pterochelus%20akation | Pterochelus akation | Pterochelus akation là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pterochelus |
812772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Novi%20Pazar | Novi Pazar | Novi Pazar (tiếng Serbia: Нови Пазар) là một thành phố Serbia. Thành phố Novi Pazar có dân số là 54.604 54.604 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là 85.996 người. Diện tích là 742 km2. Đây là thủ phủ hành chính của quận.
Novi Pazar là trung tâm kinh tế và văn hóa chính của vùng San... |
552772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ficus%20malacocarpa | Ficus malacocarpa | Ficus malacocarpa là một loài thực vật thuộc họ Moraceae. Loài này có ở Brasil, Colombia, Guyana, và Venezuela.
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Ficus malacocarpa. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
M |
895176 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20mongolica | Anthophora mongolica | Anthophora mongolica là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1890.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1890 |
7639 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0%20m%E1%BB%93%20T%C3%A2y%20Nguy%C3%AAn | Nhà mồ Tây Nguyên | Nhà mồ, và tượng mồ, là mảng đặc sắc của văn hóa cổ truyền Tây Nguyên (Nam Trung Bộ, Việt Nam). Trong thời gian gần đây, truyền thống dựng nhà mồ-tượng mồ chỉ còn thấy tập trung ở các dân tộc Ba na, Ê đê, Gia rai, Mnông, Xơ Đăng.
Nhà mồ được xây trùm trên nấm mộ và là trung tâm của lễ bỏ mả. Nhà mồ có nhiều loại khác ... |
76750 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lutter%2C%20Haut-Rhin | Lutter, Haut-Rhin | Lutter là một xã trong tỉnh Haut-Rhin, thuộc vùng Grand Est của nước Pháp, có dân số là 297 người (thời điểm 1999).
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Xã của Haut-Rhin |
646052 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20H%E1%BB%93ng%20H%C3%A0%20%28ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B%20gia%29 | Trần Hồng Hà (chính trị gia) | Trần Hồng Hà (sinh ngày 19 tháng 4 năm 1963) là một chính trị gia người Việt Nam. Ông hiện là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV
Ông có bằng tiến sĩ chuyên ngành khai thác Mỏ từ Trường Đại học Mỏ Matxcơva, Liên Xô vào năm 1989. Ngày 24 ... |
870498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20papuana | Hydropsyche papuana | Hydropsyche papuana là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Hydropsyche |
922243 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bruchus%20ineaci | Bruchus ineaci | Bruchus ineaci là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Decelle miêu tả khoa học năm 1951.
Chú thích
Tham khảo
Bruchus |
868396 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Papuagrion%20parameles | Papuagrion parameles | Papuagrion parameles là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Papuagrion parameles được Lieftinck miêu tả khoa học năm 1949.
Chú thích
Tham khảo
Papuagrion |
564642 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Conway%2C%20Arkansas | Quận Conway, Arkansas | Quận Conway là một quận thuộc tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo Henry Wharton Conway. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 20.336 người. Quận lỵ đóng ở Morrilton.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích , trong đó có là diện tích mặt nước.... |
662579 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bubas | Bubas | Bubas là một chi bọ cánh cứng thuộc họ Scarabaeidae. These beetles have been được tìm thấy ở Spain, France và Italy.
Ghi chú
Đọc thêm
Colomba, M. S.; Vitturi, R.; Libertini, A.; Gregorini, A. và Zunino, M. (tháng 1 năm 2006) "Heterochromatin of the scarab beetle, Bubas bison (Coleoptera: Scarabaeidae) II. Evidence ... |
930680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Strumatophyma%20lopatini | Strumatophyma lopatini | Strumatophyma lopatini là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Daccordi miêu tả khoa học năm 2005.
Chú thích
Tham khảo
Strumatophyma |
627939 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Is%20It%20Scary | Is It Scary | "Is It Scary" là một bài hát của ca sĩ người Mỹ Michael Jackson. Bài hát ban đầu được viết cho bộ phim Addams Family Values (1993), nhưng kế hoạch đã bị hủy bỏ sau những xung đột hợp đồng. Sau đó, nó được thu âm cho album remix của Jackson 1997 remix, Blood on the Dance Floor: HIStory in the Mix (1997). "Is It Scary"... |
915402 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Botryonopa%20schultzei | Botryonopa schultzei | Botryonopa schultzei là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann, 193 miêu tả khoa học năm 1932.
Chú thích
Tham khảo
Botryonopa |
617580 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephele%20hespera | Nephele hespera | Nephele hespera là một sphingid moth được tìm thấy ở tropical và subtropical forests của Sri Lanka, Ấn Độ, Nepal, Myanmar, miền nam Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia, Indonesia.
Thức ăn for caterpillars is Carissa congesta thường được gọi là as Karwanda in Maharastra, Ấn Độ.
miêu tả
Liên kết ngoài
Sphingidae... |
862269 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22729%20Anthennig | 22729 Anthennig | 22729 Anthennig (1998 SV110) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 22729 Anthennig
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiệ... |
466014 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Beaupuy%2C%20Lot-et-Garonne | Beaupuy, Lot-et-Garonne | Beaupuy là một xã thuộc tỉnh Lot-et-Garonne trong vùng Nouvelle-Aquitaine phía tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 100 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Lot-et-Garonne |
871436 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Athripsodes%20bergensis | Athripsodes bergensis | Athripsodes bergensis là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Chú thích
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Athripsodes |
672007 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudophryne%20douglasi | Pseudophryne douglasi | Pseudophryne douglasi là một loài ếch trong họ Myobatrachidae. Chúng là loài đặc hữu của Tây Úc.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô, xavan ẩm, vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, đầm nước ngọt, suối nước ngọt, và vùng nhiều đá.
Tham khảo
Hero, J.-M. & Roberts, D. 2004.
Pseudoph... |
793046 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cartigliano | Cartigliano | Cartigliano là một đô thị tại tỉnh Vicenza ở vùng Veneto, Ý.
Đô thị này có diện tích 7 km², dân số là 3848 người (thời điểm 28 tháng 1 năm 2008)
Tham khảo
Đô thị tỉnh Vicenza |
64677 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Yosemite | Vườn quốc gia Yosemite | Vườn quốc gia Yosemite (, ) là một vườn quốc gia nằm ở phía Tây của Dãy núi Sierra Nevada, California, Hoa Kỳ. Vườn quốc gia này được quản lý bởi Cục Công viên Quốc gia Hoa Kỳ, có diện tích . Vườn quốc gia này được UNESCO công nhận là Di sản thế giới từ năm 1984. Vẻ đẹp và sự độc đáo của Yosemite đã được quốc tế công n... |
56369 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20%28Euclid%29 | Cơ sở (Euclid) | Cơ sở (tiếng Anh: Elements, tiếng Hy Lạp cổ: Στοιχεῖα) là một tác phẩm chính luận Toán học, gồm có 13 cuốn sách nhỏ được viết bởi nhà toán học người Hy Lạp Euclid ở Alexandria, Vương quốc Ptolemy vào thế kỉ thứ 3 trước Công nguyên. Tác phẩm này ghi chép lại nhiều định nghĩa (gồm phép dựng hình và các định lý) và các ch... |
955217 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Erioptera%20subhalterata | Erioptera subhalterata | Erioptera subhalterata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Erioptera
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
19482 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22%20th%C3%A1ng%2011 | 22 tháng 11 | Ngày 22 tháng 11 là ngày thứ 326 trong mỗi năm thường (thứ 327 trong mỗi năm nhuận). Còn 39 ngày nữa trong năm.
Sự kiện
498 – Sau khi Giáo hoàng Anastasiô II qua đời, Symmacô được bầu làm Giáo hoàng tại Cung điện Laterano, trong khi Giáo hoàng đối lập Laurentiô được bầu làm Giáo hoàng tại Vương cung thánh đường Đức ... |
508462 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Auberives-sur-Var%C3%A8ze | Auberives-sur-Varèze | Auberives-sur-Varèze là một xã thuộc tỉnh Isère, vùng Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 169-256 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Auberivessurvareze |
670325 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20armstrongi | Eleutherodactylus armstrongi | Eleutherodactylus armstrongi là một loài ếch trong họ Leptodactylidae.
Nó được tìm thấy ở Cộng hòa Dominica và Haiti.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường số... |
781544 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pyropteron | Pyropteron | Pyropteron là một chi bướm đêms ở Sesiidae.
Các loài
subgenus Pyropteron Newman, 1832
Pyropteron biedermanni Le Cerf, 1925
Pyropteron ceriaeforme (Lucas, 1849)
Pyropteron chrysidiforme (Esper, 1782)
Pyropteron chrysidiforme chrysidiforme (Esper, 1782)
Pyropteron chrysidiforme siculum Le Cerf, 1922
Pyropteron dorylif... |
890852 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20laratellum | Lasioglossum laratellum | Lasioglossum laratellum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Blüthgen mô tả khoa học năm 1926.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1926 |
931115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trachyscelida%20obesa | Trachyscelida obesa | Trachyscelida obesa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Duvivier miêu tả khoa học năm 1889.
Chú thích
Tham khảo
Trachyscelida |
416089 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Langen%2C%20Emsland | Langen, Emsland | Langen là một đô thị thuộc huyện Emsland, trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 33,52 km².
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Emsland |
437023 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boussais | Boussais | Boussais là một xã trong tỉnh Deux-Sèvres trong vùng Nouvelle-Aquitaine ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 132 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Deux-Sèvres |
659951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mycalesis%20anaxias | Mycalesis anaxias | Mycalesis anaxias là một loài bướm trong phân họ Satyrinae được tìm thấy ở Nam Á, và Đông Nam Á. Tại Nam Á, nó sinh sống ở Sikkim, về phía đông qua các rặng đồi đến Assam, Cachar, Myanmar và Tenasserim. Cũng có ở Nam Ấn Độ, ở Nilgiris và Travancore.
Sải cánh: 51–60 mm.
Hình ảnh
Cước chú
Tham khảo
(1905): Fauna of... |
788631 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%A0ng%20Sadko | Chàng Sadko | Chàng Sadko (tiếng Nga: Садко) là một bộ phim thần tiên - cổ tích của đạo diễn Aleksandr Ptushko, ra mắt lần đầu năm 1953.
Nội dung
Truyện phim kể về những chuyến phiêu lưu của chàng lái buôn Sadko - một nhân vật trong kho tàng văn học dân gian Nga.
Diễn viên
Sergey Stolyarov... Sadko
Alla Larionova... Lyubava Busl... |
956524 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20platymera | Gonomyia platymera | Gonomyia platymera là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
723320 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pteropurpura%20uncinaria | Pteropurpura uncinaria | Pteropurpura uncinaria là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pteropurpura |
214142 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20thi%E1%BA%BFp | Danh thiếp | Danh thiếp là loại thiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.
Danh thiếp thường được in trên giấy, có kích thước thông dụng là 5,5 × 9,0 cm. Tuy nhiên, cũng có một số người chọn kích thước khác như 5,0 × 9,0 cm hay 11 × 9 cm gập đôi, tất nhiên, dù kích thước thế nào cũng... |
954771 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ellipteroides%20patruelis | Ellipteroides patruelis | Ellipteroides patruelis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Ellipteroides
Limoniidae ở vùng Neotropic |
873281 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cyrnus%20cintranus | Cyrnus cintranus | Cyrnus cintranus là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Cyrnus |
962358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thrypticomyia%20tinianensis | Thrypticomyia tinianensis | Thrypticomyia tinianensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
<references>
Liên kết ngoài
Thrypticomyia
Limoniidae ở vùng Australasia |
185241 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eunpyeong-gu | Eunpyeong-gu | Eunpyeong-gu (Hangul:은평구, Hanja 恩平區:, Hán Việt: Ân Bình Khu) là một trong 25 quận (gu) của thủ đô Seoul, Hàn Quốc.
Quận này có diện tích 29,7 km², dân số 450,583 người (2010) và được chia thành 16 dong (phường hành chính). Eunpyeong nằm ở phía tây bắc Seoul, giáp với thành phố Goyang của tỉnh Gyeonggi ở phía tây, và c... |
251260 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thanh%20Th%C3%A0nh | Thanh Thành | Thanh Thành (chữ Hán giản thể: 清城区) là một quận thuộc địa cấp thị Thanh Viễn, tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận Thanh Thành được thành lập từ thời nhà Tần, nằm ở hạ lưu sông Bắc Giang. Quận này có diện tích 927 ki-lô-mét vuông, dân số 550.000 người. Mã số bưu chính là 511500. Mã vùng điện thoại là 0763... |
838254 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%287218%29%201979%20SK | (7218) 1979 SK | (7218) 1979 SK là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi J. Květoň ở Đài thiên văn Kleť gần České Budějovice, Cộng hòa Séc, ngày 19 tháng 9 năm 1979.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 7001–8000
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser
Thiên thể phát hiện năm 1979
Tiểu hành t... |
895308 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20tibialis | Anthophora tibialis | Anthophora tibialis là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1894.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1894 |
644838 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zelleria%20callidoxa | Zelleria callidoxa | Zelleria callidoxa là một loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae. Loài này có ở Úc, bao gồm Tasmania.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Australian Faunal Directory
Yponomeutidae of Tasmania
Zelleria |
403624 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Willwerscheid | Willwerscheid | Willwerscheid là một đô thị ở huyện Bernkastel-Wittlich, trong bang Rheinland-Pfalz, Đô thị Willwerscheid có diện tích 2,46 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 68 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bernkastel-Wittlich |
872064 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20connata | Oecetis connata | Oecetis connata là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Oecetis |
166279 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thuy%E1%BA%BFt%20k%E1%BB%B3%20v%E1%BB%8Dng | Thuyết kỳ vọng | Thuyết kỳ vọng là một lý thuyết rất quan trọng trong lý thuyết quản trị nhân sự (OB), bổ sung cho lý thuyết về tháp nhu cầu của Abraham Maslow bên cạnh thuyết công bằng.
Thuyết kỳ vọng này do Victor Vroom; giáo sư Trường Quản trị Kinh doanh Yale (và học vị Tiến sĩ khoa học tại Trường đại học Michigan) đưa ra, cho rằng... |
684522 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euclasta%20%28Crambidae%29 | Euclasta (Crambidae) | Euclasta là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Các loài
Euclasta amseli Popescu-Gorj & Constantinescu, 1973
Euclasta bacescui Popescu-Gorj & Constantinescu, 1977
Euclasta defamatalis (Walker, 1859)
Euclasta filigeralis Lederer, 1863
Euclasta gigantalis Viette, 1957
Euclasta insularis Viette, 1958
Euclasta maceratal... |
704693 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Engina%20lanceola | Engina lanceola | Engina lanceola là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Engina |
272086 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Duno | Duno | Duno là một đô thị ở tỉnh Varese trong vùng Lombardia, có cự ly khoảng 60 km về phía tây bắc của Milan và khoảng 14 km về phía tây bắc của Varese. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 163 người và diện tích là 2,5 km².
Duno giáp các đô thị: Brissago-Valtravaglia, Casalzuigno, Cassano Valcuvia,... |
65968 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A0n%20%C4%91%E1%BA%A5u%20sinh%20t%E1%BB%AD | Sàn đấu sinh tử | Sàn đấu sinh tử (tựa gốc tiếng Anh: Fight Club) là một bộ phim điện ảnh Mỹ của đạo diễn David Fincher sản xuất năm 1999 với sự tham gia của Brad Pitt và Edward Norton dựa trên tác phẩm cùng tên của nhà văn Chuck Palahniuk.
Tóm tắt phim
Edward Norton vào vai người kể chuyện, thanh tra bảo hiểm cho một hãng sản xuất ôt... |
415330 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kurtscheid | Kurtscheid | Kurtscheid là một xã ở huyện Neuwied, in northern Rheinland-Pfalz, nước Đức. Xã Kurtscheid có diện tích 5,1 km². Xã này nằm khu bảo tồn thiên nhiên Rhein-Westerwald. Kurtscheid.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Neuwied |
846698 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8442%20Ostralegus | 8442 Ostralegus | 8442 Ostralegus (4237 T-3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1977 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8442 Ostralegus
Thiên thể phát hiện năm 1977
T... |
672941 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rana%20macroglossa | Rana macroglossa | Lithobates macroglossa là một loài ếch trong họ Ranidae.
Loài này có ở Guatemala và miền nam México.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, đầm nước ngọt có nước theo mùa, và các khu rừng trước đây bị suy thoái ... |
670963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylodes%20amnicola | Hylodes amnicola | Hylodes amnicola là một loài ếch thuộc họ Leptodactylidae.
Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi.
Chú thích
Tham khảo
da Rocha, C.F., Van Sluys, M. & Nascimento, L.B. 2004. Hylodes amnicola. 2006 IUCN Red List of Threaten... |
474157 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Chastang | Le Chastang | Le Chastang là một xã thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Corrèze
Tham khảo
Chastang |
869813 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cheumatopsyche%20meruana | Cheumatopsyche meruana | Cheumatopsyche meruana là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Cheumatopsyche |
919593 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dibolia%20dogueti | Dibolia dogueti | Dibolia dogueti là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Mohr miêu tả khoa học năm 1981.
Chú thích
Tham khảo
Dibolia |
592537 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Opodiphthera%20eucalypti | Opodiphthera eucalypti | Sâu bướm hoàng đế cao su (danh pháp khoa học: Opodiphthera eucalypti) là một loài bướm đêm bản địa Úc, và có thể dễ dàng tìm thấy trong tất cả các tiểu bang ngoại trừ Tasmania. Chúng cũng tìm thấy như là một loài được du nhập ở miền Bắc và Nam đảo của New Zealand. Loài này trước đây được đặt trong chi Antheraea. Loài s... |
566978 | https://vi.wikipedia.org/wiki/HMS%20Despatch%20%28D30%29 | HMS Despatch (D30) | HMS Despatch (D30) là một tàu tuần dương hạng nhẹ thuộc lớp Danae của Hải quân Hoàng gia Anh Quốc. Nó được đặt lườn tại xưởng đóng tàu của hãng Fairfield Shipbuilding and Engineering Company vào ngày 8 tháng 7 năm 1918, được hạ thủy vào ngày 24 tháng 9 năm 1919và được đưa ra hoạt động vào ngày 2 tháng 6 năm 1922.
Desp... |
385346 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%E1%BB%B3%20thu%20ti%E1%BB%81n%20b%C3%ACnh%20qu%C3%A2n | Kỳ thu tiền bình quân | Kỳ thu tiền bình quân (hay Số ngày luân chuyển các khoản phải thu, Số ngày tồn đọng các khoản phải thu, Số ngày của doanh thu chưa thu) là một tỷ số tài chính đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Tỷ số này cho biết doanh nghiệp mất bình quân là bao nhiêu ngày để thu hồi các khoản phải thu của mình.
Tỷ số này ... |
806253 | https://vi.wikipedia.org/wiki/You%20Got%20It%20All | You Got It All | "You Got It All" là đĩa đơn thứ tư do ban nhạc dance-pop thập niên 1980 The Jets phát hành, từ album đầu tay khá thành công về mặt thương mại năm 1985, The Jets. Ca khúc do Rupert Holmes sáng tác, người nổi tiếng với ca khúc "Escape (The Piña Colada Song)."
"You Got It All" đạt vị thứ ba trên Billboard Hot 100 ở Mỹ đầ... |
675386 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xanthotype | Xanthotype | Xanthotype là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Angeronini |
787250 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Con%20quay%20h%E1%BB%93i%20chuy%E1%BB%83n | Con quay hồi chuyển | Con quay hồi chuyển là một thiết bị dùng để đo đạc hoặc duy trì phương hướng, dựa trên các nguyên tắc bảo toàn mô men động lượng. Thực chất, con quay cơ học là một bánh xe hay đĩa quay với các trục quay tự do theo mọi hướng. Phương hướng này thay đổi nhiều hay ít tùy thuộc vào mô men xoắn bên ngoài hơn là liên quan đến... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.