id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
783651 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tabasco | Tabasco | Tabasco là một trong 31 bang, cùng với Quận liên bang, là 32 thực thể Liên bang của México. Bang này được chia thành 17 hạt, thủ phủ là thành phố Villahermosa.
Tabasco nằm ở Đông Nam Mexico, trên nửa phía bắc của eo đất Tehuantepec. Nó được bao quanh bởi các bang Veracruz về phía tây, Chiapas về phía nam và Campeche v... |
956642 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gynoplistia%20alpigena | Gynoplistia alpigena | Gynoplistia alpigena là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gynoplistia
Limoniidae ở vùng Australasia |
626970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ptilophora%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29 | Ptilophora (bướm đêm) | Ptilophora là một chi bướm đêm thuộc họ Notodontidae.
Các loài tiêu biểu
Ptilophora ala (Schintlmeister và Fang, 2001)
Ptilophora horieaurea Kishida và Kobayashi, 2002
Ptilophora jezoensis (Matsumura, 1920)
Ptilophora nanlingensis Chen L et al, 2010
Ptilophora nohirae Matsumura, 1920
Ptilophora plumigera (Denis & Sch... |
232063 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trigueros | Trigueros | Trigueros là một đô thị ở tỉnh Huelva, Andalucía, [[Tây Ban Nha.
Đô thị này nằm ở độ cao 76 m và cách tỉnh lỵ Huelva 19,5 km, giữa khu vực hai sông Tinto và Odiel (Huelva).
Đô thị này giáp Alosno,Calañas, Beas, Moguer..
Dân số năm 2007 là 7.396 người, diện tích là 118,3 km², mật độ dân số 62,5 người/km².
Tham khảo
L... |
838960 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0nh%20ch%C3%ADnh%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20th%E1%BB%9Di%20B%E1%BA%AFc%20thu%E1%BB%99c%20l%E1%BA%A7n%204 | Hành chính Việt Nam thời Bắc thuộc lần 4 | Thời kỳ Bắc thuộc lần 4 của Việt Nam kéo dài 20 năm, bắt đầu từ năm 1407 khi nhà Minh đánh bại nhà Hồ và chấm dứt năm 1427 khi Lê Lợi đánh đuổi được quân Minh ra khỏi bờ cõi, giành thắng lợi hoàn toàn trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Bộ máy cai trị và các đơn vị hành chính thời kỳ này do nhà Minh sắp đặt và điều chỉnh, t... |
958887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lipsothrix%20leucopeza | Lipsothrix leucopeza | Lipsothrix leucopeza là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Lipsothrix
Limoniidae ở vùng Palearctic |
502599 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tostat | Tostat | Tostat là một xã thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Occitanie khu vực tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 252 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Hautes-Pyrénées |
205749 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Junagadh | Junagadh | Junagadh là một thành phố và khu đô thị của quận Junagadh thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.
Thành phố này lớn thứ 7 ở Gujarat, nằm dưới chân đồi Girnar, 355 km về phía tây nam của thủ phủ bang Gandhinagar và Ahmedabad. Được dịch theo nghĩa đen, Junagadh có nghĩa là "Pháo đài Cũ".
Sau một cuộc đấu tranh ngắn ngủi giữa Ấn Độ và... |
888601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ptiloglossa%20cyaniventris | Ptiloglossa cyaniventris | Ptiloglossa cyaniventris là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1925.
Chú thích
Tham khảo
Ptiloglossa
Động vật được mô tả năm 1925 |
952268 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Antocha%20yatungensis | Antocha yatungensis | Antocha yatungensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Antocha
Limoniidae ở vùng Palearctic |
783067 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Edwardsina%20gigantea | Edwardsina gigantea | Edwardsina gigantea là một loài ruồi trong họ Blephariceridae. Nó là loài đặc hữu của Úc.
Nguồn
World Conservation Monitoring Centre 1996. Edwardsina gigantea. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
Edwardsina
Côn trùng Úc |
277490 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%B9%20dung | Phù dung | Phù dung (danh pháp hai phần: Hibiscus mutabilis), hay còn gọi là phù dung thân mộc, mộc phù dung, địa phù dung, phù dung núi, hoa phù dung, mộc liên, là một loài thực vật có hoa thân nhỡ thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae).
Mô tả
Cành phù dung mang lông ngắn hình sao. Lá có năm cánh, cuống lá hình tim, mép có răng cưa, đư... |
836757 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4566%20Chaokuangpiu | 4566 Chaokuangpiu | 4566 Chaokuangpiu (1981 WM4) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 4566 Chaokuangpiu
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1981 |
861767 | https://vi.wikipedia.org/wiki/21441%20Stevencondie | 21441 Stevencondie | 21441 Stevencondie (1998 FC144) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 21441 Stevencondie
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể ph... |
685853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20violaceum | Bulbophyllum violaceum | Bulbophyllum violaceum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
violaceum]]
V |
511785 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%C3%AAn%20ni%C3%AAn%20s%E1%BB%AD%20An%20Giang | Biên niên sử An Giang | Biên niên sử An Giang ghi lại các sự kiện nổi bật của tỉnh An Giang thuộc Việt Nam theo thứ tự thời gian.
Xem thêm các bài liên quan để hiểu rõ các giai đoạn và chi tiết.
Liệt kê sơ lược
Thời chúa Nguyễn
1700: Tháng 4, sau khi đánh tan quân Nặc Thu ở Nam Vang (Chân Lạp), trên đường trở về Gia Định, Nguyễn Hữu Cảnh d... |
641601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dysgonia%20expediens | Dysgonia expediens | Dysgonia expediens là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Nam Mỹ, bao gồm Brasil.
Tham khảo
Dysgonia |
891270 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20proximum | Lasioglossum proximum | Lasioglossum proximum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Rayment mô tả khoa học năm 1947.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1947 |
876942 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metalype%20uncatissima | Metalype uncatissima | Metalype uncatissima là một loài Trichoptera trong họ Psychomyiidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Metalype |
49525 | https://vi.wikipedia.org/wiki/23%20%28s%E1%BB%91%29 | 23 (số) | 23 (hai mươi ba) là một số tự nhiên ngay sau 22 và ngay trước 24.
Trong toán học
Số 23 là số nguyên tố thứ 9, và là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất không phải là số nguyên tố sinh đôi. Số 23 đồng thời là số nguyên tố giai thừa thứ 5 và là số nguyên tố Woodall thứ hai.
Số 23 là số nguyên tố Sophie Germain thứ 5 và là số ngu... |
682073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dystypoptila | Dystypoptila | Dystypoptila là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Dystypoptila triangularis Warren, 1895
Chú thích
Tham khảo
Dystypoptila at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae
Larentiinae |
888955 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0%20th%E1%BB%9D%20Ch%C3%AD%20H%C3%B2a | Nhà thờ Chí Hòa | Nhà thờ Chí Hòa (tên hiệu: Nhà thờ Đức Mẹ Mân Côi) là một nhà thờ Công giáo cổ tại Thành phố Hồ Chí Minh, tọa lạc ở số 149 đường Bành Văn Trân, phường 7, quận Tân Bình. Thời gian gần đây, nhà thờ này nổi tiếng với thánh lễ Lòng Chúa Thương Xót, nghe nói ai đến cầu nguyện đều được Thiên Chúa nhậm lời. Linh mục Chánh sở ... |
52071 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20B%E1%BA%AFc%20Nam | Đường sắt Bắc Nam | Đường sắt Bắc Nam hay đường sắt Thống Nhất là tuyến đường sắt bắt đầu từ thủ đô Hà Nội và kết thúc tại Thành phố Hồ Chí Minh. Đường sắt Bắc Nam chạy gần song song với Quốc lộ 1, có nhiều đoạn gặp nhau, nhất là tại các tỉnh.
Tổng chiều dài toàn tuyến: 1.726 km, khổ rộng 1 m; đi qua các tỉnh và thành phố sau: Hà Nội, Hà... |
928536 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllotreta%20annae | Phyllotreta annae | Phyllotreta annae là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Konstantinov in Konstantinov & Lopatin miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Phyllotreta |
253969 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Niedorp | Niedorp | (tiếng Tây Frisia: Nierup) là một đô thị ở tỉnh Noord-Holland của Hà Lan và vùng Tây-Frisia. Niedorp, cũng như Barsingerhorn, nằm ở đô thị Niedorp, đã nhận được tư các thành phố năm 1415.
Các trung tâm dân cư
Đô thị Niedorp bao gồm các trung tâm dân cư sau: Barsingerhorn, Haringhuizen, Kolhorn, Lutjewinkel, Nieuwe N... |
166345 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20nh%C3%A2n%20v%E1%BA%ADt%20ph%E1%BB%A5%20trong%20truy%E1%BB%87n%20Harry%20Potter | Danh sách nhân vật phụ trong truyện Harry Potter | Những nhân vật phụ trong bộ truyện Harry Potter là những nhân vật hư cấu trong các tập truyện Harry Potter của nữ nhà văn J. K. Rowling. Họ được nhắc đến và xuất hiện trong bộ truyện một cách không thường xuyên hoặc có vai trò trong không lớn.
Gia đình Dursley
Gia đình Dursley là một gia đình Muggle hư cấu trong bộ t... |
602676 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stigmella%20longispina | Stigmella longispina | Stigmella longispina là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Loài này có ở Tadzhikistan.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Revised Check-List Of Mining Lepidoptera (Nepticuloidea, Tischerioidea And Gracillarioidea) From Trung Á
L |
563687 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jeton%20Anjain | Jeton Anjain | Jeton Anjain (từ trần năm 1993) là bộ trưởng bộ Y tế và thượng nghị sĩ ở Nghị viện Quần đảo Marshall.
Năm 1991, ông được trao Giải thưởng Right Livelihood. Năm 1992 ông đã đoạt Giải Môi trường Goldman do các nỗ lực giúp đỡ nhân dân của Đảo san hô vòng Rongelap đã bị nhiễm phóng xạ sau cuộc thử bom nguyên tử (bom hiđrô... |
36228 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20A1%20to%C3%A0n%20qu%E1%BB%91c%20l%E1%BA%A7n%20th%E1%BB%A9%20IV | Giải bóng đá A1 toàn quốc lần thứ IV | Giải bóng đá A1 toàn quốc lần thứ IV là giải vô địch bóng đá Việt Nam lần thứ 4 diễn ra từ 19 tháng 2 đến 1 tháng 5 năm 1984. Giải gồm 18 đội bóng được chia làm 3 bảng thi đấu vòng tròn 2 lượt chọn 4 đội dẫn đầu mỗi bảng vào giai đoạn 2 và 3 đội xếp cuối 3 bảng vào vòng chung kết ngược (2 đội xuống hạng). Ở giai đoạn 2... |
198637 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%93%20Giang | Bồ Giang | Bồ Giang (蒲江县, Hán Việt: Bồ Giang huyện) là một huyện thuộc thành phố Thành Đô, Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Huyện Bồ Giang có diện tích 580 km2, dân số 260.000 người, mã số bưu chính 611630, huyện lỵ đóng tại trấn Hạc Sơn.
Hành chính
Huyện Bồ Giang có các đơn vị hành chính:
Trấn: Hạc Sơn, Đại Đường, Thọ An, Triều D... |
586445 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lom%2C%20Oppland | Lom, Oppland | Lom là một đô thị ở hạt Oppland, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống của Gudbrandsdal. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Fossbergom. Đô thị của Lom được thành lập ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Khu vực Skjåk đã được tách từ Lom để trở thành một đô thị của riêng mình vào năm 186... |
229598 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lupita%20Jones | Lupita Jones | Lupita Jones là một hoa hậu của México. Bà từng đăng quang Hoa hậu Mexico 1990 và Hoa hậu Hoàn vũ 1991.
Tham khảo
Hoa hậu Hoàn vũ
Hoa hậu México
Sinh năm 1968
Nhân vật còn sống
Sinh năm 1967 |
722201 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boreotrophon%20candelabrum | Boreotrophon candelabrum | Boreotrophon candelabrum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Boreotrophon |
46256 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Washington%20%28ti%E1%BB%83u%20bang%29 | Washington (tiểu bang) | Washington (phát âm là Oa-xinh-tơn) là một tiểu bang ở vùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ, phía bắc giáp với tỉnh British Columbia của Canada, phía nam giáp với Oregon. Thủ phủ của tiểu bang là Olympia còn thành phố lớn nhất là Seattle. Tiêu bang lấy tên của George Washington, tổng thống đầu tiên của nước Mỹ. Tổng... |
36258 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%A9n%20Th%C3%A1nh | Chén Thánh | Theo thủ tục dâng lễ của Giáo hội Công giáo, Chén Thánh là một dụng cụ chứa đựng mang hình dáng của con thuyền và có khi vòm cung theo dạng bầu trời, chứa đựng trong đó Máu Hiến Tế của Chúa Giê-su, cùng với Bánh Thánh, tượng trưng cho mình và máu Chúa (Thánh thể). Theo quy tắc truyền thống của Công giáo, các chén Thánh... |
950102 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20berytia | Tipula berytia | Tipula berytia là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Palearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
505185 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vignonet | Vignonet | Vignonet là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 6 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Gironde |
872703 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Setodes%20paribhuchita | Setodes paribhuchita | Setodes paribhuchita là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Setodes |
670812 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20syristes | Eleutherodactylus syristes | The Piping Peeping Frog hoặc Eleutherodactylus syristes (tên tiếng Anh: Rana-fisgona Flautera) là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của México.
Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Sant... |
354616 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palanas | Palanas | Palanas là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Masbate, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2015 của Philipin, đô thị này có dân số 26.222 người trong.
Các đơn vị hành chính
Palanas được chia ra 24 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn của Philipin
Thông tin điều tra dân số năm 2000 của Philipin
Đô thị của Ma... |
955971 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gnophomyia%20vitripennis | Gnophomyia vitripennis | Gnophomyia vitripennis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Gnophomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
956677 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gynoplistia%20biroana | Gynoplistia biroana | Gynoplistia biroana là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gynoplistia
Limoniidae ở vùng Australasia |
285977 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Landeck%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Landeck (huyện) | Huyện Landeck là một huyện hành chính (Bezirk) ở Tirol, Áo. Huyện này giáp huyện Reutte về phía bắc, huyện Imst về phía đông, Bolzano-Bozen (Ý) và Graubünden (Thụy Sĩ) về phía nam, giáp huyện Bludenz (Vorarlberg) về phía tây.
Huyện này có diện tích 1.594,81 km², với dân số 42.799 (15 tháng 5 năm 2001), và mật độ dân s... |
304801 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1rdenas%2C%20Cuba | Cárdenas, Cuba | Cárdenas (Calle Calzada Cárdenas) là một đô thị và thành phố ở tỉnh Matanzas của Cuba, cự ly khoảng 175 km (75 mi) về phía đông La Habana.
Thành phố này có đường phố phần lớn chật hẹp, có nhiều quảng trường, trong đó quảng trường Colón với bức tượng đồng của Columbus được nữ vương Isabel II. tặng và được dựng năm 1862... |
640370 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%A2u%20Kh%C3%A1nh | Châu Khánh | Châu Khánh là một xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
Xã Châu Khánh nằm ở phía tây huyện Long Phú, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Tân Hưng
Phía tây giáp xã Trường Khánh và thành phố Sóc Trăng
Phía nam giáp thành phố Sóc Trăng và xã Tân Thạnh
Phía bắc giáp xã Phú Hữu và Long Đức.
Xã có diện tích 15... |
201789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90i%E1%BB%87n%20Th%C3%A1i%20H%C3%B2a%20%28Ho%C3%A0ng%20th%C3%A0nh%20Hu%E1%BA%BF%29 | Điện Thái Hòa (Hoàng thành Huế) | Điện Thái Hòa (chữ Hán: 太和殿) là cung điện nằm trong khu vực Đại Nội của kinh thành Huế, là nơi đăng quang của 13 vua triều Nguyễn từ Gia Long đến Bảo Đại. Trong chế độ phong kiến cung điện này được coi là trung tâm của đất nước.
Xây dựng và trùng tu
Quá trình xây dựng và trùng tu điện Thái Hòa được chia làm 3 thời kỳ ... |
204276 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chhachhrauli | Chhachhrauli | Chhachhrauli là một thành phố và là nơi đặt ủy ban đô thị (municipal committee) của quận Yamunanagar thuộc bang Haryana, Ấn Độ.
Địa lý
Chhachhrauli có vị trí Nó có độ cao trung bình là 258 mét (846 foot).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Chhachhrauli có dân số 9720 người. Phái nam chiếm 51% tổng số... |
702229 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peristernia%20bonasia | Peristernia bonasia | Peristernia bonasia là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Peristernia |
919393 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20semisulcata | Diabrotica semisulcata | Diabrotica semisulcata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bowditch miêu tả khoa học năm 1911.
Chú thích
Tham khảo
S |
11699 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%8Bch%20H%E1%BB%99 | Tịch Hộ | Tịch Hộ (zh. 寂護, sa. śāntarakṣita), 750-802, là một Cao tăng Ấn Độ thuộc Trung quán tông, người truyền bá Phật pháp sang Tây Tạng thời kì đầu. Quan niệm của Sư là Trung quán nhưng có tính chất dung hoà với Duy thức và vì vậy, Sư và đệ tử giỏi là Liên Hoa Giới (sa. Kamalaśīla) được xem là đại biểu của hệ phái Trung quán... |
861847 | https://vi.wikipedia.org/wiki/21541%20Friskop | 21541 Friskop | 21541 Friskop (1998 QP16) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 8 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
21541 Friskop được khám phá 1998 Aug. 17 bởi Nhóm nghiên cứu Tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Nó được ... |
466654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monflanquin | Monflanquin | Monflanquin là một xã thuộc tỉnh Lot-et-Garonne trong vùng Nouvelle-Aquitaine phía tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 181 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Lot-et-Garonne
Plus Beaux Villages de France |
614040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Deuterocopus%20planeta | Deuterocopus planeta | Deuterocopus planeta là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, qua vùng đông nam Á và quần đảo Indonesia.
Sải cánh khoảng 10–11 mm.
Ấu trùng ăn hoa của loài Leea sambucina.
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
Papua Insects
Deuterocopus |
758905 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Baptisia | Baptisia | Baptisia là một chi thực vật họ Đậu gồm khoảng 35 loài.
Baptisia là thức ăn của ấu trùng các loài thuộc Lepidoptera bao gồm Schinia jaguarina.
Các loài
Baptisia alba (L.) Vent.
Baptisia albescens Small
Baptisia arachnifera W.H.Duncan
Baptisia australis (L.) R.Br.
Baptisia bicolor Greenman & Larisey
Baptisia bra... |
67350 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BB%8Bnh%20Ch%C3%A2u | Trịnh Châu | Trịnh Châu (), trước đây gọi là Dự Châu hay Trung Châu, là một địa cấp thị và là tỉnh lỵ tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Địa cấp thị này tọa lạc ngay phía bắc của miền trung tỉnh Hà Nam và phía nam sông Hoàng Hà. Thành phố này giáp giới với Lạc Dương về phía tây, Tiêu Tác về phía tây bắc, Tân Hương về phía đông bắc, Khai Phon... |
455065 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaumont-sur-Aire | Chaumont-sur-Aire | Chaumont-sur-Aire là một xã thuộc tỉnh Meuse trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 251 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Chaumontsuraire |
751654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudotorellia%20fragilis | Pseudotorellia fragilis | Pseudotorellia fragilis là một loài ốc biển nhỏ with a transparent internal shell, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Velutinidae. Because the shell is mostly internal, the snail resembles a sea slug in general appearance.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pseudotorellia |
662534 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aganhyboma | Aganhyboma | Aganhyboma là một chi bọ cánh cứng thuộc họ Scarabaeidae.
Chú thích
Tham khảo
Họ Bọ hung |
578111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pradillo | Pradillo | Pradillo tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 10,28 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 68 người với mật độ 6,61 người/km². Đô thị này có cự ly 40 km so với Logroño.
Tham khảo
Đô thị ở La Rioja |
840575 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2835186%29%201993%20VV1 | (35186) 1993 VV1 | {{DISPLAYTITLE:(35186) 1993 VV1}}
(35186) 1993 VV1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 11 tháng 11 năm 1993.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 35001–36000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1993
Được phát hiện bởi Hiroshi... |
866789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agriocnemis%20pieris | Agriocnemis pieris | Agriocnemis pieris là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Loài này được xếp vào nhóm Loài ít quan tâm trong sách Đỏ của IUCN năm 2010.
Agriocnemis pieris được Laidlaw miêu tả khoa học năm 1919.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Agriocnemis |
360124 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Liebenswiller | Liebenswiller | Liebenswiller là một xã ở tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 3,87 km², dân số năm 1999 là 195 người. Khu vực này có độ cao 370 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE
Xã của Haut-Rhin |
971477 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydroporus%20sanfilippoi | Hydroporus sanfilippoi | Hydroporus sanfilippoi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Ghidini miêu tả khoa học năm 1958.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydroporus |
882842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20rufina | Osmia rufina | Osmia rufina là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1931.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1931 |
667193 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monopetalanthus%20durandii | Monopetalanthus durandii | Monopetalanthus durandii là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này chỉ có ở Gabon.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Monopetalanthus durandii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
Monopetalanthus
Thực vật Gabon
Thực vật dễ tổn thương |
690758 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dendrobium%20cuthbertsonii | Dendrobium cuthbertsonii | Dendrobium cuthbertsonii (Cuthbertson's Dendrobium) là một loài lan trong chi Lan hoàng thảo. Loài này sống tự nhiên ở độ cao 10.000 feet (tức là 3.000 mét) tính từ mặt nước biển, ở New Guinea và Quần đảo Bismarck.
Nomenclature và taxonomy
Varieties
Yellow flower variety
White flower variety
Red flower variety
Pink ... |
458463 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lamancine | Lamancine | Lamancine là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 260 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Marne |
745550 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pilsbryspira%20aureonodosa | Pilsbryspira aureonodosa | Pilsbryspira aureonodosa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pilsbryspira |
182639 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20V%C5%A9%20Kh%E1%BA%A9u | Đại Vũ Khẩu | Đại Vũ Khẩu (tiếng Trung: 大武口区, Hán Việt: Đại Vũ Khẩu khu) là một quận thuộc địa cấp thị Thạch Chủy Sơn, Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đại Vũ Khẩu có diện tích 1007 km2, dân số khoảng 230.000 người. Mã số bưu chính 753000. Ở quận này có khu công nghiệp dành cho các ngành công nghiệp nhẹ k... |
722204 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boreotrophon%20clavatus | Boreotrophon clavatus | Boreotrophon clavatus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Boreotrophon |
314033 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fraisse | Fraisse | Fraisse là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Fraisse trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Image Google maps de la commune de Fraisse
Fraisse |
509295 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villard-Reculas | Villard-Reculas | Villard-Reculas là một xã thuộc tỉnh Isère, trong vùng Rhône-Alpes ở đông nam nước nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1445 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE, xã có dân số 57 người.
Tham khảo
Villardreculas |
786627 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A3ng%20B%E1%BA%A3o%20th%E1%BB%A7 | Đảng Bảo thủ | Đảng Bảo thủ có thể là:
Đảng Bảo thủ ở Anh
Đảng Bảo thủ ở Canada
Đảng Bảo thủ Colombia ở Colombia
Đảng Nhân dân Bảo thủ ở Đan Mạch
Đảng Bảo thủ Na Uy ở Na Uy
Đảng Bảo thủ ở Úc
Đảng bảo thủ |
744972 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Comitas%20pachycerus | Comitas pachycerus | Comitas pachycerus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Comitas |
333199 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fl%C3%A9chin | Fléchin | Fléchin là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Fléchin on the Quid website
A Fléchin website
Restaurant "La Maison" at Fléchin
Flechin |
880102 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dianthidium%20marshi | Dianthidium marshi | Dianthidium marshi là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Grigarick & Stange mô tả khoa học năm 1964.
Chú thích
Tham khảo
Dianthidium
Động vật được mô tả năm 1964 |
907293 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Itodacnus%20coruscus | Itodacnus coruscus | Itodacnus coruscus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Karsch miêu tả khoa học năm 1881.
Chú thích
Tham khảo
Itodacnus |
814529 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lamotte-Picquet%20%28t%C3%A0u%20tu%E1%BA%A7n%20d%C6%B0%C6%A1ng%20Ph%C3%A1p%29 | Lamotte-Picquet (tàu tuần dương Pháp) | La Motte-Picquet là một tàu tuần dương hạng nhẹ của Hải quân Pháp thuộc lớp Duguay-Trouin được chế tạo sau Chiến tranh Thế giới thứ nhất. Nó được hạ thủy vào năm 1924, và được đặt tên nhằm vinh danh vị Đô đốc vào Thế kỷ 18, Bá tước Toussaint-Guillaume Picquet de la Motte.
Được hoàn tất vào năm 1927, La Motte-Picquet đ... |
971229 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydrodessus%20rattanae | Hydrodessus rattanae | Hydrodessus rattanae là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Makhan miêu tả khoa học năm 1994.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydrodessus |
636652 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Sever | Saint-Sever | Saint-Sever là một xã trong tỉnh Landes ở Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Landes
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Landes
Di sản thế giới tại Pháp |
950446 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20satyr | Tipula satyr | Tipula satyr là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
20648 | https://vi.wikipedia.org/wiki/29%20th%C3%A1ng%2011 | 29 tháng 11 | Ngày 29 tháng 11 là ngày thứ 333 (334 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 32 ngày trong năm.
Sự kiện
1394 – Quốc vương Triều Tiên Lý Thành Quế thiên đô từ Khai Thành đến Hán Dương, đồng thời chính thức đổi tên thành Hán Thành, tức Seoul ngày nay.
1729 – Người da đỏ Natchez tiến hành một cuộc nổi dậy bất ngờ chốn... |
682812 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Merocausta | Merocausta | Merocausta là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
618634 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh%3A%202901%E2%80%933000 | Danh sách tiểu hành tinh: 2901–3000 | |-
| 2901 Bagehot || 1973 DP || 27 tháng 2 năm 1973 || Hamburg-Bergedorf || L. Kohoutek
|-
| 2902 Westerlund || || 16 tháng 3 năm 1980 || La Silla || C.-I. Lagerkvist
|-
| 2903 Zhuhai || || 23 tháng 10 năm 1981 || Nanking || Purple Mountain Observatory
|-
| 2904 Millman || 1981 YB || 20 tháng 12 năm 1981 || Anderson ... |
435760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Bru%C3%A8re-sur-Loir | La Bruère-sur-Loir | La Bruère-sur-Loir là một xã thuộc tỉnh Sarthe trong vùng Pays-de-la-Loire tây bắc nước Pháp. Xã này có diện tích 11,6 km2, dân số năm 2006 là 257 người.
Tham khảo
INSEE
Xã của Sarthe |
666017 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Triglachromis%20otostigma | Triglachromis otostigma | Triglachromis otostigma là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó được tìm thấy ở Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, and Zambia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt.
Chú thích
Tham khảo
Bigirimana, C. 2005. Triglachromis otostigma. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 5 tháng... |
702188 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peristernia%20zealandica | Peristernia zealandica | Peristernia zealandica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Peristernia |
454808 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vendeuil-Caply | Vendeuil-Caply | Vendeuil-Caply là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Hauts-de-France phía bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Vendeuilcaply |
321592 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%99ng%20%C4%91%E1%BA%A5t%20L%C3%A0o%202007 | Động đất Lào 2007 | Lúc 15 giờ 56 phút chiều, 16 tháng 5 năm 2007, một trận động đất mạnh 6,1 độ Richter xảy ra ở phía tây bắc Lào, gần biên giới Thái Lan. Các tòa nhà cao tầng tại thủ đô Bangkok cũng bị chấn động.
Chi tiết
Tâm động đất có vị trí 20,59 độ vĩ bắc, 100,74 độ kinh đông. Khu vực này gần với vùng giáp ranh của Thái Lan và Mya... |
921287 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hystiopsis%20nigriventris | Hystiopsis nigriventris | Hystiopsis nigriventris là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Blake miêu tả khoa học năm 1966.
Chú thích
Tham khảo
Hystiopsis |
869159 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptobiosella%20tridens | Cryptobiosella tridens | Cryptobiosella tridens là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Cryptobiosella |
185444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hakuh%C5%8D%20Sh%C5%8D | Hakuhō Shō | là một lực sĩ sumo chuyên nghiệp (rikishi) người Mông Cổ.
Anh là người Mông Cổ thứ hai được phong cấp yokozuna (người đầu tiên là Asashōryū Akinori).
Tiểu sử
Năm 1985, ngày 11 tháng 3: Chào đời tại Ulan Bator, Mông Cổ. Tên thật là Mönkhbatyn Davaajargal (tiếng Mông Cổ: Мөнхбатын Даваажаргал).
Lúc nhỏ: học đấu vật ... |
902471 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anchastus%20philippinensis | Anchastus philippinensis | Anchastus philippinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1932.
Chú thích
Tham khảo
Anchastus |
646511 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anuga | Anuga | Anuga là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Euteliinae |
566381 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acrocercops%20clinozona | Acrocercops clinozona | Acrocercops clinozona là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Queensland.
Tham khảo
Acrocercops |
948115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptotarsus%20ardrossanensis | Leptotarsus ardrossanensis | Leptotarsus ardrossanensis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Leptotarsus |
554092 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arachnothryx%20fosbergii | Arachnothryx fosbergii | Arachnothryx fosbergii là một loài thực vật]] thuộc họ Rubiaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Tham khảo
Jaramillo, T., Cornejo, X. & Pitman, N. 2004. Arachnothryx fosbergii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
F
Thực vật đặc hữu Ecuador |
484672 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boussey | Boussey | Boussey là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 350 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Côte-d'Or |
701372 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mitrella%20steyni | Mitrella steyni | Mitrella steyni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Mitrella (Columbellidae)
Động vật được mô tả năm 2009 |
666522 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gustavia%20fosteri | Gustavia fosteri | Gustavia fosteri (tên tiếng Anh là Membrillo) là một loài thực vật linhin thuộc họ Lecythidaceae.
Loài này chỉ có ở Panama.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Mitré, M. 1998. Gustavia fosteri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 18 tháng 7 năm 2007.
Gustavia
Thực v... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.